2
PART 1 まとめ漢字 ♳
PART 2 まとめ語彙 ⓭
PART 3 まとめ文法 ㉜
1
漢字
まとめ
PART ⓵
2
漢字
NHẤT
ひと
ひと
ひと
つい
たち
một mình, tự mình
một cái, một chiếc
ngày mùng 1
イチ
いち
いっ
しょう
けん
めい
một
chăm chỉ, cần cù
NHỊ
ふた
ふた
ふたり
ふつか
hai cái, hai chiếc
hai người
ngày mùng 2
かい
hai
bữa tiệc thứ 2, tăng hai
TAM
みっ
みっ
みっ
ngày mùng 3
ba cái, ba chiếc
サン
さん
さん
がつ
ba
tháng 3
TỨ
よん
よっ
よん
よっ
よっ
bốn
ngày mùng 4
bốn cái, bốn chiếc
がつ
tháng 4
NGŨ
いつ
いつ
いつ
năm cái, năm chiếc
ngày mùng 5
năm
LỤC
むい
むっ
むい
むっ
ngày mùng 6
sáu cái, sáu chiếc
ロク
ろく
sáu
THẤT
なの
なな
なの
なな
ngày mùng 7
bảy cái, bảy chiếc
シチ
しち
がつ
tháng 7
BÁT
やっ
よう
よう
やっ
ngày mùng 8
tám cái, tám chiếc
ハチ
はち
tám
CỬU
ここの
ここの
ここの
ngày mùng 9
chín cái, chín chiếc
キュウ
がつ
きゅう
tháng 9
chín
THẬP
とお
とお
とお
ngày mùng 10
mười cái, mười chiếc
ジュウ
ジッ
じゅう
じゅう
ぶん
mười
đầy đủ, hoàn toàn
BÁCH
ーーー
ーーー ーーー
ヒャク
ヒャク
ピャク
ビャク
ひゃく
ひゃく
さん
びゃく
ろっ
ぴゃく
はっ
ぴゃく
một trăm
hai trăm
ba trăm
sáu trăm
tám trăm
THIÊN
ーーー
ーーー ーーー
セン
ゼン
せん
せん
さん
ぜん
はっ
せん
một nghìn
hai nghìn
ba nghìn
tám nghìn
VẠN
ーーー
ーーー ーーー
マン
バン
まん
せん
まん
ばん
ちょう
じょう
vạn (mười nghìn)
10 triệu
Vạn Lý Tờng Thành
3
3
漢字
VIÊN
ーーー
ーーー ーーー
エン
えん
えん
yên
5 yên
NHẬT
はは
げつ
よう
にち
よう
なん
よう
ふつ
とお
※一
つい
たち
ngày của Mẹ
thứ 2
chủ nhật
thứ mấy
ngày mùng 2
ngày mùng 10
ngày mùng 1
ニチ
ジツ
ほん
ほん
まい
にち
にち
にっ
へい
じつ
にち
よう
だい
Nhật Bản
tiếng Nhật
mỗi ngày, hằng ngày
ngày~
nhật ký
ngày thường
làm mộc chủ nhật
NGUYỆT
つき
つき
mặt trăng
ゲツ
ガツ
げつ
よう
こん
げつ
らい
げつ
~か
げつ
がつ
なん
がつ
thứ 2
tháng này
tháng sau
~ tháng
tháng ~
tháng mấy
HỎA
はな
にかけます
lửa
pháo hoa
đun, nấu
よう
thứ 3
hỏa hoạn
THỦY
みず
みず
nước
スイ
すい
よう
すい
どう
すい
えい
thứ 4
đường ống nước
bơi lội
MỘC
cái cây
ボク、モク
もく
よう
thứ 5
KIM
かね
かね
こま
かいお
かね
tiền
tiền lẻ
キン
きん
よう
きん
がく
げん
きん
ばっ
きん
ちょ
きん
きん
いろ
しょう
きん
thứ 6
số tiền
tiền mặt
phạt tiền
tiết kiệm tiền
màu vàng kim
tiền thưởng
THỔ
つち
ーーー ーーー
よう
※お
みやげ
thứ 7
quà quê
NHÂN
ひと
あの
ひと
ひと
ひとり
※大
おとな
こい
びと
người kia
con người
một mình, tự mình
người lớn
người yêu
4
漢字
ジン
ニン
ベトナム
じん
ご主
しゅ
じん
さん
にん
しゅ
じん
こう
にん
にん
ぎょう
せい
じん
しき
はん
にん
かん
にん
じん
こう
người Việt Nam
người chồng
3 người
nhân vật chính
được yêu thích
búp bê
Lễ thành nhân
thủ phạm
người quản lý
dân số
TIÊN
さき
さき
trước
セン
せん
せい
せん
しゅう
せん
げつ
thầy cô
tuần trước
tháng trước
SINH
い・きま
う・まれます
ばな
まれる
なが
ikebana
được sinh ra
sống lâu
セイ
ショウ
ジョウ
がく
せい
せん
せい
たん
じょう
せい
かつ
いっ
しょう
けん
めい
だい
がく
せい
せい
しょう
がく
せい
học sinh
thầy cô
ngày sinh
cuộc sống
chăm chỉ hết sức
sinh viên đại học
học sinh, sinh viên
học sinh tiểu học
HỌC
まな・びます
ーーー ーーー
ガク
だい
がく
がっ
こう
りゅう
がく
せい
けん
がく
だい
がく
いん
にゅう
がく
けん
ちゅう
がっ
こう
にゅう
がく
がく
がく
ぶん
がく
がく
đại học
trường học
du học sinh
kiến học
cao học
kì thi đầu vào
trung học cơ sở
nhập học
khoa học
y học
văn học
khoa y
PHƯƠNG
かた
(がた)
あの
かた
かた
かた
ゆう
がた
vị kia, ngài kia
cách đọc
cách ~
hoàng hôn,chiều tối
ホウ
~の
ほう
ほう
ほう
phía ~
phương pháp
なん
なに
なん
さい
なん
なん
がい
なん
なん
ぷん
なん
ばん
なん
ねん
なん
がつ
なに
mấy tuổi
cái gì
tầng mấy
mấy giờ
mấy phút
số mấy
năm nào
tháng mấy
cái gì đó
ーーー
ーーー
ーーー
5
5
漢字
KIM
いま
いま
いま
にも
たった
いま
ただ
いま
bây giờ, hiện tại
sắp (xảy ra gì đó)
vừa nãy
ngay lúc này
コン
こん
ばん
こん
しゅう
こん
げつ
こん
こん
tối nay
tuần này
tháng này
lần này
đêm nay
PHÂN
わ・かります
わ・けま
ーーー ーーー
フン
ブン
プン
なん
ぷん
ふん
ぶん
ぶん
じゅっ
ぷん
よん
ふん
の一
いち
はん
ぶん
mấy phút
phút
tự mình
tâm tình, tinh thần
đầy đủ, hoàn toàn
1/4
một nửa
BÁN
ーーー
ーーー ーーー
ハン
はん
はん
ぶん
はん
とし
bán, một nửa, rưỡi
một nửa
nửa năm
THỜI
とき
けい
とき
どき
đồng hồ
thỉnh thoảng
なん
かん
こく
ひょう
giờ
mấy giờ
thời gian
thời gian biểu
NIÊN
とし
はん
とし
nửa năm
ネン
らい
ねん
きょ
ねん
いち
ねん
なん
ねん
ねん
じょう
らい
ねん
năm sau
năm trước
một năm
năm nào
thiệp chúc tết
năm sau nữa
BẢN
もと
ーーー ーーー
ホン
ボン
ポン
ほん
ほん
ほん
えき
ほん
しゃ
ほん
もの
いっ
ぽん
ほん
Nhật Bản
quyển sách
nhà ga Honda
trụ sở chính công ty
hàng thật
một chai, 1 cây
sách có tranh
U
やす・みます
やす
ひる
やす
やす
みます
nghỉ; vắng mặt
nghỉ trưa
nghỉ ngơi
キュウ
きゅう
けい
します
れん
きゅう
nghỉ giải lao
kỳ nghỉ
QUY
かえ・ります
かえ
ります
かえ
りなさい
かえ
về (nhà)
mừng trở về!
sự trở về
ーーー
ーーー
6
漢字
HÀNH
い・きま
おこな・います
きます
って
きます
れて
きます
おこな
います
đi
mang đi theo
dẫn đi theo
tổ chức, tiến hành
コウ
ギョウ
ぎん
こう
きゅう
こう
こう
りょ
こう
ちゅう
こう
こう
バス
りょ
こう
しゃ
ngân hàng
tốc hành
máy bay
du lịch
nhà du hành vũ trụ
xe bus đi xuyên đêm
công ty du lịch
LAI
き・ます
く・る
~から
ました
ます
って
ます
ごと
đến từ ~
đến
mang đến
sự kiện, việc đã diễn ra
ライ
らい
ねん
しょう
らい
らい
しゅう
らい
げつ
らい
ねん
năm sau
tương lai
tuần sau nữa
tháng sau nữa
năm sau nữa
HIỆU
ーーー
ーーー ーーー
コウ
がっ
こう
こう
こう
しょう
がっ
こう
trường học
trường THPT
trường tiểu học
XA
くるま
くるま
xe ô tô
シャ
でん
しゃ
てん
しゃ
どう
しゃ
ちゅう
しゃ
じょう
tàu điện
xe đạp
xe ô tô
nơi đỗ xe
ちゅう
しゃ
はん
しゃ
đỗ xe trái quy định
tàu hỏa
THƯ
か・きます
きます
viết
ショ
しょ
しょ
かん
でん
しょ
せつ
めい
しょ
しょう
しょ
りょう
しゅう
しょ
từ điển
thư viện
từ điển điện tử
sách hướng dẫn
giấy bảo hành
hóa đơn, biên lai
THỰC
た・べます
べます
べ物
もの
ăn
đồ ăn
ショク
しょく
どう
しょく
します
てい
しょく
しょく
よう
しょく
nhà ăn
ăn uống
phần ăn theo suất
món ăn Nhật Bản
món ăn Âu
ẨM
の・みます
みます
み物
もの
み放
ほう
だい
uống
đồ uống
buet đồ uống
イン
ーーー ーーー
KIẾN
み・ます
せてください
ます
お花
はな
えます
ゆめ
ます
つけます
つかります
hãy cho tôi xem
xem, nhìn
ngắm hoa anh đào
nhìn thấy
mơ giấc mơ
tìm thấy
được tìm thấy
buổi xem mặt
thăm người ốm
7
7
漢字
ケン
けん
がく
します
けん
はっ
けん
します
はい
けん
します
kiến học, kiến giảng
ý kiến
phát kiến, tìm ra
khiêm nhường ngữ
của
見ます
N
き・きま
きます
こえます
nghe
nghe thấy
ブン
しん
ぶん
báo
N
あたら・しい
あたら
しい
mới
シン
しん
かん
せん
しん
ぶん
しゃ
しん
ねん
かい
tàu điện Shinkanzen
tòa soạn báo
tiệc mừng năm mới
NHỤC
ーーー
ーーー ーーー
ニク
にく
ぶた
にく
とり
にく
ぎゅう
にく
thịt
thịt lợn
thịt gà
thịt bò
NGƯ
うお
さかな
さかな
con cá
ギョ
ーーー ーーー
NGƯU
うし
うし
chòm sao Kim Ngưu
ギョウ
ぎゅう
にゅう
ぎゅう
どん
sữa bò
cơm thịt bò
TRÀ
ーーー
ーーー
ーーー
チャ
ちゃ
こう
ちゃ
きっ
てん
ちゃ
いろ
どう
ちゃ
をたてます
trà xanh
hồng trà
quán cafe
màu nâu
Trà đạo
pha trà
VẬT
もの
くだ
もの
もの
もの
もの
もの
します
もの
たて
もの
しな
もの
わす
もの
もの
ほん
もの
せん
たく
もの
hoa quả
đồ ăn
đồ uống
đồ vật
mua sắm
kimono
tòa nhà
hàng hóa
đồ để quên
phương tiên đi lại
hàng thật
đồ để giặt
ブツ
モツ
ブッ
もつ
どう
ぶつ
ぶっ
hành lý
động vật
vật giá, giá cả
HOA
はな
はな
はな
ばな
はな
ngắm hoa anh đào
hoa
nghệ thuật cắm hoa
pháo hoa
ーーー ーーー
MÃI
か・いま
います
い物
もの
します
mua
mua sắm, shopping
バイ
ーーー
ーーー
ĐỘC
よ・みま
みます
み方
かた
mua
cách đọc
ドク
ーーー
ーーー
8
漢字
THỦ
ちょう
あら
がみ
きっ
あい
に入
れます
ぶくろ
cuốn sổ tay
nhà vệ sinh
lá thư
tay
kém, dốt
con tem
đối tác, đối phương
có được, đạt được
bao tay
シュ
じょう
しゅ
うん
てん
しゅ
giỏi, thông thạo
ca sĩ
người lái xe
THIỂU
すく・な
すこ・し
すこ
すく
ない
một chút, một ít
ít, không nhiều
ショウ
しょう
しょう
お待
ください
xin hãy chờ một chút
GIAN
あいだ
あいだ
に合
います
ひる
なか
ở giữa
kịp (giờ)
thời gian trưa
đồng nghiệp
カン
かん
thời gian
NỘI
うち
うち
nội, bên trong
ナイ
ない
あん
ない
trong nhà
hướng dẫn
ĐIỀN
(だ)
ほん
えき
nhà ga Honda
ーーー
いなか
vùng nông thôn
ĐINH
まち
con phố, thị trấn
チョウ
ーーー ーーー
ĐIỆN
ーーー
ーーー ーーー
デン
でん
でん
でん
しゃ
でん
でん
しょ
でん
します
かい
ちゅう
でん
とう
でん
げん
điện
điện thoại
tàu điện
cục pin
từ điển điện tử
gọi điện thoại
đèn pin
nguồn điện
KHÍ
ーーー
ーーー ーーー
お元
げん
てん
びょう
けます
ぶん
にん
が強
つよ
てん
ほう
くう
anh/chị giữ sức khỏe
thời tiết
bị ốm
chú ý
tâm tư, tinh thần
được yêu thích
cảm xúc, tâm trạng
cứng rắn, cứng cỏi
dự báo thời tiết
không khí
SƠN
やま
やま
やま
のぼ
ngọn núi
việc leo núi
サン
※富
さん
núi Phú Sỹ
XUYÊN
かわ
かわ
con sông
ーーー
ーーー ーーー
9
9
漢字
TRUNG
なか
なか
なか
なか
ở giữa
chính giữa
nội dung bên trong
チュウ
ジュウ
ちゅう
ごく
使
よう
ちゅう
しゅう
ちゅう
ちゅう
がっ
こう
ちゅう
かい
じゅう
Trung Quốc
đang sử dụng
đang tuyển dụng
trường THCS
đình chỉ, tạm dừng
vòng quanh thế giới
NGOẠI
そと
はず・れます
はず・します
そと
はず
れます
はず
します
bên ngoài
tuột ra; chệch ra
tháo ra, cởi ra
ガイ
がい
こく
かい
がい
nước ngoài
hải ngoại
HẠ
した
さ・げます
さ・がります
お・ります
お・ろします
した
した
くつ
した
げます
がります
ろします
bên dưới
đồ lót
tất
hạ xuống, giảm đi
rơi, lao xuống
rút (tiền)
てつ
ろう
dưới lòng đất
tàu điện ngầm
hành lang
dưới đây
kém, không giỏi
THƯỢNG
うえ、うわ
あ・がります
あ・げます
のぼ・ります
うえ
うわ
がり
がります
bên trên
áo khoác
lên trên, tiến bộ
ăn, uống
(kính ngữ của
食べます)
げます
のぼ
ります
nâng lên
leo, trèo
ジョウ
じょう
おく
じょう
じょう
giỏi, thông thạo
mái nhà
hơn, nhiều hơn
TẢ
ひだり
ひだり
phía bên trái
ーーー ーーー
HỮU
みぎ
みぎ
phía bên phải
ーーー ーーー
ĐẠI
おお・き
おお
きい
おお
きさ
おお
ぜい
※大
おとな
to, lớn
độ lớn
đông, nhiều ~
người lớn
ダイ
タイ
だい
じょう
だい
だい
きな
だい
がく
いん
だい
とう
りょう
たい
へん
たい
せつ
たい
かい
không sao
bảo trọng nhé!
(nói với người đang bị bệnh)
rất thích, yêu
cao học
thủ tướng
vất vả, khó khăn
quan trọng, cần thiết
đại hội
TIỂU
ちい・さい
ちい
さい
ちい
さな
nhỏ, bé
độ nhỏ
ショウ
しょう
せつ
しょう
せつ
しょう
がく
せい
しょう
がっ
こう
tiểu thuyết
tiểu thuyết gia
học sinh tiểu học
trường tiểu học
10
漢字
CỔ
ふる・い
ふる
cũ, cổ
ーーー ーーー
CAO
たか・い
たか
たか
cao
độ cao
コウ
こう
こう
trường THPT
AN
やす・い
やす
rẻ
アン
あん
しん
します
あん
ぜん
an tâm, yên tâm
an toàn
ĐA
おお・い
おお
nhiều
ーーー ーーー
NAM
おとこ
おとこ
の人
ひと
おとこ
の子
người con trai
bé trai
ダン
だん
せい
nam giới, nam tính
NỮ
おんな
おんな
の人
ひと
おんな
の子
người con gái
bé gái
ジョ
かの
じょ
じょ
せい
bạn gái
nữ giới, nữ tính
TỬ
こ、ご
ども
どもたち
むす
さん
おや
どんぶり
ふた
trẻ em
bọn trẻ con
người con trai
con
(của người khác)
cơm thịt gà và trứng
cặp sinh đôi
シ、ス
でん
しょ
調
ちょう
ぼう
お菓
よう
từ điển điện tử
tình trạng, trạng thái
cái mũ
kẹo bánh
bộ dạng, dáng
PHỤ
ちち
ちち
bố, cha
ông
MẪU
はは
はは
はは
の日
mẹ
ngày của mẹ
HỮU
とも
とも
だち
bạn bè
ユウ
ーーー ーーー
DANH
まえ
tên
メイ
ミョウ
めい
ゆう
めい
danh thiếp
nổi tiếng
ÂM
おと、ね
おと
âm thanh
オン
おん
がく
はつ
おん
おん
がく
ろく
おん
します
âm nhạc
phát âm
nhà soạn nhạc
ghi âm
TỰ
ーーー
ーーー ーーー
かん
ローマ
しゅう
chữ Hán
chữ
chữ phiên âm
luyện chữ
あめ
あめ
mưa
ーーー ーーー
TỰ
てら
お寺
てら
đền chùa
ーーー ーーー
MỄ
こめ
こめ
gạo
マイ
ーーー ーーー
11
11
漢字
XUẤT
で・ます
で・かけます
だ・しま
かけ
ます
かけます
します
ぐち
ra ngoài
đi ra, xuất hiện
ngăn kéo
đi ra ngoài
đưa ra, nộp
cửa ra
シュツ
(シュッ)
しゅっ
ちょう
します
しゅっ
せき
します
しゅつ
します
しゅっ
ぱつ
します
đi công tác
tham gia
xuất khẩu
xuất phát
NHẬP
い・れます
はい・ります
い・り
はい
ります
れます
り口
ぐち
たち
いり
きん
đi vào, vào
cho vào
nút nhấn
lối vào
cấm đi vào
ニュウ
にゅう
りょく
します
にゅう
します
にゅう
いん
します
にゅう
がく
します
nhập, đưa vào
nhập khẩu
nhập viện
nhập học
LẬP
た・ちま
ちます
やく
ちます
てます
đứng
có ích
lắp ráp
リツ
ーーー ーーー
NGÔN
い・いま
こと
います
い伝
つた
nói
truyền đạt lại
ゲン、ゴン
ーーー ーーー
THOẠI
はな・します
はなし
はな
します
はなし
nói chuyện
câu chuyện
なります
でん
でん
します
かい
mong nhận được sự
giúp đỡ
điện thoại
gọi điện
trò chuyện, hội thoại
LỰC
ちから
ちから
sức lực
リョク
ーーー ーーー
TRƯỜNG
なが・い
なが
なが
なが
dài
độ dài
sống lâu
チョウ
ちょう
ちょう
しゃ
ちょう
trưởng nhóm
trưởng phòng
giám đốc
MINH
あか・るい
あ・けます
あか
るい
sáng, sáng sủa
メイ
せつ
めい
します
せつ
めい
しょ
はつ
めい
します
giải thích
sách hướng dẫn
phát minh
ÁM
く・らい
くら
tối
メイ
あん
しょう
ばん
mã số bảo mật
NGUYÊN
もと
もと
のところ
chỗ cũ
ゲン、ガン
げん
khỏe mạnh
HẢO
す・き
きな
だい
きな
thích
rất thích, yêu
コウ
ーーー ーーー
12
漢字
TÚC
あし
た・りま
あし
ります
chân
đủ, đạt
ソク
ーーー ーーー
ĐÔNG
ひがし
ひがし
phía Đông
トウ
とう
きょう
Tokyo
西
TÂY
にし
西
にし
phía Tây
セイ
西
せい
よう
します
tây hóa
NAM
みなみ
みなみ
phía Nam
ナン
ーーー ーーー
BẮC
きた
きた
phía Bắc
ホク
ーーー ーーー
TỊCH
ーーー
ーーー ーーー
ユウ
ゆう
がた
hoàng hôn, chiều tối
THẠCH
いし
いし
hòn đá
セキ
せき
dầu hỏa
THỂ
からだ
からだ
からだ
がいい
cơ thể
cơ thể khỏe mạnh
タイ
たい
いく
かん
たい
おん
けい
nhà thi đấu
nhiệt kế
MỤC
~目
まし
します
にかかります
mắt
thứ ~ (chỉ thứ tự)
báo thức
nhắm, hướng đến
gặp
(khiêm nhường ngữ
của
会います)
モク
もく
てき
mục tiêu
NHĨ
みみ
みみ
cái tai
ーーー
ーーー
KHẨU
くち
くち
ぐち
ぐち
じょう
ぐち
cái miệng
cửa vào, lối vào
cửa ra, lối ra
lối khẩn cấp
コウ
じん
こう
dân số
ĐIỂU
とり
とり
con chim
チョウ
ーーー ーーー
KHUYỂN
いぬ
いぬ
con chó
ケン
ーーー ーーー
TRÚC
たけ
たけ
cây tre
チク
ちく
りん
rừng tre
BỐI
かい
(がい)
かい
con sò
バイ
ーーー ーーー
LÂM
はやし
はやし
rừng thưa
リン
しん
りん
vùng rừng rậm
M
もり
もり
rừng rậm
シン
vùng rừng rậm
はたけ
はたけ
ruộng
ーーー
ーーー ーーー
MÔN
ーーー
ーーー ーーー
モン
せん
もん
にゅう
もん
chuyên môn
nhập môn
NHAM
いわ
いわ
đá, tảng đá
ガン
ーーー ーーー
13
語彙
まとめ
PART ⓶
14
14
わたし
tôi
わたし
たち
chúng tôi, chúng ta
かれ
anh ấy, bạn trai
かの
じょ
cô ấy, bạn gái
みな
さん
các anh chị, các ông
bà,các bạn, quý vị
あなた
anh/chị, ông/bà, bạn
(ngôi thứ II số ít)
あの人
ひと
(あの方
かた
người đó,
anh kia, chị kia
(
あのかた
: vị kia - là cách nói
lịch sự của
あのひと
)
きょう
giáo viên
せん
せい
thầy/
がく
せい
học sinh
うん
てん
しゅ
tài xế
かい
しゃ
いん
nhân viên công ty
しゃ
いん
nhân viên công ty
ぎん
こう
いん
nhân viên ngân hàng
しゃ
bác sĩ
エンジニア
kỹ sư
けん
きゅう
しゃ
nhà nghiên cứu
りゅう
がく
せい
du học sinh
だれ(どなた)
ai
(
どなた
: vị nào - là cách nói
lịch sự của
だれ
)
だい
がく
đại học,
trường đại học
びょう
いん
bệnh viện
ほん
Nhật Bản
ベトナム
Việt Nam
かん
こく
Hàn Quốc
ちゅう
ごく
Trung Quốc
アメリカ
Mỹ
イギリス
Anh
~人
じん
người ~
~語
tiếng ~
しゅっ
しん
xuất thân, quê quán
~から来
ました
(tôi) đến từ ~
はい
vâng, dạ
いいえ
không
しつ
れい
ですが
Xin lỗi,…
(dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá
nhân như là tên hoặc địa chỉ của họ)
お名
まえ
をもう一
いち
お願
ねが
いします
Anh/ Chị vui lòng nhắc lại tên
một lần nữa được không ạ?
どうぞよろしくお願
ねが
いします
Rất mong nhận được sự giúp đỡ
của anh/chị!
そうですか
Vậy à/ Thế à?
お仕
ごと
は何
なん
ですか
Công việc của anh/chị là gì thế?
これ
cái này, đây
(vật ở gần người nói)
それ
cái đó, đó
(vật ở gần người nghe)
あれ
cái kia, kia
(vật ở xa cả người nói
và người nghe)
この~
~ này
その~
~ đó
あの~
~ kia
1課
2課
15
15
パソコン
máy tính cá nhân
けい
たい
điện thoại di động
でん
điện thoại
アイフォン
iphone
じゅう
でん
sạc pin
ヘッドフォン
tai nghe
カメラ
máy ảnh
テレビ
tivi
くるま
ô tô, xe hơi
けい
đồng hồ
ペン
bút
ボールペン
bút bi
えん
ぴつ
bút chì
シャープペンシル
bút chì kim
しゴム
tẩy
ほん
sách
ノート
vở
ちょう
sổ tay
しょ
từ điển
しん
ぶん
báo
ざっ
tạp chí
めい
danh thiếp
カード
thẻ, cạc
クレジットカード
thẻ tín dụng
ぼう
さい
かばん
cặp sách, túi sách
くつ
giày
スリッパ
dép đi trong nhà
くつ
した
tất
かぎ
chìa khóa
かさ
ô, dù
つくえ
bàn
cái ghế
えい
tiếng Anh
なん
cái gì (từ để hỏi)
そう
đúng, phải, đúng
vậy
ちが
います
không phải, sai rồi
ほんの気
Đây là chút lòng thành của tôi!
ここ
chỗ này, đây
そこ
chỗ đó, đó
あそこ
chỗ kia, kia
どこ
chỗ nào, đâu
こちら
phía này
(cách nói lịch sự của
ここ
)
そちら
phía đó(cách nói lịch sự của
そこ
)
あちら
phía kia
(cách nói lịch sự của
あそこ
)
どちら
phía nào
(cách nói lịch sự của
どこ
)
うけ
つけ
quầy lễ tân
(dùng cho công ty, cơ quan)
フロント
quầy lễ tân
(dùng cho khách sạn)
かい
だん
cầu thang
エレベーター
thang máy
3課
16
16
エスカレーター
thang cuốn
お手
あら
phòng vệ sinh
トイレ
phòng vệ sinh
うち
nhà
いえ
nhà
căn phòng
きょう
しつ
phòng học
しょ
văn phòng
かい
しつ
phòng họp
しょく
どう
nhà ăn
ビル
tòa nhà
デパート
trung tâm thương mại
スーパー
siêu thị
センター
trung tâm
えい
かん
rạp chiếu phim
きっ
てん
quán trà, cà phê
しょ
かん
thư viện
かい
しゃ
công ty
がっ
こう
trường học
ゆう
便
びん
きょく
u điện
ぎん
こう
ngân hàng
バスてい
trạm xe bus
えき
nhà ga
[お]
くに
đất nước (của anh/chị)
いくら
bao nhiêu tiền
えん
n
イケメン
[な]
đẹp trai
れい
[な]
xinh, đẹp, sạch
しん
せつ
[な]
tốt bụng
げん
[な]
khỏe mạnh
しず
[な]
yên tĩnh
にぎ
やか
[な]
náo nhiệt
ゆう
めい
[な]
nổi tiếng
便
べん
[な]
tiện lợi
たい
せつ
[な]
quan trọng
ひま
[な]
rảnh rỗi
いそが
しい
bận rộn
おお
きい
to, lớn
ちい
さい
nhỏ, bé
あたら
しい
mới
ふる
いい ( よい)
tốt
わる
xấu
あつ
nóng
(dùng cho thời tiết)
さむ
lạnh, rét
(dùng cho thời tiết)
あつ
nóng
(dùng cho cảm giác)
つめ
たい
lạnh, buốt
(dùng cho cảm giác)
むずか
しい
khó
やさ
しい /
やさ
しい
dễ, hiền lành
たか
đắt, cao
4課
17
17
やす
rẻ
ひく
thấp
あか
るい
sáng sủa, tươi sáng
くら
tối, u ám
おも
しろ
thú vị
わい
dễ thương
しい
ngon
たの
しい
vui vẻ
しろ
trắng
あか
đỏ
あお
xanh
くろ
đen
さび
しい
cô đơn
はな
hoa
さくら
hoa anh đào
やま
núi
さん
núi Phú Sĩ
まち
thị trấn, thành phố
べ物
もの
đồ ăn
もの
kimono
かい
máy móc
ところ
nơi, chỗ
べん
きょう
học, việc học
せい
かつ
cuộc sống, sinh hoạt,
đời sống
ぶっ
vật giá
[お]
ごと
công việc
りょう
món ăn
パスポート
hộ chiếu
どう
thế nào
どんな
như thế nào
どれ
cái nào
とても
rất
あまり
không ~ lắm
(dùng với thể phủ định)
そして
hơn nữa, và
(dùng để nối 2 câu)
~が、~
nhưng
げつ
よう
thứ hai
よう
thứ ba
すい
よう
thứ tư
もく
よう
thứ năm
きん
よう
thứ sáu
よう
thứ bảy
にち
よう
chủ nhật
なん
よう
thứ mấy
いま
bây giờ
ぜん
sáng, trước 12 giờ trưa
chiều, sau 12 giờ trưa
はん
rưỡi, nửa
あさ
buổi sáng, sáng
ひる
buổi trưa, trưa
ゆう
がた
buổi chiều, chiều
5課
18
18
ばん
buổi tối, tối
よる
đêm, khuya
おととい
昨日
hôm kia
きのう
hôm qua
きょう
hôm nay
あした
ngày mai
あさって
後日
ngày kia
sáng nay
こん
ばん
tối nay
こん
đêm nay
やす
nghỉ, nghỉ phép,
ngày nghỉ
ひる
やす
nghỉ trưa
まい
あさ
mỗi sáng
まい
ばん
mỗi tối
まい
にち
mỗi ngày
なん
mấy giờ
なん
ぷん
mấy phút
はたら
làm việc
やす
nghỉ, nghỉ ngơi
わる
hết, kết thúc, xong
きる
thức dậy
ngủ
べん
きょう
する
học
~から
từ ~
~まで
đến ~
~と~
~ và
(dùng để nối hai
danh từ)
けん
kỳ thi
かい
cuộc họp
こう
máy bay
ふね
thuyền, tàu thủy
てつ
tàu điện ngầm
でん
しゃ
tàu điện
バイク
xe máy
バス
xe bus
タクシー
taxi
てん
しゃ
xe đạp
ある
いて
đi bộ
ホテル
khách sạn
じゅつ
かん
bảo tàng mỹ thuật
ホーチミン市
Thành phố Hồ Chí Minh
ハイズオン
Hải Dương
ハロン湾
わん
vịnh Hạ Long
とも
だち
bạn, bạn bè
ひとり
人で
một mình
ひと
người
ぞく
gia đình
せん
しゅう
tuần trước
こん
しゅう
tuần này
らい
しゅう
tuần sau
6課

Preview text:

PART 1 まとめ漢字 ♳ PART 2 まとめ語彙 ⓭ PART 3 まとめ文法 ㉜ 2 まとめ 漢字 PART ⓵ 1 漢字 ひと り よう か 一人で một mình, tự mình やっ 八日 ngày mùng 8 □ 八 ひと やっ ひと 一つ
một cái, một chiếc よう 八つ tám cái, tám chiếc □ 一 BÁT ついたち はち ※一日 ngày mùng 1 ハチ 八 tám NHẤT いち ここの か 一 một 九日 ngày mùng 9 イチ いっしょうけんめい ここの 一生懸命 ここの chăm chỉ, cần cù □ 九 九つ
chín cái, chín chiếc ふた く がつ 二つ hai cái, hai chiếc CỬU ク 九月 tháng 9 ふたり きゅう ふた 二人 hai người キュウ 九 chín □ 二 ふつか ※二日 とお か ngày mùng 2 十日 ngày mùng 10 NHỊ に とお とお 二 hai □ 十 十
mười cái, mười chiếc ニ に じ かい 二次会
bữa tiệc thứ 2, tăng hai THẬP じゅう ジュウ 十 mười みっ か じゅうぶん 三日 ngày mùng 3 ジッ 十分な
đầy đủ, hoàn toàn みっ □ 三 みっ 三つ ba cái, ba chiếc ーーー ーーー ーーー ひゃく TAM さん 三 bamột trăm サン ヒャク さんがつ □ 百 に ひゃく 三月 tháng 3 二百 hai trăm ヒャク ‐ さんびゃく よん 三百 ba trăm よん 四 bốn
BÁCH ピャク ろっぴゃく □ 四 よっ か よっ 四日 ngày mùng 4 六百 sáu trăm ビャク はっぴゃく TỨ よ よっ 四つ
bốn cái, bốn chiếc 八百 tám trăm し がつ シ 四月 ーーー tháng 4 ーーー ーーー せん いつ 五つ một nghìn năm cái, năm chiếc 千 □ 千 □ 五 いつ に せん いつ か 五日 セン hai nghìn ngày mùng 5 二千 NGŨ THIÊN さんぜん ご ゼン ゴ ba nghìn 五 三千 năm はっせん むい か 八千 tám nghìn むい 六日 ngày mùng 6 □ 六 むっ むっ ーーー ーーー ーーー 六つ sáu cái, sáu chiếc LỤC まん ろく □ 万 vạn (mười nghìn) ロク 万 六 sáu マン せんまん なの か VẠN 千万 10 triệu なの 七日 ngày mùng 7 バン □ 七 ばん り ちょうじょう なな なな
万里の長城 Vạn Lý Trường Thành 七つ
bảy cái, bảy chiếc THẤT しちがつ シチ 七月 tháng 7 2 漢字 ーーー ひ ーーー ーーー 火 lửa □ 円 えん はな び 円 yên ひ 花火 pháo hoa VIÊN エン □ 火 ご えん 五円 5 yên
火にかけます đun, nấu はは ひ HỎA か よう び 母の日 ngày của Mẹ 火曜日 thứ 3 げつよう び カ か じ 月曜日 thứ 2 火事 hỏa hoạn ひ にちよう び 日曜日 みず chủ nhật みず 水 nước び なんよう び 何曜日 すいよう び thứ mấy □ 水 水曜日 thứ 4 ぴ ふつ か 二日 すいどう ngày mùng 2 THỦY スイ 水道 đường ống nước か とお か 十日 すいえい ngày mùng 10 水泳 bơi lội ついたち □ 日 ※一日 ngày mùng 1 き □ 木 き 木 cái cây に ほん もくよう び NHẬT 日本 Nhật Bản
MỘC ボク、モク 木曜日 thứ 5 に ほん ご 日本語 かね tiếng Nhật お金 tiền まいにち かね 毎日 こま かね
mỗi ngày, hằng ngày
細かいお金 tiền lẻ ニチ にち ~日 ngày~ きんよう び ジツ 金曜日 thứ 6 にっ き 日記 nhật ký きんがく □ 金 金額 số tiền へいじつ 平日 ngày thường げんきん 現金 tiền mặt にちようだい く
日曜大工 làm mộc chủ nhật KIM ばっきん キン 罰金 phạt tiền つき つき 月 ちょきん mặt trăng 貯金 tiết kiệm tiền げつよう び きんいろ 月曜日 thứ 2 金色 màu vàng kim こんげつ しょうきん □ 月 今月 tháng này 賞金 tiền thưởng らいげつ ゲツ 来月 tháng sau つち ーーー ーーー NGUYỆT げつ □ 土 ガツ ~か月 ど よう び ~ tháng 土曜日 thứ 7 がつ THỔ ド ~月 み や げ tháng ~ ※お土産 quà quê なんがつ 何月 tháng mấy ひと あの人 người kia ひと □ 人 人 con người ひ と り ひと 一人で một mình, tự mình NHÂN お と な ※大人 người lớn こいびと 恋人 người yêu 3 3 漢字 じん
ベトナム人 người Việt Nam まな・びます ーーー ーーー しゅじん だいがく ご主人 người chồng 大学 đại học さんにん がっこう 三人 3 người 学校 trường học しゅじんこう りゅうがくせい 主人公 nhân vật chính 留学生 du học sinh にん き けんがく ジン 人気 được yêu thích 見学 kiến học にんぎょう だいがくいん ニン 人形 búp bê □ 学 大学院 cao học せいじんしき にゅうがく し けん 成人式 Lễ thành nhân
入学試験 kì thi đầu vào はんにん HỌC ガク ちゅうがっこう 犯人 thủ phạm 中学校 trung học cơ sở かん り にん にゅうがく 管理人 người quản lý 入学 nhập học じんこう か がく 人口 dân số 科学 khoa học さき い がく さき お先に trước 医学 y học せんせい ぶんがく □ 先 先生 thầy cô 文学 văn học せんしゅう い がく ぶ TIÊN セン 先週 tuần trước 医学部 khoa y せんげつ 先月 かた tháng trước あの方 vị kia, ngài kia い ばな よ かた 生け花 ikebana かた 読み方 cách đọc い・きます う かた
生まれる được sinh ra □ 方 (がた) ~方 cách ~ う・まれます なが い ゆうがた 長生き sống lâu PHƯƠNG 夕方
hoàng hôn,chiều tối がくせい ほう 学生 học sinh ~の方 phía ~ せんせい ホウ ほうほう □ 生 先生 thầy cô 方法 phương pháp たんじょう び なんさい 誕生日 ngày sinh 何歳 mấy tuổi SINH セイ せいかつ なん 生活 cuộc sốngcái gì
ショウ いっしょうけんめい なんがい
一生懸命 chăm chỉ hết sức 何階 tầng mấy ジョウ だいがくせい なん じ 大学生 sinh viên đại học 何時 mấy giờ せい と なん □ なんぷん 生徒 何 học sinh, sinh viên 何分 mấy phút しょうがくせい なに なんばん 小学生 học sinh tiểu học 何番 số mấy なんねん 何年 năm nào なんがつ 何月 tháng mấy なに 何か cái gì đó ーーー ーーー ーーー 4 漢字 いま はんとし 今
bây giờ, hiện tại とし 半年 nửa năm いま らいねん 今にも
sắp (xảy ra gì đó) 来年 năm sau いま いま きょねん たった今 vừa nãy □ 年 去年 năm trước いま いちねん ただ今 ngay lúc này 一年 một năm □ 今 ネン こんばん NIÊN なんねん 今晩 tối nay 何年 năm nào KIM こんしゅう ねん が じょう 今週 tuần này 年賀状 thiệp chúc tết こんげつ さ らいねん コン 今月 tháng này 再来年 năm sau nữa こん ど 今度 lần này もと ーーー ーーー こん や に ほん 今夜 đêm nay 日本 Nhật Bản ほん わ・かります 本 quyển sách ーーー ーーー □ 本 ほん だ えき わ・けます ホン 本田駅 nhà ga Honda ほんしゃ なんぷん 何分 ボン mấy phút BẢN 本社
trụ sở chính công ty ほんもの ふん ポン 本物 hàng thật □ 分 分 phút いっぽん じ ぶん フン 自分で tự mình 一本 một chai, 1 cây PHÂN え ほん き ぶん ブン 気分 tâm tình, tinh thần 絵本 sách có tranh じゅっぷん やす プン 十分
đầy đủ, hoàn toàn 休み nghỉ; vắng mặt よんふん いち ひるやす 四分の一 1/4 やす・みます 昼休み nghỉ trưa □ 休 はんぶん やす 半分 một nửa
休みます nghỉ ngơi HƯU きゅうけい ーーー ーーー ーーー
休憩します nghỉ giải lao キュウ はん れんきゅう □ 半 半
bán, một nửa, rưỡi 連休 kỳ nghỉ はんぶん かえ BÁN ハン 半分 một nửa
帰ります về (nhà) はんとし かえ 半年 nửa năm
□ 帰 かえ・ります お帰りなさい mừng trở về! と けい かえ 時計 đồng hồ QUY 帰り sự trở về とき ときどき 時々 thỉnh thoảng キ ーーー ーーー □ 時 じ 時 giờ なん じ THỜI 何時 mấy giờ ジ じ かん 時間 thời gian じ こくひょう 時刻表 thời gian biểu 5 5 漢字 い ちゅうしゃ い はん 行きます đi
駐車違反 đỗ xe trái quy định も い き しゃ
い・きます 持って行きます mang đi theo 汽車 tàu hỏa つ い おこな・います か
連れて行きます dẫn đi theo
か・きます 書きます viết おこな 行います じ しょ
tổ chức, tiến hành 辞書 từ điển ぎんこう と しょかん □ 行 銀行 ngân hàng □ 書 図書館 thư viện きゅうこう でん し じ しょ 急行 tốc hành
電子辞書 từ điển điện tử HÀNH ひ こう き THƯ ショ せつめいしょ 飛行機 máy bay 説明書 sách hướng dẫn コウ りょこう ほ しょうしょ 旅行 du lịch 保証書 giấy bảo hành ギョウ う ちゅう ひ こう し りょうしゅうしょ
宇宙飛行士 nhà du hành vũ trụ 領収書 hóa đơn, biên lai や こう 夜行バス た xe bus đi xuyên đêm 食べます ăn りょこうしゃ た・べます 旅行社 た もの công ty du lịch 食べ物 đồ ăn
~から来ました đến từ ~ しょくどう □ 食 食堂 nhà ăn き き・ます 来ます đến しょく じ
食事します ăn uống も き く・る 持って来ます THỰC mang đến ていしょく ショク 定食 phần ăn theo suất で き ごと 出来事
sự kiện, việc đã diễn ra わ しょく □ 来 和食 món ăn Nhật Bản らいねん ようしょく 来年 năm sau 洋食 món ăn Âu LAI しょうらい 将来 tương lai の 飲みます uống さ らいしゅう ライ 再来週 tuần sau nữa の もの
□ 飲 の・みます 飲み物 đồ uống さ らいげつ 再来月 tháng sau nữa の ほうだい ẨM
飲み放題 buffet đồ uống さ らいねん 再来年 năm sau nữa イン ーーー ーーー ーーー ーーー ーーー み
見せてください hãy cho tôi xem がっこう □ 校 み 学校 trường học 見ます xem, nhìn こうこう HIỆU はな み コウ 高校 trường THPT お花見 ngắm hoa anh đào しょうがっこう み 小学校 trường tiểu học □ 見
見えます nhìn thấy くるま ゆめ み くるま 車 xe ô tô
み・ます 夢を見ます mơ giấc mơ でんしゃ KIẾN み □ 車 電車 tàu điện
見つけます tìm thấy じ てんしゃ み 自転車 xe đạp
見つかります được tìm thấy XA シャ じ どうしゃ み あ 自動車 xe ô tô
お見合い buổi xem mặt ちゅうしゃじょう み ま 駐車場 nơi đỗ xe
お見舞い thăm người ốm 6 漢字 けんがく くだもの
見学します kiến học, kiến giảng 果物 hoa quả い けん た もの 意見 ý kiến 食べ物 đồ ăn ケン はっけん の もの
発見します phát kiến, tìm ra 飲み物 đồ uống はいけん もの
拝見します khiêm nhường ngữ đồ vật của 見ます か もの き
買い物します mua sắm 聞きます nghe き もの □ 聞 き・きます き 着物 kimono
聞こえます nghe thấy もの たてもの VĂN 建物 tòa nhà しんぶん □ 物 ブン 新聞 báo しなもの 品物 hàng hóa あたら あたら・しい 新しい mới VẬT わす もの 忘れ物 đồ để quên しんかんせん □ 新 新幹線 tàu điện Shinkanzen の もの 乗り物
phương tiên đi lại しんぶんしゃ TÂN シン 新聞社 tòa soạn báo ほんもの 本物 hàng thật しんねんかい 新年会
tiệc mừng năm mới せんたくもの 洗濯物 đồ để giặt ーーー ーーー ーーー に もつ ブツ 荷物 hành lý にく 肉 thịt どうぶつ □ 肉 モツ 動物 động vật ぶたにく 豚肉 thịt lợn ぶっ か NHỤC ニク ブッ 物価 vật giá, giá cả にく とり肉 thịt gà はな み ぎゅうにく 花見 ngắm hoa anh đào 牛肉 thịt bò はな 花 hoa うお □ 花 はな さかな い ばな □ 魚 魚 con cá 生け花
nghệ thuật cắm hoa さかな HOA はな び NGƯ 花火 pháo hoa ギョ ーーー ーーー カ お うし ざ ーーー ーーー うし 牡牛座 chòm sao Kim Ngưu か □ 牛 ぎゅうにゅう 買います mua 牛乳 sữa bò
□ 買 か・います か もの
NGƯU ギョウ ぎゅう
買い物します mua sắm, shopping 牛どん cơm thịt bò MÃI バイ ーーー ーーー ーーー ーーー ーーー よ mua ちゃ 読みます お茶 □ trà xanh
読 よ・みます よ かた こうちゃ 読み方 cách đọc □ 茶 紅茶 hồng trà ĐỘC きっ さ てん チャ ドク 喫茶店 ーーー ーーー quán cafe TRÀ ちゃいろ サ 茶色 màu nâu さ どう 茶道 Trà đạo ちゃ
お茶をたてます pha trà 7 7 漢字 て ちょう 手帳 cuốn sổ tay □ 町 まち 町 con phố, thị trấn て あら
お手洗い nhà vệ sinh
ĐINH チョウ ーーー ーーー て がみ 手紙 lá thư ーーー ーーー ーーー て でん き 手 tay 電気 điện て へ た でん わ 下手な kém, dốt 電話 điện thoại た □ 手 きっ て でんしゃ 切手 con tem □ 電 電車 tàu điện あい て でん ち THỦ 相手
đối tác, đối phương 電池 cục pin て い ĐIỆN デン でん し じ しょ
手に入れます có được, đạt được
電子辞書 từ điển điện tử て ぶくろ でん わ 手袋 bao tay
電話します gọi điện thoại じょう ず かいちゅうでんとう 上手な giỏi, thông thạo 懐中電灯 đèn pin ズ か しゅ でんげん 歌手 ca sĩ 電源 nguồn điện シュ うんてんしゅ 運転手 người lái xe ーーー ーーー ーーー すこ げん き すく・ない 少し một chút, một ít
お元気で anh/chị giữ sức khỏe すく てん き □ 少 すこ・し 少ない ít, không nhiều 天気 thời tiết びょう き THIỂU しょうしょう ま 病気 bị ốm ショウ 少々お待ち き つ ください
xin hãy chờ một chút □ 気
気を付けます chú ý き ぶん あいだ 気分 tâm tư, tinh thầnở giữa KHÍ キ にん き ま あ 人気 được yêu thích
あいだ 間に合います kịp (giờ) □ 間 き も ひる ま 気持ち
cảm xúc, tâm trạng ま 昼間 thời gian trưa GIAN き つよ なか ま
気が強い cứng rắn, cứng cỏi 仲間 đồng nghiệp てん き よ ほう じ かん
天気予報 dự báo thời tiết カン 時間 thời gian くう き うち 空気 không khí うち 内 nội, bên trong □ 内 やま か ない 山 ngọn núi 家内 trong nhà □ 山 やま NỘI ナイ やまのぼ あんない 山登り việc leo núi 案内 hướng dẫn SƠN ふ じ さん サン
※富士山 núi Phú Sỹ た ほん だ えき かわ □ 田 本田駅 nhà ga Honda □ 川 かわ 川 con sông (だ) ĐIỀN XUYÊN ーーー い な か ーーー ーーー ーーー ※田舎 vùng nông thôn 8 漢字 なか あ 中 ở giữa 上げます nâng lên ま なか のぼ なか 真ん中 chính giữa 上ります leo, trèo なか み 中身 じょう ず nội dung bên trong 上手 giỏi, thông thạo ちゅうごく おくじょう □ 中 中国 Trung Quốc ジョウ 屋上 mái nhà し ようちゅう い じょう 使用中 đang sử dụng 以上 hơn, nhiều hơn TRUNG ぼ しゅうちゅう チュウ ひだり 募集中 đang tuyển dụng □ 左 ひだり 左 phía bên trái ちゅうがっこう ジュウ 中学校 trường THCS TẢ サ ーーー ーーー ちゅう し みぎ 中止
đình chỉ, tạm dừng □ 右 みぎ 右 phía bên phải せ かいじゅう 世界中
vòng quanh thế giới HỮU ウ ーーー ーーー そと おお そと 外 bên ngoài 大きい to, lớn はず おお
はず・れます 外れます tuột ra; chệch ra 大きさ độ lớn
□ 外 はず・します はず おお・きい おおぜい
外します tháo ra, cởi ra 大勢の đông, nhiều ~ NGOẠI がいこく お と な 外国 nước ngoài ※大人 người lớn ガイ かいがい だいじょう ぶ 海外 hải ngoại 大丈夫 không sao した □ 大 だい じ 下 bên dưới
お大事に bảo trọng nhé!
(nói với người đang bị bệnh) した ぎ だい す した 下着 đồ lót ĐẠI
大好きな rất thích, yêu さ・げます くつした だいがくいん 靴下 tất ダイ 大学院 cao học さ・がります さ だいとうりょう タイ
お・ります 下げます hạ xuống, giảm đi 大統領 thủ tướng さ たいへん
お・ろします 下がります rơi, lao xuống 大変 □ 下 vất vả, khó khăn お たいせつ
下ろします rút (tiền) 大切
quan trọng, cần thiết HẠ ち か たいかい 地下 dưới lòng đất 大会 đại hội ち か てつ ちい カ 地下鉄 tàu điện ngầm ちい・さい 小さい nhỏ, bé ろう か ちい ゲ 廊下 hành lang こ 小さな độ nhỏ い か ヘ 以下 dưới đây □ 小 しょうせつ 小説 tiểu thuyết へ た 下手な kém, không giỏi しょうせつ か TIỂU 小説家 tiểu thuyết gia うえ ショウ うえ、うわ 上 bên trên しょうがくせい 小学生 học sinh tiểu học □ 上 うわ ぎ あ・がります 上着 áo khoác しょうがっこう 小学校 trường tiểu học
THƯỢNG あ・げます 上がり lên trên, tiến bộ め あ
のぼ・ります 召し上がります ăn, uống
(kính ngữ của 食べます) 9 9 漢字 ふる ちち □ 古 ふる・い 古い cũ, cổ □ 父 ちち 父 bố, cha CỔ そ ふ コ ーーー ーーー PHỤ フ 祖父 ông たか はは 高い caomẹ □ 高 たか・い □ 母 たか はは はは ひ 高さ độ cao 母の日 ngày của mẹ CAO MẪU こうこう そ ぼ コウ 高校 trường THPT ボ 祖母 やす ともだち やす・い 安い rẻ □ 友 とも 友達 bạn bè □ 安 あんしん
安心します an tâm, yên tâm HỮU ユウ ーーー ーーー AN アン あんぜん な まえ 安全 an toàn な 名前 tên □ 名 おお めい し □ 多 おお・い 多い nhiều メイ 名刺 danh thiếp DANH ĐA ゆうめい タ ーーー ーーー ミョウ 有名 nổi tiếng おとこ ひと おと 男の人 người con trai おと、ね 音 âm thanh □ 男 おとこ おとこ こ おんがく 男の子 bé trai 音楽 âm nhạc NAM □ 音 だんせい はつおん ダン 男性 nam giới, nam tính 発音 phát âm オン おんな ひと ÂM おんがく か 女の人 người con gái 音楽家 nhà soạn nhạc おんな おんな こ ろくおん □ 女 女の子 bé gái 録音します ghi âm NỮ かのじょ 彼女 bạn gái ーーー ーーー ーーー ジョ じょせい かん じ 女性 nữ giới, nữ tính □ 字 漢字 chữ Hán じ こ 子ども trẻ emchữ TỰ ジ じ こ
子どもたち bọn trẻ con ローマ字 chữ phiên âm しゅう じ むす こ 息子 người con trai 習字 luyện chữ こ、ご あめ こ お子さん □ 雨 con あめ (của người khác)mưa おや こ
親子どんぶり cơm thịt gà và trứng ウ ーーー ーーー □ 子 てら ふた ご 双子 □ 寺 cặp sinh đôi てら お寺 đền chùa TỬ でん し じ しょ TỰ ジ 電子辞書 ーーー ーーー
từ điển điện tử こめ ちょう し □ 米 こめ gạo 調子 米
tình trạng, trạng thái ぼう し MỄ マイ シ、ス ーーー ーーー 帽子 cái mũ か し お菓子 kẹo bánh よう す 様子 bộ dạng, dáng 10 漢字 で お出かけ せ わ ra ngoài
お世話に mong nhận được sự で 出ます giúp đỡ đi ra, xuất hiện なります で・ます でん わ ひ だ điện thoại 引き出し ngăn kéo ワ 電話 で・かけます でん わ で gọi điện
出かけます đi ra ngoài 電話します だ・します かい わ □ 出 だ
trò chuyện, hội thoại
出します đưa ra, nộp 会話 で ぐち ちから XUẤT 出口 cửa ra □ 力 ちから 力 sức lực しゅっちょう LỰC
出張します đi công tác リョク ーーー ーーー しゅっせき なが
シュツ 出席します tham gia 長い dài ゆ しゅつ なが
(シュッ) 輸出します xuất khẩu なが・い 長さ độ dài しゅっぱつ □ 長 なが い
出発します xuất phát 長生き sống lâu はい か ちょう
入ります đi vào, vào TRƯỜNG 課長 trưởng nhóm チョウ い ぶ ちょう 部長 trưởng phòng
い・れます 入れます cho vào お い しゃちょう
はい・ります 押し入れ nút nhấn 社長 giám đốc い・り い ぐち 入り口 lối vào あか・るい □ 入 あか たちいりきん し 明るい sáng, sáng sủa
立入禁止 cấm đi vào あ・けます □ 明 NHẬP にゅうりょく せつめい
入力します nhập, đưa vào
説明します giải thích ゆ にゅう MINH せつめいしょ
輸入します nhập khẩu メイ 説明書 sách hướng dẫn ニュウ にゅういん はつめい
入院します nhập viện
発明します phát minh にゅうがく くら
入学します nhập học □ 暗 く・らい 暗い tối た あんしょうばん ご 立ちます đứng ÁM メイ
暗証番号 mã số bảo mật た・ちます やく た もと □ 立
役に立ちます có ích □ 元 もと
元のところ chỗ cũ く た げん き LẬP
組み立てます lắp ráp
NGUYÊN ゲン、ガン 元気な khỏe mạnh す リツ ーーー ーーー 好きな thích □ 好 す・き い だい す
い・います 言います nói 大好きな rất thích, yêu □ 言 HẢO こと い つた
言い伝え truyền đạt lại コウ ーーー ーーー
NGÔN ゲン、ゴン ーーー ーーー はな
□ 話 はな・します 話します nói chuyện
THOẠI はなし はなし 話 câu chuyện 11 11 漢字 あし くち あし 足 châncái miệng □ 足 た い ぐち
た・ります 足ります đủ, đạt 入り口 cửa vào, lối vào TÚC □ 口 くち で ぐち ソク ーーー ーーー 出口 cửa ra, lối ra ひがし KHẨU ひ じょうぐち □ 東 ひがし 東 phía Đông 非常口 lối khẩn cấp ĐÔNG とうきょう じんこう トウ 東京 Tokyo コウ 人口 dân số にし とり □ 西 にし 西 phía Tây □ 鳥 とり 鳥 con chim TÂY せいよう か セイ 西洋化します ĐIỂU tây hóa チョウ ーーー ーーー みなみ いぬ □ 南 みなみ 南 phía Nam □ 犬 いぬ 犬 con chó NAM ナン ーーー ーーー
KHUYỂN ケン ーーー ーーー きた たけ □ 北 きた 北 phía Bắc □ 竹 たけ 竹 cây tre ちくりん BẮC ホク ーーー ーーー TRÚC チク 竹林 rừng tre □ 夕 ーーー ーーー ーーー かい □ 貝 かい con sò TỊCH ゆうがた (がい) 貝 ユウ 夕方
hoàng hôn, chiều tối BỐI いし バイ ーーー ーーー □ 石 いし 石 hòn đá はやし THẠCH せき ゆ □ 林 はやし 林 rừng thưa セキ 石油 dầu hỏa LÂM しんりん からだ リン 森林 vùng rừng rậmcơ thể もり からだ □ 森 もり 森 rừng rậm □ 体 からだ
体がいい cơ thể khỏe mạnh SÂM シン 森林 vùng rừng rậm たいいくかん THỂ 体育館 nhà thi đấu はたけ タイ □ 畑 はたけ 畑 ruộng たいおんけい 体温計 nhiệt kế * ーーー ーーー ーーー め 目 mắt ーーー ーーー ーーー □ 門 め せんもん ~目
thứ ~ (chỉ thứ tự) 専門 chuyên môn □ 目 め ざ MÔN モン め にゅうもん
目覚まし báo thức 入門 nhập môn め ざ いわ MỤC
目指します nhắm, hướng đến □ 岩 いわ 岩 đá, tảng đá
お目にかかります gặp (khiêm nhường ngữ NHAM ガン của 会います) ーーー ーーー もくてき モク 目的 mục tiêu みみ □ 耳 みみ 耳 cái tai NHĨ ジ ーーー ーーー 12 まとめ 語彙 PART ⓶ 13 ご い 語彙 1 課 わたし わたし かれ □ 私 tôi □ 私たち chúng tôi, chúng ta □ 彼 anh ấy, bạn trai かのじょ みな □ 彼女 cô ấy, bạn gái □ 皆さん các anh chị, các ông bà,các bạn, quý vị □ あなた anh/chị, ông/bà, bạn
(ngôi thứ II số ít) ひと かた
□ あの人(あの方) người đó, anh kia, chị kia きょう し せんせい □ 教師 giáo viên □ 先 生 thầy/cô
( あのかた : vị kia - là cách nói
lịch sự của あのひと ) がくせい うんてんしゅ かいしゃいん □ 学 生 học sinh □ 運転 手 tài xế □ 会社 員 nhân viên công ty しゃいん ぎんこういん い しゃ □ 社 員 nhân viên công ty □ 銀行 員
nhân viên ngân hàng □ 医者 bác sĩ けんきゅうしゃ りゅうがくせい □ エンジニア kỹ sư □ 研究者 nhà nghiên cứu □ 留学生 du học sinh □ だれ(どなた) ai だいがく đại học, びょういん
( どなた : vị nào - là cách nói □ 大 学 trường đại học □ 病院 bệnh viện
lịch sự của だれ ) に ほん かんこく □ 日本 Nhật Bản □ ベトナム Việt Nam □ 韓 国 Hàn Quốc ちゅうごく □ 中国 Trung Quốc □ アメリカ Mỹ □ イギリス Anh じん ご しゅっしん □ ~人 người ~ □ ~語 tiếng ~ □ 出身 xuất thân, quê quán き
□ ~から来ました (tôi) đến từ ~ □ はい vâng, dạ □ いいえ không しつれい な まえ いち ど ねが ねが
□ 失礼ですが Xin lỗi,…
□ お名前をもう一度お願いします □ どうぞよろしくお願いします
(dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá
Anh/ Chị vui lòng nhắc lại tên
Rất mong nhận được sự giúp đỡ
nhân như là tên hoặc địa chỉ của họ) một lần nữa được không ạ? của anh/chị! し ごと なん □ そうですか □ お仕事は何ですか Vậy à/ Thế à?
Công việc của anh/chị là gì thế? 2 課 □ これ cái này, đây □ それ cái đó, đó □ あれ cái kia, kia
(vật ở gần người nói)
(vật ở gần người nghe)
(vật ở xa cả người nói và người nghe) □ この~ ~ này □ その~ ~ đó □ あの~ ~ kia 14 14 ご い 語彙 けいたい でん わ □ パソコン máy tính cá nhân □ 携帯 điện thoại di động □ 電話 điện thoại じゅうでん き □ アイフォン iphone □ 充電器 sạc pin
□ ヘッドフォン tai nghe くるま □ カメラ máy ảnh □ テレビ tivi □ 車 ô tô, xe hơi と けい □ 時計 đồng hồ □ ペン bút □ ボールペン bút bi えんぴつ け □ 鉛 筆 bút chì
□ シャープペンシル bút chì kim □ 消しゴム tẩy ほん て ちょう □ 本 sách □ ノート vở □ 手帳 sổ tay じ しょ しんぶん ざっ し □ 辞書 từ điển □ 新 聞 báo □ 雑誌 tạp chí めい し □ 名刺 danh thiếp □ カード thẻ, cạc
□ クレジットカード thẻ tín dụng ぼう し さい ふ □ 帽子 mũ □ 財布 ví □ かばん cặp sách, túi sách くつ くつした □ 靴 giày
□ スリッパ dép đi trong nhà □ 靴 下 tất かぎ かさ つくえ □ 鍵 chìa khóa □ 傘 ô, dù □ 机 bàn い す えい ご なん □ 椅子 cái ghế □ 英語 tiếng Anh □ 何 cái gì (từ để hỏi) ちが き も □ そう đúng, phải, đúng 持ち vậy
□ 違います không phải, sai rồi □ ほんの気
Đây là chút lòng thành của tôi! 3 課 □ ここ chỗ này, đây □ そこ chỗ đó, đó □ あそこ chỗ kia, kia □ そちら □ どこ chỗ nào, đâu □ こちら phía này
(cách nói lịch sự của ここ )
phía đó(cách nói lịch sự của そこ ) □ あちら phía kia □どちら phía nào うけつけ quầy lễ tân □ 受 付
(cách nói lịch sự của あそこ )
(cách nói lịch sự của どこ )
(dùng cho công ty, cơ quan) かいだん □ フロント quầy lễ tân □ 段 cầu thang □
(dùng cho khách sạn) 階 エレベーター thang máy 15 15 ご い 語彙 て あら
□ エスカレーター thang cuốn
□ お手洗い phòng vệ sinh □ トイレ phòng vệ sinh へ や □ うち nhà □ いえ nhà □ 部屋 căn phòng きょうしつ じ む しょ かい ぎ しつ □ 教室 phòng học □ 事務所 văn phòng □ 会議室 phòng họp しょくどう □ 食堂 nhà ăn □ ビル tòa nhà □ デパート trung tâm thương mại えい が かん □ スーパー siêu thị □ センター trung tâm □ 映画館 rạp chiếu phim きっ さ てん と しょかん かいしゃ □ 喫茶店 quán trà, cà phê □ 図書 館 thư viện □ 会社 công ty がっこう ゆうびんきょく ぎんこう □ 学校 trường học □ 郵便局 bưu điện □ 銀 行 ngân hàng えき くに □ バスてい trạm xe bus □ 駅 nhà ga □ [ お ] 国
đất nước (của anh/chị) えん □ いくら bao nhiêu tiền □ 円 yên 4 課 き れい しんせつ
□ イケメン [ な ] đẹp trai
□ 綺麗 [ な ] xinh, đẹp, sạch □ 親切 [ な ] tốt bụng げん き しず にぎ
□ 元気 [ な ] khỏe mạnh □ 静か [ な ] yên tĩnh
□ 賑やか [ な ] náo nhiệt ゆうめい べん り たいせつ
□ 有名 [ な ] nổi tiếng
□ 便利 [ な ] tiện lợi □ 大切 [ な ] quan trọng ひま いそが おお □ 暇 [ な ] rảnh rỗi □ 忙しい bận rộn □ 大きい to, lớn ちい あたら ふる □ 小さい nhỏ, bé □ 新しい mới □ 古い cũ わる あつ □ いい ( よい) tốt □ 悪い xấu □ 暑い nóng
(dùng cho thời tiết) さむ あつ つめ □ 寒い lạnh, rét □ い nóng □ たい lạnh, buốt
(dùng cho thời tiết)(dùng cho cảm giác)(dùng cho cảm giác) むずか やさ やさ たか □ 難しい khó
□ 易しい / 優しい dễ, hiền lành □ 高い đắt, cao 16 16 ご い 語彙 やす ひく あか □ 安い rẻ □ 低い thấp □ 明るい sáng sủa, tươi sáng くら おもしろ か わい □ 暗い tối, u ám □ 面白い thú vị □ 可愛い dễ thương お い たの しろ □ 美味しい ngon □ 楽しい vui vẻ □ 白い trắng あか あお くろ □ 赤い đỏ □ 青い xanh □ 黒い đen さび はな さくら □ 寂しい cô đơn □ 花 hoa □ 桜 hoa anh đào やま ふ じ さん まち □ 山 núi □ 富士山 núi Phú Sĩ □ 町 thị trấn, thành phố た もの き もの き かい □ 食べ物 đồ ăn □ 着物 kimono □ 機械 máy móc ところ べんきょう せいかつ cuộc sống, sinh hoạt, □ 所 nơi, chỗ □ 勉強 học, việc học □ 生活 đời sống ぶっ か し ごと りょう り □ 物価 vật giá
□ [ お ] 仕事 công việc □ 料理 món ăn
□ パスポート hộ chiếu □ どう thế nào □ どんな như thế nào □ どれ cái nào □ とても rất □ あまり không ~ lắm
(dùng với thể phủ định) □ そして hơn nữa, và □
(dùng để nối 2 câu) ~が、~ ~ nhưng ~ 5 課 げつよう び か よう び すいよう び □ 月曜日 thứ hai □ 火曜日 thứ ba □ 水曜日 thứ tư もくよう び きんよう び ど よう び □ 木曜日 thứ năm □ 金曜日 thứ sáu □ 土曜日 thứ bảy にちよう び なんよう び いま □ 日曜日 chủ nhật □ 何曜日 thứ mấy □ 今 bây giờ ご ぜん ご ご はん □ 午前
sáng, trước 12 giờ trưa □ 午後
chiều, sau 12 giờ trưa □ 半 rưỡi, nửa あさ ひる ゆうがた □ 朝 buổi sáng, sáng □ 昼 buổi trưa, trưa □ 夕方 buổi chiều, chiều 17 17 ご い 語彙 ばん よる お と と い □ 晩 buổi tối, tối □ 夜 đêm, khuya □ 一昨日 hôm kia き の う き ょ う あ し た □ 昨日 hôm qua □ 今日 hôm nay □ 明日 ngày mai あ さ っ て け さ こんばん □ 明後日 ngày kia □ 今朝 sáng nay □ 今 晩 tối nay こん や やす ひるやす □ 今夜 đêm nay □ 休み nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ □ 昼休み nghỉ trưa まいあさ まいばん まいにち □ 毎朝 mỗi sáng □ 毎晩 mỗi tối □ 毎 日 mỗi ngày なん じ なんぷん はたら □ 何時 mấy giờ □ 何分 mấy phút □ 働く làm việc やす お お □ 休む nghỉ, nghỉ ngơi □ 終わる hết, kết thúc, xong □ 起きる thức dậy ね べんきょう □ 寝る ngủ □ 勉強する học □ ~から từ ~ し けん □ ~まで đến ~ □ ~と~
~ và (dùng để nối hai □ 験 kỳ thi danh từ) 試 かい ぎ □ 会議 cuộc họp 6 課 ひ こう き ふね ち か てつ □ 飛行機 máy bay □ 船 thuyền, tàu thủy □ 地下鉄 tàu điện ngầm でんしゃ □ 電車 tàu điện □ バイク xe máy □ バス xe bus じ てんしゃ ある □ タクシー taxi □ 自転 車 xe đạp □ 歩いて đi bộ び じゅつかん し □ ホテル khách sạn □ 美術館 bảo tàng mỹ thuật
□ ホーチミン市 Thành phố Hồ Chí Minh わん ともだち
□ ハイズオン Hải Dương
□ ハロン湾 vịnh Hạ Long □ 友達 bạn, bạn bè ひ と り ひと か ぞく □ 一人で một mình □ 人 người □ 家族 gia đình せんしゅう こんしゅう らいしゅう □ 先週 tuần trước □ 今週 tuần này □ 来週 tuần sau 18 18