



















Preview text:
PART 1 まとめ漢字 ♳ PART 2 まとめ語彙 ⓭ PART 3 まとめ文法 ㉜ 2 まとめ 漢字 PART ⓵ 1 漢字 ひと り よう か 一人で một mình, tự mình やっ 八日 ngày mùng 8 □ 八 ひと やっ ひと 一つ
một cái, một chiếc よう 八つ tám cái, tám chiếc □ 一 BÁT ついたち はち ※一日 ngày mùng 1 ハチ 八 tám NHẤT いち ここの か 一 một 九日 ngày mùng 9 イチ いっしょうけんめい ここの 一生懸命 ここの chăm chỉ, cần cù □ 九 九つ
chín cái, chín chiếc ふた く がつ 二つ hai cái, hai chiếc CỬU ク 九月 tháng 9 ふたり きゅう ふた 二人 hai người キュウ 九 chín □ 二 ふつか ※二日 とお か ngày mùng 2 十日 ngày mùng 10 NHỊ に とお とお 二 hai □ 十 十
mười cái, mười chiếc ニ に じ かい 二次会
bữa tiệc thứ 2, tăng hai THẬP じゅう ジュウ 十 mười みっ か じゅうぶん 三日 ngày mùng 3 ジッ 十分な
đầy đủ, hoàn toàn みっ □ 三 みっ 三つ ba cái, ba chiếc ーーー ーーー ーーー ひゃく TAM さん 三 ba 百 một trăm サン ヒャク さんがつ □ 百 に ひゃく 三月 tháng 3 二百 hai trăm ヒャク ‐ さんびゃく よん 三百 ba trăm よん 四 bốn
BÁCH ピャク ろっぴゃく □ 四 よっ か よっ 四日 ngày mùng 4 六百 sáu trăm ビャク はっぴゃく TỨ よ よっ 四つ
bốn cái, bốn chiếc 八百 tám trăm し がつ シ 四月 ーーー tháng 4 ーーー ーーー せん いつ 五つ một nghìn năm cái, năm chiếc 千 □ 千 □ 五 いつ に せん いつ か 五日 セン hai nghìn ngày mùng 5 二千 NGŨ THIÊN さんぜん ご ゼン ゴ ba nghìn 五 三千 năm はっせん むい か 八千 tám nghìn むい 六日 ngày mùng 6 □ 六 むっ むっ ーーー ーーー ーーー 六つ sáu cái, sáu chiếc LỤC まん ろく □ 万 vạn (mười nghìn) ロク 万 六 sáu マン せんまん なの か VẠN 千万 10 triệu なの 七日 ngày mùng 7 バン □ 七 ばん り ちょうじょう なな なな
万里の長城 Vạn Lý Trường Thành 七つ
bảy cái, bảy chiếc THẤT しちがつ シチ 七月 tháng 7 2 漢字 ーーー ひ ーーー ーーー 火 lửa □ 円 えん はな び 円 yên ひ 花火 pháo hoa VIÊN エン □ 火 ご えん 五円 5 yên
火にかけます đun, nấu はは ひ HỎA か よう び 母の日 ngày của Mẹ 火曜日 thứ 3 げつよう び カ か じ 月曜日 thứ 2 火事 hỏa hoạn ひ にちよう び 日曜日 みず chủ nhật みず 水 nước び なんよう び 何曜日 すいよう び thứ mấy □ 水 水曜日 thứ 4 ぴ ふつ か 二日 すいどう ngày mùng 2 THỦY スイ 水道 đường ống nước か とお か 十日 すいえい ngày mùng 10 水泳 bơi lội ついたち □ 日 ※一日 ngày mùng 1 き □ 木 き 木 cái cây に ほん もくよう び NHẬT 日本 Nhật Bản
MỘC ボク、モク 木曜日 thứ 5 に ほん ご 日本語 かね tiếng Nhật お金 tiền まいにち かね 毎日 こま かね
mỗi ngày, hằng ngày
細かいお金 tiền lẻ ニチ にち ~日 ngày~ きんよう び ジツ 金曜日 thứ 6 にっ き 日記 nhật ký きんがく □ 金 金額 số tiền へいじつ 平日 ngày thường げんきん 現金 tiền mặt にちようだい く
日曜大工 làm mộc chủ nhật KIM ばっきん キン 罰金 phạt tiền つき つき 月 ちょきん mặt trăng 貯金 tiết kiệm tiền げつよう び きんいろ 月曜日 thứ 2 金色 màu vàng kim こんげつ しょうきん □ 月 今月 tháng này 賞金 tiền thưởng らいげつ ゲツ 来月 tháng sau つち ーーー ーーー NGUYỆT げつ □ 土 ガツ ~か月 ど よう び ~ tháng 土曜日 thứ 7 がつ THỔ ド ~月 み や げ tháng ~ ※お土産 quà quê なんがつ 何月 tháng mấy ひと あの人 người kia ひと □ 人 人 con người ひ と り ひと 一人で một mình, tự mình NHÂN お と な ※大人 người lớn こいびと 恋人 người yêu 3 3 漢字 じん
ベトナム人 người Việt Nam まな・びます ーーー ーーー しゅじん だいがく ご主人 người chồng 大学 đại học さんにん がっこう 三人 3 người 学校 trường học しゅじんこう りゅうがくせい 主人公 nhân vật chính 留学生 du học sinh にん き けんがく ジン 人気 được yêu thích 見学 kiến học にんぎょう だいがくいん ニン 人形 búp bê □ 学 大学院 cao học せいじんしき にゅうがく し けん 成人式 Lễ thành nhân
入学試験 kì thi đầu vào はんにん HỌC ガク ちゅうがっこう 犯人 thủ phạm 中学校 trung học cơ sở かん り にん にゅうがく 管理人 người quản lý 入学 nhập học じんこう か がく 人口 dân số 科学 khoa học さき い がく さき お先に trước 医学 y học せんせい ぶんがく □ 先 先生 thầy cô 文学 văn học せんしゅう い がく ぶ TIÊN セン 先週 tuần trước 医学部 khoa y せんげつ 先月 かた tháng trước あの方 vị kia, ngài kia い ばな よ かた 生け花 ikebana かた 読み方 cách đọc い・きます う かた
生まれる được sinh ra □ 方 (がた) ~方 cách ~ う・まれます なが い ゆうがた 長生き sống lâu PHƯƠNG 夕方
hoàng hôn,chiều tối がくせい ほう 学生 học sinh ~の方 phía ~ せんせい ホウ ほうほう □ 生 先生 thầy cô 方法 phương pháp たんじょう び なんさい 誕生日 ngày sinh 何歳 mấy tuổi SINH セイ せいかつ なん 生活 cuộc sống 何 cái gì
ショウ いっしょうけんめい なんがい
一生懸命 chăm chỉ hết sức 何階 tầng mấy ジョウ だいがくせい なん じ 大学生 sinh viên đại học 何時 mấy giờ せい と なん □ なんぷん 生徒 何 học sinh, sinh viên 何分 mấy phút しょうがくせい なに なんばん 小学生 học sinh tiểu học HÀ 何番 số mấy なんねん 何年 năm nào なんがつ 何月 tháng mấy なに 何か cái gì đó ーーー ーーー ーーー 4 漢字 いま はんとし 今
bây giờ, hiện tại とし 半年 nửa năm いま らいねん 今にも
sắp (xảy ra gì đó) 来年 năm sau いま いま きょねん たった今 vừa nãy □ 年 去年 năm trước いま いちねん ただ今 ngay lúc này 一年 một năm □ 今 ネン こんばん NIÊN なんねん 今晩 tối nay 何年 năm nào KIM こんしゅう ねん が じょう 今週 tuần này 年賀状 thiệp chúc tết こんげつ さ らいねん コン 今月 tháng này 再来年 năm sau nữa こん ど 今度 lần này もと ーーー ーーー こん や に ほん 今夜 đêm nay 日本 Nhật Bản ほん わ・かります 本 quyển sách ーーー ーーー □ 本 ほん だ えき わ・けます ホン 本田駅 nhà ga Honda ほんしゃ なんぷん 何分 ボン mấy phút BẢN 本社
trụ sở chính công ty ほんもの ふん ポン 本物 hàng thật □ 分 分 phút いっぽん じ ぶん フン 自分で tự mình 一本 một chai, 1 cây PHÂN え ほん き ぶん ブン 気分 tâm tình, tinh thần 絵本 sách có tranh じゅっぷん やす プン 十分
đầy đủ, hoàn toàn 休み nghỉ; vắng mặt よんふん いち ひるやす 四分の一 1/4 やす・みます 昼休み nghỉ trưa □ 休 はんぶん やす 半分 một nửa
休みます nghỉ ngơi HƯU きゅうけい ーーー ーーー ーーー
休憩します nghỉ giải lao キュウ はん れんきゅう □ 半 半
bán, một nửa, rưỡi 連休 kỳ nghỉ はんぶん かえ BÁN ハン 半分 một nửa
帰ります về (nhà) はんとし かえ 半年 nửa năm
□ 帰 かえ・ります お帰りなさい mừng trở về! と けい かえ 時計 đồng hồ QUY 帰り sự trở về とき ときどき 時々 thỉnh thoảng キ ーーー ーーー □ 時 じ 時 giờ なん じ THỜI 何時 mấy giờ ジ じ かん 時間 thời gian じ こくひょう 時刻表 thời gian biểu 5 5 漢字 い ちゅうしゃ い はん 行きます đi
駐車違反 đỗ xe trái quy định も い き しゃ
い・きます 持って行きます mang đi theo 汽車 tàu hỏa つ い おこな・います か
連れて行きます dẫn đi theo
か・きます 書きます viết おこな 行います じ しょ
tổ chức, tiến hành 辞書 từ điển ぎんこう と しょかん □ 行 銀行 ngân hàng □ 書 図書館 thư viện きゅうこう でん し じ しょ 急行 tốc hành
電子辞書 từ điển điện tử HÀNH ひ こう き THƯ ショ せつめいしょ 飛行機 máy bay 説明書 sách hướng dẫn コウ りょこう ほ しょうしょ 旅行 du lịch 保証書 giấy bảo hành ギョウ う ちゅう ひ こう し りょうしゅうしょ
宇宙飛行士 nhà du hành vũ trụ 領収書 hóa đơn, biên lai や こう 夜行バス た xe bus đi xuyên đêm 食べます ăn りょこうしゃ た・べます 旅行社 た もの công ty du lịch 食べ物 đồ ăn き
~から来ました đến từ ~ しょくどう □ 食 食堂 nhà ăn き き・ます 来ます đến しょく じ
食事します ăn uống も き く・る 持って来ます THỰC mang đến ていしょく ショク 定食 phần ăn theo suất で き ごと 出来事
sự kiện, việc đã diễn ra わ しょく □ 来 和食 món ăn Nhật Bản らいねん ようしょく 来年 năm sau 洋食 món ăn Âu LAI しょうらい 将来 tương lai の 飲みます uống さ らいしゅう ライ 再来週 tuần sau nữa の もの
□ 飲 の・みます 飲み物 đồ uống さ らいげつ 再来月 tháng sau nữa の ほうだい ẨM
飲み放題 buffet đồ uống さ らいねん 再来年 năm sau nữa イン ーーー ーーー ーーー ーーー ーーー み
見せてください hãy cho tôi xem がっこう □ 校 み 学校 trường học 見ます xem, nhìn こうこう HIỆU はな み コウ 高校 trường THPT お花見 ngắm hoa anh đào しょうがっこう み 小学校 trường tiểu học □ 見
見えます nhìn thấy くるま ゆめ み くるま 車 xe ô tô
み・ます 夢を見ます mơ giấc mơ でんしゃ KIẾN み □ 車 電車 tàu điện
見つけます tìm thấy じ てんしゃ み 自転車 xe đạp
見つかります được tìm thấy XA シャ じ どうしゃ み あ 自動車 xe ô tô
お見合い buổi xem mặt ちゅうしゃじょう み ま 駐車場 nơi đỗ xe
お見舞い thăm người ốm 6 漢字 けんがく くだもの
見学します kiến học, kiến giảng 果物 hoa quả い けん た もの 意見 ý kiến 食べ物 đồ ăn ケン はっけん の もの
発見します phát kiến, tìm ra 飲み物 đồ uống はいけん もの
拝見します khiêm nhường ngữ 物 đồ vật của 見ます か もの き
買い物します mua sắm 聞きます nghe き もの □ 聞 き・きます き 着物 kimono
聞こえます nghe thấy もの たてもの VĂN 建物 tòa nhà しんぶん □ 物 ブン 新聞 báo しなもの 品物 hàng hóa あたら あたら・しい 新しい mới VẬT わす もの 忘れ物 đồ để quên しんかんせん □ 新 新幹線 tàu điện Shinkanzen の もの 乗り物
phương tiên đi lại しんぶんしゃ TÂN シン 新聞社 tòa soạn báo ほんもの 本物 hàng thật しんねんかい 新年会
tiệc mừng năm mới せんたくもの 洗濯物 đồ để giặt ーーー ーーー ーーー に もつ ブツ 荷物 hành lý にく 肉 thịt どうぶつ □ 肉 モツ 動物 động vật ぶたにく 豚肉 thịt lợn ぶっ か NHỤC ニク ブッ 物価 vật giá, giá cả にく とり肉 thịt gà はな み ぎゅうにく 花見 ngắm hoa anh đào 牛肉 thịt bò はな 花 hoa うお □ 花 はな さかな い ばな □ 魚 魚 con cá 生け花
nghệ thuật cắm hoa さかな HOA はな び NGƯ 花火 pháo hoa ギョ ーーー ーーー カ お うし ざ ーーー ーーー うし 牡牛座 chòm sao Kim Ngưu か □ 牛 ぎゅうにゅう 買います mua 牛乳 sữa bò
□ 買 か・います か もの
NGƯU ギョウ ぎゅう
買い物します mua sắm, shopping 牛どん cơm thịt bò MÃI バイ ーーー ーーー ーーー ーーー ーーー よ mua ちゃ 読みます お茶 □ trà xanh
読 よ・みます よ かた こうちゃ 読み方 cách đọc □ 茶 紅茶 hồng trà ĐỘC きっ さ てん チャ ドク 喫茶店 ーーー ーーー quán cafe TRÀ ちゃいろ サ 茶色 màu nâu さ どう 茶道 Trà đạo ちゃ
お茶をたてます pha trà 7 7 漢字 て ちょう 手帳 cuốn sổ tay □ 町 まち 町 con phố, thị trấn て あら
お手洗い nhà vệ sinh
ĐINH チョウ ーーー ーーー て がみ 手紙 lá thư ーーー ーーー ーーー て でん き 手 tay 電気 điện て へ た でん わ 下手な kém, dốt 電話 điện thoại た □ 手 きっ て でんしゃ 切手 con tem □ 電 電車 tàu điện あい て でん ち THỦ 相手
đối tác, đối phương 電池 cục pin て い ĐIỆN デン でん し じ しょ
手に入れます có được, đạt được
電子辞書 từ điển điện tử て ぶくろ でん わ 手袋 bao tay
電話します gọi điện thoại じょう ず かいちゅうでんとう 上手な giỏi, thông thạo 懐中電灯 đèn pin ズ か しゅ でんげん 歌手 ca sĩ 電源 nguồn điện シュ うんてんしゅ 運転手 người lái xe ーーー ーーー ーーー すこ げん き すく・ない 少し một chút, một ít
お元気で anh/chị giữ sức khỏe すく てん き □ 少 すこ・し 少ない ít, không nhiều 天気 thời tiết びょう き THIỂU しょうしょう ま 病気 bị ốm ショウ 少々お待ち き つ ください
xin hãy chờ một chút □ 気
気を付けます chú ý き ぶん あいだ 気分 tâm tư, tinh thần 間 ở giữa KHÍ キ にん き ま あ 人気 được yêu thích
あいだ 間に合います kịp (giờ) □ 間 き も ひる ま 気持ち
cảm xúc, tâm trạng ま 昼間 thời gian trưa GIAN き つよ なか ま
気が強い cứng rắn, cứng cỏi 仲間 đồng nghiệp てん き よ ほう じ かん
天気予報 dự báo thời tiết カン 時間 thời gian くう き うち 空気 không khí うち 内 nội, bên trong □ 内 やま か ない 山 ngọn núi 家内 trong nhà □ 山 やま NỘI ナイ やまのぼ あんない 山登り việc leo núi 案内 hướng dẫn SƠN ふ じ さん サン
※富士山 núi Phú Sỹ た ほん だ えき かわ □ 田 本田駅 nhà ga Honda □ 川 かわ 川 con sông (だ) ĐIỀN XUYÊN ーーー い な か ーーー ーーー ーーー ※田舎 vùng nông thôn 8 漢字 なか あ 中 ở giữa 上げます nâng lên ま なか のぼ なか 真ん中 chính giữa 上ります leo, trèo なか み 中身 じょう ず nội dung bên trong 上手 giỏi, thông thạo ちゅうごく おくじょう □ 中 中国 Trung Quốc ジョウ 屋上 mái nhà し ようちゅう い じょう 使用中 đang sử dụng 以上 hơn, nhiều hơn TRUNG ぼ しゅうちゅう チュウ ひだり 募集中 đang tuyển dụng □ 左 ひだり 左 phía bên trái ちゅうがっこう ジュウ 中学校 trường THCS TẢ サ ーーー ーーー ちゅう し みぎ 中止
đình chỉ, tạm dừng □ 右 みぎ 右 phía bên phải せ かいじゅう 世界中
vòng quanh thế giới HỮU ウ ーーー ーーー そと おお そと 外 bên ngoài 大きい to, lớn はず おお
はず・れます 外れます tuột ra; chệch ra 大きさ độ lớn
□ 外 はず・します はず おお・きい おおぜい
外します tháo ra, cởi ra 大勢の đông, nhiều ~ NGOẠI がいこく お と な 外国 nước ngoài ※大人 người lớn ガイ かいがい だいじょう ぶ 海外 hải ngoại 大丈夫 không sao した □ 大 だい じ 下 bên dưới
お大事に bảo trọng nhé!
(nói với người đang bị bệnh) した ぎ だい す した 下着 đồ lót ĐẠI
大好きな rất thích, yêu さ・げます くつした だいがくいん 靴下 tất ダイ 大学院 cao học さ・がります さ だいとうりょう タイ
お・ります 下げます hạ xuống, giảm đi 大統領 thủ tướng さ たいへん
お・ろします 下がります rơi, lao xuống 大変 □ 下 vất vả, khó khăn お たいせつ
下ろします rút (tiền) 大切
quan trọng, cần thiết HẠ ち か たいかい 地下 dưới lòng đất 大会 đại hội ち か てつ ちい カ 地下鉄 tàu điện ngầm ちい・さい 小さい nhỏ, bé ろう か ちい ゲ 廊下 hành lang こ 小さな độ nhỏ い か ヘ 以下 dưới đây □ 小 しょうせつ 小説 tiểu thuyết へ た 下手な kém, không giỏi しょうせつ か TIỂU 小説家 tiểu thuyết gia うえ ショウ うえ、うわ 上 bên trên しょうがくせい 小学生 học sinh tiểu học □ 上 うわ ぎ あ・がります 上着 áo khoác しょうがっこう 小学校 trường tiểu học あ
THƯỢNG あ・げます 上がり lên trên, tiến bộ め あ
のぼ・ります 召し上がります ăn, uống
(kính ngữ của 食べます) 9 9 漢字 ふる ちち □ 古 ふる・い 古い cũ, cổ □ 父 ちち 父 bố, cha CỔ そ ふ コ ーーー ーーー PHỤ フ 祖父 ông たか はは 高い cao 母 mẹ □ 高 たか・い □ 母 たか はは はは ひ 高さ độ cao 母の日 ngày của mẹ CAO MẪU こうこう そ ぼ コウ 高校 trường THPT ボ 祖母 bà やす ともだち やす・い 安い rẻ □ 友 とも 友達 bạn bè □ 安 あんしん
安心します an tâm, yên tâm HỮU ユウ ーーー ーーー AN アン あんぜん な まえ 安全 an toàn な 名前 tên □ 名 おお めい し □ 多 おお・い 多い nhiều メイ 名刺 danh thiếp DANH ĐA ゆうめい タ ーーー ーーー ミョウ 有名 nổi tiếng おとこ ひと おと 男の人 người con trai おと、ね 音 âm thanh □ 男 おとこ おとこ こ おんがく 男の子 bé trai 音楽 âm nhạc NAM □ 音 だんせい はつおん ダン 男性 nam giới, nam tính 発音 phát âm オン おんな ひと ÂM おんがく か 女の人 người con gái 音楽家 nhà soạn nhạc おんな おんな こ ろくおん □ 女 女の子 bé gái 録音します ghi âm NỮ かのじょ 彼女 bạn gái ーーー ーーー ーーー ジョ じょせい かん じ 女性 nữ giới, nữ tính □ 字 漢字 chữ Hán じ こ 子ども trẻ em 字 chữ TỰ ジ じ こ
子どもたち bọn trẻ con ローマ字 chữ phiên âm しゅう じ むす こ 息子 người con trai 習字 luyện chữ こ、ご あめ こ お子さん □ 雨 con あめ (của người khác) 雨 mưa おや こ VŨ
親子どんぶり cơm thịt gà và trứng ウ ーーー ーーー □ 子 てら ふた ご 双子 □ 寺 cặp sinh đôi てら お寺 đền chùa TỬ でん し じ しょ TỰ ジ 電子辞書 ーーー ーーー
từ điển điện tử こめ ちょう し □ 米 こめ gạo 調子 米
tình trạng, trạng thái ぼう し MỄ マイ シ、ス ーーー ーーー 帽子 cái mũ か し お菓子 kẹo bánh よう す 様子 bộ dạng, dáng 10 漢字 で お出かけ せ わ ra ngoài
お世話に mong nhận được sự で 出ます giúp đỡ đi ra, xuất hiện なります で・ます でん わ ひ だ điện thoại 引き出し ngăn kéo ワ 電話 で・かけます でん わ で gọi điện
出かけます đi ra ngoài 電話します だ・します かい わ □ 出 だ
trò chuyện, hội thoại
出します đưa ra, nộp 会話 で ぐち ちから XUẤT 出口 cửa ra □ 力 ちから 力 sức lực しゅっちょう LỰC
出張します đi công tác リョク ーーー ーーー しゅっせき なが
シュツ 出席します tham gia 長い dài ゆ しゅつ なが
(シュッ) 輸出します xuất khẩu なが・い 長さ độ dài しゅっぱつ □ 長 なが い
出発します xuất phát 長生き sống lâu はい か ちょう
入ります đi vào, vào TRƯỜNG 課長 trưởng nhóm チョウ い ぶ ちょう 部長 trưởng phòng
い・れます 入れます cho vào お い しゃちょう
はい・ります 押し入れ nút nhấn 社長 giám đốc い・り い ぐち 入り口 lối vào あか・るい □ 入 あか たちいりきん し 明るい sáng, sáng sủa
立入禁止 cấm đi vào あ・けます □ 明 NHẬP にゅうりょく せつめい
入力します nhập, đưa vào
説明します giải thích ゆ にゅう MINH せつめいしょ
輸入します nhập khẩu メイ 説明書 sách hướng dẫn ニュウ にゅういん はつめい
入院します nhập viện
発明します phát minh にゅうがく くら
入学します nhập học □ 暗 く・らい 暗い tối た あんしょうばん ご 立ちます đứng ÁM メイ
暗証番号 mã số bảo mật た・ちます やく た もと □ 立
役に立ちます có ích □ 元 もと
元のところ chỗ cũ く た げん き LẬP
組み立てます lắp ráp
NGUYÊN ゲン、ガン 元気な khỏe mạnh す リツ ーーー ーーー 好きな thích □ 好 す・き い だい す
い・います 言います nói 大好きな rất thích, yêu □ 言 HẢO こと い つた
言い伝え truyền đạt lại コウ ーーー ーーー
NGÔN ゲン、ゴン ーーー ーーー はな
□ 話 はな・します 話します nói chuyện
THOẠI はなし はなし 話 câu chuyện 11 11 漢字 あし くち あし 足 chân 口 cái miệng □ 足 た い ぐち
た・ります 足ります đủ, đạt 入り口 cửa vào, lối vào TÚC □ 口 くち で ぐち ソク ーーー ーーー 出口 cửa ra, lối ra ひがし KHẨU ひ じょうぐち □ 東 ひがし 東 phía Đông 非常口 lối khẩn cấp ĐÔNG とうきょう じんこう トウ 東京 Tokyo コウ 人口 dân số にし とり □ 西 にし 西 phía Tây □ 鳥 とり 鳥 con chim TÂY せいよう か セイ 西洋化します ĐIỂU tây hóa チョウ ーーー ーーー みなみ いぬ □ 南 みなみ 南 phía Nam □ 犬 いぬ 犬 con chó NAM ナン ーーー ーーー
KHUYỂN ケン ーーー ーーー きた たけ □ 北 きた 北 phía Bắc □ 竹 たけ 竹 cây tre ちくりん BẮC ホク ーーー ーーー TRÚC チク 竹林 rừng tre □ 夕 ーーー ーーー ーーー かい □ 貝 かい con sò TỊCH ゆうがた (がい) 貝 ユウ 夕方
hoàng hôn, chiều tối BỐI いし バイ ーーー ーーー □ 石 いし 石 hòn đá はやし THẠCH せき ゆ □ 林 はやし 林 rừng thưa セキ 石油 dầu hỏa LÂM しんりん からだ リン 森林 vùng rừng rậm 体 cơ thể もり からだ □ 森 もり 森 rừng rậm □ 体 からだ
体がいい cơ thể khỏe mạnh SÂM シン 森林 vùng rừng rậm たいいくかん THỂ 体育館 nhà thi đấu はたけ タイ □ 畑 はたけ 畑 ruộng たいおんけい 体温計 nhiệt kế * ーーー ーーー ーーー め 目 mắt ーーー ーーー ーーー □ 門 め せんもん ~目
thứ ~ (chỉ thứ tự) 専門 chuyên môn □ 目 め ざ MÔN モン め にゅうもん
目覚まし báo thức 入門 nhập môn め ざ いわ MỤC
目指します nhắm, hướng đến □ 岩 いわ 岩 đá, tảng đá め
お目にかかります gặp (khiêm nhường ngữ NHAM ガン của 会います) ーーー ーーー もくてき モク 目的 mục tiêu みみ □ 耳 みみ 耳 cái tai NHĨ ジ ーーー ーーー 12 まとめ 語彙 PART ⓶ 13 ご い 語彙 1 課 わたし わたし かれ □ 私 tôi □ 私たち chúng tôi, chúng ta □ 彼 anh ấy, bạn trai かのじょ みな □ 彼女 cô ấy, bạn gái □ 皆さん các anh chị, các ông bà,các bạn, quý vị □ あなた anh/chị, ông/bà, bạn
(ngôi thứ II số ít) ひと かた
□ あの人(あの方) người đó, anh kia, chị kia きょう し せんせい □ 教師 giáo viên □ 先 生 thầy/cô
( あのかた : vị kia - là cách nói
lịch sự của あのひと ) がくせい うんてんしゅ かいしゃいん □ 学 生 học sinh □ 運転 手 tài xế □ 会社 員 nhân viên công ty しゃいん ぎんこういん い しゃ □ 社 員 nhân viên công ty □ 銀行 員
nhân viên ngân hàng □ 医者 bác sĩ けんきゅうしゃ りゅうがくせい □ エンジニア kỹ sư □ 研究者 nhà nghiên cứu □ 留学生 du học sinh □ だれ(どなた) ai だいがく đại học, びょういん
( どなた : vị nào - là cách nói □ 大 学 trường đại học □ 病院 bệnh viện
lịch sự của だれ ) に ほん かんこく □ 日本 Nhật Bản □ ベトナム Việt Nam □ 韓 国 Hàn Quốc ちゅうごく □ 中国 Trung Quốc □ アメリカ Mỹ □ イギリス Anh じん ご しゅっしん □ ~人 người ~ □ ~語 tiếng ~ □ 出身 xuất thân, quê quán き
□ ~から来ました (tôi) đến từ ~ □ はい vâng, dạ □ いいえ không しつれい な まえ いち ど ねが ねが
□ 失礼ですが Xin lỗi,…
□ お名前をもう一度お願いします □ どうぞよろしくお願いします
(dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá
Anh/ Chị vui lòng nhắc lại tên
Rất mong nhận được sự giúp đỡ
nhân như là tên hoặc địa chỉ của họ) một lần nữa được không ạ? của anh/chị! し ごと なん □ そうですか □ お仕事は何ですか Vậy à/ Thế à?
Công việc của anh/chị là gì thế? 2 課 □ これ cái này, đây □ それ cái đó, đó □ あれ cái kia, kia
(vật ở gần người nói)
(vật ở gần người nghe)
(vật ở xa cả người nói và người nghe) □ この~ ~ này □ その~ ~ đó □ あの~ ~ kia 14 14 ご い 語彙 けいたい でん わ □ パソコン máy tính cá nhân □ 携帯 điện thoại di động □ 電話 điện thoại じゅうでん き □ アイフォン iphone □ 充電器 sạc pin
□ ヘッドフォン tai nghe くるま □ カメラ máy ảnh □ テレビ tivi □ 車 ô tô, xe hơi と けい □ 時計 đồng hồ □ ペン bút □ ボールペン bút bi えんぴつ け □ 鉛 筆 bút chì
□ シャープペンシル bút chì kim □ 消しゴム tẩy ほん て ちょう □ 本 sách □ ノート vở □ 手帳 sổ tay じ しょ しんぶん ざっ し □ 辞書 từ điển □ 新 聞 báo □ 雑誌 tạp chí めい し □ 名刺 danh thiếp □ カード thẻ, cạc
□ クレジットカード thẻ tín dụng ぼう し さい ふ □ 帽子 mũ □ 財布 ví □ かばん cặp sách, túi sách くつ くつした □ 靴 giày
□ スリッパ dép đi trong nhà □ 靴 下 tất かぎ かさ つくえ □ 鍵 chìa khóa □ 傘 ô, dù □ 机 bàn い す えい ご なん □ 椅子 cái ghế □ 英語 tiếng Anh □ 何 cái gì (từ để hỏi) ちが き も □ そう đúng, phải, đúng 持ち vậy
□ 違います không phải, sai rồi □ ほんの気
Đây là chút lòng thành của tôi! 3 課 □ ここ chỗ này, đây □ そこ chỗ đó, đó □ あそこ chỗ kia, kia □ そちら □ どこ chỗ nào, đâu □ こちら phía này
(cách nói lịch sự của ここ )
phía đó(cách nói lịch sự của そこ ) □ あちら phía kia □どちら phía nào うけつけ quầy lễ tân □ 受 付
(cách nói lịch sự của あそこ )
(cách nói lịch sự của どこ )
(dùng cho công ty, cơ quan) かいだん □ フロント quầy lễ tân □ 段 cầu thang □
(dùng cho khách sạn) 階 エレベーター thang máy 15 15 ご い 語彙 て あら
□ エスカレーター thang cuốn
□ お手洗い phòng vệ sinh □ トイレ phòng vệ sinh へ や □ うち nhà □ いえ nhà □ 部屋 căn phòng きょうしつ じ む しょ かい ぎ しつ □ 教室 phòng học □ 事務所 văn phòng □ 会議室 phòng họp しょくどう □ 食堂 nhà ăn □ ビル tòa nhà □ デパート trung tâm thương mại えい が かん □ スーパー siêu thị □ センター trung tâm □ 映画館 rạp chiếu phim きっ さ てん と しょかん かいしゃ □ 喫茶店 quán trà, cà phê □ 図書 館 thư viện □ 会社 công ty がっこう ゆうびんきょく ぎんこう □ 学校 trường học □ 郵便局 bưu điện □ 銀 行 ngân hàng えき くに □ バスてい trạm xe bus □ 駅 nhà ga □ [ お ] 国
đất nước (của anh/chị) えん □ いくら bao nhiêu tiền □ 円 yên 4 課 き れい しんせつ
□ イケメン [ な ] đẹp trai
□ 綺麗 [ な ] xinh, đẹp, sạch □ 親切 [ な ] tốt bụng げん き しず にぎ
□ 元気 [ な ] khỏe mạnh □ 静か [ な ] yên tĩnh
□ 賑やか [ な ] náo nhiệt ゆうめい べん り たいせつ
□ 有名 [ な ] nổi tiếng
□ 便利 [ な ] tiện lợi □ 大切 [ な ] quan trọng ひま いそが おお □ 暇 [ な ] rảnh rỗi □ 忙しい bận rộn □ 大きい to, lớn ちい あたら ふる □ 小さい nhỏ, bé □ 新しい mới □ 古い cũ わる あつ □ いい ( よい) tốt □ 悪い xấu □ 暑い nóng
(dùng cho thời tiết) さむ あつ つめ □ 寒い lạnh, rét □ い nóng □ たい lạnh, buốt
(dùng cho thời tiết) 熱 (dùng cho cảm giác) 冷 (dùng cho cảm giác) むずか やさ やさ たか □ 難しい khó
□ 易しい / 優しい dễ, hiền lành □ 高い đắt, cao 16 16 ご い 語彙 やす ひく あか □ 安い rẻ □ 低い thấp □ 明るい sáng sủa, tươi sáng くら おもしろ か わい □ 暗い tối, u ám □ 面白い thú vị □ 可愛い dễ thương お い たの しろ □ 美味しい ngon □ 楽しい vui vẻ □ 白い trắng あか あお くろ □ 赤い đỏ □ 青い xanh □ 黒い đen さび はな さくら □ 寂しい cô đơn □ 花 hoa □ 桜 hoa anh đào やま ふ じ さん まち □ 山 núi □ 富士山 núi Phú Sĩ □ 町 thị trấn, thành phố た もの き もの き かい □ 食べ物 đồ ăn □ 着物 kimono □ 機械 máy móc ところ べんきょう せいかつ cuộc sống, sinh hoạt, □ 所 nơi, chỗ □ 勉強 học, việc học □ 生活 đời sống ぶっ か し ごと りょう り □ 物価 vật giá
□ [ お ] 仕事 công việc □ 料理 món ăn
□ パスポート hộ chiếu □ どう thế nào □ どんな như thế nào □ どれ cái nào □ とても rất □ あまり không ~ lắm
(dùng với thể phủ định) □ そして hơn nữa, và □
(dùng để nối 2 câu) ~が、~ ~ nhưng ~ 5 課 げつよう び か よう び すいよう び □ 月曜日 thứ hai □ 火曜日 thứ ba □ 水曜日 thứ tư もくよう び きんよう び ど よう び □ 木曜日 thứ năm □ 金曜日 thứ sáu □ 土曜日 thứ bảy にちよう び なんよう び いま □ 日曜日 chủ nhật □ 何曜日 thứ mấy □ 今 bây giờ ご ぜん ご ご はん □ 午前
sáng, trước 12 giờ trưa □ 午後
chiều, sau 12 giờ trưa □ 半 rưỡi, nửa あさ ひる ゆうがた □ 朝 buổi sáng, sáng □ 昼 buổi trưa, trưa □ 夕方 buổi chiều, chiều 17 17 ご い 語彙 ばん よる お と と い □ 晩 buổi tối, tối □ 夜 đêm, khuya □ 一昨日 hôm kia き の う き ょ う あ し た □ 昨日 hôm qua □ 今日 hôm nay □ 明日 ngày mai あ さ っ て け さ こんばん □ 明後日 ngày kia □ 今朝 sáng nay □ 今 晩 tối nay こん や やす ひるやす □ 今夜 đêm nay □ 休み nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ □ 昼休み nghỉ trưa まいあさ まいばん まいにち □ 毎朝 mỗi sáng □ 毎晩 mỗi tối □ 毎 日 mỗi ngày なん じ なんぷん はたら □ 何時 mấy giờ □ 何分 mấy phút □ 働く làm việc やす お お □ 休む nghỉ, nghỉ ngơi □ 終わる hết, kết thúc, xong □ 起きる thức dậy ね べんきょう □ 寝る ngủ □ 勉強する học □ ~から từ ~ し けん □ ~まで đến ~ □ ~と~
~ và (dùng để nối hai □ 験 kỳ thi danh từ) 試 かい ぎ □ 会議 cuộc họp 6 課 ひ こう き ふね ち か てつ □ 飛行機 máy bay □ 船 thuyền, tàu thủy □ 地下鉄 tàu điện ngầm でんしゃ □ 電車 tàu điện □ バイク xe máy □ バス xe bus じ てんしゃ ある □ タクシー taxi □ 自転 車 xe đạp □ 歩いて đi bộ び じゅつかん し □ ホテル khách sạn □ 美術館 bảo tàng mỹ thuật
□ ホーチミン市 Thành phố Hồ Chí Minh わん ともだち
□ ハイズオン Hải Dương
□ ハロン湾 vịnh Hạ Long □ 友達 bạn, bạn bè ひ と り ひと か ぞく □ 一人で một mình □ 人 người □ 家族 gia đình せんしゅう こんしゅう らいしゅう □ 先週 tuần trước □ 今週 tuần này □ 来週 tuần sau 18 18