CHƯƠNG 1. KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
I- TRIẾT HỌC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
1. Khái lược về triết học

Triết học ra đời khoảng thế kỷ VIII - VI TCN ở cả phương Đông và phương Tây.
-==
+ Nảy sinh từ nhu cầu tự nhiên muốn nhận thức thế giới.=
+ Thay thế tư duy huyền thoại và tôn giáo nguyên thủy bằng=.=
+ Hình thành từ sự phát triển của tư duy trừu tượng và năng lực khái quát hóa các tri thức cụ
thể, riêng lẻ thành các khái niệm, phạm trù, quy luật chung nhất.=
-==
+ Ra đời khi xã hội đã có sự phân công lao động, xuất hiện giai cấp, chế độ sở hữu tư nhân và
Nhà nước hình thành.=
+ Lao động trí óc tách khỏi lao động chân tay, tầng lớp trí thức (triết gia) xuất hiện, có năng
lực hệ thống hóa tri thức.=
+ Ngay từ đầu, triết học đã mang= !"=sâu sắc.
#$%&'
Ý nghĩa ban đầu của triết học là=(')*+%(=(philosophia - Hy Lạp) hoặc là sự
truy tìm bản chất (Trung Quốc), tri thức dựa trên lý trí (Ấn Độ).
$%&',
- Triết học là=-%, là loại hình nhận thức có trình độ trừu tượng hóa và
khái quát hóa rất cao.=
- Triết học tìm ra=./"0#!=chi phối sự vận động của thế giới, con
người và tư duy.=
-=12314%56=Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới
và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển
chung nhất của=*789.
:;3<)=
-=:;=Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã
hội và tư duy.=
-=>0?8910=Triết học là "khoa học của các khoa học" (tri thức bao trùm).=
-=101@A=Triết học là "nữ tì của thần học" (triết học kinh viện).=
-=14%=Đoạn tuyệt tham vọng "khoa học của các khoa học", xác định đối tượng
nghiên cứu là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để,
và nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
15?@B/
-=1B/=Là hệ thống các tri thức, quan điểm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới
và vị trí của con người trong thế giới đó. Thế giới quan định hướng nhận thức và hoạt động
thực tiễn.=
-=19?@B/78-=Triết học là thế giới quan lý luận, là
nhân tố cốt lõi chi phối mọi hình thức thế giới quan khác (tôn giáo, khoa học cụ thể, thông
thường).=
-=1B/8#&=được coi là đỉnh cao, đòi hỏi xem xét thế giới dựa trên
nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.
2. Vấn đề cơ bản của triết học
8!CD#E
Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề về mối quan hệ giữa=8!89=(tồn tại và tư
duy).
-=4F!G4FHEI=Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào
quyết định cái nào?=
-=4FG4F=Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay
không?
#>J889J@'
Cách giải quyết mặt thứ nhất chia triết học thành hai trường phái lớn:
>J8G>KL >J@'G>K1
Vật chất, giới tự nhiên=MB7/<
thức.
Ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác=M
B, quyết định vật chất.
>%-D#E
-=>KL>!"%=(cổ đại): Đồng nhất vật
chất với một/một số chất cụ thể (trực quan).=
-=>KLN-=(XV-XVIII): Nhìn thế giới ở
trạng thái tĩnh, biệt lập (chịu ảnh hưởng cơ học
cổ điển).=
-=>KLH&=(Mác-Lênin): Thống nhất
duy vật và biện chứng; là đỉnh cao, phản ánh
hiện thực đúng như nó tồn tại.
-=>K1>/=Ý thức con người quyết
định, mọi vật là phức hợp cảm giác.=
-=>K1$%/=Tinh thần khách
quan (Ý niệm, Lý tính Thế giới...) có trước
và tồn tại độc lập với con người.
!=(thừa nhận một bản nguyên duy nhất: vật chất hoặc tinh thần).=<
=(thừa nhận hai bản nguyên ngang nhau: vật chất và tinh thần) nhưng=O
P8C>K1.
1MI#G1QE89Q+I#G1#!QE
Cách giải quyết mặt thứ hai chia triết học thành:
-=1$EG1&?)%9=Khẳng định con người về nguyên
tắc=MQER;B, hiểu được bản chất của sự vật.=
-=1H!QEGKST'27$=Phủ nhận khả năng nhận thức được bản chất của đối
tượng. Tri thức chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp; con người không thể đạt tới thực tại tuyệt
đối ("Vật tự nó" của Kant).=
-=6=Chủ nghĩa Mác - Lênin đứng trên lập trường=$E, khẳng định thông qua
thực tiễn, con người có thể nhận thức được mọi sự vật, hiện tượng. Ph. Ăngghen khẳng định
"Vật tự nó" sẽ biến thành "Vật cho ta".
3. Biện chứng và siêu hình
Hai phương pháp tư duy chung nhất đối lập nhau:
UD"%")- UD"%"#&
Nhận thức đối tượng ở trạng thái=+"7J
?; coi ranh giới giữa các mặt đối lập là=&
.
Nhận thức đối tượng trong các='&
"0#; ở trạng thái=+87"%
I. Nguồn gốc vận động là mâu thuẫn nội
tại.
Hạn chế: Chỉ thấy cái riêng biệt mà không thấy
mối liên hệ, chỉ thấy trạng thái tĩnh mà quên
mất sự vận động ("chỉ thấy cây mà không thấy
rừng").
Ưu điểm: Phản ánh hiện thực đúng như nó
tồn tại. Là công cụ hữu hiệu giúp con người
nhận thức và cải tạo thế giới.
>%-"O"#&
-=UO"#&*"%=(cổ đại): Nhận thức bằng=*Q9, chưa có cơ sở khoa
học.=
-=UO"#&@'=(Hegel): Trình bày có hệ thống, nhưng biện chứng bắt nguồn
từ=17V&'&.=
-=UO"#&8=(Mác-Lênin): Thống nhất hữu cơ phép biện chứng với chủ nghĩa
duy vật; là học thuyết về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển dưới hình thức=39#<!.
II- TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN TRONG
ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin
.CQ&<)=)*W4%
-=:CQ&Q5=Phương thức sản xuất TBCN phát triển mạnh (Cách mạng Công
nghiệp). Mâu thuẫn giai cấp sâu sắc, dẫn đến sự ra đời của=!"8+)E=trên vũ đài lịch sử,
đòi hỏi lý luận mới soi đường. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là=D)X
!.=
-==Kế thừa có phê phán Triết học cổ điển Đức (Biện chứng Hegel và Duy
vật Feuerbach), Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.=
-=1CCQ3*=Ba phát minh lớn (Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng
lượng, Thuyết tế bào, Thuyết tiến hóa Darwin) chứng minh tính thống nhất vật chất và tính
biện chứng của thế giới.=
-=@/=Hoạt động thực tiễn, lao động khoa học công phu và bước chuyển lập
trường sang=!"8+)E=của C. Mác và Ph. Ăngghen.
#.WQY3)*-989"%I4%
1. 1WQY-9XGZ[\Z5Z[\\=Chuyển từ chủ nghĩa duy tâm/dân chủ
cách mạng sang=J889J)E.
2. 1WQYC!CEGZ[\]5Z[\[
-=Luận cương về Phoiơbắc=Đề cao=8^/<*_. "Bản chất con người là
tổng hòa những quan hệ xã hội".=
-=Hệ tư tưởng Đức=Trình bày hệ thống CNDVLS (sản xuất vật chất là cơ sở xã hội).=
-=Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản=Trình bày thế giới quan mới (CNDV triệt để, phép biện
chứng toàn diện, lý luận đấu tranh giai cấp) - sự thống nhất hữu cơ các bộ phận cấu thành chủ
nghĩa Mác.
3. 1WQY#0)89"%I39&GZ[\[5Z[`]
- C. Mác: Hoàn thành bộ=Tư bản=(chứa đựng lôgích biện chứng).=
- Ph. Ăngghen: Viết=Chống Đuyrinh=(hệ thống hóa học thuyết Mác),=Biện chứng của tự
nhiên=(khái quát khoa học).
1*!89J%'?33>S4%89USa2*
&
-=1*!=Sáng tạo ra=>J8#&=(khắc phục duy vật cũ trực quan,
siêu hình và biện chứng duy tâm thần bí); sáng tạo ra=>J8<)==(vận dụng
duy vật biện chứng vào lĩnh vực xã hội).=
-=VJ=
+ Thống nhất lý luận với=*_%'?=(chức năng không chỉ giải thích mà còn=E
?3B).=
+ Công khai= !"b E, trở thành vũ khí tinh thần của giai cấp vô sản.=
+ Là=B/Q389"D"%", xác lập đúng đắn mối quan hệ
giữa triết học và khoa học cụ thể.=
+ Có tính nhân đạo cộng sản (vì mục tiêu giải phóng con người).
c3?LSdS63)*"%I4%
-=T39E=Chủ nghĩa tư bản chuyển thành=>J/; trung tâm cách mạng
chuyển sang Nga; khủng hoảng trong vật lý học bị duy tâm lợi dụng tấn công CNDVBC.=
-=:MM" LSdS6G14%56=
+=HE38&89"%I>KLH>: Đưa ra=<JQI8C8!; giải quyết
khủng hoảng vật lý học; phát triển lý luận phản ánh và vai trò của thực tiễn.=
+=U%IUO"#&8: Coi là khoa học về sự phát triển; phát triển các quy
luật, phạm trù; thống nhất biện chứng, lôgích học và lý luận nhận thức (Bút ký triết học).=
+=U%I>KL6N: Luận giải Chủ nghĩa đế quốc là giai đoạn tột cùng; phát triển lý luận
về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước; phát triển học thuyết về=9B
G> 8+)E; về=WQY/%=(Chính sách kinh tế mới - phát triển kinh tế nhiều
thành phần); đưa ra=<J39e8C!".=
-=1 !=Chủ nghĩa Lênin là sự **phát triển duy nhất đúng đắn và triệt để chủ nghĩa
Mác** trong thời đại mới.
2. Đối tượng và chức năng của triết học Mác - Lênin
$%&'4%56
Là=&/I'8#&8C*789=- thế giới quan
và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân.
#:;4%56
- Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên="W8#&.=
- Nghiên cứu những=/87"%I!*789
.=
- Là cơ sở thế giới quan, phương pháp luận cho các khoa học cụ thể.
>R4%56
-=>RB/=Cung cấp=B/8#&, định hướng nhận
thức đúng đắn thế giới hiện thực và đấu tranh với các thế giới quan duy tâm, phản khoa học.=
-=>R"D"%"=Cung cấp=&./I'7f
!=(phương pháp luận duy vật biện chứng) chỉ đạo nhận thức và hoạt động thực tiễn.
6/=Cần tránh cả=2'W=(dẫn đến mò mẫm, tùy tiện) và=&
M=(dẫn đến giáo điều, máy móc) vai trò của triết học. Cần vận dụng sáng tạo gắn với tri thức
khoa học cụ thể và kinh nghiệm thực tiễn.
3. Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt
Nam hiện nay
14%569B/7"D"%"Q389%'?3
3W389*_
- Cung cấp những nguyên lý và quy luật cơ bản có giá trị=<B/=trong mọi
lĩnh vực nhận thức và hoạt động thực tiễn (giúp xác định lập trường, phương hướng đi, tránh
lầm lạc).=
- Ví dụ: Giải quyết vấn đề tôn giáo bằng cách tìm và xóa bỏ **nguyên nhân vật chất** (áp
bức xã hội), chứ không phải bằng ý chí cấm đoán.=
- Hiệu quả của triết học là ở=%<<B=cho hoạt động thực tiễn, không phải là lời
giải đáp cụ thể.
#14%569D)XB/7"D"%"Q389%
'?I"@ B"%I3CQ&%'?Q3
89+&&?"%I'?'g
- Vai trò ngày càng cao do bối cảnh Cách mạng Khoa học và Công nghệ hiện đại, toàn cầu
hóa, khu vực hóa.=
- Là cơ sở lý luận, phương pháp luận để phân tích xu hướng vận động, phát triển của xã hội
hiện đại và soi đường cho cuộc đấu tranh vì hòa bình, độc lập dân tộc, tiến bộ xã hội.
14%569D)XQ3+@*J
B89)*&"0'BXL&'
- Là hạt nhân lý luận khoa học (CNDVBC) cho sự nghiệp đổi mới toàn diện.=
- Đặc biệt quan trọng đối với **đổi mới tư duy** ở Việt Nam.=
- Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam xác định đường lối đúng đắn về thời kỳ quá độ, mô hình
CNXH, phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN, giải quyết các mối quan hệ cơ bản
của quá trình đổi mới.=
- Là kim chỉ nam để bảo vệ và phát triển lý luận, chống lại các tư tưởng cơ hội, xét lại trong
bối cảnh phức tạp hiện nay.
1. Vật chất và phương thức tồn tại của vật chất
a) Quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật trước C. Mác về phạm trù vật chất
>J@'=- Phủ nhận đặc tính=?Q%/=của vật chất. - Duy tâm khách
quan: Vật chất là sự tha hóa của “tinh thần thế giới”. - Duy tâm chủ quan: Sự vật tồn tại lệ
thuộc vào ý thức chủ quan.
>J8B>S4%=- Thừa nhận sự=?Q%/=của thế giới vật chất.
- Cổ đại: Quy vật chất về những dạng cụ thể, cảm tính (Nước, Lửa, v.v.).=
==(Leucippus và Democritos) là hạt nhỏ nhất, không thể phân chia, tồn tại vĩnh viễn. - Thế kỷ
XV - XVIII (Duy vật siêu hình): Đồng nhất vật chất với khối lượng. Xem vật chất, vận động,
không gian, thời gian là những thực thể tách rời, không có mối liên hệ nội tại.
b) Cuộc cách mạng trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX và sự phá sản
của các quan điểm duy vật siêu hình về vật chất
- Các phát minh (tia X, điện tử, phóng xạ, thuyết tương đối) chứng minh:==MI
"@7IM.=$+7W7Q;+#0=cùng với sự vận
động của vật chất. -=$3E8&?=Chủ nghĩa duy vật siêu hình bị khủng
hoảng, dẫn đến sự thay thế chủ nghĩa duy vật bằng chủ nghĩa duy tâm (duy tâm vật lý học).
9 hI')'
Ernst Mach Phủ nhận tính hiện thực khách quan của điện tử.
Wilhelm Ostwald Phủ nhận sự tồn tại thực tế của nguyên tử và phân tử.
Henri Bergson Định nghĩa vật chất là cái phi vật chất đang vận động.
c) Quan niệm của triết học Mác - Lênin về vật chất
-=hI'4%5a2=Vật chất (phạm trù triết học) là một=)*i;, không có
sự tồn tại cảm tính. Đặc tính chung của vạn vật là= 8!=(tồn tại độc lập không lệ
thuộc vào ý thức).
-=:<J8!LSdS6=“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ=*
?Q%/=được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta
chép lại, chụp lại, phản ánh, và=?Q+&893E'%”.
D#E=- Vật chất là=*?Q%/=(tồn tại hiện thực ngoài ý thức). - Vật
chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì=2'?33WE'
%=(vật chất là tính thứ nhất). - Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là=)*"E%=của
nó.
VJ"D"%"=Đòi hỏi quán triệt=fQ%/, xuất phát từ hiện
thực khách quan. Là cơ sở khoa học để xác định vật chất trong xã hội (?).
d) Phương thức tồn tại của vật chất
-=L=Là="D?=và= .=của vật chất. Vận động là=&
, tồn tại vĩnh viễn.=
-=>%-8D#EGUSa2=Cơ học, Vật lý, Hóa học, Sinh học và Xã
hội.=
-=:'=Là trạng thái ổn định về chất, có tính=D7?'W.=
-=$+89W=Là=-?Q%/=của vật chất vận động. Chúng
có tính=QE#=và=8+.=
>j8CL89:'=Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.
đ) Tính thống nhất vật chất của thế giới
- Thế giới thống nhất ở= 8!=của nó. - Chỉ có một thế giới duy nhất là=B8
!, tồn tại khách quan, vô hạn và vô tận. - Mọi bộ phận của thế giới đều là dạng cụ thể của
vật chất, có mối liên hệ vật chất thống nhất, cùng chịu sự chi phối của các quy luật khách
quan.
2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
a) Nguồn gốc của ý thức
hI'4%56=Ý thức có hai nguồn gốc, trong đó=*9C
Q&, và=9CQ&=(nguồn gốc trực tiếp quyết định).
 
1*G:CQ&

- Sự xuất hiện=#MW=(dạng vật chất sống có tổ chức cao nhất).=
- Sự phát triển của thuộc tính="E%=của vật chất.
kG:CQ&

-=63=Hoạt động thực tiễn cải tạo thế giới.=
-=+.=Là=l8m8!n, phương tiện giao tiếp,
công cụ của tư duy.
b) Bản chất của ý thức
Bản chất của ý thức là: -=T-E/BQ%/. Nội dung phản ánh
là khách quan, hình thức phản ánh là chủ quan. - Quá trình="E% *7)%?3=hiện
thực khách quan của óc người.=N%?39F#E!!.
h%-"E%=- Trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. - Mô hình hóa
đối tượng trong tư duy (tạo hình ảnh tinh thần). - Chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực
khách quan (hiện thực hóa tư tưởng) thông qua hoạt động thực tiễn.
c) Kết cấu của ý thức
6B"!j=-=1=Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức. -=1-
E'=Phản ánh quan hệ giữa người với người và thế giới, là động lực hoạt động. -=V
 =Những cố gắng, nỗ lực để vượt qua trở ngại, đạt mục đích.
>!"=-=1*=Ý thức về bản thân mình trong mối quan hệ với thế giới bên ngoài.
-=1C'=Những hoạt động tâm lý diễn ra=39)*QI')3%, là ý thức dưới
dạng tiềm tàng. -=L+=Hiện tượng tâm lý=Q+3 CQI=(bản năng, thói
quen).
L!Cl &@?3n=- Ý thức và máy tính điện tử là hai quá trình=Q%8C#E
!. - Máy không thể sáng tạo lại hiện thực dưới dạng tinh thần.=N*"E%)%?3=chỉ
có ở ý thức của con người.
3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
a) Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật siêu hình
>J@' >J8)-
Tuyệt đối hóa ý thức (tính thứ nhất). Tuyệt đối hóa vật chất (tính thứ nhất).
Dẫn đến duy ý chí, hành động bất chấp quy luật
khách quan.
Dẫn đến khách quan chủ nghĩa, thụ
động, ỷ lại.
b) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
Vật chất và ý thức có mối quan hệ biện chứng, trong đó=8!/<, và=
% *X?8!.
oL!/<=- Quyết định=,=,=#E!=và sự=87
"%I=của ý thức. - Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.
oVM "D89%X?8!=- Ý thức có=lW)n
, không lệ thuộc máy móc vào vật chất. - Sự tác động phải thông qua=3?*
_3W. - Lý luận (ý thức) sẽ trở thành=*;8!=khi=@'"893
/j. - Ý thức=e?33?, quyết định sự đúng/sai, thành công/thất bại của
hành động.
VJ"D"%"=Nguyên tắc=+ Q%/Q;"8B"%
 R/.
II- PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
a) Hai loại hình biện chứng
H&Q%/ H&/GUO"#&
Biện chứng của bản thân thế giới
tồn tại khách quan.
Sự phản ánh biện chứng khách quan vào tư duy (biện
chứng của quá trình nhận thức).
Biện chứng khách quan=/<=biện chứng chủ quan.
b) Khái niệm phép biện chứng duy vật
- Là='+Q38C./"0#)*889)*"%I*
739W89. -=T?@=Học thuyết về=)*!
%'F". -=:;=Trạng thái tồn tại có tính=/"0#!=của sự vật.
-==Gồm=,=)%F""?'P=và=#/D#E.
2. Nội dung của phép biện chứng duy vật
a) Hai nguyên lý của phép biện chứng duy vật
o8C'&"0#=-=$%&'=Mối liên hệ là sự ràng buộc, quy định,
ảnh hưởng lẫn nhau. -==Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại trong mối liên hệ=/?7
/<p. Cơ sở là= !8!B. -=f"D
"%"=hI'39&=(xem xét trong chỉnh thể, rút ra mối liên hệ tất yếu; chống
phiến diện, chiết trung).
o8C)*"%I=-=$%&'=Quá trình vận động theo khuynh hướng=,
từ thấp đến cao, từ chất cũ đến chất mới. -=$B=Tiến lên theo=W3%=(có
kế thừa, lặp lại nhưng trên cơ sở cao hơn; có bước thụt lùi tạm thời). -=f"D
"%"=hI'"%I=(đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến
đổi; ủng hộ cái mới hợp quy luật; chống bảo thủ, trì trệ).
b) Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
U?'P=Những mô hình tư tưởng phản ánh những= 89'&8
MX!E%;&*.
U?'P
$%&'894/&1
@'
VJUD"%"1
@'
>%89
%
-=>%=là cái toàn bộ,=?
".=
-=>%b:D!=là các mặt, tồn
tại=3%.=
- Cái đơn nhất và cái chung=I
Mp.
- Áp dụng quy luật chung phải=%#&
M=cho phù hợp với cái riêng cụ thể.=
- Cần tạo điều kiện để=%D!M
;X9%.
@
89Q/E
-=@: Sự tương tác gây nên
biến đổi.=
-=$/E: Những biến đổi xuất hiện.=
- Nguyên nhân có trước kết quả;
Nguyên nhân và kết quả=IM
p.
- Phải tìm ra=@!
&=của sự vật (nguyên nhân chủ yếu
và bên trong).=
- Muốn loại bỏ sự vật, phải loại
bỏ=@)M.
1!89
p
-=1!=do=#E!=bên trong quy
định.=
-=p=do hoàn cảnh=#
39=quy định.=
- Tất nhiên=8?W=cho mình
thông qua vô số ngẫu nhiên.=
- Tất nhiên và ngẫu nhiên=IM
p.
- Trong hành động phải dựa vào=!
, không dựa vào ngẫu nhiên.=
- Phải nghiên cứu=p=để rút
ra tất nhiên.
89
-
-=: Tổng thể yếu tố tạo nên sự
vật.=
-=T-: Phương thức tồn tại và
biểu hiện.=
-=/<-.=
- Hình thức tác động trở lại (thúc đẩy
nếu phù hợp, kìm hãm nếu không).
- Muốn thay đổi, phải tác động trước
hết vào=.=
- Cần can thiệp để làm cho=-
"P;"=với nội dung đã phát triển.
HE!89
&;
-=HE!: Các mối liên hệ=!7
0<#3=(quy luật).=
-=T&;: Biểu hiện bên ngoài,
biến đổi hơn.=
- Cần đi sâu vào=#3=để tìm hiểu
và làm sáng tỏ=#E!q!=sau
hiện tượng.=
- Dựa vào bản chất để thay đổi phương
U?'P
$%&'894/&1
@'
VJUD"%"1
@'
- Bản chất=I&'-+/
&;.=
- Bản chất là cái=D0<,
hiện tượng là cái “động”.
pháp tác động.
$ER89
&*
-=$ER: Cái=E=nhưng sẽ
xảy ra khi có điều kiện thích hợp.=
-=T&*: Cái=M7
?.=
- Phát triển là quá trình khả năng $\
rightarrow$ hiện thực $\rightarrow$
khả năng mới.
- Phải dựa vào=&*=nhưng cần
nắm bắt được=QER=phát triển.=
- Cần=?3CQ&=để
khả năng chuyển hóa thành hiện thực.
c) Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật
ohIMi.08C;p.08C!89
;?Gh;5!=-==Lượng thay đổi dần dần trong phạm vi=;
khi lượng đạt đến=I'j, xảy ra=#BE=làm chất cũ mất đi, chất mới ra đời. -=V
J=Phải biết= r8C;=để tạo ra bước nhảy; phải thực hiện=#BE=khi lượng
đạt đến điểm nút (chống nôn nóng/bảo thủ).
oh!89!%'F"Gh'@p=-=T?
@=Học thuyết về=)*!%'F". -==Sự=!=là=?'
W7D; sự=!=là=&. -=L^=:!.%'F"=là
nguồn gốc, động lực bên trong của sự vận động, phát triển. -=VJ=Phải tìm ra và giải
quyết='@p=bằng=!=theo điều kiện khách quan.
oh"<"<=-==Khuynh hướng phát triển theo=W3%
, thông qua sự="<#&. -=U<#&=Có tính=Q%/=và
tính=Qi=(giữ lại cái tích cực, cải tạo cái còn phù hợp). -=$B=Tiến bộ hơn,
dường như=F"?=cái cũ nhưng trên=D)X3D. -=VJ=Khẳng định khuynh hướng
tiến lên; trong thực tiễn cần=)*8'B=và biết=Qi.
III- LÝ LUẬN NHẬN THỨC
1. Quan niệm về nhận thức trong lịch sử triết học
- Lý luận nhận thức giải quyết mối quan hệ giữa tri thức với hiện thực (khía cạnh thứ hai của
vấn đề cơ bản triết học).
1W"% hI'
K@' Nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan (cảm giác/ý niệm).
1Q+I
#
Nguyên tắc con người=Q+I;#E!=thế giới
(“vật tự nó”).
K8B>S Nhận thức là sự phản ánh=*/7s7ED, không thấy
1W"% hI'
4% vai trò của=*_.
2. Lý luận nhận thức duy vật biện chứng
a) Nguồn gốc, bản chất của nhận thức
-==1?Q%/=của thế giới là nguồn gốc duy nhất và cuối cùng của nhận
thức. -=HE!=Sự="E% *7)%?3=thế giới vật chất vào bộ óc người trên cơ
sở=*_. -=$ER=Khẳng định con người=MQER
B=(chỉ có cái đã biết và cái chưa biết).
b) Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
-=1*_=Toàn bộ hoạt động=8!5E' 7M <)=5=của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội. -=>%-D#E=Sản xuất vật chất (cơ bản nhất),
chính trị - xã hội, thực nghiệm khoa học. -=L^=- Là=D)X7*=của nhận thức. -
Là='s =của nhận thức. - Là=qQ%/!=để kiểm tra chân lý.
c) Các giai đoạn của quá trình nhận thức
- Con đường biện chứng của nhận thức: “Từ=*/)=đến=i;=và
từ tư duy trừu tượng đến=*_”.
c3? :FI' T-
1*/)
G>E' 
Phản ánh trực tiếp, bên ngoài, thuộc tính riêng
lẻ.
Cảm giác=→=Tri
giác=→=Biểu tượng.
1i;
G6 
Phản ánh gián tiếp, khái quát, nắm bắt=#E
!7/7 !.
Khái niệm=→=Phán
đoán=→=Suy lý (Suy
luận).
1
!tt1*_
Cảm tính và lý tính thống nhất, bổ sung cho
nhau. Thực tiễn là khâu kiểm tra chân lý, bắt
đầu vòng khâu nhận thức mới.
Hoàn thành một vòng
khâu nhận thức.
d) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chân lý
-=>@=Tri thức="P;"8B&*Q%/=và được=*_QI'&'.
>% !=-=1 Q%/=Nội dung phản ánh của chân lý là khách quan. -=1 
D89 &=
+=1D=Tri thức đúng nhưng=3939, trong giới hạn lịch sử.=
+=1&=Tri thức phản ánh=739&=hiện thực khách quan.=
+=h&=Chân lý tuyệt đối là tổng số các chân lý tương đối. -=1 sI=Chân lý luôn
phản ánh sự vật, hiện tượng ở một=CQ&739E<)=sI.
I- HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội (HTKT-XH) là nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật
lịch sử, vạch ra các quy luật vận động khách quan của xã hội. Lý luận này bao gồm các nội
dung cốt lõi: vai trò của sản xuất vật chất, quy luật Lực lượng sản xuất (LLSX) - Quan hệ sản
xuất (QHSX), quy luật Cơ sở hạ tầng (CSHT) - Kiến trúc thượng tầng (KTTT), và sự phát
triển của các HTKT-XH là một quá trình lịch sử - tự nhiên.
1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
Sản xuất xã hội có 3 phương diện: sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân
con người. Trong đó,=)E!8!.8^9D)X, quyết định toàn bộ đời sống xã
hội.
Vai trò của sản xuất vật chất là tạo ra tư liệu sinh hoạt để duy trì sự tồn tại của con người, là
tiền đề của mọi hoạt động lịch sử, và là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người. Ph.
Ăngghen khẳng định: "lao động đã sáng tạo ra bản thân con người".
VJ=Muốn nhận thức và cải tạo xã hội phải bắt đầu từ đời sống sản xuất vật chất, từ kinh
tế.
2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
a) Phương thức sản xuất
UD)E!GU1Nk=Là cách thức con người sản xuất vật chất ở giai đoạn lịch sử
nhất định; là sự=!=giữa LLSX và QHSX tương ứng.
u6*;)E!G66Nk
Là sự kết hợp giữa=W3=và=&)E!G16Nk, thể hiện quan hệ giữa con
người với tự nhiên.
-=W3=Là=@9, giữ vai trò quyết định.
-=1&)E!=Gồm đối tượng lao động và tư liệu lao động. Trong đó,=+s3
=là yếu tố=!7%'?!, là thước đo trình độ phát triển LLSX. Ngày nay,
khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
uh&)E!GhTNk
Là quan hệ giữa người với người trong sản xuất, gồm 3 mặt:
-=h&)X.8C16Nk=(Ai nắm TLSX) - Là quan hệ=/<=bản chất.
-=h&089/E)E!S
-=h&"@")E"q'S
b) Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Đây là=/D#E!=của sự phát triển xã hội.
uL^/<66Nk8BhTNk
LLSX (nội dung) luôn phát triển, đến một lúc sẽ mâu thuẫn với QHSX (hình thức) đang kìm
hãm nó. Đòi hỏi tất yếu là phải=M#mhTNkr7"hTNk'B=cho "phù hợp" để mở
đường cho LLSX phát triển. (C. Mác: "Cối xay tay -> lãnh chúa, cối xay hơi nước -> nhà tư
bản").
uN*%X?hTNk
-=UP;"=Sẽ=jq=LLSX phát triển.
-=$+"P;"=(Lạc hậu hơn hoặc vượt trước) Sẽ=Q-''=LLSX phát triển.
VJ=Muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ LLSX (con người, công cụ). Thay đổi
QHSX phải căn cứ vào trình độ LLSX, chống chủ quan duy ý chí.
3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
a) Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
u>D)X?G>NT1=Là=39#./&)E!=hợp thành cơ cấu kinh tế của
xã hội. Gồm: QHSX thống trị (đặc trưng), QHSX tàn dư, QHSX mầm mống.
u$j;G$111=Là=39#./I'7X=(chính trị, pháp
luật, đạo đức...) và các=D=(nhà nước, đảng phái, giáo hội...) được
hình thành trên CSHT.
Trong xã hội có giai cấp,=9B=là bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong KTTT.
b) Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
uL^/<>NT18B$111
CSHT (kinh tế)=/<=KTTT (chính trị, tư tưởng). Giai cấp nào thống trị kinh tế thì
thống trị tinh thần. Khi CSHT thay đổi căn bản thì KTTT=023.
uN*%X?$1118B>NT1
Chức năng cơ bản của KTTT là=#E38&7=CSHT đã sinh ra nó.
- Tác động=PCG#=Sẽ=jq=CSHT (kinh tế) phát triển.
- Tác động=;CGvW=Sẽ=Q-''=sự phát triển của CSHT (kinh tế).
VJG4/&$w> <=Kinh tế quyết định chính trị, nhưng chính trị
tác động mạnh mẽ trở lại kinh tế. Ở Việt Nam, Đảng chủ trương đổi mới toàn diện, lấy=0
'BQ9@', đồng thời=0'B <i#B8.f.
4. Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên
a) Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội
T1$15kT=Là xã hội ở từng nấc thang lịch sử, là một thể thống nhất gồm 3 yếu tố:=66Nk7
hTNkG>NT17$111.
b) Tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người
- Sự thay thế các HTKT-XH là do sự tác động của các=/Q%/=(không phụ
thuộc ý chí con người), vì vậy C. Mác gọi đó là một=/%-<)=5*.
- Lịch sử loài người là tiến trình từ thấp đến cao: Cộng sản nguyên thủy -> Chiếm hữu nô lệ -
> Phong kiến -> Tư bản chủ nghĩa -> Xã hội chủ nghĩa.
- Quá trình này bao hàm cả sự phát triển=*=và=(#m/(=một hay vài HTKT-XH.
c) Giá trị khoa học và ý nghĩa
uVJ8BL&'=Học thuyết này là cơ sở khoa học cho con đường=/%
J7#m/#EJ.
u6(Hm/(
-=Hm/=việc xác lập vị trí thống trị của QHSX và KTTT tư bản chủ nghĩa.
-=$+#m/=mà="7Qi=các thành tựu của nhân loại dưới CNTB (LLSX, khoa
học công nghệ).
II- GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp
a) Giai cấp
o:<JG123LSdS6
Giai cấp là những tập đoàn người to lớn, khác nhau về địa vị trong hệ thống sản xuất, mà cốt
lõi là khác nhau về=/&8B&)E!=(đây là đặc trưng=D#E!). Thực
chất, đó là tập đoàn người này có thể='3?3=của tập đoàn khác.
o!"
-=@)@=Sự phát triển của LLSX làm xuất hiện=((=(sản phẩm thặng
dư).
-=@*"=Sự xuất hiện của=.=về tư liệu sản xuất.
o$!5!"
Bao gồm:=c!"D#E=(gắn với PTSX thống trị),=!"Q+D#E=(gắn với PTSX
tàn dư hoặc mầm mống), và=%B"=(như trí thức).
b) Đấu tranh giai cấp
o1 !89*!
- C. Mác và Ph. Ăngghen: "Lịch sử... chỉ là lịch sử đấu tranh giai cấp".
- Đấu tranh giai cấp là=!, do sự="8C; R#EQ+IC^=được.
-=1*!=Là cuộc đấu tranh của quần chúng bị áp bức chống lại giai cấp áp bức. Đỉnh cao
của đấu tranh giai cấp tất yếu dẫn đến=%'?.
oL^!!"
Là=**"7/=của lịch sử xã hội có giai cấp, giải quyết mâu thuẫn
LLSX-QHSX, đưa xã hội phát triển.
c) Đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản
o$M /C=Gồm 3 hình thức cơ bản:
-=:!Q=Đòi quyền lợi hàng ngày.
-=:! <=Nhằm giành chính quyền. Đây là=-3!7/<
!.
-=:!X=Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin.
o13WQY/%G1$h:J
- Đấu tranh giai cấp=8p9!=(vì còn giai cấp bóc lột, còn sản xuất nhỏ, còn tàn dư tư
tưởng).
-='B=Thực chất là cuộc đấu tranh=(f(=giữa XHCN và TBCN. Gồm 2
nhiệm vụ:=#E38&=thành quả cách mạng và=@*=CNXH (xây dựng là cơ bản, lâu dài
nhất).
o:FI'SSSXL&'&
Đấu tranh giai cấp vẫn tất yếu, diễn ra gay go, phức tạp. Nội dung chủ yếu là thực hiện thắng
lợi CNH, HĐH theo định hướng XHCN, đấu tranh chống tiêu cực, tham nhũng, làm thất bại
âm mưu=(_#^#-(.
2. Dân tộc
a) Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc
Lịch sử phát triển:=1<=(huyết thống) ->=H?=(liên kết thị tộc) ->=H=(giai cấp, lãnh
thổ) ->=K@.
b) Dân tộc – hình thức cộng đồng người phổ biến hiện nay
o$%&'=Dân tộc được hiểu theo 2 nghĩa:
-=JG35h=VD: dân tộc Việt Nam.
-=Jx"Gy251W=VD: dân tộc Kinh, Tày, Nùng...
o:F@G23Jh
Là một cộng đồng ổn định dựa trên 5 yếu tố thống nhất:
1.=>8C0S
2.=>8C+.S
3.=>8CQ=(mối liên hệ bền vững nhất).
4.=>8C8RM7@'=(bản sắc dân tộc).
5.=>8C9B89"%"S
oh%--9
-=>@A=Dân tộc hình thành gắn liền với sự ra đời của=J#E.
-=:FPXL&'=Dân tộc=-9!)B'=(không gắn với CNTB), gắn liền với
nhu cầu=*B89.B.
3. Mối quan hệ giai cấp - dân tộc - nhân loại
a) Quan hệ giai cấp - dân tộc
uc!"/<@
Giai cấp thống trị quy định tính chất của dân tộc.=z"#!"9@=căn bản
của áp bức dân tộc.
uK@EX!"
Ở các nước thuộc địa,=E"M@9CQ&7CC=cho giải phóng giai cấp. Phải
giành độc lập dân tộc trước rồi mới giải phóng được giai cấp.
b) Quan hệ giai cấp, dân tộc với nhân loại
-=@3?=Là toàn thể cộng đồng người trên Trái Đất.
- Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại bị chi phối bởi lợi ích giai cấp.
- Chỉ có=!"+@=là giai cấp có lợi ích thống nhất với lợi ích căn bản của dân tộc
và nhân loại.
III- NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
1. Nhà nước
a) Nguồn gốc của nhà nước
Nhà nước là một hiện tượng lịch sử,=Q+"E8J8_. Nhà nước ra đời khi xã hội xuất
hiện chế độ tư hữu và='@p!"Q+IC^;.
b) Bản chất của nhà nước
Nhà nước là một=D/%"#!", là bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai
cấp khác. Về bản chất, nhà nước là công cụ của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ lợi
ích và đàn áp các giai cấp khác.
c) Đặc trưng cơ bản của nhà nước
1.=hE@230=Thay thế cho tổ chức thị tộc (theo huyết thống).
2.=1"/C*+F#&=Bao gồm=*;8rF#&=(quân đội,
cảnh sát), nhà tù... tách rời khỏi nhân dân.
3.=H9&=Để nuôi dưỡng bộ máy quyền lực.
d) Chức năng cơ bản của nhà nước
-=>R< <GR!"=Đây là chức năng=D#E7/
<, nhằm bảo vệ sự thống trị của giai cấp cầm quyền và đàn áp đối lập.
-=>R=Quản lý các vấn đề chung của xã hội (kinh tế, văn hóa, y tế...). Chức
năng này cũng nhằm phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị.
đ) Các kiểu và hình thức nhà nước
u$I9B=Phân loại theo=#E!!", tương ứng với một HTKT-XH. Gồm 4
kiểu:=>+7U3Q71)E7L+)EGkT>.
uT-9B=Phân loại theo=%0=quyền lực. (VD: Quân chủ, Cộng
hòa...).
u9B"%"/CkT>L&'=Là nhà nước của dân, do dân, vì dân; đặt dưới
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
2. Cách mạng xã hội
a) Nguồn gốc của cách mạng xã hội
-=@)@=Mâu thuẫn gay gắt giữa=66Nk=(phát triển) và=hTNk=(lỗi thời).
-=@*"=Biểu hiện của mâu thuẫn trên thành=!!"=gay gắt.
b) Bản chất của cách mạng xã hội
- Cách mạng xã hội là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là sự=0R#E8C!=của
hội, chuyển từ HTKT-XH cũ lên HTKT-XH mới.
- Vấn đề=D#E=của mọi cuộc cách mạng là vấn đề=9 /C9B.
uU@#&=Cách mạng xã hội khác với:
-=1M=Thay đổi dần dần, từ từ (lượng).
-=>E%=Thay đổi bộ phận, không làm thay đổi bản chất chế độ.
-=:E3 =Lật đổ chính quyền nhưng=Q+0, không thay đổi giai
cấp thống trị.
c) Phương pháp cách mạng
-=UD"%"#?3*=Dùng sức mạnh quần chúng để giành chính quyền. Đây là hình
thức="0#.
-=UD"%"^#-=Giành chính quyền không qua bạo lực. Đây là hình thức=E7
'M.
IV- Ý THỨC XÃ HỘI
1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
a) Khái niệm tồn tại xã hội
1?G11kT=Là toàn bộ=)3?8!=và những điều kiện sinh hoạt vật chất
của xã hội. Đây là mặt vật chất, khách quan của xã hội.
b) Các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
TTXH bao gồm:=UD)E!8!=(yếu tố=/<!), điều kiện tự
nhiên, hoàn cảnh địa lý, và dân số.
2. Khái niệm, kết cấu, tính giai cấp, các hình thái của ý thức xã hội
a) Khái niệm ý thức xã hội
VG{1kT=Là toàn bộ=)3?=của xã hội (tư tưởng, quan điểm,
tình cảm...), nảy sinh từ TTXH và="E%=TTXH đó.
b) Kết cấu của ý thức xã hội
YTXH có kết cấu phức tạp, gồm 2 cấp độ chính:
-=1@'=Gồm tình cảm, tâm trạng, thói quen... nảy sinh=*"%, trực tiếp từ đời sống
hàng ngày.
-=T&X=Gồm các học thuyết, quan điểm (chính trị, triết học...) được hệ thống
hóa, nảy sinh=*%, mang tính lý luận.
c) Tính giai cấp của ý thức xã hội
Trong xã hội có giai cấp, YTXH=' !". Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị là hệ
tư tưởng thống trị xã hội.
d) Các hình thái ý thức xã hội
Bao gồm: Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức nghệ thuật (thẩm mỹ), ý
thức tôn giáo, ý thức khoa học, và ý thức triết học.
Trong đó,= <=có vai trò tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến kinh tế.
3. Quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tính độc lập tương đối của ý thức
xã hội
u1?/<V
TTXH là=, quyết định nội dung và sự thay đổi của YTXH. Khi TTXH (kinh tế)
thay đổi, YTXH (tư tưởng)=)B''r023.
u1 "DV
YTXH không thụ động mà có tính độc lập, thể hiện ở:
-={1kTW?D11kT=Do sức mạnh của thói quen, tập quán...
-={1kTMI8;B11kT=Các tư tưởng khoa học, tiến bộ có thể=*#%3=tương lai.
-={1kTM Qi=Luôn kế thừa tư tưởng của thời đại trước.
-={1kT%X?11kTGh!
-- YTXH=#=(phản ánh đúng) sẽ=jq=TTXH phát triển.
-- YTXH=?=(phản động) sẽ=Q-''=TTXH phát triển.
V- TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI
1. Con người và bản chất con người
- Con người là một thực thể=)5. Mặt sinh học là cơ sở tự nhiên.=4F
=(hình thành từ=3=và quan hệ xã hội) là mặt=F7/<=bản chất con
người.