COLLOCATION
STT
COLLOCATION
DỊCH NGHĨA
1
Break the record >< set a record
Break the law: against the law
Break news
Break the ice
Break a habit
Phá kỷ lục
Phạm luật
Báo tin
Phá bỏ không khí ngượng ngùng
Từ bỏ thói quen
2
Come true
Come to an end
Come what may
Come to light
Come under attack
Thành sự thật Hoàn
thành, kết thúc
Dù có việc gì xảy ra
Bại lộ, tiết lộ
Bị tấn công
3
Catch a cold/ the flu
Catch fire = Be on fire
Catch sight of/ catch a glimpse of
Catch one’s eye
Catch one’s attention
Catch the bus/train
Bị cảm lạnh/cảm cúm
Bị cháy
Vô tình bắt gặp
Hấp dẫn, thu hút
Gây chú ý
Bắt xe buýt, tàu
4
Do/Try one’s best
Do/ cause damage to
Do an experiment
Do harm to>< do good
Do sb a favor = Do sb a good turn
Do the ironing/shopping/washing
Do research
Cố gắng hết sức mình
Gây hại ến
Làm thí nghiệm
Có hại, gây hại
Giúp ai
Ủi ồ, mua sắm, giặt giũ
Nghiên cứu
C
M T
Tài li
u bài gi
ng
Giáo viên: Nguy
ễn Thanh Hương
Do business
Do wonders
Kinh doanh
Mang lại kết quả kì diệu
5
Have/Bear/Keep in mind
Have a try/go
Have a problem with sb/ sth
Have difficulty (in) doing sth
Have a look
Have fun/a good time
Have an experience
Have a conversation/chat
Have/Take a break
Have a relationship with sb
Have a word with sb
Have breakfast/lunch/dinner
Have a headache
Hãy nhớ, ghi nhớ
Th
Gặp vấn ề, khó khăn
Gặp khó khăn khi làm việc gì
Ngắm nhìn
Vui vẻ
Trải nghiệm
Nói chuyện
Nghỉ giải lao
Có mối quan hệ với ai
Nói chuyện với ai
Ăn sáng, trưa, tối
Bị nhức ầu
6
Give permission
Give birth to
Give and take
Give sb a lift/ride
Give/Lend sb a hand
Cho phép
Sinh ra
Sự có i có lại, cho và nhận
Cho ai ó i nhờ
Giúp ai ó
7
Make money/ earn money
Make a profit
Make a noise
Make a fuss
Make a mess
Make use of
Make room for
Make ends meet
Make friends with
Make fun of
Kiếm tiền
Kiếm lãi
Làm ồn
Làm ầm ĩ
Làm lộn xộn
Tận dụng
Dọn chỗ, nhường chỗ cho
Kiếm ủ sống
Kết bạn với
Đùa cợt, chế nhạo
Make oneself at home
Make up one’s mind
Make progress
Make a choice
Make an effort/ attempt to do sth
Make a contribution to
Make a decision
Make a mistake
Make a demand
Make a complaint
Make an appointment
Make a comparison
Make a difference
Make an excuse
Make preparation for
Make a suggestion
Tự nhiên như ở nhà
Quyết ịnh
Tiến bộ
Chọn lựa
Cố gắng làm gì
Góp phần vào
Quyết ịnh
Phạm sai lầm, nhầm lẫn
Đòi hỏi
Than phiền
Thu xếp một cuộc hẹn
So sánh
Tạo ra sự khác biệt
Viện cớ, bao biện
Chuẩn bị cho
Đề xuất
8
Put the blame on sb= blame sth on sb
Put sb up
Put up with
Put sth into practice
Put much value on
Put pressure on sb
Đổ tội lên ầu ai Cho
ai ó ở nhờ
Chịu ựng
Áp dụng cái gì vào thực tiễn
Đánh giá cao cái gì
Gây áp lực cho ai
9
Take a bus
Take a seat
Take notes = Jot down
Take notice of
Take a photograph = Take a picture
Take/Have a bath
Take the opportunity
Take responsibility for
Đi xe buýt
Ngồi vào chỗ
Ghi chép
Chú ý
Chụp ảnh
Đi tắm
Nắm lấy cơ hội
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Take turn
Take place
Take a test/quiz/exam
Take it easy
Take sth for granted
Take action
Take advantage of
Take part in = Participate in = Involve in
Take effect
Take interest in
Take sth into account/consideration
Take steps
Take care of = Look after
Take measures
Lần lượt; thay phiên
Xảy ra
Có bài kiểm tra, bài thi
Đơn giản hóa; nghỉ ngơi
Coi cái gì là ương nhiên
Hành ộng
Lợi dụng, tận dụng
Tham gia vào
Có hiệu lực
Quan tâm ến
Xem xét, cân nhắc
Thực hiện các bước
Chăm sóc
Áp dụng những biện pháp
10
Pay a visit to sb/sth
Pay one’s last respect to sb
Pay sb a compliment
Pay attention to
Pay tribute to
Pay a/the price for sth
Đến thăm ai, cái gì
Đến tiễn biệt ai lần cuối (người mất)
Khen ngợi ai ó
Chú ý tới
Bày tỏ lòng kính trọng
Trả giá cho iều gì
11
Let one’s hair down
Thư giãn, xả hơi, xoã
12
Make headlines
Được lan truyền rộng rãi
13
Pave the way for
Chuẩn bị cho, mở ường cho
14
Tight with money
Thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm
15
Take it for granted
Cho ó là iều hiển nhiên
16
Keep/Catch up with sb/sth
Bắt kịp, theo kịp
17
Cause damage to
Gây thiệt hại
18
Have a good head for sth
Có khả năng làm gì ó thật tốt
19
Keep an eye on
Để ý, quan tâm, chú trọng
20
Meet the demand/ need/ requirement/ standard/
deadlne for
Đáp ứng nhu cầu cho
21
Have an influence/impact/ effect on Sb/ sth
Có ảnh hưởng ến
22
Get pregnant
Có thai
23
Raise the child = Bring up the child
Nuôi nấng
24
Be/Keep on good term with
Get along with/ get on well with
Có mối quan hệ tốt ẹp với
25
To be under pressure
Chịu áp lực
26
Casual acquaintance
Người quen
27
Give the baby up for adoption
Đưa con cho người khác nhận nuối
28
To be willing to do sth
Sẵn lòng làm gì
29
Lay the table
Dọn bàn
30
Do the laundry
Giặt giũ
31
Do the household chores
Split/Devide the household chores
Làm việc nhà
Phân công việc nhà
32
Set a good example for sb
Follow one’s example
Follow in one’s footstep
Tạo gương tốt cho ai
Noi gương ai
Nối nghiệp ai
33
Make friends with sb =
Strike up a friendship with sb
Kết bạn với ai
34
Make a commitment
Giao ước, ràng buộc
35
Have a strong chemistry
Có cảm xúc mãnh liệt
36
Unrequited love
Tình yêu ơn phương
37
Have an affair
Ngoại tình
38
Cheat on sb
Lừa dối ai ó
39
Have sth in common
Có iểm gì chung
40
Ask sb out
Hèn hò, mới ai ó i chơi
41
Pop the question =
Ask for one’s hand in marriage
Cầu hôn
42
Tie the knot = Get hitched
Kết hôn
43 Kiss and make up Gương vỡ lại lành
44
Form/Develope a friendship
Xây dựng tình bạn
45
Circle of friends
Nhóm bạn
46
Stand the test of time
Mãi trường tồn với thời gian
47
Put some distance
Tạo khoảng cách
48
To be reconciled with sb
Hòa giải với ai
49
Bear a striking resemblance to sb
Have a striking appearance
Cực kỳ giống ai ó
Có ngoại hình nổi bật
50
Absolutely gorgeous
# Hideously ugly
Cực kỳ xinh ẹp
# Quá xấu xí
51
Hourglass figure
Thân hình ồng hồ cát
52
Play a joke/trick
Play a prank
Châm chọc
Đùa quá chớn
53
Make/tell/crack a joke
Take a joke
Nói ùa
Bị trêu chọc
54
Swallow one’s pride
Take pride in sth
Nén tự ái công nhận mình thua kém hay mắc
lỗi
Tự hào về iều gì
55
Lose one’s temper/patience/head
Mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh
56
Throw/Have a tantrum
Nổi cơn tam bành, làm ầm lên
57
Have confidence in sb
Gain one’s confidence
Give confidence to sb
Misplace one’s confidence
Boost one’s confidence
Tin ở ai
Được ai tin cậy, tín nhiệm
Tin cậy ai
Tin cậy người không tốt
Củng cố niềm tin của ai
58
Keep one’s word
Give one’s word
Giữ lời hứa
Hứa
59
Have a tendency to do sth
Có xu hướng làm gì
60
Make a snap decision
Quyết ịnh vội vàng
61 Keep a secret Giữ bí mật
62 Bear a grudge against sb Có thù hằn; oán giận ai ó
63
Brutally honest = To be honest
= Honestly speaking
Thành thật mà nói
64
Hurt one’s feeling
Làm tổn thương ai
65
Stubborn streak
Người ngang ngạnh, ương bướng
66
Downright rude
Cực kỳ hỗn láo
67
Look one’s age
Act one’s age
Trông úng như tuổi thật
Cư xử úng lứa tuổi
68
Burst with energy
Burst into tears
Burst into song/ laughter
Gắng sức
Bật khóc
Bật ra lời hát/ Bật cười
69
Selfish streak
Mean streak
Đôi khi ích kỷ
Sống nội tâm
70
Keep one’s temper
Lose one’s temper
Giữ bình tĩnh
Mất bình tĩnh
71
Be in good/bad mood
Tâm trạng tốt, tệ
72
Set high standards for sb
Đặt tiêu chuẩn cao cho ai ó
73
Fiercely loyal
Cực kỳ trung thành
74
Put others first
Đặt lợi ích người khác lên trên
75
Painfully shy
Cực kỳ nhút nhát
76
Supremely confident
Cực kỳ tự tin
77
Come out of my shell
Bớt nhút nhát hơn
78
Have a superiority complex
Have a thicker skin
Have a yellow streak
Nghĩ mình hơn người
Vô cảm
Nhát gan
79
Speak one’s mind
Bite one’s tongue
Nói thẳng, nghĩ gì nói ấy
Giữ mồm giữ miệng
80
Show true colors
Bộc lộ rõ bản chất
81
Roller coaster of emotions
Cảm xúc hỗn tạp
82 See thing with anger Rất giận dữ
83 Show one’s feeling Thể hiện, bộc lộ cảm xúc
84
Bottle up one’s emotions
Kìm nén cảm xúc
85
Let sb down
Làm ai thật vọng
86
Ridiculously excited
Blissfully happy
Worried sick
Bitterly disappointed
Deeply depressed
Immensely greatful
Quá phấn khích
Cực kỳ vui sướng
Quá lo lắng
Thất vọng tràn trề
Cực kỳ thất vọng
Vô cùng biết ơn
87
Green with envy
Ghen tị
88
Drive sb up the wall
Làm cho ai ó tức giận
89
Pose a threat to
Đe dọa
90
Jump for joy
Nhảy cẫng lên
91
Live up to one’s expectation
Đáp ứng mong mỏi, kì vọng của ai
92
Take great delight in sth
Thích cái gì
93
Down in the dumps
Buồn, chán nản
94
Go on a diet
Ăn kiêng
95
Spoil one’s appetite
Làm ai mất ngon miệng
96
Have allergy to sth = To be allergic to
Dị ứng với cái gì
97
Build up one’s strength
Làm cho ai khỏe mạnh
98
Buil up resistance to sth
Có sức ề kháng cho
99
Make a full recovery
Bình phục hoàn toàn
100
Have an operation
Operate on sb
Phẫu thuật
Phẫu thuật cho ai
101
Be under the weather
= Feel off color
Không khỏe
102
Have/Suffer from a heart attack
Bị au tim
103
Keep sb occupied
Làm ai ó bận rộn
104
Be diagnosed with sth
Được chuẩn oán
105 Gain weight Tăng cân
Lose weight Giảm cân
106
Life expectancy
Tuổi thọ
107
Have a sweet tooth
Người thích ồ ăn ngọt
108
Be engrossed in
Mải mê, chìm ắm trong
109
Get a good/bad review
Nhận ược phê bình tốt/xấu
110
Nominated for an award
Được ề cử cho một giải thưởng
111
Awake one’s interest
Gợi sự thích thú của ai
112
On the air
In the air
Đang phát sóng
Hão huyền, viễn vông
113
Hit the books
Hit the sack
Học tập chăm chỉ
Đi ngủ
114
Capture a wider audience
Thu hút nhiều khán giả
115
Taste in music
Thloại ưa thích
116
Face the music = Face up to the fact
Đối mặt với sự thật, chịu trận
117
Enter a competition
Tham gia vào cuộc thi
118
Break the world record
Phá kỷ lục thế giới
119
Gain the victory over sb
Giành chiến thắng trước ai
120
Access to the Internet
Truy cập mạng
121
Surf/Browse a web
Lướt web
122
Fight back tears
Gạt nước mắt
123
Get/Be awarded a scholarship
Nhận ược học bổng
124
Do a course = Enrol on/ Take a course
Tham gia vào khóa học
125
Give/Make presentation
Thuyết trình, trình bày
126
Take/Do/Sit (for) an exam
Pass/Fail the test/exam
Tham gia vào kỳ thi
Thi ỗ, trượt
127
Draw conclusions
Jump to conclusions
Come to conclusions
Rút ra kết luận
Kết luận vội vàng
Đi ến kết luận
128
Have a discussion about sth
= Discuss sth
Thảo luận về cái gì
129
Achieve one’s goal
Achieve success
Đạt ược mục tiêu
Đạt ược thành công
130
Get a promotion
Được thăng tiến
131
Have a heavy workload
Có nhiều việc
132
Launch a new product
Launch a campaign
Ra mắt sản mới
Phát ộng phong trào/ chiến dịch
133
Have a good deal
Mua hàng với giá tốt
134
Hit the road
Lên ường; khởi hành
135
Be snowed under
Ngập trong công việc
136
Save for rainy day
Dành dụm phòng khi cần
137
A storm in a teacup
Việc bé xé to
138
Take a boat trip
Đi chơi thuyền
139
Do community service
Lao ộng công ích
140
Break the law
= Commit a crime
= Commit an offence
Phạm luật, vi phạm pháp luật
141
Domestic violence
Bạo lực gia ình
142
Uphold the law
Enforce the law
Duy trì pháp luật
Thực thi pháp luật
143
Deplete the ozone layer
Chọc thủng tầng ô zôn
144
Rising sea level
Nước biển dâng cao
145
On the margins of the society
Sống bên lề xã hội
146
Live below the poverty line
Sống dưới mức ranh giới nghèo
147
Suffer the consequences
Minimize the consequences
Address the consequences of sth
Gánh chịu hậu quả
Giảm thiểu thiệt hại
Giải quyết thiệt hại của cái gì
148
Have a significant impact/effect on
Có tác ộng áng kể ến
149
Increase the risk of sth
Gia tăng nguy cơ về
150
Be at an alarming rate
ở mức báo ộng
151
Raise one’s awareness
Nâng cao ý thức
152
Play an important role/part in
Đóng vai trò quan trọng
153
In a rush/hurry
Vội vã
154
Meet the deadline
Hoàn thành công việc úng hạn
155
From dawn till dusk
Từ sáng tinh mơ ến tận khuya
156
Free up some time
Giải phóng thời gian
157
An early bird
A night owl
Người quen dậy sớm
Người thích thức khuya
158
Get a job
Get divorced
Get married
Get ready
Get lost
Get wet
Tìm việc làm
Ly hôn
Kết hôn
Sẵn sàng
Đi lạc
Bị ướt
159
Make a breakthrough
Đột phá
160
Win the respect of sb
Win one’s heart
Giành ược sự tôn trọng của ai
Giành ược tình yêu của ai
161
Accumulate experience
Học hỏi kinh nghiệm
162
Be fully aware of
Biết rõ
163
Alight from the bus
Xuống xe buýt
164
Close the meeting/discussion
Kết thúc buổi họp, cuộc thảo luận
165
End the relationship
Kết thúc mối quan hệ
166
Gain power/control
Đạt ược quyền lực
167
Gain recognition
Có ược sự công nhận
168
Win an award/ a prize
Thắng ược giải thưởng
169
Beat/Defeat an opponent
Đánh bại ối thủ
170
Win an election/ a battle
Thắng cử; thắng trận
171
Weather deteriorate
Thời tiết xấu i
172
Make a reservation
Đặt trước
173
Follow a path
Đi dọc theo con ường
174
Fall into ruin
Sụp ổ
175
Enjoy/admire a view
Thưởng thức cảnh ẹp
176
Exhaust fume
Khí thải
177
Bumper-to-bumper traffic
Giao thông ùn tắc, nối uôi nhau
178
Reveal one’s true character
Thể hiện rõ bản chất
179
Set up home
Sống ộc lập
180
Cement/spoil a friendship
Thắt chặt/ phá hủy tình bạn
181
Keep in contact/touch
Gữi liên lạc
182
Achieve one’s ambition
Đạt ược tham vọng
183
Take vigorious exercise
Tập những bài tập cường ộ mạnh
184
Keep/Stick to the rule
Tuân theo luật lệ
185
Complete the course
Hoàn thành khóa học
186
Deal with questions
Bombard with question
Xoay xở với câu hỏi
Dồn dập những câu hỏi
187
Climb the career ladder
Leo lên các nấc thang sự nghiệp
188
Conduct market research
Nghiên cứu thị trường
189
Draw the distinction between
Chỉ ra khác biệt giữa
190
Lay emphasis on
Đặt trọng tâm vào, chú ý ến
191
Comply with/ abide by/ obey regulation
Tuân thủ luật pháp
192
Bend/Break the rule
Lách luật/ vi phạm luật
193
Flip through the newspaper
Đọc lướt tờ báo
194
Seize the opportunity
# Pass up the opportunity
Tóm lấy cơ hội
# Khước từ cơ hội
195
Bring about the peace
Mang ến hòa bình
196
Tackle pollution
Giải quyét vấn ề ô nhiễm
197
Combat poverty
Alleviate poverty
Chống lại cái nghèo
Giảm các hộ nghèo
198
Have a great future ahead
Có một tương lai sáng lạn phía trước
199
Be under the shadow of sb
Dưới cái bóng của ai ó
200
Shed/Throw some light on
Giải thích
*NOTES:
- You use “do”: gymnastics, judo, weightlifting, aerobics, yoga, wrestling, circuit training,
archery, athletics
- You use “play”: games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis,
cricket, baseball, chess, darts, cards, dominoes
- You use “go”: fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding,
hanggliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming
BÀI TẬPNG DỤNG
Question 1. We had to_________ permission from the city to build an extension to our house.
A. take B. get C. do D. make
Question 2. In some cases, in football, _________ a foul may have further repercussions in the
form of a fine, especially in professional competitions.
A. doing B. making C. enacting D. committing
Question 3. She complained that her husband never ________ her any compliments anymore.
A. made B. did C. paid D. turned
Question 4. It's not fair to ________ all the blame on him. He's not the only one at fault.
A. give B. take C. have D. put
Question 5. I am ________ in my sister's footsteps and becoming a doctor.
A. chasing B. following C. coming D. going
Question 6. Recent discoveries about corruption have ________ serious damage to the company's
reputation.
A. gone B. done C. got D. come
Question 7. Lou is very sensitive - you can't say the slightest critical word to him without
________ his feelings.
A. hurting B. damaging C. injuring D. bruising
Question 8. I will consult colleagues before _______ a final decision about how to proceed.
A. doing B. making C. taking D. going
Question 9. I know you're nervous about having to lie to Mom, but just _______ my advice and
don't start rambling.
A. follow B. proceed C. come D. get
Question 10. If we didn't ________ any measures to protect whales, they would disappear forever.
A. use B. make C. take D. do
Question 11. People who take on a second job inevitably ________ themselves to greater stress.
A. offer B. subject C. field D. place
Question 12. Could you ________ me a lift into town?
A. give B. get C. do D. make
Question 13. The players' protests ________ no difference to the referee's decision at all.
A. did B. made C. caused D. created
Question 14. In a modern family the husband is expected to join hands with his wife to ________
the household chores.
A. do B. make C. run D. take
Question 15. While everyone else in this class prefers working in groups, Alice likes working
________.
A. on her own B. of her own C. on herself D. in herself Question 16. Make sure you
________ us a visit when you are in town again.
A. pay B. have C. give D. do
Question 17. The government is determined to ________ terrorism.
A. put the stop to B. put stop to C. put stops to D. put a stop to
Question 18. Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the
________ of extinction.
A. wall B. fence C. verge D. bridge
Question 19. His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many
cancer victims hope of complete recovery.
A. broke B. found C. dug D. uncovered
Question 20. I may look half asleep, but I can assure you I am ________ awake.
A. broad B. well C. full D. wide
Question 21. Population explosion seems to surpass the ability of the earth to ________ the
demand for food.
A. make B. need C. have D. meet
Question 22. We regret to tell you that the materials you ordered are ________.
A. out of stock B. out of practice C. out of reach D. out of work
Question 23. The search for a new vaccine took priority_______ all other medical researches.
A. above B. over C. to D. on
Question 24. Make sure you ________ your assignment before you go to bed.
A. have B. do C. take D. make
Question 25. The scientists introduced new farming methods which resulted in ________ crops.
A. bump B. bumpy C. bumper D. large
Question 26. The management committee will meet several times this week to reach _____
decisions about the future of the factory.
A. obvious B. direct C. brief D. sensible
Question 27. You shouldn’t work all the time. It ______ you good to go out and enjoy yourself
sometimes.
A. gives B. does C. helps D. brings
Question 28. In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want
to ________ independent lives.
A. give B. take C. keep D. lead
Question 29. As his income of current job is relatively low, he finds it difficult to _______ ends
meet.
A. take B. give C. turn D. make
Question 30. My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow
but steady recovery.
A. fatally B. heavily C. deeply D. seriously

Preview text:

C M T COLLOCATION
Tài li u bài gi ng
Giáo viên: Nguy ễn Thanh Hương COLLOCATION STT COLLOCATION DỊCH NGHĨA 1
Break the record >< set a record Phá kỷ lục
Break the law: against the law Phạm luật Break news Báo tin Break the ice
Phá bỏ không khí ngượng ngùng Break a habit Từ bỏ thói quen 2 Come true Thành sự thật Hoàn Come to an end thành, kết thúc Come what may Dù có việc gì xảy ra Come to light Bại lộ, tiết lộ Come under attack Bị tấn công 3 Catch a cold/ the flu Bị cảm lạnh/cảm cúm Catch fire = Be on fire Bị cháy
Catch sight of/ catch a glimpse of Vô tình bắt gặp Catch one’s eye Hấp dẫn, thu hút Catch one’s attention Gây chú ý Catch the bus/train Bắt xe buýt, tàu 4 Do/Try one’s best Cố gắng hết sức mình Do/ cause damage to Gây hại ến Do an experiment Làm thí nghiệm Do harm to>< do good Có hại, gây hại
Do sb a favor = Do sb a good turn Giúp ai
Do the ironing/shopping/washing
Ủi ồ, mua sắm, giặt giũ Do research Nghiên cứu Do business Kinh doanh Do wonders
Mang lại kết quả kì diệu 5 Have/Bear/Keep in mind Hãy nhớ, ghi nhớ Have a try/go Thử Have a problem with sb/ sth Gặp vấn ề, khó khăn
Have difficulty (in) doing sth
Gặp khó khăn khi làm việc gì Have a look Ngắm nhìn Have fun/a good time Vui vẻ Have an experience Trải nghiệm Have a conversation/chat Nói chuyện Have/Take a break Nghỉ giải lao Have a relationship with sb Có mối quan hệ với ai Have a word with sb Nói chuyện với ai Have breakfast/lunch/dinner Ăn sáng, trưa, tối Have a headache Bị nhức ầu 6 Give permission Cho phép Give birth to Sinh ra Give and take
Sự có i có lại, cho và nhận Give sb a lift/ride Cho ai ó i nhờ Give/Lend sb a hand Giúp ai ó 7 Make money/ earn money Kiếm tiền Make a profit Kiếm lãi Make a noise Làm ồn Make a fuss Làm ầm ĩ Make a mess Làm lộn xộn Make use of Tận dụng Make room for
Dọn chỗ, nhường chỗ cho Make ends meet Kiếm ủ sống Make friends with Kết bạn với Make fun of Đùa cợt, chế nhạo Make oneself at home Tự nhiên như ở nhà Make up one’s mind Quyết ịnh Make progress Tiến bộ Make a choice Chọn lựa
Make an effort/ attempt to do sth Cố gắng làm gì Make a contribution to Góp phần vào Make a decision Quyết ịnh Make a mistake
Phạm sai lầm, nhầm lẫn Make a demand Đòi hỏi Make a complaint Than phiền Make an appointment Thu xếp một cuộc hẹn Make a comparison So sánh Make a difference Tạo ra sự khác biệt Make an excuse Viện cớ, bao biện Make preparation for Chuẩn bị cho Make a suggestion Đề xuất 8
Put the blame on sb= blame sth on sb Đổ tội lên ầu ai Cho Put sb up ai ó ở nhờ Put up with Chịu ựng Put sth into practice
Áp dụng cái gì vào thực tiễn Put much value on Đánh giá cao cái gì Put pressure on sb Gây áp lực cho ai 9 Take a bus Đi xe buýt Take a seat Ngồi vào chỗ Take notes = Jot down Ghi chép Take notice of Chú ý
Take a photograph = Take a picture Chụp ảnh Take/Have a bath Đi tắm Take the opportunity Nắm lấy cơ hội Take responsibility for
Chịu trách nhiệm cho cái gì Take turn Lần lượt; thay phiên Take place Xảy ra Take a test/quiz/exam Có bài kiểm tra, bài thi Take it easy
Đơn giản hóa; nghỉ ngơi Take sth for granted
Coi cái gì là ương nhiên Take action Hành ộng Take advantage of Lợi dụng, tận dụng
Take part in = Participate in = Involve in Tham gia vào Take effect Có hiệu lực Take interest in Quan tâm ến
Take sth into account/consideration Xem xét, cân nhắc Take steps Thực hiện các bước Take care of = Look after Chăm sóc Take measures
Áp dụng những biện pháp 10 Pay a visit to sb/sth Đến thăm ai, cái gì
Pay one’s last respect to sb
Đến tiễn biệt ai lần cuối (người mất) Pay sb a compliment Khen ngợi ai ó Pay attention to Chú ý tới Pay tribute to Bày tỏ lòng kính trọng Pay a/the price for sth Trả giá cho iều gì 11 Let one’s hair down Thư giãn, xả hơi, xoã 12 Make headlines
Được lan truyền rộng rãi 13 Pave the way for
Chuẩn bị cho, mở ường cho 14 Tight with money
Thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm 15 Take it for granted
Cho ó là iều hiển nhiên 16 Keep/Catch up with sb/sth Bắt kịp, theo kịp 17 Cause damage to Gây thiệt hại 18 Have a good head for sth
Có khả năng làm gì ó thật tốt 19 Keep an eye on
Để ý, quan tâm, chú trọng
20 Meet the demand/ need/ requirement/ standard/ Đáp ứng nhu cầu cho deadlne for
21 Have an influence/impact/ effect on Sb/ sth Có ảnh hưởng ến 22 Get pregnant Có thai
23 Raise the child = Bring up the child Nuôi nấng 24 Be/Keep on good term with
Có mối quan hệ tốt ẹp với
Get along with/ get on well with 25 To be under pressure Chịu áp lực 26 Casual acquaintance Người quen
27 Give the baby up for adoption
Đưa con cho người khác nhận nuối 28 To be willing to do sth Sẵn lòng làm gì 29 Lay the table Dọn bàn 30 Do the laundry Giặt giũ 31 Do the household chores Làm việc nhà
Split/Devide the household chores Phân công việc nhà 32 Set a good example for sb Tạo gương tốt cho ai Follow one’s example Noi gương ai Follow in one’s footstep Nối nghiệp ai 33 Make friends with sb = Kết bạn với ai
Strike up a friendship with sb 34 Make a commitment Giao ước, ràng buộc 35 Have a strong chemistry Có cảm xúc mãnh liệt 36 Unrequited love Tình yêu ơn phương 37 Have an affair Ngoại tình 38 Cheat on sb Lừa dối ai ó 39 Have sth in common Có iểm gì chung 40 Ask sb out Hèn hò, mới ai ó i chơi 41 Pop the question = Cầu hôn
Ask for one’s hand in marriage 42 Tie the knot = Get hitched Kết hôn 43 Kiss and make up Gương vỡ lại lành 44 Form/Develope a friendship Xây dựng tình bạn 45 Circle of friends Nhóm bạn 46 Stand the test of time
Mãi trường tồn với thời gian 47 Put some distance Tạo khoảng cách 48 To be reconciled with sb Hòa giải với ai
49 Bear a striking resemblance to sb Cực kỳ giống ai ó Have a striking appearance Có ngoại hình nổi bật 50 Absolutely gorgeous Cực kỳ xinh ẹp # Hideously ugly # Quá xấu xí 51 Hourglass figure Thân hình ồng hồ cát 52 Play a joke/trick Châm chọc Play a prank Đùa quá chớn 53 Make/tell/crack a joke Nói ùa Take a joke Bị trêu chọc 54 Swallow one’s pride
Nén tự ái ể công nhận mình thua kém hay mắc lỗi Tự hào về iều gì Take pride in sth
55 Lose one’s temper/patience/head
Mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh 56 Throw/Have a tantrum
Nổi cơn tam bành, làm ầm lên 57 Have confidence in sb Tin ở ai Gain one’s confidence
Được ai tin cậy, tín nhiệm Give confidence to sb Tin cậy ai Misplace one’s confidence
Tin cậy người không tốt Boost one’s confidence
Củng cố niềm tin của ai 58 Keep one’s word Giữ lời hứa Give one’s word Hứa 59 Have a tendency to do sth Có xu hướng làm gì 60 Make a snap decision Quyết ịnh vội vàng 61 Keep a secret Giữ bí mật 62 Bear a grudge against sb
Có thù hằn; oán giận ai ó
63 Brutally honest = To be honest Thành thật mà nói = Honestly speaking 64 Hurt one’s feeling Làm tổn thương ai 65 Stubborn streak
Người ngang ngạnh, ương bướng 66 Downright rude Cực kỳ hỗn láo 67 Look one’s age
Trông úng như tuổi thật Act one’s age Cư xử úng lứa tuổi 68 Burst with energy Gắng sức Burst into tears Bật khóc Burst into song/ laughter
Bật ra lời hát/ Bật cười 69 Selfish streak Đôi khi ích kỷ Mean streak Sống nội tâm 70 Keep one’s temper Giữ bình tĩnh Lose one’s temper Mất bình tĩnh 71 Be in good/bad mood Tâm trạng tốt, tệ 72 Set high standards for sb
Đặt tiêu chuẩn cao cho ai ó 73 Fiercely loyal Cực kỳ trung thành 74 Put others first
Đặt lợi ích người khác lên trên 75 Painfully shy Cực kỳ nhút nhát 76 Supremely confident Cực kỳ tự tin 77 Come out of my shell Bớt nhút nhát hơn 78 Have a superiority complex Nghĩ mình hơn người Have a thicker skin Vô cảm Have a yellow streak Nhát gan 79 Speak one’s mind
Nói thẳng, nghĩ gì nói ấy Bite one’s tongue Giữ mồm giữ miệng 80 Show true colors Bộc lộ rõ bản chất 81 Roller coaster of emotions Cảm xúc hỗn tạp 82
See thing with anger Rất giận dữ 83 Show one’s feeling
Thể hiện, bộc lộ cảm xúc 84 Bottle up one’s emotions Kìm nén cảm xúc 85 Let sb down Làm ai thật vọng 86 Ridiculously excited Quá phấn khích Blissfully happy Cực kỳ vui sướng Worried sick Quá lo lắng Bitterly disappointed Thất vọng tràn trề Deeply depressed Cực kỳ thất vọng Immensely greatful Vô cùng biết ơn 87 Green with envy Ghen tị 88 Drive sb up the wall Làm cho ai ó tức giận 89 Pose a threat to Đe dọa 90 Jump for joy Nhảy cẫng lên
91 Live up to one’s expectation
Đáp ứng mong mỏi, kì vọng của ai 92 Take great delight in sth Thích cái gì 93 Down in the dumps Buồn, chán nản 94 Go on a diet Ăn kiêng 95 Spoil one’s appetite Làm ai mất ngon miệng
96 Have allergy to sth = To be allergic to Dị ứng với cái gì 97 Build up one’s strength Làm cho ai khỏe mạnh 98 Buil up resistance to sth Có sức ề kháng cho 99 Make a full recovery Bình phục hoàn toàn 100 Have an operation Phẫu thuật Operate on sb Phẫu thuật cho ai 101 Be under the weather Không khỏe = Feel off color
102 Have/Suffer from a heart attack Bị au tim 103 Keep sb occupied Làm ai ó bận rộn 104 Be diagnosed with sth Được chuẩn oán 105 Gain weight Tăng cân Lose weight Giảm cân 106 Life expectancy Tuổi thọ 107 Have a sweet tooth
Người thích ồ ăn ngọt 108 Be engrossed in Mải mê, chìm ắm trong 109 Get a good/bad review
Nhận ược phê bình tốt/xấu 110 Nominated for an award
Được ề cử cho một giải thưởng 111 Awake one’s interest
Gợi sự thích thú của ai 112 On the air Đang phát sóng In the air Hão huyền, viễn vông 113 Hit the books Học tập chăm chỉ Hit the sack Đi ngủ 114 Capture a wider audience Thu hút nhiều khán giả 115 Taste in music Thể loại ưa thích
116 Face the music = Face up to the fact
Đối mặt với sự thật, chịu trận 117 Enter a competition Tham gia vào cuộc thi 118 Break the world record Phá kỷ lục thế giới 119 Gain the victory over sb
Giành chiến thắng trước ai 120 Access to the Internet Truy cập mạng 121 Surf/Browse a web Lướt web 122 Fight back tears Gạt nước mắt
123 Get/Be awarded a scholarship Nhận ược học bổng
124 Do a course = Enrol on/ Take a course Tham gia vào khóa học 125 Give/Make presentation Thuyết trình, trình bày 126 Take/Do/Sit (for) an exam Tham gia vào kỳ thi Pass/Fail the test/exam Thi ỗ, trượt 127 Draw conclusions Rút ra kết luận Jump to conclusions Kết luận vội vàng Come to conclusions Đi ến kết luận
128 Have a discussion about sth Thảo luận về cái gì = Discuss sth 129 Achieve one’s goal Đạt ược mục tiêu Achieve success Đạt ược thành công 130 Get a promotion Được thăng tiến 131 Have a heavy workload Có nhiều việc 132 Launch a new product Ra mắt sản mới Launch a campaign
Phát ộng phong trào/ chiến dịch 133 Have a good deal Mua hàng với giá tốt 134 Hit the road Lên ường; khởi hành 135 Be snowed under Ngập trong công việc 136 Save for rainy day Dành dụm phòng khi cần 137 A storm in a teacup Việc bé xé to 138 Take a boat trip Đi chơi thuyền 139 Do community service Lao ộng công ích 140 Break the law
Phạm luật, vi phạm pháp luật = Commit a crime = Commit an offence 141 Domestic violence Bạo lực gia ình 142 Uphold the law Duy trì pháp luật Enforce the law Thực thi pháp luật 143 Deplete the ozone layer Chọc thủng tầng ô zôn 144 Rising sea level Nước biển dâng cao
145 On the margins of the society Sống bên lề xã hội
146 Live below the poverty line
Sống dưới mức ranh giới nghèo 147 Suffer the consequences Gánh chịu hậu quả Minimize the consequences Giảm thiểu thiệt hại
Address the consequences of sth
Giải quyết thiệt hại của cái gì
148 Have a significant impact/effect on Có tác ộng áng kể ến 149 Increase the risk of sth Gia tăng nguy cơ về 150 Be at an alarming rate ở mức báo ộng 151 Raise one’s awareness Nâng cao ý thức
152 Play an important role/part in Đóng vai trò quan trọng 153 In a rush/hurry Vội vã 154 Meet the deadline
Hoàn thành công việc úng hạn 155 From dawn till dusk
Từ sáng tinh mơ ến tận khuya 156 Free up some time Giải phóng thời gian 157 An early bird Người quen dậy sớm A night owl Người thích thức khuya 158 Get a job Tìm việc làm Get divorced Ly hôn Get married Kết hôn Get ready Sẵn sàng Get lost Đi lạc Get wet Bị ướt 159 Make a breakthrough Đột phá 160 Win the respect of sb
Giành ược sự tôn trọng của ai Win one’s heart
Giành ược tình yêu của ai 161 Accumulate experience Học hỏi kinh nghiệm 162 Be fully aware of Biết rõ 163 Alight from the bus Xuống xe buýt
164 Close the meeting/discussion
Kết thúc buổi họp, cuộc thảo luận 165 End the relationship Kết thúc mối quan hệ 166 Gain power/control Đạt ược quyền lực 167 Gain recognition Có ược sự công nhận 168 Win an award/ a prize
Thắng ược giải thưởng 169 Beat/Defeat an opponent Đánh bại ối thủ 170 Win an election/ a battle Thắng cử; thắng trận 171 Weather deteriorate Thời tiết xấu i 172 Make a reservation Đặt trước 173 Follow a path Đi dọc theo con ường 174 Fall into ruin Sụp ổ 175 Enjoy/admire a view Thưởng thức cảnh ẹp 176 Exhaust fume Khí thải 177 Bumper-to-bumper traffic
Giao thông ùn tắc, nối uôi nhau
178 Reveal one’s true character Thể hiện rõ bản chất 179 Set up home Sống ộc lập 180 Cement/spoil a friendship
Thắt chặt/ phá hủy tình bạn 181 Keep in contact/touch Gữi liên lạc 182 Achieve one’s ambition Đạt ược tham vọng 183 Take vigorious exercise
Tập những bài tập cường ộ mạnh 184 Keep/Stick to the rule Tuân theo luật lệ 185 Complete the course Hoàn thành khóa học 186 Deal with questions Xoay xở với câu hỏi Bombard with question
Dồn dập những câu hỏi 187 Climb the career ladder
Leo lên các nấc thang sự nghiệp 188 Conduct market research Nghiên cứu thị trường
189 Draw the distinction between Chỉ ra khác biệt giữa 190 Lay emphasis on
Đặt trọng tâm vào, chú ý ến
191 Comply with/ abide by/ obey regulation Tuân thủ luật pháp 192 Bend/Break the rule
Lách luật/ vi phạm luật
193 Flip through the newspaper Đọc lướt tờ báo 194 Seize the opportunity Tóm lấy cơ hội # Pass up the opportunity # Khước từ cơ hội 195 Bring about the peace Mang ến hòa bình 196 Tackle pollution
Giải quyét vấn ề ô nhiễm 197 Combat poverty Chống lại cái nghèo Alleviate poverty Giảm các hộ nghèo 198 Have a great future ahead
Có một tương lai sáng lạn phía trước 199 Be under the shadow of sb
Dưới cái bóng của ai ó 200 Shed/Throw some light on Giải thích *NOTES: -
You use “do”: gymnastics, judo, weightlifting, aerobics, yoga, wrestling, circuit training, archery, athletics -
You use “play”: games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis,
cricket, baseball, chess, darts, cards, dominoes -
You use “go”: fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding,
hanggliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Question 1. We had to_________ permission from the city to build an extension to our house. A. take B. get C. do D. make
Question 2. In some cases, in football, _________ a foul may have further repercussions in the
form of a fine, especially in professional competitions. A. doing B. making C. enacting D. committing
Question 3. She complained that her husband never ________ her any compliments anymore. A. made B. did C. paid D. turned
Question 4. It's not fair to ________ all the blame on him. He's not the only one at fault. A. give B. take C. have D. put
Question 5. I am ________ in my sister's footsteps and becoming a doctor. A. chasing B. following C. coming D. going
Question 6. Recent discoveries about corruption have ________ serious damage to the company's reputation. A. gone B. done C. got D. come
Question 7. Lou is very sensitive - you can't say the slightest critical word to him without
________ his feelings. A. hurting B. damaging C. injuring D. bruising
Question 8. I will consult colleagues before _______ a final decision about how to proceed. A. doing B. making C. taking D. going
Question 9. I know you're nervous about having to lie to Mom, but just _______ my advice and don't start rambling. A. follow B. proceed C. come D. get
Question 10. If we didn't ________ any measures to protect whales, they would disappear forever. A. use B. make C. take D. do
Question 11. People who take on a second job inevitably ________ themselves to greater stress. A. offer B. subject C. field D. place
Question 12. Could you ________ me a lift into town? A. give B. get C. do D. make
Question 13. The players' protests ________ no difference to the referee's decision at all. A. did B. made C. caused D. created
Question 14. In a modern family the husband is expected to join hands with his wife to ________ the household chores. A. do B. make C. run D. take
Question 15. While everyone else in this class prefers working in groups, Alice likes working ________.
A. on her own B. of her own C. on herself D. in herself Question 16. Make sure you
________ us a visit when you are in town again. A. pay B. have C. give D. do
Question 17. The government is determined to ________ terrorism.
A. put the stop to B. put stop to C. put stops to D. put a stop to
Question 18. Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the
________ of extinction. A. wall B. fence C. verge D. bridge
Question 19. His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many
cancer victims hope of complete recovery. A. broke B. found C. dug D. uncovered
Question 20. I may look half asleep, but I can assure you I am ________ awake. A. broad B. well C. full D. wide
Question 21. Population explosion seems to surpass the ability of the earth to ________ the demand for food. A. make B. need C. have D. meet
Question 22. We regret to tell you that the materials you ordered are ________.
A. out of stock
B. out of practice C. out of reach D. out of work
Question 23. The search for a new vaccine took priority_______ all other medical researches. A. above B. over C. to D. on
Question 24. Make sure you ________ your assignment before you go to bed. A. have B. do C. take D. make
Question 25. The scientists introduced new farming methods which resulted in ________ crops. A. bump B. bumpy C. bumper D. large
Question 26. The management committee will meet several times this week to reach _____
decisions about the future of the factory. A. obvious B. direct C. brief D. sensible
Question 27. You shouldn’t work all the time. It ______ you good to go out and enjoy yourself sometimes. A. gives B. does C. helps D. brings
Question 28. In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want
to ________ independent lives. A. give B. take C. keep D. lead
Question 29. As his income of current job is relatively low, he finds it difficult to _______ ends meet. A. take B. give C. turn D. make
Question 30. My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery. A. fatally B. heavily C. deeply D. seriously