

















Preview text:
C Ụ M T Ừ COLLOCATION
Tài li ệ u bài gi ả ng
Giáo viên: Nguy ễn Thanh Hương COLLOCATION STT COLLOCATION DỊCH NGHĨA 1
Break the record >< set a record Phá kỷ lục
Break the law: against the law Phạm luật Break news Báo tin Break the ice
Phá bỏ không khí ngượng ngùng Break a habit Từ bỏ thói quen 2 Come true Thành sự thật Hoàn Come to an end thành, kết thúc Come what may Dù có việc gì xảy ra Come to light Bại lộ, tiết lộ Come under attack Bị tấn công 3 Catch a cold/ the flu Bị cảm lạnh/cảm cúm Catch fire = Be on fire Bị cháy
Catch sight of/ catch a glimpse of Vô tình bắt gặp Catch one’s eye Hấp dẫn, thu hút Catch one’s attention Gây chú ý Catch the bus/train Bắt xe buýt, tàu 4 Do/Try one’s best Cố gắng hết sức mình Do/ cause damage to Gây hại ến Do an experiment Làm thí nghiệm Do harm to>< do good Có hại, gây hại
Do sb a favor = Do sb a good turn Giúp ai
Do the ironing/shopping/washing
Ủi ồ, mua sắm, giặt giũ Do research Nghiên cứu Do business Kinh doanh Do wonders
Mang lại kết quả kì diệu 5 Have/Bear/Keep in mind Hãy nhớ, ghi nhớ Have a try/go Thử Have a problem with sb/ sth Gặp vấn ề, khó khăn
Have difficulty (in) doing sth
Gặp khó khăn khi làm việc gì Have a look Ngắm nhìn Have fun/a good time Vui vẻ Have an experience Trải nghiệm Have a conversation/chat Nói chuyện Have/Take a break Nghỉ giải lao Have a relationship with sb Có mối quan hệ với ai Have a word with sb Nói chuyện với ai Have breakfast/lunch/dinner Ăn sáng, trưa, tối Have a headache Bị nhức ầu 6 Give permission Cho phép Give birth to Sinh ra Give and take
Sự có i có lại, cho và nhận Give sb a lift/ride Cho ai ó i nhờ Give/Lend sb a hand Giúp ai ó 7 Make money/ earn money Kiếm tiền Make a profit Kiếm lãi Make a noise Làm ồn Make a fuss Làm ầm ĩ Make a mess Làm lộn xộn Make use of Tận dụng Make room for
Dọn chỗ, nhường chỗ cho Make ends meet Kiếm ủ sống Make friends with Kết bạn với Make fun of Đùa cợt, chế nhạo Make oneself at home Tự nhiên như ở nhà Make up one’s mind Quyết ịnh Make progress Tiến bộ Make a choice Chọn lựa
Make an effort/ attempt to do sth Cố gắng làm gì Make a contribution to Góp phần vào Make a decision Quyết ịnh Make a mistake
Phạm sai lầm, nhầm lẫn Make a demand Đòi hỏi Make a complaint Than phiền Make an appointment Thu xếp một cuộc hẹn Make a comparison So sánh Make a difference Tạo ra sự khác biệt Make an excuse Viện cớ, bao biện Make preparation for Chuẩn bị cho Make a suggestion Đề xuất 8
Put the blame on sb= blame sth on sb Đổ tội lên ầu ai Cho Put sb up ai ó ở nhờ Put up with Chịu ựng Put sth into practice
Áp dụng cái gì vào thực tiễn Put much value on Đánh giá cao cái gì Put pressure on sb Gây áp lực cho ai 9 Take a bus Đi xe buýt Take a seat Ngồi vào chỗ Take notes = Jot down Ghi chép Take notice of Chú ý
Take a photograph = Take a picture Chụp ảnh Take/Have a bath Đi tắm Take the opportunity Nắm lấy cơ hội Take responsibility for
Chịu trách nhiệm cho cái gì Take turn Lần lượt; thay phiên Take place Xảy ra Take a test/quiz/exam Có bài kiểm tra, bài thi Take it easy
Đơn giản hóa; nghỉ ngơi Take sth for granted
Coi cái gì là ương nhiên Take action Hành ộng Take advantage of Lợi dụng, tận dụng
Take part in = Participate in = Involve in Tham gia vào Take effect Có hiệu lực Take interest in Quan tâm ến
Take sth into account/consideration Xem xét, cân nhắc Take steps Thực hiện các bước Take care of = Look after Chăm sóc Take measures
Áp dụng những biện pháp 10 Pay a visit to sb/sth Đến thăm ai, cái gì
Pay one’s last respect to sb
Đến tiễn biệt ai lần cuối (người mất) Pay sb a compliment Khen ngợi ai ó Pay attention to Chú ý tới Pay tribute to Bày tỏ lòng kính trọng Pay a/the price for sth Trả giá cho iều gì 11 Let one’s hair down Thư giãn, xả hơi, xoã 12 Make headlines
Được lan truyền rộng rãi 13 Pave the way for
Chuẩn bị cho, mở ường cho 14 Tight with money
Thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm 15 Take it for granted
Cho ó là iều hiển nhiên 16 Keep/Catch up with sb/sth Bắt kịp, theo kịp 17 Cause damage to Gây thiệt hại 18 Have a good head for sth
Có khả năng làm gì ó thật tốt 19 Keep an eye on
Để ý, quan tâm, chú trọng
20 Meet the demand/ need/ requirement/ standard/ Đáp ứng nhu cầu cho deadlne for
21 Have an influence/impact/ effect on Sb/ sth Có ảnh hưởng ến 22 Get pregnant Có thai
23 Raise the child = Bring up the child Nuôi nấng 24 Be/Keep on good term with
Có mối quan hệ tốt ẹp với
Get along with/ get on well with 25 To be under pressure Chịu áp lực 26 Casual acquaintance Người quen
27 Give the baby up for adoption
Đưa con cho người khác nhận nuối 28 To be willing to do sth Sẵn lòng làm gì 29 Lay the table Dọn bàn 30 Do the laundry Giặt giũ 31 Do the household chores Làm việc nhà
Split/Devide the household chores Phân công việc nhà 32 Set a good example for sb Tạo gương tốt cho ai Follow one’s example Noi gương ai Follow in one’s footstep Nối nghiệp ai 33 Make friends with sb = Kết bạn với ai
Strike up a friendship with sb 34 Make a commitment Giao ước, ràng buộc 35 Have a strong chemistry Có cảm xúc mãnh liệt 36 Unrequited love Tình yêu ơn phương 37 Have an affair Ngoại tình 38 Cheat on sb Lừa dối ai ó 39 Have sth in common Có iểm gì chung 40 Ask sb out Hèn hò, mới ai ó i chơi 41 Pop the question = Cầu hôn
Ask for one’s hand in marriage 42 Tie the knot = Get hitched Kết hôn 43 Kiss and make up Gương vỡ lại lành 44 Form/Develope a friendship Xây dựng tình bạn 45 Circle of friends Nhóm bạn 46 Stand the test of time
Mãi trường tồn với thời gian 47 Put some distance Tạo khoảng cách 48 To be reconciled with sb Hòa giải với ai
49 Bear a striking resemblance to sb Cực kỳ giống ai ó Have a striking appearance Có ngoại hình nổi bật 50 Absolutely gorgeous Cực kỳ xinh ẹp # Hideously ugly # Quá xấu xí 51 Hourglass figure Thân hình ồng hồ cát 52 Play a joke/trick Châm chọc Play a prank Đùa quá chớn 53 Make/tell/crack a joke Nói ùa Take a joke Bị trêu chọc 54 Swallow one’s pride
Nén tự ái ể công nhận mình thua kém hay mắc lỗi Tự hào về iều gì Take pride in sth
55 Lose one’s temper/patience/head
Mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh 56 Throw/Have a tantrum
Nổi cơn tam bành, làm ầm lên 57 Have confidence in sb Tin ở ai Gain one’s confidence
Được ai tin cậy, tín nhiệm Give confidence to sb Tin cậy ai Misplace one’s confidence
Tin cậy người không tốt Boost one’s confidence
Củng cố niềm tin của ai 58 Keep one’s word Giữ lời hứa Give one’s word Hứa 59 Have a tendency to do sth Có xu hướng làm gì 60 Make a snap decision Quyết ịnh vội vàng 61 Keep a secret Giữ bí mật 62 Bear a grudge against sb
Có thù hằn; oán giận ai ó
63 Brutally honest = To be honest Thành thật mà nói = Honestly speaking 64 Hurt one’s feeling Làm tổn thương ai 65 Stubborn streak
Người ngang ngạnh, ương bướng 66 Downright rude Cực kỳ hỗn láo 67 Look one’s age
Trông úng như tuổi thật Act one’s age Cư xử úng lứa tuổi 68 Burst with energy Gắng sức Burst into tears Bật khóc Burst into song/ laughter
Bật ra lời hát/ Bật cười 69 Selfish streak Đôi khi ích kỷ Mean streak Sống nội tâm 70 Keep one’s temper Giữ bình tĩnh Lose one’s temper Mất bình tĩnh 71 Be in good/bad mood Tâm trạng tốt, tệ 72 Set high standards for sb
Đặt tiêu chuẩn cao cho ai ó 73 Fiercely loyal Cực kỳ trung thành 74 Put others first
Đặt lợi ích người khác lên trên 75 Painfully shy Cực kỳ nhút nhát 76 Supremely confident Cực kỳ tự tin 77 Come out of my shell Bớt nhút nhát hơn 78 Have a superiority complex Nghĩ mình hơn người Have a thicker skin Vô cảm Have a yellow streak Nhát gan 79 Speak one’s mind
Nói thẳng, nghĩ gì nói ấy Bite one’s tongue Giữ mồm giữ miệng 80 Show true colors Bộc lộ rõ bản chất 81 Roller coaster of emotions Cảm xúc hỗn tạp 82
See thing with anger Rất giận dữ 83 Show one’s feeling
Thể hiện, bộc lộ cảm xúc 84 Bottle up one’s emotions Kìm nén cảm xúc 85 Let sb down Làm ai thật vọng 86 Ridiculously excited Quá phấn khích Blissfully happy Cực kỳ vui sướng Worried sick Quá lo lắng Bitterly disappointed Thất vọng tràn trề Deeply depressed Cực kỳ thất vọng Immensely greatful Vô cùng biết ơn 87 Green with envy Ghen tị 88 Drive sb up the wall Làm cho ai ó tức giận 89 Pose a threat to Đe dọa 90 Jump for joy Nhảy cẫng lên
91 Live up to one’s expectation
Đáp ứng mong mỏi, kì vọng của ai 92 Take great delight in sth Thích cái gì 93 Down in the dumps Buồn, chán nản 94 Go on a diet Ăn kiêng 95 Spoil one’s appetite Làm ai mất ngon miệng
96 Have allergy to sth = To be allergic to Dị ứng với cái gì 97 Build up one’s strength Làm cho ai khỏe mạnh 98 Buil up resistance to sth Có sức ề kháng cho 99 Make a full recovery Bình phục hoàn toàn 100 Have an operation Phẫu thuật Operate on sb Phẫu thuật cho ai 101 Be under the weather Không khỏe = Feel off color
102 Have/Suffer from a heart attack Bị au tim 103 Keep sb occupied Làm ai ó bận rộn 104 Be diagnosed with sth Được chuẩn oán 105 Gain weight Tăng cân Lose weight Giảm cân 106 Life expectancy Tuổi thọ 107 Have a sweet tooth
Người thích ồ ăn ngọt 108 Be engrossed in Mải mê, chìm ắm trong 109 Get a good/bad review
Nhận ược phê bình tốt/xấu 110 Nominated for an award
Được ề cử cho một giải thưởng 111 Awake one’s interest
Gợi sự thích thú của ai 112 On the air Đang phát sóng In the air Hão huyền, viễn vông 113 Hit the books Học tập chăm chỉ Hit the sack Đi ngủ 114 Capture a wider audience Thu hút nhiều khán giả 115 Taste in music Thể loại ưa thích
116 Face the music = Face up to the fact
Đối mặt với sự thật, chịu trận 117 Enter a competition Tham gia vào cuộc thi 118 Break the world record Phá kỷ lục thế giới 119 Gain the victory over sb
Giành chiến thắng trước ai 120 Access to the Internet Truy cập mạng 121 Surf/Browse a web Lướt web 122 Fight back tears Gạt nước mắt
123 Get/Be awarded a scholarship Nhận ược học bổng
124 Do a course = Enrol on/ Take a course Tham gia vào khóa học 125 Give/Make presentation Thuyết trình, trình bày 126 Take/Do/Sit (for) an exam Tham gia vào kỳ thi Pass/Fail the test/exam Thi ỗ, trượt 127 Draw conclusions Rút ra kết luận Jump to conclusions Kết luận vội vàng Come to conclusions Đi ến kết luận
128 Have a discussion about sth Thảo luận về cái gì = Discuss sth 129 Achieve one’s goal Đạt ược mục tiêu Achieve success Đạt ược thành công 130 Get a promotion Được thăng tiến 131 Have a heavy workload Có nhiều việc 132 Launch a new product Ra mắt sản mới Launch a campaign
Phát ộng phong trào/ chiến dịch 133 Have a good deal Mua hàng với giá tốt 134 Hit the road Lên ường; khởi hành 135 Be snowed under Ngập trong công việc 136 Save for rainy day Dành dụm phòng khi cần 137 A storm in a teacup Việc bé xé to 138 Take a boat trip Đi chơi thuyền 139 Do community service Lao ộng công ích 140 Break the law
Phạm luật, vi phạm pháp luật = Commit a crime = Commit an offence 141 Domestic violence Bạo lực gia ình 142 Uphold the law Duy trì pháp luật Enforce the law Thực thi pháp luật 143 Deplete the ozone layer Chọc thủng tầng ô zôn 144 Rising sea level Nước biển dâng cao
145 On the margins of the society Sống bên lề xã hội
146 Live below the poverty line
Sống dưới mức ranh giới nghèo 147 Suffer the consequences Gánh chịu hậu quả Minimize the consequences Giảm thiểu thiệt hại
Address the consequences of sth
Giải quyết thiệt hại của cái gì
148 Have a significant impact/effect on Có tác ộng áng kể ến 149 Increase the risk of sth Gia tăng nguy cơ về 150 Be at an alarming rate ở mức báo ộng 151 Raise one’s awareness Nâng cao ý thức
152 Play an important role/part in Đóng vai trò quan trọng 153 In a rush/hurry Vội vã 154 Meet the deadline
Hoàn thành công việc úng hạn 155 From dawn till dusk
Từ sáng tinh mơ ến tận khuya 156 Free up some time Giải phóng thời gian 157 An early bird Người quen dậy sớm A night owl Người thích thức khuya 158 Get a job Tìm việc làm Get divorced Ly hôn Get married Kết hôn Get ready Sẵn sàng Get lost Đi lạc Get wet Bị ướt 159 Make a breakthrough Đột phá 160 Win the respect of sb
Giành ược sự tôn trọng của ai Win one’s heart
Giành ược tình yêu của ai 161 Accumulate experience Học hỏi kinh nghiệm 162 Be fully aware of Biết rõ 163 Alight from the bus Xuống xe buýt
164 Close the meeting/discussion
Kết thúc buổi họp, cuộc thảo luận 165 End the relationship Kết thúc mối quan hệ 166 Gain power/control Đạt ược quyền lực 167 Gain recognition Có ược sự công nhận 168 Win an award/ a prize
Thắng ược giải thưởng 169 Beat/Defeat an opponent Đánh bại ối thủ 170 Win an election/ a battle Thắng cử; thắng trận 171 Weather deteriorate Thời tiết xấu i 172 Make a reservation Đặt trước 173 Follow a path Đi dọc theo con ường 174 Fall into ruin Sụp ổ 175 Enjoy/admire a view Thưởng thức cảnh ẹp 176 Exhaust fume Khí thải 177 Bumper-to-bumper traffic
Giao thông ùn tắc, nối uôi nhau
178 Reveal one’s true character Thể hiện rõ bản chất 179 Set up home Sống ộc lập 180 Cement/spoil a friendship
Thắt chặt/ phá hủy tình bạn 181 Keep in contact/touch Gữi liên lạc 182 Achieve one’s ambition Đạt ược tham vọng 183 Take vigorious exercise
Tập những bài tập cường ộ mạnh 184 Keep/Stick to the rule Tuân theo luật lệ 185 Complete the course Hoàn thành khóa học 186 Deal with questions Xoay xở với câu hỏi Bombard with question
Dồn dập những câu hỏi 187 Climb the career ladder
Leo lên các nấc thang sự nghiệp 188 Conduct market research Nghiên cứu thị trường
189 Draw the distinction between Chỉ ra khác biệt giữa 190 Lay emphasis on
Đặt trọng tâm vào, chú ý ến
191 Comply with/ abide by/ obey regulation Tuân thủ luật pháp 192 Bend/Break the rule
Lách luật/ vi phạm luật
193 Flip through the newspaper Đọc lướt tờ báo 194 Seize the opportunity Tóm lấy cơ hội # Pass up the opportunity # Khước từ cơ hội 195 Bring about the peace Mang ến hòa bình 196 Tackle pollution
Giải quyét vấn ề ô nhiễm 197 Combat poverty Chống lại cái nghèo Alleviate poverty Giảm các hộ nghèo 198 Have a great future ahead
Có một tương lai sáng lạn phía trước 199 Be under the shadow of sb
Dưới cái bóng của ai ó 200 Shed/Throw some light on Giải thích *NOTES: -
You use “do”: gymnastics, judo, weightlifting, aerobics, yoga, wrestling, circuit training, archery, athletics -
You use “play”: games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis,
cricket, baseball, chess, darts, cards, dominoes -
You use “go”: fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding,
hanggliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Question 1. We had to_________ permission from the city to build an extension to our house. A. take B. get C. do D. make
Question 2. In some cases, in football, _________ a foul may have further repercussions in the
form of a fine, especially in professional competitions. A. doing B. making C. enacting D. committing
Question 3. She complained that her husband never ________ her any compliments anymore. A. made B. did C. paid D. turned
Question 4. It's not fair to ________ all the blame on him. He's not the only one at fault. A. give B. take C. have D. put
Question 5. I am ________ in my sister's footsteps and becoming a doctor. A. chasing B. following C. coming D. going
Question 6. Recent discoveries about corruption have ________ serious damage to the company's reputation. A. gone B. done C. got D. come
Question 7. Lou is very sensitive - you can't say the slightest critical word to him without
________ his feelings. A. hurting B. damaging C. injuring D. bruising
Question 8. I will consult colleagues before _______ a final decision about how to proceed. A. doing B. making C. taking D. going
Question 9. I know you're nervous about having to lie to Mom, but just _______ my advice and don't start rambling. A. follow B. proceed C. come D. get
Question 10. If we didn't ________ any measures to protect whales, they would disappear forever. A. use B. make C. take D. do
Question 11. People who take on a second job inevitably ________ themselves to greater stress. A. offer B. subject C. field D. place
Question 12. Could you ________ me a lift into town? A. give B. get C. do D. make
Question 13. The players' protests ________ no difference to the referee's decision at all. A. did B. made C. caused D. created
Question 14. In a modern family the husband is expected to join hands with his wife to ________ the household chores. A. do B. make C. run D. take
Question 15. While everyone else in this class prefers working in groups, Alice likes working ________.
A. on her own B. of her own C. on herself D. in herself Question 16. Make sure you
________ us a visit when you are in town again. A. pay B. have C. give D. do
Question 17. The government is determined to ________ terrorism.
A. put the stop to B. put stop to C. put stops to D. put a stop to
Question 18. Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the
________ of extinction. A. wall B. fence C. verge D. bridge
Question 19. His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many
cancer victims hope of complete recovery. A. broke B. found C. dug D. uncovered
Question 20. I may look half asleep, but I can assure you I am ________ awake. A. broad B. well C. full D. wide
Question 21. Population explosion seems to surpass the ability of the earth to ________ the demand for food. A. make B. need C. have D. meet
Question 22. We regret to tell you that the materials you ordered are ________.
A. out of stock
B. out of practice C. out of reach D. out of work
Question 23. The search for a new vaccine took priority_______ all other medical researches. A. above B. over C. to D. on
Question 24. Make sure you ________ your assignment before you go to bed. A. have B. do C. take D. make
Question 25. The scientists introduced new farming methods which resulted in ________ crops. A. bump B. bumpy C. bumper D. large
Question 26. The management committee will meet several times this week to reach _____
decisions about the future of the factory. A. obvious B. direct C. brief D. sensible
Question 27. You shouldn’t work all the time. It ______ you good to go out and enjoy yourself sometimes. A. gives B. does C. helps D. brings
Question 28. In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want
to ________ independent lives. A. give B. take C. keep D. lead
Question 29. As his income of current job is relatively low, he finds it difficult to _______ ends meet. A. take B. give C. turn D. make
Question 30. My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery. A. fatally B. heavily C. deeply D. seriously