-
Thông tin
-
Quiz
Tài liệu dạy thêm – học thêm chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tài liệu gồm 29 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên, hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm – học thêm môn Toán 6.
Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên (KNTT) 52 tài liệu
Toán 6 2.3 K tài liệu
Tài liệu dạy thêm – học thêm chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tài liệu gồm 29 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề lũy thừa với số mũ tự nhiên, hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm – học thêm môn Toán 6.
Chủ đề: Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên (KNTT) 52 tài liệu
Môn: Toán 6 2.3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:





























Tài liệu khác của Toán 6
Preview text:
SH6.CHUYÊN ĐỀ 1-TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
CHỦ ĐỀ 1.5-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a n a . a .
a ..a ( n 0 ); a gọi là cơ số, n gọi là số mũ. n thừa số
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số m. n m n a a a
3.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số m : n m n a a a a 0,m n Quy ước 0 a 1 a 0
4.Luỹ thừa của luỹ thừa n m m n a a
5. Luỹ thừa mộttích . m m . m a b a b
6. Một số luỹ thừa của 10: - Một nghìn: 3 1000 10 - Một vạn: 4 10 000 10 - Một triệu: 6 1000000 10 - Một tỉ: 9 1000000 000 10
Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10n 1000...00
7. Thứ tự thực hiện phép tính:
Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực
hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép cộng, trừ ,nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện
nâng lên lũy thừa trước rồi thực hiện nhân chia,cuối cùng đến cộng trừ.
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc , , ta thực hiện các phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến
các phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng đến các phép tính trong ngoặc nhọn. PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. THỰC HIỆN TÍNH, VIẾT DƯỚI DẠNG LŨY THỪA I.Phương pháp giải. Sử dụng công thức: 1) n a . a .
a ..a ( n 0 ); a gọi là cơ số, n gọi là số mũ. nthừa số a 2) m. n m n a a a 3) m : n m n a a a a 0,m n Quy ước 0 a 1 a 0 4) n m m n a a 5) . m m . m a b a b II.Bài toán.
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa 2.2.2.2.3.3.3.3
A. 24.34 A. 23.32 A. 42.43 A. 24.34
2Bài 2.Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 4 2 3 : 3 b) 4 2 2 .2 c) 2 4 2 Lời giải a) 4 2 2 3 : 3 3 9 b) 4 2
2 .2 16.4 64 c) 2 4 8 2 2 256
Bài 3. Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số: a) 2 4 A 8 .32 b) 3 4 B 27 .9 .243 Lời giải a) 2 4 6 20 26 A 8 .32 2 .2 2 b) 3 4 22 B 27 .9 .243 3
Bài 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a) 3 64 : 2 b) 4 243 : 3 c) 3 625 : 5 d) 5 7 : 343 e) 3 100000 :10 f) 5 11 :121 g) 3 243 : 3 : 3 h) 8 4 : 64 :16 Lời giải a) 3 6 3 3 64 : 2 2 : 2 2 b) 4 5 4 1 243 : 3 3 : 3 3 c) 3 4 3 1 625 : 5 5 : 5 5 d) 5 5 3 2 7 : 343 7 : 7 7 e) 3 5 3 2 100000 :10 10 :10 10 f) 5 5 2 3 11 :121 11 :11 11 g) 3 5 3 1
243 : 3 : 3 3 : 3 : 3 3 h) 8 8 3 4
4 : 64 :16 4 : 4 : 4 4
Bài 5.Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 3n 250 Lời giải Ta có: 2 3 4 5
3 9,3 27 25,3 81,3 243 250 nhưng 6 3 243.3 729 250
Vậy với số mũ n 3, 4,5 ta có 25 3n 250
Bài 6 : Thực hiện phép tính: a) 2 5.2 18 : 3 b) 3 17.85 15.17 2 .3.5 c) 3 3 2 .17 2 .14 d) 2 20 30 5 1 e) 2 3 75 3.5 4.2 f) 2 0 3 2.5 3: 71 54 : 3 g) 2 150 50 : 5 2.3 h) 2 2 5.3 32 : 4 Lời giải a) 2 5.2 18 : 3 b) 3 17.85 15.17 2 .3.5 5.4 18:3 17.85 15.17 120 20 6 17.8515 120 14 17.100 120 1700 120 1580 c) 3 3 2 .17 2 .14 d) 2 20 30 5 1 3 2 17 14 2 20 30 4 3 2 .3 8.3 20 30 16 24 20 14 6 e) 2 3 75 3.5 4.2 f) 2 0 3 2.5 3: 71 54 : 3 2.25 3:1 54: 27 75 3.25 4.8 50 3 2 75 7532 51 75 75 32 32 g) 2 150 50 : 5 2.3 h) 2 2 5.3 32 : 4 150 10 2.9 5.9 32:16 150 10 18 45 2 142 43
Bài 7: Thực hiện phép tính. a) 2 27.75 25.27 2.3.5
b) 12 :400: 500 125 25.7 c) 0
13.17 256 :16 14 : 7 2021 d) 2
2.3 : 3182 3.51:17 e) 2 3 15 5 .2 : 100.2 f) 2 3 5 .2 12.5 170 :17 8 Lời giải 2 a) 27.75 25.27 2.3.5
b) 12 :400: 500 125 25.7 27.75 25 150
12 :400: 500 125175
12 :400:500 300 27.100 150 12 :400 : 20 0 2700 12 : 2 6 c) 0
13.17 256 :16 14 : 7 2021 d) 2
2.3 : 3182 3.51:17 22116 2 1 6 182 3.3 206 6 182 9 197 e) 2 3 15 5 .2 : 100.2 f) 2 3 5 .2 12.5 170 :17 8 15 25.8: 200 1000 60 10 8 15 200: 200 942 15 1 14
Bài 8: Thực hiện phép tính. a) 3 3 2 2 2 5 : 5 12.2 b) 2
5. 85 35 : 7 : 8 90 5 .2 c) d) 7 2 4 3 4 5 3 2 2 2. 7 3 : 3 : 2 99 100 2 : 2 5 : 5 .2 3.2 e) 5 7 10 4 3 3 .3 : 3 5.2 7 : 7 f) 2 2 4 3 3 . 5 3 :11 2 2.10 g) 2007 2006 2006 6 6 : 6 h) 2001 2000 2000 5 5 : 5 i) 2005 2004 2004 7 7 : 7 j) 7 5 8 6 4 2 5 7 . 6 8 . 2 4 k) 5 9 4 6 3 2 7 7 . 5 5 . 3 .3 9 l) 2 3 2 5 5 .2 7 .2 : 2 .6 7.2 Lời giải a) 3 3 2 2 2 5 : 5 12.2 b) 2
5. 85 35 : 7 : 8 90 5 .2 8 5 12.4
5 855 :890 50 8 5 48 51 580 :8 9050 5.100 50 450 c) d) 7 2 4 3 4 5 2 : 2 5 : 5 .2 3.2 3 2 2 2. 7 3 : 3 : 2 99 100 5 4 5 2 5.2 3.2
2.7 3: 4 99 100 4 2 .2 56
2.4 : 4 99 100 4 2 2.100 100 100 e) 5 7 10 4 3 3 .3 : 3 5.2 7 : 7 f) 2 2 4 3 3 . 5 3 :11 2 2.10 12 10 4 2 3 : 3 5.2 7
9.253:11 16 2.1000 2 4 2 3 5.2 7 9.22 :1 1 16 2000 9 5.16 49 9.2 16 2000 9 80 49 2 2000 40 2002 g) 2007 2006 2006 6 6 : 6 h) 2001 2000 2000 5 5 : 5 2006 2006 6 6 1 : 6 2000 2000 5 5 1 :5 2006 2006 6 .5 : 6 2000 2000 5 .4 : 5 5 4 i) 2005 2004 2004 7 7 : 7 j) 7 5 8 6 4 2 5 7 . 6 8 . 2 4 2004 2004 7 (7 1) : 7 7 5 8 6 5
7 . 6 8 .16 16 2004 2004 7 .8: 7 7 5 8 6 5 7 . 6 8 .0 8 0 k) 5 9 4 6 3 2 7 7 . 5 5 . 3 .3 9 l) 2 3 2 5 5 .2 7 .2 : 2 .6 7.2 5 9 4 6 7
7 . 5 5 .27 27 5 25.8 49.2 : 2.6 7.2 5 9 4 6 7 7 . 5 5 .0
200 98 : 2.6 7.32 0 306 224 82
Bài 9 : Thực hiện phép tính. a) b) 2 375 : 32 4 5.3 42 14 3 3 142 50 2 .10 2 .5 c) d) 500 5. 409 2 .32 2 3 2 210 : 16 3. 6 3.2 3 1 1724 Lời giải: a) b) 2 375 : 32 4 5.3 42 14 3 3 142 50 2 .10 2 .5 3 142 50 2 .5 375 :32 4 45 42 14 142 5.(10 8)
375:32 4 3 14 142 10 375:32 7 14 132
375: 25 14 15 14 1 c) 2 210 : 16 3. 6 3.2 3 d) 2 3 500 5. 409 2 .3 21 1724 210: 1 6 3. 6 12 3 2 500 5 409 8.3 21 172 4
210:16 3.18 3 2 210 : 7 0 3
500 5. 409242 1 172 4 33 0
500 5.409 9172 4 500 5.400 172 4 500 276 224
Bài 10: Thực hiện phép tính. a) 2 3 80 4.5 3.2 b) 6 4 3 2 2017 5 : 5 2 .2 1 c) 3
5 2.56 48 : 15 7 d) 2 2
23.75 5 .10 5 .13 180 e) 2 0 36.4 4. 82 7.11 : 4 2016 f) 3 0 303 3. 655 18: 2 1 .4 5 :10 Lời giải: a) 2 3 80 4.5 3.2 b) 6 4 3 2 2017 5 : 5 2 .2 1 2 5 80 4.25 3.8 5 2 1 80 100 24 25 32 1 56 80 76 4 c) 3
5 2.56 48 : 15 7 d) 2 2
23.75 5 .10 5 .13 180
23.75 25.(10 13) 180 125 2.56 48:8 23.75 25.23180 125 2.56 6 23.100 180 125 2.50 2300 180 25 2480 e) 2 0 36.4 4. 82 7.11 : 4 2016 f) 3 0 303 3. 655 18: 2 1 .4 5 :10 2 36.4 4. 82 77 : 4 1 303 3. 6556405 436 25 : 4 1 303 3. 6556405 111 3033.10 263 10
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức: A 2002.20012001 2001.20022002 Lời giải:
A 2002.20012001 2001.20022002
A 2002.20010000 200
1 2001.20020000 2002 A 4 4 2002. 2001.10 2001 2001. 2002.10 200 1 4 4
A 2002.2001.10 2002.2001 2001.2002.10 2001.2002 A 0 Bài 12: Tính: a) 2 3 4 100
A 2 2 2 2 ... 2 b) 2 3 150
B 1 5 5 5 ... 5 c) 2 3 1000
C 3 3 3 ... 3 Lời giải: a) 2 3 4 100
A 2 2 2 2 ... 2 2 3 4 100
2A 2.2 2 .2 2 .2 2 .2 ... 2 .2 2 3 4 5 101
2A 2 2 2 2 ... 2 A A 2 3 4 5 101 2 3 4 100 2 2 2 2 2 ... 2
2 2 2 2 ... 2 2 3 4 5 101 2 3 4 100
A 2 2 2 2 ... 2
2 2 2 2 ... 2 101 A 2 2 Vậy 101 A 2 2 b) 2 3 150
B 1 5 5 5 ... 5 2 3 150
5B 1.5 5.5 5 .5 5 .5 ... 5 .5 2 3 4 151
5B 5 5 5 5 ... 5 B B 2 3 4 151 2 3 150 5 5 5 5 5 ... 5
1 5 5 5 ... 5 2 3 4 151 2 3 150
4B 5 5 5 5 ... 5
1 5 5 5 ... 5 151 4B 5 1 151 5 1 B 4 c) 2 3 1000
C 3 3 3 ... 3 2 3 1000
3C 3.3 3 .3 3 .3 ... 3 .3 2 3 4 1001
3C 3 3 3 ... 3 C C 2 3 4 1001 2 3 1000 3 3 3 3 ... 3 3 3 3 ... 3 2 3 4 1001 2 3 1000
2C 3 3 3 ... 3 3 3 3 ... 3 1001 2C 3 3 1001 3 3 C 2
Dạng 2.SO SÁNH CÁC LŨY THỪA I.Phương pháp giải.
Để so sánh hai lũy thừa ta thường biến đổi về hai lũy thừa có cùng cơ số hoặc có cùng số mũ (có thể sử
dụng các lũy thừa trung gian để so sánh) Với a,b, m, n N ta có: n n * a b a b n N m n m n a a (a 1) a 0 hoặc a 1thì m n a a . m n 0 Với ,
A B là các biểu thức ta có : n n A B A B 0 m n
A A m n và A 1 m n và 0 A 1 II.Bài toán. Bài 1. So sánh: a) 17 333 và 23 333 b) 10 2007 và 10 2008 c) 2009 2008 2007 và 1999 1998 1997 Lời giải a) Vì 1 17 23 nên 17 333 và 23 333 b) Vì 2007 2008 nên 10 2007 và 10 2008 c) Ta có : 2009 2008 2007 2009 1 1 1999 1998 1997 1999 1 1 Vậy 2009 2008 2007 1999 1998 1997 Bài 2. So sánh a) 300 2 và 200 3 e) 20 99 và 10 9999 b) 500 3 và 300 7 f) 1979 11 và 1320 37 c) 5 8 và 7 3.4 g) 10 10 và 5 48.50 d) 303 202 và 202 303 h) 10 9 1990 1990 và 10 1991 Lời giải a) Ta có : 100 300 3 100 2 2 8 100 200 2 100 3 3 9 Vì 100 100 300 200 8 9 2 3
b) Tương tự câu a) ta có : 100 500 5 100 3 3 243 100 300 3 100 7 7 343 Vì 100 100 243 343 nên 500 300 3 7 c) Ta có : 5 15 14 14 7 5 7 8 2 2.2 3.2 3.4 8 3.4 101 101 d) Ta có : 303 3.101 3 3 2 202 2.101 2 .101
8.101.102 808.10 101 1 101 101 202
2.101 2 2 2 303 3.101 3 .101 9.101 Vì 2 2 808.101 9.101 nên 303 202 202 303 e) Ta thấy : 10 2 2 10 20 10 99 99.101 9999 99 9999 99 9999 f) ta có : 660 1979 1980 3 660 11 11 11 1331 (1) 660 1320 2 660 37 37 1369 (2) Từ (1) và (2) suy ra : 1979 1320 11 37 g) Ta có : 10 10 10 9 10 10 2 .5 2.2 .5 (*) 5 4 5 10 9 10 48.50 3.2 . 2 .5 3.2 .5 (**) Từ (*) và (**) 10 5 10 48.50 h) Có : 10 9 9 9 1990 1990 1990 . 1990 1 1991.1990 10 9 1991 1991.1991 Vì 9 9 1990 1991 nên 10 9 10 1990 1990 1991
Bài 3. Chứng tỏ rằng : 27 63 28 5 2 5 Lời giải Ta có : 63 9 2 128 27 9 5 125 63 27 2 5 (1) Lại có: 63 7 2 512 28 7 5 625 63 28 2 5 (2) Từ (1) và (2) 27 63 28 5 2 5 Bài 4.So sánh: a) 50 107 và 75 73 b) 91 2 và 35 5 Lời giải a) Ta thấy : 50 50 50 100 150 107 108 4.27 2 .3 (1) 75 75 75 225 150 73 72 8.9 2 .3 (2) Từ (1) và (2) 50 100 150 225 150 75 107 2 .3 2 .3 73 b) 91 90 18 2 2 32 35 36 18 5 5 25 91 18 18 35 2 32 25 5 Vậy 91 35 2 5
Bài 5. So sách các cặp số sau: a) 5 A 27 và 3 B 243 b) 300 A 2 và 200 B 3 Lời giải a) Ta có A 5 5 3 15 27 3 3 b) 300 3.100 100 A 2 2 8 200 2.100 100 B 3 3 9 B 3 5 15 3 3 Vì 8 9 nên 100 100 8 9 A B Vậy A B
Bài 6.So sánh các số sau: a) 20 199 và 15 2003 b) 39 3 và 21 11 Lời giải a) 20 20 20 3 2 60 40 199 200 2 .5 2 .5 15 15 15 15 3 4 3 60 45 2003 2000 2.10 2 .5 2 .5 Vậy 15 20 2003 199 b) 20 39 40 2 20 21 3 3 3 9 11 Bài 7. So sánh 2 hiệu: 45 44 72 72 và 44 43 72 72 Lời giải 45 44 44 44 72 72 72 . 72 1 72 .71 44 43 43 43 72 72 72 . 72 1 72 .71 Vậy 45 44 44 43 72 72 72 72
Bài 8.So sánh các số sau: a) 5 9 và 3 27 b) 200 3 và 300 2 c) 500 3 và 300 7 d) 7 3.4 và 5 8 e) 303 202 và 202 303 Lời giải a) Ta có: 5 5 2 10 9 3 3 b) Ta có: 100 200 2 100 3 3 9 3 3 3 9 27 3 3 100 300 3 100 2 2 8 Vì 10 9 3 3 nên 5 3 9 27 Vì 100 100 9 8 nên 200 300 3 2 c) Ta có: 100 500 5 100 3 3 243 d) Ta có: 5 5 3 15 8 2 2 15 14 14 7 2 2.2 3.2 3.4 100 300 3 100 7 7 343 Vậy 5 7 8 3.4 Vì 100 100 500 300 243 343 3 7 e) Ta có: 101 303 3 202 202 ; 101 202 2 303 303 Ta so sánh 3 202 và 2 303 3 3 2 202 2 .101.101 2 2 2 303 3 .101 Vậy 303202< 2002303 Bài 9: So sánh 101 3 3 a) 2 4
A 1 2 2 ... 2 và 5 B 2 1 b) 2 3 100
C 3 3 3 ... 3 và D 2 Lời giải: a) 2 4
A 1 2 2 ... 2 2 4
2A 1.2 2.2 2 .2 ... 2 .2 2 3 5
2A 2 2 2 ... 2 A A 2 3 5 2 4 2 2 2 2 ... 2
1 2 2 ... 2 2 3 5 2 4
A 2 2 2 ... 2 1 2 2 ... 2 5 A 2 1 Vậy A B b) 2 3 100
C 3 3 3 ... 3 2 3 100
3C 3.3 3 .3 3 .3 ... 3 .3 2 3 4 101
3C 3 3 3 ... 3 C C 2 3 4 101 2 3 100 3 3 3 3 ... 3 3 3 3 ... 3 2 3 4 101 2 3 100
2C 3 3 3 ... 3 3 3 3 ... 3 101 2C 3 3 101 3 3 C 2 Vậy C D
Dạng 3. TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG LŨY THỪA
I. Phương pháp giải. Khigiải bài toán tìm x có luỹ thừa phải:
Phương pháp 1: Biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số .
Phương pháp 2: Biến đổi về các luỹ thừa cùng số mũ .
Phương pháp 3: Biến đổi về dạng tích các lũy thừa. II. Bài toán. Bài 1. Tìm x, biết. a) 2x.4 128 b) 2x 26 6 c) x 5 64.4 4 d) 27.3x 243 e) 49.7x 2041 g) 3x 81 h) 4 x 7 3 .3 3 k) x 2 0 3 25 26.2 2.3 Lời giải a) Ta có: x x x x 5
2 .4 128 2 128 : 4 2 32 2 2 x 5. b) Ta có: x x x x 5
2 26 6 2 6 26 2 32 2 2 x 5. c) Ta có: x 5 3 x 5 x3 5
64.4 4 4 .4 4 4
4 x 3 5 x 5 3 x 2. d) Ta có: x x x x 2
27.3 243 3 243: 27 3 9 3 3 x 2. e) Ta có: x x x x 2
49.7 2401 7 2401: 49 7 49 7 7 x 2. g) Ta có: x x 4
3 81 3 3 x 4. h) Ta có: 4 x 7 x 7 4 x 4
3 .3 3 3 3 : 3 3 3 x 4. k) Ta có: x 2 0 x x 1
3 25 26.2 2.3 3 26.1 2.1 25 3 3 x 1. Bài 2.Tìm x N, biết. a) 3x.3 243 b) x 2 2 .16 1024 c) x 8 64.4 16 d) 2x 16 Lời giải a) Ta có: x x x x 4
3 .3 243 3 243 : 3 3 81 3 3 x 4. b) Ta có: x 2 x 2 x x x 2
2 .16 1024 2 1024 :16 2 1024 : 256 2 4 2 2 x 2. c) Ta có: x x 8 8 3 2 x3 16 64.4 16 4 .4 4 4
4 x 3 16 x 16 3 x 13. d) Ta có: x x 4
2 16 2 2 x 4. Bài 3.Tìm x , biết. x 2019 1 a) x 3 5 2 7 11 2 .5 200 b) 4 x 2019 c) x 4 2 1 16
d) x 4 x 6 2 1 2 1 39 15 e) 2 3x g) x 3 2 1 125 2 2 Lời giải a) Ta có: x 3 5 2 x 3 x 3 x 3 3 7 11 2 .5 200 7 11 32.25 200 7 11 1000 7 11 10
7x 11 10 7x 21 x 3 x 2019 1 b) Ta có:
x 20192 4 x 20192 2
2 x 2019 2 x 2021. 4 x 2019 c) Ta có: x 4
x 4 4 2 1 16 2 1 2 2x 1 2 . 3
TH 1: 2x 1 2 2x 3 x . 2 1
TH 2: 2x 1 2 2x 1 x . 2 3 1 Vậy x hoặc x . 2 2 4 2x 1 0 d) 2x 4 1 2x 6 1 2x 4 1 2x 6 1 0 2x 4 1 1 2x 2 1 0 1 2x 2 1 0 2x 1 0 x 0 ,5
2x 1 1 x 0 2x 1 1 x 1
Vậy x 0,5; x 0; x 1. e) Ta có: 39 2 15 39 2 15 2 39 15 2 2 2 3x 3x 3x
3x 12 x 4 x 22 x 2. 2 2 2 2 2 2 g) Ta có: x 3 x 3 3 2 1 125 2
1 5 2x 1 5 2x 5 1 2x 4 x 4 : 2 x 2. Bài 4: Tìm x biết:
a, x 10 x 20 3 1 3 1
b, x x2003 x2003 6 6 c, x x2 5 5 650 Lời giải
a) Ta có: x 10 x 20 x 20 x 10 3 1 3 1 3 1 3 1 0 1 1 x x 3 3x 1 0 3
x 10 x 10 2 3 1 3 1 1 0 x 10 3x 1 1 x 3 1 1 3 3x 1 1 x 0
b) Ta có: x x2003 x2003 x x2003 x2003 6 6 6 6 0 x2003 x 6 x 0 x 6 6 1 0 x 1 0 x 1 c) Ta có: x x 2 x x x 2 5 5 .5 650
5 1 25 650 5 25 5 5 x 2 Bài 5: Tìm x biết: a, x2 2 2x 96 b, x 1 2 .3y 12x c) 10x : 5y 20 y Lời giải a) Ta có: x2 x x x x x x x 5 2 2 96 2 .4 2 96
2 . 4 1 96 3.2 96 2 32 2 2 x 5 x y x x y x x 1 2 x 1 b) Ta có: 1 1 2 2 .3 12 2 .3 2 .3 x y y 1 Vậy x y 1. c) Ta có: x y y x y y x y x 2
10 : 5 20 10 20 .5 10 100 10 10 y x 2 . y
Dạng 4. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO VỀ LŨY THỪA I.Phương pháp giải.
Phương pháp 1: Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ .
- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số ( lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn. m n a a a 1 m n
- Nếu hai luỹ thừa cùng số mũ (lớn hơn 0 ) thì lũy thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn . n n
a b n 0 a b
Phương pháp 2: Dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân
A B, B C thì A C.
AC BC C 0 A B II.Bài toán.
Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa.
Bài 1. So sánh các lũy thừa: 2 3 n và 3 2 n Lời giải n Ta có: 2 3 n 2 3 9n n 3 2 n 3 2 8n Vì 9n 8n nên 2n 3 3 2 n
Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa)
- Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quy luật.
- Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B.
- Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay
bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng phần tương ứng.
Với a, m, n, K N * . Ta có: a a a a - Nếu m n thì K K và K K . m n m n a a a a - Nếu m n thì K K và K
K .(còn gọi là phương pháp so sánh phần bù) m n m n 1
* Với biểu thức là tổng các số có dạng
(với a N * ) ta có vận dụng so sánh sau: 2 a 1 1 1 1 1 2 a a 1 a a 1 a Bài 1. Cho 2 3 9
S 1 2 2 2 ... 2 . So sánh S với 8 5.2 . Lời giải Ta có: 2 3 9
S 1 2 2 2 ... 2 2 9 10
2S 2 2 .... 2 2 10 S 2 1 Mà 10 10 8 8 2 1 2 4.2 5.2 Vậy 8 S 5.2 . 15 10 1 16 10 1
Bài 2.So sánh hai biểu thức A và B , biết: A và B 16 10 1 17 10 1 Lời giải 15 10 1 15 10 1 16 10 10 16 10 1 9 9 Ta có: A 10A 10. = = 1 . 16 10 1 16 10 1 16 10 1 16 16 10 1 10 1 16 10 1 16 10 1 17 10 10 17 10 1 9 9 B 10B 10. = = 1 . 17 10 1 17 10 1 17 10 1 17 17 10 1 10 1 9 9 9 9 Vì 16 17 10 1 10 1 nên 1 1 16 17 10 1 10 1 16 17 10 1 10 1 10A 10B hay A B 2008 2 3 2007 2 3
Bài 3.So sánh hai biểu thức C và D , biết: C và D 2007 2 1 2006 2 1 Lời giải 2008 2 3 2008 2008 2008 1 1 2 3 2 3 2 2 1 1 Ta có: C C 1 . 2007 2 1 2007 2008 2008 2008 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2 2007 2 3 2007 2007 2007 1 1 2 3 2 3 2 2 1 1 D D 1 2006 2 1 2006 2007 2007 2007 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2 1 1 Vì 2008 2007 2 – 2 2 – 2 nên 2008 2007 2 2 2 2 1 1 1 1 2008 2007 2 2 2 2 1 1 C D hay C . D 2 2 Vậy C . D
Dạng 3: Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết.
* Với các số tự nhiên m, x, p và số dương a . + Nếu a 1 thì: m x p
a a a m x p . + Nếu a 1 thì: m x p
a a a m x p .
* Với các số dương a,b và số tự nhiên m , ta có: m m a b a b .
Bài 3. Tìm các số nguyên n thoã mãn: 64 48 72 3 n 5 . Lời giải
Ta giải từng bất đẳng thức 64 48 3 n và 48 72 n 5 . 16 16 16 Ta có: 48 64 n 3 n 4 3 n 16 3 3 3 81 n 81 n 4 (với n ) (1). 24 24 24 Mặt khác 48 72 n 2 n 3 2 n 24 2 5 5 125 n 125 1
1 n 11 (với n ) (2).
Từ (1) và (2) 4 n 11 .
Vậy n nhận các giá trị nguyên là: 5;6;7;8;9;10;11.
Bài 4. Tìm x N , biết: a) x 4 16 128 . b) x x 1 x2 18 5 .5 .5 100.............0 : 2
. 18 chu so 0 Lời giải x a) Ta có: x 4
16 128 4 4 7 2 2 4x 28 2
2 4x 28 x 7 x 0,1,2,3,4,5, 6 . b) Ta có: x x 1 x2 18 5 .5 .5 100.............0 : 2
18 chu so 0 3x3 18 18 3x3 18 5 10 : 2 5
5 3x 3 18 x 5 x 0,1,2,3,4, 5 .
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, y sao cho x 2 10 y 143. Lời giải Ta có: x 2 x 2
10 y 143 10 143 y
Nếu x 0 y 12 thỏa mãn. Nếu 0 10x x
có chữ số tận cùng là 0 . Khi đó, 10x có chữ số tận cùng là 3 . Mà 2 y là số chính
phương nên không thể có tận cùng bằng 3. Do đó không tồn tại x, y thỏa mãn. Vậy x 0; y 12. Bài 6: a) Số 8 5 có bao nhiêu chữ số? b) Hai số 2003 2 và 2003 5
viết liền nhau được số có bao nhiêu chữ số? Lời giải a) Ta có: 8 4 2 2 2
5 (5 ) 625 600 360000 8 8 10 100000000 100000000 5 400000 8 2 256 250 8
360000 5 400000. Do đó 8 5 có 6 chữ số. b) Giả sử 2003 2 có a chữ số và 2003 5
có b chữ số thì khi viết 2 số này liền nhau ta được (a b) chữ số. Vì a 1 2003 10 2 10a và b 1 2003 10 5 10b a 1 b 1 2003 2003 10 .10 2 .5 10a.10b ab2 2003 10 10
10ab . Do đó: 2003 a b 1 a b 2004 .
Vậy số đó có 2004 chữ số.
Bài 7:Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau: a) 3 5 n 8 . 15 . b) 16 25 m 4 . 5 . Lời giải a) Ta có: 3 5 n 8 . 15 3 2 3.3.55 9 5 5 2 . 3 . 5 4 5 2 . 3 .2.55 5 5 1 6.243 .10 3888. 10 . Số 5
3888.10 gồm 3888 theo sau là 5 chữ số 0 nên số này có 9 chữ số.
Vậy số n có 9 chữ số. b) Ta có: m 4 . 5 2 16 16 25 2 25 . 5 32 25 7 2 .5 2 . 25 25 2 .5 25 128.10 . Số 25
128.10 gồm 128 theo sau là 25 chữ số 0 nên số này có tất cả 28 chữ số.
Vậy số m có 28 chữ số.
Dạng 4: Sử dụng lũy thừa chứng minh chia hết Bài 1: Chứng minh rằng: a. 2 11
A 1 3 3 ... 3 chia hết cho 4 b. 5 15
B 16 2 chia hết cho 33 c. 2 3 8
C 5 5 5 ... 5 chia hết cho 30
d. D 45 99 180 chia hết cho 9 e. 2 3 119
E 1 3 3 3 ... 3 chia hết cho 13 f. 28 F 10 8 chia hết cho 72 g. 8 20
G 8 2 chia hết cho 17 h. 2 3 60
H 2 2 2 ... 2 chia hết cho 3,7,15 i. 2 3 1991
I 1 3 3 3 ... 3 chia cho 13 và 41 j. 10n J 18n 1chia hết cho 27 k. 10n K
72n 1 chia hết cho 81 Lời giải a. 2 11
A 1 3 3 ... 3 chia hết cho 4 A 2 10 1 3
3 . 1 3 ... 3 .13 2 10
A 4 3 .4 ... 3 .4 A 2 10
4. 1 3 ... 3 4đpcm b. 5 15
B 16 2 chia hết cho 33 B 5 4 15 2 2 20 15 B 2 2 15 B 5 2 . 1 2 15 B 2 .33 33đpcm c. 2 3 8
C 5 5 5 ... 5 chia hết cho 30 C 2 2 2 6 2 5 5 5 . 5 5 ... 5 . 5 5 2 6
C 30 5 .30 ... 5 .30 C 2 6
30. 1 5 ... 5 30đpcm
d. D 45 99 180 chia hết cho 9
Ta có: 45 9;999;1809 nên D 45 99 1809 (đpcm) (tính chất chia hết của một tổng) e. 2 3 119
E 1 3 3 3 ... 3 chia hết cho 13 E 2 3 2 117 2 1 3 3 3 . 1 3 3 ... 3 . 1 3 3 3 117
E 13 3 .13 ... 3 .13 E 3 117 13. 1 3 ... 3 13đpcm f. 28 F 10 8 chia hết cho 72 Ta thấy: 72 8.9 Ta có: 28 10
89vì tổng các chữ số bằng 9 28
10 88 vì có tận cùng là 008 Mà 8;9 1nên 28 10 88.9 72 (đpcm) g. 8 20
G 8 2 chia hết cho 17 G 8 3 20 2 2 24 20 G 2 2 20 G 4 2 . 2 1 20 G 2 .17 1 7đpcm h. 2 3 60
H 2 2 2 ... 2 chia hết cho 3, 7,15 Ta có: H 3 59 2. 1 2 2 . 1 2 ... 2 .(1 2) 3 59
H 2.3 2 .3 ... 2 .3 H 3 59
3. 2 2 ... 2 3 Ta có: H 2 4 2 28 2 2. 1 2 2 2 . 1 2 2 ... 2 . 1 2 2 4 58
H 2.7 2 .7 ... 2 .7 H 4 58
7. 2 2 ... 2 7 Ta có: H 2 3 5 2 3 57 2 3 2. 1 2 2 2 2 . 1 2 2 2
... 2 . 1 2 2 2 5 57
H 2.15 2 .15 ... 2 .15 H 5 57
15. 2 2 ... 2 1 5
Vậy H chia hết cho 3; 7;15 . i. 2 3 1991
I 1 3 3 3 ... 3 chia cho 13 và 41 Ta có: I 2 3 2 1989 2 1 3 3 3 . 1 3 3 ... 3 . 1 3 3 3 1989
I 13 3 .13 ... 3 .13 I 3 1989 13. 1 3 ... 3 13đpcm Ta có: I 2 4 6 3 5 7
1984 1986 1988 1990 1985 1987 1989 1991 1 3 3 3 3 3 3 3 ... 3 3 3 3 3 3 3 3 I 2 4 6 2 4 6 1984 2 4 6 1985 2 4 6 1 3 3 3 3. 1 3 3 3 ... 3 . 1 3 3 3 3 . 1 3 3 3 I 1984 1985 820. 1 3 ... 3 3 I 1984 1985 41.20. 1 3 ... 3 3 41 Vậy I chia hết cho 13; 41 j. 10n J 18n 1chia hết cho 27 Ta có: 10n 18 1 10n J n 1 18n
J 99...9 18n (số 99...9có n chữ số 9)
J 9.11...1 2n (số 11...1có n chữ số 1) J 9.L
Xét biểu thức trong ngoặc
L 11...1 2n 11...1 n 3n (số 11...1có n chữ số 1)
Ta đã biết một số tự nhiên và tổng các chữ số của nó sẽ có cùng số dư trong phép chia cho 3.
Số 11...1có n chữ số 1có tổng các chữ số là 11...1 n (vì có n chữ số 1).
11...1 ( n chữ số 1) và n có cùng số dư trong phép chia cho 3
11...1 (n chữ số 1)n3 L 3 9.L27 hay 10n J
18n 1chia hết cho 27 (đpcm) k. 10n K
72n 1 chia hết cho 81 Ta có: 10n K 72n 1 10n K 1 72n K n 1 n2 10 1 . 10 10 ... 10 1 72n n 1 n2 K 9. 10 10 ... 10 1 9n 81n n 1 n2 K 9. 10 10 ... 10 1 n 81n K n 1 n2 9. 10 1 10
1 ... 10 1 1 1 81n Ta có: k k 1 10 1 10 1 . 10 ... 10 1 chia hết cho 9 chia hết cho 81 n 1 n2 9. 10 1 10
1 ... 10 1 1 1 n 1 n2 9. 10 10 ... 10 1 n 81n chia hết cho 81 10n K 72n 18 1 đp m c BÀI TẬP VẬN DỤNG. Bài 1. So sánh: a) 5 243 và 5 3.27 . b) 5 625 và 7 125 . Bài 2: So sánh: a) 20 99 và 10 9999 . b) 500 3 và 300 7 . c) 303 202 và 202 303 . d) 1979 11 và 1320 37 . Bài 3: So sánh: a) 5 8 và 7 3.4 . b) 10 10 và 5 48.50 . c) 30 30 30 2 3 4 và 10 3.24 . d) 10 9 1990 1990 và 10 1991 . Bài 4: So sánh các số sau: 20 199 và 15 2003 . Bài 5: So sánh: a) 12 11 78 78 và 11 10 78 78 . b) 45 44 A 72 72 và 44 43 B 72 72 . Bài 6: So sánh các số sau: 39 3 và 21 11 . Bài 7. Chứng tỏ rằng: 27 63 28 5 2 5 . Bài 8: Chứng minh rằng: 1995 863 2 5 . Bài 9: Chứng minh rằng: 1999 714 2 7 . Bài 10. So sánh: 200 3 và 300 2 . Bài 11: So sánh: 50 71 và 75 37 . Bài 12: So sánh các số: a) 20 50 và 10 2550 . b) 10 999 và 5 999999 .
Bài 13:Viết theo từ nhỏ đến lớn: 100 75 2 ;3 và 50 5 . Bài 14: So sánh 2 số: 56 789 1234 và 1234 56789 .
Bài 15: Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số 0 . Hãy so sánh m với 8 10.9 . Bài 16: Cho 2 3 4 71 72
A 1 2012 2012 2012 2012 2012 2012 và 73 B 2012 1. So sánh A và B. 10 10 3 .11 3 .5 10 10 2 .13 2 .65 Bài 17:
So sánh hai biểu thức: B và C . 9 4 3 .2 8 2 .104 3 7 7 3 Bài 18: So sánh: M và N . 3 4 8 8 3 4 8 8 30 19 5 31 19 5 Bài 19: So sánh M và N biết: M và N . 31 19 5 32 19 5 1 1 1 1 1 1 Bài 20: So sánh và . 2 2 2 2 2 101 102 103 104 105 2 2 2 .3.5 .7 1 1 1 1 1 Bài 21: So sánh A 1 . 1 . 1 ....... 1 và . 2 2 2 2 2 3 4 100 2 Bài 22:
Tìm các số tự nhiên n sao cho: a) 3 3n 234 . b) 8.16 2n 4 . Bài 23:
Tìm số tự nhiên n biết rằng: 15 15 n n 16 16 4 . 9 2 . 3 18 . 2 . Bài 24: Cho 2 3 100
A 3 3 3 . 3
. Tìm số tự nhiên n , biết 2 3 3n A .
Bài 25: Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: 2m 2n 256 . Bài 26:
Tìm số nguyên dương n biết: a) 64 2n 256 . b) 243 3n 9 . Bài 27:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: 200 300 n 6 . Bài 28: Tìm n N biết: a) 32 2n 512 . b*) 18 12 8 3 n 20 . HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. So sánh: a) 5 243 và 5 3.27 . b) 5 625 và 7 125 . Lời giải: a) Ta có: 5 5 5 25 243 3 3 ; 5 5 3 15 16 3.27 3. 3 3.3 3 Vì 16 25 5 5 3 3 3.27 243 . b) 5 4 5 20 3 7 21
625 (5 ) 5 ;125 (5 ) 5 . Vì 21 20 7 5 5 5 125 625 . Bài 2: So sánh: a) 20 99 và 10 9999 . b) 500 3 và 300 7 . c) 303 202 và 202 303 . d) 1979 11 và 1320 37 . Lời giải: 10 a) Ta thấy: 0 2 2 99 10 10 99 99.99 ;9999 99 1 . 0 10 1
Vì 99.9910 99.10 10 20 10 1 99 9999 . b) Ta có : 100 500 5 100 3 3 243 , 100 300 3 100 7 7 343 . Vì 100 100 243 343 nên 500 300 3 7 . c) Ta có: 101 101 303 3.101 3 3 2 202 2.101 2 .101
8.101.101 808.10 101 1 101 101 202
2.101 2 2 2 303 3.101 3 .101 9.101 Vì 2 2 808.101 9.101 nên 303 202 202 303 . d) Ta có: 660 1979 1980 3 660 11 11 11 1331 (1) 660 1320 2 660 37 37 1369 (2) Từ (1) và (2) suy ra: 1979 1320 11 37 . Bài 3: So sánh: a) 5 8 và 7 3.4 . b) 10 10 và 5 48.50 . c) 30 30 30 2 3 4 và 10 3.24 . d) 10 9 1990 1990 và 10 1991 . Lời giải: a) Ta có: 5 15 14 7 14
8 2 2.2 , 3.4 3.2 . Vì 14 14 5 7
2 3 2.2 3.2 8 3.4 . b) Ta có : 10 10 10 9 10 10 2 . 5 2. 2 . 5 , 5 4 5 10 9 10 48. 50 3. 2 . 2 . 5 3. 2 . 5 Vì 9 10 9 10
2 3 2. 2 . 5 3. 2 . 5 10 5 10 48. 50 . c) Ta có: 30 2 30 30 30 30 3 10 2 15 10 15 4
(2 ) (2.2) 2 .2 (2 ) .(2 ) 8 .4 , 10 10 10 10 10 11
24 .3 (8.3) .3 8 .3 .3 8 .3 Vì 11 15 10 11 10 15 3 4 8 .3 8 .4 30 10 4 3.24 30 30 30 10 2 3 4 3.24 . d) Ta có : 10 9 9 9 1990 1990 1990 . 1990 1 1991. 1990 10 9 1991 1991. 1991 Vì 9 9 1990 1991 nên 10 9 10 1990 1990 1991 . Bài 4: So sánh các số sau: 20 199 và 15 2003 . Lời giải: 20 20 20 3 2 3 2 20 60 40 199
200 (8.25) (2 .5 )20 (2 .5 ) 2 .5 15 15 15 4 3 15 4 3 15 60 45 2003 2000 (16.125)
(2 .5 ) (2 .5 ) 2 .5 Vì 45 40 60 45 60 40 5 5 2 .5 2 .5 15 20 2003 199 . Bài 5: So sánh: a) 12 11 78 78 và 11 10 78 78 . b) 45 44 A 72 72 và 44 43 B 72 72 . Lời giải: a)Ta có: 12 11 11 11 78 78 78 . 78 1 78 .77 11 10 10 10 78 78 78 . 78 1 78 .77 Vì 11 10 11 10 12 11 11 10
78 78 78 .77 78 .77 78 78 78 78 . b) Ta có: 44 44
A 72 (72 1) 72 .71 và 43 43 B 72 (72 1) 72 .71 44 43 44 43 72
72 72 .71 72 .71 A . B Bài 6: So sánh các số sau: 39 3 và 21 11 . Lời giải: Ta có: 39 40 4 10 10 3 3 (3 ) 81 20 2 10 10 21 11 (11 ) 121 11 Vì 10 10 39 21 81 121 3 11 . Bài 7. Chứng tỏ rằng: 27 63 28 5 2 5 . Lời giải: Ta có: 63 7 9 9 27 3 9 9 63 27 2
(2 ) 128 ,5 (5 ) 125 2 5 (1) Lại có: 63 9 7 7 28 4 7 7 63 28 2
(2 ) 512 ,5 (5 ) 625 2 5 (2) Từ (1) và (2) 27 63 28 5 2 5 Bài 8: Chứng minh rằng: 1995 863 2 5 . Lời giải: Ta có: 1995 1990 5 863 860 3 2 2 .2 ;5 5 .5 Nhận xét: 5 3
2 32 5 125 nên cần so sánh 1990 2 và 860 5 Có: 10 5 10 5 1720 172 860
2 1024,5 3025 2 .3 5 2 .3 5 Có: 1990 1720 270 2 2 .2 , cần so sánh 1720 270 2 .2 với số 1720 172 2 .3 như sau: 7 11 7 11
3 2187;2 2048 3 2 3 3 24 172 7 4 .3 11 2 4 2 11 2 6 270 2 2 Do đó: 1720 270 1720 172 860 1990 860 2 .2 2 .3 5 2 5 Mà 5 3 1995 863 2 5 2 5 Bài 9: Chứng minh rằng: 1999 714 2 7 . Lời giải: Ta có: 10 3 2 1024;7 343 10 3 10 238 238 3 238 2 3.7 (2 ) 3 .(7 ) 2380 238 714 2 3 .7 (1) Xét: 238 3 235 3 5 47 3 8 47 5 376 381 3 3 .3
3 .(3 ) 3 .(2 ) 2 .2 2 (vì 35<28) 238 381 3 2 (2) 2380 Từ (1) và (2) ta có: 381 714 2 2 .7 714 1999 2 7 Bài 10. So sánh: 200 3 và 300 2 . Lời giải: Ta có: 200 2 100 100 300 3 100 100 3 (3 ) 9 ; 2 (2 ) 8 mà 100 100 8 9 300 200 2 3 Bài 11: So sánh: 50 71 và 75 37 . Lời giải: Ta có: 50 50 50 150 100 71 72 (8.9) 2 .3 (1) 75 75 75 150 150 37 36 (4.9) 2 .3 (2) Mà 150 150 150 100 2 .3 2 .3 (3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra: 75 50 37 71 Bài 12: So sánh các số: a) 20 50 và 10 2550 . b) 10 999 và 5 999999 . Lời giải: a) Ta có: 20 10 2 10 10 20 10 50 50
2500 2550 5 2550 5 b) Ta có: 10 5 2 5 5 10 999 999
998001 999999 999 999999
Bài 13: Viết theo từ nhỏ đến lớn: 100 75 2 ;3 và 50 5 . Lời giải: 50 100 2 50 50 2 2 4 5 (1) 75 3 25 25 75 50 3 (3 ) 27 3 5 (2) 50 2 25 25 5 (5 ) 25 (3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra: 100 50 75 2 5 3 Bài 14: So sánh 2 số: 56789 1234 và 1234 56789 . Lời giải: Ta có: 56789 50000 3 50000 150000 A 1234 1000 (10 ) 10 1234 2000 5 2000 10000 B 56789 100000 (10 ) 10 Vì 10000 150000 1234 56789 10 10 56789 1234
Bài 15: Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số 0 . Hãy so sánh m với 8 10.9 . Lời giải: Số có 9 chữ số là 1 a 2 a ... 9 a trong đó các chữ số 0( 1;9) i a i
và có thể giống nhau. Từ tập hợp số 1;2;3;4;5;6;7;8;
9 mỗi chữ số ai có 9 cách chọn. Do đó ta có số các số có 9 chữ số thỏa mãn bài toán là 9 m 9 số. Từ đó: 9 8 8 m 9 9.9 10.9 Bài 16: Cho 2 3 4 71 72
A 1 2012 2012 2012 2012 2012 2012 và 73 B 2012 1. So sánh A và B. Lời giải: Ta có: 2 3 4 71 72
A 1 2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012 2 3 4 5 72 73
2012.A 2011 2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012 73
2012.A A 2011A 2012 1 73 73
A (2012 1) : 2011 2012 1 Vậy A < B. 10 10 3 .11 3 .5 10 10 2 .13 2 .65 Bài 17:
So sánh hai biểu thức: B và C . 9 4 3 .2 8 2 .104 Lời giải: 10 10 10 3 .11 3 .5 3 (11 5) B 3 9 4 9 3 .2 3 .16 10 10 10 2 2 .13 2 .65 2 (13 65) 2 .78 C 3 8 8 2 .104 2 .104 104 Vậy B = C. 3 7 7 3 Bài 18: So sánh: M và N . 3 4 8 8 3 4 8 8 Lời giải: 7 3 3 4 3 3 3 4 Ta có: 3 4 3 3 4 3 4 3 8 8 8 8 8 8 8 8 7 3 3 4 3 3 3 4 3 4 3 3 4 3 4 3 8 8 8 8 8 8 8 8 4 4 3 3 4 3 3 4 Vì 4 3 3 4 4 3 4 3 8 8 8 8 8 8 8 8 M N 30 19 5 31 19 5 Bài 19: So sánh M và N biết: M và N . 31 19 5 32 19 5 Lời giải: 30 19 5 30 31 19.(19 5) 19 95 90 M nên 19M 1 31 19 5 31 31 31 19 5 19 5 19 5 31 19 5 31 32 19(19 5) 19 95 90 N nên 19N 1 32 19 5 32 32 32 19 5 19 5 19 5 90 90 Vì 31 32 19 5 19 5 90 90 1 1 hay 19M > 19N M N 31 32 19 5 19 5 1 1 1 1 1 1 Bài 20: So sánh và . 2 2 2 2 2 101 102 103 104 105 2 2 2 .3.5 .7 Lời giải:
Nếu n là số tự nhiên lớn hơn 1 thì ta có: 1 1 n (n 1) n n 1 1 1 2 n 1 n (n 1).n (n 1).n (n 1)n n 1 1 1 2 n n 1 n
Áp dụng vào bài toán ta được: 1 1 1 2 101 100 101 1 1 1 2 102 101 102 ............................. 1 1 1 2 105 104 103 1 1 1 1 1 ... 2 2 2 101 102 105 100 105 105 100 5 1 2 2 2 2 100.105 2 .5 .5.3.7 2 .5 .3.7 1 1 1 1 Vậy ... 2 2 2 2 2 101 102 105 2 .5 .3.7 1 1 1 1 1 Bài 21: So sánh A 1 . 1 . 1 ....... 1 và . 2 2 2 2 2 3 4 100 2 Lời giải:
A là tích của 99 số âm. Do đó: 1 1 1 1 A 1 1 1 ..... 1 2 4 9 16 100 3 8 15 9999 . . ..... 2 2 2 2 2 3 4 100 1.3 2.4 3.5 99.101 . . ..... 2 2 2 2 2 3 4 100
Để dễ rút gọn ta viết tử dưới dạng tích các số tự nhiên liên tiếp như sau:
1.2.3.4.5.6.....98.99 3.4.5.....100.101 1 101 101 1 A . . 2.3.4.5.....99.100 2.3.4.....99.100 100 2 200 2 1 Vậy A < 2 Bài 22:
Tìm các số tự nhiên n sao cho: a) 3 3n 234 . b) 8.16 2n 4. Lời giải: a) n 1 n 5
3 3 234 3 3 3 1 n 5
n nhận các giá trị là: 2, 3, 4, 5. b) n 3 4 n 2 7 n 2
8.16 2 4 2 .2 2 2 2 2 2 7 n 2
n nhận các giá trị là: 2, 4, 5, 6, 7 Bài 23:
Tìm số tự nhiên n biết rằng: 15 15 n n 16 16 4 . 9 2 . 3 18 . 2 . Lời giải: Ta có: 15 15 n n 16 16 15 n 16
4 .9 2 .3 18 .2 (4.9) (2.3) (18.2) 15 n 16 36 6 36 2 15 n 2 16 (6 ) 6 (6 ) 30 n 32 6 6 6 30 n 32 n 31 Bài 24: Cho 2 3 100
A 3 3 3 . 3
. Tìm số tự nhiên n , biết 2 3 3n A . Lời giải: Có 2 3 100
A 3 3 3 ... 3 2 3 4 101
3A 3 3 3 ... 3 101 3A A 2A 3 3 101 2A 3 3
Mà theo đề bài ta có 2A + 3 = 3n 101 3 3n n 101
Bài 25: Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: 2m 2n 256 . Lời giải: Ta có: m n 8 n mn 8 2 2 256 2 2 (2 1) 2 (1)
Dễ thấy m n , ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Nếu m – n = 1 thì từ (1) ta có:
2n.(2 – 1) = 28 => 2n = 28 => n = 8 và m = 9
Trường hợp 2: Nếu m – n 2
2mn 1 là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ khi phân tách ra thừa
số nguyên tố, còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2, do đó hai vế của (1) mâu thuẫn nhau.
Vậy n 8 và m 9 là đáp số duy nhất. Bài 26:
Tìm số nguyên dương n biết: a) 64 2n 256 . b) 243 3n 9 . Lời giải: a) Ta có: 64 < 2n< 256 6 n 8
2 2 2 6 n 8 mà n nguyên dương nên n 7 . b) Ta có: 243 > 3n 5 n 2
9 3 3 3 5 n 2 mà n nguyên dương nên n 2;3; 4 . Bài 27:
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: 200 300 n 6 . Lời giải:
Ta có: n200 = (n2)100; 6300 = (63)100 = 216100 n200 < 6300 n 100 2 100 2 216 n 216 (*)
Suy ra: số nguyên lớn nhất thỏa mãn (*) là n = 14. Bài 28: Tìm n N biết: a) 32 2n 512 . b*) 18 12 8 3 n 20 . Lời giải: a) 32 2n 512 5 n 9 2 2 2 Suy ra 5 n 9 Vậy n 6; 7 6 6
b) Với n , ta xét: 18 12 n 3 2 n 3 2 2 3 3 3 n 27 n Nhận thấy: 2 2 5 27 6 nên 2 2 6 n 6 n n n 4 4 12 8 3 2 3 2 3 20 20 n 20 n 400 Nhận thấy: 3 3 7 400 8 nên 3 3 n 7 n 7
Do đó: 6 n 7 n 6; 7 HẾT