TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 12
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
CHƯƠNG 1: ESTER – LIPI D
Biên soạn và giảng dạy: Ths. Trần Thanh Bình
0977111382 | Trần Thanh Bình
Học sinh: …………………………………………………………….…………….
Lớp: ………………. Trường .…………………………………………………….
MỚI
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Sách Kết Nối Sách Cánh Diều Sách Chân Trời ST
SẼ CẬP NHẬT KHI CÓ SBT
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới
Zalo: 0977.111.382
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 2
MỘT SỐ NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
CĐ1: Ester - Lipid
CĐ2: Xà phòng và chất giặt rửa
CĐ3: Ôn tập chương 1
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 3
CĐ1
ESTER – LIPID
PHẦN 1: ESTER
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
PHẦN A - CÁC CHUYÊN ĐỀ BÀI GIẢNG
I. ESTER
1. Khái niệm và danh pháp
(a) Khái niệm
♦ Khái niệm: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm
-OR’ thì được ester, trong đó R’ là gốc hydrocarbon.
♦ Công thức este đơn chức:
Este no, đơn, hở: C
n
H
2n
O
2
(n ≥2 ); Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở: C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 3).
(b) Danh pháp: Tên ester RCOOR’ = Tên gốc R’ + tên gốc acid RCOO
-
(đuôi ate)
Tên R’ Tên RCOO
-
CH
3
-: methyl HCOO
-
: formate hoặc methanoate
C
2
H
5
-: ethyl CH
3
COO
-
: acetate hoặc ethanoate
CH
3
–CH
2
–CH
2
-: propyl C
2
H
5
COO
-
: propionate hoặc propanoate
(CH
3
)
2
CH-: isopropyl CH
3
CH
2
CH
2
COO-: butyrate hoặc butanoate
(CH
3
)
2
CH – CH
2
– CH
2
-: isoamyl CH
2
=CH–COO
-
: acrylate hoặc propenoate
CH
2
=CH-: vinyl CH
2
=C(CH
3
)-COO
-
: methacrylate
CH
2
=CH – CH
2
-: allyl C
6
H
5
COO
-
: benzoate
C
6
H
5
-: phenyl (COO
-
)
2
: oxalate
C
6
H
5
-CH
2
-: benzyl
2. Tính chất vật lí
- Các ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol
và carboxylic có cùng số C. Nhiệt độ sôi: HC ion > Acid > alcohol > ester, aldehyde > HC.
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, thường nhẹ hơn nước, ít tan trong nước do tạo liên kết
hydrogen yếu với nước.
- Một số ester mùi thơm của hoa quả chín: Isoamyl acetate (mùi chuối chín); benzyl acetate
(mùi hoa nhài); ethyl propionate hoặc ethyl butyrate (mùi dứa chín), …
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
BÀI TẬP TỰ LUN
Câu 1. Cho các hợp chất hữu cơ có công thức sau: (1) CH
3
OH, (2) CH
3
COOCH
3
, (3) CH
3
COOH,
(4) CH
3
COOC
2
H
5
, (5) C
2
H
5
CHO, (6) (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
, (7) (COOCH
3
)
2
, (8) C
2
H
5
COOH, (9)
(COOH)
2
, (10) HCOOCH=CH
2
.
(a) Hợp chất nào thuộc loại alcohol? acid? ester?
(b) Những cặp chất nào là đồng phân của nhau?
(c) Những hợp chất nào là hợp chất đa chức?
Hướng dẫn giải
(a) Alcohol: (1); acid: (3), (8), (9); ester: (2), (4), (6), (7), (10).
(b) Cặp chất là đồng phân của nhau: (2) và (8).
(c) Những hợp chất đa chức gồm: (6), (7), (9).
Câu 2. Viết đồng phân của các hợp chất đơn chức (acid ester) công thức: C
2
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
3
,
C
4
H
8
O
2
, C
4
H
6
O
2
.
Hướng dẫn giải
Công thức Đồng phân acid Đồng phân ester
C
2
H
4
O
2
CH
3
COOH HCOOCH
3
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 4
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Tính chất hóa học
(a) PƯ thủy phân MT acid (PƯ thuận nghịch): RCOOR’ + H
2
O RCOOH + R’OH
(b) PƯ thủy phân MT base (PƯ xà phòng hóa – 1 chiều): RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Chú ý: R’OH sinh ra thể phản ứng với môi trường (nếu phenol) hoặc không bền chuyển hóa thành
aldehyde, ketone.
Ester + NaOH → Muối + aldehyde: RCOOCH=CHR’ + NaOH RCOONa + R’CH
2
CHO
Ester + NaOH → Muối + ketone: RCOOC(R’’)=CHR’ + NaOH RCOONa + R’CH
2
COR’’
Ester + NaOH → 2Muối + H
2
O: RCOOC
6
H
4
R’ + NaOH RCOONa + R’C
6
H
4
ONa + H
2
O
(c) Phản ứng ở gốc hydrocarbon: PƯ cộng, PƯ trùng hợp, PƯ riêng ester của formic acid, …
(d) PƯ cháy → CO
2
+ H
2
O. Đốt cháy ester no, đơn chức, mạch hở
4. Điều chế và ứng dụng
(a) Điều chế
- Các ester (của alcohol) được điều chế bằng phản ứng ester hóa:
TQ: RCOOH + R’OH RCOOR’ + H
2
O
- H
2
SO
4
đặc vừa là chất xúc tác, vừa hút nước làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận tăng
hiệu suất điều chế ester.
(b) Ứng dụng
♦ Ethyl butyrate, benzyl acetate, … làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
Methyl methacrylate trùng hợp tạo poly(methyl methacrylate) làm thủy tinh hữu cơ, sản xuất
răng giả, kính áp tròng, …
♦ Methyl salicylate, aspirin, … được dùng làm dược phẩm.
♦ Butyl acetate dùng để pha sơn, ethyl acetate dùng làm dung môi tách chiết chất hữu cơ.
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
- Số đồng phân: 1 - Số đồng phân: 1
C
3
H
6
O
2
C
2
H
5
COOH
- Số đồng phân: 1
HCOOC
2
H
5
CH
3
COOCH
3
- Số đồng phân: 2
C
4
H
8
O
2
CH
3
– CH
2
– CH
2
– COOH
CH
3
– CH(CH
3
) – COOH
- Số đồng phân: 2
HCOOC
3
H
7
(2đp)
CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H
5
COOCH
3
- Số đồng phân: 4
C
4
H
6
O
2
CH
2
=CH – CH
2
COOH
CH
3
– CH=CH – COOH
CH
2
=C(CH
3
) - COOH
- Số đồng phân: 3 hoặc 4 (nếu tính cả
đphh)
HCOOC
3
H
5
(3 hoặc 4)
CH
3
COOC
2
H
3
C
2
H
3
COOCH
3
- Số đồng phân: 5 hoặc 6 (nếu tính cả
đphh)
Câu 3. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các ester sau:
Ethyl propionate có mùi
dứa chín
Benzyl acetate có mùi
hoa nhài
Isopropyl formate có trong
cà phê Arabica
Propyl ethanoate có mùi lê
Methyl butanoate có mùi táo
Isoamyl acetate mùi chuối chín
Hướng dẫn giải
Ethyl propionate: C
2
H
5
COOC
2
H
5
Propyl ethanoate: CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
Benzyl acetate: CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
Methyl butanoate: CH
3
CH
2
CH
2
COOCH
3
Isopropyl formate: HCOOCH(CH
3
)
2
Isoamyl acetate: CH
3
COOCH
2
CH
2
CH(CH
3
)
2
Câu 4. Gọi tên hoặc viết công thức của các ester trong bảng sau:
Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức
(1) HCOOCH
3
(7) methyl acetate
(2) CH
3
COOC
2
H
5
(8) vinyl formate
(3) C
2
H
5
COOCH=CH
2
(9) allyl propionate
(4) CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
(10) methyl benzoate
(5) CH
2
=CH-COOC
6
H
5
(11) benzyl acetate
(6) CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
(12) isoamyl acetate
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 5
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Liệt kê theo số thứ tự của ester cho những câu hỏi sau:
(a) Những ester thủy phân tạo thành alcohol: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12.
(b) Những ester thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng gương: 1, 3, 8.
(c) Những ester làm mất màu dung dịch bromine: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9.
Hướng dẫn giải
Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức
(1) HCOOCH
3
Methyl formate (7) methyl acetate CH
3
COOCH
3
(2) CH
3
COOC
2
H
5
Ethyl acetate (8) vinyl formate HCOOCH=CH
2
(3) C
2
H
5
COOCH=CH
2
Vinyl propionate (9) allyl propionate C
2
H
5
COOCH
2
CH=CH
2
(4) CH
3
COOCH
2
-
CH=CH
2
Allyl acetate (10) methyl
benzoate
C
6
H
5
COOCH
3
(5) CH
2
=CH-COOC
6
H
5
Phenyl acrylate (11) benzyl acetate CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
(6) CH
2
=C(CH
3
)-
COOCH
3
Methyl
methacrylate
(12) isoamyl
acetate
CH
3
COOCH
2
CH
2
CH(CH
3
)
2
Liệt kê theo số thứ tự của ester cho những câu hỏi sau:
(a) Những ester thủy phân tạo thành alcohol: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12.
(b) Những ester thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng gương: 1, 3, 8.
(c) Những ester làm mất màu dung dịch bromine: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9.
Câu 5. [CD - SGK] Hãy sắp xếp các chất trong dãy sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi giải
thích:
(a) Methyl formate, acetic acid, ethyl alcohol.
(b) Các chất có mạch không phân nhánh có công thức: C
4
H
9
OH, C
3
H
7
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
.
Hướng dẫn giải
(a) Nhiệt độ sôi tăng dần: methyl formate (HCOOCH
3
) < ethyl alcohol (C
2
H
5
OH) < acetic acid
(CH
3
COOH).
(b) Nhiệt độ sôi tăng dần: CH
3
COOC
2
H
5
< C
4
H
9
OH < C
3
H
7
COOH
Giải thích: Giữa các phân tử ester không có liên kết hydrogen nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol, acid
carboxylic cùng số C. Giữa các phân tử carboxylic liên kết hydrogen bền hơn tạo ra được
nhiều liên kết hydrogen hơn nên nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số C.
Câu 6. [KNTT - SGK] Cho ba hợp chất butan – 1 – ol, propanoic acid, methyl acetate và các giá trị
nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là 57
o
C; 118
o
C; 141
o
C. Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt
độ sôi thích hợp.
Hướng dẫn giải
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự: methyl acetate, butan – 1 – ol, propanoic acid tương
ứng với nhiệt độ sôi lần lượt là 57
o
C; 118
o
C; 141
o
C.
Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
(a) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(b) C
2
H
5
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 6
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
(c) HCOOCH
3
+ NaOH
(d) CH
3
COOCH=CH
2
+ KOH
(e) CH
3
COOC
6
H
5
+ NaOH
(g) (COOCH
3
)
2
+ NaOH
(h) CH
3
COOCH
2
COOC
2
H
5
+ KOH
(i) CH
3
COOH + CH
3
OH
(k) HCOOH + C
2
H
5
OH
Hướng dẫn giải
(a) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
(b) C
2
H
5
COOC
2
H
5
+ H
2
O C
2
H
5
COOH + C
2
H
5
OH
(c) HCOOCH
3
+ NaOH HCOONa + CH
3
OH
(d) CH
3
COOCH=CH
2
+ KOH CH
3
COOK + CH
3
CHO
(e) CH
3
COOC
6
H
5
+ 2NaOH CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
(g) (COOCH
3
)
2
+ 2NaOH (COONa)
2
+ 2CH
3
OH
(h) CH
3
COOCH
2
COOC
2
H
5
+ 2KOH CH
3
COOK + HOCH
2
COOK + C
2
H
5
OH
(i) CH
3
COOH + CH
3
OH CH
3
COOCH
3
+ H
2
O
(k) HCOOH + C
2
H
5
OH HCOOC
2
H
5
+ H
2
O
Câu 8. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Hướng dẫn giải
(1) 2CH
4
C
2
H
2
+ 3H
2
(2) C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
(3) C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
(4) C
2
H
5
OH C
2
H
4
+ H
2
O
(5) C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
(6) CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(7) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
(8) CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 7
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Câu 9. [CD - SGK] Cho salicylic acid (hay 2 hydroxylbenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol
mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C
8
H
8
O
3
) dùng làm chất giảm đau (có
trong miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao). Viết phương trình hóa học của phản
ứng trên.
Hướng dẫn giải
Câu 10. Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
(1) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
n
H
2n
O
2
, với n ≥ 2.
(2) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình học.
(4) HCOOCH
3
có nhiệt độ sôi cao hơn C
2
H
5
OH do có phân tử khối lớn hơn.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 30.
(6) Thủy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được muối và aldehyde.
(7) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(8) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa
(9) Các ester đều được điều chế từ cacboxylic acid và alcohol.
(10) Sản phẩm trùng hợp của methyl methacrylate được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Hướng dẫn giải
(1) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
n
H
2n
O
2
, với n ≥ 2.
Đúng.
(2) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Đúng vì các ester đều có công thức: C
n
H
2n+2-2k
O
a
số H = 2(n+1-k) luôn là số chẵn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình học.
Sai vì CH
3
COOCH=CH
2
không có đồng phân hình học.
(4) HCOOCH
3
có nhiệt độ sôi cao hơn C
2
H
5
OH do có phân tử khối lớn hơn.
Sai vì C
2
H
5
OH có nhiệt độ sôi lớn hơn HCOOCH
3
do có liên kết hydrogen.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 30.
Sai vì M
X
= 60: C
2
H
4
O
2
: HCOOCH
3
chỉ có 1 ester.
(6) Thủy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được muối và aldehyde.
Đúng vì CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH CH
3
COONa + CH
3
CHO
(7) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Đúng.
(8) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa
Sai vì phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm mới gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(9) Các ester đều được điều chế từ cacboxylic acid và alcohol.
Sai vì ester của phenol, ester có gốc alcohol dạng vinyl không được điều chế từ acid và alcohol.
(10) Sản phẩm trùng hợp của methyl methacrylate được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Đúng.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 8
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
♦ Mức độ BIẾT
Câu 1. (T.13): Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. C
n
H
2n
O (n≥2). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2). C. C
n
H
n
O
3
(n≥2). D. C
n
H
2n
O
4
(n≥2).
Câu 2. (T.13): Ester không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. C
n
H
2n-2
O
4
(n≥3). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2).
C. C
n
H
2n-4
O
2
(n≥3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n≥3).
Câu 3. (T.13): Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử
của X là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 4. (QG.18 - 204): Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 5. [QG.22 - 202] Số ester có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6. (A.08): Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 7. (M.15): Số ester có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trường acid thì
thu được formic acid là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. [QG.20 - 201] Tên gọi của ester CH
3
COOC
2
H
5
A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
Câu 9. [QG.20 - 202] Tên gọi của ester HCOOCH
3
A. methyl acetate. B. methyl formate. C. ethyl formate. D. ethyl acetate.
Câu 10. [QG.20 - 203] Tên gọi của ester CH
3
COOCH
3
A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 11. [QG.20 - 204] Tên gọi của ester HCOOC
2
H
5
A. ethyl acetate. B. methyl formate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 12. [MH - 2022] Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là
A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.
Câu 13. [MH - 2023] Công thức của ethyl acetate là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 14. [QG.23 - 201] Công thức của methyl acetate là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 15. [QG.23 - 203] Công thức của ethyl formate là
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 16. (T.10): Vinyl acetate có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 17. (T.08): Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 18. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 9
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Công thức của benzyl acetate là
A. CH
3
COOC
6
H
5
. B. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 19. (MH.19): Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa.
Công thức của ethyl propionate là
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 20. Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
A. Isoamyl acetate. B. Propyl acetate. C. Isopropyl acetate. D. Benzyl acetate.
Câu 21. Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A. Vinyl acetate. B. methyl acrylate.
C. Isopropyl acetate D. Methyl methacrylate.
Câu 22. (T.14): Ester nào sau đây có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
?
A. Ethyl acetate. B. Propyl acetate. C. Phenyl acetate. D. Vinyl acetate.
Câu 23. (T.08): Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
là ester của acetic acid (CH
3
COOH). Công
thức cấu tạo của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HOC
2
H
4
CHO.
Câu 24. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH C. CH
3
CHO D. HCOOCH
3
Câu 25. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?
A. C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
5
COONa D. CH
3
COOCH
3
Câu 26. [MH2 - 2020] Thủy phân ester CH
3
CH
2
COOCH
3
, thu được alcohol có công thức là
A. CH
3
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
2
H
5
OH. D. C
3
H
5
OH.
Câu 27. (T.08): Đun nóng ester CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 28. (T.08): Ester HCOOCH
3
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm
hữu cơ là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
ONa và HCOONa.
C. HCOONa và CH
3
OH. D. HCOOH và CH
3
ONa.
Câu 29. (T.13): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C
2
H
5
OH?
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 30. [MH - 2021] Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
Chất X là
A. C
2
H
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 10
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Câu 31. (T.12): Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
với dung dịch NaOH thu được
CH
3
COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOH. D.
CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 32. (T.10): Cho CH
3
COOCH
3
vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH
3
COONa và CH
3
COOH. B. CH
3
COONa và CH
3
OH.
C. CH
3
COOH và CH
3
ONa. D. CH
3
OH và CH
3
COOH.
Câu 33. [QG.22 - 202] Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium
formate?
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 34. (T.07): Thuỷ phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl
alcohol. Công thức của X là:
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 35. (QG.17 - 202). Xà phòng hóa CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được
muối có công thức là
A. C
2
H
5
ONa. B. C
2
H
5
COONa. C. CH
3
COONa. D. HCOONa.
Câu 36. (QG.18 - 201): Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH
3
COOH và CH
3
OH.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 37. (QG.18 - 202)
: Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH
3
COONa và
C
2
H
5
OH. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 38. (QG.19 - 201). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 39. (QG.19 - 202). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 40. (QG.19 - 203). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 41. (QG.19 - 204). Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
3
H
7
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 42. (QG.18 - 203): Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 43. (T.12): Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol acetic acid (có acid H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác) sẽ xảy ra phản ứng
A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. ester hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 44. (T.08): Trong điều kiện thích hợp, formic acid phản ứng được với
A. HCl. B. Cu. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
Câu 45. [QG.21 - 201] Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 46. [QG.21 - 202] Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 47. [QG.21 - 203] Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 48. [QG.21 - 204] Ester X được tạo bởi methyl alcohol và formic acid. Công thức của X là
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 11
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 49. (T.12): Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là
A. HCOOH và NaOH. B. H C
OOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
2
H
5
NH
2
. D. CH
3
COONa
và CH
3
OH.
Câu 50. (T.13): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl
acetate?
A. CH
3
COOH CH
3
OH. B. HCOOH
CH
3
OH.
C. HCOOH và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
♦ Mức độ HIỂU
Câu 51. [MH - 2021] Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung
dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 alcohol. B. 2 muối và 2 alcohol.
C. 1 muối và 2 alcohol. D. 2 muối và 1 alcohol.
Câu 52. [MH1 - 2020] Thủy phân ester X có công thức C
4
H
8
O
2
, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của
X là€
A. ethyl propionate. B. methyl acetate. C. methyl propionate. D. ethyl acetate.
Câu 53. [MH - 2022] Ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Thủy phân X trong dung dịch NaOH
dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH.
Câu 54. [QG.21 - 201] Ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Thủy phân X trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 55. [QG.21 - 202] Ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Thủy phân X trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 56. [QG.21 - 203] Ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Thủy phân X trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. C
2
H
5
OH. B. HCOOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 57. [QG.21 - 204] Ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Thủy phân X trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. HCOOH. B. CH
3
OH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 58. [MH - 2023] Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH dư
thu được muối Y alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH
3
)
2
. B. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 59. (C.13): Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của
cacboxylic acid?
A. HCOOCH=CHCH
3
+ NaOH
B. CH
3
COOCH
2
CH=CH
2
+ NaOH
C. CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 12
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
D. CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate) + NaOH
Câu 60. (A.13): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có
aldehyde?
A. CH
3
–COO–CH
2
–CH=CH
2
. B. CH
3
–COO–C(CH
3
)=CH
2
.
C. CH
2
=CH–COO–CH
2
–CH
3
. D. CH
3
–COO–CH=CH–CH
3
.
Câu 61. Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc?
A. Vinyl acetate B. Allyl propionate
C. Ethyl acrylate D. Methyl methacrylate
Câu 62. (T.13): Đun nóng ester CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate) với lượng dung dịch NaOH,
thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH
3
OH và C
6
H
5
ONa. B. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa.
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH. D. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa.
Câu 63. (C.13): Hợp chất X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu
được một aldehyde và một muối của cacboxylic acid. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên
của X là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 64. [QG.22 - 201] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
.
B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br
2
trong dung dịch.
D. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 65. [QG.23 - 201] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH
3
OH và
C
2
H
5
OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải
(1) (COOCH
3
)
2
; (2) (COOC
2
H
5
)
2
; (3) CH
3
OOC – COOC
2
H
5
.
Câu 66. [QG.23 - 203] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH
2
CH
2
OH với hỗn hợp CH
3
COOH
và C
2
H
5
COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.
Hướng dẫn giải
(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
, (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H
4
, CH
3
COOCH
2
– CH
2
OOCC
2
H
5
Câu 67. (T.13): Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH
3
COOCH
3
cần V lít dung dịch NaOH 0,5M.
Giá trị của V là
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,5. D. 0,3.
Câu 68. (T.08): Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng.
Khối lượng muối CH
3
COONa thu được là
A. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
Câu 69. (T.10): Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH (vừa đủ),
thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
Câu 70. (Q.15): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC
2
H
5
bằng một lượng dung dịch NaOH
vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 13
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Câu 71. [QG.22 - 202] Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng
thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là
A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 72. (T.12): Ester X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch
NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2.
Câu 73. [QG.23 - 203] Cho 8,8 gam ester X đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu
được 3,2 gam CH
3
OH. Tên của X là
A. propyl formate B. ethyl acetate. C. methyl propionate D. methyl acetate.
Hướng dẫn giải
PTHH: RCOOCH
3
+ NaOH RCOONa + CH
3
OH
Ester: C
2
H
5
COOCH
3
: methyl propionate
Câu 74. Xà phòng hóa 0,3 mol methyl acrylate bằng dung dịch có 0,2 mol KOH. Sau phản ứng hoàn
toàn, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 25 gam B. 33 gam C. 22 gam D. 30 gam
Câu 75. (A.07): Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 76. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 ester C
3
H
6
O
2
(có số mol bằng nhau) bằng
dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối?
A. 9 gam B. 4,08 gam C. 4,92 gam D. 8,32 gam
Câu 77. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ethyl acetate thu được V lít khí CO
2
(đkc). Giá trị của
V là
A. 3,7185. B. 9,916. C. 4,958. D. 14,874.
Câu 78. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một ester X, thu được 11,1555 lít khí CO
2
(đkc) và
8,1 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
.
Câu 79. [QG.23 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ester X, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,6 mol
H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
3
H
4
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
.
Hướng dẫn giải
Câu 80. [QG.22 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ester X thu được 3,7185 lít khí CO
2
(đkc) và
2,7 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
.
Câu 81. Để đốt cháy hoàn toàn một ester no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 8,6765 lít khí O
2
, sau
phản ứng thu được 7,437 lít khí CO
2
. Biết rằng các thể tích khí đo ở đkc, hãy xác định CTPT của Y.
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 82. (A.11): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một ester X (tạo nên từ một cacboxylic acid đơn chức
và một alcohol đơn chức) thu được 0,22 gam CO
2
và 0,09 gam H
2
O. Số ester đồng phân của X là
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 14
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
Câu 83. (QG.17 - 202). Hỗn hợp X gồm acetic acid và methyl formate. Cho m gam X tác dụng vừa
đủ với 300 mL dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 27. B. 18. C. 12. D. 9.
Câu 84. (C.08): Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai ester HCOOC
2
H
5
CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 mL. B. 300 mL. C. 150 mL. D. 200 mL.
Câu 85. (C.12): Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một ester X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể
tích của 1,6 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng
dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 86. (C.14): Ester X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là
A. HCOOC
3
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
3
.
Câu 87. (T.14): Đun nóng 0,1 mol ester đơn chức X với 135 mL dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ethyl alcohol và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X:
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 88. [MH - 2023] Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam alcohol Z. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 4,6. C. 3,2. D. 9,2. .
Hướng dẫn giải
PTHH: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Vì m
muối
> m
ester
M
R’
< M
Na
= 23 R’ là CH
3
(15) alcohol Z: CH
3
OH
Đặt n
NaOH
= x mol = x mol 14,8 + 40x = 16,4 + 32x x = 0,2 mol m = 6,4
gam.
P/s: thể dùng tăng giảm khối lượng
Câu 89. (C.08): Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
làm xúc tác, hiệu
suất phảnứng ester hoá bằng 50%). Khối lượng ester tạo thành là
A. 6,0 gam. B . 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 90. (C.14): Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác H
2
SO
4
đặc), thu
được 26,4 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là
A. 75% B. 44% C. 55% D. 60%
♦ Mức độ VẬN DỤNG
Câu 91. (QG.17 - 202). Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z.
Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung
dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH – CH
3
. D. HCOOCH=CH
2
.
Hướng dẫn giải
Z là aldehyde chuyển hóa thành Y Y và Z có cùng số carbon Đáp án A. CH
3
COOCH=CH
2
.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 15
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Câu 92. (QG.17 - 204). Ester X mạch hở, có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Đun nóng a mol X trong
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của
X là
A. HCOO – CH=CH – CH
3
. B. CH
2
=CH – COO – CH
3
.
C. CH
3
COO – CH=CH
2
. D. HCOO – CH
2
– CH=CH
2
.
Hướng dẫn giải
X thủy phân ra cả hai sản phẩm đều tráng bạc Chọn A. HCOOCH=CH-CH
3
.
Câu 93. (MH2.17): Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, có đặc điểm sau:
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
B. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
CH
2
COOCH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 94. (C.08): Hai chất hữu cơ X
1
và X
2
đều có khối lượng phân tử bằng 60 amu. X
1
có khả năng
phản ứng với: Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X
2
phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na.
Công thức cấu tạo của X
1
, X
2
lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 95. (C.09): Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác
dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công
thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. B. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. D. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
Câu 96. (C.10): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản
phẩm gồm 2 muối và ethyl alcohol. Chất X là
A. CH
3
COOCH
2
CH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl.
C. ClCH
2
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
.
Câu 97. (B.13): Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai
muối?
A. C
6
H
5
COOC
6
H
5
(phenyl benzoate). B. CH
3
COO−[CH
2
]
2
−OOCCH
2
CH
3
.
C. CH
3
OOC−COOCH
3
. D. CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate).
Câu 98. (MH3.2017). Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)
2
, CH
3
CHO và C
2
H
5
OH. Công thức phân tử của X là
A. C
6
H
10
O
4
. B. C
6
H
10
O
2
. C. C
6
H
8
O
2
. D. C
6
H
8
O
4
.
Câu 99. (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai
alcohol đơn chức có số nguyên tử carbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 16
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
Câu 100. (A.09): Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH
(dư), thu được glycerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba
muối đó là:
A. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
C. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
Câu 101. (C.10): Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với
kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được
CaCO
3
. Công thức của X, Y lần lượt là
A. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH. B. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO.
C. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO. D. HCOOCH
3
, CH
3
COOH.
Câu 102. (A.14): Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản
ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H
2
. Chất X là
A. CH
3
COO-CH=CH
2
. B. HCOO-CH
2
CHO.
C. HCOO-CH=CH
2
. D. HCOO-CH=CHCH
3
.
Câu 103. (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
5
H
10
O. Chất X không phản
ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: Ester có mùi muối chín. Tên
của X là
A. pentanal. B. 2 – methylbutanal.
C. 2,2 – dimethylpropanal. D. 3 – methylbutanal.
Câu 104. (B.11): Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O
2
carboxylic acid Y
1
(2) X + H
2
alcohol Y
2
(3) Y
1
+ Y
2
Y
3
+ H
2
O
Biết Y
3
có công thức phân tử C
6
H
10
O
2
. Tên gọi của X là
A. acrylic aldehyde. B. propionic aldehyde. C. methacrylic aldehyde. D. acetic
aldehyde.
Câu 105. (C.11): Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3
. X có khả năng tham gia phản
ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi
trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo
của X có thể là:
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH
2
CH(OH)CH
3
C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OH. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OH
Hướng dẫn giải
X tác dụng với NaOH Loại A; X tráng bạc Loại C; X thủy phân tạo sản phẩm hòa tan
Cu(OH)
2
Loại D.
HCOOCH
2
CH(OH)CH
3
+ NaOH HCOONa + CH
2
OH – CHOH – CH
3
Câu 106. (MH3.2017). Cho 1 mol chất X (C
9
H
8
O
4
, chứa vòng benzene) tác dụng hết với NaOH dư,
thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H
2
O. Chất Z tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 17
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2.
B. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxygen.
D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3.
Hướng dẫn giải
X: Y: HCOONa; Z: HOCH
2
C
6
H
4
ONa; T: HOCH
2
C
6
H
4
OH
Chọn A do T tác dụng với NaOH tỉ lệ 1 : 1.
HOCH
2
C
6
H
4
OH + NaOH HOCH
2
C
6
H
4
ONa + H
2
O
Câu 107. (QG.19 - 203). Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C
8
H
12
O
5
) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (M
Y
< M
Z
). Hai chất Y và Z đều không có
phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tên gọi của Z là sodium acrylate.
B. Cacboxylic acid của muối Z có đồng phân hình học.
C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Hướng dẫn giải
X:
Y: CH
3
COONa; Z: C
2
H
3
COONa: Sodium acrylate.
Câu 108. [MH1 - 2020] Cho ester hai chức, mạch hở X (C
7
H
10
O
4
) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH, đun nóng, thu được alcohol Y (no, hai chức) và hai muối của hai cacboxylic acid Z và T (M
Z
<M
T
). Chất Y không hòa tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?€
A. Acid Z có phản ứng tráng bạc.
B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được aldehyde hai chức.
C. Acid T có đồng phân hình học.
D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Hướng dẫn giải
X ester 2 chức tạo bởi
X có dạng
Vì alcohol Y không hòa tan được Cu(OH)
2
nên Y không có 2OH cạnh nhau R’ có tối thiểu 3C
Mặt khác, X có 7C nên R
1
và R
2
không chứa C X: D đúng.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 18
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
Y: CH
2
OH – CH
2
– CH
2
OH HOC – CH
2
– CHO B đúng.
Z: HCOOH có phản ứng tráng bạc A đúng.
T: CH
2
=CHCOOH không có đồng phân hình học C sai Chọn C
Câu 109. [MH2 - 2020] Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C
9
H
16
O
4
, chứa hai chức ester) bằng
dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm alcohol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên
tử carbon và Mx < M
Y
< M
Z
. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ
T (C
3
H
6
O
3
). Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H
2
.
(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(3) Alcohol X là propane-l,2-diol.
(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Hướng dẫn giải
Bao gồm: 1, 2.
E là hợp chất no chứa 2 chức ester.
T: C
3
H
6
O
3
có công thức phù hợp là HO – C
2
H
4
– COOH E có dạng: RCOOC
2
H
4
COOR’
PTHH: RCOOC
2
H
4
COOR’ + 2NaOH RCOONa + HOC
2
H
4
COONa + R’OH
(E) (Y) (Z) (X)
Vì Y chứa 3C, no Y: C
2
H
5
COONa X: C
3
H
7
OH E: C
2
H
5
COOC
2
H
4
COOC
3
H
7
(1) Đúng. HO – C
2
H
4
– COOH + 2Na → NaO – C
2
H
4
– COONa + H
2
(2) Đúng. E: C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
COOCH(CH
3
)
2
C
2
HCOOCH(CH
3
)COOCH
2
CH
2
CH
3
C
2
H
5
COOCH(CH
3
)COOCH(CH
3
)
2
(3) Sai. X là propyl alcohol hoặc isopropyl alcohol.
(4) Sai. M
Z
= 112 g/mol.
Chọn C
2. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 110. Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm -OR’
thì được ester.
a. Nhóm chức của ester là -COO-.
b. Công thức của ester đơn chức là RCOOR’ (R, R’ phải là gốc hydrocarbon).
c. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2).
d. Phổ IR của ester có peak đặc trưng ở số sóng 3000 cm
-1
.
Hướng dẫn giải
a. Đúng.
b. Sai vì R có thể là H.
c. Đúng.
d. Sai vì phổ IR của ester có peak đặc trưng ở số sóng khoảng 1700 cm
-1
(C=O) và 1200 cm
-1
(C-O)
Câu 111. Cho các hợp chất hữu cơ: CH
3
OH, C
2
H
5
COOH, HCOOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CHO,
HCOOCH=CH
2
, (COOCH
3
)
2
.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 19
Ths.Trần Thanh Bình
SĐT: 0977.111.382
a. Có 3 hợp chất thuộc loại ester.
b. Có 1 hợp chất là ester no, đơn chức, mạch hở.
c. Có 1 hợp chất là ester không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở.
d. Có 1 hợp chất là ester no, hai chức, mạch hở.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì có 4 hợp chất ester: HCOOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOCH=CH
2
, (COOCH
3
)
2
.
b. Sai vì có 2 ester no, đơn chức, mạch hở: HCOOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
.
c. Đúng.
d. Đúng.
Câu 112. Xét tính chất vật lí của ester .
a. Các ester là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.
b. Các ester thường nhẹ hơn nước, tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydrogen mạnh với nước.
c. Các ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol
carboxylic acid có cùng số C.
d. Một số ester có mùi thơm của hoa quả chính=: Isoamyl acetate (mùi chuối chín); benzyl acetate
(mùi hoa nhài); ethyl propionate hoặc ethyl butyrate (mùi dứa chín), …
Hướng dẫn giải
a. Đúng.
b. Sai vì ester ít tan trong nước do tạo liên kết hydrogen yếu với nước.
c. Đúng.
d. Đúng.
Câu 113. Cho các hợp chất hữu cơ: CH
3
COOH, HCOOCH
3
, C
2
H
5
OH.
a. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
, CH
3
COOH.
b. Nhiệt độ sôi của HCOOCH
3
thấp hơn CH
3
COOH do giữa các phân tử HCOOCH
3
không tạo được
liên kết hydrogen.
c. Các chất trên đều tan tốt trong nước ở điều kiện thường.
d. Ở điều kiện thường, các chất trên đều là chất lỏng.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì nhiệt độ sôi tăng theo thứ tự: HCOOCH
3
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
b. Đúng.
c. Sai vì ester HCOOCH
3
tan ít trong nước ở điều kiện thường.
d. Đúng.
Câu 114. Một số ester có mùi thơm của hoa quả chín.
a. Isoamyl acetate có mùi chuối chín.
b. Ethyl propionate có mùi dứa chín.
c. Benzyl acetate có mùi hoa nhài.
d. Propyl ethanoate có mùi lê.
Hướng dẫn giải
a, b, c, d Đúng.
Câu 115. Ethyl propionate là một ester có mùi dứa chín.
a. Công thức của ethyl propionate là CH
3
COOC
2
H
5
.
Chuyển giao file word Hóa 12 CT mới – Zalo: 0977.111.382 20