Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HC M TP.HCM
KHOA KINH T VÀ LUT
---------------------
I LIỆU HƯỚNG DN ÔN TP VÀ KIM TRA
N: KINH T VI MÔ
-------------------------------
A/ CÁC NI DUNG TRNG TÂM
Chương m đầu: Khái quát v kinh tế hc.
Quy lut khan hiếm; th hin quy lut khan hiếm qua đường gii hn kh năng sản
xut.
Ba vấn đề cơ bản ca t chc kinh tế và đnh nghĩa kinh tế hc.
Kinh tế hc vi mô và kinh tế hc vĩ mô
Kinh tế hc thc chng và chun tc
Chương 1: Cu, cung và giá c th trường
Cu th trường và các hình thc biu hin: biu cầu, đường cu, hàm s cu.
Phân bit di chuyn dọc theo đường cầu (thay đi lượng cu) và dch chuyn c
đường cầu (thay đổi cầu hay thay đi sc mua)
Cung th trường và các hình thc biu hin: biu cung, đường cung, hàm s cung.
Phân bit di chuyn dc theo đường cung (thay đi lượng cung) dch chuyn c
đường cung (thay đổi cung)
S hình thành giá cân bng ca th trường
S thay đi giá cân bng th trưng theo thi gian
Co giãn theo giá ca cu. (Độ co giãn ca cu theo giá)
Co giãn theo thu nhp ca cu. (Độ co giãn ca cu theo thu nhp)
Co giãn chéo. (Độ co giãn chéo ca cu)
Co giãn theo giá ca cung. (Đ co giãn ca cung theo giá)
S can thip ca chính ph vào th trường (đánh thuế, quy đnh giá tối đa giá ti
thiu)
Chương 2: Lý thuyết v s la chn của người tiêu dùng
Tng hu dng và hu dng biên
Các gi thiết cơ bn v s thích của người tiêu dùng.
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 2
Đường đẳng ích (định nghĩa, hình v, tính chất, các đường đẳng ích đặc bit)
Đường ngân sách (định nghĩa, hình vẽ, phương trình, các yếu t m đường ngân
sách thay đổi theo thi gian).
Phi hp tiêu dùng tối ưu
Đường cầu cá nhân và đưng cu th trường.
Đường tiêu dùng theo giáưng giá c-tiêu dùng)
Đường tiêu dùng theo thu nhập (Đường thu nhp-tiêu dùng)
Đường Engel
Chương 3: Lý thuyết sn xut và chi p
Hàm sn xut.
Sn xut vi mt yếu t đầu vào biến đổi (Sn xut trong ngn hn).
Phi hp tối ưu hai yếu t đu vào biến đổi (Sn xut trong dài hn).
Năng suất theo quy .
Các hàm chi phí ngn hn.
Các hàm chi phí dài hn.
Chương 4: Th trường cnh tranh hoàn toàn (hoàn ho)
Tng doanh thu và doanh thu biên ca doanh nghip cnh tranh hoàn toàn
Phân tích ngn hn: tối đa a lời, ti thiu hóa l trường hp hòa vn ca doanh
nghip.
Đường cung ngn hn ca doanh nghip
Đường cung ngn hn ca ngành
Nhn xét v th trường cnh tranh hoàn toàn
Chương 5: Thị trường độc quyn hoàn toàn
Tng doanh thu và doanh thu biên ca doanh nghiệp độc quyn hoàn toàn
Phân tích ngn hn: ti đa hóa lời và ti thiu hóa l ca doanh nghip.
Mt s k thuật đnh giá ca doanh nghiệp độc quyn
Phân bit giá (cp 3)
Phân chia sản lượng cho các cơ sở trc thuc ca doanh nghip
Nhn xét v th trường độc quyn hoàn toàn
Chính sách kiểm soát độc quyn ca chính ph (giá tối đa và thuế)
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 3
Chương 6: Thị trưng cạnh tranh độc quyn và thiu s độc quyn.
Đặc điểm ca th trường cạnh tranh độc quyn
Cân bng ngn hn ca th trưng cạnh tranh độc quyn.
Cân bng dài hn ca th trưng cnh tranh độc quyn
Nhn xét v th trường cnh tranh độc quyn
Đặc điểm ca th trường thiu s độc quyn
Giá c và sản lượng ca hãng liên minh
Giá c sản lượng ca các hãng không liên minh (mô hình Cournot, Stackelberg,
Bertrand, dẫn đạo giá, đường cu gãy)
Nhn xét v th trường thiu s độc quyn
B/ CÁCH THC ÔN TP
Chương mở đầu: Khái quát v kinh tế hc.
Quy lut khan hiếm; th hin quy lut khan hiếm qua đường gii hn kh năng sản
xut.
o Đọc trang 11 đến trang 14 sách NG DN HC KINH T VI MÔ
(HDHKTVM)
Ba vấn đề cơ bản ca t chc kinh tế và đnh nghĩa kinh tế hc.
o Đọc trang 10 sách Kinh tế vi mô (KTVM) và trang 10 sách HDHKTVM
Kinh tế hc vi mô và kinh tế hc vĩ mô
o Đọc trang 12, 13 KTVM và trang 18 HDHKTVM
Kinh tế hc thc chng và chun tc
o Đọc trang 13, 14 KTVM và trang 19,20 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trc nghiệm đối chiếu kết quả, đọc Bài tp mu có
li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 17 đến trang 28 sách KTVM
Chương 1: Cầu, cung và giá c th trường
Cu th trường và các hình thc biu hin: biu cầu, đường cu, hàm s cu.
o Đọc trang 29, 30 KTVM
o Đọc trang 27, 28 HDHKTVM
Phân bit di chuyn dọc theo đường cầu (thay đi lượng cu) và dch chuyn c
đường cầu (thay đổi cầu hay thay đi sc mua)
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 4
o Đọc trang 31 KTVM
o Đọc trang 29 HDHKTVM
Cung th trường và các hình thc biu hin: biu cung, đường cung, hàm s cung.
o Đọc trang 32,33 KTVM
o Đọc trang 30 HDHKTVM
Phân bit di chuyn dc theo đường cung (thay đi lượng cung) dch chuyn c
đường cung (thay đổi cung)
o Đọc trang 33 KTVM
o Đọc trang 31 HDHKTVM
S hình thành giá cân bng ca th trường
o Đọc trang 34,35 KTVM
o Đọc trang 31,32 HDHKTVM
S thay đi giá cân bng th trưng theo thi gian
o Đọc trang 36 KTVM
o Đọc trang 32,33 HDHKTVM
Co giãn theo giá ca cầu. (Độ co giãn ca cu theo giá)
o Đọc trang 37 đến 39 KTVM
o Đọc trang 38 đến 40 HDHKTVM
Co giãn theo thu nhp ca cầu. (Độ co giãn ca cu theo thu nhp)
o Đọc trang 39 KTVM
o Đọc trang 41 HDHKTVM
Co giãn chéo. (Độ co giãn chéo ca cu)
o Đọc trang 40 KTVM
o Đọc trang 42 HDHKTVM
Co giãn theo giá ca cung. (Đ co giãn ca cung theo giá)
o Đọc trang 40,41 KTVM
S can thip ca chính ph vào th trường (đánh thuế, quy đnh giá tối đa giá ti
thiu)
o Đọc trang 41 đến 43 KTVM
o Đọc trang 45 đến 48 HDHKTVM
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 5
Đọc tóm tắt chương, m câu hỏi trc nghiệm đối chiếu kết quả, đọc Bài tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 44 đến trang 68ch KTVM
Chương 2: Lý thuyết v s la chn của người tiêu dùng
Tng hu dng và hu dng biên
o Đọc trang 69 đến 71 KTVM
o Đọc trang 54 đến 56 HDHKTVM
Các gi thiết cơ bn v s thích của người tiêu dùng.
o Đọc trang 82 đến 85 KTVM
o Đọc trang 67 HDHKTVM
Đường đẳng ích (định nghĩa, hình v, tính chất, các đường đẳng ích đặc bit)
o Đọc trang 85 đến 89 KTVM
o Đọc trang 69 HDHKTVM
Đường ngân sách (định nghĩa, hình vẽ, phương trình, các yếu t làm đường ngân
sách thay đổi theo thi gian).
o Đọc trang 89 đến 91 KTVM
o Đọc trang 70,71 HDHKTVM
Phi hp tiêu dùng tối ưu
o Đọc trang 92, 93 KTVM
o Đọc trang 71 đến 73 HDHKTVM
Đường cầu cá nhân và đưng cu th trường.
o Đọc trang 93 đến 95 KTVM
Đường tiêu dùng theo giáưng giá c-tiêu dùng)
o Đọc trang 95,96 KTVM
o Đọc trang 73,74 HDHKTVM
Đường tiêu dùng theo thu nhập (Đường thu nhp-tiêu dùng) và đưng Engel
o Đọc trang 97,98 KTVM
o Đọc trang 75,76 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, m câu hỏi trc nghiệm đối chiếu kết quả, đọc i tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 100 đến trang 120 sách KTVM
Chương 3: Lý thuyết sn xut và chi p
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 6
Hàm sn xut.
o Đọc trang 121,122 KTVM
o Đọc trang 82,83 HDHKTVM
Sn xut vi mt yếu t đầu vào biến đổi (Sn xut trong ngn hn).
o Đọc trang 122 đến 125 KTVM
o Đọc trang 83 đến 85 HDHKTVM
Phi hp tối ưu hai yếu t đu vào biến đổi (Sn xut trong dài hn).
o Đọc trang 125 đến 127 KTVM
o Đọc trang 86,87 HDHKTVM
Năng suất theo quy .
o Đọc trang 128,129 KTVM
o Đọc trang 88,89 HDHKTVM
Các hàm chi phí ngn hn (phn này rt quan trng, cn hc k liên quan đến
những chương sau)
o Đọc trang 130 đến 134 KTVM
o Đọc trang 98 đến 102 HDHKTVM
Các hàm chi phí dài hn.
o Đọc trang 135 đến 137 KTVM
o Đọc trang 102 đến 104 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, m câu hi trc nghiệm đối chiếu kết quả, đọc Bài tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 137 đến trang 152 sách KTVM
Chương 4: Thị trưng cnh tranh hoàn toàn (hoàn ho)
Tng doanh thu và doanh thu biên ca doanh nghip cnh tranh hoàn toàn
o Đọc trang 153,154 KTVM
o Đọc trang 111,112 HDHKTVM
Phân tích ngn hn: tối đa a lời, ti thiu hóa l trường hp hòa vn ca doanh
nghip.
o Đọc trang 155 đến 160 KTVM
o Đọc trang 112 đến 115 HDHKTVM
Đường cung ngn hn ca doanh nghip
o Đọc trang 160,161 KTVM
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 7
o Đọc trang 115,116 HDHKTVM
Đường cung ngn hn ca ngành
o Đọc trang 161,162 KTVM
o Đọc trang 116 HDHKTVM
Nhn xét v th trường cnh tranh hoàn toàn
o Đọc trang 170,171 KTVM
Đọc tóm tắt chương, m câu hỏi trc nghiệm đối chiếu kết quả, đọc Bài tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 171 đến trang 190 sách KTVM
Chương 5: Thị trường độc quyn hoàn toàn
Tng doanh thu và doanh thu biên ca doanh nghiệp độc quyn hoàn toàn
o Đọc trang 191,192 KTVM
o Đọc trang 122,123 HDHKTVM
Phân tích ngn hn: ti đa hóa lời và ti thiu hóa l ca doanh nghip.
o Đọc trang 193 đến 195 KTVM
o Đọc trang 123 đến 125 HDHKTVM
Mt s k thuật đnh giá ca doanh nghiệp độc quyn
o Đọc trang 196 KTVM
o Đọc trang 125 đến 127 HDHKTVM
Phân bit giá (cp 3)
o Đọc trang 197,198 KTVM
Phân chia sản lượng cho các cơ sở trc thuc ca doanh nghip
o Đọc trang 199,200 KTVM
Nhn xét v th trường độc quyn hoàn toàn
o Đọc trang 202 KTVM
Chính sách kiểm soát độc quyn ca chính ph (giá tối đa và thuế)
o Đọc trang 203 đến 207 KTVM
o Đọc trang 127 đến 129 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hi trc nghiệm đi chiếu kết qu, đc i tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 207 đến trang 226 sách KTVM
Chương 6: Thị trưng cạnh tranh độc quyn và thiu s độc quyn.
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 8
Đặc điểm ca th trường cạnh tranh độc quyn
o Đọc trang 227,228 KTVM
o Đọc trang 135 HDHKTVM
Cân bng ngn hn ca th trưng cạnh tranh độc quyn.
o Đọc trang 228 KTVM
o Đọc trang 136 HDHKTVM
Cân bng dài hn ca th trưng cnh tranh độc quyn
o Đọc trang 229,230 KTVM
o Đọc trang 136 HDHKTVM
Nhn xét v th trường cạnh tranh độc quyn
o Đọc trang 231,232 KTVM
Đặc điểm ca th trường thiu s độc quyn
o Đọc trang 232 KTVM
o Đọc trang 137 HDHKTVM
Giá c và sản lượng ca hãng liên minh
o Đọc trang 233,234 KTVM
o Đọc trang 139 HDHKTVM
Giá c sản lượng ca các hãng không liên minh (mô hình Cournot, Stackelberg,
Bertrand, dẫn đạo giá, đường cu gãy)
o Đọc trang 235 đến 242 KTVM
o Đọc trang 140,141 HDHKTVM
Nhn xét v th trường thiu s độc quyn
o Đọc trang 249,250 KTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hi trc nghiệm đi chiếu kết qu, đc i tp
mu có li gii, thc hành bài tp t lun, t trang 250 đến trang 267 sách KTVM
C/ HƯỚNG DN LÀM BÀI KIM TRA
1/ Hình thc kim tra và kết cu đề
Đề kim tra bao gm 40 câu trc nghiệm đưc trích t ngân hàng đ thi.
Hình thc thi trc nghim nên nội dung đề kim tra đủ tt c các chương, sinh viên
không th hc t.
Tài liệu hướng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 9
Tuy hình thc trc nghiệm nhưng nội dung không ch thuyết mà còn c
phn tính toán đ tìm đáp số đúng. Do vậy sinh viên cần đc bài tp t lun li
gii và luyn tp bài tp t lun không có li gii vào cui mỗi chương.
Cơ cu đề thi được phân b như sau:
o Chương mở đầu: 2 câu
o Chương 1: 10 câu
o Chương 2: 9 câu
o Chương 3: 8 câu
o Chương 4: 5 câu
o Chương 5: 4 câu
o Chương 6: 2 câu
2/ Hưng dn cách làm bài phn trc nghim
Chn câu tr li đúng nhất và điền vào bng tr li. Có th đánh trước trên đề và điền
vào sau, nhưng phi dành thi gian cho vic này KHÔNG ĐÁNH VÀO BNG
TR LI S KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM.
Chn câu d làm trước.
D/ ĐỀ THI MU
(Thi gian làm bài: 90 phútĐưc tham kho tài liu giy khi làm bài thi)
Câu 1. Câu nào dưới đây thuc Kinh tế hc vi mô?
a. Khi mt công nhân được tăng lương, anh ta có xu hướng mua hàng hóa cao cp nhiu hơn
b. T l tht nghip nước Anh tăng nhanh trong những năm đu thp niên 80.
c. Thu nhp ca nn kinh tế tăng n thường dn đến chi tiêu của người dân tăng
d. Lãi sut cao s làm giảm đầu tư.
Câu 2. Mt điểm không nằm trên đưng gii hn kh năng sản xut là:
a. Không th thc hin được.
b. Thc hin được nng nền kinh tế hoạt động không hiu qu
c. Không th thc hin được hoc thc hiện được nhưng nền kinh tế hoạt đng không hiu qu.
d. Thc hin được và nn kinh tế hoạt động hiu qu
Câu 3. Giá máy tính cá nhân trên th trường tăng làm cho:
a. Lượng cầu máynh cá nhân tăng.
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 10
b. Lượng cu ynh cá nhân gim.
c. Đưng cu y nh cá nhân dch chuyn sang trái.
d. Đường cuy tính cá nhân dch chuyn sang phi.
Câu 4. Chn câu đúng trong các câu dưới đây:
a. Giá hàng hóa X tăng m cho cầu đi vi hàng hóa Y giảm, X Y đưc xem hai hàng hóa
b sung
b. Khi thu nhp ca người tiêu dùng ng sẽ làm cho nhu cầu đối vi tt c các loi hàng hóa
tăng lên.
c. Hàng hóa th cp là loại hàng hóa được tiêu dùng nhiu hơn khi thu nhập ca người tiêu dùng
tăng lên
d. Khi giá hàng hóa thay đi s làm cho đường cu hàng hóa đó dịch chuyn
Câu 5. Hàm s cu và hàm s cung ca mt sn phm lần lượt là: Q
D
= 2000-30P và Q
S
=
400+10P. Giá và sn lượng cân bng là:
a. P=50; Q=900 b. P=60; Q=60 c. P=800; Q=40 d. P=40; Q=800
Câu 6. Th trường sn phm A hàm cu là P = –2Q
D
+ 2500; m cung là P = Q
S
+ 100. Do
cu sn phẩm A tăng nên giá cân bng tăng t 900 lên 1200. ng cân bằng tương ng
vi giá 1200 là:
a. Q = 1300 b. Q = 1100 c. Q =1000 d. Chưa xác định đưc.
Câu 7. Câu nào dưới đây sai:
a. Nếu hai hàng hóa là hàng hóa b sung, độ co giãn ca cu theo giá chéo là mt s dương
b. Đ co giãn ca cầu theo giá là % thay đổi của lượng cầu khi giá thay đi 1%.
c. Độ co giãn ca cu theo thu nhập % thay đi của lượng cu khi thu nhp của người tiêu
ng thay đi 1%.
d. Đi với hàng thông thường, trong dài hn cu co giãn theo giá lớn hơn trong ngắn hn
Câu 8. Khi độ co giãn ca cu theo giá chéo là mt s âm, ta có th kết lun:
a. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thay thế
b. Hai hàng hóa đó không liên quan vi nhau
c. Hai ng hóa đó là hàng hóa bổ sung
d. Hai hàng hóa đó là hàng a thứ cp
Câu 9. Khi giá sn phẩm X ng 20% thì lượng cu sn phm X gim 15%. Vy tng s tin mà
người tiêu dùng chi cho sn phm X s:
a. Gim b. Tăng c. Không đi d. Không xác định được
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 11
Câu 10. Khi giá mt loi hàng hóa tăng 10%, lượng cầu hàng hóa đó giảm 15%. Độ co giãn ca
cu theo giá là:
a. Co giãn ít b. Co giãn hoàn toàn c. Co giãn đơn vị d. Co giãn nhiu
Câu 11. Hàm s cu hàm s cung th trường ca mt hàng X là: P
D
= -(4/5)Q
D
+150; P
S
=
(6/5)Q
S
+40. H s co giãn ca cu theo giá ti mc giá cân bng là:
a. E
P
= - 2,41 b. E
P
= - 1,54 c. E
P
= -1,927 d. E
P
= -0,648
Câu 12. Khi chính ph đánh thuế lên mt loi hàng hóa, nếu co giãn ca cu theo giá ít hơn cung
thì:
a. Người tiêu dùng s gánh chu nhiu thuế hơn nhà sản xut
b. Nhà sn xut chu thuế nhiu hơn người tiêu dùng
c. Nhà sn xuất ngưi tiêu dùng s chia đu s thuế
d. Người tiêu dùng s chu toàn b thuế
Câu 13. Câu nào dưới đây đúng:
a. Thu nhp ca người tiêu dùng thay đi s làm độ dc và v trí của đường ngân sách thay đổi
b. Đường đng ích luôn luôn dc xung t trái sang phi
c. Người tiêu dùng s tối đa hóa hữu dụng khi đường ngân sách tiếp xúc đường đẳng lượng
d. Khi giá X ng, nếu tác động thay thế đúng bằng với tác động thu nhp, tX không phi
hàng hóa bình thường cũng không phải là hàng hóa th cp
Câu 14. Đường đng ích biu th tt c nhng phi hp tiêu dùng gia hai loi sn phm
người tiêu dùng:
a. Đạt mc hu dụngng dn b. Đạt mc hu dng như nhau
c. Đạt mc hu dng gim dn d. Đạt mc hu dng cao nht
Câu 15. Ti điểm phi hp tối ưu ca người tiêu dùng, ta có th kết lun
a. Độ dc của đường ngân sách bng với độ dc của đường đng ích
b. T l thay thế biên bng t giá ca hai sn phm
c. Người tiêu dùng đạt được li ích tối đa trong giới hn ca ngân sách
d. Các câu trên đều đúng
Câu 16. T l thay thế biên được th hiện trên đ th là:
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 12
a. Độ dc của đường ngân sách b. Độ dc ca đường tng hu dng
c. Độ dc của đường đng ích d. Độ dc của đường đẳng phí
Câu 17. Nếu tu ng chưa đt bo hòa, quy lut hu dng biên gim dn ng ý rng, khi tiêu
dùng tăng thêm:
a. Tng hu dụng tăng và hữu dụng biên tăng
b. Tng hu dng gim và hu dng biên gim
c. Tng hu dng gim và hu dng biên tăng
d. Tng hữu dụng tăng và hu dụng biên giảm
Câu 18. Một ngưi tiêu dùng dành 140 đvt đ mua hai hàng hóa X và Y, giá ca X là P
X
= 20 đvt;
giá ca Y P
Y
= 10 đvt. Với s liu v hu dng biên cho trong bng thì tng hu dng
ti đa mà người này đạt được là:
S lượng 1 2 3 4 5 6 7
MU
X
30 28 26 24 22 20 18
MU
Y
12 10 6 4 3 2 1
a. 172 b.192 c. 132 d.126
Câu 19. Mt ngưi tiêu ng dành 100 ngàn đồng để chi tiêu cho hai sn phm X và Y. Giá ca X
4 ngàn đng, giá ca Y 6 ngàn đồng. Phương trình đường ngân sách ca người này
là:
a. 4x + 6y = 100 b. 2x + 3y = 50 c. x + 3/2y = 25 d. Các câu kia đều đúng
Câu 20. Mt người tiêu dùng chi toàn b thu nhập đ mua hai hàng hóa X Y vi s lưng mà
tại đó MUx/Px < MUy/Py nên tng hu dng không đt ti đa. Để ti đa hóa hu dng,
người tiêu dùng nên:
a. Tăng mua X, giảm mua Y b. Tăng mua Y, gi nguyên lượng mua X
c. Tăng mua Y, giảm mua X d. Gim mua X, gi nguyên lưng mua Y
Câu 21. Đường cu th trường là:
a. Tng lượng cu ca nhng người tiêu dùng ti các mc giá
b. Tng các mức giá người tiêu dùng sn lòng tr mt lượng cu nht định
c. Tng hu dng ngưi tiêung có được mỗi lưng cu
d. Cho thy giá ti thiểu người tiêu dùng sn lòng tr mỗi lượng cu
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 13
Câu 22. Đường đẳng ợng có đặc điểm là
a. Độ dc âm b. Mt lồi hướng v gc ta độ
c. Không ct nhau d. Các câu khác đều đúng
Câu 23. Mt doanh nghip có hàm sn xut: Q = -50+5L –0,02L
2
thì hàm năng suất biên là:
a. MP
L
= -50/L + 10 0,02L b. MPL = 5 – 0,04L
c. MP
L
= 10 – 0,04L d. MP
L
= 5 – 0,02L
Câu 24. Phát biu nào sau đây không đúng v chi phí c đnh trung bình (AFC)
a. Được biểu diễn bằng đường thẳng song song với trục hoành
b. AFC gim khi sản lượng tăng
c. AFC bng TFC chia cho Q
d. Luôn nh hơn AC
Câu 25. Chi pbiên được th hiện trên đồ th bi:
a. Độ dc ca đường TFC b. Độ dốc ca đường TVC
c. Độ dc ca đường AVC d. Độ dc của đường MC
Câu 26. Đường chi phí ngn hn nào dưới đây không có dng ch U:
a. MC b. AVC c. AFC d. AC
Câu 27. Mt n đầu có 100 triệu đồng ch th đầu vào một trong ba phương án A, B,
C. Li nhun kế toán d kiến của các phương án lần lượt là 30 triu, 20 triu và 10 triu.
Nếu phương án A được chn thì li nhun kinh tế đạt đưc là:
a. 20 triu b. 30 triu c. 10 triệu d. 0
Câu 28. Hàm tng chi phí ca doanh nghip có dng TC = 100+ 2q + q
2
. Câu nào dưới đây không
đúng:
a. Chi phí trung bình: AC = 2 + q b. Tng chi phí biến đổi: TVC = 2q + q
2
c. Tng chi phí c định: TFC = 100 d. Chi phí biên: MC = 2 + 2q
Câu 29. Trong kinh tế hc, ngn hn là khong thi gian:
a. Đủ để doanh nghiệp thể thay đổi số lượng của một số yếu tố đu vào nhưng quá ngắn đ
doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của tất cả các yếu t đu vào
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 14
b. Một năm hay ít hơn
c. Quá ngắn đ có th tăng hay gim sản lượng
d. Quá ngắn để doanh nghip có thli nhun
Câu 30. Đường cung ngn hn ca doanh nghip cnh tranh hoàn ho là:
a. Phần đưng MC tính t điểm cc tiu ca MC tr lên
b. Phần đường MC tính t điểm cc tiu ca AC tr lên
c. Phần đưng MC trên AFC
d. Phần đường MC tính t điểm cc tiu ca AVC tr lên
Câu 31. Trong th trường cnh tranh hoàn ho:
a. Tt c các doanh nghiệp đều là người định giá
b. Các doanh nghip bán các sn phm có chút ít khác bit
c. Không tr ngi nào đối vi vic gia nhp hay rút khi ngành
d. Các doanh nghip không thnh động độc lp mà ph thuc ln nhau
Câu 32. Trong trường hp nào doanh nghip cnh tranh hoàn ho s đóng cửa trong ngn hn?
a. P thấp hơn MC
min
b. P thp hơn AVC
min
c. P thp hơn AC
min
d. P thấp hơn AFC
Câu 33. Chi phí sn xut ngn hn ca mt doanh nghip cnh tranh hoàn ho cho trong bng sau:
q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TC 230 330 400 430 510 610 730 860 1010 1190
1390
Vi giá trên th trường P = 180 thì sản lượng ca doanh nghip là:
a. q = 5 b. q = 9 c. q = 10 d. q = 0
Câu 34. Hàm tng chi phí ca doanh nghip cnh tranh hòan ho có dng TC = 100+ 5q + q
2
. Nếu
giá th trường là P=45 thì li nhun tối đa của doanh nghip là:
a. 250 b. 350 c. 300 d. 400
Câu 35. Khi chính ph đánh thuế không theo sn lượng (thuế khoán, thuế gp, thuế TNDN) đối
vi doanh nghiệp độc quyn, ai s được li trc tiếp t chính sách này?
a. Ngân sách ca chính ph b. Người tiêu dùng
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Kinh tế Vi mô | Trang 15
c. Nhà sn xut d. Nhà cung cp nguyên liu
Câu 36. Hàm tng chi phí ca doanh nghip dng TC = 100+ 2Q + Q
2
. Nếu doanh nghip hot
động trong th trường độc quyn hoàn toàn vi đường cu P = 62 Q tsản lượng
mức giá để li nhun cực đi là:
a. Q = 15, P = 77 b. Q = 15, P = 47 c. Q = 20, P = 42 d.Q = 20, P = 82
Câu 37. Để ti đa hóa li nhun, doanh nghiệp độc quyn s sn xut mc sản lượng tha điu
kin:
a. MC=MR b. P=MC d. P=MC=MR d. P = AC min
Câu 38. Mt doanh nghiệp độc quyền đang sản xut mc sản lượng chi phí biên 30
doanh thu biên là 20 không đt li nhun tối đa. Để ti đa hóa lợi nhun, doanh nghip
y n:
a. Giảm giá và tăng số lượng bán b. Tăng giá và giảm s lượng bán
c. Tăng g và giữ nguyên s lượng bán d. Tăng giá và tăng số lượng bán
Câu 39. Ý nào dưới đây giải thích hiện tượng các doanh nghip cạnh tranh đc quyn không
li nhun kinh tế trong dài hn:
a. c doanh nghip hoạt động không hiu qu
b. Đường cầu đối vi mi doanh nghip là đường dc xung
c. Không có rào cn gia nhp ngành
d. S khác bit ca các sn phm
Câu 40. Ý nào sau đây đúng với c ba th trường: độc quyn, cạnh tranh độc quyn và đc quyn
nhóm:
a. Sn phm ca các doanh nghip ging nhau
b. Li nhun kinh tế trong dài hn bng không
c. Doanh nghip có th t do gia nhp hayt khi ngành
d. Mc sản lượng tối đa hóa li nhun được xác định tại giao điểm ca đưng MR và MC
------------------------------

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
KHOA KINH TẾ VÀ LUẬT ---------------------
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA MÔN: KINH TẾ VI MÔ
-------------------------------
A/ CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương mở đầu: Khái quát về kinh tế học.
 Quy luật khan hiếm; thể hiện quy luật khan hiếm qua đường giới hạn khả năng sản xuất.
 Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế và định nghĩa kinh tế học.
 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
 Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
Chương 1: Cầu, cung và giá cả thị trường
 Cầu thị trường và các hình thức biểu hiện: biểu cầu, đường cầu, hàm số cầu.
 Phân biệt di chuyển dọc theo đường cầu (thay đổi lượng cầu) và dịch chuyển cả
đường cầu (thay đổi cầu hay thay đổi sức mua)
 Cung thị trường và các hình thức biểu hiện: biểu cung, đường cung, hàm số cung.
 Phân biệt di chuyển dọc theo đường cung (thay đổi lượng cung) và dịch chuyển cả
đường cung (thay đổi cung)
 Sự hình thành giá cân bằng của thị trường
 Sự thay đổi giá cân bằng thị trường theo thời gian
 Co giãn theo giá của cầu. (Độ co giãn của cầu theo giá)
 Co giãn theo thu nhập của cầu. (Độ co giãn của cầu theo thu nhập)
 Co giãn chéo. (Độ co giãn chéo của cầu)
 Co giãn theo giá của cung. (Độ co giãn của cung theo giá)
 Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường (đánh thuế, quy định giá tối đa và giá tối thiểu)
Chương 2: Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng
 Tổng hữu dụng và hữu dụng biên
 Các giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 1
 Đường đẳng ích (định nghĩa, hình vẽ, tính chất, các đường đẳng ích đặc biệt)
 Đường ngân sách (định nghĩa, hình vẽ, phương trình, các yếu tố làm đường ngân
sách thay đổi theo thời gian).
 Phối hợp tiêu dùng tối ưu
 Đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường.
 Đường tiêu dùng theo giá (Đường giá cả-tiêu dùng)
 Đường tiêu dùng theo thu nhập (Đường thu nhập-tiêu dùng)  Đường Engel
Chương 3: Lý thuyết sản xuất và chi phí  Hàm sản xuất.
 Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi (Sản xuất trong ngắn hạn).
 Phối hợp tối ưu hai yếu tố đầu vào biến đổi (Sản xuất trong dài hạn).
 Năng suất theo quy mô.
 Các hàm chi phí ngắn hạn.
 Các hàm chi phí dài hạn.
Chương 4: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (hoàn hảo)
 Tổng doanh thu và doanh thu biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn
 Phân tích ngắn hạn: tối đa hóa lời, tối thiểu hóa lỗ và trường hợp hòa vốn của doanh nghiệp.
 Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp
 Đường cung ngắn hạn của ngành
 Nhận xét về thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Chương 5: Thị trường độc quyền hoàn toàn
 Tổng doanh thu và doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn
 Phân tích ngắn hạn: tối đa hóa lời và tối thiểu hóa lỗ của doanh nghiệp.
 Một số kỹ thuật định giá của doanh nghiệp độc quyền
 Phân biệt giá (cấp 3)
 Phân chia sản lượng cho các cơ sở trực thuộc của doanh nghiệp
 Nhận xét về thị trường độc quyền hoàn toàn
 Chính sách kiểm soát độc quyền của chính phủ (giá tối đa và thuế)
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 2
Chương 6: Thị trường cạnh tranh độc quyền và thiểu số độc quyền.
 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền
 Cân bằng ngắn hạn của thị trường cạnh tranh độc quyền.
 Cân bằng dài hạn của thị trường cạnh tranh độc quyền
 Nhận xét về thị trường cạnh tranh độc quyền
 Đặc điểm của thị trường thiểu số độc quyền
 Giá cả và sản lượng của hãng liên minh
 Giá cả và sản lượng của các hãng không liên minh (mô hình Cournot, Stackelberg,
Bertrand, dẫn đạo giá, đường cầu gãy)
 Nhận xét về thị trường thiểu số độc quyền
B/ CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương mở đầu: Khái quát về kinh tế học.
 Quy luật khan hiếm; thể hiện quy luật khan hiếm qua đường giới hạn khả năng sản xuất.
o Đọc trang 11 đến trang 14 sách HƯỚNG DẪN HỌC KINH TẾ VI MÔ (HDHKTVM)
 Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế và định nghĩa kinh tế học.
o Đọc trang 10 sách Kinh tế vi mô (KTVM) và trang 10 sách HDHKTVM
 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
o Đọc trang 12, 13 KTVM và trang 18 HDHKTVM
 Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
o Đọc trang 13, 14 KTVM và trang 19,20 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập mẫu có
lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 17 đến trang 28 sách KTVM
Chương 1: Cầu, cung và giá cả thị trường
 Cầu thị trường và các hình thức biểu hiện: biểu cầu, đường cầu, hàm số cầu. o Đọc trang 29, 30 KTVM o Đọc trang 27, 28 HDHKTVM
 Phân biệt di chuyển dọc theo đường cầu (thay đổi lượng cầu) và dịch chuyển cả
đường cầu (thay đổi cầu hay thay đổi sức mua)
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 3 o Đọc trang 31 KTVM o Đọc trang 29 HDHKTVM
 Cung thị trường và các hình thức biểu hiện: biểu cung, đường cung, hàm số cung. o Đọc trang 32,33 KTVM o Đọc trang 30 HDHKTVM
 Phân biệt di chuyển dọc theo đường cung (thay đổi lượng cung) và dịch chuyển cả
đường cung (thay đổi cung) o Đọc trang 33 KTVM o Đọc trang 31 HDHKTVM
 Sự hình thành giá cân bằng của thị trường o Đọc trang 34,35 KTVM o Đọc trang 31,32 HDHKTVM
 Sự thay đổi giá cân bằng thị trường theo thời gian o Đọc trang 36 KTVM o Đọc trang 32,33 HDHKTVM
 Co giãn theo giá của cầu. (Độ co giãn của cầu theo giá)
o Đọc trang 37 đến 39 KTVM
o Đọc trang 38 đến 40 HDHKTVM
 Co giãn theo thu nhập của cầu. (Độ co giãn của cầu theo thu nhập) o Đọc trang 39 KTVM o Đọc trang 41 HDHKTVM
 Co giãn chéo. (Độ co giãn chéo của cầu) o Đọc trang 40 KTVM o Đọc trang 42 HDHKTVM
 Co giãn theo giá của cung. (Độ co giãn của cung theo giá) o Đọc trang 40,41 KTVM
 Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường (đánh thuế, quy định giá tối đa và giá tối thiểu)
o Đọc trang 41 đến 43 KTVM
o Đọc trang 45 đến 48 HDHKTVM
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 4
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 44 đến trang 68 sách KTVM
Chương 2: Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng
 Tổng hữu dụng và hữu dụng biên
o Đọc trang 69 đến 71 KTVM
o Đọc trang 54 đến 56 HDHKTVM
 Các giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng.
o Đọc trang 82 đến 85 KTVM o Đọc trang 67 HDHKTVM
 Đường đẳng ích (định nghĩa, hình vẽ, tính chất, các đường đẳng ích đặc biệt)
o Đọc trang 85 đến 89 KTVM o Đọc trang 69 HDHKTVM
 Đường ngân sách (định nghĩa, hình vẽ, phương trình, các yếu tố làm đường ngân
sách thay đổi theo thời gian).
o Đọc trang 89 đến 91 KTVM o Đọc trang 70,71 HDHKTVM
 Phối hợp tiêu dùng tối ưu o Đọc trang 92, 93 KTVM
o Đọc trang 71 đến 73 HDHKTVM
 Đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường.
o Đọc trang 93 đến 95 KTVM
 Đường tiêu dùng theo giá (Đường giá cả-tiêu dùng) o Đọc trang 95,96 KTVM o Đọc trang 73,74 HDHKTVM
 Đường tiêu dùng theo thu nhập (Đường thu nhập-tiêu dùng) và đường Engel o Đọc trang 97,98 KTVM o Đọc trang 75,76 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 100 đến trang 120 sách KTVM
Chương 3: Lý thuyết sản xuất và chi phí
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 5  Hàm sản xuất. o Đọc trang 121,122 KTVM o Đọc trang 82,83 HDHKTVM
 Sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi (Sản xuất trong ngắn hạn).
o Đọc trang 122 đến 125 KTVM
o Đọc trang 83 đến 85 HDHKTVM
 Phối hợp tối ưu hai yếu tố đầu vào biến đổi (Sản xuất trong dài hạn).
o Đọc trang 125 đến 127 KTVM o Đọc trang 86,87 HDHKTVM
 Năng suất theo quy mô. o Đọc trang 128,129 KTVM o Đọc trang 88,89 HDHKTVM
 Các hàm chi phí ngắn hạn (phần này rất quan trọng, cần học kỹ vì liên quan đến những chương sau)
o Đọc trang 130 đến 134 KTVM
o Đọc trang 98 đến 102 HDHKTVM
 Các hàm chi phí dài hạn.
o Đọc trang 135 đến 137 KTVM
o Đọc trang 102 đến 104 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 137 đến trang 152 sách KTVM
Chương 4: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (hoàn hảo)
 Tổng doanh thu và doanh thu biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn o Đọc trang 153,154 KTVM
o Đọc trang 111,112 HDHKTVM
 Phân tích ngắn hạn: tối đa hóa lời, tối thiểu hóa lỗ và trường hợp hòa vốn của doanh nghiệp.
o Đọc trang 155 đến 160 KTVM
o Đọc trang 112 đến 115 HDHKTVM
 Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp o Đọc trang 160,161 KTVM
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 6
o Đọc trang 115,116 HDHKTVM
 Đường cung ngắn hạn của ngành o Đọc trang 161,162 KTVM o Đọc trang 116 HDHKTVM
 Nhận xét về thị trường cạnh tranh hoàn toàn o Đọc trang 170,171 KTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 171 đến trang 190 sách KTVM
Chương 5: Thị trường độc quyền hoàn toàn
 Tổng doanh thu và doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn o Đọc trang 191,192 KTVM
o Đọc trang 122,123 HDHKTVM
 Phân tích ngắn hạn: tối đa hóa lời và tối thiểu hóa lỗ của doanh nghiệp.
o Đọc trang 193 đến 195 KTVM
o Đọc trang 123 đến 125 HDHKTVM
 Một số kỹ thuật định giá của doanh nghiệp độc quyền o Đọc trang 196 KTVM
o Đọc trang 125 đến 127 HDHKTVM
 Phân biệt giá (cấp 3) o Đọc trang 197,198 KTVM
 Phân chia sản lượng cho các cơ sở trực thuộc của doanh nghiệp o Đọc trang 199,200 KTVM
 Nhận xét về thị trường độc quyền hoàn toàn o Đọc trang 202 KTVM
 Chính sách kiểm soát độc quyền của chính phủ (giá tối đa và thuế)
o Đọc trang 203 đến 207 KTVM
o Đọc trang 127 đến 129 HDHKTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 207 đến trang 226 sách KTVM
Chương 6: Thị trường cạnh tranh độc quyền và thiểu số độc quyền.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 7
 Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền o Đọc trang 227,228 KTVM o Đọc trang 135 HDHKTVM
 Cân bằng ngắn hạn của thị trường cạnh tranh độc quyền. o Đọc trang 228 KTVM o Đọc trang 136 HDHKTVM
 Cân bằng dài hạn của thị trường cạnh tranh độc quyền o Đọc trang 229,230 KTVM o Đọc trang 136 HDHKTVM
 Nhận xét về thị trường cạnh tranh độc quyền o Đọc trang 231,232 KTVM
 Đặc điểm của thị trường thiểu số độc quyền o Đọc trang 232 KTVM o Đọc trang 137 HDHKTVM
 Giá cả và sản lượng của hãng liên minh o Đọc trang 233,234 KTVM o Đọc trang 139 HDHKTVM
 Giá cả và sản lượng của các hãng không liên minh (mô hình Cournot, Stackelberg,
Bertrand, dẫn đạo giá, đường cầu gãy)
o Đọc trang 235 đến 242 KTVM
o Đọc trang 140,141 HDHKTVM
 Nhận xét về thị trường thiểu số độc quyền o Đọc trang 249,250 KTVM
Đọc tóm tắt chương, làm câu hỏi trắc nghiệm và đối chiếu kết quả, đọc Bài tập
mẫu có lời giải, thực hành bài tập tự luận, từ trang 250 đến trang 267 sách KTVM
C/ HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
1/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
 Đề kiểm tra bao gồm 40 câu trắc nghiệm được trích từ ngân hàng đề thi.
 Hình thức thi trắc nghiệm nên nội dung đề kiểm tra đủ tất cả các chương, sinh viên không thể học tủ.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 8
 Tuy là hình thức trắc nghiệm nhưng nội dung không chỉ là lý thuyết mà còn có cả
phần tính toán để tìm đáp số đúng. Do vậy sinh viên cần đọc bài tập tự luận có lời
giải và luyện tập bài tập tự luận không có lời giải vào cuối mỗi chương.
 Cơ cấu đề thi được phân bổ như sau:
o Chương mở đầu: 2 câu o Chương 1: 10 câu o Chương 2: 9 câu o Chương 3: 8 câu o Chương 4: 5 câu o Chương 5: 4 câu o Chương 6: 2 câu
2/ Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm
 Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời. Có thể đánh trước trên đề và điền
vào sau, nhưng phải dành thời gian cho việc này vì KHÔNG ĐÁNH VÀO BẢNG
TRẢ LỜI SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM.
 Chọn câu dễ làm trước. D/ ĐỀ THI MẪU
(Thời gian làm bài: 90 phút – Được tham khảo tài liệu giấy khi làm bài thi) Câu 1.
Câu nào dưới đây thuộc Kinh tế học vi mô?
a. Khi một công nhân được tăng lương, anh ta có xu hướng mua hàng hóa cao cấp nhiều hơn
b. Tỷ lệ thất nghiệp ở nước Anh tăng nhanh trong những năm đầu thập niên 80.
c. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên thường dẫn đến chi tiêu của người dân tăng
d. Lãi suất cao sẽ làm giảm đầu tư. Câu 2.
Một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:
a. Không thể thực hiện được.
b. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả
c. Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả.
d. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả Câu 3.
Giá máy tính cá nhân trên thị trường tăng làm cho:
a. Lượng cầu máy tính cá nhân tăng.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 9
b. Lượng cầu máy tính cá nhân giảm.
c. Đường cầu máy tính cá nhân dịch chuyển sang trái.
d. Đường cầu máy tính cá nhân dịch chuyển sang phải. Câu 4.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
a. Giá hàng hóa X tăng làm cho cầu đối với hàng hóa Y giảm, X và Y được xem là hai hàng hóa bổ sung
b. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm cho nhu cầu đối với tất cả các loại hàng hóa tăng lên.
c. Hàng hóa thứ cấp là loại hàng hóa được tiêu dùng nhiều hơn khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
d. Khi giá hàng hóa thay đổi sẽ làm cho đường cầu hàng hóa đó dịch chuyển Câu 5.
Hàm số cầu và hàm số cung của một sản phẩm lần lượt là: QD= 2000-30P và QS=
400+10P. Giá và sản lượng cân bằng là: a. P=50; Q=900 b. P=60; Q=60 c. P=800; Q=40 d. P=40; Q=800 Câu 6.
Thị trường sản phẩm A có hàm cầu là P = –2QD + 2500; hàm cung là P = QS + 100. Do
cầu sản phẩm A tăng nên giá cân bằng tăng từ 900 lên 1200. Lượng cân bằng tương ứng với giá 1200 là: a. Q = 1300 b. Q = 1100 c. Q =1000
d. Chưa xác định được. Câu 7.
Câu nào dưới đây sai:
a. Nếu hai hàng hóa là hàng hóa bổ sung, độ co giãn của cầu theo giá chéo là một số dương
b. Độ co giãn của cầu theo giá là % thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%.
c. Độ co giãn của cầu theo thu nhập là % thay đổi của lượng cầu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi 1%.
d. Đối với hàng thông thường, trong dài hạn cầu co giãn theo giá lớn hơn trong ngắn hạn Câu 8.
Khi độ co giãn của cầu theo giá chéo là một số âm, ta có thể kết luận:
a. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thay thế
b. Hai hàng hóa đó không liên quan với nhau
c. Hai hàng hóa đó là hàng hóa bổ sung
d. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp Câu 9.
Khi giá sản phẩm X tăng 20% thì lượng cầu sản phẩm X giảm 15%. Vậy tổng số tiền mà
người tiêu dùng chi cho sản phẩm X sẽ: a. Giảm b. Tăng c. Không đổi
d. Không xác định được
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 10
Câu 10. Khi giá một loại hàng hóa tăng 10%, lượng cầu hàng hóa đó giảm 15%. Độ co giãn của cầu theo giá là: a. Co giãn ít b. Co giãn hoàn toàn c. Co giãn đơn vị d. Co giãn nhiều
Câu 11. Hàm số cầu và hàm số cung thị trường của mặt hàng X là: PD = -(4/5)QD+150; PS=
(6/5)QS+40. Hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng là: a. EP = - 2,41 b. EP = - 1,54 c. EP = -1,927 d. EP = -0,648
Câu 12. Khi chính phủ đánh thuế lên một loại hàng hóa, nếu co giãn của cầu theo giá ít hơn cung thì:
a. Người tiêu dùng sẽ gánh chịu nhiều thuế hơn nhà sản xuất
b. Nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn người tiêu dùng
c. Nhà sản xuất và người tiêu dùng sẽ chia đều số thuế
d. Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế
Câu 13. Câu nào dưới đây đúng:
a. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi sẽ làm độ dốc và vị trí của đường ngân sách thay đổi
b. Đường đẳng ích luôn luôn dốc xuống từ trái sang phải
c. Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa hữu dụng khi đường ngân sách tiếp xúc đường đẳng lượng
d. Khi giá X tăng, nếu tác động thay thế đúng bằng với tác động thu nhập, thì X không phải là
hàng hóa bình thường cũng không phải là hàng hóa thứ cấp
Câu 14. Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
a. Đạt mức hữu dụng tăng dần
b. Đạt mức hữu dụng như nhau
c. Đạt mức hữu dụng giảm dần
d. Đạt mức hữu dụng cao nhất
Câu 15. Tại điểm phối hợp tối ưu của người tiêu dùng, ta có thể kết luận là
a. Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường đẳng ích
b. Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ giá của hai sản phẩm
c. Người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa trong giới hạn của ngân sách
d. Các câu trên đều đúng
Câu 16. Tỷ lệ thay thế biên được thể hiện trên đồ thị là:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 11
a. Độ dốc của đường ngân sách
b. Độ dốc của đường tổng hữu dụng
c. Độ dốc của đường đẳng ích
d. Độ dốc của đường đẳng phí
Câu 17. Nếu tiêu dùng chưa đạt bảo hòa, quy luật hữu dụng biên giảm dần ngụ ý rằng, khi tiêu dùng tăng thêm:
a. Tổng hữu dụng tăng và hữu dụng biên tăng
b. Tổng hữu dụng giảm và hữu dụng biên giảm
c. Tổng hữu dụng giảm và hữu dụng biên tăng
d. Tổng hữu dụng tăng và hữu dụng biên giảm
Câu 18. Một người tiêu dùng dành 140 đvt để mua hai hàng hóa X và Y, giá của X là PX = 20 đvt;
giá của Y là PY = 10 đvt. Với số liệu về hữu dụng biên cho trong bảng thì tổng hữu dụng
tối đa mà người này đạt được là: Số lượng 1 2 3 4 5 6 7 MUX 30 28 26 24 22 20 18 MUY 12 10 6 4 3 2 1 a. 172 b.192 c. 132 d.126
Câu 19. Một người tiêu dùng dành 100 ngàn đồng để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Giá của X
là 4 ngàn đồng, giá của Y là 6 ngàn đồng. Phương trình đường ngân sách của người này là: a. 4x + 6y = 100 b. 2x + 3y = 50 c. x + 3/2y = 25
d. Các câu kia đều đúng
Câu 20. Một người tiêu dùng chi toàn bộ thu nhập để mua hai hàng hóa X và Y với số lượng mà
tại đó MUx/Px < MUy/Py nên tổng hữu dụng không đạt tối đa. Để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng nên: a. Tăng mua X, giảm mua Y
b. Tăng mua Y, giữ nguyên lượng mua X c. Tăng mua Y, giảm mua X
d. Giảm mua X, giữ nguyên lượng mua Y
Câu 21. Đường cầu thị trường là:
a. Tổng lượng cầu của những người tiêu dùng tại các mức giá
b. Tổng các mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả ở một lượng cầu nhất định
c. Tổng hữu dụng người tiêu dùng có được ở mỗi lượng cầu
d. Cho thấy giá tổi thiểu người tiêu dùng sẵn lòng trả ở mỗi lượng cầu
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 12
Câu 22. Đường đẳng lượng có đặc điểm là a. Độ dốc âm
b. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ c. Không cắt nhau
d. Các câu khác đều đúng
Câu 23. Một doanh nghiệp có hàm sản xuất: Q = -50+5L –0,02L2 thì hàm năng suất biên là: a. MPL = -50/L + 10 – 0,02L b. MPL = 5 – 0,04L c. MPL = 10 – 0,04L d. MPL = 5 – 0,02L
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng về chi phí cố định trung bình (AFC)
a. Được biểu diễn bằng đường thẳng song song với trục hoành
b. AFC giảm khi sản lượng tăng c. AFC bằng TFC chia cho Q d. Luôn nhỏ hơn AC
Câu 25. Chi phí biên được thể hiện trên đồ thị bởi:
a. Độ dốc của đường TFC
b. Độ dốc của đường TVC
c. Độ dốc của đường AVC
d. Độ dốc của đường MC
Câu 26. Đường chi phí ngắn hạn nào dưới đây không có dạng chữ U: a. MC b. AVC c. AFC d. AC
Câu 27. Một nhà đầu tư có 100 triệu đồng và chỉ có thể đầu tư vào một trong ba phương án A, B,
C. Lợi nhuận kế toán dự kiến của các phương án lần lượt là 30 triệu, 20 triệu và 10 triệu.
Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là: a. 20 triệu b. 30 triệu c. 10 triệu d. 0
Câu 28. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC = 100+ 2q + q2. Câu nào dưới đây không đúng:
a. Chi phí trung bình: AC = 2 + q
b. Tổng chi phí biến đổi: TVC = 2q + q2
c. Tổng chi phí cố định: TFC = 100
d. Chi phí biên: MC = 2 + 2q
Câu 29. Trong kinh tế học, ngắn hạn là khoảng thời gian:
a. Đủ để doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của một số yếu tố đầu vào nhưng quá ngắn để
doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của tất cả các yếu tố đầu vào
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 13 b. Một năm hay ít hơn
c. Quá ngắn để có thể tăng hay giảm sản lượng
d. Quá ngắn để doanh nghiệp có thể có lợi nhuận
Câu 30. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
a. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của MC trở lên
b. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AC trở lên
c. Phần đường MC trên AFC
d. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AVC trở lên
Câu 31. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá
b. Các doanh nghiệp bán các sản phẩm có chút ít khác biệt
c. Không có trở ngại nào đối với việc gia nhập hay rút khỏi ngành
d. Các doanh nghiệp không thể hành động độc lập mà phụ thuộc lẫn nhau
Câu 32. Trong trường hợp nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa trong ngắn hạn? a. P thấp hơn MCmin
b. P thấp hơn AVCmin c. P thấp hơn ACmin d. P thấp hơn AFC
Câu 33. Chi phí sản xuất ngắn hạn của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo cho trong bảng sau: q 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TC 230 330 400 430 510 610 730 860 1010 1190 1390
Với giá trên thị trường là P = 180 thì sản lượng của doanh nghiệp là: a. q = 5 b. q = 9 c. q = 10 d. q = 0
Câu 34. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp cạnh tranh hòan hảo có dạng TC = 100+ 5q + q2. Nếu
giá thị trường là P=45 thì lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 250 b. 350 c. 300 d. 400
Câu 35. Khi chính phủ đánh thuế không theo sản lượng (thuế khoán, thuế gộp, thuế TNDN) đối
với doanh nghiệp độc quyền, ai sẽ được lợi trực tiếp từ chính sách này?
a. Ngân sách của chính phủ b. Người tiêu dùng
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 14 c. Nhà sản xuất
d. Nhà cung cấp nguyên liệu
Câu 36. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC = 100+ 2Q + Q2. Nếu doanh nghiệp hoạt
động trong thị trường độc quyền hoàn toàn với đường cầu P = 62 – Q thì sản lượng và
mức giá để lợi nhuận cực đại là: a. Q = 15, P = 77 b. Q = 15, P = 47 c. Q = 20, P = 42 d.Q = 20, P = 82
Câu 37. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng thỏa điều kiện: a. MC=MR b. P=MC d. P=MC=MR d. P = AC min
Câu 38. Một doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có chi phí biên là 30 và
doanh thu biên là 20 và không đạt lợi nhuận tối đa. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp này nên:
a. Giảm giá và tăng số lượng bán
b. Tăng giá và giảm số lượng bán
c. Tăng giá và giữ nguyên số lượng bán
d. Tăng giá và tăng số lượng bán
Câu 39. Ý nào dưới đây giải thích hiện tượng các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền không có
lợi nhuận kinh tế trong dài hạn:
a. Các doanh nghiệp hoạt động không hiệu quả
b. Đường cầu đối với mỗi doanh nghiệp là đường dốc xuống
c. Không có rào cản gia nhập ngành
d. Sự khác biệt của các sản phẩm
Câu 40. Ý nào sau đây đúng với cả ba thị trường: độc quyền, cạnh tranh độc quyền và độc quyền nhóm:
a. Sản phẩm của các doanh nghiệp giống nhau
b. Lợi nhuận kinh tế trong dài hạn bằng không
c. Doanh nghiệp có thể tự do gia nhập hay rút khỏi ngành
d. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận được xác định tại giao điểm của đường MR và MC
------------------------------
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Kinh tế Vi mô | Trang 15