





Preview text:
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+ BÀI KIỂM TRA SỐ 2
Đề thi gồm 25 câu trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn
Câu 1. Tại sao vào nửa sau thế kỉ XX, nước ta lại có hiện tượng bùng nổ dân số?
A. Nhiều người từ nước ngoài nhập cư vào nước ta.
B. Tỉ lệ sinh ở mức cao.
C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ lớn. D. Tỉ lệ tử tăng cao.
Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về thế mạnh của quy mô dân số đông?
A. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
B. Mức sống ngày càng được cải thiện.
C. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. Cơ cấu dân số theo giới tính được cân bằng.
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta đang có sự chuyển dịch như thế nào?
A. Tăng tỉ lệ nhóm trẻ em, giảm tỉ lệ nhóm người già.
B. Giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm người già.
C. Giảm tỉ lệ nhóm trẻ em và nhóm người già.
D. Tăng tỉ lệ nhóm trẻ em và nhóm người già.
Câu 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện này thuộc loại
A. cơ cấu dân số vàng có xu hướng già hóa.
C. cơ cấu dân số già có xu hướng siêu già.
B. cơ cấu dân số già có xu hướng trẻ hóa.
D. chuẩn bị bước vào cơ cấu dân số vàng.
Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm cơ cấu dân số nước ta?
A. Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng.
B. Mất cân bằng giới tính khi sinh khá nghiêm trọng.
C. Đa số dân số có số năm đi học trung bình là 12 năm.
D. Các dân tộc ở nước ta đoàn kết, cùng xây dựng và bảo vệ đất nước.
Câu 6. Dân cư nước ta có đặc điểm là
A. phân bố tập trung ở miền núi và trung du, thưa thớt ở đồng bằng, ven biển.
B. sinh sống chủ yếu ở các thành thị.
C. tập trung nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên.
D. mật độ dân số khác nhau giữa các vùng. 1 | 6
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+
Câu 7. Mức sinh thấp, dân số tăng chậm sẽ có thuận lợi chủ yếu để nước ta
A. nâng cao chất lượng dân số.
B. mở rộng thị trường tiêu thụ.
C. thực hiện các chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
D. thu hút đầu tư từ nước ngoài.
Câu 8. Dân số đang bước vào thời kì già hóa gây khó khăn chủ yếu cho
A. nâng cao chất lượng lao động.
C. sử dụng nguồn lao động trong tương lai.
B. an sinh xã hội, dịch vụ y tế.
D. sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
Câu 9. Nhận định vào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A. Có kinh nghiệm sản xuất trong các ngành công nghiệp.
B. Hạn chế về thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong công nghiệp.
C. Chất lượng lao động có sự phân hóa theo vùng.
D. Lao động năng động, dễ tiếp thu khoa học – công nghệ hiện đại.
Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố và sử dụng lao động ở nước ta?
A. Tập trung chủ yếu ở nông thôn.
B. Tập trung chủ yếu ở ngành nông nghiệp.
C. Tập trung chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ.
D. Tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế Nhà nước.
Câu 11. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
C. Giảm tỉ trọng ở tất cả các ngành kinh tế.
D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
Câu 12. Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng do
A. các công ty tăng lương cho nhân viên, công nhân.
B. chính sách hội nhập, mở cửa giao lưu kinh tế.
C. kinh tế Nhà nước không còn giữ vai trò chủ đạo.
D. doanh nghiệp Nhà nước làm ăn không tốt.
Câu 13. Hiện nay cơ cấu lao động ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào?
A. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
B. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
C. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
D. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị. 2 | 6
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+
Câu 14. Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do
A. Thúc đẩy đô thị hóa, sản xuất hàng hóa tập trung.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.
C. Sản xuất hàng hóa, thúc đẩy công nghiệp chế biến.
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với hiện trạng việc làm của nước ta?
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
B. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ tìm việc làm.
C. Khu vực thành thị có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn.
D. Các việc làm đơn giản còn phổ biến.
Câu 16. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. xây dựng nhiều khu công nghiệp, khu chế biến, chế xuất.
B. điều động dân cư về các vùng núi để khai hoang.
C. nhận vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
Câu 17. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
A. phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
C. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
D. xây dựng nhiều khu công nghiệp, đào tạo lao động kĩ thuật.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?
A. Đô thị ở vùng núi phân bố tập trung thành các dải đô thị, chuỗi đô thị.
B. Hầu hết có quy mô lớn, các đô thị quy mô nhỏ phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
C. Có cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt, tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
D. Phân bố khác nhau giữa các vùng, chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
Câu 19. Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A. Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
B. Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội.
C. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị, văn minh, hiện đại. 3 | 6
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+
Câu 20. Cho bản đồ phân bố dân cư nước ta:
(Nguồn: Atlat địa lí Việt Nam CT2018, NXB Giáo dục Việt Nam)
Căn cứ vào bản đồ trên, cho biết đâu là những đô thị loại 1 thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Dương, Uông Bí, Hải Phòng.
C. Thái Bình, Hưng Yên, Hải Phòng.
B. Hạ Long, Hải Phòng, Nam Định.
D. Biên Hòa, Hải Phòng, Hạ Long.
Câu 21. Cho bảng số liệu
Tổng số dân và số dân thành thị nước ta giai đoạn 1990 – 2021
(đơn vị: triệu người) Năm 1990 2000 2015 2021 Tiêu chí Tổng số dân 66,9 77,6 92,2 95,8 Số dân thành thị 12,9 18,7 30,9 36,6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022) 4 | 6
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+
Để thể hiện số dân thành thị và số dân nông thôn của nước ta giai đoạn 1990 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. C. Cột chồng,
B. Kết hợp (cột và đường). D. Đường.
Câu 22. Cho bảng số liệu
Tổng số dân và số dân thành thị nước ta giai đoạn 1990 – 2021
(đơn vị: triệu người) Năm 1990 2000 2015 2021 Tiêu chí Tổng số dân 66,9 77,6 92,2 95,8 Số dân thành thị 12,9 18,7 30,9 36,6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022)
Để thể hiện tổng số dân và tốc độ tăng dân thành thị của nước ta giai đoạn 1990 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. C. Cột chồng,
B. Kết hợp (cột và đường). D. Đường.
Câu 23. Cho bảng số liệu
Cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo ở nước năm 2010 và 2021 (Đơn vị: %) Năm 2010 2021
Trình độ chuyên môn kĩ thuật Sơ cấp 26,5 26,0 Trung cấp 23,8 15,6 Cao đẳng 11,9 13,7 Đại học trở lên 39,8 44,7
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2012, năm 2022)
Để thể hiện sự thay đổi trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo ở nước ta năm 2010 và 2021, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất. A. Tròn. C. Cột ghép. B. Đường.
D. Kết hợp (cột và đường).
Câu 24. Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Chuyển dịch cơ cấu lao động làm việc phân theo khu vực kinh tế của thế giới, các nước phát triển và đang phát triển.
B. Cơ cấu lao động hoạt động theo khu vực kinh tế của thế giới, các nước phát triển và đang phát triển.
C. Tốc độ gia tăng số lao động hoạt động theo khu vực kinh tế của thế giới, các nước phát triển và đang phát triển. 5 | 6
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA&APT 2025 TEN+ Câu 25. Cho biểu đồ
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA NĂM 2009 VÀ NĂM 2019 (%)
(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của
nước ta năm 2019 so với năm 2009?
A. Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
B. Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
C. Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng.
D. Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng. 6 | 6