



















Preview text:
Câu 1: Ai là người đầu tiên đưa học thuyết chủ nghĩa xã hội vào việt nam A. Hồ Chí Minh B. Phạm Văn Đồng C. Huỳnh Thúc Kháng D. Trần Phú
Câu 2: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nếu giai cấp công nhân và nhân dân lao
động không có nhận thức đúng đắn và đầy đủ về chủ nghĩa xã hội thì dẫn đến hậu quả gì?
A. Không có niềm tin, lý tưởng và bản lĩnh cách mạng vững vàng trong mọi tình huống.
B. Không có đủ cơ sở khoa học để vận dụng sáng tạo lý luận về chủ nghĩa xã hội vào thực tiễn cách mạng.
C. Không có đủ bản lĩnh để tiếp tục thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình. D. Tất cả các đáp án.
Câu 3: Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở liên xô và đông âu có đặc điểm gì?
A. Là sự sụp đổ của toàn bộ hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
B. Sự sụp đổ của một mô hình chủ nghĩa xã hội trong quá trình đi tới mục tiêu xã hội chủ nghĩa.
C. Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác – Lênin D. Tất cả các đáp án
Câu 4: Vai trò của V.I.Lênin đối với sự phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học thời kì trước
cách mạng tháng Mười Nga:
A. Đấu tranh chống các trào lưu phi mác xít.
B. Xây dựng lí luận về đảng cách mạng kiểu mới của giai cấp công nhân, về cương lĩnh,
sách lược trong nội dung hoạt động của Đảng.
C. Hoàn chỉnh lí luận về cách mạng xã hội chủ nghĩa và chuyên chính vô sản. D. Tất cả các đáp án
Câu 5: Từ thực tiễn hơn 30 năm đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam đã rút ra một số bài học lớn là gì?
A. Phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
B. Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”.
C. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp, tôn trọng quy luật khách quan,
xuất phát từ thực tiễn. D. Tất cả các đáp án
Câu 6: Công cuộc đổi mới xây dựng CNXH do Đảng Cộng sản VN khởi xướng và lãnh đạo
diễn ra tại đại hội Đảng toàn quốc lần nào? A. Đại hội lần thứ VI B. Đại hội lần thứ V C. Đại hội lần thứ IV
D. Đại hội lần thứ III
Câu 7: Sự kiện nào đã biến CNXH từ khoa học lí luận trở thành hiện thực ?
A. Cách mạng tháng Mười Nga và sự ra đời Nhà nước Xô Viết năm 1917.
B. Phong trào Hiến chương của công nhân Anh.
C. Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy Liong ở Pháp.
D. Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy dệt Xiledi ở Đức.
Câu 8: Ai là người sáng lập ra CNXH khoa học? A. C.Mác và Ph.Ăngghen B. C.Mác và Hêghen C. C.Mác và Lênin D. Ph.Ăngghen và Lênin
Câu 9: Ai là người đầu tiên đưa CNXH khoa học từ lí luận thành thực tiễn trên thế giới? A. C.Mác B. Ph.Ăngghen C. V.I.Lênin D. Hồ Chí Minh
Câu 10: Ba phát kiện vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là:
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch
sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.
B. Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch
sử của giai cấp tư sản.
D. Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản.
Câu 11: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu?
A. Do những nguyên lí của chủ nghĩa Mác – Lênin k đúng.
B. Những sai lầm trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản ở Liên Xô.
C. Sự ủng hộ quá trình xây dựng CNXH của các nước tư bản. D. Tất cả các đáp án
Câu 12: Theo V.I.Lênin đặc điểm của chuyên chính vô sản là?
A. Có cơ sở và nguyên tắc cao nhất là liên minh của giai cấp công nhân với giai cấp nông
dân và toàn thể nhân dân lao động.
B. Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
C. Thực hiện chuyên chính đối với giai cấp vô sản. D. Tất cả các đáp án
Câu 13: Hạn chế nổi bật của CNXH không tưởng là gì?
A. Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển
biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH.
B. Phê phán chế độ quân chủ chuyên chế.
C. Đưa ra một số luận điểm về xh tương lai.
D. Phê phán chế độ tư bản chủ nghĩa.
Câu 14: Chức năng và nhiệm vụ của CNXH khoa học là?
A. Phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành phát triển hình
thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội.
B. Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng
sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
C. Định hướng chính trị - xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng
cộng sản, của nhà nước và của nhân dân trên mọi lĩnh vực. D. Tất cả các đáp án
Câu 15: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của XNXH khoa học?
A. Bản thảo kinh tế triết học 1844.
B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. D. Hệ tư tưởng Đức.
Câu 16: CNXH khoa học ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc.
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa tan rã.
Câu 17: Đặc điểm cơ bản của CNXH không tưởng là gì?
A.Thể hiện tinh thần lên án, phê phán chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa bất công.
B. Giải thích được bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản.
C. Phát hiện ra được những quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản.
D. Phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
Câu 18: Giá trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp là?
A. Bảo vệ chế độ quân chủ chuyên chế.
B. Bảo vệ chế độ tư bản chủ nghĩa.
C. Thức tỉnh giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ
quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa. D. Tất cả các đáp án
Câu 19: Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXH khoa học là?
A. Trang bị những nhận thức chính trị - xã hội và phương pháp luận khoa học để tìm
hiểu hình tháo kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
B. Giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng và con đường CNXH.
C. Có căn cứ nhận thức khoa học để luôn cảnh giác, phân tích đúng và đấu tranh chống
lại những nhận thức sai lệch, những sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc và bọn phản
động đối với Đảng, Nhà nước, chế độ ta. D. Tất cả các đáp án
Câu 20: Tìm phương án trả lời sai, nhiệm vụ của CNXH khoa học
A. Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp tư sản thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình.
B. Luận giải một cách khoa học về phương hướng và nguyên tắc của chiến lược, sách lược xây dựng CNXH.
C. Phê phán, đấu tranh, bác bỏ những trào lưu chống cộng, chống CNXH.
D. Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình.
Câu 1: Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân ở VN? A. Ra đời đầu tk XX
B. Có tinh thần cách mạng triệt để.
C. Đại bộ phân công nhân xuất thân từ nông dân và các tầng lớp lao động khác.
D. Ra đời sau giai cấp tư sản VN.
Câu 2: Tìm đáp án đúng nhất, giai cấp nào là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp
hóa, hiện đại hóa ở VN trong thời kì đổi mới? A. Đội ngũ doanh nhân. B. Giai cấp công nhân. C. Đội ngũ tri thức. D. Giai cấp nông dân.
Câu 3: Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất? A. Nông nghiệp B. Thủ công nghiệp C.Công nghiệp hiện đại D. Đại nông nghiệp
Câu 4: Phạm trù trung tâm của XNXH khoa học là? A. Giai cấp tư sản
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân C. Cách mạng tư sản D. Giai cấp nông dân
Câu 5: C.Mác và Ph.Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh lịch sử của giai cấp nào trong phương
thức sản xuất tư bản chủ nghĩa? A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp nông dân C. Giai cấp công nhân D. Giai cấp nô lệ
Câu 6: Tìm phương án sai, giai cấp công nhân VN có đặc điểm gì? A. Ra đời vào đầu tk XX
B. Ra đời sau giai cấp tư sản VN
C. Phần lớn xuất thân từ giai cấp nông dân
D. Ra đời gắn liền với quá trình xâm lược của thực dân Pháp
Câu 7: Tìm phương án sai về giai cấp công nhân VN? A. Ra đời vào đầu tk XX
B. Ra đời trước giai cấp tư sản VN
C. Ra đời sau giai cấp tư sản VN
D. Là sản phẩm của nền công nghiệp N
Câu 8: Đặc trưng về vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thể hiện ntn?
A. Là giai cấp sở hữu phần lớn tư liệu sản xuất của xã hội.
B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho nhà tư bản.
C. Có vai trò trực tiếp trong sản xuất nền nông nghiệp có tính chất công nghiệp hiện đại.
D. Là những người trực tiếp hoặc dán tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất
công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa cao.
Câu 9: điểm khác biệt cơ bản về sự ra đời của giai cấp công nhân VN là gì?
A. Giai cấp công nhân VN ra đời trước giai cấp tư sản VN.
B. Giai cấp công nhân VN ra đời sau giai cấp tư sản VN.
C. Giai cấp công nhân VN ra đời cùng giai cấp tư sản VN.
D. Giai cấp công nhân VN ra đời trước giai cấp tư sản Pháp.
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng
khẳng định: “Coi trọng giữ vững bản chất ... và các nguyên tắc sinh hoạt Đảng” A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp tư sản C. Giai cấp nông dân D. Tầng lớp trí thức
Câu 11: Điền từ vào chỗ trống. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng khẳng định:
“Chú trọng xây dựng, phát huy vai trò của... đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời kỳ mới”
A. Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức
B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân
C. Giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, đội ngũ trí thức
D. Giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, đội ngũ trí thức, tầng lớp thanh niên
Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất về nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lích sử của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước.
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng, ngăn chặn đẩy lùi sự
suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa".
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Tiếp thu tinh hoa văn hoá bên ngoài
Câu 13: Hiện nay đội ngũ công nhân Việt Nam trong khu vực kinh tế nào là tiêu biểu, đóng vai trò nòng cốt nhất?
A. Khu vực kinh tế nhà nước
B. Khu vực kinh tế tư nhân
C. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài
D. Khu vực kinh tế tư nhân và khu vực kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài
Câu 14: Hiện nay ở Việt Nam, đội ngũ công nhân trong khu vực kinh tế nhà nước đóng vai trò như thế nào. A.Nòng cốt, chủ đạo B. Không cơ bản C. Thủ yếu D. Tất cả các đáp án
Câu 15: Nội dung về kinh tế của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam:
A.Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước.
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.
Câu 16: Sự biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay:
A. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng, đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp, nắm vững
khoa học – công nghệ tiên tiến
B. Luôn luôn chịu ảnh hưởng của tâm lý tiểu nông
C. Tăng nhanh về số lượng và giảm chất lượng D. Tất cả các đáp án
Câu 17: Tìm đáp án sai về giai cấp công nhân hiện nay?
A. Giai cấp công nhân vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu
B. Giai cấp công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
C. Xung đột về lợi ích cơ bản giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân vẫn còn tồn tại
D. Giai cấp công nhân hiện nay không bị bóc lột về giá trị thặng dư
Câu 18: Tìm nội dung không đúng về giai cấp công nhân hiện nay?
A. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.
B. Là giai cấp vẫn còn bị bóc lột về giá trị thặng dư
C. Là giai cấp có trình độ sản xuất thấp
D. Là giai cấp xung đột lợi ích với giai cấp tư sản
Câu 19: Điểm tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX:
A. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại
B. Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư
C. Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh cách mạng D. Tất cả các đáp án
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản của giai cấp công nhân hiện nay và giai cấp công nhân trước đây là gì?
A. Giai cấp công nhân hiện nay có xu hướng trí tuệ hóa
B. Giai cấp công nhân hiện nay bị bóc lột về giá trị thặng dư
C. Giai cấp công nhân hiện nay xung đột lợi ích với giai cấp tư sản
D. Giai cấp công nhân hiện nay bị hao phí lao động chủ yếu là hao phí sức lực cơ bắp
Câu 21: Nội dung kinh tế trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?
A. Ở các nước tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân là giành chính quyền
B. Giai cấp công nhân tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất với công nghệ hiện đại,
năng suất, chất lượng cao
C. Thực hiện các giá trị như lao động, sáng tạo, công bằng, dân chủ, bình đẳng, tự do
D. Đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản
Câu 22: Tìm phương án sai, đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
B. Là một trong những lực lượng cơ bản tạo ra của cải vật chất cho xã hội
C. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
D. Đối lập lợi ích với giai cấp nông dân và nhân dân lao động
Câu 23: Những biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay:
A. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng
B. Đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp
C. Nắm vững khoa học – công nghệ tiên tiến, được đào tạo nghề theo chuẩn nghề
nghiệp, học vấn, văn hóa D. Tất cả các đáp án
Câu 24: Điền từ còn thiếu: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân không phải là thay
thế ...... bằng một........ khác mà là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
A. Chế độ sở hữu tư nhân – chế độ sở hữu tư nhân
B. Chế độ công hữu – chế độ công hữu
C. Chế độ công hữu – chế độ tư hữu
D. Chế độ bóc lột - chế độ tư hữu
Câu 25: Sự khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX là:
A. Bị chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
B. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội
C. Tồn tại xung đột giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
D. Công nhân hiện đại có xu hướng trí tuệ hóa
Câu 26: Sự khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp truyền thống ở thế kỷ XIX là:
A. Bị chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
B. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội
C. Tồn tại xung đột giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
D. Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là hao phí về trí lực chứ không còn thuần tây là hao phí sức lực cơ bắp
Câu 27: Để hoàn thành sử mệnh lịch sử, giai cấp công nhân tất yếu phải liên minh với giai cấp nào? A. Tu sån B.Nông dân C. Tất cả các đáp án D. Tiểu tư sản
Câu 28: C.Mác và Ph.Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh lịch sử của giai cấp nào trong phương
thức sản xuất tư bản chủ nghĩa? A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp nông dân C. Giai cấp công nhân D. Giai cấp nô lệ
Câu 29: Điền từ còn thiếu: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển
của đại công nghiệp, còn ....... lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”. A. Giai cấp địa chủ B. Giai cấp vô sản C. Giai cấp tư sản D. Giai cấp tiểu tư sản
Câu 30: Giai cấp công nhân hình thành và phát triển trong phương thức sản xuất nào?
A. Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
B. Phương thức sản xuất phong kiến
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa
Câu 31: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu
vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là ....... của bản thân nền đại công nghiệp” A. Thành tựu B.Sản phẩm C. Nguồn gốc D. Thành quả
Câu 32: Điền từ vào chỗ trống: “Sự sụp đổ của ...... và thắng lợi của ....... đều là tất yếu như nhau”
A. Giai cấp tư sản- giai cấp vô sản
B. Giai cấp vô sản- giai cấp tư sản
C. Giai cấp tư sản- giai cấp nông dân
D. Giai cấp vô sản- giai cấp nông dân
Câu 33: Phương thức lao động của giai cấp công nhân trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa có đặc điểm gì?
A. Là giai cấp có lợi ích thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản
B. Là giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất cho xã hội
C. Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính
chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao
D. Là giai cấp sử dụng công cụ sản xuất lạc hậu
Câu 34: Vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa:
A. Là giai cấp lao động chiếm số lượng ít trong xã hội
B. Là giai cấp không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội nên phải bán sức lao động cho nhà tư bản
C. Là giai cấp đại biểu cho trí tuệ của nhân loại
D. Là giai cấp chiếm phần lớn tư liệu sản xuất của xã hội.
Câu 35: Chọn đáp án đúng nhất, nền sản xuất đại công nghiệp và phương thức sản xuất tiên
tiến đã rèn luyện cho giai cấp công nhân những phẩm chất về
A. Tinh thần tự giác và đoàn kết B. Ý thức cách mạng C. Tinh thần hợp tác
D. Tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp, tinh
thần tự giác và đoàn kết
Câu 36: Trình độ trưởng thành của giai cấp công nhân trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa
tư bản được thể hiện:
A. Từ đấu tranh mang tính tự giác sang đấu tranh mang tính tự phát
B. Từ đấu tranh mang tính tự phát sang đấu tranh mang tính tự giác tiến đến trình độc
cao nhất là đấu tranh chính trị
C. Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực kinh tế
D. Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực chính trị
Câu 37: Lực lượng sản xuất xã hội hóa cao, ở trình độ phát triển hiện đại sẽ tạo ra cơ sở kinh
tế để chấm dứt vĩnh viễn chế độ người bóc lột người dựa trên chế độ kinh tế nào? A. Chế độ công hữu B. Chế độ tư hữu
C. Chế độ sở hữu tư nhân D. Tất cả các đáp án
Câu 38: Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp nào? A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân C. Giai cấp tư sản D. Tầng lớp trí thức
Câu 39: Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình:
A. Sự phát triển của các phong trào công nhân
B. Sự ra đời của Đảng Cộng sản
C. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
D. Địa vị kinh tế và địa vị chính trị- xã hội của giai cấp công nhân tạo
Câu 40: Điền từ còn thiếu trong nhận định của C.Mác và Ph.Ănghen: “Các giai cấp khác
đều ...... cùng với sự phát triển của đại công của bản thân nền đại công nghiệp”. A. Tiêu vong — ra đời B. Suy tàn – ra đời
C. Suy tàn và tiêu vong – sản phẩm D. Tiêu vong — con đẻ
Câu 41: Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng, đánh dấu điều gì?
A. Giai cấp công nhân chỉ phát triển về lượng
B. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân
C. Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
Câu 42: Trong thời kỳ đổi mới, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là:
A. Lãnh đạo cách mạng thông qua Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C. Lực lượng nòng cốt trong liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức D. Tất cả các đáp án
Câu 43: Đặc điểm về chính trị của giai cấp công nhân Việt Nam thể hiện như thế nào?
A. Còn mang nhiều tàn dư của tâm lý tiểu nông và tập quán của nông dân
B. Vươn lên đảm đương vai trò lãnh đạo cách mạnh ở nước ta và thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình
C. Tuyệt đối trung thành với chủ nghĩa Mác – Lênin D. Tất cả các đáp án
Câu 44: Giai cấp công nhân hiện nay có biến đổi và khác biệt gì so với giai cấp công nhân
truyền thống ở thế kỷ XIX?
A. Có xu hướng trí tuệ hóa B. Là công nhân tri thức
C. C.Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là về trí lực chứ không thuần túy hao phí sức lực cơ bắp D. Tất cả các đáp án
Câu 45: Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp nào là giai cấp nắm giữ về tư liệu sản xuất? A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp tư sản C. Địa chủ D. Người lao động
Câu 46: Tìm phương án trả lời sai, Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích của ai? A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp vô sản C. Giai cấp tư sản D. Nhân dân lao động
Câu 47: Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp
B. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
C. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội D. Tất cả các đáp án
Câu 48: Tìm phương án trả lời sai, đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời và phát triển gắn với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp
B. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
C. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
D. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
Câu 49: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời khi nào?
A. Cùng với sự ra đời của giai cấp công nhân thế
B. Sau chiến thắng của cách mạng tháng Mười Nga
C. Khi thực dân Pháp vào khai thác thuộc địa ở Việt Nam
D. Khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập
Câu 50: Đặc trưng về phương thức lao động của giai cấp công nhân thể hiện như thế nào?
A. Có vai trò trực tiếp trong sản xuất nền nông nghiệp có tính chất công nghiệp hiện đại
B. Giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
C. Những người trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất
công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hoá cao. D. Tất cả các đáp án
Câu 51: Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ
ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân sẽ”:
A. Giảm về số lượng và chất lượng
B. Phát triển cả về số lượng và chất lượng.
C. Giảm về số lượng và không có sự thay đổi về trình độ D. Tất cả các đáp án
Câu 52: Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt giai cấp công nhân
hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình? A. Tinh thần đoàn kết B. Chủ nghĩa Mác- Lênin C. Lý luận khoa học D. Tinh thần cách mạng
Câu 53 : Tìm đáp án đúng nhất, bao quát nhất về điều kiện khách quan quy định sử mệnh lịch
sử của giai cấp công nhân ?
A. Sự phát triển của các phong trào công nhân
B. Sự ra đời của Đảng Cộng ng sản quốc trong hoi nin
C. Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân
D. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
Câu 54: Lựa chọn đáp án sai: Tại sao trí thức không thể thay thế vai trò lãnh đạo của giai cấp
công nhân Việt Nam ngay cả trong cách mạng 4.0?
A. Trí thức không đại biểu cho một phương thức sản xuất th
B. Trí thức không có hệ tư tưởng riêng
C. Trí thức là đại diện duy nhất cho quan hệ sản xuất tiên tiến
D. Trí thức không phải là một lực lượng kinh tế, chính trị độc lập
Câu 55: Nội dung về văn hóa tư tưởng của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam.
A. Đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng lý luận để bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác -
Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, D. Tất cả các đáp án
Câu 56: Tìm đáp án đúng nhất, Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của ai?
A. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
B. Chỉ giai cấp công nhân và giai cấp tư sản C. Giai cấp tư sản D. Giai cấp nông dân
Câu 57: Tìm phương án trả lời sai trong mục tiêu tổng quát về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
A. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột chiếc
B. Giải phóng nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn
C. Xây dựng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh
Câu 58: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, Đảng Cộng sản là sản phẩm kết hợp của...?
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với tầng lớp trí thức
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 59: Đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm kết hợp của
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
B. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 60: Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là: A. Giai cấp tư sản
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân C. Cách mạng tư sản D. Giai cấp nông dân
Câu 61: Điền từ vào chỗ trống: “…... là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại" A. Công nhân Anh B. Công nhân Pháp C. Công nhân Đức D. Công nhân Việt Nam
Câu 62: Chọn đáp án đúng nhất, đặc tính quan trọng nhất quyết định bản chất cách mạng của
giai cấp công nhân là gì ?
A. Vì giai cấp công nhân là giai cấp cách mạng, đại biểu cho lượng sản xuất hiện đại,
cho xu thế đi lên của tiến trình phát triển lịch sử
B. Vì giai cấp công nhân nghèo khổ
C. Vì giai cấp công nhân có tính đoàn kết D. Không có đáp án đúng
Câu 63: Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt giai cấp
công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình? A. A.Tinh thần đoàn kết B. Chủ nghĩa Mác- Lênin C. Lý luận khoa học D. Tinh thần cách mạng
Câu 64: Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng, đánh dấu điều gì?
A. Giai cấp công nhân chỉ phát triển về lượng
B. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân
C. Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
Câu 65: Điền từ còn thiếu: Tại Hội nghị lần thứ VI Ban Chấp hành Trung ương khóa X, Đảng
ta đã ra nghị quyết về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ.”
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước B. Cách mạng 4.0 C. Toàn cầu hóa D. Hội nhập quốc tế
Câu 1: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao
C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển
D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển
Câu 2: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thắp
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của Tk XX
D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở VN của các nước thù địch.
Câu 3: Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ
lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt nam với mấy đặc trưng? A. Sáu đặc trưng B. Bảy đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Chín đặc trưng Câu 4: Tìm đáp án sai
Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát
triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiều:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng từ bản
chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 5: Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại.
Câu 6: Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Nền kinh tế chỉ có một thành phần
C. Thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
A. Có nền văn hóa tiên tiến, dậm đà bản sắc dân tộc
B. Có nền văn hóa tiên tiến
C. Có nền văn hóa văn minh, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Có nền văn hóa mang đậm bản sắc các dân tộc
Câu 8: Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo
B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo
C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
Câu 9: Tìm đáp án sai. Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế
D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn
Câu 10: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Chỉ cần phát triển kinh tế
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế
C. Chỉ phát triển thành phần kinh tế nhà nước
D. Phát triển tất cả các thành phần kinh tế, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định
hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 11: Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người
Câu 12: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số
B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền
lực và ý chí của nhân dân lao động
C. Có nhà nươc kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích.
quyền lực và ý chí của thiểu số
D. Có nhà nươc kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản đại biểu cho lợi ích, quyền lực
và chí ý của nhân dân lao động
Câu 13: Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
C.Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế chệ
độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 14: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số
B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ
C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 15: V.I.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người
B. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu
C. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người
D. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người
Câu 16: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người
Việt Nam phát triển toàn diện
B. Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội
C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, D. Tất cả các đáp án
Câu 17: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?
A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đầu của Đảng
B. Phát triển những biểu hiện "tự diễn biển", "tự chuyển hóa" trong nội bộ
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
Câu 18: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Tăng cường những biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ Đảng
B. Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa
Câu 19: Tìm câu trả lời không đúng: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân
Câu 20: Chọn đáp án phù hợp? Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế
độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo
B.Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa
không chiếm vai trò chủ đạo
C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
Câu 21: Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo
điều kiện để con người phát triển toàn diện là:
A. Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản
B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến
C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các
hình thái kinh tế- xã hội ra đời trước đó
D. Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội
Câu 22: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh
tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:
A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó
Câu 23: Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ
nghĩa cộng sản như "những cơn đau đẻ kéo dài" dùng để chỉ:
A. Đối với các nước chưa trái qua chủ nghĩa tư bản phát triển
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại
D. Đối với các nước tư bản đã trài qua hiện đại và phát triển
Câu 24: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư
nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất D. Tất cả các đáp án
Câu 25: Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp nào? A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân C. Giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
Câu 26: Cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước
chuyên chính vô sản được thực hiện bởi:
A. Con đường bạo lực cách mạng B. Con đường hòa bình C. Không có đáp án đúng
D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao Câu 27: Tìm đáp án sai:
A. Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước
trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
B. Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa
trải qua chủ nghĩa tư bản phát triên
C. Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu,
sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản vẫn không thể
tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội
D. Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn
được quá trình phát triên của mình lên chủ nghĩa xã hội
Câu 28: Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai
A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến
hành xây dựng một xã hội không giai cấp
B. Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân
C. Giai cấp công nhân thỏa hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản
D. Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân
Câu 29: Tìm đáp án sai. Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
A. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau
B. Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những
tàn dư của xã hội cũ để lại
D. Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo
Câu 30: Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế
B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần
C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo
D. Chỉ có những thành phần kinh tế với quy mô lớn
Câu 31: Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:
A. Nền văn hóa phi vô sản
B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và của loài người
C. Nền văn hóa trái với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội
D. Nên văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân
tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại
Câu 32: Điền từ vào chỗ trống: V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư
bản phát triển cao "cần phải có thời kỳ quá độ…….... từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội" A. Khá ngắn B.Khá lâu dài C. Trung bình D. Tất cả các đáp án
Câu 33: Theo chủ nghĩa xã hội khoa học: xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên
chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang
dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
Câu 34: Điền vào chỗ trống: "Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, ... đã tạo ra được một lực
lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó" A. Chế độ phong kiến B. Chủ nghĩa tư bản C. Chủ nghĩa xã hội
D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản
Câu 35: Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa xã
hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp..., đai biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của... lao động. A. Nông dân/nhân dân B.Công nhân/nhân dân C. Tư bản/công nhân D. nông dân/công nhân
Câu 36: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ
được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của: A.Đảng Cộng sản B. Nhà nước
C. Các tố chức chính trị- xã hội
D. Đảng của giai cấp tư sản
Câu 37: Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:
A. Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản
B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản
C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản D. Tất cả các đáp án
Câu 38: Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:
A.Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những người lao
động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
C. Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản
D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
Câu 39: Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
B. Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực
C. Không làm cũng được hưởng D. Chia bình quân như nhau
Câu 40: Chủ nghĩa xã hội là:
A. Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ
B. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ
C. Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số
Câu 41: Theo C.Mác, xã hội của thời kỳ quá độ từ CNTB lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang
dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
Câu 42: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mạng dấu vết về kinh
tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:
A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó
Câu 43: Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ
nghĩa cộng sản như "những cơn đau đẻ kéo dài" dùng để chỉ:
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triên
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển
Câu 44: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư
nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa tinh chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Cậu 45: Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người
Cầu 46: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX
D. Âm mưu chống phả sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch
Câu 47: Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ
lên CNXH đã phát triển mô hình CNXH VN với ......... đặc trưng, trong đó có đặc trưng về
mục tiêu, bản chất, nội dung của CNXH mà nhân dân ta xây dựng. A. Sáu đặc trưng. B. Bảy đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Chín đặc trưng Câu 48: Tìm đáp án sai
Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát
triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản
chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa Câu 49: Tìm đáp án sai
Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
A. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
B. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế
C. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân
Câu 50: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?
A. Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế