1. Quy phm pháp lut là quy tc x s do Nhà nưc đt ra hoc tha nhn
2. Hình thc chính th quân ch hn chế ( l hiến) là hình thc nhà nưc, trong đó
Quốc vương chri nắm mt phn quyn lc ti cao
3. Nhà nưc ra đi vì xã hi có mâu thun giai cp không th điều hòa đưc
4. Căn cứ vào phm vi hot đng ch yếu ca Nhà nưc thì chc năng ca Nhà
nước bao gm: chc năng đi ni và đi ngoi.
5. Hình thc phm lut ch yếu Vit Nam hiện nay là Văn bản quy phm pháp
lut.
6. Nhà nưc ch tn ti trong xã hi có giai cp
7. Hình thc th hin bên ngoài ca pháp lut là văn bn quy phm pháp lut
8. Căn cứ vào phương diện thc hin quyn lc nhà nưc, Nhà nưc có chc năng
lập pháp, hành pháp, tư pháp
9. Pháp lut điu chnh hành vi thong qua 3 cách: cho phép, cm, bt buc
10. Quan h pháp lut mang tính ý chí
11. Nhà nưc có du hiện đặc trưng là thực hiên ch quyn quc gia
12. Hành vi pháp lý đưc hiu là mt hành đng hoặc không hành động
13. Viện trưởng Vin KS nhân dân ti cao có quyn ban hành mi loại văn bản quy
phm pháp lut THÔNG TƯ
14. Phân công lao động xã hi ln th ba trong lch s loài ngưi đã xut hin tng
lớp thương nhân và tiền t.
15. B phận quy định trong quy phm pháp lut đưc hiu là cách ng x mà Nhà
nước yêu cu ch th thc hin.
16. S biến pháp lý là s vic xy ra ngoài ý chí ca con ngưi,
17. Phong tc ca mt s dân tc ít ngưi khi đưc Nhà nưc Vit nam tha nhn
s có giá tr bt buc thi hành như các quy tc x s có tính bt buc đi vi xã
hi Vit Nam, đó là hình thc Tp quan pháp.
18. Hình thc bên ngoài ca pháp lut là tin l pháp
19. Văn bn quy phm pháp lut thuc thm quyn ban hành ca Ch tịch nước là
Lnh.
20. Nhà nưc liên bang là nhà nưc do hai hay nhiều nước thành viên kết hp li
21. Vit Nam, quyn lp pháp thuc v Quc Hi.
22. Nguồn cơ của h thng lut Civil Law là văn bn lut
23. Theo quan đim ch nghĩa Mác-Lenin, Nhà nưc ra đi là do nguyên nhân kinh
tế và nguyên nhân xã hi
24. Nhà nưc là hiện tưng xã hi không cùng tn ti vi lch s loài ngưi
25. Kiu pháp luật đầu tiên xut hin trong lich shi loài người kiu pháp lut
ch no
26. Văn bn quy phm pháp lut có giá tr pháp lý cao nht là hiến pháp
27. Bn cht giai cp ca Nhà nưc th hin giai cp thng tr có quyn thng tr v
kinh tế, chính trị, tư tưng.
28. Khác vi Nhà nưc, t chc th tc phân chia dân cư theo quan h huyết thng
29. Căn cứ vào tính h thng ch th thc hin chc năng, Nhà nước chc
năng toàn thể ca b máy nhà nưc và chc năng của cơ quan nhà nưc
30. B phn gi định trong quy phm pháp luật đươch hiểu là hoàn cnh, tình huyết
áp dng quy phm pháp lut.
31. Quan h pháp lut phát sinh khi các ch th thiết lp quan h thuc phm vi điều
chnh ca lut.
32. Mt quy pháp lut có th ch gm mt b phm là quy đnh
33. Hình thc chính th cng hòa dân ch hình thức cơ quan quyền lc ti cao ca
Nhà nưc do nhân dân bu ra và hot đng theo chế độ nhim k.
34. Chức năng đi ni của Nhà nước đưc th hin thông qua hot đng phát trin
kinh tế xã hi
35. Hình thc bên trong ca pháp lut s liên kết, sp xếp ca các b phn, các
yếu t cu to nên h thng pháp lut
36. Nguồn cơ bản ca h thng thng Common Law là án l.
37. Quan h pháp lut đưc hiu là quan h xã hi chu s điều chnh ca lut
38. Hình thc chính th ca nhà nưc Anh là nhà nưc quân ch lp hiến
39. Pháp lp là ý chí ca giai cp thng tr
40. Ngh định là loi văn bn quy phm pháp lut do chính ph ban hành
41. Quan h pháp lut là quan h có cơ cấu ch th nht đnh
42. Thế chp vic bên thế chp dùng tài sản thưc s hu của mình đ bảo đảm
thc hiện nghĩa vụ và không giao tài sn cho bên thế chp.
43. Chiếm hu ngay tình chiếm hữu người chiếm hữu căn c đ tin rng
mình có quyền đối vi tài sản đang chiếm hu.
44. Đối tượng điều chnh ca pháp lut dân s là các quan h nhân thân và tài sn
45. Thi hiu khi kin không áp dụng trong trưng hp yêu cu bo v quyn nhân
thân không gn vi tài sn.
46. Hình thc pháp lut xut hin sm nht trong lch s loài ngưi là tp quán pháp
47. Phân công lao động ln th nht trong lch s loài người đã xuất hin tng lp
nô l và chế độ tư hu.
48. Ch th thm quyn bao hành Quyết định với cách văn bn quy phm
pháp lut là Th ng Chính ph
49. Chc năng đi ngoi ca Nhà nưc đưc th hin thông qua hot đng tham gia
vào các t chc quc tế
50. Mt bên đưc min trách nhim hợp đồng khi xy ra s kin bt kh kháng
51. Mt bên đưc min trách nhim hợp đồng khi thit hi xy ra là do li ca bên
kia
52. Nghĩa vụ quân s th chuyển giao được khi đưc s đồng ý của ngưi thm
quyn, tr nghĩa v gn vi nhân thân ca ngưi có nghĩa v
53. Phương pháp điu chnh ca pháp lut dân s t do, t nguyn cam kết, tha
thun.
54. Quyền khác đối vi tài sn là quyn chi phi tài sn thuc quyn s hu ca ch
th khác
55. Quan h tài sn do pháp lut dân s điều chnh là quan h gia ngưi vi ngưi
gn lin vi tài sn
56. Ni dung đầy đủ ca quyn s h bao gm quyn chiếm hu, quyn s dng và
quyền định đoạt.
57. Cm c tài sn là vic bên cm c giao tài sn thuc quyn s hu ca mình cho
bên kia đảm bo thc hiện nghĩa vụ
58. Khi giao kết hợp đồng các bên phi thông báo cho nhau nhng thông tin quan
trng ảnh hưởng đến vic chp nhn giao kết hợp đồng ca bên kia,
59. Theo pháp lut dân s Vit Nam, cá nhân, pháo nhân quyn dân s bng cách
ký kết hợp đồng.
60. Theo pháp lut dân s Việt Nam, đưc coi lỗi ý khi người mc li không
thấy trước hành vi ca mình có kh năng gây thiệt hi, mc dù phi biết hoc có
th biết trưc đưc thit hi s xy ra
61. Thit hi v tinh thn tn tht v tnh thn do b xâm phm đến tính mng, sc
khe, danh d, nhân phm, uy tín và các li ích nhân thâ khác ca mt ch th.
62. Theo pháp lut dân s Việt Nam, được coi li c ý khi ngưi mc li nhn
thc rõ hành vi ca mình s gây thit hi cho ngưi khác mà vn thc hin
63. Hợp đồng đưc giao kết o thời điểm bên đề ngh giao kết nhận đưc tr li
chp nhn giao kết.
64. Vic không thc hin quyn dân s s không làm mt đi quyn dân s đó.
65. Theo pháp lut dân s Vit Nam, hợp đồng không ràng buộc nhưng đối kháng
người th ba
66. Vi phm nghiêm trng hợp đồng là vi phm làm cho bên đt đưc mc đích ca
vic giao kết họp đồng.
67. Biện pháp đảm bo phát sinh hiu lực đối kháng với người th ba khi đăng
bin pháp bảo đảm hoc bên nhn bảm đm nm gi hoc chiếm gi tài sn bo
đảm.
68. Theo pháp lut dân s Vit Nam, các bên trong hợp đồng có th va tha thun
v pht va tha thun v bi thưng thit hi.
69. Khi giao kết hợp đồng, các bên phi t do, t nguyện không được trái pháp lut,
đạo đức.
70. Thit hi do vi phm nghĩa v bao gm thit hi v vt cht và tinh thn
71. Theo pháp lut dân s Vit Nam, tài sn bảo đảm phi thuc quyn s hu ca
bên bảo đảm, tr trưng hp cm gi tài sn, bảo lưu quyn s hu.
72. Trong pháp lut dân s Vit Nam, quyền dân thể b gii hi bi lut
tha thun ca các bn
73. S kin bt kh kháng s kin khách quan, không th ờng trưc không
th khc phc đưc
74. Nghĩa v dân s là mt vic phi làm hoc không đưc làm
75. Khi giao kết và thc hin hợp đồng, các bên phi thin chí, trung thc
76. Đối tượng của nghĩa vụ chuyn giao tài sn, công vic phi thc hin hoc
không được thc hin
77. Thời điểm bắt đầu thi hiu khi kiện trong lĩnh vc hợp đồng được tính t khi
yêu cu biết v quyn ca mình b xâm phm
78. Khi hợp đồng b hy b thì các bên hoàn tr cho nhau nhng gì đã nhận
79. Quan h nhân thân là quan h v nguyên tc không th chuyển giao đưc
80. Mt bên th hy hợp đng khi bên kia vi phạm nghĩa vụ các bên tha
thuận là điều kiện đưc hy hợp đồng.
81. Thit hi v vt cht là mt tn tht vt cht thc tế.
82. Quan h tài sn quan h th chuyển giao nhưng chịu gii hn theo lut hoc
theo tha thun ca các bên
83. Khi hợp đồng b hin thì c bên hoàn trae cho nhau những đã nhận ca
nhau
84. Ngay c khi các bên không có tha thun, mt bên vn có th hy hợp đồng khi
bên kia vi phm nghiêm trng hợp đng.
85. Trong lĩnh vực dân s, tập quán đưc áp dng khi các bên không tha thun
và pháp lut không quy đnh
86. Khi tham gia quan h pháp lut dân sự, quan nhà c trung ương sẽ chu
trách nhim v nghĩa v dân s ca mình bng tài sản mình đại din ch
s hu
87. Quyn vin dn thi hiu thuc v các bên
88. Nếu các bên không tha thun v địa đim thc hin nghĩa vụ đối ng
bt đng sản thì nghĩa vụ đưc thc hin tại nơi có bất đng sn
89. nhân th thc hin quyn dân s theo ý chí ca mình những không đưc
lm quyền đó để gây thit hi
90. Khi hợp đồng b hy b mt s nghĩa vụ phát sinh t hợp đồng vn tiếp tc tn
ti.
91. Hợp đồng có th sa đi đưc theo tha thun ca các bên
92. Năng lực pháp lut dân s ca nhân khi tham gia vào quan h pháp lut dân
s đưc hiu là kh năng của cá nhân có quyền dân sư và nghĩa vụn s.
93. Thm quyền đặc bit thm quyn duy nht ca Tòa án Vit Nam xét x mt
s v vic có yếu t nước ngoài. Không tòa án c ngoài nào thm quyn xét
x.
94. Nhà nước tham gia vào quan h pháp quc tế với cách một ch th đặc
bit vì nhà nưc đưc hưng quyn min tr pháp.
95. Đối tượng điều chnh của tư pháp quốc tế quan h dân s yếu t c ngoài
96. Thế chp vic bên thế chp dùng tài sn thuc s hu của mình để bảo đảm
thc hiện nghĩa vụ mà koong giao tài sn cho bên nhn thế chp
97. Chiếm hu ngay tình chiếm hữu người chiếm hữu căn c đ tin rng
mình có quyền đối vi tài sản đang chiếm hu,
98. Đối tượng điều chnh ca pháp lut dân s là các quan h nhân thân và tài sn.
99. Thi hiu khi kin KHÔNG áp dụng trong trưng hp yêu cu bo v quyn
nhân thân không gn vi tài sn
100. Hợp đồng chm dt khi đi tưng ca hợp đồng không còn
101. Khi hết thi hiu khi kiện trong lĩnh vực hợp đồng thì các bên vn có th khi
kin ra tòa
102. Suy đoán về tình trng và quyn của người đưc chiếm hữu được hiểungưi
chiếm hu duy đoán ngay tình; người nào cho rằng người chiếm hu không
ngay tình thì phi chng minh được
103. Thi hn thc hiện nghĩa vụ theo các bên tha thuận, quy định ca pháp lut
hoc theo quyết đnh của cơ quan có thẩm quyn.
104. Khi hợp đồng mua bán thiếu điều khon v giá thì áp dụng các quy đnh ca
lut và Tòa án có th b khuyết cho hợp đồng.
105. Hợp đồng tha thun gia các bên nhm làm phát sinh quyền nghĩa vụ
dân s.
106. Nghĩa v dân s phát sinh t hợp đồng
107. Hợp đồng vô hiu hóa khi vi phạm điều cm ca lut.
108. Vic bo v quyền dân sư do ngưi có quyn thc hin hoc yêu cầu nhà nưc
bo v.
109. Khi tham gia quan h dân s với ngưi Vit Nam ti Việt Nam, người Trung
Quc có năng lc pháp lut dân s như ngưi VN tr trưng hp lut đnh khác
110. Mi quan h gia chc năng đi ni và chc năng đối ngoi đưc hiu là chc
năng đối nội và đối ngoi có vai trò ngang nhau và có mi quan h mt thiết vi
nhau.
111. Hình thc bên ngoài ca pháp lut là tin lê pháp
112. Theo pháp lut Vit Nam, vic thc hiện Điều ước quc tế không đưc trái
vi hiến pháp Vit Nam
113. Tp quán quc tế được áp dụng khi các bên được quyn la chọn và đã được
la chn hoc khi pháp lut khuyết thiếu
114. Phương pháp điều chnh của tư pháp quốc tế là trc tiếp và gián tiếp
115. Trưng hợp các bên đưc quyn chọn các bên đã đưc chn Tóa Án Vit
Nam thì tòa án VN có thm quyn xét x riêng bit
116. Khi xy ra vi phạm là căn cứ để hy hợp đồng, bên b vi phm th hy hp
đồng nhưng phải thông báo cho bên kia
117. Quy phm xung đt lut hai chiu là quy phm nêu nguyên tc v vic áp dng
pháp lut của c A hoặc c B ch không ch đích danh hệ thng pháp lut
A( hoc B).
118. Hình thc cu trúc của Nhà c Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam nhà
nước đơn nhất,
119. Quyn yêu cu cấp dưng là quyn không th chuyển giao đưc.
120. Bn cht hi của Nhà c th hin qua việc Nhà nước phi gii quyết các
vấn đề chung ca cộng đồng
121. Điều ưc quc tế vi vai trò ngun lut ca pháp quốc tế bao gồm điều
ước quc tế thng nht ni dung và Điều ước qu tế thng nht luật xung đột.
122. Nguyên tc tôn trng ch quyn quc gia là nguyên tc ca công pháp quc tế
123. Văn bn quy phm pháp lut xut hin muộn hơn tập quán pháp tin l pháp
124. Pháp lut Vit Nam chp nhn dn chiếu, tr các lĩnh vực trong đó các bên
được quyn la chn pháp lut áp dng.
125. Phân công lao đng hi ln th hai trong lch s hội loài ngưi đã đẩy
nhanh phân hóa hi làm cho mâu thun giai cp trong hi tr nên gay
gt.
126. Văn bản pháp luật không đưc coi ngun ca pháp lut dân s Vit Nam
Lut bu c đại biu quc hi và hi đồng nhân dân năm 2015
127. Quan h pháp lut mang tính ý chí
128. Khi pháp lut nước ngoài được các bên la chọn thì nghĩa vụ chng minh pháp
lut nưc ngoài thuc v ch th các bên
129. Phn phm vi ca quy phạm xung đột là phần cho phép xác định quy phạm đó
áp dụng cho lĩnh vực nào
130. Điều ước quc tế là văn kiện được ký kết gia hai hay nhiu quc gia
131. Xung đột pháp lut hiện ng hai hay nhiu h thng pháp lut cùng
th được áp dụng đối vi mt quan h dân s
132. Thi hiu khi kiện trong lĩnh vực hợp đồng là 36 tháng
133. Khi quy phm pháp lut có mt b phận thì đó là quy định
134. Ch th ca quan h pháp lut dân s bao gm cá nhân, pháp nhân
135. Nguyên tc chung sống hòa bình được hiểu là không được xâm phm ln nhau
136. Điều ước có th có các tên gi khác nhau
137. Nhận định th hiện đúng nội dung ca nguyên tc t do bin c trong ng pháp
quc tế là t do đặt dây cáp, ông dn nguồn dưới vùng bin quc tế.
138. Nguyên tc không can thip vào công vic ni b của nhau nghĩa quốc gia
không được dùng các bin pháp kinh tế đ quc gia khác ph thuc vào mình.
139. Trong công pháp quc tế t chc quc tế liên chính ph là ch th hn chế
140. Nguyên tc tôn trng ch quyn quc gia và toàn vn lãnh th trong công pháp
quc tế không cho phép d dụng vũ lực đ xâm phm lãnh th quc gia khác.
141. Nguyên tc t nguyn thc hin cam kết quc tế (pacta sunt servanda) buc
quc gia tiếp tc thc hiên nghĩa vụ ngay c khi cắt đứt quan h ngoi giao vi
quc gia khác, tr mt s ngoi l
142. Điều ước quc tế không bao gm đính ưc ký kết gia hai cá nhân
143. Nguyên tc tôn trng ch quyn quc gia và toàn vn lãnh th trong công pháp
quc tế được hiu là bt kh xâm phm lãnh th
144. Nhận định th hiện đúng mối quan h gia công pháp quc tế pháp lut quc
gia là lut quc gia ảnh hưởng quyết định đến s ình thành và phát trin ca công
pháp quc tế.
145. Điều ước quc tế là văn kiện được ký kết gia các ch th ca công pháp quc
tế
146. Nhận định th hiện đúng nội dung ca nguyên tc bình đẳng gia các quc gia
trong công pháp quc tế không cho phép các quốc giacác hành đng phân
bit đi x.
147. Công pháp quc tế mt ngành luật tác động va ảnh hưng ngày càng ln
đến lut quc gia.
148. Theo pháp lut Vit Nam, điều ưc quc tế được ký kết nhân dân Nhà nưc và
nhân dân Chính ph.
149. Nguyên tc t nguyn thc hin cam kết quc tế (pacta sunt servanda) không
cho phép quc gia vin dẫn các quy định ca pháp luật trong nước để t chi thc
hin cam kết quc tế.
150. Biện pháp cưỡng chế ca công pháp quc tế bao gm bin pháp chính tr, bin
pháp kinh tế và bin pháp quân s
151. Thm quyền đề xut đàm phán Điều ưc quc tế thuc v các Bmt s
quan khác.
152. Nguyên tc không can thip vào công vic ni b ca nhau nguyên tc
tính chất tương đối.
153. Ngun lut ca công pháp quc tế bao gm điều ước quc tê, tp quán quc tế
và các nguyên tc pháp lut chung.
154. Cơ quan chịu trách nhim kim tra Điều ưc quc tế là B Ngoi giao
155. Trong công pháp quc tế, các dân tc đang đấu tranh giành quyn t quyết là
ch th đặc bit
156. Nguyên tc tôn trng quyn t quyết ca các dân tc (self-determination) được
hiu là t do la chn chế độ chính tr, kinh tế xã hi, con đưng phát trin
157. Ch th ca công pháp quc tế là quc gia, t chc quc tế liên chính ph, các
dân tc đang đấu tranh giành quyn t quyết.
158. Nhn định th hin đúng ni dung ca nguyên tc không phân bit đối x trong
công pháp quc tế là mi quc gia đều bình đẳng trưc pháp lut
159. Nguyên tc không phân bit đối x là nguyên tc cơ bản ca c công pháp quc
tế và tư pháp quc tế
160. Điu ước quc tế có giá tr áp dng cao hơn văn bn pháp lut tr Hiến pháp
161. Cơ quan chịu trách nhim thm định Điu ưc quc tế là B tư pháp
162. Nguyên tc t nguyn thc hin cam kết quc tế (pacta sunt servanda) đưc
hiu quc gia thc hin t nguyn, thin chí, trung thc và đầy đủ các nghĩa
v ca mình
163. Trong công pháp quc tế, quc gia là ch th cơ bản
164. Nguyên tc t do bin c đưc hiu là t do đi lại trên vùng bin quc tế.
165. Nguyên tc không phân bit đối x nguyên tc th b gii hn trong trưng
hp khn cp đe dọa đến s tn vong ca mt quc gia
166. Lut quc gia và lun quc tế có mi quan h tác động qua li ln nhau
167. Nguyên tc tôn trng quyn t quyết ca các dân tc (self-determination) được
hiu quyn các dân tc thuc địa ph thuc tiến hành đâu tranh, k c đấu
tranh vũ trang để giành độc lp
168. Dn chiếu là hin tưng xy ra trong nhiu quan h tư pháp quc tế
169. Ch th của tư pháp quc tế là cá nhân, pháp nhân bao gm c Nhà nước và cơ
quan nhà nước.
170. Dn chiếu có th có nhiu cp độ
171. Quc tch ca pháp nhân được xác định theo pháp lut ca nưc nơi pháp nhân
đăng ký thành lp
172. Quy phm xung đột lut mt chiu quy định ch đích danh mt h thng pháp
lut cn đưc áp dng
173. Th t ưu tiên áp dng các ngun lut của tư pháp quc tế hiến pháp, điu
ước quc tế, lut quc gia, tp quán quc tế
174. Khi pháp lut nưc ngoài được quy phm xung đột dn chiếu ti thì nghĩa v
chng minh pháp lut nưc ngoài thuc v ch th tòa án
175. Tòa án Vit Nam thm quyn chung xét x khi v án ly hôn gia công dân
Vit Nam và công dân nưc ngoài,
176. XUng đột pháp lut là hin tưng xy ra đối vi mt s quan h dân s có yếu
t nước ngoài
177. Ngun lut của pháp quc tế bao gm pháp lut quc gia, pháp lut quc tế
và tp quán quc tế
178. Thm quyn chung là Thm quyn không loi tr thm quyn của Tòa án nước
ngoài và được xác định theo Điều 469 B lut T tng dân s 2015.
179. Phn h thuc ca quy phm xung đột là phn cho phép xác định yếu t gn kết
ca quan h vi mt quc gia và vì vy pháp lut ca quc gia đó đưc áp dng.
180. Vic xác định thm quyn ca tòa án Vit Nam xét x các v vic dân s
yếu t nưc ngoài th da vào điều ưc quc tế theo lut pháp Vit Nam và
theo s la chn ca các bên
181. Pháp lut nước ngoài được áp dng khi pháp lut quy đnh v vic áp dng pháp
lut nưc ngoài hoc các bên được quyn chn và đã chn pháp luật nước ngoài.
182. Quy phm xung đột lut bao gm quy phm mt chiu và quy phm hai chiu
183. Quy phm xung đột lut bao gm các b phn là phm vi, h thuc
184. Common Law là h thng pháp lut trong đó vai trò ca luật sư rất m nht
185. nhân thc hin quyn dân s theo ý chí ca mình nhưng không đưc lm
quyn đó để gây thit hi
186. Nguyên tc tôn trng ch quyn quc gia nguyên tc cơ bản ca công pháp
quc tế
187. Công pháp quc tế có tác động và nh hưng ngày càng ln đến lut quc gia
188. Quan h pháp lut đưc hiu là quan h xã hi chu s điều chnh ca lut
189. B phn quy định trong quy phm pháp lut đưc hiu là cách ng x mà Nhà
nước yêu cu các ch th thc hin
190. Người v thành niên là ngưi t 18 đến dưi 18 tui
191. Nhà nước pháp là nhà nưc cng hòa lưng h
192. Civil Law là h thng pháp lut bt ngun t La Mã c đại
193. Quy phm xung đột là quy phm cho phép xác định lut áp dng
194. Phương pháp điều chnh của tư pháp quc tế là trc tiếp và gián tiếp
195. Hp đồng vô hiu khi vi phm điều cm ca lut
196. Ni dung ca quyn s h bao gm quyn chiếm hu, quyn s dng và quyn
định đoạt
197. Hp đồng không ràng buộc nhưng đối kháng ngưi th ba
198. Nguyên tc t nguyn thc hin cam kết quc tế đưc hiu quc gia thc
hin t nguyn, có thin chí, trung thc và đầy đủ các nghĩa v ca mình.
199. Khi xy ra vi phm căn c để hy hp đồng bên vi phm có th hy hp đồng
nhưng phải thông báo cho bên kia
200. Khi hp đồng b hy b các bên không phi tiếp tc thc hin nghĩa v hp
đồng nhưng phải thanh toán cho các nghĩa v đã được thc hin
201. Bin pháp cưỡng chế công pháp quc tế bao gm bin pháp chính tr, bin pháp
kinh tế và bin pháp quân s.
202. Nguyên tc cơ bn ca pháp lut dân s gm các bên t do, t nguyn cam kết,
tha thun.
203. Xung đột pháp lut là hin tượng có hai hoc nhiu h thng pháp lut cùng có
th được áp dng đối vi mt quan h dân s.
204. Nếu các bên không tha thun v địa điểm thc hin nghĩa v đối tưng là
động sn thì nghĩa v đưc thc hin ti nơi ngưi có quyn cư trú
205. Quan h pháp lut là có cơ cấu ch th nht định.
206. Quyn vin dn thi hiu thuc v các bên trong quan h dân s
207. B phn chế tài trong quy phm pháp lut được hiu hu qu bt li đối vi
người không thc hin đúng yêu cu ca quy phm pháp lut.
208. Đối tượng điều chnh ca công pháp quc tế các quan h kinh tế, thương mại,
đầu tư quốc tế… quc các ch th ca công pháp quc tế.
209. Phương pháp điều chnh ca pháp lut dân s là t do, t nguyn cam kết, tha
thun.
210. Quan h pháp lut phát sinh khi các ch th thiết lp quan h thuc phm vi
điều chnh ca lut.
211. Thi hn thc hin nghĩa v đưc xác định theo các bên tha thun, quy định
ca pháp lut hoc theo quyết định ca cơ quan có thm quyn
212. Thi hin là thi hn do lut quy định mà khi kết thúc theo thi hn đó thì phát
sinh hu qu pháp lý đối vi ch th theo điều kin do lut quy định
213. Yếu t nước ngoài ca quan h dân s được xác định da trên các tiêu chí sau:
các bên tham gia quan h quc tnh khác nhau; quan h được xác lp, thc
hin, thay đổi, chm dt nước ngoài, đối tưng ca quan h nước ngoài
214. Quyn dân s có th b gii hn bi lut và tha thun ca các bên
215. Thi hiu là thi hn do lut quy định mà khi kết thúc thi hn đó thì phát sinh
hu qu pháp lý đối vi ch th theo điều kin do lut quy định
216. Quy phm xung đột lut là quy phm cho phép xác định lut áp dng
217. Ni dung đầy đủ ca quyn s h bao quyn quyn chiếm hu, quyn s dng
và quyn định đot
218. Ni dung hp đồng do các bên tha thun trong khuôn kh lut định

Preview text:

1. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
2. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế ( lậ hiến) là hình thức nhà nước, trong đó
Quốc vương chri nắm một phần quyền lực tối cao
3. Nhà nước ra đời vì xã hội có mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
4. Căn cứ vào phạm vi hoạt động chủ yếu của Nhà nước thì chức năng của Nhà
nước bao gồm: chức năng đối nội và đối ngoại.
5. Hình thức phạm luật chủ yếu ở Việt Nam hiện nay là Văn bản quy phạm pháp luật.
6. Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp
7. Hình thức thể hiện bên ngoài của pháp luật là văn bản quy phạm pháp luật
8. Căn cứ vào phương diện thực hiện quyền lực nhà nước, Nhà nước có chức năng
lập pháp, hành pháp, tư pháp
9. Pháp luật điều chỉnh hành vi thong qua 3 cách: cho phép, cấm, bắt buộc
10. Quan hệ pháp luật mang tính ý chí
11. Nhà nước có dấu hiện đặc trưng là thực hiên chủ quyền quốc gia
12. Hành vi pháp lý được hiểu là một hành động hoặc không hành động
13. Viện trưởng Viện KS nhân dân tối cao có quyền ban hành mọi loại văn bản quy
phạm pháp luật THÔNG TƯ
14. Phân công lao động xã hội lần thứ ba trong lịch sử loài người đã xuất hiện tầng
lớp thương nhân và tiền tệ.
15. Bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật được hiểu là cách ứng xử mà Nhà
nước yêu cầu chủ thể thực hiện.
16. Sự biến pháp lý là sự việc xảy ra ngoài ý chí của con người,
17. Phong tục của một số dân tộc ít người khi được Nhà nước Việt nam thừa nhận
sẽ có giá trị bắt buộc thi hành như các quy tắc xử sự có tính bắt buộc đối với xã
hội Việt Nam, đó là hình thực Tạp quan pháp.
18. Hình thức bên ngoài của pháp luật là tiền lệ pháp
19. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch nước là Lệnh.
20. Nhà nước liên bang là nhà nước do hai hay nhiều nước thành viên kết hợp lại
21. Ở Việt Nam, quyền lập pháp thuộc về Quốc Hội.
22. Nguồn cơ của hệ thống luật Civil Law là văn bản luật
23. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lenin, Nhà nước ra đời là do nguyên nhân kinh
tế và nguyên nhân xã hội
24. Nhà nước là hiện tượng xã hội không cùng tồn tại với lịch sử loài người
25. Kiểu pháp luật đầu tiên xuất hiện trong lich sử xã hội loài người là kiểu pháp luật chủ no
26. Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là hiến pháp
27. Bản chất giai cấp của Nhà nước thể hiện giai cấp thống trị có quyền thống trị về
kinh tế, chính trị, tư tưởng.
28. Khác với Nhà nước, tổ chức thị tộc phân chia dân cư theo quan hệ huyết thống
29. Căn cứ vào tính hệ thống và chủ thể thực hiện chức năng, Nhà nước có chức
năng toàn thể của bộ máy nhà nước và chức năng của cơ quan nhà nước
30. Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật đươch hiểu là hoàn cảnh, tình huyết
áp dụng quy phạm pháp luật.
31. Quan hệ pháp luật phát sinh khi các chủ thể thiết lập quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của luật.
32. Một quy pháp luật có thể chỉ gồm một bộ phậm là quy định
33. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ là hình thức cơ quan quyền lực tối cao của
Nhà nước do nhân dân bầu ra và hoạt động theo chế độ nhiệm kỳ.
34. Chức năng đối nội của Nhà nước được thể hiện thông qua hoạt động phát triển kinh tế xã hội
35. Hình thức bên trong của pháp luật là sự liên kết, sắp xếp của các bộ phận, các
yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật
36. Nguồn cơ bản của hệ thống thống Common Law là án lệ.
37. Quan hệ pháp luật được hiểu là quan hệ xã hội chịu sự điều chỉnh của luật
38. Hình thức chính thể của nhà nước Anh là nhà nước quân chủ lập hiến
39. Pháp lập là ý chí của giai cấp thống trị
40. Nghị định là loại văn bản quy phạm pháp luật do chính phủ ban hành
41. Quan hệ pháp luật là quan hệ có cơ cấu chủ thể nhất định
42. Thế chấp là việc bên thế chấp dùng tài sản thược sở hữu của mình để bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên thế chấp.
43. Chiếm hữu ngay tình là chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng
mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu.
44. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự là các quan hệ nhân thân và tài sản
45. Thời hiệu khởi kiện không áp dụng trong trường hợp yêu cầu bảo vệ quyền nhân
thân không gắn với tài sản.
46. Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người là tập quán pháp
47. Phân công lao động lần thứ nhất trong lịch sử loài người đã xuất hiện tầng lớp
nô lệ và chế độ tư hữu.
48. Chủ thể có thẩm quyền bao hành Quyết định với tư cách là văn bản quy phạm
pháp luật là Thủ tướng Chính phủ
49. Chức năng đối ngoại của Nhà nước được thể hiện thông qua hoạt động tham gia
vào các tổ chức quốc tế
50. Một bên được miễn trách nhiệm hợp đồng khi xảy ra sự kiện bất khả kháng
51. Một bên được miễn trách nhiệm hợp đồng khi thiệt hại xảy ra là do lỗi của bên kia
52. Nghĩa vụ quân sự có thể chuyển giao được khi được sự đồng ý của người có thẩm
quyền, trừ nghĩa vụ gắn với nhân thân của người có nghĩa vụ
53. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật dân sự là tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận.
54. Quyền khác đối với tài sản là quyền chi phối tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác
55. Quan hệ tài sản do pháp luật dân sự điều chỉnh là quan hệ giữa người với người gắn liền với tài sản
56. Nội dung đầy đủ của quyền sở hữ bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
57. Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho
bên kia đảm bảo thực hiện nghĩa vụ
58. Khi giao kết hợp đồng các bên phải thông báo cho nhau những thông tin quan
trọng ảnh hưởng đến việc chấp nhận giao kết hợp đồng của bên kia,
59. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, cá nhân, pháo nhân có quyền dân sự bằng cách ký kết hợp đồng.
60. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, được coi là lỗi vô ý khi người mắc lỗi không
thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết hoặc có
thể biết trước được thiệt hại sẽ xảy ra
61. Thiệt hại về tinh thần là tổn thất về tịnh thần do bị xâm phạm đến tính mạng, sức
khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín và các lợi ích nhân thâ khác của một chủ thể.
62. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, được coi là lỗi cố ý khi người mắc lỗi nhận
thức rõ hành vi của mình sẽ gây thiệt hại cho người khác mà vẫn thực hiện
63. Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị giao kết nhận được trả lời chấp nhận giao kết.
64. Việc không thực hiện quyền dân sự sẽ không làm mất đi quyền dân sự đó.
65. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, hợp đồng không ràng buộc nhưng đối kháng người thứ ba
66. Vi phạm nghiêm trọng hợp đồng là vi phạm làm cho bên đạt được mục đích của
việc giao kết họp đồng.
67. Biện pháp đảm bảo phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba khi đăng kí
biện pháp bảo đảm hoặc bên nhận bảm đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm.
68. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, các bên trong hợp đồng có thể vừa thỏa thuận
về phạt vừa thỏa thuận về bồi thường thiệt hại.
69. Khi giao kết hợp đồng, các bên phải tự do, tự nguyện không được trái pháp luật, đạo đức.
70. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ bao gồm thiệt hại về vật chất và tinh thần
71. Theo pháp luật dân sự Việt Nam, tài sản bảo đảm phải thuộc quyền sở hữu của
bên bảo đảm, trừ trường hợp cầm giữ tài sản, bảo lưu quyền sở hữu.
72. Trong pháp luật dân sự Việt Nam, quyền dân sư có thể bị giới hại bởi luật và
thỏa thuận của các bạn
73. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện khách quan, không thể lường trước và không thể khắc phục được
74. Nghĩa vụ dân sự là một việc phải làm hoặc không được làm
75. Khi giao kết và thực hiện hợp đồng, các bên phải thiện chí, trung thực
76. Đối tượng của nghĩa vụ là chuyển giao tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện
77. Thời điểm bắt đầu thời hiệu khởi kiện trong lĩnh vực hợp đồng được tính từ khi
yêu cầu biết về quyền của mình bị xâm phạm
78. Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận
79. Quan hệ nhân thân là quan hệ về nguyên tắc không thể chuyển giao được
80. Một bên có thể hủy hợp đồng khi bên kia vi phạm nghĩa vụ mà các bên thỏa
thuận là điều kiện được hủy hợp đồng.
81. Thiệt hại về vật chất là một tổn thất vật chất thực tế.
82. Quan hệ tài sản là quan hệ có thể chuyển giao nhưng chịu giới hạn theo luật hoặc
theo thỏa thuận của các bên
83. Khi hợp đồng bị vô hiện thì các bên hoàn trae cho nhau những gì đã nhận của nhau
84. Ngay cả khi các bên không có thỏa thuận, một bên vẫn có thể hủy hợp đồng khi
bên kia vi phạm nghiêm trọng hợp đồng.
85. Trong lĩnh vực dân sự, tập quán được áp dụng khi các bên không có thỏa thuận
và pháp luật không quy định
86. Khi tham gia quan hệ pháp luật dân sự, cơ quan nhà nước ở trung ương sẽ chịu
trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của mình bằng tài sản mà mình là đại diện chủ sở hữu
87. Quyền viện dẫn thời hiệu thuộc về các bên
88. Nếu các bên không thỏa thuận về địa điểm thực hiện nghĩa vụ có đối tượng là
bất động sản thì nghĩa vụ được thực hiện tại nơi có bất động sản
89. Cá nhân có thể thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình những không được
lạm quyền đó để gây thiệt hại
90. Khi hợp đồng bị hủy bỏ một số nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng vẫn tiếp tục tồn tại.
91. Hợp đồng có thể sửa đổi được theo thỏa thuận của các bên
92. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật dân
sự được hiểu là khả năng của cá nhân có quyền dân sư và nghĩa vụ dân sự.
93. Thẩm quyền đặc biệt là thẩm quyền duy nhất của Tòa án Việt Nam xét xử một
số vụ việc có yếu tố nước ngoài. Không tòa án nước ngoài nào có thẩm quyền xét xử.
94. Nhà nước tham gia vào quan hệ tư pháp quốc tế với tư cách là một chủ thể đặc
biệt vì nhà nước được hưởng quyền miễn trừ tư pháp.
95. Đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế là quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
96. Thế chấp là việc bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ mà koong giao tài sản cho bên nhận thế chấp
97. Chiếm hữu ngay tình là chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng
mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu,
98. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự là các quan hệ nhân thân và tài sản.
99. Thời hiệu khởi kiện KHÔNG áp dụng trong trường hợp yêu cầu bảo vệ quyền
nhân thân không gắn với tài sản
100. Hợp đồng chấm dứt khi đối tượng của hợp đồng không còn
101. Khi hết thời hiệu khởi kiện trong lĩnh vực hợp đồng thì các bên vẫn có thể khởi kiện ra tòa
102. Suy đoán về tình trạng và quyền của người được chiếm hữu được hiểu là người
chiếm hữu duy đoán là ngay tình; người nào cho rằng người chiếm hữu không
ngay tình thì phải chứng minh được
103. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ theo các bên thỏa thuận, quy định của pháp luật
hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
104. Khi hợp đồng mua bán thiếu điều khoản về giá thì áp dụng các quy định của
luật và Tòa án có thể bổ khuyết cho hợp đồng.
105. Hợp đồng là thỏa thuận giữa các bên nhằm làm phát sinh quyền và nghĩa vụ dân sự.
106. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ hợp đồng
107. Hợp đồng vô hiệu hóa khi vi phạm điều cấm của luật.
108. Việc bảo vệ quyền dân sư do người có quyền thực hiện hoặc yêu cầu nhà nước bảo vệ.
109. Khi tham gia quan hệ dân sự với người Việt Nam tại Việt Nam, người Trung
Quốc có năng lực pháp luật dân sự như người VN trừ trường hợp luật định khác
110. Mối quan hệ giữa chức năng đối nội và chức năng đối ngoại được hiểu là chức
năng đối nội và đối ngoại có vai trò ngang nhau và có mối quan hệ mật thiết với nhau.
111. Hình thức bên ngoài của pháp luật là tiền lê pháp
112. Theo pháp luật Việt Nam, việc thực hiện Điều ước quốc tế là không được trái với hiến pháp Việt Nam
113. Tập quán quốc tế được áp dụng khi các bên được quyền lựa chọn và đã được
lựa chọn hoặc khi pháp luật khuyết thiếu
114. Phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế là trực tiếp và gián tiếp
115. Trường hợp các bên được quyền chọn và các bên đã được chọn Tóa Án Việt
Nam thì tòa án VN có thẩm quyền xét xử riêng biệt
116. Khi xảy ra vi phạm là căn cứ để hủy hợp đồng, bên bị vi phạm có thể hủy hợp
đồng nhưng phải thông báo cho bên kia
117. Quy phạm xung đột luật hai chiều là quy phạm nêu nguyên tắc về việc áp dụng
pháp luật của nước A hoặc nước B chứ không chỉ đích danh hệ thống pháp luật A( hoặc B).
118. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước đơn nhất,
119. Quyền yêu cầu cấp dưỡng là quyền không thể chuyển giao được.
120. Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện qua việc Nhà nước phải giải quyết các
vấn đề chung của cộng đồng
121. Điều ước quốc tế với vai trò là nguồn luật của tư pháp quốc tế bao gồm điều
ước quốc tế thống nhất nội dung và Điều ước quố tế thống nhất luật xung đột.
122. Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia là nguyên tắc của công pháp quốc tế
123. Văn bản quy phạm pháp luật xuất hiện muộn hơn tập quán pháp và tiền lệ pháp
124. Pháp luật Việt Nam có chấp nhận dẫn chiếu, trừ các lĩnh vực trong đó các bên
được quyền lựa chọn pháp luật áp dụng.
125. Phân công lao động xã hội lần thứ hai trong lịch sử xã hội loài người đã đẩy
nhanh phân hóa xã hội và làm cho mâu thuẫn giai cấp trong xã hội trở nên gay gắt.
126. Văn bản pháp luật không được coi là nguồn của pháp luật dân sự Việt Nam là
Luật bầu cử đại biểu quốc hội và hội đồng nhân dân năm 2015
127. Quan hệ pháp luật mang tính ý chí
128. Khi pháp luật nước ngoài được các bên lựa chọn thì nghĩa vụ chứng minh pháp
luật nước ngoài thuộc về chủ thể các bên
129. Phần phạm vi của quy phạm xung đột là phần cho phép xác định quy phạm đó
áp dụng cho lĩnh vực nào
130. Điều ước quốc tế là văn kiện được ký kết giữa hai hay nhiều quốc gia
131. Xung đột pháp luật là hiện tượng có hai hay nhiều hệ thống pháp luật cùng có
thể được áp dụng đối với một quan hệ dân sự
132. Thời hiệu khởi kiện trong lĩnh vực hợp đồng là 36 tháng
133. Khi quy phạm pháp luật có một bộ phận thì đó là quy định
134. Chủ thẻ của quan hệ pháp luật dân sự bao gồm cá nhân, pháp nhân
135. Nguyên tắc chung sống hòa bình được hiểu là không được xâm phạm lẫn nhau
136. Điều ước có thể có các tên gọi khác nhau
137. Nhận định thể hiện đúng nội dung của nguyên tắc tự do biển cả trong công pháp
quốc tế là tự do đặt dây cáp, ông dẫn nguồn dưới vùng biển quốc tế.
138. Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau nghĩa là quốc gia
không được dùng các biện pháp kinh tế để quốc gia khác phụ thuộc vào mình.
139. Trong công pháp quốc tế tổ chức quốc tế liên chính phủ là chủ thể hạn chế
140. Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ trong công pháp
quốc tế không cho phép dử dụng vũ lực để xâm phạm lãnh thổ quốc gia khác.
141. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện cam kết quốc tế (pacta sunt servanda) buộc
quốc gia tiếp tục thực hiên nghĩa vụ ngay cả khi cắt đứt quan hệ ngoại giao với
quốc gia khác, trừ một số ngoại lệ
142. Điều ước quốc tế không bao gồm đính ước ký kết giữa hai cá nhân
143. Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ trong công pháp
quốc tế được hiểu là bất khả xâm phạm lãnh thổ
144. Nhận định thể hiện đúng mối quan hệ giữa công pháp quốc tế và pháp luật quốc
gia là luật quốc gia ảnh hưởng quyết định đến sự ình thành và phát triển của công pháp quốc tế.
145. Điều ước quốc tế là văn kiện được ký kết giữa các chủ thể của công pháp quốc tế
146. Nhận định thể hiện đúng nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các quốc gia
trong công pháp quốc tế là không cho phép các quốc gia có các hành động phân biệt đối xử.
147. Công pháp quốc tế là một ngành luật có tác động va ảnh hưởng ngày càng lớn đến luật quốc gia.
148. Theo pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế được ký kết nhân dân Nhà nước và nhân dân Chính phủ.
149. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện cam kết quốc tế (pacta sunt servanda) không
cho phép quốc gia viện dẫn các quy định của pháp luật trong nước để từ chối thực hiện cam kết quốc tế.
150. Biện pháp cưỡng chế của công pháp quốc tế bao gồm biện pháp chính trị, biện
pháp kinh tế và biện pháp quân sự
151. Thẩm quyền đề xuất đàm phán Điều ước quốc tế thuộc về các Bộ và một số cơ quan khác.
152. Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau là nguyên tắc có tính chất tương đối.
153. Nguồn luật của công pháp quốc tế bao gồm điều ước quốc tê, tập quán quốc tế
và các nguyên tắc pháp luật chung.
154. Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm tra Điều ước quốc tế là BỘ Ngoại giao
155. Trong công pháp quốc tế, các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết là chủ thể đặc biệt
156. Nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc (self-determination) được
hiểu là tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế xã hội, con đường phát triền
157. Chủ thể của công pháp quốc tế là quốc gia, tổ chức quốc tế liên chính phủ, các
dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết.
158. Nhận định thể hiện đúng nội dung của nguyên tắc không phân biệt đối xử trong
công pháp quốc tế là mọi quốc gia đều bình đẳng trước pháp luật
159. Nguyên tắc không phân biệt đối xử là nguyên tắc cơ bản của cả công pháp quốc
tế và tư pháp quốc tế
160. Điều ước quốc tế có giá trị áp dụng cao hơn văn bản pháp luật trừ Hiến pháp
161. Cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định Điều ước quốc tế là Bộ tư pháp
162. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện cam kết quốc tế (pacta sunt servanda) được
hiểu là quốc gia thực hiện tự nguyện, có thiện chí, trung thực và đầy đủ các nghĩa vụ của mình
163. Trong công pháp quốc tế, quốc gia là chủ thể cơ bản
164. Nguyên tắc tự do biển cả được hiểu là tự do đi lại trên vùng biển quốc tế.
165. Nguyên tắc không phân biệt đối xử là nguyên tắc có thể bị giới hạn trong trường
hợp khẩn cấp đe dọa đến sự tồn vong của một quốc gia
166. Luật quốc gia và luận quốc tế có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau
167. Nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc (self-determination) được
hiểu là quyền các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc tiến hành đâu tranh, kể cả đấu
tranh vũ trang để giành độc lập
168. Dẫn chiếu là hiện tượng xảy ra trong nhiều quan hệ tư pháp quốc tế
169. Chủ thể của tư pháp quốc tế là cá nhân, pháp nhân bao gồm cả Nhà nước và cơ quan nhà nước.
170. Dẫn chiếu có thể có nhiều cấp độ
171. Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân đăng ký thành lập
172. Quy phạm xung đột luật một chiều là quy định chỉ đích danh một hệ thống pháp
luật cần được áp dụng
173. Thứ tự ưu tiên áp dụng các nguồn luật của tư pháp quốc tế là hiến pháp, điều
ước quốc tế, luật quốc gia, tập quán quốc tế
174. Khi pháp luật nước ngoài được quy phạm xung đột dẫn chiếu tới thì nghĩa vụ
chứng minh pháp luật nước ngoài thuộc về chủ thể tòa án
175. Tòa án Việt Nam có thẩm quyền chung xét xử khi vụ án ly hôn giữa công dân
Việt Nam và công dân nước ngoài,
176. XUng đột pháp luật là hiện tượng xảy ra đối với một số quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
177. Nguồn luật của tư pháp quốc tế bao gồm pháp luật quốc gia, pháp luật quốc tế và tập quán quốc tế
178. Thẩm quyền chung là Thẩm quyền không loại trừ thẩm quyền của Tòa án nước
ngoài và được xác định theo Điều 469 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
179. Phần hệ thuộc của quy phạm xung đột là phần cho phép xác định yếu tố gắn kết
của quan hệ với một quốc gia và vì vậy pháp luật của quốc gia đó được áp dụng.
180. Việc xác định thẩm quyền của tòa án Việt Nam xét xử các vụ việc dân sự có
yếu tố nước ngoài có thể dựa vào điều ước quốc tế theo luật pháp Việt Nam và
theo sự lựa chọn của các bên
181. Pháp luật nước ngoài được áp dụng khi pháp luật quy định về việc áp dụng pháp
luật nước ngoài hoặc các bên được quyền chọn và đã chọn pháp luật nước ngoài.
182. Quy phạm xung đột luật bao gồm quy phạm một chiều và quy phạm hai chiều
183. Quy phạm xung đột luật bao gồm các bộ phận là phạm vi, hệ thuộc
184. Common Law là hệ thống pháp luật trong đó vai trò của luật sư rất mờ nhạt
185. Cá nhân thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình nhưng không được lạm
quyền đó để gây thiệt hại
186. Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia là nguyên tắc cơ bản của công pháp quốc tế
187. Công pháp quốc tế có tác động và ảnh hưởng ngày càng lớn đến luật quốc gia
188. Quan hệ pháp luật được hiểu là quan hệ xã hội chịu sự điều chỉnh của luật
189. Bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật được hiểu là cách ứng xử mà Nhà
nước yêu cầu các chủ thể thực hiện
190. Người vị thành niên là người từ 18 đến dưới 18 tuổi
191. Nhà nước pháp là nhà nước cộng hòa lưỡng hệ
192. Civil Law là hệ thống pháp luật bắt nguồn từ La Mã cổ đại
193. Quy phạm xung đột là quy phạm cho phép xác định luật áp dụng
194. Phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế là trực tiếp và gián tiếp
195. Hợp đồng vô hiệu khi vi phạm điều cấm của luật
196. Nội dung của quyền sở hữ bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt
197. Hợp đồng không ràng buộc nhưng đối kháng người thứ ba
198. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện cam kết quốc tế được hiểu là quốc gia thực
hiện tự nguyện, có thiện chí, trung thực và đầy đủ các nghĩa vụ của mình.
199. Khi xảy ra vi phạm là căn cứ để hủy hợp đồng bên vi phạm có thể hủy hợp đồng
nhưng phải thông báo cho bên kia
200. Khi hợp đồng bị hủy bỏ các bên không phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ hợp
đồng nhưng phải thanh toán cho các nghĩa vụ đã được thực hiện
201. Biện pháp cưỡng chế công pháp quốc tế bao gồm biện pháp chính trị, biện pháp
kinh tế và biện pháp quân sự.
202. Nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự gồm các bên tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận.
203. Xung đột pháp luật là hiện tượng có hai hoặc nhiều hệ thống pháp luật cùng có
thể được áp dụng đối với một quan hệ dân sự.
204. Nếu các bên không thỏa thuận về địa điểm thực hiện nghĩa vụ có đối tượng là
động sản thì nghĩa vụ được thực hiện tại nơi người có quyền cư trú
205. Quan hệ pháp luật là có cơ cấu chủ thể nhất định.
206. Quyền viện dẫn thời hiệu thuộc về các bên trong quan hệ dân sự
207. Bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật được hiểu là hậu quả bất lợi đối với
người không thực hiện đúng yêu cầu của quy phạm pháp luật.
208. Đối tượng điều chỉnh của công pháp quốc tế là các quan hệ kinh tế, thương mại,
đầu tư quốc tế… quốc các chủ thể của công pháp quốc tế.
209. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật dân sự là tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận.
210. Quan hệ pháp luật phát sinh khi các chủ thể thiết lập quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của luật.
211. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ được xác định theo các bên thỏa thuận, quy định
của pháp luật hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
212. Thời hiện là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc theo thời hạn đó thì phát
sinh hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định
213. Yếu tố nước ngoài của quan hệ dân sự được xác định dựa trên các tiêu chí sau:
các bên tham gia quan hệ có quốc tỉnh khác nhau; quan hệ được xác lập, thực
hiện, thay đổi, chấm dứt ở nước ngoài, đối tượng của quan hệ ở nước ngoài
214. Quyền dân sự có thể bị giới hạn bởi luật và thỏa thuận của các bên
215. Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh
hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định
216. Quy phạm xung đột luật là quy phạm cho phép xác định luật áp dụng
217. Nội dung đầy đủ của quyền sở hữ bao quyền quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt
218. Nội dung hợp đồng do các bên thỏa thuận trong khuôn khổ luật định