Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
1
100 CÂU HI TRC NGHIM
MÔN KINH T CHÍNH TR ĐÁP ÁN
Câu 1. Đối tượng nghiên cu ca kinh tế-chính tr Mác-Lênin là:
a. Sn xut ca ci vt cht
b. Lực lượng sn xut.
c. Quan h sn xut trong mi quan h tác đng qua li vi lc lưng sn xut và kiến
trúc thượng tng.
d. Quá trình sn xut trong mi quan h tác đng qua li vi lực lượng sn xut và kiến
trúc thượng tng.
Đáp án: c
Câu 2: Đặc điểm ca quy lut kinh tế
a. Mang tính kháh quan .
b. Mang tính ch quan.
c. Phát huy tác dng thông qua hoạt động kinh tế của con ngưi.
d. C a và c.
Đáp án : d.
Câu 3: oạt đng nào của con người được coi là cơ sở của đời sng xã hi?
a. Hoạt động chính tr c. Hoạt động sn xut vt cht
b. Hoạt động khoa hc. d. Hoạt động ngh thut.
Đáp án: c.
Câu 4: Đặc điểm ca quy lut kinh tế
a. Sức lao đng vi công c lao đng .
b. Lao động với tư liệu lao động .
c. Sức lao động với đối tượng lao động.
d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Đáp án: c.
Câu 5: Sức lao động
a. Toàn b th lc và trí lc của người lao đng có th đưc s dng trong quá trình sn
xut.
b. Người lao động được s dng trong quá trình sn xut.
c. Hoạt động có mục đích của con người để to ra ca ci.
d. Lao động của con ngưi.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
2
Đáp án : a.
Câu 6: Lao đng sn xut là
a. Hoạt động ca con người.
b. S kết hp TLSX vi sức lao động .
c. S tác động của con ngưi vào t nhiên.
d. Các hoạt động vt cht của con người.
Đáp án : b.
Câu 7: Đối tượng lao động
a. Các vt có trong t nhiên.
b. Nhng vật mà lao động của con người tác động và nhm biến đổi chúng cho phù hp
vi nhu cu ca con.
c. Nhng vật dùng để truyn dn sức lao động của con người.
d. Công c lao động.
Đáp án : b.
Câu 8: Tư liệu lao động gm có
a. Công c lao động c. Kết qu h tng sn xut.
b. Các vật để chứa đựng, bo qun d. C a, b, c.
Đáp án : d.
Câu 9: Trong liệu lao động, b phn nào quyết định trc tiếp đến năng sut lao
động?
a. Công c lao động . c. Các vt chứa đựng, bo qun
b. Nguyên vt liu cho sn xut d. Kết cu h tng sn xut.
Đáp án : a.
Câu 10: Quan h sn xut sn xut biu hin
a. Quan h giữa người vi t nhiên.
b. Quan h kinh tế gi ngưi với ngưi trong quá trình sn xut..
c. Quan h giữa người với ngưi trong xã hi.
d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Đáp án : a, b, c.
Câu 11: Quan h nào gi vai trò quyết định trong quan h sn xut
a. Quan h s hu . c. Quan h phân phi
b. Quan h t chc qun lý . d. Không quan h nào quyết định
Đáp án : a.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
3
Câu 12: Lực lượng sn xut và quan h sn xut có quan h vi nhau thế o?
a. Tác động qua li vi nhau.
b. Lực lượng sn xut quyết định quan h sn xut.
c. QHSX có tác động tích cc tr lại đối vi lực lượng sn xut.
d. C a,b,c.
Đáp án : d.
Câu 13: Tái sn xut là:
a. Quá trình sn xut.
b. Quá trình sn xuất được lặp đi lp li và phc hi không ngng.
c. S khôi phc li sn xut.
d. Tng th quá trình sn xut.
Đáp án : b.
Câu 14: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
a. Sn xut và phân phi tn tại độc lp vi nhau.
b. Phân phi th động do quyết định.
c. Phân phi quyết định đến quy mô và cơ cấu sn xut.
d. Sn xut quyết định phân phi, phân phối có tác đng tích cc tr lại đối vi sn xut.
Đáp án : d.
Câu 15: Vai trò ca tăng trưởng kinh tế:
a. Là điều kiện để khc phc tình trạng đói nghèo, lc hu .
b. Để to thêm vic làm, gim tht nghip.
c. Để cng c an ninh, quc phòng.
d. C a, b và c.
Đáp án : d.
Câu 16: Tái sn xut là:
a. Lực lưng sn xut . c. Kiến trúc thượng tng.
b. Quan h sn xut . d. C a, b, c.
Đáp án : d.
Câu 17: Xác định đúng trình t các khâu ca quá trình tái sn xut:
a. Sn xut - trao đổi - phân phi - tiêu dùng.
b. Sn xut - phân phi- trao đổi - tiêu dùng.
c. Phân phi - trao đổi - sn xut - tiêu dùng.
d. Trao đổi - tiêu dùng - phân phi - sn xut.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
4
Đáp án : b.
Câu 19: Quan h gia sn xut vi phân phi là:
a. Tn tại độc lp vi nhau.
b. Phân phi th động, do sn xut quyết định.
c. Sn xut quyết định phân phi, phân phối tác động cực đối vi sn xut.
d. Phân phi quyết định đến quy mô, cơ cu ca sn xut.
Đáp án : c.
Câu 20: Tăng trưởng kinh tế :
a. Tăng năng suất lao động.
b. Tăng hiệu qu ca sn xut.
c. Tng quy mô sản lượng ca nn kinh tế trong mt thi k nhất định.
d. S phát trin kinh tế và tiến b xã hi.
Đáp án : c.
Câu 22: Ch s nào được s dụng đ tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
a. Mức tăng năng suất lao động.
b. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước.
c. Mức tăng vốn đầu tư.
d. Mức tăng GDP/ngưi.
Đáp án : b.
Câu 23: Ch s phát triển con người (HDI) phn ánh:
a. Tui thọ, GDP, trình độ dân trí.
b. Tui th bình quân, t l người biết chữ, GDP/ngưi.
c. GDP/người, thành tu giáo dc, t l ngưi cao tui.
d. Tui th trung bình, thành tu giáo dục, GDP/người.
Đáp án : d.
Câu 24: Nhân t ng trưởng kinh tế?
a. Vn, khoa hc công ngh và con người.
b. Đất đai, tư bản và cơ cu kinh tế.
c. Cơ cấu kinh tế, th chế chính tr và vai trò ca nhà nước.
d. C a và c.
Đáp án : d.
Câu 25: Nhân t quyết định tăng trưởng kinh tế nhanh và bn vng là:
a. Vn.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
5
b. Con ngưi..
c. Khoa hc và công ngh.
d. Cơ cấu kinh tế, th chế chính tr và vai trò nhà nước.
Đáp án : b.
Câu 26: Quan h gia phát trin kinh tế và tiến bhi là:
a. Phát trin kinh tế là cơ sở vt cht cho tiến b xã hi.
b. Tiến b xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát trin kinh tế.
c. Thc cht là quan h gia s phát trin lc lượng sn xut vi phát trin QHXH và
kiến trúc thưng tng.
d. C a, b và c.
Đáp án: d.
Câu 28: Xã hi hóa sn xut bao gm:
a. Xã hi hóa sn xut và kinh tế - k thut.
b. Xã hi hóa sn xut và kinh tế - t chc
c. Xã hi hóa sn xut vf kinh tế - xã hi.
d. C a, b, c
Đáp án: d.
Câu 29: Sn phm xã hi là:
a. Toàn b kết qu sn xut ca xã hi
b. Sn phm cá bit
Tng th các sn phm cá bit sn xut ra trong mt thi k nhất định.
d. C a, b và c.
Đáp án: c.
Câu 30: Các cp phm trù nào thuc v lý lun tái sn xut xã hi:
a. Lực lưng sn xut và QHSX.
b. Tn ti xã hi và ý thc xã hi.
c. Tăng trưởng và phát trin kinh tế.
d. C a, b và c.
Đáp án: c.
Câu 31: Điều kiện ra đời, tn ti ca sn xut hàng hóa là:
a. Phân công lao đng cá bit và chế độ tư hu v tư liệu sn xut.
b. Phân công lao đng và s tách bit v kinh tế gia những người sn xut.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
6
c. Phân công lao xã hi và s tách biệt tương đối v kinh tế gia những người sn xut
hàng hóa.
d. Phân công lao động chung và chế độ s hu khác nhau v TLSX.
Đáp án: c
Câu 32: Hàng hóa là:
a. Sn phm ca lÞch sö để tha mãn nhu cu của con người.
b. Sn phm của lao đng, có th tha mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua
bán.
c. Sn phm trên th trưng.
d. Sn phẩm được sn xut ra.
Đáp án: b
Câu 33: Giá tr s dng là:
a. Công dng ca vt: có th tha mãn nhu cầu nào đó của con người.
b. Tính hu ích ca vt.
c. Thuc tính t nhiên ca vt.
d. C a, b, c.
Đáp án: d.
Câu 34: Giá tr của hàng hóa đưc quyết đnh bi:
a. Công dng ca hàng hóa .
b. Quan h cung - cu v hàng hóa.
c. Hao phí lao đng xã hội đ sn xut hàng hóa.
d. C a, b, và c.
Đáp án: c
Câu 35: Hai hàng hóa trao đổi được vi nhau vì:
a. Chúng đều là sn phm ca lao động.
b. Có hao phí lao động để sn xut ra chúng bng nhau.
c. Có lưng hao phí vật tư kỹ thut bng nhau.
d. C a và b.
Đáp án: d
Câu 36: Giá c ca hàng hóa là:
a. S tha thun giữa người mua và người bán
b. S biu hin bng tin ca giá tr
c. S tiền người mua phi tr cho người bán.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
7
d. Giá tiền đã in trên sản phm hoặc người bán quy định.
Đáp án: b.
Câu 37: Lao đng c th:
a. Là phm trù lch s.
b. To ra giá tr ca hàng hóa.
c. To ra giá tr s dng ca hàng hóa.
d. Biu hin tính cht xã hi của người sn xut hàng hóa.
Đáp án: c
Câu 38: Ý kiến nào đúng v lao động trừu tượng?
a. Là phm trù riêng ca CNTB.
b. Là phm trù ca mi nn kinh tếng hóa.
c. Là phm trù riêng ca kinh tế th trưng
d. Là phm trù chung ca mi nn kinh tế.
Đáp án: b
Câu 39: Yếu t nào là cơ sở giá c hàng hóa?
a. Giá tr hàng hóa c. Quan h cung cu v hàng hóa
b. Giá tr s dng ca hàng hóa d. C b, c.
Đáp án: a
Câu 40: Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?
a. S ng hàng hóa làm ra trong mt đơn vị thời gian tăng lên.
b. Tng giá tr của hàng hóa cũng tăng.
c. Tng giá tr của hàng hóa không đổi.
d. Giá tr 1 đơn vịng hóa gim.
Đáp án: b
Câu 41: Khi tăng cường độ lao động s dẫn đến:
a. S ng hàng hóa làm ra trong mt đơn vị thời gian tăng.
b. S ợng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi.
c. Giá tr 1 đơn vị hàng hóa tăng lên.
d. C a, b và c.
Đáp án: a
Câu 42: Lao đng trừu tượng là:
a. Lao động dưới hình thc c th.
b. Lao động có trình độ cao, mt nhiều công đào tạo.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
8
c. Là s hao phí sc lao động của ngưi sn xut hàng hóa nói chung
d. C a, b
Đáp án: c
Câu 43: Lao đng giản đơn là:
a. Lao động làm ra các sn phm chất lượng thp.
b. Lao động là một công đoạn ca quá trình to ra hàng hóa .
c. Lao động không cần qua đào tạo và hun luyn.
d. C a và b.
Đáp án: c.
Đáp án:
Câu 44: Lao đng phc tp là:
a. Lao động to ra sn phm tinh vi, chất lượng cao.
b. Lao động có nhiu thao tác, quy trình phc tp
c. Lao động phi trải qua đào tạo và hun luyn.
d. Là s kết hp nhiu lao động giản đơn vi nhau.
Đáp án: c
Câu 45:Chọn phương án đúng?
a. Lao động c th to ra giá tr s dng ca sn phm.
b. Lao động c th đưc thc hiện trước lao đng trừu tượng.
c. Lao động trừu tưng có người có trình đ cao con lao đng c th người có
trình độ thp.
d. C a, b và c đều sai.
Đáp án: a
Câu 46: Ý kiến nào dưới đây đúng?
a. Lao động c th có trước lao đng trừu tưng.
b. Lao động của ngưi k sư giỏi là lao đng trừu tưng
c. Lao động của người không qua đào tạo, hc tập là lao động c th.
d. Lao động của người sn xut hàng hóa có tính hai mt là lao động c th và lao động
trừu tượng.
Đáp án: d
Câu 47: Lượng giá tr xã hi của hàng hóa được quyết đnh bi:
a. Hao phí vật tư kỹ thut.
b. hao phí lao động cn theiét của người sn xut hàng hóa.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
9
c. Hao phí lao đng sng của người sn xut hàng hóa.
d. Thời gian lao động xã hi cn.
Đáp án: d
Câu 48: Lượng giá tr của đơn v hàng hóa:
a. T l thuc với cường độ lao động.
b. T l nghch với cường độ lao động.
c. Không thay đổi khi cường độ lao động thay đổi
d. C a, b và c.
Đáp án: c
Câu 49: Lao đng to ra giá tr hàng hóa là:
a. Lao động c th c. Lao động giản đơn
b. Lao động trừu tượng d. lao động phc tp
Đáp án: b
Câu 50: Giá tr hàng hóa được tạo ra trong lĩnh vực:
a. Sn xut c. Trao đổi
b. Phân phi d. C sn xut, phân phối và trao đổi
Đáp án: a
Câu 51: Tính cht hai mt của lao động sn xut hàng hóa là:
a. Lao động tư nhân và lao động xã hi.
b. Lao động giản đơn và lao động phc tp.
c. Lao động c th và lao động trừu tượng.
d. Lao động quá kh và lao động sng
Đáp án: c
Câu 52: Lao đng c th là:
a. Nhng vic làm c th
b. Lao động các ngành ngh c th.
c. Lao động có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công c lao động riêng
và kết qu lao động riêng.
d. Lao động có mục đích cụ th.
Đáp án: c.
Câu 53: Lao đng c th là ngun gc ca:
a. Ca ci
b. Giá tr
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
10
c. Giá tr trao đổi
d. C a, b và c
Đáp án: a
Câu 54: Lao đng trừu tượng là:
a. Lao động mt nhiều công đào tạo.
b. Lao động phc tp
c. S hao phí sức lao động của người sn xuất hàng hóa nói chung không tính đến nhng
hình thc c th.
d. Lao động có trình độ cao.
Đáp án: c
Câu 55: Lao đng trừu tượng là ngun gc ca:
a. Tính hu ích ca hàng hóa.
b. Giá tr hàng hóa.
c. Giá tr s dng.
d. C a, b và c.
Đáp án: b
Câu 56: Lao đng giản đơn là:
a. Làm ra các hàng hóa chất lưng không cao.
b. Không cn trải qua đào tạo và hun luyn.
c. Ch làm một công đoạn ca quá trình to ra hàng hóa.
d. Làm công việc đơn gin.
Đáp án: b
Câu 57: Lao động phc tp là:
a. To ra các sn phm chất lượng cao, tinh vi.
b. Có nhiu thao tác phc tp.
c. Phi trải qua đào to và hun luyn.
d. C a, b và c
Đáp án: c
Câu 58: Năng suất lao động (NSLĐ) là:
a. Hiu u c th của lao động.
b. Sc sn xut ca lao động.
c. C a và b
d. Không phải trường hp nào k trên
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
11
Đáp án: c
Câu 59: Quan h giữa tăng NSLĐ với giá tr hàng hóa:
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn vị hàng hóa gim.
b. NSLĐ tăng lên thì tổng giá tr hàng hóa không thay đổi.
c. C a, b đều đúng
d. C a, b đều sai.
Đáp án: c
Câu 60: Các nhân t nh hưởng đến NSLĐ:
a. Trình độ chuyên môn của người lao động.
b. Trình độ kĩ thuật và công ngh sn xut.
c. Các điều kin t nhiên.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 61: Khi cường độ lao động tăng lên s dẫn đến:
a. S ng hàng hóa làm ra trong mt đơn vị thời gian tăng lên.
b. S ợng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.
c. Giá tr 1 đơn vị hàng hóa giảm đi.
d. Giá tr 1 đơn vị ng hóa tăng lên.
Đáp án: a
Câu 62: Các nhân t nào làm tăng tng sn phm cho xã hi:
a. Tăng NSLĐ c. Tăng cường độ lao động.
b. Tng s người lao đng. d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 63: Quan h tăng NSLĐ với giá tr hàng hóa:
a. Tăng NSLĐ thì tổng giá tr hàng hóa không thay đi.
b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi.
c. Giá tr 1 đơn vị hàng hóa t l nghch với NSLĐ.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 64: Tăng cường độ lao động (CĐLĐ) dẫn ti:
a. Tng giá tr hàng hóa gim.
b. Giá tr 1 đơn vị hàng hóa tăng.
c. Giá tr 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
12
d. C a, b, c đều đúng
Đáp án: c
Câu 65: Giá tr cá bit ca hàng hóa do:
a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.
b. Hao phí lao đng ca ngành quyết định.
c. Hao phí lao đng cá bit của người sn xut quyết định.
d. Hao phí lao động cá bit của ngưi sn xut nhiu hàng hóa quyết định.
Đáp án: c
Câu 66: Cơ sở ca giá c hàng hóa là:
a. Giá tr ca hàng hóa.
b. Cung cu và cnh tranh.
c. Giá tr ca tin t trong lưu thông.
d. C a, b và c.
Đáp án: a
Câu 67: Mâu thun cơ bản ca sn xut hàng hóa giản đơn là.
a. Giữa lao động tư nhân với lao đng xã hi.
b. Gia giá tr vi giá tr s dng.
c. Giữa lao động giản đơn với lao động phc tp.
d. Giữa lao động c th với lao động trừu tưng
Đáp án: a
Câu 68: Yêu cu ca quy lut giá tr là:
a. Sn xuất và trao đổi hàng hóa phi dựa trên cơ sở hao phí lao đng xã hi cn thiết.
b. Trao đổi phi da trên nguyên tc ngang giá.
c. Hao phí lao đng cá bit phi phù hp vi mc hao phí lao đng xã hi cn thiết.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 69: Quy lut giá tr có tác dng:
a. Điều tiết sn xut và lưu thông hàng hóa.
b. Tăng năng suất lao động.
c. Phân hóa nhng ngưi sn xut.
d. C a, b và c .
Đáp án: d
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
13
Câu 70: Quy lut giá tr là:
a. Quy lut riêng ca CNTB.
b. Quy luật cơ bản ca sn xut hàng hóa.
c. Quy lut kinh tế chung ca mi xã hi.
d. Quy lut kinh tế ca thi k quá ln lên CNXH.
Đáp án: b
Câu 71: Quan h gia giá c và giá tr:
a. Giá tr là cơ sở ca giá c.
b. Giá c là hình thc biu hin bng tin ca giá tr.
c. Giá c còn ch ảnh hưởng ca quan h cung - cu và giá tr ca tin.
d. C a, b và c
Đáp án: d
Câu 72: Bn cht ca tin là:
a. Thước đo giá trị ca hàng hóa.
b. Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
c. Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vt ngang giá chung.
d. Vàng, bc.
Đáp án: c
Câu 73: Tin t có my chức năng:
a. Hai chức năng c. Bn chc năng
b. Ba chc năng d. năm chức năng.
Đáp án: d
Câu 74: Điều kiện để sức lao động tr thành hàng hóa là:
a. Người lao động t nguyện đi làm thuê.
b. Ngưi lao động được t do thân th.
c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và ca ci gì.
d. C b và c.
Đáp án: d
Câu 75: Giá tr thặng dư là:
a. Giá tr s dng ca hàng hóa.
b. Giá tr mi dôi ra ngoài giá tr SLĐ do công nhân làm thuê to ra.
c. Giá tr dôi ra ngoài s tin b ra của nhà bản.
d. Giá tr ca hàng hóa.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
14
Đáp án: b
Câu 76: Chọn định nghĩa chính xác về tư bn:
a. Tư bản là giá tr mang li giá tr thặng dư.
b. Tư bn là tin và TLSX ca nhà tư bản đ to ra giá tr thặng dư.
c. Tư bn là giá tr đem lại giá tr thặng dư bng cách bóc lt sức lao động làm thuê.
d. Tư bn là tiền đẻ ra tin.
Đáp án: c
Câu 77: Tư bn bt viến (c) là b phận tư bn:
a. Giá tr ca nó chuyn dn vào sn phm qua khu hao.
b. Giá tr ca nó ln lên trong quá trình sn xut.
c. Giá tr của nó được bo toàn và chuyn nguyên vn sang sn phm.
d. Giá tr của nó đưc bo ton và chuyn ngay sang sn phm sau mt chu k sn xut.
Đáp án: c
Câu 78: Vai trò ca tư bn c định là:
a. Ngun gc ca giá tr thặng dư.
b. Điều kiện để gim giá tr hàng hóa.
c. Điều kiện để tăng năng suất lao động.
d. C b, c.
Đáp án: d
Câu 79: Tư bn c định là:
a. Các TLSX ch yếu như nhà xưởng, máy móc…
b. Là tư bn sn xut.
c. Giá tr ca nó chuyn dn sang sn phm.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 80: Tư bản lưu động là:
a. Sức lao đng, nguyên vt liu, nhiên liu…
b. Là tư bn sn xut.
c. Giá tr ca nó chuyn hết sang sn phm sau mt chu k sn xut.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 81: Giá tr hàng hóa sức lao động gm:
a. Giá tr các tư liệu tiêu dùng đ tái sn xut sức lao động ca công nhân.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
15
b. Giá tr tư liệu tiêu dùng để nuôi gia đình anh ta.
c. Chi phí đào tạo người lao động.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 82: Tính chất đc bit ca giá tr s dng hàng hóa sc lao động là:
a. Mang yếu t tinh thn và lch s.
b. Có th to ra giá tr mi lớn hơn giá trị bn thân nó.
c. C a và b
d. Không phải đặc điểm k trên.
Đáp án: b
Câu 83: Chọn phương án đúng:
a. Giá tr thng dư là một b phn ca giá tr tư liệu sn xut.
b. Giá tr thặng dư do sức lao động của người công nhân làm thuê to ra.
c. Giá tr thặng dư do tư bn bt biến to ra.
d. C a, b và c.
Đáp án: b
Câu 84: T suất giă tr thặng dư (m’) phản ánh:
a. Trình độ bóc lt ca tư bản đối vi công nhân làm thuê.
b. Hiu qu của tư bản.
c. Ch cho nhà tư bn biết nơi đầu tư có li.
d. C a, b, và c.
Đáp án: a
Câu 85: Phương pháp sản xut giá tr thng dư tuyệt đối thc hin bng cách:
a. Kéo dài ngày lao động và thời gian lao động cn thiết không thay đổi.
b. Tiết kim chi phí x.
c. S dng k thut tiên tiến, ci tiến t chc qun lý.
d. C a, ba và c.
Đáp án: a
Câu 86: Gii hn của ngày lao động trong CNTB là:
a. Thời gian đủ bù đắp giá tr sức lao đng ca công nhân.
b. Bng thời gian lao động cn thiết.
c. Ngày t nhiên < ngày lao động < thời gian lao động cn thiết.
d. Do nhà tư bản quy định.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
16
Đáp án: c
Câu 87: Biu hin của phương pháp sn xut giá tr thặng dư tương đối:
a. Ngày lao động không đổi.
b. Thời gian lao đng cn thiết và giá tr sức lao động thay đổi.
c. H thp giá tr sức lao động.
d. C a, b, c.
Đáp án: d
Câu 88: Tin công TBCN là:
a. Giá tr của lao động. c. Giá tr sức lao động
b. S tr công cho lao đng d. Giá c ca sức lao động.
Đáp án: d
Câu 89: Chọn phương án đúng v t sut li nhun và t sut giá tr thặng dư:
a. p’ < m’
b. m’ phản ánh mức độ bóc lột SLĐ làm thuê.
c. p’ phản ánh mc hiu qu đầu tư vốn.
d. C a, b và c.
Đáp án: d
Câu 90: Chi phí sn xut TBCN là:
a. Tng s tiền nhà tư bn ng ra.
b. Ch ra tư bản (c) và (v).
c. S tin nàh tư bản mua máy móc, nguyên vt liu.
d. Chi phí v TLSX và sức lao động.
Đáp án: d
Câu 91: Chi phí thc tế ca xã hi để sn xut hàng hóa là:
a. Chi phí lao động sng và lao động quá kh.
b. Chi phí tư bn bt biến và tư bn kh biến.
c. Chi phí sc lao đng ca toàn xã hi.
d. Chi phí v tin vn, máy móc, nguyên liu.
Đáp án: a
Câu 92: T sut li nhun phn ánh:
a. Trình độ bóc lt ca tư bản.
b. Ngh thut qun lý của tư bn
c. Hiu qu của đầu tư tư bn.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
17
d. C a, b, c
Đáp án: c
Câu 93: Li tc là mt phn ca:
a. Li nhun c. Li nhun bình quân
b. Li nhun siêu ngch d. Li nhun ngân hàng.
Đáp án: c
Câu 94: Công ty c phn hình thành bng cách phát hành:
a. C phiếu c. Công trái
b. K phiếu d. C a, b và c.
Đáp án: a
Câu 95: Chi phí sn xut TBCN là:
a. Chi phí v lao đng.
b. Chi phí v tư bản.
c. Chi phí v tin và vật tư.
d. Chi phí v máy móc.
Đáp án: b
Câu 96: Li nhun bình quân ph thuc vào:
a. Tư bản ứng trước.
b. T sut li nhun
c. T sut li nhun bình quân.
d. a và c.
Đáp án: d
Câu 97: Tư bản thương nghiệp dưới CNTB được tách ra t:
a. Tư bản cho vay c. Tư bn hàng hóa.
b. Tư bn công nghip d. Trung bình lưu động
Đáp án: b
Câu 98: Nguyên nhân hình thành t sut li nhun bình quân:
a. Do cnh tranh c. Do cnh tranh gia các ngành.
b. Do chy theo giá tr thặng d. Do cnh tranh trong ni b ngành
Đáp án: c
Câu 99: Bn cht cu li nhun là:
a. T l phn lãi trên tng s tư bn.
b. Tin công mà doanh nhân t tr cho mình.
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
eLib.vn: Thư viện trc tuyến min phí
18
c. Hình thc biến tướng ca giá tr thng dư.
d. Hiu s gia giá tr hàng hóa và chi phí sn xut.
Đáp án: c
Câu 100: Nhận định đúng v li nhun và giá tr thặng dư:
a. Bn cht ca li nhun là giá tr thặng dư.
b. Li nhun và giá tr thặng dư luôn luôn bng nhau.
c. Li nhun và giá tr thặng dư ph thuc vào quan h cung cu.
d. C a, b và c
Đáp án: a.

Preview text:

Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là:
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Lực lượng sản xuất.
c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
d. Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Đáp án: c
Câu 2: Đặc điểm của quy luật kinh tế là a. Mang tính kháh quan . b. Mang tính chủ quan.
c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người. d. Cả a và c. Đáp án : d.
Câu 3: oạt động nào của con người được coi là cơ sở của đời sống xã hội?
a. Hoạt động chính trị
c. Hoạt động sản xuất vật chất b. Hoạt động khoa học.
d. Hoạt động nghệ thuật. Đáp án: c.
Câu 4: Đặc điểm của quy luật kinh tế là
a. Sức lao động với công cụ lao động .
b. Lao động với tư liệu lao động .
c. Sức lao động với đối tượng lao động.
d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động. Đáp án: c.
Câu 5: Sức lao động là
a. Toàn bộ thể lực và trí lực của người lao động có thể được sử dụng trong quá trình sản xuất.
b. Người lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất.
c. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.
d. Lao động của con người.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 1
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn Đáp án : a.
Câu 6: Lao động sản xuất là
a. Hoạt động của con người.
b. Sự kết hợp TLSX với sức lao động .
c. Sự tác động của con người vào tự nhiên.
d. Các hoạt động vật chất của con người. Đáp án : b.
Câu 7: Đối tượng lao động là
a. Các vật có trong tự nhiên.
b. Những vật mà lao động của con người tác động và nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với nhu cầu của con.
c. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người. d. Công cụ lao động. Đáp án : b.
Câu 8: Tư liệu lao động gồm có a. Công cụ lao động
c. Kết quả hạ tầng sản xuất.
b. Các vật để chứa đựng, bảo quản d. Cả a, b, c. Đáp án : d.
Câu 9: Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định trực tiếp đến năng suất lao động? a. Công cụ lao động .
c. Các vật chứa đựng, bảo quản
b. Nguyên vật liệu cho sản xuất
d. Kết cấu hạ tầng sản xuất. Đáp án : a.
Câu 10: Quan hệ sản xuất sản xuất biểu hiện
a. Quan hệ giữa người với tự nhiên.
b. Quan hệ kinh tế giữ người với người trong quá trình sản xuất..
c. Quan hệ giữa người với người trong xã hội.
d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động. Đáp án : a, b, c.
Câu 11: Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất a. Quan hệ sở hữu . c. Quan hệ phân phối
b. Quan hệ tổ chức quản lý .
d. Không quan hệ nào quyết định Đáp án : a.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 2
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
Câu 12: Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?
a. Tác động qua lại với nhau.
b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
c. QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất. d. Cả a,b,c. Đáp án : d.
Câu 13: Tái sản xuất là: a. Quá trình sản xuất.
b. Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.
c. Sự khôi phục lại sản xuất.
d. Tổng thể quá trình sản xuất. Đáp án : b.
Câu 14: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
a. Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau.
b. Phân phối thụ động do quyết định.
c. Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu sản xuất.
d. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất. Đáp án : d.
Câu 15: Vai trò của tăng trưởng kinh tế:
a. Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu .
b. Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp.
c. Để củng cố an ninh, quốc phòng. d. Cả a, b và c. Đáp án : d.
Câu 16: Tái sản xuất là:
a. Lực lượng sản xuất .
c. Kiến trúc thượng tầng. b. Quan hệ sản xuất . d. Cả a, b, c. Đáp án : d.
Câu 17: Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:
a. Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng.
b. Sản xuất - phân phối- trao đổi - tiêu dùng.
c. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng.
d. Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 3
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn Đáp án : b.
Câu 19: Quan hệ giữa sản xuất với phân phối là:
a. Tồn tại độc lập với nhau.
b. Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định.
c. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động cực đối với sản xuất.
d. Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất. Đáp án : c.
Câu 20: Tăng trưởng kinh tế là:
a. Tăng năng suất lao động.
b. Tăng hiệu quả của sản xuất.
c. Tắng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định.
d. Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội. Đáp án : c.
Câu 22: Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
a. Mức tăng năng suất lao động.
b. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước.
c. Mức tăng vốn đầu tư. d. Mức tăng GDP/người. Đáp án : b.
Câu 23: Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh:
a. Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí.
b. Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người.
c. GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.
d. Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người. Đáp án : d.
Câu 24: Nhân tố tăng trưởng kinh tế?
a. Vốn, khoa học công nghệ và con người.
b. Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế.
c. Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước. d. Cả a và c. Đáp án : d.
Câu 25: Nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững là: a. Vốn.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 4
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn b. Con người..
c. Khoa học và công nghệ.
d. Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò nhà nước. Đáp án : b.
Câu 26: Quan hệ giữa phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:
a. Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội.
b. Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
c. Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triển QHXH và
kiến trúc thượng tầng. d. Cả a, b và c. Đáp án: d.
Câu 28: Xã hội hóa sản xuất bao gồm:
a. Xã hội hóa sản xuất và kinh tế - kỹ thuật.
b. Xã hội hóa sản xuất và kinh tế - tổ chức
c. Xã hội hóa sản xuất vf kinh tế - xã hội. d. Cả a, b, c Đáp án: d.
Câu 29: Sản phẩm xã hội là:
a. Toàn bộ kết quả sản xuất của xã hội b. Sản phẩm cá biệt
Tổng thể các sản phẩm cá biệt sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định. d. Cả a, b và c. Đáp án: c.
Câu 30: Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:
a. Lực lượng sản xuất và QHSX.
b. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
c. Tăng trưởng và phát triển kinh tế. d. Cả a, b và c. Đáp án: c.
Câu 31: Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là:
a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
b. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 5
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
c. Phân công lao xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.
d. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX. Đáp án: c
Câu 32: Hàng hóa là:
a. Sản phẩm của lÞch sö để thỏa mãn nhu cầu của con người.
b. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.
c. Sản phẩm ở trên thị trường.
d. Sản phẩm được sản xuất ra. Đáp án: b
Câu 33: Giá trị sử dụng là:
a. Công dụng của vật: có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
b. Tính hữu ích của vật.
c. Thuộc tính tự nhiên của vật. d. Cả a, b, c. Đáp án: d.
Câu 34: Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Công dụng của hàng hóa .
b. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa.
c. Hao phí lao động xã hội để sản xuất hàng hóa. d. Cả a, b, và c. Đáp án: c
Câu 35: Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:
a. Chúng đều là sản phẩm của lao động.
b. Có hao phí lao động để sản xuất ra chúng bằng nhau.
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau. d. Cả a và b. Đáp án: d
Câu 36: Giá cả của hàng hóa là:
a. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
c. Số tiền người mua phải trả cho người bán.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 6
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định. Đáp án: b.
Câu 37: Lao động cụ thể:
a. Là phạm trù lịch sử.
b. Tạo ra giá trị của hàng hóa.
c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa. Đáp án: c
Câu 38: Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
a. Là phạm trù riêng của CNTB.
b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.
c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế. Đáp án: b
Câu 39: Yếu tố nào là cơ sở giá cả hàng hóa?
a. Giá trị hàng hóa
c. Quan hệ cung cầu về hàng hóa
b. Giá trị sử dụng của hàng hóa d. Cả b, c. Đáp án: a
Câu 40: Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
b. Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng.
c. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi.
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm. Đáp án: b
Câu 41: Khi tăng cường độ lao động sẽ dẫn đến:
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng.
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi.
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên. d. Cả a, b và c. Đáp án: a
Câu 42: Lao động trừu tượng là:
a. Lao động dưới hình thức cụ thể.
b. Lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 7
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
c. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung d. Cả a, b Đáp án: c
Câu 43: Lao động giản đơn là:
a. Lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp.
b. Lao động là ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa .
c. Lao động không cần qua đào tạo và huấn luyện. d. Cả a và b. Đáp án: c. Đáp án:
Câu 44: Lao động phức tạp là:
a. Lao động tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao.
b. Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp
c. Lao động phải trải qua đào tạo và huấn luyện.
d. Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau. Đáp án: c
Câu 45:Chọn phương án đúng?
a. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm.
b. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.
c. Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao con lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp.
d. Cả a, b và c đều sai. Đáp án: a
Câu 46: Ý kiến nào dưới đây đúng?
a. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng.
b. Lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng
c. Lao động của người không qua đào tạo, học tập là lao động cụ thể.
d. Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng. Đáp án: d
Câu 47: Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Hao phí vật tư kỹ thuật.
b. hao phí lao động cần theiét của người sản xuất hàng hóa.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 8
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.
d. Thời gian lao động xã hội cần. Đáp án: d
Câu 48: Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:
a. Tỷ lệ thuộc với cường độ lao động.
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
c. Không thay đổi khi cường độ lao động thay đổi d. Cả a, b và c. Đáp án: c
Câu 49: Lao động tạo ra giá trị hàng hóa là: a. Lao động cụ thể c. Lao động giản đơn
b. Lao động trừu tượng d. lao động phức tạp Đáp án: b
Câu 50: Giá trị hàng hóa được tạo ra trong lĩnh vực: a. Sản xuất c. Trao đổi b. Phân phối
d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi Đáp án: a
Câu 51: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội.
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
d. Lao động quá khứ và lao động sống Đáp án: c
Câu 52: Lao động cụ thể là:
a. Những việc làm cụ thể
b. Lao động ở các ngành nghề cụ thể.
c. Lao động có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng
và kết quả lao động riêng.
d. Lao động có mục đích cụ thể. Đáp án: c.
Câu 53: Lao động cụ thể là nguồn gốc của: a. Của cải b. Giá trị
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 9
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn c. Giá trị trao đổi d. Cả a, b và c Đáp án: a
Câu 54: Lao động trừu tượng là:
a. Lao động mất nhiều công đào tạo. b. Lao động phức tạp
c. Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
d. Lao động có trình độ cao. Đáp án: c
Câu 55: Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:
a. Tính hữu ích của hàng hóa. b. Giá trị hàng hóa. c. Giá trị sử dụng. d. Cả a, b và c. Đáp án: b
Câu 56: Lao động giản đơn là:
a. Làm ra các hàng hóa chất lượng không cao.
b. Không cần trải qua đào tạo và huấn luyện.
c. Chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa.
d. Làm công việc đơn giản. Đáp án: b
Câu 57: Lao động phức tạp là:
a. Tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi.
b. Có nhiều thao tác phức tạp.
c. Phải trải qua đào tạo và huấn luyện. d. Cả a, b và c Đáp án: c
Câu 58: Năng suất lao động (NSLĐ) là:
a. Hiệu ẩu cụ thể của lao động.
b. Sức sản xuất của lao động. c. Cả a và b
d. Không phải trường hợp nào kể trên
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 10
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn Đáp án: c
Câu 59: Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hóa:
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.
b. NSLĐ tăng lên thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi. c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai. Đáp án: c
Câu 60: Các nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ:
a. Trình độ chuyên môn của người lao động.
b. Trình độ kĩ thuật và công nghệ sản xuất.
c. Các điều kiện tự nhiên. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 61: Khi cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến:
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi.
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên. Đáp án: a
Câu 62: Các nhân tố nào làm tăng tổng sản phẩm cho xã hội: a. Tăng NSLĐ
c. Tăng cường độ lao động.
b. Tổng số người lao động. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 63: Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hóa:
a. Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi.
b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi.
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với NSLĐ. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 64: Tăng cường độ lao động (CĐLĐ) dẫn tới:
a. Tổng giá trị hàng hóa giảm.
b. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng.
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 11
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn d. Cả a, b, c đều đúng Đáp án: c
Câu 65: Giá trị cá biệt của hàng hóa do:
a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.
b. Hao phí lao động của ngành quyết định.
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định. Đáp án: c
Câu 66: Cơ sở của giá cả hàng hóa là:
a. Giá trị của hàng hóa.
b. Cung cầu và cạnh tranh.
c. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông. d. Cả a, b và c. Đáp án: a
Câu 67: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là.
a. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.
b. Giữa giá trị với giá trị sử dụng.
c. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp.
d. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng Đáp án: a
Câu 68: Yêu cầu của quy luật giá trị là:
a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
b. Trao đổi phải dựa trên nguyên tắc ngang giá.
c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 69: Quy luật giá trị có tác dụng:
a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b. Tăng năng suất lao động.
c. Phân hóa những người sản xuất. d. Cả a, b và c . Đáp án: d
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 12
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
Câu 70: Quy luật giá trị là:
a. Quy luật riêng của CNTB.
b. Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa.
c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.
d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá lện lên CNXH. Đáp án: b
Câu 71: Quan hệ giữa giá cả và giá trị:
a. Giá trị là cơ sở của giá cả.
b. Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.
c. Giá cả còn chị ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu và giá trị của tiền. d. Cả a, b và c Đáp án: d
Câu 72: Bản chất của tiền là:
a. Thước đo giá trị của hàng hóa.
b. Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
c. Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung. d. Vàng, bạc. Đáp án: c
Câu 73: Tiền tệ có mấy chức năng: a. Hai chức năng c. Bốn chức năng b. Ba chức năng d. năm chức năng. Đáp án: d
Câu 74: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê.
b. Người lao động được tự do thân thể.
c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì. d. Cả b và c. Đáp án: d
Câu 75: Giá trị thặng dư là:
a. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
b. Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra.
c. Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản.
d. Giá trị của hàng hóa.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 13
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn Đáp án: b
Câu 76: Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.
b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động làm thuê.
d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền. Đáp án: c
Câu 77: Tư bản bất viến (c) là bộ phận tư bản:
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
c. Giá trị của nó được bảo toàn và chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.
d. Giá trị của nó được bảo toản và chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất. Đáp án: c
Câu 78: Vai trò của tư bản cố định là:
a. Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
b. Điều kiện để giảm giá trị hàng hóa.
c. Điều kiện để tăng năng suất lao động. d. Cả b, c. Đáp án: d
Câu 79: Tư bản cố định là:
a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…
b. Là tư bản sản xuất.
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 80: Tư bản lưu động là:
a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…
b. Là tư bản sản xuất.
c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 81: Giá trị hàng hóa sức lao động gồm:
a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 14
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
b. Giá trị tư liệu tiêu dùng để nuôi gia đình anh ta.
c. Chi phí đào tạo người lao động. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 82: Tính chất đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là:
a. Mang yếu tố tinh thần và lịch sử.
b. Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó. c. Cả a và b
d. Không phải đặc điểm kể trên. Đáp án: b
Câu 83: Chọn phương án đúng:
a. Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị tư liệu sản xuất.
b. Giá trị thặng dư do sức lao động của người công nhân làm thuê tạo ra.
c. Giá trị thặng dư do tư bản bất biến tạo ra. d. Cả a, b và c. Đáp án: b
Câu 84: Tỷ suất giă trị thặng dư (m’) phản ánh:
a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.
b. Hiệu quả của tư bản.
c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi. d. Cả a, b, và c. Đáp án: a
Câu 85: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách:
a. Kéo dài ngày lao động và thời gian lao động cần thiết không thay đổi. b. Tiết kiệm chi phí x.
c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý. d. Cả a, ba và c. Đáp án: a
Câu 86: Giới hạn của ngày lao động trong CNTB là:
a. Thời gian đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
b. Bằng thời gian lao động cần thiết.
c. Ngày tự nhiên < ngày lao động < thời gian lao động cần thiết.
d. Do nhà tư bản quy định.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 15
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn Đáp án: c
Câu 87: Biểu hiện của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:
a. Ngày lao động không đổi.
b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi.
c. Hạ thấp giá trị sức lao động. d. Cả a, b, c. Đáp án: d
Câu 88: Tiền công TBCN là:
a. Giá trị của lao động.
c. Giá trị sức lao động
b. Sự trả công cho lao động
d. Giá cả của sức lao động. Đáp án: d
Câu 89: Chọn phương án đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư: a. p’ < m’
b. m’ phản ánh mức độ bóc lột SLĐ làm thuê.
c. p’ phản ánh mức hiệu quả đầu tư vốn. d. Cả a, b và c. Đáp án: d
Câu 90: Chi phí sản xuất TBCN là:
a. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.
b. Chỉ ra tư bản (c) và (v).
c. Số tiền nàh tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.
d. Chi phí về TLSX và sức lao động. Đáp án: d
Câu 91: Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa là:
a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ.
b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến.
c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội.
d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu. Đáp án: a
Câu 92: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a. Trình độ bóc lột của tư bản.
b. Nghệ thuật quản lý của tư bản
c. Hiệu quả của đầu tư tư bản.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 16
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn d. Cả a, b, c Đáp án: c
Câu 93: Lợi tức là một phần của: a. Lợi nhuận c. Lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận siêu ngạch d. Lợi nhuận ngân hàng. Đáp án: c
Câu 94: Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành: a. Cổ phiếu c. Công trái b. Kỳ phiếu d. Cả a, b và c. Đáp án: a
Câu 95: Chi phí sản xuất TBCN là: a. Chi phí về lao động. b. Chi phí về tư bản.
c. Chi phí về tiền và vật tư. d. Chi phí về máy móc. Đáp án: b
Câu 96: Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào: a. Tư bản ứng trước. b. Tỷ suất lợi nhuận
c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân. d. a và c. Đáp án: d
Câu 97: Tư bản thương nghiệp dưới CNTB được tách ra từ: a. Tư bản cho vay c. Tư bản hàng hóa. b. Tư bản công nghiệp d. Trung bình lưu động Đáp án: b
Câu 98: Nguyên nhân hình thành tỷ suật lợi nhuận bình quân: a. Do cạnh tranh
c. Do cạnh tranh giữa các ngành.
b. Do chạy theo giá trị thặng dư d. Do cạnh tranh trong nội bộ ngành Đáp án: c
Câu 99: Bản chất cảu lợi nhuận là:
a. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản.
b. Tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 17
Website: www.eLib.vn | Facebook: eLib.vn
c. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
d. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất. Đáp án: c
Câu 100: Nhận định đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu. d. Cả a, b và c Đáp án: a.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 18