



















Preview text:
File ôn tập trên lớp
Câu 3. Hãy xác định chức năng cơ bản nhất của tôn giáo? ● Đền bù hư vô
● Giải quyết xung đột
● Giáo dục, hướng thiện
● Liên kết cộng đồng (Đáp án đúng: Đền bù hư vô)
Câu 4. Ở nước ta hiện nay, cơ sở hạ tầng xây dựng trên một cơ chế kinh tế nào? ● Quản lí, bao cấp
● Thị trường XHCN (Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa) ● Thị trường tự do
● Kế hoạch hóa (Đáp án đúng: Thị trường XHCN)
Câu 5. “Đã có một thời kỳ không có nhà nước… lúc đó các quan hệ xã hội được duy trì dựa
trên sức mạnh phong tục, tập quán…” Lênin đề cập tới thời kỳ nào? ● Thời Trung đại ● Thời Cổ đại ● Thời Nguyên thủy
● Thời kỳ phong kiến (Đáp án đúng: Thời Nguyên thủy)
Câu 6. Hoàn thiện câu nói của Mác: “Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử…” ● Tự nhiên ● Khách quan ● Ngẫu nhiên
● Tất yếu (Đáp án đúng: Tự nhiên)
Câu 7. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước là một thiết chế:
● Quyền lực công cộng
● Quyền lực của giai cấp
● Quyền lực phi giai cấp
● Văn hóa xã hội (Đáp án đúng: Quyền lực của giai cấp)
Câu 8. Chọn phương án phản ánh đúng quan điểm triết học Mác – Lênin?
● Nhà nước là một hiện tượng lịch sử
● Nhà nước là một hiện tượng vĩnh cửu
● Nhà nước là một hiện tượng bất biến
● Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến và lịch sử (Đáp án đúng: Nhà nước là
một hiện tượng lịch sử)
Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách mạng xã hội hiểu theo nghĩa hẹp là sự thay đổi?
● Chế độ chính trị
● Thể chế giáo dục ● Thể chế văn hóa
● Cơ chế kinh tế (Đáp án đúng: Chế độ chính trị)
Câu 10. Nhân tố nào là nguồn gốc cơ bản trực tiếp hình thành giai cấp?
● Phân công lao động, lao động trí óc và chân tay
● Kinh tế và hội phát triển
● Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
● Việc sử dụng công cụ lao động bằng kim loại (Đáp án đúng: Sự xuất hiện chế độ
tư hữu về tư liệu sản xuất)
Câu 11. Theo trật tự từ trái qua phải, hình thức sắp xếp nào là đúng với sự phát triển của
cộng đồng người trong lịch sử?
● Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc
● Thị tộc – bộ lạc – dân tộc – bộ tộc
● Thị tộc – dân tộc – bộ lạc – bộ tộc
● Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc
Câu 12. Thiết chế nào thuộc kiến trúc thượng tầng có tác động mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội? ● Đảng phái ● Giáo hội ● Tổ chức chính trị ● Nhà nước
Câu 13. Đặc điểm nào không phải là tâm lý xã hội? ● Biến đổi nhanh
● Phản ánh trực tiếp đời sống
● Phản ánh gián tiếp đời sống
● Năng về tình cảm
Câu 14. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
● Không vọng đổi đời của quần chúng
● Mâu thuẫn giữa các đảng phái đối lập
● Mâu thuẫn giữa LLSX phát triển với QHSX lạc hậu (Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất)
● Mâu thuẫn giữa nhà nước và nhân dân
Câu 15. Nhà nước nào có nét về cơ bản khác vẻ cơ bản với các nhà nước còn lại?
● Nhà nước tư bản chủ nghĩa ● Nhà nước phong kiến
● Nhà nước chiếm hữu nô lệ
● Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Câu 16. Theo triết học Mác – Lênin, giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là?
● Tư sản và vô sản
● Tư sản và tiểu tư sản ● Tư sản và trí thức ● Tư sản và nông dân
Câu 17. Ý thức pháp quyền không xuất hiện được trong điều kiện lịch sử nào sau đây?
● Xã hội có giai cấp đối kháng
● Xã hội có xung đột giai cấp
● Xã hội không có giai cấp đối kháng
● Xã hội chưa xuất hiện giai cấp
Câu 18. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, nhà nước là bộ máy…?
● Của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác
● Bảo vệ quyền lợi chung cho toàn xã hội
● Nhằm dung hòa quyền lợi giữa giai cấp
● Duy trì trật tự xã hội
Câu 19. Theo quan điểm của Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa là…?
● Một nửa nhà nước
● Nhà nước hoàn thiện ● Nhà nước đầy đủ
● Nhà nước chuẩn hoàn thiện
Câu 20. Qua luận điểm "Sống trong một cộng đồng người ta nghĩ khác hơn khi ở trong một
tập liều tranh. Nếu ví đời mà trong đó đầy những có chất cho cơ thể, thì trong trí tuệ và trái
tim không có chất cho đạo đức" - Phôi hoặc phản ánh điều gì?
● Con người là một thực thể xã hội
● Con người là một thực thể sinh học
● Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
● Thực tiễn quyết định chân lý
● Quy luật là trạng thái cảm dị
Câu 1. Theo trật tự từ trái quá phải, cách sắp xếp nào đúng với trật tự cấu trúc thế giới quan?
● Tri thức - tình cảm - ý chí
● Tri thức - ý chí - tình cảm
● Ý chí - tình cảm - tri thức
● Tình cảm - tri thức - ý chí
Câu 2. Sắp xếp nào là đúng từ trái qua phải theo trật tự thời gian xuất hiện của các hình thái ý thức xã hội? ● Triết học/Tôn giáo
● Huyền thoại/Triết học ● Khoa học/Tôn giáo
Câu 3. Hệ thống quan niệm về thế giới nói chung, về con người và vai trò con người trong
thế giới đó, được hình thành chủ yếu dựa trên sự suy lý được gọi là gì? ● Huyền thoại ● Tôn giáo ● Nghệ thuật
● Triết học
Câu 4. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là hạt nhân của thế giới quan khoa học? ● Tri thức ● Niềm tin ● Tình cảm ● Ý chí
Câu 5. Loại hình tư duy nào sau đây tồn tại trước triết học? ● Tư duy khoa học ● Tư duy logic ● Tư duy biện chứng
● Tư duy huyền thoại
Câu 6. Theo quan niệm của các triết gia Hy Lạp cổ đại, triết học là gì? ● Khoa học về vũ trụ
● Khoa học về tự nhiên
● Khoa học của các khoa học
● Khoa học về xã hội
Câu 7. Thuật ngữ "Darshana" trong tiếng Ấn Độ cổ đại có nghĩa là gì? ● Sáng suốt ● Chiêm ngưỡng ● Tình yêu ● Trí tuệ
Câu 8. Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác–Lênin: "Triết học là hệ thống những quan điểm..."
● chung của con người về giới tự nhiên.
● chung của con người về tự nhiên và xã hội.
● chung nhất của con người về thế giới.
● lý luận chung nhất của con người về thế giới.
● (Đáp án đúng: Lý luận chung nhất của con người về thế giới)
Câu 9. Chọn phương án đúng. Triết học nghiên cứu loại quy luật gì?
● Quy luật chung của thế giới
● Quy luật của tự nhiên
● Quy luật của xã hội ● Quy luật của tư duy
● (Đáp án đúng: Quy luật chung của thế giới)
Câu 10. Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là gì?
● Quan hệ giữa tồn tại và tư duy
● Quan hệ giữa con người và tự nhiên
● Khả năng nhận thức của con người
● Tất cả phương án đều đúng
● (Đáp án đúng: Quan hệ giữa tồn tại và tư duy)
Câu 11. Cơ sở phân chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết...
● mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
● vấn đề cơ bản của triết học
● mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
● vấn đề phương pháp luận của triết học
● (Đáp án đúng: mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học)
Câu 12. Khi viết: "Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức",
Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?
● Tồn tại và tư duy cũng cùng một lúc
● Tồn tại có trước và quyết định ý thức
● Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại
● Ý thức có trước và quyết định tồn tại
● (Đáp án đúng: Tồn tại có trước và quyết định ý thức)
Câu 13. Hình thức tồn tại nào của chủ nghĩa duy vật không cùng loại với ba hình thức khác?
● Chủ nghĩa duy vật chất phác
● Chủ nghĩa duy vật siêu hình
● Chủ nghĩa duy vật tầm thường
● Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 14. Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại ở Phương Tây mang đặc trưng gì? ● Tầm thường ● Biện chứng ● Chất phác ● Siêu hình
● (Đáp án đúng: Siêu hình)
Câu 15. Triết học Phơiobắc thuộc về trường phái triết học nào? ● Duy tâm khách quan ● Duy vật siêu hình ● Duy tâm chủ quan ● Duy vật biện chứng
● (Đáp án đúng: Duy vật siêu hình)
Câu 16. "Vật chất chỉ là phức hợp của các cảm giác" Hãy cho biết nhận định trên thuộc về nhà triết học nào? ● Béc-cơ-ly (Berkeley) ● Hê-ghen (Hegel) ● Hê-ra-clít (Heraclitus) ● Các Mác (Karl Marx)
● (Đáp án đúng: Béc-cơ-ly)
Câu 17. "Sự vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm
tuyệt đối". Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào?
● Chủ nghĩa duy tâm khách quan
● Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
● Chủ nghĩa duy vật biện chứng
● Chủ nghĩa duy vật siêu hình
● (Đáp án đúng: Chủ nghĩa duy tâm khách quan)
Câu 18. Đềcáctơ nói: "Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại" thể hiện lập trường triết học nào? ● Duy vật siêu hình ● Duy vật biện chứng ● Duy tâm khách quan
● Duy tâm chủ quan
● (Đáp án đúng: Duy tâm chủ quan)
Câu 19. Quan niệm về "Vật tự nó" của Cantơ thể hiện tư tưởng của thuyết nào trong triết học? ● Khả tri luận ● Bất khả tri luận ● Hoài nghi luận ● Quyết định luận
● (Đáp án đúng: Bất khả tri luận)
Câu 20. Khái niệm "Triết học kinh viện" chỉ hệ thống triết học nào dưới đây?
● Triết học Hy Lạp cổ đại
● Triết học Trung Quốc cổ đại
● Triết học Tây Âu trung cổ
● Triết học Tây Âu phục hưng
● (Đáp án đúng: Triết học Tây Âu trung cổ)
Câu 1. Hình thái Kinh tế - Xã hội là một phạm trù triết học của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để biểu thị:
● Một nền văn minh trong lịch sử
● Một kiểu nhà nước trong lịch sử
● Một xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định
● Một phương thức sinh sống của xã hội
● (Đáp án đúng: Một xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định)
Câu 2. Chọn phương án phản ánh đúng nội dung phạm trù kinh tế - xã hội? ● LLSX - QHSX
● LLSX - QHSX - Kiến trúc thượng tầng
● Phương thức sản xuất - phương thức sinh hoạt
● Cơ sở hạ tầng - kiến trúc thượng tầng (
● Đáp án đúng: LLSX - QHSX - Kiến trúc thượng tầng)
Câu 1. Triết học Mác – Lênin kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của triết học nào?
● Triết học duy vật Pháp
● Triết học duy vật Anh
● Triết học cổ điển Đức
● Triết học duy vật Hy Lạp
● (Đáp án đúng: Triết học cổ điển Đức)
Câu 2. Triết học Mác – Lênin được Các Mác và Ph. Ănghen sáng lập vào thời gian nào?
● Thập niên 30 thế kỷ XIX
● Thập niên 40 thế kỷ XIX
● Thập niên 50 thế kỷ XIX
● Thập niên 60 thế kỷ XIX (
● Đáp án đúng: Thập niên 40 thế kỷ XIX)
Câu 3. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa duy vật lịch sử?
● Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh ● Chống Đuyrinh
● Luận cương về Phoiơbắc
● Hệ tư tưởng Đức
● (Đáp án đúng: Hệ tư tưởng Đức)
Câu 4. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiền đề khoa học tự nhiên trực tiếp cho sự ra
đời của triết học Mác? ● Thuyết Tương đối ● Thuyết Tiến hóa
● Vật lý học lượng tử ● Thuyết Hạt nhân (
● Đáp án đúng: Thuyết Tiến hóa)
Câu 5. Các Mác và Ph. Ănghen đã kế thừa và phát triển trực tiếp yếu tố nào trong triết học Hêghen?
● Chủ nghĩa duy tâm khách quan ● Phép biện chứng
● Phương pháp siêu hình ● Ý niệm tuyệt đối
● (Đáp án đúng: Phép biện chứng)
Câu 6. Triết học nào đã đưa ra "quan niệm duy vật về lịch sử"?
● Triết học cổ điển Đức ● Triết học Phơiobắc ● Triết học Mác
● Triết học duy vật Hy Lạp
● (Đáp án đúng: Triết học Mác)
Câu 7. Ai là người đã đưa ra định nghĩa sau: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để
chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác
của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"? ● Các Mác ● Ph. Ănghen ● V.I. Lênin ● G.W.F. Hêghen
● (Đáp án đúng: V.I. Lênin)
Câu 8. Theo Lênin, thuộc tính cơ bản nhất của vật chất để phân biệt với ý thức là gì? ● Vận động ● Không gian ● Thời gian
● Thực tại khách quan
● (Đáp án đúng: Thực tại khách quan)
Câu 9. Hình thức vận động cơ bản nào cao nhất của vật chất? ● Vận động cơ học ● Vận động vật lý ● Vận động hóa học
● Vận động xã hội
● (Đáp án đúng: Vận động xã hội)
Câu 10. Chọn phương án phản ánh đúng mối quan hệ giữa vận động và đứng im?
● Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.
● Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
● Vận động và đứng im là tuyệt đối.
● Vận động và đứng im là tương đối.
● (Đáp án đúng: Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.)
Câu 11. Trong các loại hình phản ánh sau, phản ánh nào chỉ có ở con người? ● Phản ánh vật lý ● Phản ánh sinh học ● Phản ánh tâm lý
● Phản ánh ý thức
● (Đáp án đúng: Phản ánh ý thức)
Câu 12. Theo quan điểm triết học Mác–Lênin, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết
định sự ra đời của ý thức là gì?
● Lao động và ngôn ngữ ● Bộ óc con người ● Thế giới khách quan
● Sự phát triển của xã hội
● (Đáp án đúng: Lao động và ngôn ngữ)
Câu 13. Trong các hình thức phản ánh sau, hình thức nào là cao nhất? ● Phản ánh vật lý ● Phản ánh sinh học ● Phản ánh tâm lý
● Phản ánh ý thức
● (Đáp án đúng: Phản ánh ý thức)
Câu 14. Triết học Mác–Lênin khẳng định: ý thức có trước vật chất hay vật chất có trước ý thức?
● Ý thức có trước vật chất
● Vật chất và ý thức cùng tồn tại
● Vật chất có trước ý thức
● Không xác định được
● (Đáp án đúng: Vật chất có trước ý thức)
Câu 15. Luận điểm: "Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan" thể hiện điều gì?
● Ý thức ra đời cùng với vật chất
● Ý thức phụ thuộc vào vật chất
● Ý thức độc lập với vật chất
● Ý thức quyết định vật chất
● (Đáp án đúng: Ý thức phụ thuộc vào vật chất)
Câu 16. Triết học Mác–Lênin khẳng định ý thức có tính độc lập tương đối thể hiện điều gì?
● Ý thức sinh ra vật chất
● Ý thức không bị vật chất quyết định
● Ý thức tác động trở lại vật chất
● Ý thức chỉ quyết định sự tồn tại
● (Đáp án đúng: Ý thức tác động trở lại vật chất)
Câu 17. Hãy điền từ còn thiếu vào câu sau: "Bản chất của thế giới là..." ● Vận động ● Đứng im ● Ý thức ● Vật chất
● (Đáp án đúng: Vật chất)
Câu 18. Phạm trù nào sau đây là phạm trù cơ bản của phép biện chứng?
● Cái chung và cái riêng
● Vật chất và ý thức
● Hiện tượng và bản chất
● Khả năng và hiện thực
● (Đáp án đúng: Cái chung và cái riêng)
Câu 19. Phép biện chứng bao gồm các nguyên lý cơ bản nào? ● Nguyên lý tồn tại
● Nguyên lý vận động và phát triển
● Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý phát triển
● Nguyên lý vật chất
● (Đáp án đúng: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý phát triển)
Câu 20. "Thế giới là một chỉnh thể duy nhất, thống nhất ở tính vật chất của nó", luận điểm
này thể hiện nguyên lý nào? ● Nguyên lý vận động ● Nguyên lý phát triển
● Nguyên lý phủ định của phủ định
● Nguyên lý mối liên hệ phổ biến
● (Đáp án đúng: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến)
Câu 21. Chọn phương án đúng. Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy quy luật cơ bản? ● Một (1) ● Hai (2) ● Ba (3) ● Bốn (4)
● (Đáp án đúng: Ba (3))
Câu 22. Quy luật nào vạch rõ cách thức của sự vận động và phát triển?
● Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
● Quy luật phủ định của phủ định
● Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại ● Tất cả đều đúng
● (Đáp án đúng: Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những
thay đổi về chất và ngược lại)
Câu 23. Quy luật nào vạch rõ khuynh hướng của sự vận động và phát triển?
● Quy luật phủ định của phủ định
● Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
● Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
● Quy luật lượng chất
● (Đáp án đúng: Quy luật phủ định của phủ định)
Câu 24. Quy luật nào vạch rõ nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
● Quy luật phủ định của phủ định
● Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
● Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập ● Quy luật giá trị
● (Đáp án đúng: Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập)
Câu 25. Trong mối quan hệ giữa chất và lượng, yếu tố nào chỉ sự ổn định về chất của sự vật, hiện tượng? ● Độ ● Chất ● Lượng ● Độ
● (Đáp án đúng: Độ)
Câu 26. Khái niệm nào dùng để chỉ giới hạn mà trong đó, sự thay đổi về lượng chưa làm
thay đổi căn bản về chất của sự vật? ● Điểm nút ● Bước nhảy ● Độ ● Chất
● (Đáp án đúng: Độ)
Câu 27. Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đạt tới giới
hạn làm thay đổi căn bản về chất của sự vật? ● Chất ● Lượng ● Độ ● Điểm nút
● (Đáp án đúng: Điểm nút)
Câu 28. Hình thức vận động cơ bản nào thể hiện sự liên tục của sự vận động, giúp lượng
tích lũy đạt đến ngưỡng mới? ● Bước nhảy ● Độ ● Điểm nút ● Phủ định
● (Đáp án đúng: Độ)
Câu 29. Trong triết học Mác – Lênin, sự phát triển là sự vận động theo khuynh hướng nào?
● Lên, xuống, tiến, lùi
● Đi lên theo đường xoáy ốc
● Đi lên theo đường thẳng
● Đi xuống theo đường thẳng
● (Đáp án đúng: Đi lên theo đường xoáy ốc)
Câu 30. Nội dung nào là biểu hiện của thống nhất giữa các mặt đối lập? ● Bài trừ lẫn nhau ● Chuyển hóa lẫn nhau
● Cùng tồn tại trong một sự vật, làm tiền đề cho nhau
● Đấu tranh với nhau
Câu 31. Nội dung nào là biểu hiện của đấu tranh giữa các mặt đối lập? ● Phụ thuộc lẫn nhau ● Ràng buộc lẫn nhau ● Hỗ trợ lẫn nhau
● Phủ định lẫn nhau
● (Đáp án đúng: Phủ định lẫn nhau)
Câu 32. Yếu tố nào là nguồn gốc (động lực) của mọi sự vận động và phát triển?
● Sự thống nhất của các mặt đối lập
● Sự khác biệt giữa cái mới và cái cũ
● Sự đấu tranh của các mặt đối lập
● Sự chuyển hóa của các mặt đối lập
I. CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 33. Phạm trù triết học nào dùng để chỉ mặt bản chất của sự vật, quy định sự tồn tại và
phát triển của sự vật? ● Cái riêng ● Cái chung ● Bản chất
● Hình thức (Đáp án đúng: Cái chung)
Câu 34. Phạm trù nào dùng để chỉ sự vật, hiện tượng độc lập tồn tại trong thực tế? ● Cái chung ● Cái tất nhiên ● Cái riêng
● Cái ngẫu nhiên (Đáp án đúng: Cái riêng)
Câu 35. Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là:
● Cái chung độc lập với cái riêng
● Cái chung không tồn tại trong cái riêng
● Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng
● Cái riêng độc lập với cái chung (Đáp án đúng: Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng)
Câu 36. Phạm trù nào dùng để chỉ sự vật, hiện tượng tồn tại không ổn định, không quyết
định bản chất của sự vật? ● Cái ngẫu nhiên ● Cái tất nhiên ● Bản chất
● Cái chung (Đáp án đúng: Cái ngẫu nhiên)
Câu 37. Phạm trù nào dùng để chỉ sự vật, hiện tượng tồn tại ổn định, quyết định bản chất
và khuynh hướng phát triển của sự vật? ● Cái ngẫu nhiên ● Cái tất nhiên ● Hiện tượng
● Cái riêng (Đáp án đúng: Cái tất nhiên)
Câu 38. Mối quan hệ giữa cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên là:
● Độc lập, không liên quan nhau
● Chỉ có cái tất nhiên quyết định sự phát triển
● Cái ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên
● Cái ngẫu nhiên đóng vai trò tuyệt đối trong sự phát triển (Đáp án đúng: Cái ngẫu
nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên)
Câu 39. Phạm trù nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mối liên hệ, quan hệ bên trong,
tương đối ổn định của sự vật? ● Hiện tượng ● Hình thức ● Bản chất
● Nội dung (Đáp án đúng: Bản chất)
Câu 40. Phạm trù nào dùng để chỉ những biểu hiện bên ngoài của sự vật, là hình thức
biểu hiện của bản chất? ● Bản chất ● Hiện tượng ● Nội dung
● Hình thức (Đáp án đúng: Hiện tượng)
Câu 41. Mối quan hệ giữa Bản chất và Hiện tượng là:
● Bản chất luôn luôn trùng khớp với hiện tượng
● Bản chất và hiện tượng độc lập nhau
● Hiện tượng không có tính ổn định
● Bản chất luôn bộc lộ qua hiện tượng (Đáp án đúng: Bản chất luôn bộc lộ qua hiện tượng)
Câu 42. Phạm trù nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng? ● Hình thức ● Nội dung ● Bản chất
● Hiện tượng (Đáp án đúng: Nội dung)
Câu 43. Phạm trù nào dùng để chỉ phương thức tồn tại và phát triển của nội dung? ● Nội dung ● Hình thức ● Bản chất
● Nguyên nhân (Đáp án đúng: Hình thức)
Câu 44. Phạm trù nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt, các yếu tố tạo ra sự thay đổi? ● Kết quả ● Bản chất ● Nguyên nhân
● Nội dung (Đáp án đúng: Nguyên nhân)
Câu 45. Phạm trù nào dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động của nguyên nhân? ● Nội dung ● Nguyên nhân ● Kết quả
● Hình thức (Đáp án đúng: Kết quả)
LÝ LUẬN NHẬN THỨC
I. CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 46. Chọn câu trả lời đúng. Phép biện chứng bao gồm mấy cặp phạm trù cơ bản? ● Bốn (4) ● Năm (5) ● Sáu (6)
● Bảy (7) (Đáp án đúng: Sáu (6) cặp: Cái chung - Cái riêng, Nguyên nhân - Kết
quả, Tất nhiên - Ngẫu nhiên, Nội dung - Hình thức, Bản chất - Hiện tượng, Khả năng - Hiện thực)
Câu 47. Luận điểm nào sau đây là của Mác về Thực tiễn?
● Thực tiễn là quá trình vật chất diễn ra trong thế giới khách quan
● Thực tiễn là hoạt động vật chất cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người
● Thực tiễn là kinh nghiệm, là sự thử nghiệm của khoa học
● Thực tiễn là cơ sở của nhận thức (Đáp án đúng: Thực tiễn là hoạt động vật chất
cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người)
Câu 48. Hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là hoạt động nào?
● Hoạt động chính trị - xã hội
● Hoạt động giáo dục ● Hoạt động khoa học
● Hoạt động sản xuất vật chất (Đáp án đúng: Hoạt động sản xuất vật chất)
Câu 49. Chọn phương án đúng về quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn?
● Nhận thức có trước, thực tiễn có sau
● Thực tiễn và nhận thức độc lập nhau
● Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức
● Nhận thức là cơ sở, mục đích của thực tiễn (Đáp án đúng: Thực tiễn là cơ sở,
động lực và mục đích của nhận thức)
Câu 50. Theo Triết học Mác – Lênin, có mấy giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức? ● Một (1) ● Ba (3) ● Hai (2)
● Bốn (4) (Đáp án đúng: Hai (2) giai đoạn: Trực quan sinh động và Tư duy trừu tượng)
Câu 51. Giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức là:
● Trực quan sinh động
● Tư duy trừu tượng ● Lý luận
● Thực tiễn (Đáp án đúng: Trực quan sinh động)
Câu 52. Hình thức nào là kết quả của giai đoạn trực quan sinh động?
● Khái niệm, Phán đoán ● Phán đoán, Suy luận
● Cảm giác, Tri giác, Biểu tượng
● Phán đoán, Biểu tượng (Đáp án đúng: Cảm giác, Tri giác, Biểu tượng)
Câu 53. Hình thức nào là kết quả của giai đoạn tư duy trừu tượng?
● Cảm giác, Tri giác, Biểu tượng
● Tri giác, Biểu tượng, Suy luận
● Khái niệm, Phán đoán, Suy luận
● Tất cả đều sai (Đáp án đúng: Khái niệm, Phán đoán, Suy luận)
Câu 54. Luận điểm nào sau đây là của Lênin về chân lý?
● Chân lý là sản phẩm của lý tính thuần túy
● Chân lý là ý niệm tuyệt đối
● Chân lý là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách đúng đắn
● Chân lý là cái chủ quan (Đáp án đúng: Chân lý là quá trình phản ánh hiện thực
khách quan một cách đúng đắn)
Câu 55. Chọn phương án đúng về tính chất của chân lý?
● Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối
● Tính duy vật, tính biện chứng
● Tính khách quan, tính tương đối, tính tuyệt đối
● Tính lịch sử, tính tương đối (Đáp án đúng: Tính khách quan, tính tương đối, tính tuyệt đối)
Câu 56. Tiêu chuẩn cơ bản và cuối cùng để kiểm tra chân lý là gì? ● Logic học ● Toán học ● Thực tiễn
● Ý kiến số đông (Đáp án đúng: Thực tiễn)
Câu 1. Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, phạm trù nào sau đây là cơ bản, giữ vai trò quyết định nhất?
● Kiến trúc thượng tầng
● Hình thái kinh tế – xã hội ● Ý thức xã hội
● Phương thức sản xuất (Đáp án đúng: Phương thức sản xuất)
Câu 2. Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, bản chất của lịch sử là gì?
● Là sự thay thế của các chế độ chính trị
● Là sự thay thế giữa các nền văn minh
● Là sự thay thế giữa các chế độ xã hội
● Là sự thay thế, phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội (Đáp án đúng: Là
sự thay thế, phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội)
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Nội dung của Lực lượng sản xuất là gì?
● Người lao động và tư liệu sản xuất
● Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người
● Người lao động và đối tượng lao động
● Đối tượng lao động và tư liệu lao động (Đáp án đúng: Người lao động và tư liệu sản xuất)