13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)
– Công thức, dấu hiệu và bài tập
1. Khái niệm quá khứ hoàn thành
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)dùngđểdiễntảmộthànhđộngxảyratrước
mộthànhđộngkháctrongquákhứ.Hànhđộngnàoxảyratrướcthìdùngthìquákhứhoàn
thành.Hànhđộngxảyrasauthìdùngthìquákhứđơn.
2. Công thức thì quá khứ hoàn thành
Côngthứcquákhứhoànthànhcũnggồm3cấutrúcquákhứhoànthành
2.1. Thể khẳng định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had + VpII
Trongđó:
S ):Chủngữ(subject
Had:trợđộngtừ
VpII độngtừphântừII(Quákhứphântừ):
Vídụ:
She breakfastbeforewecame.(Côấyđãănsángtrướckhichúngtôitới.)had had
Theboy hishomeworkbeforehewenttobedlastnight.(Cậubéđãhoànthànhhad finished
bàivềnhàtrướckhiđingủđêmqua.)
2.2. Thể phủ định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had not + VpII
Lưuý:hadn’t=hadnot
Vídụ:
Linda thedisheswhenhermothercamehome.(Lindavẫnchưarửabátkhimẹhadn’t washed
côấyvềđếnnhà.)
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
We anythingbythetimeourfatherreturned.(Lúcbốchúngtôiquaylại,chúnghadn’t eaten
tôivẫnchưaăngì.)
Nắmvữngcôngthứcthìquákhứhoànthànhđểlàmbàitập
2.3. Thể nghi vấn thì quá khứ hoàn thành
Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Had + S + VpII?
Trảlời:
Yes,S+had.
No,S+hadn’t.
Vídụ:
Had lefthe whenwewenttobed?(Anhấyđãvềlúcchúngtađingủphảikhông?)
Yes,hehad./No,hehadn’t.
Had disappearedyourphone bythetimeyouwokeup?(Têntrộmđãbiếnmấttrướckhianh
tỉnhdậyphảikhông?)
Yes,ithad./No,ithadn’t
Câu hỏi WH- question thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?
Trảlời:S+had+VpII+…
Vídụ:
What you beforemidnightyesterday?(Cậuđãlàmgìtrướcnửađêmhômqua?)had done
How he beforeheachievedhisgoal?(Trướckhiôngấyđạtđượcmụctiêucủamình,had tried
ôngấyđãcốgắngnhưthếnào?)
3. Cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Đểbiếtkhinàodùngquákhứhoànthành;bạncầnphảinắmrõcáctrườnghợp,tìnhhuốngđể
khôngnhầmlẫnvớiquákhứhoànthànhvàquákhứđơn.
3.1. Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá
khứ
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Vídụ:
Jane breakfastwhenwegotup.(Janeđãnấubữasángtrướckhichúngtôithức had cooked
dậy.)
Theplane bythetimeIarrivedattheairpot.(ybayđãrờiđitrướckhitôitớinhad left
bay.)
3.2. Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ
Vídụ:
We thatcarfortenyearsbeforeitbrokedown.(Chúngtôiđãcócáiôtôđótronghad had
mườinămtrướckhinóbịhỏng.)
BythetimeAlexfinishedhisstudies,he inLondonforovereightyears.(Trướckhihad been
Alexhoànthànhviệchọc,anhấyđãởLondonđượctámnăm.)
3.3. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ
Vídụ:
She aroundtheworldbefore2010.(Côấyđãđivòngquanhthếgiớitrướcnămhad travelled
2010.)
He never footballuntillastweek.(Anhấychưatừngbaogiờchơibóngđáchotớihad played
tuầntrước.)
3.4. Diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho hành động khác
Vídụ:
Tom fortheexamsandwasreadytodowell.(Tomđãchuẩnbịchobàikiểmtrahad prepared
vàsẵnsàngđểlàmtốt)
Dunny twentypoundsandcouldbeginanew.(Dunnyđãgiảm20poundsvàcómộthad lost
ngoạihìnhmới).
3.5. Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ
Vídụ:
IfI that,Iwouldhaveacteddifferently.(Nếutôibiếtđiềuđó,tôiđãhànhxửkháchad known
đi.)
Shewouldhavecometothepartyifshe .(Côấylẽrađãđếnbữatiệcnếucôhad beeninvited
ấyđượcmời.)
3.6. Dùng để thể hiện sự thất vọng về sự việc nào đó trong quá khứ
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Cácdùngnàythườngthấytrongcấutrúcđiềuướcởquákhứ.
Vídụ:
Wewishedwe theticket.(Chúngtôiướclàmìnhđãmuatấmvé.)had purchased
IwishedI thetruth.(Tôiướclàtôiđãnóisựthật.)had told
4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành trong tiếng
Anh
Dấuhiệunhậnbiếtquákhứhoànthànhthườnglàcácliêntừ.
4.1. Các từ nhận biết
Untilthen,bythetime,priortothattime,before,after,for,assoonas,by,
Before,after,whenby,bythetime,bytheendof+timeinthepast
Vídụ:
BeforeIwenttoschool,mymother mealunch.had packed
(Trướckhitôitớitrường,mẹđãđónggóibữatrưachotôi.)
Bythetimetheybrokeup,they witheachotherfor3years.had lived
(Trướckhihọchiatay,họđãsốngvớinhauđược3năm.)
He ituntilitoldhim.hadn’t recognized
(Anhtakhôngnhậnrađiềuđóchotớikhitôinóivớianhấy.)
4.2. Vị trí các liên từ
When (Khi)
Vídụ:
Whentheyarrivedattheairport,herflighthadtakenoffbefore2hours.
(Khihọtớisânbay,chuyếnbaycủacôấyđãcấtcánhtrước2tiếngđồnghồ.)
Before (Trước khi)
Trước“before”sửdụngthìquákhứhoànthànhvàsau“before”sửdụngthìquákhứđơn.
Vídụ:
Hehaddonehishomeworkbeforehismotheraskedhimtodoso.
(Anhấyđãlàmbàitậpvềnhàtrướckhimẹanhấyyêucầuanhấylàm.)
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
After (Sau khi)
Trước“after”sửdụngthìdùngquákhứđơnvàsau“after”sửdụngthìquákhứhoànthành.
Vídụ:
Theywenthomeaftertheyhadeatenabigroastedchicken.(Họvềnsaukhiđãănmộtcon
gàquaylớn.)
By the time (Vào thời điểm)
Vídụ:
Hehadcleanedthehousebythetimehermothercameback.
(Cậuấyđãlauxongnvàothờiđiểmmẹcậuấytrởvề.)
No sooner… than…
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Côngthức:
No sooner + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + than + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay.
Vídụ:
NosoonerhadLindaclosedthisdoorthanherfriendknocked.(Lindavừamớiđóngcửathì
bạncủacôấygõcửa.)
Nosoonerhadweopenedtheshopthantencustomerscameinto.(Chúngtôivừamớimởcửa
hàngthì10ngườikháchđãbướcvào.)
Hardly/Barely/Scarcely … when
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Cấutrúcnàyđồngnghĩavớicấu
trúc Côngthức:No sooner… than…
Barely/Hardly/Scarcely + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + when + Chủ ngữ 2 + Động từ 2
(V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay.
Lưu ý: Chủngữ1vàchủngữ2cóthểgiốnghoặckhácnhau.
Ví dụ:
Hardly hadwegoneoutwhenitrained.(Chúngtôivừamớirangoàiđichơithìtrờimưa.)
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
5. Cách phân biệt quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
ThìQuákhứđơnmôtảmộthànhđộngxảyratrongqkhứvàđãchấmdứthẳncònthìQuá
khứhoànthànhlạicóýnghĩanhấnmạnhvàohànhđộngđóxảyratrướcmộtmốcthờigiancụ
thểhoặcmộthànhđộngkhácđãchấmdứttrongquákhứ.
Vídụ:I toDaNangtolivebeforemylittlesister married.had moved got
6. Bài tập vận dụng
Bài 1. Chia động từ cho sẵn theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. WhenDavidcame,everybody________(leave).
2. He________(already/watch)themovie,sohewouldn’twanttoseeitatopgain.
3. Mykidsdidn’teatanythingatthepartybecausethey_________(eat)dinnerathome.
4. Themotorbikeburnedjustafterit______(crash)intothetree.
5. John_______(not/complete)hishomeworkbythedeadline,sohecalledhisteachertotellthat
hewouldsubmititlate.
6. Shedidn’tcrybecauseshe_______(know)thetruth.
Bài 2. Chia động từ đã gợi ý theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. Thetornadodestroyedthetentthatwe(build)____________.
2. She(not/be)____________toHanoibefore2018.
3. Whenhewentouttoplay,he(do/already)____________hishomework.
4. Mysisterateallofthecakethatourmum(make)____________.
5. Thenursetookofftheplasterthatshe(puton)____________sixweeksbefore.
6. ThewaitressbroughtadrinkthatI(not/order)____________.
7. Icouldnotrememberthesongwe(learn)____________threeweekbefore.
8. Thechildrencollectedmangosthat(fall)____________fromthetree.
9. (she/phone)____________NambeforeshewenttoseehiminLaos?
10. He(not/ride)____________aelephantsbeforethatday.
Bài 3. Viết lại câu dựa vào những từ cho sẵn, kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn
thành
1. Davidhadgonehomebeforewearrived.
After…………………………………………………………………………………….
2. Wehadlunchthenwetookalookaroundtheshops.
Before……………………………………………………………………………………
3. Thelighthadgoneoutbeforewegotoutoftheoffice.
When…………………………………………………………………………………….
4. Aftershehadexplainedeverythingclearly,westartedourwork.
Bythetime…………………………………………………………………………….
5. Myfatherhadwateredalltheplantsinthegardenbythetimemymothercamehome.
Before………………………………………………………………………………….
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Bài 4. Hoàn thành các câu sau sử dụng từ cho trước
1. YouwenttoSuc’shouse,butshewasn’tthere.(she/go/out)
2. Youwentbacktoyourhometownaftermanyyears.Itwasn’tthesameasbefore.(it/change/a
lot)
3. IinvitedRacheltotheparty,butshecouldn’tcome.(she/arrange/todosomethingelse)
4. Youwenttothecinemalastnight.Yougottothecinemalate.(thefilm/already/begin)
5. ItwasnicetoseeDanagainaftersuchalongtime.(I/not/see/himforfiveyears)
6. IofferedSuesomethingtoeat,butshewasn’thungry.(she/just/havebreakfast)
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu

Preview text:

13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)
– Công thức, dấu hiệu và bài tập

1. Khái niệm quá khứ hoàn thành
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)dùngđểdiễntảmộthànhđộngxảyratrước
mộthànhđộngkháctrongquákhứ.Hànhđộngnàoxảyratrướcthìdùngthìquákhứhoàn
thành.Hànhđộngxảyrasauthìdùngthìquákhứđơn.
2. Công thức thì quá khứ hoàn thành
Côngthứcquákhứhoànthànhcũnggồm3cấutrúcquákhứhoànthành
2.1. Thể khẳng định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had + VpII Trongđó:
S(subject):Chủngữ
Had:trợđộngtừ
VpII:độngtừphântừII(Quákhứphântừ) Vídụ:
Shehad hadbreakfastbeforewecame.(Côấyđãănsángtrướckhichúngtôitới.)
Theboyhad finishedhishomeworkbeforehewenttobedlastnight.(Cậubéđãhoànthành
bàivềnhàtrướckhiđingủđêmqua.)
2.2. Thể phủ định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had not + VpII
Lưuý:hadn’t=hadnot Vídụ:
Lindahadn’t washedthedisheswhenhermothercamehome.(Lindavẫnchưarửabátkhimẹ
côấyvềđếnnhà.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Wehadn’t eatenanythingbythetimeourfatherreturned.(Lúcbốchúngtôiquaylại,chúng
tôivẫnchưaăngì.)
Nắmvữngcôngthứcthìquákhứhoànthànhđểlàmbàitập
2.3. Thể nghi vấn thì quá khứ hoàn thành
Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Had + S + VpII? Trảlời: Yes,S+had. No,S+hadn’t. Vídụ:
Hadheleftwhenwewenttobed?(Anhấyđãvềlúcchúngtađingủphảikhông?)
Yes,hehad./No,hehadn’t.
Hadyourphone dis
appearedbythetimeyouwokeup?(Têntrộmđãbiếnmấttrướckhianh
tỉnhdậyphảikhông?)
Yes,ithad./No,ithadn’t
Câu hỏi WH- question thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?
Trảlời:S+had+VpII+… Vídụ:
Whathadyoudonebeforemidnightyesterday?(Cậuđãlàmgìtrướcnửađêmhômqua?)
Howhadhetriedbeforeheachievedhisgoal?(Trướckhiôngấyđạtđượcmụctiêucủamình,
ôngấyđãcốgắngnhưthếnào?)
3. Cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Đểbiếtkhinàodùngquákhứhoànthành;bạncầnphảinắmrõcáctrườnghợp,tìnhhuốngđể
khôngnhầmlẫnvớiquákhứhoànthànhvàquákhứđơn.
3.1. Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu Vídụ:
Jane had cookedbreakfastwhenwegotup.(Janeđãnấubữasángtrướckhichúngtôithức dậy.)
Theplanehad leftbythetimeIarrivedattheairpot.(Máybayđãrờiđitrướckhitôitớisân bay.)
3.2. Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ Vídụ:
Wehad hadthatcarfortenyearsbeforeitbrokedown.(Chúngtôiđãcócáiôtôđótrong
mườinămtrướckhinóbịhỏng.)
BythetimeAlexfinishedhisstudies,hehad beeninLondonforovereightyears.(Trướckhi
Alexhoànthànhviệchọc,anhấyđãởLondonđượctámnăm.)
3.3. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ Vídụ:
Shehad travelledaroundtheworldbefore2010.(Côấyđãđivòngquanhthếgiớitrướcnăm 2010.)
Hehadneverplayedfootballuntillastweek.(Anhấychưatừngbaogiờchơibóngđáchotới tuầntrước.)
3.4. Diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho hành động khác Vídụ:
Tomhad preparedfortheexamsandwasreadytodowell.(Tomđãchuẩnbịchobàikiểmtra
vàsẵnsàngđểlàmtốt)
Dunnyhad losttwentypoundsandcouldbeginanew.(Dunnyđãgiảm20poundsvàcómột ngoạihìnhmới).
3.5. Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ Vídụ:
IfIhad knownthat,Iwouldhaveacteddifferently.(Nếutôibiếtđiềuđó,tôiđãhànhxửkhác đi.)
Shewouldhavecometothepartyifshehad beeninvited.(Côấylẽrađãđếnbữatiệcnếucô ấyđượcmời.)
3.6. Dùng để thể hiện sự thất vọng về sự việc nào đó trong quá khứ 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Cácdùngnàythườngthấytrongcấutrúcđiềuướcởquákhứ. Vídụ:
Wewishedwehad purchasedtheticket.(Chúngtôiướclàmìnhđãmuatấmvé.)
IwishedIhad told thetruth.(Tôiướclàtôiđãnóisựthật.)
4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Dấuhiệunhậnbiếtquákhứhoànthànhthườnglàcácliêntừ.
4.1. Các từ nhận biết
Untilthen,bythetime,priortothattime,before,after,for,assoonas,by,…
Before,after,whenby,bythetime,bytheendof+timeinthepast… Vídụ:
BeforeIwenttoschool,mymotherhad packedmealunch.
(Trướckhitôitớitrường,mẹđãđónggóibữatrưachotôi.)
Bythetimetheybrokeup,theyhad livedwitheachotherfor3years.
(Trướckhihọchiatay,họđãsốngvớinhauđược3năm.)
Hehadn’t recognizedituntilitoldhim.
(Anhtakhôngnhậnrađiềuđóchotớikhitôinóivớianhấy.)
4.2. Vị trí các liên từ When (Khi) Vídụ:
Whentheyarrivedattheairport,herflighthadtakenoffbefore2hours.
(Khihọtớisânbay,chuyếnbaycủacôấyđãcấtcánhtrước2tiếngđồnghồ.) Before (Trước khi)
Trước“before”sửdụngthìquákhứhoànthànhvàsau“before”sửdụngthìquákhứđơn. Vídụ:
Hehaddonehishomeworkbeforehismotheraskedhimtodoso.
(Anhấyđãlàmbàitậpvềnhàtrướckhimẹanhấyyêucầuanhấylàm.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu After (Sau khi)
Trước“after”sửdụngthìdùngquákhứđơnvàsau“after”sửdụngthìquákhứhoànthành. Vídụ:
Theywenthomeaftertheyhadeatenabigroastedchicken.(Họvềnhàsaukhiđãănmộtcon gàquaylớn.)
By the time (Vào thời điểm) Vídụ:
Hehadcleanedthehousebythetimehermothercameback.
(Cậuấyđãlauxongnhàvàothờiđiểmmẹcậuấytrởvề.) No sooner… than…
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Côngthức:
No sooner + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + than + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay. Vídụ:
NosoonerhadLindaclosedthisdoorthanherfriendknocked.(Lindavừamớiđóngcửathì
bạncủacôấygõcửa.)
Nosoonerhadweopenedtheshopthantencustomerscameinto.(Chúngtôivừamớimởcửa
hàngthìcó10ngườikháchđãbướcvào.)
Hardly/Barely/Scarcely … when …
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Cấutrúcnàyđồngnghĩavớicấu
trúcNo sooner… than… Côngthức:
Barely/Hardly/Scarcely + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + when + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay.
Lưu ý: Chủngữ1vàchủngữ2cóthểgiốnghoặckhácnhau. Ví dụ:
Hardly hadwegoneoutwhenitrained.(Chúngtôivừamớirangoàiđichơithìtrờimưa.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
5. Cách phân biệt quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
ThìQuákhứđơnmôtảmộthànhđộngxảyratrongquákhứvàđãchấmdứthẳncònthìQuá
khứhoànthànhlạicóýnghĩanhấnmạnhvàohànhđộngđóxảyratrướcmộtmốcthờigiancụ
thểhoặcmộthànhđộngkhácđãchấmdứttrongquákhứ.
Vídụ:Ihad movedtoDaNangtolivebeforemylittlesistergotmarried.
6. Bài tập vận dụng
Bài 1. Chia động từ cho sẵn theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. WhenDavidcame,everybody________(leave).
2. He________(already/watch)themovie,sohewouldn’twanttoseeitatopgain.
3. Mykidsdidn’teatanythingatthepartybecausethey_________(eat)dinnerathome.
4. Themotorbikeburnedjustafterit______(crash)intothetree.
5. John_______(not/complete)hishomeworkbythedeadline,sohecalledhisteachertotellthat
hewouldsubmititlate.
6. Shedidn’tcrybecauseshe_______(know)thetruth.
Bài 2. Chia động từ đã gợi ý theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. Thetornadodestroyedthetentthatwe(build)____________.
2. She(not/be)____________toHanoibefore2018.
3. Whenhewentouttoplay,he(do/already)____________hishomework.
4. Mysisterateallofthecakethatourmum(make)____________.
5. Thenursetookofftheplasterthatshe(puton)____________sixweeksbefore.
6. ThewaitressbroughtadrinkthatI(not/order)____________.
7. Icouldnotrememberthesongwe(learn)____________threeweekbefore.
8. Thechildrencollectedmangosthat(fall)____________fromthetree.
9. (she/phone)____________NambeforeshewenttoseehiminLaos?
10. He(not/ride)____________aelephantsbeforethatday.
Bài 3. Viết lại câu dựa vào những từ cho sẵn, kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
1. Davidhadgonehomebeforewearrived.
After…………………………………………………………………………………….
2. Wehadlunchthenwetookalookaroundtheshops.
Before……………………………………………………………………………………
3. Thelighthadgoneoutbeforewegotoutoftheoffice.
When…………………………………………………………………………………….
4. Aftershehadexplainedeverythingclearly,westartedourwork.
Bythetime…………………………………………………………………………….
5. Myfatherhadwateredalltheplantsinthegardenbythetimemymothercamehome.
Before…………………………………………………………………………………. 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Bài 4. Hoàn thành các câu sau sử dụng từ cho trước
1. YouwenttoSuc’shouse,butshewasn’tthere.(she/go/out)
2. Youwentbacktoyourhometownaftermanyyears.Itwasn’tthesameasbefore.(it/change/a lot)
3. IinvitedRacheltotheparty,butshecouldn’tcome.(she/arrange/todosomethingelse)
4. Youwenttothecinemalastnight.Yougottothecinemalate.(thefilm/already/begin)
5. ItwasnicetoseeDanagainaftersuchalongtime.(I/not/see/himforfiveyears)
6. IofferedSuesomethingtoeat,butshewasn’thungry.(she/just/havebreakfast) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu