







Preview text:
13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)
– Công thức, dấu hiệu và bài tập
1. Khái niệm quá khứ hoàn thành
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)dùngđểdiễntảmộthànhđộngxảyratrước
mộthànhđộngkháctrongquákhứ.Hànhđộngnàoxảyratrướcthìdùngthìquákhứhoàn
thành.Hànhđộngxảyrasauthìdùngthìquákhứđơn.
2. Công thức thì quá khứ hoàn thành
Côngthứcquákhứhoànthànhcũnggồm3cấutrúcquákhứhoànthành
2.1. Thể khẳng định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had + VpII Trongđó:
S(subject):Chủngữ
Had:trợđộngtừ
VpII:độngtừphântừII(Quákhứphântừ) Vídụ:
Shehad hadbreakfastbeforewecame.(Côấyđãănsángtrướckhichúngtôitới.)
Theboyhad finishedhishomeworkbeforehewenttobedlastnight.(Cậubéđãhoànthành
bàivềnhàtrướckhiđingủđêmqua.)
2.2. Thể phủ định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had not + VpII
Lưuý:hadn’t=hadnot Vídụ:
Lindahadn’t washedthedisheswhenhermothercamehome.(Lindavẫnchưarửabátkhimẹ
côấyvềđếnnhà.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Wehadn’t eatenanythingbythetimeourfatherreturned.(Lúcbốchúngtôiquaylại,chúng
tôivẫnchưaăngì.)
Nắmvữngcôngthứcthìquákhứhoànthànhđểlàmbàitập
2.3. Thể nghi vấn thì quá khứ hoàn thành
Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Had + S + VpII? Trảlời: Yes,S+had. No,S+hadn’t. Vídụ:
Hadheleftwhenwewenttobed?(Anhấyđãvềlúcchúngtađingủphảikhông?)
Yes,hehad./No,hehadn’t.
Hadyourphone dis
appearedbythetimeyouwokeup?(Têntrộmđãbiếnmấttrướckhianh
tỉnhdậyphảikhông?)
Yes,ithad./No,ithadn’t
Câu hỏi WH- question thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?
Trảlời:S+had+VpII+… Vídụ:
Whathadyoudonebeforemidnightyesterday?(Cậuđãlàmgìtrướcnửađêmhômqua?)
Howhadhetriedbeforeheachievedhisgoal?(Trướckhiôngấyđạtđượcmụctiêucủamình,
ôngấyđãcốgắngnhưthếnào?)
3. Cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Đểbiếtkhinàodùngquákhứhoànthành;bạncầnphảinắmrõcáctrườnghợp,tìnhhuốngđể
khôngnhầmlẫnvớiquákhứhoànthànhvàquákhứđơn.
3.1. Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu Vídụ:
Jane had cookedbreakfastwhenwegotup.(Janeđãnấubữasángtrướckhichúngtôithức dậy.)
Theplanehad leftbythetimeIarrivedattheairpot.(Máybayđãrờiđitrướckhitôitớisân bay.)
3.2. Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ Vídụ:
Wehad hadthatcarfortenyearsbeforeitbrokedown.(Chúngtôiđãcócáiôtôđótrong
mườinămtrướckhinóbịhỏng.)
BythetimeAlexfinishedhisstudies,hehad beeninLondonforovereightyears.(Trướckhi
Alexhoànthànhviệchọc,anhấyđãởLondonđượctámnăm.)
3.3. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ Vídụ:
Shehad travelledaroundtheworldbefore2010.(Côấyđãđivòngquanhthếgiớitrướcnăm 2010.)
Hehadneverplayedfootballuntillastweek.(Anhấychưatừngbaogiờchơibóngđáchotới tuầntrước.)
3.4. Diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho hành động khác Vídụ:
Tomhad preparedfortheexamsandwasreadytodowell.(Tomđãchuẩnbịchobàikiểmtra
vàsẵnsàngđểlàmtốt)
Dunnyhad losttwentypoundsandcouldbeginanew.(Dunnyđãgiảm20poundsvàcómột ngoạihìnhmới).
3.5. Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ Vídụ:
IfIhad knownthat,Iwouldhaveacteddifferently.(Nếutôibiếtđiềuđó,tôiđãhànhxửkhác đi.)
Shewouldhavecometothepartyifshehad beeninvited.(Côấylẽrađãđếnbữatiệcnếucô ấyđượcmời.)
3.6. Dùng để thể hiện sự thất vọng về sự việc nào đó trong quá khứ 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Cácdùngnàythườngthấytrongcấutrúcđiềuướcởquákhứ. Vídụ:
Wewishedwehad purchasedtheticket.(Chúngtôiướclàmìnhđãmuatấmvé.)
IwishedIhad told thetruth.(Tôiướclàtôiđãnóisựthật.)
4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Dấuhiệunhậnbiếtquákhứhoànthànhthườnglàcácliêntừ.
4.1. Các từ nhận biết
Untilthen,bythetime,priortothattime,before,after,for,assoonas,by,…
Before,after,whenby,bythetime,bytheendof+timeinthepast… Vídụ:
BeforeIwenttoschool,mymotherhad packedmealunch.
(Trướckhitôitớitrường,mẹđãđónggóibữatrưachotôi.)
Bythetimetheybrokeup,theyhad livedwitheachotherfor3years.
(Trướckhihọchiatay,họđãsốngvớinhauđược3năm.)
Hehadn’t recognizedituntilitoldhim.
(Anhtakhôngnhậnrađiềuđóchotớikhitôinóivớianhấy.)
4.2. Vị trí các liên từ When (Khi) Vídụ:
Whentheyarrivedattheairport,herflighthadtakenoffbefore2hours.
(Khihọtớisânbay,chuyếnbaycủacôấyđãcấtcánhtrước2tiếngđồnghồ.) Before (Trước khi)
Trước“before”sửdụngthìquákhứhoànthànhvàsau“before”sửdụngthìquákhứđơn. Vídụ:
Hehaddonehishomeworkbeforehismotheraskedhimtodoso.
(Anhấyđãlàmbàitậpvềnhàtrướckhimẹanhấyyêucầuanhấylàm.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu After (Sau khi)
Trước“after”sửdụngthìdùngquákhứđơnvàsau“after”sửdụngthìquákhứhoànthành. Vídụ:
Theywenthomeaftertheyhadeatenabigroastedchicken.(Họvềnhàsaukhiđãănmộtcon gàquaylớn.)
By the time (Vào thời điểm) Vídụ:
Hehadcleanedthehousebythetimehermothercameback.
(Cậuấyđãlauxongnhàvàothờiđiểmmẹcậuấytrởvề.) No sooner… than…
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Côngthức:
No sooner + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + than + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay. Vídụ:
NosoonerhadLindaclosedthisdoorthanherfriendknocked.(Lindavừamớiđóngcửathì
bạncủacôấygõcửa.)
Nosoonerhadweopenedtheshopthantencustomerscameinto.(Chúngtôivừamớimởcửa
hàngthìcó10ngườikháchđãbướcvào.)
Hardly/Barely/Scarcely … when …
Đâylàcấutrúcđảongữchỉdùngthìquákhứhoànthành.Cấutrúcnàyđồngnghĩavớicấu
trúcNo sooner… than… Côngthức:
Barely/Hardly/Scarcely + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + when + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủngữ1vừalàmgìthìchủngữ2làmviệckhácngay.
Lưu ý: Chủngữ1vàchủngữ2cóthểgiốnghoặckhácnhau. Ví dụ:
Hardly hadwegoneoutwhenitrained.(Chúngtôivừamớirangoàiđichơithìtrờimưa.) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
5. Cách phân biệt quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
ThìQuákhứđơnmôtảmộthànhđộngxảyratrongquákhứvàđãchấmdứthẳncònthìQuá
khứhoànthànhlạicóýnghĩanhấnmạnhvàohànhđộngđóxảyratrướcmộtmốcthờigiancụ
thểhoặcmộthànhđộngkhácđãchấmdứttrongquákhứ.
Vídụ:Ihad movedtoDaNangtolivebeforemylittlesistergotmarried.
6. Bài tập vận dụng
Bài 1. Chia động từ cho sẵn theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. WhenDavidcame,everybody________(leave).
2. He________(already/watch)themovie,sohewouldn’twanttoseeitatopgain.
3. Mykidsdidn’teatanythingatthepartybecausethey_________(eat)dinnerathome.
4. Themotorbikeburnedjustafterit______(crash)intothetree.
5. John_______(not/complete)hishomeworkbythedeadline,sohecalledhisteachertotellthat
hewouldsubmititlate.
6. Shedidn’tcrybecauseshe_______(know)thetruth.
Bài 2. Chia động từ đã gợi ý theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành
1. Thetornadodestroyedthetentthatwe(build)____________.
2. She(not/be)____________toHanoibefore2018.
3. Whenhewentouttoplay,he(do/already)____________hishomework.
4. Mysisterateallofthecakethatourmum(make)____________.
5. Thenursetookofftheplasterthatshe(puton)____________sixweeksbefore.
6. ThewaitressbroughtadrinkthatI(not/order)____________.
7. Icouldnotrememberthesongwe(learn)____________threeweekbefore.
8. Thechildrencollectedmangosthat(fall)____________fromthetree.
9. (she/phone)____________NambeforeshewenttoseehiminLaos?
10. He(not/ride)____________aelephantsbeforethatday.
Bài 3. Viết lại câu dựa vào những từ cho sẵn, kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
1. Davidhadgonehomebeforewearrived.
After…………………………………………………………………………………….
2. Wehadlunchthenwetookalookaroundtheshops.
Before……………………………………………………………………………………
3. Thelighthadgoneoutbeforewegotoutoftheoffice.
When…………………………………………………………………………………….
4. Aftershehadexplainedeverythingclearly,westartedourwork.
Bythetime…………………………………………………………………………….
5. Myfatherhadwateredalltheplantsinthegardenbythetimemymothercamehome.
Before…………………………………………………………………………………. 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu
Bài 4. Hoàn thành các câu sau sử dụng từ cho trước
1. YouwenttoSuc’shouse,butshewasn’tthere.(she/go/out)
2. Youwentbacktoyourhometownaftermanyyears.Itwasn’tthesameasbefore.(it/change/a lot)
3. IinvitedRacheltotheparty,butshecouldn’tcome.(she/arrange/todosomethingelse)
4. Youwenttothecinemalastnight.Yougottothecinemalate.(thefilm/already/begin)
5. ItwasnicetoseeDanagainaftersuchalongtime.(I/not/see/himforfiveyears)
6. IofferedSuesomethingtoeat,butshewasn’thungry.(she/just/havebreakfast) 13:44, 09/01/2026
Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Công Thức và Bài Tập (Tiếng Anh) - Studocu