HC VIN CÔNG NGH BƯU CHNH VIN THÔNG
CƠ S TI THÀNH PH H CH MINH
KHOA: CƠ BẢN 2
B MÔN: VẬT LÝ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
(Hình thức thi TN)
Hc phn: VT LÝ A2,A3 VÀ THÍ NGHIỆM
Lp.:
Thi gian thi: 60 PHÚT
H đào to: chính quy
Mã đề: 01
Câu 1. Trong mạch dao động điện t điều hòa ....
A. Đin tr R =0 B. Đin tr R # 0
C. Đin dung ca t điện C = 0 D. H s t cm ca cun dây L = 0
Câu 2. Điu kiện để có cộng hưởng điện là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện t điều hòa trong mch LC
A. Đó là quá trình biến đổi tun hoàn của cường độ dòng điện
B. Đó là quá trình chuyển hóa tun hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng t trường
C. C ba kết luận đều đúng
D. Đó là quá trình biến đổi tun hoàn của điện tích trên hai bn t điện
Câu 4. Chiếu mt chùm ánh sáng t nhiên lên mt mt bn thy tinh chiết sut 1,5 nhúng trong mt cht lng.
Tia phn x trên mt bn thy tinh b phân cc toàn phần khi tia đó hợp vi tia ti mt góc φ = 97
0
. Chiết sut
ca cht lng là
A. 1,45 B. 1,52 C. 1,67 D. 1,33
Câu 5. Khi truyn ánh sáng t c chiết suất 1,33 đến bn thy tinh có chiết sut n = 1,57, góc ti Brewster là
A. 32,50
0
B. 57,50
0
C. 49,73
0
D. Mt giá tr khác
Câu 6. h = 6,625.10
-34
Js, m
oe
= 9,1.10
-31
kg, 1eV=1,6.10
-19
J. Bước sóng de Broiglie của electron có động năng
bng 1 keV là
A. 2,13 A
0
B. 3,92 A
0
C. Mt giá tr khác D. 0,39A
0
Câu 7.
Khong cách gia hai khe Young là = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Màn quan sát cách mt phng cha hai khe một đoạn D = 1 m. Nếu đặt h thng trong mt cht
lng chiết sut n thì khong cách gia hai vân sáng liên tiếp i'=0,45mm. Chiết sut ca cht lng là:
A. 1,2 B. 1,33 C. 1,5 D. 1,25
Câu 8.
Mt mạch dao động điều hòa gm mt cun cm và mt t điện có C = 2,5.10
-7
F. Điện tích cực đại trên
hai bn t Q
0
= 2,5.10
-6
C. Năng lượng điện t ca mch là
A. 2,5.10
-5
J B. Mt giá tr khác C. 12,5.10
-6
J D. 1,25. 10
-6
J
Câu 9. Chu kì dao động điện t riêng T
0
của dao động điện t điều hòa được xác định bi h thức nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
ch
1
LC
0,6 m
0
C
T2
L

0
L
T2
C

0
T 2 LC
0
2
T
LC
Câu 10.
Mt mạch dao động điện t điều hòa gm t điện có điện dung C=10
-6
F và cun thun cm có h s t
cm L. Hiệu điện thế gia hai bn t điện biến thiên điều hòa theo phương trình u = 50 cos 1000t (V). Hệ s t
cm ca cun thun cm là
A. Mt giá tr khác B. 0,1H C. 0,5 H D. 1 H
Câu 11. Câu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Biên độ là giá tr cc tiu của li độ B. Biên độ là giá tr cực đại của li độ
C. Li độ là giá tr cc tiu của biên độ D. Li độ là giá tr cực đại của biên độ
Câu 12. Khong cách gia hai khe Young = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Màn quan sát cách mt phng cha hai khe một đoạn D = 3 m. H thống được đặt trong không khí.
V trí ca vân ti th ba là
A. 4,5mm B. 5,25mm C. 3,75mm D. 7,5mm
Câu 13.
Mt hạt mang điện được gia tc bi hiệu điện thế U = 200 V, có bước sóng de Broiglie 2,02.10
-12
m và
điện tích v tr s bằng điện tích ca electron. Cho h = 6,625.10
-34
Js, m
oe
= 9,1.10
-31
kg, e = 1,6.10
-19
C. Khi
ng ca hạt đó là
A. 1,68.10
-27
kg B. 9,1.10
-31
kg C. Mt giá tr khác D. 1,24.10
-29
kg
Câu 14. Chiếu mt chùm tia sáng đơn sắc song song bước sóng λ tới vuông góc vi mt phng ca mt khe hp
ch nht b rng b. Cho biết b = 3,5λ . Số cc tiu nhiu x quan sát được là
A. 7 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 15. Phương trình dao động sáng tại điểm M là .
Hãy ch ra câu nào sau đây SAI ?
A. x là li độ dao động B. ω là tần s góc của dao động
C. A là biên độ dao động D. 2πL/λ là pha của dao động
Câu 16. Khi đặt mt hiệu điện thế ngược 0,8V lên hai cc ca tế bào quang điện thì không có mt electron nào
đến được ant ca tế bào quang điện đó. Cho . Vn tốc ban đầu cực đại ca
các quang electron bn ra khi catt là
A. 0,53.10
6
m/s B. 0,51.10
6
m/s C. 0,49.10
6
m/s D. 0,55.10
6
m/s
Câu 17. Tn s của dao động điện t điều hòa được xác định bi h thức nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Câu nào sau đây SAI ?
A. Sóng ánh sáng được biu din bởi dao động của vectơ cường độ t trường
B. Ánh sáng là sóng ngang
C. Ánh sáng là sóng điện t
D. Sóng ánh sáng được biu din bởi dao động của vectơ cường độ điện trường
Câu 19. Chu kì dao động tt dn ...
A. Không ph thuộc chu kì dao động riêng B. Lớn hơn chu kì dao đng riêng
C. Bằng chu kì dao động riêng D. Nh hơn chu kì dao động riêng
Câu 20. Tế bào quang điện có công thoát A = 2eV, chiếu ti catt bc x có bước sóng đơn sắc λ = 0,3μm. Cho
. Động năng ban đầu cực đại ca các quang electron là
A. Mt giá tr khác B. 2,425.10
-19
J C. 1,425.10
-19
J D. 3,425.10
-19
J
Câu 21. Vt chuyển động phi có vn tốc bao nhiêu để kích thước của nó theo phương chuyn động trong h qui
chiếu gn với trái đất giảm đi 2,5 lần? (cho c=3.10
8
m/s)
A. Mt giá tr khác B. 2,985.10
8
m/s C. 2,75.10
8
m/s D. 2,59.10
8
m/s
Câu 22. Câu nào phát biu SAI ?
A. Ti cnh ca nêm không khí d = 0, ta quan sát thy vân sáng
B. Vân giao thoa ca nêm không khí là những đoạn thng song song vi cnh của nêm và cách đều nhau
C. Người ta quan sát vân giao thoa ca nêm không khí mt trên ca nêm
D. Ti cnh ca nêm không khí d = 0, ta quan sát thy vân ti
Câu 23. . Động lượng ca phôtôn có tn s
0,5 m
2L
x Acos( t )
19
e 1,6.10 C,
31
0e
m 9,1.10 kg
0
1
LC

0
LC
0
L
C

0
C
L

19
1eV 1,6.10 J
34 8
h 6,625.10 Js, c 3.10 m/s

14
6.10 Hz
A. 11.10
-28
kg.m/s B. 13,25.10
-27
kg.m/s C. 13,25.10
-28
kg.m/s D. 11.10
-27
kg.m/s
Câu 24. Tng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s góc cũng là một dao động điều hòa có cùng
phương và cùng tần s góc vi các dao động thành phn. ( ).
Biên độ dao động tng hp s cc tiu nếu
A. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π/2 B. φ
2
-φ
1
=2kπ C. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π D. φ
2
-φ
1
=(2k-1)π/2
Câu 25. . Khối lượng ca phôtôn có tn s
A. 1,9.10
-36
kg B. 4,4.10
-36
kg C. 3,7.10
-36
kg D. 2,5.10
-36
kg
Câu 26. Điu kin cc tiu giao thoa là ...
A. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π B. φ
2
-φ
1
=(2k-1)π/2 C. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π/2 D. φ
2
-φ
1
=2kπ
Câu 27.
Mt mạch dao động mà cường độ dòng điện dao động trong mch có biu thc i= 10
-2
cos 2000πt (A).
H s t cm ca cun cảm là 0,1H. Điện dung ca t điện là
A. Mt giá tr khác B. 0,5 C. 0,25μF D. 0,25μF
Câu 28.
Mt mạch dao động điều hòa gm mt cun cm có L = 1 H và mt t điện có đin tích trên hai bn t
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10
-5
sin 200πt(C). Biu thc của cường độ dòng điện theo thi gian là
A. i = 3,14.10
-2
cos 200πt (A) B. i = 10
-2
cos 200πt (A)
C. i = 3,14.10
-2
sin 200πt (A) D. Mt biu thc khác
Câu 29. . Động lượng ca phôtôn ng với bước sóng λ=0,5μm là
A. 11.10
-28
kg.m/s B. 13,25.10
-27
kg.m/s C. 11.10
-27
kg.m/s D. 13,25.10
-28
kg.m/s
Câu 30.
Điu kin cực đại giao thoa là ...
A. φ
2
-φ
1
=2kπ B. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π/2 C. φ
2
-φ
1
=kπ D. φ
2
-φ
1
=(2k+1)π
Câu 31.
Mt mạch dao động điều hòa gm mt cun cm có L = 1,015 H và mt t điện có C = 2,5.10
-7
F. Điện
tích cực đại trên hai bn t Q
0
= 2,5.10
-6
C. Dòng điện cực đại trong mch là
A. Mt giá tr khác B. 5 mA C. 10 mA D. 1 mA
Câu 32. Khong cách gia hai khe Young = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Màn quan sát cách mt phng cha hai khe một đoạn D = 1 m. Nếu đặt trước mt trong hai khe
mt bn mng song song, trong sut có b dày e = 2μm, chiết suất n = 1,5 thì độ dch chuyn ca h vân giao
thoa trên màn quan sát là:
A. 1,0mm B. 2,0mm C. 3,0mm D. 1,5mm
Câu 33. Mt mạch dao động điu hòa gm mt cun cm có L = 1 H và mt t đin có điện tích trên hai bn t
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10
-5
sin 200πt(C). Năng lượng điện t ca mch là
A. Mt giá tr khác B. 10 J C. 1 mJ D. 0,5 mJ
u 34. Mt mạch dao động điều hòa gm mt cun cm có L = 1 H và mt t điện có điện tích trên hai bn t
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10
-5
sin 200πt(C). Biểu thc ca hiệu điện thế gia hai bn ca t điện
A. u = 20 cos 200πt (V) B. 5.10
-2
sin 200πt (V) C. Mt biu thc khác D. u = 20 sin 200πt (V)
Câu 35. Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện t điều hòa ?
A. Biên độ của cường độ dòng điện gim dn theo thời gian theo hàm mũ
B. ờng độ dòng điện tc thi gim dn theo thi gian theo hàm mũ
C. ờng độ dòng điện tc thời không thay đổi theo thi gian
D. Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thi gian
Câu 36.
Mt mạch dao động điều hòa gm mt cun cm có L = 1 H và mt t đin có C = 2,5.10
-7
F. Chu kì
dao động ca mch là:
A. 12,47 ms B. 10,1 ms C. 3,14 ms D. 1,58 ms
Câu 37. Quĩ đạo chuyển động tng hp của hai dao động điều hòa cùng tn số, có phương vuông góc với nhau
là đường êlip dng chính tc, khi
A.
φ
2
-φ
1
=
(2k+1) π/2
B.
φ
2
-φ
1
= 2kπ C.
φ
2
-φ
1
=
(2k+1) π
D.
φ
2
-φ
1
=(2k+1) π/2 và A
1
=A
2
Câu 38. Khong cách gia hai khe Young = 0,5 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Màn quan sát cách mt phng cha hai khe một đoạn D = 1 m. H thống được đặt trong không khí.
Ti một điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm mt khong y= 3,5mm có vân loi gì? bc my?
k 0, 1, 2...
34 8
h 6,625.10 Js, c 3.10 m/s

14
6.10 Hz
k 0, 1, 2...
34
h 6,625.10 Js
k 0, 1, 2...
0,5 m
0,5 m
A. Vân sáng bc 4 B. Vân sáng bc 3 C. Vân ti bc 4 D. Vân ti bc 3
Câu 39. Mt mạch dao động đin t điều hòa gm t điện có điện dung C=10
-6
F và cun thun cm có h s t
cm L. Hiệu điện thế gia hai bn t điện biến thiên điều hòa theo phương trình u = 50 cos 1000t (V). Năng
ợng điện trường cực đại là
A. 5mJ B. 1,25mJ C. 2,5mJ D. Mt giá tr khác
Câu 40. Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song bước sóng λ=0,5μm tới vuông góc vi mt phng ca mt
khe hp ch nht b rộng b=0,1mm. Ngay phía sau khe có đặt mt thu kính hi t L. B rng ca vân cực đại
giữa trên màn quan sát đt ti mt phng tiêu ca thu kính và cách thu kính mt khong D = 1m là
A. Mt giá tr khác B. 10 mm C. 12mm D. 15mm

Preview text:


HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN KHOA: CƠ BẢN 2 (Hình thức thi TN) BỘ MÔN: VẬT LÝ
Học phần: VẬT LÝ A2,A3 VÀ THÍ NGHIỆM Lớp.:
Thời gian thi: 60 PHÚT
Hệ đào tạo: chính quy Mã đề: 01
Câu 1. Trong mạch dao động điện từ điều hòa .... A. Điện trở R =0 B. Điện trở R # 0
C. Điện dung của tụ điện C = 0
D. Hệ số tự cảm của cuộn dây L = 0
Câu 2. Điều kiện để có cộng hưởng điện là 1 1 1 1 A.         ch B. ch C. ch D. LC ch LC LC LC
Câu 3. Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa trong mạch LC
A. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện
B. Đó là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
C. Cả ba kết luận đều đúng
D. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích trên hai bản tụ điện
Câu 4. Chiếu một chùm ánh sáng tự nhiên lên mặt một bản thủy tinh chiết suất 1,5 nhúng trong một chất lỏng.
Tia phản xạ trên mặt bản thủy tinh bị phân cực toàn phần khi tia đó hợp với tia tới một góc φ = 970. Chiết suất của chất lỏng là A. 1,45 B. 1,52 C. 1,67 D. 1,33
Câu 5. Khi truyền ánh sáng từ nước chiết suất 1,33 đến bản thủy tinh có chiết suất n = 1,57, góc tới Brewster là A. 32,500 B. 57,500 C. 49,730
D. Một giá trị khác
Câu 6. h = 6,625.10-34 Js, m = 9,1.10-31 kg, 1eV=1,6.10-19J. Bước sóng de Broiglie của electron có động năng oe bằng 1 keV là A. 2,13 A0 B. 3,92 A0
C. Một giá trị khác D. 0,39A0
Câu 7. Khoảng cách giữa hai khe Young là = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,6 m
 . Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 1 m. Nếu đặt hệ thống trong một chất
lỏng chiết suất n thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i'=0,45mm. Chiết suất của chất lỏng là: A. 1,2 B. 1,33 C. 1,5 D. 1,25
Câu 8. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm và một tụ điện có C = 2,5.10-7 F. Điện tích cực đại trên
hai bản tụ Q = 2,5.10-6C. Năng lượng điện từ của mạch là 0 A. 2,5.10-5 J
B. Một giá trị khác C. 12,5.10-6 J D. 1,25. 10-6 J
Câu 9. Chu kì dao động điện từ riêng T của dao động điện từ điều hòa được xác định bởi hệ thức nào sau đây ? 0 C L 2 A. T  2 B. T  2 C. T  2 LC D. T  0 0 0 L 0 C LC
Câu 10. Một mạch dao động điện từ điều hòa gồm tụ điện có điện dung C=10-6 F và cuộn thuần cảm có hệ số tự
cảm L. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo phương trình u = 50 cos 1000t (V). Hệ số tự
cảm của cuộn thuần cảm là
A. Một giá trị khác B. 0,1H C. 0,5 H D. 1 H
Câu 11. Câu nào sau đây ĐÚNG ?
A. Biên độ là giá trị cực tiểu của li độ
B. Biên độ là giá trị cực đại của li độ
C. Li độ là giá trị cực tiểu của biên độ
D. Li độ là giá trị cực đại của biên độ
Câu 12. Khoảng cách giữa hai khe Young là = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m
 . Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 3 m. Hệ thống được đặt trong không khí.
Vị trí của vân tối thứ ba là A. 4,5mm B. 5,25mm C. 3,75mm D. 7,5mm
Câu 13. Một hạt mang điện được gia tốc bởi hiệu điện thế U = 200 V, có bước sóng de Broiglie 2,02.10-12 m và
điện tích về trị số bằng điện tích của electron. Cho h = 6,625.10-34 Js, m = 9,1.10-31 kg, e = 1,6.10-19C. Khối oe lượng của hạt đó là A. 1,68.10-27kg B. 9,1.10-31 kg
C. Một giá trị khác D. 1,24.10-29kg
Câu 14. Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song bước sóng λ tới vuông góc với mặt phẳng của một khe hẹp
chữ nhật bề rộng b. Cho biết b = 3,5λ . Số cực tiểu nhiễu xạ quan sát được là A. 7 B. 3 C. 6 D. 4 2 L 
Câu 15. Phương trình dao động sáng tại điểm M là x  A cos( t   ) . 
Hãy chỉ ra câu nào sau đây SAI ?
A. x là li độ dao động
B. ω là tần số góc của dao động
C. A là biên độ dao động
D. 2πL/λ là pha của dao động
Câu 16. Khi đặt một hiệu điện thế ngược 0,8V lên hai cực của tế bào quang điện thì không có một electron nào đến đượ  
c anốt của tế bào quang điện đó. Cho 19 e  1, 6.10 C, 31 m
 9,1.10 kg . Vận tốc ban đầu cực đại của 0e
các quang electron bắn ra khỏi catốt là A. 0,53.106 m/s B. 0,51.106 m/s C. 0,49.106 m/s D. 0,55.106 m/s
Câu 17. Tần số của dao động điện từ điều hòa được xác định bởi hệ thức nào sau đây ? 1 L C A.         0 B. LC C. D. LC 0 0 C 0 L
Câu 18. Câu nào sau đây SAI ?
A. Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ từ trường
B. Ánh sáng là sóng ngang
C. Ánh sáng là sóng điện từ
D. Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ điện trường
Câu 19. Chu kì dao động tắt dần ...
A. Không phụ thuộc chu kì dao động riêng
B. Lớn hơn chu kì dao động riêng
C. Bằng chu kì dao động riêng
D. Nhỏ hơn chu kì dao động riêng
Câu 20. Tế bào quang điện có công thoát A = 2eV, chiếu tới catốt bức xạ có bước sóng đơn sắc λ = 0,3μm. Cho 19  1eV  1, 6.10
J . Động năng ban đầu cực đại của các quang electron là
A. Một giá trị khác B. 2,425.10-19J C. 1,425.10-19J D. 3,425.10-19J
Câu 21. Vật chuyển động phải có vận tốc bao nhiêu để kích thước của nó theo phương chuyển động trong hệ qui
chiếu gắn với trái đất giảm đi 2,5 lần? (cho c=3.108 m/s)
A. Một giá trị khác B. 2,985.108 m/s C. 2,75.108 m/s D. 2,59.108 m/s
Câu 22. Câu nào phát biểu SAI ?
A. Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân sáng
B. Vân giao thoa của nêm không khí là những đoạn thẳng song song với cạnh của nêm và cách đều nhau
C. Người ta quan sát vân giao thoa của nêm không khí ở mặt trên của nêm
D. Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân tối  Câu 23. 34 8 h  6, 625.10
Js, c  3.10 m / s . Động lượng của phôtôn có tần số 14   6.10 Hz là A. 11.10-28 kg.m/s
B. 13,25.10-27 kg.m/s C. 13,25.10-28 kg.m/s D. 11.10-27 kg.m/s
Câu 24. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc cũng là một dao động điều hòa có cùng
phương và cùng tần số góc với các dao động thành phần. ( k  0, 1  , 2  ...).
Biên độ dao động tổng hợp sẽ cực tiểu nếu A. φ -φ =(2k+1)π/2 B. φ -φ =2kπ C. φ -φ =(2k+1)π D. φ -φ =(2k-1)π/2 2 1 2 1 2 1 2 1  Câu 25. 34 8 h  6, 625.10
Js, c  3.10 m / s . Khối lượng của phôtôn có tần số 14   6.10 Hz là A. 1,9.10-36kg B. 4,4.10-36kg C. 3,7.10-36kg D. 2,5.10-36kg Câu 26. k  0, 1  , 2
 ... Điều kiện cực tiểu giao thoa là ... A. φ -φ =(2k+1)π B. φ -φ =(2k-1)π/2 C. φ -φ =(2k+1)π/2 D. φ -φ =2kπ 2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 27. Một mạch dao động mà cường độ dòng điện dao động trong mạch có biểu thức i= 10-2cos 2000πt (A).
Hệ số tự cảm của cuộn cảm là 0,1H. Điện dung của tụ điện là
A. Một giá trị khác B. 0,5 C. 0,25μF D. 0,25μF
Câu 28. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1 H và một tụ điện có điện tích trên hai bản tụ
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10-5sin 200πt(C). Biểu thức của cường độ dòng điện theo thời gian là
A. i = 3,14.10-2cos 200πt (A)
B. i = 10-2cos 200πt (A)
C. i = 3,14.10-2sin 200πt (A)
D. Một biểu thức khác  Câu 29. 34 h  6, 625.10
Js . Động lượng của phôtôn ứng với bước sóng λ=0,5μm là A. 11.10-28 kg.m/s
B. 13,25.10-27 kg.m/s C. 11.10-27 kg.m/s D. 13,25.10-28 kg.m/s
Câu 30. k  0, 1  , 2
 ... Điều kiện cực đại giao thoa là ... A. φ -φ =2kπ B. φ -φ =(2k+1)π/2 C. φ -φ =kπ D. φ -φ =(2k+1)π 2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 31. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1,015 H và một tụ điện có C = 2,5.10-7 F. Điện
tích cực đại trên hai bản tụ Q = 2,5.10-6C. Dòng điện cực đại trong mạch là 0
A. Một giá trị khác B. 5 mA C. 10 mA D. 1 mA
Câu 32. Khoảng cách giữa hai khe Young là = 1 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m
 . Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 1 m. Nếu đặt trước một trong hai khe
một bản mỏng song song, trong suốt có bề dày e = 2μm, chiết suất n = 1,5 thì độ dịch chuyển của hệ vân giao
thoa trên màn quan sát là: A. 1,0mm B. 2,0mm C. 3,0mm D. 1,5mm
Câu 33. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1 H và một tụ điện có điện tích trên hai bản tụ
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10-5sin 200πt(C). Năng lượng điện từ của mạch là
A. Một giá trị khác B. 10 J C. 1 mJ D. 0,5 mJ
Câu 34. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1 H và một tụ điện có điện tích trên hai bản tụ
biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10-5sin 200πt(C). Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là
A. u = 20 cos 200πt (V)
B. 5.10-2 sin 200πt (V) C. Một biểu thức khác D. u = 20 sin 200πt (V)
Câu 35. Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa ?
A. Biên độ của cường độ dòng điện giảm dần theo thời gian theo hàm mũ
B. Cường độ dòng điện tức thời giảm dần theo thời gian theo hàm mũ
C. Cường độ dòng điện tức thời không thay đổi theo thời gian
D. Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian
Câu 36. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1 H và một tụ điện có C = 2,5.10-7 F. Chu kì dao động của mạch là: A. 12,47 ms B. 10,1 ms C. 3,14 ms D. 1,58 ms
Câu 37. Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau
là đường êlip dạng chính tắc, khi A. φ -φ = B. -φ = 2kπ C. -φ = -φ =(2k+1) π/2 và A =A 2 1 (2k+1) π/2 φ2 1 φ2 1 (2k+1) π D. φ2 1 1 2
Câu 38. Khoảng cách giữa hai khe Young là = 0,5 mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m
 . Màn quan sát ở cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D = 1 m. Hệ thống được đặt trong không khí.
Tại một điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một khoảng y= 3,5mm có vân loại gì? bậc mấy? A. Vân sáng bậc 4 B. Vân sáng bậc 3 C. Vân tối bậc 4 D. Vân tối bậc 3
Câu 39. Một mạch dao động điện từ điều hòa gồm tụ điện có điện dung C=10-6 F và cuộn thuần cảm có hệ số tự
cảm L. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo phương trình u = 50 cos 1000t (V). Năng
lượng điện trường cực đại là A. 5mJ B. 1,25mJ C. 2,5mJ
D. Một giá trị khác
Câu 40. Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song bước sóng λ=0,5μm tới vuông góc với mặt phẳng của một
khe hẹp chữ nhật bề rộng b=0,1mm. Ngay phía sau khe có đặt một thấu kính hội tụ L. Bề rộng của vân cực đại
giữa trên màn quan sát đặt tại mặt phẳng tiêu của thấu kính và cách thấu kính một khoảng D = 1m là
A. Một giá trị khác B. 10 mm C. 12mm D. 15mm