Vietnam J. Agri. Sci. 2025, Vol. 23, No. 1: 105-116
Tp cKhoa hc Nông nghip Vit Nam 2025, 23(11): 105-116
www.vnua.edu.vn
105
MT S YU T NH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG
TRÊN SÀN THƯƠNG MẠI ĐIỆN T CA SINH VIÊN:
NGHIÊN CU TI HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
Trn Th Thương
*
, Phan Lê Trang, Nguyn Th Thy
Khoa Kế toán và Qun tr kinh doanh, Hc vin Nông nghip Vit Nam
*
Tác gi liên h: tranthithuong@vnua.edu.vn
Ngày nhn bài: 19.08.2024 Ngày chp nhận đăng: 17.01.2025
TÓM TT
Nghiên cu nhằm xác định các yếu t ảnh hưởng đến quyết định mua hàng ca sinh viên Hc vin Nông
nghip Việt Nam, qua đó thúc đy s phát trin của sàn thương mại điện t đối với nhóm khách hàng này. Trên cơ
s kế tha các nghiên cứu đi trước cùng ch đề, kết hp kiểm định thang đo bằng Cronbach’s Anpha, nhóm tác gi
s dng nhân t khám phá và phân tích hồi quy đ ch ra yếu t ảnh hưởng và mức độ ảnh hưởng ca tng yếu t,
thc hin vi mu kho sát 436 sinh viên. Kết qu ca nghiên cu ch ra 5 nhóm yếu t ảnh hưởng đến quyết
định mua hàng trên sàn thương mại điện t của sinh viên, trong đó yếu t “Đặc điểm của sàn thương mại đin tử” có
tác đng mnh nht, theo sau là yếu t “Rủi ro” và “Thông tin sn phẩm”, cuối cùng là hai yếu t “Kh năng tài chính
của sinh viên” “Giá bán sn phẩm”. Đây căn cứ hu ích giúp các sàn thương mại đin t đưa ra chiến lược
kinh doanh và marketing phù hp vi nhóm khách hàng sinh viên.
T khóa: Sàn thương mại điện t, Yếu t ảnh hưởng, sinh viên, Hc vin Nông nghip Vit Nam
Some Factors Influencing the Purchase Decision of Students on E-Commerce Platforms:
A Case Study in Vietnam National University of Agriculture
ABSTRACT
The study aimed to identify factors affecting the purchasing decisions of Vietnam National University of
Agriculture students and promotes some suggestions for developing e-commerce platforms for this customer group.
Based on previous studies on the same topic, Cronbach's Alpha test, exploratory factors, and regression analysis
were used to indicate the influencing factors and the level of influence of each factor through survey on 436 students.
The results showed 5 groups of factors affecting students' purchasing decisions on e-commerce platforms. The factor
"Characteristics of e-commerce platforms" had the strongest impact, followed by the factors "Risk" and "Product
information", and finally the two factors "Financial capacity of students" and "Product selling price". This is a useful
basis for e-commerce platforms to develop business and marketing strategies suitable for student customers.
Keywords: E-Commerce platforms, factors influencing students’ purchasing decision, Vietnam National
University of Agriculture.
T V
Cuc cách mng công nghip ln th 
y s phát trin mnh m ca công ngh
     i không mt nhiu
thi gian, công sc cho các giao dch kinh t.
Hi    n t   
  ng phát trin tt y  i li
ích to ln cho các doanh nghip trên toàn th
gi ng nhu cng
ci tiêu dùng còn giúp h tip cn và
la chn sn phng thi xóa
b gii hn v không gian thi
dùng khi mua sm (Brynjolfsson & Smith,
2000). Hin, Vic eMarketer xp vào
nhóm 5 quc gia t    
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
106
 u th gii (Lê Phan Thanh Hòa & cs.,
2024). Thc t u nghiên cu trên th
gii Vit Nam v các yu t n
quynh mua s
& cs. (2008), Ken & Stanley (2015), Anum & cs.
(2016), Park & Kim (2023), Dachyar &
Banjarnahor (2017), Quang Hiu & Th
  n Minh Tun & Nguyn
   n Hng Quân & Th
Thu Trang (2022), Nguyn Th H
nhn, các nghiên cu này mi ch  cn
các yu t  tin li, kh a chn
hàng hóa, g c, kh ng ca trang
web, s thoi mái, ri ro sn phm... tác
n quynh mua s
c
cu nào v sinh viên (SV) Hc vin Nông
nghip Vic bi
nghiên c  cp  ng ca yu t
n quynh mua sm ca nhng
 ng này. n c    Thanh
  ng (2021) nhn mnh vi
s pt trin ca khoa hc ng ngh, h thng
mua sm trc tuy   c t chc
khoa h   rng c v quy cht
ng. Gii trc bit là hc sinh, sinh vn -
nhóu trong vic nm bt
tip cn nhanh chóng s i ca ng
ngh, ngày càng b hp dn bi loi nh mua
bán y (Phan Thanh Hòa & cs., 2024). Vit
Nam có khong 30% n s tham gia mua sm
trc tuyn mt ni tu
 i 30 tu     p khách
hàng chi tiêu nhi  19-35% so vi các
nhóm tui khác ( 
ng, 2021).
Xut phát t nhng do trên, nghiên cu
c tin hành trong khong thi gian tháng
9-10/ nh nhng yu t ng
n quy   a
SV HVNNVN, t   xut mt s gii pháp
h     c
kinh doanh Marketing p hp vi nhóm
khách hàng này.
Bâng 1. Các mô hình lý thuyết đưc s dng
Tên mô hình
Tác giả
Nội dung kế thừa của mô hình
Mô hình lý thuyết hành động hợp lý (TRA)
Ajzen & Fishbein (1975)
Thái độ
Chuẩn chủ quan
Xu hướng hành vi
Hành vi thực sự
Mô hình chấp nhận rủi ro (TPR)
Bauer (1960)
Nhận thức rủi ro liên quan đến giao dịch trực
tuyến và sản phẩm
Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM)
David (1989)
Nhận thức về tính hữu ích
Nhận thức về tính dễ sử dụng
Thái độ hướng tới sử dụng
Quyết định sử dụng
Bâng 2. Mô tâ các nhóm yếu t s dng trong nghiên cu
Các nhóm yếu tố
Các nghiên cứu
(1) Giá bán của sản phẩm trên sàn TMĐT
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022),
Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(2) Thông tin của sản phẩm bán trên sàn TMĐT
Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022), Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(3) Đặc tính của sàn TMĐT
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Hồng Quân & Lý Thị Thu Trang (2022)
(4) Rủi ro mua sắm
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Hồng Quân & Lý Thị Thu Trang (2022),
Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(5) Bảo mật thông tin
Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022),Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(6) Khả năng tài chính của SV
Nhóm nghiên cứu tự đề xuất
Trn Th Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Th Thy
107
Ghi chú: Nhóm nghiên cu xây dng t các lý thuyết và nghiên cứu trước đây (2024).
Hình 1. Mô hình nghiên cu
U
2.1. Phương pháp tiếp cn thiết kế
nghiên cu
Bng 1 t các hình thuy c s
dng làm nn tng cho nghiên cu này. Quyt
        c
quan sát theo 3 m: Vn tip tc mua sm
 n ti; S mua sm nhi  ong
 mua sm nhiu gii thiu thêm
bn mua sm. Bài vi  ng bin ph
thuc d    26 bi  c lp
cho 6 nhóm yu t: (1) Giá bán ca sn phm
      a sn phm
     c tính ca sàn
i ro mua sm, (5) Bo mt thông
tin, (6) Kh    a SV (Hình 1).
Bng 2 t s k tha các nhóm yu t s
dng trong nghiên cu
2.2. Thu thp d liu
2.1.1. Chn mu nghiên cu
Mc tính theo công thc 50 +
8m (Green (1991), Hoàng Trng & Chu Nguyn
Mng Ngc (2008); vi m 6 bic lp, tc
c mu ti thiu là 98. Da trên kt qu
kho sát th 10 SV HVNNVN (gm 5 SV hc
ngành thuc nhóm kinh t - hi 5 SV hc
ngành thuc nhóm k thut khoa h  n)
u chnh li ni dung ca
phi     i din ca
m  m bo ch ng ca kt qu u
tra, nghiên  
     da trên mi
quan h sn ca nhóm nghiên cu, theo hình
thc trc tuyn trong tháng 9-10/2024 trên
bng hi thng nht chung. Kt qu kho sát
 c s mu hp l 458 (có phn hi,

2.1.2. Thang đo nghiên cứu
Nghiên cu s dc
 gm: 1 - Rt ng ý; 2 - ng ý,
3 - ng l; 4 - ng ý; 5 - R ng ý
  ng
ca tng yu t n quynh mua hàng trên
  a SV HVNNVN. S liu sau khi
thu thc x bng phn mm SPSS 20,
vi 26 bic lp cho 6 nhóm yu t
 ng 3 bi  ng m  quyt
a SV.
2.3. Phân tích s liu
2.3.1. Kiểm định mu và thang đo mức độ
 m bo d liu kh    
ki nh test Kolmogorov-Smimov, Shapiro-
Wilk ki  tin c  
+
-
+
Quyết đnh mua hàng trên
sàn TMĐT của SV HVNNVN
Kh năng tài chính của SV
+
+
-
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
108
n mc
s d loi bin không phù hp trong tng
nhóm. Nu bin h s 
Alpha gia bin nhân t ng X
ij
n bin
tng X
i
(bình quân ca nhóm h s 
bin tng) < 0,3 s b loi (Nunally & Burstein,
1994). Do vy, các bi c tip tc s dng
trong hình phân tích khám phá nhân t
(EFA) bin h s tin cy Cronbach's Alpha
tr s t 0,6 tr ng
thi, kinh Kaiser - Meyer - Olkin (KMO)
c s d  nh yu t   tin cy
dùng trong phân tích nhân t (phi tha mãn
u kin 0,5 KMO 1).
2.3.2. Phân tích nhân t khám phá (EFA)
Sau khi la chn các bin X
ij
thuc mi
nhóm, phân tích nhân t c
s d la chn các bin X
ij
ng
n quynh mua hàng trên sàn a
SV HVNNVN (bin Y). Nghiên cu s dng
     n chính
(Principal component) phép quay ma
trnVarimax (phép quay vuông góc). Các bin
c chp nhn khi trng s > 0,5, các trng
s ti ca chính nó nhân t khác < 0,3 hoc
khong cách gia hai trng s ti cùng mt bin
hai nhân t       
c chp nhn vi t   
(Cumulative) l    
Gerbing, 1998).
2.3.3. Phân tích hi quy tuyến tính - Linear
Regression
Phân tích hi quy tuyn tính (Linear
c s d ng mi quan
h gia các bic lnh bi
hình EFA vi bin ph thuc (Quynh mua
a SV). Kt qu hi quy
s   c m   ng ca tng
yu t trong hình ti bin ph thuc Y vi
m    0,05 (Gujarati, 1988; Green,
1990). Mô hình nghiên cu có dng:
Y = β
0
+ β
1
X
1
+ β
2
X
2
+ β
3
X
3
+ β
4
X
4
+ β
5
X
5
+ β
6
X
6
+
i
n ph thuc (quynh
    a SV HVNNVN);
X
1
, X
2
, X
3
, X
4
, X
5
, X
6
các yu t n
quy       a SV
vi β
1
, β
2
, β
3
, β
4
, β
5
, β
6
các h s h  
chun ng; β
0
hng s hi quy và
i
là ph
3. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm của sinh viên đưc khâo sát
Hu ht SV trong mu kho sát khóa
         c
chính trong hc k   c 2024-2025. V
ngành hc, 54c các ngành
thuc nhóm kinh t - h   
Qun chui cung ng, Qun tr kinh doanh,
Kinh t và Qun lý, Xã hi h
theo hc các ngành thuc nhóm k thut khoa
h       - Thu sn,
Công ngh k thun t, K thut
   u này hoàn toàn phù
hp vi thc t tuyn sinh trong nhn
a Hc vin. Ngoài ra, 59,6% SV kho sát
gii tính n; a ch ng trú
ti nông thôn min núi vi kinh t 
m    c bi    a
ch m, thu
nhp ci thin cuc sc
phí (Bng 3).
V thi gian truy cp Internet: 31,2% SV
truy cp Internet mi ngày t 3-5 ting (chim
t l cao nht), tc SV nh ra khong 1/6 thi
    s dng Internet phc v
nhu cu hc tp gii trí (Hình 2). Khung thi
gian SV truy cp Internet nhiu nht t 20-24h
(chi   ng khong thi gian
SV   hc tp ngh   ng
truy c   cao nhc bit 78,1% SV
tr l       ng
xuyên nht (Hình 3). Nguyên nhân hàng hóa
    ng, phong phú d tìm
kii, giá c cnh tranh
        
trình khuyn mi vi giá tr lm giá
sn phm min phí vn chuy c bit,
mt s SV cho bit thêm, sàn Shopee dch v
giao hàng nhanh chóng vi nhiu tùy chn vn
chuy   i tr ràng, h thng
n xét giúp kim tra chng
sn ph
Trn Th Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Th Thy
109
Bâng 3. Đặc điểm ca sinh viên trong mu khâo sát
Chỉ tiêu
Số lượng (người) (n = 458)
Tỷ lệ (%)
Chỉ tiêu
Số lượng (người) (n = 458)
Tỷ lệ (%)
Khóa
Ngành học thuộc
Khóa 64
6
1,3
Nhóm kinh tế - xã hội
248
54,1
Khóa 65
18
3,9
Nhóm kỹ thuật khoa học cơ bản
210
45,9
Khóa 66
83
18,2
Đi làm thêm
Khóa 67
147
32,1
277
60,6
Khóa 68
204
44,5
Không
231
50,4
Giới tính
Địa chỉ thường trú
Nam
197
43,1
Thành phố trung ương
104
22,7
Nữ
261
56,9
Thành phố cấp địa phương
144
31,4
Nông thôn
182
39,7
Miền núi
28
6,2
Hình 2. Thời lưng truy cp internet
ca sinh viên
Hình 3. Sàn tơng mại điện t sinh viên
thưng xuyên mua hàng nht
n thoi thit b c SV s dng ch
y       (Hình 4).
t b s dng ph bin trong cuc sng
hàng ngày và phc v hc tp c
ng SV s hu nhng thit b này là khá cao.
3.2. c định các yếu t ânh ởng đến
quyết định mua hàng trên sàn thương mi
đin t ca sinh viên Hc vin Nông
nghip Vit Nam
3.2.1. Kiểm định mu khâo sát thang đo
mc đ
Trong mu nghiên cu 436 SV tr li
tip tc mua sm 95,1%)
22 SV không mua sm na. Áp dng các
hình thuyt, cách tip cn hình nghiên
cu (Hình 1), nhóm nghiên cu s dng thông
tin thu thp t  phân tích các yu
t n quynh mua hàng trên sàn
a SV HVNNVN.
T kt qu kinh mu, mng
kê Kolmogorov-Smimov Shapiro-Wilk bng 0,00
y mu khm b tin
cy (Bng 4). H s 
ca 6 nm yu t  ng 26 bin quan sát)
u l dng trong
nghiên cu là phù hp (Buy cho thy
s liu thu thp t mu kh
phù hp vi ni dung nghiên cu.
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
110
Hình 4. Thiết b sinh viên s dụng để mua hàng trên sàn thương mại điện t
Bâng 4. Kiểm định độ tin cy ca mu khâo sát (2024)
Chỉ tiêu
Giá trị trung bình
mẫu điều tra
(n = 436)
Kolmogorov-Smimov test
(P-value)
a
Shapiro-Wilk normality test
(P-value)
b
Giá bán sản phẩm (GB)
3,50
0,00
< 0,001
Thông tin sản phẩm (TT)
3,58
0,00
< 0,001
Đặc nh của sàn TMĐT (STM)
3,80
0,00
< 0,001
Rủi ro mua sắm (RRMS)
2,85
0,00
< 0,001
Bảo mật thông tin (BM)
2,81
0,00
< 0,001
Khả năng tài chính của SV (TC)
3,48
0,00
< 0,001
Quyết định mua hàng trên sàn TMĐT của SV (QD)
3,37
0,00
< 0,001
Ghi chú: a, b: Giá tr p-value ca Kolmogorov-Smimov và Shapiro-Wilk normality test.
3.2.2. Phân tích nhân t khám phá (EFA)
Da trên hình thit k (Hình 1), phân
tích nhân t khám phá EFA b
phân tích thành phn chính (Principal
component) phép quay ma trn Varimax
c s d nh
các yu t ng. Kt qu kinh h s
i
m         
t giá tr 79,73% > 50%, cho thy các
yu t trong hình gi thit phù hp. Các
bin quan sát ca bi i ro mua s
o mp thành
bing 6).
 tin cy ci cho 5 nhóm yu
t vi tên gi là: Ri ro (RR), Giá bán sn phm
(GB), Thông tin ca sn ph  c tính
c a
SV (TC) c tip tc kinh li (Bng 7).
  nh li c yu t con trong tng
nhóm yu t n quynh mua hàng
a SV, phân ch nhân t khám
phá EFA cho bin ph thuc s dng. Kt
qu phân ch: h s KMO bng 0,733 > 0,5 (QD),
i thích bng 87,21% > 50%, giá tr
eigenvalue bng 2,616 > 1, kinh Barlett
P- value < 0,5, các giá tr u > 0,5,
ba bin quan sát t n QD3 hi t v mt
yu ty phân ch nhân t khám
phá là phù hn ph thut
      a SV
ng (Bng 8).
Trn Th Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Th Thy
111
Bâng 5. Đánh giá độ tin cy của thang đo
Ký hiệu
Biến quan sát (Nội dung phản ánh)
Hệ số tương quan
biến tổng
Cronbach’s Alpha
nếu loại biến
GB - Giá bán sản phẩm: a = 0,874 N = 3
GB1
G bán trên sàn TMĐT thường ttn tại các cửa hàng truyền thng
0,703
0,869
GB2
D so sánh g bán sản phẩm giữac cửa hàng hoặc các sàn TT
0,803
0,779
GB3
Có nhiều chương trình khuyến mãi khi mua sản phẩm
0,769
0,811
TT- Thông tin của sản phẩm: a = 0,922 N = 4
TT1
Thông tin về sản phẩm được cung cấp đầy đủ
0,824
0,898
TT2
Thông tin về sản phẩm được cung cấp dễ hiểu
0,841
0,892
TT3
Thông tin của sản phẩm được cung cấp trung thực
0,814
0,902
TT4
D so sánh thông số kỹ thuật giữa các sản phẩm cùng loại
0,805
0,904
STM- Đặc tính của sàn TMĐT: a = 0,966 N = 7
STM1
Không cần phải di chuyển khi mua sắm
0,841
0,964
STM2
Không bị chen lấn, xô đẩy khi mua hàng
0,910
0,959
STM3
Không phải chờ xếp hàng thanh toán
0,898
0,960
STM4
Không thấy ngại khi không mua hàng
0,891
0,960
STM5
Các chức năng trên sàn TMĐT rõ ràng, dễ hiểu, dễ sử dụng
0,860
0,962
STM6
Mua sắm bất kỳ thời điểm nào trên thiết bị có kết nối internet
0,892
0,960
STM7
Mua sm bt k ti đa đim nào trên trên thiết b có kết ni internet
0,865
0,962
RRMS - Rủi ro mua sắm: a = 0,960 N = 6
RRMS1
Không nhận được sản phẩm
0,907
0,949
RRMS2
Sản phẩm mua không đạt chất lượng như quảng cáo
0,884
0,952
RRMS3
Không đổi, trả sản phẩm được
0,842
0,956
RRMS4
Khó biết được chất lượng thực tế của sản phẩm
0,888
0,951
RRMS5
Thời gian nhận hàng bị trễ so với dự kiến
0,864
0,954
RRMS6
Sản phẩm bị vỡ, méo… do quá trình vận chuyển
0,861
0,954
BM- Bảo mật thông tin: a = 0,932 N = 3
BM1
Bảo mật thông tin cá nhân (số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp)
0,870
0,894
BM2
Bảo mật quá trình mua sắm
0,869
0,895
BM3
Bảo mật thông tin tài chính (ví điện tử, thẻ ngân hàng,...)
0,843
0,916
TC- Khả năng tài chính của SV: a = 0793 N = 3
TC1
Mức tài cnh người thân (ông , bố m, họ hàng…) cung cấp
0,658
0,708
TC2
Mức thu nhập từ làm thêm
0,665
0,702
TC3
Mức thu nhập từ nguồn khác (học bổng...)
0,607
0,759
QD- Quyết định mua hàng trên sàn TMĐT của SV: a = 0,926 N = 3
QD1
Vẫn tiếp tục mua sắm như hiện tại
0,785
0,944
QD2
Sẽ mua sắm nhiều hơn trong tương lai
0,893
0,858
QD3
Sẽ mua sắm nhiều và giới thiệu thêm bạn bè mua sắm
0,879
0,870
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
112
Bâng 6. Kết quâ phân tích nhân t khám phá EFA ca các biến độc lp
Biến độc lập
Hệ số nhân tố tải (Principal component & Varimax)
Đặt tên
nhân tố mới
Mã hoá
nhân tố mới
1
2
3
4
5
RRMS4
0,898
Rủi ro (RR)
RR1
RRMS2
0,898
RR2
RRMS1
0,896
RR3
RRMS6
0,887
RR4
RRMS5
0,882
RR5
BM1
0,867
RR6
RRMS3
0,858
RR7
BM2
0,849
RR8
BM3
0,824
RR9
STM2
0,931
STM3
0,909
STM4
0,906
STM6
0,885
STM7
0,862
STM1
0,852
STM5
0,838
TT3
0,852
TT1
0,800
TT2
0,761
TT4
0,727
GB2
0,910
GB3
0,898
GB1
0,853
TC2
0,854
TC1
0,838
TC3
0,813
P-value
0,00
Eigenvalue
9,232
5,629
2,497
1,918
1,453
Phương sai giải thích (%)
79,73
3.2.3. Phân tích mức độ ânh ng ca các
yếu t đến quyết định mua hàng trên sàn
thương mại điện t ca sinh viên
ng m ng ca các yu
t, mi quan h     i quy
c s dng. Ki
ng m a các bin trong hàm
hi quy. Kt qu các giá tr  ng kê
u nh     c lp quan h
tuyn tính vi bin ph thuc.
Các yu t c lp ca hình gii thích
c 61% quy
ca SV HVNNVN, còn nhiu yu t khác kh
ng c
lai. ng thi, m   hin các
bing
ng lên bin quynh mua hàng trên sàn
   u này chng t   
xut phù hp vi thc t. H s VIF ca các bin
c l u nh    liu không vi
phm gi ng tuyn (Bng 9). Kt qu
mô hình hc xây d
QD = 0,406 STM 0,292 RR + 0,233 TT +
0,153 TC + 0,115 GB
Trn Th Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Th Thy
113
Bâng 7. Đánh giá độ tin cy của thang đo mới
Ký hiệu
Biến quan sát (Nội dung phản ánh)
Hệ số tương quan
biến tổng
Cronbach’s Alpha
nếu loại biến
RRMS - Rủi ro: a = 0, 964 N = 9
RR1
Khó biết được chất lượng thực tế của sản phẩm
0,866
0,958
RR2
Sản phẩm mua không đạt chất lượng như quảng cáo
0,873
0,958
RR3
Không nhận được sản phẩm
0,871
0,958
RR4
Sản phẩm bị vỡ, méo… do quá trình vận chuyển
0,863
0,958
RR5
Thời gian nhận hàng bị trễ so với dự kiến
0,866
0,958
RR6
Bảo mật thông tin cá nhân (số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp)
0,834
0,960
RR7
Không đổi, trả sản phẩm được
0,834
0,960
RR8
Bảo mật quá trình mua sắm
0,813
0,961
RR9
Bảo mật thông tin tài chính (ví điện tử, thẻ ngân hàng,...)
0,794
0,961
Bâng 8. Kết quâ phân tích nhân t khám phá EFA ca các biến ph thuc
Biến
phụ thuộc
Hệ số tải nhân tố
(Principal component & Varimax)
KMO
p-value
Eigenvalue
Phương sai
giải thích (%)
QD2
0,954
0,733
0,000
2,616
87,21
QD3
0,948
QD1
0,899
Bâng 9. Kết quâ phân tích hi quy
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
T
Sig.
Collinearity Statistics
B
Std. Error
Beta
Tolerance
VIF
(Constant)
0,467
0,220
2,122
0,034
GB
0,126
0,034
0,115
3,768
0,000
0,963
1,038
TT
0,260
0,045
0,233
5,804
0,000
0,555
1,801
STM
0,418
0,041
0,406
10,322
0,000
0,580
1,724
RR
-0,247
0,026
-0,292
-9,397
0,000
0,931
1,074
TC
0,184
0,037
0,153
4,974
0,000
0,942
1,061
Adjusted R Square = 0,61
Yu t c tính cu t
ng tích cc nhn quynh mua hàng
a SV HVNNVN. Kt qu này
phù hp v  m ca Nguyn Th Hu
(2022) Nguyn Th Ánh Hng (2022). Mua
s i nhiu l
không phi ch xp hàng thanh toán, không
cm thy ngi trong vic mua hàng th
mua sm bt k thm nào trên các thit b
kt ni internet. n
mnh rng, tính hu ích c   c
th hin thông qua các giao dch trc tuyn
nhanh chóng, không mt thi gian ch i
ng chn mua sm trên sàn
 cm thi mua
sm truyn thng (Nguyen Cuong & Do Toan,
2019). Theo Nguyn Minh Tun & Nguyn Anh
i yêu cu ngày càng cao v s
thun tin trong tt c 
mua sm. Do v mua sm bt
k thm nào, không cn di chuyn,
các ch ràng, d hiu
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
114
d s d     t trong
nhm cng v s thun tin s phát
trin khoa hc công ngh    i
, Davis & Arbor (1989), Juniwati
(2014) khnh tính d s dng là mt yu t
chng minh kh p nhn ng ngh ca
khách hàng giúp gii thích hành vi mua sm
a h.
u t ng mnh m c
chi n quy nh mua hàng trên sàn
ng trì hoãn hong mua
sn thy ri ro cao.
Kt qu ng thun vi kt qu nghiên cu
  a Forsythe & cs. (2006), Ariffin &
cs. (2018), Nguyn Minh Tun & Nguyn Anh
  n Th Ánh Hng (2022),
Nguyn Th Hu (2022). Bên cnh các yu t ri
n sn pht cht
ng, b v      d liu khách
 
Nguyen Cuong & Do Toan (2019) cho rng vn
 chính sách bo mt d liu khách hàng luôn
ng trong vim bo uy
tín ca     u
v phát sinh khi giao dch trc tuy
trm cp danh tính, gian ln chit tài sn,
s dng th tín dng trái phép (Zorkadis &
Karras, 2000). Công ngh giúp các giao dch
kinh doanh trc tuyn ho ng thun tin
     u ri ro trong
sut quá trình (Nguyen Cuong & Do Toan,
n có bi
gim thiu các ri ro xy ra trong quá trình
mua hàng ci dùng.
Yu t n phu t tác
ng tích cn quynh mua hàng trên sàn
a SV HVNNVN. Kt qu này phù hp
v  m ca Nguyn Th Ánh Hng
(2022), nghiên c ra rng thông tin sn
phc cung cp trung thc,
, d hiu, d so sánh gia các ca hàng,
gi   
hoa SV.
Yu t  
yu t ng cùng chin quynh mua

yu t m    cp trong các nghiên
cu SV có ngun
 thì hong mua hàng trên sàn
 c li nu ngun tài chính
eo hng cân nhc k t
nh mua hàng ca mình. Yu t c quan
sát : mi thân (ông bà,
b m, h p, mc thu nhp t làm
thêm mc thu nhp t nguc
bng...). Trong mu kho sát a ch
ng trú ti nông thôn min iu này
phn nào phn ánh s hn ch v ngun tài
chính cung cp t 
Yu t n phng
cùng chi n quynh mua hàng trên sàn
 a SV HVNNVN. Kt qu  
c khám phá bi Nguyn Th Ánh Hng
(2022) và Nguyn Th Hu (2022). Các ca hàng
trên sàn Ti th tit kic chi phí
mt bng, chi phí nhân s    n
phng th  cnh tranh
vi các ca hàng bán trc tinh
vim bo chng sn phm thì các ca
n tp trung vào yu t
 c bit
SV nhóm có ngun thu nh
3.3. Giâi pháp và kiến ngh
Da trên kt qu nghiên c phát trin
hong mua sm ca khách hàng nói chung
  n
tp trung vào các gii pháp sau:
Mc tính cn tip
tc ci tiến: c th, thit k app/website rõ ràng;
D thao tác; Giao di p; T  ti trang
nhanh; Rút ngn thi gian ti app/website,
 p thc hin giao d m bo
app/website ho ng liên tc thông su c
bit trong các ngày l lng truy cp cao.
V n gim bt th tc
khi to duyt h c thanh
toán tr chm (SpayLater). Do SV nhóm
thu nhc SpayLater
cn thit. Cn to ra s khác bit v s tin
phi thanh toán trc tuyn (qua shopeepay,
th       
thc thanh toán tin mt khi nhn hàng bng
các khuyn mãi vn chuyn hoc gim giá.
Trn Th Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Th Thy
115
y hình thc thanh toán không
dùng tin m ng phát trin ca
nn kinh tn viên trên sàn cn
 chuyên nghip, vui v n
gic mc v sn phm cho khách hàng,
 t nng v  ch    
vc bit vc t khách
hàng, các ca hàng trên sàn nên liên h n
  tháo g  i
tr, gim ci thi
hoc 5 sao.
Hai là, cn gim bt ri ro gp phi trong
quá trình mua hàn     
bch thông tin v sn phm. Các ca hàng trên
sàn cn: (i) cung c    , chính
xác, trung thc v c tính ca sn phm; (ii)
 i hình nh thc t v sn phm, giy
chng nhn ch ng sn ph  
giá v sn phm; (iii) các chính sách bo hành,
i tr, chính sách bn
; (iv) la chn các
  vn chuy    tránh v, tht
lc, giao tr sn ph     
nhân viên chuyên môn kt hp s d
n, gii quyt nhng thc mc v sn phm
ci vn
nâng cp h th ng xuyên cp nht
các công ngh bo mt thông tin mi, cam kt
thông tin nhân ci dùng quá trình
mua sm phi ng thi, bin
pháp sàng lc các thông tin qung cáo l o
c yêu cu các ca
hàng trên sàn cn phi B

Ba là, các ca hàng trên sàn cn tip tc
khai thác hai yu t   tài chính ca
a sn phi
th tit kim chi phí mt bng, chi phí nhân
snh
tranh vi bán hàng trc tip truyn th 
thu hút SV - nhóm có ngun thu nh
C th các sàn 
n mãi v giá, min phí
vn chuy c bit chính sách tng gim
giá vào ngày l, tng các món quà nh 
gi tin nhn chúc mng sinh nht tng kèm
gi    t vi ngân
   ng các hn mc th tín dng
hoàn ti  -pay, premium-pay cho
giao d   ng/tháng, 1 triu
ng/tháng thì t l hoàn tin lt 2%
 d tip cn vi SV.
Bên c  i gian ti cn s
h tr t c trong
vic xây dng hành lang an toàn, bo mt thông
tin cho khách hàng, có các bin pháp qun lý các
cu xác thc
thông tin sinh trc h i vi ch các ca
 minh bch, gim bt ri ro
khi mua s
4. KT LUN
5 yu t   n quy nh
     a SV HVNNVN;
u t n phm, Thông tin
sn phc tính c
ng cùng chiu, còn yu t 
 c chiu. Mc dù  ng ca các
yu t thuc v bn thân SV, lo  
n quy nh mua hàng c   c

h
khai thác phát trin nhóm khách hàng này,
i tic tính ca sàn; (ii) gim
bt ri ro trong quá trình mua hàng trên sàn,
minh bch thông tin v sn phm; (iii) trin
n mãi v giá, min p
vn chuy   ng các hn mc th tín
dng hoàn tin. Bên cn s
h tr t c trong
vic xây dng hành lang an toàn và bo mt
thông tin cho khách hàng.
TÀI LIU THAM KHO
Ajzen I. & Fishbein M. (1975). Belief, attitude,
intention, and behavior: An introduction to theory
and research. Wesley, CA: Baylor University.
Anderson J.C. & Gerbing D.W. (1998). Structural
equations modeling in practice: A review and
recommended two-step approach. Psychological
Bulletin. 102: 411-423.
Anum T., Bashir B. & Shad M.A. (2016). Factors
affecting online shopping behavior of consumers in
Pakistan. Journal of Marketing and Consumer
Research. 19(2016): 95-100.
Mt s yếu t nh hưởng đến quyết đnh mua hàng trên sàn thương mại điện t ca sinh viên: Nghiên cu ti Hc
vin Nông nghip Vit Nam
116
Ariffin S., Mohan T. & Goh Y.N. (2018). Influence of
Consumers’ perceived risk on consumers’ online
purchase intention. Journal of Research in
Interactive Marketing. 12(3): 309-327.
Bauer R.A. (1960). Consumer behavior as risk-taking.
In R. S. Hancock (Ed.), Dynamic marketing for a
changing world. San Francisco, CA: Proceedings
of the 43rd Conference of the American Marketing
Association. pp. 389-398.
Brynjolfsson E. & Smith M.D. (2000). Frictionless
commerce? A comparison of Internet and
conventional retailers. Management Science.
46(4): 563-585.
Dachyar M. & Banjarnahor L. (2017). Factors
influencing purchase intention towards consumer-
to-consumer e-commerce. Intangible Capital.
13(5): 948-970. doi.org/10.3926/ic.1119.
Davis D.F. & Arbor A. (1989). Perceived Usefulness,
Perceived Ease of Use, and User Acceptance of
Information Technology. MIS Quarterly.
13(3): 319-340.
Đoàn Thị Thanh Thư & Đàm Trí Cường (2021).
Nghiên cu nhng yếu t ảnh hưởng đến hành vi
mua sm trc tuyến ca sinh viên tại Trường đại
hc công nghip Thành Ph H Chí Minh. Hi
ngh Khoa hc tr ln 3 m 2021 (YSC2021)
Ngày 06/8/2021- Trường đại hc công nghip
Thành Ph H Chí Minh. tr. 175-188.
Forsythe S., Liu C., Shannon D. & Gardner L.C.
(2006). Development of a scale to measure the
perceived benefits and risks of online shopping.
Journal of interactive marketing. 20(2): 55-75.
Green W. (1990). Econometrics Analysis. London:
McMillan Publishing Crop.
Green D.A. (1991). Statistical quality control in retail
banking. International Journal of bank Marketing.
9(2): 12-16.
Gujarati, D. (1988). Basic Econometrics. Singapore:
McGraw-Hill book company.
Ken K.F. & Stanley K.S.W. (2015). Factors
Influencing the Behavior Intention of Mobile
Commerce Service Users: An Exploratory Study in
Hong Kong. International Journal of Business and
Management. 10(7): 39-47,
doi.org/10.5539/ijbm.v10n7p39.
Kim D.J., Ferrin D.L. & Rao H.R. (2008). A trust-
based consumer decision-making model in
electronic commerce: The role of trust, perceived
risk, and their antecedents. Decision Support
Systems. 44: 544-564.
Hair J., Black W., Babin B., Anderson R. & Tatham R.
(2006). Multivariate Data Analysis, 6
th
ed. Prentice-
Hall International, Upper Saddle River, NJ.
Hoàng Trng & Chu Nguyn Mng Ngc (2008). Phân
tích d liu nghiên cu vi SPSS. Nhà xut bn
Lao động xã hi. ISBN/ISSN 2012201000064.
Jamieson S. (2013). Likert Scale. Encyclopaedia
Britannica. Retrieved from https://www.britannica
.com/topic/Likert-Scale on 14 September 2024.
Juniwati (2014). Influence of Perceived Usefulness,
Ease of Use, Risk on Attitude and Intention to
Shop Online. European Journal of Business and
Management. 6(27): 218-228.
Phan Thanh Hòa, Trn Th Trang, Dương Đăng
Khoa (2024). Các nhân t ảnh hưởng đến quyết
định mua sm trc tuyến của sinh viên Trường đại
học Văn Lang. Tạp chí Công Thương. 7: 224-229.
Quang Hiếu & Lê Th Nương (2015). Nhân t nh
ởng đến hành vi mua hàng trc tuyến ca SV
các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn tnh
Thanh Hóa, Tp chí khoa hc -Trường ĐH Hồng
Đức. 11/2015: 58-64.
Nguyen Cuong & Do Toan (2019). Factors affecting
the decision to shop online via e-commerce
platforms in Vietnam. Journal of Science and
Technology. 37: 14-24.
Nguyn Minh Tun & Nguyễn Văn Anh (2020).
Các yếu t tác động đến nh vi mua hàng trc
tuyến ca khách hàng ti Tiki.VN. Tp chí Khoa
hc và Công ngh. 46: 139-148.
Nguyn Hng Quân & Th Thu Trang (2022). Các
yếu t ảnh hưởng đến quyết định la chn sàn
TMĐT của người tiêu dùng: S khác bit gia thế
h gen Y Z. Tp chí Khoa học Đại hc M
Thành ph H Chí Minh Kinh tế Qun tr
Kinh doanh. 18(3): 64-80.
doi:10.46223/HCMCOUJS.
Nguyn Th Ánh Hng (2022). Các nhân t ảnh hưởng
đến quyết định mua hàng ca khách hàng trên sàn
TMĐT tại TP. H Chí Minh. Tp chí Kinh tế
D báo. 15: 35-38.
Nguyn Th Hu (2022). Các nhân t ảnh hưởng đến
hành vi mua sm trc tuyến trên sàn TMĐT
Shopee của SV Trường Đại hc Công nghip Thc
phm TP. H Chí Minh. Tp chí Kinh tế D
báo. 39S15: 225-228.
Nunally J.C. & Burstein I.H. (1994). The Assessment
of Reliability. Psychometric Theory. 3: 248-292.
Park C.H. & Kim Y.G. (2023). Identifying key factors
affecting consumer purchase behavior in an online
shopping context. International Journal of Retail &
Distribution Management. 31(1): 16-29.
doi:10.1108/09590550310457818.
Ramayah T. (2008). Impact of Perceived usefulness,
Perceived ease of use, and Perceived Enjoyment on
Intention to shop online. ICFAl Journal of Systems
Management (USM). 3(3): 36-51.
Zorkadis V. & Karras D.A. (2000). Security modeling
of electronic commerce infrastructures.
Information Systems for Enhanced Public Safety
and Security. IEEE/AFCEA. 5: 340-344.

Preview text:

Vietnam J. Agri. Sci. 2025, Vol. 23, No. 1: 105-116
Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2025, 23(11): 105-116 www.vnua.edu.vn
MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG
TRÊN SÀN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CỦA SINH VIÊN:
NGHIÊN CỨU TẠI HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trần Thị Thương*, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
*Tác giả liên hệ: tranthithuong@vnua.edu.vn Ngày nhận bài: 19.08.2024
Ngày chấp nhận đăng: 17.01.2025 TÓM TẮT
Nghiên cứu nhằm xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của sinh viên Học viện Nông
nghiệp Việt Nam, qua đó thúc đẩy sự phát triển của sàn thương mại điện tử đối với nhóm khách hàng này. Trên cơ
sở kế thừa các nghiên cứu đi trước cùng chủ đề, kết hợp kiểm định thang đo bằng Cronbach’s Anpha, nhóm tác giả
sử dụng nhân tố khám phá và phân tích hồi quy để chỉ ra yếu tố ảnh hưởng và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố,
thực hiện với mẫu khảo sát 436 sinh viên. Kết quả của nghiên cứu chỉ ra 5 nhóm yếu tố có ảnh hưởng đến quyết
định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên, trong đó yếu tố “Đặc điểm của sàn thương mại điện tử” có
tác động mạnh nhất, theo sau là yếu tố “Rủi ro” và “Thông tin sản phẩm”, cuối cùng là hai yếu tố “Khả năng tài chính
của sinh viên” và “Giá bán sản phẩm”. Đây là căn cứ hữu ích giúp các sàn thương mại điện tử đưa ra chiến lược
kinh doanh và marketing phù hợp với nhóm khách hàng sinh viên.
Từ khóa: Sàn thương mại điện tử, Yếu tố ảnh hưởng, sinh viên, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Some Factors Influencing the Purchase Decision of Students on E-Commerce Platforms:
A Case Study in Vietnam National University of Agriculture ABSTRACT
The study aimed to identify factors affecting the purchasing decisions of Vietnam National University of
Agriculture students and promotes some suggestions for developing e-commerce platforms for this customer group.
Based on previous studies on the same topic, Cronbach's Alpha test, exploratory factors, and regression analysis
were used to indicate the influencing factors and the level of influence of each factor through survey on 436 students.
The results showed 5 groups of factors affecting students' purchasing decisions on e-commerce platforms. The factor
"Characteristics of e-commerce platforms" had the strongest impact, fol owed by the factors "Risk" and "Product
information", and final y the two factors "Financial capacity of students" and "Product sel ing price". This is a useful
basis for e-commerce platforms to develop business and marketing strategies suitable for student customers.
Keywords: E-Commerce platforms, factors influencing students’ purchasing decision, Vietnam National University of Agriculture.
ích to lęn cho các doanh nghiûp trên toàn thø 1. ĐẶT VẤN ĐỀ
gięi. TMĐT khĆng chþ đáp ēng nhu cæu đa däng
Cuċc cách mäng công nghiûp læn thē tđ
cĎa ngđĘi tiêu dùng mà còn giúp hą tiøp cên và
thčc đèy sĖ phát triùn mänh mô cĎa công nghû
lĖa chąn sân phèm đėn giân hėn, đćng thĘi xóa
thĆng tin và gičp con ngđĘi không mçt nhi÷u
bă gięi hän v÷ không gian và thĘi gian cho ngđĘi
thĘi gian, công sēc cho các giao dĀch kinh tø.
dùng khi mua sím (Brynjolfsson & Smith,
Hiûn nay, thđėng mäi điûn tĔ (TMĐT) đã trĚ
2000). Hiûn, Viût Nam đđĜc eMarketer xøp vào
thành xu hđęng phát triùn tçt yøu đem läi lĜi
nhóm 5 quĈc gia có tĈc đċ tëng trđĚng TMĐT 105
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
hàng đæu thø gięi (Lê Phan Thanh Hòa & cs.,
sĖ phát triùn cĎa khoa hąc công nghû, hû thĈng
2024). ThĖc tø đã cĂ nhi÷u nghiên cēu trên thø
mua sím trĖc tuyøn ngày càng đđĜc tĉ chēc
gięi và Viût Nam v÷ các yøu tĈ ânh hđĚng đøn
khoa hąc hėn, mĚ rċng câ v÷ quy mô và chçt
quyøt đĀnh mua sím trön sàn TMĐT, nhđ: Kim
lđĜng. Gięi tró, đðc biût là hąc sinh, sinh viên -
& cs. (2008), Ken & Stanley (2015), Anum & cs.
nhóm đĈi tđĜng luĆn đi đæu trong viûc ním bít
(2016), Park & Kim (2023), Dachyar &
và tiøp cên nhanh chóng sĖ thay đĉi cĎa công
Banjarnahor (2017), Lê Quang Hiøu & Lê ThĀ
nghû, ngày càng bĀ hçp dén bĚi loäi hình mua
Nđėng (2015), Nguyún Minh Tuçn & Nguyún
bán này (Lê Phan Thanh Hòa & cs., 2024). Viût
Anh Vď (2020), Nguyún Hćng Quân & Lý ThĀ
Nam có khoâng 30% dân sĈ tham gia mua sím
Thu Trang (2022), Nguyún ThĀ Hêu (2022)„ Tuy
trĖc tuyøn trong đĂ, gæn mċt nĔa là ngđĘi tiêu
nhiên, các nghiên cēu này męi chþ đ÷ cêp đøn
dČng dđęi 30 tuĉi và đåy cďng là tûp khách
các yøu tĈ nhđ sĖ tiûn lĜi, khâ nëng lĖa chąn
hàng chi tiêu nhi÷u hėn tĒ 19-35% so vęi các
hàng hóa, giá câ, khâ nëng đáp ēng cĎa trang
nhóm tuĉi khác (Đoàn ThĀ Thanh Thđ & Đàm
web, sĖ thoâi mái, rĎi ro sân phèm... có tác Trý CđĘng, 2021).
đċng đøn quyøt đĀnh mua sím trön sàn TMĐT
Xuçt phát tĒ nhĕng lý do trên, nghiên cēu
cĎa ngđĘi tiöu dČng nĂi chung, chđa cĂ nghiön
đđĜc tiøn hành trong khoâng thĘi gian tháng
cēu nào v÷ sinh viên (SV) Hąc viûn Nông
9-10/2024 đù xác đĀnh nhĕng yøu tĈ ânh hđĚng
nghiûp Viût Nam (HVNNVN). Đðc biût, chđa cĂ
đøn quyøt đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT cĎa
nghiên cēu nào đ÷ cêp ânh hđĚng cĎa yøu tĈ
SV HVNNVN, tĒ đĂ đ÷ xuçt mċt sĈ giâi pháp
tài chýnh đøn quyøt đĀnh mua sím cĎa nhĕng
hĕu ých gičp sàn TMĐT đđa ra các chiøn lđĜc
đĈi tđĜng này. Bên cänh đĂ, Đoàn ThĀ Thanh
kinh doanh và Marketing phù hĜp vęi nhóm
Thđ & Đàm Trý CđĘng (2021) nhçn mänh vęi khách hàng này.
Bâng 1. Các mô hình lý thuyết được sử dụng Tên mô hình Tác giả
Nội dung kế thừa của mô hình
Mô hình lý thuyết hành động hợp lý (TRA) Ajzen & Fishbein (1975) Thái độ Chuẩn chủ quan Xu hướng hành vi Hành vi thực sự
Mô hình chấp nhận rủi ro (TPR) Bauer (1960)
Nhận thức rủi ro liên quan đến giao dịch trực tuyến và sản phẩm
Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM) David (1989)
Nhận thức về tính hữu ích
Nhận thức về tính dễ sử dụng
Thái độ hướng tới sử dụng Quyết định sử dụng
Bâng 2. Mô tâ các nhóm yếu tố sử dụng trong nghiên cứu Các nhóm yếu tố Các nghiên cứu
(1) Giá bán của sản phẩm trên sàn TMĐT
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022),
Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(2) Thông tin của sản phẩm bán trên sàn TMĐT Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022), Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(3) Đặc tính của sàn TMĐT
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Hồng Quân & Lý Thị Thu Trang (2022) (4) Rủi ro mua sắm
Nguyễn Thị Hậu (2022), Nguyễn Hồng Quân & Lý Thị Thu Trang (2022),
Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024) (5) Bảo mật thông tin
Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022), Lê Phan Thanh Hòa & cs. (2024)
(6) Khả năng tài chính của SV
Nhóm nghiên cứu tự đề xuất 106
Trần Thị Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Giá bán của sản phẩm trên sàn TMĐT +
Thông tin của sản phẩm trên sàn TMĐT + +
Quyết định mua hàng trên Đặc tính của sàn TMĐT sàn TMĐT của SV HVNNVN - Rủi ro mua sắm - Bảo mật thông tin +
Khả năng tài chính của SV
Ghi chú: Nhóm nghiên cứu xây dựng từ các lý thuyết và nghiên cứu trước đây (2024).
Hình 1. Mô hình nghiên cứu
ngành thuċc nhóm kĠ thuêt khoa hąc cė bân)
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
nhĂm đã tiøn hành đi÷u chþnh läi nċi dung cĎa
phiøu đi÷u tra. Đù nång cao týnh đäi diûn cĎa
2.1. Phương pháp tiếp cận và thiết kế
méu và đâm bâo chçt lđĜng cĎa køt quâ đi÷u nghiên cứu
tra, nghiên cēu đã khâo sát 500 SV HVNNVN
Bâng 1 mô tâ các mô hình lý thuyøt đđĜc sĔ
theo phđėng pháp thuên tiûn, dĖa trên mĈi
dĐng làm n÷n tâng cho nghiên cēu này. Quyøt
quan hû sïn có cĎa nhóm nghiên cēu, theo hình
đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV đđĜc
thēc trĖc tuyøn trong tháng 9-10/2024 trên
quan sát theo 3 mēc đċ: Vén tiøp tĐc mua sím
bâng hăi thĈng nhçt chung. Køt quâ khâo sát
nhđ hiûn täi; Sô mua sím nhi÷u hėn trong
thu đđĜc sĈ méu hĜp lû là 458 (có phân hći,
tđėng lai; Sô mua sím nhi÷u và gięi thiûu thêm thĆng tin Ğ nghÿa).
bän bè mua sím. Bài viøt đo lđĘng biøn phĐ
thuċc dĖa trön cė sĚ 26 biøn quan sát đċc lêp
2.1.2. Thang đo nghiên cứu
cho 6 nhóm yøu tĈ: (1) Giá bán cĎa sân phèm
Nghiên cēu sĔ dĐng thang đo Likert 5 mēc
trön sàn TMĐT, (2) ThĆng tin cĎa sân phèm
đċ gćm: 1 - Rçt khĆng đćng ý; 2 - KhĆng đćng ý,
bán trön sàn TMĐT, (3) Đðc tính cĎa sàn
3 - Lđěng lĖ; 4 - Đćng ý; 5 - Rçt đćng ý
TMĐT, (4) RĎi ro mua sím, (5) Bâo mêt thông
(Jamieson, 2013) đù đánh giá mēc đċ ânh hđĚng
tin, (6) Khâ nëng tài chýnh cĎa SV (Hình 1).
cĎa tĒng yøu tĈ đøn quyøt đĀnh mua hàng trên
Bâng 2 mô tâ sĖ kø thĒa các nhóm yøu tĈ sĔ
sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN. SĈ liûu sau khi
dĐng trong nghiên cēu
thu thêp đđĜc xĔ lý bìng phæn m÷m SPSS 20,
vęi 26 biøn quan sát đċc lêp cho 6 nhóm yøu tĈ
2.2. Thu thập dữ liệu
ânh hđĚng và 3 biøn đo lđĘng mēc đċ quyøt
2.1.1. Chọn mẫu nghiên cứu
đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV.
Méu quan sát đđĜc tính theo công thēc 50 +
2.3. Phân tích số liệu
8m (Green (1991), Hoàng Trąng & Chu Nguyún
Mċng Ngąc (2008); vęi m là 6 biøn đċc lêp, tēc
2.3.1. Kiểm định mẫu và thang đo mức độ
kých thđęc méu tĈi thiùu là 98. DĖa trên køt quâ
Đù đâm bâo dĕ liûu khâo sát cĂ Ğ nghÿa,
khâo sát thĔ 10 SV HVNNVN (gćm 5 SV hąc
kiùm đĀnh test Kolmogorov-Smimov, Shapiro-
ngành thuċc nhóm kinh tø - xã hċi và 5 SV hąc
Wilk và kiùm đĀnh đċ tin cêy thang đo 107
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
Cronbach’s Alpha trön phæn m÷m SPSS 20 đđĜc
quyøt đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV
sĔ dĐng đù loäi biøn không phù hĜp trong tĒng
vęi β , , , , , là các hû sĈ hći quy đã 1 β2 β3 β4 β5 β6
nhóm. Nøu biøn có hû sĈ tđėng quan Cronbach's
chuèn hĂa tđėng ēng; β là hìng sĈ hći quy và 0 i
Alpha giĕa biøn nhân tĈ ânh hđĚng X đøn biøn ij là phæn dđ.
tĉng X (bình quân cĎa nhóm i – hû sĈ tđėng quan
biøn tĉng) < 0,3 sô bĀ loäi (Nunally & Burstein, 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1994). Do vêy, các biøn đđĜc tiøp tĐc sĔ dĐng
trong mô hình phân tích khám phá nhân tĈ
3.1. Đặc điểm của sinh viên được khâo sát
(EFA) là biøn có hû sĈ tin cêy Cronbach's Alpha
có trĀ sĈ tĒ 0,6 trĚ lön (Hair & cs, 2006). Đćng
Hæu høt SV trong méu khâo sát là khóa thĘi, kiùm đĀnh Kaiser
K66 đøn K68, đåy là nhĂm SV đang theo hąc - Meyer - Olkin (KMO)
đđĜc sĔ dĐng đù xác đĀnh yøu tĈ cĂ đċ tin cêy
chính trong hąc kĝ 1 nëm hąc 2024-2025. V÷
dùng trong phân tích nhân tĈ (phâi thăa mãn
ngành hąc, 54,1% SV đang theo hąc các ngành đi÷u kiûn 0,5
thuċc nhóm kinh tø - xã hċi nhđ Logistics và ≤ KMO ≤ 1).
Quân lý chuĊi cung ēng, Quân trĀ kinh doanh,
2.3.2. Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
Kinh tø và Quân lý, Xã hċi hąc... Sinh viön đang
Sau khi lĖa chąn các biøn X thuċc mĊi
theo hąc các ngành thuċc nhóm kĠ thuêt khoa ij
nhóm, phân tích nhân tĈ khám phá (EFA) đđĜc
hąc cė bân nhđ Chën nuĆi thč y - Thuğ sân,
sĔ dĐng đù lĖa chąn các biøn X có ânh hđĚng
Công nghû kĠ thuêt Ć tĆ và Cė điûn tĔ, KĠ thuêt ij
đøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn TMĐT cĎa
cė khý„chiøm 45,9%. Đi÷u này hoàn toàn phù
SV HVNNVN (biøn Y). Nghiên cēu sĔ dĐng
hĜp vęi thĖc tø tuyùn sinh trong nhĕng nëm gæn
phđėng pháp phån tých thành phæn chính
đåy cĎa Hąc viûn. Ngoài ra, 59,6% SV khâo sát
(Principal component) và phép quay ma
có gięi tính nĕ; 45,9% SV cĂ đĀa chþ thđĘng trú
trênVarimax (phép quay vuông góc). Các biøn
täi nông thôn và mi÷n núi vęi kinh tø gia đünh Ě
đđĜc chçp nhên khi có trąng sĈ > 0,5, các trąng
mēc đċ trung bünh. Đðc biût 60,6% SV đã lĖa
sĈ tâi cĎa chính nó Ě nhân tĈ khác < 0,3 hoðc
chąn đi làm thöm đù tëng kinh nghiûm, có thu
khoâng cách giĕa hai trąng sĈ tâi cùng mċt biøn
nhêp câi thiûn cuċc sĈng hàng ngày và đĂng hąc
Ě hai nhân tĈ khác nhau > 0,3. Thang đo chþ phí (Bâng 3).
đđĜc chçp nhên vęi tĉng phđėng sai trých
V÷ thĘi gian truy cêp Internet: 31,2% SV
(Cumulative) lęn hėn 50% (Anderson &
truy cêp Internet mĊi ngày tĒ 3-5 tiøng (chiøm Gerbing, 1998).
tğ lû cao nhçt), tēc SV dành ra khoâng 1/6 thĘi
gian trong ngày đù sĔ dĐng Internet phĐc vĐ
2.3.3. Phân tích hồi quy tuyến tính - Linear
nhu cæu hąc têp và giâi trí (Hình 2). Khung thĘi Regression
gian SV truy cêp Internet nhi÷u nhçt tĒ 20-24h
Phân tích hći quy tuyøn tính (Linear
(chiøm 75%). Đåy thđĘng là khoâng thĘi gian
Regression) đđĜc sĔ dĐng đù đęc lđĜng mĈi quan
SV Ě nhà đù hąc têp và nghþ ngėi, nön lđĜng
hû giĕa các biøn đċc lêp đã đđĜc xác đĀnh bĚi mô
truy cêp cďng sô cao nhçt. Đðc biût 78,1% SV
hình EFA vęi biøn phĐ thuċc (Quyøt đĀnh mua
trâ lĘi ,sàn Shopee là nėi mua hàng thđĘng
hàng trön sàn TMĐT cĎa SV). Køt quâ hći quy
xuyên nhçt (Hình 3). Nguyên nhân là hàng hóa
sô xác đĀnh đđĜc mēc đċ ânh hđĚng cĎa tĒng
trön sàn Shopee đa däng, phong phú dú tìm
yøu tĈ trong mô hình tęi biøn phĐ thuċc Y vęi
kiøm hėn các sàn cān läi, giá câ cänh tranh và mēc Ğ nghÿa P
đåy cďng là sàn thđĘng xuyön cĂ các chđėng
≤0,05 (Gujarati, 1988; Green,
1990). Mô hình nghiên cēu có däng:
trình khuyøn mäi vęi giá trĀ lęn (nhđ giâm giá
sân phèm và miún phí vên chuyùn). Đðc biût, Y = β + X + X + X + X + X 0 β1 1 β2 2 β3 3 β4 4 β5 5
mċt sĈ SV cho biøt thêm, sàn Shopee có dĀch vĐ + β X + 6 6 i
giao hàng nhanh chóng vęi nhi÷u tùy chąn vên
Trong đĂ: Y là biøn phĐ thuċc (quyøt đĀnh
chuyùn, chýnh sách đĉi trâ rõ ràng, hû thĈng
mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN);
đánh giá và nhên xét giúp kiùm tra chçt lđĜng
X , X , X , X , X , X là các yøu tĈ ânh hđĚng đøn 1 2 3 4 5 6
sân phèm, tých điùm và đu đãi cho thành viön. 108
Trần Thị Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Bâng 3. Đặc điểm của sinh viên trong mẫu khâo sát Chỉ tiêu
Số lượng (người) (n = 458) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu
Số lượng (người) (n = 458) Tỷ lệ (%) Khóa Ngành học thuộc Khóa 64 6 1,3 Nhóm kinh tế - xã hội 248 54,1 Khóa 65 18 3,9
Nhóm kỹ thuật khoa học cơ bản 210 45,9 Khóa 66 83 18,2 Đi làm thêm Khóa 67 147 32,1 Có 277 60,6 Khóa 68 204 44,5 Không 231 50,4 Giới tính Địa chỉ thường trú Nam 197 43,1 Thành phố trung ương 104 22,7 Nữ 261 56,9
Thành phố cấp địa phương 144 31,4 Nông thôn 182 39,7 Miền núi 28 6,2
Hình 2. Thời lượng truy cập internet
Hình 3. Sàn thương mại điện tử sinh viên của sinh viên
thường xuyên mua hàng nhất
Điûn thoäi là thiøt bĀ đđĜc SV sĔ dĐng chĎ
và 22 SV không mua sím nĕa. Áp dĐng các mô
yøu khi mua hàng trön sàn TMĐT (Hình 4).
hình lý thuyøt, cách tiøp cên và mô hình nghiên
Đåy là thiøt bĀ sĔ dĐng phĉ biøn trong cuċc sĈng
cēu (Hình 1), nhóm nghiên cēu sĔ dĐng thông
hàng ngày và phĐc vĐ hąc têp cĎa SV, do đĂ sĈ
tin thu thêp tĒ 436 SV trön đù phân tích các yøu
lđĜng SV sĚ hĕu nhĕng thiøt bĀ này là khá cao.
tĈ ânh hđĚng đøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN.
3.2. Xác định các yếu tố ânh hưởng đến
TĒ køt quâ kiùm đĀnh méu, mēc Ğ nghÿa thĈng
quyết định mua hàng trên sàn thương mại
kê Kolmogorov-Smimov và Shapiro-Wilk bìng 0,00
điện tử của sinh viên Học viện Nông
< 0,05, nhđ vêy méu khâo sát đã đâm bâo đċ tin nghiệp Việt Nam
cêy (Bâng 4). Hû sĈ Cronbach’s Alpha cho thang đo
cĎa 6 nhóm yøu tĈ (tđėng ēng 26 biøn quan sát)
3.2.1. Kiểm định mẫu khâo sát và thang đo
đ÷u lęn hėn 0,6 cho thçy thang đo sĔ dĐng trong mức độ
nghiên cēu là phù hĜp (Bâng 5). Đi÷u này cho thçy
Trong méu nghiên cēu có 436 SV trâ lĘi
sĈ liûu thu thêp tĒ méu khâo sát là cĂ Ğ nghÿa và
tiøp tĐc mua sím trön sàn TMĐT (chiøm 95,1%)
phù hĜp vęi nċi dung nghiên cēu. 109
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
Hình 4. Thiết bị sinh viên sử dụng để mua hàng trên sàn thương mại điện tử
Bâng 4. Kiểm định độ tin cậy của mẫu khâo sát (2024) Giá trị trung bình
Kolmogorov-Smimov test Shapiro-Wilk normality test Chỉ tiêu mẫu điều tra (P-value)a (P-value)b (n = 436) Giá bán sản phẩm (GB) 3,50 0,00 < 0,001 Thông tin sản phẩm (TT) 3,58 0,00 < 0,001
Đặc tính của sàn TMĐT (STM) 3,80 0,00 < 0,001 Rủi ro mua sắm (RRMS) 2,85 0,00 < 0,001 Bảo mật thông tin (BM) 2,81 0,00 < 0,001
Khả năng tài chính của SV (TC) 3,48 0,00 < 0,001
Quyết định mua hàng trên sàn TMĐT của SV (QD) 3,37 0,00 < 0,001
Ghi chú: a, b: Giá trị p-value của Kolmogorov-Smimov và Shapiro-Wilk normality test.
3.2.2. Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
(GB), Thông tin cĎa sân phèm (TT), Đðc tính
DĖa trên mô hình thiøt kø (Hình 1), phân
cĎa sàn TMĐT (STM), Khâ nëng tài chýnh cĎa
tích nhân tĈ khám phá EFA bìng phđėng pháp
SV (TC) đđĜc tiøp tĐc kiùm đĀnh läi (Bâng 7).
phân tích thành phæn chính (Principal
Đù xác đĀnh läi các yøu tĈ con trong tĒng
component) và phép quay ma trên Varimax
nhóm yøu tĈ ânh hđĚng đøn quyøt đĀnh mua hàng
(phòp quay vuĆng gĂc) đđĜc sĔ dĐng đù xác đĀnh
trön sàn TMĐT cĎa SV, phân tích nhân tĈ khám
các yøu tĈ ânh hđĚng. Køt quâ kiùm đĀnh hû sĈ
phá EFA cho biøn phĐ thuċc đđĜc sĔ dĐng. Køt
KMO = 0,910 > 0,5 và Bartlett’s = 11459,458 vęi
quâ phân tích: hû sĈ KMO bìng 0,733 > 0,5 (QD),
mēc Ğ nghÿa Sig. = 0,000 < 0,05, tĉng phđėng
phđėng sai giâi thích bìng 87,21% > 50%, giá trĀ
sai trých đät giá trĀ 79,73% > 50%, cho thçy các
eigenvalue bìng 2,616 > 1, kiùm đĀnh Barlett có
yøu tĈ trong mô hình giâ thiøt là phù hĜp. Các
P- value < 0,5, các giá trĀ factor loading đ÷u > 0,5,
biøn quan sát cĎa biøn “RĎi ro mua sím”
ba biøn quan sát tĒ QD1 đøn QD3 hċi tĐ v÷ mċt
(RRMS) và “Bâo mêt thĆng tin” (BM) gċp thành
yøu tĈ. Đi÷u đĂ cho thçy phân tích nhân tĈ khám
biøn “RĎi ro” (RR) (Bâng 6).
phá là phù hĜp và thang đo biøn phĐ thuċc “Quyøt
Đċ tin cêy cĎa thang đo męi cho 5 nhóm yøu
đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV
tĈ vęi tên gąi là: RĎi ro (RR), Giá bán sân phèm
HVNNVN” là thang đo đėn hđęng (Bâng 8). 110
Trần Thị Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Bâng 5. Đánh giá độ tin cậy của thang đo Hệ số tương quan Cronbach’s Alpha Ký hiệu
Biến quan sát (Nội dung phản ánh) biến tổng nếu loại biến
GB - Giá bán sản phẩm: a = 0,874 N = 3 GB1
Giá bán trên sàn TMĐT thường tốt hơn tại các cửa hàng truyền thống 0,703 0,869 GB2
Dễ so sánh giá bán sản phẩm giữa các cửa hàng hoặc các sàn TMĐT 0,803 0,779 GB3
Có nhiều chương trình khuyến mãi khi mua sản phẩm 0,769 0,811
TT- Thông tin của sản phẩm: a = 0,922 N = 4 TT1
Thông tin về sản phẩm được cung cấp đầy đủ 0,824 0,898 TT2
Thông tin về sản phẩm được cung cấp dễ hiểu 0,841 0,892 TT3
Thông tin của sản phẩm được cung cấp trung thực 0,814 0,902 TT4
Dễ so sánh thông số kỹ thuật giữa các sản phẩm cùng loại 0,805 0,904
STM- Đặc tính của sàn TMĐT: a = 0,966 N = 7 STM1
Không cần phải di chuyển khi mua sắm 0,841 0,964 STM2
Không bị chen lấn, xô đẩy khi mua hàng 0,910 0,959 STM3
Không phải chờ xếp hàng thanh toán 0,898 0,960 STM4
Không thấy ngại khi không mua hàng 0,891 0,960 STM5
Các chức năng trên sàn TMĐT rõ ràng, dễ hiểu, dễ sử dụng 0,860 0,962 STM6
Mua sắm bất kỳ thời điểm nào trên thiết bị có kết nối internet 0,892 0,960 STM7
Mua sắm bất kỳ tại địa điểm nào trên trên thiết bị có kết nối internet 0,865 0,962
RRMS - Rủi ro mua sắm: a = 0,960 N = 6 RRMS1
Không nhận được sản phẩm 0,907 0,949 RRMS2
Sản phẩm mua không đạt chất lượng như quảng cáo 0,884 0,952 RRMS3
Không đổi, trả sản phẩm được 0,842 0,956 RRMS4
Khó biết được chất lượng thực tế của sản phẩm 0,888 0,951 RRMS5
Thời gian nhận hàng bị trễ so với dự kiến 0,864 0,954 RRMS6
Sản phẩm bị vỡ, méo… do quá trình vận chuyển 0,861 0,954
BM- Bảo mật thông tin: a = 0,932 N = 3 BM1
Bảo mật thông tin cá nhân (số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp) 0,870 0,894 BM2
Bảo mật quá trình mua sắm 0,869 0,895 BM3
Bảo mật thông tin tài chính (ví điện tử, thẻ ngân hàng,...) 0,843 0,916
TC- Khả năng tài chính của SV: a = 0793 N = 3 TC1
Mức tài chính người thân (ông bà, bố mẹ, họ hàng…) cung cấp 0,658 0,708 TC2
Mức thu nhập từ làm thêm 0,665 0,702 TC3
Mức thu nhập từ nguồn khác (học bổng...) 0,607 0,759
QD- Quyết định mua hàng trên sàn TMĐT của SV: a = 0,926 N = 3 QD1
Vẫn tiếp tục mua sắm như hiện tại 0,785 0,944 QD2
Sẽ mua sắm nhiều hơn trong tương lai 0,893 0,858 QD3
Sẽ mua sắm nhiều và giới thiệu thêm bạn bè mua sắm 0,879 0,870 111
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
Bâng 6. Kết quâ phân tích nhân tố khám phá EFA của các biến độc lập
Hệ số nhân tố tải (Principal component & Varimax) Biến độc lập Đặt tên Mã hoá nhân tố mới nhân tố mới 1 2 3 4 5 RRMS4 0,898 Rủi ro (RR) RR1 RRMS2 0,898 RR2 RRMS1 0,896 RR3 RRMS6 0,887 RR4 RRMS5 0,882 RR5 BM1 0,867 RR6 RRMS3 0,858 RR7 BM2 0,849 RR8 BM3 0,824 RR9 STM2 0,931 STM3 0,909 STM4 0,906 STM6 0,885 STM7 0,862 STM1 0,852 STM5 0,838 TT3 0,852 TT1 0,800 TT2 0,761 TT4 0,727 GB2 0,910 GB3 0,898 GB1 0,853 TC2 0,854 TC1 0,838 TC3 0,813 P-value 0,00 Eigenvalue 9,232 5,629 2,497 1,918 1,453
Phương sai giải thích (%) 79,73
3.2.3. Phân tích mức độ ânh hưởng của các
cĎa SV HVNNVN, còn nhi÷u yøu tĈ khác có khâ
yếu tố đến quyết định mua hàng trên sàn
nëng tác đċng cæn đđĜc khám phá trong tđėng
thương mại điện tử của sinh viên
lai. Đćng thĘi, mēc Ğ nghÿa < 1% thù hiûn các
Khi đo lđĘng mēc đċ ânh hđĚng cĎa các yøu
biøn trong mĆ hünh đ÷u cĂ Ğ nghÿa thĈng kê và
tĈ, mĈi quan hû tđėng quan và hàm hći quy
tác đċng lên biøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn
đđĜc sĔ dĐng. Kiùm đĀnh Person đđĜc dČng đù
TMĐT cĎa SV, đi÷u này chēng tă mĆ hünh đ÷
đo lđĘng mēc đċ Ğ nghÿa cĎa các biøn trong hàm
xuçt phù hĜp vęi thĖc tø. Hû sĈ VIF cĎa các biøn
hći quy. Køt quâ các giá trĀ Ğ nghÿa thĈng kê
đċc lêp đ÷u nhă hėn 5, nön dĕ liûu không vi
đ÷u nhă hėn 0,05 là biøn đċc lêp có quan hû
phäm giâ đĀnh đa cċng tuyøn (Bâng 9). Køt quâ
tuyøn tính vęi biøn phĐ thuċc.
mô hình hći quy đđĜc xây dĖng nhđ sau:
Các yøu tĈ đċc lêp cĎa mô hình giâi thích
QD = 0,406 STM – 0,292 RR + 0,233 TT +
đđĜc 61% quyøt đĀnh mua hàng trön sàn TMĐT 0,153 TC + 0,115 GB 112
Trần Thị Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Bâng 7. Đánh giá độ tin cậy của thang đo mới Hệ số tương quan Cronbach’s Alpha Ký hiệu
Biến quan sát (Nội dung phản ánh) biến tổng nếu loại biến
RRMS - Rủi ro: a = 0, 964 N = 9 RR1
Khó biết được chất lượng thực tế của sản phẩm 0,866 0,958 RR2
Sản phẩm mua không đạt chất lượng như quảng cáo 0,873 0,958 RR3
Không nhận được sản phẩm 0,871 0,958 RR4
Sản phẩm bị vỡ, méo… do quá trình vận chuyển 0,863 0,958 RR5
Thời gian nhận hàng bị trễ so với dự kiến 0,866 0,958 RR6
Bảo mật thông tin cá nhân (số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp) 0,834 0,960 RR7
Không đổi, trả sản phẩm được 0,834 0,960 RR8
Bảo mật quá trình mua sắm 0,813 0,961 RR9
Bảo mật thông tin tài chính (ví điện tử, thẻ ngân hàng,...) 0,794 0,961
Bâng 8. Kết quâ phân tích nhân tố khám phá EFA của các biến phụ thuộc Biến Hệ số tải nhân tố Phương sai KMO p-value Eigenvalue phụ thuộc
(Principal component & Varimax) giải thích (%) QD2 0,954 0,733 0,000 2,616 87,21 QD3 0,948 QD1 0,899
Bâng 9. Kết quâ phân tích hồi quy Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients Collinearity Statistics Model T Sig. B Std. Error Beta Tolerance VIF (Constant) 0,467 0,220 2,122 0,034 GB 0,126 0,034 0,115 3,768 0,000 0,963 1,038 TT 0,260 0,045 0,233 5,804 0,000 0,555 1,801 STM 0,418 0,041 0,406 10,322 0,000 0,580 1,724 RR -0,247 0,026 -0,292 -9,397 0,000 0,931 1,074 TC 0,184 0,037 0,153 4,974 0,000 0,942 1,061 Adjusted R Square = 0,61
Yøu tĈ “Đðc tính cĎa sàn TMĐT” là yøu tĈ
thù hiûn thông qua các giao dĀch trĖc tuyøn
tác đċng tích cĖc nhçt đøn quyøt đĀnh mua hàng
nhanh chóng, không mçt thĘi gian chĘ đĜi và
trön sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN. Køt quâ này
khách hàng cĂ xu hđęng chąn mua sím trên sàn
phù hĜp vęi quan điùm cĎa Nguyún ThĀ Hêu
TMĐT vü hą câm thçy đđĜc đu ái hėn so vęi mua
(2022) và Nguyún ThĀ Ánh Hćng (2022). Mua
sím truy÷n thĈng (Nguyen Cuong & Do Toan,
sím trön sàn TMĐT đem läi nhi÷u lĜi ých nhđ
2019). Theo Nguyún Minh Tuçn & Nguyún Anh
không phâi chĘ xøp hàng thanh toán, không
Vď (2020) con ngđĘi yêu cæu ngày càng cao v÷ sĖ
câm thçy ngäi trong viûc mua hàng và có thù
thuên tiûn trong tçt câ các lÿnh vĖc, trong đĂ cĂ
mua sím Ě bçt kĝ thĘi điùm nào trên các thiøt bĀ
mua sím. Do vêy, đðc týnh “cĂ thù mua sím bçt
có køt nĈi internet. Ramayah (2008) cďng nhçn
kĝ thĘi điùn, đĀa điùm nào, không cæn di chuyùn,
mänh rìng, tính hĕu ích cĎa sàn TMĐT đđĜc
các chēc nëng trön sàn TMĐT rõ ràng, dú hiùu 113
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
và dú sĔ dĐng” cĎa sàn TMĐT là mċt trong
cēu đi trđęc. Đi÷u này cĂ nghÿa nøu SV có ngućn
nhĕng điùm cċng v÷ sĖ thuên tiûn mà sĖ phát
tài chýnh dđ dâ thì hoät đċng mua hàng trên sàn
triùn khoa hąc công nghû đem läi cho ngđĘi
TMĐT sô tëng lön, ngđĜc läi nøu ngućn tài chính
dČng. Tđėng tĖ, Davis & Arbor (1989), Juniwati
eo hõp thü SV thđĘng cân nhíc kĠ hėn các quyøt
(2014) khîng đĀnh tính dú sĔ dĐng là mċt yøu tĈ
đĀnh mua hàng cĎa mình. Yøu tĈ này đđĜc quan
chēng minh khâ nëng chçp nhên công nghû cĎa
sát Ě 3 gĂc đċ: mēc tài chýnh ngđĘi thân (ông bà,
khách hàng và giúp giâi thích hành vi mua sím
bĈ mõ, hą hàng„) cung cçp, mēc thu nhêp tĒ làm trön sàn TMĐT cĎa hą.
thêm và mēc thu nhêp tĒ ngućn khác (nhđ hąc
“RĎi ro” là yøu tĈ tác đċng mänh mô “ngđĜc
bĉng...). Trong méu khâo sát 45,9% SV cĂ đĀa chþ
chi÷u” đøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn
thđĘng trú täi nông thôn và mi÷n núi, đi÷u này
TMĐT. SV cĂ xu hđęng trì hoãn hoät đċng mua
phæn nào phân ánh sĖ hän chø v÷ ngućn tài
sím trön sàn TMĐT khi nhên thçy rĎi ro cao.
chính cung cçp tĒ gia đünh.
Køt quâ này đćng thuên vęi køt quâ nghiên cēu
Yøu tĈ “Giá bán sân phèm” cďng cĂ tác đċng
trđęc đåy cĎa Forsythe & cs. (2006), Ariffin &
cùng chi÷u đøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn
cs. (2018), Nguyún Minh Tuçn & Nguyún Anh
TMĐT cĎa SV HVNNVN. Køt quâ này cďng
Vď (2020), Nguyún ThĀ Ánh Hćng (2022),
đđĜc khám phá bĚi Nguyún ThĀ Ánh Hćng
Nguyún ThĀ Hêu (2022). Bên cänh các yøu tĈ rĎi
(2022) và Nguyún ThĀ Hêu (2022). Các cĔa hàng
ro liön quan đøn sân phèm nhđ khĆng đät chçt
trên sàn TMĐT cĂ lĜi thø tiøt kiûm đđĜc chi phí
lđĜng, bĀ vě„ thü rĎi ro “rā rþ dĕ liûu khách
mðt bìng, chi phí nhân sĖ„ nön giá bán sân
hàng” cďng là vçn đ÷ các sàn TMĐT cæn lđu Ğ.
phèm thđĘng thçp hėn đáng kù đù cänh tranh
Nguyen Cuong & Do Toan (2019) cho rìng vçn
vęi các cĔa hàng bán trĖc tiøp. Do đĂ, bön cänh
đ÷ chính sách bâo mêt dĕ liûu khách hàng luôn
viûc đâm bâo chçt lđĜng sân phèm thì các cĔa
đĂng vai trā quan trąng trong viûc đâm bâo uy
hàng trön sàn TMĐT cæn têp trung vào yøu tĈ
tín cĎa các cĆng ty trong ngành TMĐT. Nhi÷u
giá bán đù thu hčt ngđĘi tiöu dČng, đðc biût là
vçn đ÷ phát sinh khi giao dĀch trĖc tuyøn nhđ
SV – nhóm có ngućn thu nhêp chđa cao.
trċm cíp danh tính, gian lên chiøm đoät tài sân,
sĔ dĐng thó tín dĐng trái phép (Zorkadis &
3.3. Giâi pháp và kiến nghị
Karras, 2000). Công nghû giúp các giao dĀch
DĖa trên køt quâ nghiên cēu, đù phát triùn
kinh doanh trĖc tuyøn hoät đċng thuên tiûn
hoät đċng mua sím cĎa khách hàng nói chung
hėn, nhđng cďng kòo theo nhi÷u rĎi ro trong
và SV HVNNVN nĂi riöng, các sàn TMĐT cæn
suĈt quá trình (Nguyen Cuong & Do Toan,
têp trung vào các giâi pháp sau:
2019). Do đĂ, các sàn TMĐT cæn có biûn pháp đù
Mċt là, các đðc tính cĎa sàn TMĐT cæn tiøp
giâm thiùu các rĎi ro xây ra trong quá trình
tĐc cải tiến: cụ thể, thiøt kø app/website rõ ràng; mua hàng cĎa ngđĘi dùng.
Dú thao tác; Giao diûn đõp; TĈc đċ tâi trang
Yøu tĈ “ThĆng tin sân phèm” là yøu tĈ tác
nhanh; Rút ngín thĘi gian tâi app/website,
đċng tích cĖc đøn quyøt đĀnh mua hàng trên sàn
đëng nhêp và thĖc hiûn giao dĀch; Đâm bâo
TMĐT cĎa SV HVNNVN. Køt quâ này phù hĜp
app/website hoät đċng liên tĐc thông suĈt đðc
vęi quan điùm cĎa Nguyún ThĀ Ánh Hćng
biût trong các ngày lú lęn cĂ lđĜng truy cêp cao.
(2022), nghiên cēu đã chþ ra rìng thông tin sân
V÷ thanh toán đėn hàng, cæn giâm bęt thĎ tĐc
phèm trön sàn TMĐT đđĜc cung cçp trung thĖc,
khi täo và duyût hć sė theo phđėng thēc thanh
đæy đĎ, dú hiùu, dú so sánh giĕa các cĔa hàng,
toán trâ chêm (SpayLater). Do SV là nhóm có
giĕa các sàn TMĐT cďng là nhån tĈ gičp tëng
thu nhêp chđa cao nön phđėng thēc SpayLater
hoät đċng mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV.
là cæn thiøt. Cæn täo ra sĖ khác biût v÷ sĈ ti÷n
Yøu tĈ “Khâ nëng tài chýnh cĎa SV” cďng là
phâi thanh toán trĖc tuyøn (qua ví shopeepay,
yøu tĈ tác đċng cùng chi÷u đøn quyøt đĀnh mua
thó ngån hàng, momo, zalo pay„) vęi phđėng
hàng trön sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN. Đåy là
thēc thanh toán ti÷n mðt khi nhên hàng bìng
yøu tĈ męi chđa đđĜc đ÷ cêp trong các nghiên
các mã khuyøn mãi vên chuyùn hoðc giâm giá. 114
Trần Thị Thương, Phan Lê Trang, Nguyễn Thị Thủy
Đi÷u này thčc đèy hình thēc thanh toán không
hàng đù đa däng các hän mēc thó tín dĐng có
dùng ti÷n mðt theo đĀnh hđęng phát triùn cĎa
hoàn ti÷n nhđ luxury-pay, premium-pay cho
n÷n kinh tø. Ngoài ra, tđ vçn viên trên sàn cæn
giao dĀch 500 nghün đćng/tháng, 1 triûu
cĂ thái đċ chuyên nghiûp, vui vó khi tđ vçn và
đćng/tháng thì tğ lû hoàn ti÷n læn lđĜt là 2% và
giâi đáp thíc míc v÷ sân phèm cho khách hàng,
3%... đù dú tiøp cên vęi SV.
khĆng đðt nðng vçn đ÷ chĈt đėn hàng khi tđ
Bên cänh đĂ, trong thĘi gian tęi cæn có sĖ
vçn. Đðc biût vęi các đánh giá tiöu cĖc tĒ khách
hĊ trĜ tĒ phýa cė quan quân lĞ nhà nđęc trong
hàng, các cĔa hàng trên sàn nên liên hû đøn
viûc xây dĖng hành lang an toàn, bâo mêt thông
khách hàng đĂ đù tháo gě nhđ bći thđĘng, đĉi
tin cho khách hàng, có các biûn pháp quân lý các
trâ, giâm giá„ nhìm câi thiûn đánh giá thành 4
cĔa hàng trön sàn TMĐT nhđ yöu cæu xác thĖc hoðc 5 sao.
thông tin sinh tríc hąc đĈi vęi chĎ các cĔa
Hai là, cæn giâm bęt rĎi ro gðp phâi trong
hàng„ nhìm tëng sĖ minh bäch, giâm bęt rĎi ro
quá trình mua hàng trön sàn TMĐT và minh
khi mua sím trön sàn TMĐT.
bäch thông tin v÷ sân phèm. Các cĔa hàng trên
sàn cæn: (i) cung cçp thĆng tin đæy đĎ, chính 4. KẾT LUẬN
xác, trung thĖc v÷ đðc tính cĎa sân phèm; (ii)
đëng tâi hình ânh thĖc tø v÷ sân phèm, giçy
Có 5 yøu tĈ có ânh hđĚng đøn quyøt đĀnh
chēng nhên chçt lđĜng sân phèm, video đánh
mua hàng trön sàn TMĐT cĎa SV HVNNVN;
giá v÷ sân phèm; (iii) các chính sách bâo hành,
trong đĂ, yøu tĈ “Giá bán sân phèm, Thông tin
chýnh sách đĉi trâ, chính sách bći thđĘng„ cæn
sân phèm, Đðc tính cĎa sàn TMĐT, Tài chýnh”
đđĜc quy đĀnh rĄ ràng đæy đĎ; (iv) lĖa chąn các
cĂ tác đċng cùng chi÷u, còn yøu tĈ “RĎi ro” cĂ tác
đėn vĀ vên chuyùn cĂ uy týn đù tránh vě, thçt
đċng ngđĜc chi÷u. Mðc dù ânh hđĚng cĎa các
läc, giao trú sân phèm„; (v) xåy dĖng đċi ngď
yøu tĈ thuċc v÷ bân thân SV, loäi sàn TMĐT
nhân viên có chuyên môn køt hĜp sĔ dĐng AI đù
đøn quyøt đĀnh mua hàng cĎa SV chđa đđĜc
tđ vçn, giâi quyøt nhĕng thíc míc v÷ sân phèm
khai thác såu nhđng nghiön cēu cďng là cën cē
cĎa khách hàng 24/24. ĐĈi vęi sàn TMĐT, cæn
hĕu ých gičp các sàn TMĐT đđa ra giâi pháp đù
khai thác và phát triùn nhóm khách hàng này,
nâng cçp hû thĈng thđĘng xuyên và cêp nhêt
nhđ: (i) câi tiøn các đðc tính cĎa sàn; (ii) giâm
các công nghû bâo mêt thông tin męi, cam køt
bęt rĎi ro trong quá trình mua hàng trên sàn,
thông tin cá nhân cĎa ngđĘi dùng và quá trình
minh bäch thông tin v÷ sân phèm; (iii) triùn
mua sím phâi đđĜc mã hĂa. Đćng thĘi, có biûn
khai chđėng trünh khuyøn mãi v÷ giá, miún phí
pháp sàng ląc các thông tin quâng cáo lĒa đâo
vên chuyùn; (iv) đa däng các hän mēc thó tín
trön sàn TMĐT thĆng qua viûc yêu cæu các cĔa
dĐng có hoàn ti÷n. Bên cänh đĂ, cďng cæn có sĖ
hàng trên sàn cæn phâi đëng kĞ thĆng tin vęi Bċ
hĊ trĜ tĒ phýa cė quan quân lĞ nhà nđęc trong CĆng Thđėng.
viûc xây dĖng hành lang an toàn và bâo mêt
Ba là, các cĔa hàng trên sàn cæn tiøp tĐc thông tin cho khách hàng.
khai thác hai yøu tĈ “Khâ nëng tài chính cĎa
SV” và “Giá bán cĎa sân phèm”. ThĆng qua lĜi TÀI LIỆU THAM KHẢO
thø tiøt kiûm chi phí mðt bìng, chi phí nhân
sĖ„các cĔa hàng trön sàn đđa ra giá bán cänh
Ajzen I. & Fishbein M. (1975). Belief, attitude,
intention, and behavior: An introduction to theory
tranh vęi bán hàng trĖc tiøp truy÷n thĈng đù
and research. Wesley, CA: Baylor University.
thu hút SV - nhóm có ngućn thu nhêp chđa cao.
Anderson J.C. & Gerbing D.W. (1998). Structural
CĐ thù các sàn TMĐT và các cĔa hàng nön đđa
equations modeling in practice: A review and
ra các chđėng trünh khuyøn mãi v÷ giá, miún phí
recommended two-step approach. Psychological
vên chuyùn đðc biût chính sách tðng mã giâm Bulletin. 102: 411-423.
giá vào ngày lú, tðng các món quà nhă đi kñm,
Anum T., Bashir B. & Shad M.A. (2016). Factors
affecting online shopping behavior of consumers in
gĔi tin nhín chúc mĒng sinh nhêt tðng kèm mã
Pakistan. Journal of Marketing and Consumer
giâ giá„ Các sàn TMĐT nön liön køt vęi ngân Research. 19(2016): 95-100. 115
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử của sinh viên: Nghiên cứu tại Học
viện Nông nghiệp Việt Nam
Ariffin S., Mohan T. & Goh Y.N. (2018). Influence of
Jamieson S. (2013). Likert Scale. Encyclopaedia
Consumers’ perceived risk on consumers’ online
Britannica. Retrieved from https://www.britannica
purchase intention. Journal of Research in
.com/topic/Likert-Scale on 14 September 2024.
Interactive Marketing. 12(3): 309-327.
Juniwati (2014). Influence of Perceived Usefulness,
Bauer R.A. (1960). Consumer behavior as risk-taking.
Ease of Use, Risk on Attitude and Intention to
In R. S. Hancock (Ed.), Dynamic marketing for a
Shop Online. European Journal of Business and
changing world. San Francisco, CA: Proceedings Management. 6(27): 218-228.
of the 43rd Conference of the American Marketing
Lê Phan Thanh Hòa, Trần Thị Trang, Dương Đăng Association. pp. 389-398.
Khoa (2024). Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết
Brynjolfsson E. & Smith M.D. (2000). Frictionless
định mua sắm trực tuyến của sinh viên Trường đại
commerce? A comparison of Internet and
học Văn Lang. Tạp chí Công Thương. 7: 224-229.
conventional retailers. Management Science.
Lê Quang Hiếu & Lê Thị Nương (2015). Nhân tố ảnh 46(4): 563-585.
hưởng đến hành vi mua hàng trực tuyến của SV
Dachyar M. & Banjarnahor L. (2017). Factors
các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn tỉnh
influencing purchase intention towards consumer-
Thanh Hóa, Tạp chí khoa học -Trường ĐH Hồng
to-consumer e-commerce. Intangible Capital. Đức. 11/2015: 58-64.
13(5): 948-970. doi.org/10.3926/ic.1119.
Nguyen Cuong & Do Toan (2019). Factors affecting
Davis D.F. & Arbor A. (1989). Perceived Usefulness,
the decision to shop online via e-commerce
Perceived Ease of Use, and User Acceptance of
platforms in Vietnam. Journal of Science and Information Technology. MIS Quarterly.
Technology. 37: 14-24. 13(3): 319-340.
Nguyễn Minh Tuấn & Nguyễn Văn Anh Vũ (2020).
Đoàn Thị Thanh Thư & Đàm Trí Cường (2021).
Các yếu tố tác động đến hành vi mua hàng trực
Nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi
tuyến của khách hàng tại Tiki.VN. Tạp chí Khoa
mua sắm trực tuyến của sinh viên tại Trường đại
học và Công nghệ. 46: 139-148.
học công nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh. Hội
Nguyễn Hồng Quân & Lý Thị Thu Trang (2022). Các
nghị Khoa học trẻ lần 3 năm 2021 (YSC2021)
yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn sàn
Ngày 06/8/2021- Trường đại học công nghiệp
TMĐT của người tiêu dùng: Sự khác biệt giữa thế
Thành Phố Hồ Chí Minh. tr. 175-188.
hệ gen Y và Z. Tạp chí Khoa học Đại học Mở
Forsythe S., Liu C., Shannon D. & Gardner L.C.
Thành phố Hồ Chí Minh – Kinh tế và Quản trị
(2006). Development of a scale to measure the Kinh doanh. 18(3): 64-80.
perceived benefits and risks of online shopping. doi:10.46223/HCMCOUJS.
Journal of interactive marketing. 20(2): 55-75.
Nguyễn Thị Ánh Hồng (2022). Các nhân tố ảnh hưởng
Green W. (1990). Econometrics Analysis. London:
đến quyết định mua hàng của khách hàng trên sàn McMillan Publishing Crop.
TMĐT tại TP. Hồ Chí Minh. Tạp chí Kinh tế và
Green D.A. (1991). Statistical quality control in retail Dự báo. 15: 35-38.
banking. International Journal of bank Marketing.
Nguyễn Thị Hậu (2022). Các nhân tố ảnh hưởng đến 9(2): 12-16.
hành vi mua sắm trực tuyến trên sàn TMĐT
Gujarati, D. (1988). Basic Econometrics. Singapore:
Shopee của SV Trường Đại học Công nghiệp Thực McGraw-Hill book company.
phẩm TP. Hồ Chí Minh. Tạp chí Kinh tế và Dự
Ken K.F. & Stanley K.S.W. (2015). Factors báo. 39S15: 225-228.
Influencing the Behavior Intention of Mobile
Nunally J.C. & Burstein I.H. (1994). The Assessment
Commerce Service Users: An Exploratory Study in
of Reliability. Psychometric Theory. 3: 248-292.
Hong Kong. International Journal of Business and
Park C.H. & Kim Y.G. (2023). Identifying key factors Management. 10(7): 39-47,
doi.org/10.5539/ijbm.v10n7p39.
affecting consumer purchase behavior in an online
shopping context. International Journal of Retail &
Kim D.J., Ferrin D.L. & Rao H.R. (2008). A trust- Distribution Management. 31(1): 16-29.
based consumer decision-making model in
doi:10.1108/09590550310457818.
electronic commerce: The role of trust, perceived
risk, and their antecedents. Decision Support
Ramayah T. (2008). Impact of Perceived usefulness, Systems. 44: 544-564.
Perceived ease of use, and Perceived Enjoyment on
Hair J., Black W., Babin B., Anderson R. & Tatham R.
Intention to shop online. ICFAl Journal of Systems
(2006). Multivariate Data Analysis, 6th ed. Prentice-
Management (USM). 3(3): 36-51.
Hall International, Upper Saddle River, NJ.
Zorkadis V. & Karras D.A. (2000). Security modeling
Hoàng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008). Phân of electronic commerce infrastructures.
tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Nhà xuất bản
Information Systems for Enhanced Public Safety
Lao động xã hội. ISBN/ISSN 2012201000064.
and Security. IEEE/AFCEA. 5: 340-344. 116