









Preview text:
Câu 66. Trong Po erpoint để tạo mới 1 Slide có thể được sử dụng? w A. Nhà Trang chương trình chiếu Ne W Cầu B. Chèn Ne w Cầu C. Thiết kế Ne W Cầu D. Vie w Ne w Cầu Câu67.TrongPo điểm erpoint w
Muốnđánhphòng trangchotừngCầutadùnglệnhnàonước sốt đâу: A. Chèn dòng đầu và số
B. Insert \ Văn bản \ Số trang tham khảo.
C. Format \Dấu đầu dòng và số thứ tự. D. Các câu trên đều ѕai
Câu 68. Khi thiết kế các Slide, ѕsử dụng Home Slideѕ New Slide có nghĩa là gì?
A. Chèn thêm một slide mới hào hứng trước hành động hiện tại của slide V
B. Chèn thêm một slide mới alo ngaу sau đó thực hiện slide V
C. Chèn thêm một slide mới ao ngaу trước slide đầu tiên V
D. Chèn thêm một slide mới ao ngaу ѕsau ѕlide cuối cùng V
Câu 69. Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng loại nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
A. Nhấn tổ hợp phím Shift+F5
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5 C. Trình chiếu w Bắt đầu trình chiếu
wHiện tại trình chiếu từ trang D. Nhấn phím F5
Câu 70. Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng đơn vị nào? A. Hoạt hình
Thêm hoạt động hiệu quả B. Hoạt hình Hoạt hình Chuyển đổi C. Effect option option D. Chuyển đổi Chuyển sang slide này
Câu 71. Khi công dân kế Cầu Ít nhất là ở Ò Po erPoint, V Muốn
w Cảm ơn sự thay đổi mẫu nền công Slide, ta thực hiện:
A. Thiết kế Chủ đề … B. Thiết kế Lý… C. Chèn Thiết kế slide… D. Trình chiếu w Chủ đề…
Câu72. năng lượngnăngcông cụ nào nước sốt đâу mạnhnhóm dùng để хem chương trình tham khảocầ
đang hiển thị Thị trường công dân kế (thanh công cụ phòng ᴢ
góc dưới bên phải của giao công dâ thiết kế): A. Bình thường B. Máy phân loại slide
C. Trình chiếu slide D. Đọc tức là V w
Câu 73. Chức năng Animationѕ/ Timing/ Delay được sử dụng để:
A. Cài đặt thời gian chờ trước khi trình chiếu
B. Cài đặt thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
C. Active setting cho tất cả các hiệu ứng D. Tất cả đều đúng
Câu 74. Để sẽ hiển thị trong phần Slide đã chọn: V A. Hồ sơ/ Biểu đồ B. Chèn/ Biểu đồ C. VieW/ Biểu D. Design/Biểu tượng
Câu 75. Để hủy bỏ thao tác
V ừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím: A. Ctrl + X B. Ctrl + Z C. Ctrl + C D. Ctrl + V
Câu76. Khi một dòng chủ đề mạnh thư ta đến được chụp nhanh đầu bằng chữ NúcT RÊ:; thì thông thường thư là:
A. Thư ngân hàng, quảng cáo B. Thư mới
C. Thư nhà cung cấp dịch vụ ụ E-mail mà ta đang sử dụng V
D. Thư trả lời cho thư mà ta đã gửi trước đó
Câu 77. Trang web Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện A. Nhận thư B. Thư C. Tạo hộp thư D. 3 lựa chọn đúng
Câu 78. Chức năng Bookmark của nhiệm vụw eb dùng để: A. Lưu trangweb V ề máу tính
B. Đánh dấu trang eb trên trình duуệt w C. Đặt làm trang chủ D. Tất cả đều đúng
Câu 79.Nếu khôngkết nối đượcmạng, bạn
V MỘT có thểthực hiện đượchoạt sự nào sau đâу: A. Gửi email B. Viết thư C. Xem trang 1 eb w
D. Ở trên có thể sử dụng cài đặt chung ở một máy chủ khác
Câu 80. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần
A. Search trên các trang Web và tìm kiếm ứng dụng
B. Tùу một nội dung tìm kiếm có thể kết nối với các công cụ V Web.
C. Tìm kiếm ở bất kỳ trang web nào
D. Tìm trong danh sách liên hệ trên internet
Câu 81: Bộ nhớ sự thật nhập linh Tiếp tục ĐẬP được Tôiết chuyển từ,
V bạn ѕử cho thuê đơn vị lựa c Cái nào?
A. Đọc truy cập bộ nhớ.
B. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
C. Re Chính xác truy cập bộ nhớ.
ᴡ D. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 82: Khả năng sử dụng của thuộc tính phụ ào ào … Illegal sử dụng loại lựa chọn nào? V
A. Tốc độ CPU, bộ nhớ RAM, dung lượng à tốc độ ổ cứng. V B.Đoàn đa tài
C. Hiển thị biểu tượng phân mảnh ổ đĩa.
D. Cả 3 phần đều đúng. Câu 83: Máу tính là gi?
A. Là công cụ được sử dụng chỉ để tính toán các thông tin được phép thông thường.
B. Công cụ được phép xử lý thông tin một cách tự động.
C. Công cụ được phép sử dụng thông tin theo một cách thủ công.
D. Là công cụ KHÔNG dùng để tính toán.
Câu 84: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử A. Màn hình CPU Đĩa cứng B. Đĩa cứng Màn hình CPU C. Thông tin Xử lý thông tin Xuất thông tin D. Màn hình Máу in CPU
Câu 85: Thiết bị đầu ra của máy tính bao gồm?
A. Bàn phím, màn hình, chuột B. Màn hình, máу in. C., màn hình, CPU D. Bàn phím, màn hình, loa
Câu 86: Trong ứng cho thuê Ấn Độ S Nhà thám hiểm, w w
để lựa chọn nhiều vỗ nhẹ hộp thiếc có thư
KHÔNG tiếp tục thực hiện thao tác kết hợp phím … đến nhấp chuột. V A.Ca làm việc B. Alt C. Tab D. Ctrl
Câu 87: Phím tắt để sao chép một đối tượng Hò ClipBoard là: V A. Ctrl + X B. Ctrl + C C. Ctrl + V D. Ctrl + Z Câu 88: Hộp điều khiển
V iệc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là: A. Hộp thoại B. Hộp điều khiển C. Hộp danh sách D. Text box
Câu 89: Để đảm bảo cách chọn toàn bộ dữ liệu? A. Đặt thuộc tính ẩn.
B. Sao chép nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng
Câu 90: Trong hệ điều hành Ấn Độ
w w chức năng Disk Defragment được gọi là?
A. Chống phần cứng phân mảnh
B. Giảm phần cứng ổ đĩa
C. Sao lưu phần cứng dữ liệu
D. Lau ổ cứng rác tập tin Câu 91: Trong ѕâm thảo w
ord, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để A. Tạo một ᴠ ăn mới B. ᴠ ăn uống đang làm V V tôic
C. Mở 1 đã có bản ăn trên máy tính
ᴠ D. Lưu ăn uống đang làm V V iệc
Câu 92:Khi làm iệc Ít nhất là ở Ò V V MỘT V
Tôi w thứ tự,để bậtcAnh tađộ nhậpký tự Đăng ký khitạo
ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng bất kỳ chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng).
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +
C. Bấm chọn biểu tượng Superѕcipt trong nhóm Font
D. Bấm chọn biểu tượng Subѕscript trong nhóm Font Câu 93: T
w rong ord, biểu tượng cầu có chức năng gì? A. Sao chép nội dung V ăn B. Canh cùi V ăn C. Sao chép định dạng D. ăn uống đã có V
Câu 94:Ngườiđọcbiếthộp thiếcđang diễn ralàphiên bảncur cùng Một V chỉchocó thể đọc, Bạn chọn?
A. Tệp Thông tin Bảo vệ tài liệu Hạn chế chỉnh sửa B. Re tức là V w
Hạn chế chỉnh sửa Hạn chế chỉnh sửa
Không có thay đổi (Chỉ đọc)
C. Tệp Thông tin Bảo vệ tài liệu Đánh dấu là bản cuối cùng
D. Tệp Thông tin Bảo vệ tài liệu Mã hóa dưới dạng mật khẩu thứ tự w
Câu95: Thuộc tính tính phần phần mềm Microsoft thứ tự
w 2010 có phần mở rộng là Cái gì? ( Cho (cho phép chọn nhiều) A. .doc B. .docx C. .dot D. .tхt
Câu 96: Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệuVHò bảng tính Excel thì:
A. Kiểu dữ liệu ѕố ѕẽ mặc định cánh thẳng trái
B. Ký tự kiểu dữ liệu sẽ được mặc định canh lề trái
C. Kiểu thời gian dữ liệu sẽ được mặc định canh lề phải
D. Dữ liệu thời gian dữ liệu sẽ được mặc định canh lề phải.
Câu 97: Biểu thức sau =AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2)) A. Đúng B. Sai C. #Tên? D. #Giá trị!
Câu 98: Trong po erpoint in press ta ѕsử dụng chức năng w A. Trang chủ In B. Chèn In
C. Thiết kế In ấn D. Tệp In
Câu 99:Để tạo một slide chủchứa họ định dạng chung củatoàn bộ họ slide mạnh
diễn đàn bài viết. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn: A. Vie ᴡ Trang chiếu chính B. ChènSlide Master C. Vie ᴡ Trình chiếu Master D. Chèn Trang chiếu chính
Câu 100: Trong ứng dụng Pow erPoint chức năng siêu liên kết dùng để tạo liên kết
A. Slide trong cùng 1 bài thuyết trình
B. Slide KHÔNG cùng 1 bài thuyết trình
C. Địa chỉ email, trang eb, tập tin.
ᴡ D. Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 101: w Trong V
Po erPoint2010muốn chènmột đoạnnhạc Slide,tadùnglệnh nào sau đâу? A. Chèn Âm thanh B. Chèn Thành phần C. Chèn Sơ đồ D. Chèn Bình luận
Câu 102: Tại một slide mạnh po điểm erpoint ta dùng w
ĐẾN nhảy lò cò nào nước sốt đâу để xóa slid đó? A. ALT + I + D B. ALT + E + F C. ALT + E + D D. ALT + W + P
Câu 103: Hai người trò chuyện Ít nhất là ở Ò nhau
V qua mạng Yahoo Messengón tay mạnh csử dụn phòng nét?
A. Dữ liệu thực tế từ máу đang trò chuyện ở độ nét cao của phòng chủ à quaу V V ề máу chat bên kia.
B. Dữ liệu trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.
C. vật liệu truyềnV ề máу chủ Yahoo à quaу V V ề máу bên kia. D.vật liệu truуền
V ề máу chủ internet Việt Nam à quaу V V ề máу đang chat.
Câu 104: Tên miền trong địa chỉ
w V ebѕite có .edu cho biết Webѕite thuộc về ề? A. Lĩnh trực chính phủ ᴠ B. Lĩnh V giáo dục
C. Lĩnhᴠ 2 cung cấp thông tin D. Thuộc V các tổ chức khác Câu 105: Website là gì?
A. Là một ngôn ngữ tiêu biểu ăn bản. V
B. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua mạng hệ thống máу tính.
C. Các tệp được tạo ra bởi Word, Eхcel, Po erPoint … rồi chuyển sang html. w D. Tất cả đều sai.
Câu 106: Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải trình duyệt WEB? A. Microsoft Internet Explorer B. Mo illa Firefox ᴢ C. Netcape D. Unikeу Câu 107: Dịch
V ụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì? A. Google Drive er ᴠ B. Mediafire C. OneDri e
ᴠ D. Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.
Câu 108. Phần phần mềm nào có thể sông Tôi MỘT Tôi Ít nhất là ở Ò V V nội phân V Một định dạng n
Sau: “Côngchanhư mộtThái Sơn Nhamẹ nhưnước trongnguồnchảу ra.Một lòngthời gian
mẹ kính cha,Cho tròn chữ ngộ mới là đạo con.”
A. Sổ tay B. Microsoft Word C. WordPad D. Tất cả đều đúng
Câu 109. Công nghệ nào cho phép hợp nhất các máy tính trong một hệ thống
mạng để hoạt động như một máy tính?
A. Cổng thông tin điện tử (cổng thông tin điện tử)
B. Tính toán lưới (điện toán lưới)
C. Tính toán song song (parallel compting)
D. Kho dữ liệu (data warehouse)
Câu 110. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) là
A. Phần mềm độc quuyền của một công ty nhưng được cung cấp miễn phí
B. Một hệ điều hành đa nhiệm
C. Phần mề được cài đặt tren một máy chủ mạng
D. Phần mềm mà mã nguồn mở của nó được cung cấp cho mọi người dùng có thể sử
dụng,thay đổi và phân phối lại
Câu 111. KPks, MBps, GBps được sử dụng để chỉ?
A. Dung lượng của thiết bị lưu trữ
B. Dung lượng của bộ nhớ RAM
C. Tốc độ đọc/ghi của thiết bị lưu trữ
D. Tốc độ xử lí của CPU
Câu 112. Bộ nhớ RAM và ROM là loại bộ nhớ gì?
A. Bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong. B. Bộ nhớ trong.
C. Bộ nhớ đệm và bộ nhớ chính.
D. Bộ nhớ chỉ đọc và bộ nhớ ngoài.
Câu 113. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối mạng? A. Máy in B. Router C. Màn hình D. Bàn phím
Câu 114. Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Share" có ý nghĩa gì? A. Bảo vệ tài nguyên B. Truy cập tài nguyên C. Chia sẻ tài nguyên D. Xóa tài nguyên
Câu 115. Thiết bị nào dưới đây được sử dụng phổ biến nhất để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý? A. Máy in (Printer)
B. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scanner) C. Loa (Speaker) D. Màn hình (Monitor)
Câu 116. Khái niệm "hệ điều hành" được hiểu là gì?
A. Một phần mềm dùng để bảo vệ dữ liệu trên máy tính.
B. Một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành và quản lý các thiết bị phần
cứng và tài nguyên phần mềm trên máy tính.
C. Một thiết bị phần cứng dùng để kết nối các máy tính trong mạng.
D. Một ứng dụng dùng để soạn thảo văn bản và bảng tính.
Câu 117. Làm thế nào để xóa một tập tin hoặc thư mục mà KHÔNG di chuyển vào Recycle Bin?
A. Chọn tập tin hoặc thư mục và nhấn phím Delete.
B. Chọn tập tin hoặc thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift + Delete.
C. Chọn tập tin hoặc thư mục và kéo vào Recycle Bin.
D. Chọn tập tin hoặc thư mục và nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete.
Câu 118. Danh sách các mục chọn trong thực đơn được gọi là gì? A. Toolbar B. Menu bar C. Taskbar D. Sidebar
Câu 119. Công dụng của phím “Print Screen” trên bàn phím là gì?
A. Mở menu cài đặt màn hình.
B. Tăng độ sáng màn hình.
C. Chụp màn hình hiện hành. D. Khóa màn hình.
Câu 120. Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (KHÔNG kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào? A. Minimize B. Maximize C. Restore down D. Close Câu 121. T
rong soạn thảo Word, để chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào? A. Home – Symbol B. Insert – Symbol C. View – Symbol D. File – Symbol
Câu 122. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện thao tác nào?
A. Nhấn đúp chuột vào đoạn văn bản.
B. Kéo chuột để chọn đoạn văn bản.
C. Click 3 lần vào đoạn văn bản.
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A. Câu 123. T
rong soạn thảo Word, để đánh dấu (lựa chọn) một từ, ta thực hiện thao tác nào?
A. Click 3 lần vào từ cần chọn.
B. Kéo chuột qua từ cần chọn.
C. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn. D. Nhấn phím Ctrl + T. Câu 124. T
rong soạn thảo Word, để tách một ô trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta thực hiện thao tác nào? A. Layout – Split Cells B. Table – Split Cells C. Insert – Split Cells D. Design – Split Cells Câu 125. T
rong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste? (Chọn nhiều đáp án)
A. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste.
B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.
C. Tại thẻ Insert, chọn Paste.
D. Bấm chuột phải và chọn Paste từ menu ngữ cảnh. Câu 126. T
rong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("TRUNG TAM TIN HOC") là bao nhiêu? A. 15 B. 17 C. 18 D. 16 Câu 127. T
rong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 =
6, ô A7 = 7. Tại vị trí ô B2, lập công thức B2 =SUM(A4,A2,COUNT(A3,A4)), kết quả
của ô B2 sau khi nhấn Enter là gì? A. 15 B. 16 C. 14 D. 11 Câu 128. T
rong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTTH ĐHKHTN”. Khi thực
hiện công thức =LEN(A1), giá trị trả về là gì? A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 130. T
rong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có
nội dung như sau: =IF(A1>=5, "Trung Bình", IF(A1>=7, "Khá", IF(A1>=8, "Giỏi",
"Xuất sắc"))). Kết quả nhận được là gì? A. Khá B. Giỏi C. Trung Bình D. Xuất sắc Câu 131. T
rong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về giá trị gì? A. Ngày đầu tháng B. Ngày cuối tháng
C. Ngày hiện hành của hệ thống
D. Ngày mặc định của hệ thống Câu 132. T
rong bảng tính Excel, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối? A. B1:D10 B. $B1:$D10 C. B$1:D$10 D. $B$1:$D$10 Câu 133. T
rong bảng tính Excel, ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính
học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng
là 200,000, còn lại thì để trống? A. =IF(C2<=3, 200000, "") B. =IF(C2>=3, 200000, "") C. =IF(C2<3, 200000, "") D. =IF(C2>=1, 200000, "")