SỞ GD & ĐT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CAN
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. [Thầy Nguyễn Du] Trong phân tử benzene:
A. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.
C. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
D. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
Câu 2. [Thầy Nguyễn Du] Chất nào sau đây không có đồng phân hình học? A. CH2=CH-CH3. B. CH3-CH=CH-CH3.
C. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2. D. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
Câu 3. [Thầy Nguyễn Du] Cho bảng sau
Câu 4. [Thầy Nguyễn Du] Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa A. liên kết bội. B. liên kết đơn. C. liên kết ba. D. liên kết đôi .
Câu 5. [Thầy Nguyễn Du] Hợp chất nào sau đây là một alkyne? A. CH2=CH-CH=CH2 . B. CH3-CH=CH2. C. CH3-CH2-CH2-CH3. D. CH3-CH2-C≡CH.
Câu 6. [Thầy Nguyễn Du] (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là A. 2-methylbutane. B. 2-methylpropane. C. butane. D. isobutane.
Câu 7. [Thầy Nguyễn Du] Câu nào không đúng khi nói về tính chất vật lý của alkene
A. Là những chất không màu
B. Tan nhiều trong nước
C. Từ C2 →C4 là chất khí D. Nhẹ hơn nước
Câu 8. [Thầy Nguyễn Du] Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các
alkane mạch dàiđể tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon A. ngắn hơn. B. thay đổi. C. không đổi. D. dài hơn.
Câu 9. [Thầy Nguyễn Du] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane? A. C5H12. B. C2H6. C. C3H6. D. C4H10.
Câu 10. [Thầy Nguyễn Du] Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo
A. 2,2-dimethylpent-2-ene.
B. 2,2-dimethylbut-2-ene.
C. 4,4-dimethylpent-2-ene.
D. 2,3-dimethylpent-1-ene.
Câu 11. [Thầy Nguyễn Du] Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều A. liên kết ba. B. vòng benzene C. liên kết đôi. D. liên kết đơn.
Câu 12. [Thầy Nguyễn Du] Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là A. C3H8 B. C2H4 C. CH4 D. C2H6
Câu 13. [Thầy Nguyễn Du] Nitro hóa benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 500C, tạo
thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?
A. Tên của X là nitrobenzene.
B. X tan tốt trong nước. C. X có màu vàng.
D. X là chất lỏng, sánh như dầu.
Câu 14. [Thầy Nguyễn Du] Chất nào sau đây là chất rắn màu trắng? A. Toluene. B. Naphtalene. C. Styrene. D. Benzene.
Câu 15. [Thầy Nguyễn Du] Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là
A. không gây hại cho sức khỏe.
B. gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
C. gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.
D. tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
Câu 16. [Thầy Nguyễn Du] Để phân biệt các khí methane, ethylene và acetylene có thể dùng thuốc thử là A. Dung dịnh KMnO4. B. Dung dịch Br2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 17. [Thầy Nguyễn Du] Phản ứng hoá học đặc trưng của alkene là phản ứng A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng với O2.
Câu 18. [Thầy Nguyễn Du] Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hóa học của alkane?
A. Hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
B. Khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
C. Hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
D. Khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp
Câu 19: [Thầy Nguyễn Du] Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của methane và các dẫn xuất halogen của methane:
CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3 và CCl4.
A. CCl4< CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CH4
B. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CCl4 < CHCl3
C. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4.
D. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4.
Câu 20: [Thầy Nguyễn Du] Dẫn xuất halogen nào sau đây khi tác dụng với NaOH không tạo thành alcohol? A. C2H5Cl. B. C6H5CH2Br. C. C6H5Cl. D. CH3CH(Br)CH3.
Câu 21: [Thầy Nguyễn Du] Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen
CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là :
A. Thoát ra khí màu vàng lục.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. không có hiện tượng.
D. xuất hiện kết tủa vàng.
Câu 22: [Thầy Nguyễn Du] Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được alcohol? A. CH − 3CH2Cl. B. CH3 CH=CHCl. C. C6H5CH2Cl. D. A và C.
Câu 23: [Thầy Nguyễn Du] Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CH2OH. B. CH3CH2CH2CH2CH2OH. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 24: [Thầy Nguyễn Du] Trên phổ hồng ngoại (IR) cho các tín hiệu ở các số sóng khác nhau. Cho biết tín
hiệu nào đặc trưng của nhóm chức alcohol. A. . B. C. . D. .
Câu 25: [Thầy Nguyễn Du] Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất
này, hợp chất tan tốt trong nước là: A. hexane. B. bromoethane. C. ethanol. D. phenol.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1. [Thầy Nguyễn Du] Một alkyene (X) có tên gọi là 3-methylbut-1-yne.
a. Công thức cấu tạo của X là CH≡C-CH(CH3)2
b. (X) có đồng phân hình học cis-, trans
c. (X) có công thức phân tử là C5H10.
d. But-1-yne là đồng phân cấu tạo của (X).
Câu 2: [Thầy Nguyễn Du] Biểu đồ dưới đây biểu diễn nhiệt độ sôi (°C) của một số loại dẫn xuất halogen.
a. Trong điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) fluoromethane (CH3F), chloromethane (CH3Cl) tồn tại ở thế khí.
b. Với các dẫn xuất cùng loại halogen, nhiệt độ sôi tăng dần từ gốc methyl đến pentyl.
c. Với các dẫn xuất halogen cùng gốc alkyl, nhiệt độ sôi giảm dần từ dẫn xuất fluorine đến dẫn xuất iodine.
d. Với các dẫn xuất cùng loại halogen cùng dẫn xuất halogen, sự thay đổi nhiệt độ sôi là do khối lượng gốc
alkyl tăng từ methyl đến pentyl làm cho tương tác van der Waals tăng.
Câu 3. [Thầy Nguyễn Du] Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, but-2-yne. Kết luận nào sau đây là đúng?
a. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
b. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
c. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
d. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Câu 4. [Thầy Nguyễn Du] Alkene X có tỷ khối hơi so với nitrogen bằng 2,0. Cho các kết luận sau về X:
a. X có một đồng phân hình học
b. Có 3 alkene đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
c. X không có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.
d. Khi X tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°) thu được butane.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ TỰ LUẬN