lOMoARcPSD| 58797173
BỘ MÁY TRUNG ƯƠNG
TIÊU CHUẨN NGHIỆM THU, BÀN GIAO
TT
HẠNG MỤC
TIÊU CHUẨN NGHIỆM THU & BÀN GIAO
A. Phần Xây dựng, Hoàn thiện và nội thất
1
Trần
1.1
Trần thạch
cao (trần
thạch cao
thường, trần
thạch cao
chịu ẩm)
- TCXDVN 5674-1992;
- Bề mặt phẳng, nhẵn, không có vết sần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, không có vết nứt.
Sơn ồng màu, không vết chổi, lu;
- Khe èn hắt (nếu có), trần giật cấp phải phẳng nhẵn, vuông góc, góc cạnh sắc nét, ều
màu. Sai số ộ nghiêng mặt dựng ≤ 2 mm;
- Nắp thăm trần úng vị trí, kín khít, bằng phẳng, ều màu sơn với trần; - Phào chỉ phải
thẳng hàng, các mối nối ảm bảo kỹ, mỹ thuật.
1.2
Trần ốp gỗ
(gỗ tự nhiên,
gỗ công
nghiệp)
- Các thanh gỗ phải ược ghép chắc chắn, kín khít, khe hở ≤ 1mm;
- Các thanh gỗ phải tương ối ồng màu (không có những thanh gỗ quá khác màu nằm cạnh
nhau), bề mặt ảm bảo ộ bóng ẹp, không trầy xước, không rộp bề mặt.
1.3
Trần thả
- TCXDVN 5674-1992;
- Các tấm trần phải cùng màu sắc. Bề mặt các tấm phải phẳng, không có vết nứt, vết gẫy,
gẫy góc, ố bẩn;
- Khung xương ghép các tấm trần ảm bảo ộ kín khít và thẳng hàng;
- Trần phẳng không xô lệch;
- Sai số về cao ộ ≤ 2 mm, sai số về hàng tấm so với trục ghép ≤ 1mm.
lOMoARcPSD| 58797173
CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT
MÃ SỐ: BMTW.KSXD.I.027/V0
NGÀY PHÁT HÀNH : 28/07/2016
BỘ PHẬN ÁP DỤNG : - Công ty Quản lý Xây dựng Vincom
- Công ty Vinhomes, Vincom Retail, Vinpearl land, Vinschool, Vinmec,
Vinpear,Vinmart (Vincommerce)
1.4
Trần
tông thô
- TCVN 4453-1995;
- Bề mặt bê tông phải ược sửa chữa các khuyết tật như: vị trí rỗ, lồi lõm, phình, nứt, hở
thép và phải ảm bảo ộ phẳng nhẵn theo qui ịnh, tương ối ồng ều về màu sắc.
Mức ộ gồ ghề khi o áp bằng thước 2m ≤ 5mm
lOMoARcPSD| 58797173
2
Tường
2.1
Xây tường
- TCXDVN 4085-2011:
- Vữa xây: Có cường ộ ạt yêu cầu thiết kế. Chiều dày trung bình của mạch vữa ngang, ứng
là từ 8 mm ến 15 mm. Các mạch vữa ứng phải so le nhau ít nhất 50 mm, mạch vữa phải
no ầy;
- Khối xây tường rộng ≥ 220: Viên gạch ầu tiên và kết thúc bắt buộc phải quay ngang,
khoảng cách các hàng quay ngang phải ảm bảo: 3 hàng dọc 1 hàng ngang hoặc 5 hàng
dọc 1 hàng ngang. Hàng xây cuối chèn ỉnh tường xây dưới dầm phải xây vỉa nghiêng,
mạch vữa phải no ầy;
- Khối xây phải ảm bảo ặc chắc, ngang bằng, thẳng ứng, vuông góc, không trùng mạch,
ảm bảo yêu cầu kỹ thuật khối xây;
- Sai lệch kích thước hình học của khối xây so với thiết kế: ± 10mm;
- Sai lệch mặt phẳng và góc giữa 2 mặt phẳng của khối xây so với phương thẳng ứng:
10mm/tầng, 20mm/toàn nhà;
- Độ lệch hàng khối xây so với phương ngang: 10mm/10m; - Độ gồ ghề bề mặt thẳng
ứng khối xây: 10mm/2m.
2.2
Trát tường
- TCXDVN 9377.2-2012
- Lớp trát không loang lổ, không còn tồn tại các vết nứt, sứt, gờ bay;
- Lớp trát không bị bộp, các góc phải thẳng sắc nét;
- Độ nghiêng theo phương thẳng ứng của tường từ sàn ến trần ≤ 10 mm;
- Độ lồi lõm của tường trong phạm vi thước 2 m ≤ 3mm; - Đảm bảo cường ộ Mác
vữa theo thiết kế.
2.3
Sơn tường
- TCXDVN 5674-1992:
- Sơn ồng màu, úng màu sắc theo bản duyệt ,không có vết ố không có vết chổi, lu hoặc
óng cục, không còn tồn tại các vết nứt, sứt, gờ bay;
- Đường ranh giới giữa hai diện tích sơn khác màu phải sắc nét; - Góc, mép tường
sơn sắc nét.
2.4
Tường
ốp
gạch
(Ceramic,
granite…)
- TCXDVN 9377.2-2012 .
- Đảm bảo hình dáng kích thước. Bề mặt không bị khuyết tật (sứt cạnh góc, rạn nứt...),
phải ồng ều về màu sắc. Ốp úng chiều gạch và tạo hình trang trí (nếu có);
- Mạch ốp ngang và dọc phải ều, thẳng, sắc nét, ầy mạch và không bị bong tróc. Độ rộng
mạch ốp ≤ 2mm ối với loại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm ối với loại >600 mm;
- Keo liên kết giữa gạch và bề mặt ốp phải ặc chắc, không bị bộp;
- Độ phẳng khi ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiều cao ốp ≥ 3m phải ≤ 3mm; - Chênh ộ
cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm.
lOMoARcPSD| 58797173
2.5
Tường ốp á
tự nhiên
(Granite,
Marble)
- TCXDVN 9377.2-2012 .
- Bề mặt không bị khuyết tật (sứt cạnh góc, rạn nứt, rỗ), không có những viên á khác biệt
màu nằm cạnh nhau. Các ường vân của 2 viên á gần nhau phải hài hòa, mạch ghép phẳng
ều;
- Mạch ốp phải ều, thẳng, sắc nét, không bong tróc, nhai mạch ≤ 0,5 mm;
-
Độ phẳng khi ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiều cao ốp ≥ 3m phải ≤ 3mm.
-
Các viên á phải ược treo vào tường một cách chắc chắn và ã ược chống thấm;
-
Chênh ộ cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm.
3
Sàn
3.1
Sàn lát
gạch, á tự
nhiên
(Ceramic,
Granite,
marble…)
-
-
-
-
TCXDVN 9377.1-2012
Bề mặt không bị khuyết tật (sứt canh góc, rạn nứt…), phải ồng ều về màu sắc. Lát úng
chiều gạch và tạo hình trang trí (nếu có). Đối với á tự nhiên không có tấm á khác màu
nằm cạnh nhau;
Mạch lát phải ều, thẳng, sắc nét, không bong tróc;
Vật liệu liên kết giữa gạch và nền lát phải úng chủng loại theo thiết kế chỉ ịnh, ảm bảo ặc
chắc, không bị bộp. Bề mặt sàn không bị ọng nước cục bộ;
-
Độ rộng mạch ≤ 2mm ối với loại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm ối với loại > 600 mm. Độ phẳng
khi ốp thước 3 m ≤ 3mm;
-
Mạch lát phải ược lấp ầy chất làm ầy mạch;
-
Len á chân vách kính tắm ứng phải gắn chặt vào sàn và không thấm nước ra ngoài;
-
Lỗ thoát sàn úng vị trí, chắc chắn, không ọng nước, chống thấm ảm bảo úng yêu cầu
thiết kế;
-
Chênh ộ cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm.
3.2
Sàn lát gỗ
-
TCXDVN 9377.1-2012 .
-
Sàn sau khi lát phải ảm bảo ộ phẳng. Sàn ược vệ sinh sạch sẽ sạn, bụi… trước khi thi
công phần xốp hoặc xương gỗ;
-
Các thanh gỗ ược ghép úng chiều vân gỗ, không có thanh gỗ không ồng màu nằm cạnh
nhau, bề mặt ảm bảo ộ bóng ẹp, các vết xước nhỏ (nếu có) phải ược xử lý bảo ảm thẩm
mỹ;
-
Các thanh gỗ phải ược ghép mí kín khít, khe hở không ược vượt quá 1mm, i lại không bị
rung và phát ra tiếng kêu;
-
Phào chân tường phải ược nối ảm bảo mỹ thuật, phải kín khít, ều màu và cùng cao ộ.
Các khe hở không ược vượt quá 1mm. Trường hợp lớn hơn phải xử lý bằng keo silicon
nhưng không quá 2mm;
-
Nẹp Inox (hoặc nẹp ồng) phải ược lắp ặt chắc chắn với sàn, khe hở ≤ 1mm; Nếu có khe
hở lớn hơn thì cần phải bơm keo silicon.
3.3
Sàn láng
vữa
-
-
TCXDVN 9377.1-2012
Mặt láng phải phẳng, không gồ ghề, lồi lõm cục bộ. Vị trí tiếp giáp với chân tường,
cạnh gờ láng phải sắc nét;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Cao ộ, ộ dốc và phương dốc mặt láng úng thiết kế;
-
Lớp vữa láng phải ặc chắc, bám dính chặt với lớp nền, không bị bong bộp;
-
Sai số khi ốp thước 3m ≤3 mm, cao ộ sai số ≤ 3 mm;
-
Độ cao bề mặt nền láng so với ộ cao sàn hoàn thiện tương ứng: Nếu trải thảm: thấp hơn
8÷10mm (tùy loại thảm). Lát gỗ : thấp hơn 15mm. Nếu lát gỗ có xương là 30mm (theo
chỉ dẫn của TK).
lOMoARcPSD| 58797173
3.4
-
Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết dầu, mỡ, các vết sơn bả;
-
Đúng màu sắc ược duyệt;
-
Bề mặt không có vết trầy xước, phồng rộp;
-
Mép nối giữa các tấm vinyl phải ược xử lý ảm bảo thẩm mỹ.
3.5
-
-
Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết sơn bả;
Đúng màu sắc ược duyệt, bề mặt thảm phải phẳng ều, không bị phồng rộp, xô lệch, dán
keo chắc chắn;
-
Mép nối giữa các tấm thảm ược xử lý chắc chắn, ghép nối khớp các hoa văn;
-
Mép thảm tiếp xúc với tường, kính, cửa…phải ược xử lý ảm bảo thẩm mỹ;
-
Sai số lồi lõm bề mặt khi ốp thước 3m ≤ 3 mm.
3.6
-
Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết dầu, mỡ… Đúng màu sơn, chủng
loại ược duyệt;
-
Bề mặt lớp sơn ẹp, ồng ều, không bị xỉn màu, loang lổ, không có vết trầy xước, phồng
rộp;
-
Sai số lồi lõm bề mặt khi ốp thước 3m ≤ 3 mm.
4
4.1
-
TCXD 9366.1-2012
-
Khe giữa mép dưới của cửa i chính, cửa thông phòng và mặt sàn hoàn thiện ≤ 5mm.
Khe hở giữa cánh cửa và hèm khuôn ≤ 3 mm;
-
Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, óng mở êm không có tiếng kêu cọt kẹt. Khi óng cửa phải
ăn vào khóa chắc chắn;
-
Toàn bộ bề mặt cánh cửa, nẹp và khuôn ảm bảo ồng màu, không bị trầy, xước, rộp, nứt
vỡ. Các vết vá lỗ inh (nếu có) phải ược xử lý ồng màu;
-
Nẹp cửa phải lắp ặt chắc chắn với tường và khung cửa. Khe giữa nẹp và tường phải ược
bắn silicon ảm bảo thẩm mỹ và khe hở không ược vượt quá 1mm, nếu vượt quá sẽ ược
xử lý bằng silicon nhưng cũng không ược quá 2mm;
-
Nẹp khuôn cao cách mặt sàn không quá 5mm ối với phòng khách, phòng ngủ và không
quá 20 mm ối với phía trong phòng vệ sinh;
-
Vít bắt bản lề bắt ầy ủ, cân ối không bị toét, úng chủng loại ược duyệt.
4.2
-
-
TCXDVN 9366.2-2012
Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, hành trình óng mở cửa phải trơn tru, dễ dàng, không có
tiếng kêu, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược duyệt, dung sai ≤ 3mm so với thiết kế;
-
Mạch gắn silicon phải ều, phẳng nhẵn, mịn mặt, không có vết nứt, không có khuyết tật,
không có vết long khỏi kính và không có khe hở;
-
Đường gờ mạch gắn silicon tiếp giáp với kính phải phẳng, song song với gờ rãnh, không
có ba via;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Các nẹp cao su phải ép sát mặt kính và khung cửa, không ược có khe hở;
-
Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Khuôn nhôm không ược bong tróc, trầy xước, biến dạng;
-
Thử ộ kín nước: Không xuất hiện vệt thấm nước trên mặt trong của cửa với áp lực thử
nghiệm ≥ 150 Pa.
4.3
Cửa nhựa
lõi thép
-
-
TCXDVN 9366.2-2012
Dung sai gia công khuôn cửa cho phép ± 2 mm so với kích thước thiết kế;
-
Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, hành trình óng mở cửa phải trơn tru, dễ dàng, không có
tiếng kêu, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược duyệt, dung sai ≤ 3mm so với thiết kế;
-
Đường gờ mạch gắn silicon tiếp giáp với kính phải phẳng, song song với gờ rãnh, không
có ba via. Các góc lắp ráp phải ược nối ghép chắc chắn và phẳng mặt;
-
Các nẹp cao su phải ép sát mặt kính và khung cửa, không ược có khe hở;
-
Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
-
Bề mặt khuôn, cánh cửa không ược trầy xước, biến dạng;
-
Thử ộ kín nước: Không xuất hiện vệt thấm nước trên mặt trong của cửa với áp lực thử
nghiệm ≥ 150 Pa.
4.4
Cửa trượt
bếp
-
Cửa ược lắp ặt chắc chắn, óng mở trơn tru, dễ dàng, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược
duyệt;
-
Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
-
Khuôn nhôm, ray cửa không ược bong tróc, trầy xước, biến dạng;
-
Khe cửa lùa bếp (giữa vách thạch cao và tường xây) phải vệ sinh sạch sẽ. Mặt trong
tường xây và vách thạch cao phải ược trát bả và xả phẳng, sơn lót;
-
Khe giữa ray trên cửa với tường bếp ≤ 2mm, nếu hở rộng hơn phải bơm silicon kín ảm
bảo thẩm mỹ nhưng không quá 3 mm.
4.5
Cửa louver
che cục
nóng iều
hòa
-
-
-
Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, các nan nhôm không cong vênh, kích thước, cao ộ úng
thiết kế ược duyệt, dung sai cao ộ ≤ 4mm;
Mạch silicon phải ều, phẳng , mịn mặt, không có vết nứt, khuyết tật;
Cửa không bong tróc, trầy xước biến dạng và phải ược vệ sinh sạch sẽ.
4.6
Cửa thép
chống cháy
-
-
TCVN 6160:1996 :
Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, kín khít, không nghiêng lệch, biến dạng, kích thước, tay
co thủy lực (nếu có) không ược chảy dầu. Cao ộ úng thiết kế, dung sai cao ộ ≤ 3mm;
-
Sơn úng màu sơn ược duyệt, không bong tróc, trầy xước và phải ược vệ sinh sạch sẽ;
-
Đảm bảo thời gian chống cháy, ngăn khói theo yêu cầu thiết kế.
5
Gương
-
Lắp ặt chắc chắn, úng vị trí, không nghiêng lệch, theo thiết kế ược duyệt. Gương phải
còn nguyên vẹn, không nứt, sứt, vỡ. Khi ấn tay vào không có ộ rung;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Bề mặt gương sáng, không có vết mốc, ố;
-
Phản ánh úng hình ảnh của vật thể, không méo mó biến dạng.
6
Vách kính
tắm ứng
-
Vách, cửa: ược lắp ghép chắc chắn, không lỏng lẻo, bề mặt phẳng, nhẵn, không trầy
xước, rạn nứt, gioăng từ ảm bảo kín nước;
-
Chân kính lắp ghép kín khít với len á, không thấm nước ra ngoài;
-
Mạch gắn silicon phải ều, phẳng nhẵn, mịn mặt, không có vết nứt, không có khuyết tật,
không có vết bong khỏi kính và không có khe hở;
-
Các phụ kiện úng chủng loại ược duyệt;
-
Độ nghiêng cho phép từ chân ến ỉnh ≤ 2 mm.
7
Mặt bàn
(tủ bếp, tủ
lavabo)
-
-
TCVN 4732:2007:
Phần tiếp giáp giữa mặt bàn và khung xương và mặt trên thanh ứng tủ phải ược ệm keo
ảm bảo ổn ịnh, chắc chắn. Mặt bàn ồng màu, không nứt, vỡ, xước;
-
Các khe ghép giữa các mặt bàn thẳng, không kênh, ược xử lý bằng keo ảm bảo thẩm mỹ,
chắc chắn;
-
Sai số theo chiều dài, rộng: ≤ 1mm. Theo chiều dày: ≤ 2mm.
8
Tủ bếp, tủ
âm tường,
tủ lavabo
-
-
Tủ ược lắp ặt cân ối, chắc chắn. Các tấm ngăn tủ ược cắt gọn gàng, không sứt mép, lệch
màu;
Màu sơn giữa các cánh của tủ, nẹp cửa phải ảm bảo ồng nhất về màu sắc;
-
Các cánh tủ phải ảm bảo óng mở trơn tru, kín khít, chắc chắn, không bị cong vặn;
-
Các bản lề chắc chắn không bị rỉ sét, ủ vít, các tay nắm cửa lắp ặt cân ối, chắc chắn;
-
Các phào chỉ giữa tường và tủ bếp nếu khe hở > 2mm phải bơm silicon. Độ nghiêng: ≤
3mm. Sai số cao ộ: ≤ 3mm.
9
Lan can
9.1
Lan can
kim loại
-
Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng, vuông góc, không bị cong
vặn;
-
Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu
gờ sàn (cho trường hợp không hoàn thiện ốp lát). Các mối hàn phải liên tục, ảm bảo
chiều cao ường hàn theo chỉ ịnh thiết kế, không bị rỗ, bọt và phải ược mài hết các bavia
sắc nhọn;
-
Các nắp chụp ược lắp ặt bằng phẳng và ược trám kín khe hở bằng silicon;
-
Sơn lan can ảm bảo ồng màu, không loang lổ hay ọng sơn, bong tróc;
-
Khe hở giữa các thanh ứng theo thiết kế và ≤ 100mm. Khe hở giữa nắp chụp và lan can,
giữa nắp chụp và tường ≤ 2mm;
-
Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm.
9.2
Lan can
kính
-
-
Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng;
Các thanh trụ phải thẳng ứng và cùng nằm trên 1 mặt phẳng;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu
gờ sàn.(nếu là liên kết chìm);
-
Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
-
Bề mặt kính, thanh Inox phải ược vệ sinh sạch sẽ, không dính bụi, ma tít, sơn, vết vữa
hay vết dầu mỡ;
-
Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm.
9.3
Lan can gỗ
-
Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng;
-
Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu
gờ sàn;
-
Bề mặt lan can ảm bảo ồng màu, không bị trầy, xước, rạn nứt. Các vết vá lỗ inh (nếu có)
phải ược xử lý ồng màu;
-
Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm.
10
Sân chơi
trẻ em
-
Bề mặt thảm cỏ nhân tạo của các khu vui chơi phải ược dán chắc chắn, xung quanh các
mép viền ảm bảo không bị bong tróc, lượng cát cao su phải cho vừa ủ ể cỏ không bị ẹp
xuống;
-
Các trụ cột của cầu trượt, thú nhún, cầu bập bênh phải chắc chắn, không bị nghiêng ngả;
-
Màu sơn của các chân cột trụ phải ồng màu, nhẵn mịn, không bị han gỉ, bong tróc sơn;
-
Các trò chơi phải ược vận hành tốt, không có tiếng kêu lạ, các tay giằng phải ược lắp ặt
chắc chắn theo yêu cầu thiết kế.
11
Sân tennis
-
Tất cả các ường kẻ vạch trên sân úng theo thiết kế;
-
Độ dốc mặt sân: Mặt sân ược tạo dốc theo mặt cắt phương ngang sân. Độ dốc mặt sân
cứng theo tiêu chuẩn ASBA (Hiệp Hội Xây Dựng Thể Thao Mỹ):
+ Độ dốc min: i = 0.83% (1:120);
+ Độ dốc max: i = 1% (1:100);
-
Độ phẳng mặt sân theo tiêu chuẩn USA: Mặt sân ược tưới ngập nước (mưa), sau 30 phút
thoát nước tự nhiên, nếu trên mặt sân không có vị trí nào ọng nước sâu quá 1,5mm là ạt
tiêu chuẩn.
12
Sân bóng
rổ, sân
quần vợt,
sân bóng á
mini
- -
-
Bề mặt sân phẳng, không lồi lõm, các ường kẻ vạch rõ nét;
Đối với sân bóng rổ, sân quần vợt: Nền bê tông ược xử lý thoát nước và chịu lực tốt;
Mặt sân phủ một lớp sơn tổng hợp, không bị bong tróc;
Đối với sân bóng á mini: Cỏ nhân tạo ược dán chặt với nền bê tông, không bị xô lệch.
Lượng cát cao su ổ nửa thân cỏ ể ảm bảo cỏ ứng, không bị ẹp, mặt sân phẳng, không lồi
lõm.
lOMoARcPSD| 58797173
13
Lát gạch, á
vỉa hè, sân
chơi, sân
dạo.
- -
-
-
Mặt lát phải ảm bảo úng hình dạng, kích thước, cao ộ theo thiết kế;
Mặt lát ảm bảo chắc chắn, không bong bộp;
Bề mặt ảm bảo không sứt mẻ, nứt vỡ;
Đối với mặt lát là các viên á thiên nhiên, các viên á liền kề nhau có màu sắc và ường vân
hài hoà. Nếu là gạch thì phải úng chiều và các hoa văn phải khớp nhau, ảm bảo thẩm mỹ
và yêu cầu thiết kế.
14
Hệ kết cấu
thép
-
-
Kết cấu thép ược lắp ặt úng hình dáng, kích thước, vị trí theo thiết kế;
Nước sơn phải ồng ều, phẳng nhẵn, không có vết ọng sơn, loang lổ;
-
Các mối hàn phải có bề mặt nhẵn, ều ặn (không chảy tràn, chảy chân, co hẹp, ngắt
quãng) và ược xử lý hết các bavia;
-
Kim loại mối hàn phải ặc chắc, không có vết nứt, không có khuyết tật;
-
Liên kết bu long phải ược xiết chặt.
B. Phần M&E
1
Điện, iện nhẹ trong căn hộ
1.1
Tủ cấp
iện
- Quy phạm trang bị iện: TCN-20:2006
- Các Aptomat, thiết bị trong tủ iện ược dán ịa chỉ rõ ràng, hoạt ộng úng ịa chỉ;
- Đủ thiết bị, thông số thiết bị úng thiết kế, phê duyệt. Tủ ược lắp ặt cân ối, các khe hở của
nắp ậy ều và không vượt quá 1mm, mặt mica không bị những vết sước sâu và lộ;
- Dây dẫn iện, ược ấu vào các Aptomat, thiết bị, dây E ấu vào cầu ấu một cách chắc chắn.
Từ cỡ dây 6mm2 trở lên phải dùng ầu cốt ể ấu nối;
- Các mối nối (nếu có) ược nối chắc chắn, riêng từng dây và bọc cách iện bằng băng dính
cách iện. Từ cỡ dây 6 mm2 trở lên, bắt buộc nối bằng ống nối và ép bằng kìm ép hoặc sử
dụng cầu ấu tương ứng với cỡ dây;
- Dây trong tủ ược cố ịnh gọn gàng bằng dây thít và không ảnh hưởng ến thao tác tháo, lắp
các thiết bị trong tủ iện.
1.2
Lắp ặt
thiết bị bếp
- Bếp + Chậu rửa bếp: Lắp ặt ngay ngắn, cố ịnh chắc chắn vào mặt bàn bằng vật liệu i kèm
theo thiết bị. Bề mặt không bị xước, nứt hoặc sứt;
- Dây cấp nguồn ấu với dây chờ của thiết bị bằng cầu ấu ặt trong box iện;
- Hút mùi: Lắp ặt chắc chắn. Đấu nối ống gió kín khít vào ường chờ. Khi chạy tiếng gió ều,
không có tiếng va.
1.3
Hệ thống
chiếu sáng
- Số lượng, chủng loại èn úng thiết kế phê duyệt. Độ sáng theo tiêu chuẩn thiết kế;
- Đèn Downlight thẳng hàng sai số lệch tim èn nhỏ hơn 3mm, mặt ốp èn sát trần, các èn
ánh sáng ồng màu;
- Đèn hắt âm trần và các thiết bị kèm theo không bị nhìn thấy khi ứng tại mọi vị trí trong
căn hộ, ánh sáng ồng màu, không bị ngắt quãng;
- Đèn chùm: Đế èn ôm sát trần, xích treo èn không bị chùng, các tay ỡ cân ối, bóng èn
ngay ngắn, ánh sáng ồng màu.
lOMoARcPSD| 58797173
1.4
Công tắc, ổ
cắm
- TCVN 9206-2012.
- Mặt công tắc, ổ cắm lắp úng vị trí, thăng bằng ngang, sai lệch cao ộ không quá ± 5mm,
mép kín khít với tường, vệ sinh sạch;
- Ổ cắm trong khu WC và ổ cắm máy giặt ngoài Logia có nắp che chống nước;
- Đối với vị trí có nhiều thiết bị, các mặt công tắc, ổ cắm phải có cùng cao ộ áy hoặc trùng
tim ứng, sai số cao ộ không quá ±1mm;
- Các hạt Bật - Tắt cùng hướng lắp ặt, cùng hướng trạng thái, hoạt ộng ổn ịnh;
- Phần ế của mặt công tắc, ổ cắm lắp chắc chắn trên ế âm bằng vít của thiết bị;
- Viền mặt ổ cắm, công tắc lắp trên mặt gạch ốp phải che kín lỗ cắt gạch và áp sát mặt
gạch ốp.
1.5
Chuông hình
- Thiết bị lắp ặt ngay ngắn, chắc chắn. Hoạt ộng ổn ịnh, hình ảnh, âm thanh rõ ràng.
1.6
Thông
tin
liên lạc,
truyền hình
cáp
- Các mặt gắn thiết bị kết nối tuân thủ yêu cầu như phần mặt công tắc, ổ cắm;
- Lắp ặt ầy ủ các thiết bị kết nối, thiết bị chia tín hiệu trong căn hộ theo thiết kế. Độ dài ầu
chờ tối thiểu 400mm.
2
Cấp, thoát nước căn hộ
lOMoARcPSD| 58797173
2.1
Cấp nước
và lắp ặt
thiết bị
- TCVN 4519: 1988.
- Các mối nối phải kín, các chi tiết và các giá ỡ trên toàn bộ hệ thống phải chắc chắn, giá ỡ
phải ảm bảo kích thước chủng loại khoảng cách thiết kế ối với từng ường ống;
- Các van khoá và van iều chỉnh, thiết bị bảo hiểm và các dụng cụ kiểm tra o lường phải
làm việc bình thường;
- Thiết bị lắp ặt ầy ủ, úng vị trí theo thiết kế, bao gồm thiết bị sử dụng và thiết bị khống
chế nước như van ường ống, van thiết bị, ồng hồ nước (nếu có);
- Áp suất tối thiểu tại ầu vòi khi xả nước không nhỏ hơn 0,5kg/cm2;
- Thời gian có nước nóng sau khi mở vòi lần ầu không quá 30 giây, khi ó nhiệt ộ ầu vòi
không nhỏ hơn 45±2
o
C . Các thiết bị bằng kim loại hoặc mạ không có hiện tượng gỉ
hoặc cháy mạ;
- Không có hiện tượng rò rỉ nước tại tất cả các vị trí;
- Chụp chân sen ốp sát tường, chắc chắn, không hở lỗ khoét gạch;
- Thân sen, cài sen ược lắp ặt ở vị trí cân ối và hợp lý, cao ộ theo thiết kế.
- Vòi nước lắp ặt chắc chắn, cân ối, hoạt ông nhẹ nhàng, nước chảy ều;
- Dây mềm cấp nước không gập, không vặn xoắn, không vướng vào hệ khác, vị trí tiếp
giáp với tường không lộ ống nước, phụ kiện và ược che kín bằng ốp chụp;
- Các thiết bị khác như lô giấy, vắt khăn...: Lắp ặt chắc chắn, ầy ủ vít của thiết bị, vị trí
úng thiết kế;
- Chậu âm bàn: Không rò rỉ nước qua mép giữa chậu và mặt bàn, Silicone ngăn nước miết
ều, không lồi lõm, không nhìn thấy khi ứng trước bàn;
- Chậu dương bàn: Lắp ặt ngay ngắn, chắc chắn trên mặt bàn, lớp Silicon cố ịnh chậu
không ược lộ ra ngoài phạm vi mép sứ của cạnh chậu;
- Chậu treo: Lưng chậu ốp khít vào tường, lớp Silicone ngăn nước tại lưng chậu không lộ
trên lớp sứ. Chậu ược lắp ầy ủ tai treo, vít hãm. Chân chậu (nếu có) lắp khít, chắc chắn
vào thân chậu, ầy ủ vít hãm và không ảnh hưởng ến các thiết bị của vòi nước;
- Chậu rửa bát: Không bị ố và móp bẹp. Mép chậu gắn khít vào mặt bàn bằng keo của
thiết bị hoặc Silicone cùng màu mặt bàn, nước không lọt qua ược;
- Hệ thoát nước của các loại chậu ấu nối ầy ủ thiết bị kèm theo, không rò rỉ nước tại các
mối nối, mối ghép;
- Bồn cầu: Lắp ầy ủ thiết bị kèm theo: Gioăng ế, van khống chế (nếu có), dây xịt. Không
xê dịch khi ngồi lên, không có hiện tượng rò rỉ nước. Khoảng cách từ lưng thiết bị ến
tường theo Catalo thiết bị;
- Vòi nước chờ cho máy giặt úng loại. Đường chờ thoát nước ảm bảo nằm sau hoặc bên
sườn máy giặt ( úng thiết kế).
lOMoARcPSD| 58797173
2.2
Thoát nước
- TCVN 4519: 1988.
- Thoát nước thiết bị: Không có biểu hiện ứ nước, tắc. Nước thoát ều, ống thoát không rò
nước và ộ dốc của ống ảm bảo theo thiết kế;
- Ga thoát sàn: Mặt ga thoát sàn thấp hơn gạch lát xung quanh từ 1mm ến 5mm. Khoảng
cách từ mép gạch ến cạnh của ga thoát nước không vượt quá 7mm;
- Không có mùi hôi trong phòng khi ã ậy tất cả các ga thoát sàn, ổ ầy nước vào ga và các
vị trí thoát nước của thiết bị.
2.3
Tr
ạm
bơm
- Lắp ặt bơm chắc chắn trên bệ bệ tông, bệ quán tính và hệ lò xo giảm chấn (nếu có). Hệ
thống bơm, ường ống, cụm van không rò rỉ;
- Đấu nối cụm bơm với ường ống úng theo bản vẽ thiết kế phát hành. Lò xo giảm chấn
không bị biến dạng quá nhiều, phải còn ủ khe hở ể co giãn. Lò xo giảm chấn lắp ặt thẳng
ứng sai số cho phép 5mm;
- Khớp nối mềm ấu nối giữa ường ống và thiết bị lắp ặt theo phương nằm ngang hoặc
phương thẳng ứng;
- Các máy bơm ược dán tem nhãn ầy ủ và trùng khớp với các thiết bị iều khiển trong tủ
iện;
- Các loại van ược dán tem nhãn theo úng chức năng sử dụng và ảm bảo van ang ở trạng
thái úng theo chức năng của nó (van thường óng, van thường mở); - Các van iện từ,
van xả áp hoạt ộng tốt ở chế ộ tự ộng.
- Các bình tích áp, bình giãn nở: Đảm bảo hoạt ộng tốt, áp lực khí trong bình áp ứng thông
số yêu cầu của thiết bị và phù hợp với áp lực nước trong hệ thống;
- Kiểm tra vận hành các bơm ở chế ộ MAN (bằng tay) và chạy bơm ở tần số 50Hz (với
bơm sử dụng biến tần): Bơm hoạt ộng tốt, ảm bảo bơm chạy úng chiều quay, không bị
air, không có tiếng kêu lạ, áp lực nước ạt yêu cầu thiết kế. Bơm và ường ống không rung
lắc mạnh;
- Kiểm tra hoạt ộng của các bơm ở chế ộ AUTO (tự ộng): Đảm bảo các bơm hoạt ộng tốt
theo úng quy trình iều khiển.
2.4
Hệ thống
Nhạc Nước
- Đường ống và thiết bị lắp ặt theo úng thiết kế phát hành;
- Vật liệu của ường ống và thiết bị phải là loại chịu ược trong môi trường nước, không bị
oxy hóa, không rò rỉ iện;
- Hệ thống hoạt ộng ổn ịnh, bơm không bị rung lắc mạnh, không có tiếng kêu lạ. Đèn
chiếu sáng và vòi phun hoạt ộng tốt;
- Bộ iều khiển: Điều khiển thứ tự phun, hiệu ứng èn sáng, ộ cao của cột nước hoạt ộng ổn
ịnh, ồng thời với cường ộ nhạc.
3
Điện, iện nhẹ hành lang, trục kỹ thuật
lOMoARcPSD| 58797173
3.1
Đèn sự cố,
èn chỉ dẫn
thoát nạn,
loa khu
hành lang
- TCVN 3890:2009:
- Đèn chiếu sáng khẩn cấp sáng tối thiểu 45 phút, èn Exit sáng ược tối thiểu 2h khi mất
iện;
- Âm thanh, camera hành lang: Lắp ặt úng thiết kế, hoạt ộng ổn ịnh. Âm thanh, hình ảnh
rõ ràng, không rè, méo;
3.2
Phòng kỹ
thuật iện
-
Quy phạm trang bị iện: TCN-18:2006;
Tủ Công-tơ cấp iện căn hộ, Tủ iện hành lang, thang thoát hiểm:
-
Dây tiếp ịa máng cáp, tiếp ịa máng cáp xuống tiếp ịa tủ ở vị trí dễ quan sát. Cỡ dây
không nhỏ hơn 1,5 mm2;
-
Các Aptomat các lộ iện khác ược dán ịa chỉ ầy ủ, chính xác. Cánh tủ dán sơ ồ nguyên lý
của tủ;
-
Tủ công tơ ngay ngắn, không nghiêng, vặn. Tủ ược cố ịnh chắc chắn vào sàn hoặc
tường. Cánh cửa tủ óng mở dể dàng, không bị kẹt. Các chốt, khóa hoạt ộng trơn tru;
-
Đèn báo pha ầy ủ, úng thứ tự màu, ồng hồ iện ầy ủ theo thiết kế ã phê duyệt.
Chuyển mạch nhẹ nhàng, úng trạng thái;
-
Các Công-tơ phải có tem kiểm ịnh và kẹp chì, chạy ổn ịnh, ược dán nhãn ịa chỉ chính
xác. Với công tơ o gián tiếp thì các biến dòng (TI) phải ược lắp chắc chắn và ược thí
nghiệm theo yêu cầu của cơ quan chức năng của Nhà nước.
Thang, máng cáp trục (Theo trục):
-
Giá ỡ ược lắp ặt chắc chắn ược sơn hoặc mạ chống gỉ ầy ủ. Bu-lông nối thanh ầy ủ, úng
cỡ. Dây tiếp ịa nối các thanh với nhau ầy ủ;
-
Dây, cáp iện ược cố ịnh chắc chắn vào thang, máng, theo trục, lộ bằng dây thít tương
ứng.
Thanh dẫn iện (Busway)- theo trục:
-
Thanh dẫn có sự àn hồi trên hệ giá ỡ, lắp ầy ủ các thiết bị phụ trợ. Bu-lông hãm nối các
thanh ở trạng thái ã ược xiết ủ lực (theo nhà sản xuất);
-
Tap-off chắc chắn, cáp xuất sang tủ Công-tơ úng chủng loại, ược ép côt ấu úng kỹ thuật.
Điện nhẹ:
-
Toàn bộ dây cáp tín hiệu ược phân tách, bó gọn theo hệ chức năng, cố ịnh chắc chắn theo
máng cáp và ược ánh dấu rõ ràng;
-
Các hộp ấu nối, hộp chia tín hiệu ược gia cố treo trên tường ảm bảo ngay ngắn và chắc
chắn;
-
Dây tín hiệu vào/ra các hộp ấu nối, hộp chia phải chạy gọn gàng, cố ịnh vào tường, máng
cáp, ộ dài ủ ấu nối, cắt bỏ dây thừa không sử dụng.
Phần chung:
lOMoARcPSD| 58797173
-
Sàn phòng kỹ thuật ược lắp ặt vật liệu chống cháy lan. Tất cả các hệ xuyên sàn hoặc
xuyên tường ều chèn kín bằng vật liệu chống cháy;
-
Đèn chiếu sáng, công tắc hoạt ộng ổn ịnh.;
-
Sàn và các thiết bị trong phòng kỹ thuật vệ sinh sạch sẽ.
3.3
Hệ thống
BMS
- Công tác kéo dây, lắp ặt tủ, ấu nối thiết bị, ấu nối cảm biến... úng theo thiết kế phát hành.
Dây hệ thống BMS i chung với máng iện nhẹ hoặc i riêng trong ống luồn dây, không kéo
dây BMS chung với máng iện ộng lực. Dây ược luồn trong ống luồn dây chống cháy và
ược cố ịnh chắc chắn;
- Kiểm tra tủ DDC: Đảm bảo tủ ã ược vệ sinh sạch sẽ, các tấm che bụi ường cáp vào tủ
phải kín, tên tủ thể hiện ầy ủ vị trí úng theo bản vẽ tủ, có bản vẽ ầy ủ trên cánh tủ;
- Các thiết bị trong tủ: Bộ iều khiển Bacnet, modul in/out, switch, rơ le, ... hoạt ộng tốt,
thể hiện tem nhãn úng với phần mềm, chân số ánh dấu ầy ủ theo bản vẽ, cáp kẹp cốt
thẳng, gọn gàng;
- Test kiểm tra vận hành của từng thiết bị: Đảm bảo các thiết bị hoạt ộng tốt, thể hiện rõ
ràng các tín hiệu giám sát, tín hiệu iều khiển theo úng chức năng trong bảng iểm phát
hành;
- Vận hành BMS chạy bằng tay và chạy tự ộng hệ thống ảm bảo hoạt ộng tốt, úng yêu cầu
thiết kế.
3.4
Điện chiếu
sáng hạ
tầng ngoài
nhà
- TCXDVN 333:2005.
- Các thiết bị chiếu sáng ược sử dụng cần phải có iều kiện làm việc ngoài trời tốt và phải
có cấp bảo vệ IP theo quy ịnh. Đèn lắp ặt bên ngoài và dưới ộ cao 3m: IP44;
- Độ rọi ngang trung bình theo úng tiêu chuẩn, thiết kế;
- Chiếu sáng ài phun nước: Hệ thống chiếu sáng phải sử dụng các thiết bị có chất lượng
cao, có khả năng chống thấm nước tốt. Các loại èn bố trí phía trên mặt nước phải có cấp
bảo vệ tối thiểu IP X5, các loại èn bố trí ngầm dưới nước phải có cấp bảo vệ tối thiểu IP
X7;
- Hệ thống chiếu sáng phải sử dụng các loại èn có cấp bảo vệ iện cấp III (Class III) với
nguồn iện có iện áp thấp (từ 12V-36V);
- Các cột èn kim loại phải ược lắp ặt chắc chắn, úng vị trí theo thiết kế. Các êcu, bu long
phải ược sơn chống gỉ ầy ủ và phải nối ất an toàn cho cột èn. Điện trở tiếp ất <4Ω.
4
Trục cấp nước, cụm ồng hồ và phòng bơm
lOMoARcPSD| 58797173
4.1
Đường trục
- TCVN 4519:1988.
- Khi ặt ống trong rãnh hoặc trong hộp tường, ường ống không ược chạm vào bề mặt của
kết cấu xây dựng;
- Không có chỗ cong, chỗ gẫy, nứt trên các oạn thẳng của ường ống dẫn nước và khí;
- Hệ thống van khóa, van iều chỉnh và các dụng cụ kiểm tra o lường làm việc bình
thường;
- Đầy ủ giá ỡ, ai ôm xiết chắc chắn, ầy ủ tấm ệm. Các mặt bích, ai giá ược sơn chống gỉ;
- Đường ống trục ứng phải có van xả khí. Van giảm áp ược cài ặt úng yêu cầu thiết kế;
- Các mối nối tháo lắp ược trên ường ống phải bố trí ở các vị trí ặt van khoá và những chỗ
cần thiết khác ể thuận tiện cho việc lắp ống. Hệ thống ống nước nóng ược bọc bảo ôn
kín, ôm chặt ống.
lOMoARcPSD| 58797173
4.2
Cụm ồng
hồ nước
-
Cụm ồng hồ nước lắp úng thiết kế, ầy ủ thiết bị, phải có van một chiều cho cụm ồng hồ
nước nóng;
-
Hệ thống van và ồng hồ nước ược cố ịnh chắc chắn vào hệ giá ỡ ã ược sơn chống gỉ ầy
ủ;
-
Van tổng của cụm căn hộ hoạt ộng ổn ịnh. Van căn hộ, ồng hồ o nước ược ặt ịa chỉ chính
xác theo thiết kế.
4.3
Cụm bơm
tăng áp
-
-
Đối với Bơm tăng áp: Áp suất tối a tại ầu bơm theo thiết kế ã ược duyệt; Các van
tại hệ thống cấp luôn trong tình trạng óng mở theo thiết kế, không bị rò rỉ nước;
-
Bơm ở tình trạng sẵn sàng hoạt ộng và hoạt ộng ổn ịnh ở các chế ộ tự ộng
(AUTO) hoặc chế ộ bằng tay (MAN), ược ánh số ồng bộ với tủ iện iều khiển;
-
Phòng bơm ảm bảo sạch, thoáng, thông gió tốt, các máy bơm phải ánh số treo biển tên,
ký hiệu ể theo dõi kiểm soát.
4.4
Hệ thống
công nghệ
lọc, xử
nước-Thủy
Cung
-
-
-
-
TCVN 4519: 1988;
Đường ống công nghệ và thiết bị lọc ược lắp ặt, ấu nối theo úng thiết kế phát hành hoặc
bản vẽ triển khai thi công ã ược phê duyệt;
Các bể nước mặn phải sử dụng vật liệu chống ăn mòn (uPVC, PPR...);
Giá ỡ ường ống lắp ặt ầy ủ, chắc chắn úng theo chi tiết lắp ặt thiết kế phát hành hoặc
theo bản vẽ triển khai thi công ã ược phê duyệt, các bơm phải ược lắp ặt chắc chắn trên
bệ bê tông, các giá ỡ sơn chống gỉ hoàn thiện. Tại vị trí lân cận cụm van phải có giá ỡ;
-
Các thiết bị hoạt ộng tốt, hệ thống ường ống, thiết bị không bị rò rỉ, không rung lắc;
-
Hệ thống bơm nước ược lắp ặt chắc chắn, hoặt ộng ổn ịnh. Khi chạy không có tiếng kêu
lạ;
-
Hệ thống công nghệ lọc hoạt ộng tốt ở cả chế ộ hoạt ộng tự ộng (AUTO) và chế ộ hoạt
ộng bằng tay (MAN), chất lượng nước sau lọc ảm bảo theo tiêu chuẩn ban hành;
-
Hệ thống công nghệ lọc ã ược dán tem nhãn ầy ủ úng theo tên trên sơ ồ nguyên lý, ường
ống ã ược ánh dấu và chiều mũi tên chỉ hướng dòng nước cấp vào bề, ường hút mặt,
ường hút áy, ường xả rửa ngược;
-
Dây iện ược luồn trong ống gen chống cháy hoặc i trong máng iện. Tủ iện ã ược lắp
ặt chắc chắn, vị trí lắp tủ khô ráo, dể thao tác, các ầu dây ã ược ấu nối chắc chắn, ánh
số ầy ủ.
4.5
Thoát nước
hạ tầng
ngoài nhà
-
-
-
TCVN 7957:2008.
Trong hố sâu phải có thang ể phục vụ công tác bảo trì;
Trong những khu vực Xây dựng hoàn thiện, nắp hố ga ặt bằng cốt mặt ường. Trong khu
vực trồng cây, nắp hố ga cao hơn mặt ất 50-70mm, còn trong khu vực không Xây dựng
là 200mm;
lOMoARcPSD| 58797173
-
Đáy hố ga thu nước mưa phải có hố chứa cặn chiều sâu từ 300-500mm và cửa thu phải
có song chắn rác. Mặt trên song chắn rác ặt thấp hơn rãnh ường khoảng 20 ÷ 30 mm;
lOMoARcPSD| 58797173
- Thành xung quanh và áy hố thu nước, hố ga, giếng thăm phải ược trát vữa kín ảm bảo ất
cát không lọt vào trong, nắp ậy chắc chắn và phải có quai hoặc móc sắt ể mở lên ược;
- Các tấm ghi gang thoát nước ược ặt chắc chắn, không bị kênh và ồng ều;
- Các tuyến ống thoát nhánh, cống thoát nước chính phải ược nạo vét ảm bảo không bị tắc.
5
Điều hòa trung tâm – chiller
5.1
Đường ống
dẫn nước
lạnh
- TCXD 232:1999.
- Khi lắp van chặn có tay cầm thì tay cầm không ược hướng xuống dưới. Đầu các van iện
từ, van iều tiết, van nở nhiệt, van hãm kiểm lên xuống ều phải thẳng ứng lên trên;
- Ti treo, giá ỡ, khoảng cách giữa các giá ỡ, giá cố ịnh ường ống tuân thủ úng chủng loại
theo bản vẽ chi tiết lắp ặt ã ược thiết kế phát hành hoặc theo bản vẽ thi công ã ược phê
duyệt;
- Đường ống ã ược thử áp lực bằng 1,5 áp lực làm việc ạt yêu cầu;
- Giữa ường ống bọc bảo ôn với giá treo, ỡ phải có ệm gỗ ã quét lớp bitum phòng chống
mục, mọt (hoặc gối bằng form PU) ể ngăn cách, ộ dầy ệm gỗ ( hoăc ệm bằng form PU)
phải bằng ộ dầy lớp cách nhiệt, ộ rộng bằng với bề rộng của giá ỡ, bề mặt phải bằng
phẳng;
- Bảo ôn ường ống ảm bảo kín khít, không có hiện tượng rò rỉ, không ọng sương. Mối nối
giữa bảo ôn và gối ỡ ống phải ảm bảo kín khít; - Bảo ôn cụm van, mặt bích phải
làm riêng biệt.
5.2
Đường ống
nước ngưng
- TCVN 232-1999.
- Đường ống dẫn nước ngưng lắp ặt theo úng thiết kế ược phê duyệt;
- Ti treo, giá ỡ, khoảng cách giữa các giá ỡ, giá cố ịnh ường ống tuân thủ úng chủng loại
theo bản vẽ chi tiết lắp ặt ã ược thiết kế ược phê duyệt;
- Đường nước ngưng không có vị trí cong, võng cục bộ, không bị rò rỉ, không có hiện
tượng ọng sương. Đường nước ngưng ảm bảo ộ dốc ≥ 1%;
- Bảo ôn ường ống nước ngưng ảm bảo kín, và ược cuốn băng keo simili chống ẩm.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58797173 BỘ MÁY TRUNG ƯƠNG
TIÊU CHUẨN NGHIỆM THU, BÀN GIAO
TT HẠNG MỤC
TIÊU CHUẨN NGHIỆM THU & BÀN GIAO
A. Phần Xây dựng, Hoàn thiện và nội thất 1 Trần
1.1 Trần thạch - TCXDVN 5674-1992; cao
(trần - Bề mặt phẳng, nhẵn, không có vết sần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, không có vết nứt. thạch cao
Sơn ồng màu, không vết chổi, lu;
thường, trần - Khe èn hắt (nếu có), trần giật cấp phải phẳng nhẵn, vuông góc, góc cạnh sắc nét, ều thạch cao
màu. Sai số ộ nghiêng mặt dựng ≤ 2 mm; chịu ẩm)
- Nắp thăm trần úng vị trí, kín khít, bằng phẳng, ều màu sơn với trần; - Phào chỉ phải
thẳng hàng, các mối nối ảm bảo kỹ, mỹ thuật.
1.2 Trần ốp gỗ - Các thanh gỗ phải ược ghép chắc chắn, kín khít, khe hở ≤ 1mm;
(gỗ tự nhiên, - Các thanh gỗ phải tương ối ồng màu (không có những thanh gỗ quá khác màu nằm cạnh gỗ công
nhau), bề mặt ảm bảo ộ bóng ẹp, không trầy xước, không rộp bề mặt. nghiệp)
1.3 Trần thả - TCXDVN 5674-1992;
- Các tấm trần phải cùng màu sắc. Bề mặt các tấm phải phẳng, không có vết nứt, vết gẫy, gẫy góc, ố bẩn;
- Khung xương ghép các tấm trần ảm bảo ộ kín khít và thẳng hàng;
- Trần phẳng không xô lệch;
- Sai số về cao ộ ≤ 2 mm, sai số về hàng tấm so với trục ghép ≤ 1mm. lOMoAR cPSD| 58797173 1.4 Trần - TCVN 4453-1995; tông thô
- Bề mặt bê tông phải ược sửa chữa các khuyết tật như: vị trí rỗ, lồi lõm, phình, nứt, hở
thép và phải ảm bảo ộ phẳng nhẵn theo qui ịnh, tương ối ồng ều về màu sắc.
Mức ộ gồ ghề khi o áp bằng thước 2m ≤ 5mm
CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT
MÃ SỐ: BMTW.KSXD.I.027/V0
NGÀY PHÁT HÀNH : 28/07/2016
BỘ PHẬN ÁP DỤNG : - Công ty Quản lý Xây dựng Vincom
- Công ty Vinhomes, Vincom Retail, Vinpearl land, Vinschool, Vinmec,
Vinpear,Vinmart (Vincommerce) lOMoAR cPSD| 58797173 2 Tường
2.1 Xây tường - TCXDVN 4085-2011:
- Vữa xây: Có cường ộ ạt yêu cầu thiết kế. Chiều dày trung bình của mạch vữa ngang, ứng
là từ 8 mm ến 15 mm. Các mạch vữa ứng phải so le nhau ít nhất 50 mm, mạch vữa phải no ầy;
- Khối xây tường rộng ≥ 220: Viên gạch ầu tiên và kết thúc bắt buộc phải quay ngang,
khoảng cách các hàng quay ngang phải ảm bảo: 3 hàng dọc 1 hàng ngang hoặc 5 hàng
dọc 1 hàng ngang. Hàng xây cuối chèn ỉnh tường xây dưới dầm phải xây vỉa nghiêng, mạch vữa phải no ầy;
- Khối xây phải ảm bảo ặc chắc, ngang bằng, thẳng ứng, vuông góc, không trùng mạch,
ảm bảo yêu cầu kỹ thuật khối xây;
- Sai lệch kích thước hình học của khối xây so với thiết kế: ± 10mm;
- Sai lệch mặt phẳng và góc giữa 2 mặt phẳng của khối xây so với phương thẳng ứng: 10mm/tầng, 20mm/toàn nhà;
- Độ lệch hàng khối xây so với phương ngang: 10mm/10m; -
Độ gồ ghề bề mặt thẳng ứng khối xây: 10mm/2m.
2.2 Trát tường - TCXDVN 9377.2-2012 -
Lớp trát không loang lổ, không còn tồn tại các vết nứt, sứt, gờ bay; -
Lớp trát không bị bộp, các góc phải thẳng sắc nét; -
Độ nghiêng theo phương thẳng ứng của tường từ sàn ến trần ≤ 10 mm; -
Độ lồi lõm của tường trong phạm vi thước 2 m ≤ 3mm; - Đảm bảo cường ộ Mác vữa theo thiết kế.
2.3 Sơn tường - TCXDVN 5674-1992:
- Sơn ồng màu, úng màu sắc theo bản duyệt ,không có vết ố không có vết chổi, lu hoặc
óng cục, không còn tồn tại các vết nứt, sứt, gờ bay;
- Đường ranh giới giữa hai diện tích sơn khác màu phải sắc nét; - Góc, mép tường sơn sắc nét. 2.4 Tường - TCXDVN 9377.2-2012 . ốp
- Đảm bảo hình dáng kích thước. Bề mặt không bị khuyết tật (sứt cạnh góc, rạn nứt...), gạch
phải ồng ều về màu sắc. Ốp úng chiều gạch và tạo hình trang trí (nếu có); (Ceramic,
- Mạch ốp ngang và dọc phải ều, thẳng, sắc nét, ầy mạch và không bị bong tróc. Độ rộng granite…)
mạch ốp ≤ 2mm ối với loại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm ối với loại >600 mm;
- Keo liên kết giữa gạch và bề mặt ốp phải ặc chắc, không bị bộp;
- Độ phẳng khi ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiều cao ốp ≥ 3m phải ≤ 3mm; - Chênh ộ
cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm. lOMoAR cPSD| 58797173
2.5 Tường ốp á - TCXDVN 9377.2-2012 . tự nhiên
- Bề mặt không bị khuyết tật (sứt cạnh góc, rạn nứt, rỗ), không có những viên á khác biệt (Granite,
màu nằm cạnh nhau. Các ường vân của 2 viên á gần nhau phải hài hòa, mạch ghép phẳng Marble) ều;
- Mạch ốp phải ều, thẳng, sắc nét, không bong tróc, nhai mạch ≤ 0,5 mm;
- Độ phẳng khi ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiều cao ốp ≥ 3m phải ≤ 3mm.
- Các viên á phải ược treo vào tường một cách chắc chắn và ã ược chống thấm;
- Chênh ộ cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm. 3 Sàn 3.1 Sàn lát - TCXDVN 9377.1-2012 gạch, á tự
- Bề mặt không bị khuyết tật (sứt canh góc, rạn nứt…), phải ồng ều về màu sắc. Lát úng nhiên
chiều gạch và tạo hình trang trí (nếu có). Đối với á tự nhiên không có tấm á khác màu (Ceramic, nằm cạnh nhau; Granite,
- Mạch lát phải ều, thẳng, sắc nét, không bong tróc; marble…)
- Vật liệu liên kết giữa gạch và nền lát phải úng chủng loại theo thiết kế chỉ ịnh, ảm bảo ặc
chắc, không bị bộp. Bề mặt sàn không bị ọng nước cục bộ;
- Độ rộng mạch ≤ 2mm ối với loại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm ối với loại > 600 mm. Độ phẳng
khi ốp thước 3 m ≤ 3mm;
- Mạch lát phải ược lấp ầy chất làm ầy mạch;
- Len á chân vách kính tắm ứng phải gắn chặt vào sàn và không thấm nước ra ngoài;
- Lỗ thoát sàn úng vị trí, chắc chắn, không ọng nước, chống thấm ảm bảo úng yêu cầu thiết kế;
- Chênh ộ cao giữa 2 mép vật liệu ốp liền kề nhau ≤ 0,5 mm.
3.2 Sàn lát gỗ - TCXDVN 9377.1-2012 .
- Sàn sau khi lát phải ảm bảo ộ phẳng. Sàn ược vệ sinh sạch sẽ sạn, bụi… trước khi thi
công phần xốp hoặc xương gỗ;
- Các thanh gỗ ược ghép úng chiều vân gỗ, không có thanh gỗ không ồng màu nằm cạnh
nhau, bề mặt ảm bảo ộ bóng ẹp, các vết xước nhỏ (nếu có) phải ược xử lý bảo ảm thẩm mỹ;
- Các thanh gỗ phải ược ghép mí kín khít, khe hở không ược vượt quá 1mm, i lại không bị
rung và phát ra tiếng kêu;
- Phào chân tường phải ược nối ảm bảo mỹ thuật, phải kín khít, ều màu và cùng cao ộ.
Các khe hở không ược vượt quá 1mm. Trường hợp lớn hơn phải xử lý bằng keo silicon nhưng không quá 2mm;
- Nẹp Inox (hoặc nẹp ồng) phải ược lắp ặt chắc chắn với sàn, khe hở ≤ 1mm; Nếu có khe
hở lớn hơn thì cần phải bơm keo silicon.
3.3 Sàn láng - TCXDVN 9377.1-2012 vữa
- Mặt láng phải phẳng, không gồ ghề, lồi lõm cục bộ. Vị trí tiếp giáp với chân tường,
cạnh gờ láng phải sắc nét; lOMoAR cPSD| 58797173
- Cao ộ, ộ dốc và phương dốc mặt láng úng thiết kế;
- Lớp vữa láng phải ặc chắc, bám dính chặt với lớp nền, không bị bong bộp;
- Sai số khi ốp thước 3m ≤3 mm, cao ộ sai số ≤ 3 mm;
- Độ cao bề mặt nền láng so với ộ cao sàn hoàn thiện tương ứng: Nếu trải thảm: thấp hơn
8÷10mm (tùy loại thảm). Lát gỗ : thấp hơn 15mm. Nếu lát gỗ có xương là 30mm (theo chỉ dẫn của TK). lOMoAR cPSD| 58797173
3.4 Sàn Vinyl
- Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết dầu, mỡ, các vết sơn bả;
- Đúng màu sắc ược duyệt;
- Bề mặt không có vết trầy xước, phồng rộp;
- Mép nối giữa các tấm vinyl phải ược xử lý ảm bảo thẩm mỹ.
3.5 Sàn trải
- Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết sơn bả; thảm
- Đúng màu sắc ược duyệt, bề mặt thảm phải phẳng ều, không bị phồng rộp, xô lệch, dán keo chắc chắn;
- Mép nối giữa các tấm thảm ược xử lý chắc chắn, ghép nối khớp các hoa văn;
- Mép thảm tiếp xúc với tường, kính, cửa…phải ược xử lý ảm bảo thẩm mỹ;
- Sai số lồi lõm bề mặt khi ốp thước 3m ≤ 3 mm.
3.6 Sàn Epoxy - Sàn ược vệ sinh sạch sẽ không còn bụi bẩn, các vết dầu, mỡ… Đúng màu sơn, chủng loại ược duyệt;
- Bề mặt lớp sơn ẹp, ồng ều, không bị xỉn màu, loang lổ, không có vết trầy xước, phồng rộp;
- Sai số lồi lõm bề mặt khi ốp thước 3m ≤ 3 mm. 4 Cửa
4.1 Cửa gỗ - TCXD 9366.1-2012
- Khe giữa mép dưới của cửa i chính, cửa thông phòng và mặt sàn hoàn thiện ≤ 5mm.
Khe hở giữa cánh cửa và hèm khuôn ≤ 3 mm;
- Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, óng mở êm không có tiếng kêu cọt kẹt. Khi óng cửa phải ăn vào khóa chắc chắn;
- Toàn bộ bề mặt cánh cửa, nẹp và khuôn ảm bảo ồng màu, không bị trầy, xước, rộp, nứt
vỡ. Các vết vá lỗ inh (nếu có) phải ược xử lý ồng màu;
- Nẹp cửa phải lắp ặt chắc chắn với tường và khung cửa. Khe giữa nẹp và tường phải ược
bắn silicon ảm bảo thẩm mỹ và khe hở không ược vượt quá 1mm, nếu vượt quá sẽ ược
xử lý bằng silicon nhưng cũng không ược quá 2mm;
- Nẹp khuôn cao cách mặt sàn không quá 5mm ối với phòng khách, phòng ngủ và không
quá 20 mm ối với phía trong phòng vệ sinh;
- Vít bắt bản lề bắt ầy ủ, cân ối không bị toét, úng chủng loại ược duyệt.
4.2 Cửa nhôm - TCXDVN 9366.2-2012 kính
- Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, hành trình óng mở cửa phải trơn tru, dễ dàng, không có
tiếng kêu, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược duyệt, dung sai ≤ 3mm so với thiết kế;
- Mạch gắn silicon phải ều, phẳng nhẵn, mịn mặt, không có vết nứt, không có khuyết tật,
không có vết long khỏi kính và không có khe hở;
- Đường gờ mạch gắn silicon tiếp giáp với kính phải phẳng, song song với gờ rãnh, không có ba via; lOMoAR cPSD| 58797173
- Các nẹp cao su phải ép sát mặt kính và khung cửa, không ược có khe hở;
- Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác; lOMoAR cPSD| 58797173
- Khuôn nhôm không ược bong tróc, trầy xước, biến dạng;
- Thử ộ kín nước: Không xuất hiện vệt thấm nước trên mặt trong của cửa với áp lực thử nghiệm ≥ 150 Pa.
4.3 Cửa nhựa - TCXDVN 9366.2-2012 lõi thép
- Dung sai gia công khuôn cửa cho phép ± 2 mm so với kích thước thiết kế;
- Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, hành trình óng mở cửa phải trơn tru, dễ dàng, không có
tiếng kêu, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược duyệt, dung sai ≤ 3mm so với thiết kế;
- Đường gờ mạch gắn silicon tiếp giáp với kính phải phẳng, song song với gờ rãnh, không
có ba via. Các góc lắp ráp phải ược nối ghép chắc chắn và phẳng mặt;
- Các nẹp cao su phải ép sát mặt kính và khung cửa, không ược có khe hở;
- Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
- Bề mặt khuôn, cánh cửa không ược trầy xước, biến dạng;
- Thử ộ kín nước: Không xuất hiện vệt thấm nước trên mặt trong của cửa với áp lực thử nghiệm ≥ 150 Pa.
4.4 Cửa trượt
- Cửa ược lắp ặt chắc chắn, óng mở trơn tru, dễ dàng, kích thước, cao ộ úng thiết kế ược bếp duyệt;
- Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
- Khuôn nhôm, ray cửa không ược bong tróc, trầy xước, biến dạng;
- Khe cửa lùa bếp (giữa vách thạch cao và tường xây) phải vệ sinh sạch sẽ. Mặt trong
tường xây và vách thạch cao phải ược trát bả và xả phẳng, sơn lót;
- Khe giữa ray trên cửa với tường bếp ≤ 2mm, nếu hở rộng hơn phải bơm silicon kín ảm
bảo thẩm mỹ nhưng không quá 3 mm.
4.5 Cửa louver - Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, các nan nhôm không cong vênh, kích thước, cao ộ úng che cục
thiết kế ược duyệt, dung sai cao ộ ≤ 4mm; nóng iều
- Mạch silicon phải ều, phẳng , mịn mặt, không có vết nứt, khuyết tật; hòa
- Cửa không bong tróc, trầy xước biến dạng và phải ược vệ sinh sạch sẽ. 4.6 Cửa
thép - TCVN 6160:1996 :
chống cháy - Cửa phải ược lắp ặt chắc chắn, kín khít, không nghiêng lệch, biến dạng, kích thước, tay
co thủy lực (nếu có) không ược chảy dầu. Cao ộ úng thiết kế, dung sai cao ộ ≤ 3mm;
- Sơn úng màu sơn ược duyệt, không bong tróc, trầy xước và phải ược vệ sinh sạch sẽ;
- Đảm bảo thời gian chống cháy, ngăn khói theo yêu cầu thiết kế. 5 Gương
- Lắp ặt chắc chắn, úng vị trí, không nghiêng lệch, theo thiết kế ược duyệt. Gương phải
còn nguyên vẹn, không nứt, sứt, vỡ. Khi ấn tay vào không có ộ rung; lOMoAR cPSD| 58797173
- Bề mặt gương sáng, không có vết mốc, ố;
- Phản ánh úng hình ảnh của vật thể, không méo mó biến dạng.
6 Vách kính - Vách, cửa: ược lắp ghép chắc chắn, không lỏng lẻo, bề mặt phẳng, nhẵn, không trầy tắm ứng
xước, rạn nứt, gioăng từ ảm bảo kín nước;
- Chân kính lắp ghép kín khít với len á, không thấm nước ra ngoài;
- Mạch gắn silicon phải ều, phẳng nhẵn, mịn mặt, không có vết nứt, không có khuyết tật,
không có vết bong khỏi kính và không có khe hở;
- Các phụ kiện úng chủng loại ược duyệt;
- Độ nghiêng cho phép từ chân ến ỉnh ≤ 2 mm.
7 Mặt bàn - TCVN 4732:2007: (tủ bếp, tủ
- Phần tiếp giáp giữa mặt bàn và khung xương và mặt trên thanh ứng tủ phải ược ệm keo lavabo)
ảm bảo ổn ịnh, chắc chắn. Mặt bàn ồng màu, không nứt, vỡ, xước;
- Các khe ghép giữa các mặt bàn thẳng, không kênh, ược xử lý bằng keo ảm bảo thẩm mỹ, chắc chắn;
- Sai số theo chiều dài, rộng: ≤ 1mm. Theo chiều dày: ≤ 2mm.
8 Tủ bếp, tủ - Tủ ược lắp ặt cân ối, chắc chắn. Các tấm ngăn tủ ược cắt gọn gàng, không sứt mép, lệch âm tường, màu; tủ lavabo
- Màu sơn giữa các cánh của tủ, nẹp cửa phải ảm bảo ồng nhất về màu sắc;
- Các cánh tủ phải ảm bảo óng mở trơn tru, kín khít, chắc chắn, không bị cong vặn;
- Các bản lề chắc chắn không bị rỉ sét, ủ vít, các tay nắm cửa lắp ặt cân ối, chắc chắn;
- Các phào chỉ giữa tường và tủ bếp nếu khe hở > 2mm phải bơm silicon. Độ nghiêng: ≤
3mm. Sai số cao ộ: ≤ 3mm. 9 Lan can 9.1 Lan
can - Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng, vuông góc, không bị cong kim loại vặn;
- Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu
gờ sàn (cho trường hợp không hoàn thiện ốp lát). Các mối hàn phải liên tục, ảm bảo
chiều cao ường hàn theo chỉ ịnh thiết kế, không bị rỗ, bọt và phải ược mài hết các bavia sắc nhọn;
- Các nắp chụp ược lắp ặt bằng phẳng và ược trám kín khe hở bằng silicon;
- Sơn lan can ảm bảo ồng màu, không loang lổ hay ọng sơn, bong tróc;
- Khe hở giữa các thanh ứng theo thiết kế và ≤ 100mm. Khe hở giữa nắp chụp và lan can,
giữa nắp chụp và tường ≤ 2mm;
- Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm. 9.2 Lan
can - Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng; kính
- Các thanh trụ phải thẳng ứng và cùng nằm trên 1 mặt phẳng; lOMoAR cPSD| 58797173
- Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu
gờ sàn.(nếu là liên kết chìm);
- Bề mặt kính phải không có vết rạn, trầy xước và các khuyết tật khác;
- Bề mặt kính, thanh Inox phải ược vệ sinh sạch sẽ, không dính bụi, ma tít, sơn, vết vữa hay vết dầu mỡ;
- Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm.
9.3 Lan can gỗ - Lan can phải ược lắp ặt chắc chắn, ngang bằng, thẳng ứng;
- Các vị trí liên kết chân lan can với gờ sàn phải ược trám vá phẳng, nhẵn và sơn úng màu gờ sàn;
- Bề mặt lan can ảm bảo ồng màu, không bị trầy, xước, rạn nứt. Các vết vá lỗ inh (nếu có)
phải ược xử lý ồng màu;
- Sai số về cao ộ ≤ 15 mm. Độ ngang bằng, thẳng ứng: ≤ 3mm.
10 Sân chơi - Bề mặt thảm cỏ nhân tạo của các khu vui chơi phải ược dán chắc chắn, xung quanh các trẻ em
mép viền ảm bảo không bị bong tróc, lượng cát cao su phải cho vừa ủ ể cỏ không bị ẹp xuống;
- Các trụ cột của cầu trượt, thú nhún, cầu bập bênh phải chắc chắn, không bị nghiêng ngả;
- Màu sơn của các chân cột trụ phải ồng màu, nhẵn mịn, không bị han gỉ, bong tróc sơn;
- Các trò chơi phải ược vận hành tốt, không có tiếng kêu lạ, các tay giằng phải ược lắp ặt
chắc chắn theo yêu cầu thiết kế.
11 Sân tennis - Tất cả các ường kẻ vạch trên sân úng theo thiết kế;
- Độ dốc mặt sân: Mặt sân ược tạo dốc theo mặt cắt phương ngang sân. Độ dốc mặt sân
cứng theo tiêu chuẩn ASBA (Hiệp Hội Xây Dựng Thể Thao Mỹ):
+ Độ dốc min: i = 0.83% (1:120);
+ Độ dốc max: i = 1% (1:100);
- Độ phẳng mặt sân theo tiêu chuẩn USA: Mặt sân ược tưới ngập nước (mưa), sau 30 phút
thoát nước tự nhiên, nếu trên mặt sân không có vị trí nào ọng nước sâu quá 1,5mm là ạt tiêu chuẩn. 12 Sân
bóng - - Bề mặt sân phẳng, không lồi lõm, các ường kẻ vạch rõ nét; rổ, sân
Đối với sân bóng rổ, sân quần vợt: Nền bê tông ược xử lý thoát nước và chịu lực tốt; quần
vợt, - Mặt sân phủ một lớp sơn tổng hợp, không bị bong tróc; sân bóng á mini
Đối với sân bóng á mini: Cỏ nhân tạo ược dán chặt với nền bê tông, không bị xô lệch.
Lượng cát cao su ổ nửa thân cỏ ể ảm bảo cỏ ứng, không bị ẹp, mặt sân phẳng, không lồi lõm. lOMoAR cPSD| 58797173
13 Lát gạch, á - - Mặt lát phải ảm bảo úng hình dạng, kích thước, cao ộ theo thiết kế;
vỉa hè, sân - Mặt lát ảm bảo chắc chắn, không bong bộp; chơi, sân
Bề mặt ảm bảo không sứt mẻ, nứt vỡ; dạo. -
Đối với mặt lát là các viên á thiên nhiên, các viên á liền kề nhau có màu sắc và ường vân
hài hoà. Nếu là gạch thì phải úng chiều và các hoa văn phải khớp nhau, ảm bảo thẩm mỹ và yêu cầu thiết kế.
14 Hệ kết cấu - Kết cấu thép ược lắp ặt úng hình dáng, kích thước, vị trí theo thiết kế; thép
- Nước sơn phải ồng ều, phẳng nhẵn, không có vết ọng sơn, loang lổ;
- Các mối hàn phải có bề mặt nhẵn, ều ặn (không chảy tràn, chảy chân, co hẹp, ngắt
quãng) và ược xử lý hết các bavia;
- Kim loại mối hàn phải ặc chắc, không có vết nứt, không có khuyết tật;
- Liên kết bu long phải ược xiết chặt. B. Phần M&E
1 Điện, iện nhẹ trong căn hộ 1.1 Tủ cấp
- Quy phạm trang bị iện: TCN-20:2006 iện
- Các Aptomat, thiết bị trong tủ iện ược dán ịa chỉ rõ ràng, hoạt ộng úng ịa chỉ;
- Đủ thiết bị, thông số thiết bị úng thiết kế, phê duyệt. Tủ ược lắp ặt cân ối, các khe hở của
nắp ậy ều và không vượt quá 1mm, mặt mica không bị những vết sước sâu và lộ;
- Dây dẫn iện, ược ấu vào các Aptomat, thiết bị, dây E ấu vào cầu ấu một cách chắc chắn.
Từ cỡ dây 6mm2 trở lên phải dùng ầu cốt ể ấu nối;
- Các mối nối (nếu có) ược nối chắc chắn, riêng từng dây và bọc cách iện bằng băng dính
cách iện. Từ cỡ dây 6 mm2 trở lên, bắt buộc nối bằng ống nối và ép bằng kìm ép hoặc sử
dụng cầu ấu tương ứng với cỡ dây;
- Dây trong tủ ược cố ịnh gọn gàng bằng dây thít và không ảnh hưởng ến thao tác tháo, lắp
các thiết bị trong tủ iện. 1.2 Lắp
ặt - Bếp + Chậu rửa bếp: Lắp ặt ngay ngắn, cố ịnh chắc chắn vào mặt bàn bằng vật liệu i kèm thiết bị bếp
theo thiết bị. Bề mặt không bị xước, nứt hoặc sứt;
- Dây cấp nguồn ấu với dây chờ của thiết bị bằng cầu ấu ặt trong box iện;
- Hút mùi: Lắp ặt chắc chắn. Đấu nối ống gió kín khít vào ường chờ. Khi chạy tiếng gió ều, không có tiếng va. 1.3 Hệ
thống - Số lượng, chủng loại èn úng thiết kế phê duyệt. Độ sáng theo tiêu chuẩn thiết kế;
chiếu sáng - Đèn Downlight thẳng hàng sai số lệch tim èn nhỏ hơn 3mm, mặt ốp èn sát trần, các èn ánh sáng ồng màu;
- Đèn hắt âm trần và các thiết bị kèm theo không bị nhìn thấy khi ứng tại mọi vị trí trong
căn hộ, ánh sáng ồng màu, không bị ngắt quãng;
- Đèn chùm: Đế èn ôm sát trần, xích treo èn không bị chùng, các tay ỡ cân ối, bóng èn
ngay ngắn, ánh sáng ồng màu. lOMoAR cPSD| 58797173
Công tắc, ổ - TCVN 9206-2012. 1.4 cắm
- Mặt công tắc, ổ cắm lắp úng vị trí, thăng bằng ngang, sai lệch cao ộ không quá ± 5mm,
mép kín khít với tường, vệ sinh sạch;
- Ổ cắm trong khu WC và ổ cắm máy giặt ngoài Logia có nắp che chống nước;
- Đối với vị trí có nhiều thiết bị, các mặt công tắc, ổ cắm phải có cùng cao ộ áy hoặc trùng
tim ứng, sai số cao ộ không quá ±1mm;
- Các hạt Bật - Tắt cùng hướng lắp ặt, cùng hướng trạng thái, hoạt ộng ổn ịnh;
- Phần ế của mặt công tắc, ổ cắm lắp chắc chắn trên ế âm bằng vít của thiết bị;
- Viền mặt ổ cắm, công tắc lắp trên mặt gạch ốp phải che kín lỗ cắt gạch và áp sát mặt gạch ốp.
1.5 Chuông hình -
Thiết bị lắp ặt ngay ngắn, chắc chắn. Hoạt ộng ổn ịnh, hình ảnh, âm thanh rõ ràng. 1.6 Thông
- Các mặt gắn thiết bị kết nối tuân thủ yêu cầu như phần mặt công tắc, ổ cắm; tin
- Lắp ặt ầy ủ các thiết bị kết nối, thiết bị chia tín hiệu trong căn hộ theo thiết kế. Độ dài ầu liên lạc, chờ tối thiểu 400mm. truyền hình cáp
2 Cấp, thoát nước căn hộ lOMoAR cPSD| 58797173
2.1 Cấp nước - TCVN 4519: 1988. và lắp ặt
- Các mối nối phải kín, các chi tiết và các giá ỡ trên toàn bộ hệ thống phải chắc chắn, giá ỡ thiết bị
phải ảm bảo kích thước chủng loại khoảng cách thiết kế ối với từng ường ống;
- Các van khoá và van iều chỉnh, thiết bị bảo hiểm và các dụng cụ kiểm tra o lường phải làm việc bình thường;
- Thiết bị lắp ặt ầy ủ, úng vị trí theo thiết kế, bao gồm thiết bị sử dụng và thiết bị khống
chế nước như van ường ống, van thiết bị, ồng hồ nước (nếu có);
- Áp suất tối thiểu tại ầu vòi khi xả nước không nhỏ hơn 0,5kg/cm2;
- Thời gian có nước nóng sau khi mở vòi lần ầu không quá 30 giây, khi ó nhiệt ộ ầu vòi
không nhỏ hơn 45±2oC . Các thiết bị bằng kim loại hoặc mạ không có hiện tượng gỉ hoặc cháy mạ;
- Không có hiện tượng rò rỉ nước tại tất cả các vị trí;
- Chụp chân sen ốp sát tường, chắc chắn, không hở lỗ khoét gạch;
- Thân sen, cài sen ược lắp ặt ở vị trí cân ối và hợp lý, cao ộ theo thiết kế.
- Vòi nước lắp ặt chắc chắn, cân ối, hoạt ông nhẹ nhàng, nước chảy ều;
- Dây mềm cấp nước không gập, không vặn xoắn, không vướng vào hệ khác, vị trí tiếp
giáp với tường không lộ ống nước, phụ kiện và ược che kín bằng ốp chụp;
- Các thiết bị khác như lô giấy, vắt khăn...: Lắp ặt chắc chắn, ầy ủ vít của thiết bị, vị trí úng thiết kế;
- Chậu âm bàn: Không rò rỉ nước qua mép giữa chậu và mặt bàn, Silicone ngăn nước miết
ều, không lồi lõm, không nhìn thấy khi ứng trước bàn;
- Chậu dương bàn: Lắp ặt ngay ngắn, chắc chắn trên mặt bàn, lớp Silicon cố ịnh chậu
không ược lộ ra ngoài phạm vi mép sứ của cạnh chậu;
- Chậu treo: Lưng chậu ốp khít vào tường, lớp Silicone ngăn nước tại lưng chậu không lộ
trên lớp sứ. Chậu ược lắp ầy ủ tai treo, vít hãm. Chân chậu (nếu có) lắp khít, chắc chắn
vào thân chậu, ầy ủ vít hãm và không ảnh hưởng ến các thiết bị của vòi nước;
- Chậu rửa bát: Không bị ố và móp bẹp. Mép chậu gắn khít vào mặt bàn bằng keo của
thiết bị hoặc Silicone cùng màu mặt bàn, nước không lọt qua ược;
- Hệ thoát nước của các loại chậu ấu nối ầy ủ thiết bị kèm theo, không rò rỉ nước tại các mối nối, mối ghép;
- Bồn cầu: Lắp ầy ủ thiết bị kèm theo: Gioăng ế, van khống chế (nếu có), dây xịt. Không
xê dịch khi ngồi lên, không có hiện tượng rò rỉ nước. Khoảng cách từ lưng thiết bị ến
tường theo Catalo thiết bị;
- Vòi nước chờ cho máy giặt úng loại. Đường chờ thoát nước ảm bảo nằm sau hoặc bên
sườn máy giặt ( úng thiết kế). lOMoAR cPSD| 58797173
2.2 Thoát nước - TCVN 4519: 1988.
- Thoát nước thiết bị: Không có biểu hiện ứ nước, tắc. Nước thoát ều, ống thoát không rò
nước và ộ dốc của ống ảm bảo theo thiết kế;
- Ga thoát sàn: Mặt ga thoát sàn thấp hơn gạch lát xung quanh từ 1mm ến 5mm. Khoảng
cách từ mép gạch ến cạnh của ga thoát nước không vượt quá 7mm;
- Không có mùi hôi trong phòng khi ã ậy tất cả các ga thoát sàn, ổ ầy nước vào ga và các
vị trí thoát nước của thiết bị.
2.3 Tr ạm
- Lắp ặt bơm chắc chắn trên bệ bệ tông, bệ quán tính và hệ lò xo giảm chấn (nếu có). Hệ bơm
thống bơm, ường ống, cụm van không rò rỉ;
- Đấu nối cụm bơm với ường ống úng theo bản vẽ thiết kế phát hành. Lò xo giảm chấn
không bị biến dạng quá nhiều, phải còn ủ khe hở ể co giãn. Lò xo giảm chấn lắp ặt thẳng ứng sai số cho phép 5mm;
- Khớp nối mềm ấu nối giữa ường ống và thiết bị lắp ặt theo phương nằm ngang hoặc phương thẳng ứng;
- Các máy bơm ược dán tem nhãn ầy ủ và trùng khớp với các thiết bị iều khiển trong tủ iện;
- Các loại van ược dán tem nhãn theo úng chức năng sử dụng và ảm bảo van ang ở trạng
thái úng theo chức năng của nó (van thường óng, van thường mở); - Các van iện từ,
van xả áp hoạt ộng tốt ở chế ộ tự ộng.
- Các bình tích áp, bình giãn nở: Đảm bảo hoạt ộng tốt, áp lực khí trong bình áp ứng thông
số yêu cầu của thiết bị và phù hợp với áp lực nước trong hệ thống;
- Kiểm tra vận hành các bơm ở chế ộ MAN (bằng tay) và chạy bơm ở tần số 50Hz (với
bơm sử dụng biến tần): Bơm hoạt ộng tốt, ảm bảo bơm chạy úng chiều quay, không bị
air, không có tiếng kêu lạ, áp lực nước ạt yêu cầu thiết kế. Bơm và ường ống không rung lắc mạnh;
- Kiểm tra hoạt ộng của các bơm ở chế ộ AUTO (tự ộng): Đảm bảo các bơm hoạt ộng tốt
theo úng quy trình iều khiển. 2.4 Hệ
thống - Đường ống và thiết bị lắp ặt theo úng thiết kế phát hành;
Nhạc Nước - Vật liệu của ường ống và thiết bị phải là loại chịu ược trong môi trường nước, không bị
oxy hóa, không rò rỉ iện;
- Hệ thống hoạt ộng ổn ịnh, bơm không bị rung lắc mạnh, không có tiếng kêu lạ. Đèn
chiếu sáng và vòi phun hoạt ộng tốt;
- Bộ iều khiển: Điều khiển thứ tự phun, hiệu ứng èn sáng, ộ cao của cột nước hoạt ộng ổn
ịnh, ồng thời với cường ộ nhạc.
3 Điện, iện nhẹ hành lang, trục kỹ thuật lOMoAR cPSD| 58797173
3.1 Đèn sự cố, - TCVN 3890:2009:
èn chỉ dẫn - Đèn chiếu sáng khẩn cấp sáng tối thiểu 45 phút, èn Exit sáng ược tối thiểu 2h khi mất thoát nạn, iện; loa ở khu hành lang
- Âm thanh, camera hành lang: Lắp ặt úng thiết kế, hoạt ộng ổn ịnh. Âm thanh, hình ảnh rõ ràng, không rè, méo;
3.2 Phòng kỹ - Quy phạm trang bị iện: TCN-18:2006; thuật iện
Tủ Công-tơ cấp iện căn hộ, Tủ iện hành lang, thang thoát hiểm:
- Dây tiếp ịa máng cáp, tiếp ịa máng cáp xuống tiếp ịa tủ ở vị trí dễ quan sát. Cỡ dây không nhỏ hơn 1,5 mm2;
- Các Aptomat các lộ iện khác ược dán ịa chỉ ầy ủ, chính xác. Cánh tủ dán sơ ồ nguyên lý của tủ;
- Tủ công tơ ngay ngắn, không nghiêng, vặn. Tủ ược cố ịnh chắc chắn vào sàn hoặc
tường. Cánh cửa tủ óng mở dể dàng, không bị kẹt. Các chốt, khóa hoạt ộng trơn tru;
- Đèn báo pha ầy ủ, úng thứ tự màu, ồng hồ iện ầy ủ theo thiết kế ã phê duyệt.
Chuyển mạch nhẹ nhàng, úng trạng thái;
- Các Công-tơ phải có tem kiểm ịnh và kẹp chì, chạy ổn ịnh, ược dán nhãn ịa chỉ chính
xác. Với công tơ o gián tiếp thì các biến dòng (TI) phải ược lắp chắc chắn và ược thí
nghiệm theo yêu cầu của cơ quan chức năng của Nhà nước.
Thang, máng cáp trục (Theo trục):
- Giá ỡ ược lắp ặt chắc chắn ược sơn hoặc mạ chống gỉ ầy ủ. Bu-lông nối thanh ầy ủ, úng
cỡ. Dây tiếp ịa nối các thanh với nhau ầy ủ;
- Dây, cáp iện ược cố ịnh chắc chắn vào thang, máng, theo trục, lộ bằng dây thít tương ứng.
Thanh dẫn iện (Busway)- theo trục:
- Thanh dẫn có sự àn hồi trên hệ giá ỡ, lắp ầy ủ các thiết bị phụ trợ. Bu-lông hãm nối các
thanh ở trạng thái ã ược xiết ủ lực (theo nhà sản xuất);
- Tap-off chắc chắn, cáp xuất sang tủ Công-tơ úng chủng loại, ược ép côt ấu úng kỹ thuật. Điện nhẹ:
- Toàn bộ dây cáp tín hiệu ược phân tách, bó gọn theo hệ chức năng, cố ịnh chắc chắn theo
máng cáp và ược ánh dấu rõ ràng;
- Các hộp ấu nối, hộp chia tín hiệu ược gia cố treo trên tường ảm bảo ngay ngắn và chắc chắn;
- Dây tín hiệu vào/ra các hộp ấu nối, hộp chia phải chạy gọn gàng, cố ịnh vào tường, máng
cáp, ộ dài ủ ấu nối, cắt bỏ dây thừa không sử dụng. Phần chung: lOMoAR cPSD| 58797173
- Sàn phòng kỹ thuật ược lắp ặt vật liệu chống cháy lan. Tất cả các hệ xuyên sàn hoặc
xuyên tường ều chèn kín bằng vật liệu chống cháy;
- Đèn chiếu sáng, công tắc hoạt ộng ổn ịnh.;
- Sàn và các thiết bị trong phòng kỹ thuật vệ sinh sạch sẽ.
3.3 Hệ thống - Công tác kéo dây, lắp ặt tủ, ấu nối thiết bị, ấu nối cảm biến... úng theo thiết kế phát hành. BMS
Dây hệ thống BMS i chung với máng iện nhẹ hoặc i riêng trong ống luồn dây, không kéo
dây BMS chung với máng iện ộng lực. Dây ược luồn trong ống luồn dây chống cháy và
ược cố ịnh chắc chắn;
- Kiểm tra tủ DDC: Đảm bảo tủ ã ược vệ sinh sạch sẽ, các tấm che bụi ường cáp vào tủ
phải kín, tên tủ thể hiện ầy ủ vị trí úng theo bản vẽ tủ, có bản vẽ ầy ủ trên cánh tủ;
- Các thiết bị trong tủ: Bộ iều khiển Bacnet, modul in/out, switch, rơ le, ... hoạt ộng tốt,
thể hiện tem nhãn úng với phần mềm, chân số ánh dấu ầy ủ theo bản vẽ, cáp kẹp cốt thẳng, gọn gàng;
- Test kiểm tra vận hành của từng thiết bị: Đảm bảo các thiết bị hoạt ộng tốt, thể hiện rõ
ràng các tín hiệu giám sát, tín hiệu iều khiển theo úng chức năng trong bảng iểm phát hành;
- Vận hành BMS chạy bằng tay và chạy tự ộng hệ thống ảm bảo hoạt ộng tốt, úng yêu cầu thiết kế.
3.4 Điện chiếu - TCXDVN 333:2005. sáng
hạ - Các thiết bị chiếu sáng ược sử dụng cần phải có iều kiện làm việc ngoài trời tốt và phải tầng ngoài
có cấp bảo vệ IP theo quy ịnh. Đèn lắp ặt bên ngoài và dưới ộ cao 3m: IP44; nhà
- Độ rọi ngang trung bình theo úng tiêu chuẩn, thiết kế;
- Chiếu sáng ài phun nước: Hệ thống chiếu sáng phải sử dụng các thiết bị có chất lượng
cao, có khả năng chống thấm nước tốt. Các loại èn bố trí phía trên mặt nước phải có cấp
bảo vệ tối thiểu IP X5, các loại èn bố trí ngầm dưới nước phải có cấp bảo vệ tối thiểu IP X7;
- Hệ thống chiếu sáng phải sử dụng các loại èn có cấp bảo vệ iện cấp III (Class III) với
nguồn iện có iện áp thấp (từ 12V-36V);
- Các cột èn kim loại phải ược lắp ặt chắc chắn, úng vị trí theo thiết kế. Các êcu, bu long
phải ược sơn chống gỉ ầy ủ và phải nối ất an toàn cho cột èn. Điện trở tiếp ất <4Ω.
4 Trục cấp nước, cụm ồng hồ và phòng bơm lOMoAR cPSD| 58797173
4.1 Đường trục - TCVN 4519:1988.
- Khi ặt ống trong rãnh hoặc trong hộp tường, ường ống không ược chạm vào bề mặt của kết cấu xây dựng;
- Không có chỗ cong, chỗ gẫy, nứt trên các oạn thẳng của ường ống dẫn nước và khí;
- Hệ thống van khóa, van iều chỉnh và các dụng cụ kiểm tra o lường làm việc bình thường;
- Đầy ủ giá ỡ, ai ôm xiết chắc chắn, ầy ủ tấm ệm. Các mặt bích, ai giá ược sơn chống gỉ;
- Đường ống trục ứng phải có van xả khí. Van giảm áp ược cài ặt úng yêu cầu thiết kế;
- Các mối nối tháo lắp ược trên ường ống phải bố trí ở các vị trí ặt van khoá và những chỗ
cần thiết khác ể thuận tiện cho việc lắp ống. Hệ thống ống nước nóng ược bọc bảo ôn kín, ôm chặt ống. lOMoAR cPSD| 58797173
4.2 Cụm ồng
- Cụm ồng hồ nước lắp úng thiết kế, ầy ủ thiết bị, phải có van một chiều cho cụm ồng hồ hồ nước nước nóng;
- Hệ thống van và ồng hồ nước ược cố ịnh chắc chắn vào hệ giá ỡ ã ược sơn chống gỉ ầy ủ;
- Van tổng của cụm căn hộ hoạt ộng ổn ịnh. Van căn hộ, ồng hồ o nước ược ặt ịa chỉ chính xác theo thiết kế.
4.3 Cụm bơm - Đối với Bơm tăng áp: Áp suất tối a tại ầu bơm theo thiết kế ã ược duyệt; Các van tăng áp
tại hệ thống cấp luôn trong tình trạng óng mở theo thiết kế, không bị rò rỉ nước; -
- Bơm ở tình trạng sẵn sàng hoạt ộng và hoạt ộng ổn ịnh ở các chế ộ tự ộng
(AUTO) hoặc chế ộ bằng tay (MAN), ược ánh số ồng bộ với tủ iện iều khiển;
- Phòng bơm ảm bảo sạch, thoáng, thông gió tốt, các máy bơm phải ánh số treo biển tên,
ký hiệu ể theo dõi kiểm soát.
4.4 Hệ thống - TCVN 4519: 1988;
công nghệ - Đường ống công nghệ và thiết bị lọc ược lắp ặt, ấu nối theo úng thiết kế phát hành hoặc lọc, xử lý
bản vẽ triển khai thi công ã ược phê duyệt;
nước-Thủy - Các bể nước mặn phải sử dụng vật liệu chống ăn mòn (uPVC, PPR...); Cung
- Giá ỡ ường ống lắp ặt ầy ủ, chắc chắn úng theo chi tiết lắp ặt thiết kế phát hành hoặc
theo bản vẽ triển khai thi công ã ược phê duyệt, các bơm phải ược lắp ặt chắc chắn trên
bệ bê tông, các giá ỡ sơn chống gỉ hoàn thiện. Tại vị trí lân cận cụm van phải có giá ỡ;
- Các thiết bị hoạt ộng tốt, hệ thống ường ống, thiết bị không bị rò rỉ, không rung lắc;
- Hệ thống bơm nước ược lắp ặt chắc chắn, hoặt ộng ổn ịnh. Khi chạy không có tiếng kêu lạ;
- Hệ thống công nghệ lọc hoạt ộng tốt ở cả chế ộ hoạt ộng tự ộng (AUTO) và chế ộ hoạt
ộng bằng tay (MAN), chất lượng nước sau lọc ảm bảo theo tiêu chuẩn ban hành;
- Hệ thống công nghệ lọc ã ược dán tem nhãn ầy ủ úng theo tên trên sơ ồ nguyên lý, ường
ống ã ược ánh dấu và chiều mũi tên chỉ hướng dòng nước cấp vào bề, ường hút mặt,
ường hút áy, ường xả rửa ngược;
- Dây iện ược luồn trong ống gen chống cháy hoặc i trong máng iện. Tủ iện ã ược lắp
ặt chắc chắn, vị trí lắp tủ khô ráo, dể thao tác, các ầu dây ã ược ấu nối chắc chắn, ánh số ầy ủ.
4.5 Thoát nước - TCVN 7957:2008. hạ
tầng - Trong hố sâu phải có thang ể phục vụ công tác bảo trì; ngoài nhà
- Trong những khu vực Xây dựng hoàn thiện, nắp hố ga ặt bằng cốt mặt ường. Trong khu
vực trồng cây, nắp hố ga cao hơn mặt ất 50-70mm, còn trong khu vực không Xây dựng là 200mm; lOMoAR cPSD| 58797173
- Đáy hố ga thu nước mưa phải có hố chứa cặn chiều sâu từ 300-500mm và cửa thu phải
có song chắn rác. Mặt trên song chắn rác ặt thấp hơn rãnh ường khoảng 20 ÷ 30 mm; lOMoAR cPSD| 58797173
- Thành xung quanh và áy hố thu nước, hố ga, giếng thăm phải ược trát vữa kín ảm bảo ất
cát không lọt vào trong, nắp ậy chắc chắn và phải có quai hoặc móc sắt ể mở lên ược;
- Các tấm ghi gang thoát nước ược ặt chắc chắn, không bị kênh và ồng ều;
- Các tuyến ống thoát nhánh, cống thoát nước chính phải ược nạo vét ảm bảo không bị tắc.
5 Điều hòa trung tâm – chiller
5.1 Đường ống - TCXD 232:1999.
dẫn nước - Khi lắp van chặn có tay cầm thì tay cầm không ược hướng xuống dưới. Đầu các van iện lạnh
từ, van iều tiết, van nở nhiệt, van hãm kiểm lên xuống ều phải thẳng ứng lên trên;
- Ti treo, giá ỡ, khoảng cách giữa các giá ỡ, giá cố ịnh ường ống tuân thủ úng chủng loại
theo bản vẽ chi tiết lắp ặt ã ược thiết kế phát hành hoặc theo bản vẽ thi công ã ược phê duyệt;
- Đường ống ã ược thử áp lực bằng 1,5 áp lực làm việc ạt yêu cầu;
- Giữa ường ống bọc bảo ôn với giá treo, ỡ phải có ệm gỗ ã quét lớp bitum phòng chống
mục, mọt (hoặc gối bằng form PU) ể ngăn cách, ộ dầy ệm gỗ ( hoăc ệm bằng form PU)
phải bằng ộ dầy lớp cách nhiệt, ộ rộng bằng với bề rộng của giá ỡ, bề mặt phải bằng phẳng;
- Bảo ôn ường ống ảm bảo kín khít, không có hiện tượng rò rỉ, không ọng sương. Mối nối
giữa bảo ôn và gối ỡ ống phải ảm bảo kín khít; -
Bảo ôn cụm van, mặt bích phải làm riêng biệt.
5.2 Đường ống - TCVN 232-1999.
nước ngưng - Đường ống dẫn nước ngưng lắp ặt theo úng thiết kế ược phê duyệt; -
Ti treo, giá ỡ, khoảng cách giữa các giá ỡ, giá cố ịnh ường ống tuân thủ úng chủng loại
theo bản vẽ chi tiết lắp ặt ã ược thiết kế ược phê duyệt; -
Đường nước ngưng không có vị trí cong, võng cục bộ, không bị rò rỉ, không có hiện
tượng ọng sương. Đường nước ngưng ảm bảo ộ dốc ≥ 1%; -
Bảo ôn ường ống nước ngưng ảm bảo kín, và ược cuốn băng keo simili chống ẩm.