Zalo: 038 8765490
Câu 1: Kí kiu th hin s t nhiên
a
chia hết cho cho s t nhiên
b
là:
A.
ab
B.
ab
/
C.
ba
D.
ba
/
Câu 2: S chia hết cho
3
có dng là
A.
B.
( )
*
4. kk
C.
( )
3. kk
D.
Câu 3: S t nhiên
x
tha mãn
5x +
chia hết cho
3x
là:
A.
11
x =
B.
3x =
C.
22x =
D.
33
x =
Câu 4: Trong các tng sau, tng nào chia hết cho
12
A.
6 12 24++
B.
20 12+
C.
24 60 12++
D.
120 18 180++
Câu 5: Cho
36, 3
ab
= =
. Khi đó:
A.
ba
B.
a
không chia hết cho
b
C.
a
là ưc ca
b
D.
a
là bi ca
b
Câu 6: Tp hp
X
các s t nhiên nh n
6
và là ưc ca
8
là:
A.
{ }
0; 1; 2X =
B.
{ }
0;1; 2; 4X =
C.
{ }
1;2;4X =
D.
{ }
2; 4X =
Câu 7: Tng
1. 2.3. 4.5. 6 42+
chia hết cho
A.
9
B.
7
C.
5
D.
3
Câu 8: S nào chia hết cho mi s t nhiên khác
0
A.
0
B.
10
C.
100
D.
1000
Câu 9: Trong tp hp Ưc ca mt s t nhiên khác
0
luôn có s nào?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 10: Chn khng đnh sai trong các khng đnh sau:
A. Tp
( )
10U
4
phn t
B. Tp
( )
10B
10
phn t
C. Tp
( )
3B
có vô s phn t
D. Tp
( )
1
U
có mt phn t
II. Tự luận.
Dng 1
Bài 1: S dng kí hiu chia hết và không chia hết đin vào du
"....."
cho các câu sau:
24.....6
45.....10
35.....5
42.....4
38.....6
71.....9
13..... 4
18.....6
Bài 2: Dùng kí hiu
hoc
/
đin vào ch trng sau
( )
6..... 48U
( )
12..... 30U
(
)
7 ..... 45U
(
)
9..... 29
U
( )
20..... 4B
( )
28..... 7
B
( )
36..... 3B
( )
50..... 9B
Bài 3: Tìm các tp hp sau:
( )
12U
( )
20U
( )
13U
(
)
15
U
( )
30U
( )
45U
( )
55U
( )
120U
Bài 4: Tìm các tp hp sau:
( )
3B
( )
5
B
( )
11B
( )
8B
( )
7B
( )
12B
( )
16B
( )
20B
Bài 5: Viết mi tp hp sau bng cách lit kê các phn t
1)
( )
{ }
40 | 6A xU x=∈>
2)
( )
{ }
30 | 8B xU x=∈>
Zalo: 038 8765490
3)
( )
{ }
60 / 10C xU x=∈≤
4)
( )
{ }
99 / 9D xU x=∈≤
5)
( )
{ }
12 | 24 60E xB x= ≤≤
6)
(
)
{ }
7 |15 30F xB x= ≤≤
7)
( )
{ }
8 / 20 30
G xB x= ≤<
8)
( )
{ }
15 /15 45H xB x= <≤
Bài 6: Tìm các s t nhiên
x
sao cho
1)
( )
20xU
8
x >
2)
( )
45xU
5x
3)
( )
30xU
12
x >
4)
( )
65xU
10x
5)
( )
12xB
70x
6)
( )
7
xB
16 56x<<
7)
( )
8xB
12 50
x≤≤
8)
( )
5xB
17 37
x
≤≤
Bài 7: Tìm các s t nhiên
x
sao cho
1)
17x
0 55x≤<
2)
12x
3 33x<<
3)
7x
10 35
x≤≤
4)
25x
40 80
x
≤<
5)
5x
32 42x<<
6)
9x
9 29x≤<
7)
12 x
2x >
8)
24 x
4x
>
.
9)
36 x
3x
.
10)
40 x
10x <
.
11)
180 x
12 20x<≤
12)
140 x
7 14x≤<
Bài 8: Không thc hin phép tính, hãy cho biết:
1)
42 54+
có chia hết cho 6 không?
2)
600 14
có chia hết cho 6 không?
3)
280 78
có chia hết cho 7 không?
4)
4000 36
có chia hết cho 6 không?
5)
120 48 20+−
có chia hết cho 6 không?
6)
777 140+
có chia hết cho 7 không?
7)
8 12 24++
có chia hết cho 4 không?
8)
28 35 42 56
+++
có chia hết cho 7 không
9)
35 49 7++
có chia hết cho 7 không?
10)
88 33 11−−
có chia hết cho 11 không?
11)
64 32 25++
có chia hết cho 8 không?
12)
16 40 33++
có chia hết cho 4 không?
13)
4000 36 16−−
có chia hết cho 4 không?
14)
2500 25 15
−−
có chia hết cho 5 không?
15)
777 333
có chia hết cho 111 không?
16)
352 121 385
−+
có chia hết cho 11 không
17)
5656 1212 1414−−
có chia hết cho
101
không?
Bài 9: Không thc hin phép tính
1)
2.3.4 4.5.6+
có chia hết cho 4 không?
2)
3.5.7 1.3.5
có chia hết cho 5 không?
3)
4.6.8 2.3.4
có chia hết cho 4 không?
4)
4.6.8 11.12.13+
có chia hết cho 12 không
5)
5.6.7 33.34.35+
có chia hết cho 35 không
6)
43.45.47 9.7.5
có chia hết cho 45 không
7)
125.13 50.14+
có chia hết cho
25
không
8)
125.13 50.14+
có chia hết cho
13
không
Zalo: 038 8765490
Bài 10: Tìm
x
thuc tp hp
{ }
15; 17; 50; 23
để
20
x +
chia hết cho
5
Bài 11: Tìm
x
thuc tp hp
{ }
12; 19; 45; 70
để
6x
chia hết cho
3
Bài 12: m
x
thuc tp hp
{ }
20; 27; 50; 60
để
32
x +
không chia hết cho
4
Bài 13: Tìm
x
thuc tp hp
{ }
9; 66; 44; 39
để
33x +
không chia hết cho
3
Bài 14: Cho tng
12 15 21Ax=+++
vi
x
là s t nhiên.
Tìm điu kin ca
x
để
3A
và đ
3A
/
.
Bài 15: Cho tng
25 135 350Ax=+++
vi
x
là s t nhiên.
Tìm điu kin ca
x
để
5A
và đ
5A
/
.
Bài 16: Cho tng
33 132 165Ax=+++
vi
x
là s t nhiên.
Tìm điu kin ca
x
để
11A
và đ
11A
/
.
Bài 17: Cho tng
48 400 2000Ax
=++ +
vi
x
là s t nhiên.
Tìm điu kin ca
x
để
4A
.
Bài 18: Cho tng
40 48 444Ax=++ +
vi
x
là s t nhiên .
Tìm điu kin ca
x
để
4A
, đ
4A
/
.
Bài 19: Khi chia s t nhiên
a
cho
24
đưc dư là
10.
Hi s t nhiên
a
có chia hết cho
2
không? Có chia hết cho
4
không?
Bài 20: Khi chia s t nhiên
a
cho
28
đưc dư là
14
. Hi s t nhiên
a
có chia hết cho
2
không? Có chia hết cho
14
không?
Bài 21: Khi s t nhiên
a
chia cho
12
ta đưc s dư là
6
. Hi
a
có chia hết cho
2
không? Có
chia hết cho
4
không?
Bài 22: Khi chia s t nhiên
M
cho
12
ta đưc s dư là
10
. Hi
M
có chia hết cho
2
, cho
3
không?
Dng 2.
Bài 1: Nhân dp sinh nhât, m cho Vit 12 gói ko đ liên hoan vi các bn, mi gói có 35 cái.
Biết lp Vit có 5 t. Hi Vit có th chia đu s ko cho các t không?
Bài 2: Đội th thao ca trưng có 45 vn đng viên. Hun luyn viên mun chia thành các nhóm
để tp luyn sao cho mi nhóm có ít nht 2 ngưi và không quá 10 ngưi. Biết rng các
nhóm có s ngưi như nhau, em hãy giúp hun luyn viên chia nhé.
Bài 3: Mt ca hàng có hai loi khay nưng bánh. Loi khay th nht cha 3 chiếc bánh. Loi
khay th hai cha 6 chiếc bánh. Sau mt s ln nưng bng c hai loi khay trên, ngưi
bán bánh đếm đưc s bánh làm ra là 125 chiếc. Hi ngưi bán hàng đã đếm đúng hay sai
s bánh làm đưc? Biết rng mi ln nưng, các khay đu xếp đ s bánh.
Zalo: 038 8765490
Bài 4: Mt đoàn khách du lch đi tham quan ch ni Cái Răng TP Cn Thơ bng thuyn, mi
thuyn ch 5 khách du lch. Sau đó mt s khách trong đoàn ri đa đim tham quan trưc
bng thuyn to hơn, mi thuyn ch đưc 10 khách du lch. Hưng dn viên đếm s khách
du lch còn li là 21 ngưi. Hi kết qu kim đếm trên là đúng hay sai?
Bài 5: Trong phòng trào xây dng “ Nhà sách ca chúng ta”. Lp 6A thu đưc 3 loi sách do các
bn trong lp đó đóng góp: 36 quyn truyn tranh, 40 quyn truyn ngn và 15 quyn thơ.
Có th chia s sách thành 4 nhóm vi s ng bng nhau không? Vì sao?
Dng 3
i 1: Chng minh
a)
543
555A =−+
chia hết cho 7.
b)
654
777
B =+−
chia hết cho 11.
c)
10 9 8
8 88C = −−
chia hết cho 55.
Bài 2: Chng minh
a)
39 40 41
444A =++
chia hết cho 8
b)
987
10 10 10B =++
chia hết cho 222.
c)
2008 2007 2006
555C =++
chia hết cho 31.
Bài 3: Tìm các s t nhiên
x
sao cho
1)
( )
61x
2)
( )
72x
3)
(
)
12 3
x +
4)
( )
36 4x +
5)
( )
15 3x +
6)
( )
20 1x +
7)
( )
14 2. 1x +
8)
( )
25 2. 1x
9)
( )
42 2. 3x
+
10)
( )
14 3. 2x
11)
( )
50 2. 1x +
12)
( )
36 4. 2x
Bài 4: Tìm các s t nhiên
x
khác
0
sao cho
1)
( )
4xx+
2)
( )
6xx+
3)
( )
3. 7
xx
+
4)
( )
4. 5xx+
5)
( )
6. 15xx
6)
( )
7. 28xx+
Bài 5: Tìm các s t nhiên
x
sao cho
1)
( )
51xx++
2)
( )
41xx++
3)
( )
83xx++
4)
(
)
11 2xx++
5)
( )
62xx++
6)
( )
20 2xx++
7)
( )
61xx+−
8)
( )
97xx++
9)
( )
19 4xx++
10)
11)
( )
10 1xx++
12)
( )
26 6xx++
13)
( )
12 3xx+−

Preview text:

Câu 1: Kí kiệu thể hiện số tự nhiên a chia hết cho cho số tự nhiên b là: A. a b
B. a / b C. b a
D. b / a
Câu 2: Số chia hết cho 3 có dạng là
A. 3+ k ( k ∈) B. ( *
4. k k ∈  )
C. 3. k ( k ∈)
D. 3− k ( k ∈)
Câu 3: Số tự nhiên x thỏa mãn x + 5 chia hết cho x − 3 là: A. x =11 B. x = 3 C. x = 22 D. x = 33
Câu 4: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 12 A. 6 +12 + 24 B. 20 +12 C. 24 + 60 +12 D. 120 +18 +180
Câu 5: Cho a = 36, b = 3. Khi đó: A. b a
B. a không chia hết cho b
C. a là ước của b
D. a là bội của b
Câu 6: Tập hợp X các số tự nhiên nhỏ hơn 6 và là ước của 8 là: A. X = {0;1; } 2
B. X = {0;1 ; 2; } 4 C. X = {1; 2 ; } 4
D. X = {2; } 4 Câu 7: Tổng 1. 2. 3. 4. 5. 6 + 42 chia hết cho A. 9 B. 7 C. 5 D. 3
Câu 8: Số nào chia hết cho mọi số tự nhiên khác 0 A. 0 B. 10 C. 100 D. 1000
Câu 9: Trong tập hợp Ước của một số tự nhiên khác 0 luôn có số nào? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Tập U (10) có 4 phần tử
B. Tập B(10) có 10 phần tử
C. Tập B(3) có vô số phần tử D. Tập U ( ) 1 có một phần tử II. Tự luận. Dạng 1
Bài 1: Sử dụng kí hiệu chia hết và không chia hết điền vào dấu "..... " cho các câu sau: 24..... 6 45..... 10 35..... 5 42..... 4 38..... 6 71..... 9 13..... 4 18..... 6
Bài 2: Dùng kí hiệu ∈ hoặc ∈/ điền vào chỗ trống sau 6..... U (48) 12..... U (30) 7 ..... U (45) 9..... U (29) 20..... B(4) 28..... B(7) 36..... B(3) 50..... B(9)
Bài 3: Tìm các tập hợp sau: U (12) U (20) U (13) U (15) U (30) U (45) U (55) U (120)
Bài 4: Tìm các tập hợp sau: B(3) B(5) B( ) 11 B(8) B(7) B(12) B(16) B(20)
Bài 5: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
1) A = {xU (40) | x > } 6
2) B = {xU (30) | x > } 8 Zalo: 038 8765490
3) C = {xU (60) / x ≤ } 10
4) D = {xU (99) / x ≤ } 9
5) E = {xB(12) | 24 ≤ x ≤ } 60
6) F = {xB(7) |15 ≤ x ≤ } 30
7) G = {xB(8) / 20 x < } 30
8) H = {xB(15) /15 < x ≤ } 45
Bài 6: Tìm các số tự nhiên x sao cho
1) x U (20) và x > 8
2) x U (45) và x ≥ 5
3) x U (30) và x >12
4) x U (65) và x ≥10
5) x B(12) và x ≤ 70
6) x B(7) và 16 < x < 56
7) x B(8) và 12 ≤ x ≤ 50
8) x B(5) và 17 ≤ x ≤ 37
Bài 7: Tìm các số tự nhiên x sao cho 1) x 17
 và 0 ≤ x < 55 2) x 12
 và 3 < x < 33
3) x7 và 10 ≤ x ≤ 35
4) x25 và 40 ≤ x < 80 5) x 5
 và 32 < x < 42 6) x 9
 và 9 ≤ x < 29
7) 12x x > 2
8) 24xx > 4.
9) 36x x ≥ 3.
10) 40xx <10 .
11) 180x và 12 < x ≤ 20
12) 140 x và 7 ≤ x <14
Bài 8: Không thực hiện phép tính, hãy cho biết:
1) 42 + 54 có chia hết cho 6 không?
2) 600 −14 có chia hết cho 6 không?
3) 280 − 78 có chia hết cho 7 không?
4) 4000 − 36 có chia hết cho 6 không?
5) 120 + 48 − 20 có chia hết cho 6 không?
6) 777 +140 có chia hết cho 7 không?
7) 8 +12 + 24 có chia hết cho 4 không?
8) 28 + 35 + 42 + 56 có chia hết cho 7 không
9) 35 + 49 + 7 có chia hết cho 7 không?
10) 88 − 33 −11 có chia hết cho 11 không?
11) 64 + 32 + 25 có chia hết cho 8 không?
12) 16 + 40 + 33 có chia hết cho 4 không?
13) 4000 − 36 −16 có chia hết cho 4 không?
14) 2500 − 25 −15 có chia hết cho 5 không?
15) 777 − 333 có chia hết cho 111 không?
16) 352 −121+ 385 có chia hết cho 11 không
17) 5656 −1212 −1414 có chia hết cho 101 không?
Bài 9: Không thực hiện phép tính
1) 2.3.4 + 4.5.6 có chia hết cho 4 không?
2) 3.5.7 −1.3.5 có chia hết cho 5 không?
3) 4.6.8 − 2.3.4 có chia hết cho 4 không?
4) 4.6.8 +11.12.13 có chia hết cho 12 không
5) 5.6.7 + 33.34.35 có chia hết cho 35 không
6) 43.45.47 − 9.7.5 có chia hết cho 45 không 7) 125.13 + 50.14
có chia hết cho 25 không 8) 125.13 + 50.14
có chia hết cho 13 không Zalo: 038 8765490
Bài 10: Tìm x thuộc tập hợp {15; 17 ; 50 ; }
23 để x + 20 chia hết cho 5
Bài 11: Tìm x thuộc tập hợp {12; 19 ; 45 ; }
70 để x − 6 chia hết cho 3
Bài 12: Tìm x thuộc tập hợp {20; 27 ; 50 ; }
60 để x + 32 không chia hết cho 4
Bài 13: Tìm x thuộc tập hợp {9; 6 6; 4 4; 3 }
9 để x + 33 không chia hết cho 3
Bài 14: Cho tổng A =12 +15 + 21+ x với x là số tự nhiên.
Tìm điều kiện của x để A3 và để A/3.
Bài 15: Cho tổng A = 25 +135 + 350 + x với x là số tự nhiên.
Tìm điều kiện của x để A5 và để A/5 .
Bài 16: Cho tổng A = 33+132 +165 + x với x là số tự nhiên.
Tìm điều kiện của x để A 11  và để A/11.
Bài 17: Cho tổng A = 48 + 400 + 2000 + x với x là số tự nhiên.
Tìm điều kiện của x để A4 .
Bài 18: Cho tổng A = 40 + 48 + 444 + x với x là số tự nhiên .
Tìm điều kiện của x để A4 , để A/ 4.
Bài 19: Khi chia số tự nhiên a cho 24 được dư là 10. Hỏi số tự nhiên a có chia hết cho 2
không? Có chia hết cho 4 không?
Bài 20: Khi chia số tự nhiên a cho 28 được dư là 14. Hỏi số tự nhiên a có chia hết cho 2
không? Có chia hết cho 14 không?
Bài 21: Khi số tự nhiên a chia cho 12 ta được số dư là 6 . Hỏi a có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 4 không?
Bài 22: Khi chia số tự nhiên M cho 12 ta được số dư là 10. Hỏi M có chia hết cho 2, cho 3 không? Dạng 2.
Bài 1: Nhân dịp sinh nhât, mẹ cho Việt 12 gói kẹo để liên hoan với các bạn, mỗi gói có 35 cái.
Biết lớp Việt có 5 tổ. Hỏi Việt có thể chia đều số kẹo cho các tổ không?
Bài 2: Đội thể thao của trường có 45 vận động viên. Huấn luyện viên muốn chia thành các nhóm
để tập luyện sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 người và không quá 10 người. Biết rằng các
nhóm có số người như nhau, em hãy giúp huấn luyện viên chia nhé.
Bài 3: Một cửa hàng có hai loại khay nướng bánh. Loại khay thứ nhất chứa 3 chiếc bánh. Loại
khay thứ hai chứa 6 chiếc bánh. Sau một số lần nướng bằng cả hai loại khay trên, người
bán bánh đếm được số bánh làm ra là 125 chiếc. Hỏi người bán hàng đã đếm đúng hay sai
số bánh làm được? Biết rằng mỗi lần nướng, các khay đều xếp đủ số bánh. Zalo: 038 8765490
Bài 4: Một đoàn khách du lịch đi tham quan chợ nổi Cái Răng ở TP Cần Thơ bằng thuyền, mỗi
thuyền chở 5 khách du lịch. Sau đó một số khách trong đoàn rời địa điểm tham quan trước
bằng thuyền to hơn, mỗi thuyền chở được 10 khách du lịch. Hướng dẫn viên đếm số khách
du lịch còn lại là 21 người. Hỏi kết quả kiểm đếm trên là đúng hay sai?
Bài 5: Trong phòng trào xây dựng “ Nhà sách của chúng ta”. Lớp 6A thu được 3 loại sách do các
bạn trong lớp đó đóng góp: 36 quyển truyện tranh, 40 quyển truyện ngắn và 15 quyển thơ.
Có thể chia số sách thành 4 nhóm với số lượng bằng nhau không? Vì sao? Dạng 3 Bài 1: Chứng minh a) 5 4 3
A = 5 − 5 + 5 chia hết cho 7. b) 6 5 4
B = 7 + 7 − 7 chia hết cho 11. c) 10 9 8
C = 8 − 8 − 8 chia hết cho 55. Bài 2: Chứng minh a) 39 40 41
A = 4 + 4 + 4 chia hết cho 8 b) 9 8 7
B =10 +10 +10 chia hết cho 222. c) 2008 2007 2006 C = 5 + 5 + 5 chia hết cho 31.
Bài 3: Tìm các số tự nhiên x sao cho 1) 6 ( x − ) 1 2) 7 ( x − 2) 3) 12 ( x + 3) 4) 36 ( x + 4) 5) 15 ( x + 3) 6) 20 ( x + ) 1 7) 14( 2. x + ) 1 8) 25(
2. x − ) 1 9) 42(
2. x + 3) 10) 14(
3. x − 2) 11) 50( 2. x + ) 1 12) 36(
4. x − 2)
Bài 4: Tìm các số tự nhiên x khác 0 sao cho
1) (x + 4) x
2) (x + 6) x
3) (3. x + 7) x
4) (4. x + 5) x
5) (6. x −15) x
6) (7. x + 28) x
Bài 5: Tìm các số tự nhiên x sao cho
1) (x + 5)x +1
2) (x + 4)x +1
3) (x + 8)x + 3 4) (x + ) 11 x + 2
5) (x + 6)x + 2
6) (x + 20)x + 2
7) (x + 6)x −1
8) (x + 9)x + 7
9) (x +19)x + 4
10) (x + 2)x − 4
11) (x +10)x +1
12) (x + 26)x + 6
13) (x +12)x − 3 Zalo: 038 8765490