




Preview text:
20:54, 09/01/2026
Toeic Topic 2 - TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1 Contracts abide by v. tuân theo - Studocu TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1Contracts abide by v. tuân theo 2 agreement n. hợp đồng 3 assurance n. bảo đảm 4 cancellation n. hủy bỏ 5 determine v. xác định 6 engage v. tham gia 7 establish v. thành lập 8 obligate v. bắt buộc 9 party n. bên 10 provision n. sự cung cấp 11 resolve v. giải quyết 12 specific a. rõ ràng 13 Marketing attract v. thu hút 14 compare v. so sánh 15 competition n. cạnh tranh 16 consume v. tiêu thụ 17 convince v. thuyết phục 18 currently adv. hiện tại 19 fad n. mốt nhất thời 20 inspiration n. cảm hứng 21 market v. chào bán 22 persuasion n. thuyết phục 23 productive a. có năng suất 24 satisfaction n. sự thỏa mãn 20:54, 09/01/2026
Toeic Topic 2 - TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1 Contracts abide by v. tuân theo - Studocu 20:54, 09/01/2026
Toeic Topic 2 - TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1 Contracts abide by v. tuân theo - Studocu WORDS CHECK: LESSON 4 look at the computer nhìn vào màn hình máy a______ some
điều chỉnh một số thiết s_________ tính equipment bị sit in________ the computer ngồi trước máy tính wear a lab coat mặc áo khoác phòng thí nghiệm use a ___________
sử dụng máy photocopy obtain (v)
chiếm đoạt, đạt được
o________ a machine sử dụng máy móc examine a document kiểm tra tài liệu stand at a copier ________ máy hold the b________ of a chair bám tay vào lưng ghế photocopy _____ at something on
chỉ vào một thứ gì đó trên giấy s________ hands bắt tay a piece of paper work on a document làm ________ g_____ each other chào hỏi nhau look at some in_________ nhìn thông tin trên bảng c_______ a bag cầm một chiếc túi on the b______ be near a display board đứng gần bảng ______ watch a presentation xem _______ m______ a chair di chuyển ghế give a presentation _________ unload some chairs
______ chiếc ghế xuống use a cash register sử dụng ______ stand inside the vehicle đứng ở _______ pay for some trả tiền cho merchandise một số ________ work with a tool làm việc với _______ work at làm việc ở a construction site __________ wear a safety helmet đội ___________ hold a ladder giữ _________ 20:54, 09/01/2026
Toeic Topic 2 - TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1 Contracts abide by v. tuân theo - Studocu reach for a book __________sách change a light bulb thay _________ wave hand vẫy tay __________ bicycles đứng cạnh xe đạp faulty (adj) ______________ widespread (adj) ____________ classified (adj) được ___________ relax on the grass ____________ cỏ thorough (adj) ____________ rest with a _______ với magazine on lap ________ trên đùi defective (adj) có __________ walk up the stairs đi bộ lên _________ former (adj) _____________ go up the steps bước lên __________ enclosed (adj) được _____________ be on a stairway ở trên một _________ guest speaker (n.p) diễn giả __________ information technology ______________ comply with (v.p) _____________theo equipment (n) ______________ dispose of (v.p) ____________ laboratory (n) phòng ____________ provide sb with sth (v.p) cung __________ committee (n) ___________
take advantage of (v.p) tận ___________ loan application (n) đơn __________ equip sb with sth (v.p) ________________ budget (n) ____________ contribute to (v.p) _______________ board of directors (n) hội đồng ___________ account for (v.p) _______________ coworker (n) ______________ carry out (v.p) _________________ luggage (n) hành ___________ specialize in (v.p) có __________ researcher (n) nhà ______________ register for (v.p) đăng _________ dir_________ (n) giám đốc set up (v.p) _________ finance (n) tài __________ take over (v.p) _____________ debate (n) cuộc ___________ fill out (v.p) _____________ effectiveness (n) tính ___________ be accompanied by (adj.p) _______________ certification (n) chứng __________ regardless of (adv.p) bất ______________ strengthen (v) tăng ____________ publish (v) _________________ su_______ (v) nộp, gửi 20:54, 09/01/2026
Toeic Topic 2 - TOEIC TOPIC 2: Marketing STT Chủ đề Từ Loại Nghĩa 1 Contracts abide by v. tuân theo - Studocu