
















Preview text:
17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 1 - T—m tắt công thức
T—m tắt c™ng thức X‡c Suất - Th ng K• ố I. Phần X‡c Suất 1. X‡c suất cổ điển
C™ng thức cộng x‡c suất: P(A+B)=P(A)+P(B)-P(AB).
A1, A2,É, An xung khắc từng đôi P(A1+A2+É+An)=P(A1)+P(A2)+É+P(An). Ta c—
o A, B xung khắc P(A+B)=P(A)+P(B).
o A, B, C xung khắc từng đôi P(A+B+C)=P(A)+P(B)+P(C). .
o P(A) 1 P(A)
C™ng thức x‡c suất có điều kiện: P , (AB) P . (AB) P( A / B) P(B / ) A P(B) P(A)
C™ng thức nh‰n x‡c suất: P(AB)=P(A).P(B/A)=P(B).P(A/B).
A1, A2,É, An độc lập với nhau P(A1.A2.É.An)=P(A1).P(A2).É.P( An). Ta c—
o A, B độc lập P(AB)=P(A).P(B).
o A, B, C độc lập với nhau P(A.B.C)=P(A).P(B).P(C).
C™ng thức Bernoulli: ( ; ; ) , với p=P(A): x‡c suất để biến cố A B k n p C k pkq n k
xảy ra ở mỗi phŽp thử vˆ q=1-p. n
C™ng thức x‡c suất đầy đủ - C™ng thức Bayes
o Hệ biến cố gồm n phần tử A1, A2,É, An được g i ọ lˆ một phŽp ph‰n hoạch c a ủ A . A i j;i, j 1,n i j A A ... A
o C™ng thức x‡c suất đầy 1 đủ: 2 n P(B )
n P(A ).P(B / A ) P(A ).P(B / A ) P(A ).P(B / A ) ... P(A ).P(B / A ) i i 1 1 2 2 n n i 1 o C™ng thức Bayes:
P(A ).P(B / A ) P(A / B ) P(B) i i i vớ i 1 1 2 2 P(B)
P(A ).P(B / A ) P(A ).P(B / A ) ... P(A ).P(B / A ) 2. Biến ngẫu nhi•n n n
a. Biến ngẫu nhi•n rời rạc
Luật ph‰n phối x‡c suất X x1 x2 É xn với P p1 p2 É pn p P( X x ),i 1,n. i i Ta c—: vˆ n p 1 { P a f(X) b}= p i i i 1 a f(x b i - 1 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 2 - T—m tắt công thức Hˆm ph‰n ph i ố x‡c suất F ( )x ( P X ) x p X i i x x Mode ModX x p ma x{ p i: 1, n } 0 0 i Median p 0,5 ( P X x ) 0,5 i MedX ( xP X ) 0,x 5 e i x ex p e 0, 5 ei ixex Kỳ vọng n EX ( .x ) p . x p . x p ... x . p i i 1 1 2 2 n n i 1 n ( E ( ) X) ( ( ). x p ) ( x ). p ( x ). p ... ( x ). p i i 1 1 2 2 n n i 1 Phương sai 2 2 VarX E (X ) ( E ) X n v ới E (X 2) (x 2 . p ) x 2 . p 2 x p . 2 ...x p . i i 1 1 2 2 n n i 1
b. Biến ngẫu nhi•n li•n tục.
f(x) lˆ hˆm mật độ x‡c suất của X ( ) 1 f x dx , b {a P X b} f ( ). x dx a Hˆm ph‰n ph i ố x‡c suất x F ( ) x ( P X ) x f ( ) t dt X Mode ModX x
Hˆm mật độ x‡c suất f(x) của X đạt cực đại tại x0. 0 Median 1 1 e x MedX x F ( x ) f ( ) x dx e X e 2 2 . Kỳ vọng EX x.f ( ) x dx . ( E ( X )) ( )
x . f ( )x dx - 2 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 3 - T—m tắt công thức Phương sai 2 2 VarX E ( v X ới ) (2E2 ) X EX x . f ( ) x dx . c. T’nh chất - E( ) C , C V a ( r ) C 0 , C lˆ một hằng số. -2E( ) kX , kEX ( ) Var kX k VarX -( ) E aX bY aEX bEY
- Nếu X, Y độc lập th“ E( XY ) E
X. ,EY ( Var aX ) bY a 2 2 VarX b VarY -( ) X Var X : Độ lệch chuẩn c a
ủ X, c— c•ng thứ nguy•n với X vˆ EX. 3. Luật ph‰n ph i ố x‡c suất a. Ph‰n phối Chuẩn 2 (X ~ N ( ; )) X ( )
, EX=ModX=MedX= , 2 VarX 2 ( )x 1 2 Hàm mđxs 2
f (x, , ) 2 e Với 0 , 1: 2 x 1 2 f (x) 2 (Hˆ e m Gauss) 2 x t b a 1 ( P a X b) ( ) ( ) với 2 ( ) x 2 e dt (Hˆm Laplace) 0
C‡ch sử dụng m‡y t’nh bỏ túi để t’nh gi‡ trị hˆm Laplace, hˆm ph‰n ph i ố
x‡c suất của ph‰n phối chuẩn chuẩn tắc T‡c vụ M‡y CASIO 570MS M‡y CASIO 570ES Khởi động g—i Th n ố g k• ModeÉ(t“m)ÉSD ModeÉ(t“m)ÉSTAT 1-Var T’nh 2 x t 1 2 ( ) x 2 e dt Shift 3 2 x ) = Shift 1 7 2 x ) = 0 2 x t 1 2 F (x) 2 Shift 1 7 1 x ) = e dt Shift 3 1 x ) = Tho‡t kh i ỏ g—i Thống k• Mode 1 Mode 1
Lưu ý: F( ) x 0 , 5 ( )x b. Ph‰n ph i ố Poisson ( X ~ P ( )) X ( ) , E X V a rX M . odX=k -1 k k (X= Pk) k =e , k ! - 3 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 4 - T—m tắt công thức
c. Ph‰n phối Nhị thức (X ~ B( ; n ) p ) X ( )
{0..n} , EX=np, VarX=npq, ModX=k ( 1 n )p 1 k (n p 1) (X= Pk)=C . . k k p , q q n k p 0 k, n k n Nếu (n 3 0
; 0,1 p 0,9;np n 5 q , 5) th“ 2 X ~ B( ; n ) p ( N ; ) với n. ,p npq 1 k
P(X=k) f ( ), 0 k , n k b a P (a X < b) ( ) ( ) Nếu ( 3 n 0 , p n 5 p ) th“ X ~ B( ; n ) p (
P ) với np k ( X= P k) k e , k! Nếu ( 3 n 0, 0 p ,9, n 5 q ) n k P (X=k) k e , với nq ( ) n !k d. Ph‰n ph i ố Si•u b i
ộ (X ~ H (N ;N ; n )) A X ( ) {max{0 ; n (N N )}..min{n;N }} A A N n N EX=np, VarX=npq với A p , q=1-p. N 1 N (N n 1)( 1) 2 N(n 1)( 1) 2 A A ModX k 1k . N N 2 2 k n k C C N N N P(X=k)= A A , k X ( ) n CN N N Nếu
20 th“ X ~ H (N ;N ;n) B v ( ớ ; ni ) p A p . n A N
P(X=k) C .k p .k n k q , k X ( ),q 1 p . n - 4 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 5 - T—m tắt công thức
Sơ đồ t—m t t c‡c d ắ ng ph ạ ‰n ph i x ố ‡c su t th™ng ấ dụng:
Si•u bội: X~H(N;NA;n) k C . n k C ( P ) N A A N N X k C n N N>20n N p= A , q=1-p N n30, np<5 p ứ 0,1 Nhị th c: X~B(n;p) Poisson: X~ P( ) =np k k k n k ( P ) X k e ( P X k ) C . . p q n k !
n30, np 5, nq 5 0,1
1 k ( P X k ) f ( ) b a
P (a X b ) ( ) ( ) với
np,npq X N Y Chuẩn: X~ 2 ( ; )
Chuẩn chuẩn tắc: Y~ N(0;1) 2 2 y ( ) 1 x 1 2 2 f (y ) .e 2 f (x ; ; ) .e 2 2 - 5 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 6 - T—m tắt công thức II. Phần Thống K•. 1. Lý thuyết mẫu.
a. C‡c c™ng thức cơ bản.
C‡c gi‡ trị đặc trưng
Mẫu ngẫu nhi•n
Mẫu cụ thể Gi‡ trị trung b“nh X1.. X. x x 1... n X n x n n
Phương sai không hiệu chỉnh 2 2 ö (X X ) ... ( X X ) 2 2 ö (x x ) ... (x x ) 21 21 S n s n X n x n Phương sai hiệu chỉnh 2 2 (X X ) ... ( X X ) 2 2 (x x ) ... (x x ) 21 S n 21 s n X n 1 x n 1
b. Để dễ xử lý ta viết số liệu của mẫu c t
ụ hể dưới dạng tần số như sau: x x x É x i 1 2 k n n n É n i 1 2 k Khi đó
C‡c gi‡ trị đặc trưng
Mẫu cụ thể Gi‡ trị trung b“nh x n x n 1 1 ... k k x n
Phương sai không hiệu chỉnh 2 2 ö (x x )n ... (x x )n 21 1 s k k x n 2 2 (x x)n ... (x x ) n Phương sai hiệu chỉnh 21 1 s k k x n 1 c. C‡ch sử d ng m‡y t ụ
’nh bỏ tœi để t’nh c‡c gi‡ trị đặc trưng mẫu
- Nếu số liệu thống k• thu thập theo miền [ ; a ) b hay ( ; a ] b th“ ta sử d n ụ g gi‡ a b
trị đại diện cho miền đó là để t’nh to‡n. 2 T‡c vụ D˜ng CASIO MS D˜ng CASIO ES
Bật chế độ nhập tần số Kh™ng cần Shift Mode 4 1 Khởi động g—i Th n ố g k• ModeÉ(t“m)ÉSD ModeÉ(t“m)ÉSTAT 1-Var
x Shift , n M+ 1 1 X FREQ
x Shift , n M+ x = n = 1 1 k k Nhập số liệu
Nếu n 1 th“ chỉ cần x = n = i k k nhấn x M+ i - 6 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 7 - T—m tắt công thức
X—a mˆn h“nh hiển thị AC AC Xác định: Kích thước mẫu (n) Shift 1 3 = Shift 1 5 1 = Gi‡ trị trung b“nh (x ) Shift 2 1 = Shift 1 5 2 =
Độ lệch chuẩn kh™ng hiệu chỉnh ( ös ) Shift 2 2 = Shift 1 5 3 = x Độ lệch chuẩn hiệu Shift 2 3 = Shift 1 5 4 = chỉnh (s ) x Tho‡t kh i ỏ g—i Thống k• Mode 1 Mode 1 2. Ước lượng khoảng.
a) Khoảng tin cậy cho gi‡ trị trung b“nh.
Trường hợp 1. ( đ‹ biết)
Ước lượng đối xứng. 1 ( )z z .z x ; x ) 2 n 2 2 2
Ước lượng chệch tr‡i. (z ) 0 , 5 z z . x ; ) n
Ước lượng chệch phải. ( z ) 0, 5 z
z . x ) n
Trường hợp 2. ( chưa biết, n 30)
Ước lượng đối xứng. 1 s ( )z z .z x ; x ) 2 n 2 2 2
Ước lượng chệch tr‡i. s (z ) 0 , 5 z z . x ; ) n
Ước lượng chệch phải. s ( z ) 0, 5 z
z . x ) n
Trường hợp 3. ( chưa biết, n<30)
Ước lượng đối xứng. s 1 t t . x x ; ) 2n n ( 1 ; ) ( 1; ) n 2 2
Ước lượng chệch tr‡i. s 1 t t
.x ; ) ( n 1 n ; ) ( 1; ) n - 7 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 8 - T—m tắt công thức
Ước lượng chệch phải. s 1 t t x
. ; ) ( n 1 n ; ) ( 1; ) n
b) Khoảng tin cậy cho tỉ lệ.
Ước lượng đối xứng. 1 f (1 f ) ( )z z .z f f ; ) 2 n 2 2 2
Ước lượng chệch tr‡i. f (1 f ) (z ) 0,5 z z . f ; ) n
Ước lượng chệch phải. f (1 f ) (z ) 0,5 z z . f ) n
c) Khoảng tin cậy cho phương sai.
Trường hợp 1. ( chưa biết)
- Nếu đề bài chưa cho s mà cho mẫu cụ thể th“ phải xác định s (bằng m‡y t’nh).
Ước lượng kh™ng chệch. 2 12 2 n,
1 1 12 n 2 ( 1; ) ( 1;1 ) 2 2 2 2 ( 1) ( 1) ( ;n s n s ) 2 1
Ước lượng chệch tr‡i. 2 ( 1 n )s 2 1 (0; ) 1 ( 1 n;1 ) 1
Ước lượng chệch phải. 2 2 ( 1) n s 1 ( ; ) 2 (n 1; ) 2
Trường hợp 2. ( đ‹ biết) k - T’nh 2 2 ( 1 n ) s .(n x ) i i i 1
Ước lượng kh™ng chệch. 2 12
n,
1 12 2 2 1 n ( ; ) ( ;1 ) 2 2 2 2 ( 1) ( 1) ( ;n s n s ) 2 1 - 8 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 9 - T—m tắt công thức
Ước lượng chệch tr‡i. 2 2 ( 1 n )s 1 (0; ) 1 ( ;1 n ) 1
Ước lượng chệch phải. 2 ( 1 n )s 2 1 ( ; ) 2 ( ; n ) 2 3. Kiểm định tham s . ố
a) Kiểm định gi‡ trị trung b“nh.
Trường hợp 1. ( đ‹ biết) 1 H :
H , : o o o 1 x ( ) z , z z .o n 2 2 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2 1 H :
H , : o o o x (z ) 0 , 5 , z z .o n
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. 1 H :
H , : o o o x (z ) 0 , 5 , z z .o n
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
Trường hợp 2. ( chưa biết, n 30 ) 1 H :
H , : o o o 1 x ( ) z , z z .o n 2 s 2 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2 1 H :
H , : o o o x (z ) 0 , 5 , z z .o n s - 9 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 10 - T—m tắt công thức
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. 1 H :
H , : o o o x (z ) 0 , 5 , z z .o n s
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
Trường hợp 3. ( chưa biết, n<30) 1 H :
H , : o o o x t t , . o n 2 (n 1 ; ) s 2 - Nếu t t
: B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. (n 1 ; )2 - Nếu t t: Ch ấp nhận Ho. (n 1 ; )2 1 H :
H , : o o o x t t , . o n ( n 1 ; ) s
- Nếu t t : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H ( n 1 ; ) 1.
- Nếu t t : Chấp nhận Ho. ( n 1 ; ) 1 H :
H , : o o o x t t , . o n ( n 1 ; ) s
- Nếu t t: B‡c bỏ Ho, chấp nhận H (n 1 ; ) 1.
- Nếu t t: Chấp nhận Ho. (n 1 ; ) b) Kiểm định tỉ lệ.
1 H : p p ,H : p p o o o 1 k f p ( ) z , z f , o z . n 2(1 ) np p 2 2 o o
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2
1 H : p p ,H : p p o o o k f p (z ) 0, 5 , z f , o z . n np p (1 ) o o - 10 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 11 - T—m tắt công thức
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
1 H : p p , H : p p o o o k f p (z ) 0, 5 , z f , o z . n np p (1 ) o o
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
c) Kiểm định phương sai.
Trường hợp 1. ( chưa biết)
- Nếu đề chưa cho s mà cho mẫu cụ thể th“ phải sử dụng máy tính để x‡c định s. 2 2 2 2 H : H , : o o 1 o 2 2 2 ( 1 n )s 12 n , , 2 1 2 2 2 ( 1;1 ) 2n ( 1 ; ) 2 2 2 o 2 2 - Nếu 2 : B‡c b H ỏ 0, chấp nhận H1. 2 2 1 - Nếu 2 2 2 ấ ậ 1 2 : Ch p nh n Ho. 2 2 2 2 H : H , : o o 1 o 2 2 2 ( 1 n )s 1n , 2 1 ( 1;1 ) 2 o - Nếu 2 2 : B‡c b H ỏ 0, chấp nhận H 1 1. - Nếu 2 2 ấ ậ 1 : Ch p nh n Ho. 2 2 2 2 H : H , : o o 1 o 2 2 2 ( 1 n)s , 2 2 (n 1 ; ) 2 o - Nếu 2 2 ỏ ấ ậ 2 : B‡c b H0, ch p nh n H1. - Nếu 2 2 : Chấp nhận Ho. 2
4. Kiểm định so s‡nh tham s . ố
a) Kiểm định so s‡nh gi‡ trị trung b“nh. Trường hợp 1. ( , đ 1 2 ‹ biết) H : H , : o 1 2 1 1 2 1 x x 1 2 ( ) z ,z z 2 2 2 2 2 1 2 n n 1 2 - 11 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 12 - T—m tắt công thức
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 2 2 1 2 n n 1 2
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 2 2 1 2 n n 1 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. Trường hợp 2. ( , chưa biết, n n ) 1 2 1 2 30 H : H , : o 1 2 1 1 2 1 x x 1 2 ( ) z ,z z 2 2 2 s s 2 2 1 2 n n 1 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 2 2 s s 1 2 n n 1 2
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 2 2 s s 1 2 n n 1 2 - 12 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 13 - T—m tắt công thức
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho. Trường hợp 3. (
chưa biết, n n ) 1 2 1 2 , 30 H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 2 2 ( 1 n). ( s n 1).s 1 2 t t , , với 2 1 1 2 2 sn n 2 ( 1 n 2 n 2; ) 2 1 1 2 2 s ( ) 1 2 n n 1 2
- Nếu t t: B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. ( 1 n 2 n 2; )2 - Nếu t t: Chấ p nhận Ho. ( 1 n 2 n 2; ) 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 2 2 ( 1 n ). s(n 1).s 1 2 t t , , với 2 1 1 2 2 sn n ( 1 n 2 n 2; ) 2 2 1 1 s ( ) 1 2 n n 1 2
- Nếu t t : B‡c b ỏ Ho, chấp nhận H1. ( 1 n 2 n 2; )2
- Nếu t t : Chấ p nhận Ho. ( 1 n 2 n 2; )2 H : H , : o 1 2 1 1 2 x x 2 2 ( 1 n ). s(n 1).s 1 2 t t , , với 2 1 1 2 2 sn n ( 1 n 2 n 2; ) 2 2 1 1 s ( ) 1 2 n n 1 2
- Nếu t t: B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. ( 1 n 2 n 2; )2 - Nếu t t: Chấ p nhận Ho. ( 1 n 2 n 2; )2
b) Kiểm định so s‡nh tỉ lệ. k k k k 1 2 1 2 f f , , f 1 2 n n n n 1 2 1 2
H : p p ,H : p p o 1 2 1 1 2 1 f f 1 2 ( )z ,z z 2 1 1 2 2 f (1 f ) .( ) n n 1 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 2 - Nếu z z : Chấp nhận Ho. 2 - 13 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 14 - T—m tắt công thức
H : p p ,H : p p o 1 2 1 1 2 f f 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 1 1 f (1 f ) .( ) n n 1 2
- Nếu z z : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
H : p p H, : p p o 1 2 1 1 2 f f 1 2 ( z ) 0 , 5 ,z z 1 1 f (1 f ) .( ) n n 1 2
- Nếu z z : B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1.
- Nếu z z : Chấp nhận Ho.
c. Kiểm định so sánh phương sai. - ,
chưa biết n•n t’nh s1 vˆ s2 từ mẫu (sử dụng m‡y t’nh) nếu đề bài chưa 1 2 cho. 2 2 2 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 2 s - 11 1 2 2 1 2 f ,
f f (n 1; 1 n ;1 ) , f ( f 1 n ; 1; ) n 2 s 2 2 2 f f - Nếu 1 : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1. f f 2 - Nếu f f f : Chấp nhận Ho. 1 2 2 2 2 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 2 s - 11 1 2 f ,
f f (n 1;n 1;1 ) 2 s2 - Nếu f f
: B‡c bỏ Ho, chấp nhận H1. 1
- Nếu 1 f f : Chấp nhận Ho. 2 2 2 2 H : H , : o 1 2 1 1 2 2 s - 12 1 2 f ,
f f (n 1;n 1; ) 2 s2 - Nếu f f : B‡c b H ỏ o, chấp nhận H1. 2 - Nếu f f : Chấp nhận Ho. 2
5. Hệ số tương quan mẫu và phương tr“nh hồi quy tuyến t’nh mẫu. - 14 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 15 - T—m tắt công thức nn n n x y x y i i i i
a. Hệ số tương quan mẫu: i i i r 11 1 n n n n 2 2 2 2 n x () x n y ( )y i i i i i i 1 1 i 1 i 1
Phương tr“nh hồi quy tuyến t’nh mẫu: y A B với x x n n n n n n x y x y y B x i i i i i i . i 1 i i 1 1 B vˆ i i 1 1 An . n n 2 2 n x ( ) x i i i i1 1
b. Trong trường hợp sử d ng ụ bảng tần số: x x x É x i 1 2 k y y y É y i 1 2 k n n n É n i 1 2 k
Ta t’nh theo c™ng thức thu gọn như sau: k k k n n x y n x n y iii i i i i Hệ số tương quan mẫu: i i i r 1 1 1 k k k k 2 2 2 2 n n x ( ) nx n ( n y ) n y i i i i i i i i i i1 1 i 1 i 1
Phương tr“nh hồi quy tuyến t’nh mẫu: y A B với x x k k k k k n n x y nx n y n y B n x i i i i i i i i i . i i i 1 i i 1 1 B vˆ i i 1 1 An . k k 2 2 n n x ( ) n x i i i i i i1 1 - 15 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu - 16 - T—m tắt công thức
c. Sử dụng m‡y t’nh bỏ túi để t’nh hệ số tương quan mẫu và phương tr“nh hồi quy tuyến t’nh mẫu: T‡c vụ D˜ng CASIO MS D˜ng CASIO ES
Bật chế độ nhập tần số Kh™ng cần Shift Mode 4 1
Khởi động g—i Hồi quy ModeÉ(t“m)ÉREG ModeÉ(t“m)ÉSTAT tuyến t’nh Lin A+BX
x , y Shift , n M+ 1 1 1 X Y FREQ
x , y Shift , n M+ x = y = n = 1 1 1 Nhập s li ố ệu k k k
n 1 th“ chỉ cần nhấn x = y = n = i k k k x , y M+ i i
X—a mˆn h“nh hiển thị AC AC X‡c định: Hệ số tương quan Shift 2 3 = Shift 1 7 3 = mẫu (r) Hệ s h ố ằng: A Shift 2 1 = Shift 1 7 1 = Hệ số ẩn (x): B Shift 2 2 = Shift 1 7 2 = Tho‡t kh i ỏ g—i H i ồ quy Mode 1 Mode 1
Lưu ý: M‡y ES nếu đ‹ k’ch hoạt chế độ nhập tần số ở phần Lý thuyết mẫu rồi th“
kh™ng cần k’ch hoạt nữa.
ÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉÉ. - 16 - XSTK 17:54, 27/01/2026
Tóm tắt công thức Xác Suất Thống Kê I - Tài liệu ôn tập - Studocu