lOMoARcPSD| 58931565
Điều 7: Cam kết của ngân hàng phát hành
Điều 8: Cam kết của ngân hàng xác nhận
Khoản a: 2 mc
Mục I tương tự điều 7, nghĩa vụ ngân hàng xác nhận giống ngân hàng phát hành
Mục ii hơi khác, thương ợng thanh toán tại ngân hàng xác nhận được (phát hành
k đc) nếu trong lc có quy định (nhxn có thể mua lại bộ ctu, đòi ền nhph)
Khoản b: thanh toán trả ngay, trchậm, chấp nhận
Khoản c giống điều 7
Khoản d tăng thêm,
Điều 9: Thông báo n dụng và các sửa đổi
Khoản a: không cam kết
Khoản b: nh chân thật bề ngoài, lừa đảo nh vi không chịu trách nhiệm, thông
bào nấy( tbao nguyên)
Khoản c: nhtb thể dùng dvu nhtb thứ 2 để thông báo n dụng, nhtb thứ 2 đảm
bảo nh chân thật b ngoài Khoản d:
Khoản e: nhtb k bắt buộc chắc chắn thông báo, không nhận lời thì bào lại với ngân
hàng kia
Khoan f: không thỏa mãn nh chân thật thì báo lại nh kia ( và nhận chỉ th,
Th2 : nếu vẫn quyết định thông báo với ng xk thì phải kèm 1 câu tôi k đảm bảo
dduwwocj nh chân thật bề ngoài
Điều 10: Sửa đổi n dụng (6 khoản)
Khoản a: mặc lc k hủy ngang nhưng nếu sửa đổi hoặc hủy bỏ được các bên nhph,
nhxn, người thụ ởng đồng ý
Khoản b: đã phát hành sửa đổi luôn bị ràng buộc với sửa đổi
Khoản c: Lc: 15/03/2024
lOMoARcPSD| 58931565
Nhph 30/3/2024 => nhtb => xk => xl chấp nhận sửa đổi thì ràng buộc 30/3 còn k
chấp nhận thì ràng buộc theo lc 15/03
TH2: Ai xuất trình, Ngày xuất trình chứng thể hiện ngày giao hàng 25/03, phù hợp
với sửa đỏi thì coi như thông báo chấp nhận sửa đổi. Chứng từ được sửa đỏi phù
hợp với thời điểm xuất trình
Khoản d: nghĩa vụ nhtb
Khoản e: chỉ chấp nhận 1 phần thì coi như từ chối sửa đỏi
Khoản f: nếu anh k từ chối trong vòng 10 ngày thì coi như từ chối không dduwwocj
xét đến
Điều 11: Tín dụng và sửa đổi được sơ báo và chuyển bằng điện
Khoản a: chỉ xem xét đến cái gửi ban đầu
Khoản a: nếu điện chuyển ban đầu ghi thêm câu chi ết gửi sau thì gửi sau
chính thức
Khoản b: ban đầu là sơ báo, không dduwwocj mâu thuẫn vi baaos ban đầu, sẵn
sàng nội dung lc rồi thì mới gửi sơ báo. Nhph thông báo bộ và nghĩa ngph
có lc sẵn ri
Điều 12: Sự chỉ định
a. Nh chỉ định không bị ràng buộc như nhph, nhxn, trừ khi sự đồng ýcủa nhcd
truyền đt cho người thụ ng
b. Chnói về cam kết thôi, thực sự trền thì không chắc , nhph đã chỉđịnh
những anh này cam kết trả ền sau thôi, không cam kết trả ền trong tlai (đã
chỉ định cam kết thì sẽ thanh toán trong tlai?)
c. Nhn chứng từ không bắt buộc phải thực hiện
Bắt buộc không hủy ngang… => nhph, nhxn
Điều 14: Tiêu chuẩn ktra chứng từ (12 khon)
a. Xuất trình phù hợp hay k xem trên bề mặt ctu
b. Có 5 ngày làm việc, không nh cuối tuần, nghĩ lễ, xtrinh từ 5 ng làmviệc ếp
theo, 15/3 thì 5 ngày làm việc từ 16/3. Luôn 5 ngày làm việc, ngày xtrinh
lOMoARcPSD| 58931565
15/3, hết hạn lc 15/3 or 15/ 16/ 17 thì ngân hàng vẫn có 5 ngày làm việc từ
16/3… không bị rút ngắn, vẫn có 5 ngày làm việc
c. K đc quá 21 ngày, ngày theo lịch. Ctuf vận tải ghi ngày giao hàng
là15/3/2024, thời hạn xuất trình 21 ngày sau 15/3 16/3 trễ nhất
5/4/2024, k đc muộn hơn nagyf hết hạn. nếu ngày hết hanj ¼ thì k đc trễ
hươn ngày hết hạn, v là k đc trễ hơn ¼
d. Không dduwwocj mâu thuẫn
e. Hóa đơn tmai bắt buộc chi ết, còn các ctu khác không cần chi ết, kđc mâu
thuẫn với invoice
f. Chỉ có 3 anh qtrongj ve người phát hành…, miễn các ctu không mâuthuẫn (3
anh bắt buộc ktra kĩ (hóa đơn, vn tải, bảo hiểm qtrg nhất, ktr rất kĩ) còn các
ctu khác k bắt buộc chỉ cần k mâu thuẫn vói các ctu khác
g. Xuất trình sư thì k xem xét đến, có thể bị trả lại
h.
i. Khong thể ghi sau ngày xtr ctu nhưng có thể ghi trc ngày phát hành lc
j. Địa chỉ trong ctu k bắt buộc giống trong lc nhưng trong cùng 1 quốcgia. Ghi
đúng trong th địa chỉ y là địa chỉ người nhận hàng or … thì bắt buộc chính
xác
k. Không nhất thiết
l.
Điều 15: Xuất trình phù hợp
a. D
b. B.
c.
Điều 16: Ctu sai biệt, bỏ qua và thông báo
a. Ngân hàng có quyền từ chói
b. 5 ngày làm việc quyết định phù hợp hay không, trong 5 ngày, người yctbao
có sai biệt thì ế xúc…. Những vn chỉ có 5 ngày
c. Tbao phải ghi rõ
- Tchối or chấp nhận thanh toán
- Từ chói và nêu lí do từ chối
lOMoARcPSD| 58931565
- Đang giữ lại ctu để nhận chỉ th(vẫn giữ …) => quy trình làm việc vi nguwoif
xuất trình
d. Tbao đưa ra trong vong 5 ngày làm việc sau ngày xtr (k nh ngày xtr)
e. Gửi trả bất cứ tgian nào
f. Gg
g. T toán sớm thì có quyền đòi lại
Điều 17: Các tu
a. Ít nhất 1 bản gốc
b. Sẽ nhìn bề ngoài ctu có phải gốc hay k, trừ khi ctu ghi là bản sao thì làk phải
gốc
c. Nếu 3 th
d. Xtr 1 ctu nào đó, vd 1 gốc và 2 copy thì nộp 3 bản gốc được
e. Không nói bao nhiêu gốc, bao nhiêu sao thì chỉ cần tối thiểu 1 gốc thôi,bao
nhiêu sao đều đc Điều 29:
Điều 30: Dung sai..
a. Cho phép 10%
b. Không nói gì cả, loại hàng k nh chiếc, bao… ví dụ tấn, kg cho phép
5% miễn là k vượt số ền n dụng
c. Cho phép 5 %, nếu n dụng quy định dsai cththì theo n dụng, cònk thì
vẫn 5%
Bài thi cuối kì: 2 tờ a4 viết tay
Giám thị và thanh tra gắt, 2 tờ viết tay, chỉ mang ucp 600, k đc ghi chú
Trong vong 60p
Cấu trúc như cô ra đề trên lớp, dài hơn, nh huống, đúng sai ngắn gọn, điền khuyết
ngn gn

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58931565
Điều 7: Cam kết của ngân hàng phát hành
Điều 8: Cam kết của ngân hàng xác nhận Khoản a: 2 mục
Mục I tương tự điều 7, nghĩa vụ ngân hàng xác nhận giống ngân hàng phát hành
Mục ii hơi khác, thương lượng thanh toán tại ngân hàng xác nhận được (phát hành
k đc) nếu trong lc có quy định (nhxn có thể mua lại bộ ctu, đòi tiền nhph)
Khoản b: thanh toán trả ngay, trả chậm, chấp nhận Khoản c giống điều 7 Khoản d tăng thêm,
Điều 9: Thông báo tín dụng và các sửa đổi Khoản a: không cam kết
Khoản b: tính chân thật bề ngoài, lừa đảo tinh vi không chịu trách nhiệm, có gì thông bào nấy( tbao nguyên)
Khoản c: nhtb có thể dùng dvu nhtb thứ 2 để thông báo tín dụng, nhtb thứ 2 đảm
bảo tính chân thật bề ngoài Khoản d:
Khoản e: nhtb k bắt buộc chắc chắn thông báo, không nhận lời thì bào lại với ngân hàng kia
Khoan f: không thỏa mãn tính chân thật thì báo lại nh kia ( và nhận chỉ thị,
Th2 : nếu vẫn quyết định thông báo với ng xk thì phải kèm 1 câu tôi k đảm bảo
dduwwocj tính chân thật bề ngoài
Điều 10: Sửa đổi tín dụng (6 khoản)
Khoản a: mặc dù lc k hủy ngang nhưng nếu sửa đổi hoặc hủy bỏ được các bên nhph,
nhxn, người thụ hưởng đồng ý
Khoản b: đã phát hành sửa đổi luôn bị ràng buộc với sửa đổi Khoản c: Lc: 15/03/2024 lOMoAR cPSD| 58931565
Nhph 30/3/2024 => nhtb => xk => xl chấp nhận sửa đổi thì ràng buộc 30/3 còn k
chấp nhận thì ràng buộc theo lc 15/03
TH2: Ai xuất trình, Ngày xuất trình chứng tù thể hiện ngày giao hàng 25/03, phù hợp
với sửa đỏi thì coi như thông báo chấp nhận sửa đổi. Chứng từ được sửa đỏi phù
hợp với thời điểm xuất trình Khoản d: nghĩa vụ nhtb
Khoản e: chỉ chấp nhận 1 phần thì coi như từ chối sửa đỏi
Khoản f: nếu anh k từ chối trong vòng 10 ngày thì coi như từ chối là không dduwwocj xét đến
Điều 11: Tín dụng và sửa đổi được sơ báo và chuyển bằng điện
Khoản a: chỉ xem xét đến cái gửi ban đầu
Khoản a: nếu điện chuyển ban đầu có ghi thêm câu chi tiết gửi sau thì gửi sau là chính thức
Khoản b: ban đầu là sơ báo, không dduwwocj mâu thuẫn với sơ baaos ban đầu, sẵn
sàng có nội dung lc rồi thì mới gửi sơ báo. Nhph thông báo sơ bộ và nghĩa là ngph có lc sẵn rồi
Điều 12: Sự chỉ định
a. Nh chỉ định không bị ràng buộc như nhph, nhxn, trừ khi có sự đồng ýcủa nhcd
và truyền đạt cho người thụ hưởng
b. Chỉ nói về cam kết thôi, thực sự trả tiền thì không chắc , nhph đã chỉđịnh
những anh này cam kết trả tiền sau thôi, không cam kết trả tiền trong tlai (đã
chỉ định cam kết thì sẽ thanh toán trong tlai?)
c. Nhận chứng từ không bắt buộc phải thực hiện
Bắt buộc không hủy ngang… => nhph, nhxn
Điều 14: Tiêu chuẩn ktra chứng từ (12 khoản)
a. Xuất trình phù hợp hay k xem trên bề mặt ctu
b. Có 5 ngày làm việc, không tính cuối tuần, nghĩ lễ, xtrinh từ 5 ng làmviệc tiếp
theo, 15/3 thì 5 ngày làm việc từ 16/3. Luôn có 5 ngày làm việc, ngày xtrinh lOMoAR cPSD| 58931565
15/3, hết hạn lc là 15/3 or 15/ 16/ 17 thì ngân hàng vẫn có 5 ngày làm việc từ
16/3… không bị rút ngắn, vẫn có 5 ngày làm việc
c. K đc quá 21 ngày, ngày theo lịch. Ctuf vận tải có ghi ngày giao hàng
là15/3/2024, thời hạn xuất trình là 21 ngày sau 15/3 là 16/3 trễ nhất là
5/4/2024, k đc muộn hơn nagyf hết hạn. nếu ngày hết hanj là ¼ thì k đc trễ
hươn ngày hết hạn, v là k đc trễ hơn ¼
d. Không dduwwocj mâu thuẫn
e. Hóa đơn tmai bắt buộc chi tiết, còn các ctu khác không cần chi tiết, kđc mâu thuẫn với invoice
f. Chỉ có 3 anh qtrongj ve người phát hành…, miễn các ctu không mâuthuẫn (3
anh bắt buộc ktra kĩ (hóa đơn, vận tải, bảo hiểm qtrg nhất, ktr rất kĩ) còn các
ctu khác k bắt buộc chỉ cần k mâu thuẫn vói các ctu khác
g. Xuất trình sư thì k xem xét đến, có thể bị trả lại h.
i. Khong thể ghi sau ngày xtr ctu nhưng có thể ghi trc ngày phát hành lc
j. Địa chỉ trong ctu k bắt buộc giống trong lc nhưng trong cùng 1 quốcgia. Ghi
đúng trong th địa chỉ này là địa chỉ người nhận hàng or … thì bắt buộc chính xác k. Không nhất thiết l.
Điều 15: Xuất trình phù hợp a. D b. B. c.
Điều 16: Ctu sai biệt, bỏ qua và thông báo
a. Ngân hàng có quyền từ chói
b. 5 ngày làm việc quyết định phù hợp hay không, trong 5 ngày, người yctbao
có sai biệt thì tiế xúc…. Những vẫn chỉ có 5 ngày c. Tbao phải ghi rõ
- Từ chối or chấp nhận thanh toán
- Từ chói và nêu lí do từ chối lOMoAR cPSD| 58931565
- Đang giữ lại ctu để nhận chỉ thị (vẫn giữ …) => quy trình làm việc với nguwoif xuất trình
d. Tbao đưa ra trong vong 5 ngày làm việc sau ngày xtr (k tính ngày xtr)
e. Gửi trả bất cứ tgian nào f. Gg
g. T toán sớm thì có quyền đòi lại Điều 17: Các tu a. Ít nhất 1 bản gốc
b. Sẽ nhìn bề ngoài ctu có phải gốc hay k, trừ khi ctu ghi là bản sao thì làk phải gốc c. Nếu 3 th
d. Xtr 1 ctu nào đó, vd 1 gốc và 2 copy thì nộp 3 bản gốc được
e. Không nói bao nhiêu gốc, bao nhiêu sao thì chỉ cần tối thiểu 1 gốc thôi,bao
nhiêu sao đều đc Điều 29: Điều 30: Dung sai.. a. Cho phép 10%
b. Không nói gì cả, loại hàng k tính là chiếc, bao… ví dụ tấn, kg cho phép
5% miễn là k vượt số tiền tín dụng
c. Cho phép 5 %, nếu tín dụng quy định dsai cụ thể thì theo tín dụng, cònk thì vẫn 5%
Bài thi cuối kì: 2 tờ a4 viết tay
Giám thị và thanh tra gắt, 2 tờ viết tay, chỉ mang ucp 600, k đc ghi chú Trong vong 60p
Cấu trúc như cô ra đề trên lớp, dài hơn, tình huống, đúng sai ngắn gọn, điền khuyết ngắn gọn