23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
TNG H P CÁC THÌ TRONG TI NG ANH
CÔNG TH C, CÁCH S D NG, D U HI U NH N BI T
1. THÌ HI N T ẠI ĐƠN SIMPLE PRESENT
VỚI ĐỘNG T THƯỜNG
Khẳng định: S + Vs/es + O
Ph đị nh: S+ DO/DOES + NOT + V +O
Nghi v n: DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG T TOBE
Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
Ph định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vn: AM/IS/ARE + S + O
T n binh ết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
1. Thì hin t n tại đơn diễ mt chân lý, mt s tht hin nhiên.
Ví d: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
2. Thì hin t n tại đơn diễ 1 thói quen, m ng x ng xuyên ột hành độ ảy ra thườ hin ti.
Ví d: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý: ta thêm "es" sau các động t tn cùng là: O, S, X, CH, SH.
3. Thì hin t n tại đơn diễ c c i năng lự ủa con ngườ
Ví d: He plays badminton very well
23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
4. Thì hin tại đơn còn diễn t m t k ho ch s p x ế ếp trước trong tương lai hoc thi khoá
biu, đặc bit dùng v ng t di chuyới các độ n.
2. THÌ HI N T I TI P DI - PRESENT CONTINUOUS N
Công th c
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Ph định: S+ BE + NOT + V_ing + O
Nghi v n: BE + S+ V_ing + O
T n binh ết: Now, right now, at present, at the moment
Cách dùng thì hi n t i ti p di n ế
1. Thì hin ti tiếp din t m n ra kéo dài dài một hành động đang diễ t thi gian hin
ti.
Ex: The children are playing football now.
2. Thì này cũng thườ ếp theo sau câu đềng ti ngh, mnh lnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
3. Thì này còn din t ng x1 hành độ y ra l p lặp đi lặ i dùng vi phó t ALWAYS:
Ex: He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
4. Thì này còn được dùng để ột hành độ tương lai gầ din t m ng sp xy ra ( n)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý: Không dùng thì này v ng t nh n th : to be, see, hear, ới các độ ch ức chi giác như
understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber,
forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
3. THÌ HI N T I HOÀN THÀNH - PRESENT PERFECT
Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
Ph nh: đị S + have/ has + NOT+ Past participle + O
Nghi v n: have/ has +S+ Past participle + O
T n binh ết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
Cách dùng:
1. Thì hin ti hoàn thành din t hành động đã xả ặc chưa bao giờy ra ho xy ra 1 thi
gian không xác định trong quá kh .
2. Thì hin t n tại hoàn thành cũng diễ s l p l ập đi lậ i c ng trong quá kh . ủa 1 hành độ
3. Thì hin ti hoàn c dùng vthành cũng đượ i since và for.
Since + th i gian b i nói dùng since, ắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi ngườ
23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
ngườ i nghe ph i tính thi gian là bao lâu.
For + kho ng th i gian (t u t i bây gi lúc đầ ờ) Khi người nói dùng for, người nói phi tính
thi gian là bao lâu.
4. THÌ HI N T I HOÀN THÀNH TI P DI - PRESENT PERFECT CONTINUOUS N
Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O
Ph nh: đị S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O
Nghi vn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?
T nhn biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently,
lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hi n t i hoàn thành ti p di n nh n m nh kho ng th i gian c ế ủa 1 hành động đã xảy
ra trong quá kh và ti p t c t i hi n t i (có th t ế ới tương lai).
5. THÌ QUÁ KH - SIMPLE PAST ĐƠN
VỚI ĐỘNG T THƯỜNG
Khẳng định: S + V_ed + O
Ph định: S + DID+ NOT + V + O
Nghi vn: DID + S+ V+ O ?
VI TOBE
Khẳng định: S + WAS/WERE + O
Ph định: S+ WAS/ WERE + NOT + O
Nghi vn: WAS/WERE + S+ O ?
T n binh ết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá kh n t y ra k t thúc trong quá kh v i th i gian đơn diễ hành động đã xả ế
xác định.
CH T + ÐNG T QUÁ KH
When + thì quá kh đơn (simple past)
When + hành động th nht
6. THÌ QUÁ KH P DI - PAST CONTINUOUS TI N
Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Ph nh: đị S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O
Nghi v n: Was/Were + S+ V-ing + O?
T n binh ết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng:
Dùng để hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành độ ất đã xả ớm hơn và đã din t ng th nh y ra s
đang tiế ảy ra thì hành độp tc x ng th hai x y ra.
CH T + WERE/WAS + Ð NGTHÊM -ING
23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
While + thì quá kh p di n (past progressive) tiế
7. THÌ QUÁ KH HOÀN THÀNH - PAST PERFECT
Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Ph nh: đị S+ hadn’t+ Past Participle + O
Nghi v n: Had+S+ Past Participle + O?
T n binh ết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng: Thì quá kh hoàn thành di n t y ra và k t thúc trong quá kh 1 hành động đã x ế trước
1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá kh.
8. THÌ QUÁ KH HOÀN THÀNH TI P DI - PAST PERFECT CONTINUOUS N
Khẳng định: S+ had + been + V_ing + O
Ph nh: đị S+ hadn’t+ been+ V-ing + O
Nghi v n: Had+S+been+V-ing + O?
T n binh ết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng: Thì quá kh hoàn thành ti p di n nh n m nh kho ng th i gian c ế ủa 1 hành động đã
đang x ết thúc trước 1 hành độ ảy ra cũng kếy ra trong quá kh k ng khác x t thúc trong quá
kh
9. THÌ TƯƠNG LAI - SIMPLE FUTURE
Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
Ph nh: đị S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
Nghi v n: shall/will + S + V(infinitive) + O?
Cách dùng:
1. Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
2. Khi ch d c dùng will. định trước, dùng be going to không đượ
CH T + AM (IS/ARE) GOING TO + Ð NG T ( hi n t i: simple form)
3. Khi din t s tình nguy n ho c s s c dùng be going to. ẵn sàng, dùng will không đượ
CH T + WILL + Ð NG T ( hi n t i: simple form)
10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DI - FUTURE CONTINUOUS N
Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O
Ph nh: đị S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi v n: shall/will +S+ be + V_ing+ O
T n binh ết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
Cách dùng: Thì tương lai tiế hành độ ời điểm nào đó trong tương p din din t ng s xy ra 1 th
lai.
CH T + WILL + BE + Ð NG T THÊM -ING ho c
CH T + BE GOING TO + BE + Ð NG T THÊM -ING
11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - FUTURE PERFECT
Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle
Ph nh: đị S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi v n: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?
T n binh ết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễ 1 hành động trong tương lai sẽ ết thúc trướn t k c 1 hành
động khác trong tương lai.
CH T + WILL + HAVE + QUÁ KH PHÂN T (PAST PARTICIPLE)
12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TI P DI - FUTURE PERFECT CONTINUOUS N
Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O
Ph nh: đị S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O
Nghi v n: shall/will + S+ have been + V_ing + O?
Cách dùng:
1. Thì tương lai hoàn thành tiế ủa 1 hành độp din nhn mnh khong thi gian c ng s đang xảy
ra trong tương lai và sẽ ết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. k
2. Khi ch d c dùng will. định trước, dùng be going to không đượ
CH T + AM (IS/ARE) GOING TO + Ð NG T ( hi n t i: simple form)
3. Khi di n t s tình nguy n ho c s s c dùng be going to. ẵn sàng, dùng will không đượ
CH T + WILL + Ð NG T ( hi n t i: simple form)
23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu

Preview text:

23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
CÔNG THỨC, CÁCH SỬ DỤNG, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN SIMPLE PRESENT
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

 Khẳng định: S + Vs/es + O
 Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O
 Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O Từ nh n bi
ết: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng:
1. Thì hin tại đơn diễn t mt chân lý, mt s tht hin nhiên.
Ví dụ: The sun ries in the East. Tom comes from England.
2. Thì hin tại đơn diễn t 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên hin ti.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning.
Lưu ý: ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là: O, S, X, CH, SH.
3. Thì hin tại đơn diễn t năng lực của con người
Ví dụ: He plays badminton very well 23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
4. Thì hin tại đơn còn diễn t m t
kế hoch s p
xếp trước trong tương lai hoặc thi khoá
biu, đặc bit dùng với các động t di chuyn.
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN - PRESENT CONTINUOUS Công thức
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Phủ định: S+ BE + NOT + V_ing + O  Nghi v n: BE + S+ V_ing + O Từ nh n bi
ết: Now, right now, at present, at the moment
Cách dùng thì hiện t i ti ếp diễn
1. Thì hin ti tiếp din t một hành động đang diễn ra và kéo dài dài mt thi gian hin ti.
Ex: The children are playing football now.
2. Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề ngh, mnh lnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
3. Thì này còn din t 1 hành động xy ra lặp đi lặp li dùng vi phó t ALWAYS:
Ex: He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
4. Thì này còn được dùng để din t một hành động sp xy ra ( ở tương lai gầ n)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý: Không dùng thì này với các ng độ
từ chỉ nhận thức chi giác như: to be, see, hear,
understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - PRESENT PERFECT

Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O  Nghi v n:
have/ has +S+ Past participle + O Từ nh n bi
ết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng:
1. Thì hin ti hoàn thành din t hành động đã xảy ra
ho c chưa bao giờ xy ra 1 thi
gian không xác định trong quá kh.
2. Thì hin tại hoàn thành cũng diễn t s lập đi lập li của 1 hành động trong quá kh.
3. Thì hin ti hoàn c dùng v thành cũng đượ i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, 23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PRESENT PERFECT CONTINUOUS
Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O
Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O
Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently,
lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy
ra trong quá khứ và tiếp t c t
ụ ới hiện tại (có thể tới tương lai).
5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - SIMPLE PAST
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Khẳng định: S + V_ed + O
Phủ định: S + DID+ NOT + V + O
Nghi vấn: DID + S+ V+ O ? VỚI TOBE
Khẳng định: S + WAS/WERE + O
Phủ định: S+ WAS/ WERE + NOT + O
Nghi vấn: WAS/WERE + S+ O ? Từ nh n bi
ết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất
6. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN - PAST CONTINUOUS

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O  Nghi v n: Was/Were + S+ V-ing + O? Từ nh n bi
ết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động
đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ ất
nh đã xảy ra sớm hơn và đã
đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING 23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH - PAST PERFECT
Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O
Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O? Từ nh n bi
ết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước
1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PAST PERFECT CONTINUOUS

Khẳng định: S+ had + been + V_ing + O
Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O
Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O? Từ nh n bi
ết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã
đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
9. THÌ TƯƠNG LAI - SIMPLE FUTURE
Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O? Cách dùng:
1. Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
2. Khi ch d định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
3. Khi din t s tình nguyn ho c s
ặ ự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN - FUTURE CONTINUOUS
Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O Từ nh n bi
ết: in the future, next year, next week, next time, and soon. 23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu
Cách dùng: Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành
động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - FUTURE PERFECT
Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle
Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O? Từ nh n bi
ết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1
hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành
động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - FUTURE PERFECT CONTINUOUS
Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O Nghi v n:
shall/will + S+ have been + V_ing + O? Cách dùng:
1. Thì tương lai hoàn thành tiếp din nhn mnh khong thi gian của 1 hành động s đang xảy
ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
2. Khi ch d định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
3. Khi din t s tình nguyn hoc s sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 23:01, 09/01/2026
Tổng Hợp 12 Thì Tiếng Anh Cho Toeic: Công Thức và Cách Sử Dụng - Studocu