Tailieumontoan.com

Đin thoi (Zalo) 039.373.2038
CÁC BÀI TOÁN
BẤT ĐẲNG THỨC HAY
(Liu h tài liu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liu sưu tm, ngày 20 tháng 7 năm 2024
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
Bài 1. Cho a, b, c > 0. Chng minh rng :

+ + + + +

+ + + + + +

21
2 2 2 2 2 2
a b c b c a
b c c a a b b a c b a c
DAP AN
Bài
Ni dung
Đim
6
(0,75 điểm)

+ + + + +

+ + + + + +

21
2 2 2 2 2 2
a b c b c a
b c c a a b b a c b a c

+ + +
+ + + + +

+ + + + + +

2 2 2 2 2 2
21
2 2 2 2 2 2
a b c b a a c b b a c c
b c c a a b b a c b a c
+ + + + +
+ + + + + +
1 1 1 1 1 1
2
2 2 2 2 2 2
a b c
b c b a c a c b a b a c
Áp dng bt đng thc :
a b a b
1 1 4
+
+
ta có
+ =
+ + + + + +
1 1 4 2
2 2 2 2 2b c b a a b c a b c
Suy ra

+

+ + + +

1 1 2
22
a
a
b c b a a b c
Tương tự

+

+ + + +

1 1 2
22
b
b
c a c b a b c

+

+ + + +

1 1 2
22
c
c
a b a c a b c
Cng các bt đng thc theo vế ta đưc:
+ + + + +
+ + + + + +
1 1 1 1 1 1
2
2 2 2 2 2 2
a b c
b c b a c a c b a b a c
(đpcm)
Đẳng thc xy ra khi a=b=c
0.25
0.25
0.25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
Bài 2. Cho x, y, z là ba s dương tha mãn xyz = 1. Chng minh rng:
2 2 2
x y z 3
y 1 z 1 x 1 2
+ +
+ + +
DAP AN
Bài
Ni dung
Đim
6
(0,75 đim)
Áp dng bt đng thc Cô si ta có:
22
x y 1 x y 1 x
2 . 2. x
y 1 4 y 1 4 2
++
+ = =
++
(1)
Tương tự:
2
y z 1
y
z 1 4
+
+
+
(2);
2
z x 1
z
x 1 4
+
+
+
(3)
Cng tng vế các bt đng thc (1), (2), (3) ta đưc:
2 2 2
x y z x 1 y 1 z 1
x y z
y 1 z 1 x 1 4 4 4
+ + +
+ + + + + + +
+ + +
( )
2 2 2
3 x y z 3
x y z
y 1 z 1 x 1 4
+ +
+ +
+ + +
(4)
Mt khác cũng theo bất đẳng thc Cô si ta có :
3
3
x y z 3. xyz 3. 1 3+ + = =
(5)
T (4) và (5) suy ra:
2 2 2
x y z 3.3 3 3
y 1 z 1 x 1 4 2
+ + =
+ + +
Dấu “=” xảy ra
x = y = z = 1
0,25
0,25
0,25
Bài 3. Cho n > 1; m > 1. Tìm giá tr nh nht ca biu thc E =
22
nm
m 1 n 1
+
−−
.
DAPAN
Bài
Ni dung
Đim
6
(0,75 đim)
* Vi n > 1; m > 1 thì
22
;
11
nm
mn−−
là hai s dương
Áp dng bt đng thc Cô si ta có:
E =
2 2 2 2
2 . 2 .
1 1 1 1
11
n m n m n m
m n m n
nm
+ =
−−
*Mà
( )
2
11
21
2 0 0
1 1 1
n
n n n
n n n
−−
−−
(1)
Do bt đng thức (1) đúng với mi n >1 nên bt đng thc cn
chứng minh đúng. Dấu ‘=’ xảy ra khi và ch khi n = 2.
* Áp dng kết qu câu trên ta có:
2 . 8
11
nm
nm
−−
=> E
8
Vậy E
min
= 8 khi n = m = 2.
0,25
0,25
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
Bài 4. Cho các s dương x, y, z tha mãn
+ + =
+ + +
1 1 1
12
x y y z z x
. Tìm giá tr ln nht
ca biu thc:
111
P
3x 3y 2z 3x 2y 3z 2x 3y 3z
= + +
+ + + + + +
.
DAPAN
Bài
Nội dung
Điểm
6
(0,75 điểm)
Áp dng bt đng thc Cosi cho 2 s a, b dương, ta có
a b 2 ab+
,
1 1 1
2
a b ab
+
.
( )
1 1 1 1 4 1 1 1 1
a b 4
a b a b a b a b 4 a b
+ + + +
++
(*)
Du bng xy ra khi a = b.
0,25
Áp dụng BĐT (*) ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
1 1 1 1 1
3x 3y 2z 4 2 x y
x z y z 2 x y x z y z
1 1 1 1 1 1 1
4 8 x y 16 x z y z 8 x y
x z y z

= +


+ + +
+ + + + + + + +


= + + +

+ + + +

+ + +


Chứng minh tương tự, ta có
( )
( )
1 1 1 1 1
;
3x 2y 3z 16 x y y z 8 x z
1 1 1 1 1
2x 3y 3z 16 x y x z 8 y z

+ +

+ + + + +


+ +

+ + + + +

0,25
Cng tng vế 3 bt đng thc ta đưc:

= + + + +

+ + + + + + + + +


+ + + = + =

+ + +

1 1 1 1 2 2 2
P
3x 3y 2z 3x 2y 3z 2x 3y 3z 16 x y y z z x
1 1 1 1 1 1
.12 .12 3
8 x y y z z x 8 8
Du bng xy ra khi x = y = z =
1
8
Vy GTLN ca biu thc P là 3 khi x = y = z =
1
8
0,25
Bài 5. Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn
11
2
ab
+=
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
4 2 2 4 2 2
11
22
Q
a b ab b a ba
=+
+ + + +
.
DAPAN
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com
Bài
Nội dung
Điểm
6
(0,75 điểm)
Với
0; 0ab
tacó:
2 2 4 2 2 4 2 2
( ) 0 2 0 2a b a a b b a b a b + +
4 2 2 2 2
2 2 2a b ab a b ab + + +
( )
4 2 2
11
(1)
22a b ab ab a b

+ + +
Tương tự có
( )
4 2 2
11
(2)
22b a a b ab a b
+ + +
.
Từ (1) và (2)
( )
1
Q
ab a b

+
11
22a b ab
ab
+ = + =
21a b ab ab+
2
11
2( ) 2
Q
ab
.Khi a = b = 1 thì
1
2
Q=
.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là
1
2
0,25
0,25
0,25
Bài 6. Cho a,b,c, độ dài 3 cạnh của một tam giác. CMR:
1 1 1 1 1 1
a b c b c a c a b a b c
+ + + +
+ + +
DAPAN
Bài
Nội dung
Điểm
Áp dụng BĐT côsi với 2 số dương x, y ;
11
;
xy
ta có:
4)
11
)((
1
.2
11
2
++
+
+
yx
yx
xy
yx
xyyx
hay
yxyx +
+
411
(1)
Dấu “=” xảy ra
x = y
do a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác nên theo bất đẳng thức
tam giác, có: a + b c > 0.
Áp dụng bất đẳng thức (1) ta có:
cbacabc 2
411
+
+
+
tương tự
bcbaabc 2
411
+
+
+
0,25
0,25
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com
acbabac 2
411
+
+
+
Cộng 3 bất đẳng thức trên và suy ra đpcm
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Bài 7. Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z =3. Chứng minh rằng:
x y z
1
x 3x yz y 3y zx z 3z xy
+ +
+ + + + + +
.
DAPAN
Bài
Nội dung cần đạt
Điểm
Bài 6
(0,75 điểm)
Ta có: 3x + yz = (x + y + z)x + yz = x
2
+ yz + x(y + z)
x(y z) 2x yz + +
Suy ra
3x yz x(y z) 2x yz x( y z)+ + + = +
x 3x yz x( x y z)+ + + +
xx
x 3x yz x y z

+ + + +
(1)
0,25
Tương tự ta có:
y
y
y 3y zx x y z
+ + + +
(2),
zz
z 3z xy x y z
+ + + +
(3)
Từ (1), (2), (3) ta có
x y z
1
x 3x yz y 3y zx z 3z xy
+ +
+ + + + + +
0,25
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1
0,25
Bài 8. Cho ba s thực dương tha mãn: x + 2y + 3z = 2.
Tìm giá tr ln nht ca biu thc: .
x,y,z
xy 3yz 3xz
S
xy 3z 3yz x 3xz 4y
= + +
+ + +
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com
DAP AN
Bài
Đp n
Đim
Bài 6
( 0,75
điểm)
Đặt a = x ; b = 2y ; c = 3z a, b, c > 0 và a + b + c = 2
Khi đó S =
Xét
Đẳng thc xy ra khi
0,25
Tương tự ta có
;
Đẳng thc xy ra khi ;
0,25
Cng các vế ta đưc
S
Vy GTLN ca S = ; ;
0,25
Bài 9. Cho các s thực dương
,,x y z
. Chng minh rng
2 2 2 2 2 2
1 1 1
.
2 2 2
yz zx xy
x y z
x y x z y z y x z x z y
DAPAN
Bài
Ni dung
Đim
6
(0,75
đim)
Áp dụng BĐT
AM GM
ta đưc
22
1
2.
44
( ) ( )
yz y z yz y z
yz yz x
x y z x y z
2
1 1 1 1 1
44
()
yz y z
x yz x y z
x y z
0,25
ab bc ac
ab 2c bc 2a ac 2b
++
+ + +
ab ab ab 1 a b
ab 2c ab (a b c)c (a c)(b c) 2 a c b c

= = +

+ + + + + + + +

ab
a c b c
=
++
bc 1 b c
bc 2a 2 b a c a

+

+ + +

ac 1 a c
ac 2b 2 a b c b

+

+ + +

bc
b a c a
=
++
ac
a b c b
=
++
1 a b b c a c 3
2 a b b c a c 2
+ + +

+ + =

+ + +

32
a b c
23
= = =
2
x
3
=
1
y
3
=
2
z
9
=
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
Tương tự:
22
1 1 1 1 1 1 1 1
;
44
( ) ( )
zx xy
y x z z x y
y z x z x y
0,25
Cng các BĐT cùng chiều ta được
222
222
222
( ) ( ) ( )
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
444
1 1 1 1 1 1 1
2
( ) ( ) ( )
1 1 1
22
( ) ( ) ( )
yz zx xy
x y z y z x z x y
x y z y x z z x y
yz zx xy
x y z x y z
x y z y z x z x y
yz zx xy
xy
x y z y z x z x y
2z
Dấu “=” xảy ra khi và ch khi
.x y z
0,25
Bài 10. Cho các s x, y, z > 0 tha mãn x + y + z =
11
. Tìm giá tr nh nht ca
biu thc: A =
2 2 2 2 2 2
5x xy 5y 5y yz 5z 5z zx 5x+ + + + + + + +
.
DAPAN
Bài
Ni dung
Đim
(0,75đim)
Chng minh:
( )
2
22
11
5x xy 5y x y
4
+ + +
. (1)
( )
2 2 2 2
20x 4xy 20y 11 x 2xy y + + + +
( )
2
22
9x 18xy 9y 0 9 x y 0 +
(2) luôn đúng vi mi
x, y.
Vậy BĐT (1) đúng. Dấu "=" xy ra khi x = y.
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
b) Áp dng bt đng thc (1) vi x, y > 0 ta có
( )
2
22
11
5x xy 5y x y
4
+ + +
Suy ra
( ) ( )
2
22
11 11 11
5x xy 5y x y x y x y
4 2 2
+ + + = + = +
Lp luận tương tự
( )
22
11
5y yz 5z y z
2
+ + +
,
( )
22
11
5z zx 5x z x
2
+ + +
Cộng các BĐT cùng chiều ta có
( )
11
A x y y z z x 11. 11 11
2
+ + + + + = =
.
Do đó MinA = 11 khi và ch khi
11
x y z
3
= = =
.
0,25
0,25
Bài 11. Cho
,,abc
là các s dương. Chng minh rng:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
.
3
a b c a b c
a ab b b bc c c ca a
++
+ +
+ + + + + +
DAPAN
Câu
Li giải sơ lược
Đim
6
(0,75đ)
Chng minh bt đng thc sau:
3
22
.
2
ab
a
ab
−
+
Ta có
( )
2 2 2
32
2 2 2 2 2 2
aa
.
b ab
a ab
a
a b a b a b
+−
= =
+ + +
Theo BĐT Cauchy ta có
22
22
.
22
ab ab b
a a a
a b ab
=
+
Tương tự theo câu a) ta có :
3
22
,
2
bc
b
bc
−
+
3
22
.
2
ca
c
ca
−
+
Cng vế theo vế ba bất đẳng thc trên ta có:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
.
2
a b c a b c
a b b c c a
++
+ +
+ + +
0,25
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com
Ta có:
3 3 3
22
2 2 2 2
22
2
..
3
2
a a a
ab
a ab b a b
ab
=
+
+ + +
++
Tương tự ta có
33
2 2 2 2
2
.,
3
bb
b bc c b c
+ + +
33
2 2 2 2
2
..
3
cc
c ca a c a
+ + +
Cng vế theo vế ba bất đẳng thc trên ta có:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
3 3 3
2 2 2 2 2 2
2
.
33
a b c
a ab b b bc c c ca a
a b c a b c
a b b c c a
++
+ + + + + +

++
+ +

+ + +

0,25
Bài 13.
Cho
,ab
là các s thực dương, thỏa mãn
a
ab
b
. Chng minh:
1 1 1 9ab
a b a b ab a b ab a b ab
. Đẳng thc xy ra khi nào?
DAPAN
Bài
Ni dung
Đim
6
(0,75
đim)
Ta có
2
( 1)
a
a b ab a b ab a b b b
b
Li có
2
( 1) 0 1
a
a b a b b b
b
. Do đó
0ab a b
Áp dng bt đng thc
1 1 4
x y x y
vi
,xy
là các s dương, ta
có:
1 1 4 4
.
ab ab
a b a b ab a b a b a b ab a b a b
0,25
Áp dng bt đng thc Cauchy - Schwarz ta có:
2
21
4 1 9
a b ab a b a b ab a b ab
Vy
1 1 1 9ab
a b a b ab a b ab a b ab
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com
Dấu đẳng thc xy ra khi:
2
2
2
2
2
22
21
1
b
a b ab a b
a
bb
b
b
a
b
bb
ab
a
b
b
.
Khi đó
2 2 2a
Vậy đẳng thc xy ra khi và ch khi
2 2 2a
22b
.
0,25
Bài 14.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1 2 3yz x xz y xy z
P
xyz
+ +
=
.
DAPAN
Bài 6
( 0,75
điểm)
Điều kiện xác định
1, 2, 3x y z
.
1 2 3 2
13
yz x xz y xy z y
xz
P
xyz x y z
+ +
−−
= = + +
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
11
1 ( 1) 2 1
2
x
x x x
x
= +
.
0,25
2
1
2 ( 2) 2 2( 2)
22
y
y y y
y
= +
31
3 ( 3) 2 3( 3)
23
z
z z z
z
= +
Suy ra
1 1 1
2
2 2 2 3
P + +
0,25
Dấu “=” xảy ra
1 1 2( )
2 2 4( )
3 3 6( )
x x TM
y y TM
z z TM

= =

= =


= =

Vậy
ax
2
1 1 1
4
2
2 2 2 3
6
m
x
Py
z
=
= + + =
=
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com
Bài 15. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b+ c =1. Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1 1
4

+ + + +

+ + +

a b c
a b b c c a a b c
DAPAN
Bài
Ni dung cn đt
Đim
(0,75 điểm)
Vi x, y> 0 , ta có:
( ) ( )
22
1 1 4
40x y xy x y
x y x y
+ +
+
(luôn đúng)
=>
1 1 4
x y x y
+
+
Dấu “=” xảy ra x = y
0,25
Có a +b
2
= a(a +b+c) +b
2
= a
2
+ b
2
+ ab+ ac ≥ 2ab +ab+ac = 3ab
+ac
2
11
3 3 2
= =
+ + + + +
aa
a b ab ac b c b b c
Áp dng bt đng thc
1 1 4
x y x y
+
+
ta có:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 1
.
2 4 2 8 4 8 16 16
+ = + + + = +
+ + + +
b b c b b c b b c b b c b c
2
1 3 1
16

+

+

a
a b b c
(1)
0,25
Chứng minh tương tự ta có:
( )
( )
2
2
1 3 1
2
16
1 3 1
3
16

+

+


+

+

b
b c c a
c
c a a b
Cng tng vế ca (1), (2) và (3) ta có:
2 2 2
1 1 1 1
4

+ + + +

+ + +

a b c
a b b c c a a b c
Du “=” xảy ra khi
1
a b c
3
= = =
0,25
Bài 16. Cho các s dương
,,x y z
. Chng minh rng:
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2
x y z 3
x y x z y z y x z x z y 4
+ +
+ + + + + +
DAP AN
Bài
Đp n
Đim
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 12
Website: tailieumontoan.com
Bài 6
(0,75 đim)
Vi hai s a, b và hai s dương x, y ta có:
2 2 2
()
(*)
a b a b
x y x y
+
+
+
Tht vy:
(*)
( ) ( )
2 2 2
()a y x y b x x y a b xy + + + +
2 2 2 2
2a y b x abxy +
2
( ay bx ) 0
(luôn đúng)
Do đó bất đẳng thức (*) đúng.
Du "=" xy ra khi và ch khi
ab
xy
=
.
Áp dng bt đng thức (*) ta đưc vi ba s
,,abc
và ba s dương
,,x y z
bt kì:
2 2 2 2 2 2
a b c (a b) c (a b c)
(**)
x y z x y z x y z
+ + +
+ + +
+ + +
0,25
Áp dng bt đng thc (**) ta có:
( )( ) ( )( ) ( )( )
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2
2
x y z
++
x + y x +z y +z y + x z + x z + y
(x + y + z)
x + y x +z + y + z y + x + z + x z + y
( ) ( )
22
2 2 2 2
( ) ( )
3 ( )
x y z x y z
x y z xy yz zx x y z xy yz zx
+ + + +
==
+ + + + + + + + + +
( )
2
1
3
xy yz zx x y z+ + + +
Suy ra:
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2
2
2
2
x y z
x y x z y z y x z x z y
( ) 3
()
4
()
3
x y z
x y z
x y z
++
+ + + + + +
++
=
++
+ + +
0,25
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2
x y z 3
x y x z y z y x z x z y 4
+ +
+ + + + + +
(đpcm)
Dấu “=” xẩy ra khi và ch khi
x y z==
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 13
Website: tailieumontoan.com
Bài 17. Cho
,xy
là các số dương thỏa mãn
2.xy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
22
22
11
2 1 2 1
xy
P
xy
xy
DAPAN
Bài 6
( 0,75
điểm)
Ta có
22
1 1 1 1
2
2 1 2 1
P
xy
xy
Áp dụng BĐT
1 1 4
a b a b
với
,0ab
, ta được:
2 2 2
1 1 2 4 2
3 3 3
1
1
42
53
P
xy xy xy
xy
x y xy
xy xy
0,25
Lại có
2
1
4 1 2 .x y xy x y
xy
Do đó
4 2 4
6 3 3
P
0,25
Dấu “=” xảy ra khi
22
2
2 1.
x y xy
x y x y
xy
Vậy
4
min
3
P
đạt được khi
1.xy
0,25
Bài 18. Cho 3 số dương a, b, c với abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2
1 1 1
P
a 2b 3 b 2c 3 c 2a 3
= + +
+ + + + + +
.
DAPAN
Bài 6
(0,75đ)
Chứng minh bất đẳng thức phụ :
22
21
x 2y 3 xy y 1
+ + + +
(x, y > 0)
x, y > 0 nên
22
x 2y 3 0; xy y 1 0+ + + +
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 14
Website: tailieumontoan.com
Do đó :
22
21
x 2y 3 xy y 1
+ + + +
22
2xy 2y 2 x 2y 3 + + + +
22
(x y) (y 1) 0 +
với mọi x, y > 0
Dấu bằng xảy ra khi x = y = 1.
0,25
2)Áp dụng bất đẳng thức ở câu 1) ta có:
2 2 2 2
1 1 2 1 1
2 2 ab b 1
a 2b 3 a 2b 3
=
++
+ + + +
2 2 2 2
1 1 2 1 1
2 2 bc c 1
b 2c 3 b 2c 3
=
++
+ + + +
2 2 2 2
1 1 2 1 1
2 2 ca a 1
c 2a 3 c 2a 3
=
++
+ + + +
Cộng từng vế của các bất đẳng thức cùng chiều ta được:
1 1 1 1
P
2 ab b 1 bc c 1 ca a 1

+ +

+ + + + + +

0,25
Do abc = 1 nên:
1 1 1
ab b 1 bc c 1 ca a 1
++
+ + + + + +
2
ca a 1
abc ac a ca a 1
ca b abc ca
= + +
+ + + +
++
ca a 1
1
ca a 1 ca a 1 ca a 1
= + + =
+ + + + + +
.
Do đó
1
P
2
. Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1.
Vậy
1
max P =
2
đạt được khi a = b = c =1.
0,25
Bài 19.Cho ba s ơng
,,abc
có:
1abc+ + =
. Chng minh rng:
4 4 4
1
18
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +
DAPAN
6
(0,75 điểm)
Áp dng bt đng Cosy ta có
42
36 3
a b c a
bc
+
+
+
;
42
36 3
b c a b
ca
+
+
+
;
42
36 3
c a b c
ab
+
+
+
0,25
( )
4 4 4
2 2 2
1
36 36 36 3
a b c b c c a a b
abc
b c c a a b
+ + +
+ + + + + + +
+ + +
Suy ra:
( )
4 4 4
2 2 2
11
(1)
18 3
a b c
abc
b c c a a b
+ + + + +
+ + +
0,25
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 15
Website: tailieumontoan.com
Mà:
( )
2
2 2 2
11
(2)
33
a b c a b c+ + + + =
T (1), (2) Suy ra:
4 4 4
11
18 9
a b c
b c c a a b
+ + +
+ + +
4 4 4
1
18
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +
( đpcm)
Dấu “=” xẩy ra khi:
1
3
abc= = =
.
0,25
Bài 20. Cho các s thc
, , a b c
dương thỏa mãn
1abc+ + =
. Tìm giá tr nh nht
ca biu thc:
2 2 2
3P a abc b abc c abc abc= + + + + + +
.
DAPAN
Bài 6
(0,75
điểm)
Ta có
( )
( )
( )( )
( )
2
a abc abc a a a b c bc bc a a b a c bc+ + = + + + + = + + +
0,25
Theo BĐT cosi cho hai s dương ta có:
1 3 1
3. .
3 2 3
a a a

= +


( )( )
( )
1
22
a b a c b c
a b a c bc
+ + + +
+ + + + =
T đó suy ra
2
31
23
a abc abc a

+ + +


Tương tự ta có:
2
31
23
b abc abc b

+ + +


;
2
31
23
c abc abc c

+ + +


0,25
T đó
3 1 3 1 3 1
3
2 3 2 3 2 3
P a b c
+ + + + + =
.
Du bng xy ra
1
3
abc = = =
.
Vy giá tr nh nht giá tr nh nht ca P là
3
khi
1
3
abc= = =
0,25
Bài 21.
a) Cho hai s dương a, b . Chứng minh rng:
1 1 4
a b a b
+
+
.
Đẳng thc xy ra khi nào?
b) Cho hai s dương a, b thỏa mãn a + b = 1. Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 16
Website: tailieumontoan.com
22
11
P
1 3ab a 1 3ab b
=+
+ + + +
Bài
Đáp án
Đim
Bài 5
(0,75
điểm)
5.a (0,25 đim)
( ) ( ) ( )
2
1 1 4
a a b b a b 4ab a b 0
a b a b
+ + + +
+
Luôn đúng vơi mọi a, b dương
Dấu “=” xẩy ra khi a = b
0,25
5.b (0,5 điểm)
Áp dng phn a ta có:
2 2 2 2
1 1 4
1 3ab a 1 3ab b 1 3ab a 1 3ab b
+
+ + + + + + + + +
( )
2
22
1 1 4
1 3ab a 1 3ab b
2 a b 4ab
+
+ + + +
+ + +
Mà : a + b = 1 nên
2 2 2
1 1 4
(1)
1 3ab a 1 3ab b 2 1 4ab
+
+ + + + + +
0,25
Li có:
( )
2
2
22
2
ab
a b 0 a,b a b 2ab 4ab a,b ab a,b
2
11
ab ab (2)
24
+

+ +





T (1) và (2) Suy ra
P1
Vy giá tr nh nht ca P = 1 khi a = b = 0,5
0,25
Bài 22.
Chng minh rng:
( ) ( )
a + b + c 1
2
a a + 3b b b + 3c ( 3 )c c a
+ + +
vi a,b,c là các s dương.
DAPAN
Bài
Đp n
Đim
Vi x, y > 0, ta có:
(1) 2
2
xy
xy xy x y
+
+
20x y xy +
2
( ) 0xy
(2).
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 17
Website: tailieumontoan.com
6
(0,75 đ)
(2) luôn đúng với mi s thực không âm, nên BĐT đã cho đúng.
Dấu “=” xảy ra khi x = y.
Xét
( ) ( ) ( ) ( )
a + b +c 2(a + b + c)
(1)
a a + 3b b b + 3c ( 3 ) 4a a + 3b 4b b + 3c 4 ( 3 )c c a c c a
=
+ + + + + +
Áp dng bất đẳng thc câu a cho các s dương 4a, a + 3b, 4b,
b+3c,4c, c+3a ta đưc:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
4a + (a + 3b) 5a + 3b
4a a + 3b 2
22
4b + (b + 3c) 5b + 3c
4b b + 3c 3
22
4 + (c + 3a) 5c + 3a
4c c + 3a 4
22
c
=
=
=
0,25
T (2), (3) và (4) suy ra:
( ) ( )
4a a + 3b 4b b +3c 4 ( 3 ) 4a + 4b + 4c (5)c c a+ + +
T (1) và (5) vi điu kin các s a,b,c đều dương ta suy ra:
( ) ( )
a + b + c 2(a + b +c) 1
4a + 4b + 4c 2
a a + 3b b b + 3c ( 3 )c c a
=
+ + +
.
0,25
Dấu =xy ra khi và ch khi:
43
43
43
a a b
b b c a b c
c c a
=+
= + = =
=+
.
0,25
Bài 23.Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2
1 1 1
2 3 2 3 2 3
= + +
+ + + + + +
P
a b b c c a
.
DAPAN
Bài 6
Áp dụng bất đẳng thức ở câu a) ta có:
Cộng từng vế của các bất đẳng thức trên ta được:
0,25
2 2 2 2
1 1 2 1 1
..
2 2 ab b 1
a 2b 3 a 2b 3
=
++
+ + + +
2 2 2 2
1 1 2 1 1
..
2 2 bc c 1
b 2c 3 b 2c 3
=
++
+ + + +
2 2 2 2
1 1 2 1 1
..
2 2 ca a 1
c 2a 3 c 2a 3
=
++
+ + + +
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 18
Website: tailieumontoan.com
(do abc = 1)
0,25
Do đó . Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1.
Vậy đạt được khi a = b = c =1.
0,25
Bài 24. Chứng minh với .
DAPAN
Bài
Đp n
Điểm
1 1 1 1
P
2 ab b 1 bc c 1 ca a 1

+ +

+ + + + + +

1 1 1
ab b 1 bc c 1 ca a 1
++
+ + + + + +
2
ca a 1
abc ac a ca a 1
ca b abc ca
= + +
+ + + +
++
ca a 1
1
ca a 1 ca a 1 ca a 1
= + + =
+ + + + + +
1
P
2
1
maxP =
2
( ) ( )
+ + +
a + b + c 1
2
a a + 3b b b + 3c c(c 3a)
( )
a, b, c 0
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 19
Website: tailieumontoan.com
Bài
6(0.75đ)
(0,75 điểm)
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
+ + +
=
+ + +
a + b +c
a a + 3b b b + 3c c(c 3a)
2(a + b + c)
(1)
4a a + 3b 4b b + 3c 4c(c 3a)
Áp dụng bất đẳng thức -si cho các số dương 4a và a + 3b; 4b và
b + 3c; 4c và c+3a ta được:
0.25
Từ (2), (3) và (4) suy ra:
Từ (1) và (5) với điều kiện các số a,b,c đều dương ta suy ra:
.
0.25
Dấu =” xảy ra khi và ch khi: .
Vậy ta có điều phải chứng minh.
0.25
Bài 25. Cho hai số dương a, b thỏa mãn điều kiện: a+ b= 1.
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B =
2 2 2 2
1 1 4
4 + 4a 10aba b b
++
+
DAPAN
Bài
Nội dung đáp án
Điểm
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
=
=
=
4a + (a + 3b) 5a + 3b
4a a + 3b 2
22
4b + (b + 3c) 5b + 3c
4b b + 3c 3
22
4c + (c + 3a) 5c + 3a
4c c + 3a 4
22
( ) ( )
+ + + 4a a + 3b 4b b +3c 4c(c 3a) 4a + 4b + 4c (5)
( ) ( )
=
+ + +
a + b + c 2(a + b +c) 1
4a + 4b + 4c 2
a a + 3b b b + 3c c(c 3a)
=+
= + = =
=+
4a a 3b
4b b 3c a b c
4c c 3a

Preview text:

Tailieumontoan.com 
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 CÁC BÀI TOÁN
BẤT ĐẲNG THỨC HAY
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 7 năm 2024
Website: tailieumontoan.com
Bài 1. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng : a b c b c a 2 + +  1+ + +  
b + 2c c + 2a a + 2b
b + 2a c + 2b a + 2c DAP AN Bài Nội dung Điểm 6 a b c b c a (0,75 điể 2 + +  1+ + + m)  
b + 2c c + 2a a + 2b
b + 2a c + 2b a + 2c a b c
b + 2a − 2a c + 2b − 2b a + 2c − 2 2 c + +  1+ + +  
b + 2c c + 2a a + 2b b + 2a c + 2b a + 2c a b c  2a 2b 2c  2 + +  4 − − −  
b + 2c c + 2a a + 2b
b + 2a c + 2b a + 2c 0.25  1 1   1 1   1 1   a + + b + + c +        2
b + 2c b + 2a
c + 2a c + 2b
a + 2b a + 2c  1 1 4 + 
Áp dụng bất đẳng thức : a b a + b ta có 1 1 4 2 +  =
b + 2c b + 2a 2a + 2b + 2c a + b + c  1 1  2a Suy ra a +   
b + 2c b + 2a a + b + c 0.25  1 1  2b Tương tự b +   
c + 2a c + 2b a + b + c  1 1  2c c +   
a + 2b a + 2c a + b + c
Cộng các bất đẳng thức theo vế ta được: 0.25  1 1   1 1   1 1   a + + b + + c +        2
b + 2c b + 2a
c + 2a c + 2b
a + 2b a + 2c  (đpcm)
Đẳng thức xảy ra khi a=b=c
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
Bài 2. Cho x, y, z là ba số dương thỏa mãn xyz = 1. Chứng minh rằng: 2 2 2 x y z 3 + +  y +1 z +1 x +1 2 DAP AN Bài Nội dung Điểm 6
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có: (0,75 điểm) 2 2 x y +1 x y +1 x +  2 . = 2. = x (1) y +1 4 y +1 4 2 0,25 2 + 2 + Tương tự y z 1 z x 1 : +  y (2); +  z (3) z +1 4 x +1 4
Cộng từng vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được: 2 2 2 x y z x +1 y +1 z +1 + + + + +  x + y + z y +1 z +1 x +1 4 4 4 2 2 2 x y z 3(x + y + z) − 3 0,25  + +  (4) y +1 z +1 x +1 4
Mặt khác cũng theo bất đẳng thức Cô – si ta có : 3 3
x + y + z  3. xyz = 3. 1 = 3 (5) 2 2 2 x y z 3.3 − 3 3 0,25 Từ (4) và (5) suy ra: + +  = y +1 z +1 x +1 4 2
Dấu “=” xảy ra  x = y = z = 1 2 2 n m
Bài 3. Cho n > 1; m > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = + m −1 n − . 1 DAPAN Bài Nội dung Điểm 6 2 2 n m
* Với n > 1; m > 1 thì ; là hai số dương (0,75 điểm) m −1 n −1 0,25
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có: 2 2 2 2 n m n m n m E = +  2 . = 2 . m −1 n −1 m −1 n −1 n −1 m −1 − − ( n− − n n n )2 1 1 2 1 *Mà  2   0   0 (1) n −1 n −1 n −1 0,25
Do bất đẳng thức (1) đúng với mọi n >1 nên bất đẳng thức cần
chứng minh đúng. Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi n = 2. n m
* Áp dụng kết quả câu trên ta có: 2 .  8 => E  8 0,25 n −1 m −1
Vậy Emin = 8 khi n = m = 2.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com 1 1 1
Bài 4. Cho các số dương x, y, z thỏa mãn + +
= 12 . Tìm giá trị lớn nhất x + y y + z z + x 1 1 1 của biểu thức: P = + + . 3x + 3y + 2z 3x + 2y + 3z 2x + 3y + 3z DAPAN Bài Nội dung Điểm 6
Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số a, b dương, ta có (0,75 điểm) 1 1 1 a + b  2 ab , +  2 . a b ab 0,25      ( + ) 1 1 1 1 4 1 1 1 1 a b +  4  +    +     (*)  a b  a b a + b a + b 4  a b 
Dấu bằng xảy ra khi a = b. Áp dụng BĐT (*) ta có: 1 1 1  1 1  =   +  3x + 3y + 2z (x + z)+(y + z) + 2  (x + y) 4    (x + z) + (y + z) 2  (x + y)  1 1 1 1  1 1  1 = +  + +   4 (x + z) + (y + z) 8 
(x + y) 16  x + z y + z  8(x +y) 0,25
Chứng minh tương tự, ta có 1 1  1 1  1  + +   + +  + + z  8(x + z) ; 3x 2y 3z 16 x y y 1 1  1 1  1  + +   2x + 3y + 3z
16  x + y x + z  8(y + z)
Cộng từng vế 3 bất đẳng thức ta được: 1 1 1 1  2 2 2  P = + +  + +   3x + 3y + 2z 3x + 2y + 3z 2x + 3y + 3z
16  x + y y + z z + x  0,25 1  1 1 1  + + + = 1 + 1 .12 .12 =   3 8  x + y y + z z + x  8 8 1
Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 8 1
Vậy GTLN của biểu thức P là 3 khi x = y = z = 8
Bài 5. Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn 1 1
+ = 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức a b 1 1 Q = + . 4 2 2 4 2 2
a + b + 2ab
b + a + 2ba DAPAN
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com Bài Nội dung Điểm 6
Với a  0;b  0 tacó: 2 2 4 2 2 4 2 2 (a − ) b
 0  a − 2a b +b  0  a +b  2a b (0,75 điểm) 1 1 4 2 2 2 2
a +b + 2ab  2a b + 2ab   (1) 4 2 2
a + b + 2ab
2ab (a + b) 0,25 Tương tự có 1 1  (2) . 4 2 2
b + a + 2a b
2ab (a + b) 1
Từ (1) và (2)  Q
ab (a + b) 0,25 1 1 Vì
+ = 2  a + b = 2ab a + b  2 ab ab 1 a b 1 1  1 Q
 .Khi a = b = 1 thì  Q = . 2 2(ab) 2 2 0,25
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là 1 2 Bài 6.
Cho a,b,c, là độ dài 3 cạnh của một tam giác. CMR: 1 1 1 1 1 1 + +  + +
a + b c
b + c a c + a b a b c DAPAN Bài Nội dung Điểm
Áp dụng BĐT côsi với 2 số dương x, y 1 1 ; ; ta có: x y
x + y  2 xy  1 1 1 1 4 1 1 1
 (x + y)( + )  4 +  +  hay (1) . 2  x y x y x + yx y xy
Dấu “=” xảy ra  x = y
do a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác nên theo bất đẳng thức
tam giác, có: a + b – c > 0. 0,25
Áp dụng bất đẳng thức (1) ta có: 1 1 4 0,25 + 
c + b a
c + a b c 2 tương tự 1 1 4 +  0,25
c + b a
a + b c b 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com 1 1 4 + 
c + a b
a + b c 2a
Cộng 3 bất đẳng thức trên và suy ra đpcm
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Bài 7. Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z =3. Chứng minh rằng: x y z + +  1. x + 3x + yz y + 3y + zx z + 3z + xy DAPAN Bài
Nội dung cần đạt Điểm
Ta có: 3x + yz = (x + y + z)x + yz = x2 + yz + x(y + z)  x(y + z) + 2x yz Suy ra 0,25
3x + yz  x(y + z) + 2x yz = x ( y + z ) x + 3x + yz  x ( x + y + z ) x x   (1) x + 3x + yz x + y + z Bài 6 y y Tương tự ta có:  (2), (0,75 điểm) y + 3y + zx x + y + z z z  (3) z + 3z + xy x + y + z Từ (1), (2), (3) ta có 0,25 x y z + +  1 x + 3x + yz y + 3y + zx z + 3z + xy
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1 0,25
Bài 8. Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn: x + 2y + 3z = 2. xy 3yz 3xz
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:S = + + . xy + 3z 3yz + x 3xz + 4y
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com DAP AN Bài Đáp án Điểm
Đặt a = x ; b = 2y ; c = 3z  a, b, c > 0 và a + b + c = 2 Khi đó S = ab bc ac + + ab + 2c bc + 2a ac + 2b 0,25 ab ab ab 1  a b  Xét = =  +   ab + 2c ab + (a + b + c)c (a + c)(b + c) 2  a + c b + c  Đẳ a b = ng thức xảy ra khi a + c b + c Tương tự ta có bc 1  b c   + ac 1  a c  ;  +     bc + 2a 2  b + a c + a  ac + 2b 2  a + b c + b  0,25 Bài 6 Đẳ b c a c ng thức xảy ra khi = ; = b + a c + a a + b c + b ( 0,75 điểm) Cộng các vế ta được 1  a + b b + c a + c  3 S  + + =   2  a + b b + c a + c  2 0,25 3 2 Vậy GTLN của S =  a = b = c = 2  x = 1 ; y = 2 ; z = 2 3 3 3 9
Bài 9. Cho các số thực dương x, ,
y z . Chứng minh rằng yz zx xy 1 1 1 . 2 2 2 2 2 2 x y x z y z y x z x z y 2x 2y 2z DAPAN Bài Nội dung Điểm Áp dụng BĐT AM GM ta được 6 yz y z yz y z 1 2 . 2 2 (0,75 x (y z) 4yz x (y z) 4yz x 0,25 điểm) yz 1 y z 1 1 1 1 2 x (y z) x 4yz x 4 y z
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com zx 1 1 1 1 xy 1 1 1 1 Tương tự: ; 0,25 2 2 y (z x) y 4 x z z (x y) z 4 x y
Cộng các BĐT cùng chiều ta được yz zx xy 2 2 2 x (y z) y (z x) z (x y) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x 4 y z y 4 x z z 4 x y yz zx xy 1 1 1 1 1 1 1 0,25 2 2 2 x (y z) y (z x) z (x y) x y z 2 x y z yz zx xy 1 1 1 2 2 2 x (y z) y (z x) z (x y) 2x 2y 2z
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y z.
Bài 10. Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x + y + z = 11 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 2 2 2 2 2
5x + xy + 5y + 5y + yz + 5z + 5z + zx + 5x . DAPAN Bài Nội dung Điểm (0,75điểm) Chứng minh: 2 2 11 5x + xy + 5y  (x + y)2 . (1) 4 2 2  + +  ( 2 2 20x 4xy 20y 11 x + 2xy + y ) 2 2
 9x −18xy + 9y  0  9(x − y)2  0 (2) luôn đúng với mọi x, y. 0,25
Vậy BĐT (1) đúng. Dấu "=" xảy ra khi x = y.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
b) Áp dụng bất đẳng thức (1) với x, y > 0 ta có 2 2 11 5x + xy + 5y  (x + y)2 4 Suy ra 2 2 11 + +  ( + )2 11 11 5x xy 5y x y = x + y = (x + y) 4 2 2 Lập luận tương tự có 2 2 11 5y + yz + 5z  (y + z), 2 2 2 11 5z + zx + 5x  (z + x) 0,25 2
Cộng các BĐT cùng chiều ta có 11 A 
(x + y + y + z + z + x) = 11. 11 =11. 2 0,25
Do đó MinA = 11 khi và chỉ 11 khi x = y = z = . 3 Bài 11. Cho , a ,
b c là các số dương. Chứng minh rằng: 3 3 3 a b c a + b + c + +  . 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a 3 DAPAN Câu
Lời giải sơ lược Điểm 6 3 a b
(0,75đ) Chứng minh bất đẳng thức sau:  a − . 2 2 a + b 2 a ( 2 2 a + b ) 2 3 2 − ab a ab Ta có = = a − . 2 2 2 2 2 2 a + b a + b a + b 2 2 Theo BĐT Cauchy ta có ab ab b a −  a − = a − . 0,25 2 2 a + b 2ab 2 3 3 Tương tự b c c a theo câu a) ta có :  b − ,  c − . 2 2 b + c 2 2 2 c + a 2
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có: 3 3 3 a b c a + b + c + +  . 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a 2 0,25
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com 3 3 3 a a 2 a Ta có:  = . . 2 2 2 2 2 2
a + ab + b a + b + 2 2 3 a b a + + b 2 3 3 3 3 Tương tự b 2 b c 2 c ta có  . ,  . . 2 2 2 2
b + bc + c 3 b + c 2 2 2 2
c + ca + a 3 c + a
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có: 3 3 3 a b c + + 0,25 2 2 2 2 2 2
a + ab + b
b + bc + c
c + ca + a 3 3 3 2  a b c
a + b + c   + +   . 2 2 2 2 2 2 3  a + b b + c c + a  3 Bài 13. a
Cho a,b là các số thực dương, thỏa mãn a b . Chứng minh: b ab 1 1 1
9 . Đẳng thức xảy ra khi nào? a b a b ab a b ab a b ab DAPAN Bài Nội dung Điểm a Ta có 2 a b ab a b ab a b ( b b 1) b a Lại có 2 a b a(b 1) b 0 b 1 . Do đó b ab a b 0 1 1 4 0,25
Áp dụng bất đẳng thức
với x,y là các số dương, ta x y x y 6 có: (0,75 điể ab 1 1 ab 4 4 m) . a b a b ab a b a b a b ab a b a b
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta có: 2 2 1 4 1 9 a b ab a b a b ab a b ab 0,25 ab 1 1 1 9 Vậy a b a b ab a b ab a b ab
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com
Dấu đẳng thức xảy ra khi: 2b a b ab a b a 2 2 2 b b b b 2 2 a 2 . a b b b 2 b 1 a b 0,25 b 1 Khi đó a 2 2 2
Vậy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a 2 2 2 và b 2 2 . Bài 14.
yz x − 1 + xz y − 2 + xy z − 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = . xyz DAPAN Bài 6
Điều kiện xác định x  1,y  2,z  3. ( 0,75 điểm)
yz x − 1 + xz y − 2 + xy z − 3 x − 1 y − 2 z − 3 P = = + + xyz x y z 0,25
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: x − 1 1
x = 1 + (x − 1)  2 x − 1   . x 2 y − 2 1
y = 2 + (y − 2)  2 2(y − 2)   y 2 2 z − 3 1
z = 3 + (z − 3)  2 3(z − 3)   z 2 3 0,25 1 1 1 Suy ra P  + + 2 2 2 2 3 x  − 1 = 1 x  = 2(TM)  
Dấu “=” xảy ra  y  − 2 = 2  y  = 4(TM) z  3 3 z  − = = 6(TM)   0,25 x  = 2 1 1 1  Vậy P = + +  y  = 4 max 2 2 2 2 3 z  = 6 
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com
Bài 15. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b+ c =1. Chứng minh rằng: a b c 1  1 1 1  + +  + +   2 2 2 a + b b + c c + a 4  a b c  DAPAN Bài
Nội dung cần đạt Điểm
Với x, y> 0 , ta có: 1 1 4 + 
 (x + y)2  4xy  (x y)2  0(luôn đúng) + 0,25 x y x y 1 1 4 => +  x y x +
Dấu “=” xảy ra  x = y y
Có a +b2 = a(a +b+c) +b2 = a2 + b2 + ab+ ac ≥ 2ab +ab+ac = 3ab +ac a a 1 1   = = 2 a + b 3ab + ac 3b + c
2b + b + c 0,25 1 1 4
Áp dụng bất đẳng thức +  x y x + ta có: y (0,75 điểm) 1 1  1 1  1 1 1 1 1  1 1  1  3 1   + = + .  + + = +      
2b + b + c 4  2b b + c  8b 4 b + c 8b 16  b c  16  b c   a 1  3 1   +   (1) 2 a + b 16  b c
Chứng minh tương tự ta có: b 1  3 1   + 2   2 ( ) b + c 16  c a  0,25 c 1  3 1   + 3   2 ( ) c + a 16  a b
Cộng từng vế của (1), (2) và (3) ta có: a b c 1  1 1 1  + +  + +   2 2 2 a + b b + c c + a 4  a b c  1
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 3
Bài 16. Cho các số dương ,
x y, z . Chứng minh rằng: 2 2 2 x y z 3 ( + + 
x + y)(x + z) ( y + z)( y + x) (z + x)(z + y) 4 DAP AN Bài Đáp án Điểm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com 2 2 2 a b (a + b)
Với hai số a, b và hai số dương x, y ta có: +  (*) x y x + y Thật vậy: (*) 2
a y (x + y) 2
+ b x (x + y) 2
 (a + b) xy 2 2 2 2
a y +b x  2abxy 2
 ( ay − bx )  0 (luôn đúng) Do đó bất đẳ ng thức (*) đúng. 0,25 a b
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi = . x y
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta được với ba số , a ,
b c và ba số dương 2 2 2 2 2 2 a b c (a + b) c (a + b + c) + +  +  ,
x y, z bất kì: (**) x y z x + y z x + y + z
Áp dụng bất đẳng thức (**) ta có: 2 2 2 x y z + +
(x + y)(x + z) (y + z)(y + x) (z + x)(z + y) 2 (x + y + z)
 (x+y)(x+z)+(y+z)(y+x)+(z+x)(z+y) Bài 6 2 2
(x + y + z)
(x + y + z) = = (0,75 điể m) 2 2 2
x + y + z + 3( xy + yz + zx) 2
(x + y + z) + ( xy + yz + zx) 0,25 1
xy + yz + zx  ( x + y + z)2 3 Suy ra: 2 2 2 x y z ( + +
x + y)(x + z) ( y + z)(y + x) (z + x)(z + y) 2
(x + y + z) 3  = 2
(x + y + z) 2 4
(x + y + z) + 3 2 2 2 x y z 3  ( + +  (đpcm)
x + y)(x + z) ( y + z)(y + x) (z + x)(z + y) 4 0,25
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x = y = z
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 12
Website: tailieumontoan.com
Bài 17. Cho x,y là các số dương thỏa mãn x y
2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 x y 1 1 P 2 2 2x 1 2y 1 xy DAPAN Bài 6 1 1 1 1 ( 0,75 Ta có P 2 2 2 x y xy điểm) 2 1 2 1 1 1 4 Áp dụng BĐT với ,
a b  0 , ta được: a b a b 1 1 2 4 2 P 0,25 2 2 2 x y 1 3xy 3xy 3 x y xy 1 xy 4 2 xy 5 3xy 2 1 Lại có x y 4xy 1 x y 2 . xy 4 2 4 0,25 Do đó P 6 3 3 2 2 x y 2xy
Dấu “=” xảy ra khi x y 2 x y 1. x y 0,25 4 Vậy min P đạt được khi x y 1. 3
Bài 18.
Cho 3 số dương a, b, c với abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 1 1 P = + + . 2 2 2 2 2 2 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a + 3 DAPAN Bài 6
Chứng minh bất đẳng thức phụ : 2 1  (x, y > 0) 2 2 x + 2y + 3 xy + y +1 (0,75đ)x, y > 0 nên 2 2
x + 2y + 3  0; xy + y +1  0
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 13
Website: tailieumontoan.com Do đó : 2 1  2 2
 2xy + 2y + 2  x + 2y +3 2 2 x + 2y + 3 xy + y +1 0,25 2 2
 (x − y) + (y −1)  0 với mọi x, y > 0
Dấu bằng xảy ra khi x = y = 1.
2)Áp dụng bất đẳng thức ở câu 1) ta có: 1 1 2 1 1 =  2 2 2 2 a + 2b + 3 2 a + 2b + 3 2 ab + b +1 1 1 2 1 1 =  2 2 2 2 b + 2c + 3 2 b + 2c + 3 2 bc + c +1 1 1 2 1 1 =  2 2 2 2 c + 2a + 3 2 c + 2a + 3 2 ca + a +1
Cộng từng vế của các bất đẳng thức cùng chiều ta được: 0,25 1  1 1 1  P  + +  
2  ab + b +1 bc + c +1 ca + a +1  Do abc = 1 nên: 1 1 1 + + ca a 1 = + + ab + b +1 bc + c +1 ca + a +1 2 ca b + abc + ca abc + ac + a ca + a +1 ca a 1 = + + =1. ca + a +1 ca + a +1 ca + a +1 Do đó 1 P 
. Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1. 2 Vậy 1 0,25 max P =
đạt được khi a = b = c =1. 2 4 4 4 a b c 1
Bài 19.Cho ba số dương , a ,
b c có: a + b + c =1. Chứng minh rằng: + +  b + c c + a a + b 18 DAPAN
Áp dụng bất đẳng Cosy ta có 4 2 a b + c a 4 2 + 4 2 + 0,25 +  b c a b c a b c ; +  ; +  b + c 36 3 c + a 36 3 a + b 36 3 4 4 4 a b c b + c c + a a + b 1 2 2 2 6 + + + + +
 (a + b + c ) + + + (0,75 điểm) b c c a a b 36 36 36 3 0,25 4 4 4 a b c 1 1 Suy ra: + + +  ( 2 2 2
a + b + c )(1) b + c c + a a + b 18 3
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 14
Website: tailieumontoan.com 1 1
Mà: a + b + c  (a + b + c)2 2 2 2 = (2) 3 3 4 4 4 a b c 1 1 Từ (1), (2) Suy ra: + + +  b + c c + a a + b 18 9 4 4 4 a b c 1 + +  ( đpcm) b + c c + a a + b 18 0,25 1
Dấu “=” xẩy ra khi: a = b = c = . 3
Bài 20. Cho các số thực , a ,
b c dương thỏa mãn a + b + c =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 P =
a + abc + b + abc + c + abc + 3 abc . DAPAN Ta có 0,25 2
a + abc + abc =
a ( a(a + b + c) + bc + bc ) = a ( (a + b)(a + c) + bc )  
Theo BĐT cosi cho hai số dương ta có: 1 3 1 a = 3. .a  + a   3 2  3 
( ( + )( + )+ ) a+b+a+c b+c a b a c bc  + = 1 2 2 3  1  Từ đó suy ra 2
a + abc + abc  + a   0,25 Bài 6 2  3  (0,75 Tương tự ta có: điểm) 3  1  3  1  2
b + abc + abc  + b   ; 2
c + abc + abc  + c   2  3  2  3        Từ đó 3 1 3 1 3 1 P  + a + + b + + c = 3       . 2  3  2  3  2  3  1
Dấu bằng xảy ra  a = b = c = . 3 0,25 1
Vậy giá trị nhỏ nhất giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi a = b = c = 3 Bài 21. 1 1 4
a) Cho hai số dương a, b . Chứng minh rằng: +  . a b a + b
Đẳng thức xảy ra khi nào?
b) Cho hai số dương a, b thỏa mãn a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 15
Website: tailieumontoan.com 1 1 P = + 2 2 1 + 3ab + a 1 + 3ab + b Bài Đáp án Điểm 5.a (0,25 điểm) 1 1 4 +  
a (a + b) + b(a + b)  4ab  (a − b)2  0 a b a + b
Luôn đúng vơi mọi a, b dương
Dấu “=” xẩy ra khi a = b 0,25 5.b (0,5 điểm) Áp dụng phần a ta có: 1 1 4 +  2 2 2 2 1 + 3ab + a 1 + 3ab + b 1 + 3ab + a + 1 + 3ab + b Bài 5 1 1 4 (0,75 +  2 2 điể 1 + 3ab + a 1 + 3ab + b 2 + (a + b)2 m) + 4ab Mà : a + b = 1 nên 1 1 4 +  (1) 0,25 2 2 2 1 + 3ab + a 1 + 3ab + b 2 + 1 + 4ab Lại có: 2 (  +  a − b)2 a b 2 2  0 a
 ,b  a + b + 2ab  4ab a  ,b  ab  a  ,b    2  2  1  1  ab   ab  (2)    2  4
Từ (1) và (2) Suy ra P  1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P = 1 khi a = b = 0,5 0,25 Bài 22. a + b + c 1 Chứng minh rằng:
 với a,b,c là các số dương.
a (a + 3b) + b(b + 3c) + c(c + 3a) 2 DAPAN Bài Đáp án Điểm x + y
Với x, y > 0, ta có: xy
(1)  2 xy x + y 2
x + y − 2 xy  0 2
 ( x y )  0 (2).
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 16
Website: tailieumontoan.com 6
Vì (2) luôn đúng với mọi số thực không âm, nên BĐT đã cho đúng.
(0,75 đ) Dấu “=” xảy ra khi x = y. Xét a + b +c 2(a + b + c) = ( ) + ( ) + c c+ a ( ) + ( ) (1) a a + 3b b b + 3c ( 3 ) 4a a + 3b 4b b + 3c + 4 ( c c + 3a) 0,25
Áp dụng bất đẳng thức ở câu a cho các số dương 4a, a + 3b, 4b, b+3c,4c, c+3a ta được: ( ) 4a + (a + 3b) 5a + 3b 4a a + 3b  = (2) 2 2 ( ) 4b + (b + 3c) 5b + 3c 4b b + 3c  = (3) 2 2 ( ) 4c + (c + 3a) 5c + 3a 4c c + 3a  = (4) 2 2 Từ (2), (3) và (4) suy ra:
4a (a + 3b) + 4b (b +3c) + 4c(c + 3a)  4a + 4b + 4c (5)
Từ (1) và (5) với điều kiện các số a,b,c đều dương ta suy ra: 0,25 a + b + c 2(a + b +c) 1  = .
a (a + 3b) + b (b + 3c) + c(c + 3a) 4a + 4b + 4c 2
4a = a + 3b
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 4b = b + 3c a = b = c . 0,25
4c = c +3a
Bài 23.Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 1 1 P = + + . 2 2 2 2 2 2 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a + 3 DAPAN
Bài 6 Áp dụng bất đẳng thức ở câu a) ta có: 1 1 2 1 1 = .  . 2 2 2 2 a + 2b + 3 2 a + 2b + 3 2 ab + b +1 1 1 2 1 1 = .  . 0,25 2 2 2 2 b + 2c + 3 2 b + 2c + 3 2 bc + c +1 1 1 2 1 1 = .  . 2 2 2 2 c + 2a + 3 2 c + 2a + 3 2 ca + a +1
Cộng từng vế của các bất đẳng thức trên ta được:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 17
Website: tailieumontoan.com 1  1 1 1  P  + +  
2  ab + b +1 bc + c +1 ca + a +1  1 1 1 ca a 1 Có + + = + + ab + b +1 bc + c +1 ca + a +1 2 ca b + abc + ca abc + ac + a ca + a +1 0,25 ca a 1 = + + =1 (do abc = 1) ca + a +1 ca + a +1 ca + a +1 Do đó 1 P 
. Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1. 2 Vậy 1 max P =
đạt được khi a = b = c =1. 0,25 2 a + b + c 1 Bài 24. Chứng minh
 với (a,b,c  0) .
a (a + 3b) + b(b + 3c) + c(c + 3a) 2 DAPAN Bài Đáp án Điểm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 18
Website: tailieumontoan.com (0,75 điểm) Ta có: a + b +c
a (a + 3b) + b (b + 3c) + c(c + 3a) 2(a + b + c) = (1)
4a (a + 3b) + 4b (b + 3c) + 4c(c + 3a) Bài
Áp dụng bất đẳng thức Cô 6(0.75đ)
-si cho các số dương 4a và a + 3b; 4b và
b + 3c; 4c và c+3a ta được: ( )  4a + (a + 3b) = 5a + 3b 4a a + 3b (2) 2 2 4b + (b + 3c) 5b + 3c 4b (b + 3c)  = (3) 2 2 0.25 ( )  4c + (c + 3a) = 5c + 3a 4c c + 3a (4) 2 2 Từ (2), (3) và (4) suy ra:
4a (a + 3b) + 4b (b +3c) + 4c(c + 3a)  4a + 4b + 4c (5) 0.25
Từ (1) và (5) với điều kiện các số a,b,c đều dương ta suy ra: a + b + c  2(a + b +c) = 1 .
a (a + 3b) + b (b + 3c) + c(c + 3a) 4a + 4b + 4c 2 4a = a + 3b 
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:4b = b + 3c  a = b = c . 0.25 4c = c +  3a
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Bài 25. Cho hai số dương a, b thỏa mãn điều kiện: a+ b= 1.
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 4 B = + + 2 2 2 2 a + 4b b + 4a 10ab DAPAN Bài Nội dung đáp án Điểm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 19