










Preview text:
1. Những tiến bộ công nghệ cơ bản bao gồm
A. Trung hòa, tiết kiệm vốn và lao động, tăng vốn và lao động
B. Trung hòa, tiết kiệm vốn và lao động, giảm vốn và lao động
C. Trung tâm, tiết kiệm vốn và lao động, tăng vốn và lao động
D. Trung tâm, tiết kiệm vốn và lao động, giảm vốn và lao động
2. ...... và kỳ vọng về những thay đổi của tỷ giá hối đoái trong tương lai, làm cho
lãi suất của nền kinh tế nhỏ và mở cửa khác với lãi suất ở các nước khác trên thế giới. A. Nguồn lực quốc gia
B. Niềm tin của nhà đầu tư C. Rủi ro quốc gia
D. Niềm tin của người tiêu dùng
3. Học thuyết nào sau đây dựa trên việc so sánh giữa lợi tức quốc gia trong
chiến tranh và khối lượng tài sản cung cấp tại thị trường trong thời kì đó?
A. Học thuyết về ngân sách cố ý thiếu hụt
B. Học thuyết đường vòng
C. Học thuyết cổ điển về cân bằng ngân sách
D. Học thuyết ngân sách chu kì
4. Giả sử nền kinh tế có các thông số sau:
Đường AS có dạng: Y = Y* + α (P - Pe ) Y* = 5500 Pe = 3 α = 500
Hãy viết phương trình đường tổng cung và xác định hệ số góc đường tổng cung:
A. Y = 5500 + 500P và hệ số góc đường AS là 0,002
B. Y = 4000 + 500P và hệ số góc đường AS là 0,002
C. Y = 4000 + 500P và hệ số góc đường AS là 500
D. Y = 5500 + 500P và hệ số góc đường AS là 500
5. Học thuyết nào sau đây được tóm tắt rằng “Như bà nội trợ đi chợ, không
được tiêu quá số tiền trong túi, quốc gia cũng y hệt, không thể tiêu hết số tiền thu được”
A. Học thuyết về ngân sách cố ý thiếu hụt
B. Học thuyết đường vòng
C. Học thuyết ngân sách chu kì
D. Học thuyết cổ điển về thăng bằng ngân sách
6. Giả sử thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ được biểu diễn bởi các thông số sau:
C = 300 + 0,75Yd I = 500 + 0,15Y - 20i G = 500 T = 40 + 0,2Y NX = 210 - 0,15Y
Phương trình đường LM: Y = 2000 + 150i
Mức sản lượng và thu nhập cân bằng sẽ là: A. Y = 3275 và i = 8,5% B. Y = 3275 và i = 8% C. Y= 3375 và i = 8,5% D. Không có đáp án đúng
7. Tỷ trọng sản lượng của vốn khoảng 35%, nếu sự gia tăng vốn là 10% thì sản lượng sẽ tăng thêm A. ∆Y/Y = 0,033 B. ∆Y/Y = 0,035 C. ∆Y/Y = 0,03 D. ∆Y/Y = 0,04
8. Nếu sản phẩm cận biên của vốn bằng 1/5, tăng khối lượng vốn thêm 20 đơn vị
thì sản lượng sẽ tăng thêm
A. ∆Y = 4 đơn vị sản lượng
B. ∆Y = 3 đơn vị sản lượng
C. ∆Y = 2 đơn vị sản lượng
D. ∆Y = 5 đơn vị sản lượng
9. Theo mô hình tăng trưởng của Harrod – Domar, hàm sản xuất có dạng A. Y = K/COR B. Y = F(K, L x E) C. Y = K x COR D. Y = F(K, L)
10. Khi xu hướng tiêu dùng cận biên tăng, trong mô hình IS* - LM* điều gì sẽ
xảy ra với thu nhập, tỷ giá và vị trí các đường với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi?
A. Đường IS* dốc hơn, thu nhập giảm, tỷ giá hối đoái giảm
B. Đường IS* thoải hơn, thu nhập không đổi, tỷ giá hối đoái giảm
C. Đường IS* thoải hơn, thu nhập không đổi, tỷ giá hối đoái tăng
D. Đường IS* dốc hơn, thu nhập giảm, tỷ giá hối đoái không đổi
11. Trong mô hình IS-LM, một sự gia tăng chi tiêu của Chính phủ đúng bằng sự
giảm sút đầu tư của tư nhân ( hiện tượng lấn án hoàn toàn) thì khi đo lường, đường LM có dạng: A. Rất dốc B. Thẳng đứng C. Rất thoải D. Nằm ngang
12. Lúc nào thì nền kinh tế được coi là đầu tư theo chiều sâu?
A. Khi tốc độ tăng vốn nhanh hơn tốc độ gia tăng của lao động
B. Khi tốc độ tăng vốn chậm hơn tốc độ gia tăng của lao động
C. Khi tốc độ tăng vốn của năm sau gấp đôi so với năm trước
D. Khi tốc độ tăng vốn bằng với tốc độ gia tăng của lao động
13. Trong mô hình Mundell – Fleming, thu nhập và tỷ giá sẽ thay đổi như thế nào
khi cầu tiền tự định tăng với tỷ giá hối đoái thả nổi?
A. Tỷ giá hối đoái giảm và thu nhập tăng
B. Tỷ giá hối đoái tăng và thu nhập giảm
C. Tỷ giá hối đoái giảm và thu nhập giảm
D. Tỷ giá hối đoái tăng và thu nhập không đổi 14.
15. Khi xu hướng đầu tư cận biên tăng, trong mô hình IS* - LM* điều gì sẽ xảy ra
với thu nhập, tỷ giá và vị trí các đường với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi?
A. Đường IS* dốc hơn, thu nhập giảm, tỷ giá hối đoái không đổi
B. Đường IS* thoải hơn, thu nhập không đổi, tỷ giá hối đoái giảm
C. Đường IS* thoải hơn, thu nhập không đổi, tỷ giá hối đoái tăng
D. Đường IS* dốc hơn, thu nhập giảm, tỷ giá hối đoái giảm
16. Mc tiêu của hãng kinh doanh là tối đa hoá lợi nhuận vậy việc thuê thêm lao động
sẽ tác động như thế nào đến lợi nhuận của doanh nghiệp?
A. Tăng lúc đầu rồi giảm dần B. Tăng C. Giảm
D. Giảm lúc đầu rồi tăng
17. Khác với các nước đang phát triển khác, ở Việt Nam, do thói quen sử dụng tiền
mặt trong tiêu dùng ở mức rất cao, hệ thống ngân hàng hoạt động còn kém hiệu
quả, trong điều kiện nền kinh tế đóng ( chưa mở), điều này sẽ khiến cho:
A. Đường LM rất thoải và chính sách tiền tệ không hiệu quả
B. Đường LM rất thoái và chính sách mở rộng tiền tệ rất có hiệu quả
C. Đường LM rất dốc và chính sách mở rộng tiền tệ rất có hiệu quả
D. Đường LM rất dốc và chính sách mở rộng tiền tệ không hiệu quả
18. Theo quan điểm của Paul A. Samuelson, tăng trưởng kinh tế được thể hiện qua khía cạnh nào?
A. Lượng cung tiền trong lưu thông
B. Giá mua và bán của sản phẩm
C. Thu nhập của người dân
D. Sự gia tăng của sản lượng tiềm năng
19. Mô hình solow phản ánh quan hệ của 2 bộ phận cấu thành cơ bản nào
A. Hàm tiêu dùng và hàm xuất khẩu
B. Hàm sản xuất và hàm tiêu dùng
C. Hàm tiêu dùng và hàm tiết kiệm
D. Hàm sản xuất và hàm tiết kiệm
20. Dựa vào mối quan hệ giữa lợi nhuận của doanh nghiệp với các yếu tố sản xuất,
lợi nhuận của doanh nghiệp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. Khối lượng vốn B. Khối lượng lao động
C. Trợ cấp của chính phủ D. Giá thuê lao động
21. Trên đồ thị, đường IS cắt đường LM sẽ cho thấy điểm cân bằng chung, biết rằng
đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, chính sách tài khóa mở rộng:
Có tác dụng mạnh nếu áp dụng riêng lẻ
Sẽ tác động mạnh hơn nếu được kết hợp với chính sách tiền tệ mở rộng Sẽ không có tác dụng
Có tác dụng mạnh đến sản lượng 22.
23. Quan điểm: “Sự thăng bằng của ngân sách sẽ không duy trì trong khuôn khổ 1
năm, mà sẽ duy trì trong khuôn khổ của một chu kỳ kinh tế” thuộc học thuyết nào?
A. Học thuyết ngân sách chu kì
B. Học thuyết cổ điển về thăng bằng ngân sách
C. Học thuyết về ngân sách cố ý thiếu hụt
D. Học thuyết đường vòng
24. Độ nhạy của cầu về tiền thực với lãi suất càng …. thì đường LM càng …. A. Lớn, lớn B. Lớn, dốc C. Nhỏ, dốc D. Nhỏ, thoải 25.
26. Một doanh nghiệp để tối đa hóa lợi nhuận sẽ bổ sung thêm lao động cho đến khi
A. Doanh thu cận biên bằng 0
B. Sản phẩm cận biên của lao động bằng sản phẩm cận biên của tư bản.
C. Tiền lương thực tế bằng giá thuê thực tế của tư bản
D. Đơn vị lao động tiếp theo không mang lại lợi nhuận nữa
27. Trong mô hình Mundell – Fleming, thu nhập và tỷ giá sẽ thay đổi như thế nào
khi cầu tiền tự định tăng với tỷ giá hối đoái cố định?
A. Tỷ giá hối đoái giảm và thu nhập giảm
B. Tỷ giá hối đoái giảm và thu nhập tăng
C. Tỷ giá hối đoái tăng và thu nhập giảm
D. Tỷ giá hối đoái không đổi và thu nhập không đổi 28. 29.
30. Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ kết hợp sử dụng chính sách tài khóa thắt
chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt thì A. Sản lượng giảm
B. Sản lượng giảm, lãi suất tăng
C. Sản lượng giảm, lãi suất không đổi
D. Sản lượng và lãi suất cùng giảm
31. Giả sử một nền kinh tế dóng có xu hướng tiết kiệm cận biên là 40%, số nhân chi
tiêu bằng 2,5. Nếu chính phủ phải đảm bản ngân sách cân bằng, thì chính phủ cần
phải cả tăng T và G thêm bao nhiêu để đưa mức sản lượng thực tế về đạt mức sản
lượng tiềm năng? Biết mức chênh lệch sản lượng là 500 tỉ USD A. 300 tỷ USD B. 125 tỷ USD C. 100 tỷ USD D. 500 tỷ USD
32. Trong mô hình Mundell – Fleming, với điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, ….bị
triệt tiêu vì…..phục vụ cho việc duy trì tỷ giá hối đoái ở mức công bố.
A. Chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa
B. Chính sách tài khóa, cung ứng tiền tệ
C. Chính sách tiền tệ, cung ứng tiền tệ
D. Chính sách tiền tệ, chính sách thương mại
33. Khi chính phủ một nước quyết định tăng giá điện đồng thời với việc tăng lương
cơ bản thì trong mô hình AD-AS:
A. Đường AD dịch phải, AS dịch trái làm giá cả chắc chắn giảm, còn sự thay đổi của sản
lượng còn tùy thuộc vào đường nào dịch chuyển nhiều hơn
B. Đường AD dịch phải, AS dịch trái làm giá cả tăng và sản lượng không đổi
C. Đường AD dịch phải, AS dịch trái làm giá cả chắc chắn tăng còn sự thay đổi của sản
lượng còn tùy thuộc vào đường nào dịch chuyển nhiều hơn
D. Đường AD dịch phải, AS dịch trái làm giá cả giảm và sản lượng không đổi 34.
35. Nếu MPL bằng 2, điều đó có nghĩa là
A. 1 đơn vị sản lượng tăng thêm sẽ làm cho lao động tăng thêm 1/2 đơn vị
B. 1 đơn vị sản lượng tăng thêm sẽ làm cho lao động tăng thêm 2 đơn vị
C. 1 đơn vị lao động tăng thêm sẽ làm cho sản lượng tăng thêm 1/2 đơn vị
D. 1 đơn vị lao động tăng thêm sẽ làm cho sản lượng tăng thêm 2 đơn vị
36. Để có sự ổn định trong tỷ số công nợ với GNP thì A. d > (p + q) B. d < (p + q) C. d = (p + q) D. d =< (p + q)