lOMoARcPSD| 59054137
Phần 1: Các điều kiện thương mại quốc tế incoterms 2010
Điều
Tiếng Anh Tiếng Việt
Kiện
Nghĩa vụ của người bán Nghĩa vụ của người mua
Giao hàng
tại
Ex Works xưởng. (địa
1. EXW (named điểm ở nước
Place)
xuất khẩu)
Giao hàng
cho người
Free Carrier vận tải (tại
2. FCA (named
địa điểm qui
place) định ở nước xuất
khẩu)
Free Giao hàng
Alongside dọc mạn
3. FAS ship (named tàu(tại
cảng port of bốc hàng qui
shipment) định)
4. FOB Free On Giao hàng
Board lên tàu (tại
(named port cảng bốc
of hàng qui
shipment) định)
-
C
huẩn bị hàng sẵn sàng tại xưởng
(xí nghiệp, kho, cửa hàng..) theo
sự định đoạt của
Nhận hàng tại xưởng của người
bán.người mua tại địa điểm giao
Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ
khi nhận hàng quy định . hàng tại xưởng của người bán.
- Người bán hết mọi trách
Mua bảo hiểm hàng hóa.
nhiệm khi người mua đã nhận
-Làm thủ tục và chịu chi phí thông quan và
hàng tại địa điểm giao hàng đã thuế xuất khẩu, quá cảnh, nhập khẩu. quy
định .
-Thu xếp và trả chi phí xếp hàng lên
-Chuyển giao cho người mua phương tiện vận tải
hóa đơn thương mại và chứng từ hàng hóa có liên
quan phù hợp với hợp đồng mua bán.
-Xếp hàng vào phương tiện chuyên
chở do người mua chỉ định.
-Thu xếp và trả cước phí về vận tải.
-Làm thủ tục và chịu mọi chi
-Mua bảo hiểm hàng hóa.
phí liên quan đến giấy phép
-Làm thủ tục và trả thuế nhập khẩu.
XK, thuế.
-Thời điểm chuyển rủi ro là sau khi người
-Chuyển giao cho người mua bán giao xong hàng cho người chuyên chở.
hóa đơn,chứng từ vận tải và các chứng từ hàng hóa có liên quan.
-Giao hàng dọc mạn con tàu chỉ
định, tại cảng chỉ định.
-Thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên
-Làm thủ tục trả mọi chi phí chở hàng hóa bằng đường biển.
thông quan, giấy phép XK,
-Thông báo cho người bán ngày giao hàng
thuế.
và lên tàu.
-Chuyển hóa đơn thương mại,
lOMoARcPSD| 59054137
-
Mua bảo hiểm hàng hóa chịu rủi
ro từ chứng từ bằng chứng giao
khi nhận hàng. hàng các chứng
từ khác có liên quan.
-Giao hàng lên tàu tại cảng -
Thu xếp và trả cước phí cho việc
chuyên qui định. chở hàng hóa bằng đường biển.
-Làm thủ tục và trả mọi chi phí -Mua bảo hiểm hàng hóa.
liên quan đến thông quan, giấy -Chịu rủi ro hàng hóa từ khi hàng hóa qua
phép xuất khẩu, thuế. lan can tàu.
-Chuyển giao hóa đơn thương -Thu xếp và trả phí thông quan, thuế
nhập mại, chứng từ là bằng chứng khẩu.
giao hàng và các chứng từ khác
có liên quan.
- Nb chịu toàn bộ chi phí và rủi
ro về hàng hóa cho đến khi
hàng hóa được giao trên tàu
do NB chỉ định
-Thu xếp và trả cước p
-Làm thủ tục và trả các chi phí về thông
chuyển hàng hóa tới cảng đích.
Cost and quan và thuế nhập khẩu.
Tiền hàng và -Làm thủ tục và trả phí thông
Freight -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không
cước phí vận quan và thuế xuất khẩu.
5. CFR (named port bao gồm trong hợp đồng vận tải.
tải (cảng đích -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi of -Thu xếp và trả phí bảo hiểm hàng hóa.
qui định) phí này bao gồm trong hợp destination) -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa
đã qua
đồng vận tải. lan can tàu ở cảng bốc (cảng xuất khẩu)
-Thông báo cho người mua
chi tiết về chuyến tàu chở
hàng. -Chuyển giao hóa đơn
thương mại, chứng từ vận tải
và các chứng từ khác liên
quan. -Nb chịu toàn bộ chi phí
và rủi ro về hàng hóa cho đến
khi hàng hóa được giao trên
tàu do NB chỉ định
-Thu xếp và trả cước p
chuyển hàng hóa tới cảng đích.
-Làm thủ tục và trả phí thông -Làm thủ tục và trả các chi phí về thông
Cost, Tiền
quan và thuế xuất khẩu. quan và thuế nhập khẩu.
Insurance hàng,bảo
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không and
Freight hiểm và cước
6. CIF phí này bao gồm trong hợp bao gồm trong hợp đồng vận tải.
(named port phí vận tải đồng vận tải. -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa đã qua of (cảng đích
lOMoARcPSD| 59054137
-Thông báo cho người mua chi lan can tàu cảng bốc (cảng xuất khẩu).
destination) qui định) tiết về chuyến tàu chở hàng. -Chuyển giao hóa đơn thương mại, chứng từ vận
tải và các chứng từ khác liên quan
- người bán phải thu xếp và trả
phí bảo hiểm vận chuyển hàng
hóa.
7. CPT Carriage Cước phí, -giao hàng do người chuyên -Làm thủ tục và trả chi phí thông
quan, thuế Paid To bảo hiểm trả chở do người NM chỉ định nhập khẩu.
(named tới (nơi đích -người bán phải thu xếp và tr -Mua bảo hiểm hàng hóa.
place of qui định) cước phí vận chuyển hàng hóa destination) tới nơi qui
định, mà nơi này có
thể là bãi Container nằm sâu
trong đất liền.
-Làm thủ tục và trả phí thông
quan và thuế xuất khẩu.
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí
này bao gồm trong hợp đồng
vận tải.
-Thông báo cho người mua chi
tiết về chuyến tàu chở hàng. -
Chuyển giao hóa đơn thương mại,
chứng từ vận tải và các chứng từ
khác liên quan
-NB giao hàng cho người
chuyên chở do NB chỉ định
- người bán phải thu xếp và trả
cước phí vận chuyển hàng hóa
tới nơi qui định, mà nơi này có
thể là bãi Container nằm sâu
trong đất liền.
Carriage
-Làm thủ tục và trả phí thông
&Insurance Cước phí, quan thuế xuất khẩu. -Làm thủ tục trả chi phí thông quan, thuế Paid To bảo
hiểm trả
8. CIP -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi
nhập khẩu.
(named tới (nơi đích
phí này bao gồm trong
hợp place of qui định) đồng vận tải. distination)
-Thông báo cho người mua
chi tiết về chuyến tàu chở
hàng. -Chuyển giao hóa đơn
thương mại, chứng từ vận tải
lOMoARcPSD| 59054137
và các chứng từ khác liên
quan -người bán chịu trách
nhiệm thu xếp và mua bảo
hiểm. -Thu xếp vận chuyển
hàng hóa tới ga/trạm của Cảng
hoặc nơi đích qui định được
dỡ khỏi
Delivered PTVT. -Thu xếp và trả phí liên quan đến thông
Giao hàng tại
At Terminal -Chuyển giao hóa đơn, chứng quan, thuế nhập khẩu.
ga/trạm
(named từ vận tải và các chứng từ khác. -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa đã được
(ga/trạm của
Terminal at -Thu xếp và trả chi phí liên chuyển giao tại ga/trạm của Cảng hoặc nơi Cảng hoặc
Port OR quan đến thông quan, thuế xuất đích qui định.
9.DAT Place of nơi đích qui khẩu. -Trả chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao
định)
Destination) -Không qui định về mua bảo gồm trong Hợp đồng vận tải.
hiểm, nhưng nếu có thì do
Người mua thu xếp và trả chi
phí.
-Người bán thực hiện mọi
nghĩa vụ, chịu mọi chi phí và rủi ro để đưa hàng hóa tới
nơi đích qui định tại nước người mua, trừ nghĩa vụ làm thủ
tục và trả chi phí thông quan, thuế Delivered
Giao hàng nhập khẩu.
At Place
10. thuế chưa trả -Người bán giao hàng khi hàng
(named
DAP (tại nơi đích hóa (đặt dưới quyền định
place of
qui định) đoạt của người mua trên
destination)
PTVT đã đã đến đích và sẵn
sàng cho việc dỡ hàng. -
Không qui định về mua bảo
hiểm, nhưng nếu có thì do
Người mua thu xếp và trả chi
phí.
-NB giao hàng khi hàng hóa
(đặt dưới quyền định đoạt
của NM trên PTVT đã đến
đích
sẵn
sàng
cho
việc
dỡ
hàng
-
Người
bán
thực
hiện
mọi
nghĩa
vụ,
chịu
mọi
chi
phí và
rủi ro
để
lOMoARcPSD| 59054137
đưa hàng hóa tới nơi -Làm thủ
tuc và trả chi phí thông quan,
thuế nhập khẩu.
-Nhận hàng tại nơi qui định và chịu rủi ro
về hàng hóa kể từ khi nhận hàng. -Trả
chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao gồm
trong Hợp đồng vận tải.
-Nhận hàng tại nơi qui định và chịu rủi ro về
Delivered đích qui định tại nước người
Giao hàng hàng hóa kể từ khi nhận hàng.
Duty Paid mua, trừ nghĩa vụ làm thủ tục
11. thuế đã trả -Trả chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao
(named và trả chi phí thông quan, thuế
DDP (tại nơi đích gồm trong Hợp đồng vận tải.
place of nhập khẩu.
qui định) -Nguoi mua không phải làm thủ tục và trả destination) -Người bán trả chi phí
dỡ hàng
chi phí thông quan, thuế nhập khẩu.
xuống tại nơi đích.
-Không qui định về mua bảo
hiểm, nhưng nếu có thì do
Người mua thu xếp và trả chi
phí.
-người bán phải làm thủ tục và
chịu chi phí thông quan, thuế
nhập khẩu.
lOMoARcPSD| 59054137
Phần mở đầu
-Tiêu đề
- Số HĐ, ngày tháng kí kết HĐ
-Thông n bên bán, bên mua
-Căn cứ xác lập HĐ
Phần
Nội
Dung
Các
Điều
Khoả
n
Tên hàng (Commodity/
name of goods)
*Ý nghĩa :
-Thỏa thuận đối tượng mua bán trong HĐ
- Phải diễn tả chính xác
*phương pháp soạn thảo:
-Tên thương mại kèm theo:
+Xuất xứ ( địa danh sản xuất ) cửa hàng hóa.
+ Năm sản xuất.
+ tên khoa học hặc công thức hóa học của nó.
+ Quy cách chính.
+ Phẩm cấp hàng hóa.
+ tên hãng sản xuất.
+Công dụng
Có thể kết hợp các phương pháp trên để có tên hàng thích
hợp
Chất lượng (Qualy)
*Ý nghĩa:
lOMoARcPSD| 59054137
Phần 2: Cấu trúc soạn thảo hợp đồng
- Điều khoản thỏa thuận về quy cách phẩm chất hàng
hóa của hợp đồng.
- Cần xác định cụ th
*Phương pháp soạn thảo:
-Theo mẫu hàng : cần xác định trong hợp đồng (1)
+Mẫu hàng do ai đưa ra
+Có bao nhiêu mẫu hàng
+Ai giữ mẫu hàng
+ Mẫu hàng cần được 2 bên tên và niêm phong( s,
ngày,tháng niêm phong)
+Bắt buộc ghi câu : “ Mẫu hàng là bphận không tách rời hợp
đồng này”
-Theo hàm lượng chất chủ yếu (2) Theo nguyên tắc sau
+ Dùng chữ “ Max” khi hàm lượng chất đó không có ích.
+Dùng chữ “Min” khi hàm lượng chất đó có ích
lOMoARcPSD| 59054137
-Theo nhãn hiệu/thương hiệu hàng hóa: cần chú ý (3)
+Chú ý tới năm sản xuất, nơi sản xuất của hàng hóa đó.
+Lưu ý đến những nhãn hiệu tương tự với nhãn hiệu sử dụng.
+Không nên quá n tưởng vào những nhãn hiệu nổi ếng
-Theo êu chuẩn hàng hóa: Ghi cụ thể : (4)
+Cơ quan ban hành êu chuẩn
+Shiệu êu chuẩn
+Năm ban hành êu chuẩn hàng hóa đó
-Theo việc xem trước( Kiểm tra hàng trước) (5)
+ Hai bên sẽ thỏa thuận : “ Người mua đã xem và đồng ý
-Theo hiện trạng của hàng hóa (6)
+ 2 bên thỏa thuận người bán có hàng hóa như thế nào thì sẽ
giao cho người mua như vậy.
-Theo sự mô tả hàng hóa (7)
Hàng hóa được mô tả theo hình dáng , kích thước, đặc điểm,…
một cách chi ết, cụ thể.
-Theo tài liệu kĩ thuật (8)
+ Hai bên thỏa thuận tài liệu như thế nào? Được bên bán giao
vào lúc nào? Bằng phương ện gì?
+ “Tài liệu kỹ thuật là bộ phận không thể tách rời hợp đồng
này”
-Theo dung trọng của hàng hóa (9)
Phản ánh nh chất vật lý như kích cỡ, trọng lượng,.. và độ
thuần khiết, tủ trọng tạp chất của hàng hóa (Áp dụng hàng hóa
có nh chất đông nhất như phôi thép, phôi gang )
-Theo chỉ êu đại khái quen dùng (10)
+FAO ( phẩm chất trung bình khá )
+GMQ (phẩm chất êu thụ tốt)
Số ng (Quanty
*Ý nghĩa
-Xác định số ợng, trọng lượng và thể ch hàng hóa mua bán
trong hợp đồng.
- Xác định được tổng giá trị hợp đồng
lOMoARcPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
Quy định:
lOMoARcPSD| 59054137
-Về đơn vị nh: sử dụng đơn vị đo lường quốc tế.
Lựa chọn 1 trong 2 cách sau để thhiện số ng
-Chính xác số ợng( khi đơn vị nh là cái, chiếc, bộ hoặc với số
ợng, trọng lượng ít.)
-Phòng chừng số ợng(khi đơn vị thể ch là MT… khối lượng
lớn…)cần xác định:
+Mức dung sai là bao nhiu
+Ai đc quyền lựa chọn dung sai.
Bao bì và kí mã hiệu(
Paking and Making)
*Ý nghĩa
Nhằm bảo vệ hàng hóa tránh khỏi cá tác động của môi trường
bên ngoài, quá trình vận chuyển hàng hóa, hướng dẫn sử dụng
và quảng cáo hàng hóa
*Phương pháp soạn thảo:
Điều kiện bao bì:
-Chất lượng bao bì:
+Quy định bao bì phù hợp vói êu chuẩn nào đó.
+Quy định cụ thể:Xác định chi ết về đóng gói bao bì một cách
rõ ràng:
*Chất liệu làm ra bao bì
*Hình thức của bao bì
*Số lớp bao bì và cách thức cần tạo mỗi lớp
*Kích thước bao bì
*Trọng lượng tịnh
*Trọng lượng bì
*Trọng lượng cả bì -
Chi phí về bao bì:
+ Tính riêng với giá hàng
+Tính gộp trong giá hàng.
Điều kiện ký mã hiệu, nhãn hàng hóa: -
Ký mã theo êu chuẩn quốc tế -Phương
pháp quy định:
+Tên hàng
+Xuất xứ
+Quy cách/ chất lượng
+Trọng lượng tịnh
+Ký hiệu hướng dẫn
Giá cả( Price )
*Ý nghĩa:
Xác định đơn giá theo điều kiện TMQT, tổng giá trị hàng hóa
của hợp đồng
lOMoARcPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
Cách xác định giá:
-Về đơn giá:
lOMoARcPSD| 59054137
+Đòng ền nh giá
+Mức giá trên một đơn vị nh
+Điều kiện TMQT
+Dẫn chiếu Incoterms -
Về tổng giá trị:
Ghi tổng giá trị hợp đồng bằng số và bằng chữ, ghi dung sai(
Nếu có).
Thanh toán (Payment)
*Ý nghĩa:
Thhiện việc thanh toán hàng theo thời hạn, phương thức
thanh toán và các điều kiện yêu cầu
lOMoARcPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
ối với phương thức chuyển ền:
- Hình thức:
*TTR
*T/T:chuyển ền bằng điện
*M/T:chuyển ền bằng thư( không còn dùng nữa)
-Thời hạn: - Trả trước
-Trả ngay
-Trả sau
- Tr hỗn hợp
- Thanh toán 100% qua ngân hàng vào TK của NB
- Các chứng từ thanh toán yêu cầu ( Số ợng bản gốc,
bản coppy, cách phê chú và ai phát hành)
*Thanh toán nhờ thu
-Nhờ thu trơn => Ít dùng trong HĐXNK
- Nhờ thu kèm chứng từ
+D/P:nhờ thu trền đổi chứng t
+D/A: nhờ thu chấp nhận tr ền đổi chứng từ.
+Thanh toán 100% qua ngân hàng
Các chứng từ thanh toán yêu cầu(Sợng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
*Thanh toán giao chứng từ trả ền ngay( C.A.D)
Hình thức :C.A.D
Thời hạn: Trả ngay
Thanh toán 100% qua Ngân hàng vào TK của NB
Các chứng từ thanh toán yêu cầu(Sợng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
+Thanh toán n dụng chứng từ:
-Hình thức: Theo L/C không hủy ngay hoặc khác -
Thời hạn: Trả ngay/ Trchm.
-Thanh toán 100% qua ngân hàng
-Số ền thanh toán, loại ền, tỷ giá quy đổi
lOMoARcPSD| 59054137
-Tên, địa chỉ ngân hàng mở L/C
-Ngày mở L/C( Date of issued)
-Thời hạn và nơi kết hiệu lực
-Thời hạn xuất trình chứng từ
Các chứng từ thanh toán yêu cầu( Số ợng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
Điều khoản giao hàng(
Shipment/
Delivery)
*Ý nghĩa
Xác định thời hạn giao hàng, phương thức giao nhận hàng,
thông báo giao nhận hàng…
lOMoARcPSD| 59054137
*Phương thức soạn thảo:
-Thời hạn giao hàng:
+Giao hàng định kỳ:
Vào 1 ngày cụ th
Trong 1 khoảng thời gian
Trong vòng 1 khoảng thời gian kể từ một thời điểm nào.
Không trễ hơn một ngày cụ thđược quy định.
+Giao hàng ngay: ( không nên áp dụng)
Giao hàng nhanh
Giao hàng ngay lập tức
Giao hàng càng sớm càng tốt
+Giao hàng không có định kỳ: ( Không nên áp dụng)
Giao hàng khi có chuyến tàu đầu ên
Giao hàng khi L/C được mở
Giao hàng khi được xin giấy phép xuất khẩu -
Địa điểm giao hàng:
Cần xác định địa điểm giao hàng rõ ràng
-Phương thức giao nhận hàng: Sơ bộ hoặc cuối cùng
+Những hàng háo dễ hư hỏng, dễ ẩm ướt, thối rửa,… hai bên
nên xác định địa điểm giao nhận hàng về số ợng, chất lượng
cuối cùng
-Thông báo giao nhận hàng:
+Nghĩa vụ thông báo mỗi bên
+Thời gian thông báo
+Nội dung phải thông báo
Thông báo trước khi giao hàng
Thông báo sau khi giao hàng
Tình hình và kết quả giao nhận hàng
Thời gian dự nh tàu khởi hành
Thời gian dự nh tàu đến
+Phương ện thông báo
-Một số quy định khác về giao nhận hàng:
+Giao hàng từng đợt được phép/ không được phép.
lOMoARcPSD| 59054137
+Chuyển tải được phép/ không được phép
+Điều kiện xếp dở
Vận tải
( Transportanon)
Áp dụng với tàu chuyển
*Ý nghĩa:
Thỏa thuận cụ thể người thuê PTVT, vận chuyển hàng hóa
bằng PTVT nào, hành trình vận chuyển và các vấn đề liên quan
đến vận chuyện nahwmf hạn chế trục trặc, khó khắn xảy ra
trong việc vận chuyển giao nhận hàng hóa
*Phương pháp soạn thảo:
- Người thuê phương ện vận tải:
-Thuê phương ện vận tải như thế nào, như:
+Loại tàu;
+Cỡ tàu, quốc tịch tàu;
+Trọng tải tàu;
+Mớn nước tàu;
+Chiều dài, chiều rộng con tàu…; -
Hành trình chuyên chở:
-Cảng chuyển tải( nếu cần thiết): -
Các nội dung khác
Bảo hiểm(inssurance)
*Ý nghĩa: thỏa thuận nghĩa vụ về việc mua bảo hiểm hàng hóa
cho các bên mua bán
*Phương pháp soạn thảo:
- Các điều kiện EXW; FCA; CPT; FAS; FOB; CFR Incoterms
2010: Người mua tự mua bảo hiểm
- Các điều kiện DAT; DAP; DDP Incoterms 2010: Người
bán phải mua bảo hiểm.
( Các nhóm trên có thể hoặc không cần thể hiện trong hợp
đồng)
-Điều kiện CIF or CIP
Người bán mua bảo hiểm hàng hóa cần xác định:
+Công ty bảo hiểm
+Số ền,loại thủ tục
+Điều kiện bảo hiểm
+Nếu khiếu nại thì bồi thường khiếu nại tại đâu
Bảo hành(
Warranty/Guaratee )
*ý nghĩa: Thhiện việc trách nhiệm cảu người bán về việc bảo
hành hàng hóa đó
lOMoARcPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
-Thời hạn bảo hành
-Phạm vi bảo hành của người bán
+Theo phạm vi không gian
lOMoARcPSD| 59054137
+Theo phạm vi chi ết kĩ thuật
-Phạm vi không được bảo hành
-Trách nhiệm của người bán về khắc phục khuyết tật của hàng
hóa trong thời hạn bảo hành
-Trách nhiệm của người mua trong thời hạn bảo hành
Bất khả kháng ( Force
majcure )
*Ý nghĩa: Quy định các sự kiện được xem là bất khả kháng
khiến cho một bên không thực hiện được Hợp đồng và cách
giải quyết khi có bất khả kháng
*Phương pháp soạn thảo:
Có 2 cách quy định:
-Quy định những êu chuẩn để xác định một sự kiện là
trường hợp bất khả kháng.
-Quy định theo cách liệt kê các sự kiện sẽ được coi là bất khả
kháng ( như: hỏa hoạn, lũ lụt, động đất , chiến tranh,…)
Khiếu nại ( Claim)
*Ý nghĩa: Thỏa thuận việc khiếu nại và bên bị khiếu nại
*Phương thức soạn thảo:
-Thời hạn khiếu nại
+Thời hạn khiếu nại do hai bên tự thỏa thuận
+Thời hạn được quy định trong luật áp dụng cho hợp đồng -
Ththức khiếu nại
Bến khiếu nại phải lập hồ sơ khiếu nại bằng văn bản và gửi
cho bên khiếu nại trong thời hạn khiếu nại.
Phạt vi phạm ( Penalty)
*Ý nghĩa: Thoat huận những biện pháp áp dụng khi một bên
nào đó vi phạm hợp đồng
*Phương thức soạn thảo:
-trường hợp bị phạt vi phạm
-Mức phạt vi phạm
Trọng tài (Arbiraon)
*Ý nghĩa
Giải quyết tranh chấp được đưa ra cơ quan nào để xét xử và
những vấn đề liên quan đến xét xử đó
*Phương pháp soạn thảo:
- Trường hợp yêu cầu tòa án hoặc trọng tài giải quyết tranh
chấp
-Tên tòa án hoặc trọng tài được yêu cầu
-Quy tắc tố tụng
-Luật áp dụng
lOMoARcPSD| 59054137
Phần 3: Thanh toán quốc tế
Sơ đồ quy trình phương thức chuyển tiền
ớc 1: Người xuất khẩu giao hàng hoặc dịch vụ và bộ chứng từ cho người nhập khẩu.Bước 2:
Người nhập khẩu viết lệnh chuyển ền gửi đến yêu cầu ngân hàng chuyển ền trả cho người
xuất khẩu.
ớc 3: Sau khi kiểm tra, nếu thấy hợp lệ và đủ khả năng thanh toán thì ngân hàng phục vụ
người nhập khẩu sẽ trích ền đchuyển trả người hưởng lợi và gửi giây báo nợ (giấy báo đã
thanh toán cho người nhập khẩu).Bước 4: Ngân hàng đại lý chuyển ền trả (ghi có và báo có cho
người xuất khẩu).
ớc 5: Ngân hàng đại lý chuyển ền báo nợ cho nhà nhập khẩu
Sơ đồ phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ:
Toàn bộ nội dung và các bước tiến hành phương thức tóm tắt như sau:
(0) Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu tiến hành kí hợp đồng ngoại thương, trong đó quy định thanh
toán bằng phương thức nhờ thu kèm chứng từ
lOMoARcPSD| 59054137
(1) Người nhờ thu (người xuất khẩu) giao hàng cho người trả tiền (người nhập khẩu)
(2) Người nhờ thu lập bộ chứng từ (có thể là Hối phiếu đòi nợ tiền người trả tiền), viết chỉ thị nhờ
thu gửi ngân hàng phục vụ mình nhờ thu tiền hàng từ người trả tiền
(3) Ngân hàng ủy thác thu gửi chỉ thị nhờ thu và bộ chứng từ (có thể là hối phiếu đòi nợ) cho
ngân hàng đại lý của mình nhờ thu hộ
(4) Ngân hàng thu hộ thông báo, yêu cầu người trả tiền kiểm tra bộ chứng từ (có thể có hối phiếu
đòi nợ) theo chỉ thị nhờ thu
(5) Người trả tiền kiểm tra bộ chứng từ và trả tiền hoặc chấp nhận hối phiếu đòi nợ
(6) Ngân hàng thu hộ giao bộ chứng từ cho người trả tiền (người nhập khẩu)
(7) Ngân hàng thu hộ chuyển tiền hoặc hối phiếu đòi nợ đã chấp nhận cho ngân hàng ủy thác thu
(8) Ngân hàng ủy thác nhờ thu chuyển tiền hoặc hối phiếu đòi nợ đã chấp nhận cho người nhờ
thu Sơ đồ quy trình thanh toán tín dụng chứng từ (L/C):
(0) Nhà Nk và XK tiến hành kí hợp đồng ngoại thương, trong đó quy định thanh toán
bằng thư tín dụng (L/C)
(1) Căn cứ vào hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế đã ký, nhà Nhập khẩu ( Nhà yêu cầu)
gửi đơn đề nghị mở L/C đến ngân hàng phát hành và tiến hành ký quỹ (nếu có).
quỹ có thể 100% hoặc dưới 100% tùy mức độ uy tín của doanh nghiệp
(2) Ngân hàng mở, căn cứ vào đơn đề nghị mở L/C, mở L/C và gửi L/C cho ngân hàng
thông báo
(3) Ngân hàng thông báo kiểm tra tính xác thực của L/C, thông báo và chuyển L/C cho
người thụ hưởng (người xuất khẩu)
(4) Người thụ hưởng kiểm tra L/C và giao hàng theo yêu cầu của L/C
(5) Người thụ hưởng lập bộ chứng từ theo yêu cầu cảu L/C và gửi cho ngân hàng thông
báo
(6) Ngân hàng thông báo chuyển chứng từ cho ngân hàng mở
(7) Ngân hàng mở kiểm tra bộ chứng từ, nếu bộ chứng từ phù hợp với L/C sẽ trả
tiền/chấp nhận Hối phiếu đòi nợ và gửi cho người thụ hưởng thông qua ngân hàng
thông báo

Preview text:

lOMoAR cPSD| 59054137
Phần 1: Các điều kiện thương mại quốc tế incoterms 2010 Điều
Tiếng Anh Tiếng Việt Kiện
Nghĩa vụ của người bán
Nghĩa vụ của người mua Giao hàng
huẩn bị hàng sẵn sàng tại xưởng tại
(xí nghiệp, kho, cửa hàng..) theo
Ex Works xưởng. (địa sự định đoạt của
1. EXW (named điểm ở nước
– Nhận hàng tại xưởng của người Place)
bán.người mua tại địa điểm giao xuất khẩu)
– Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ
khi nhận hàng quy định . hàng tại xưởng của người bán.
- Người bán hết mọi trách
– Mua bảo hiểm hàng hóa.
nhiệm khi người mua đã nhận
-Làm thủ tục và chịu chi phí thông quan và
hàng tại địa điểm giao hàng đã thuế xuất khẩu, quá cảnh, nhập khẩu. quy Giao hàng định . cho người
-Thu xếp và trả chi phí xếp hàng lên
Free Carrier vận tải (tại
-Chuyển giao cho người mua phương tiện vận tải 2. FCA (named
hóa đơn thương mại và chứng từ hàng hóa có liên
địa điểm qui quan phù hợp với hợp đồng mua bán.
place) định ở nước xuất
-Xếp hàng vào phương tiện chuyên khẩu)
chở do người mua chỉ định.
-Thu xếp và trả cước phí về vận tải.
-Làm thủ tục và chịu mọi chi -Mua bảo hiểm hàng hóa.
phí liên quan đến giấy phép
-Làm thủ tục và trả thuế nhập khẩu. Free Giao hàng XK, thuế. Alongside dọc mạn
-Thời điểm chuyển rủi ro là sau khi người 3. FAS ship (named tàu(tại
-Chuyển giao cho người mua bán giao xong hàng cho người chuyên chở. cảng port of
bốc hàng qui hóa đơn,chứng từ vận tải và các chứng từ hàng hóa có liên quan. shipment) định)
-Giao hàng dọc mạn con tàu chỉ
định, tại cảng chỉ định.
-Thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên 4. FOB Free On Giao hàng
-Làm thủ tục và trả mọi chi phí chở hàng hóa bằng đường biển. Board lên tàu (tại thông quan, giấy phép XK, (named port cảng bốc
-Thông báo cho người bán ngày giao hàng of hàng qui thuế. shipment) định) và lên tàu. -
-Chuyển hóa đơn thương mại, C lOMoAR cPSD| 59054137 -
chuyên qui định. chở hàng hóa bằng đường biển.
Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi -Làm thủ tục và trả mọi chi phí -Mua bảo hiểm hàng hóa.
ro từ chứng từ là bằng chứng giao liên quan đến thông quan, giấy -Chịu rủi ro hàng hóa từ khi hàng hóa qua
khi nhận hàng. hàng và các chứng từ khác có liên quan. phép xuất khẩu, thuế. lan can tàu.
-Chuyển giao hóa đơn thương
-Thu xếp và trả phí thông quan, thuế
-Giao hàng lên tàu tại cảng
- nhập mại, chứng từ là bằng chứng khẩu.
Thu xếp và trả cước phí cho việc
giao hàng và các chứng từ khác có liên quan.
- Nb chịu toàn bộ chi phí và rủi
ro về hàng hóa cho đến khi
hàng hóa được giao trên tàu do NB chỉ định
-Thu xếp và trả cước phí
-Làm thủ tục và trả các chi phí về thông
chuyển hàng hóa tới cảng đích. Cost and
quan và thuế nhập khẩu.
Tiền hàng và -Làm thủ tục và trả phí thông Freight
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không
cước phí vận quan và thuế xuất khẩu. 5. CFR (named port
bao gồm trong hợp đồng vận tải.
tải (cảng đích -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi of -Thu xếp và trả phí bảo hiểm hàng hóa.
qui định) phí này bao gồm trong hợp destination) -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa đã qua
đồng vận tải. lan can tàu ở cảng bốc (cảng xuất khẩu) -Thông báo cho người mua
chi tiết về chuyến tàu chở
hàng. -Chuyển giao hóa đơn
thương mại, chứng từ vận tải
và các chứng từ khác liên
quan. -Nb chịu toàn bộ chi phí
và rủi ro về hàng hóa cho đến
khi hàng hóa được giao trên tàu do NB chỉ định
-Thu xếp và trả cước phí
chuyển hàng hóa tới cảng đích.
-Làm thủ tục và trả phí thông -Làm thủ tục và trả các chi phí về thông Cost, Tiền
quan và thuế xuất khẩu.
quan và thuế nhập khẩu. Insurance hàng,bảo
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi -Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không and Freight hiểm và cước
6. CIF phí này bao gồm trong hợp
bao gồm trong hợp đồng vận tải.
(named port phí vận tải đồng vận tải. -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa đã qua of (cảng đích lOMoAR cPSD| 59054137
-Thông báo cho người mua chi lan can tàu ở cảng bốc (cảng xuất khẩu).
destination) qui định) tiết về chuyến tàu chở hàng. -Chuyển giao hóa đơn thương mại, chứng từ vận
tải và các chứng từ khác liên quan
- người bán phải thu xếp và trả
phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa. 7. CPT Carriage
Cước phí, -giao hàng do người chuyên
-Làm thủ tục và trả chi phí thông quan, thuế Paid To
bảo hiểm trả chở do người NM chỉ định nhập khẩu.
(named tới (nơi đích -người bán phải thu xếp và trả -Mua bảo hiểm hàng hóa. place of qui định)
cước phí vận chuyển hàng hóa destination) tới nơi qui định, mà nơi này có
thể là bãi Container nằm sâu trong đất liền.
-Làm thủ tục và trả phí thông
quan và thuế xuất khẩu.
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi phí
này bao gồm trong hợp đồng vận tải.
-Thông báo cho người mua chi
tiết về chuyến tàu chở hàng. -
Chuyển giao hóa đơn thương mại,
chứng từ vận tải và các chứng từ khác liên quan
-NB giao hàng cho người
chuyên chở do NB chỉ định
- người bán phải thu xếp và trả
cước phí vận chuyển hàng hóa
tới nơi qui định, mà nơi này có
thể là bãi Container nằm sâu trong đất liền. Carriage
-Làm thủ tục và trả phí thông
&Insurance Cước phí, quan và thuế xuất khẩu. -Làm thủ tục và trả chi phí thông quan, thuế Paid To bảo hiểm trả nhập khẩu. 8. CIP
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chi (named tới (nơi đích phí này bao gồm trong hợp place of
qui định) đồng vận tải. distination) -Thông báo cho người mua
chi tiết về chuyến tàu chở
hàng. -Chuyển giao hóa đơn
thương mại, chứng từ vận tải lOMoAR cPSD| 59054137
và các chứng từ khác liên
quan -người bán chịu trách
nhiệm thu xếp và mua bảo
hiểm. -Thu xếp vận chuyển
hàng hóa tới ga/trạm của Cảng
hoặc nơi đích qui định được dỡ khỏi Delivered PTVT.
-Thu xếp và trả phí liên quan đến thông Giao hàng tại At Terminal
-Chuyển giao hóa đơn, chứng quan, thuế nhập khẩu. ga/trạm (named
từ vận tải và các chứng từ khác. -Chịu mọi rủi ro sau khi hàng hóa đã được (ga/trạm của
Terminal at -Thu xếp và trả chi phí liên
chuyển giao tại ga/trạm của Cảng hoặc nơi Cảng hoặc Port OR
quan đến thông quan, thuế xuất đích qui định. 9.DAT Place of nơi đích qui khẩu.
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao định) Destination)
-Không qui định về mua bảo
gồm trong Hợp đồng vận tải.
hiểm, nhưng nếu có thì do
Người mua thu xếp và trả chi phí.
-Người bán thực hiện mọi đích
nghĩa vụ, chịu mọi chi phí và rủi ro để đưa hàng hóa tới
nơi đích qui định tại nước người mua, trừ nghĩa vụ làm thủ sẵn
tục và trả chi phí thông quan, thuế Delivered sàng Giao hàng nhập khẩu. cho At Place việc 10.
thuế chưa trả -Người bán giao hàng khi hàng dỡ (named hàng DAP
(tại nơi đích hóa (đặt dưới quyền định - place of Người
qui định) đoạt của người mua trên bán destination) thực
PTVT đã đã đến đích và sẵn hiện
sàng cho việc dỡ hàng. - mọi
Không qui định về mua bảo nghĩa
hiểm, nhưng nếu có thì do vụ,
Người mua thu xếp và trả chi chịu phí. mọi chi -NB giao hàng khi hàng hóa
(đặt dưới quyền định đoạt phí và
của NM trên PTVT đã đến rủi ro để lOMoAR cPSD| 59054137
đưa hàng hóa tới nơi -Làm thủ -Nhận hàng tại nơi qui định và chịu rủi ro
tuc và trả chi phí thông quan,
về hàng hóa kể từ khi nhận hàng. -Trả thuế nhập khẩu.
chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao gồm
trong Hợp đồng vận tải.
-Nhận hàng tại nơi qui định và chịu rủi ro về Delivered
đích qui định tại nước người Giao hàng
hàng hóa kể từ khi nhận hàng. Duty Paid
mua, trừ nghĩa vụ làm thủ tục 11. thuế đã trả
-Trả chi phí dỡ hàng nếu chưa được bao (named
và trả chi phí thông quan, thuế DDP (tại nơi đích
gồm trong Hợp đồng vận tải. place of nhập khẩu.
qui định) -Nguoi mua không phải làm thủ tục và trả destination) -Người bán trả chi phí dỡ hàng
chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. xuống tại nơi đích.
-Không qui định về mua bảo
hiểm, nhưng nếu có thì do
Người mua thu xếp và trả chi phí.
-người bán phải làm thủ tục và
chịu chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. lOMoAR cPSD| 59054137
Phần mở đầu -Tiêu đề
- Số HĐ, ngày tháng kí kết HĐ
-Thông tin bên bán, bên mua -Căn cứ xác lập HĐ
Phần Tên hàng (Commodity/ *Ý nghĩa : name of goods)
-Thỏa thuận đối tượng mua bán trong HĐ
- Phải diễn tả chính xác Nội
*phương pháp soạn thảo:
-Tên thương mại kèm theo: Dung
+Xuất xứ ( địa danh sản xuất ) cửa hàng hóa. + Năm sản xuất.
+ tên khoa học hặc công thức hóa học của nó. Các + Quy cách chính. + Phẩm cấp hàng hóa. + tên hãng sản xuất. Điều +Công dụng
Có thể kết hợp các phương pháp trên để có tên hàng thích Khoả hợp n
Chất lượng (Qualyti) *Ý nghĩa: lOMoAR cPSD| 59054137 -
Điều khoản thỏa thuận về quy cách phẩm chất hàng hóa của hợp đồng. - Cần xác định cụ thể
*Phương pháp soạn thảo:
-Theo mẫu hàng : cần xác định trong hợp đồng (1) +Mẫu hàng do ai đưa ra +Có bao nhiêu mẫu hàng +Ai giữ mẫu hàng
+ Mẫu hàng cần được 2 bên kí tên và niêm phong( số, ngày,tháng niêm phong)
+Bắt buộc ghi câu : “ Mẫu hàng là bộ phận không tách rời hợp đồng này”
-Theo hàm lượng chất chủ yếu (2) Theo nguyên tắc sau
+ Dùng chữ “ Max” khi hàm lượng chất đó không có ích.
+Dùng chữ “Min” khi hàm lượng chất đó có ích
Phần 2: Cấu trúc soạn thảo hợp đồng lOMoAR cPSD| 59054137
-Theo nhãn hiệu/thương hiệu hàng hóa: cần chú ý (3)
+Chú ý tới năm sản xuất, nơi sản xuất của hàng hóa đó.
+Lưu ý đến những nhãn hiệu tương tự với nhãn hiệu sử dụng.
+Không nên quá tin tưởng vào những nhãn hiệu nổi tiếng
-Theo tiêu chuẩn hàng hóa: Ghi cụ thể : (4)
+Cơ quan ban hành tiêu chuẩn +Số hiệu tiêu chuẩn
+Năm ban hành tiêu chuẩn hàng hóa đó
-Theo việc xem trước( Kiểm tra hàng trước) (5)
+ Hai bên sẽ thỏa thuận : “ Người mua đã xem và đồng ý”
-Theo hiện trạng của hàng hóa (6)
+ 2 bên thỏa thuận người bán có hàng hóa như thế nào thì sẽ
giao cho người mua như vậy.
-Theo sự mô tả hàng hóa (7)
Hàng hóa được mô tả theo hình dáng , kích thước, đặc điểm,…
một cách chi tiết, cụ thể.
-Theo tài liệu kĩ thuật (8)
+ Hai bên thỏa thuận tài liệu như thế nào? Được bên bán giao
vào lúc nào? Bằng phương tiện gì?
+ “Tài liệu kỹ thuật là bộ phận không thể tách rời hợp đồng này”
-Theo dung trọng của hàng hóa (9)
Phản ánh tính chất vật lý như kích cỡ, trọng lượng,.. và độ
thuần khiết, tủ trọng tạp chất của hàng hóa (Áp dụng hàng hóa
có tính chất đông nhất như phôi thép, phôi gang )
-Theo chỉ tiêu đại khái quen dùng (10)
+FAO ( phẩm chất trung bình khá )
+GMQ (phẩm chất tiêu thụ tốt)
Số lượng (Quantity *Ý nghĩa
-Xác định số lượng, trọng lượng và thể tích hàng hóa mua bán trong hợp đồng.
- Xác định được tổng giá trị hợp đồng lOMoAR cPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo: Quy định: lOMoAR cPSD| 59054137
-Về đơn vị tính: sử dụng đơn vị đo lường quốc tế.
Lựa chọn 1 trong 2 cách sau để thể hiện số lượng
-Chính xác số lượng( khi đơn vị tính là cái, chiếc, bộ hoặc với số
lượng, trọng lượng ít.)
-Phòng chừng số lượng(khi đơn vị thể tích là MT… khối lượng lớn…)cần xác định: +Mức dung sai là bao nhiu
+Ai đc quyền lựa chọn dung sai.
Bao bì và kí mã hiệu( *Ý nghĩa Paking and Making)
Nhằm bảo vệ hàng hóa tránh khỏi cá tác động của môi trường
bên ngoài, quá trình vận chuyển hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và quảng cáo hàng hóa
*Phương pháp soạn thảo:
Điều kiện bao bì: -Chất lượng bao bì:
+Quy định bao bì phù hợp vói tiêu chuẩn nào đó.
+Quy định cụ thể:Xác định chi tiết về đóng gói bao bì một cách rõ ràng:
*Chất liệu làm ra bao bì *Hình thức của bao bì
*Số lớp bao bì và cách thức cần tạo mỗi lớp *Kích thước bao bì *Trọng lượng tịnh *Trọng lượng bì *Trọng lượng cả bì - Chi phí về bao bì:
+ Tính riêng với giá hàng
+Tính gộp trong giá hàng.
Điều kiện ký mã hiệu, nhãn hàng hóa: -
Ký mã theo tiêu chuẩn quốc tế -Phương pháp quy định: +Tên hàng +Xuất xứ +Quy cách/ chất lượng +Trọng lượng tịnh +Ký hiệu hướng dẫn Giá cả( Price ) *Ý nghĩa:
Xác định đơn giá theo điều kiện TMQT, tổng giá trị hàng hóa của hợp đồng lOMoAR cPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo: Cách xác định giá: -Về đơn giá: lOMoAR cPSD| 59054137 +Đòng tiền tính giá
+Mức giá trên một đơn vị tính +Điều kiện TMQT +Dẫn chiếu Incoterms - Về tổng giá trị:
Ghi tổng giá trị hợp đồng bằng số và bằng chữ, ghi dung sai( Nếu có). Thanh toán (Payment) *Ý nghĩa:
Thể hiện việc thanh toán hàng theo thời hạn, phương thức
thanh toán và các điều kiện yêu cầu lOMoAR cPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
*Đối với phương thức chuyển tiền: - Hình thức: *TTR
*T/T:chuyển tiền bằng điện
*M/T:chuyển tiền bằng thư( không còn dùng nữa)
-Thời hạn: - Trả trước -Trả ngay -Trả sau - Trả hỗn hợp -
Thanh toán 100% qua ngân hàng vào TK của NB -
Các chứng từ thanh toán yêu cầu ( Số lượng bản gốc,
bản coppy, cách phê chú và ai phát hành) *Thanh toán nhờ thu
-Nhờ thu trơn => Ít dùng trong HĐXNK - Nhờ thu kèm chứng từ
+D/P:nhờ thu trả tiền đổi chứng từ
+D/A: nhờ thu chấp nhận trả tiền đổi chứng từ.
+Thanh toán 100% qua ngân hàng
Các chứng từ thanh toán yêu cầu(Số lượng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
*Thanh toán giao chứng từ trả tiền ngay( C.A.D) Hình thức :C.A.D Thời hạn: Trả ngay
Thanh toán 100% qua Ngân hàng vào TK của NB
Các chứng từ thanh toán yêu cầu(Số lượng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
+Thanh toán tín dụng chứng từ:
-Hình thức: Theo L/C không hủy ngay hoặc khác -
Thời hạn: Trả ngay/ Trả chậm.
-Thanh toán 100% qua ngân hàng
-Số tiền thanh toán, loại tiền, tỷ giá quy đổi lOMoAR cPSD| 59054137
-Tên, địa chỉ ngân hàng mở L/C
-Ngày mở L/C( Date of issued)
-Thời hạn và nơi kết hiệu lực
-Thời hạn xuất trình chứng từ
Các chứng từ thanh toán yêu cầu( Số lượng bản gốc, bản
coppy, cách phê chú và ai phát hành)
Điều khoản giao hàng( *Ý nghĩa Shipment/
Xác định thời hạn giao hàng, phương thức giao nhận hàng, Delivery)
thông báo giao nhận hàng… lOMoAR cPSD| 59054137
*Phương thức soạn thảo:
-Thời hạn giao hàng: +Giao hàng định kỳ: Vào 1 ngày cụ thể Trong 1 khoảng thời gian
Trong vòng 1 khoảng thời gian kể từ một thời điểm nào.
Không trễ hơn một ngày cụ thể được quy định.
+Giao hàng ngay: ( không nên áp dụng) Giao hàng nhanh Giao hàng ngay lập tức
Giao hàng càng sớm càng tốt
+Giao hàng không có định kỳ: ( Không nên áp dụng)
Giao hàng khi có chuyến tàu đầu tiên
Giao hàng khi L/C được mở
Giao hàng khi được xin giấy phép xuất khẩu -
Địa điểm giao hàng:

Cần xác định địa điểm giao hàng rõ ràng
-Phương thức giao nhận hàng: Sơ bộ hoặc cuối cùng
+Những hàng háo dễ hư hỏng, dễ ẩm ướt, thối rửa,… hai bên
nên xác định địa điểm giao nhận hàng về số lượng, chất lượng cuối cùng
-Thông báo giao nhận hàng:
+Nghĩa vụ thông báo mỗi bên +Thời gian thông báo
+Nội dung phải thông báo
Thông báo trước khi giao hàng
Thông báo sau khi giao hàng
Tình hình và kết quả giao nhận hàng
Thời gian dự tính tàu khởi hành
Thời gian dự tính tàu đến +Phương tiện thông báo
-Một số quy định khác về giao nhận hàng:
+Giao hàng từng đợt được phép/ không được phép. lOMoAR cPSD| 59054137
+Chuyển tải được phép/ không được phép +Điều kiện xếp dở Vận tải *Ý nghĩa: ( Transportantion)
Thỏa thuận cụ thể người thuê PTVT, vận chuyển hàng hóa
Áp dụng với tàu chuyển
bằng PTVT nào, hành trình vận chuyển và các vấn đề liên quan
đến vận chuyện nahwmf hạn chế trục trặc, khó khắn xảy ra
trong việc vận chuyển giao nhận hàng hóa
*Phương pháp soạn thảo:
- Người thuê phương tiện vận tải:
-Thuê phương tiện vận tải như thế nào, như: +Loại tàu;
+Cỡ tàu, quốc tịch tàu; +Trọng tải tàu; +Mớn nước tàu;
+Chiều dài, chiều rộng con tàu…; -
Hành trình chuyên chở:

-Cảng chuyển tải( nếu cần thiết): - Các nội dung khác
Bảo hiểm(inssurance)
*Ý nghĩa: thỏa thuận nghĩa vụ về việc mua bảo hiểm hàng hóa cho các bên mua bán
*Phương pháp soạn thảo: -
Các điều kiện EXW; FCA; CPT; FAS; FOB; CFR Incoterms
2010: Người mua tự mua bảo hiểm -
Các điều kiện DAT; DAP; DDP Incoterms 2010: Người bán phải mua bảo hiểm.
( Các nhóm trên có thể hoặc không cần thể hiện trong hợp đồng)
-Điều kiện CIF or CIP
Người bán mua bảo hiểm hàng hóa cần xác định: +Công ty bảo hiểm
+Số tiền,loại thủ tục +Điều kiện bảo hiểm
+Nếu khiếu nại thì bồi thường khiếu nại tại đâu Bảo hành(
*ý nghĩa: Thể hiện việc trách nhiệm cảu người bán về việc bảo Warranty/Guaratee ) hành hàng hóa đó lOMoAR cPSD| 59054137
*Phương pháp soạn thảo:
-Thời hạn bảo hành
-Phạm vi bảo hành của người bán +Theo phạm vi không gian lOMoAR cPSD| 59054137
+Theo phạm vi chi tiết kĩ thuật
-Phạm vi không được bảo hành
-Trách nhiệm của người bán về khắc phục khuyết tật của hàng
hóa trong thời hạn bảo hành

-Trách nhiệm của người mua trong thời hạn bảo hành
Bất khả kháng ( Force
*Ý nghĩa: Quy định các sự kiện được xem là bất khả kháng majcure )
khiến cho một bên không thực hiện được Hợp đồng và cách
giải quyết khi có bất khả kháng
*Phương pháp soạn thảo:
Có 2 cách quy định:
-Quy định những tiêu chuẩn để xác định một sự kiện là
trường hợp bất khả kháng.
-Quy định theo cách liệt kê các sự kiện sẽ được coi là bất khả
kháng ( như: hỏa hoạn, lũ lụt, động đất , chiến tranh,…) Khiếu nại ( Claim)
*Ý nghĩa: Thỏa thuận việc khiếu nại và bên bị khiếu nại
*Phương thức soạn thảo: -Thời hạn khiếu nại
+Thời hạn khiếu nại do hai bên tự thỏa thuận
+Thời hạn được quy định trong luật áp dụng cho hợp đồng - Thể thức khiếu nại
Bến khiếu nại phải lập hồ sơ khiếu nại bằng văn bản và gửi
cho bên khiếu nại trong thời hạn khiếu nại.
Phạt vi phạm ( Penalty)
*Ý nghĩa: Thoat huận những biện pháp áp dụng khi một bên
nào đó vi phạm hợp đồng
*Phương thức soạn thảo:
-trường hợp bị phạt vi phạm -Mức phạt vi phạm
Trọng tài (Arbiration) *Ý nghĩa
Giải quyết tranh chấp được đưa ra cơ quan nào để xét xử và
những vấn đề liên quan đến xét xử đó
*Phương pháp soạn thảo:
- Trường hợp yêu cầu tòa án hoặc trọng tài giải quyết tranh chấp
-Tên tòa án hoặc trọng tài được yêu cầu -Quy tắc tố tụng -Luật áp dụng lOMoAR cPSD| 59054137
Phần 3: Thanh toán quốc tế
Sơ đồ quy trình phương thức chuyển tiền
Bước 1: Người xuất khẩu giao hàng hoặc dịch vụ và bộ chứng từ cho người nhập khẩu.Bước 2:
Người nhập khẩu viết lệnh chuyển tiền gửi đến yêu cầu ngân hàng chuyển tiền trả cho người xuất khẩu.
Bước 3: Sau khi kiểm tra, nếu thấy hợp lệ và đủ khả năng thanh toán thì ngân hàng phục vụ
người nhập khẩu sẽ trích tiền để chuyển trả người hưởng lợi và gửi giây báo nợ (giấy báo đã
thanh toán cho người nhập khẩu).Bước 4: Ngân hàng đại lý chuyển tiền trả (ghi có và báo có cho người xuất khẩu).
Bước 5: Ngân hàng đại lý chuyển tiền báo nợ cho nhà nhập khẩu
Sơ đồ phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ:
Toàn bộ nội dung và các bước tiến hành phương thức tóm tắt như sau:
(0) Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu tiến hành kí hợp đồng ngoại thương, trong đó quy định thanh
toán bằng phương thức nhờ thu kèm chứng từ lOMoAR cPSD| 59054137
(1) Người nhờ thu (người xuất khẩu) giao hàng cho người trả tiền (người nhập khẩu)
(2) Người nhờ thu lập bộ chứng từ (có thể là Hối phiếu đòi nợ tiền người trả tiền), viết chỉ thị nhờ
thu gửi ngân hàng phục vụ mình nhờ thu tiền hàng từ người trả tiền
(3) Ngân hàng ủy thác thu gửi chỉ thị nhờ thu và bộ chứng từ (có thể là hối phiếu đòi nợ) cho
ngân hàng đại lý của mình nhờ thu hộ
(4) Ngân hàng thu hộ thông báo, yêu cầu người trả tiền kiểm tra bộ chứng từ (có thể có hối phiếu
đòi nợ) theo chỉ thị nhờ thu
(5) Người trả tiền kiểm tra bộ chứng từ và trả tiền hoặc chấp nhận hối phiếu đòi nợ
(6) Ngân hàng thu hộ giao bộ chứng từ cho người trả tiền (người nhập khẩu)
(7) Ngân hàng thu hộ chuyển tiền hoặc hối phiếu đòi nợ đã chấp nhận cho ngân hàng ủy thác thu
(8) Ngân hàng ủy thác nhờ thu chuyển tiền hoặc hối phiếu đòi nợ đã chấp nhận cho người nhờ
thu Sơ đồ quy trình thanh toán tín dụng chứng từ (L/C): (0)
Nhà Nk và XK tiến hành kí hợp đồng ngoại thương, trong đó quy định thanh toán bằng thư tín dụng (L/C) (1)
Căn cứ vào hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế đã ký, nhà Nhập khẩu ( Nhà yêu cầu)
gửi đơn đề nghị mở L/C đến ngân hàng phát hành và tiến hành ký quỹ (nếu có). Ký
quỹ có thể 100% hoặc dưới 100% tùy mức độ uy tín của doanh nghiệp (2)
Ngân hàng mở, căn cứ vào đơn đề nghị mở L/C, mở L/C và gửi L/C cho ngân hàng thông báo (3)
Ngân hàng thông báo kiểm tra tính xác thực của L/C, thông báo và chuyển L/C cho
người thụ hưởng (người xuất khẩu) (4)
Người thụ hưởng kiểm tra L/C và giao hàng theo yêu cầu của L/C (5)
Người thụ hưởng lập bộ chứng từ theo yêu cầu cảu L/C và gửi cho ngân hàng thông báo (6)
Ngân hàng thông báo chuyển chứng từ cho ngân hàng mở (7)
Ngân hàng mở kiểm tra bộ chứng từ, nếu bộ chứng từ phù hợp với L/C sẽ trả
tiền/chấp nhận Hối phiếu đòi nợ và gửi cho người thụ hưởng thông qua ngân hàng thông báo