



















Preview text:
HỌC PHẦN 1 BÀI A1
QUAN ĐIỂM CHỦ NGHĨA MÁC- LÊNIN, TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ
MINH VỀ CHIẾN TRANH QUÂN ĐỘI VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC
Câu 1. Quan điểm mang tính cách mạng và khoa học khi bàn về chiến tranh là…?
A. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin.
B. Quan điểm của cc nh trit hc Hy Lp c đi.
C. Quan điểm của C.Ph.Claurơvít.
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, tôn gio.
Câu 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, h
c iến tranh là…?
A. Hiện tượng chính trị x hi có tính lịch sử.
B. Nghệ thuật kim chc nô lệ.
C. Sự trừng pht của thượng đ đối với loi người.
D. Hnh vi bo lực dùng để đối phương phục tùng ý chí của mình.
Câu 3. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tính cht x hi của
chiến tranh được thể hiện như thế nào?
A. Là hiện tượng chính trị - x hi, gắn vi giai cp, nhà nưc, đảng
phái chính trị, luôn có tính mc đích, luôn gắn vi vn đề lợi ích.
B. Có nhiều giai cấp v tầng lớp cùng tham gia chin tranh.
C. Chin tranh l hot động của đông đảo người dân tham gia, không gắn
với giai cấp, nh nước.
D. Chin tranh giúp phân chia li cc giai cấp v tầng lớp trong xã hội.
Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có tính
lịch sử là vì…?
A. Nó chỉ tồn tại trong những giai đoạn lịch sử nht định.
B. Nó tồn ti vĩnh viễn cùng với lịch sử pht triển của loi người.
C. Chin tranh l hiện tượng chính trị - xã hội.
D. Do ch độ xã hội no trong lịch sử cũng cần có chin tranh để tồn ti v pht triển.
Câu 5. Nguồn gc sâu xa, suy đến cùng của chiến tranh là g?
A. Sự xut hiện và tồn tại của chế đ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xut.
B. Sự xuất hiện v tồn ti của giai cấp v đối khng giai cấp.
C. Ý muốn v sự sai khin của chúa.
D. Bản tính hiu chin của con người.
Câu 6. Trong xã hi cng sản nguyên thuỷ không có chiến tranh là do đâu? A. D
o xã hi cng sản nguyên thuỷ là mt xã hi không có giai cp,
không có nhà nưc.
B. Do xã hội cộng sản nguyên thuỷ luôn có đấng siêu nhiên bảo vệ.
C. Do trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, người dân luôn nghe theo tù trưởng, tộc trưởng. 1 D. D
o trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, mi nhu cầu của người dân đều
được đp ứng đầy đủ.
Câu 7. Chiến tranh xut hiện lần đầu tiên trong chế đ x hi nào?
A. Chế đ chiếm hữu nô lệ. B. Ch độ phong kin.
C. Ch độ tư bản chủ nghĩa.
D. Ch độ công xã nguyên thủy.
Câu 8. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản cht của chiến
tranh được hiểu như thế nào?
A. Sự tiếp tc của chính trị bằng các biện pháp khác (c thể là bằng bạo lực).
B. Sự tip tục của chính trị bằng kinh t.
C. Sự tip tục của chính trị bằng khoa hc, công nghệ.
D. Sự tip tục của chính trị bằng ngoi giao, quân sự.
Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, mi quan hệ giữa
chiến tranh và chính trị được xác định như thế nào là đúng?
A. Chính trị chi phi, quyết định chiến tranh.
B. Chin tranh chi phối v quyt định chính trị.
C. Chính trị và chin tranh có vai trò ngang bằng nhau.
D. Chính trị h trợ cho chin tranh.
Câu 10. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cuc chiến tranh chính nghĩa
là...? A. Chiến tranh chng xâm lược.
B. Chin tranh xâm lược.
C. Chin tranh công nghệ cao.
D. Chin tranh thương mi. Câu 1 .
1 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nguồn gc ra đời
của quân đi do...?
A. Xut hiện chế đ tư hữu về tư liệu sản xut và sự đi kháng giai cp trong x hi.
B. Do thần linh, thượng đ sinh ra.
C. Do ý muốn của thủ lĩn h (người đứng đầu).
D. Do sự xuất hiện của chin tranh. Câu 1 .
2 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản cht của quân
đi ph thuc vào...?
A. Bản cht giai cp, nhà nưc sinh ra và nuôi dưỡng, sử dng quân đi đó.
B. Của cc giai cấp trong xã hội.
C. Của mi giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
D. Của tầng lớp tin bộ trong xã hội.
Câu 13. Theo quan điểm của V.I.Lênin, “trong những điều kiện xác
định” yếu t nào có vai tr quyết định đến sức mạnh chiến đu của quân đi?
A. Yếu t chính trị tinh thần.
B. Vũ khí, trang bị, phương tiện kỹ thuật. 2
C. Năng lực chỉ huy, quản lý, điều hnh quân đội. D. Nghệ thuật quân sự.
Câu 14. Theo quan điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen, quyết định đến
cách tổ chức và phương pháp chiến đu của quân đi ph thuc điều kiện nào?
A. Điều kiện kinh tế. B. Chính trị. C. Khoa hc kỹ thuật. D. Nghệ thuật quân sự.
Câu 15. Theo quan điểm của V.I.Lênin, nguyên tắc quan trọng nht,
quyết định đến sức mạnh chiến đu và chiến thắng của Hồng quân là…?
A. Đảng cng sản lnh đạo Hồng quân, tăng cường bản cht giai cp công nhân.
B. Đon kt thống nhất quân đội với nhân dân. C. Xây dựng chính qui.
D. Sẵn sng chin đấu.
Câu 16. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đi nhân dân Việt Nam
mang bản cht của giai cp nào?
A. Giai cp công nhân. B. Giai cấp nông dân. C. Giai cấp tư sản. D. Giai cấp chủ nô.
Câu 17. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng có vị trí hàng đầu ,
quan trọng nht của Quân đi nhân dân Việt Nam l à …?
A. Đi quân chiến đu. B. Đội quân công tc.
C. Đội quân lao động sản xuất.
D. Đội quân phòng chống thiên tai.
Câu 18. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc xây dựng quân đi
kiểu mi, quân đi của giai cp vô sản là g?
A. Đảng lnh đạo tuyệt đi, trực tiếp về mọi mặt đi vi quân đi.
B. Đảng lãnh đo tuyệt đối về mi mặt đối với quân đội.
C. Đảng lãnh đo trực tip về mi mặt đối với quân đội.
D. Đảng giao quyền lãnh đo cho nh nước đối với quân đội.
Câu 19. Quân đi nhân dân Việt Nam có các chức năng nào?
A. Đi quân chiến đu, đi quân công tác, đi quân sản xut.
B. Huấn luyện chin đấu và sẵn sàng chin đấu.
C. Chin đấu và lao động sản xuất.
D. Chin đấu và tuyên truyền vận động Nhân dân.
Câu 20. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh không
còn xảy ra khi nào?
A. Khi xã hi không còn giai cp và nhà nưc.
B. Khi mi người dân đều có ý thức cao.
C. Khi nh nước thực sự là của dân, do dân và vì dân 3
D. Chin tranh luôn tồn ti cùng với sự phát triển của xã hội loi người.
Câu 21. Là mt phạm trù lịch sử dùng để chỉ mt địa vực, lnh thổ
sinh sng của mt cng đồng dân cư có cùng ngôn ngữ, văn hóa, truyền
thng lịch sử, nó gắn vi mt chế đ kinh tế, chính trị, văn hóa x hi nht
định. Khái niệm thuc về vn đề g? A. Tổ quc B. Đất nước C. Dân tộc D. Quốc gia
Câu 22. Bảo vệ Tổ quc x hi chủ nghĩa là nghĩa v, trách nhiệm của
ai? A. Toàn dân tc, toàn thể giai cp công nhân và nhân dân lao đng. B. Quân đội nhân dân. C. Công an nhân dân.
D. Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.
Câu 23. Bảo vệ Tổ quc x hi chủ nghĩa là mt tt yếu khách quan
xut phát từ lý do nào?
A. Từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cp công nhân.
B. Vì T quốc xã hội chủ nghĩa l một loi hình t quốc ra đời gắn liền với
thắng lợi của cuộc cch mng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đo.
C. Vì T quốc xã hội chủ nghĩa mang li ấm no, hnh phúc cho mi người dân.
D. Xuất pht từ tính ưu việt của T quốc xã hội chủ nghĩa.
Câu 24. Học thuyết bảo vệ Tổ quc x hi chủ nghĩa là cng hiến của ai? A. V.I. Lênin. B. C .Má . c C. Ph. Ăngghen. D. Hồ Chí Minh.
Câu 25. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sức mạnh bảo vệ Tổ quc bao
gồm những yếu t nào?
A. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tc, cả nưc, kết hợp vi sức mạnh thời đại.
B. Sức mnh của Quân đội nhân dân v Công an nhân dân.
C. Sức mnh của vũ khí trang bị hiện đi.
D. Sức mnh tng hợp của cả dân tộc, cả nước. BÀI A2
XÂY DỰNG NỀN QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN, AN NINH NHÂN DÂN
Câu 1: Giữ ha bnh, ổn định của đt nưc, sn sàng đánh bại mọi
loại hnh xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực đế quc, phản đng,
bảo vệ vững chắc Tổ quc Việt Nam và chế đ x hi chủ nghĩa. Là mc đích của…?
A. Quc phng toàn dân. B. An ninh nhân dân. 4
C. Nền quốc phòng ton dân. D. Nền an ninh nhân dân
Câu 2: Trong xây dựng nền quc phng, an ninh, Đảng ta khẳng
định: …không mt chút lơi lỏng nhiệm v bảo vệ Tổ quc, phải luôn luôn
coi trọng vn đề g?
A. Quc phng- an ninh B. Pht triển kinh t
C. Xây dựng Đảng trong sch vững mnh
D. Xây dựng Nh nước php quyền
Câu 3. Trong xây dựng nền quc phn ,
g an ninh, thể hiện truyền
thng, kinh nghiệm của dân tc ta trong lịch sử dựng nưc và giữ nưc là đặc trưng nào?
A. Nền quc phng, an ninh v dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
B. Nền quốc phòng ton dân, an ninh nhân dân của ta chỉ có mục đích duy
nhất l tự vệ chính đng .
C. Nền quốc phòng ton dân, an ninh nhân dân được xây dựng ton diện v từng bước hiện đi.
D. Nền quốc phòng, an ninh có sức mnh tng hợp do nhiều yu tố to thành.
Câu 4. Đặc trưng thể hiện sự khác nhau về bản cht trong xây dựng
nền quc phng, an ninh của những quc gia có đc lập chủ quyền đi theo
con đường x hi chủ nghĩa vi các n ư c khác là g?
A. Chỉ có mc đích duy nht là tự vệ chính đáng.
B. Vì dân, của dân v do ton thể nhân dân tin hnh.
C. Xây dựng ton diện v từng bước hiện đi.
D. Có sức mnh tng hợp do nhiều yu tố to thnh.
Câu 5. Giữ vai tr quyết định đến sức mạnh tổng hợp của nền quc
phng, an ninh ở nưc ta, là yếu t nào?
A. Yếu t bên trong. B. Yu tố bên ngoi. C. Yu tố dân tộc. D. Yu tố thời đi.
Câu 6. Nền quc phng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam bao gồm
những lực lượng nào?
A. Lực lượng toàn dân (lực lượng chính trị) và lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.
C. Lực lượng ton dân v lực lượng quân đội nhân dân.
D. Lực lượng ton dân v lực lượng công an nhân dân.
Câu 7. Giữ vai tr là nhân t cơ bản tạo nên sức mạnh của quc phng,
an ninh, là tiềm lực nào?
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần. 5 B. Tiềm lực kinh t.
C. Tiềm lực khoa hc, công nghệ.
D. Tiềm lực quân sự, an ninh.
Câu 8. Tạo ra sức mạnh vật cht cho nền quc phng toàn dân, an
ninh nhân dân, là tiềm lực nào?
A. Tiềm lực kinh tế.
B. Tiềm lực chính trị, tinh thần.
C. Tiềm lực khoa hc, công nghệ.
D. Tiềm lực quân sự, an ninh.
Câu 9. Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quc phng toàn dân, an
ninh nhân dân là để tạo nên vn đề g?
A. Khả năng về kinh tế của đt nưc.
B. Sức sống của nền kinh t.
C. Đp ứng nhu cầu đời sống xã hội.
D. Pht triển bền vững kinh t đất nước.
Câu 10. Nhân t cơ bản, biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân
sự, an ninh của nhà nưc giữ vai tr nng ct để bảo vệ Tổ quc trong mọi
tnh hung, là tiềm lực nào?
A. Tiềm lực quân sự, an ninh.
B. Tiềm lực khoa hc, công nghệ. C. Tiềm lực kinh t.
D. Tiềm lực chính trị, tinh thần.
Câu 11. Nền quc phng toàn dân và nền an ninh nhân dân thng nht ở ni dung nào?
A. Mc đích tự vệ, chng thù trong, giặc ngoài để bảo vệ Tổ quc.
B. Cách thức t chức lực lượng.
C. Mục tiêu, phương hướng nhiệm vụ.
D. Phương thức t chức, h ot động.
Câu 12. Tiềm lực quân sự - an ninh được xây dựng trên cơ sở nền tảng
của tiềm lực nào?
A. Tiềm lực chính trị tinh thần.
B. Tiềm lực quân sự, an ninh.
C. Tiềm lực khoa hc, công nghệ. D. Tiềm lực kinh t.
Câu 13. Sức mạnh tổng hợp của nền quc phng, an ninh nưc ta tạo
thành bởi yếu t nào?
A. Tt cả phương án trên. B. Kinh t, chính trị. C. Văn hóa, tư tưởng.
D. Khoa hc, quân sự, an ninh.
Câu 14. Giữ vai tr nng ct trong xây dựng nền quc phng toàn dân,
an ninh nhân dân ở nưc ta hiện nay, là lực lượng nào?
A. Lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Lực lượng quân đội nhân dân. 6
C. Lực lượng công an nhân dân.
D. Lực lượng dân quân, tự vệ.
Câu 15. Xây dựng nền quc phng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai? A. Toàn dân. B. Quân đội nhân dân. C. Công an nhân dân. D. Đon thanh niên.
Câu 16. Hai nhiệm v chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai
đoạn hiện nay là g?
A. Xây dựng thành công chủ nghĩa x hi và bảo vệ vững chắc Tổ quc
Việt Nam x hi chủ nghĩa.
B. Giữ vững độc lập dân tộc v xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Pht triển kinh t và củng cố quốc phòng, an ninh.
D. Đấu tranh chống quân địch từ bên ngoi vo v phòng, chống bo lon lật đ ở bên trong.
Câu 17. Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quc, việc xây dựng
nền quc phng, an ninh có vị trí như thế nào?
A. Là nhiệm v chiến lược.
B. L nhiệm vụ thường xuyên.
C. L nhiệm vụ quan trng.
D. L nhiệm vụ trng yu.
Câu 18. Mt trong những vn đề cần tập trung để xây tiềm lực quân
sự, an ninh là g?
A. Nâng cao cht lượng giáo dc quc phng, an ninh.
B. Nâng cao chất lượng gio dục, đo to sau đi hc.
C. Nâng cao chất lượng gio dục, đo to đi hc.
D. Nâng cao chất lượng gio dục ph thông.
Câu 19. Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của tiềm lực nào?
A. Tt cả phương án trên.
B. Tiềm lực chính trị tinh thần C. Tiềm lực kinh t.
D. Tiềm lực khoa hc công nghệ.
Câu 20. Tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của
toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ
Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Là khái niệm thuộc vấn đề nào?
A. Thế trận quc phng, an ninh. B. Phòng thủ dân sự. C. Khu vực phòng thủ.
D. Th trận chin tranh nhân dân.
Câu 21. Ni dung có vị trí quan trọng hàng trong xây dựng thế trận
quc phng, an ninh là gì?
A. Xây dựng cơ sở chính trị x hi, thế trận lng dân. 7
B. Xây dựng cc tỉnh, thnh phố thnh khu vực phòng thủ vững chắc.
C. Xây dựng cơ sở h tầng kinh t với cải to địa hình xây dựng cc công trình quân sự.
D. Xây dựng hậu phương từng vùng chin lược v hậu phương chin lược quốc gia.
Câu 22. Nền quốc phòng, an ninh đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
A. Đảng Cng sản Việt Nam.
B. Nh nước CHXHCN Việt Nam.
C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
D. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam.
Câu 23. Nền quc phng toàn dân, an ninh nhân dân đặt dưi sự điều
hành, quản lý của tổ chức nào?
A. Nhà nưc CHXHCN Việt Nam.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
D. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam.
Câu 24. Nền quốc phòng toàn dân Việt Nam mang tính chất cơ bản nào?
A. V dân, do dân, của dân.
B. Cch mng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đi.
C. Ton dân, ton diện.
D. Tự lực, tự cường, dựa vo sức mình l chính.
Câu 25. Mt trong những yếu t tạo nên sức mạnh tổng hợp, để xây
dựng và bảo vệ Tổ quc Việt Nam x hi chủ nghĩa là…?
A. Xây dựng nền quc phng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.
B. Xây dựng Quân đội cch mng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đi.
C. Đẩy mnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đi hóa đất nước.
D. Nâng cao chất lượng gio dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên. BÀI A3
CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ
TỔ QUỐC VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Câu 1. Cuc chiến tranh toàn dân, toàn diện, ly lực lượng vũ trang
nhân dân làm nng ct nhằm bảo vệ đc lập, chủ quyền, thng nht, toàn
vẹn lnh thổ của Tổ quc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nưc, chế đ x
hi chủ nghĩa, là khái niệm chỉ về…?
A. Chiến tranh nhân dân.
B. Th trận chin tranh nhân dân.
C. Đường lối chin tranh nhân dân.
D. Nghệ thuật chin tranh nhân dân.
Câu 2. Mt trong những mc đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ
quc Việt Nam hưng ti là g?
A. Giữ vững ổn định chính trị và môi trường ha bnh, phát triển đt
nưc theo định hưng x hi chủ nghĩa.
B. Giữ vững vị th Việt Nam trong quan hệ quốc t. 8
C. Giữ vững v pht huy nghệ thuật đnh giặc của cha ông.
D. Đnh bi ý chí xâm lược của kẻ thù.
Câu 3. Các thế lực có hành đng phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng nưc ta là…?
A. Đi tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân.
B. Đối tượng của cch mng Việt Nam.
C. Đối tượng tc chin của quân đội.
C. Đối tượng tội phm của nền an ninh ninh .
Câu 4. Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, điểm yếu của địch là g?
A. Tt cả phương án trên.
B. L cuộc chin tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loi phản đối.
C. Dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ lm
cho chúng bị tn thất nặng nề.
D. Địa hình thời tit nước ta phức tp khó khăn cho địch sử dụng phương tiện, lực lượng.
Câu 5. Bao vây, phong tỏa, sau đó sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ
ạt, là âm mưu, thủ đoạn của địch thường tiến hành ở giai đoạn nào của chiến tranh?
A. Giai đoạn đầu của chiến tranh.
B. Giai đon chuẩn bị chin tranh.
C. Giai đon thực hnh thôn tính lãnh th.
D. Giai đon kt thúc chin tranh.
Câu 6. Tiềm lực được sử dng chủ yếu nht trong chiến tranh nhân
dân Việt Nam là…?
A. Tiềm lực quc phòng an ninh. B. Tiềm lực kinh t.
C. Tiềm lực chính trị tinh thần.
D. Tiềm lực khoa hc kỹ thuật.
Câu 7. Tính cht của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quc là gì?
A. Là cuc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, toàn dân, toàn
diện và mang tính hiện đại.
B. L cuộc chin tranh diễn ra khẩn chương, quyt liệt phức tp ngay từ đầu.
C. L cuộc chin tranh mang tính độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, dựa vo sức mình l chính.
D. L cuộc chin tranh phải bảo vệ độc lập thống nhất, ton vẹn lãnh th v
ch độ xã hội chủ nghĩa.
Câu 8. Lực lượng nng ct trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quc là gì?
A. Lực lượng vũ trang ba thứ quân.
B. Lực lượng quần chúng nhân dân.
C. Lực lượng bộ đội chủ lực.
D. Lực lượng bộ đội địa phương. 9
Câu 9. Mt trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam
bảo vệ Tổ quc là gì?
A. Là cuc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu.
B. L cuộc chin tranh chính nghĩa, tự vệ cch mng.
C. L cuộc chin tranh mang tính hiện đi.
D. L cuộc chin tranh nhân dân ton dân, ton diện.
Câu 10. Làm nng ct cho phong trào toàn dân đánh giặc ở cơ sở, là lực lượng nào?
A. Dân quân tự vệ. B. Bộ đội chủ lực.
C. Bộ đội địa phương.
D. Lực lượng vũ trang địa phương.
Câu 11. Làm nng ct cho phong trào chiến tranh nhân dân ở địa
phương là lực lượng nào?
A. B đi địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.
C. Bộ đội chủ lực v bộ đội địa phương.
D. Bộ đội chủ lực v dân quân tự vệ.
Câu 12. Làm nng ct cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả
nưc, là lực lượng nào?
A. B đi chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.
B. Bộ đội địa phương v dân quân tự vệ.
C. Bộ đội chủ lực v bộ đội địa phương.
D. Bộ đội chủ lực v dân quân tự vệ.
Câu 13. Trong cuc kháng chiến toàn diện, đu tranh vi địch trên
nhiều mặt nhưng chủ yếu đ đánh địch và thắng địch trên mặt trận nào? A. Quân sự. B. Chính trị. C. Ngoi giao. D. Kinh t.
Câu 14. Để giành thắng lợi trong chiến tranh, chng những kẻ thù xâm
lược ln mạnh hơn ta nhiều lần, chúng ta phải tiến hành chiến tranh…?
A. Chiến tranh toàn dân. B. Chin tranh du kích.
C. Chin tranh công nghệ cao. D. Chin tranh tâm lý.
Câu 15. Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quc, yếu t quyết định
để kết thúc chiến tranh là…?
A. Thắng lợi trên chiến trường.
B. Thắng lợi trên mặt trận ngoi giao.
C. Thắng lợi trên mặt trận chính trị.
D. Thắng lợi trên mặt trận kinh t. 10
Câu 16. Quan điểm có vai tr quan trọng, mang tính chỉ đạo và hưng
dẫn hành đng c thể để giành thắng lợi trong chiến tranh là g?
A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đu tranh
chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, ly đu tranh quân sự là
chủ yếu, ly thắng lợi trên chiến trường là yếu t quyết định để giành thắng
lợi trong chiến tranh.
B. Chuẩn bị mi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đnh
được lâu di, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chin tranh ginh
thắng lợi cng sớm cng tốt.
C. Kt hợp khng chin với xây dựng, vừa khng chin vừa xây dựng, ra
sức sản xuất thực hnh tit kiệm giữ gìn v bồi dưỡng lực lượng ta cng đnh cng mnh.
D. Kt hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an
ton xã hội, trấn p kịp thời mi âm mưu v hnh động ph hoi gây bo lon.
Câu 17. Mun duy tr được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược,
cần phải quán triệt và thực hiện tt quan điểm nào?
A. Kết hợp kháng chiến vi xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng,
ra sức sản xut thực hành tiết kiệm giữ gn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
B. Chuẩn bị mi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đnh
được lâu di, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chin tranh ginh
thắng lợi cng sớm cng tốt.
C. Tin hnh chin tranh ton diện, kt hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính
trị, ngoi giao, kinh t, văn hóa v tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự l chủ yu,
lấy thắng lợi trên chin trường l yu tố quyt định để ginh thắng lợi trong chin tranh.
D. Kt hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an
ton xã hội, trấn p kịp thời mi âm mưu v hnh động ph hoi gây bo lon.
Câu 18. Để phát huy cao nht sức mạnh tổng hợp trong cuc chiến
tranh, cần phải quán triệt và thực hiện tt quan điểm nào?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc ly lực lượng
vũ trang nhân dân làm nng ct. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang
địa phương vi tác chiến của các binh đoàn chủ lực.
B. Kt hợp khng chin với xây dựng, vừa khng chin vừa xây dựng, ra
sức sản xuất thực hnh tit kiệm giữ gìn v bồi dưỡng lực lượng ta cng đnh cng mnh.
C. Chuẩn bị mi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đnh
được lâu di, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chin tranh ginh
thắng lợi cng sớm cng tốt.
D. Kt hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an
ton xã hội, trấn p kịp thời mi âm mưu v hnh động ph hoi gây bo lon.
Câu 19. Lực lượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quc là…? A. Toàn dân. B. Bộ đội chủ lực. 11
C. Bộ đội địa phương. D. Dân quân tự vệ.
Câu 20. Mt trong những điểm khác nhau giữa nền quc phng toàn
dân vi nền an ninh nhân dân là g?
A. Hoạt đng c thể.
B. Mục đích hot động.
C. Lực lượng lãnh đo.
D. Đối tượng phòng, chống.
Câu 21. Điểm ging nhau giữa nền quc phng toàn dân vi nền an ninh nhân dân là gì?
A. Mc đích hoạt đng. B. Hot động cụ thể.
C. Phương thức t chức lực lượng. D. Mục tiêu cụ thể.
Câu 22. Xây dựng nền quc phng, an ninh toàn diện phải đi đôi vi
xây dựng nền quc phng, an ninh hiện đại là…?
A. Tt yếu khách quan. B. Nhiệm vụ quan trng.
C. Nhiệm vụ hng đầu.
D. Nhiệm vụ chin lược.
Câu 23. Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quc, lực lượng vũ
trang nhân dân, bao gồm…?
A. Quân đi, công an, dân quân tự vệ.
B. Cc t chức trong hệ thống chính trị.
C. Cc t chức chính trị - xã hội.
D. Cc t chức khc trong đời sống xã hội.
Câu 24. Mc đích của việc xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng
vũ trang nhân dân nhằm đáp ứng yêu cầu của…?
A. Quc phng, an ninh. B. Xây dựng Đảng. C. Xây dựng Nh nước.
D. Xây dựng cc t chức quần chúng.
Câu 25. Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong
sut quá trnh chiến tranh là… ?
A. Đặc điểm của chiến tranh.
B. Tính chất của chin tranh.
C. Nội dung của chin tranh
D. Phương thức của chin tranh 12 BÀI A4
XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN VIỆT NAM
Câu 1. Luật Quc phng 2018 xác định thành phần của Lực lượng vũ
trang nhân dân Việt Nam gồm những thành phần nào?
A. Quân đi, Công an, Dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực, Công an, Lực lượng dự bị động viên.
C. Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phư n ơ g, Dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Cảnh st biển.
Câu 2. Xây dựng Quân đi cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng
bưc hiện đại, ưu tiên hiện đại hóa mt s quân, binh chủng và lực lượng
quan trọng là …?
A. Phương hưng xây dựng Quân đi nhân dân Việt Nam.
B. Mục tiêu xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Quan điểm xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.
D. Nguyên tắc xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.
Câu 3. Xây dựng vững mạnh, rng khắp, ly cht lượng làm chính là
phương hưng xây dựng lực lượng nào?
A. Dân quân tự vệ. B. Quân đội nhân dân. C. Công an nhân dân. D. Dự bị động viên.
Câu 4. Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nht trong xây dựng lực lượng
vũ trang nhân dân hiện nay là g?
A. Giữ vững và tăng cường sự lnh đạo của Đảng Cng sản Việt Nam
đi vi LLVT nhân dân.
B. Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng l chính, lấy xây dựng chính trị lm cơ sở.
C. Tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân.
D. Bảo đảm LLVT nhân dân luôn trong tư th sẵn sng chin đấu v chin đấu thắng lợi.
Câu 5. Lực lượng Cảnh sát biển do ai trực tiếp quản lý?
A. B Quc phng. B. Nh nước. C. Quốc hội. D. Bộ Công an.
Câu 6. Quân đi nhân dân Việt Nam mang bản cht giai cp nào?
A. Giai cp công nhân. B. Giai cấp chủ nô. C. Giai cấp nông dân. D. Giai cấp tư sản.
Câu 7. Phản ánh chức năng, nhiệm v chủ yếu, cơ bản, thường xuyên
của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là quan điểm nào?
A. Bảo đảm LLVT nhân dân luôn trong tư thế sn sàng chiến đu và
chiến đu thắng lợi. 13
B. Tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân.
C. Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng l chính, lấy xây dựng chính trị lm cơ sở.
D. Giữ vững v tăng cường sự lãnh đo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVT nhân dân.
Câu 8. Xây dựng lực lượng dự bị đng viên hùng hậu, đ ợ ư c hun luyện
và quản lý tt, bảo đảm khi cần thiết có thể đng viên nhanh chóng theo kế hoạch là…?
A. Phương hưng xây dựng lực lượng dự bị đng viên.
B. Mục tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên.
C. Quan điểm xây dựng lực lượng dự bị động viên.
D. Nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên.
Câu 9. Vn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm v xây dựng Quân đi
của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng là g?
A. Xây dựng quân đi cách mạng.
B. Xây dựng quân đội chính quy.
C. Xây dựng quân đội tinh nhuệ.
D. Xây dựng quân đội từng bước hiện đi.
Câu 10. Để thng nht ý chí và hành đng về chính trị, tư tưởng và tổ
chức, phải xây dựng quân đi theo hưng nào?
A. Xây dựng quân đi chính quy.
B. Xây dựng quân đội cch mng.
C. Xây dựng quân đội tinh nhuệ.
D. Xây dựng quân đội từng bước hiện đi.
Câu 11. Để mọi hoạt đng của quân đi trên các lĩnh vực đạt hiệu quả
cao, phải xây dựng quân đi theo hưng nào?
A. Xây dựng quân đi tinh nhuệ.
B. Xây dựng quân đội chính quy.
C. Xây dựng quân đội cch mng.
D. Xây dựng quân đội từng bước hiện đi.
Câu 12. Theo quan điểm của Đảng, “lực lượng bán vũ trang” là lực lượng nào?
A. Lực lượng dân quân tự vệ.
B. Lực lượng dự bị động viên.
C. Lực lượng cảnh st biển.
D. Lực lượng công an nhân dân.
Câu 13. Đảng Cng sản Việt Nam lnh đạo Quân đi nhân dân Việt
Nam tuyệt đi, trực tiếp, về mọi mặt là…?
A. Nguyên tắc Đảng Cng sản Việt Nam lnh đạo QĐND Việt Nam.
B. Quan điểm Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đo QĐND Việt Nam.
C. Phương hướng Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đo QĐND Việt Nam.
D. Mục tiêu Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đo QĐND Việt Nam. 14
Câu 14. Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân
dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, lực lượng nào làm nòng cốt?
A. Lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Bộ đội địa phương. C. Bộ đội chủ lực.
D. Dân quân tự vệ v bộ đội chủ lực.
Câu 15. Kế sách "Ng binh ư nông" của ông cha ta được vận dng
hiện nay trong xây dựng lực lượng nào?
A. Lực lượng dự bị đng viên.
B. Lượng lượng vũ trang nhân dân.
C. Lực lượng dân quân tự vệ.
D. Tất cả cc phương n trên.
Câu 16. Quá trnh hiện đại hóa quân đi phải gắn vi quá trnh nào?
A. Tt cả phương án trên.
B. Công nghiệp hóa, hiện đi hóa đất nước.
C. Pht triển công nghiệp quốc phòng.
D. Phục hồi, sửa chữa vũ khí trang bị hiện có v mua một số vũ khí hiện đi.
Câu 17. Lực lượng thường trực của Quân đi nhân dân Việt Nam bao
gồm các lực lượng nào?
A. B đi chủ lực, B đi địa phương.
B. Bộ đội chủ lực, lực lượng dự bị động viên.
C. Bộ đội chủ lực, dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực, cảnh st môi trường.
Câu 18. Lnh đạo và quản lý lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là tổ chức nào?
A. Đảng cng sản Việt Nam lnh đạo, Nhà nưc Cng ha XHCN Việt Nam quản lý.
B. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đo, Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản quản lý.
C. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đo, Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản quản lý.
D. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đo, Mặt trận T quốc Việt Nam quản lý.
Câu 19. Cơ sở để xác định phương hưng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là…?
A. Nghị quyết Hi nghị lần thứ 8 của Ban chp hành Trung ương khóa
IX. B. Nghị quyt số 28-NQ/TW của Ban chấp hnh Trung ương khóa XI.
C. Nghị quyt Hội nghị lần thứ 4 của Ban chấp hnh Trung ương khóa XII.
D. Nghị quyt Hội nghị lần thứ 5 của Ban chấp hnh Trung ương khóa IX.
Câu 20. Hai nhiệm v chiến lược của cách mạng Việt Nam là g?
A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quc Việt Nam x hi chủ nghĩa.
B. Củng cố bảo vệ chính quyền cch mng v ra sức xây dựng ch độ mới.
C. Vừa khng chin vừa kin quốc.
D. Xây dựng Đảng v phòng chống tham nhũng. 15
Câu 21. Là mt lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quc, vô
luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ đng đến lực lượng đó, bức tường đó th
địch nào cũng phải tan r. Bác Hồ nói đến lực lượng nào?
A. Dân quân tự vệ và du kích.
B. Lực lượng vũ trang địa phương.
C. Lực lượng bộ đội địa phương.
D. Lực lượng bộ đội chủ lực.
Câu 22. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà
nưc đi vi lực lượng vũ trang nhân dân, là ni dung thuc về…?
A. Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang.
B. Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang.
C. Quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang.
D. Nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang.
Câu 23. Xây dựng lực lượng hùng hậu, được hun luyện và quản lí tt,
bảo đảm khi cần thiết có thể đng viên nhanh theo kế hoạch, là phương
hưng đề ra trong xây dựng lực lượng nào?
A. Xây dựng lực lượng dự bị đng viên.
B. Xây dựng lực lượng dự dân quân tự vệ.
C. Xây dựng quân đội nhân dân.
D. Xây dựng công an nhân dân.
Câu 24. Khi đứng trưc diễn biến của tnh hnh, có khả năng phân tích
và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái đ đúng đắn vi sự việc đó, đặt
ra yêu cầu phải xây dựng quân đi theo phương hưng nào?
A. Tinh nhuệ về chính trị.
B. Tinh nhuệ về t chức.
C. Tinh nhuệ về kĩ chin thuật.
D. Tất cả cc phương n trên.
Câu 25. Bảo đảm luôn kiên định mc tiêu lí tưởng x hi chủ nghĩa,
vững vàng trưc mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tt nhiệm v được
giao, đặt ra yêu cầu phải xây quân đi theo phương hưng nào?
A. Xây dựng quân đi cách mạng.
B. Xây dựng quân đội chính quy.
C. Xây dựng quân đội tinh nhuệ.
D. Xây dựng quân đội từng bước hiện đi. 16 BÀI A5
KẾT HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VỚI TĂNG CƯỜNG,
CỦNG CỐ QUỐC PHÒNG, AN NINH
Câu 1. Hoạt đng sản xut và tái sản xut ra của cải vật cht cho x
hi, phc v cho nhu cầu đời sng con người. Đó là hoạt đng g? A. Kinh tế. B. An ninh. C. Quốc phòng.
D. Kinh t kt hợp với quốc phòng.
Câu 2. Công cuc giữ nưc của mt quc gia, bao gồm tổng thể các
hoạt đng đi ni và đi ngoại trên tt cả các lĩnh vực: kinh tế, chính trị,
quân sự, văn hoá, x hi... nhằm mc đích bảo vệ vững chắc đc lập, chủ
quyền và toàn vẹn lnh thổ, tạo môi trường thuận lợi để xây dựng đt nưc.
Khái niệm đó thuc lĩnh vực nào? A. Quc phng. B. An ninh. C. Kinh t. D. Quân sự.
Câu 3. Trạng thái ổn định an toàn, không có du hiệu nguy hiểm để đe
doạ sự tồn tại và phát triển bnh thường của cá nhân, của tổ chức, của từng
lĩnh vực hoạt đng x hi hoặc của toàn x hi. Khái niệm đó thuc lĩnh vực nào? A. An ninh. B. Văn hóa. C. Quốc phòng. D. Xã hội.
Câu 4. Mc đích kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường
củng c quc phng - an ninh ở nưc ta nhằm...?
A. Thực hiện thắng lợi hai nhiệm v chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ
quc Việt Nam x hi chủ nghĩa.
B. Thúc đẩy kinh t đất nước pht triển.
C. Bảo vệ nền an ninh chính trị của đất nước.
D. Xây dựng Quân đội nhân dân v Công an nhân dân vững mnh.
Câu 5. Kinh tế quyết định đến quc phng - an ninh trên những ni dung nào sau đây?
A. Tt cả các phương án.
B. Quyt định nguồn gốc ra đời, sức mnh của quốc phòng - an ninh.
C. Bản chất của ch độ kinh t - xã hội quyt định đn bản chất của quốc phòng - an ninh.
D. Quyt định đn việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, t chức biên ch
của lực lượng vũ trang, đường lối chin lược quốc phòng - an ninh. 17
Câu 6. Quc phng - an ninh tác đng trở lại đi vi kinh tế - x hi
được biểu hiện trên những góc đ nào sau đây?
A. Tác đng tích cực và tiêu cực.
B. Tc động tích cực.
C. Tc động tiêu cực.
D. Không tc động đn kinh t - xã hội.
Câu 7. "Vừa kháng chiến, vừa kiến quc", “Vừa chiến đu, vừa tăng
gia sản xut, thực hành tiết kiệm” là quan điểm kết hợp kinh tế vi quc
phòng - an ninh được Đảng ta xác định trong giai đoạn cách mạng nào?
A. Trong kháng chiến chng Pháp.
B. Trong khng chin chống Mỹ.
C. Trong sự nghiệp xây dựng v bảo vệ T quốc.
D. Cả trong khng chin chống Php, chống Mỹ v hiện nay.
Câu 8. “Vừa xây dựng và bảo vệ chế đ x hi chủ nghĩa ở miền Bắc,
vừa tiến hành cách mạng giải phóng miền Nam” là quan điểm kết hợp kinh
tế vi quc phng - an ninh được Đảng ta xác định trong giai đoạn cách mạng nào?
A. Trong kháng chiến chng Mỹ.
B. Trong khng chin chống Php.
C. Trong sự nghiệp xây dựng v bảo vệ T quốc.
D. Cả trong khng chin chống Php, chống Mỹ v hiện nay.
Câu 9. Kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường củng c quc
phng, an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế được thể hiện trong ni dung nào?
A. Trong việc hoạch định mc tiêu phát triển quc gia, trong huy đng
nguồn lực, trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược.
B. Trong việc hoch định mục tiêu pht triển quốc gia v trong huy động nguồn lực.
C. Trong việc hoch định mục tiêu pht triển quốc gia, trong lựa chn v
thực hiện cc giải php chin lược.
D. Trong việc huy động nguồn lực, trong lựa chn v thực hiện cc giải php chin lược.
Câu 10. Kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường củng c
quc phng - an ninh trong phát triển các vùng lnh thổ là ...?
A. Ni dung của sự kết hợp.
B. Giải php của sự kt hợp.
C. Sự cần thit phải kt hợp.
D. Yêu cầu của sự kt hợp.
Câu 11. Hiện nay nưc ta có my vùng kinh tế trọng điểm? A. 4 vùng. B. 3 vùng. C. 5 vùng. D. 7 vùng. 18
Câu 12. Quan điểm: Kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường,
củng c quc phng, an ninh được xác định là “cực k quan trọng cả trưc
mắt cũng như lâu dài” được Đảng ta ưu tiên xác định thuc về vùng lnh thổ nào?
A. Vùng núi, biên gii. B. Vùng biển, đảo.
C. Vùng đồng bằng, đô thị.
D. Vùng biên giới, biển đảo.
Câu 13. Ni dung kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường,
củng c quc phng - an ninh trong phát triển các vùng lnh thổ xác định:
Trong quy hoạch, kế hoạch xây dựng các thành ph, các khu công nghiệp cần lựa chọn…?
A. Quy mô trung bnh, b trí phân tán, trải đều trên diện rng.
B. Quy mô trung bình, bố trí tập trung, có trng điểm.
C. Quy mô lớn, bố trí phân tn, trải đều trên diện rộng.
D. Quy mô lớn, bố trí tập trung, có trng điểm.
Câu 14. Thực hiện tt chương trnh xoá đói, giảm nghèo, chương trnh
135 về phát triển kinh tế - x hi đi vi các x nghèo. Đó là ni dung kết
hợp phát triển kinh tế vi tăng cường, củng c quc phng, an ninh ở vùng
nào? A. Vùng núi, biên gii.
B. Vùng kinh t trng điểm. C. Vùng biển đảo.
D. Tất cả cc phương n.
Câu 15. Cung cp máy móc, nguyên nhiên liệu cho các ngành kinh tế
khác và cho chính nó cũng như cho công nghiệp quc phng là ngành kinh tế nào? A. Công nghiệp.
B. Nông, lâm, ngư nghiệp. C. Xây dựng cơ bản. D. Giao thông vận tải
Câu 16. Ni dung kết hợp kinh tế - x hi vi quc phng, an ninh và
đi ngoại trong phát triển công nghiệp xác định: Trong các nhà máy và ở
mt s cơ sở công nghiệp nặng, cần kết hợp trong đầu tư nghiên cứu, sáng
chế, chế tạo, sản xut các mặt hàng như thế nào?
A. Có tính lưỡng dng cao. B. Có tính đặc dụng.
C. Có tính cnh tranh cao.
D. Có lợi th xuất khẩu.
Câu 17. Trong quá trnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đt nưc, lĩnh
vực nào phát triển cả quy mô và trnh đ?
A. Xây dựng cơ bản. B. Bưu chính viễn thông. C. Giao thông vận tải. 19
D. Khoa hc v công nghệ.
Câu 18. Ni dung kết hợp kinh tế - x hi vi quc phng, an ninh và
đi ngoại trong lĩnh vực y tế xác định: Xây dựng mô hnh quân dân y kết
hợp trên các địa bàn, đặc biệt là ở địa bàn nào?
A. Miền núi, biên gii, hải đảo. B. Vùng sâu, vùng xa.
C. Vùng đồng bo dân tộc thiểu số.
D. Vùng kinh t đặc biệt khó khăn.
Câu 19. Việc kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường củng c
quc phng, an ninh trong thực hiện nhiệm v bảo vệ Tổ quc xut phát từ cơ sở nào?
A. Từ mc tiêu, lực lượng và phương thức bảo vệ Tổ quc, giữ gn an
ninh quc gia trong tnh hnh mi.
B. Từ nhiệm vụ pht triển kinh t - xã hội trong giai đon mới.
C. Từ yêu cầu xây dựng v pht triển Quân đội nhân dân v Công an nhân dân hiện nay.
D. Tình hình th giới, khu vực có nhiều diễn bin khó lường.
Câu 20. Ni dung kết hợp phát triển kinh tế - x hi vi tăng cường,
củng c quc phng, an ninh trong thực hiện nhiệm v chiến lược bảo vệ Tổ
quc xác định: Tổ chức biên chế và b trí lực lượng vũ trang phải phù hợp vi vn đề g?
A. Phù hợp vi điều kiện kinh tế và nhu cầu phng thủ đt nưc.
B. Phù hợp với điều kiện kinh t v ngân sch nh nước.
C. Phù hợp với điều kiện kinh t v quy mô dân số.
D. Phù hợp với điều kiện kinh t v cc địa bn chin lược.
Câu 21. Khai thác có hiệu quả tiềm năng, thế mạnh của quân đi, công
an cho phát triển kinh tế - x hi. Đó là ni dung kết hợp phát triển kinh tế
- x hi vi tăng cường củng c quc phng, an ninh trong thực hiện nhiệm v nào?
A. Trong thực hiện nhiệm v chiến lược bảo vệ Tổ quc.
B. Trong thực hiện nhiệm vụ pht triển cc vùng lãnh th.
C. Trong thực hiện nhiệm vụ pht triển cc ngnh, cc lĩnh vực kinh t chủ yu.
D. Trong thực hiện nhiệm vụ hot động đối ngoi.
Câu 22. Mc tiêu chung của mở rng quan hệ đi ngoại, hợp tác quc
tế ở nưc ta hiện nay là...?
A. Tt cả các phương án.
B. Giữ vững môi trường ho bình, to điều kiện thuận lợi để xây dựng v bảo vệ T quốc.
C. Tận dụng ngoi lực, pht huy tối đa nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tc kinh t quốc t.
D. Giữ vững độc lập, tự chủ v định hướng xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích
dân tộc v an ninh quốc gia, giữ gìn bản sắc văn ho dân tộc, bảo vệ môi trường. 20