LỜI NÓI ĐẦU
Kính gi quý thy cô!
Nhm h tr cho quý thy cô ging dy môn Lch s lớp 11 theo chương trình
THPT mới năm 2018, nhóm giáo viên chúng tôi đã hp tác cùng nhau đ xây dng
B câu hi trc nghim và t lun theo các mức độ dùng chung cho c ba b sách.
Đây là tài liệu quan trng, được xut bn trong trong thời điểm các sách giáo khoa
mi phát hành, ngun tài liu cùng khan hiếm, tài liu này s h tr cho giáo
viên trong công tác ging dy (biên son giáo án, xây dng câu hi thi bài tp
ôn tp theo bài cho hc sinh).
Các câu hi trc nghim trong cun tài liệu này được chúng tôi cu trúc theo
các ch đề, trong ch đề các bài bám sát cu trúc sách giáo khoa. Một điểm đc
biệt các bài được cu trúc thành hai phn trc nghim t lun vi câu hi
đưc xây dng c bn mc độ mang tính tương đối (Nhn biết Thông hiu
Vn dng Vn dng cao).
Mặc dù đã có nhiều c gng song không th tránh khi nhng thiếu sót, chúng
tôi rt mong nhận được ý kiến phn hi t phía quý thy các em học sinh để
chúng tôi tiếp tc hoàn thin sn phm.
Tài liu Lch s THPT
NGHIÊM CM MI HÀNH VI SAO CHÉP,
THƯƠNG MẠI HÓA SN PHM NÀY
(TÀI LIU KHÔNG BÁN)
DANH SÁCH GIÁO VIÊN THAM GIA BIÊN SON
I. KHỞI XƯỚNG D ÁN
T Quang Quyết Giáo viên Trung tâm Trường hc s 4.0
Email: taquangquyet91@gmail.com
Hotline: 0977.900.403.
II. BAN ĐIỀU HÀNH D ÁN
1. T Quang Quyết Giáo viên Trung tâm Trường hc s 4.0
2. Phm Th Thu Hà , THPT Đinh Tiên Hoàng, TP Ninh Bình, Ninh Bình.
3. Phm Th Thanh Hảo, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
4. Hồ Quốc Hòa, Trường THPT Lục Ngạn số 3, Bắc Giang.
5. Nguyn Th Lan Anh, Trường THPT Lng Giang s 1, Bc Giang.
6. Nguyn Th Ninh, Trường THPT Lc Nam, Bc Giang.
7. Dương Kim Huệ, Trường THPT Trn Nguyên Hãn, Lp Thạch, Vĩnh Phúc.
8. Nguyn Th Phương Lan, Trường PTDTNT Tam Đường, Lai Châu.
III. HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN THAM GIA BIÊN SON
1. Lường Văn Lâm, Trường THPT Nguyn Th Li, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa.
2. Phan Th Thanh Hường, Trường THPT Tây Hiếu, th xã Thái Hoà, tnh Ngh
An.
3. Cao Th Lan, Trường THPT Nguyn Thái Học, Vĩnh Phúc.
4. Dương Thị Ngọc Lan, Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang.
5. Phm Th Dung Hạnh, Trường THPT Ngô Sĩ Liên, TP Bắc Giang, Bc Giang.
6. Phm Th Thu Hà , Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, TP Ninh Bình, Ninh Bình.
7. Nguyn Th Hằng, Trường THPT Nguyn Viết Xuân, Vĩnh Phúc.
8. Trn Th Tuyết, Trường THPT Nguyn Minh Quang, Hu Giang.
9. Nguyn Th Lam, Trường THPT Sìn H, Lai Châu.
10. Trn Th Thu Hà, Trường PTDT Ni trú huyn Tân Uyên, Lai Châu.
11. Nguyễn Phước An, Trường THPT Tân Hưng, Tây Ninh.
12. Lê Th Mai, Trường THPT Nậm Tăm, Sìn Hồ, Lai Châu.
13. Nguyn Th Yên, Trường THPT Vân Nham, huyn Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
14. Nguyen Th Trang, Trường THPT Lê Xoay,Vinh Tường ,Vĩnh Phúc
15. Nguyễn Thu Hương, Trường THPT Phạm Công Bình _ Vĩnh Phúc
16. Th Minh Trang, Trường THPT Ban Mai (BMS) Văn Phú, Đông,
Ni
17. Phm Th Nhung, Trường THPT Ka Lăng, Lai Châu.
18. Nguyn Th Tho - THPT Yên Dũng s 1, Yên Dũng, Bắc Giang.
19. Phm Th Thanh Hảo, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
20. Đỗ Th Cúc, Trường THPT Trưng Vương, Hưng Yên.
21. Lê Th Anh, Trưng THPT Ngô Quyn, Đồng Nai.
22. Lưu Thị Thu Nga, Trường THPT Phm Công Bình, Vĩnh Phúc.
23. Phm Th Liên, Trường THPT Phong Th, Lai Châu.
24. Chu Th Huyn Trang, Trung tâm GDNN-GDTX Lc Ngn, Bc Giang.
25. Đỗ Th Lý, Trường THPT Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Phúc.
26. Hồ Quốc Hòa, Trường THPT Lục Ngạn số 3, Bắc Giang.
27. Nguyễn Thị Như Quỳnh, Trường THPT số 2 Bát Xát, Lào Cai.
28. Phạm Thị Kim Dung, Trường THPT Phạm Công Bình, Vĩnh Phúc.
29. Hoàng Thị Hiền Lương, Trường THPT Lao Bảo, Quảng Trị.
30. Phạm Thị Ngọc Thảo, Trường THPT Hải An, Hải Phòng.
31. Nguyễn Thúy Mai, Trường THPT Nguyễn Thái Học, Vĩnh Phúc.
32. Vũ Thị Thanh Loan, Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn, Hưng Yên.
33. Đỗ Hiền, Trường THPT Tam Dương, Vĩnh Phúc.
34. Tạ Quang Quyết, Giáo viên Trung tâm Trường học số 4.0.
35. Nguyn Th Lan Anh, Trưng THPT Lng Giang s 1, Bc Giang.
36. Nguyn Th Thuý Hằng, Trường THPT Triu Quang Phục, Hưng Yên.
37. Hoàng Thanh Hương, Trường THPT Nghi Lc 4, Ngh An.
38. Nguyn Th Ninh, Trường THPT Lc Nam, Bc Giang.
39. Phan Th Như Phụng, Trường THPT Chuyên Thoi Ngc Hu, An Giang.
40. Phm Minh Nguyệt, THPT Xuân Trường, Nam Đnh.
41. Ngô Như Quỳnh, Trường THPT Thch Yên, Cao Phong, Hoà Bình.
42. Dương Thị Thơm, Trường THPT Quế Võ s 1, Bc Ninh.
43. Đặng Th Tuyết, THPT Quyết Thng, Lai Châu.
44. Vi Hu Thụ, Trưng THPT Nguyn Bnh Khiêm, H Hoà, Phú Th.
45. Hoàng Th Duyên, Trường THPT Bình Lc A, Hà Nam.
46. Dương Kim Huệ, Trường THPT Trn Nguyên Hãn, Lp Thạch, Vĩnh Phúc.
47. Vũ Thị Minh, Trường THPT Trn Nguyên Hãn, Lp Thạch, Vĩnh Phúc.
48. Nguyễn Vũ Bảo Vân, Trường THPT Hunh Thúc Kháng, Khánh Hoà.
49. Đào Thùy Dương, Trường THPT Tam Dương, Tam Dương, Vĩnh Phúc.
50. Phm Th Kiu Liên, Trung tâm GDNN- GDTX Tam Dương, Vĩnh Phúc.
51. Đào Thị Hng Vỹ, Trường THPT Hip Hoà s 4, Hip Hoà, Bc Giang.
52. Nguyễn Mai Thanh, Trường THPT Tiên Lữ, Hưng Yên.
53. Nguyn Th Xuyến, Trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc.
54. Nguyn Th Trang, Trường THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc.
55. Nguyn Th Vũ, Trường THPT Phước Kiến, TP H Chí Minh.
56. Nguyễn Ân, Trường THPT Bình Lư, Lai Châu.
57. Nguyn Th Phương Lan, Trường PTDTNT Tam Đường, Lai Châu.
58. Đỗ Th Dung, Trường THPT Triệu Sơn, Thanh Hóa.
59. Nguyn Th Xuân Khang, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
60. Lê Th ng, Trường THPT Bình Sơn, Vĩnh Phúc.
61. Phm Minh Nguyt, Trường THPT Xuân Trường, Nam Định.
62. Lương Thị Cúc, Trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc.
63. Chu Th Tân, Trường THPT Đoan Hùng, Phú Th.
64. Trn Th Thuý Vân, Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Ninh Bình.
65. Nguyn Th Ngc Hà, Trường THPT Hoàng Quc Vit, Thái Nguyên.
5
MC LC
Trang
Ch đề 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ S PHÁT TRIN CA CH
NGHĨA TƯ BẢN
1
Bài 1: MT S VẤN ĐỀ CHUNG V CÁCH MẠNG TƯ SẢN
1
Bài 2: S XÁC LP VÀ PHÁT TRIN CA CH NGHĨA TƯ BẢN
15
Ch đề 2: CH NGHĨA XÃ HỘI T NĂM 1917 ĐẾN NAY
27
Bài 3: S HÌNH THÀNH LIÊN BANG CNG HÒA HI CH
NGHĨA XÔ VIẾT
27
Bài 4: S PHÁT TRIN CA CH NGHĨA HỘI T SAU CHIN
TRANH TH GII TH HAI ĐẾN NAY
51
Chủ đề 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC CỦA CÁC
QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
76
Bài 5: QUÁ TRÌNH M LƯỢC CAI TRỊ CỦA CHỦ NGHĨA
THỰC DÂN Ở ĐÔNG NAM Á
76
Bài 6: HÀNH TRÌNH ĐI ĐẾN ĐỘC LẬP DÂN TỘC Ở ĐÔNG NAM Á
86
Chủ đề 4: CHIN TRANH BO V T QUC CHIN
TRANH GII PHÓNG DÂN TC TRONG LCH S VIT NAM
(TRƯỚC CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945)
98
Bài 7: CHIN TRANH BO V T QUC TRONG LCH S VIT
NAM
98
Bài 8: MT S CUC KHỞI NGHĨA CHIN TRANH GII
PHÓNG TRONG LCH S VIT NAM (T TH K III TCN - CUI
TH K XIX)
111
Chủ đề 5: MT S CUC CI CÁCH LN TRONG LCH S
VIT NAM (TRƯỚC NĂM 1858)
122
Bài 9: CUC CI CÁCH CA H QUÝ LÝ TRIU H (CUI
TH K XIV ĐẦU TH K XV)
122
Bài 10: CUC CI CÁCH CA LÊ THÁNH TÔNG (TH K XV)
131
Bài 11: CUC CI CÁCH MINH MNG NỬA ĐẦU TH K XIX
142
Chủ đề 6: LỊCH SỬ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI
ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG
151
Bài 12: V TRÍ VÀ TM QUAN TRNG CA BIỂN ĐÔNG
151
Bài 13: VIỆT NAM VÀ BIỂN ĐÔNG
162
1
Ch đề 1
CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ S PHÁT TRIN CA CH NGHĨA TƯ BẢN
Bài 1
MT S VẤN ĐỀ CHUNG V CÁCH MẠNG TƯ SN
Phn 1. TRC NGHIM
I. NHN BIT
Câu 1. Đầu thế k XVII, ngành công nghip phát trin nht c Anh
A. luyn kim. B. máy hơi nước. C. len, d. D. chế to máy móc.
Câu 2. Đẳng cp 3 trong xã hội Pháp trước cách mng gm nhng lực lượng nào?
A. Tư sản, nông dân, bình dân thành th.
B. Quý tộc, nông dân, tăng lữ, th th công.
C. Tăng lữ, quý tộc và tư sản, nông dân.
D. Vua, quan lại, tăng lữ, bình dân thành th
Câu 3. Đến gia thế k XVIII, min Bc ca 13 bang thuộc địa Anh Bắc phổ
biến phát trin
A. kinh tế đồn điền. B. công trường th công.
C. dt và làm gm. D. png hi th công.
Câu 4. Đến gia thế k XVIII, min Nam ca 13 bang thuộc địa Anh Bắc Mĩ phổ
biến phát trin
A. công thương nghiệp. B. đồn điền, trang tri.
C. luyện kim và đóng tàu. D. khai thác du m.
Câu 5. T thế k XVII, nn nông nghiệp Anh có điểm gì ni bt?
A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún, thô sơ, năng suất thấp, mất mùa.
B. Nông nghiệp kém phát triển, bị nông phẩm của Pháp cạnh tranh.
C. Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp.
D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt là ngành sao su.
Câu 6. Mc tiêu chung ca cách cuc cách mạng tư sản thế k XVI- XVIII là gì?
A. Lật đổ chế đổ phong kiến, thc dân cùng tàn tích ca nó.
B. Lật đổ xã hi nguyên thy, c đại cùng tàn tích ca nó.
C. Tạo điều kin cho s phát trin ca chế độ phong kiến.
D. M đưng cho s phát trin ca ch nghĩa xã hội.
Câu 7. Đâu nhiệm v bản ca cách cuc cách mạng tư sn thế k XVI-
XVIII ?
A. Dân tc và dân ch. B. Dân tc và nhân dân.
C. Độc lp và t do. D. Dân ch và độc lp.
Câu 8. Lực lượng nào là lãnh đạo ca cuc cách mạng tư sản ?
2
A. Giai cấp tư sản. B. Giai cp công nhân.
C. Giai cp nông dân. D. Giai cấp địa ch.
Câu 9. Lực lượng nào sau đây là lãnh đạo ca cuc cách mạng tư sản Anh?
A. Tư sản và ch nô. B. Tư sản và quý tc mi.
C. Qun chúng nhân dân. D. Tư sản và vô sn.
Câu 10. Lật đổ chế độ phong kiến đứng đu vua Sác- I, thiết lp nn thng
tr ca giai cấp tư sản và quý tc mi, m đưng cho s phát trin ca ch nghĩa
bản” là mục tiêu ca cách mạng tư sản nào?
A. Nga B. Pháp.
C. Anh. D. 13 thuộc địa Anh Bc M.
Câu 11. Ý nghĩa của cách mng Pháp cui thế k XVIII là
A. lật đổ và xóa b mi tàn dư của chế độ phong kiến.
B. thúc đẩy phong trào đấu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.
C. lật đổ chế độ quân ch chuyên chế, thiết lp chế độ quân ch lp hiến.
D. lật đổ s thng tr ca thực dân Anh, giành độc lp dân tc.
Câu 12. Kết qu chung ca các cuc cách mạng tư sản thi cận đại là
A. lật đổ chế độ phong kiến, thc dân và thiết lp chế độ tư bản ch nghĩa.
B. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lp chế độ cng hòa.
C. lật đổ chế độ quân ch chuyên chế, thiết lp chế độ quân ch lp hiến.
D. lt đổ s thng tr ca thực dân Anh, giành độc lp dân tc.
Câu 13. Kết qu ca các cuc cách mạng tư sản Anh thi cn đại là gì?
A. Lật đổ chế độ phong kiến, thc dân và thiết lp chế đ tư bản ch nghĩa.
B. Lật đổ chế đ phong kiến, thiết lp chế độ cng hòa.
C. Lật đổ chế đ quân ch chuyên chế, thiết lp chế độ quân ch lp hiến.
D. Lật đổ s thng tr ca thực dân Anh, giành độc lp dân tc.
Câu 14. Mc độ thng lợi của các cuc cách mạng sản thời cận đại khác nhau là do
A. điều kiện lịch sử. B. giai cấp lãnh đạo.
C. động lực cách mạng. D. nhiệm vụ cách mạng.
Câu 15. Cuc chiến tranh giành đc lp ca 13 thuộc địa Anh Bắc có tính
cht là
A. mt cuc cách mạng tư sản. B. mt cuc cách mng ln.
C. mt cuc cách mng tư sản kiu mi. D. mt cuc cách mng vô sn.
II. THÔNG HIU
Câu 16. Đặc điểm ni bt ca tình hình chính tr ớc Anh và Pháp trước khi bùng
n cách mạng tư sản là
A. tn ti chế độ quân ch chuyên chế.
B. là thuộc địa ca ch nghĩa thực dân.
3
C. xut hin kinh tế tư bản ch nghĩa.
D. xut hiện trào lưu triết hc ánh sáng.
Câu 17. Ni dung nào không là đặc điểm tình hình nước Pháp cui TK XVIII?
A. Ly thanh giáo làm ngn c tư tưởng.
B. Xut hiện trào lưu ánh sáng.
C. Xã hội phân chia thành các đẳng cp.
D. Vua Lu-I XVI có quyn lc tuyệt đối.
Câu 18. Thực dân Anh đã không thc hiện chính sách gì đ kìm hãm s phát trin
kinh tế ca 13 thuộc địa Bắc Mĩ?
A. cm Bắc Mĩ sản xut nhiu loi hàng công nghip.
B. ch đưc m các doanh nghip kinh doanh nh.
C. cấm đem máy móc và th lành ngh sang Anh.
D. không được t do buôn bán với các nước khác.
Câu 19. Đặc điểm ni bt v kinh tế ca 13 thuộc địa Anh Bắc gia thế k
XVIII là
A. min Nam phát trin kinh tế công nghip.
B. min Bc phát trin kinh tế thương nghiệp.
C. kinh tế phát triển theo con đường tư bản ch nghĩa.
D. phát triển các đồn điền, trang tri ln c hai min.
Câu 20. Nguyên nhân sâu xa dn ti s bùng n cách mạng tư sản Pháp là
A. nn kinh tế TBCN ra đời nghưng bị chế độ phong kiến kìm hãm.
B. chế độ Phong kiến Pháp tn tại lâu đời và ngày càng khng hong.
C. mâu thun trong xã hi sâu sc, nht là giữa Đẳng cp th ba vi phong kiến.
D. nước Anh tư sản là tấm gương cổ vũ tư sản Pháp làm cách mng.
Câu 21. Đâu không phi là mc tiêu ca các cuc cách mạng tư sản?
A. Lật đổ chế độ phong kiến, thc dân cùng tàn tích ca nó.
B. Tạo điều kin cho s phát trin ca nn kinh tế tư bản ch nghĩa.
C. Thiết lp nn thng tr ca giai cấp tư sản.
D. M ra thời đại mi: thời đại thng li ca ch nghĩa xã hội
Câu 22. Hình thc ca cuc cách mạng tư sản Anh
A. chiến tranh giành độc lp. B. ni chiến cách mng.
C. chiến tranh xâm lược. D. đấu tranh chính tr, hòa bình.
Câu 23. Ni dung nào phn ánh không đúng v nhim v dân ch trong các cuc
cách mạng tư sản?
A. Xóa b chế độ phong kiến chuyên chế.
B. Xác lp nn dân ch tư sản.
C. Đem lại quyn t do chính tr, kinh tế cho người dân.
4
D. Thng nht th trường, to thành quc gia dân tc.
Câu 24. Đâu là mc tiêu ca cuc cách mạng tư sản Pháp cui thế k XVIII?
A. Lật đổ chế độ phong kiến đứng đu vua Sác- lơ I.
B. Lật đổ ách thng tr ca thc dân Anh.
C. Lật đổ chế đ phong kiến đứng đầu vua Lu- i XVI.
D. Thiết lp chính quyn ca giai cấp tư sản và ch nô.
Câu 25. Tính cht ca cuc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:
A. cách mng dân ch tư sản kiểu cũ. B. cách mng vô sn.
C. cách mng dân ch tư sản kiu mi. D. cách mạng văn hóa.
III. VN DNG
Câu 26. Tầng lớp quý tộc mới ở Anh là
A. tầng lớp nguồn gốc từ quý tộc phong kiến, cấu kết với tăng lữ bóc lột nhân
dân.
B. b phn quý tc phong kiến cũ nhưng chuyển hướng kinh doanh theo lối bản
ch nghĩa.
C. những người có quan hệ gần gũi với nhân dân, quyền lợi kinh tế gắn liền với
giai cấp tư sản.
D. tầng lớp đã thực hiện nhiều chính sách cải cách tiến bộ đối với nhân dân.
Câu 27. Tại sao thực dân Anh thi hành nhiều chính sách kìm m sự phát triển
kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?
A. Vì 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ cần vốn và thị trường của nước Anh.
B. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát, mất cân đối.
C.Tạo ra phát triển hài hòa giữa hai miền Nam và Bắc của 13 thuộc địa.
D. Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cạnh tranh với nước Anh.
Câu 28. Vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng là gì?
A. Tấn công vào hệ tưởng của chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng
bùng nổ.
B. Lên án chế độ bản chủ nghĩa, đưa ra thuyết vxây dựng nhà nước hội
chủ nghĩa.
C. Lên án chế độ phong kiến, cũng như những mặt trái của chủ nghĩa bản, xây
dựng xã hội mới.
D. Đề cao chế độ phong kiến, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, bênh vực cho người
lao động.
Câu 29. Điểm giống nhau cơ bản của tình hình nước Anh và nước Pháp trước cách
mạng tư sản là
A. Xã hội đều phân chia thành các đẳng cấp, giai cấp khác nhau.
B. Đều có sự xâm nhập của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào nông nghiệp.
5
C. Đều xuất hiện tầng lớp quý tộc mới và các lực lượng lao động bị bóc lột.
D. Vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp làmng nổ cách mạng.
Câu 30. Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII diễn ra dưới hình thức
A. nội chiến. B. chiến tranh giải phóng dân tộc.
C. cải cách. D. đấu tranh chống xâm lược.
Câu 31. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại có điểm gì chung?
A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Tư sản và chủ nô lãnh đạo.
C. Nhằm mục đích xóa bỏ chế độ nô lệ.
D. Diễn ra dưới hình thức nội chiến.
Câu 32. Quần chúng nhân dân - lực lượng đông đảo trong các cuộc cách mạng
sản thường
A. bị giai cấp tư sản lợi dụng, không được hưởng quyền lợi.
B. giữ vai trò lãnh đạo cách mạng, thúc đẩy cách mạng đi lên.
C. giữ vai trò chính trong việc lật đổ giai cấp tư sản.
D. có vai trò quan trọng thúc đẩy cách mạng đi đến thành công.
Câu 33. Trong các cuc cách mạng tư sản, qun chúng nhân dân là lực lượng đông
đảo
A. b giai cấp tư sản li dng.
B. gi vai trò lãnh đạo cách mng.
C. gi vai trò chính trong vic lật đổ giai cấp tư sản.
D. có vai trò quan trọng để cách mng thng li.
Câu 34. Tính cht ca Chiến tranh giành đc lp Bắc cuối thế k XVIII
cuc
A. ni chiến đẫm máu.
B. cách mạng tư sản triệt để.
C. cách mạng tư sản không triệt để.
D. chiến tranh gii phóng mang tính cht vô sn.
Câu 35. Nhận xét nào đúng về tng lp quý tc mi Anh ?
A. Tng lp ngun gc các quý tc phong kiến cu kết cht ch với tăng
l bóc lt nhân dân.
B. Tng lp quyn li chính tr gn vi quý tc phong kiến, nhưng li quyn
li kinh tế gn liền tư sn.
C. Tng lp quý tộc cũ, thế lc kinh tế và chính tr trong hi quan h
gần gũi với nhân dân.
D. Tng lp có địa v cao trong xã hi đã thc hin nhiu chính sách tiến b đối
vi nhân dân.
6
Câu 36. Đim ging nhau ca cuc cách mạng sản Anh 13 thuộc đa Anh
Bc M
A. hình thc. B. tính cht. C. lãnh đạo. D. mc tiêu.
Câu 37. Nhn xét nào sau đây đúng v cuc Cách mạng tháng Hai năm 1917
Nga?
A. Cuc cách mng chng li chế độ quân ch lp hiến do Nga hoàng đứng đầu.
B. Cuc cách mạng đặt dưới s lãnh đạo hoàn toàn ca giai cấp tư sản Nga.
C. Cuc cách mng xây dng và m đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin Nga.
D. Cuc cách mạng mang được gi là cách mng dân ch sản kiu mi.
IV. VẬN DỤNG CAO
Câu 38. Điểm khác biệt vtình hình chính trị Bắc so với nước Anh Pháp
trước khi cách mạng tư sản bùng nổ là
A. Bị thực dân phương Tâym hãm.
B. Chế độ phong kiến tồn tại và kìm hãm.
C. Xuất hiện quí tộc mới.
D. Xuất hiện chế độ 3 đẳng cấp.
Câu 39. Điểm tương đồng về tình hình xã hội Pháp và Anh trước khi bùng nổ cách
mạng tư sản là
A. Tồn tại mẫu thuẫn giữa nhân dân lao động với quí tộc phong kiến.
B. Tồn tại mâu thuẫn giữa quần chúng nhân dân với chế độ thực dân.
C. Nhân dân vừa mâu thuẫn với quí tộc phong kiến vừa bị thực dân kìm hãm.
D. Quí tộc mới mâu thuẫn với phong kiến.
Câu 40. Đim chung trong tiền đ tư tưởng ca các cuc cách mạng sn cui
thế k XVII đầu TK XVIII là
A. Xut hiện các trào lưu tư tưởng tiến b ca giai cấp tư sản.
B. Xut hiện trào lưu triết hc ánh sáng.
C. Xut hin các giai cp, tng lp mi.
D. Xut hiện trào lưu xã hội không tưởng.
Câu 41. Đim khác bit v đặc điểm kinh tế Anh so với Pháp trước khi bùng n
cách mạng tư sản là
A. Nền nông nghiệp phát triển.
B. Nền công nghiệp phát triển.
C. Ngoại thương phát triển.
D. Nền nông nghiệp lạc hậu.
Câu 42. Điểm chung vtình hình Anh, Pháp, Bắc trước khi tiến hành cách
mạng tư sản là
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tiến bộ với quan hệ sản xuất lạc hậu.
7
B. Mâu thuẫn về vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp.
C. Trào lưu triết học ánh sáng là yếu tố tư tưởng.
D. Mâu thuẫn giữaquần chúng nhân dân với quí tộc phong kiến mâu thuẫn nổi
bật.
Câu 43. Điểm khác nhau bản v tính cht ca cách mạng sn Pháp so vi
cách mạng tư sản Anh là gì?
A. Cách mng Pháp cuc CMTS triệt để, cách mng Anh cuc CMTS không
triệt để.
B. Cách mng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đo, cách mng Anh do giai cấp tư sn
và quý tc mới lãnh đạo.
C. Cách mng Pháp n ra dưới hình thc ni chiến, gii phóng dân tc, cách mng
Anh n ra dưới hình thc ni chiến.
D. Cách mng Pháp sau thng li thiết lp nn cng hòa, cách mng Anh sau thng
li thiết lp nn quân ch lp hiến.
Câu 44. S kin lch s nào sau đây được coi một bước tiến ln trong s phát
trin ca lch s nhân loi?
A. Thng li ca các cuc cách mạng tư sản thi cận đại.
B. Bản tuyên ngôn Độc lp (M).
C. Bn tuyên ngôn Nhân Quyn và dân quyn (Pháp).
D. Hp chúng quc M (USA) được thành lp.
Câu 45. Đim chung th hin mt tiến b gia Tuyên ngôn Độc lp 1776 của nước
MTuyên ngôn Nhân quyn và Dân quyn 1789 của nước Pháp là gì?
A. Đề cao quyn công dân và quyền con người.
B. Bo v quyn li cho tt c các tng lp trong xã hi.
C. Bo v quyn li cho giai cấp tư sản.
D. Quyền tư hữu là quyn thiêng liêng, bt kh xâm phm.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây là đúng v ý nghĩa cách mạng sn Pháp thi cn
đại?
A. Lật đổ và xóa b mọi tàn dư của chế độ phong kiến.
B. Tạo điều kiện đầy đủ nht cho CNTB phát trin.
C. M ra thi kì lch s mi các nước Âu M.
D. Làm cho chế độ phong kiến b lung lay trên khp thế gii.
Câu 47. Đóng góp to lớn của giai cấp sản trong quá trình thống trị chưa đầy
một thế kỉ tính từ sau thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là gi?
A. Tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.
B. Công nhận quyền tư hữu là quyền bất khả xâm phạm.
C. Con người thực sự có quyền tự do và bình đẳng.
8
D. Tạo ra một khối lượng vật chất nhiều hơn và đồ sộ hơn.
Câu 48. Cách mng Pháp cui thế k XVIII đưc xem cuc cách mạng sn
triệt để
A. đã đưa giai cấp tư sản lên nm quyn.
B. đã thiết lp chế độ cng hòa.
C. đã giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. hoàn thành các nhim v dân tc và dân ch.
Câu 49. Cách mạng tư sản Anh và Pháp có những nét tương đồng về
A. lãnh đạo đều là giai cấp tư sản và quý tộc mới.
B. tính chất triệt để của cuộc cách mạng.
C. xu hướng phát triển đất nước sau cách mạng.
D. hình thức các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 50. Nét mới trong ý nghĩa của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sn
Anh là gì?
A. Mở ra thời đại mới.
B. Tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
C. Lật đổ chế độ phong kiến lâu đời.
D. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 51. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại có sự giống nhau về
A. tiền đề cách mạng. B. lãnh đạo cách mạng
C. động lực cách mạng. D. điều kiện lịch sử
Câu 52. Các cuộc cách mạng sản thời cận đại tuy nhiều điểm khác nhau
nhưng đều
A. dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư sản chủ nghĩa.
B. tạo ra một nền dân chủ, tự do thực sự.
C. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nền cộng hòa.
D. tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.
Phn 2. T LUN
Câu 1 (2 điểm). Các cuc cách mạng tư sản đã có tác động như thế nào đối vi s
phát trin ca lch s nhân loi?
Câu 2 (2 đim). Vn dng kiến thức đã học hãy so sánh kết qu, ý nghĩa của các
cuc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mĩ?
Câu 3 (3 điểm). La chn mt cuc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết qu,
ý nghĩa của cuc cách mạng đó.
Câu 4 (3 điểm). La chn mt cuc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết qu,
ý nghĩa của cuc cách mạng đó.
9
Câu 5 (4 điểm). Lp bng tóm tt nhng nét chính v mc tiêu, nhim v, giai cp
lãnh đạo, động lc cách mng, kết quả, ý nghĩa của các cuc cách mạng tư sản.
Câu 6 (4 điểm). Trình bày tiền đề ca Cách mạng tư sn Pháp. Triết hc Ánh sáng
đã tác động như thế nào đến s bùng n ca cách mạng tư sản Pháp?
Câu 7 (5 điểm). Phân tích tiền đề chung riêng ca các cuc cách mạng sản
thi cận đại. Trong các tiền đề bùng n cách mạng tư sn, theo em, tiền đề v kinh
tế có ý nghĩa như thế nào?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHN TRC NGHIM
1.C
2.A
3.B
4.B
5.C
6.A
7.A
8.A
9.B
11.A
12.A
13.C
14.A
15.A
16.A
17.A
18.B
19.C
21.D
22.B
23.D
24.C
25.C
26.B
27.D
28.A
29.D
31.A
32.D
33.D
34.C
35.B
36.B
37.D
38.A
39.A
41.A
42.A
43.A
44.A
45.A
46.A
47.A
48.D
49.C
51.C
52.A
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
2. PHN T LUN
Câu 1 (2 điểm). Các cuc cách mạng tư sản đã có tác động như thế nào đối vi s
phát trin ca lch s nhân loi?
Ni dung
Đim
- Các cuc cách mạng sản điều dành thng li lật đổ chế độ phong
kiến, thc dân,
0,5
- M đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin.
0,5
- Xác lp quan h sn xuất tư bản ch nghĩa, thúc đẩy lực lượng sn xut
phát trin.
0,5
- To ra nn dân ch và th chế nhà nước dân ch.
0,5
Câu 2 (2 đim). Vn dng kiến thức đã học hãy so sánh kết qu, ý nghĩa của các
cuc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mĩ?
Ni dung
Đim
- Ging nhau: Các cuc cách mạng sản đu giành thng li lật đổ chế
độ phong kiến, thc dân, m đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin.
0,5
- Khác nhau:
+ Cách mạng sn Anh: Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lp chế độ
quân ch lp hiến.
0,5
10
+ 13 thuộc địa Anh Bắc Mĩ lật đổ thực dân Anh, giành độc lp.
0,5
+ ch mng sn Pháp: lt đổ chế đ phong kiến, thiếp lp nn Cng a.
0,5
Câu 3 (3 điểm). La chn mt cuc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết qu,
ý nghĩa của cuc cách mng đó.
Ni dung
Đim
Kết qu
Ví d: Chiến tranh giành độc lp ca 13 thuộc địa Anh
Bc M
Kết qu: Hòa ước Vec-xai được kết, Anh công nhn
nền độc lp ca 13 thuộc địa Bc M.
0,5
0,5
Ý nghĩa
Ý nghĩa:
- Gii phóng Bc khỏi s thng tr ca thc dân
Anh.
- Thành lp quốc gia tư sản.
- M đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin.
- Góp phần thúc đẩy cách mng chng phong kiến
châu Âu.
- Góp phần thúc đẩy phong trào đấu tranh ca nhân dân
Mĩ La-tinh cui thế k XVIII đầu thế k XIX.
0,5
0,25
0.25
0,5
0,5
Câu 4 (3 điểm). La chn mt cuc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết qu,
ý nghĩa của cuc cách mạng đó.
Ni dung (Ví d)
Đim
Tên cuc
CMTS
Ví d: Chiến tranh giành độc lp ca 13 thuộc địa Anh
Bc M.
0,5
Kết qu
Kết qu: Hòa ước Vec-xai được kết, Anh công nhn
nền độc lp ca 13 thuộc địa Bc M.
0,5
Ý nghĩa
Ý nghĩa:
- Gii phóng Bc khỏi s thng tr ca thc dân
Anh, thành lp quốc gia sản, m đưng cho ch
nghĩa tư bản phát trin.
- Góp phần thúc đẩy cách mng chng phong kiến
châu Âu, phong trào đu tranh của nhân dân La-tinh
cui thế k XVIII đầu thế k XIX.
1,0
11
Câu 5 (4 điểm). Lp bng tóm tt nhng nét chính v mc tiêu, nhim v, giai cp
lãnh đạo, động lc cách mng, kết quả, ý nghĩa của các cuc cách mạng tư sản.
Ni dung
Đim
Mc
tiêu
Xóa b nhng rào cn kìm hãm s phát trin ca nn kinh tế
tư bản ch nghĩa, m đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin.
0,5
Nhim
v
Dân tc và dân ch:
- Nhim v dân tc: nhm xóa b tình trng phong kiến cát
c, hình thành th trường dân tc thng nht (gii phóng n
tc).
- Nhim v dân ch: xóa b chế độ phong kiếm chuyên chế,
xác lp nn dân ch tư sản.
0,5
0,5
Giai cp
lãnh đạo
Lãnh đạo cách mạng sn là giai cấp sản đồng minh
ca h (ch nô, quý tc phong kiến tư sản hoá,...).
0,5
Động
lc cách
mng
- Giai cấp lãnh đạo và qun chúng nhân dân.
- Khi quần chúng nhân dân tham gia đông đo, liên tc thì
thng li ca cách mng càng triệt đ, tiêu biểu như Cách
mạng tư sản Pháp cui thế k XVIII.
0,5
0,5
Kết qu
và ý
nghĩa
- Lật đổ nn quân ch chuyên chế hoặc giành độc lp dân tc.
- M đưng cho ch nghĩa tư bản phát trin.
0,5
0,5
Câu 6 (4 điểm). Trình bày tiền đề ca Cách mạng tư sn Pháp. Triết hc Ánh sáng
đã tác động như thế nào đến s bùng n ca cách mạng tư sản Pháp?
Ni dung
Đim
a. Tiền đề ca Cách mạng tư sản Pháp
- Kinh tế: cui thế k XVIII, công thương nghiệp rt phát triển, đặc bit là
nhng vùng ven biển. Máy móc được s dng ngày càng nhiu, ngoi
thương bước tiến mi, các công ty của Pháp đy mnh buôn bán vi
nhiều nước.
- Chính tr: Đến cui TK XVIII, Pháp vẫn nước quân ch chuyên chế,
đứng đầu là vua Lu-I XVI. Vua chuyên chế cao đ, quyn lc tuyt
đối.
- hi: mâu thun giữa sản các tng lp nhân dân Pháp với tăng
l, quý tc ngày càng gay gt.
- tưởng: trào lưu Triết học Ánh sáng đã kch lit phê phán tình trng
mc nát, li thi ca chế độ phong kiến Giáo hội, đưa ra những
thuyết v xây dng nhà nước kiu mi
0.5
0.5
0.5
0.5
12
b. Triết học Ánh sáng đã tác động như thế nào đến s bùng n ca
cách mạng tư sản Pháp?
- Triết học Ánh sáng đã phê phán nhng quan đim li thi, giáo lc
hậu, đưa ra những quan điểm tiến b, m đưng cho xã hi phát trin.
- Triết học Ánh sáng đã tn công vào h tư tưởng ca chế độ phong kiến,
dọn đường cho CMTS Pháp bùng nổ, thúc đẩy cách mạng đi lên.
0,5
0,5
Câu 7 (5 điểm). Phân tích tiền đề chung riêng ca các cuc cách mạng sản
thi cận đại. Trong các tiền đề bùng n cách mạng tư sn, theo em, tiền đề v kinh
tế có ý nghĩa như thế nào?
Ni dung
Đim
Tiền đề chung:
- Trong thi cận đi, nhiu cuc cách mạng tư sản đã diễn ra, tiêu biu
Cách mạng sn Anh, Chiến tranh giành độc lp ca 13 thuộc địa Anh
Bc M, Cách mạng tư sản Pháp… Các cuộc cách mng bùng n do đã
xut hin nhng tiền đề v kinh tế, chính tr, xã hi và tư tưởng.
- Kinh tế: Kinh tế tư bn ch nghĩa ra đời phát trin trong lòng chế độ
phong kiến hoc chế độ thuộc địa, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghip
công thương nghiệp (s ra đời của các ng trường th công, s xâm
nhp ca CNTB vào trong nông nghip, vic s dng máy móc trong
công nghip, s phát trin ca các thành th, m rng quan h buôn
bán…). Tuy nhiên sự phát trin này li gp phi nhiu rào cn t phía
nhà nước phong kiến hoc chính sách cai tr hà khc chính quc.
- Chính tr: Chính sách cai tr của nhà nước phong kiến, thc dân gây ra
s bt mãn ngày càng ln cho giai cấp sản các tng lp khác trong
xã hi. H đấu tranh để xoá b ách áp bc, bóc lt.
- Xã hi: xut hin nhng giai cp, tng lp mới như tư sn, quý tc mi,
sản… Giai cấp sản đng minh (quý tc mi Anh, ch
Bc M,...) tuy giàu v kinh tế nhưng không quyền lc chính tr
tương xứng; còn nông dân, công nhân, bình dân thành th, tiểu sản b
bóc lt, chén ép, b cai tr hà khc. Các giai cp này có mâu thun gay gt
vi chế độ phong kiến bo th hoc ch nghĩa thực dân nên h mun làm
cách mng.
- tưởng: xut hin h tư tưởng ca giai cấp tư sản, tn công vào h
ng phong kiến, đ xut những ng mi tiến bộ, thúc đẩy hi
phát trin, chun b tiền đề v tưởng cho cuc cách mạng sn bùng
n (Ci cách tôn giáo, Triết học Ánh sáng…)
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
13
Tiền đề riêng:
Tiền
đề
Cách mạng tư sản
Anh
Chiến tranh giành
độc lập của 13
thuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ
Cách mạng tư sản
Pháp
Kinh
tế
Đến đầu TK XVII,
kinh tế Anh phát
trin nht châu Âu,
nht ngành len
d. Ngoại thương
phát trin mnh
m.
13 thuộc địa Anh
Bc M ngun
cung cp nguyên
liu th
trường tiêu th
hàng hoá ca chính
quốc. Đến gia thế
k XVIII, công
thương nghiệp
TBCN ngày càng
phát trin. Các
công trường th
công rt ph biến,
nhiu trung tâm
công nghip hình
thành min Bc
và min Trung.
Đến gia thế k
XVIII, nông
nghip vn rt lc
hậu (năng suất cây
trng thp, 1/3 din
tích đất b b
hoang,...) song
kinh tế công
thương nghiệp phát
trin mnh theo
ng TBCN
Chính
trị
Vua Sác lơ I
nm mi quyn
lc, cai tr độc
đoán, cản tr vic
kinh doanh làm
giàu của sản
quý tc mi. Vua
đứng đầu Giáo hi
Anh (Anh giáo),
tiến hành đàn áp
các tín đồ Thanh
giáo (tôn giáo ci
cách).
Chính sách cai tr
ca thc dân Anh
đã kìm hãm s
phát trin kinh tế
ca Bắc Mĩ
Đến cui TK
XVIII, Pháp vn
c quân ch
chuyên chế, đứng
đầu vua Lu-I
XVI. Vua chuyên
chế cao độ,
quyn lc tuyệt đối
Xã hội
Mâu thun gia
Chính sách khai
Mâu thun gia
0.5
0.5
0.5
14
qun chúng nhân
dân, đặc bit TS,
quý tc mi vi
chế độ PK chuyên
chế gay gt
thác thuộc địa ca
thực dân Anh đã
gây ra mâu thun
ngày càng gay gt
gia các tng lp
nhân dân thuộc địa
(tư sn, ch nô, tri
ch, nông dân,...)
vi thc dân Anh
tăng lữ quý tc
phong kiến với
sn các tng lp
nhân dân ngày
càng sâu sc.
tưởng
giai cấp tư sn, quý
tc mới đã mượn
“ngọn cờ” tôn giáo
ci cách (Thanh
giáo) đ tp hp
qun chúng.
tưởng dân ch
sản thể hiện qua
khẩu hiệu “Tự do
và tư hữu”, Thống
nhất hoàn toàn hay
chết” với đại
diện tiêu biểu
Thô-mát Giép-
phéc-sơn.
Trào lưu Triết hc
Ánh sáng đã kịch
lit phê phán tình
trng mc nát, li
thi ca chế độ
phong kiến
Giáo hội, đưa ra
nhng thuyết v
xây dựng nhà nước
kiu mi
0.5
Trong các tiền đề bùng n cách mạng tư sản, theo em, tiền đề v kinh
tế có ý nghĩa như thế nào?
Tiền đề v kinh tế ý nghĩa quan trọng, quyết định hàng đầu dẫn đến
bùng n các cuc CMTS bi vì kinh tế tư bản xut hin mi dn ti s ra
đời nhng giai cp, tng lp mi ca hội tư bản, nhng giai cp, tng
lp này dn ln mnh thì mi có cuộc đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng và
dn ti 1 cuc cách mng lật đổ chế độ phong kiến cuc CMTS.
0.5
15
Bài 2
S XÁC LP VÀ PHÁT TRIN CA CH NGHĨA TƯ BẢN
Phn 1. TRC NGHIM
I. NHN BIT
Câu 1. T thế k XVIII đến cui thế k XIX gn vi
A. s ra đời ca thi kì ch nghĩa tư bản độc quyn.
B. ch nghĩa tư bản hiện đại hình thành và phát trin.
C. s hình thành ch nghĩa tư bản t do cnh tranh.
D. ch nghĩa xã hội tr thành h thng thế gii.
Câu 2. Đầu thế k XIX, các nước Mĩ Latinh giành độc lp t tay thc dân
A. Tây Ban Nha và B Đào Nha. B. Anh và đế quốc Mĩ.
C. Tây Ban Nha và Pháp. D. Pháp và Đức.
Câu 3. sở to ra bước chuyn tiếp ca ch nghĩa tư bản t do cnh tranh sang
độc quyn là gì?
A. S phát trin ca kinh tế tư bản ch nghĩa.
B. S phát trin ca khoa hc công ngh.
C. S tăng cường đầu tư vốn trong sn xut.
D. S phát trin ca các t chức độc quyn.
Câu 4. Ch nghĩa đế quc là h qu trc tiếp ca
A. chiến tranh xâm lược.
B. các cuc chiến tranh thế gii.
C. xâm chiếm th trường và thuộc địa các nước.
D. s phát trin và m rng ca ch nghĩa tư bản.
Câu 5. Nh đâu mà Nhật Bn t một nước phong kiến tr thành một nước tư bản
ch nghĩa?
A. Đi theo con đường tư bản ch nghĩa ở châu Âu
B. Ảnh hưởng ca cách mng công nghip châu Âu.
C. Nh cuc duy tân Minh Tr năm 1868.
D. Nh đánh bại đế quc Mc ph Nht Bn
Câu 6. Na sau thế k XIX, s kin nào chng t ch nghĩa tư bản được xác lp
M?
A. Chiến tranh giành độc lp Bc M.
B. Nước M tr thành nước cng hoà.
C. Giai cấp tư sản công thương ở M giành thng li.
D. Giai cấp tư sản M đã nắm chính quyn.

Preview text:

LỜI NÓI ĐẦU
Kính gửi quý thầy cô!
Nhằm hỗ trợ cho quý thầy cô giảng dạy môn Lịch sử lớp 11 theo chương trình
THPT mới năm 2018, nhóm giáo viên chúng tôi đã hợp tác cùng nhau để xây dựng
Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo các mức độ dùng chung cho cả ba bộ sách.
Đây là tài liệu quan trọng, được xuất bản trong trong thời điểm các sách giáo khoa
mới phát hành, nguồn tài liệu vô cùng khan hiếm, tài liệu này sẽ hỗ trợ cho giáo
viên trong công tác giảng dạy (biên soạn giáo án, xây dựng câu hỏi thi và bài tập
ôn tập theo bài cho học sinh…).
Các câu hỏi trắc nghiệm trong cuốn tài liệu này được chúng tôi cấu trúc theo
các chủ đề, trong chủ đề là các bài bám sát cấu trúc sách giáo khoa. Một điểm đặc
biệt là các bài được cấu trúc thành hai phần trắc nghiệm và tự luận với câu hỏi
được xây dựng ở cả bốn mức độ mang tính tương đối (Nhận biết – Thông hiểu –
Vận dụng – Vận dụng cao).
Mặc dù đã có nhiều cố gắng song không thể tránh khỏi những thiếu sót, chúng
tôi rất mong nhận được ý kiến phản hồi từ phía quý thầy cô và các em học sinh để
chúng tôi tiếp tục hoàn thiện sản phẩm.
Tài liệu Lịch sử THPT
NGHIÊM CẤM MỌ I HÀNH VI SAO CHÉP,
THƯƠNG MẠI HÓA SẢN PHẨM NÀY (TÀI LIỆU KHÔNG BÁN)
DANH SÁCH GIÁO VIÊN THAM GIA BIÊN SOẠN
I. KHỞI XƯỚNG DỰ ÁN
Tạ Quang Quyết – Giáo viên Trung tâm Trường học số 4.0
Email: taquangquyet91@gmail.com Hotline: 0977.900.403.
II. BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN
1. Tạ Quang Quyết – Giáo viên Trung tâm Trường học số 4.0
2. Phạm Thị Thu Hà , THPT Đinh Tiên Hoàng, TP Ninh Bình, Ninh Bình.
3. Phạm Thị Thanh Hảo, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
4. Hồ Quốc Hòa, Trường THPT Lục Ngạn số 3, Bắc Giang.
5. Nguyễn Thị Lan Anh, Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang.
6. Nguyễn Thị Ninh, Trường THPT Lục Nam, Bắc Giang.
7. Dương Kim Huệ, Trường THPT Trần Nguyên Hãn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc.
8. Nguyễn Thị Phương Lan, Trường PTDTNT Tam Đường, Lai Châu.
III. HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN THAM GIA BIÊN SOẠN
1. Lường Văn Lâm, Trường THPT Nguyễn Thị Lợi, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa.
2. Phan Thị Thanh Hường, Trường THPT Tây Hiếu, thị xã Thái Hoà, tỉnh Nghệ An.
3. Cao Thị Lan, Trường THPT Nguyễn Thái Học, Vĩnh Phúc.
4. Dương Thị Ngọc Lan, Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang.
5. Phạm Thị Dung Hạnh, Trường THPT Ngô Sĩ Liên, TP Bắc Giang, Bắc Giang.
6. Phạm Thị Thu Hà , Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, TP Ninh Bình, Ninh Bình.
7. Nguyễn Thị Hằng, Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc.
8. Trần Thị Tuyết, Trường THPT Nguyễn Minh Quang, Hậu Giang.
9. Nguyễn Thị Lam, Trường THPT Sìn Hồ, Lai Châu.
10. Trần Thị Thu Hà, Trường PTDT Nội trú huyện Tân Uyên, Lai Châu.
11. Nguyễn Phước An, Trường THPT Tân Hưng, Tây Ninh.
12. Lê Thị Mai, Trường THPT Nậm Tăm, Sìn Hồ, Lai Châu.
13. Nguyễn Thị Yên, Trường THPT Vân Nham, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
14. Nguyen Thị Trang, Trường THPT Lê Xoay,Vinh Tường ,Vĩnh Phúc
15. Nguyễn Thu Hương, Trường THPT Phạm Công Bình _ Vĩnh Phúc
16. Hà Thị Minh Trang, Trường THPT Ban Mai (BMS) Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội
17. Phạm Thị Nhung, Trường THPT Ka Lăng, Lai Châu.
18. Nguyễn Thị Thảo - THPT Yên Dũng số 1, Yên Dũng, Bắc Giang.
19. Phạm Thị Thanh Hảo, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
20. Đỗ Thị Cúc, Trường THPT Trưng Vương, Hưng Yên.
21. Lê Thị Anh, Trường THPT Ngô Quyền, Đồng Nai.
22. Lưu Thị Thu Nga, Trường THPT Phạm Công Bình, Vĩnh Phúc.
23. Phạm Thị Liên, Trường THPT Phong Thổ, Lai Châu.
24. Chu Thị Huyền Trang, Trung tâm GDNN-GDTX Lục Ngạn, Bắc Giang.
25. Đỗ Thị Lý, Trường THPT Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Phúc.
26. Hồ Quốc Hòa, Trường THPT Lục Ngạn số 3, Bắc Giang.
27. Nguyễn Thị Như Quỳnh, Trường THPT số 2 Bát Xát, Lào Cai.
28. Phạm Thị Kim Dung, Trường THPT Phạm Công Bình, Vĩnh Phúc.
29. Hoàng Thị Hiền Lương, Trường THPT Lao Bảo, Quảng Trị.
30. Phạm Thị Ngọc Thảo, Trường THPT Hải An, Hải Phòng.
31. Nguyễn Thúy Mai, Trường THPT Nguyễn Thái Học, Vĩnh Phúc.
32. Vũ Thị Thanh Loan, Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn, Hưng Yên.
33. Đỗ Hiền, Trường THPT Tam Dương, Vĩnh Phúc.
34. Tạ Quang Quyết, Giáo viên Trung tâm Trường học số 4.0.
35. Nguyễn Thị Lan Anh, Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang.
36. Nguyễn Thị Thuý Hằng, Trường THPT Triệu Quang Phục, Hưng Yên.
37. Hoàng Thanh Hương, Trường THPT Nghi Lộc 4, Nghệ An.
38. Nguyễn Thị Ninh, Trường THPT Lục Nam, Bắc Giang.
39. Phan Thị Như Phụng, Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang.
40. Phạm Minh Nguyệt, THPT Xuân Trường, Nam Định.
41. Ngô Như Quỳnh, Trường THPT Thạch Yên, Cao Phong, Hoà Bình.
42. Dương Thị Thơm, Trường THPT Quế Võ số 1, Bắc Ninh.
43. Đặng Thị Tuyết, THPT Quyết Thắng, Lai Châu.
44. Vi Hữu Thụ, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hạ Hoà, Phú Thọ.
45. Hoàng Thị Duyên, Trường THPT Bình Lục A, Hà Nam.
46. Dương Kim Huệ, Trường THPT Trần Nguyên Hãn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc.
47. Vũ Thị Minh, Trường THPT Trần Nguyên Hãn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc.
48. Nguyễn Vũ Bảo Vân, Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Khánh Hoà.
49. Đào Thùy Dương, Trường THPT Tam Dương, Tam Dương, Vĩnh Phúc.
50. Phạm Thị Kiều Liên, Trung tâm GDNN- GDTX Tam Dương, Vĩnh Phúc.
51. Đào Thị Hồng Vỹ, Trường THPT Hiệp Hoà số 4, Hiệp Hoà, Bắc Giang.
52. Nguyễn Mai Thanh, Trường THPT Tiên Lữ, Hưng Yên.
53. Nguyễn Thị Xuyến, Trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc.
54. Nguyễn Thị Trang, Trường THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc.
55. Nguyễn Thị Vũ, Trường THPT Phước Kiến, TP Hồ Chí Minh.
56. Nguyễn Ân, Trường THPT Bình Lư, Lai Châu.
57. Nguyễn Thị Phương Lan, Trường PTDTNT Tam Đường, Lai Châu.
58. Đỗ Thị Dung, Trường THPT Triệu Sơn, Thanh Hóa.
59. Nguyễn Thị Xuân Khang, Trường THPT Trần Hưng Đạo, Vĩnh Phúc.
60. Lê Thị Hường, Trường THPT Bình Sơn, Vĩnh Phúc.
61. Phạm Minh Nguyệt, Trường THPT Xuân Trường, Nam Định.
62. Lương Thị Cúc, Trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc.
63. Chu Thị Tân, Trường THPT Đoan Hùng, Phú Thọ.
64. Trần Thị Thuý Vân, Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Ninh Bình.
65. Nguyễn Thị Ngọc Hà, Trường THPT Hoàng Quốc Việt, Thái Nguyên. MỤC LỤC Trang
Chủ đề 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ 1 NGHĨA TƯ BẢN
Bài 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN 1
Bài 2: SỰ XÁC LẬP VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN 15
Chủ đề 2: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ NĂM 1917 ĐẾN NAY 27
Bài 3: SỰ HÌNH THÀNH LIÊN BANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ 27 NGHĨA XÔ VIẾT
Bài 4: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ SAU CHIẾN 51
TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI ĐẾN NAY
Chủ đề 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC CỦA CÁC 76 QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
Bài 5: QUÁ TRÌNH XÂM LƯỢC VÀ CAI TRỊ CỦA CHỦ NGHĨA 76 THỰC DÂN Ở ĐÔNG NAM Á
Bài 6: HÀNH TRÌNH ĐI ĐẾN ĐỘC LẬP DÂN TỘC Ở ĐÔNG NAM Á 86
Chủ đề 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ CHIẾN 98
TRANH GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM
(TRƯỚC CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945)
Bài 7: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC TRONG LỊCH SỬ VIỆT 98 NAM
Bài 8: MỘT SỐ CUỘC KHỞI NGHĨA VÀ CHIẾN TRANH GIẢI 111
PHÓNG TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TỪ THẾ KỈ III TCN - CUỐI THẾ KỈ XIX)
Chủ đề 5: MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ 122
VIỆT NAM (TRƯỚC NĂM 1858)
Bài 9: CUỘC CẢI CÁCH CỦA HỒ QUÝ LÝ VÀ TRIỀU HỒ (CUỐI 122
THẾ KỈ XIV – ĐẦU THẾ KỈ XV)
Bài 10: CUỘC CẢI CÁCH CỦA LÊ THÁNH TÔNG (THẾ KỈ XV) 131
Bài 11: CUỘC CẢI CÁCH MINH MẠNG NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX 142
Chủ đề 6: LỊCH SỬ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI 151
ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG
Bài 12: VỊ TRÍ VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA BIỂN ĐÔNG 151
Bài 13: VIỆT NAM VÀ BIỂN ĐÔNG 162 5 Chủ đề 1
CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN Bài 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN
Phần 1. TRẮC NGHIỆM I. NHẬN BIẾT
Câu 1. Đầu thế kỉ XVII, ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước Anh là A. luyện kim.
B. máy hơi nước. C. len, dạ. D. chế tạo máy móc.
Câu 2. Đẳng cấp 3 trong xã hội Pháp trước cách mạng gồm những lực lượng nào?
A. Tư sản, nông dân, bình dân thành thị.
B. Quý tộc, nông dân, tăng lữ, thợ thủ công.
C. Tăng lữ, quý tộc và tư sản, nông dân.
D. Vua, quan lại, tăng lữ, bình dân thành thị
Câu 3. Đến giữa thế kỉ XVIII, miền Bắc của 13 bang thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ phổ biến phát triển A. kinh tế đồn điền.
B. công trường thủ công. C. dệt và làm gốm.
D. phường hội thủ công.
Câu 4. Đến giữa thế kỉ XVIII, miền Nam của 13 bang thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ phổ biến phát triển A. công thương nghiệp.
B. đồn điền, trang trại.
C. luyện kim và đóng tàu. D. khai thác dầu mỏ.
Câu 5. Từ thế kỉ XVII, nền nông nghiệp Anh có điểm gì nổi bật?
A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún, thô sơ, năng suất thấp, mất mùa.
B. Nông nghiệp kém phát triển, bị nông phẩm của Pháp cạnh tranh.
C. Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp.
D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt là ngành sao su.
Câu 6. Mục tiêu chung của cách cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVI- XVIII là gì?
A. Lật đổ chế đổ phong kiến, thực dân cùng tàn tích của nó.
B. Lật đổ xã hội nguyên thủy, cổ đại cùng tàn tích của nó.
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển của chế độ phong kiến.
D. Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa xã hội.
Câu 7. Đâu là nhiệm vụ cơ bản của cách cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVI- XVIII ? A. Dân tộc và dân chủ. B. Dân tộc và nhân dân. C. Độc lập và tự do.
D. Dân chủ và độc lập.
Câu 8. Lực lượng nào là lãnh đạo của cuộc cách mạng tư sản ? 1 A. Giai cấp tư sản. B. Giai cấp công nhân. C. Giai cấp nông dân. D. Giai cấp địa chủ.
Câu 9. Lực lượng nào sau đây là lãnh đạo của cuộc cách mạng tư sản Anh? A. Tư sản và chủ nô.
B. Tư sản và quý tộc mới. C. Quần chúng nhân dân. D. Tư sản và vô sản.
Câu 10. “ Lật đổ chế độ phong kiến đứng đầu là vua Sác- lơ I, thiết lập nền thống
trị của giai cấp tư sản và quý tộc mới, mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư
bản” là mục tiêu của cách mạng tư sản nào? A. Nga B. Pháp. C. Anh.
D. 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.
Câu 11. Ý nghĩa của cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII là
A. lật đổ và xóa bỏ mọi tàn dư của chế độ phong kiến.
B. thúc đẩy phong trào đấu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.
C. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
D. lật đổ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.
Câu 12. Kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là
A. lật đổ chế độ phong kiến, thực dân
và thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.
B. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ cộng hòa.
C. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
D. lật đổ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.
Câu 13. Kết quả của các cuộc cách mạng tư sản Anh thời cận đại là gì?
A. Lật đổ chế độ phong kiến, thực dân và thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.
B. Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ cộng hòa.
C. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
D. Lật đổ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.
Câu 14. Mức độ thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại khác nhau là do
A. điều kiện lịch sử. B. giai cấp lãnh đạo.
C. động lực cách mạng. D. nhiệm vụ cách mạng.
Câu 15. Cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ có tính chất là
A. một cuộc cách mạng tư sản. B. một cuộc cách mạng lớn.
C. một cuộc cách mạng tư sản kiểu mới. D. một cuộc cách mạng vô sản. II. THÔNG HIỂU
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của tình hình chính trị nước Anh và Pháp trước khi bùng
nổ cách mạng tư sản là
A. tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế.
B. là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân. 2
C. xuất hiện kinh tế tư bản chủ nghĩa.
D. xuất hiện trào lưu triết học ánh sáng.
Câu 17. Nội dung nào không là đặc điểm tình hình nước Pháp cuối TK XVIII?
A. Lấy thanh giáo làm ngọn cờ tư tưởng.
B. Xuất hiện trào lưu ánh sáng.
C. Xã hội phân chia thành các đẳng cấp.
D. Vua Lu-I XVI có quyền lực tuyệt đối.
Câu 18. Thực dân Anh đã không thực hiện chính sách gì để kìm hãm sự phát triển
kinh tế của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ?
A. cấm Bắc Mĩ sản xuất nhiều loại hàng công nghiệp.
B. chỉ được mở các doanh nghiệp kinh doanh nhỏ.
C. cấm đem máy móc và thợ lành nghề sang Anh.
D. không được tự do buôn bán với các nước khác.
Câu 19. Đặc điểm nổi bật về kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ giữa thế kỉ XVIII là
A. miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp.
B. miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp.
C. kinh tế phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
D. phát triển các đồn điền, trang trại lớn ở cả hai miền.
Câu 20. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ cách mạng tư sản Pháp là
A. nền kinh tế TBCN ra đời nghưng bị chế độ phong kiến kìm hãm.
B. chế độ Phong kiến Pháp tồn tại lâu đời và ngày càng khủng hoảng.
C. mâu thuẫn trong xã hội sâu sắc, nhất là giữa Đẳng cấp thứ ba với phong kiến.
D. nước Anh tư sản là tấm gương cổ vũ tư sản Pháp làm cách mạng.
Câu 21. Đâu không phải là mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản?
A. Lật đổ chế độ phong kiến, thực dân cùng tàn tích của nó.
B. Tạo điều kiện cho sự phát triển của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
C. Thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản.
D. Mở ra thời đại mới: thời đại thắng lợi của chủ nghĩa xã hội
Câu 22. Hình thức của cuộc cách mạng tư sản Anh là
A. chiến tranh giành độc lập.
B. nội chiến cách mạng.
C. chiến tranh xâm lược.
D. đấu tranh chính trị, hòa bình.
Câu 23. Nội dung nào phản ánh không đúng về nhiệm vụ dân chủ trong các cuộc cách mạng tư sản?
A. Xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế.
B. Xác lập nền dân chủ tư sản.
C. Đem lại quyền tự do chính trị, kinh tế cho người dân. 3
D. Thống nhất thị trường, tạo thành quốc gia dân tộc.
Câu 24. Đâu là mục tiêu của cuộc cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?
A. Lật đổ chế độ phong kiến đứng đầu vua Sác- lơ I.
B. Lật đổ ách thống trị của thực dân Anh.
C. Lật đổ chế độ phong kiến đứng đầu vua Lu- i XVI.
D. Thiết lập chính quyền của giai cấp tư sản và chủ nô.
Câu 25. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:
A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. B. cách mạng vô sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. cách mạng văn hóa. III. VẬN DỤNG
Câu 26. Tầng lớp quý tộc mới ở Anh là
A. tầng lớp có nguồn gốc từ quý tộc phong kiến, cấu kết với tăng lữ bóc lột nhân dân.
B. bộ phận quý tộc phong kiến cũ nhưng chuyển hướng kinh doanh theo lối tư bản chủ nghĩa.
C. những người có quan hệ gần gũi với nhân dân, có quyền lợi kinh tế gắn liền với giai cấp tư sản.
D. tầng lớp đã thực hiện nhiều chính sách cải cách tiến bộ đối với nhân dân.
Câu 27. Tại sao thực dân Anh thi hành nhiều chính sách kìm hãm sự phát triển
kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?
A. Vì 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ cần vốn và thị trường của nước Anh.
B. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát, mất cân đối.
C.Tạo ra phát triển hài hòa giữa hai miền Nam và Bắc của 13 thuộc địa.
D. Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cạnh tranh với nước Anh.
Câu 28. Vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng là gì?
A. Tấn công vào hệ tư tưởng của chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng bùng nổ.
B. Lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, đưa ra lí thuyết về xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.
C. Lên án chế độ phong kiến, cũng như những mặt trái của chủ nghĩa tư bản, xây dựng xã hội mới.
D. Đề cao chế độ phong kiến, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, bênh vực cho người lao động.
Câu 29. Điểm giống nhau cơ bản của tình hình nước Anh và nước Pháp trước cách mạng tư sản là
A. Xã hội đều phân chia thành các đẳng cấp, giai cấp khác nhau.
B. Đều có sự xâm nhập của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào nông nghiệp. 4
C. Đều xuất hiện tầng lớp quý tộc mới và các lực lượng lao động bị bóc lột.
D. Vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng.
Câu 30. Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII diễn ra dưới hình thức A. nội chiến.
B. chiến tranh giải phóng dân tộc. C. cải cách.
D. đấu tranh chống xâm lược.
Câu 31. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại có điểm gì chung?
A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Tư sản và chủ nô lãnh đạo.
C. Nhằm mục đích xóa bỏ chế độ nô lệ.
D. Diễn ra dưới hình thức nội chiến.
Câu 32. Quần chúng nhân dân - lực lượng đông đảo trong các cuộc cách mạng tư sản thường
A. bị giai cấp tư sản lợi dụng, không được hưởng quyền lợi.
B. giữ vai trò lãnh đạo cách mạng, thúc đẩy cách mạng đi lên.
C. giữ vai trò chính trong việc lật đổ giai cấp tư sản.
D. có vai trò quan trọng thúc đẩy cách mạng đi đến thành công.
Câu 33. Trong các cuộc cách mạng tư sản, quần chúng nhân dân là lực lượng đông đảo
A. bị giai cấp tư sản lợi dụng.
B. giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.
C. giữ vai trò chính trong việc lật đổ giai cấp tư sản.
D. có vai trò quan trọng để cách mạng thắng lợi.
Câu 34. Tính chất của Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ cuối thế kỉ XVIII là cuộc A. nội chiến đẫm máu.
B. cách mạng tư sản triệt để.
C. cách mạng tư sản không triệt để.
D. chiến tranh giải phóng mang tính chất vô sản.
Câu 35. Nhận xét nào đúng về tầng lớp quý tộc mới ở Anh ?
A. Tầng lớp có nguồn gốc là các quý tộc phong kiến và cấu kết chặt chẽ với tăng lữ bóc lột nhân dân.
B. Tầng lớp có quyền lợi chính trị gắn với quý tộc phong kiến, nhưng lại có quyền
lợi kinh tế gắn liền tư sản.
C. Tầng lớp quý tộc cũ, có thế lực kinh tế và chính trị trong xã hội và có quan hệ gần gũi với nhân dân.
D. Tầng lớp có địa vị cao trong xã hội và đã thực hiện nhiều chính sách tiến bộ đối với nhân dân. 5
Câu 36. Điểm giống nhau của cuộc cách mạng tư sản Anh và 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ là A. hình thức. B. tính chất. C. lãnh đạo. D. mục tiêu.
Câu 37. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?
A. Cuộc cách mạng chống lại chế độ quân chủ lập hiến do Nga hoàng đứng đầu.
B. Cuộc cách mạng đặt dưới sự lãnh đạo hoàn toàn của giai cấp tư sản Nga.
C. Cuộc cách mạng xây dựng và mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Nga.
D. Cuộc cách mạng mang được gọi là cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. IV. VẬN DỤNG CAO
Câu 38.
Điểm khác biệt về tình hình chính trị Bắc Mĩ so với nước Anh và Pháp
trước khi cách mạng tư sản bùng nổ là
A. Bị thực dân phương Tây kìm hãm.
B. Chế độ phong kiến tồn tại và kìm hãm.
C. Xuất hiện quí tộc mới.
D. Xuất hiện chế độ 3 đẳng cấp.
Câu 39. Điểm tương đồng về tình hình xã hội Pháp và Anh trước khi bùng nổ cách mạng tư sản là
A. Tồn tại mẫu thuẫn giữa nhân dân lao động với quí tộc phong kiến.
B. Tồn tại mâu thuẫn giữa quần chúng nhân dân với chế độ thực dân.
C. Nhân dân vừa mâu thuẫn với quí tộc phong kiến vừa bị thực dân kìm hãm.
D. Quí tộc mới mâu thuẫn với phong kiến.
Câu 40. Điểm chung trong tiền đề tư tưởng của các cuộc cách mạng tư sản cuối
thế kỉ XVII đầu TK XVIII là
A. Xuất hiện các trào lưu tư tưởng tiến bộ của giai cấp tư sản.
B. Xuất hiện trào lưu triết học ánh sáng.
C. Xuất hiện các giai cấp, tầng lớp mới.
D. Xuất hiện trào lưu xã hội không tưởng.
Câu 41. Điểm khác biệt về đặc điểm kinh tế Anh so với Pháp trước khi bùng nổ cách mạng tư sản là
A. Nền nông nghiệp phát triển.
B. Nền công nghiệp phát triển.
C. Ngoại thương phát triển.
D. Nền nông nghiệp lạc hậu.
Câu 42. Điểm chung về tình hình Anh, Pháp, Bắc Mĩ trước khi tiến hành cách mạng tư sản là
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tiến bộ với quan hệ sản xuất lạc hậu. 6
B. Mâu thuẫn về vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp.
C. Trào lưu triết học ánh sáng là yếu tố tư tưởng.
D. Mâu thuẫn giữaquần chúng nhân dân với quí tộc phong kiến là mâu thuẫn nổi bật.
Câu 43. Điểm khác nhau cơ bản về tính chất của cách mạng tư sản Pháp so với
cách mạng tư sản Anh là gì?
A. Cách mạng Pháp là cuộc CMTS triệt để, cách mạng Anh là cuộc CMTS không triệt để.
B. Cách mạng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản
và quý tộc mới lãnh đạo.
C. Cách mạng Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, cách mạng
Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.
D. Cách mạng Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, cách mạng Anh sau thắng
lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến.
Câu 44. Sự kiện lịch sử nào sau đây được coi là một bước tiến lớn trong sự phát
triển của lịch sử nhân loại?
A. Thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại.
B. Bản tuyên ngôn Độc lập (Mỹ).
C. Bản tuyên ngôn Nhân Quyền và dân quyền (Pháp).
D. Hợp chúng quốc Mỹ (USA) được thành lập.
Câu 45. Điểm chung thể hiện mặt tiến bộ giữa Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước
Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp là gì?
A. Đề cao quyền công dân và quyền con người.
B. Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.
C. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản.
D. Quyền tư hữu là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa cách mạng tư sản Pháp thời cận đại?
A. Lật đổ và xóa bỏ mọi tàn dư của chế độ phong kiến.
B. Tạo điều kiện đầy đủ nhất cho CNTB phát triển.
C. Mở ra thời kì lịch sử mới ở các nước Âu – Mỹ.
D. Làm cho chế độ phong kiến bị lung lay trên khắp thế giới.
Câu 47. Đóng góp to lớn của giai cấp tư sản trong quá trình thống trị chưa đầy
một thế kỉ tính từ sau thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là gi?
A. Tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.
B. Công nhận quyền tư hữu là quyền bất khả xâm phạm.
C. Con người thực sự có quyền tự do và bình đẳng. 7
D. Tạo ra một khối lượng vật chất nhiều hơn và đồ sộ hơn.
Câu 48. Cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII được xem là cuộc cách mạng tư sản triệt để vì
A. đã đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền.
B. đã thiết lập chế độ cộng hòa.
C. đã giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. hoàn thành các nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
Câu 49. Cách mạng tư sản Anh và Pháp có những nét tương đồng về
A. lãnh đạo đều là giai cấp tư sản và quý tộc mới.
B. tính chất triệt để của cuộc cách mạng.
C. xu hướng phát triển đất nước sau cách mạng.
D. hình thức các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 50. Nét mới trong ý nghĩa của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sản Anh là gì?
A. Mở ra thời đại mới.
B. Tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
C. Lật đổ chế độ phong kiến lâu đời.
D. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 51. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại có sự giống nhau về A. tiền đề cách mạng.
B. lãnh đạo cách mạng
C. động lực cách mạng.
D. điều kiện lịch sử
Câu 52. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại tuy có nhiều điểm khác nhau nhưng đều
A. dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư sản chủ nghĩa.
B. tạo ra một nền dân chủ, tự do thực sự.
C. lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nền cộng hòa.
D. tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn. Phần 2. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Các cuộc cách mạng tư sản đã có tác động như thế nào đối với sự
phát triển của lịch sử nhân loại?
Câu 2 (2 điểm). Vận dụng kiến thức đã học hãy so sánh kết quả, ý nghĩa của các
cuộc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mĩ?
Câu 3 (3 điểm). Lựa chọn một cuộc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết quả,
ý nghĩa của cuộc cách mạng đó.
Câu 4 (3 điểm). Lựa chọn một cuộc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết quả,
ý nghĩa của cuộc cách mạng đó. 8
Câu 5 (4 điểm). Lập bảng tóm tắt những nét chính về mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp
lãnh đạo, động lực cách mạng, kết quả, ý nghĩa của các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 6 (4 điểm).
Trình bày tiền đề của Cách mạng tư sản Pháp. Triết học Ánh sáng
đã tác động như thế nào đến sự bùng nổ của cách mạng tư sản Pháp?
Câu 7 (5 điểm).
Phân tích tiền đề chung và riêng của các cuộc cách mạng tư sản
thời cận đại. Trong các tiền đề bùng nổ cách mạng tư sản, theo em, tiền đề về kinh
tế có ý nghĩa như thế nào?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1.C 2.A 3.B 4.B 5.C 6.A 7.A 8.A 9.B 10.C 11.A 12.A 13.C 14.A 15.A 16.A 17.A 18.B 19.C 20.C 21.D 22.B 23.D 24.C 25.C 26.B 27.D 28.A 29.D 30.A 31.A 32.D 33.D 34.C 35.B 36.B 37.D 38.A 39.A 40.A 41.A 42.A 43.A 44.A 45.A 46.A 47.A 48.D 49.C 50.A 51.C 52.A 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 2. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Các cuộc cách mạng tư sản đã có tác động như thế nào đối với sự
phát triển của lịch sử nhân loại? Nội dung Điểm
- Các cuộc cách mạng tư sản điều dành thắng lợi lật đổ chế độ phong 0,5 kiến, thực dân,
- Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. 0,5
- Xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, thúc đẩy lực lượng sản xuất 0,5 phát triển.
- Tạo ra nền dân chủ và thể chế nhà nước dân chủ. 0,5
Câu 2 (2 điểm). Vận dụng kiến thức đã học hãy so sánh kết quả, ý nghĩa của các
cuộc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mĩ? Nội dung Điểm
- Giống nhau: Các cuộc cách mạng tư sản đều giành thắng lợi lật đổ chế
độ phong kiến, thực dân, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. 0,5 - Khác nhau: 0,5
+ Cách mạng tư sản Anh: Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến. 9
+ 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ lật đổ thực dân Anh, giành độc lập. 0,5
+ Cách mạng tư sản Pháp: lật đổ chế độ phong kiến, thiếp lập nền Cộng hòa. 0,5
Câu 3 (3 điểm). Lựa chọn một cuộc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết quả,
ý nghĩa của cuộc cách mạng đó. Nội dung Điểm
Ví dụ: Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở 0,5 Bắc Mỹ Kết quả
Kết quả: Hòa ước Vec-xai được kí kết, Anh công nhận 0,5
nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mỹ. Ý nghĩa: 0,5
- Giải phóng Bắc Mĩ khỏi sự thống trị của thực dân Anh.
- Thành lập quốc gia tư sản. 0,25
- Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. 0.25
- Góp phần thúc đẩy cách mạng chống phong kiến ở Ý nghĩa 0,5 châu Âu.
- Góp phần thúc đẩy phong trào đấu tranh của nhân dân 0,5
Mĩ La-tinh cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
Câu 4 (3 điểm). Lựa chọn một cuộc cách mạng tư sản mà em đã học, nêu kết quả,
ý nghĩa của cuộc cách mạng đó. Nội dung (Ví dụ) Điểm
Ví dụ: Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở 0,5 Tên cuộc Bắc Mỹ. CMTS
Kết quả: Hòa ước Vec-xai được kí kết, Anh công nhận Kết quả 0,5
nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mỹ. Ý nghĩa:
- Giải phóng Bắc Mĩ khỏi sự thống trị của thực dân
Anh, thành lập quốc gia tư sản, mở đường cho chủ Ý nghĩa
nghĩa tư bản phát triển. 1,0
- Góp phần thúc đẩy cách mạng chống phong kiến ở
châu Âu, phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La-tinh
cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX. 10
Câu 5 (4 điểm). Lập bảng tóm tắt những nét chính về mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp
lãnh đạo, động lực cách mạng, kết quả, ý nghĩa của các cuộc cách mạng tư sản. Nội dung Điểm Mục
Xóa bỏ những rào cản kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế 0,5 tiêu
tư bản chủ nghĩa, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. Dân tộc và dân chủ:
- Nhiệm vụ dân tộc: nhằm xóa bỏ tình trạng phong kiến cát 0,5 Nhiệm
cứ, hình thành thị trường dân tộc thống nhất (giải phóng dân vụ tộc).
- Nhiệm vụ dân chủ: xóa bỏ chế độ phong kiếm chuyên chế, 0,5
xác lập nền dân chủ tư sản.
Giai cấp Lãnh đạo cách mạng tư sản là giai cấp tư sản và đồng minh 0,5
lãnh đạo của họ (chủ nô, quý tộc phong kiến tư sản hoá,...).
- Giai cấp lãnh đạo và quần chúng nhân dân. 0,5 Động
- Khi quần chúng nhân dân tham gia đông đảo, liên tục thì 0,5
lực cách thắng lợi của cách mạng càng triệt để, tiêu biểu như Cách mạng
mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII.
Kết quả- Lật đổ nền quân chủ chuyên chế hoặc giành độc lập dân tộc. 0,5
và ý - Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. 0,5 nghĩa
Câu 6 (4 điểm). Trình bày tiền đề của Cách mạng tư sản Pháp. Triết học Ánh sáng
đã tác động như thế nào đến sự bùng nổ của cách mạng tư sản Pháp? Nội dung Điểm
a. Tiền đề của Cách mạng tư sản Pháp
- Kinh tế: cuối thế kỉ XVIII, công thương nghiệp rất phát triển, đặc biệt là 0.5
ở những vùng ven biển. Máy móc được sử dụng ngày càng nhiều, ngoại
thương có bước tiến mới, các công ty của Pháp đẩy mạnh buôn bán với nhiều nước.
- Chính trị: Đến cuối TK XVIII, Pháp vẫn là nước quân chủ chuyên chế, 0.5
đứng đầu là vua Lu-I XVI. Vua chuyên chế cao độ, có quyền lực tuyệt đối.
- Xã hội: mâu thuẫn giữa tư sản và các tầng lớp nhân dân Pháp với tăng 0.5
lữ, quý tộc ngày càng gay gắt.
- Tư tưởng: trào lưu Triết học Ánh sáng đã kịch liệt phê phán tình trạng
mục nát, lỗi thời của chế độ phong kiến và Giáo hội, đưa ra những lí 0.5
thuyết về xây dựng nhà nước kiểu mới 11
b. Triết học Ánh sáng đã tác động như thế nào đến sự bùng nổ của
cách mạng tư sản Pháp?
- Triết học Ánh sáng đã phê phán những quan điểm lỗi thời, giáo lý lạc 0,5
hậu, đưa ra những quan điểm tiến bộ, mở đường cho xã hội phát triển.
- Triết học Ánh sáng đã tấn công vào hệ tư tưởng của chế độ phong kiến, 0,5
dọn đường cho CMTS Pháp bùng nổ, thúc đẩy cách mạng đi lên.
Câu 7 (5 điểm). Phân tích tiền đề chung và riêng của các cuộc cách mạng tư sản
thời cận đại. Trong các tiền đề bùng nổ cách mạng tư sản, theo em, tiền đề về kinh
tế có ý nghĩa như thế nào? Nội dung Điểm
Tiền đề chung:
- Trong thời cận đại, nhiều cuộc cách mạng tư sản đã diễn ra, tiêu biểu là 0.5
Cách mạng tư sản Anh, Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh
ở Bắc Mỹ, Cách mạng tư sản Pháp… Các cuộc cách mạng bùng nổ do đã
xuất hiện những tiền đề về kinh tế, chính trị, xã hội và tư tưởng.
- Kinh tế: Kinh tế tư bản chủ nghĩa ra đời và phát triển trong lòng chế độ 0.5
phong kiến hoặc chế độ thuộc địa, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghiệp
và công thương nghiệp (sự ra đời của các công trường thủ công, sự xâm
nhập của CNTB vào trong nông nghiệp, việc sử dụng máy móc trong
công nghiệp, sự phát triển của các thành thị, mở rộng quan hệ buôn
bán…). Tuy nhiên sự phát triển này lại gặp phải nhiều rào cản từ phía
nhà nước phong kiến hoặc chính sách cai trị hà khắc ở chính quốc.
- Chính trị: Chính sách cai trị của nhà nước phong kiến, thực dân gây ra 0.5
sự bất mãn ngày càng lớn cho giai cấp tư sản và các tầng lớp khác trong
xã hội. Họ đấu tranh để xoá bỏ ách áp bức, bóc lột.
- Xã hội: xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới như tư sản, quý tộc mới, 0.5
vô sản… Giai cấp tư sản và đồng minh (quý tộc mới ở Anh, chủ nô ở
Bắc Mỹ,...) tuy giàu có về kinh tế nhưng không có quyền lực chính trị
tương xứng; còn nông dân, công nhân, bình dân thành thị, tiểu tư sản bị
bóc lột, chén ép, bị cai trị hà khắc. Các giai cấp này có mâu thuẫn gay gắt
với chế độ phong kiến bảo thủ hoặc chủ nghĩa thực dân nên họ muốn làm cách mạng.
- Tư tưởng: xuất hiện hệ tư tưởng của giai cấp tư sản, tấn công vào hệ tư 0.5
tưởng phong kiến, đề xuất những tư tưởng mới tiến bộ, thúc đẩy xã hội
phát triển, chuẩn bị tiền đề về tư tưởng cho cuộc cách mạng tư sản bùng
nổ (Cải cách tôn giáo, Triết học Ánh sáng…) 12 Tiền đề riêng: Tiền Cách mạng tư sản Chiến tranh giành Cách mạng tư sản đề Anh độc lập của 13 Pháp thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
Kinh Đến đầu TK XVII, 13 thuộc địa Anh ở Đến giữa thế kỉ 0.5 tế
kinh tế Anh phát Bắc Mỹ là nguồn XVIII, nông
triển nhất châu Âu, cung cấp nguyên nghiệp vẫn rất lạc nhất là ngành len liệu và là
thị hậu (năng suất cây
dạ. Ngoại thương trường tiêu
thụ trồng thấp, 1/3 diện
phát triển mạnh hàng hoá của chính tích đất bị bỏ mẽ.
quốc. Đến giữa thế hoang,...) song kỉ XVIII, công kinh tế công thương
nghiệp thương nghiệp phát
TBCN ngày càng triển mạnh theo phát triển. Các hướng TBCN công trường thủ công rất phổ biến, nhiều trung tâm công nghiệp hình thành ở miền Bắc và miền Trung.
Chính Vua Sác – lơ I Chính sách cai trị Đến cuối TK 0.5 trị
nắm mọi quyền của thực dân Anh XVIII, Pháp vẫn là
lực, cai trị độc đã kìm hãm sự nước quân chủ
đoán, cản trở việc phát triển kinh tế chuyên chế, đứng
kinh doanh làm của Bắc Mĩ đầu là vua Lu-I giàu của tư sản và XVI. Vua chuyên quý tộc mới. Vua chế cao độ, có đứng đầu Giáo hội quyền lực tuyệt đối Anh (Anh giáo), tiến hành đàn áp các tín đồ Thanh giáo (tôn giáo cải cách).
Xã hội Mâu thuẫn giữa Chính sách khai Mâu thuẫn giữa 0.5 13
quần chúng nhân thác thuộc địa của tăng lữ và quý tộc
dân, đặc biệt là TS, thực dân Anh đã phong kiến với tư
quý tộc mới với gây ra mâu thuẫn sản và các tầng lớp
chế độ PK chuyên ngày càng gay gắt nhân dân ngày chế gay gắt
giữa các tầng lớp càng sâu sắc. nhân dân thuộc địa (tư sản, chủ nô, trại chủ, nông dân,...) với thực dân Anh Tư
giai cấp tư sản, quý Tư tưởng dân chủ Trào lưu Triết học 0.5
tưởng tộc mới đã mượn tư sản thể hiện qua Ánh sáng đã kịch
“ngọn cờ” tôn giáo khẩu hiệu “Tự do liệt phê phán tình
cải cách (Thanh và tư hữu”, “Thống trạng mục nát, lỗi
giáo) để tập hợp nhất hoàn toàn hay thời của chế độ quần chúng.
là chết” với đại phong kiến và
diện tiêu biểu là Giáo hội, đưa ra Thô-mát
Giép- những lí thuyết về phéc-sơn. xây dựng nhà nước kiểu mới
Trong các tiền đề bùng nổ cách mạng tư sản, theo em, tiền đề về kinh 0.5
tế có ý nghĩa như thế nào?
Tiền đề về kinh tế có ý nghĩa quan trọng, quyết định hàng đầu dẫn đến
bùng nổ các cuộc CMTS bởi vì kinh tế tư bản xuất hiện mới dẫn tới sự ra
đời những giai cấp, tầng lớp mới của xã hội tư bản, những giai cấp, tầng
lớp này dần lớn mạnh thì mới có cuộc đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng và
dẫn tới 1 cuộc cách mạng lật đổ chế độ phong kiến – cuộc CMTS. 14 Bài 2
SỰ XÁC LẬP VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
Phần 1. TRẮC NGHIỆM I. NHẬN BIẾT
Câu 1. Từ thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX gắn với
A. sự ra đời của thời kì chủ nghĩa tư bản độc quyền.
B. chủ nghĩa tư bản hiện đại hình thành và phát triển.
C. sự hình thành chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
D. chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Câu 2. Đầu thế kỉ XIX, các nước Mĩ Latinh giành độc lập từ tay thực dân
A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. B. Anh và đế quốc Mĩ. C. Tây Ban Nha và Pháp. D. Pháp và Đức.
Câu 3. Cơ sở tạo ra bước chuyển tiếp của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang độc quyền là gì?
A. Sự phát triển của kinh tế tư bản chủ nghĩa.
B. Sự phát triển của khoa học – công nghệ.
C. Sự tăng cường đầu tư vốn trong sản xuất.
D. Sự phát triển của các tổ chức độc quyền.
Câu 4. Chủ nghĩa đế quốc là hệ quả trực tiếp của
A. chiến tranh xâm lược.
B. các cuộc chiến tranh thế giới.
C. xâm chiếm thị trường và thuộc địa các nước.
D. sự phát triển và mở rộng của chủ nghĩa tư bản.
Câu 5. Nhờ đâu mà Nhật Bản từ một nước phong kiến trở thành một nước tư bản chủ nghĩa?
A. Đi theo con đường tư bản chủ nghĩa ở châu Âu
B. Ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp châu Âu.
C. Nhờ cuộc duy tân Minh Trị năm 1868.
D. Nhờ đánh bại đế quốc Mạc phủ ở Nhật Bản
Câu 6. Nửa sau thế kỷ XIX, sự kiện nào chứng tỏ chủ nghĩa tư bản được xác lập ở Mỹ?
A. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ.
B. Nước Mỹ trở thành nước cộng hoà.
C. Giai cấp tư sản công thương ở Mỹ giành thắng lợi.
D. Giai cấp tư sản Mỹ đã nắm chính quyền. 15