DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
CHƯƠNG 8: CH S
Ch tiêu chất lượng (Xi) Ch tiêu s (fi) lượng Ch tiêu Tổng lượng biến
(Mi)
p: giá c 1sp
(ngđ/c; trđ/c)
q: lượng hàng hóa tiêu
th
Mc tiêu th (Doanh thu)
(ngđ; trđ)
M=p.q
q: khối lượng sn phm
sn xut
Giá tr s n xu t
(ngđ; trđ)
G=p.q
Z: giá thành đvsp
(ngđ/c; trđ/c)
Tng giá thành
(ngđ; trđ)
C=Z.q
* m: m c tiêu hao NVL cho 1 sp
(kg/c)
* m: chi phí/giá tr NVL cho 1sp
(ngđ/c; trđ/c)
* T ng m c tiêu hao NVL
(kg)
C=m.q
* T ng chi phí/giá tr NVL
(trđ; ngđ)
C=m.q
t: thời gian hao phí để sx 1 sp
(gi /c)
Tng th i gian dùng vào s n
xut
(gi )
T= t.q
X: M c chi phí ti o ền lương ch
1 s n ph m
(ngđ/c; trđ/c)
Tng chi phí ti ền lương
(ngđ; trđ)
F=X.q
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
X: Mức lương 1 công nhân
(trđ/ng)
T: s công nhân
Tng qu tiền lương
(trđ)
F=X.T
W: năng suất lao động (tính
bng s n ph m)
(cái/ng)
Tng khối ng sn phm
(cái)
Q=W.T
W: năng suất lao động (tính
bng tin) (trđ/ng)
Giá tr s n xu t
G=W.T (trđ)
* N: năng suất thu hoch
/ha; t n/ha) (t
* N: năng suất thu ho ch
(trđ/ha)
D: di n tích gieo tr ng
(ha)
*Sản lượng thu hoch
Q=N.D n; t ) (t
* Giá tr s n xu t
Q = N.D (trđ)
X: Chi phí tiền lương phân bổ
cho 1trđ gtsx (trđ/trđ)
f: Giá tr s n xu t (trđ)
Tng chi phí tiền lương
(trđ)
F=X.f
X: Chi phí đầu tư cho 1trđ gtsx
(trđ/trđ)
Tổng chi phí đầu tư
F=X.f (trđ)
o: K g c k: K k ế hoch
1: k báo cáo/k nghiên 1: K c t / K c th ế th hin
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
I. Phương pháp tính chỉ s
1. Ch s cá th (S tương đối động thái; T phát tri ốc độ n)
* 𝑖𝑝=𝑝1 𝑝0 ; 𝑖𝑍=𝑍1 𝑍0 ; 𝑖𝑡 =𝑡 1
𝑡0 ;…
* 𝑖𝑞=𝑞1 𝑞0 ; 𝑖𝑇 =𝑇1
𝑇0 ; …
Ví d Có tình hình tiêu th 3 m t hàng qua 2 quý c a 1 doanh nghi : ệp năm 2019 như sau:
M t hàng
Quý I Quý 2
Giá bán
(1000đ/sp)
(po)
Lượng hàng
tiêu th (1000
sp) (qo)
Giá bán
(1000đ/sp)
(p1)
Lượng hàng
tiêu th (1000
sp) ) (q1
A 20 30 22 36
B 10 50 9 62
C 48 25 60 23
Yêu c u: Tính ch s cá th v giá bán và lượng hàng hóa tiêu th t ng m t hàng khi
so sánh quý II v ới quý I năm 2019
* Ch s cá th v giá bán khi so sánh quý II v ới quý I năm 2019
- M t hàng A:
𝑖𝑝(𝐴) =𝑝1𝑝0=22
20 = 1,1 (𝑙𝑛)=110%
𝑝(𝐴)= 𝑝1 𝑝0=22 −20 = 2 (1000đ/𝑠𝑝)
Vy Giá bán c a m t hàng A quý II so với quý I tăng 10% tương ứng tăng 2
(1000đ/sp)
- M t hàng B:
𝑖𝑝(𝐵) =𝑝1𝑝0=62
56 = 0,9 (𝑙𝑛)=90%
CHỈ SỐ
CHỈ SỐ CÁ THỂ
CHỈ SỐ CHUNG
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN
CHỈ SỐ LIÊN HỢP
(TỔNG HỢP)
CHỈ SỐ BÌNH QUÂN
CHỈ SỐ KHÔNG GIAN
CHỈ SỐ KẾ HOẠCH
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
𝑝(𝐵)= 𝑝1 𝑝0= 9 10 = −1 (1000đ/𝑠𝑝)
Vy Giá bán c a m t hàng B quý II so v i quý I gi ảm 10% tương ứng gim 1
(1000đ/sp)
- M t hàng C:
𝑖𝑝(𝐶) =𝑝1𝑝0=60
48 = 1,25 125% (𝑙𝑛)=
𝑝(𝐶)= 𝑝1 𝑝0=60 12−48 = (1000đ/𝑠𝑝)
Vy Giá bán c a m t hàng C quý II so với quý I tăng 25% tương ứng tăng 12
(1000đ/sp)
* Ch s cá th v ng hàng hóa tiêu th khi so sánh quý II v lượ ới quý I năm 2019
- M t hàng A:
𝑖𝑞(𝐴) =𝑞1𝑞0=36
30 = 1,2 (𝑙𝑛)= 120%
𝑞(𝐴)= 𝑞1 𝑞0=36 −30 = 6 (1000𝑠𝑝)
Vy Lượng hàng hóa tiêu th c a m t hàng A quý II so v 2 ới quý I tăng 0% tương ứng
tăng 6 (1000sp)
- M t hàng B:
𝑖𝑞(𝐵) =𝑞1𝑞0=62
50 = 1,24 124% (𝑙𝑛)=
𝑞(𝐵)= 𝑞1 𝑞0=62 12−50 = (1000𝑠𝑝)
Vậy Lượng hàng hóa tiêu th c a m t hàng B quý II so v ới quý I tăng 24% tương ứng
tăng 12 (1000sp)
- M t hàng C:
𝑖𝑞(𝐶) =𝑞1𝑞0=23
25 = 0,92 92% (𝑙𝑛)=
𝑞(𝐶)= 𝑞1 𝑞0=23 −25 = −2 (1000𝑠𝑝)
Vậy Lượng hàng hóa tiêu th c a m t hàng C quý II so v i quý I gi ảm 8% tương ứng
gim 2 (1000sp)
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
2. Ch s chung
2.1. Ch s phát tri n
2.1.1. Ch s liên h p (Ch s t ng h p)
* Ch tiêu T ổng lượng
biến
* Ch tiêu Ch ất lượng * Ch tiêu s ng
IM=M1M0=∑P1q1
∑P0q0
p.q= M= P1q1 P0q0
Ip=∑P1q1
∑P0q1
p.q= = PM 1q1 P0q1
Iq=∑P0q1
∑P0q0
p.q= = PM 0q1 P0q0
IC=C1C0=∑Z1q1
∑Z0q0
Z.q= C= Z1 0q1 Z q0
IZ=∑Z1q1
∑Z0q1
Z.q= = ZC 1q1 Z0q1
Iq=∑Z0q1
∑Z0q0
Z.q= = ZC 0q1 Z0q0
Ví d : Có tình hình tiêu th 3 m t hàng qua 2 quý c a 1 doanh nghi ệp năm 2019 như sau:
M t hàng
Quý I Quý 2
Giá bán
(1000đ/sp)
(po)
Lượng hàng
tiêu th (1000
sp) (qo)
Giá bán
(1000đ/sp)
(p1)
Lượng hàng
tiêu th (1000
sp) (q ) 1
A 20 30 22 36
B 10 50 9 62
C 48 25 60 23
Yêu c u: Tính ch s chung v giá bán và lượng hàng hóa tiêu th các m t hàng khi so
sánh quý II với quý I năm 2019
* s chung v giá bán các m t hàng khi so sánh quý II vCh ới quý I năm 2019
Ip=∑P1q1∑P0q1=22.36000 + 9. .2300062000 60+20 48.36000 10+ .62000 + .23000 =2730000
2444000 = 1,117 (𝑙𝑛)=111 7%,
p.q= M=∑P1q1−∑P0q1 = 2730000 2444000 =286000 (1000đ)
Vy giá bán các m t hàng quý II so v ới quý I năm 2019 tăng 11,7% làm cho Doanh
thu tăng 286000 (1000đ)
* s chung v Ch ng hàng hóa tiêu th khi so sánh quý II v ới quý I năm 2019
Iq=∑P0q1∑P0q0=20.36000+10.62000+ .230004820 10.30000+ .50000+48.25000 =2444000
2300000 = 1,0626 106 26% 𝑙𝑛 = ,
p.q= M=∑P0q1−∑P0q0 = 2444000 2300000 =144000 (1000đ)
Vậy lượng hàng hóa tiêu th các m hàng quý II so v t ới quý I năm 2019 tăng 6,26%
làm cho Doanh thu tăng 144000 (1000đ)
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
2.1.2 Ch s bình qn
* Ch s bình quân u hòa gia quy n (Áp đi
d ng cho ch tiêu Ch ) t lượng
* Ch s bình quân c ng gia quy n (Áp
d ng cho ch tiêu s ng) lượ
* Ip=∑P1q1∑P0q1=∑P1q1
𝑝0
𝑝1P1q1=∑P1q1
1
𝑖𝑝P1q1
p.q= M=∑P1q1−∑1
𝑖𝑝P1 1q
* Ip=𝑑1
1
𝑖𝑝𝑑1=1
1
𝑖𝑝𝑑1
(khi 𝑑1=P1q1
∑P1q1 )
* Iq=∑P0q1
∑P0q0=𝑞1
𝑞0P0q0
∑P0q0=𝑖𝑞P0q0
∑P0q0
p.q= M=∑𝑖 P𝑞 0q0−∑P0q0
* Iq=𝑖𝑞𝑑0
𝑑0=∑𝑖𝑞𝑑0
( khi 𝑑0=P0q0
∑P0q0 )
* I𝑍=𝑍1q1𝑍0q1=𝑍1q1
𝑍0
𝑍1𝑍1q1=𝑍1q1
1
𝑖𝑍𝑍1 1q
𝑍.q= 𝐶=∑𝑍1q1−∑1
𝑖𝑍𝑍1 1q
* I𝑍=𝑑1
1
𝑖𝑝𝑑1=1
1
𝑖𝑝𝑑1
(khi 𝑑1=𝑍1q1
∑Zq1 )
* Iq=𝑍0q1
𝑍0q0=𝑞1
𝑞0𝑍0q0
𝑍0q0=𝑖𝑞𝑍0q0
𝑍0q0
𝑍.q= 𝐶=∑𝑖 𝑍 𝑍𝑞 0q0−∑ 0 0q
* Iq=𝑖𝑞𝑑0
𝑑0=∑𝑖𝑞𝑑0
( khi 𝑑0=𝑍0q0
𝑍0q0 )
Ví d :
M t hàng M c tiêu th
quý I (trđ)
M c tiêu th
quý II
(trđ)
Ch s cá th
v giá bán
(ln)
Tốc độ tăng
giảm lượng
hàng hóa tiêu
th quý II so
vi quý I (%)
A 600 792 1,1 +20
B 500 558 0,9 +24
C 1200 1380 1,25 -8
Yêu cu:
1.Nghiên c u s biến động chung v giá bán các m t hàng khi so sánh quý II v i quý I
2. Nghiên c u s ng chung v ng hàng hóa tiêu th các m t hàng khi so biến độ lượ
sánh quý II v i quý I
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
2.2 Ch s không gian
Ch tiêu s lượng Ch tiêu chất lượng
𝐈𝐪(𝐀/𝐁) = 𝐩
.𝐪𝐀
𝐩
.𝐪𝐁
vi 𝐩
=𝐏𝐀.𝐪𝐀+𝐏𝐁.𝐪𝐁
𝐪 +𝐪𝐀 𝐁 (đối v i t ng m t hàng)
𝒑.𝒒 𝒒( )= 𝐩𝑴(𝒒)= . 𝐪𝐀−∑𝐩 . 𝐪𝐁
𝐈𝐪(𝐀/𝐁) =𝐙
.𝐪𝐀
𝐙
.𝐪𝐁
vi 𝐙
=𝐙𝐀.𝐪𝐀+𝐙𝐁.𝐪𝐁
𝐪 +𝐪𝐀 𝐁(đố i v i t ng m t hàng)
𝒁.𝒒 𝒒( )= 𝒁𝑪 𝒒( )=∑
. 𝐪𝐀−∑𝒁 . 𝐪𝐁
𝐈𝐪(𝐀/𝐁) = 𝐭.𝐪 𝐀
𝐭.𝐪𝐁
vi 𝐭=𝐭𝐀.𝐪𝐀+𝐭𝐁.𝐪𝐁
𝐪 +𝐪𝐀 𝐁(đố i v i tng m t hàng)
𝒕.𝒒 𝒒( )= 𝑻(𝒒 )=∑𝒕. 𝐪 𝒕𝐀−∑ . 𝐪𝐁
𝐈𝐏(𝐀/𝐁) = 𝐏𝐀.𝐐
𝐏𝐁.𝐐
vi Q=𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đố i v i tng m t hàng)
𝒑.𝒒 𝑷( )= 𝑴(𝑷)=∑𝐏𝐀. 𝐐 𝐏 𝐁. 𝐐
𝐈𝐙(𝐀/𝐁) = 𝐙𝐀.𝐐
𝐙𝐁.𝐐
vi Q=𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đố i v i tng m t hàng)
𝒁.𝒒(𝒁)= 𝑪 𝒁( )=∑𝒁𝐀. 𝐐 . 𝐐𝒁𝐁
𝐈𝐭(𝐀/𝐁)= 𝐭𝐀.𝐐
𝐭𝐁.𝐐
vi Q=𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đố i v i tng m t hàng)
𝒕.𝒒 𝑷( )= 𝑻(𝒕)=∑𝒕 . 𝐐 𝒕 . 𝐐𝐀 𝐁
Ví d :
M t hàng Khu v c X Khu v c Y
Giá bán
(1000đ)
Lượng hàng
hóa tiêu th
(1000sp)
Giá bán
(1000đ)
Lượng hàng
hóa tiêu th
(1000sp)
A 150 10 153 9,5
B 100 22 106 23
C 280 8 284 10
Yêu c u:
1. Tính ch s chung v giá bán 3 m t hàng khu v c X so v i khu v c Y
2.Tính ch s chung v lượng hàng hóa tiêu th 3 m t hàng khu v c X so v i khu v c
Y
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
Bài t p v n d ng: Bài 80, (1), 84(1,2), 85(1,20, 86(1,2), 88(1), 89, 91), 92(1), 83
93(1), 95(1) 99(1) 100, 101(1,2), 102, 103(1,2) 106(1), 107(1,2), 109(1,2) 111,
115(1,2) 121(1)
II. H ng ch th s
1. V n d ng h th ng ch s Phân tích S ng cbiến độ a các ch tiêu Bình quân
* Bước 1: H thng ch s
𝐼𝑋= 𝐼𝑋× 𝐼𝑑
𝑋1
𝑋0
=𝑋1
𝑋01
×𝑋01
𝑋0
(hoc
𝑋1
𝑋𝑘
=𝑋1
𝑋𝑘1
×𝑋𝑘1
𝑋𝑘
)
* Bước 2: Tính toán các ch tiêu
+ 𝑋1
=
+ 𝑋0
=
+ 𝑋01
=
( Dùng công th c s bình quân_Chương 4)
* Bước 3: Thay vào HTCS
* Bước 4: Tính chênh l ch tuy i ệt đố
(𝑋1
𝑋0
) = (𝑋1
𝑋01
) + (𝑋01
𝑋0
)
* Bước 5: Tính chenh lệch tương đối
(𝑋1
𝑋0
)
𝑋0
=(𝑋1
𝑋01
)
𝑋0
+(𝑋01
𝑋0
)
𝑋0
* Bước 6: Nhn xét
* Bước 7: Đánh giá
Ví d : Có tài li u v tình hình s n xu t c a 1 DN g m 2 ng cùng sx 1 lo phân xưở i sp
trong quý 1, quý 2 năm 2019 như sau:
Phân xưởng NSLĐ (sp/ng) S ng (ng) lao độ
Quý 1 Quý 2 Quý 1 Quý 2
A 2000 2500 300 350
B 2100 2750 350 320
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của NSLĐ bình quân toàn DN khi so sánh Quý 2 với Quý 1
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
Ví d : Có tài li u v 1 Dn có 3 phân x ng cùng s n xu t 1 lo i sp nh ưở ư sau
Phân x ưởng M c tiêu hao NVL 1 sp (kg/sp) Kh i l ng s n m s ượ ph n xut
K k ế hoch K thc hi n K K ế hoch K thc hi n
A 5 4,5 5000 5200
B 7 6,75 2800 3000
C 6,75 6 2000 2500
Yêu cu: phân tích SB cĐ a mc tiêu hoa NVL bình quân toàn DN K c hi n so th
vi k k ế hoch
Bài t p v n d ng: Bài 96 (1), 97(1), 98(1), 104, 110(1), 114(1), 120(1), 126(1)
2. Vn d ng h th ng ch s Phân tích S ng cbiến độ a các ch tiêu T ổng ng
biến
HTCS1 HTCS2 HTCS3
Điều
kin
vn
dng
Áp d ng cho t ng th
Không đồng cht
Áp d ng cho t ng th
Đồng cht + Phân t
Áp d ng cho t ng th
Đồng cht +Không phân
t
2.1 HTCS1
* Viết phương trình kinh tế
* H ng ch s th
M=∑X× f
I IM =IX× f
𝑋1𝑓1
𝑋0𝑓0 = 𝑋1𝑓1𝑋0𝑓1×𝑋0𝑓1
𝑋0𝑓0
* Tính toán các ch tiêu
𝑋1𝑓1=
𝑋0𝑓0=
𝑋0𝑓1=
* Thay vào h ng ch s th
* Chênh l ch tuy ệt đối: (t- mu ca HTCS)
(𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓0)=(𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓1 )+( 𝑋0𝑓1−∑𝑋0𝑓0 )
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
* Chênh lệch tương đối
(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓0)
𝑋0𝑓0=(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓1 ) 𝑋0𝑓0+( ∑𝑋0𝑓1 𝑋 0𝑓0 )
𝑋0𝑓0
* Nh n xét
* Đánh giá
Ví d 1: Có tài li u v 1 DN s n xu t 3 i sp nh lo ư sau:
Loi s n ph m Giá bán đvsp (ngđ/c) Khối lượng s n ph m
K g c K báo cáo K g c K báo cáo
A 300 350 45000 70000
B 500 550 10000 165000
C 900 1000 450000 60000
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tng doanh thu toàn DN khi so sánh KBC v i KG
Ví d 2: Có tài li u v 1 DN s n xu : t 2 i sp nhlo ư sau:
Loi s n ph m Thời gian hao phí đvsp (h/c) Khối lượng s n ph m
K k ế hoch K thc hi n K k ế hoch K thc hi n
A 5 4 10000 12000
B 6 5,5 8000 8500
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tng thi gian hao phí toàn DN khi so sánh KBC v i KG
2.2. HTCS2
* Viết phương trình kinh tế
* H ng ch s th
M= 𝑋
× ∑f
IM=𝐼𝑋× 𝐼𝑓= IX ×Id × 𝐼𝑓
𝑋1
𝑓1
𝑋𝑜
𝑓0 = 𝑋1
𝑓1
𝑋01
𝑓1×𝑋01
𝑓1
𝑋0
𝑓1×𝑋0
𝑓1
𝑋0
𝑓0
Rút g n : 𝑋1
𝑓1
𝑋𝑜
𝑓0 = 𝑋1
𝑋01
.𝑋01
𝑋0
.𝑓1
𝑓0
* Tính toán các ch tiêu
𝑓1= ; 𝑓0=
𝑋1
= ; 𝑋0
= ; 𝑋01
=
𝑋1
𝑓1= ; 𝑋0
𝑓0=
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
* Thay vào h ng ch s th
* Chênh l ch tuy ệt đối:
(𝑋1
𝑓1 𝑋𝑜
𝑓0)=(𝑋1
𝑋𝑜1
)∑𝑓1 (𝑋01
𝑋𝑜
)∑𝑓1 + 𝑋0
(∑𝑓1−∑𝑓0)
* Chênh lệch tương đối
(𝑋1
𝑓1𝑋𝑜
𝑓0)
𝑋𝑜
𝑓0 = 𝑋1
𝑋𝑜1
)∑𝑓1
𝑋𝑜
𝑓0 + (𝑋01
𝑋𝑜
)∑𝑓1
𝑋𝑜
𝑓0+𝑋0
( 𝑓 1−∑𝑓0)
𝑋𝑜
𝑓0
* Nh n xét
* Đánh giá
Ví d Có tài li u v 1 DN có 3 phân x ng cùng s: ưở n xut 1 lo sau: ại sp như
Phân x ưởng Giá bán đvsp (ngđ/c) Khối lượng s n ph m
K g c K báo cáo K g c K báo cáo
A 300 350 45000 70000
B 500 550 10000 165000
C 900 1000 450000 60000
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tng doanh thu toàn DN khi so sánh KBC v i KG
Ví d 2: Có tài li u v 1 DN c ó 2 phân x ng sưở n xut n sau:
Phân x ưởng Ti n l ( ương 1 CN trđ/ng) S CN
K k ế hoch K thc hi n K k ế hoch K thc hi n
A 7 7,5 1000 1200
B 9 10 800 850
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tng thi gian hao phí toàn DN khi so sánh KBC v i KG
2.3 HTCS3
* Viết phương trình kinh tế
* H ng ch s th
M= 𝑋
× ∑f
IM =𝐼𝑋× 𝐼𝑓
𝑋1
𝑓1
𝑋𝑜
𝑓0 = 𝑋1
𝑓1
𝑋0
𝑓1×𝑋0
𝑓1
𝑋0
𝑓0
* Tính toán các ch tiêu
DƯƠNG HUYỀN- LUYN THI NGUYÊN LÝ THNG KÊ- 0355915588
𝑋1
=
𝑋0
=
𝑓1=
𝑓0=
* Thay vào h ng ch s th
* Chênh l ch tuy ệt đối:
(𝑋1
𝑓1 𝑋𝑜
𝑓0)=(𝑋1
𝑓1 𝑋1
𝑓0 )+ ( 𝑋1
𝑓0 𝑋𝑜
𝑓0)
* Chênh lệch tương đối
(𝑋1
𝑓1𝑋𝑜
𝑓0)
𝑋𝑜
𝑓0=(𝑋1
𝑓1𝑋1
𝑓0 )
𝑋𝑜
𝑓0+( 𝑋1
𝑓0𝑋𝑜
𝑓0 )
𝑋𝑜
𝑓0
* Nh n xét
* Đánh giá
Ví d : Có tài li u v 1 DN sx 1 lo i sp nh ư sau:
Ch êu ti K g c K báo cáo
1. T ng doanh thu ( ) trđ
2000 2640
2. i l ng s n ph m ( ) Kh ượ sp
1000 1200
Yêu c ân tích SB Tu: Ph Đ về ng Doanh thu toàn DN K báo cáo so v i K g c

Preview text:

DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 CHƯƠNG 8: CHỈ SỐ
Chỉ tiêu chất lượng (Xi)
Chỉ tiêu số lượng (fi)
Chỉ tiêu Tổng lượng biến (Mi) Mức tiêu thụ (Doanh thu) (ngđ; trđ) q: lượng hàng hóa tiêu p: giá cả 1sp thụ M=p.q (ngđ/c; trđ/c) Giá trị sản xuất (ngđ; trđ) G=p.q Tổng giá thành Z: giá thành đvsp
q: khối lượng sản phẩm (ngđ; trđ) sản xuất (ngđ/c; trđ/c) C=Z.q
* m: mức tiêu hao NVL cho 1sp * Tổng mức tiêu hao NVL (kg/c) (kg) C=m.q
* m: chi phí/giá trị NVL cho 1sp
* Tổng chi phí/giá trị NVL (ngđ/c; trđ/c) (trđ; ngđ) C=m.q
Tổng thời gian dùng vào sản
t: thời gian hao phí để sx 1 sp xuất (giờ/c) (giờ) T= t.q
X: Mức chi phí tiền lương cho 1 sản phẩm
Tổng chi phí tiền lương (ngđ/c; trđ/c) (ngđ; trđ) F=X.q
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 Tổng quỹ tiền lương
X: Mức lương 1 công nhân (trđ) (trđ/ng) F=X.T
W: năng suất lao động (tính T: số công nhân
Tổng khối lượng sản phẩm bằng sản phẩm) (cái) (cái/ng) Q=W.T
W: năng suất lao động (tính Giá trị sản xuất bằng tiền) (trđ/ng) G=W.T (trđ) * N: năng suất thu hoạch
D: diện tích gieo trồng *Sản lượng thu hoạch (tạ/ha; tấn/ha) (ha) Q=N.D (tấn; tạ) * N: năng suất thu hoạch * Giá trị sản xuất (trđ/ha) Q = N.D (trđ)
X: Chi phí tiền lương phân bổ
Tổng chi phí tiền lương cho 1trđ gtsx (trđ/trđ)
f: Giá trị sản xuất (trđ) (trđ) F=X.f
X: Chi phí đầu tư cho 1trđ gtsx Tổng chi phí đầu tư (trđ/trđ) F=X.f (trđ) o: Kỳ gốc k: Kỳ kế hoạch
1: kỳ báo cáo/kỳ nghiên
1: Kỳ thực tế/ Kỳ thực hiện
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
I. Phương pháp tính chỉ số CHỈ SỐ LIÊN HỢP (TỔNG HỢP) CHỈ SỐ CÁ THỂ CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CHỈ SỐ CHỈ SỐ BÌNH QUÂN CHỈ SỐ CHUNG CHỈ SỐ KHÔNG GIAN CHỈ SỐ KẾ HOẠCH
1. Chỉ số cá thể (Số tương đối động thái; Tốc độ phát triển)
* 𝑖𝑝=𝑝1 𝑝0 ; 𝑖𝑍=𝑍1 𝑍0 ; 𝑖𝑡=𝑡1 𝑡0 ;…
* 𝑖𝑞=𝑞1 𝑞0 ; 𝑖𝑇=𝑇1 𝑇0 ; …
Ví dụ: Có tình hình tiêu th 3 m ụ
ặt hàng qua 2 quý c a 1 doanh nghi ủ ệp năm 2019 như sau: Mặt hàng Quý I Quý 2 Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng (1000đ/sp) tiêu thụ (1000 (1000đ/sp) tiêu thụ (1000 (po) sp) (qo) (p1) sp) (q1) A 20 30 22 36 B 10 50 9 62 C 48 25 60 23
Yêu cầu: Tính chỉ số cá thể về giá bán và lượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng khi
so sánh quý II với quý I năm 2019
* Chỉ số cá thể về giá bán khi so sánh quý II với quý I năm 2019 - Mặt hàng A:
𝑖𝑝(𝐴) =𝑝1𝑝0=2220 = 1,1 (𝑙ầ𝑛)=110%
∆𝑝(𝐴)= 𝑝1− 𝑝0=22 −20 = 2 (1000đ/𝑠𝑝)
Vậy Giá bán của mặt hàng A quý II so với quý I tăng 10% tương ứng tăng 2 (1000đ/sp) - Mặt hàng B:
𝑖𝑝(𝐵) =𝑝1𝑝0=6256 = 0,9 (𝑙ầ𝑛)=90%
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
∆𝑝(𝐵)= 𝑝1− 𝑝0= 9 − 10 = −1 (1000đ/𝑠𝑝)
Vậy Giá bán của mặt hàng B quý II so với quý I giảm 10% tương ứng giảm 1 (1000đ/sp) - Mặt hàng C:
𝑖𝑝(𝐶) =𝑝1𝑝0=6048 = 1,25 (𝑙ầ𝑛)=125%
∆𝑝(𝐶)= 𝑝1− 𝑝0=60 −48 =12 (1000đ/𝑠𝑝)
Vậy Giá bán của mặt hàng C quý II so với quý I tăng 25% tương ứng tăng 12 (1000đ/sp)
* Chỉ số cá thể về lượng hàng hóa tiêu thụ khi so sánh quý II với quý I năm 2019 - Mặt hàng A:
𝑖𝑞(𝐴) =𝑞1𝑞0=3630 = 1,2 (𝑙ầ𝑛)= 120%
∆𝑞(𝐴)= 𝑞1− 𝑞0=36 −30 = 6 (1000𝑠𝑝)
Vậy Lượng hàng hóa tiêu thụ của mặt hàng A quý II so với quý I tăng 20% tương ứng tăng 6 (1000sp) - Mặt hàng B:
𝑖𝑞(𝐵) =𝑞1𝑞0=6250 = 1,24 (𝑙ầ𝑛)=124%
∆𝑞(𝐵)= 𝑞1− 𝑞0=62 −50 =12 (1000𝑠𝑝)
Vậy Lượng hàng hóa tiêu thụ của mặt hàng B quý II so với quý I tăng 24% tương ứng tăng 12 (1000sp) - Mặt hàng C:
𝑖𝑞(𝐶) =𝑞1𝑞0=2325 = 0,92 (𝑙ầ𝑛)=92%
∆𝑞(𝐶)= 𝑞1− 𝑞0=23 −25 = −2 (1000𝑠𝑝)
Vậy Lượng hàng hóa tiêu thụ của mặt hàng C quý II so với quý I giảm 8% tương ứng giảm 2 (1000sp)
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 2. Chỉ số chung
2.1. Chỉ số phát triển
2.1.1. Chỉ số liên hợp (Chỉ số tổng hợp) * Chỉ tiêu Tổng lượng * Chỉ tiêu Chất lượng * Chỉ tiêu số lượng biến IM=M1M0=∑P1q1 Ip=∑P1q1 Iq=∑P0q1 ∑P0q0 ∑P0q1 ∑P0q0
∆p.q= ∆M= ∑ P1q1− ∑ P0q0 ∆ ∆
p.q= ∆M= ∑ P0q1− ∑ P0q0
p.q= ∆M= ∑ P1q1− ∑ P0q1 IC=C1C0=∑Z1q1 IZ=∑Z1q1 Iq=∑Z0q1 ∑Z0q0 ∑Z0q1 ∑Z0q0
∆Z.q= ∆C= ∑ Z1q1− ∑ Z0q0
∆Z.q= ∆C= ∑ Z1q1− ∑ Z0q1
∆Z.q= ∆C= ∑ Z0q1− ∑ Z0q0 … … …
Ví d : Có tình hình tiêu th ụ 3 m ụ
ặt hàng qua 2 quý c a 1 doanh nghi ủ ệp năm 2019 như sau: Mặt hàng Quý I Quý 2 Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng (1000đ/sp) tiêu thụ (1000 (1000đ/sp) tiêu thụ (1000 (po) sp) (qo) (p1) sp) (q1) A 20 30 22 36 B 10 50 9 62 C 48 25 60 23
Yêu cầu: Tính chỉ số chung về giá bán và lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng khi so
sánh quý II với quý I năm 2019
* Chỉ số chung về giá bán các mặt hàng khi so sánh quý II với quý I năm 2019 Ip=∑P1q ∑ 1 P0q1=22.3 26 00 . 0 3 0 6 + 0 9 0 .6 + 2 1 0 0.0 60 2 + 0 6 0 0 0 .2 + 3 4 0 8 0 . 0 23000 =2730000
2444000 = 1,117 (𝑙ầ𝑛)=111,7%
∆p.q= ∆M=∑P1q1−∑P0q1 = 2730000 − 2444000 =286000 (1000đ)
Vậy giá bán các mặt hàng quý II so với quý I năm 2019 tăng 11,7% làm cho Doanh thu tăng 286000 (1000đ)
* Chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ khi so sánh quý II với quý I năm 2019 Iq=∑P0q ∑ 1 P0q0=20.36 2 00 . 0 3 + 0 1 0 0 0 . 0 6 + 2 1 00 . 0 5 + 0 4 0 8 0 . 0 2 + 3 4 0 8 0 . 0 25000 =2444000
2300000 = 1,0626 𝑙ầ𝑛 = 106,26%
∆p.q= ∆M=∑P0q1−∑P0q0 = 2444000 − 2300000 =144000 (1000đ)
Vậy lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng quý II so với quý I năm 2019 tăng 6,26%
làm cho Doanh thu tăng 144000 (1000đ)
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 2.1.2 Chỉ số bình quân
* Chỉ số bình quân điều hòa gia quyền (Áp * Chỉ số bình quân cộng gia quyền (Áp
dụng cho chỉ tiêu Chất lượng)
dụng cho chỉ tiêu số lượng) * Ip=∑P1q ∑ 1 P0q1=∑P1q1𝑝1P1q1=∑P1q1 ∑P0q0=∑𝑞1 𝑞0P0q0 ∑𝑝0 ∑1 * Iq=∑P0q1 ∑P0q0=∑𝑖𝑞P0q0 𝑖𝑝P1q1 ∑P0q0 ∆p.q= ∆M=∑P1q1−∑1 𝑖𝑝P1q1
∆p.q= ∆M=∑𝑖𝑞P0q0−∑P0q0 * Ip=∑𝑑1 𝑖𝑝𝑑1=1 ∑1 ∑1 * Iq=∑ 𝑖𝑝𝑑1 𝑖𝑞𝑑0 ∑𝑑0=∑𝑖𝑞𝑑0 (khi 𝑑1=P1q1 ( khi 𝑑0=P0q0 ∑P1q1 ) ∑P0q0 ) * I𝑍=∑𝑍1q ∑ 1
𝑍0q1=∑𝑍1q1𝑍1𝑍1q1=∑𝑍1q1
∑𝑍0q0=∑𝑞1 𝑞0𝑍0q0 ∑ * I ∑ 𝑍0 ∑1 q=∑𝑍0q1 𝑍0q0=∑𝑖𝑞𝑍0q0 𝑖𝑍𝑍1q1 ∑𝑍0q0
∆𝑍.q= ∆𝐶=∑𝑍1q1−∑1 𝑖𝑍𝑍1q1 ∆ q
𝑍.q= ∆𝐶=∑𝑖𝑞𝑍0q0−∑𝑍0 0
* I𝑍=∑𝑑1 𝑖𝑝𝑑1=1 ∑1 ∑1𝑖𝑝𝑑1
* Iq=∑𝑖𝑞𝑑0∑𝑑0=∑𝑖𝑞𝑑0 (khi 𝑑1=𝑍1q1 ( khi 𝑑0= ∑Zq 𝑍0q0 1 ) ∑𝑍0q0 ) … … Ví dụ: Mặt hàng Mức tiêu thụ Mức tiêu thụ
Chỉ số cá thể Tốc độ tăng quý I (trđ) quý II về giá bán giảm lượng (trđ) (lần) hàng hóa tiêu thụ quý II so với quý I (%) A 600 792 1,1 +20 B 500 558 0,9 +24 C 1200 1380 1,25 -8 Yêu cầu:
1.Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng khi so sánh quý II với quý I
2. Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng khi so sánh quý II với quý I
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 2.2 Chỉ số không gian Chỉ tiêu số lượng Chỉ tiêu chất lượng 𝐈 .𝐪 𝐪 𝐀 (𝐀/𝐁) = ∑𝐩
𝐈𝐏(𝐀/𝐁)= ∑𝐏𝐀.𝐐 ∑𝐩 .𝐪𝐁 ∑𝐏𝐁.𝐐
với 𝐩 =𝐏𝐀.𝐪𝐀+𝐏𝐁.𝐪𝐁
với Q=𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đối với từng mặt hàng)
𝐪𝐀+𝐪𝐁 (đối với từng mặt hàng)
∆𝒑.𝒒(𝑷)= ∆𝑴(𝑷)=∑𝐏𝐀. 𝐐 − ∑𝐏𝐁. 𝐐
∆𝒑.𝒒(𝒒)= ∆𝑴(𝒒)=∑𝐩 . 𝐪𝐀−∑𝐩 . 𝐪𝐁 𝐈 .𝐪𝐀 𝐪(𝐀/𝐁) =∑𝐙 ∑𝐙 .𝐪𝐁
𝐈𝐙(𝐀/𝐁)= ∑𝐙𝐀.𝐐 ∑𝐙𝐁.𝐐
với 𝐙 =𝐙𝐀.𝐪𝐀+𝐙𝐁.𝐪𝐁
𝐪𝐀+𝐪𝐁(đối với từng mặt hàng)
với Q=𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đối với từng mặt hàng)
∆𝒁.𝒒(𝒒)= ∆𝑪(𝒒)=∑𝒁 . 𝐪𝐀−∑𝒁 . 𝐪𝐁
∆𝒁.𝒒(𝒁)= ∆𝑪(𝒁)=∑𝒁𝐀. 𝐐 − ∑𝒁𝐁. 𝐐
𝐈𝐪(𝐀/𝐁)= ∑𝐭 .𝐪𝐀
𝐈𝐭(𝐀/𝐁)= ∑𝐭𝐀.𝐐 ∑𝐭 .𝐪𝐁 ∑𝐭𝐁.𝐐
với 𝐭 =𝐭𝐀.𝐪𝐀+𝐭𝐁.𝐪𝐁 𝐪 với Q=
𝐀+𝐪𝐁(đối với từng mặt hàng)
𝐪𝐀+ 𝐪𝐁(đối với từng mặt hàng) ∆ ∆ ∑
𝒕.𝒒(𝒒)= ∆𝑻(𝒒)=∑𝒕 . 𝐪𝐀−∑𝒕 . 𝐪𝐁
𝒕.𝒒(𝑷)= ∆𝑻(𝒕)=∑𝒕𝐀. 𝐐 − 𝒕𝐁. 𝐐 Ví dụ: Mặt hàng Khu vực X Khu vực Y Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng (1000đ) hóa tiêu thụ (1000đ) hóa tiêu thụ (1000sp) (1000sp) A 150 10 153 9,5 B 100 22 106 23 C 280 8 284 10 Yêu cầu:
1. Tính chỉ số chung về giá bán 3 mặt hàng khu vực X so với khu vực Y
2.Tính chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ 3 mặt hàng khu vực X so với khu vực Y
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
Bài tập vận dụng: Bài 80, 83(1), 84(1,2), 85(1,20, 86(1,2), 88(1), 89, 91), 92(1),
93(1), 95(1) 99(1) 100, 101(1,2), 102, 103(1,2) 106(1), 107(1,2), 109(1,2) 111, 115(1,2) 121(1) II. Hệ thống chỉ số
1. Vận dụng hệ thống chỉ số Phân tích Sự biến động của các chỉ tiêu Bình quân
* Bước 1: Hệ thống chỉ số
𝐼𝑋 = 𝐼𝑋× 𝐼𝑑 𝑋1 =𝑋1 ×𝑋01 (hoặc 𝑋1 =𝑋1 ×𝑋𝑘1 ) 𝑋0 𝑋01 𝑋0 𝑋𝑘 𝑋𝑘1 𝑋𝑘
* Bước 2: Tính toán các chỉ tiêu + 𝑋1= + 𝑋0= + 𝑋01 =
( Dùng công thức số bình quân_Chương 4) * Bước 3: Thay vào HTCS
* Bước 4: Tính chênh lệch tuyệt đối
(𝑋1 − 𝑋0 ) = (𝑋1 − 𝑋01 ) + (𝑋01 − 𝑋0 )
* Bước 5: Tính chenh lệch tương đối (𝑋1 −𝑋0 ) =( −𝑋 −𝑋 𝑋 01 ) 0 ) 1 +(𝑋01 𝑋0 𝑋0 𝑋0 * Bước 6: Nhận xét * Bước 7: Đánh giá
Ví dụ: Có tài liệu về tình hình sản xuất của 1 DN gồm 2 phân xưởng cùng sx 1 loại sp
trong quý 1, quý 2 năm 2019 như sau: Phân xưởng NSLĐ (sp/ng) Số lao động (ng) Quý 1 Quý 2 Quý 1 Quý 2 A 2000 2500 300 350 B 2100 2750 350 320
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của NSLĐ bình quân toàn DN khi so sánh Quý 2 với Quý 1
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
Ví dụ: Có tài liệu về 1 Dn có 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sp như sau Phân xưởng
Mức tiêu hao NVL 1 sp (kg/sp) Khối lượng sản phẩm sản xuất Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện Kỳ Kế hoạch Kỳ thực hiện A 5 4,5 5000 5200 B 7 6,75 2800 3000 C 6,75 6 2000 2500
Yêu cầu: phân tích SBĐ của mức tiêu hoa NVL bình quân toàn DN Kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch
Bài tập vận dụng: Bài 96 (1), 97(1), 98(1), 104, 110(1), 114(1), 120(1), 126(1)
2. Vận dụng hệ thống chỉ số Phân tích Sự biến động của các chỉ tiêu Tổng lượng biến HTCS1 HTCS2 HTCS3
Điều Áp dụng cho tổng thể
Áp dụng cho tổng thể Áp dụng cho tổng thể kiện Không đồng chất Đồng chất + Phân tổ Đồng chất +Không phân vận tổ dụng 2.1 HTCS1
* Viết phương trình kinh tế * Hệ thống chỉ số M=∑X× f IM =IX×If ∑𝑋1𝑓1 ∑𝑋0𝑓0 = ∑𝑋 ∑ 1𝑓 𝑋 1 0𝑓1×∑𝑋0𝑓1 ∑𝑋0𝑓0
* Tính toán các chỉ tiêu ∑𝑋1𝑓1= ∑𝑋0𝑓0= ∑𝑋0𝑓1=
* Thay vào hệ thống chỉ số
* Chênh lệch tuyệt đối: (tử- mẫu của HTCS)
(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓0)=(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓1 )+( ∑𝑋0𝑓1−∑𝑋0𝑓0 )
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
* Chênh lệch tương đối
(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓0)
∑𝑋0𝑓0=(∑𝑋1𝑓1−∑𝑋0𝑓1 ∑)
𝑋0𝑓0+( ∑𝑋0𝑓1−∑𝑋0𝑓0 ) ∑𝑋0𝑓0 * Nhận xét * Đánh giá
Ví dụ 1: Có tài liệu về 1 DN sản xuất 3 loại sp như sau:
Loại sản phẩm Giá bán đvsp (ngđ/c) Khối lượng sản phẩm Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 300 350 45000 70000 B 500 550 10000 165000 C 900 1000 450000 60000
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tổng doanh thu toàn DN khi so sánh KBC với KG
Ví dụ 2: : Có tài liệu về 1 DN sản xuất 2 loại sp như sau:
Loại sản phẩm Thời gian hao phí đvsp (h/c) Khối lượng sản phẩm Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện A 5 4 10000 12000 B 6 5,5 8000 8500
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tổng thời gian hao phí toàn DN khi so sánh KBC với KG 2.2. HTCS2
* Viết phương trình kinh tế * Hệ thống chỉ số M= 𝑋 × ∑f
IM=𝐼𝑋 × 𝐼∑𝑓= IX ×Id × 𝐼∑𝑓 𝑋1 ∑𝑓1 ∑ ∑ ∑ ∑ 𝑓1 𝑓1 𝑓1 𝑓0 = 𝑋1 ∑𝑓1×𝑋01 ∑𝑓1×𝑋0 𝑋𝑜 𝑋01 𝑋0 𝑋0 ∑𝑓0 Rút gọn: 𝑋1∑𝑓1
∑𝑓0 = 𝑋1 .𝑋01 .∑𝑓1 𝑋𝑜 𝑋01 𝑋0 ∑𝑓0
* Tính toán các chỉ tiêu ∑𝑓1= ; ∑𝑓0= 𝑋1 = ; 𝑋0= ; 𝑋01 =
𝑋1 ∑𝑓1= ; 𝑋0∑𝑓0=
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588
* Thay vào hệ thống chỉ số
* Chênh lệch tuyệt đối:
(𝑋1 ∑𝑓1− 𝑋𝑜 ∑𝑓0)=(𝑋1 − 𝑋𝑜1 )∑𝑓1− (𝑋01
− 𝑋𝑜 )∑𝑓1 + 𝑋0 (∑𝑓1−∑𝑓0)
* Chênh lệch tương đối
(𝑋1 ∑𝑓1−𝑋𝑜 ∑𝑓0) (∑ ∑ −𝑋 −𝑋 𝑓1−∑𝑓0) 𝑓 𝑜1 )∑𝑓1 𝑜 )∑𝑓1 0 = 𝑋1 ∑𝑓0 + (𝑋01 ∑𝑓0+𝑋0 𝑋𝑜 𝑋𝑜 𝑋𝑜 𝑋𝑜 ∑𝑓0 * Nhận xét * Đánh giá
Ví dụ: Có tài liệu về 1 DN có 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sp như sau: Phân xưởng Giá bán đvsp (ngđ/c) Khối lượng sản phẩm Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 300 350 45000 70000 B 500 550 10000 165000 C 900 1000 450000 60000
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tổng doanh thu toàn DN khi so sánh KBC với KG
Ví dụ 2: Có tài liệu về 1 DN có 2 phân xưởng sản xuất như sau: Phân xưởng Tiền lương 1 CN (trđ/ng) Số CN Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện A 7 7,5 1000 1200 B 9 10 800 850
Yêu cầu: Phân tích SBĐ của Tổng thời gian hao phí toàn DN khi so sánh KBC với KG 2.3 HTCS3
* Viết phương trình kinh tế * Hệ thống chỉ số M= 𝑋 × ∑f IM =𝐼𝑋 × 𝐼∑𝑓 𝑋1 ∑𝑓1 ∑ ∑𝑓 ∑𝑓 𝑓 1 1 0 = 𝑋1 ∑𝑓1×𝑋0 𝑋𝑜 𝑋0 𝑋0 ∑𝑓0
* Tính toán các chỉ tiêu
DƯƠNG HUYỀN- LUYỆN THI NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- 0355915588 𝑋1 = 𝑋0 = ∑𝑓1= ∑𝑓0=
* Thay vào hệ thống chỉ số
* Chênh lệch tuyệt đối:
(𝑋1 ∑𝑓1− 𝑋𝑜 ∑𝑓0)=(𝑋1 ∑𝑓1− 𝑋1 ∑𝑓0 )+ ( 𝑋1 ∑𝑓0− 𝑋𝑜 ∑𝑓0)
* Chênh lệch tương đối
(𝑋1 ∑𝑓1−𝑋𝑜 ∑𝑓0) ∑ ∑𝑓 ∑𝑓 𝑓 1−𝑋1 ∑𝑓0 ) 0−𝑋𝑜 ∑𝑓0 ) 0=(𝑋1 ∑𝑓0+( 𝑋1 𝑋𝑜 𝑋𝑜 𝑋𝑜 ∑𝑓0 * Nhận xét * Đánh giá
Ví dụ: Có tài liệu về 1 DN sx 1 loại sp như sau: Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ báo cáo 1. Tổng doanh thu (trđ) 2000 2640
2. Khối lượng sản phẩm (sp) 1000 1200
Yêu cầu: Phân tích SBĐ về Tổng Doanh thu toàn DN Kỳ báo cáo so với Kỳ gốc