1. Phần mềm kế toán Fact accounting là ví d về thành phần nào ca hệ
thống thông tin?
A. Con người
B. Dữ liệu
C. Phần cứng
D. Phn mm
2. Chương trình nào sau đây gần như phải đươc phát triển bởi tchc
thay vì mua ngoài
A. Chương trình bảng tính điện tử
B. H thng h tr ra quyết đnh
C. Chương trình xử lí văn bản
D. Hệ thng quản trị cơ sở dữ liu
3. Các phân hệ thông tin chủ yếu phân chia theo chức năng sn xuất kinh
doanh?
A. Marketing, quản trị nhân lực, sản xuất, hậu cần
B. Lập kế hoch, sản xuất, bán hàng, quản lý văn phòng
C. Bán hàng tiếp th, sn xut, hu cn, tài chính kế toán, điu đng nhân lc
D. Bàn ng, hậu cần, tài chính kế toán, quảng cáo
4. Những quyết định xác định mục tiêu và những quyết đnh xây dựng
nguồn lực cho tổ chức thuộc loi nào?
A. Quyết đnh chiếc c
B. Quyết định chiến thuật
C. Quyết định tác nghiệp
D. Quyết định của nhân viên
5. Quản lý cấp chiến lược hay còn gọi là cấp nào sau đây trong tchc?
A. Cấp thấp
B. Cấp giao dch
C. Cp cao
D. Cấp trung
6. Dữ liu của hthống thông tin tồn tại dưới dạng?
A. Ch là các ký tư
các thực thể cần quản lý
D. Các con số và các ký tự
7. u nào sau đây không phải chi phí biến động?
A. Chi phí bảo trì sửa chữa
B. Chi phí thông tin đầu vào, văn phòng phẩm
C. Chi phí thù lao nhân lực
D. Chi p máy móc tin hc
8. Những hệ thống thông tin nào thuộc hệ thống thông tin hỗ trquản lý?
A. HTTTQL, HTTT h tr ra quyết đnh chiến thut, HTTT h tr ra quyết
đnh ra chiến c
B. HTTTQL tác nghiệp, HTTT hỗ trợ tác nghiệp, HTTT lãnh đạo
C. HTTTQL, HTTT h tr ra quyết đnh, HTTT lãnh đo
D. HTTT tin học hóa, HTTT htrra quyết định, HTTT lãnh đạo
9. RAM là:
A. Random Access Memory
B. Read And Modify
C. Recent Access Memory
D. Read Access Memory
10. Tất cả các thiết bị sau đây đều cùng chỉ một loại máy tính trừ?
A. Máy PC
B. Máy tính cá nhân
C. Máy vi tính
D. Máy tính mini
11. Chức năng nào trong số sau đây là một trong số các chức năng của một
phn mềm ng dụng?
A. Phn hi khi có li
B. Truy vn tin t cơ s d liu khách hàng
C. Thc hiện thao tác đổi bộ nh
D. Phân chia bnhớ chính
12. Nhà trường xét học bổng cho sinh viên thì điểm trung bình của sinh
viên được coilaf:
A. Thông tin
B. Tri thức
C. Một mô tả
D. D liu
13. Hãy chọn từ đúng để đin vào chỗ trống:” Ta nói rằng có mối quan hệ
…..? giữa hai thực
thể hay hai bảng A, B nếu mỗi dòng trong A tương ng( liên quan) với nhiu
dòng trong B nhưng ngược lại mỗi dòng trong B ch tương ứng với một dòng trong
A”
A. Một-Không
B. Nhiều-Nhiều
C. Mt-Nhiu
D. Một-Một
14. Phân loại mạng máy tính theo cấu trúc mạng ta có các loại?
A. Hn hp, Bus, Ring, Star
B. LAN, WAN, GAN
C. Client/Server, Peer-to-Peer
D. VLAN, VPN 1
15. nh lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định nào
sau đây?
A. Bán cấu trúc
B. Có cu trúc
C. Phi cấu trúc
D. Hoàn toàn dựa trên phán quyết cá nhân
16. Trách nhiệm của các nhà quản lý cấp tác nghiệp là hoạch định chiến
ợc dài hạn cho doanh nghiệp?
A. Đúng
B. Sai
17. Trách nhiệm của các nhà quản lý cấp tác nghiệp là thực thi và giám sát
các hoạt động hàng ngày ca doanh nghip?
A. Đ
B. S
18. ESS thường đươc sử dụng phổ biến bởi các nhà quản lý cấp trung của
một tổ chc?
A. SAI
B. ĐÚNG
19. Các quyết địn được tạo ra không có quy trình rõ rang và không thể xác
định được các thông tin liên quan được gi là
A. Quyết định có cu trúc
B. QĐ bán cấu trúc
C. phi cu trúc
D. QĐ của nhà quản lý cấp thấp
20. Hệ thống thông tin nào thường được sử dụng để lập báo cáo bán hàng?
A. ESS
B. TPS
C. DSS
D. MIS
21. Quyết định tích thêm điểm thưởng cho khách hàng là quyết định
A. Dựa trên cảm tính cá nhân
B. Bán cấu trúc
C. Phi cấu trúc
D. Có cu trúc
22. Hệ thống thông tin nào sẽ được sử dụng để hỗ trợ các nhà quản lý cp
cap trong việc hoạch định nguồn lực trong dài hạn?
A. ESS
B. MIS
C. TPS
D. DSS
23. Nhng hệ thống thông tin nào thường sẽ được sử dụng để tổng hợp,
phân tích và đưa ra các dbáo về nợ xấu trong ngắn hạn
A. DSS
B. ESS
C. MIS
D. TPS
24. Chức năng hỗ trlập kế hoch ngân sách thường niên của HTTT được sử
dụng bởi
A. Qun cấp cao
B. Qun cấp tác nghiệp
C. Qun cp trung
D. Quản lý bán hàng
25. Đầu ra của hthống thông tin sản xuất bao gồm
A. Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính
B. Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu
C. Lịch sản xuất
D. Tt c các phương án trên
26. Chức năng dự báo tăng trưởng ca các sn phẩm, dự báo nhu cầu dòng
tin là ca
A. Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ
B. Phân hệ kim toán
C. Phân hệ quyết toán thu thập và chi p
D. Phân h d o tài chính
27. HTTT quản lý bán ng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiềnn
hàng thuộc loại nào
A. HTTT Marketing mức chiến lược
B. HTTT Marketing mức tác nghiệp
C. HTTT Marketing mc chiến thut
D. HTTT Marketing mức nhân viên
28. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trhoạt động nào sau đây
A. Xác định nhân viên tiềm năng
B. Tt c các phương án trên
C. Xây dng chương trình phát triển tài chính và kỹ năng của nhân viên
D. Duy trì hồ sơ đầy đ về nhân viên hiện tại
29. MRP
A. Material Request Plan
B. Material Request Production
C. Material Requirement Planing
D. Material Requirement Production
30. Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm
A. Khai thác khách hàng mới
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng
C. Duy trì khách hàng
D. All
31. Lý do dẫn đến triển khai ERP thất bại A. Không d tính hết các chi phí
B. Phn ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi
cần thiết cho việc triển khai
C. Thiếu sự cam kết ủng hộ của các lãnh đạo doanh nghiệp
D. All
32. SCMS là bộ các modun phần mềm tập trung vào việc phối hợp các tiến
trình quản tri quan hệ với nhà cung cấp nhằm tối ưu hóa việc lập kế hoạch,
mua sắm các yếu tố đầu vào, sn xuất và cung ứng các sản phẩm và dịch v
A. Sai
B. Đúng
33. Hệ thống tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty đ
cung cấp kiến thức và kinh nghiệm đó nhằm cải thiện quy trình kinh doanh
và quyết định quản
A. CRM
B. KMS
C. Extranets
D. TPS
34. Mạng dùng để thực hiện giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp với khách
hàng
A. Intranet
B. Internet
C. LAN
D. A và B
u 35. Phương án nào không phải là một bước trong qui trình trin khai ứng
dụng công nghệ thông tin
a. Thiết lập kiến trúc ca ứng dung.
b. Lựa chọn giải pháp triển khai
c. c đnh, la chn và lp kế hoch các h thng ng dng.
d. Khai thác, bo trì và ci tiến ng dng
u 36: Chiếnợc thuê ứng dụng?
a. Là vic t chc thuê mt ng dng CNTT ca nhà cung cp dch v
b. Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTTsẵn trên thị trường
c. Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT
chuyên biệt cho tổ chc.
d. Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT
u 37. Phương án nào là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông
tin?
a. Bảo trì phòng ngừa
b. Bo trì nâng cp
c. Bo trì sa cha
d. Bảo trì phát triển
u 38: Quản trị công nghệ trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?
a. Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liu trong
toàn bộ tổ chc
b. Là vic qun tr d liu, thông tin, phn cng, phn mm, mng vin thông,
nhân lc HTTT ging như các tài sn kinh doanh
c. Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thng thông tin như là cấu
trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh
d. Là việc cai quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ
bản ca tất cả các nhà qun lý ở mi cấp độ
u 39. Quản trị bảo đảm chất lượng (Quality Assuarance Manager)
a. Là người chịu trách nhiệm giám sát, phát triển các chuẩn và thủ tc đảm bảo
HTTT hoạt động chính xác và có chất ng
b. Là người chịu trách nhiệm phát tiến kiến trúc mạng phần cứng, phần mềm
cho tổ chức, lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thng
c. Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mng, huấn luyện và tư vấn
d. Là ngưi chu trách nhim theo i và kim st các hot đng tác nghip
hàng ngày ca trung m d liu hoc trung m máy tính
u 40: Công việc của P giám đốc an toàn thông tin (Chief Information
Security Officer) là gì?
a. Cả hai phương án A,B đúng
b. Loi trừ tất cả các rủi ro
c. y dng và trin khai các bin pháp đi phó hiu qu vi các ri ro
d. c đnh các ri ro liên quan đến an toàn thông tin ca t chc
u 41: Trong công c Data Analysis trong MS Excel, phân tích tn suất đưc
sử dụng để làm gì?
a. nh toán đ lch chun ca mt tp d liu
b. Tính toán hệ số tương quan giữa hai tập dữ liu
c. Tính toán giá trị trung bình của một tập dữ liệu
d. Đếm tn sut các giá tr xut hin trong mt phm vi giá tr
u 42: Công cụ nào sau đây có thể đưc sử dụng cho Phân tích What If
trong Excel?
a. Cả A và B
b. Goal Seek
c. Data Validation
d. Scenario Manager
u 43. Một khách hàng muốn thực hiện một khoản vay ngân hàng trong
vòng 15 năm với lãi suất 6% năm. Ngân hàng cho phép khách hàng có thtr
góp $2,000 vào cuối mỗi năm. Để xác định số tiên mà khách hàng này có thể
vay với những điều kiện như trên, có thể dùng:
a. Cả A và B
b. Công c Regression
c. Công c Goal Seek
d. Công c Solver
u 44: Trong SOLVER, khi nào cần chọn mục "Make Unconstrained
Variables Non-Negative"?
A. Không cần chọn mục này
B. Khi i toán có ràng buc và các biến đơn không âm
C. Khii toàn có ràng buộc và các biến đơn có thể âm
D. Khi các biến không ràng buộc phải không âm hoặc lớn hơn hoặc bằng 0
u 45: Trong hàm hồi quy tuyến tính đơn, phương trình của đường thẳng tt
nhất là gì?
a. y = a + bx
b. y = ax2 + bx + c
c. y = a + b1x1 + b2x2 + e
d. y = ax2 + b
Câu 46: Cho một CSDL quản lý bán hàng trong đó có các thuộc tính: n sản
phm. Số ợng, Đơn giá, Thành tiền. Để trích rút ra các bản ghi (record) có
Thành tiên >=5000000 và có Sợng >= 100 ta có thể dùng công c o sau
đây?
A. Auto Filter
B. Subtotal
C. Advanced Filter
D. Sort Filter
u 47: Phân tích hồi quy bởi bao gm?
A. Nhiều biến phụ thuộc và mt biến độc lập
B. Một biến phụ thuộc và một biến độc lập
C. Nhiu biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập
D. Mt biến ph thuc và nhiu biến đc lp
u 48: Cho bng Tổng hợp hàng bán trong năm 2022 của một Trung tâm
thương mại với các cột. Mã hàng, Tên hàng. Số ng bán và Doanh thu. Đ
lọc ra các mặt hàng có S ng n trong năm đạt trên 200 nghìn sản phẩm,
hoặc Doanh thu đạt dưới 500 triệu, có thdùng công c nào?
a. AutoFilter
b. Cả A và B
c. Advanced Filter
d. Không thể dùng được công cụ nào
u 49: Cho biết có một khách hàng mua trả góp vào đầu mỗi tháng một máy
giặt trị giá $ 2,100
trong vòng 2 năm. Biết lãi suất nhà cung cấp đưa ra là 9%/ năm. Để tính số tin
khách hàng y phải trả góp hàng tháng bằng hàm PMT, cần sử dụng các đối số
RATE, PV và TYPE với phương án đúng nào sau đây?
A. 0.75%, 2100, 0
B. 9%, 2100, 1
C. 9% 2100.0
D. 0.75%, 2100, 1
u 50: Khi xây dựng Pivot table trong Excel, bạn có ththay đổi cách tính
toàn dữ liu bằng cách sdụng tính ng nào?
a. Value Field Settings
b. Group and Ungroup
c. Pivot Table Styles

Preview text:

1.
Phần mềm kế toán Fact accounting là ví dụ về thành phần nào của hệ thống thông tin? A. Con người B. Dữ liệu C. Phần cứng D. Phần mềm 2.
Chương trình nào sau đây gần như phải đươc phát triển bởi tổ chức thay vì mua ngoài A.
Chương trình bảng tính điện tử B.
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định C.
Chương trình xử lí văn bản D.
Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu 3.
Các phân hệ thông tin chủ yếu phân chia theo chức năng sản xuất kinh doanh? A.
Marketing, quản trị nhân lực, sản xuất, hậu cần B.
Lập kế hoạch, sản xuất, bán hàng, quản lý văn phòng C.
Bán hàng tiếp thị, sản xuất, hậu cần, tài chính kế toán, điều động nhân lực
D. Bàn hàng, hậu cần, tài chính kế toán, quảng cáo 4.
Những quyết định xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng
nguồn lực cho tổ chức thuộc loại nào? A.
Quyết định chiếc lược B.
Quyết định chiến thuật C. Quyết định tác nghiệp D.
Quyết định của nhân viên 5.
Quản lý cấp chiến lược hay còn gọi là cấp nào sau đây trong tổ chức? A. Cấp thấp B. Cấp giao dịch C. Cấp cao D. Cấp trung 6.
Dữ liệu của hệ thống thông tin tồn tại dưới dạng? A. Chỉ là các ký tư
các thực thể cần quản lý
D. Các con số và các ký tự 7.
Câu nào sau đây không phải chi phí biến động? A.
Chi phí bảo trì sửa chữa B.
Chi phí thông tin đầu vào, văn phòng phẩm C. Chi phí thù lao nhân lực D. Chi phí máy móc tin học 8.
Những hệ thống thông tin nào thuộc hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý? A.
HTTTQL, HTTT hỗ trợ ra quyết định chiến thuật, HTTT hỗ trợ ra quyết định ra chiến lược B.
HTTTQL tác nghiệp, HTTT hỗ trợ tác nghiệp, HTTT lãnh đạo C.
HTTTQL, HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT lãnh đạo
D. HTTT tin học hóa, HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT lãnh đạo 9. RAM là: A. Random Access Memory B. Read And Modify C. Recent Access Memory D. Read Access Memory
10. Tất cả các thiết bị sau đây đều cùng chỉ một loại máy tính trừ? A. Máy PC B. Máy tính cá nhân C. Máy vi tính D. Máy tính mini 11.
Chức năng nào trong số sau đây là một trong số các chức năng của một
phần mềm ứng dụng? A. Phản hồi khi có lỗi B.
Truy vấn tin từ cơ sở dữ liệu khách hàng C.
Thực hiện thao tác đổi bộ nhớ D. Phân chia bộ nhớ chính
12. Nhà trường xét học bổng cho sinh viên thì điểm trung bình của sinh viên được coilaf: A. Thông tin B. Tri thức C. Một mô tả D. Dữ liệu
13. Hãy chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:” Ta nói rằng có mối quan hệ …..? giữa hai thực
thể hay hai bảng A, B nếu mỗi dòng trong A tương ứng( có liên quan) với nhiều
dòng trong B nhưng ngược lại mỗi dòng trong B chỉ tương ứng với một dòng trong A” A. Một-Không B. Nhiều-Nhiều C. Một-Nhiều D. Một-Một
14. Phân loại mạng máy tính theo cấu trúc mạng ta có các loại? A. Hỗn hợp, Bus, Ring, Star B. LAN, WAN, GAN C. Client/Server, Peer-to-Peer D. VLAN, VPN 1
15. Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định nào sau đây? A. Bán cấu trúc B. Có cấu trúc C. Phi cấu trúc D.
Hoàn toàn dựa trên phán quyết cá nhân
16. Trách nhiệm của các nhà quản lý cấp tác nghiệp là hoạch định chiến
lược dài hạn cho doanh nghiệp?
A. Đúng B. Sai
17. Trách nhiệm của các nhà quản lý cấp tác nghiệp là thực thi và giám sát
các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp?
A. Đ B. S
18. ESS thường đươc sử dụng phổ biến bởi các nhà quản lý cấp trung của một tổ chức? A. SAI B. ĐÚNG
19. Các quyết địn được tạo ra không có quy trình rõ rang và không thể xác
định được các thông tin liên quan được gọi là
A.
Quyết định có cấu trúc B. QĐ bán cấu trúc C. QĐ phi cấu trúc
D. QĐ của nhà quản lý cấp thấp
20. Hệ thống thông tin nào thường được sử dụng để lập báo cáo bán hàng? A. ESS B. TPS C. DSS D. MIS
21. Quyết định tích thêm điểm thưởng cho khách hàng là quyết định A.
Dựa trên cảm tính cá nhân B. Bán cấu trúc C. Phi cấu trúc D. Có cấu trúc
22. Hệ thống thông tin nào sẽ được sử dụng để hỗ trợ các nhà quản lý cấp
cap trong việc hoạch định nguồn lực trong dài hạn?
A. ESS B. MIS C. TPS D. DSS
23. Những hệ thống thông tin nào thường sẽ được sử dụng để tổng hợp,
phân tích và đưa ra các dự báo về nợ xấu trong ngắn hạn
A. DSS B. ESS C. MIS D. TPS
24. Chức năng hỗ trợ lập kế hoạch ngân sách thường niên của HTTT được sử dụng bởi A. Quản lý cấp cao B.
Quản lý cấp tác nghiệp C. Quản lý cấp trung D. Quản lý bán hàng
25. Đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất bao gồm A.
Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính B.
Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu C. Lịch sản xuất D.
Tất cả các phương án trên
26. Chức năng dự báo tăng trưởng của các sản phẩm, dự báo nhu cầu dòng tiền là của A.
Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ B. Phân hệ kiểm toán C.
Phân hệ quyết toán thu thập và chi phí D.
Phân hệ dự báo tài chính
27. HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiền bán hàng thuộc loại nào A.
HTTT Marketing mức chiến lược B.
HTTT Marketing mức tác nghiệp C.
HTTT Marketing mức chiến thuật
D. HTTT Marketing mức nhân viên
28. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trợ hoạt động nào sau đây A.
Xác định nhân viên tiềm năng B.
Tất cả các phương án trên C.
Xây dựng chương trình phát triển tài chính và kỹ năng của nhân viên D.
Duy trì hồ sơ đầy đủ về nhân viên hiện tại 29. MRP là A. Material Request Plan B. Material Request Production C. Material Requirement Planing
D. Material Requirement Production
30. Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm A. Khai thác khách hàng mới B.
Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng C. Duy trì khách hàng D. All
31. Lý do dẫn đến triển khai ERP thất bại A. Không dự tính hết các chi phí B.
Phản ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi
cần thiết cho việc triển khai C.
Thiếu sự cam kết và ủng hộ của các lãnh đạo doanh nghiệp D. All
32. SCMS là bộ các modun phần mềm tập trung vào việc phối hợp các tiến
trình quản tri quan hệ với nhà cung cấp nhằm tối ưu hóa việc lập kế hoạch,
mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất và cung ứng các sản phẩm và dịch vụ
A. Sai B. Đúng
33. Hệ thống tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty để
cung cấp kiến thức và kinh nghiệm đó nhằm cải thiện quy trình kinh doanh
và quyết định quản lý
A. CRM B. KMS C. Extranets D. TPS
34. Mạng dùng để thực hiện giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng A. Intranet B. Internet C. LAN D. A và B
Câu 35. Phương án nào không phải là một bước trong qui trình triển khai ứng
dụng công nghệ thông tin
a.
Thiết lập kiến trúc của ứng dung. b.
Lựa chọn giải pháp triển khai c.
Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng. d.
Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng
Câu 36: Chiến lược thuê ứng dụng? a.
Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ b.
Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường c.
Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT
chuyên biệt cho tổ chức. d.
Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT
Câu 37. Phương án nào là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông tin? a. Bảo trì phòng ngừa b. Bảo trì nâng cấp c. Bảo trì sửa chữa d. Bảo trì phát triển
Câu 38: Quản trị công nghệ trong quản trị nguồn lực thông tin là gì? a.
Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn bộ tổ chức b.
Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông,
nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh c.
Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu
trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh
d. Là việc cai quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ
bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ
Câu 39. Quản trị bảo đảm chất lượng (Quality Assuarance Manager) a.
Là người chịu trách nhiệm giám sát, phát triển các chuẩn và thủ tục đảm bảo
HTTT hoạt động chính xác và có chất lượng b.
Là người chịu trách nhiệm phát tiến kiến trúc mạng phần cứng, phần mềm
cho tổ chức, lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống c.
Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn d.
Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp
hàng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính
Câu 40: Công việc của Phó giám đốc an toàn thông tin (Chief Information
Security Officer) là gì?
a.
Cả hai phương án A,B đúng b.
Loại trừ tất cả các rủi ro c.
Xây dựng và triển khai các biện pháp đối phó hiệu quả với các rủi ro d.
Xác định các rủi ro liên quan đến an toàn thông tin của tổ chức
Câu 41: Trong công cụ Data Analysis trong MS Excel, phân tích tần suất được
sử dụng để làm gì?
a.
Tính toán độ lệch chuẩn của một tập dữ liệu b.
Tính toán hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu c.
Tính toán giá trị trung bình của một tập dữ liệu d.
Đếm tần suất các giá trị xuất hiện trong một phạm vi giá trị
Câu 42: Công cụ nào sau đây có thể được sử dụng cho Phân tích What If trong Excel? a. Cả A và B b. Goal Seek c. Data Validation d. Scenario Manager
Câu 43. Một khách hàng muốn thực hiện một khoản vay ngân hàng trong
vòng 15 năm với lãi suất 6% năm. Ngân hàng cho phép khách hàng có thể trả
góp $2,000 vào cuối mỗi năm. Để xác định số tiên mà khách hàng này có thể
vay với những điều kiện như trên, có thể dùng:
a. Cả A và B b. Công cụ Regression c. Công cụ Goal Seek d. Công cụ Solver
Câu 44: Trong SOLVER, khi nào cần chọn mục "Make Unconstrained Variables Non-Negative"? A.
Không cần chọn mục này B.
Khi bài toán có ràng buộc và các biến đơn không âm C.
Khi bài toàn có ràng buộc và các biến đơn có thể âm D.
Khi các biến không ràng buộc phải không âm hoặc lớn hơn hoặc bằng 0
Câu 45: Trong hàm hồi quy tuyến tính đơn, phương trình của đường thẳng tốt nhất là gì? a. y = a + bx b. y = ax2 + bx + c c. y = a + b1x1 + b2x2 + e d. y = ax2 + b
Câu 46: Cho một CSDL quản lý bán hàng trong đó có các thuộc tính: Tên sản
phẩm. Số lượng, Đơn giá, Thành tiền. Để trích rút ra các bản ghi (record) có
Thành tiên >=5000000 và có Số lượng >= 100 ta có thể dùng công cụ nào sau đây?
A. Auto Filter B. Subtotal C. Advanced Filter D. Sort Filter
Câu 47: Phân tích hồi quy bởi bao gồm? A.
Nhiều biến phụ thuộc và một biến độc lập B.
Một biến phụ thuộc và một biến độc lập C.
Nhiều biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập D.
Một biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập
Câu 48: Cho bảng Tổng hợp hàng bán trong năm 2022 của một Trung tâm
thương mại với các cột. Mã hàng, Tên hàng. Số lượng bán và Doanh thu. Để
lọc ra các mặt hàng có Số lượng bàn trong năm đạt trên 200 nghìn sản phẩm,
hoặc Doanh thu đạt dưới 500 triệu, có thể dùng công cụ nào?
a. AutoFilter b. Cả A và B c. Advanced Filter d.
Không thể dùng được công cụ nào
Câu 49: Cho biết có một khách hàng mua trả góp vào đầu mỗi tháng một máy giặt trị giá $ 2,100
trong vòng 2 năm. Biết lãi suất nhà cung cấp đưa ra là 9%/ năm. Để tính số tiền mà
khách hàng này phải trả góp hàng tháng bằng hàm PMT, cần sử dụng các đối số
RATE, PV và TYPE với phương án đúng nào sau đây? A. 0.75%, 2100, 0 B. 9%, 2100, 1 C. 9% 2100.0 D. 0.75%, 2100, 1
Câu 50: Khi xây dựng Pivot table trong Excel, bạn có thể thay đổi cách tính
toàn dữ liệu bằng cách sử dụng tính năng nào?
a. Value Field Settings b. Group and Ungroup c. Pivot Table Styles