ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 THEO TỪNG MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA TỰ NHÊN ( Từ bài 2 đến bài 8)
Bài 2. Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ
Mức 1:
Câu 1. c Vịệt Nam nm
A. bán đảo Trung n, khu vc cn nhiệt đới.
B. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. phía đông Thái Bìnhơng, khu vực kinh tế sôi động ca thế gii.
D. rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới.
Câu 2. Đặc điểm o sau đây không đúng với v trí đa lý nước ta?
A. Nm trong khu vc phát trin kinh tế sôi động ca thế gii
B. Nm rìa đông của bán đảo đông dương nên vừa gn lin vi lục địa, va tiếp giáp vi
biển đông với đường b bin kéo dài
C. Nm trung tâm các vành đai động đất và sóng thn trên thế gii
D. Nm hoàn toàn trong vùng ni chí tuyến bán cu Bc
u 3. Theo gi GMT, lãnh th phần đất lin của nước ta ch yếu nm trong
A. múi gi s 6 B. múi gi s 7 C. múi gi s 8 D. múi gi
s 9
Câu 4. Các quốc gia có chung đưng biên gii vi Vit Nam c trên biển và trên đất lin là
A. Trung Quc và Lào B. Thái Lan Campuchia
C. Campuchia TQ D. Lào và Campuchia
Câu 5. Tnh nào sau đây của nước ta có đưng biên gii giáp vi c Lào và Trung Quc?
A. Lào Cai B. Điện Biên C. Lai Châu D. Hà Giang
Câu 6. Ca khu biên gii nm ngã ba gia Vit Nam Lào Campuchia
A. L Thanh B. B Y C. Tây Trang D. Lao Bo
Câu 7. Vùng bin thuc ch quyn của nước ta có din tích
A. trên 0,5 triu km2 B. khong 1 triu km2
B. trên 1,5 triu km2 D. gn 2 triu km2
Câu 8. Thành ph nào sau đây không giáp bin?
A. Cn Thơ B. H Chí Minh C. Hi Phòng D. Đà
Nng
Mức 2:
Câu 1. Căn cứ để xác đnh chiu rng gii hn phm vi ca lãnh hi, vùng tiếp giáp lãnh
hải, vùng đặc quyn kinh tế, thm lục địa là
A. các đảo ven b B. biên gii trên bin
C. đường đẳng sâu C. đường cơ sở
Câu 2. B phận được coi như phần lãnh th trên đất lin của nước ta là vùng
A. lãnh hi B. ni thy C. đặc quyn kinh tế D. tiếp giáp lãnh
hi
Câu 3. Đặc đim không đúng về vùng ni thy ca nước ta là
A. tiếp gp vi đất lin, phía trong đường cơ sở B. sở để tính chiu rng lãnh
hi của nước ta
C. được tính t mép nước thy triu thp nht đến đường cơ sở D. được xem như bộ phn
trên đất lin
Câu 4. Đặc đim không đúng về lãnh hải nưc ta là
A. thuc ch quyn quc gia trên bin B. chiu rng 12 hi , song song cách
đều đường cơ sở
C. kéo dài đến độ sâu khoảng 200m ngoài khơi D. ranh giới ngoài được coi là đường
quôc gia trên bin
Câu 5. Đặc điểm o sau đây không phi ca vùng tiếp giáp lãnh hi?
A. vùng biển được quy định nhằm đảm bo cho vic thc hin ch quyn của các nước
ven bin
B. Rng 21 hải , song song và cách đều tính t ranh gii ngoài ca lãnh hi
C. Trong vùng này Nhà nước có quyn thc hin các bin pháp bo v an ninh quc phòng
D. Trong vùng này nhà nước có quyn kim soát thuế quan, các quy đnh v y tế, môi trường,
nhp cư
Câu 6. Ranh giới được coi như đường biên gii quc gia trên biển nước ta là
A. ranh giới phía ngoài vùng đặc quyn kinh tế
B. ranh gii gia vùng lãnh hi và vùng tiếp giáp lãnh hi
C. ranh gii gia vùng tiếp giáp lãnh hải và đặc quyn kinh tế D. đường cơ sở
Câu 7. Vùng bin chiu rng 200 hi tính t đường sở ra phía bin của nước ta
vùng
A. lãnh hi B. tiếp giáp lãnh hi
C. đặc quyn kih tế D. thm lục đa
Mức 3:
Câu 1. V t địa lý nước ta to thun li cho vic
A. phát trin nn nông nghip nhiệt đới B. phát trin nn nông nghip cn nhit
ôn đới
C. phát trin nn kinh tế nhiu thành phn D. bo v an ninh quc phòng
Câu 2. Đặc đim v v trí đa lý khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước Tây Á, Đông
Phi, y Phi
A. nm gn khu vực ch đạo
B. nm rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
C. tiếp gp vi biển Đông rộng ln
D. nm trong vùng nhiệt đới m gió mùa và tiếp giáp vi biển đông
Câu 3. Do nm lin k vi vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương vành đai sinh khoáng
Địa Trung Hi nên
A. đa hình nước ta nhiều đồi núi và ch yếu là đồi núi thp
B. khoáng sn phong phú v chng loi, mt s loi tr ng ln
C. khí hậu nước ta là nhiệt đới m gió mùa
D. sông ni nước ta nhiều nước, giàu phù sa
Câu 4. Đặc đim không đúng về v trí địa lý và phm vi lãnh th c ta là
A. lãnh th c ta là mt khi thng nht và toàn vn bao gm vùng đất, vùng tri vùng
bin
B. nm trn vn trong vành đai nhiệt đới bán cu Bc
C. lãnh th Vit Nam nm trong vùng có nhiều động đất và núi la trên thế gii
D. đóng vai tcầu ni gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo
Mức 4:
Câu 1. Ý nghĩa của v t đa nm trong 1 múi gi
A. tính toán d dàng vi gi quc tế
B. thng nht qun lý trong c c v thi gian sinh hot và các hoạt động khác
C. phân bit múi gi với các nước láng ging
D. thun li cho vic tính gi của các địa phương
Câu 2. Nhân t quyết định tính cht phong phú v thành phn loài ca gii thc vt t nhiên
Vit Nam là
A. đa hình đồi núi chiếm ưu thế phân hóa phc tp B. khí hu nhiệt đới m
gió mùa
C. s phong phú, đa dạng của các nhóm đất
D. v trí nm nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật
D. nm rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
Câu 3. V t đa lý không phi là yếu t tác động đến đặc điểm kinh tế hi nào sau đây?
A. Cho phép nước ta phát trin mt nn nông nghip nhiệt đới vi sn phẩm đa dạng
B. Thúc đẩy s chuyn dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghip hóa, hin đại hóa
C. M rng giao lưu kinh tế - xã hi, văn hóa giáo dc với các nước trong khu vc trên thế
gii
D. Phát triển đa dạng các nnh kinh tế biển như: GTVT, khai thác khoáng sn, du lch, đánh
bt nuôi trng hi sn
Câu 4. Đặc đim v t địa to tiền đề hình thành nền văn hóa phong phú và độc đáo c
ta là
A. nm nơi giao thoa ca các dân tc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á
B. nm gn hai nền văn minh cổ đại ln ca nhân loi là Trung Quc và n Độ
C. nm trong khu vc thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa
D. nm trong khu vực đang diễn ra nhng hoạt động kinh tế sôi động trên thế gii
Bài 6 7. Đất nước nhiều đi núi
Mức 1:
Câu 1. Đặc đim không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A. Đa hình đồi núi chiếm ¼ diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi cao
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C. Địa hình chu tác động mnh m của con người
D. Địa hình ca vùng nhiệt đới m gió mùa
Câu 2. Phn ln din tích lãnh th (phần đất lin) của nước ta có độ cao
A. trên 2000m B. t 1000 đến 2000m
C. dưới 1000m D. dưới 200m
Câu 3. Các cao nguyên badan c ta phân b ch yếu
A. Đông Nam Bộ B. Bc Trung B C. y Nguyên
D. Tây Bc
Câu 4. Cao nguyên nào sau đây thuộc cao nguyên ba dan?
A. Đồng Văn B. Mc Châu C. Tà Phình Sín Chi D. Di Linh
Câu 5. Đồng bng châu thdin tích ln th hai c ta là
A. ĐBSCL B. ĐBSH C. ĐB sông Mã D. ĐB sông C
Câu 6. ven bin min Trung loi đất chiếm din tích khá ln th ci tạo thành đất phc
v cho sn xut nông nghip là.
A. đt t. B. đất mn. C. đất phèn. D. đất đ badan
Mức 2:
Câu 1. Đặc đim không đúng với vùng núi y Bc là
A. nm gia sông Hng và sông C
B. các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi t Phong Th đến mc Châu, tiếp đến nhng
đồi núi đá vôi Ninh Bình Thanh Hóa
C. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hưng bc nam
D. xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông như: sông Đà, sông Mã, sông Chu
Câu 2. Đặc đim không phi của vùng núi Trường Sơn Bắc
A. thp và hẹp ngang, được nâng cao hai đầu
B. mch núi cui cùng ca dãy Bạch Mã đâm ngang ra biển
C. gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bc Đông Nam
D. nm gia sông Hng và sông C
Câu 3. Đặc đim không phi của vùng núi Trường Sơn Nam
A. khi núi Kon Tum và khi núi cc Nam Trung B được nâng cao
B. có s bất đối xng rõ rt giữa 2 sườn Đông y
C. các cao nguyên ca vùng khá bng phng với độ cao trung bình t 1500 2000m
D. đỉnh Ngọc Linh là đnh núi cao nht ca vùng
Câu 4. Đặc đim khác bit ni bt v đa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là
A. đa hình thp B. có mt s vùng trũng do chưa được phù sa bi
lp hết
C. không ngng m rng ra phía bin D. có h thống đê ngăn lũ
Câu 5. Vùng đồng bng có lch s khai thác lâu đời nhất nước ta là
A. ĐBSH B. ĐB Thanha C. ĐB Bình – Tr Thiên D.
ĐBSCL
Câu 6. Đặc điểm o sau đây không phi của ĐB ven biển miền Trung nưc ta?
A. Đất tng nghèo, nhiu cát, ít phù sa sông B. nhiu h thng sông ln
nht nước ta
C. Đồng bng phn nhiu hp ngang và b chia ct thành nhiều đồng bng nh
D. Mt s đng bằng được m rng các ca sông ln
Mức 3:
Câu 1. Dân cư ở ĐBSCL phải sng chung nhiều năm với
A. lũ xảy ra quanh năm
B. phn ln din tích ca vùng thp hơn so với mực nước bin
C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rt khó phòng tránh D. không h thống đê ngăn
như ĐBSH
Câu 2. Khó khăn lớn nht v mt t nhiên đối vi vic phát trin kinh tế - xã hi của vùng đồi
núi nước ta là
A. thường xuyên xảy ra thiên tai như lũ quét, sạt l đất
B. địa hình chia ct mnh, nhiu hm vc, sông sui gây tr ngi cho giao thông
C. khí hu phân hóa phc tp
D. sông ni dc, ít có giá tr v giao thông đường thy
Mức 4:
Câu 1. Khai thác, s dng hp min đồi núi ý nghĩa quan trọng trong vic bo v sinh
thái cho c vùng đồng bng bi
A. miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sn
B. phù sa ca các con sông ln mang vt liu t min núi bi lấp cho vùng đồng bng
C. nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hp, chia ct di đồng bng ven bin
D. giữa đa hình đồi núi và đồng bng mi quan h cht ch v mt phát sinh các quá
tnh t nhiên hiện đại (nguồn nưc, khí hu)
Bài 8. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Mức 1:
Câu 1. Bin Đông được xem là cu ni gia hai đạiơng là
A. Thái Bình Dương và Đạiy Dương B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D. Thái Bìnhơng và Bắc Băng Dương
Câu 2. Hai vnh bin có din tích ln nhất nước ta là
A. vnh H Long và vnh Thái Lan B. vnh Bc B và vnh Thái Lan
C. vnh Thái Lan và vnh Cam Ranh D. vnh Cam Ranh và vnh Bc B
Câu 3. Ảnh hưởng ca biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là
A. làm gim nn nhiệt độ B. làm gim tính cht khc nghit ca
thi tiết lnh k
C. mang đến lượng mưa ln cho khu vc ven biển và đồng bng Bc B D. tăng độ
m
Câu 4. Hiện tượng st l b bin xy ra mnh nht ven bin ca khu vc
A. Bc B B. Trung B C. Nam B D. vnh Thái Lan
Mức 2:
Câu 1. H sinh thái phát trin mnh vùng đất triu bãi ca sông, ven bin của c ta là
A. rng ngập nước B. trng cy bi
C. rng ngp mn D. thm c ngập nước
Câu 2. Điều kin t nhiên cho phép phát trin du lch biển quanh năm các vùng
A. Bc B và Bc Trung B B. Bc Trung B Nam Trung B
C. Nam Trung B và Nam B D. Bc B và Nam B
Mức 3:
Câu 1. Loi khong sn giá tr kinh tế cao đang được khai thác biển Đông là:
A. vàng, du m B. sa khoáng, khí đốt
C. ti tan, du m D. du mỏ, khí đốt
Câu 2. Vùng bin thun li cho ngh làm mui c ta là
A. Bc B B. Bc Trung B C. Nam Trung B D. Nam B

Preview text:

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 THEO TỪNG MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHÊN ( Từ bài 2 đến bài 8)
Bài 2. Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ Mức 1:
Câu 1.
Nước Vịệt Nam nằm ở
A. bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
B. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý nước ta?
A. Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới
B. Nằm ở rìa đông của bán đảo đông dương nên vừa gắn liền với lục địa, vừa tiếp giáp với
biển đông với đường bờ biển kéo dài
C. Nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới
D. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
Câu 3. Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong A. múi giờ số 6 B. múi giờ số 7 C. múi giờ số 8 D. múi giờ số 9
Câu 4. Các quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và trên đất liền là A. Trung Quốc và Lào B. Thái Lan và Campuchia C. Campuchia và TQ D. Lào và Campuchia
Câu 5. Tỉnh nào sau đây của nước ta có đường biên giới giáp với cả Lào và Trung Quốc? A. Lào Cai B. Điện Biên C. Lai Châu D. Hà Giang
Câu 6. Cửa khẩu biên giới nằm ở ngã ba giữa Việt Nam – Lào – Campuchia là A. Lệ Thanh B. Bờ Y C. Tây Trang D. Lao Bảo
Câu 7. Vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta có diện tích A. trên 0,5 triệu km2 B. khoảng 1 triệu km2 B. trên 1,5 triệu km2 D. gần 2 triệu km2
Câu 8. Thành phố nào sau đây không giáp biển? A. Cần Thơ B. Hồ Chí Minh C. Hải Phòng D. Đà Nẵng Mức 2:
Câu 1
. Căn cứ để xác định chiều rộng và giới hạn phạm vi của lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh
hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa là A. các đảo ven bờ B. biên giới trên biển C. đường đẳng sâu C. đường cơ sở
Câu 2. Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng A. lãnh hải B. nội thủy C. đặc quyền kinh tế D. tiếp giáp lãnh hải
Câu 3. Đặc điểm không đúng về vùng nội thủy của nước ta là
A. tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
B. cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta
C. được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở
D. được xem như bộ phận trên đất liền
Câu 4. Đặc điểm không đúng về lãnh hải nước ta là
A. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
B. có chiều rộng 12 hải lý, song song và cách đều đường cơ sở
C. kéo dài đến độ sâu khoảng 200m ngoài khơi
D. ranh giới ngoài được coi là đường quôc gia trên biển
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng tiếp giáp lãnh hải?
A. Là vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của các nước ven biển
B. Rộng 21 hải lý, song song và cách đều tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải
C. Trong vùng này Nhà nước có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng
D. Trong vùng này nhà nước có quyền kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư
Câu 6. Ranh giới được coi như đường biên giới quốc gia trên biển nước ta là
A. ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế
B. ranh giới giữa vùng lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải
C. ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải và đặc quyền kinh tế D. đường cơ sở
Câu 7. Vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng A. lãnh hải B. tiếp giáp lãnh hải C. đặc quyền kih tế D. thềm lục địa Mức 3:
Câu 1
. Vị trí địa lý nước ta tạo thuận lợi cho việc
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B. phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới
C. phát triền nền kinh tế nhiều thành phần
D. bảo vệ an ninh quốc phòng
Câu 2. Đặc điểm về vị trí địa lý khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi là
A. nằm gần khu vực xích đạo
B. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
C. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn
D. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa và tiếp giáp với biển đông
Câu 3. Do nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải nên
A. địa hình nước ta nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp
B. khoáng sản phong phú về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn
C. khí hậu nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa
D. sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa
Câu 4. Đặc điểm không đúng về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ nước ta là
A. lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển
B. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc
C. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa trên thế giới
D. đóng vai trò cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo Mức 4:
Câu 1
. Ý nghĩa của vị trí địa lý nằm trong 1 múi giờ là
A. tính toán dễ dàng với giờ quốc tế
B. thống nhất quản lý trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác
C. phân biệt múi giờ với các nước láng giềng
D. thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương
Câu 2. Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam là
A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C. sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất
D. vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật
D. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
Câu 3. Vị trí địa lý không phải là yếu tố tác động đến đặc điểm kinh tế xã hội nào sau đây?
A. Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng
B. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa giáo dục với các nước trong khu vực và trên thế giới
D. Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, khai thác khoáng sản, du lịch, đánh
bắt và nuôi trồng hải sản
Câu 4. Đặc điểm vị trí địa lý tạo tiền đề hình thành nền văn hóa phong phú và độc đáo ở nước ta là
A. nằm ở nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á
B. nằm gần hai nền văn minh cổ đại lớn của nhân loại là Trung Quốc và Ấn Độ
C. nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới
Bài 6 – 7. Đất nước nhiều đồi núi Mức 1:
Câu 1
. Đặc điểm không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A. Địa hình đồi núi chiếm ¼ diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi cao
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
D. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 2. Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao A. trên 2000m B. từ 1000 đến 2000m C. dưới 1000m D. dưới 200m
Câu 3. Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở A. Đông Nam Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Tây Bắc
Câu 4. Cao nguyên nào sau đây thuộc cao nguyên ba dan? A. Đồng Văn B. Mộc Châu C. Tà Phình – Sín Chải D. Di Linh
Câu 5. Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn thứ hai ở nước ta là A. ĐBSCL B. ĐBSH C. ĐB sông Mã D. ĐB sông Cả
Câu 6. Ở ven biển miền Trung loại đất chiếm diện tích khá lớn có thể cải tạo thành đất phục
vụ cho sản xuất nông nghiệp là. A. đất cát. B. đất mặn. C. đất phèn. D. đất đỏ badan Mức 2:
Câu 1
. Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là
A. nằm giữa sông Hồng và sông Cả
B. có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến mộc Châu, tiếp đến là những
đồi núi đá vôi ở Ninh Bình – Thanh Hóa
C. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng bắc – nam
D. xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông như: sông Đà, sông Mã, sông Chu
Câu 2. Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là
A. thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu
B. mạch núi cuối cùng của dãy Bạch Mã đâm ngang ra biển
C. gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. nằm giữa sông Hồng và sông Cả
Câu 3. Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là
A. khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao
B. có sự bất đối xứng rõ rệt giữa 2 sườn Đông Tây
C. các cao nguyên của vùng khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1500 – 2000m
D. đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng
Câu 4. Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là A. địa hình thấp
B. có một số vùng trũng do chưa được phù sa bồi lấp hết
C. không ngừng mở rộng ra phía biển
D. có hệ thống đê ngăn lũ
Câu 5. Vùng đồng bằng có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta là A. ĐBSH B. ĐB Thanh Hóa C. ĐB Bình – Trị Thiên D. ĐBSCL
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải của ĐB ven biển miền Trung nước ta?
A. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
B. Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta
C. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
D. Một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn Mức 3:
Câu 1
. Dân cư ở ĐBSCL phải sống chung nhiều năm với lũ vì A. lũ xảy ra quanh năm
B. phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển
C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh
D. không có hệ thống đê ngăn lũ như ĐBSH
Câu 2. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
A. thường xuyên xảy ra thiên tai như lũ quét, sạt lở đất
B. địa hình chia cắt mạnh, nhiều hẻm vực, sông suối gây trở ngại cho giao thông
C. khí hậu phân hóa phức tạp
D. sông ngòi dốc, ít có giá trị về giao thông đường thủy Mức 4:
Câu 1.
Khai thác, sử dụng hợp lý miền đồi núi có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo vệ sinh
thái cho cả vùng đồng bằng bởi vì
A. miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản
B. phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền núi bồi lấp cho vùng đồng bằng
C. nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển
D. giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá
trình tự nhiên hiện đại (nguồn nước, khí hậu)
Bài 8. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển Mức 1:
Câu 1
. Biển Đông được xem là cầu nối giữa hai đại dương là
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 2. Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A. vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan
C. vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh
D. vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ
Câu 3. Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là
A. làm giảm nền nhiệt độ
B. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô
C. mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ D. tăng độ ẩm
Câu 4. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực A. Bắc Bộ B. Trung Bộ C. Nam Bộ D. vịnh Thái Lan Mức 2:
Câu 1
. Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển của nước ta là A. rừng ngập nước B. trảng cỏ cây bụi C. rừng ngập mặn D. thảm cỏ ngập nước
Câu 2. Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển du lịch biển quanh năm ở các vùng
A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ D. Bắc Bộ và Nam Bộ Mức 3:
Câu 1
. Loại khoảng sản có giá trị kinh tế cao đang được khai thác ở biển Đông là: A. vàng, dầu mỏ B. sa khoáng, khí đốt C. ti tan, dầu mỏ D. dầu mỏ, khí đốt
Câu 2. Vùng biển thuận lợi cho nghề làm muối ở nước ta là A. Bắc Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ D. Nam Bộ
Document Outline

  • ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 THEO TỪNG MỨC ĐỘ
  • CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHÊN ( Từ bài 2 đến bài 8)
  • Bài 2. Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ
    • Mức 1:
    • Mức 2:
    • Mức 3:
    • Mức 4:
  • Bài 6 – 7. Đất nước nhiều đồi núi
    • Mức 1:
    • Mức 2:
    • Mức 3:
    • Mức 4:
  • Bài 8. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
    • Mức 1:
    • Mức 2:
    • Mức 3: