Môn Kinh Tế Chính TRị Mác – Lênin
Nhóm 3 lớp tín chỉ CQ61/10.25 -10.26
Phần nhiệm vụ:
52 câu hỏi trắc nghiệm
Giới hạn:
Tuần hoàn và chu chuyển của tư bản – Địa tô tư bản chủ nghĩa (GT 95 – 120)
Họ và tên Phần làm việc (GT 95-121 Thứ tự câu hỏi Số lần phát biểu trên
lớp
Nguyễn Hương Giang 1 - 4 1Tuần hoàn của TB
Ma Thị Ngọc Diễm Chu chuyển của TB 5- 8 2
Nguyễn Hà Anh Bản chất của giá trị thặng
9 – 12 0
Đỗ Hồng Ánh Các phương pháp sản xuất
giá trị thặng dư
13 – 16 0
Nguyễn Thị Thu
Hương Bản chất của tích luỹ tư bản 17 - 20 0
Vũ Thị Liễu Những nhân tố ảnh hưởng
tới quy mô tích luỹ 21 - 24 0
Phạm Thị Việt Anh Một số hệ quả của tích luỹ
tư bản 25 - 28 1
Lê Thị Linh Kiều
Nhóm trưởng Lợi nhuận (a,b) 29 - 32 4
Tăng Khánh Linh Lợi nhuận (c) 33 - 36 0
Nguyễn Thị Thu Thuý Lợi nhuận (d) 37- 40 3
Nguyễn Thị Ngọc Lợi nhuận ( đ) 41- 44 1
Chu Thị Trang Lợi tức 45- 48 2
Phan Phong Vân Địa tô tư bản chủ nghĩa 49- 52 4
Phần làm việc:
Câu 1: Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của hình thái tuần hoàn
nào?
A. Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
B. Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay.
C. Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.
D. Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa.
Câu 2: Tuần hoàn tư bản trải qua mấy giai đoạn? Các giai đoạn lần lượt?
A. 3 giai đoạn: lưu thông mua, sản xuất, lưu thông bán
B. 3 giai đoạn: lưu thông bán, sản xuất, lưu thông mua
C. 2 giai đoạn: sản xuất, lưu thông
Câu 3: “Tuần hoàn của tư bản” là khái niệm biểu thị:
A. Sự vận động và biến đổi hình thái của tư bản
B. Sự bảo tồn và tăng thêm giá trị của tư bản
C. Quá trình thực hiện các chức năng của tư bản
D. Quá trình sản xuất ra giá trị và giá trị thặng dư
Câu 4: Quá trình tuần hoàn của tư bản chỉ tiến hành bình thường khi:
A. Các giai đoạn diễn ra liên tục
B. Các hình thái cùng tồn tại và chuyển hóa đều đặn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 5: Chu chuyển của tư bản là:
A.Sự chu chuyển của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới.
B. Sự lưu thông của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới.
C.Sự thay đổi của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới
D. Sự tuần hoàn của tư bản,một qúa trình định kỳ đổi mới và lặp đi lặp lại
Câu 6: Thời gian chu chuyển gồm thời gian sản xuất và lưu thông. Thời gian sản
xuất không gồm
A. Thời gian lao động
C. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
B. Thời gian gián đoạn lao động
D. Thời gian dự trữ sản xuất.
Câu 7: Tốc độ chu chuyển của tư bản nhanh hay chậm là tuỳ thuộc vào:
A.Thời gian chu chuyển của tư bản
B.Tổng giá trị chu chuyển của tư bản
C.Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm
D.Tổng giá trị của tư bản ứng trước
Câu 8: Tiêu chí để phân biệt hai khái niệm “Tư bản cố định” và “Tư bản lưu động”
là dựa vào:
A.Tốc độ chu chuyển giá trị nhanh hay chậm
B.Phương thức chu chuyển giá trị
C.Vai trò trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
D.Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất kinh doanh
Câu 9: Giá trị thặng dư là:
A. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công
của công nhân.
B. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của
công nhân.
C. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công
nhân.
D. Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân.
Câu 10: Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?
A. Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
B. Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.
C. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
D. Cả a và b.
Câu 11: Nguồn gốc giá trị thặng dư là do hao phí ?
A. Nguồn vốn
C. Của cải dư thừa
B. Sức lao động
D. Vật chất
Câu 12: Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa,giá trị thặng dư được tư bản dùng cho?
A. Cộng đồng
C. Tổ chức
B. Cá nhân
D. Doanh nghiệp
Câu 13: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết
không thay đổi
B. Tiết kiệm chi phí sản xuất
C. Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải thiện tổ chức quản lý
D. Cả a, b, c
Câu 14: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất
giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
D. Cả a, b và c
Câu 15: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động
muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời
gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
B. Bằng thời gian lao động cần thiết
C. Do nhà tư bản quy định
D. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Câu 16: Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt
đối, nhận xét nào là không đúng?
A. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc
hậu
B. Giá trị sức lao động không thay đổi
C. Ngày lao động không thay đổi
D. Thời gian lao động thặng dư thay đổ
Câu 17: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:
A. Sản phẩm thặng dư
B. Giá trị thặng dư
C. Tiền huy động
D. Tiền đi vay
Câu 18: Tích lũy tư bản là:
A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
B. Tích luỹ tiền cho tư bản
C. Mở rộng quy mô sản xuất
D. Là sự tiết kiệm tư bản
Câu 19: Hai hình thức chủ yếu của tái sản xuất :
A. Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
B. Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất tư bản xã hội
C. Tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất tư bản tư nhân
D. Tái sản xuất tư bản xã hội và tái sản xuất tư bản tư nhân
Câu 20: Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy khác nhau như thế nào:
A. Tích lũy nguyên thủy có trước, tích lũy tư bản có sau
B. Tích lũy nguyên thủy tạo điều kiện cho tích lũy tư bản ra đời, tích lũy tư bản
mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê
C. Tích lũy nguyên thủy thực hiện bằng bạo lực, tích lũy tư bản thực hiện bằng
biện pháp kinh tế là chủ yếu
D. Cả A,B,C
Câu 21:Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp.
Biện pháp nào đúng?
A.Tăng m’
B.Giảm v
C. Tăng năng suất lao động
D. Cả a,b,c
Câu 22:Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A. Khối lượng giá trị thặng dư
B. Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích
lũy
C. Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
D. Cả a,b,c
Câu 23:Quy luật chung của tích lũy tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng
A. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có,mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản
tăng lên
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
C.Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
D. Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản
Câu 24: Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?
A. Năng suất lao động và cường độ lao động
B. Đại lượng tư bản ứng trước
C. Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
D. Cả a,b,c
Câu 25:Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản?
A.Làm tăng tổng tư bản xã hội và làm thay đổi cấu tạo hữu cơ củ tư bản đó.
B.Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.
C.Quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.
D.Tăng phương tiện bóc lột với công nhân.
Câu 26:Tích tụ tư bản là gì?
A.Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị
thặng dư.
B.Là mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư nhiều
hơn.
C.Là tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.
D.Là quá trình tái sản xuất mở rộng làm cho toàn bộ tư bản xã hội tăng lên.
Câu 27:Tập trung tư bản là gì?
A.Là việc hình thành xí nghiệp lớn nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất và tăng lợi
nhuận.
B.Là quá trình hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành
một tư bản cá biệt lớn hơn.
C.Là tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm,do đó
thu được nhiều lợi nhuận hơn.
D.Là đầu tư thêm tư bản vào những ngành sản xuất đem lại nhiều lợi nhuận
hơn.
Câu 28:Cơ cấu hữu cơ tư bản là gì?
A.Cấu tạo kĩ thuật.
B.Cấu tạo giá trị.
C.Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kĩ thuật.
D.Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản.
Câu 29: Chi phí sản xuất là gì?
A. Là những chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hoá
B. Là những chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất.
C. Là những chi phí mà nhà tư bản nhận được để sản xuất hàng hoá.
D. Là những chi phí mà nhà tư bản nhà được khi bán hàng hoá.
Câu 30: Để sản xuất ra hàng hoá, doanh nghiệp phải đầu tư khói lượng tổng tư bản
có giá trị là 1.500.000 USD trong đó:
- Mua máy móc: 800.000 USD. Máy móc này được sử dụng trong 10
chu kỳ sản xuất ( giả định là 10 năm), nghĩa là mỗi năm sẽ khấu hao
80.000 USD, phần này sẽ được chuyển vào giá trị hàng hoá của 1
năm.
- Nguyên, nhiên, vật liệu: 600.000 USD/ năm
- Tư bản khả biến: 100.000 USD/ năm
- Tỷ suất giá trị thặng dư: 100%
Trong trường hợp trên, chi phí sản xuất của doanh nghiệp sản xuất hàng hoá trong
1 năm là:
A. 880.000 USD
B. 780.000 USD
C. 1.500.000 USD
D. 680.000 USD
Câu 31: Bản chất của lợi nhuận là:
A. Là khoản chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và chi phí sản xuất.
B. Là khoản tiền mà nhà tư bản kinh doanh nhận được do bán hàng hoá.
C. Là chi phí nhà tư bản dành để đầu tư để sản xuất hàng hoá.
D. Là khoản doanh thu mà nhà tư bản kinh doanh nhận được khi bán hàng
hoá – dịch vụ.
Câu 32: Trong các trường hợp, trường hợp nào lợi nhuận (p) lớn hơn giá trị thặng
dư (m):
A. Cung = Cầu
B. Cung > Cầu
C. Cung < Cầu
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 33: Kéo dài thời gian lao động trong ngày mà không trả thêm lương tương
xứng cho
công nhân là phương pháp sản xuất GTTD nào?
A. PPSX GTTD tương đối
B. PPSX GTTD siêu ngạch
C. PPSX GTTD tuyệt đối
D. Tất cả phương án đều sai
Câu 34: Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ giữa:
A. Các nhà tư bản với nhau
B. Nhà tư bản với Lao động làm thuê
C. Các lao động làm thuê với nhau
D. Tất cả phương án đều đúng
Câu 35: Ứng dụng thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất, từ đó, nâng cao
Năng suất lao động xã hội, giảm giá trị sức lao động tạo ra một sản phẩm là
phương thức nào?
A. PPSX GTTD tương đối
B. Tích luỹ tư bản
C. PPSX GTTD tuyệt đối
D. Tích luỹ tư bản kết hợp với PPSX GTTD tuyệt đối
Câu 36: Loại GTTD nào phản ánh mối quan hệ giữa các Nhà tư bản với nhau?
A. GTTD tương đối
B. GTTD siêu ngạch
C. GTTD tuyệt đối
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 37: Lợi nhuận bình quân là gì?
A. Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản
xuất và lưu thông
B. Lợi nhuận trung bình của những nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp
C. Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí
sản xuất
D. Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những
ngành sản xuất khác nhau
Câu 38: Vì sao lợi nhuận của các nhà tư bản sản xuất và kinh doanh lại có xu
hướng bình quân hóa?
A. Vì sự cố gắng cải tiến kỹ thuật của các nhà tư bản cùng có 1 giới hạn chung
B. Vì chính sách điều tiết của chính phủ
C. Vì sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà tư bản trong từng ngành sản
xuất
D. Vì các nhà tư bản được tự do lựa chọn lĩnh vực đầu tư
Câu 39: Giá cả sản xuất bằng gì?
A. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
B. Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất
C. Giá cả thị trường trừ lợi nhuận công nghiệp
D. Giá cả hàng hóa cộng lợi nhuận bình quân
Câu 40: Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến kết quả?
A. Giá cả thị trường
B. Lợi nhuận bình quân
C. Giá cả bình quân
D. Giá trị bình quân
Câu 41: "Lợi nhuận thương nghiệp" hình thành do Tư bản thương nghiệp:
A. Bán hàng hoá cao hơn giá trị
B.Mua hàng hoá thấp hơn giá trị
C.Tiết kiệm chi phí lưu thông
D.Bóc lột nhân viên thương nghiệp
Câu 42: Sự phân chia giá trị thặng dư giữa Tư bản công nghiệp và Tư bản thương
nghiệp là dựa vào:
A. Khối lượng giá trị thặng dư
B. Tỷ suất lợi nhuận
C. Tỷ suất giá trị thặng dư
D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 43: Vai trò của tư bản thương nghiệp là:
A. Giúp việc tiêu thụ hàng hoá trở nên dễ dàng, thuận lợi hơn.
B. Giúp giảm chi phí lưu thông hàng
hóa, tăng lượng tư bản đầu tư cho sản xuất.
C. Là nhà tư bản biết tính toán, am hiểu nhu cầu và thị hiếu của thị trường.
D. Tất cả đáp án trên.
Câu 44: Tư bản thương nghiệp là một bộ phận của Tư bản công nghiệp đảm nhận
khâu gì?
A. Khâu lưu thông hàng hoá.
B. Khâu sản xuất hàng hoá.
C. Khâu tiêu dùng hàng hoá.
D.Khâu trao đổi hàng hoá.
Câu 45: Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung-cầu về tu bản cho
vay thông qua:
A.Cung=cầu, lợi tức tăng
B.Cung>cầu, lợi tức giảm
C.Cung<cầu, lợi tức giảm
D.Cung=cầu, lợi tức giảm
Câu 46: Nguồn gốc của lợi tức là gì?
A.Nguồn gốc của giá trị thặng dư
B. Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thứ T-T'
C. Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra
D. Giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là hàng hóa tạo ra
Câu 47: Lợi tức là một phần của:
A. Lợi nhuận
B. Lợi nhuận siêu ngạch
C. Lợi nhuận ngân hàng
D. Lợi nhuận bình quân
Câu 48: Yếu tố cơ bản của tỷ suất lợi tức là :
A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
B.Tỷ lệ phân chia lợi nhuận bình quân thành lợi tức và lợi nhuận của nhà tư
bản hoạt động
C.Quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 49: Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Phần lợi nhuận ngoài phần lợi nhuận bình quân nhà bản kinh doanh
nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
B. Phần tỷ suất giá trị thặng ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh
doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
C. Phần giá trị thặng ngoài lợi nhuận bình quân nhà bản kinh
doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
D. Phần giá trị thặng ngoài lợi nhuận nhà bản kinh doanh nông
nghiệp phải nộp cho chủ đất.
Câu 50: Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào?
A. Ruộng tốt
B. Ruộng trung bình
C. Ruộng xấu
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 51: Địa tô chênh lệch không được thu trên loại ruộng đất nào?
A. Ruộng tốt
B. Ruộng trung bình
C. Ruộng xấu
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 52: Địa tô tuyệt đối là địa tô mà địa chủ thu được đo:
A. Chỗ cho thuê ruộng đất tốt, có độ màu mỡ tự nhiên cao
B. Chỗ cho thuê mảnh đất đã được đầu tư, thâm canh và làm tăng độ màu mỡ
của đất.
C. Cấu tạo hữu của bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công
nghiệp
D. Chỗ cho thuê ruộng đất có vị trí gần thị trường hoặc gần đường giao thông

Preview text:

Môn Kinh Tế Chính TRị Mác – Lênin
Nhóm 3 lớp tín chỉ CQ61/10.25 -10.26 Phần nhiệm vụ: 52 câu hỏi trắc nghiệm Giới hạn:
Tuần hoàn và chu chuyển của tư bản – Địa tô tư bản chủ nghĩa (GT 95 – 120) Họ và tên Phần làm việc (GT 95-121 Thứ tự câu hỏi Số lần phát biểu trên lớp Nguyễn Hương Giang Tuần hoàn của TB 1 - 4 1 Ma Thị Ngọc Diễm Chu chuyển của TB 5- 8 2 Nguyễn Hà Anh
Bản chất của giá trị thặng 9 – 12 0 dư Đỗ Hồng Ánh
Các phương pháp sản xuất 13 – 16 0 giá trị thặng dư Nguyễn Thị Thu
Hương Bản chất của tích luỹ tư bản 17 - 20 0 Vũ Thị Liễu
Những nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích luỹ 21 - 24 0 Phạm Thị Việt Anh
Một số hệ quả của tích luỹ tư bản 25 - 28 1 Lê Thị Linh Kiều Nhóm trưởng Lợi nhuận (a,b) 29 - 32 4 Tăng Khánh Linh Lợi nhuận (c) 33 - 36 0 Nguyễn Thị Thu Thuý Lợi nhuận (d) 37- 40 3 Nguyễn Thị Ngọc Lợi nhuận ( đ) 41- 44 1 Chu Thị Trang Lợi tức 45- 48 2 Phan Phong Vân
Địa tô tư bản chủ nghĩa 49- 52 4 Phần làm việc:
Câu 1: Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của hình thái tuần hoàn nào?
A. Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
B. Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay.
C. Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.
D. Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa.
Câu 2: Tuần hoàn tư bản trải qua mấy giai đoạn? Các giai đoạn lần lượt?
A. 3 giai đoạn: lưu thông mua, sản xuất, lưu thông bán
B. 3 giai đoạn: lưu thông bán, sản xuất, lưu thông mua
C. 2 giai đoạn: sản xuất, lưu thông
Câu 3: “Tuần hoàn của tư bản” là khái niệm biểu thị:
A. Sự vận động và biến đổi hình thái của tư bản
B. Sự bảo tồn và tăng thêm giá trị của tư bản
C. Quá trình thực hiện các chức năng của tư bản
D. Quá trình sản xuất ra giá trị và giá trị thặng dư
Câu 4: Quá trình tuần hoàn của tư bản chỉ tiến hành bình thường khi:
A. Các giai đoạn diễn ra liên tục
B. Các hình thái cùng tồn tại và chuyển hóa đều đặn C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 5: Chu chuyển của tư bản là:
A.Sự chu chuyển của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới.
B. Sự lưu thông của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới.
C.Sự thay đổi của tư bản,một quá trình định kỳ đổi mới
D. Sự tuần hoàn của tư bản,một qúa trình định kỳ đổi mới và lặp đi lặp lại
Câu 6: Thời gian chu chuyển gồm thời gian sản xuất và lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm A. Thời gian lao động
C. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
B. Thời gian gián đoạn lao động
D. Thời gian dự trữ sản xuất.
Câu 7: Tốc độ chu chuyển của tư bản nhanh hay chậm là tuỳ thuộc vào:
A.Thời gian chu chuyển của tư bản
B.Tổng giá trị chu chuyển của tư bản
C.Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm
D.Tổng giá trị của tư bản ứng trước
Câu 8: Tiêu chí để phân biệt hai khái niệm “Tư bản cố định” và “Tư bản lưu động” là dựa vào:
A.Tốc độ chu chuyển giá trị nhanh hay chậm
B.Phương thức chu chuyển giá trị
C.Vai trò trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
D.Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất kinh doanh
Câu 9: Giá trị thặng dư là:
A. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân.
B. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của công nhân.
C. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân.
D. Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân.
Câu 10: Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?
A. Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
B. Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.
C. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư. D. Cả a và b.
Câu 11: Nguồn gốc giá trị thặng dư là do hao phí ? A. Nguồn vốn C. Của cải dư thừa B. Sức lao động D. Vật chất
Câu 12: Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa,giá trị thặng dư được tư bản dùng cho? A. Cộng đồng C. Tổ chức B. Cá nhân D. Doanh nghiệp
Câu 13: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
B. Tiết kiệm chi phí sản xuất
C. Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải thiện tổ chức quản lý D. Cả a, b, c
Câu 14: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất
giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân D. Cả a, b và c
Câu 15: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động
muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời
gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
B. Bằng thời gian lao động cần thiết
C. Do nhà tư bản quy định
D. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Câu 16: Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt
đối, nhận xét nào là không đúng?
A. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
B. Giá trị sức lao động không thay đổi
C. Ngày lao động không thay đổi
D. Thời gian lao động thặng dư thay đổ
Câu 17: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là: A. Sản phẩm thặng dư B. Giá trị thặng dư C. Tiền huy động D. Tiền đi vay
Câu 18: Tích lũy tư bản là:
A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
B. Tích luỹ tiền cho tư bản
C. Mở rộng quy mô sản xuất
D. Là sự tiết kiệm tư bản
Câu 19: Hai hình thức chủ yếu của tái sản xuất :
A. Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
B. Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất tư bản xã hội
C. Tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất tư bản tư nhân
D. Tái sản xuất tư bản xã hội và tái sản xuất tư bản tư nhân
Câu 20: Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy khác nhau như thế nào:
A. Tích lũy nguyên thủy có trước, tích lũy tư bản có sau
B. Tích lũy nguyên thủy tạo điều kiện cho tích lũy tư bản ra đời, tích lũy tư bản
mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê
C. Tích lũy nguyên thủy thực hiện bằng bạo lực, tích lũy tư bản thực hiện bằng
biện pháp kinh tế là chủ yếu D. Cả A,B,C
Câu 21:Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng? A.Tăng m’ B.Giảm v
C. Tăng năng suất lao động D. Cả a,b,c
Câu 22:Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A. Khối lượng giá trị thặng dư
B. Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy
C. Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư D. Cả a,b,c
Câu 23:Quy luật chung của tích lũy tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng
A. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có,mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản tăng lên
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
C.Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
D. Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản
Câu 24: Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?
A. Năng suất lao động và cường độ lao động
B. Đại lượng tư bản ứng trước
C. Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng D. Cả a,b,c
Câu 25:Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản?
A.Làm tăng tổng tư bản xã hội và làm thay đổi cấu tạo hữu cơ củ tư bản đó.
B.Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.
C.Quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.
D.Tăng phương tiện bóc lột với công nhân.
Câu 26:Tích tụ tư bản là gì?
A.Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.
B.Là mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư nhiều hơn.
C.Là tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.
D.Là quá trình tái sản xuất mở rộng làm cho toàn bộ tư bản xã hội tăng lên.
Câu 27:Tập trung tư bản là gì?
A.Là việc hình thành xí nghiệp lớn nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất và tăng lợi nhuận.
B.Là quá trình hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành
một tư bản cá biệt lớn hơn.
C.Là tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm,do đó
thu được nhiều lợi nhuận hơn.
D.Là đầu tư thêm tư bản vào những ngành sản xuất đem lại nhiều lợi nhuận hơn.
Câu 28:Cơ cấu hữu cơ tư bản là gì? A.Cấu tạo kĩ thuật. B.Cấu tạo giá trị.
C.Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kĩ thuật.
D.Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản.
Câu 29: Chi phí sản xuất là gì?
A. Là những chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hoá
B. Là những chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất.
C. Là những chi phí mà nhà tư bản nhận được để sản xuất hàng hoá.
D. Là những chi phí mà nhà tư bản nhà được khi bán hàng hoá.
Câu 30: Để sản xuất ra hàng hoá, doanh nghiệp phải đầu tư khói lượng tổng tư bản
có giá trị là 1.500.000 USD trong đó:
- Mua máy móc: 800.000 USD. Máy móc này được sử dụng trong 10
chu kỳ sản xuất ( giả định là 10 năm), nghĩa là mỗi năm sẽ khấu hao
80.000 USD, phần này sẽ được chuyển vào giá trị hàng hoá của 1 năm.
- Nguyên, nhiên, vật liệu: 600.000 USD/ năm
- Tư bản khả biến: 100.000 USD/ năm
- Tỷ suất giá trị thặng dư: 100%
Trong trường hợp trên, chi phí sản xuất của doanh nghiệp sản xuất hàng hoá trong 1 năm là: A. 880.000 USD B. 780.000 USD C. 1.500.000 USD D. 680.000 USD
Câu 31: Bản chất của lợi nhuận là:
A. Là khoản chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và chi phí sản xuất.
B. Là khoản tiền mà nhà tư bản kinh doanh nhận được do bán hàng hoá.
C. Là chi phí nhà tư bản dành để đầu tư để sản xuất hàng hoá.
D. Là khoản doanh thu mà nhà tư bản kinh doanh nhận được khi bán hàng hoá – dịch vụ.
Câu 32: Trong các trường hợp, trường hợp nào lợi nhuận (p) lớn hơn giá trị thặng dư (m): A. Cung = Cầu B. Cung > Cầu C. Cung < Cầu
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 33: Kéo dài thời gian lao động trong ngày mà không trả thêm lương tương xứng cho
công nhân là phương pháp sản xuất GTTD nào? A. PPSX GTTD tương đối B. PPSX GTTD siêu ngạch C. PPSX GTTD tuyệt đối
D. Tất cả phương án đều sai
Câu 34: Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ giữa:
A. Các nhà tư bản với nhau
B. Nhà tư bản với Lao động làm thuê
C. Các lao động làm thuê với nhau
D. Tất cả phương án đều đúng
Câu 35: Ứng dụng thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất, từ đó, nâng cao
Năng suất lao động xã hội, giảm giá trị sức lao động tạo ra một sản phẩm là phương thức nào? A. PPSX GTTD tương đối B. Tích luỹ tư bản C. PPSX GTTD tuyệt đối
D. Tích luỹ tư bản kết hợp với PPSX GTTD tuyệt đối
Câu 36: Loại GTTD nào phản ánh mối quan hệ giữa các Nhà tư bản với nhau? A. GTTD tương đối B. GTTD siêu ngạch C. GTTD tuyệt đối
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 37: Lợi nhuận bình quân là gì?
A. Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và lưu thông
B. Lợi nhuận trung bình của những nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
C. Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí sản xuất
D. Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau
Câu 38: Vì sao lợi nhuận của các nhà tư bản sản xuất và kinh doanh lại có xu hướng bình quân hóa?
A. Vì sự cố gắng cải tiến kỹ thuật của các nhà tư bản cùng có 1 giới hạn chung
B. Vì chính sách điều tiết của chính phủ
C. Vì sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà tư bản trong từng ngành sản xuất
D. Vì các nhà tư bản được tự do lựa chọn lĩnh vực đầu tư
Câu 39: Giá cả sản xuất bằng gì?
A. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
B. Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất
C. Giá cả thị trường trừ lợi nhuận công nghiệp
D. Giá cả hàng hóa cộng lợi nhuận bình quân
Câu 40: Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến kết quả? A. Giá cả thị trường B. Lợi nhuận bình quân C. Giá cả bình quân D. Giá trị bình quân
Câu 41: "Lợi nhuận thương nghiệp" hình thành do Tư bản thương nghiệp:
A. Bán hàng hoá cao hơn giá trị
B.Mua hàng hoá thấp hơn giá trị
C.Tiết kiệm chi phí lưu thông
D.Bóc lột nhân viên thương nghiệp
Câu 42: Sự phân chia giá trị thặng dư giữa Tư bản công nghiệp và Tư bản thương nghiệp là dựa vào:
A. Khối lượng giá trị thặng dư B. Tỷ suất lợi nhuận
C. Tỷ suất giá trị thặng dư
D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 43: Vai trò của tư bản thương nghiệp là:
A. Giúp việc tiêu thụ hàng hoá trở nên dễ dàng, thuận lợi hơn.
B. Giúp giảm chi phí lưu thông hàng
hóa, tăng lượng tư bản đầu tư cho sản xuất.
C. Là nhà tư bản biết tính toán, am hiểu nhu cầu và thị hiếu của thị trường. D. Tất cả đáp án trên.
Câu 44: Tư bản thương nghiệp là một bộ phận của Tư bản công nghiệp đảm nhận khâu gì?
A. Khâu lưu thông hàng hoá.
B. Khâu sản xuất hàng hoá.
C. Khâu tiêu dùng hàng hoá.
D.Khâu trao đổi hàng hoá.
Câu 45: Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung-cầu về tu bản cho vay thông qua:
A.Cung=cầu, lợi tức tăng
B.Cung>cầu, lợi tức giảm
C.CungD.Cung=cầu, lợi tức giảm
Câu 46: Nguồn gốc của lợi tức là gì?
A.Nguồn gốc của giá trị thặng dư
B. Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thứ T-T'
C. Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra
D. Giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là hàng hóa tạo ra
Câu 47: Lợi tức là một phần của: A. Lợi nhuận B. Lợi nhuận siêu ngạch C. Lợi nhuận ngân hàng D. Lợi nhuận bình quân
Câu 48: Yếu tố cơ bản của tỷ suất lợi tức là :
A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
B.Tỷ lệ phân chia lợi nhuận bình quân thành lợi tức và lợi nhuận của nhà tư bản hoạt động
C.Quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 49: Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Phần lợi nhuận ngoài phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh
nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
B. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh
doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh
doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông
nghiệp phải nộp cho chủ đất.
Câu 50: Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào? A. Ruộng tốt B. Ruộng trung bình C. Ruộng xấu
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 51: Địa tô chênh lệch không được thu trên loại ruộng đất nào? A. Ruộng tốt B. Ruộng trung bình C. Ruộng xấu
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 52: Địa tô tuyệt đối là địa tô mà địa chủ thu được đo:
A. Chỗ cho thuê ruộng đất tốt, có độ màu mỡ tự nhiên cao
B. Chỗ cho thuê mảnh đất đã được đầu tư, thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất.
C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp
D. Chỗ cho thuê ruộng đất có vị trí gần thị trường hoặc gần đường giao thông