lOMoARcPSD| 61548596
CTTN-KHMT K64
Câu 1. Năm 1919, Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vecxai (Pháp) bản yêu sách nào?
a. Yêu sách của nhân dân An Nam
b. Yêu sách của các dân tộc Á Đông
c. Bản án chế độ thực dân Pháp
d. Yêu sách của những người cùng khổ trên thế giới
Câu 2. Sự kiện nào đánh dấu việc Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc m thấy con đường cứu nước?
a. Gửi bản yêu sách tới Hội nghị Vecxai (Pháp)
b. Sáng lập tổ chức Hội liên hiệp thuộc địa ở Pháp
c. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
d. Đọc Luận cương của Lê Nin về những vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 3. Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son - Sài gòn ở Việt Nam (8/1925)
a. Phong trào đấu tranh tự phát của công nhân Việt Nam
b. Phong trào đấu tranh đầu ên của công nhân Việt Nam
c. Phong trào đấu tranh đầu ên dưới sự lãnh đạo của Quốc tế cng sản
d. Phong trào đánh dấu mốc chuyển dần từ đấu tranh tự phát sang tự giác của công nhân
Câu 4. Tờ báo đầu ên của Cách mạng Việt Nam theo đường lối vô sản là
a. Người cùng khổ
b. Giác ngộ
c. Thanh Niên
d. Tiếng dân
Câu 5. Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên a.
Thanh niên
b. Đời sống công nhân
c. Nhân dân
d. Người cùng khổ
Câu 6. Việc làm nào của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc thể hiện sự chuẩn bị về tư tưởng chính trị
cho việc thành lập Đảng CSVN?
a. Viết báo, xuất bản ra sách, thành lập các tờ báo nhằm truyền bá Chủ nghĩa Mác-Lênin
vào Việt Nam
lOMoARcPSD| 61548596
b. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
c. Mở các lớp đào tạo cán bộ cho cách mạng Việt Nam ở Quảng Châu (TQ)
d. Cử cán bộ đi học ở Liên Xô
Câu 7. Các Tchức Cộng sản tham gia Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng CSVN từ 6/1/1930
đến 7/2/1930 tại Hương Cảng (TQ) là?
A. Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
B. An nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương Cộng sản đảng, An nam Cộng sản Đảng
D. Đông Dương Cộng sản đảng, An nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
Câu 8. Đảng CSVN ra đời 2/1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa?
A. Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào dân tộc, dân chủ
B. Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân và phong trào nông dân
C. Ch nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân
D. Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 9. Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN xác định?
A. Cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam phải ến hành bằng bạo lực cách mạng
B. Tư sản công nghiệp- thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạn
g
C. Tiểu tư sản tri thức thì chỉ theo cách mạng giai đoạn đầu
D. Chỉ các phần tử lao khổ ở đô thị như người bán hang rong, tri thức thất nghiệp,… mới đi
theo cách mạng
Câu 10. Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN xác định?
A. Cách mạng Đông Dương là một bộ phn của Cách mạng vô sản thế giới
B. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
C. Tư sản công nghiệp- thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạng D.
Đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai, làm cho nước Việt Nam được hoàn toàn độc
lập, lập chính phủ công nông chính
Câu 11: Nôi dung nào sau đây KHÔNG phải do Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN
c định?
A Công nông là gốc của cách mạng, trí thức, học trò là bầu bạn của cách mạng; Đảng phải thu
phục quảng đại quần chúng nhân dân
B Về văn hóa xã hội: dân chúng được tự do tổ chức, nam nữ bình quyền, phổ thông giáo dục
theo công nông hóa
lOMoARcPSD| 61548596
C Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
D Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 12: Nhân tố quyết định nhất cho những bước phát triển nhảy vọt mới của dân tộc Việt
Nam từ năm 1930 là?
A Chủ nghĩa Mác - Lenin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
B Sự giúp đỡ của phong trào công nhân quốc tế
C Sự lớn mạnh của các tổ chức quần chúng ở Việt Nam
D Sự ra đời của Đảng CSVN
Câu 13. Chính sách thuộc địa ở VN là?
A. Tự do ngôn luận
B. Chung sống hòa bình
C. Bóc lột về kinh tế
D. Chuyên chế về chính trị
14. Chính sách thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Tự do ngôn luận
B. Khai hóa văn hóa Việt Nam
C. Nô dịch về văn hóa
D. Chuyên chế về chính trị
15.Nội dung nào không phải là chính sách thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Tự do ngôn luận B.
Cùng phát triển
C. Bóc lột về kinh tế, chuyên chế về chính trị
D. Nô dịch về văn hóa
Câu 16: Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam thời kì thuộc địa của Pháp là ?
A Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B Giai cấp nông dân với giai cấp tư sản C Giai cấp công nhân với giai
cấp tư sản
lOMoARcPSD| 61548596
D Nhân dân (chủ yếu là nông dân) với giai cấp đại chủ phong kiến
Câu 17 Việc làm nào của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc thể hiện sự chuẩn bị về tổ chức cho việc
thành lập Đảng CSVN
A Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B Viết báo tuyên truyền con đường cách mạng vô sản
C Mở lớp đào tạo, huần luyên cán bộ
D Cử cán bộ đi học ở Liên Xô
*18.Việc làm nào của Lãnh tụ NAQ thể hin sự chuẩn bị về tư tưởng- chính trị và tổ chức cho
việc thành lập Đảng CSVN?
A. Viết báo, xuất bản sách, ra các tờ báo nhằm truyền bá chủ nghĩa Mác- Lê nin vào Việt
Nam để giác ngộ quần chúng
B. Thành lập Hội VNCM Thanh niên 6/1925
C. Tchức phong trào “vô sản hóa” những năm 1926- 1928 D. Phát động phong trào
thực hành ết kiệm
19.Tác phẩm “Đường Cách Mệnh” xuất bản năm 1927 đã đề cập đến những nội dung nào?
A. Đường lối cách mạng dân tộc
B. Đường lối cách mạng vô sản
C. Giai cấp lãnh đạo và lực lượng tham gia cách mạng
D. Về cải cách ruộng đất
Câu 20: Vai trò của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên những năm 1925- 1929
A Đào tạo cán bộ lãnh đạo cách mạng
B Truyền bá chủ nghĩa Mác - Leenin, đường lối giải phóng dân tộc của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc
về c
C Thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Trung QUốc
D Cử cán bộ về ớc tập hợp nhân dân, tổ chức các cuộc bạo động
Câu 21: Nội dung nào không phải là hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên những
năm 1925-1929
A Đào tạo cán bộ lãnh đạo cách mạng
lOMoARcPSD| 61548596
B Truyền bá chủ nghĩa Mác - Leenin, đường lối giải phóng dân tộc của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc
về c
C Thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Trung QUốc
D Cử cán bộ về ớc tập hợp nhân dân, tổ chức các cuộc bạo động
22. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện?
A. ớc phát triển mạnh của phong trào yêu nước VN theo khuynh hướng vô sản
B. Phù hợp với xu thế và nhu cầu bức thiết của nhân dân VN
C. Khẳng định giai cấp công nhân VN đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng D.
Chứng tỏ năng lực lãnh đạo của giai cấp công nhân VN thông qua đảng ên
phong
23. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện?
A. Sự không thống nhất của phong trào CM vô sản ở VN
B. Khẳng định giai cấp công nhân VN đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng C.
Chứng tỏ năng lực lãnh đạo của giai cấp công nhân VN thông qua đảng ên
phong
D. ớc phát triển mạnh của phong trào yêu nước VN theo đường lối vô sản
24. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện?
A. Sự thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến, tư sản
B. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước phát triển mạnh
C. Phong trào đấu tranh của công nhân lẻ tẻ
D. Sự không thống nhất của phong trào CMVS Việt Nam
Câu 25: Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN xác định
A Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là “Làm tư sản dân tộc quyền cách
mạng và thổ địa cách mạng để ến tới xã hội cộng sản”
B Tính chất của cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc “Cách mạng tư sản dân quyền”, “Có
tánh chất thổ địa và phản đế
C Lực lượng cách mạng bao gồm công nhân, nông dân là lực lượng chính, phải hết sức lôi kéo
ểu tư sản, trí thức
lOMoARcPSD| 61548596
D Đẩy mạnh cải cách ruộng đất, cải tạo công thương nghiệp
Câu 26: Nội Dung nào sau đây không phải do Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN
c định?
A Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là “Làm tư sản dân tộc quyền cách mạng
và thổ địa cách mạng để ến tới xã hội cng sản”
B Tính chất của cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc “Cách mạng tư sản dân quyền”,
“Có nh chất thổ địa và phản đế”
C. Lực lượng cách mạng bao gồm công nhân, nông dân là lực lượng chính, phải hết sức lôi
kéo ểu tư sản, trí thức,…
D. Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của CMVS thế gii
27.Nội dung nào sau đây không phải do Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN xác
định?
A. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
B. Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của Cách mạng vô sản thế gii
C. Tư sản công nghiệp-thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách
mạng
D. Vvăn hóa xã hội: dân chúng được tự do tổ chức, nam nữ bình quyền, phổ thông giáo
dục theo công nông hóa
Câu 28. Điểm khác nhau của Luận cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh chính trị
đầu ên của ĐCS VN?
A. Luận cương đề cao ngọn cờ dân chủ lên hàng đầu
B. Luận cương đề cao phương pháp bạo lực cách mạng giành chính quyền
C. Luận cương không đánh giá đúng vai trò, khả năng tham gia cách mạng của các tầng lấp giai
cấp khác ngoài công-nông
D. Đè cao vài trò lãnh đạo cách mạng của ĐCS
Câu 29. Nguyên nhân điểm khác của Luận cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh
chính trị đầu ên của ĐCS VN?
A. ớng tới hoàn cảnh VN với hơn 90% là nông dân
B. Sự chỉ đạo tả khuynh của Quốc tế cộng sản
C. Nhận thức không đầy đủ về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và giai cấp ớc VN
thuộc địa
lOMoARcPSD| 61548596
D. ớc phát triển về nhận thức của Đảng về đường lối cách mạng VN
30. Cương lĩnh chính trị đầu ên của ĐCSVN đã?
A. Phản ánh một cách súc ch các luận điểm cơ bản của CMVN
B. Thhiện bản lĩnh chính trị độc lập, tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, nh
chất xã hội VN thuộc địa
C. Thực hiện nghiêm túc tư tưởng chỉ đạo của Quốc tế CS
D. Xác định đúng lực lượng cm là công nhân, nông dân
31.Cương lĩnh chính trị đầu ên của Đảng CSVN đã?
A. Nhấn mạnh, đề cao chủ nghĩa dân tộc
B. Thhiện bản lĩnh chính trị độc lập, tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, nh
chất xã hội VN thuộc địa
C. Chỉ rõ những mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu của xã hội VN
D. Xác định đúng lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân
32.Mt trận đoàn kết dân tộc phong trào CM 1930-1931 ở VN là?
A. Mặt trận Liên Việt
B. Mặt trận phản đế Đông Dương
C. Hội phản đế Đông Dương /?? (chắc nó = vs Hội phản đế Đồng minh) có gì đó sai sai D.
Mặt trận dân chủ Đông Dương
Câu 33 . Đại hội lần thứ VII (7/1935) của Quốc tế cộng sản xác định nhiệm vụ trước mắt của
cách mạng thế giới là ?
a. Chống chủ nghĩa phát xít
b. Chống chủ nghĩa đế quc
c. Chống chủ nghĩa thực dân
d. Chống chủ nghĩa phản động thuộc dịa
Câu 34 . Đảng CSĐD xác định nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng giai đoạn 1936-1939 là
gì ?
a. Đánh đuổi thực dân Pháp dành độc lập dân tộc
lOMoARcPSD| 61548596
b. Chống phát xít, chống đế quốc phản đối chiến tranh
c. Tịch thu ruộng đất chia cho dân cày mang lại tự do cơm áo hoà bình cho dân tộc VN
d. Chống phát xít, chống chiến tranh, chống phản động thuộc địa và tay sai đòi tự do dân
chủ cơm áo hoà bình
Câu 35: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của Đảng CSĐD đã quyết định tạm gác khẩu hiệu
nào?
A “Người cày có ruộng “
B “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày
C “Giảm tô, giảm tưc, chia lại ruộng đất
D “Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian chia cho dân nghèo”
Câu 36 Hội nghị Trung ương lần thứ 7(11/1940) của Đảng CSĐD đã bàn đến nội mới nào?
A. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện
tại?
B. Thành lập Mặt trận phản đế Đông Dương
C. Nghệ thuật đấu tranh võ trang
D. Tuyên truyền đoàn kết quốc tế
Câu 37 . Điểm nổi bật của Hội nghị trung ương lần 8 (5/1941) của Đảng CSĐD là gì a.
Thành lập mặt trận Việt Minh nhằm đoàn kết dân tộc rộng rãi
b. Đẩy mạnh đấu tố địa chủ
c. Đẩy mạng chủ trương quan hệ quốc tế
d. Xác định đúng k thù chính là phát xít Nht
Câu 38 . Hội nghị nào của Đảng CSĐD xác định “ Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai
cấp phải đặt dưới sự sinh tử tồn vong của quốc gia dân tộc” ?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 5 (3/1938) B.
Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (11/1949)
lOMoARcPSD| 61548596
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941)
39.Hội nghị nào của Đảng CSĐD đã xác định “chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung
tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện tại”?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 5 (3/1935) B.
Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (11/1939)
D. Hội nghị trung ương lần thứ 8 (5/1941)
Câu 40. Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” của ĐCS Đông Dương được nêu ra ở đâu?
A. Đại hội Quốc dân Tân Trào (8/1945)
B. Hội nghị Toàn Quốc ca Đảng (8/1945)
C. Chỉ th “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
D. Hội nghị Trung Ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)
Câu 41. Việt Nam khởi nghĩa tháng 8/1945 thành công trong hoàn cảnh?
A. Quân Đồng Minh vào đánh phát xít Nhật ến sâu trên đất Đông Dương, Nhật đêm quân ra
đối đầu quân Đồng minh, để hở phía sau lưng B. Trước khi quân Đồng minh vào Đông
Dương
C. Nhật mất nước vào tay quân Đồng minh
D. Cách mạng Nhật bùng nổ
Câu 42. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của ĐCS Đông Dương trong cách mạng tháng
8/1945 là?
A. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
B. Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi kéo về thành thị
C. Coi trọng chính trị hơn quân sự, dụ địch ra hàng trước khi đánh
D. Tập trung giành thắng lợi lớn ở thành thị làm cho phát xít và tay sai hoang mang
lOMoARcPSD| 61548596
Câu 43 . Đảng CSĐD quyết định tổng khởi nghĩa vào thời gian nào ? a.
Hội nghị Trung ương đảng tháng 5/1941
b. Đại hội Quốc dân Tân trào 8/1945
c. Chth“Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
d. Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)
Câu 44: Khẩu hiệu đấu tranh nào không phải của Đảng CSĐD trong giai đoạn cách mạng
19361939?
A “Đánh đổ đế quốc Pháp, Đông Dương hoàn toàn độc lập”
B “Người cày có ruộng
C “Độc lập dân tộc, Người cày có ruộng
D “Chống phát xít chống chiến tranh đế quốc chống bọn phản động thuộc địa”
// câu này có C không, t nghĩ là mỗi D thôi
// có C nhé
Câu 45. Phong trào “ nhổ lúa, trồng đay” của phát xít Nhật những năm 1940-1945 ở VN nhằm
mục đích?
A. Phát triển cây công nghiệp, thúc đẩy công nghiệp phát triển
B. Phá hoại kinh tế của thực dân Pháp
C. Lấy nguyên liệu phục vụ chiến tranh D. Gây ra nạn đói ở VN
// CẢ BCD chứ
Câu 46. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của ĐCS Đông Dương thể
hin ở Hội nghị Trung ương nào? A. Hội nghị Trung ương 5 (3/1938) B. Hội nghị Trung ương
6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương 7 (11/1940) D. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941)
Câu 47. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của ĐCS Đông Dương quyết đinh?
A. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương
lOMoARcPSD| 61548596
B. Thành lập Mặt trận Phản đế Đông Dương
C. Thành lập Mặt trân Việt Minh
D. Cải cách ruộng đất
Câu 48 . Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” 12/3/1945 của đảng CSĐD
dự kiến thời cơ khời nghĩa giành chính quyền khi?
a. ớc Nhật mất nước vào tay quân đồng minh
b. Đảng thu phục được đông đảo các giai cấp trong nước
c. Cách mạng Nhật bùng nổ lật đổ Nhật hoàng
d. Nạn đói trầm trọng
Câu 49. Chỉ th “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” 12/3/1945 của đảng CSĐD
dự kiến thời cơ khời nghĩa giành chính quyền khi? a. Nạn đói trầm trọng
b. Quân đồng minh vào đánh phát xít Nhật ến sâu vào Đông dương. Nhật đem quân ra đối
đầu quân đồng minh, để hở phía sau lưng c . Cách mạng Nhật bùng nổ lật đổ Nhật hoàng d .
ớc Nhật mất nước vào tay quân đồng minh
Câu 50. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của ĐCS Đông Dương trong cách mạng tháng
Tám là?
A. Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi kéo về thành thị
B. Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa C. Khởi nghĩa ở đâu chắc thắng bất k
thành thị hay nông thôn
D. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
Câu 51 . Vì sao đảng CSĐD quyết định tổng khởi nghĩa trước khi quân đồng minh vào Đông
Dương?
a. Nhật mất nước
b. Tạo cơ sở pháp lý-thực ễn để tuyên bố thoát mọi ràng buộc vs thực dân Pháp
c. Được sự hẫu thuẫn của Liên Xô và các nước yêu chuộng hoà bình
d. Tránh đối phó liên tục với nhiều kẻ thù
Câu 52. Cách mạng tháng Tám thành công, Việt Nam đã?
A. Đánh đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ Pháp
lOMoARcPSD| 61548596
B. Trở thành một bộ phận của hệ thống XHCN
C. Khôi phục tên nước trên bản đồ thế giới, mở ra một kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc
D. Cổ vũ phong trào cách mạng thế giới vì độc lập dân tộc, hòa bình….
Câu 53. Thuận lợi lớn nhất của VN sau cách mạng tháng 8 là? a.
Đảng CS, nhân dân giành đc chính quyền cách mạng
b. Sự công nhận ủng hộ của các nước yêu chuộng hoà bình trên thế gii
c. Nhân dân đoàn kết, n tưởng ủng hộ sự lãnh đạo của đảng, chủ tịch HCM
d. VN hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 54. Thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám là?
A. Thành lập được Chính phủ chính thức
B. Sự ủng hộ của Liên Xô – trcột của hệ thống các nước XHCN
C. Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh
D. Trung Quốc công nhận vầ đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
Câu 55. Chỉ th “Kháng chiến Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định âm mưu của
quân Anh ở Đông Dương là?
A. ớc vũ khí phát xít Nhật, thống trị Đông Dương
B. THôn nh miền Nam Việt Nam, biến thành thuộc địa kiểu mới
C. Làm nhiệm vụ quân Đồng minh, hỗ trợ cho Pháp quay lại xâm lược Đông Dương D. Ngăn
cản Mỹ, gia tăng ảnh hưởng của Anh tại Đông Nam Á
Câu 56. Chỉ th “Kháng chiến Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cấp
bách của Cách mạng Đông Dương là?
A. Chống thực dân Pháp xâm lược
B. Đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
C. Diệt giặc dốt
D. Tăng cường sức mạnh mặt trận Liên Việt
lOMoARcPSD| 61548596
Câu 57. Chỉ th “Kháng chiến Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cấp
bách của Cách mạng Đông Dương là?
A. Hòa hợp dân tộc
B. Tăng cường đối ngoại
C. Phát động tuần lễ vàng kêu gọi nhân dân ủng hộ
D. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 58. Chỉ th “Kháng chiến Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ bao
trùm, khó khăn nặng nề nhất của cách mạng là?
A. Bài trừ nội phản B.
Đoàn kết quốc tế
C. Củng cố và bảo vệ Chính quyền cách mạng
D. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 59. Chỉ th “Kháng chiến Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 nhấn mạnh chủ trương
nào trong xây dựng nền văn hóa Việt Nam?
A. Xóa bỏ hệ thống giáo thực dân cũ
B. Đẩy mạnh hội nhập văn hóa thế giới
C. Diệt giặc dốt, xây dựng nền văn hóa mới “dân tộc, khoa học, đại chúngD. Đề cao nh thần
nhân ái
Câu 60. Sách lược ngoại giao của Việt Nam sau Cách mạng tháng 8/1945 là ?
A. Giữ vững nền độc lập
B. Mềm dẻo linh hoạt tránh đối phó liền lúc với nhiều kẻ thù
C. Coi trọng ngoại giao với Liên Xô D. Coi trọng ngoại giao với Trung Quc Câu 61. Hiệp định Sơ
bộ 6/3/1946, Pháp công nhận Việt Nam là?
A. Vit Nam là quốc gia tự do
B. Việt Nam là quốc gia tự do trong liên hiệp Pháp
C. Việt Nam là quốc gia tự tr
D. Việt Nam là một quốc gia độc lập
lOMoARcPSD| 61548596
Câu 62. Bản Hiến pháp đầu ên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời khi nào?
A. Phiên họp đầu ên của Chính phú lâm thời đầu tháng 9/1945 thông qua B.
Kỳ họp của Quốc hội tháng 10/1946 thông qua
C. Kỳ họp Quốc hội tháng 11/1946 thông qua
D. Đại hội II của Đảng (1951) thông qua, và quyết định thành lập Đảng lao động Việt Nam
Câu 63: Chiến dịch lịch sử nào làm thay đổi thế trận giữa Việt Nam và Pháp trên chiến trường
chính Bắc Bộ?
A. Việt Bắc thu đông năm 1947
B. Biên giới năm 1950
C. Điện Biên Phủ năm 1954
D. “Điện Biên Phủ trên không
Câu 64: Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa Miền
Bắc là?
A. Là “bức thành đồng” bảo vệ cho cách mạng dân tộc dân chủ Miền Nam
B. Là hậu phương của cả ớc
C. Giữ vai trò quan trọng trong giải quyết các bất đồng của hệ thống các nước xã hội chủ
nghĩa
D. Có vai trò quyết định trực ếp đến thắng lợi của cách mạng Miền Nam
65. Thuận lợi của Việt Nam sau cách mạng tháng tám là. A.
Việt Nam giành được độc lập.
B. Cách mạng thế giới phát triển mạnh.
lOMoARcPSD| 61548596
C. Việt Nam được các nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
D. Mặt trận Việt - Miên - Lào được thành lập.
Câu 66: Khó khăn của Việt Nam sau cách mạng tháng Tám là?
A. Tchức bộ máy Nhà nước chưa kiện toàn
B. Chưa được nước nào công nhận và đặt ngoại giao
C. Cải cách ruộng đất chưa hoàn thành
D. Nạn đói, trình độ dân trí thấp
Câu 67: Chỉ thị “Kháng chiến Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của đảng CSĐD xác định kẻ thù
chính của cách mạng Đông Dương là thực dân Pháp vì?
A. Pháp được sự giúp đỡ của Anh, Mĩ quay lại Đông Dương B. Pháp từng xâm lược,
thống trị Đông Dương hơn 80 năm
C. Chính sách gây bất lợi cho Pháp kiểu của Chính phủ Việt Nam DCCH
D. Nhật trlại thuộc địa Đông Dương cho Pháp
Câu 68: Chỉ thị “Kháng chiến Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của đảng CSĐD xác định nhiệm vụ
cấp bách của Cách mạng Đông Dương là? A. Ban hành Hiến pháp
B. Bài trừ nội phản
C. Cải cách hệ thng giáo dục
D. Chống thực dân Pháp xâm lược
Câu 69: Nội dung nào không phải nhiệm vụ cấp bách cho Chỉ thị “Kháng chiến Kiến quốc” của
Đảng ngày 25/11/1945 xác định?
A. Củng cố và bảo vệ chính quyền cách mạng
lOMoARcPSD| 61548596
B. Tranh thủ sự ủng hộ của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa C. Nâng cao
dân trí
D. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 70: Giải pháp mà Đảng thực hiện nhằm chống nạn mù chữ, phát triển giáo dục Việt Nam
sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Xây dựng hệ thống giáo dục mới đồng bộ, xóa bỏ hệ thống giáo dục cũ của Pháp Nht
B. Khai giảng hệ thng giáo dục quốc dân vào tháng 9/1945
C. Đẩy mạnh phong trào bình dân học vụ
D. Từng bước thực hiện cải cách giáo dục
Câu 71: Chiến lược ngoại giao của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám là?
A. Bình đẳng tương trợ, thêm bạn bớt thù
B. Tập trung bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pháp, Nhật
C. Xây dựng vị thế hàng đầu của Việt Nam trên bán đảo Đông Dương
D. Xây dưng, củng cố chế độ mới làm nền tảng sức mạnh cho Việt Nam thiết lập các mối
quan hệ quốc tế
Câu 72: Nguyên nhân cuộc kháng chiến toàn quốc của Việt Nam bùng nổ ngày 19.12.1946?
A. Từ sự kiện “vịnh Bắc Bộ
B. Hành động xâm lược của Pháp
C. Quyết tâm giữ vững nền độc lập của dân tộc
D. VN xung kích vì phong trào hòa bình vàến bộ trên thế giới
Câu 73. Cơ sở hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954)
của ĐCS Đông Dương?
lOMoARcPSD| 61548596
A. Kinh nghiệm dựng nước và giữ ớc của VN qua hàng nghìn năm lịch sử
B Hành động của Pháp kiều tại Nam bộ
C. Chthị “Toàn dân kháng chiến kháng chiến” của Trung ương Đảng
D. Tạm ước 14/9/1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh với Bộ trưởng Bộ thuộc địa Pháp
Câu 74. Phương châm kháng chiến “Toàn dân” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954
nhm?
A. Kêu gọi, đề cao quyền lợi, trách nhiệm với dân tốc của nhân dân cả c
B. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc
C. Phân tâm mũi nhọn của thực dân Pháp vào Chính quyền cách mạng D. Tranh thủ sự ủng hộ từ
nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Pháp
Câu 75. Phương châm kháng chiến “Toàn diện” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954
nhm?
A. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc cho cuộc kháng chiến
B. Kháng chiến trên tất cả các mặt trn
C. Do Việt Nam chưa được nước nào công nhận đặt quan hệ ngoại giao
D. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
Câu 76. Phương châm kháng chiến “Lâu dài” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954
nhm?
A. Ngăn cản hành động đánh nhanh thắng nhanh của Pháp B.
Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
C. Tư tưởng chỉ đạo của Liên Xô và hệ thống các nước XHCN
D. Làm cho Pháp sa lấy trong chiến tranh xâm lược
Câu 77. Phương châm nào trong Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
19461954 của Đảng nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc?
A. Toàn dân
B. Toàn diện
C. Lâu dài
D. Đánh nhanh thắng nhanh
lOMoARcPSD| 61548596
Câu 78. Lý do nào khiến Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi phương châm tác
chiến của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Sự chỉ đạo của Lien Xô và hệ thống các nước XHCN B.
Tránh sự hậu thuẫn của Mĩ cho Pháp
C. Đảm bảo chắc thắng
D. Hạn chế sự tổn thất lực lượng chủ lực
Câu 79. Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam thắng lợi đã?
A. Góp phần làm sụp đổ khổng thể cữu vãn chủ nghĩa thực dân kiểu cũ của các nước đế quc
B. Cổ vũ ch cực cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hòa bình thế gii
C. Tạo cơ sở cho Việt Nam thiết lập mối quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống XHCN D.
Ngăn chạn hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc đến Việt Nam
Câu 80. Với việc ký hiệp định Geneve 7/1954, VN đã đạt được?
A. Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN, miền Bắc
VN được giải phóng.
B. Pháp rút ngay quân đội khỏi VN và ĐD
C. Tạo cơ sở pháp lý cho nền độc lập lâu dài của đất nước
D. Khôi phục tên nước của VN, Lào, Campuchia trên bản đồ thế giới
Câu 81. Kết quả hội nghị Genene 7/1954 về VN (ĐD), thể hiện?
A. “Quy luật” giành thắng lợi từng bước cách mạng VN
B. VN giành chiến thắng trọn vẹn trong cuộc kháng chiến trường kỳ
C. Chiến thắng của nh thần đoàn kết Việt Miến – Lào
D. Sự đồng thuận ch cực của “hai cực” về cam kết bình đẳng
//Trong gtr có ns “Xây dưng căn cứ quân sự ở miền Nam làm bàn đạp ến công miên Bắc và hệ
thống XHCN ở phía Đông Nam …”
Chắc B cx đúng nhỉ
Câu 82. Âm mưu và hành động xâm lược miền Nam VN của đế quốc Mỹ
A. Biến thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ
lOMoARcPSD| 61548596
B. Làm bàn đạp ến công miền Bắc VN xã hội chủ nghĩa
C. Làm phòng tuyến ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lan xuống ĐNA D. Cạnh tranh sự ảnh hưởng
của Anh
Câu 83. Khó khăn của VN sau khi ký hiệp định Geneve 7/1954
A. Chính sách lôi kéo nhân dân di cư vào Nam của thực dân Pháp & tay sai
B. Miền Bắc bị tàn phá nặng nề sau chiến tranh
C. Sự rạn nứt của hệ thống xã hội chủ nghĩa, êu biểu là bất đồng giữa Liên Xô – Trung Quốc
D. Mỹ ném bom phá hoại
Câu 84. Thành công của Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc VN 1954 – 1975
A. Cải cách giáo dục
B. Cải cách ruộng đát, cải tạo công – thương nghiệp
C. Công nghiệp nặng phát triển mạnh
D. VN tự chđược lương thực
85. Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là?
A. Đẩy mạnh quan hệ ngoại giao, tranh thủ sự ủng hộ của cách mạng thế gii
B. Tăng cường đoàn kết toàn dân, thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, dân
tộc dân chủ ở miền Nam
C. Góp phần bảo vệ hòa bình ở Đông Nam Á và thế giới.
D. Mở rộng quan hệ đối ngoại, ến tới bình thường hóa quan hệ với Pháp vì lợi ích nhân
dân hai nước
86. Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ, vị trí của cách mạng dân tộc dân
chMiền Nam là?
A. Là “bức thành đồng” bảo vệ cho cách mạng xã hội chủ nghĩa Miền Bắc
B. Có vai trò quyết định trực ếp đến thắng lợi của cách mạng Miền Nam, hoàn thành
cách mạng dân tộc dân chủ trên cả c
C. Gây dựng cơ sở cho cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả c
D. Nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ quc thế một cách sâu rộng
lOMoARcPSD| 61548596
Câu 87 : Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Việt Nam là? A.
Mĩ chỉ huy, ngụy thực hin
B. Đánh phá Miền Bắc Việt Nam bằng không quân, hải quân
C. Lập ấp chiến lược
D. Đưa quân viễn chinh Mĩ trực ếp tham chiến
Câu 88 : Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là?
A. Mĩ chỉ huy, ngụy thực hiện B. Lập ấp chiến lược
C. Đưa quân viễn chinh Mĩ trực ếp tham chiến
D. Đánh phá Miền Bắc Việt Nam bằng không quân, hải quân
Câu 89 : Ý nghĩa lịch sử Cuộc tổng ến công và nổi dậy tết Mậu Thân năm 1968 của Đảng và
nhân dân Việt Nam?
A. Làm lụng lay tận gốc ý chí xâm lược của Mĩ
B. Quân và dân Việt Nam làm chủ chiến trường bắc Bộ
C. Buộc Mĩ phải xuống thang chiến tranh ngồi vào bàn đàm phán
D. Giải phóng Nam Bộ
Câu 90 : Hiệp định Pari được ký kết 1/1973, Mĩ cam kết? A.
Rút quân viễn chinh về c
B. Trao trả Miền Nam Việt Nam
C. Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại Việt Nam D. Dừng
mọi hoạt động hỗ trViệt Nam Cộng hòa
Câu 91 : Quyết định đổi n nước từ Việt Nam DCCH thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam vào thời gian nào?
A. Hội nghị Hiệp thương của hai đoàn đại biểu Bắc – Nam tại Gài Gòn tháng
11/1975
B. Kỳ họp thứ nhất Quốc hội nước Việt Nam thống nhất tại Hà Nội tháng 7/1976
C. Đại hội IV (1976) của Đảng
D. Đại hội V (1982) của Đảng
Câu 92 : Cơ chế quản lý kinh tế thi kỳ trước đổi mi Việt Nam có đặc điểm nào?
A. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính dựa trên hệ
thống chi êu pháp lệnh chi ết áp đặt từ trên xuống dưới

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61548596 CTTN-KHMT K64
Câu 1. Năm 1919, Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vecxai (Pháp) bản yêu sách nào?
a. Yêu sách của nhân dân An Nam
b. Yêu sách của các dân tộc Á Đông
c. Bản án chế độ thực dân Pháp
d. Yêu sách của những người cùng khổ trên thế giới
Câu 2. Sự kiện nào đánh dấu việc Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước?
a. Gửi bản yêu sách tới Hội nghị Vecxai (Pháp)
b. Sáng lập tổ chức Hội liên hiệp thuộc địa ở Pháp
c. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
d. Đọc Luận cương của Lê Nin về những vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 3. Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son - Sài gòn ở Việt Nam (8/1925)
a. Phong trào đấu tranh tự phát của công nhân Việt Nam
b. Phong trào đấu tranh đầu tiên của công nhân Việt Nam
c. Phong trào đấu tranh đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Quốc tế cộng sản
d. Phong trào đánh dấu mốc chuyển dần từ đấu tranh tự phát sang tự giác của công nhân
Câu 4. Tờ báo đầu tiên của Cách mạng Việt Nam theo đường lối vô sản là a. Người cùng khổ b. Giác ngộ c. Thanh Niên d. Tiếng dân
Câu 5. Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên a. Thanh niên b. Đời sống công nhân c. Nhân dân d. Người cùng khổ
Câu 6. Việc làm nào của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc thể hiện sự chuẩn bị về tư tưởng chính trị
cho việc thành lập Đảng CSVN? a.
Viết báo, xuất bản ra sách, thành lập các tờ báo nhằm truyền bá Chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam lOMoAR cPSD| 61548596 b.
Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên c.
Mở các lớp đào tạo cán bộ cho cách mạng Việt Nam ở Quảng Châu (TQ) d.
Cử cán bộ đi học ở Liên Xô
Câu 7. Các Tổ chức Cộng sản tham gia Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng CSVN từ 6/1/1930
đến 7/2/1930 tại Hương Cảng (TQ) là?
A. Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
B. An nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương Cộng sản đảng, An nam Cộng sản Đảng
D. Đông Dương Cộng sản đảng, An nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
Câu 8. Đảng CSVN ra đời 2/1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa? A.
Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào dân tộc, dân chủ B.
Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân và phong trào nông dân C.
Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân D.
Chủ nghĩa Mác- Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 9. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định? A.
Cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam phải tiến hành bằng bạo lực cách mạng B.
Tư sản công nghiệp- thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạn g C.
Tiểu tư sản tri thức thì chỉ theo cách mạng giai đoạn đầu D.
Chỉ các phần tử lao khổ ở đô thị như người bán hang rong, tri thức thất nghiệp,… mới đi theo cách mạng
Câu 10. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định?
A. Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của Cách mạng vô sản thế giới
B. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
C. Tư sản công nghiệp- thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạng D.
Đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai, làm cho nước Việt Nam được hoàn toàn độc
lập, lập chính phủ công nông chính

Câu 11: Nôi dung nào sau đây KHÔNG phải do Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định?
A Công nông là gốc của cách mạng, trí thức, học trò là bầu bạn của cách mạng; Đảng phải thu
phục quảng đại quần chúng nhân dân
B Về văn hóa xã hội: dân chúng được tự do tổ chức, nam nữ bình quyền, phổ thông giáo dục theo công nông hóa lOMoAR cPSD| 61548596
C Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
D Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 12: Nhân tố quyết định nhất cho những bước phát triển nhảy vọt mới của dân tộc Việt
Nam từ năm 1930 là?
A Chủ nghĩa Mác - Lenin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
B Sự giúp đỡ của phong trào công nhân quốc tế
C Sự lớn mạnh của các tổ chức quần chúng ở Việt Nam
D Sự ra đời của Đảng CSVN
Câu 13. Chính sách thuộc địa ở VN là? A. Tự do ngôn luận B. Chung sống hòa bình C.
Bóc lột về kinh tế D.
Chuyên chế về chính trị
14. Chính sách thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam? A. Tự do ngôn luận B.
Khai hóa văn hóa Việt Nam C.
Nô dịch về văn hóa D.
Chuyên chế về chính trị
15.Nội dung nào không phải là chính sách thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam? A.
Tự do ngôn luận B. Cùng phát triển C.
Bóc lột về kinh tế, chuyên chế về chính trị D. Nô dịch về văn hóa
Câu 16: Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam thời kì thuộc địa của Pháp là ?
A Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B Giai cấp nông dân với giai cấp tư sản C Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản lOMoAR cPSD| 61548596
D Nhân dân (chủ yếu là nông dân) với giai cấp đại chủ phong kiến
Câu 17 Việc làm nào của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc thể hiện sự chuẩn bị về tổ chức cho việc
thành lập Đảng CSVN
A Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B Viết báo tuyên truyền con đường cách mạng vô sản
C Mở lớp đào tạo, huần luyên cán bộ
D Cử cán bộ đi học ở Liên Xô
*18.Việc làm nào của Lãnh tụ NAQ thể hiện sự chuẩn bị về tư tưởng- chính trị và tổ chức cho
việc thành lập Đảng CSVN? A.
Viết báo, xuất bản sách, ra các tờ báo nhằm truyền bá chủ nghĩa Mác- Lê nin vào Việt
Nam để giác ngộ quần chúng
B.
Thành lập Hội VNCM Thanh niên 6/1925 C.
Tổ chức phong trào “vô sản hóa” những năm 1926- 1928 D. Phát động phong trào thực hành tiết kiệm
19.Tác phẩm “Đường Cách Mệnh” xuất bản năm 1927 đã đề cập đến những nội dung nào? A.
Đường lối cách mạng dân tộc B.
Đường lối cách mạng vô sản C.
Giai cấp lãnh đạo và lực lượng tham gia cách mạng D.
Về cải cách ruộng đất
Câu 20: Vai trò của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên những năm 1925- 1929
A Đào tạo cán bộ lãnh đạo cách mạng
B Truyền bá chủ nghĩa Mác - Leenin, đường lối giải phóng dân tộc của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc về nước
C Thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Trung QUốc
D Cử cán bộ về nước tập hợp nhân dân, tổ chức các cuộc bạo động
Câu 21: Nội dung nào không phải là hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên những năm 1925-1929
A Đào tạo cán bộ lãnh đạo cách mạng lOMoAR cPSD| 61548596
B Truyền bá chủ nghĩa Mác - Leenin, đường lối giải phóng dân tộc của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc về nước
C Thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Trung QUốc
D Cử cán bộ về nước tập hợp nhân dân, tổ chức các cuộc bạo động
22. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện? A.
Bước phát triển mạnh của phong trào yêu nước VN theo khuynh hướng vô sản B.
Phù hợp với xu thế và nhu cầu bức thiết của nhân dân VN C.
Khẳng định giai cấp công nhân VN đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng D.
Chứng tỏ năng lực lãnh đạo của giai cấp công nhân VN thông qua đảng tiên phong
23. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện? A.
Sự không thống nhất của phong trào CM vô sản ở VN B.
Khẳng định giai cấp công nhân VN đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng C.
Chứng tỏ năng lực lãnh đạo của giai cấp công nhân VN thông qua đảng tiên phong D.
Bước phát triển mạnh của phong trào yêu nước VN theo đường lối vô sản
24. Các tổ chức CS ở VN ra đời cuối năm 1929 đã thể hiện? A.
Sự thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến, tư sản B.
Phong trào công nhân và phong trào yêu nước phát triển mạnh C.
Phong trào đấu tranh của công nhân lẻ tẻ D.
Sự không thống nhất của phong trào CMVS Việt Nam
Câu 25: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định
A Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là “Làm tư sản dân tộc quyền cách
mạng và thổ địa cách mạng để tiến tới xã hội cộng sản”
B Tính chất của cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc “Cách mạng tư sản dân quyền”, “Có
tánh chất thổ địa và phản đế”
C Lực lượng cách mạng bao gồm công nhân, nông dân là lực lượng chính, phải hết sức lôi kéo
tiểu tư sản, trí thức lOMoAR cPSD| 61548596
D Đẩy mạnh cải cách ruộng đất, cải tạo công thương nghiệp
Câu 26: Nội Dung nào sau đây không phải do Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định?
A Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là “Làm tư sản dân tộc quyền cách mạng
và thổ địa cách mạng để tiến tới xã hội cộng sản”
B Tính chất của cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc “Cách mạng tư sản dân quyền”,
“Có tính chất thổ địa và phản đế” C.
Lực lượng cách mạng bao gồm công nhân, nông dân là lực lượng chính, phải hết sức lôi
kéo tiểu tư sản, trí thức,… D.
Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của CMVS thế giới
27.Nội dung nào sau đây không phải do Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định? A.
Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền B.
Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của Cách mạng vô sản thế giới C.
Tư sản công nghiệp-thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạng D.
Về văn hóa xã hội: dân chúng được tự do tổ chức, nam nữ bình quyền, phổ thông giáo dục theo công nông hóa
Câu 28. Điểm khác nhau của Luận cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh chính trị
đầu tiên của ĐCS VN?
A. Luận cương đề cao ngọn cờ dân chủ lên hàng đầu
B. Luận cương đề cao phương pháp bạo lực cách mạng giành chính quyền
C. Luận cương không đánh giá đúng vai trò, khả năng tham gia cách mạng của các tầng lấp giai
cấp khác ngoài công-nông
D. Đè cao vài trò lãnh đạo cách mạng của ĐCS
Câu 29. Nguyên nhân điểm khác của Luận cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh
chính trị đầu tiên của ĐCS VN? A.
Hướng tới hoàn cảnh VN với hơn 90% là nông dân B.
Sự chỉ đạo tả khuynh của Quốc tế cộng sản C.
Nhận thức không đầy đủ về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và giai cấp ở nước VN thuộc địa lOMoAR cPSD| 61548596 D.
Bước phát triển về nhận thức của Đảng về đường lối cách mạng VN
30. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của ĐCSVN đã? A.
Phản ánh một cách súc tích các luận điểm cơ bản của CMVN B.
Thể hiện bản lĩnh chính trị độc lập, tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, tính
chất xã hội VN thuộc địa
C.
Thực hiện nghiêm túc tư tưởng chỉ đạo của Quốc tế CS D.
Xác định đúng lực lượng cm là công nhân, nông dân
31.Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN đã? A.
Nhấn mạnh, đề cao chủ nghĩa dân tộc B.
Thể hiện bản lĩnh chính trị độc lập, tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, tính
chất xã hội VN thuộc địa
C.
Chỉ rõ những mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu của xã hội VN D.
Xác định đúng lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân
32.Mặt trận đoàn kết dân tộc phong trào CM 1930-1931 ở VN là? A. Mặt trận Liên Việt B.
Mặt trận phản đế Đông Dương C.
Hội phản đế Đông Dương /?? (chắc nó = vs Hội phản đế Đồng minh) có gì đó sai sai D.
Mặt trận dân chủ Đông Dương
Câu 33 . Đại hội lần thứ VII (7/1935) của Quốc tế cộng sản xác định nhiệm vụ trước mắt của
cách mạng thế giới là ? a.
Chống chủ nghĩa phát xít b.
Chống chủ nghĩa đế quốc c.
Chống chủ nghĩa thực dân d.
Chống chủ nghĩa phản động thuộc dịa
Câu 34 . Đảng CSĐD xác định nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng giai đoạn 1936-1939 là gì ? a.
Đánh đuổi thực dân Pháp dành độc lập dân tộc lOMoAR cPSD| 61548596 b.
Chống phát xít, chống đế quốc phản đối chiến tranh c.
Tịch thu ruộng đất chia cho dân cày mang lại tự do cơm áo hoà bình cho dân tộc VN d.
Chống phát xít, chống chiến tranh, chống phản động thuộc địa và tay sai đòi tự do dân
chủ cơm áo hoà bình
Câu 35: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của Đảng CSĐD đã quyết định tạm gác khẩu hiệu nào?
A “Người cày có ruộng “
B “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày”
C “Giảm tô, giảm tưc, chia lại ruộng đất”
D “Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian chia cho dân nghèo”
Câu 36 Hội nghị Trung ương lần thứ 7(11/1940) của Đảng CSĐD đã bàn đến nội mới nào?
A. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện tại?
B. Thành lập Mặt trận phản đế Đông Dương
C. Nghệ thuật đấu tranh võ trang
D. Tuyên truyền đoàn kết quốc tế
Câu 37 . Điểm nổi bật của Hội nghị trung ương lần 8 (5/1941) của Đảng CSĐD là gì a.
Thành lập mặt trận Việt Minh nhằm đoàn kết dân tộc rộng rãi b.
Đẩy mạnh đấu tố địa chủ c.
Đẩy mạng chủ trương quan hệ quốc tế d.
Xác định đúng kẻ thù chính là phát xít Nhật
Câu 38 . Hội nghị nào của Đảng CSĐD xác định “ Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai
cấp phải đặt dưới sự sinh tử tồn vong của quốc gia dân tộc” ? A.
Hội nghị Trung ương lần thứ 5 (3/1938) B.
Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (11/1939) C.
Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (11/1949) lOMoAR cPSD| 61548596 D.
Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941)
39.Hội nghị nào của Đảng CSĐD đã xác định “chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung
tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện tại”?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 5 (3/1935) B.
Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (11/1939)
D. Hội nghị trung ương lần thứ 8 (5/1941)
Câu 40. Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” của ĐCS Đông Dương được nêu ra ở đâu?
A. Đại hội Quốc dân Tân Trào (8/1945)
B. Hội nghị Toàn Quốc ca Đảng (8/1945)
C. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
D. Hội nghị Trung Ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)
Câu 41. Việt Nam khởi nghĩa tháng 8/1945 thành công trong hoàn cảnh?
A. Quân Đồng Minh vào đánh phát xít Nhật tiến sâu trên đất Đông Dương, Nhật đêm quân ra
đối đầu quân Đồng minh, để hở phía sau lưng B. Trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
C. Nhật mất nước vào tay quân Đồng minh
D. Cách mạng Nhật bùng nổ
Câu 42. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của ĐCS Đông Dương trong cách mạng tháng 8/1945 là?
A. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
B. Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi kéo về thành thị
C. Coi trọng chính trị hơn quân sự, dụ địch ra hàng trước khi đánh
D. Tập trung giành thắng lợi lớn ở thành thị làm cho phát xít và tay sai hoang mang lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 43 . Đảng CSĐD quyết định tổng khởi nghĩa vào thời gian nào ? a.
Hội nghị Trung ương đảng tháng 5/1941 b.
Đại hội Quốc dân Tân trào 8/1945 c.
Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” d.
Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)
Câu 44: Khẩu hiệu đấu tranh nào không phải của Đảng CSĐD trong giai đoạn cách mạng 19361939?
A “Đánh đổ đế quốc Pháp, Đông Dương hoàn toàn độc lập”
B “Người cày có ruộng”
C “Độc lập dân tộc, Người cày có ruộng”
D “Chống phát xít chống chiến tranh đế quốc chống bọn phản động thuộc địa”
// câu này có C không, t nghĩ là mỗi D thôi // có C nhé
Câu 45. Phong trào “ nhổ lúa, trồng đay” của phát xít Nhật những năm 1940-1945 ở VN nhằm mục đích?
A. Phát triển cây công nghiệp, thúc đẩy công nghiệp phát triển
B. Phá hoại kinh tế của thực dân Pháp
C. Lấy nguyên liệu phục vụ chiến tranh D. Gây ra nạn đói ở VN // CẢ BCD chứ
Câu 46. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của ĐCS Đông Dương thể
hiện ở Hội nghị Trung ương nào? A. Hội nghị Trung ương 5 (3/1938) B. Hội nghị Trung ương 6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương 7 (11/1940) D. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941)
Câu 47. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của ĐCS Đông Dương quyết đinh?
A. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương lOMoAR cPSD| 61548596
B. Thành lập Mặt trận Phản đế Đông Dương
C. Thành lập Mặt trân Việt Minh D. Cải cách ruộng đất
Câu 48 . Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” 12/3/1945 của đảng CSĐD
dự kiến thời cơ khời nghĩa giành chính quyền khi? a.
Nước Nhật mất nước vào tay quân đồng minh b.
Đảng thu phục được đông đảo các giai cấp trong nước c.
Cách mạng Nhật bùng nổ lật đổ Nhật hoàng d. Nạn đói trầm trọng
Câu 49. Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” 12/3/1945 của đảng CSĐD
dự kiến thời cơ khời nghĩa giành chính quyền khi? a. Nạn đói trầm trọng
b. Quân đồng minh vào đánh phát xít Nhật tiến sâu vào Đông dương. Nhật đem quân ra đối
đầu quân đồng minh, để hở phía sau lưng c . Cách mạng Nhật bùng nổ lật đổ Nhật hoàng d .
Nước Nhật mất nước vào tay quân đồng minh
Câu 50. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của ĐCS Đông Dương trong cách mạng tháng Tám là?
A. Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi kéo về thành thị
B. Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa C. Khởi nghĩa ở đâu chắc thắng bất kể
thành thị hay nông thôn
D. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
Câu 51 . Vì sao đảng CSĐD quyết định tổng khởi nghĩa trước khi quân đồng minh vào Đông Dương? a. Nhật mất nước b.
Tạo cơ sở pháp lý-thực tiễn để tuyên bố thoát mọi ràng buộc vs thực dân Pháp c.
Được sự hẫu thuẫn của Liên Xô và các nước yêu chuộng hoà bình d.
Tránh đối phó liên tục với nhiều kẻ thù
Câu 52. Cách mạng tháng Tám thành công, Việt Nam đã?
A. Đánh đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ Pháp lOMoAR cPSD| 61548596
B. Trở thành một bộ phận của hệ thống XHCN
C. Khôi phục tên nước trên bản đồ thế giới, mở ra một kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc
D. Cổ vũ phong trào cách mạng thế giới vì độc lập dân tộc, hòa bình….
Câu 53. Thuận lợi lớn nhất của VN sau cách mạng tháng 8 là? a.
Đảng CS, nhân dân giành đc chính quyền cách mạng b.
Sự công nhận ủng hộ của các nước yêu chuộng hoà bình trên thế giới c.
Nhân dân đoàn kết, tin tưởng ủng hộ sự lãnh đạo của đảng, chủ tịch HCM d.
VN hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 54. Thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám là?
A. Thành lập được Chính phủ chính thức
B. Sự ủng hộ của Liên Xô – trụ cột của hệ thống các nước XHCN
C. Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh
D. Trung Quốc công nhận vầ đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
Câu 55. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định âm mưu của
quân Anh ở Đông Dương là?
A. Tước vũ khí phát xít Nhật, thống trị Đông Dương
B. THôn tính miền Nam Việt Nam, biến thành thuộc địa kiểu mới
C. Làm nhiệm vụ quân Đồng minh, hỗ trợ cho Pháp quay lại xâm lược Đông Dương D. Ngăn
cản Mỹ, gia tăng ảnh hưởng của Anh tại Đông Nam Á
Câu 56. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cấp
bách của Cách mạng Đông Dương là?
A. Chống thực dân Pháp xâm lược
B. Đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa C. Diệt giặc dốt
D. Tăng cường sức mạnh mặt trận Liên Việt lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 57. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cấp
bách của Cách mạng Đông Dương là? A. Hòa hợp dân tộc
B. Tăng cường đối ngoại
C. Phát động tuần lễ vàng kêu gọi nhân dân ủng hộ
D. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 58. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ bao
trùm, khó khăn nặng nề nhất của cách mạng là? A. Bài trừ nội phản B. Đoàn kết quốc tế
C. Củng cố và bảo vệ Chính quyền cách mạng
D. Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 59. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945 nhấn mạnh chủ trương
nào trong xây dựng nền văn hóa Việt Nam?
A. Xóa bỏ hệ thống giáo thực dân cũ
B. Đẩy mạnh hội nhập văn hóa thế giới
C. Diệt giặc dốt, xây dựng nền văn hóa mới “dân tộc, khoa học, đại chúng” D. Đề cao tinh thần nhân ái
Câu 60. Sách lược ngoại giao của Việt Nam sau Cách mạng tháng 8/1945 là ?
A. Giữ vững nền độc lập
B. Mềm dẻo linh hoạt tránh đối phó liền lúc với nhiều kẻ thù
C. Coi trọng ngoại giao với Liên Xô D. Coi trọng ngoại giao với Trung Quốc Câu 61. Hiệp định Sơ
bộ 6/3/1946, Pháp công nhận Việt Nam là?
A. Việt Nam là quốc gia tự do
B. Việt Nam là quốc gia tự do trong liên hiệp Pháp
C. Việt Nam là quốc gia tự trị
D. Việt Nam là một quốc gia độc lập lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 62. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời khi nào?
A. Phiên họp đầu tiên của Chính phú lâm thời đầu tháng 9/1945 thông qua B.
Kỳ họp của Quốc hội tháng 10/1946 thông qua
C. Kỳ họp Quốc hội tháng 11/1946 thông qua
D. Đại hội II của Đảng (1951) thông qua, và quyết định thành lập Đảng lao động Việt Nam
Câu 63: Chiến dịch lịch sử nào làm thay đổi thế trận giữa Việt Nam và Pháp trên chiến trường chính Bắc Bộ? A.
Việt Bắc thu đông năm 1947 B. Biên giới năm 1950 C. Điện Biên Phủ năm 1954 D.
“Điện Biên Phủ trên không”
Câu 64: Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa Miền Bắc là? A.
Là “bức thành đồng” bảo vệ cho cách mạng dân tộc dân chủ Miền Nam B.
Là hậu phương của cả nước C.
Giữ vai trò quan trọng trong giải quyết các bất đồng của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa D.
Có vai trò quyết định trực tiếp đến thắng lợi của cách mạng Miền Nam 65.
Thuận lợi của Việt Nam sau cách mạng tháng tám là. A.
Việt Nam giành được độc lập. B.
Cách mạng thế giới phát triển mạnh. lOMoAR cPSD| 61548596 C.
Việt Nam được các nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao. D.
Mặt trận Việt - Miên - Lào được thành lập.
Câu 66: Khó khăn của Việt Nam sau cách mạng tháng Tám là? A.
Tổ chức bộ máy Nhà nước chưa kiện toàn B.
Chưa được nước nào công nhận và đặt ngoại giao C.
Cải cách ruộng đất chưa hoàn thành D.
Nạn đói, trình độ dân trí thấp
Câu 67: Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của đảng CSĐD xác định kẻ thù
chính của cách mạng Đông Dương là thực dân Pháp vì? A.
Pháp được sự giúp đỡ của Anh, Mĩ quay lại Đông Dương B.
Pháp từng xâm lược,
thống trị Đông Dương hơn 80 năm C.
Chính sách gây bất lợi cho Pháp kiểu của Chính phủ Việt Nam DCCH D.
Nhật trọ lại thuộc địa Đông Dương cho Pháp
Câu 68: Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của đảng CSĐD xác định nhiệm vụ
cấp bách của Cách mạng Đông Dương là? A. Ban hành Hiến pháp B.
Bài trừ nội phản C.
Cải cách hệ thống giáo dục D.
Chống thực dân Pháp xâm lược
Câu 69: Nội dung nào không phải nhiệm vụ cấp bách cho Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của
Đảng ngày 25/11/1945 xác định? A.
Củng cố và bảo vệ chính quyền cách mạng lOMoAR cPSD| 61548596 B.
Tranh thủ sự ủng hộ của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa C. Nâng cao dân trí D.
Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 70: Giải pháp mà Đảng thực hiện nhằm chống nạn mù chữ, phát triển giáo dục ở Việt Nam
sau cách mạng tháng Tám năm 1945? A.
Xây dựng hệ thống giáo dục mới đồng bộ, xóa bỏ hệ thống giáo dục cũ của Pháp – Nhật B.
Khai giảng hệ thống giáo dục quốc dân vào tháng 9/1945 C.
Đẩy mạnh phong trào bình dân học vụ D.
Từng bước thực hiện cải cách giáo dục
Câu 71: Chiến lược ngoại giao của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám là? A.
Bình đẳng tương trợ, thêm bạn bớt thù B.
Tập trung bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pháp, Nhật C.
Xây dựng vị thế hàng đầu của Việt Nam trên bán đảo Đông Dương D.
Xây dưng, củng cố chế độ mới làm nền tảng sức mạnh cho Việt Nam thiết lập các mối quan hệ quốc tế
Câu 72: Nguyên nhân cuộc kháng chiến toàn quốc của Việt Nam bùng nổ ngày 19.12.1946?
A. Từ sự kiện “vịnh Bắc Bộ”
B. Hành động xâm lược của Pháp
C. Quyết tâm giữ vững nền độc lập của dân tộc
D. VN xung kích vì phong trào hòa bình và tiến bộ trên thế giới
Câu 73. Cơ sở hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954)
của ĐCS Đông Dương? lOMoAR cPSD| 61548596
A. Kinh nghiệm dựng nước và giữ nước của VN qua hàng nghìn năm lịch sử
B Hành động của Pháp kiều tại Nam bộ
C. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến kháng chiến” của Trung ương Đảng
D. Tạm ước 14/9/1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh với Bộ trưởng Bộ thuộc địa Pháp
Câu 74. Phương châm kháng chiến “Toàn dân” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954 nhằm?
A. Kêu gọi, đề cao quyền lợi, trách nhiệm với dân tốc của nhân dân cả nước
B. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc
C. Phân tâm mũi nhọn của thực dân Pháp vào Chính quyền cách mạng D. Tranh thủ sự ủng hộ từ
nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Pháp
Câu 75. Phương châm kháng chiến “Toàn diện” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954 nhằm?
A. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc cho cuộc kháng chiến
B. Kháng chiến trên tất cả các mặt trận
C. Do Việt Nam chưa được nước nào công nhận đặt quan hệ ngoại giao
D. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
Câu 76. Phương châm kháng chiến “Lâu dài” của ĐCS Đông Dương giai đoạn 1946-1954 nhằm?
A. Ngăn cản hành động đánh nhanh thắng nhanh của Pháp B.
Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
C. Tư tưởng chỉ đạo của Liên Xô và hệ thống các nước XHCN
D. Làm cho Pháp sa lấy trong chiến tranh xâm lược
Câu 77. Phương châm nào trong Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
19461954 của Đảng nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc? A. Toàn dân B. Toàn diện C. Lâu dài
D. Đánh nhanh thắng nhanh lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 78. Lý do nào khiến Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi phương châm tác
chiến của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Sự chỉ đạo của Lien Xô và hệ thống các nước XHCN B.
Tránh sự hậu thuẫn của Mĩ cho Pháp
C. Đảm bảo chắc thắng
D. Hạn chế sự tổn thất lực lượng chủ lực
Câu 79. Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam thắng lợi đã?
A. Góp phần làm sụp đổ khổng thể cữu vãn chủ nghĩa thực dân kiểu cũ của các nước đế quốc
B. Cổ vũ tích cực cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hòa bình thế giới
C. Tạo cơ sở cho Việt Nam thiết lập mối quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống XHCN D.
Ngăn chạn hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc đến Việt Nam
Câu 80. Với việc ký hiệp định Geneve 7/1954, VN đã đạt được?
A. Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN, miền Bắc
VN được giải phóng.
B. Pháp rút ngay quân đội khỏi VN và ĐD
C. Tạo cơ sở pháp lý cho nền độc lập lâu dài của đất nước
D. Khôi phục tên nước của VN, Lào, Campuchia trên bản đồ thế giới
Câu 81. Kết quả hội nghị Genene 7/1954 về VN (ĐD), thể hiện?
A. “Quy luật” giành thắng lợi từng bước cách mạng VN
B. VN giành chiến thắng trọn vẹn trong cuộc kháng chiến trường kỳ
C. Chiến thắng của tinh thần đoàn kết Việt – Miến – Lào
D. Sự đồng thuận tích cực của “hai cực” về cam kết bình đẳng
//Trong gtr có ns “Xây dưng căn cứ quân sự ở miền Nam làm bàn đạp tiến công miên Bắc và hệ
thống XHCN ở phía Đông Nam …” Chắc B cx đúng nhỉ
Câu 82. Âm mưu và hành động xâm lược miền Nam VN của đế quốc Mỹ
A. Biến thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ lOMoAR cPSD| 61548596
B. Làm bàn đạp tiến công miền Bắc VN xã hội chủ nghĩa
C. Làm phòng tuyến ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lan xuống ĐNA D. Cạnh tranh sự ảnh hưởng của Anh
Câu 83. Khó khăn của VN sau khi ký hiệp định Geneve 7/1954
A. Chính sách lôi kéo nhân dân di cư vào Nam của thực dân Pháp & tay sai
B. Miền Bắc bị tàn phá nặng nề sau chiến tranh
C. Sự rạn nứt của hệ thống xã hội chủ nghĩa, tiêu biểu là bất đồng giữa Liên Xô – Trung Quốc D. Mỹ ném bom phá hoại
Câu 84. Thành công của Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc VN 1954 – 1975
A. Cải cách giáo dục
B. Cải cách ruộng đát, cải tạo công – thương nghiệp
C. Công nghiệp nặng phát triển mạnh
D. VN tự chủ được lương thực 85.
Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là? A.
Đẩy mạnh quan hệ ngoại giao, tranh thủ sự ủng hộ của cách mạng thế giới B.
Tăng cường đoàn kết toàn dân, thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, dân
tộc dân chủ ở miền Nam
C.
Góp phần bảo vệ hòa bình ở Đông Nam Á và thế giới. D.
Mở rộng quan hệ đối ngoại, tiến tới bình thường hóa quan hệ với Pháp vì lợi ích nhân dân hai nước 86.
Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ, vị trí của cách mạng dân tộc dân chủ Miền Nam là? A.
Là “bức thành đồng” bảo vệ cho cách mạng xã hội chủ nghĩa Miền Bắc B.
Có vai trò quyết định trực tiếp đến thắng lợi của cách mạng Miền Nam, hoàn thành
cách mạng dân tộc dân chủ trên cả nước
C.
Gây dựng cơ sở cho cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước D.
Nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ quốc thế một cách sâu rộng lOMoAR cPSD| 61548596
Câu 87 : Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Việt Nam là? A.
Mĩ chỉ huy, ngụy thực hiện
B. Đánh phá Miền Bắc Việt Nam bằng không quân, hải quân
C. Lập ấp chiến lược
D. Đưa quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến
Câu 88 : Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là?
A. Mĩ chỉ huy, ngụy thực hiện B. Lập ấp chiến lược
C. Đưa quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến
D. Đánh phá Miền Bắc Việt Nam bằng không quân, hải quân
Câu 89 : Ý nghĩa lịch sử Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân năm 1968 của Đảng và
nhân dân Việt Nam?
A. Làm lụng lay tận gốc ý chí xâm lược của Mĩ
B. Quân và dân Việt Nam làm chủ chiến trường bắc Bộ
C. Buộc Mĩ phải xuống thang chiến tranh ngồi vào bàn đàm phán D. Giải phóng Nam Bộ
Câu 90 : Hiệp định Pari được ký kết 1/1973, Mĩ cam kết? A.
Rút quân viễn chinh về nước
B. Trao trả Miền Nam Việt Nam
C. Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại Việt Nam D. Dừng
mọi hoạt động hỗ trợ Việt Nam Cộng hòa
Câu 91 : Quyết định đổi tên nước từ Việt Nam DCCH thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam vào thời gian nào?
A. Hội nghị Hiệp thương của hai đoàn đại biểu Bắc – Nam tại Gài Gòn tháng 11/1975
B. Kỳ họp thứ nhất Quốc hội nước Việt Nam thống nhất tại Hà Nội tháng 7/1976
C. Đại hội IV (1976) của Đảng
D. Đại hội V (1982) của Đảng
Câu 92 : Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới ở Việt Nam có đặc điểm nào?
A. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính dựa trên hệ
thống chi tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới