lOMoARcPSD| 58097008
CHƯƠNG 2:
Câu 1: Mục đích chính khi quân Tưởng vào miền Bắc nước ta năm 1945 là:
A. Lật đổ chính quyền CM, phá mặt trận Việt Minh, thành lập chính quyền tay sai
B. Giải giáp quân đội Nhật, lật đổ chính quyền CM, độc chiếm miền Bắc
C. Đại diện Đồng Minh hỗ trợ chính quyền CM xây dựng chế độ mới
D. Câu kết với Nhật, Pháp xây dựng chính quyền tay sai của Tưởng Giới Thạch
Câu 2: Lực lượng chính trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt" của Mỹ ở miền Nam Việt
Nam
A. Quân đội chính quyền SG, và lực lượng đặc nhiệm Mỹ
B. Đội quân đánh thuê và Quân đội chính quyền SG
C. Ngụy quân, ngụy quyền, và quân đội viễn chinh Mỹ
D. Quân đội VN cộng hòa
Câu 3: Lực lượng chính trong chiến lược “chiến tranh cục bộ" của Mỹ ở miền Nam ViệtNam
là:
A. Đội quân đánh thuê và quân đội chính quyền Sài Gòn
B. Quân đội viễn chính Mỹ và quần chư hầu.
C. Ngụy quân, ngụy quyền và quân đội viễn chinh Mỹ
D. Quân đội chính quyền Sài Gòn và lực lượng đặc nhiệm Mỹ
Câu 4: Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổngtiến
công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì:
A. Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.
B. Đập tan đầu não vì sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn
C. Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
D. Đánh bại hoàn thiện chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ" của quân đội Sài Gòn.
Câu 5: Chiến lược cách mạng mà Đảng, Nhà nước và nhân dân ta thực hiện trong giai đoạn
1954 - 1975 là:
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân(MNam) và cách mạng xã hội chủ nghĩa(MB)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng phản để
C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng giải phóng
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng cộng sản chủ nghĩa
Câu 6: Sau Cách mạng tháng Tám 1945, quốc gia đầu tiên công nhận nền độc lập của nước Việt
Nam dân chủ cộng hòa là:
A Triều Tiên B. Tiệp Khắc C.Liên Xô D. Trung Quốc
Câu 7: Mục đích của Đảng và Chính phủ khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Tạm ước (149-
1946) là:
A. Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng.
B. Tránh cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù.
C. Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc cấu kết với nhau.
D. Tập trung vảo kẻ thù chính.
Câu 8: Ý nghĩa to lớn nhất của thắng lợi trong chiến dịch Biên Giới năm 1950 là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc - cơ sở của cách mạng Việt Nam
B. Ngăn cản quân địch tiến quân lên miền núi phía Bắc
C. Bộ đội ta trưởng thành, có thể thực hiện những trận đánh lớn
D. Quân ta giành thể chủ động chiến lược trên chiến trường chính
Câu 9: Chính cương của Đảng Lao Động VN (T2/1951) đã nêu ra tính chất của XHVN là:
lOMoARcPSD| 58097008
A. Dân chủ nhân dân thuộc địa nửa phong kiến
B. Dân chủ nhân dân một phần thuộc địa và nửa phong kiến
C. Dân tộc và dân chủ mới, một phần thuộc địa
D. Dân chủ nhân dân và dân tộc thống nhất
Câu 10: Chống đế quốc GPDT, chống phong kiến giành quyền dân chủ cho nhân dân là 2 nhiệm
vụ chiến lược của:
A. Cách mạng giải phóng dân tộc
B. CM XHCN
C. Cm dân tộc dân chủ nhân dân
D. Cm nhân dân
Câu 11: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975), cách mạng miền Nam chuyển từ thế
giữ gìn lực lượng sang thể tiến công được đánh dấu bằng: A. Chiến thắng Vạn Tường.
B. Chiến thắn Ấp Bắc
C. Chiến thắng Bình Giã
D. Phong trào Đồng khởi
Câu 12: Khái niệm Cách mạng dân tộcdân chủ nhân dân được Đảng ta đưa ra tại:
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ I (13/1945).
B. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ I(1935).
C. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951)
D. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960)
Câu 13: Trong Đại hội II, Đảng Lao động Việt Nam xác định tính chất của cách mạng Việt
Nam
A. Cách mạng cộng sản chủ nghĩa
B. CM XHCN
C. Cách mạng tư sản dân quyền
D. CM DT dân chủ nhân dân
Câu 15: Một trong những văn kiện thể hiện tập trung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp
là:
A. Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
B. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc
C. Nghị quyết Tình hình mới, nhiệm vụ mới và chính sách mới của Đảng
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh
Câu 16: Dự thảo Đường lối cách mạng miền Nam đã xác định con đường để giải phóng miền
Nam là:
A. Đấu tranh nghị trường
B. Bạo lực cách mạng
C. Thỏa hiệp
D. Hiệp thương
Câu 17: Đảng ta dùng khái niệm Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thay cho khái
niệm:
A. Cách mạng nhân dân
B. Cách mạng Tư sản dân quyền
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
D. Cách mạng giải phóng dân tộc
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 18: Một trong những nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập
lại hòa bình ở Việt Nam mãi đến năm 1995 mới thực hiện được là:
A. Khắc phục hậu quả chiến tranh
B. Thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi
C. Trao đổi về khoa học - kỹ thuật giữa 2 nước
D. Gặp gỡ cấp cao giữa các nhà lãnh đạo của 2 bên
Câu 19: Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay Đổi
phương châm tác chiến từ đánh nhanh, giải quyết nhanh sang:
A. Thần tốc, bất ngờ B. Đánh chắc, tiến chắc
C. Đánh nhanh, thắng nhanh D. Chủ động, linh hoạt
Câu 20: Nhân tố mang ý nghĩa quyết định làm nên thắng lợi của cuộc K/chiến chống thực dân
Pháp là:
A. Chính quyền DCND lớn mạnh
B. Đường lối lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng
C. Sự đoàn kết chiến đâu của toàn dân
D. Lực lượng vũ trang vững mạnh
Câu 21: Một trong những bài học kinh nghiệm của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng
(9/1960) để lại cho công cuộc xây dựng CNXH hiện nay là:
A. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN phù hợp với thực tế điều kiện đất nước
B. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN, ưu tiên CN nặng
C. Tiến nhanh, tiến mạnh lên XHCN
D. Xây dựng nền KTế CNXH hiện đại
Câu 22: Điểm giống nhau cơ bản của “ chiến tranh đặc biệt” năm 1961-1965 và “ chiến tranh
cục bộ” năm 1965-1968 của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là: A. Mở các cuộc hành quân “tìm
diệt” và “bình định” ở MNam
B. Tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ
C. Tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường (Quảng Ngãi)
D. Biến Miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới
Câu 23: Ở Miền Nam, trong những năm 1969-1975 đế quốc Mỹ và tay sai đã thực hiện chiến
lược:
A. Chiến Tranh đặc biệt B. Chiến tranh tổng lực
C, Việt Nam hóa chiến tranh D. Đông Dương hóa chiến tranh
Câu 24: Trong những năm 1951-1953, so sánh tương quan lực lượng trên chiến trường chính Bắc
bộ,ta ở trong tình thế:
A. Tiến công trên khắp mọi mặt trận
B. Cầm cự trước kế hoạch Nava of Pháp
C. Giữ vững thế chủ động về chiến lược
D. Bị động, thiên về phòng ngự
Câu 25: Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” đã xác định khẩu hiệu CM VN sau CMT8/1945 là:
A. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết B. Thành Lập chính quyền CM
C, Dân tộc giải phóng D. Đoàn kết dân tộc và TG
Câu 26: Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho Tưởng Giới Thạch và thực dân
Pháp trong giai đoạn 1945 - 1946 của Đảng đã để lại bài học to lớn cho cách mạng Việt Nam
là:
A. Mở rộng quan hệ quốc tế.
lOMoARcPSD| 58097008
B. Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự
C. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.
D. Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị.
Câu 27: Một trong những âm mưu của Mỹ khi xâm lược miền Nam Việt Nam là
A. Đưa miền Nam trở thành “hòn ngọc Viễn Đông" của Việt Nam
B, Xây dựng miền Nam thành căn cứ quân sự, tấn công miền Bắc XHCN
C. Tiêu diệt phong trào cách mạng, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiêu cũ
D. Xây dựng miền Nam trở thành một nước tư bản phát triển, độc lập Câu 28: Đường
lối cách mạng xuyên suốt của của Đảng ta từ 1930 đến nay là: A. Cách mạng dân
tộc dân chủ nhân dân.
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
D, Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.
Câu 29: Về ngoại giao, khẩu hiệu được chỉ thị Kháng chiến kiến quốc đưa ra là:
A. Việt - Pháp đề huề C. Pháp - Việt thân thiện
B. Hoa - Pháp thân thiện D. Hoa - Việt thân thiện
Câu 30: Đặc điểm của miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Genève là:
A. Đế quốc Mỹ hất cẳng Pháp, âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B. Miền Nam phát triển mạnh theo con đường tư bản chủ nghĩa
C. Thực dân Pháp thành lập Chính phủ bù nhìn, độc chiến miền Nam
D. Miền Nam đã hoàn thành cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 31:Đại hội 3 của DDCSVN khẳng định:muốn cải biến tình trạng kinh tế lạc hậu của
nước ta không có con đường nào khác con đường
A.Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
B.công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C.công nghiệp hóa, cơ giới hóa
D.Công nghiệp hóa, điện khí hóa
Câu 32:Tại đại hội đảng toàn quốc lần thứ 4(1960) ĐCSVN chủ trương tiến hành đồng thời 3
cuộc cách mạng
A. Quan hệ sản xuất,lực lượng sản xuất, năng suất lao động
B. Khoa học- kỹ thuật, tư tưởng và văn hóa, sản xuất nông nghiệp
C. Snar xuất công nghiệp, sản xuất nông nghiejp, khoa học-kỹ thuật
D. Quan hệ sản xuất, khoa học-kỹ thuật, tư tưởng và văn hóa
Câu 33:Nhiệm vụ cách mạng đầu tiên bức thiết nhất của nước ta sau khi đất nước thống nhất là
A. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước
B. Xây dựng nèn văn hóa mới
C. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN
D. Phát triển kinh tế- xã hội
Câu 34:Hội nghị lần thứ 24 BCHTWĐ khóa 3(9/1975) đã đề ra nhiệm vụ
A. Xây dựng CNXH ở 2 miền Bắc Nam
lOMoARcPSD| 58097008
B. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh té sau chiens tranh
Câu 35:Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tô chức tại Sài Gòn đã
A. Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất
B. Bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước VN
C. Nhất trí hoàn toàn các chủ trương biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D. Quyết định đặt tên nước là CHXHCN VN
Câu 38:thành tựu đối ngoại quan trọng của VN trong kế hoạch 5 năm (1991-1995) thực hiện
Nghị quyết Đại hội VII là
A. Đấu tranh ngoại giao góp phần chấm dứt cuộc nội chiến ở Campuchia
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Âu
C. Củng cố và tăng cường quan hẹ với các nước ĐNA
D. Mở rộng quan hệ đôi ngoại phá thế bị bao vây, tham gia tích cực vào các hoạt động của quốc
tế
Câu 62: Sự kiện nào mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam
?
A. Quân đội Pháp đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức thực dân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-ChợLớn (Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23-9-
1945
B. Quân đội Anh đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức quân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-Chợ Lớn(Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23-9-
1945
C. Chúng kéo theo một lũ tay sai đông đúc với âm mưu thâm độc “diệt Cộng, cầm Hồ”
D. Quân Pháp đã trắng trợn gây hấn, cho nổ súng vào những người tham gia cuộc mít tinh
mừng ngày độc lập của nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn
Câu 63: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào
A. 18-12-1946
B. 17-12-1946 C. 16-12-1946
D. 19-12-1946
Câu 64: Tháng 6-1950, Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định sự kiện gì
A. Phát động cuộc chiến tranh du kích ở đồng bằng Bắc Bộ và Trung Bộ
B. Mở một chiến dịch quân sự lớn tiến công địch dọc tuyến biên giới Việt-Trung thuộc 2
tỉnh Cao Bằng và Lạng Sơn (Chiến dịch Biên giới thuđông 1950)
C. Không có đáp án đúng
D. Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra “Chỉ thị phải phá tan cuộc tấn công mùa đông
của giặc Pháp
Câu 65: Cuộc chiến đấu ở mặt trận Hà Nội hưởng ứng lời kêu gọi của Bác diễn ra bao nhiêu
ngày?
A. suốt 30 ngày đêm
B. suốt 60 ngày đêm
lOMoARcPSD| 58097008
C. suốt 75 ngày đêm D. suốt 40 ngày đêm câu 66: Ngày 2-9-1945, thực dân Pháp
cho thấy hành động tráo trở của mình với mưu đồ quay trở lại thống trị Việt Nam một lần nữa
bằng hành động nào?
A. Quân Pháp đã trắng trợn gây hấn, cho nổ súng vào những người tham gia cuộc mít tinh
mừng ngày độc lập của nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn
B. Chúng kéo theo một lũ tay sai đông đúc với âm mưu thâm độc “diệt Cộng, cầm Hồ”
C. Quân Pháp cho 2 vạn quân đội Anh-Ấn đổ bộ vào Sài Gòn để làm nhiệm vụ giải giáp
quân đội Nhật thua trận ở phía Nam Việt Nam
D. Quân đội Pháp đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức thực dân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-Chợ Lớn (Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23-
91945
Câu 67: Chính quyền cách mạng non trẻ ở tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” qua tình hình nào?
A. Ở Bắc vĩ tuyến 16, theo thỏa thuận Hiệp ước Potsdam (Đức), từ cuối tháng 8-1945, hơn
20 vạn quân đội của Tưởng Giới Thạch hùng hổ tràn qua biên giới kéo vào Việt Nam
dưới sự bảo trợ và ủng hộ của Mỹ với danh nghĩa quân đội Đồng minh vào giải giáp quân
đội Nhật thua trận ở Bắc Việt Nam.
B. Tháng 9/1945, 2 vạn quân đội Anh-Ấn đổ bộ vào Sài Gòn để làm nhiệm vụ giải giáp
quân đội Nhật thua trận ở phía Nam Việt .
C. Trên đất nước Việt Nam lúc này vẫn còn 6 vạn quân đội Nhật Hoàng thua trận đang chờ
giải giáp.
D. Cùng một lúc phải đối phó với nạn đói, nạn dốt và thù trong, giặc ngoài
Câu 68: Hiệp định sơ bộ được ký ngày bao nhiêu ?
A. 6/3/1946
B. 11/12/1945
C. 3/3/1946
D. 2/9/1945
Câu 69: Cần phải tiếp tục nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, không ngừng một phút công
việc sửa soạn, sẵn sàng kháng chiến bất cứ lúc nào và nhất định không để cho việc đàm phán với
Pháp làm nhụt tinh thần quyết chiến của dân tộc ta. Đây là nội dung của văn bản nào?
A. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
B. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
C. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
D. “Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
Câu 70: Ba mũi tiến công của quân Pháp trong chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
A.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm đường sông Hồng lên sông Lô, sông Gâm,
hòng bắt gọn Chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ Lạng Sơn lên Cao
Bằng; một mũi tiến theo đường thị xã Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn tiến công vào ATK Tuyên
Quang, thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
B.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn, hòng bắt
gọn Chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ Lạng Sơn lên Cao Bằng; mộ
mũi tiến theo đường sông Hồng lên sông Lô, sông Gâm tiến công vào ATK Tuyên Quang,
lOMoARcPSD| 58097008
t
C.Mũi thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Bắc Kạn, hòng bắt gọn Chính phủ Hồ Chí
minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từLạng Sơn lên Cao Bằng; một mũi tiến theo đường
sông Hồng lên sông Lô tiến công vào ATK Tuyên Quang, thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây
số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
D.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Lạng Sơn lên Cao Bằng, hòng bắt gọn
chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ sông Hồng lên sông Lô, sông
gâm; một mũi tiến theo Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn tiến công vào ATK Tuyên Quang, thọc sâu
vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc
Câu 69: các cơ quan của Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, đều là công bộc của dân, nghĩa là
để gánh việc chung cho dân, chứ không phải đè đầu dân như trong thời kỳ dưới quyền thống trị
của Pháp, Nhật”. Câu nói trên là của ai?
A. Bảo Đại
B. Lê Duẩn
C. Nguyễn Văn Tố
D. Hồ Chí Minh
Câu 70: Chiến dịch quân sự của Pháp trong Việt Bắc - Thu đông 1947
A. Lấy người việt đánh người việt
B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C. Đánh nhanh thắng nhanh
D. Pháp đã huy động khoảng 15.000 quân, gồm cả ba lực lượng chủ lực Lục quân, Hải quân
và Không quân, hình thành ba mũi tiến công chính tiến lên vùng ATK Việt Bắc
câu 71: Đem toàn bộ sức dân, tài dân, lực dân; động viên toàn dân tích cực tham gia kháng chiến.
Xây dựng sự đồng thuận, nhất trí của cả nước, đánh địch ở mọi nơi, mọi lúc, “mỗi người dân là
một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài, mỗi đường phố là một mặt trận”. Trong đó Quân đội
nhân dân làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc. Đây là nội dung của ?
A. Kháng chiến toàn diện
B. Kháng chiến toàn dân
C. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính
D. Kháng chiến lâu dài
Câu 72: Kháng chiến nào là tư tưởng chỉ đạo chiến lược của Đảng. Trường kỳ kháng chiến là
một quá trình vừa đánh tiêu hao lực lượng địch vừa xây dựng,phát triển lực lượng ta, từng bước
làm chuyển biến so sánh lực lượng trên chiến trường có lợi cho ta; lấy thời gian là lực lượng vật
chất để chuyển hóa yếu thành mạnh ?
A. Kháng chiến toàn dân
B. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính
C. Kháng chiến toàn diện
D. Kháng chiến lâu dài
Câu 73: Mục tiêu của cuộc kháng chiến năm 1946-1947
lOMoARcPSD| 58097008
A. là đánh đổ thực dân Pháp xâm lược, giành nền độc lập, tự do, thống nhất hoàn toàn; vì
nền tự do dân chủ và góp phần bảo vệ hòa bình thế giới...
B. là đánh địch trên mọi lĩnh vực, mọi mặt trận không chỉ bằng quân sự mà cả về chính trị,
kinh tế, văn hóa, tư tưởng, ngoại giao, trong đó mặt trận quân sự, đấu tranh vũ trang giữ
vai trò mũi nhọn, mang tính quyết định. Động viên và phát huy cho được mọi tiềm năng,
sức mạnh của dân tộc, mọi nguồn lực vật chất, tinh thần trong nhân dân phục vụ kháng
chiến thắng lợi.
C. là đem toàn bộ sức dân, tài dân, lực dân; động viên toàn dân tích cực tham gia kháng
chiến. Xây dựng sự đồng thuận, nhất trí của cả nước, đánh địch ở mọi nơi, mọi lúc, “mỗi
người dân là một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài, mỗi đường phố là một mặt trận”.
D. là tư tưởng chỉ đạo chiến lược của Đảng. Trường kỳ kháng chiến là một quá trình vừa
đánh tiêu hao lực lượng địch vừa xây dựng, phát triển lực lượng ta, từng bước làm
chuyển biến so sánh lực lượng trên chiến trường có lợi cho ta; lấy thời gian là lực lượng
vật chất để chuyển hóa yếu thành mạnh
câu 74: Đánh địch trên mọi lĩnh vực, mọi mặt trận không chỉ bằng quân sự mà cả về chính trị,
kinh tế, văn hóa, tư tưởng, ngoại giao, trong đó mặt trận quân sự, đấu tranh vũ trang giữ vai trò
mũi nhọn, mang tính quyết định. Động viên và phát huy cho được mọi tiềm năng, sức mạnh của
dân tộc, mọi nguồn lực vật chất, tinh thần trong nhân dân phục vụ kháng chiến thắng lợi. Đây là
nội dung của
A. Kháng chiến lâu dài
B. Kháng chiến toàn diện
C. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính
D. Kháng chiến toàn dân
Câu 75: Ngày 3-9-1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hồ
Chí Minh đã xác định ngay ba nhiệm vụ lớn trước mắt, là gì?
Câu 18
Câu 20
Câu 21
Câu 22
A. Bảo vệ chính quyền cách mạng, chống giặc ngoại xâm, ổn định kinh tế
B. Chống giặc đói, giặc dốt ; Chống giặc ngoại xâm; bảo vệ chính quyền cách mạng
C. Không có đáp án đúng
D. Diệt giặc đói, diệt giặc dốt và diệt giặc ngoại xâm
câu 76: Văn bản nào nêu rõ: “Vấn đề lúc này, không phải là muốn hay không muốn đánh. Vấn đề
là biết mình, biết người, nhận một cách khách quan những điều kiện lời lãi trong nước và ngoài
nước mà chủ trương cho đúng
A. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
B. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
C. "Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
D. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
Câu 77: Sắp xếp theo thứ tự thời gian ra đời các văn bản: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị
tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc
kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
lOMoARcPSD| 58097008
A.Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị
toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B.Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; chỉ thị toàn
dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc khángchiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C.Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; chỉ thị toàn
dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc khángchiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D.Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị
toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
câu 78: Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, tài
chính và quân đội riêng nằm trong Liên bang Đông Dương
thuộc khối Liên hiệp Pháp; về phía Việt Nam đồng ý để 15.000 quân đội Pháp ra miền Bắc thay
thế 20 vạn quân đội Tưởng rút về nước và sẽ rút dần trong thời hạn 5 năm; hai bên sẽ tiếp tục
tiến hành đàm phán chính thức để giải quyết mối quan hệ Việt- Pháp. Đây là nội dung của văn
bảnnào
A. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
B. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
C. “Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
D. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
Câu 79: “Bản Hiệp ước Trùng Khánh” (còn gọi là Hiệp ước Hoa-Pháp, ngày 28-2-1946) chứa nội
dung nào sau đây?
A. Cả hai đáp án trên
B. Pháp đưa quân đội ra Bắc vĩ tuyến 16 làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật thay thế 20
vạn quân Tưởng rút về nước
C. Mở rộng thành phần đại biểu Quốc hội, bổ sung thêm 70 ghế Quốc hội không qua bầu cử
cho một số đảng viên của Việt cách, Việt quốc
D. Không có đáp án đúng
Câu 80: Nội dung bài viết: Công việc khẩn cấp bây giờ
ACả hai đáp án a và c
B. nêu rõ thêm những nhiệm vụ cụ thể và cấp thiết phải làm về mặt quân sự, chính trị và
khẳng định vai lãnh đạo của Đảng, của đảng viêncán bộ đối với cuộc kháng chiến kiến quốc
dự đoán đúng về khả năng một cuộc đối đầu quân sự giữa Việt Nam và Pháp
C. đồng ý nhân nhượng thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam; hai
bên cam kết đình chỉ chiến sự ở Nam Bộ và tiếp tục đàm phán....
D. nêu rõ: Cần phải tiếp tục nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, không ngừng một phút
công việc sửa soạn, sẵn sàng kháng chiến bất cứ lúc nào và nhất định không để cho việc đàm
phán với Pháp làm nhụt tinh thần quyết chiến của dân tộc ta, nhất là đối với đồng bào Nam Bộ
và các chiến sĩ ngoài mặt trận; cần đẩy mạnh công tác xây dựng đảng, đặc biệt chú ý đào tạo cán
bộ chính trị và quân sự, gây dựng cơ sở đảng, củng cố phong trào quần chúng
câu 81: Đâu là chiến dịch quân sự lớn, quan trọng đầu tiên do quân ta chủ động mở
A. Trận La Ngà (3-1948)
B. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
C. trận Nghĩa Lộ (3-1948)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 82: Để tránh mũi nhọn tấn công của các kẻ thù, Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật,
bằng việc gì?
A. Chính phủ Việt Nam đồng ý việc đảm bảo cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho
20 vạn quân đội Tưởng khi ở Việt Nam và nhân nhượng cho quân Tưởng được sử dụng
đồng tiền Quan kim, Quốc tệ song hành cùng đồng bạc Đông Dương
B. Thực hiện sách lược “bôi trắng cái đầu” và chính sách “liên hiệp bên trên, quét sạch bên
dưới”
C. Ra “Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945”
D. Các Đảng viên sẽ hoạt động công khai với danh nghĩa “Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở
Đông Dương
Câu 83: Sự kiện ngày 6-1-1946 ?
A. Cả ba đáp án trên
B. Quốc hội khóa I đã họp phiên đầu tiên tại Nhà hát lớn Hà Nội
C. Quốc hội đã thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa
D. Cả nước tham gia cuộc bầu cử và có hơn 89% số cử tri đã đi bỏ phiếu dân chủ lần đầu
tiên, đồng bào Nam Bộ và một số nơi đi bỏ phiếu dưới làn đạn của giặc Pháp
câu 84: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân
nhượng, thực dân càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa! Không! Chúng ta
thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ. Hỡi đồng
bào! Chúng ta phải đứng lên!...” . Câu nói trên nằm trong văn bản nào?
A. Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến chống thực dân Pháp
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19-12-1946)
C. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
D. Công việc khẩn cấp bây giờ câu 86: “Chỉ thị kháng chiến kiến quốc” ra đời ngày
bao nhiêu?
A. 3-9-1945
B. 27-12-1945
C. 25-11-1945
D. 10-10-1945
Câu 87: Để khẳng định địa vị pháp lý của nhà nước Việt Nam, Đảng và Hồ Chí Minh đã làm gì?
A. Tập trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong trào lớn, các
cuộc vận động, như: tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm với khẩu hiệu tăng gia sản
xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa; lập hũ gạo tiết kiệm
B. Nhanh chóng tổ chức ngay một cuộc bầu cử toàn quốc theo hình thức phổ thông đầu
phiếu để bầu ra Quốc hội và thành lập Chính phủ chính thức.
C. Phát động phong trào “Bình dân học vụ”, toàn dân học chữ quốc ngữ để từng bước xóa
bỏ nạn dốt; vận động toàn dân xây dựng nếp sống mới, đời sống văn hóa mới để đẩy lùi
các tệ nạn, hủ tục, thói quen cũ, lạc hậu cản trở tiến bộ.
D. Ngân khố quốc gia được xây dựng lại, phát hành đồng giấy bạc Việt Nam.
Câu 88: Để chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tập
trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong trào nào ?
lOMoARcPSD| 58097008
A. tổ chức “Tuần lễ vàng”, gây quỹ “Độc lập”, quỹ “Đảm phụ quốc phòng”, quỹ “Nam Bộ
kháng chiến”
B. “Bình dân học vụ”
C. bãi bỏ thuế thân và nhiều thứ thuế vô lý của chế độ cũ, thực hiện chính sách giảm tô 25%.
D. “tăng gia sản xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa
Câu 89: Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm bao nhiêu?
A. 1945
B. 1947 C. 1948
D. 1946
Câu 90: Để làm thất bại âm mưu “diệt Cộng, cầm Hồ” của quân Tưởng và tay sai, Đảng, Chính
phủ Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược gì?
A.Triệt để lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc
B. lợi dụng mâu thuẫn hàng ngũ kẻ thù
C. giao thiệp thân thiện, ứng xử mềm dẻo, linh hoạtD. Đáp án a và c
câu 93: Để chống giặc đói, đẩy lùi nạn đói, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tập
trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong
A. Tổ chức “Tuần lễ vàng”, gây quỹ “Độc lập”, quỹ “Đảm phụ quốc phòng”, quỹ “nam Bộ
kháng chiến"
B. "Bình dân học vụ”
C. “Tăng gia sản xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa”
D. Bãi bỏ thuế thân và nhiều thứ thuế vô lý của chế độ cũ, thực hiện chính sách giảm tô 25%
câu 93: Danh hiệu Thành đồng Tổ quốc được Bác Hồ dành tặng cho ai?
A. Nguyễn Văn Cừ
B. Nhân dân Bắc Bộ
C. Nhân dân Trung Bộ
D. Nhân dân Nam Bộ
Câu 94: Hành động hưởng ứng theo Lời kêu gọi Thi đua ái quốc của Chủ tịch Hồ Chí Minh ra
ngày 11-6-1948 ?
A. Tiếp tục phát triển mạnh chiến tranh du kích trong vùng địch hậu, “biến hậu phương của
địch thành tiền phương của ta”.
B. Nhiều loại hàng hóa cần thiết cho đời sống của bộ đội và nhân dân được sản xuất và tự
cấp kịp thời như vải vóc giấy thuốc chữa bệnh, thuốc kháng sinh, dụng cụ văn phòng đồ
thủy tinh, xà phòng, công cụ
C. Hội nghị văn hóa toàn quốc được tổ chức (7-1948)
D. Tổ chức các phong trào bình dân học vụ lớp tháng tám
Câu 95:Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta trong những năm
1945 đến năm 1947
A. Cả ba đáp án
B. Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh
C. Dựa trên sức mạnh toàn dân tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện lâu dài và dựa vào
lOMoARcPSD| 58097008
sức mình là chính
D. Chống trả quyết liệt, đánh tiêu hao nhiều sinh lực địch, bảo vệ an toàn các cơ quan đầu
não lãnh đạo của Trung Uơng
Câu 96: chiến thuật mạng nhện xây dựng hệ thống tháp canh dày đặc được thực hiện ở vùng nào
A. Bắc bộ
B. Trung Bộ
C. Nam trung bộ
D. Nam bộ’
Câu 97: Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu đông biên giới thu
đông 1950 như thế nào?
A.Pháp đều chủ động đánh ta
B. Ta đều chủ động đánh Pháp.
C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, Ta chủ động trong chiến dịch biên giới.
D. Ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, Pháp chủ động trong chiến dịch biên giới.
Câu 98: Điền từ còn trống để hoàn thành câu nói sau đây của chủ tịch HCM “Các cơ quan của
Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, … của dân nghĩa là để gánh việc chung cho dân, chứ
không phải đến …….’ (Trích thư gửi uỷ ban nhân dân các kỳ, huyện và làng)
A.Công bộc
B. Đầy tớ
C.Đại diện
D. Đồng minh
Câu 99: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống pháp được đảng ta xác định là gì?
A.Khánh chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài.
B.Kháng chiến toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh.
C. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài dựa vào sức mình là chính.
D. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè thế
giới.Câu 100: Thời gian và địa điểm diễn ra đại hội đảng toàn quốc lần thứ 2?
1945, Tại Ma Cao, Trung Quốc
1951 Hà Nội
Cau 101 Sau CMT8 năm 1945, Nhà nước VN dân chủ cộng hoà gặp khó khăn gì trong lĩnh vực
đối ngoại?
A.Mối quan hệ giữa nước ta với các nước xã hội chủ nghĩa ở đông âu trở nên xấu đi.
B.Các nước tư bản bao vây, cấm vận nước ta
C. Chưa có quốc gia nào ủng hộ lập trường độc lập và công nhận địa vị pháp lý cộng hoà dân
chủ VN.
D. Quan hệ với các nước Asean xấu đi.
Câu 102: Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của đảng đưa ra khẩu hiệu nào sau đây?
A. Dân tộc đoàn kết, tổ quốc trên hết.
B.Giải phóng dân tộc trước hết.
C.Đánh đuổi TD Pháp và xoá bỏ phong kiến
D.Đoàn kết dân tộc và thế giới.
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 103: Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt Pháp (1946) là gì?
A.Ngừng bắnngay ở Nam Bộ
B. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.
C. Ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi về kinh tế, văn hoá ở VN.
D. Pháp công nhận VN có chính phủ tự trị nằm trong khối liên hiệp Pháp.
Câu 104: Biện pháp cơ bản nào dưới đây nhằm giải quyết nạn đói về lâu dài?
A.Phát động ngày đồng tâm.
B.Kêu gọi sự cứu trợ từ
C. Chia lại …cho dân nghèo
D. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm
Câu 105: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch biên
giới so với chiến dịch việtbắc?
A.VN chủ động mở chiến dịch
B. VN mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
C. Tạo hành lang mở rộng mối quan hệ thông thương với trung quốc và các nước
XHCN.D.Tiêu diệt một bộ phận sinh lực lớn của địch
Câu 112.Giai đoạn 19651968, Đảng đã lãnh đạo nhân dân đánh bại chiến lược chiến
tranh nào của đế quốc Mỹ? A. Chiến tranh đơn phương
B. Chiến lược chiến tranh cục bộ
C. Việt Nam hóa chiến tranh
D. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
Câu 113. Phong trào đấu tranh nào sau đây theo khuynh hướng phong kiến?
A. Khởi nghĩa Yên Bái
B. Phong trào Đông du
C. Phong Trào Cần Vương
Câu 114. Đảng xác định thời cơ giành chính quyền diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Ngay khi Nhật đầu hàng quân đồng minh
B. Ngay khi quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp vũ khí của quân Nhật
C. Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh tới sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương
D. Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh tới trước khi quân Đồng Minh vào Đông
Dương
Câu 115. Điểm nổi bật nhất trong phong trào cách mạng 1930
A. Lần đầu tiên Đảng lãnh đạo cách mạng sau khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và
hình thành khối liên minh công
B. Thành lập được đội quân chính trị đông đảo đánh bại thực dân Pháp và phong kiến
C. Đảng được tập dượt trong thực tiễnlãnh đạo đấu tranh, giành thắng lợi hoàn toàn giai
đoạn 1930
D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng và rút ra những kinh
nghiệm trong hoạt động cách mạng
Câu 116:. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại hội nghị
TW 8 (51941) có điểm gì khác so với hội nghị TW 6 (11
A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước
C. Xác định đông đảo lực lượng cách mạng
D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 117. Ý nghĩa nào sau đây không phải ý nghĩa thắng lợi của cách mạng tháng 8 năm Đã
đập tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc, chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ
chuyên chế
A. Mở ra một kỷ nguyên mới độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xãhội
B. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh
C. thổ của Việt Nam.
D. Cách mạng tháng 8/1945 đã đột phá một khâu quan trọng trong hệ thống thuộc địa
của CNĐQ, mở đầu sự suy sụp và tan rã của chủ nghĩa thực dân.
Câu 118. Nội dung nào sau đây Không phải ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ A.
Làm cho trận địa và lực lượng cách mạng được mở rộng.
B. Là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng tháng 8
C. Làm cho quân Pháp và bọn phong kiến tay sai thất bại thảm hại
D. Đảng và nhân dân ta lấy… kinh nghiệm (chữ mờ k soi được)
Câu 119. Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ 2, tư bản Pháp hạn chế phát triển
công nghiệp năng ở Việt Nam?
A. Vì phải đầu tư nhiều tiền.
B. Vì phải đầu tư nhiều kỹ thuật
C. Vì Pháp chỉ muốn biến Việt Nam thành căn cứ quân sự cho Pháp
D. Vì muốn kinh tế Việt Nam không phát triển và phải lệ thuộc vào kinh tế
Câu 120. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng tháng Tám là lực lượng
nào sau đây?
A. Thực dân Pháp xâm lược
B. Quân Tưởng Giới Thạch và tay sai
C. Thực dânAnh xâm lược
D. Giặc đói và giặc dốt
Câu 121. Để khẳng định địa vị pháp lý của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Đảng đã chủ
trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?
A. Bầu cử toàn quốc theo hình thức phổ thông đầu phiếu
B. Đưa Đảng ra hoạt động công khai
C. xây dựng các trụ sở hành chính ở các khu tự do
D. Kêu gọi nhân dân để cử người tài ra giúp nước
Câu 122. Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa là sự chuẩn bị về mặt tổ
chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B. Chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
C. Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
D. Thành lập hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
Câu 123: Thắng lợi nào dưới đây chúng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại
chiến lược ( Chiến Trang đặc biêt)
A/ Chiến thắng binh giã b/ chiến
thắng Vạn Tường c/ Chiến thắng
Đồng Xoài d/ Chiến thắng Ấp
Bắc
lOMoARcPSD| 58097008
2 Phong trào nào sau đây theo khuynh hướng phong kiến a/ Khởi nghĩa Yên
bái b/ Phong trào Đông Du c/ Phong trào Duy n d/ Phong trào Cần
Vương
3 Bổ sung vào nhận định sau đây : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản là
a/ Bước ngoặt phong trào cách mạng Việt Nam b/ Bước ngoặt trong
lịch sử cách mạng Việt Nam c/ Xu thế khách quan của cuộc vận
động giải phóng dân tộc d/ Bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời
của chính Cộng sản sau này
4/ Nội dung nào sau đây nằ trong Cương Lĩnh đầu tiên của Đảng
A/ Đánh đổ dế quốc Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập
b/ Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng c/ Đảng
có vững thì mới thành công
d/ Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản mới giải phóng được dân tộc
5 Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch
Hồ Chí Minh và Đảng, Chính Phủ đã có biện pháp gì
a/ kêu gọi sự cứu trợ của Thế giới b/ Cấm dùng gạo
ngô để nấu rượu c/ Nhường cơm sẻ áo, kêu gọi lập
hũ gạo cứu đói d/ Tịch thu gạo của người giàu chia
cho người nghèo
Câu 1: Sau CMT8 năm 1945, nước là thành trì của CNXH:
A. Liên Xô
B. Nga
C. Anh
D. Việt Nam
Câu 2: Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa nào được dâng cao sau CMT8
A. Phi, Mĩ Latinh
B. Á, Âu, Phi, Mĩ Latinh
C. Á, Phi, Mĩ Latinh
D. Mĩ Latinh
Câu 3: Thuận lợi trong nước sau CMT8 là
A. Trở thành đất nước độc lập tự do
B. Có sự cầm quyền và lãnh đạo của Đảng
C. Hình thành hệ thống chính quyền cách mạng với bộ máy thống nhất từ TW đến cơ sở
D. Tất cả các ý trên
Câu 4: Khó khăn trên thế giới sau CMT8
A. Tình hình kinh tế đầy biến động
B. Các đế quốc chủ nghĩa nuôi dưỡng âm mưu chia lại hệ thống thuộc địa
C. Hậu quả chiến tranh nặng nề khó phục hồi
D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Về khó khăn, có nước lớn nào ủng hộ lập trường độc lập dân tộc và công
nhận địa vị pháp lí của dân tộc ta hay không ?
A. Liên Xô
B. Trung Quốc
C. Anh
lOMoARcPSD| 58097008
D. Không có nước nào
Câu 6: Từ tháng 9/1945, bao nhiêu quân Anh-Ấn đã đổ bộ vào Sài Gòn theo quyết
định của phe đồng minh
A. 1 vạn
B. 2 vạn
C. 3 vạn
D. 4 vạn
Câu 7: Mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt
Nam
A. 23/9/1945
B. 2/9/1945
C. 3/9/1945
D. 15/9/1945
Câu 8: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội những nước nào dưới danh nghĩa
quân Đồng Minh kéo vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật?
A. Anh, Trung Hoa Dân Quốc
B. Anh, Mĩ
C. Anh, Pháp
D. Anh, Pháp, Trung Hoa Dân Quốc
Câu 9: Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật từ
vĩ tuyến 16 trở ra Bắc được giao cho quân đội nước nào?
A. Pháp
B. Trung Hoa Dân Quốc
C. Mỹ
D. Anh
Câu 10: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc xác định rõ
A. Kẻ thù lúc này là phe đồng minh
B. Kẻ thù lúc này là thực dân Pháp xâm lược
C. Kẻ thù lúc này là quân đội Anh
D. Kẻ thù lúc này là quân đội Nhân dân Trung Hoa
Câu 11: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để củng cố chính quyền dân chủ nhân
dân, chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
A. Thành lập các đoàn quân “Nam tiến
B. Thành lập “Nha bình dân học vụ”
C. Phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”
D. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước
Câu 12: Chính quyền cách mạng đã thực hiện các biện pháp cấp thời nào để giải
quyết nạn đói?
A. Giúp dân khôi phục, xây dựng lại hệ thống đê điều.
B. Phát động phong trào tăng gia sản xuất.
C. Chia ruộng đất công theo nguyên tắc công bằng dân chủ.
D. Lập các hũ gạo cứu đói, không dùng gạo, ngô để nấu rượu.
Câu 13: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ ta đã thực hiện biện
pháp nào để giải quyết nạn đói trước mắt? A. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.
B. Tịch thu gạo của người giàu chia cho dân nghèo.
lOMoARcPSD| 58097008
C. Lập hũ gạo cứu đói, không dùng gạo, ngô để nấu rượu, tổ chức "Ngày đồng tâm".
D. Cải tiến kĩ thuật gieo trồng.
Câu 14: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách quốc gia, Chính phủ cách
mạng đã phát động phong trào nào?
A. "Ngày đồng tâm"
B. "Tuần lễ vàng"
C. "Nhường cơm, xẻ áo"
D. "Hũ gạo cứu đói"
Câu 15: Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp lâu dài nào là quan trọng nhất?
A. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói
B. Lập hũ gạo tiết kiệm
C. Tăng gia sản xuất
D. Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc công bằng và dân chủCâu 16: Để giải
quyết nạn dốt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc
lệnh thành lập tổ chức nào?
A. Ty bình dân học vụ
B. Hũ gạo cứu đói
C. Nha bình dân học vụ
D. Cơ quan Giáo dục quốc gia
Câu 17: Lực lượng nào đã dọn đường cho quân Pháp quay trở lại xâm lược Việt
Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mỹ
B. Anh
C. Trung Hoa Dân Quốc
D. Nhật Bản
Câu 18: Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng
Tám-1945?
A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.
C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.
Câu 19: Những thuận lợi cơ bản sau tháng Tám 1945 ở nước ta?
A. Nhân dân lao động đã giành chính quyền làm chủ, tích cực xây dựng
và bảo vệ chính quyền cách mạng.
B. Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở nhiều nước thuộc địa
phụ thuộc.
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào đấu tranh vì hòa
bình dân chủ phát triển. D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Tại sao nói nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau khi thành lập đã
ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?
A. Kẻ thù đông và mạnh, nền độc lập, tự do của đất nước bị đe dọa nghiêm trọng
B. Sự non yếu của chính quyền mới thành lập.
C. Những di hại do chế độ thực dân, phong kiến để lại trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, tài
chính, văn hoá, xã hội.
D. Cả 3 đáp án trên
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 21: Năm 1945 quân Trung Hoa dân quốc và tay sai vào nước ta nhằm mục đích
gì?
A. Giúp đỡ chính quyền cách mạng của ta
B. Lật đổ chính quyền cách mạng, thành lập chính quyền tay sai
C. Giải giáp khí giới quân Nhật
D. Đánh quân Anh
Câu 22: Số đại biểu quốc hội đầu tiên của Nhà nước VN dân chủ cộng hòa
A. 256
B. 343
C. 333
D. 219
Câu 23: Quốc hội Khóa I họp lần đầu tiên vào
A. 6/1/1946
B. 1/6/1946
C. 2/3/1946
D. 3/2/1946
Câu 24: Quốc hội Khóa I đã bầu ra Chủ Tịch Ban Thường Trực Quốc hội là
A. Nguyễn Văn Tố
B. Hồ Chí Minh
C. Trần Phú
D. Võ Nguyên Giáp
Câu 25: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng rối loạn tài chính ở Việt Nam sau Cách
mạng tháng Tám là
A. Vì cách mạng và Chính phủ của ta còn yếu nên chưa in được tiền mới
B. Ta không giành được quyền kiểm soát ngân hàng Đông Dương
C. Do Trung Hoa Dân Quốc tung vào thị trường Việt Nam những đồng tiền đã mất giá
D. Chưa chủ động được về tài chính và do hành động phá hoại của Trung Hoa Dân QuốcCâu 26:
Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?
A. 5/1/1946.
B. 6/1/1946.
C. 7/1/1946.
D. 8/1/1946
Câu 27: Sau bầu cử Quốc hội, ở các địa phương đã làm gì để xây dựng và bảo vệ
chính quyền cách mạng?
A. Thành lập quân đội ở các địa phương
B. Bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, lập ủy ban hành chính các cấp
C. Thành lập các Xô Viết
D. Thành lập các toà án
Câu 28: Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thông
qua tại
A. Phiên họp lần thứ nhất của Quốc hội khóa I
B. Phiên họp lần thứ hai của Quốc hội khóa I
C. Trước phiên họp lần thứ nhất của Quốc hội khóa I
D. Trước phiên họp lần thứ hai của Quốc hội khóa I
lOMoARcPSD| 58097008
Câu 29: Hậu quả nặng nề về mặt văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại sau
Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. Văn hóa mang nặng tư tưởng phong kiến lạc hậu
B. Văn hóa truyền thống dân tộc bị mai một
C. Hơn 90% dân số không biết chữ, tệ nạn tràn lan
D. Ảnh hưởng của văn hóa hiện đại theo kiểu phương Tây
Câu 30: Hội trưởng hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam là
A. Huỳnh Thúc Kháng
B. Tôn Đức Thắng
C. Vĩnh Thụy
D. Hồ Chí Minh
Câu 31: Cuối năm 1946, Việt Nam có bao nhiêu bộ đại chính quy
A. 5 vạn
B. 6 vạn
C. 7 vạn
D. 8 vạn
Câu 32: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng và chính phủ
nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ trương gì với Trung Hoa Dân
Quốc?
A. Tạm thời hòa hoãn
B. Đấu tranh chính trị
C. Đấu tranh ngoại giao
D. Đấu tranh vũ trang
Câu 33: Đâu không phải biện pháp của chính phủ Việt Nam đối với Trung Hoa Dân
Quốc từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946?
A. Cho phép lưu hành tiền quan kim, quốc tệ
B. Nhường cho các đảng Việt Quốc, Việt Cách một số ghế trong quốc hội vàchính phủ
C. Nhận cung cấp một phần lương thực
D. Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng
Câu 34: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam sau khi cách mạng tháng Tám
thành công là
A. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
B. Giải quyết tàn dư của chế độ cũ để lại
C. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc
D. Đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
Câu 35: Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 có tác động như thế
nào đến các cuộc đấu tranh ngoại giao của Việt Nam sau này? A. Ý thức làm
chủ của nhân dân tạo ra sức mạnh áp đảo kẻ thù
B. Tạo cơ sở pháp lí vững chắc, nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trên
trường quốc tế
C. Tạo điều kiện để Việt Nam giải quyết những khó khăn về kinh tế- tài chính- văn hóa
D. Làm thất bại âm mưu chia rẽ, lật đổ của các thế lực thù địch
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu để chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định
tạm thời hòa hoãn với Trung Hoa Dân Quốc sau cách mạng tháng Tám là
A. Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam dưới danh nghĩa quân Đồng Minh
lOMoARcPSD| 58097008
B. Do Việt Nam cần tập trung kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ
C. Do Trung Hoa Dân Quốc không thể ở lại Việt Nam lâu dài
D. Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam chỉ đòi các quyền lợi về kinh tế
Câu 37: Trước ngày 6/3/1946 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược
gì?
A. Hòa với Tưởng để đánh Pháp ở Nam Bộ.
B. Hòa với Pháp để đuổi Tưởng ra khỏi miền Bắc.
C. Hòa với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng.
D. Tập trung lực lượng đánh cả Pháp lẫn Tường.
Câu 38: Lý do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng cho Tưởng một số
quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù trong khí ta còn có nhiều khó khăn.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
Câu 39: Bốn ghế Bộ trường trong Chính phủ Liên hiệp mà Quốc hội nước ta đã nhường cho phái
thân Tưởng đó những bộ nào?
A. Ngoại giao, kinh tế, canh nông, xã hội.
B. Ngoại giao, kinh tế, giáo dục, xã hội.
C. Ngoại giao, giáo dục, canh nông, xã hội.
D. Kinh tế, giáo dục, canh nông, xã hội.
Câu 40: “Thông cáo Đảng Cộng Sản Đông Dương tự ý tự giải tán ngày 11/11/1945” được đưa ra
nhằm
A. Che giấu cho việc Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật
B. Thông báo sự tan rã của Đảng
C. Cho thấy sự không đồng nhất của Đảng
D. Đáp án B và C đúng
Câu 41: Đâu là hoạt động của Chính phủ Việt Nam trong sách lược “hòa hoãn, nhân nhượng có
nguyên tắc” với quân Tưởng
A. Đồng ý đảm bảo lương thực cho 20 vạn quân Tưởng
B. Nhân nhượng cho quân Tưởng sử dụng đồng tiền Quan Kim, Quốc Tệ song hành cùng đồng
bạc Đông Dương
C. Nhường một số ghế trong Chính Phủ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 42: Đâu không phải là nội dung Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946?
A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp
B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập nằm trong khối Liên hiệp Pháp
C. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam, tạo không khí thuận lợi để tiến tới đàm phán
chính thức.
D. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thỏa thuận về việc để quân Pháp ra Bắc làm nhiệm
vụ giải giáp quân Nhật thay Trung Hoa Dân Quốc
Câu 43: Việc kí kết hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) có tác động như thế nào đến quân
Trung Hoa Dân Quốc?
A. Đẩy nhanh 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc ra khỏi Việt Nam
B. Lợi dụng được Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58097008 CHƯƠNG 2:
Câu 1: Mục đích chính khi quân Tưởng vào miền Bắc nước ta năm 1945 là:
A. Lật đổ chính quyền CM, phá mặt trận Việt Minh, thành lập chính quyền tay sai
B. Giải giáp quân đội Nhật, lật đổ chính quyền CM, độc chiếm miền Bắc
C. Đại diện Đồng Minh hỗ trợ chính quyền CM xây dựng chế độ mới
D. Câu kết với Nhật, Pháp xây dựng chính quyền tay sai của Tưởng Giới Thạch
Câu 2: Lực lượng chính trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt" của Mỹ ở miền Nam Việt Nam
A. Quân đội chính quyền SG, và lực lượng đặc nhiệm Mỹ
B. Đội quân đánh thuê và Quân đội chính quyền SG
C. Ngụy quân, ngụy quyền, và quân đội viễn chinh Mỹ
D. Quân đội VN cộng hòa
Câu 3: Lực lượng chính trong chiến lược “chiến tranh cục bộ" của Mỹ ở miền Nam ViệtNam là:
A. Đội quân đánh thuê và quân đội chính quyền Sài Gòn
B. Quân đội viễn chính Mỹ và quần chư hầu.
C. Ngụy quân, ngụy quyền và quân đội viễn chinh Mỹ
D. Quân đội chính quyền Sài Gòn và lực lượng đặc nhiệm Mỹ
Câu 4: Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổngtiến
công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì:
A. Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.
B. Đập tan đầu não vì sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn
C. Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
D. Đánh bại hoàn thiện chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ" của quân đội Sài Gòn.
Câu 5: Chiến lược cách mạng mà Đảng, Nhà nước và nhân dân ta thực hiện trong giai đoạn 1954 - 1975 là:
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân(MNam) và cách mạng xã hội chủ nghĩa(MB)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng phản để
C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng giải phóng
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng cộng sản chủ nghĩa
Câu 6: Sau Cách mạng tháng Tám 1945, quốc gia đầu tiên công nhận nền độc lập của nước Việt
Nam dân chủ cộng hòa là:
A Triều Tiên B. Tiệp Khắc C.Liên Xô D. Trung Quốc
Câu 7: Mục đích của Đảng và Chính phủ khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Tạm ước (149- 1946) là:
A. Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng.
B. Tránh cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù.
C. Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc cấu kết với nhau.
D. Tập trung vảo kẻ thù chính.
Câu 8: Ý nghĩa to lớn nhất của thắng lợi trong chiến dịch Biên Giới năm 1950 là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc - cơ sở của cách mạng Việt Nam
B. Ngăn cản quân địch tiến quân lên miền núi phía Bắc
C. Bộ đội ta trưởng thành, có thể thực hiện những trận đánh lớn
D. Quân ta giành thể chủ động chiến lược trên chiến trường chính
Câu 9: Chính cương của Đảng Lao Động VN (T2/1951) đã nêu ra tính chất của XHVN là: lOMoAR cPSD| 58097008
A. Dân chủ nhân dân thuộc địa nửa phong kiến
B. Dân chủ nhân dân một phần thuộc địa và nửa phong kiến
C. Dân tộc và dân chủ mới, một phần thuộc địa
D. Dân chủ nhân dân và dân tộc thống nhất
Câu 10: Chống đế quốc GPDT, chống phong kiến giành quyền dân chủ cho nhân dân là 2 nhiệm vụ chiến lược của:
A. Cách mạng giải phóng dân tộc B. CM XHCN
C. Cm dân tộc dân chủ nhân dân D. Cm nhân dân
Câu 11: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975), cách mạng miền Nam chuyển từ thế
giữ gìn lực lượng sang thể tiến công được đánh dấu bằng: A. Chiến thắng Vạn Tường. B. Chiến thắn Ấp Bắc C. Chiến thắng Bình Giã D. Phong trào Đồng khởi
Câu 12: Khái niệm Cách mạng dân tộcdân chủ nhân dân được Đảng ta đưa ra tại:
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ I (13/1945).
B. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ I(1935).
C. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951)
D. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960)
Câu 13: Trong Đại hội II, Đảng Lao động Việt Nam xác định tính chất của cách mạng Việt Nam
A. Cách mạng cộng sản chủ nghĩa B. CM XHCN
C. Cách mạng tư sản dân quyền
D. CM DT dân chủ nhân dân
Câu 15: Một trong những văn kiện thể hiện tập trung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp là:
A. Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
B. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc
C. Nghị quyết Tình hình mới, nhiệm vụ mới và chính sách mới của Đảng
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh
Câu 16: Dự thảo Đường lối cách mạng miền Nam đã xác định con đường để giải phóng miền Nam là:
A. Đấu tranh nghị trường B. Bạo lực cách mạng C. Thỏa hiệp D. Hiệp thương
Câu 17: Đảng ta dùng khái niệm Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thay cho khái niệm: A. Cách mạng nhân dân
B. Cách mạng Tư sản dân quyền
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
D. Cách mạng giải phóng dân tộc lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 18: Một trong những nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập
lại hòa bình ở Việt Nam mãi đến năm 1995 mới thực hiện được là:
A. Khắc phục hậu quả chiến tranh
B. Thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi
C. Trao đổi về khoa học - kỹ thuật giữa 2 nước
D. Gặp gỡ cấp cao giữa các nhà lãnh đạo của 2 bên
Câu 19: Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay Đổi
phương châm tác chiến từ đánh nhanh, giải quyết nhanh sang:
A. Thần tốc, bất ngờ B. Đánh chắc, tiến chắc
C. Đánh nhanh, thắng nhanh D. Chủ động, linh hoạt
Câu 20: Nhân tố mang ý nghĩa quyết định làm nên thắng lợi của cuộc K/chiến chống thực dân Pháp là:
A. Chính quyền DCND lớn mạnh
B. Đường lối lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng
C. Sự đoàn kết chiến đâu của toàn dân
D. Lực lượng vũ trang vững mạnh
Câu 21: Một trong những bài học kinh nghiệm của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng
(9/1960) để lại cho công cuộc xây dựng CNXH hiện nay là:
A. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN phù hợp với thực tế điều kiện đất nước
B. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN, ưu tiên CN nặng
C. Tiến nhanh, tiến mạnh lên XHCN
D. Xây dựng nền KTế CNXH hiện đại
Câu 22: Điểm giống nhau cơ bản của “ chiến tranh đặc biệt” năm 1961-1965 và “ chiến tranh
cục bộ” năm 1965-1968 của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là: A. Mở các cuộc hành quân “tìm
diệt” và “bình định” ở MNam
B. Tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ
C. Tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường (Quảng Ngãi)
D. Biến Miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới
Câu 23: Ở Miền Nam, trong những năm 1969-1975 đế quốc Mỹ và tay sai đã thực hiện chiến lược:
A. Chiến Tranh đặc biệt B. Chiến tranh tổng lực
C, Việt Nam hóa chiến tranh D. Đông Dương hóa chiến tranh
Câu 24: Trong những năm 1951-1953, so sánh tương quan lực lượng trên chiến trường chính Bắc
bộ,ta ở trong tình thế:
A. Tiến công trên khắp mọi mặt trận
B. Cầm cự trước kế hoạch Nava of Pháp
C. Giữ vững thế chủ động về chiến lược
D. Bị động, thiên về phòng ngự
Câu 25: Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” đã xác định khẩu hiệu CM VN sau CMT8/1945 là:
A. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết B. Thành Lập chính quyền CM
C, Dân tộc giải phóng D. Đoàn kết dân tộc và TG
Câu 26: Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho Tưởng Giới Thạch và thực dân
Pháp trong giai đoạn 1945 - 1946 của Đảng đã để lại bài học to lớn cho cách mạng Việt Nam là:
A. Mở rộng quan hệ quốc tế. lOMoAR cPSD| 58097008
B. Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự
C. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.
D. Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị.
Câu 27: Một trong những âm mưu của Mỹ khi xâm lược miền Nam Việt Nam là
A. Đưa miền Nam trở thành “hòn ngọc Viễn Đông" của Việt Nam
B, Xây dựng miền Nam thành căn cứ quân sự, tấn công miền Bắc XHCN
C. Tiêu diệt phong trào cách mạng, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiêu cũ
D. Xây dựng miền Nam trở thành một nước tư bản phát triển, độc lập Câu 28: Đường
lối cách mạng xuyên suốt của của Đảng ta từ 1930 đến nay là: A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
D, Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.
Câu 29: Về ngoại giao, khẩu hiệu được chỉ thị Kháng chiến kiến quốc đưa ra là:
A. Việt - Pháp đề huề C. Pháp - Việt thân thiện
B. Hoa - Pháp thân thiện D. Hoa - Việt thân thiện
Câu 30: Đặc điểm của miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Genève là:
A. Đế quốc Mỹ hất cẳng Pháp, âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B. Miền Nam phát triển mạnh theo con đường tư bản chủ nghĩa
C. Thực dân Pháp thành lập Chính phủ bù nhìn, độc chiến miền Nam
D. Miền Nam đã hoàn thành cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 31:Đại hội 3 của DDCSVN khẳng định:muốn cải biến tình trạng kinh tế lạc hậu của
nước ta không có con đường nào khác con đường
A.Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
B.công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C.công nghiệp hóa, cơ giới hóa
D.Công nghiệp hóa, điện khí hóa
Câu 32:Tại đại hội đảng toàn quốc lần thứ 4(1960) ĐCSVN chủ trương tiến hành đồng thời 3 cuộc cách mạng
A. Quan hệ sản xuất,lực lượng sản xuất, năng suất lao động
B. Khoa học- kỹ thuật, tư tưởng và văn hóa, sản xuất nông nghiệp
C. Snar xuất công nghiệp, sản xuất nông nghiejp, khoa học-kỹ thuật
D. Quan hệ sản xuất, khoa học-kỹ thuật, tư tưởng và văn hóa
Câu 33:Nhiệm vụ cách mạng đầu tiên bức thiết nhất của nước ta sau khi đất nước thống nhất là
A. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước
B. Xây dựng nèn văn hóa mới
C. Tiến hành công nghiệp hóa XHCN
D. Phát triển kinh tế- xã hội
Câu 34:Hội nghị lần thứ 24 BCHTWĐ khóa 3(9/1975) đã đề ra nhiệm vụ
A. Xây dựng CNXH ở 2 miền Bắc Nam lOMoAR cPSD| 58097008
B. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh té sau chiens tranh
Câu 35:Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tô chức tại Sài Gòn đã
A. Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất
B. Bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước VN
C. Nhất trí hoàn toàn các chủ trương biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D. Quyết định đặt tên nước là CHXHCN VN
Câu 38:thành tựu đối ngoại quan trọng của VN trong kế hoạch 5 năm (1991-1995) thực hiện
Nghị quyết Đại hội VII là
A. Đấu tranh ngoại giao góp phần chấm dứt cuộc nội chiến ở Campuchia
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Âu
C. Củng cố và tăng cường quan hẹ với các nước ĐNA
D. Mở rộng quan hệ đôi ngoại phá thế bị bao vây, tham gia tích cực vào các hoạt động của quốc tế
Câu 62: Sự kiện nào mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam ?
A. Quân đội Pháp đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức thực dân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-ChợLớn (Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23-9- 1945
B. Quân đội Anh đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức quân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-Chợ Lớn(Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23-9- 1945
C. Chúng kéo theo một lũ tay sai đông đúc với âm mưu thâm độc “diệt Cộng, cầm Hồ”
D. Quân Pháp đã trắng trợn gây hấn, cho nổ súng vào những người tham gia cuộc mít tinh
mừng ngày độc lập của nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn
Câu 63: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào A. 18-12-1946 B. 17-12-1946 C. 16-12-1946 D. 19-12-1946
Câu 64: Tháng 6-1950, Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định sự kiện gì
A. Phát động cuộc chiến tranh du kích ở đồng bằng Bắc Bộ và Trung Bộ
B. Mở một chiến dịch quân sự lớn tiến công địch dọc tuyến biên giới Việt-Trung thuộc 2
tỉnh Cao Bằng và Lạng Sơn (Chiến dịch Biên giới thuđông 1950)
C. Không có đáp án đúng
D. Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra “Chỉ thị phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp
Câu 65: Cuộc chiến đấu ở mặt trận Hà Nội hưởng ứng lời kêu gọi của Bác diễn ra bao nhiêu ngày? A. suốt 30 ngày đêm B. suốt 60 ngày đêm lOMoAR cPSD| 58097008 C.
suốt 75 ngày đêm D. suốt 40 ngày đêm câu 66: Ngày 2-9-1945, thực dân Pháp
cho thấy hành động tráo trở của mình với mưu đồ quay trở lại thống trị Việt Nam một lần nữa bằng hành động nào?
A. Quân Pháp đã trắng trợn gây hấn, cho nổ súng vào những người tham gia cuộc mít tinh
mừng ngày độc lập của nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn
B. Chúng kéo theo một lũ tay sai đông đúc với âm mưu thâm độc “diệt Cộng, cầm Hồ”
C. Quân Pháp cho 2 vạn quân đội Anh-Ấn đổ bộ vào Sài Gòn để làm nhiệm vụ giải giáp
quân đội Nhật thua trận ở phía Nam Việt Nam
D. Quân đội Pháp đã trực tiếp bảo trợ, sử dụng đội quân Nhật giúp sức thực dân Pháp ngang
nhiên nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn-Chợ Lớn (Nam Bộ) vào rạng sáng ngày 23- 91945
Câu 67: Chính quyền cách mạng non trẻ ở tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” qua tình hình nào?
A. Ở Bắc vĩ tuyến 16, theo thỏa thuận Hiệp ước Potsdam (Đức), từ cuối tháng 8-1945, hơn
20 vạn quân đội của Tưởng Giới Thạch hùng hổ tràn qua biên giới kéo vào Việt Nam
dưới sự bảo trợ và ủng hộ của Mỹ với danh nghĩa quân đội Đồng minh vào giải giáp quân
đội Nhật thua trận ở Bắc Việt Nam.
B. Tháng 9/1945, 2 vạn quân đội Anh-Ấn đổ bộ vào Sài Gòn để làm nhiệm vụ giải giáp
quân đội Nhật thua trận ở phía Nam Việt .
C. Trên đất nước Việt Nam lúc này vẫn còn 6 vạn quân đội Nhật Hoàng thua trận đang chờ giải giáp.
D. Cùng một lúc phải đối phó với nạn đói, nạn dốt và thù trong, giặc ngoài
Câu 68: Hiệp định sơ bộ được ký ngày bao nhiêu ? A. 6/3/1946 B. 11/12/1945 C. 3/3/1946 D. 2/9/1945
Câu 69: Cần phải tiếp tục nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, không ngừng một phút công
việc sửa soạn, sẵn sàng kháng chiến bất cứ lúc nào và nhất định không để cho việc đàm phán với
Pháp làm nhụt tinh thần quyết chiến của dân tộc ta. Đây là nội dung của văn bản nào?
A. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
B. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
C. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
D. “Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
Câu 70: Ba mũi tiến công của quân Pháp trong chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
A.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm đường sông Hồng lên sông Lô, sông Gâm,
hòng bắt gọn Chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ Lạng Sơn lên Cao
Bằng; một mũi tiến theo đường thị xã Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn tiến công vào ATK Tuyên
Quang, thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
B.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn, hòng bắt
gọn Chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ Lạng Sơn lên Cao Bằng; mộ
mũi tiến theo đường sông Hồng lên sông Lô, sông Gâm tiến công vào ATK Tuyên Quang, lOMoAR cPSD| 58097008 t
C.Mũi thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Bắc Kạn, hòng bắt gọn Chính phủ Hồ Chí
minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từLạng Sơn lên Cao Bằng; một mũi tiến theo đường
sông Hồng lên sông Lô tiến công vào ATK Tuyên Quang, thọc sâu vào vùng ATK hàng trăm cây
số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc.
D.Mũi thọc sâu, đột kích nhảy dù xuống trung tâm thị xã Lạng Sơn lên Cao Bằng, hòng bắt gọn
chính phủ Hồ Chí Minh. Các mũi khác tiến theo đường số 4 từ sông Hồng lên sông Lô, sông
gâm; một mũi tiến theo Bắc Kạn, Chợ Mới, Chợ Đồn tiến công vào ATK Tuyên Quang, thọc sâu
vào vùng ATK hàng trăm cây số, trải rộng trên địa bàn khắp 12 tỉnh Việt Bắc
Câu 69: các cơ quan của Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, đều là công bộc của dân, nghĩa là
để gánh việc chung cho dân, chứ không phải đè đầu dân như trong thời kỳ dưới quyền thống trị
của Pháp, Nhật”. Câu nói trên là của ai? A. Bảo Đại B. Lê Duẩn C. Nguyễn Văn Tố D. Hồ Chí Minh
Câu 70: Chiến dịch quân sự của Pháp trong Việt Bắc - Thu đông 1947
A. Lấy người việt đánh người việt
B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh C. Đánh nhanh thắng nhanh
D. Pháp đã huy động khoảng 15.000 quân, gồm cả ba lực lượng chủ lực Lục quân, Hải quân
và Không quân, hình thành ba mũi tiến công chính tiến lên vùng ATK Việt Bắc
câu 71: Đem toàn bộ sức dân, tài dân, lực dân; động viên toàn dân tích cực tham gia kháng chiến.
Xây dựng sự đồng thuận, nhất trí của cả nước, đánh địch ở mọi nơi, mọi lúc, “mỗi người dân là
một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài, mỗi đường phố là một mặt trận”. Trong đó Quân đội
nhân dân làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc. Đây là nội dung của ?
A. Kháng chiến toàn diện B. Kháng chiến toàn dân
C. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính D. Kháng chiến lâu dài
Câu 72: Kháng chiến nào là tư tưởng chỉ đạo chiến lược của Đảng. Trường kỳ kháng chiến là
một quá trình vừa đánh tiêu hao lực lượng địch vừa xây dựng,phát triển lực lượng ta, từng bước
làm chuyển biến so sánh lực lượng trên chiến trường có lợi cho ta; lấy thời gian là lực lượng vật
chất để chuyển hóa yếu thành mạnh ? A. Kháng chiến toàn dân
B. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính
C. Kháng chiến toàn diện D. Kháng chiến lâu dài
Câu 73: Mục tiêu của cuộc kháng chiến năm 1946-1947 lOMoAR cPSD| 58097008
A. là đánh đổ thực dân Pháp xâm lược, giành nền độc lập, tự do, thống nhất hoàn toàn; vì
nền tự do dân chủ và góp phần bảo vệ hòa bình thế giới...
B. là đánh địch trên mọi lĩnh vực, mọi mặt trận không chỉ bằng quân sự mà cả về chính trị,
kinh tế, văn hóa, tư tưởng, ngoại giao, trong đó mặt trận quân sự, đấu tranh vũ trang giữ
vai trò mũi nhọn, mang tính quyết định. Động viên và phát huy cho được mọi tiềm năng,
sức mạnh của dân tộc, mọi nguồn lực vật chất, tinh thần trong nhân dân phục vụ kháng chiến thắng lợi.
C. là đem toàn bộ sức dân, tài dân, lực dân; động viên toàn dân tích cực tham gia kháng
chiến. Xây dựng sự đồng thuận, nhất trí của cả nước, đánh địch ở mọi nơi, mọi lúc, “mỗi
người dân là một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài, mỗi đường phố là một mặt trận”.
D. là tư tưởng chỉ đạo chiến lược của Đảng. Trường kỳ kháng chiến là một quá trình vừa
đánh tiêu hao lực lượng địch vừa xây dựng, phát triển lực lượng ta, từng bước làm
chuyển biến so sánh lực lượng trên chiến trường có lợi cho ta; lấy thời gian là lực lượng
vật chất để chuyển hóa yếu thành mạnh
câu 74: Đánh địch trên mọi lĩnh vực, mọi mặt trận không chỉ bằng quân sự mà cả về chính trị,
kinh tế, văn hóa, tư tưởng, ngoại giao, trong đó mặt trận quân sự, đấu tranh vũ trang giữ vai trò
mũi nhọn, mang tính quyết định. Động viên và phát huy cho được mọi tiềm năng, sức mạnh của
dân tộc, mọi nguồn lực vật chất, tinh thần trong nhân dân phục vụ kháng chiến thắng lợi. Đây là nội dung của A. Kháng chiến lâu dài
B. Kháng chiến toàn diện
C. Kháng chiến dựa vào sức mình là chính D. Kháng chiến toàn dân
Câu 75: Ngày 3-9-1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hồ
Chí Minh đã xác định ngay ba nhiệm vụ lớn trước mắt, là gì? Câu 18 Câu 20 Câu 21 Câu 22
A. Bảo vệ chính quyền cách mạng, chống giặc ngoại xâm, ổn định kinh tế
B. Chống giặc đói, giặc dốt ; Chống giặc ngoại xâm; bảo vệ chính quyền cách mạng
C. Không có đáp án đúng
D. Diệt giặc đói, diệt giặc dốt và diệt giặc ngoại xâm
câu 76: Văn bản nào nêu rõ: “Vấn đề lúc này, không phải là muốn hay không muốn đánh. Vấn đề
là biết mình, biết người, nhận một cách khách quan những điều kiện lời lãi trong nước và ngoài
nước mà chủ trương cho đúng
A. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
B. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
C. "Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
D. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
Câu 77: Sắp xếp theo thứ tự thời gian ra đời các văn bản: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị
tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc
kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh lOMoAR cPSD| 58097008
A.Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị
toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B.Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; chỉ thị toàn
dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc khángchiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C.Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; chỉ thị toàn
dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc khángchiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D.Chỉ thị tình hình và chủ trương; Chỉ thị kháng chiến kiến quốc; Chỉ thị hòa để tiến; Chỉ thị
toàn dân kháng chiến; Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
câu 78: Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, tài
chính và quân đội riêng nằm trong Liên bang Đông Dương
thuộc khối Liên hiệp Pháp; về phía Việt Nam đồng ý để 15.000 quân đội Pháp ra miền Bắc thay
thế 20 vạn quân đội Tưởng rút về nước và sẽ rút dần trong thời hạn 5 năm; hai bên sẽ tiếp tục
tiến hành đàm phán chính thức để giải quyết mối quan hệ Việt- Pháp. Đây là nội dung của văn bảnnào
A. Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)
B. Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946
C. “Chỉ thị Hòa để tiến” (9/3/1946)
D. Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945
Câu 79: “Bản Hiệp ước Trùng Khánh” (còn gọi là Hiệp ước Hoa-Pháp, ngày 28-2-1946) chứa nội dung nào sau đây? A. Cả hai đáp án trên
B. Pháp đưa quân đội ra Bắc vĩ tuyến 16 làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật thay thế 20
vạn quân Tưởng rút về nước
C. Mở rộng thành phần đại biểu Quốc hội, bổ sung thêm 70 ghế Quốc hội không qua bầu cử
cho một số đảng viên của Việt cách, Việt quốc
D. Không có đáp án đúng
Câu 80: Nội dung bài viết: Công việc khẩn cấp bây giờ ACả hai đáp án a và c B.
nêu rõ thêm những nhiệm vụ cụ thể và cấp thiết phải làm về mặt quân sự, chính trị và
khẳng định vai lãnh đạo của Đảng, của đảng viêncán bộ đối với cuộc kháng chiến kiến quốc và
dự đoán đúng về khả năng một cuộc đối đầu quân sự giữa Việt Nam và Pháp C.
đồng ý nhân nhượng thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam; hai
bên cam kết đình chỉ chiến sự ở Nam Bộ và tiếp tục đàm phán.... D.
nêu rõ: Cần phải tiếp tục nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, không ngừng một phút
công việc sửa soạn, sẵn sàng kháng chiến bất cứ lúc nào và nhất định không để cho việc đàm
phán với Pháp làm nhụt tinh thần quyết chiến của dân tộc ta, nhất là đối với đồng bào Nam Bộ
và các chiến sĩ ngoài mặt trận; cần đẩy mạnh công tác xây dựng đảng, đặc biệt chú ý đào tạo cán
bộ chính trị và quân sự, gây dựng cơ sở đảng, củng cố phong trào quần chúng
câu 81: Đâu là chiến dịch quân sự lớn, quan trọng đầu tiên do quân ta chủ động mở A. Trận La Ngà (3-1948)
B. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
C. trận Nghĩa Lộ (3-1948)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947 lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 82: Để tránh mũi nhọn tấn công của các kẻ thù, Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật, bằng việc gì?
A. Chính phủ Việt Nam đồng ý việc đảm bảo cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho
20 vạn quân đội Tưởng khi ở Việt Nam và nhân nhượng cho quân Tưởng được sử dụng
đồng tiền Quan kim, Quốc tệ song hành cùng đồng bạc Đông Dương
B. Thực hiện sách lược “bôi trắng cái đầu” và chính sách “liên hiệp bên trên, quét sạch bên dưới”
C. Ra “Thông cáo Đảng Cộng sản Đông Dương tự ý tự giải tán, ngày 11-11-1945”
D. Các Đảng viên sẽ hoạt động công khai với danh nghĩa “Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
Câu 83: Sự kiện ngày 6-1-1946 ? A. Cả ba đáp án trên
B. Quốc hội khóa I đã họp phiên đầu tiên tại Nhà hát lớn Hà Nội
C. Quốc hội đã thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D. Cả nước tham gia cuộc bầu cử và có hơn 89% số cử tri đã đi bỏ phiếu dân chủ lần đầu
tiên, đồng bào Nam Bộ và một số nơi đi bỏ phiếu dưới làn đạn của giặc Pháp
câu 84: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân
nhượng, thực dân càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa! Không! Chúng ta
thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ. Hỡi đồng
bào! Chúng ta phải đứng lên!...” . Câu nói trên nằm trong văn bản nào? A.
Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến chống thực dân Pháp B.
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19-12-1946) C.
Chỉ thị “Tình hình và chủ trương”, ngày 3/3/1946 D.
Công việc khẩn cấp bây giờ câu 86: “Chỉ thị kháng chiến kiến quốc” ra đời ngày bao nhiêu? A. 3-9-1945 B. 27-12-1945 C. 25-11-1945 D. 10-10-1945
Câu 87: Để khẳng định địa vị pháp lý của nhà nước Việt Nam, Đảng và Hồ Chí Minh đã làm gì?
A. Tập trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong trào lớn, các
cuộc vận động, như: tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm với khẩu hiệu tăng gia sản
xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa; lập hũ gạo tiết kiệm
B. Nhanh chóng tổ chức ngay một cuộc bầu cử toàn quốc theo hình thức phổ thông đầu
phiếu để bầu ra Quốc hội và thành lập Chính phủ chính thức.
C. Phát động phong trào “Bình dân học vụ”, toàn dân học chữ quốc ngữ để từng bước xóa
bỏ nạn dốt; vận động toàn dân xây dựng nếp sống mới, đời sống văn hóa mới để đẩy lùi
các tệ nạn, hủ tục, thói quen cũ, lạc hậu cản trở tiến bộ.
D. Ngân khố quốc gia được xây dựng lại, phát hành đồng giấy bạc Việt Nam.
Câu 88: Để chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tập
trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong trào nào ? lOMoAR cPSD| 58097008
A. tổ chức “Tuần lễ vàng”, gây quỹ “Độc lập”, quỹ “Đảm phụ quốc phòng”, quỹ “Nam Bộ kháng chiến”
B. “Bình dân học vụ”
C. bãi bỏ thuế thân và nhiều thứ thuế vô lý của chế độ cũ, thực hiện chính sách giảm tô 25%.
D. “tăng gia sản xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa
Câu 89: Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm bao nhiêu? A. 1945 B. 1947 C. 1948 D. 1946
Câu 90: Để làm thất bại âm mưu “diệt Cộng, cầm Hồ” của quân Tưởng và tay sai, Đảng, Chính
phủ Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược gì?
A.Triệt để lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc
B. lợi dụng mâu thuẫn hàng ngũ kẻ thù
C. giao thiệp thân thiện, ứng xử mềm dẻo, linh hoạtD. Đáp án a và c
câu 93: Để chống giặc đói, đẩy lùi nạn đói, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tập
trung chỉ đạo, động viên mọi tầng lớp nhân dân tham gia các phong
A. Tổ chức “Tuần lễ vàng”, gây quỹ “Độc lập”, quỹ “Đảm phụ quốc phòng”, quỹ “nam Bộ kháng chiến" B. "Bình dân học vụ”
C. “Tăng gia sản xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa”
D. Bãi bỏ thuế thân và nhiều thứ thuế vô lý của chế độ cũ, thực hiện chính sách giảm tô 25%
câu 93: Danh hiệu Thành đồng Tổ quốc được Bác Hồ dành tặng cho ai? A. Nguyễn Văn Cừ B. Nhân dân Bắc Bộ C. Nhân dân Trung Bộ D. Nhân dân Nam Bộ
Câu 94: Hành động hưởng ứng theo Lời kêu gọi Thi đua ái quốc của Chủ tịch Hồ Chí Minh ra ngày 11-6-1948 ?
A. Tiếp tục phát triển mạnh chiến tranh du kích trong vùng địch hậu, “biến hậu phương của
địch thành tiền phương của ta”.
B. Nhiều loại hàng hóa cần thiết cho đời sống của bộ đội và nhân dân được sản xuất và tự
cấp kịp thời như vải vóc giấy thuốc chữa bệnh, thuốc kháng sinh, dụng cụ văn phòng đồ
thủy tinh, xà phòng, công cụ
C. Hội nghị văn hóa toàn quốc được tổ chức (7-1948)
D. Tổ chức các phong trào bình dân học vụ lớp tháng tám
Câu 95:Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta trong những năm 1945 đến năm 1947 A. Cả ba đáp án
B. Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh
C. Dựa trên sức mạnh toàn dân tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện lâu dài và dựa vào lOMoAR cPSD| 58097008 sức mình là chính
D. Chống trả quyết liệt, đánh tiêu hao nhiều sinh lực địch, bảo vệ an toàn các cơ quan đầu
não lãnh đạo của Trung Uơng
Câu 96: chiến thuật mạng nhện xây dựng hệ thống tháp canh dày đặc được thực hiện ở vùng nào A. Bắc bộ B. Trung Bộ C. Nam trung bộ D. Nam bộ’
Câu 97: Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu đông biên giới thu đông 1950 như thế nào?
A.Pháp đều chủ động đánh ta
B. Ta đều chủ động đánh Pháp.
C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, Ta chủ động trong chiến dịch biên giới.
D. Ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, Pháp chủ động trong chiến dịch biên giới.
Câu 98: Điền từ còn trống để hoàn thành câu nói sau đây của chủ tịch HCM “Các cơ quan của
Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, … của dân nghĩa là để gánh việc chung cho dân, chứ
không phải đến …….’’ (Trích thư gửi uỷ ban nhân dân các kỳ, huyện và làng) A.Công bộc B. Đầy tớ C.Đại diện D. Đồng minh
Câu 99: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống pháp được đảng ta xác định là gì?
A.Khánh chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài.
B.Kháng chiến toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh. C.
Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài dựa vào sức mình là chính. D.
Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè thế
giới.Câu 100: Thời gian và địa điểm diễn ra đại hội đảng toàn quốc lần thứ 2?
1945, Tại Ma Cao, Trung Quốc 1951 Hà Nội
Cau 101 Sau CMT8 năm 1945, Nhà nước VN dân chủ cộng hoà gặp khó khăn gì trong lĩnh vực đối ngoại?
A.Mối quan hệ giữa nước ta với các nước xã hội chủ nghĩa ở đông âu trở nên xấu đi.
B.Các nước tư bản bao vây, cấm vận nước ta
C. Chưa có quốc gia nào ủng hộ lập trường độc lập và công nhận địa vị pháp lý cộng hoà dân chủ VN.
D. Quan hệ với các nước Asean xấu đi.
Câu 102: Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của đảng đưa ra khẩu hiệu nào sau đây?
A. Dân tộc đoàn kết, tổ quốc trên hết.
B.Giải phóng dân tộc trước hết.
C.Đánh đuổi TD Pháp và xoá bỏ phong kiến
D.Đoàn kết dân tộc và thế giới. lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 103: Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt Pháp (1946) là gì?
A.Ngừng bắnngay ở Nam Bộ
B. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.
C. Ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi về kinh tế, văn hoá ở VN.
D. Pháp công nhận VN có chính phủ tự trị nằm trong khối liên hiệp Pháp.
Câu 104: Biện pháp cơ bản nào dưới đây nhằm giải quyết nạn đói về lâu dài?
A.Phát động ngày đồng tâm.
B.Kêu gọi sự cứu trợ từ
C. Chia lại …cho dân nghèo
D. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm
Câu 105: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch biên
giới so với chiến dịch việtbắc?
A.VN chủ động mở chiến dịch
B. VN mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
C. Tạo hành lang mở rộng mối quan hệ thông thương với trung quốc và các nước
XHCN.D.Tiêu diệt một bộ phận sinh lực lớn của địch
Câu 112.Giai đoạn 19651968, Đảng đã lãnh đạo nhân dân đánh bại chiến lược chiến
tranh nào của đế quốc Mỹ? A. Chiến tranh đơn phương
B. Chiến lược chiến tranh cục bộ
C. Việt Nam hóa chiến tranh
D. Chiến lược chiến tranh đặc biệt
Câu 113. Phong trào đấu tranh nào sau đây theo khuynh hướng phong kiến? A. Khởi nghĩa Yên Bái B. Phong trào Đông du C. Phong Trào Cần Vương
Câu 114. Đảng xác định thời cơ giành chính quyền diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Ngay khi Nhật đầu hàng quân đồng minh
B. Ngay khi quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp vũ khí của quân Nhật
C. Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh tới sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương
D. Ngay khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh tới trước khi quân Đồng Minh vào Đông Dương
Câu 115. Điểm nổi bật nhất trong phong trào cách mạng 1930
A. Lần đầu tiên Đảng lãnh đạo cách mạng sau khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và
hình thành khối liên minh công
B. Thành lập được đội quân chính trị đông đảo đánh bại thực dân Pháp và phong kiến
C. Đảng được tập dượt trong thực tiễnlãnh đạo đấu tranh, giành thắng lợi hoàn toàn giai đoạn 1930
D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng và rút ra những kinh
nghiệm trong hoạt động cách mạng
Câu 116:. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại hội nghị
TW 8 (51941) có điểm gì khác so với hội nghị TW 6 (11
A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước
C. Xác định đông đảo lực lượng cách mạng
D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 117. Ý nghĩa nào sau đây không phải ý nghĩa thắng lợi của cách mạng tháng 8 năm Đã
đập tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc, chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế
A. Mở ra một kỷ nguyên mới độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xãhội
B. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh C. thổ của Việt Nam.
D. Cách mạng tháng 8/1945 đã đột phá một khâu quan trọng trong hệ thống thuộc địa
của CNĐQ, mở đầu sự suy sụp và tan rã của chủ nghĩa thực dân.
Câu 118. Nội dung nào sau đây Không phải ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ A.
Làm cho trận địa và lực lượng cách mạng được mở rộng.
B. Là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng tháng 8
C. Làm cho quân Pháp và bọn phong kiến tay sai thất bại thảm hại
D. Đảng và nhân dân ta lấy… kinh nghiệm (chữ mờ k soi được)
Câu 119. Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ 2, tư bản Pháp hạn chế phát triển
công nghiệp năng ở Việt Nam?
A. Vì phải đầu tư nhiều tiền.
B. Vì phải đầu tư nhiều kỹ thuật
C. Vì Pháp chỉ muốn biến Việt Nam thành căn cứ quân sự cho Pháp
D. Vì muốn kinh tế Việt Nam không phát triển và phải lệ thuộc vào kinh tế
Câu 120. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng tháng Tám là lực lượng nào sau đây?
A. Thực dân Pháp xâm lược
B. Quân Tưởng Giới Thạch và tay sai
C. Thực dânAnh xâm lược
D. Giặc đói và giặc dốt
Câu 121. Để khẳng định địa vị pháp lý của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Đảng đã chủ
trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?
A. Bầu cử toàn quốc theo hình thức phổ thông đầu phiếu
B. Đưa Đảng ra hoạt động công khai
C. xây dựng các trụ sở hành chính ở các khu tự do
D. Kêu gọi nhân dân để cử người tài ra giúp nước
Câu 122. Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa là sự chuẩn bị về mặt tổ
chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B. Chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
C. Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
D. Thành lập hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
Câu 123: Thắng lợi nào dưới đây chúng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại
chiến lược ( Chiến Trang đặc biêt)
A/ Chiến thắng binh giã b/ chiến
thắng Vạn Tường c/ Chiến thắng
Đồng Xoài d/ Chiến thắng Ấp Bắc lOMoAR cPSD| 58097008
2 Phong trào nào sau đây theo khuynh hướng phong kiến a/ Khởi nghĩa Yên
bái b/ Phong trào Đông Du c/ Phong trào Duy Tân d/ Phong trào Cần Vương
3 Bổ sung vào nhận định sau đây : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản là
a/ Bước ngoặt phong trào cách mạng Việt Nam b/ Bước ngoặt trong
lịch sử cách mạng Việt Nam c/ Xu thế khách quan của cuộc vận
động giải phóng dân tộc d/ Bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời
của chính Cộng sản sau này
4/ Nội dung nào sau đây nằ trong Cương Lĩnh đầu tiên của Đảng
A/ Đánh đổ dế quốc Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập
b/ Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng c/ Đảng
có vững thì mới thành công
d/ Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản mới giải phóng được dân tộc
5 Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch
Hồ Chí Minh và Đảng, Chính Phủ đã có biện pháp gì
a/ kêu gọi sự cứu trợ của Thế giới b/ Cấm dùng gạo
ngô để nấu rượu c/ Nhường cơm sẻ áo, kêu gọi lập
hũ gạo cứu đói d/ Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo
Câu 1: Sau CMT8 năm 1945, nước là thành trì của CNXH: A. Liên Xô B. Nga C. Anh D. Việt Nam
Câu 2: Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa nào được dâng cao sau CMT8 A. Phi, Mĩ Latinh B. Á, Âu, Phi, Mĩ Latinh C. Á, Phi, Mĩ Latinh D. Mĩ Latinh
Câu 3: Thuận lợi trong nước sau CMT8 là
A. Trở thành đất nước độc lập tự do
B. Có sự cầm quyền và lãnh đạo của Đảng
C. Hình thành hệ thống chính quyền cách mạng với bộ máy thống nhất từ TW đến cơ sở D. Tất cả các ý trên
Câu 4: Khó khăn trên thế giới sau CMT8
A. Tình hình kinh tế đầy biến động
B. Các đế quốc chủ nghĩa nuôi dưỡng âm mưu chia lại hệ thống thuộc địa
C. Hậu quả chiến tranh nặng nề khó phục hồi D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Về khó khăn, có nước lớn nào ủng hộ lập trường độc lập dân tộc và công
nhận địa vị pháp lí của dân tộc ta hay không ? A. Liên Xô B. Trung Quốc C. Anh lOMoAR cPSD| 58097008 D. Không có nước nào
Câu 6: Từ tháng 9/1945, bao nhiêu quân Anh-Ấn đã đổ bộ vào Sài Gòn theo quyết
định của phe đồng minh A. 1 vạn B. 2 vạn C. 3 vạn D. 4 vạn
Câu 7: Mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam A. 23/9/1945 B. 2/9/1945 C. 3/9/1945 D. 15/9/1945
Câu 8: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội những nước nào dưới danh nghĩa
quân Đồng Minh kéo vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật? A. Anh, Trung Hoa Dân Quốc B. Anh, Mĩ C. Anh, Pháp
D. Anh, Pháp, Trung Hoa Dân Quốc
Câu 9: Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật từ
vĩ tuyến 16 trở ra Bắc được giao cho quân đội nước nào? A. Pháp B. Trung Hoa Dân Quốc C. Mỹ D. Anh
Câu 10: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc xác định rõ
A. Kẻ thù lúc này là phe đồng minh
B. Kẻ thù lúc này là thực dân Pháp xâm lược
C. Kẻ thù lúc này là quân đội Anh
D. Kẻ thù lúc này là quân đội Nhân dân Trung Hoa
Câu 11: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để củng cố chính quyền dân chủ nhân
dân, chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
A. Thành lập các đoàn quân “Nam tiến
B. Thành lập “Nha bình dân học vụ”
C. Phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”
D. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước
Câu 12: Chính quyền cách mạng đã thực hiện các biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói?
A. Giúp dân khôi phục, xây dựng lại hệ thống đê điều.
B. Phát động phong trào tăng gia sản xuất.
C. Chia ruộng đất công theo nguyên tắc công bằng dân chủ.
D. Lập các hũ gạo cứu đói, không dùng gạo, ngô để nấu rượu.
Câu 13: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ ta đã thực hiện biện
pháp nào để giải quyết nạn đói trước mắt? A. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.
B. Tịch thu gạo của người giàu chia cho dân nghèo. lOMoAR cPSD| 58097008
C. Lập hũ gạo cứu đói, không dùng gạo, ngô để nấu rượu, tổ chức "Ngày đồng tâm".
D. Cải tiến kĩ thuật gieo trồng.
Câu 14: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách quốc gia, Chính phủ cách
mạng đã phát động phong trào nào? A. "Ngày đồng tâm" B. "Tuần lễ vàng" C. "Nhường cơm, xẻ áo" D. "Hũ gạo cứu đói"
Câu 15: Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp lâu dài nào là quan trọng nhất?
A. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói
B. Lập hũ gạo tiết kiệm C. Tăng gia sản xuất
D. Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc công bằng và dân chủCâu 16: Để giải
quyết nạn dốt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc
lệnh thành lập tổ chức nào? A. Ty bình dân học vụ B. Hũ gạo cứu đói C. Nha bình dân học vụ
D. Cơ quan Giáo dục quốc gia
Câu 17: Lực lượng nào đã dọn đường cho quân Pháp quay trở lại xâm lược Việt
Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Mỹ B. Anh C. Trung Hoa Dân Quốc D. Nhật Bản
Câu 18: Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng Tám-1945? A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.
C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.
Câu 19: Những thuận lợi cơ bản sau tháng Tám 1945 ở nước ta? A.
Nhân dân lao động đã giành chính quyền làm chủ, tích cực xây dựng
và bảo vệ chính quyền cách mạng. B.
Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở nhiều nước thuộc địa phụ thuộc. C.
Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào đấu tranh vì hòa
bình dân chủ phát triển. D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Tại sao nói nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau khi thành lập đã
ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?
A. Kẻ thù đông và mạnh, nền độc lập, tự do của đất nước bị đe dọa nghiêm trọng
B. Sự non yếu của chính quyền mới thành lập.
C. Những di hại do chế độ thực dân, phong kiến để lại trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, tài chính, văn hoá, xã hội. D. Cả 3 đáp án trên lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 21: Năm 1945 quân Trung Hoa dân quốc và tay sai vào nước ta nhằm mục đích gì?
A. Giúp đỡ chính quyền cách mạng của ta
B. Lật đổ chính quyền cách mạng, thành lập chính quyền tay sai
C. Giải giáp khí giới quân Nhật D. Đánh quân Anh
Câu 22: Số đại biểu quốc hội đầu tiên của Nhà nước VN dân chủ cộng hòa A. 256 B. 343 C. 333 D. 219
Câu 23: Quốc hội Khóa I họp lần đầu tiên vào A. 6/1/1946 B. 1/6/1946 C. 2/3/1946 D. 3/2/1946
Câu 24: Quốc hội Khóa I đã bầu ra Chủ Tịch Ban Thường Trực Quốc hội là A. Nguyễn Văn Tố B. Hồ Chí Minh C. Trần Phú D. Võ Nguyên Giáp
Câu 25: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng rối loạn tài chính ở Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám là
A. Vì cách mạng và Chính phủ của ta còn yếu nên chưa in được tiền mới
B. Ta không giành được quyền kiểm soát ngân hàng Đông Dương
C. Do Trung Hoa Dân Quốc tung vào thị trường Việt Nam những đồng tiền đã mất giá
D. Chưa chủ động được về tài chính và do hành động phá hoại của Trung Hoa Dân QuốcCâu 26:
Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào? A. 5/1/1946. B. 6/1/1946. C. 7/1/1946. D. 8/1/1946
Câu 27: Sau bầu cử Quốc hội, ở các địa phương đã làm gì để xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng?
A. Thành lập quân đội ở các địa phương
B. Bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, lập ủy ban hành chính các cấp
C. Thành lập các Xô Viết D. Thành lập các toà án
Câu 28: Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thông qua tại
A. Phiên họp lần thứ nhất của Quốc hội khóa I
B. Phiên họp lần thứ hai của Quốc hội khóa I
C. Trước phiên họp lần thứ nhất của Quốc hội khóa I
D. Trước phiên họp lần thứ hai của Quốc hội khóa I lOMoAR cPSD| 58097008
Câu 29: Hậu quả nặng nề về mặt văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại sau
Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. Văn hóa mang nặng tư tưởng phong kiến lạc hậu
B. Văn hóa truyền thống dân tộc bị mai một
C. Hơn 90% dân số không biết chữ, tệ nạn tràn lan
D. Ảnh hưởng của văn hóa hiện đại theo kiểu phương Tây
Câu 30: Hội trưởng hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam là A. Huỳnh Thúc Kháng B. Tôn Đức Thắng C. Vĩnh Thụy D. Hồ Chí Minh
Câu 31: Cuối năm 1946, Việt Nam có bao nhiêu bộ đại chính quy A. 5 vạn B. 6 vạn C. 7 vạn D. 8 vạn
Câu 32: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng và chính phủ
nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ trương gì với Trung Hoa Dân Quốc? A. Tạm thời hòa hoãn B. Đấu tranh chính trị C. Đấu tranh ngoại giao D. Đấu tranh vũ trang
Câu 33: Đâu không phải biện pháp của chính phủ Việt Nam đối với Trung Hoa Dân
Quốc từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946?
A. Cho phép lưu hành tiền quan kim, quốc tệ
B. Nhường cho các đảng Việt Quốc, Việt Cách một số ghế trong quốc hội vàchính phủ
C. Nhận cung cấp một phần lương thực
D. Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng
Câu 34: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam sau khi cách mạng tháng Tám thành công là
A. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
B. Giải quyết tàn dư của chế độ cũ để lại
C. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc
D. Đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
Câu 35: Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 có tác động như thế
nào đến các cuộc đấu tranh ngoại giao của Việt Nam sau này? A. Ý thức làm
chủ của nhân dân tạo ra sức mạnh áp đảo kẻ thù
B. Tạo cơ sở pháp lí vững chắc, nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trên trường quốc tế
C. Tạo điều kiện để Việt Nam giải quyết những khó khăn về kinh tế- tài chính- văn hóa
D. Làm thất bại âm mưu chia rẽ, lật đổ của các thế lực thù địch
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu để chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định
tạm thời hòa hoãn với Trung Hoa Dân Quốc sau cách mạng tháng Tám là
A. Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam dưới danh nghĩa quân Đồng Minh lOMoAR cPSD| 58097008
B. Do Việt Nam cần tập trung kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ
C. Do Trung Hoa Dân Quốc không thể ở lại Việt Nam lâu dài
D. Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam chỉ đòi các quyền lợi về kinh tế
Câu 37: Trước ngày 6/3/1946 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược gì?
A. Hòa với Tưởng để đánh Pháp ở Nam Bộ.
B. Hòa với Pháp để đuổi Tưởng ra khỏi miền Bắc.
C. Hòa với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng.
D. Tập trung lực lượng đánh cả Pháp lẫn Tường.
Câu 38: Lý do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng cho Tưởng một số
quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù trong khí ta còn có nhiều khó khăn.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
Câu 39: Bốn ghế Bộ trường trong Chính phủ Liên hiệp mà Quốc hội nước ta đã nhường cho phái
thân Tưởng đó những bộ nào?
A. Ngoại giao, kinh tế, canh nông, xã hội.
B. Ngoại giao, kinh tế, giáo dục, xã hội.
C. Ngoại giao, giáo dục, canh nông, xã hội.
D. Kinh tế, giáo dục, canh nông, xã hội.
Câu 40: “Thông cáo Đảng Cộng Sản Đông Dương tự ý tự giải tán ngày 11/11/1945” được đưa ra nhằm
A. Che giấu cho việc Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật
B. Thông báo sự tan rã của Đảng
C. Cho thấy sự không đồng nhất của Đảng D. Đáp án B và C đúng
Câu 41: Đâu là hoạt động của Chính phủ Việt Nam trong sách lược “hòa hoãn, nhân nhượng có
nguyên tắc” với quân Tưởng
A. Đồng ý đảm bảo lương thực cho 20 vạn quân Tưởng
B. Nhân nhượng cho quân Tưởng sử dụng đồng tiền Quan Kim, Quốc Tệ song hành cùng đồng bạc Đông Dương
C. Nhường một số ghế trong Chính Phủ D. Cả 3 đáp án trên
Câu 42: Đâu không phải là nội dung Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946?
A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp
B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập nằm trong khối Liên hiệp Pháp
C. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam, tạo không khí thuận lợi để tiến tới đàm phán chính thức.
D. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thỏa thuận về việc để quân Pháp ra Bắc làm nhiệm
vụ giải giáp quân Nhật thay Trung Hoa Dân Quốc
Câu 43: Việc kí kết hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) có tác động như thế nào đến quân Trung Hoa Dân Quốc?
A. Đẩy nhanh 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc ra khỏi Việt Nam
B. Lợi dụng được Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp