lOMoARcPSD| 61601608
Câu 1: Tâm người bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong não
người, gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 2: Tâm giúp con người định hướng hành động, động lực thúc đẩy hành động,
điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 3: Tâm người sản phẩm của hoạt động giao tiếp của nhân trong các
mối quan hệ xã hội.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 4: m người là sự phản ánh hiện thực khách quan o não, thông qua chủ thể.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 5: Hình ảnh của một cuốn sách trong gương và hình ảnh của cuốn sách đó trong
não người là hoàn toàn giống nhau, vì cả hai hình ảnh này đều là kết quả của quá
trình phản ánh cuốn sách thực.
Đúng -------
lOMoARcPSD| 61601608
Sai ---------
Câu 6: Hình ảnh tâm trong não của mỗi chủ thể khác nhau khác nhau, tâm
người là sự phản ánh thế giới khách quan vào não, thông qua “lăng kính chủ quan”.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 7: Tâm lí người là sự phản ánh các quan hệ xã hội, nên tâm lí người chịu sự quy
định của các mối quan hệ xã hội.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 8: Các thuộc nh tâm nhân sự phản ánh những sự vật, hiện tượng đang
tác động trực tiếp vào các giác quan.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 9: Các trạng thái tâm những hiện tượng bền vững ổn định nhất trong s
các loại hiện tượng tâm lí người.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 10: Quá trình tâm lí là hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối ngắn,
có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng.
lOMoARcPSD| 61601608
Đúng -------
Sai ---------
Câu 11: Tâm người là sự phản ánh hiện thực khách quan. Do đó hình ảnh tâm
của các cá nhân thường giống nhau, nên có thể "suy bụng ta ra bụng người".
Đúng ------Sai
---------
Câu 12: Phản ánh tâm lí là hình thức phản ánh độc đáo chỉ có ở con người.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 1: Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:
a. Tâm người nguồn gốc thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc hội
yếu tố quyết định.
b. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.
c. Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.d.Cả a, b, c.
Câu 2: Tâm lí người là :
a. do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
b. do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.
lOMoARcPSD| 61601608
c. sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua ng kính chủ quan.d.
Cả a, b, c.
Câu 3: Tâm lí người có nguồn gốc từ:
a. não người.
b. hoạt động của cá nhân.
c. thế giới khách quan.
d. giao tiếp của cá nhân.Câu 4: Phản ánh tâm lí là:
a. sự phản ánh tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong
hiện thực khách quan.
b. phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của
thế giới khách quan.
c. quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.
d. sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan o đầu óc con người để tạo thành các
hiện tượng tâm lí.
Câu 5: Phản ánh là:
a. sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác để
lạidấu vết ở cả hai hệ thống đó.
b. sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.
c. sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.
lOMoARcPSD| 61601608
d. dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác.
Câu 6: Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a. là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.
b. tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.
c. tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân.
d. Cả a, b, c.
Câu 7: Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở
các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác
nhau. Điều này chứng tỏ:
a. Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.
b. Thế giới khách quan và sự tác động của chỉ cái cđể con người tự tạo cho
mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.
c. Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.
d. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.
Câu 8: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:
a. sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
b. sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
lOMoARcPSD| 61601608
c. những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động
của cá nhân.
d. tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.Câu 9: m lí người khác xa so với
tâm lí động vật ở chỗ:
a. có tính chủ thể.
b. có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.
c. là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.
d. Cả a, b, c.
Câu 10: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
a. có thế giới khách quan và não.
b. thế giới khách quan tác động vào não.
c. não hoạt động bình thường.
d. thế giới khách quan tác động vào não não hoạt động bình thường.Câu 11: Những
đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:
a. môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.
b. các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.
c. các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.
lOMoARcPSD| 61601608
d. Cả a, b, c.
Câu 12: Nhân tố tâm giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con
người, vì:
a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.
b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.
c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.
d. Cả a, b, c.
Câu 13: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện
tượng trên là biểu hiện của:
a. quá trình tâm lí.
b. trạng thái tâm lí.
c. thuộc tính tâm lí.
d. hiện tượng vô thức.
Câu 14:"Cùng trong một tiếng đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc
thầm".(Truyện Kiều Nguyễn Du). Hiện tượng trên chứng tỏ:
a. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.
b. Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.
c. Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.
lOMoARcPSD| 61601608
d. Cả a, b, c.
Câu 15: Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm là phương pháp trong đó:
a. nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều
kiệnđã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành đối ợng những hiện
tượng mình cần nghiên cứu.
b. việc nghiên cứu được tiến hành trong những điều kiện tự nhiên đối với nghiệm thể.
c. nghiệm thể không biết mình trở thành đối tượng nghiên cứu.
d. nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.
Câu 16: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ th
của sự phản ánh tâm lí người?
a. Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng các chủ thể khác nhau, xuất
hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.
b. Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh
tâm lí khác nhau ở các chủ thể.
c. Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm,
hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh
tâm lí khác nhau.
d. Các chủ thể khác nhau sẽ thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng
một sự vật.
Câu 1:Hãy ghép những luận điểm của tâm lí học hoạt động về bản chất tâm lí người
(cột I) với kết luận thực tiễn rút ra từ các luận điểm đó (cột II).
lOMoARcPSD| 61601608
Cột I
1. Tâm lí người có
nguồn gốc là thế giới
khách quan.
2. Tâm lí người
mang tính chủ thể.
3. Tâm lí người có
bản chất xã hội.
4. Tâm lí người là
sản phẩm của hoạt động
và giao tiếp.
Cột II
a. Phải tổ chức hoạt động các quan hệ giao tiếpđể
nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm con người.
b. Phải nghiên cứu môi trường hội, nền văn hoá
xã hội trong đó con người sống và hoạt động.
c. Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con
ngườisống và hoạt động.
d. Phải nghiên cứu các hiện tượng tâm lí người.
e. Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm
đếnnguyên tắc sát đối tượng.
Câu 2: Hãy ghép tên gọi các hiện tượng tâm lí (cột I) đúng với sự kiện mô tả của nó (cột
II).
Cột I Cột II
1. Trạng thái tâm lí.a.
Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp.
2. Quá trình tâm lí.b.
Cô là người đa cảm và hay suy nghĩ.
3. Thuộc tính tâm lí.c. Đã hàng tháng nay luôn hồi hộp mong chkết quả
thi tốt nghiệp.
d. Cô hình dung cảnh mình được bước vào cổngtrường
đại học trong tương lai.
Câu 3: Hãy ghép các chức năng tâm lí (cột I) với các hiện tượng tâm lí tương ứng (cột II):
lOMoARcPSD| 61601608
càng thích gần gũi với trẻ em thương yêu các em
hơn.
e. Hằng sẽ thi vào trường Cao đẳng phạm để
đượcgần mẹ, chăm sóc mẹ thường xuyên hơn.
Câu 4: Hãy ghép các loại hiện tượng tâm lí (cột I) với các sự kiện tương ứng (cột II).
Cột ICột II
1. Hiện tượng tâm a. Hôm nay trong lớp một trò chơi mới, Nam đã ý
thức.tham gia chơi cùng các bạn.
2. Hiện tượng tâm b. Sáng ngủ dậy, nhìn bàn tay vết máu c một tiềm
thức.con muỗi, Nam mới biết đêm qua trong lúc ngủ mình
3. Hiện tượng tâm lí vô
thức. đã đập chết con
muỗi khi nó đốt.
c. sợ đánh đòn nên Nam nảy ra ý định sẽ không nói
cho mẹ biết hôm nay mình bị điểm kém môn Toán.
d. quá lo lắng, Nam cứ bước đi, đi mãi, qua cả nhàmình lúc nào
không biết.
Cột I
1. Chức năng điều chỉnh
hoạt động cá nhân.
2. Chức năng định
hướng hoạt động.
3. Chức năng điều khiển
hoạt động.
4. Là động lực thúc đẩy
hoạt động con người.
Cột II
a. Mong ước lớn nhất của Hằng trở thành
giáonên em sẽ thi vào trường Sư phạm.
b. thương con, mẹ Hằng đã không quản nắng
mưanuôi con ăn học.
c. Để đạt kết quả cao trong học tập, Hằng đã tích
cựctìm tòi, học hỏi đổi mới các phương pháp học
tập phù hợp với từng môn học.
d. Nhờ có ước muốn trở thành cô giáo, Hằng ngày
lOMoARcPSD| 61601608
Câu 5: Hãy ghép tên các phương pháp nghiên cứu (cột I) tương ứng với nội dung của nó
(cột II).
Cột I
1. Phương pháp
quan sát.
2. Phương pháp
thựcnghiệm.
3. Phương pháp
phân tích sản
phẩm hoạt động
4. Phương pháp trắc
nghiệm.
Cột II
a. Phân tích các bài
báo, các bài kiểm
tra, nhật kí, các sản
phẩm lao động để
biết đặc điểm Tâm lí học sinh.
b. Tri giác có chủ định nhằm thu thập tư liệu về đặcđiểm
của đối ợng thông qua các hành vi, ngôn ngữ, cử chỉ
của đối tượng.
c. Quá trình tác động vào đối tượng một ch chủ
động,trong những điều kiện được khống chế, để gây ra
đối tượng một biến đổi nhất định thể đo đạc
lượng hoá được.
d. Bộ câu hỏi đặt ra cho đối tượng và dựa vào các câutrả
lời của họ để trao đổi thêm nhằm thu thập những thông
tin cần thiết.
e. Một phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lí,
màtrước đó đã được chuẩn hoá trên một s lượng
người đủ tiêu biểu.
Câu 6: Hãy ghép các nguyên tắc nghiên cứu tâm lí (cột I) tương ứng với nội dung mô
tả của nó (cột II).
Cột ICột II
1. Nguyên tắc quyết
a. Hoạt động là phương thức hình thành, phát triển và
lOMoARcPSD| 61601608
d. Tâm người sự phản ánh hiện thực khách quanvào
não người và mang tính chủ thể.
e. Tâm lí, ý thức con người nguồn gốc là thế giớikhách
quan. Tâm định ớng, điều khiển, điều chỉnh hoạt
động, hành vi của con người.
Câu 1:
Đối tượng của Tâm học các… (1)….. tâm
với tư cách là một hiện tượng tinh thần do thế
giới khách quan tác động vào…(2)… con
người sinh ra, gọi chung là … (3)… tâm lí.
Câu 2:
định luận.
2. Nguyên tắc thống
nhất tâm lí, ý thức,
nhân cách với
hoạt động.
3. Nguyên tắc mối
liên hệ phổ biến.
4. Nguyên tắc lịch sử
cụ thể.
thể hiện tâm lí, ý thức, nhân cách. Đồng thời tâm ,
ý thức, nhân cách định hướng, điều khiển, điều chỉnh
hoạt động.
b. Môi trường tự nhiên, hội thường xuyên vận
độngvà biến đổi không ngừng. thế, m lí, ý thức
con người cũng thường xuyên vận động và biến đổi.
c. Các hiện tượng tâm lí của cá nhân không tồn tạiriêng
rẽ, độc lập, mà chúng thường xuyên quan hệ chặt chẽ
và bổ sung cho nhau.
a. Quá trình
b. Trạng thái
c. Hiện tượng
d. Đầu óc
lOMoARcPSD| 61601608
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
khẳng định: Tâm người sự….
(1)…. hiện thực khách quan vào não
người thông qua…(2)…, tâm người
có…(3)… xã hội – lịch sử.
Câu 3:
Phản ánh tâm một loại phản
ánh…(1)… Đó sự tác động của hiện thực
khách quanvào con người, tạo ra “hình ảnh
tâm lí” mang tính
(2)…, sáng tạo và mang tính…(3)
Câu 4:
Tâm lí có..(1)… là thế giới khách quan,
vì thế khi nghiên cứu, hình
thành và...(2)... tâm lí người, phải
nghiên cứu…(3)… trong đó con người
sống và hoạt động.
Câu 5:
Tâm người mang nh….(1)…..
thế trong dạy học, giáo dục cũng như trong
…..(2)…. phải chú ý đến nguyên tắc
…(3)……
Câu 6:
a. Cá nhân
b. Chủ thể
c. Tiếp nhận
d. Bản chất
e. Tác động
f. Phản ánh
g. Đặc điểm
h. Lăng kính chủ quan
a. Hoàn chỉnh
b. Cá nhân
c. Đặc biệt
d. Sinh động
e. Lịch sử
f. Chủ thể
g. Độc đáo
h. Chết cứng
a. Biến đổi
b. Môi trường
c. Nguồn gốc
d. Bản chất
e. Cải tạo
f. Lĩnh hội
g. Hoàn cảnh
h. Cơ chế
a. Cá nhân
b. Giao lưu
c. Hoạt động
d. Chủ thể
e. ứng xử
f. Cá thể
g. Sát đối tượng
h. ổn định
lOMoARcPSD| 61601608
Tâm người sự phản ánh hiện thực
khách quan, là…(1)… của não, là…(2)
hội lịch sử biến thành… (3)… của mỗi
người. Do đó tâm người bản chất
hội và mang tính lịch sử.
Câu 7:
Tâm lí của con người là...(1)…
của con người với cách là…(2)… xã hội.
thế tâm con người mang đầy đủ dấu
ấn…(3)… của con người.
Câu 8:
Tâm của mỗi nhân là…(1)… của
quá trình lĩnh hội kinh nghiệm hội, nền
văn hoá xã hội thông qua hoạt động và giao
tiếp, trong đó…(2) giữ vai trò chủ đạo,
hoạt động và giao tiếp của con người trong
xã hội có tính…(3)…
Câu 9:
Hiện thực khách quan... (1)… tâm
con người, nhưng chính tâm con
người lại…(2)… trở lại hiện thực, bằng
tính năng động, sáng tạo của thông
qua …(3)… của chủ thể.
Câu 10:
a. Tâm lí
b. Hoạt động
c. Cơ chế
d. Kinh nghiệm
e. Phản ánh
f. Chức năng
g. Vốn sống
h. Cái riêng
a. Lịch sử
e. Nét riêng
b. Chủ thể
c. Độc đáo
d. Sản phẩm
f. Xã hội
g. Kinh nghiệm
h. Xã hội lịch sử
a. Quyết định
b. Quan trọng
c. Sản phẩm
d. Giáo dục
e. Học tập
f. Lao động
g. Kết quả
h. Điều chỉnh
a. Phản ánh
b. Quy định
c. Hoạt động
d. Tác động
e. Giao tiếp
f. Quyết định
g. Điều hành
h. Định hướng
lOMoARcPSD| 61601608
Nhờ có chức năng định hướng,
điều khiển, điều chỉnh tâm giúp con
người không chỉ...(1) với hoàn cảnh
khách quan còn nhận thức, cải
tạovà...(2)… ra thế giới. Do đó, thể nói
nhân tố tâm vai trò bản,
tính…(3)… trong hoạt động của con người.
Câu 1:Não người sở vật chất, nơi
diễn ra các hoạt động tâm lí.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 2: Mọi hiện tượng tâm lí người đều có cơ sở sinh lí là những phản xạ.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 3: Phản xạ là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng với môi trường
luôn thay đổi.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 4: Phản xạ có điều kiện phản ứng tự tạo trong đời sống thể để thích ứng với
điều kiện môi trường luôn thay đổi.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 5: Phản xạ điều kiện báo hiệu trực tiếp kích thích không điều kiện tác động
vào cơ thể.
Đúng -------
Sai ---------
a. Cá nhân
b. Sáng tạo
c. Thích ứng
d. Bản thân
e. Quyết định
f. Thích nghi
g. Chủ đạo
h. Định hướng
lOMoARcPSD| 61601608
Câu 6: Hoạt động giao tiếp phương thức con người phản ánh thế giới khách
quan tạo nên tâm lí, ý thức và nhân cách.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 7:Tâm lí, nhân cách của chủ thể được hình thành và phát triển trong hoạt động.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 8:Tâm lí, nhân ch của chủ thể được bộc lộ, được khách quan hoá trong sản
phẩm của quá trình hoạt động.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 9: Lao động sản xuất của người thợ thủ công được vận hành theo nguyên tắc trực
tiếp.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 10: Giao tiếp xác lập và vận hành các quan hệ người - người, hiện thực hoá các
quan hệ xã hội giữa chủ thể này với chủ thể khác.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 11: Quá trình sinh m thường song song diễn ra trong não bộ, chúng
không phụ thuộc vào nhau, tâm lí được coi là hiện tượng phụ.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 12: Khi nảy sinh trên não, hiện tượng tâm thực hiện chức ng định hướng,
điều khiển, điều chỉnh hành vi của con người.
Đúng -------
lOMoARcPSD| 61601608
Sai ---------
Câu 13: Hệ thống tín hiệu thứ nhất sở của các chức năng tâm lí cấp cao của con
người.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 14: Trong hoạt động diễn ra hai quá trình: đối tượng hoá chủ thể và chủ thể hoá
đối tượng.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 15:Theo Tâm học mác–xít, cấu trúc chung của hoạt động được khái quát bởi
công thức: kích thích – phản ứng (S – R).
Đúng -------
Sai ---------
Câu 16:Giao tiếp chức năng trao đổi thông tin; tạo cảm xúc; nhận thức đánh
giá lẫn nhau; điều chỉnh hành vi và phối hợp hoạt động giữa các cá nhân.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 17: Hoạt động mối quan hệ tác động qua lại giữa con người khách thể để
tạo ra sản phẩm cả về phía khách thể và cả về phía chủ thể.
Đúng -------
Sai ---------
Câu 1: Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là:
a. di truyền.
b. sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường.
c. sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội.
d. tự nhận thức, tự giáo dục.
lOMoARcPSD| 61601608
Câu 2: Hoạt động thần kinh cấp thấp được thực hiện ở:
a. não trung gian.
b. các lớp tế bào thần kinh vỏ não.
c. các phần dưới vỏ não.
d. Cả a, b, c.
Câu 3: Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:
a. khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước.
b. tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.
c. sự tái tạo lại những đặc điểm tâm dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấutrúc
sinh vật của cơ thể.
d. cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.
Câu 4: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải sở sinh thần kinh của hiện
tượng tâm lí cấp cao của người?
a. Các phản xạ có điều kiện.
b. Các phản xạ không điều kiện.
c. Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh.
d. Hoạt động của các trung khu thần kinh.
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ tâm lí tác động đến sinh lí?
a. Thẹn làm đỏ mặt.
b. Giận đến run người.
c. Lo lắng đến mất ngủ.
d. Cả a, b và c.
Câu 6: Hiện tượng nào cho thấy sinh lí có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?
a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.
b. Lạnh làm run người.
lOMoARcPSD| 61601608
c. Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hoá.
d. Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh.
Câu 7: Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:
a. diễn ra song song trong não.
b. đồng nhất với nhau.
c. có quan hệ chặt chẽ với nhau.
d. có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.
Câu 8: Phản xạ có điều kiện là:
a. phản ứng tất yếu của thể với c nhân kích thích bên ngoài để thích ứngvới
môi trường luôn thay đổi.
b. phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài hoặc bêntrong
cơ thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.
c. phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể, được hình thành do quá trình luyệntập
để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.
d. phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhân kích thích trong môi trường.
Câu 9: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải quy luật của hoạt động thần kinh
cấp cao?
a. Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lantoả
sang các điểm khác.
b. ờng độ kích thích càng mạnh thì hưng phấn hay ức chế tại một điểm nào
đótrong hệ thần kinh càng mạnh.
c. Hưng phấn tại một điểm này sẽ gây ức chế tại một điểm khác và ngược lại.
d. Độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ của kích thích tác độngtrong
phạm vi con người có thể phản ứng lại được.
Câu 10: Định hình động lực là:
a. hệ thống phản xạ có điều kiện.
lOMoARcPSD| 61601608
b. hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo một trình tự nhấtđịnh
vào một khoảng thời gian nhất định trong thời gian dài.
c. cơ sở sinh lí của việc hình thành thói quen, kĩ năng, kĩ xảo....
d. Cả b và c.
Câu 11: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải đặc điểm của phản xạ điều
kiện?
a. Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay
đổi của điều kiện sống.
b. Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường.
c. Quá trình diễn biến của phản xạ quá trình hình thành đường liên hệ
thầnkinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não.
d. Phản xạ được hình thành với kích thích bất báo hiệu gián tiếp sự
tácđộng của một kích thích khác.
Câu 12: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo?
a. Hoạt động trong đó làm nảy sinh diễn ra sự phát triển các dạng
hoạtđộng mới.
b. Hoạt động nhân hứng thú dành nhiều thời gian cho trong
mộtgiai đoạn phát triển nhất định.
c. Hoạt động sự phát triển của quy định những biến đổi chyếu
trongtâm lí và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.
d. Hoạt động trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm được
hìnhthành hay được tổ chức lại.
Câu 13: Giao tiếp là:
a. sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.
b. quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61601608
Câu 1: Tâm lí người bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong não
người, gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người. Đúng ------- Sai ---------
Câu 2: Tâm lí giúp con người định hướng hành động, là động lực thúc đẩy hành động,
điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân. Đúng ------- Sai ---------
Câu 3: Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong các mối quan hệ xã hội. Đúng ------- Sai ---------
Câu 4: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não, thông qua chủ thể. Đúng ------- Sai ---------
Câu 5: Hình ảnh của một cuốn sách trong gương và hình ảnh của cuốn sách đó trong
não người là hoàn toàn giống nhau, vì cả hai hình ảnh này đều là kết quả của quá
trình phản ánh cuốn sách thực. Đúng ------- lOMoAR cPSD| 61601608 Sai ---------
Câu 6: Hình ảnh tâm lí trong não của mỗi chủ thể khác nhau là khác nhau, vì tâm lí
người là sự phản ánh thế giới khách quan vào não, thông qua “lăng kính chủ quan”. Đúng ------- Sai ---------
Câu 7: Tâm lí người là sự phản ánh các quan hệ xã hội, nên tâm lí người chịu sự quy
định của các mối quan hệ xã hội. Đúng ------- Sai ---------
Câu 8: Các thuộc tính tâm lí cá nhân là sự phản ánh những sự vật, hiện tượng đang
tác động trực tiếp vào các giác quan. Đúng ------- Sai ---------
Câu 9: Các trạng thái tâm lí là những hiện tượng bền vững và ổn định nhất trong số
các loại hiện tượng tâm lí người. Đúng ------- Sai ---------
Câu 10: Quá trình tâm lí là hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối ngắn,
có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng. lOMoAR cPSD| 61601608 Đúng ------- Sai ---------
Câu 11: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan. Do đó hình ảnh tâm lí
của các cá nhân thường giống nhau, nên có thể "suy bụng ta ra bụng người". Đúng ------Sai ---------
Câu 12: Phản ánh tâm lí là hình thức phản ánh độc đáo chỉ có ở con người. Đúng ------- Sai ---------
Câu 1: Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:
a. Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.
b. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.
c. Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.d.Cả a, b, c.
Câu 2: Tâm lí người là :
a. do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
b. do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật. lOMoAR cPSD| 61601608
c. sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.d. Cả a, b, c.
Câu 3: Tâm lí người có nguồn gốc từ: a. não người.
b. hoạt động của cá nhân. c. thế giới khách quan.
d. giao tiếp của cá nhân.Câu 4: Phản ánh tâm lí là:
a. sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.
b. phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan.
c. quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.
d. sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí. Câu 5: Phản ánh là:
a. sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để
lạidấu vết ở cả hai hệ thống đó.
b. sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.
c. sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác. lOMoAR cPSD| 61601608
d. dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác.
Câu 6: Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a. là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.
b. tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.
c. tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân. d. Cả a, b, c.
Câu 7: Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở
các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác
nhau. Điều này chứng tỏ:
a. Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.
b. Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho
mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.
c. Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.
d. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.
Câu 8: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:
a. sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
b. sự phong phú của các mối quan hệ xã hội. lOMoAR cPSD| 61601608
c. những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.
d. tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.Câu 9: Tâm lí người khác xa so với
tâm lí động vật ở chỗ: a. có tính chủ thể.
b. có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.
c. là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan. d. Cả a, b, c.
Câu 10: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
a. có thế giới khách quan và não.
b. thế giới khách quan tác động vào não.
c. não hoạt động bình thường.
d. thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.Câu 11: Những
đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:
a. môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.
b. các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.
c. các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người. lOMoAR cPSD| 61601608 d. Cả a, b, c.
Câu 12: Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:
a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.
b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.
c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động. d. Cả a, b, c.
Câu 13: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện
tượng trên là biểu hiện của: a. quá trình tâm lí. b. trạng thái tâm lí. c. thuộc tính tâm lí.
d. hiện tượng vô thức.
Câu 14:"Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc
thầm".(Truyện Kiều – Nguyễn Du). Hiện tượng trên chứng tỏ:
a. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.
b. Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.
c. Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan. lOMoAR cPSD| 61601608 d. Cả a, b, c.
Câu 15: Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lí là phương pháp trong đó:
a. nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều
kiệnđã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện
tượng mình cần nghiên cứu.
b. việc nghiên cứu được tiến hành trong những điều kiện tự nhiên đối với nghiệm thể.
c. nghiệm thể không biết mình trở thành đối tượng nghiên cứu.
d. nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.
Câu 16: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể
của sự phản ánh tâm lí người? a.
Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất
hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau. b.
Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh
tâm lí khác nhau ở các chủ thể. c.
Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm,
hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau. d.
Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật.
Câu 1:Hãy ghép những luận điểm của tâm lí học hoạt động về bản chất tâm lí người
(cột I) với kết luận thực tiễn rút ra từ các luận điểm đó (cột II). lOMoAR cPSD| 61601608 Cột I 1. Tâm lí người có Cột II
nguồn gốc là thế giới
a. Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếpđể khách quan.
nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lí con người. 2. Tâm lí người
b. Phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hoá mang tính chủ thể.
xã hội trong đó con người sống và hoạt động. 3. Tâm lí người có
c. Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con bản chất xã hội.
ngườisống và hoạt động. 4. Tâm lí người là
d. Phải nghiên cứu các hiện tượng tâm lí người.
sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
e. Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm
đếnnguyên tắc sát đối tượng.
Câu 2: Hãy ghép tên gọi các hiện tượng tâm lí (cột I) đúng với sự kiện mô tả của nó (cột II). Cột I Cột II 1. Trạng thái tâm lí.a.
Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp. 2. Quá trình tâm lí.b.
Cô là người đa cảm và hay suy nghĩ. 3. Thuộc tính tâm lí.c.
Đã hàng tháng nay cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp.
d. Cô hình dung cảnh mình được bước vào cổngtrường
đại học trong tương lai.
Câu 3: Hãy ghép các chức năng tâm lí (cột I) với các hiện tượng tâm lí tương ứng (cột II): lOMoAR cPSD| 61601608 Cột I Cột II
1. Chức năng điều chỉnh
a. Mong ước lớn nhất của Hằng là trở thành cô hoạt động cá nhân.
giáonên em sẽ thi vào trường Sư phạm. 2. Chức năng định
b. Vì thương con, mẹ Hằng đã không quản nắng hướng hoạt động. mưanuôi con ăn học.
3. Chức năng điều khiển
c. Để đạt kết quả cao trong học tập, Hằng đã tích hoạt động.
cựctìm tòi, học hỏi và đổi mới các phương pháp học
4. Là động lực thúc đẩy
tập phù hợp với từng môn học. hoạt động con người.
d. Nhờ có ước muốn trở thành cô giáo, Hằng ngày
càng thích gần gũi với trẻ em và thương yêu các em hơn.
e. Hằng sẽ thi vào trường Cao đẳng Sư phạm để
đượcgần mẹ, chăm sóc mẹ thường xuyên hơn.
Câu 4: Hãy ghép các loại hiện tượng tâm lí (cột I) với các sự kiện tương ứng (cột II). Cột ICột II
1. Hiện tượng tâm lí có
a. Hôm nay trong lớp có một trò chơi mới, Nam đã ý thức.tham gia chơi cùng các bạn.
2. Hiện tượng tâm lí b.
Sáng ngủ dậy, nhìn bàn tay có vết máu và xác một tiềm thức.con muỗi, Nam
mới biết đêm qua trong lúc ngủ mình
3. Hiện tượng tâm lí vô
thức. đã đập chết con muỗi khi nó đốt. c. Vì sợ
đánh đòn nên Nam nảy ra ý định sẽ không nói
cho mẹ biết hôm nay mình bị điểm kém môn Toán. d. Vì quá
lo lắng, Nam cứ bước đi, đi mãi, qua cả nhàmình lúc nào mà không biết. lOMoAR cPSD| 61601608
Câu 5: Hãy ghép tên các phương pháp nghiên cứu (cột I) tương ứng với nội dung của nó (cột II).
biết đặc điểm Tâm lí học sinh. Cột I
b. Tri giác có chủ định nhằm thu thập tư liệu về đặcđiểm
của đối tượng thông qua các hành vi, ngôn ngữ, cử chỉ 1. Phương pháp của đối tượng. quan sát.
c. Quá trình tác động vào đối tượng một cách chủ 2. Phương pháp
động,trong những điều kiện được khống chế, để gây ra thựcnghiệm.
ở đối tượng một biến đổi nhất định có thể đo đạc và 3. Phương pháp lượng hoá được. phân tích sản
d. Bộ câu hỏi đặt ra cho đối tượng và dựa vào các câutrả phẩm hoạt động
lời của họ để trao đổi thêm nhằm thu thập những thông 4. Phương pháp trắc tin cần thiết. nghiệm.
e. Một phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lí, Cột II
màtrước đó đã được chuẩn hoá trên một số lượng a. Phân tích các bài người đủ tiêu biểu. báo, các bài kiểm tra, nhật kí, các sản phẩm lao động để
Câu 6: Hãy ghép các
nguyên tắc nghiên cứu tâm lí (cột I) tương ứng với nội dung mô tả của nó (cột II). Cột ICột II 1. Nguyên tắc quyết
a. Hoạt động là phương thức hình thành, phát triển và định luận.
thể hiện tâm lí, ý thức, nhân cách. Đồng thời tâm lí, ý thức, nhân 2. Nguyên tắc thống
cách định hướng, điều khiển, điều chỉnh lOMoAR cPSD| 61601608 nhất tâm lí, ý thức, hoạt động. nhân cách với
b. Môi trường tự nhiên, xã hội thường xuyên vận hoạt động.
độngvà biến đổi không ngừng. Vì thế, tâm lí, ý thức 3. Nguyên tắc mối
con người cũng thường xuyên vận động và biến đổi. liên hệ phổ biến.
c. Các hiện tượng tâm lí của cá nhân không tồn tạiriêng
rẽ, độc lập, mà chúng thường xuyên quan hệ chặt chẽ 4. Nguyên tắc lịch sử và bổ sung cho nhau. cụ thể.
d. Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quanvào
não người và mang tính chủ thể.
e. Tâm lí, ý thức con người có nguồn gốc là thế giớikhách
quan. Tâm lí định hướng, điều khiển, điều chỉnh hoạt
động, hành vi của con người. Câu 1:
Đối tượng của Tâm lí học là các… (1)….. tâm a. Quá trình f. Tâm trí
lí với tư cách là một hiện tượng tinh thần do thế b. Trạng thái f. Não
giới khách quan tác động vào…(2)… con c. Hiện tượng g. Hoạt động
người sinh ra, gọi chung là … (3)… tâm lí. d. Đầu óc h. Hành động Câu 2: lOMoAR cPSD| 61601608
Chủ nghĩa duy vật biện chứng a. Cá nhân e. Tác động
khẳng định: Tâm lí người là sự…. b. Chủ thể f. Phản ánh
(1)…. hiện thực khách quan vào não c. Tiếp nhận g. Đặc điểm
người thông qua…(2)…, tâm lí người
có…(3)… xã hội – lịch sử. d. Bản chất h. Lăng kính chủ quan Câu 3: a. Hoàn chỉnh e. Lịch sử
Phản ánh tâm lí là một loại phản
ánh…(1)… Đó là sự tác động của hiện thực b. Cá nhân f. Chủ thể
khách quanvào con người, tạo ra “hình ảnh c. Đặc biệt g. Độc đáo tâm lí” mang tính… d. Sinh động h. Chết cứng
(2)…, sáng tạo và mang tính…(3)… Câu 4:
Tâm lí có..(1)… là thế giới khách quan, a. Biến đổi e. Cải tạo
vì thế khi nghiên cứu, hình b. Môi trường f. Lĩnh hội
thành và...(2)... tâm lí người, phải c. Nguồn gốc g. Hoàn cảnh
nghiên cứu…(3)… trong đó con người d. Bản chất h. Cơ chế sống và hoạt động. Câu 5:
Tâm lí người mang tính….(1)….. Vì a. Cá nhân e. ứng xử
thế trong dạy học, giáo dục cũng như trong b. Giao lưu f. Cá thể
…..(2)…. phải chú ý đến nguyên tắc c. Hoạt động g. Sát đối tượng …(3)…… d. Chủ thể h. ổn định Câu 6: lOMoAR cPSD| 61601608
Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực a. Tâm lí e. Phản ánh
khách quan, là…(1)… của não, là…(2)… b. Hoạt động f. Chức năng
xã hội lịch sử biến thành… (3)… của mỗi c. Cơ chế g. Vốn sống
người. Do đó tâm lí người có bản chất xã
hội và mang tính lịch sử.
d. Kinh nghiệm h. Cái riêng Câu 7: a. Lịch sử e. Nét riêng
Tâm lí của con người là...(1)… b. Chủ thể
của con người với tư cách là…(2)… xã hội. c. Độc đáo
Vì thế tâm lí con người mang đầy đủ dấu f. Xã hội
ấn…(3)… của con người. d. Sản phẩm g. Kinh nghiệm h. Xã hội lịch sử Câu 8:
Tâm lí của mỗi cá nhân là…(1)… của a. Quyết định e. Học tập
quá trình lĩnh hội kinh nghiệm xã hội, nền b. Quan trọng f. Lao động
văn hoá xã hội thông qua hoạt động và giao c. Sản phẩm g. Kết quả
tiếp, trong đó…(2) … giữ vai trò chủ đạo,
hoạt động và giao tiếp của con người trong d. Giáo dục h. Điều chỉnh xã hội có tính…(3)… Câu 9: a. Phản ánh e. Giao tiếp
Hiện thực khách quan... (1)… tâm lí
con người, nhưng chính tâm lí con b. Quy định f. Quyết định
người lại…(2)… trở lại hiện thực, bằng c. Hoạt động g. Điều hành
tính năng động, sáng tạo của nó thông d. Tác động h. Định hướng
qua …(3)… của chủ thể. Câu 10: lOMoAR cPSD| 61601608
Nhờ có chức năng định hướng, a. Cá nhân e. Quyết định
điều khiển, điều chỉnh mà tâm lí giúp con b. Sáng tạo f. Thích nghi
người không chỉ...(1)… với hoàn cảnh c. Thích ứng g. Chủ đạo
khách quan mà còn nhận thức, cải
tạovà...(2)… ra thế giới. Do đó, có thể nói d. Bản thân h. Định hướng
nhân tố tâm lí có vai trò cơ bản, có
tính…(3)… trong hoạt động của con người.
Câu 1:Não người là cơ sở vật chất, là nơi
diễn ra các hoạt động tâm lí. Đúng ------- Sai ---------
Câu 2: Mọi hiện tượng tâm lí người đều có cơ sở sinh lí là những phản xạ. Đúng ------- Sai ---------
Câu 3: Phản xạ là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi. Đúng ------- Sai ---------
Câu 4: Phản xạ có điều kiện là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng với
điều kiện môi trường luôn thay đổi. Đúng ------- Sai ---------
Câu 5: Phản xạ có điều kiện báo hiệu trực tiếp kích thích không điều kiện tác động vào cơ thể. Đúng ------- Sai --------- lOMoAR cPSD| 61601608
Câu 6: Hoạt động và giao tiếp là phương thức con người phản ánh thế giới khách
quan tạo nên tâm lí, ý thức và nhân cách. Đúng ------- Sai ---------
Câu 7:Tâm lí, nhân cách của chủ thể được hình thành và phát triển trong hoạt động. Đúng ------- Sai ---------
Câu 8:Tâm lí, nhân cách của chủ thể được bộc lộ, được khách quan hoá trong sản
phẩm của quá trình hoạt động. Đúng ------- Sai ---------
Câu 9: Lao động sản xuất của người thợ thủ công được vận hành theo nguyên tắc trực tiếp. Đúng ------- Sai ---------
Câu 10: Giao tiếp xác lập và vận hành các quan hệ người - người, hiện thực hoá các
quan hệ xã hội giữa chủ thể này với chủ thể khác. Đúng ------- Sai ---------
Câu 11: Quá trình sinh lí và tâm lí thường song song diễn ra trong não bộ, chúng
không phụ thuộc vào nhau, tâm lí được coi là hiện tượng phụ. Đúng ------- Sai ---------
Câu 12: Khi nảy sinh trên não, hiện tượng tâm lí thực hiện chức năng định hướng,
điều khiển, điều chỉnh hành vi của con người. Đúng ------- lOMoAR cPSD| 61601608 Sai ---------
Câu 13: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là cơ sở của các chức năng tâm lí cấp cao của con người. Đúng ------- Sai ---------
Câu 14: Trong hoạt động diễn ra hai quá trình: đối tượng hoá chủ thể và chủ thể hoá đối tượng. Đúng ------- Sai ---------
Câu 15:Theo Tâm lí học mác–xít, cấu trúc chung của hoạt động được khái quát bởi
công thức: kích thích – phản ứng (S – R). Đúng ------- Sai ---------
Câu 16:Giao tiếp có chức năng trao đổi thông tin; tạo cảm xúc; nhận thức và đánh
giá lẫn nhau; điều chỉnh hành vi và phối hợp hoạt động giữa các cá nhân. Đúng ------- Sai ---------
Câu 17: Hoạt động là mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và khách thể để
tạo ra sản phẩm cả về phía khách thể và cả về phía chủ thể. Đúng ------- Sai ---------
Câu 1: Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là: a. di truyền.
b. sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường.
c. sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội.
d. tự nhận thức, tự giáo dục. lOMoAR cPSD| 61601608
Câu 2: Hoạt động thần kinh cấp thấp được thực hiện ở: a. não trung gian.
b. các lớp tế bào thần kinh vỏ não.
c. các phần dưới vỏ não. d. Cả a, b, c.
Câu 3: Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:
a. khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước.
b. tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.
c. sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấutrúc sinh vật của cơ thể.
d. cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.
Câu 4: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện
tượng tâm lí cấp cao của người?
a. Các phản xạ có điều kiện.
b. Các phản xạ không điều kiện.
c. Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh.
d. Hoạt động của các trung khu thần kinh.
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ tâm lí tác động đến sinh lí? a. Thẹn làm đỏ mặt.
b. Giận đến run người.
c. Lo lắng đến mất ngủ. d. Cả a, b và c.
Câu 6: Hiện tượng nào cho thấy sinh lí có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?
a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng. b. Lạnh làm run người. lOMoAR cPSD| 61601608
c. Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hoá.
d. Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh.
Câu 7: Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:
a. diễn ra song song trong não. b. đồng nhất với nhau.
c. có quan hệ chặt chẽ với nhau.
d. có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.
Câu 8: Phản xạ có điều kiện là:
a. phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài để thích ứngvới
môi trường luôn thay đổi.
b. phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài hoặc bêntrong
cơ thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.
c. phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể, được hình thành do quá trình luyệntập
để thích ứng với môi trường luôn thay đổi.
d. phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhân kích thích trong môi trường.
Câu 9: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao?
a. Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lantoả sang các điểm khác.
b. Cường độ kích thích càng mạnh thì hưng phấn hay ức chế tại một điểm nào
đótrong hệ thần kinh càng mạnh.
c. Hưng phấn tại một điểm này sẽ gây ức chế tại một điểm khác và ngược lại.
d. Độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ của kích thích tác độngtrong
phạm vi con người có thể phản ứng lại được.
Câu 10: Định hình động lực là:
a. hệ thống phản xạ có điều kiện. lOMoAR cPSD| 61601608
b. hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo một trình tự nhấtđịnh
vào một khoảng thời gian nhất định trong thời gian dài.
c. cơ sở sinh lí của việc hình thành thói quen, kĩ năng, kĩ xảo.... d. Cả b và c.
Câu 11: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
a. Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay
đổi của điều kiện sống.
b. Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường.
c. Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ
thầnkinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não.
d. Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự
tácđộng của một kích thích khác.
Câu 12: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo? a.
Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển các dạng hoạtđộng mới. b.
Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó trong
mộtgiai đoạn phát triển nhất định. c.
Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu
trongtâm lí và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định. d.
Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí được
hìnhthành hay được tổ chức lại.
Câu 13: Giao tiếp là:
a. sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.
b. quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.