



















Preview text:
17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Điều chỉnh chức năngmatch với bất kỳ c cụ thể nàoú văn hóa? b a. Tính lịch sử b. Tính giá trị c. Tính nhân sinh d. Tính hệ hệ thống
Tín hiệu, phong tục…là những yếu tố thuộc về thành tố văn hóa nào? B
a. Văn hóa tổ chức chong đồng b. Văn hóa nhận thức
c. Văn hóa ứng xử vớimôi trường tự nhiên
d. Văn hóa ứng xử vÍt nhất trường xã hội
Văn tạo giao tiếp làvăn bản yếu tố thuộc tính thành tố hóa nào? b a. Văn hóa nhận thức
b. Văn hóa tổ chức chong đồng c. VHUX với MTTN d. VHUX với MTXH
Theo GS. Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở,đi lại là những yếu tố thuộc vềthành báo cáo vă nào? a. VHNT b. VHTCCD c. VHUX với MTTN d. VHUX với MTXH
Vsử dụng bất kỳ văn bản lưu trữ nàođược truyền tải văn bản hóa bản địa đậm nét, gần
với văn bản Đông Sơnnhất? Tnguyên tắc
Nền văn bản nào đóng vai trò quyết định trongxác định, văn bản sắc nét VÉt? Đông Sơn
Lớp văn hóa bản địa làthành phần của giai đoạn văn hóa nHù? Giai đoạn văn hóa
tiền sử và giai đoạn văn bảnHóa Văn Lang - Âu Lạc
Mai táng bằng chum ô là phương thức mai táng đặc thùdân số thuộc
văn bản nền nào? Sa Huyềnh
Kiểu nhà phổ biến của dân cưVăn hóa Đông Sơn là: NHà Lan
Kinh thành Thăng Long được chia thành phố 36 phường vào thời điểm kkỳ nào? Hậu L
dưới góc học tập, nnội dung của âm thanh dương bàn vđề:Bản chất chuyển hóa vũ trụ và vạnvật
Câu ngữ: “Không ai giàu ba họ, khôngg ai khó ba đời” Phản ánh ánh quynào
của âm thanh thuần thục ? quluật về quan hệ giữa các thành phần
Thành ngữ: “Trcái chết có thể xảy ra” Phản ánh quy luật nào củamột triết lý âm-
dương? Quy định về bảnthành
Trcấu hình cơ sở xã hội Vtruyền thống việt nam, lĩnh vực nào đóng vai tròtrò
quan trọng, chi phan ninh an toàn cho các tính năngh con người? Tổ chức nông thông tin 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Các tập tin, quy tắc, lề thói…làm dân làng đặt ra, đượcghi chép thành văn
bản và có giá trị như mmột bộ luật riêng của làng được gọilà: Hướng ước
Tính chấp nhận của văn hóa Vviệt nam được xác định bằncông cụ nghiên cứu:
Địa – Văn hóa, Nhân họcvăn hóa, Giao lưu – Ttôi biến văn bản 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Cơ sở dữ liệu nên được ghi lạig sản phẩm nổi trội trcách tính của người Việt
là?: Kinh tế - xã hội, Lđồng nghĩa
Đối tượng nghiên cứu Đại cưg văn Vviệt nam là? Các yếu tố tạo thành bản sắc văn mẫu VNam
Công cụ nghiên cứu được sử dụngsử dụng phổ biến để nghiên cứu văn bảndân gian và
văn bản tài khoản người là này – Văn hóa
“Văn hóa là tổ hợp nphương thức hoạt động nhanh chóng vàniềm tin tạo cột trụ
của cuộc sống chúng ta đang tồn tạiợc kế thừa về mặt xã hội” thuộc tính cách định ng lịch
Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa hóa: Hoàn cảnh địa lý
Lu “Văn hợp Vviệt nam là tr thống nhấtođa dạng” được rút ra từ
công cụ nghiên cứu: Nhân học– văn hóa. ( văn bản hóa, Địa – Văn hóa, Giao
lưu – tiếp biến văn hóa)
“Càng gần trung tâm thì ảnh hưởng của văn hóa gốc càng đậm càng sâuxa trung
tâm, ảnh hưởng của văn bảnhóa gốc càng nhạt nhạt” là luận được rút ra từ
công cụ nghiên cứu:Giao lưuu – tiếp biến văn hóa
“Lối sống mà một công xã hay bộ câu lạc bộthủ thuật được gọi là văn hóa” thucách định nghĩa: Chuẩn mực
Phân biệt: Liệt kê, Cấu hình, nguồn gốc, chuẩn mực
Phân vùng: Đặc trưng của văn hóa
Đặc tính cơ bản của tư duy Vtác là: tổng hợp, lưỡng phân, linh hoạt
Phân biệt: Chức năng của văn
Cách xác định các yếu tốconfig to edit text hóa né trên nguyên tắc: Xác đụnh loại hình văn hóa
Phân biệt: Loại hình VH, câpu cấu trúc VH,VH đặc biệt, VH chức năng
Phân chia; t linh hoạt, tổng hợp, t cộng đồng, tínha
Phân biệt thành phần văn bản hóa
Các lớp lịch sử văn hómột người Việt NamNam bao gồm: bản địa, Trung Hoa,Phương Tâ
Văn phòng Đông Sơn vnew những giai đoạn kết nối tiếp theo gồm: núi sa - sơn vi – hò đông sơn
Văn phòng Sa Huỳnh tđốt tại trong khoảng thời gian nào? Đcầu CN – XV 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Văn phòng Đồng Nai tồn tại trongkhoảng thời gian nào?Đầu CN – VI
Xét về mặt chức năng, đô laThị Vhệ thống truyền thông ở Việt Nam có đặc điểm là:Tru
ctri rồi mới đến KT và Vhoa
Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, Long Lan Quy Phụng 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu Thi Thư Lễ Dịch Xuân Thu
Giai đoạn hình thành, phát hiệnphát triển và định vị văn bảnmột người Việt NamNam sơ
Nền văn bản nào sau đây có quan hệ gốc bỏ vnew textization Bau Tró, Hoa
Lộc, Hạ Long (thuộc hậu kỳ thời đại đá mới, sơ kỳ thời đại đại đồngg thau ven sea)? Sa Huỳnh Đà hạnh Mã 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
ĐẶC TRƯNG CỦA VĂN HÓMỘT:
1. Hệ thống tính toán: Chức năng tổ chức năng xã hội: làm tăng tính ổn địnhh
2. Tính biểu tượng (giá trị): Chức năng điều chỉnh xã hội: help xã tu phát
phát triển, làm động lực cho sự phát triển, thước đo, cân bằng
3. Tính nhân sinh: Chức năng giao tiếp: sợi dây gắn kếtngười
4. Lịch sử: Chức năng giáo giáo dục: tạo chuẩn hệ thốngMực
Xác định tính chất âm dương đầu tiên là một đối tượng -> cơ sở dữ liệu LỚP VĂN HÓA ĐỊA
Sơ kỳ đá cũ: Núi Đọ
Hậu kỳ đá cũ: Sơn VTôi
Thời kỳ đá mới: Hòa Bình
Đá cũ: ghè,tinho đá, khaithác tự nhiên, mới nhân thức về vật chất
Đá mới: mài đá, kinh tếsản xuất, tín hiệu đầu ra hiện
Đông Sơn: Bắc và Bhành độngbậc thang Bộ
Sa Huỳnh: Trung và Nam Trung Bộ (cố nhân tsố của người Chăm và vưquốc gia Chăm pa)
Đồng Nai: Nam Bộ (Óc Eo,Phù Nam)
Sa Huỳnh: Mộ chum, khuyêntai 2 đầu thú Đồng Nai: đá
LỚP VĂN HÓA GIAO VỚI TRUNG HOMỘT
An Nam Tứ Đại Khí:Quỳnh Lâm, Báo Thiên, Ngân Thiên (Quy Điền),Vạc Minh
Đất nước ba lần hưng hưng:
Lần 1: Thời Lý– Trần Lần 2: Thời Hậu Lê Lần 3: Thời Tcây Sơn Nhà Lý:
Phật bồi bổ mạnh mẽ Thủ đô Thăng Long
LêVăn Thịnh là trạng thái đầutrong khoa thi đầu Trần:
LêVăn Hưu là bảng đầu nhãnên
Tâm thanh: TRạng nguyên – Bảng nhãn – Thám hoa
Tam giáo đồng nguyên: Cân bằng giữa Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo Ấ 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Chịu ảnh hưởng của Ấn Độ, ChiêmThành, Trung Quốc Nhà Hậu Lê: LuĐức
Nho giáo ảnh đồn khôngg 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu Nhà Mạc
Kiến trúc giáo dục phát kiếniển Nhà Nguyễn Lunhà Gia Long:
- Không thể bỏ vợ khi vợ chịu tang cha mẹ chồng, có đóng góp kinh
tế nhà chồng và nơi không cònmẹ
VĂN HÓA PHÓ VÀ TẬN DỤNG TỰ NHIÊN
1. Văn hóa ăn (Tích hợp): Quan trọng số một 1.1. Đặc biệt văn hóa VN: 1.1.1.
Tính cộng đồng: Ăn chung, trò truyện chung. Biểu tượng là cơm và chén nước chấm 1.1.2.
Tính mực: Không ăn quá nhanh/chậm, nhiều/ít 1.1.3. Tính tổng hợp: Trong cách biến đổi Trong cách ăn nhiều món
Tổng hợp cái ngon củanhiều yếu tố 1.1.4.
Tính linh hoạt và biện minhg: Linh hoạt trong cách ăn
Linh hoạt trong sử dụng cụ ăn
Chứng minh; âm dươngtrmón ăn phù hợp với món ănthể cơ thể, phù hợp với khí
Biện pháp chứng minh: chọn món ăn, bộphận đúng giá trị, thức ăn giàu dinh dưỡngbả
2. Văn hóa mặc (có phó): Quan trọng số 2 2.1. Đặc biệt trang phục: 2.1.1. Tính linh hoạt, hợp
Màu sắc trung tính, Nâu, đen, cgiăm bông
Kiểu dáng phù hợp với lao
Theo hoàn cảnh giao titiếp theo Hợp lý với vị trí xã
Chất liệu matxa phù hợp với khí hậu, thời tiết 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 2.1.2. Tính tế nhị, kín đáo Kiểu dáng dài, kín đáo
Màu sắc chủ đạo âm tính
3. Văn hóa ở (Đối phó): Coi trọng cửa Hướng Nam 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 3.1. Coi trọng nhà cửa 3.1.1. Văn hóa định cư 3.1.2.
Văn hóa làng xã – gia đình – gia tộc 3.1.3.
Ý nghĩa vật chất và tinh thần 3.1.3.1. Tài sản giá trị 3.1.3.2. Tổ ấm sum họp 3.2.
Nhà cửa VN phù hợp với môi trường sông nước 3.3.
Phù hợp với thời tiết khí hậu 3.4.
Phù hợp với văn hóa nông nghiệp: tính cộng đồng, linh hoạt, triết lý âm dương 3.5.
Phản ánh thành tựu của cư dân Việt trong tiến trình thích ứng, ứng phó, tận dụng MTTN
4. Văn hóa đi lại (Đối phó): Chịu ảnh hưởng từ mt sông nước 4.1.
Đường thủy giữ vai trò quan trọng (trọngg thủy binh)
VĂN HÓA TỔ CHỨC ĐỜI SỐNG TẬP THỂ
1. Tổ chức nông thôn: chi phối diện mạo lẫn tính cách con người, lưu giữ, bảo
tồn văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt 1.1.
Theo huyết thống: Gia đình/Gia tộc:
Dựa trên quan hệ hàng dọc
Đơn vị kinh tế độc lập, cơ sở
Gia đình phụ quyền là kết quả của đời sống kt tiểu nông và là sản phẩm của chế độ phong kiến 1.1.1. Gia đình:
Quan hệ gd: Theo ngành dọc, đứng đầu là gia trưởng
Ứng xử trong gia đình: Là tình cảm, tôn trọng gia lễ, gia phong
Gd hạt nhân: bố mẹ con chưa có gd
Gd hạt nhân mở rộng: bố mẹ các con đã chưa xây dựng gd 1.1.2. Gia tộc Có sự phân chia chi li
Là chỗ dựa vững chắc cho gia đình 1.2.
Theo địa bàn cư trú: Xóm và làng
Dựa trên quan hệ hàng ngang, theo không gian
Nguồn gốc của tính dân chủ 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
Mặt trái: thói dựa dẫm, ỷ lại, thói đố kị, cào bẳng
Quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa
Mỗi làng có tập tục riêng gọi là hương ước TÍNH CỘNG ĐỒNG TÍNH TỰ TRỊ 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu CHỨC NĂNG Liên kết Độc lập BẢN CHẤT
Dương tính, hướng ngoại Âm tính, hướng nội BIỂU TƯỢNG
Sân đình, bến nước, cây đa Lũy tre HỆ QUẢ TỐT Đoàn kết, hòa đồng, bình đẳng
Tự lập, cần cù, tự túc HỆ QUẢ XẤU
Dựa dẫm, ỷ lại, đố kị
Tư hữu, ích kỷ, bè phái, gia trưởng 1.3.
Theo nghề nghiệp: Phường, làng nghề 1.4.
Theo sở thích: Hội (Hội tư văn) 1.5.
Theo đơn vị hành chính: Thôn, xã 1.6.
Theo truyền thống nam giới: Giáp
Tất cả tổ chức nhằm mục đích tạo ra các mqh nhằm liên kết những thành viên trong làng 2. Tổ chức quốc gia: Coi trọng gia tộc hơn gd
Làng: luật tục, hương ước
Nước là mở rộng của làng:
Ứng phó với mttn: chống thiên tai
Ứng phó với mtxh: chống giặc ngoại xâm
Tính dân chủ thể hiện qua văn hóa nông nghiệp trọng tình: sĩ nông công thương Thi cử:
Thi hương: Tổ chức ở tỉnh
Thi hội: tổ chức ở kinh thành
Thi đình: tổ chức tại triều đình 3. Tổ chức đô thị: 3.1.
Nguồn gốc: Do nhà nước sinh ra (1 số tự phát) 3.2.
Chức năng: Thực hiện chức năng hành chính là chủ yếu 3.3. Quản lý: nhà nước
VĂN HÓA TỔ CHỨC ĐỜI SỐNG CÁ NHÂN
1. Tín ngưỡng: Mang tính tư phát, cộng đồng, dân gian 1.1. Cơ sở hình thành:
Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu Văn hóa nhận thức
Không gian văn hóa làng xã 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 1.2.
Tín hiệu thực thi: có thể hiệnthế giới quan và nhân sinh quan cú Người Việt 1.3.
Tín hiệu sùng tíniên: các vị trí, thực vật, động vật 1.4.
Tín ngưỡng sùng bái ctrên người: thờ tổ
bốn pháp: Vân (mây), Pháp Vũ (mưa), Pháp Lôi (sấm), Pháp Điện (chặt)
Tứ tử: Viên (ước vọng chính phục tự nhiên), Thánh Gióng (tinh
chống lại sự ngochiến thắng và sức trẻ trẻ), Chử Đrung tử (lòng thịnh
nghĩa, tình yêu, nụ nhân và sự sung túc, giàu có), Liễu H<
tinh thần, sinh hạnh, sự th(Nguyện, thơ văn)
2. Phong tục: Những thói quen ănsâu vào đời sống từ lâu đừ 2.1.
Nghi thức vòng đời: Sinh-> Trưởng thành -> Lão -> Tử 2.1.1. Phong cách hôn nhân:
Quyền lợi dòng họ là hàng đầu (Duy trì nòi giống,nhân lực)
Quyền lợi của xã xã (nộp tiền cheo) ( Đảm bảo sự ổn địnhh nóng xã)
Quyền lợi của đôi gái gái(Đảm bảo mqh bền chặt)
Quyền lợi gia (mLàm bài luận, mang lại lợi ícho nhà trai) => Quyền lợi làng xã
(lấy người cùngxã, nộp cheo cho làngcô dâu) => Nhu cầu riêng tư (sự
phù hợp, tình cảm, hôn nhân lâu dài, bền chặt) 2.1.2. Lễ tang Lễ đặt tên hèm
Lễ mộc dục (lễ tắm dưỡng)
Lễ phạn hàm: bỏ nhúm gao vào miệng 2.2. Nghi thức vòng năm 2.2.1.
Lễ hội Tết và lễ hội Lễ hội Tết Lễ hội Linh Ớt (lễ) + trần thế (tết) Linh Ngỗng (lễ) + trMỘT thế (h) Thời gian Không gian Hủ (ăn uống) Tinh bung (vui chơi) Gia đình, dòng họ Làng, quốc gia Tôn ti Dân chủ, bình 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu
VÙNG VĂN HÓMỘTTMỘTY BẮC
Ba hệ thống sông chính: HồngĐà Mã
Trấn hệ sông – Tcây Bắc – Đông Nam
Dân tộc: Thái, Mường, Hmong – Dao, Môn – Khome 1. Văn phòng người Thái: 1.1.
Kinh tế: mương, phai, lái,đường 1.2. Văn hóa ăn: cơm – cá 1.3.
Văn phòng mặc: áo xửa cóm và khăn piêu 1.4.
Văn hóa ở: nhà khứ hồig, khung thời gian hoặc khayđiều đó 1.5.
Văn gia: tranh sàn ngủ thăm, xòe 2. Văn hóa người Hmong; 2.1. sống du 2.2. Múa khèn, bắt vợ 3. Văn phòng người Dao: 3.1. Cấp độ
VÙNG VĂN HÓMỘTVIỆT BẮC Dân số: Tày, Nùng
Nhiều vùng lớn: Thảo, Lô, Cầu, Thương, Lục Nam
Hệ thống sông núi chạy hình cung tụ về tam đảo
1. Văn hoá ở: nhà đất tường
2. Văn hóa ăn: ưa dùng mỡ, gạo, ngô
3. Văn hóa văn hóa;nông bắc
4. Lễ hội sốngg lồng (xu)ống đồng) 5. Hát sau đó VÙNG VĂN HÓMỘTBẮC BỘ
Là cái nôi hình thành vănHóa dân bảo vệ VNam Xa biển
Nhất canh trì, nhì canh thành viên, ba canh điền
Làng xã là đơn vị xcó cơ sở quản lý nông thôn BBắc Bộ
Bao gồm các tiểu vùng: ThăngDài- Hà Nội, Sơn Nam, Hải ĐÔng, Sơn Tcây, Kinh Bắc 17:28, 07/01/2026
Ôn tập VHVN - Các đặc trưng và vùng văn hóa Việt Nam - Studocu