



















Preview text:
18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu VĂN HIẾN VN
CHƯƠNG 1. KHÁI LUẬN VĂN HIẾN VIỆT NAM
MỘT SỐ KHÁI NIỆM CHÍNH YẾU VÀ LIÊN QUAN 1. Văn hóa là gì?
a. Hệ thống giá trị nhân tạo
b. Hệ thống nhân tạo có tính lịch sử
c. Giá trị nhân tạo có tính lịch sử
d. Hệ thống giá trị nhân tạo có tính lịch sử 2. Văn minh là khái niệm?
a. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
b. Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
c. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
d. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
3. Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế? a. Văn hóa b. Văn hiến c. Văn vật d. Văn minh
4. Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời và thiên về
giá trị tinh thần gọi là: a. Văn hóa b. Văn minh c, Văn hiến d, Văn vật
5. Văn hóa có mấy đặc trưng và chức năng? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
6. Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của con người?
a. Tính hệ thống b. Tính giá trị c. Tính lịch sử d. Tính nhân sinh
7. Văn hóa đóng vai trò quyết định trong việc hình thành nhân cách
con người là nói đến chức năng nào?
a. Tổ chức xã hội b. Điều chỉnh xã hội c. Giao tiếp d. Giáo dục
8. Từ cách tiếp cận hệ thống, có thể xem văn hóa như một hệ thống
gồm những thành tố cơ bản nào?
a. Văn hóa nhận thức và tổ chức cộng đồng
b. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
c. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội d. Cả ba đáp án trên 9. Văn hóa học là gì?
a. Khoa học nghiên cứu về văn hóa
b. Khoa học nghiên cứu về văn học 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
c. Cả hai đáp án a và b đều đúng
d. Cả hai đáp án a và b đều sai
10. Văn hóa được nghiên cứu như một đối tượng độc lập của khoa
học bắt đầu từ năm nào? a. Năm 1871 b. Năm 1885 c. Năm 1898 d. Năm 1949
Câu 11. “Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh
thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động
thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
nhiên và xã hội” là định nghĩa của tác giả nào? a. Hồ Chí Minh c. Phan Ngọc b. Cao Xuân Hạo d. Trần Ngọc Thêm
Câu 12. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?
a. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp; văn minh gắn với phương Tây đô thị
b. Văn minh chỉ trình độ phát triển; văn hóa có bề dày lịch sử
c. Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật; văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần
d. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
ĐỊNH VỊ VĂN HÓA VIỆT NAM
1. Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa ? a. Gốc nông nghiệp c. Gốc nông thôn b. Gốc du mục
d. Gốc nông nghiệp và du mục
2. Trong cách ứng xử với tự nhiên, cư dân thuộc loại hình văn hóa
gốc nông nghiệp có ý thức: a. Coi thường tự nhiên b. Chinh phục tự nhiên
c. Tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên d. Cả ba đáp án trên
3. Trong tư duy, nhận thức, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc
nông nghiệp có thế mạnh ở lối tư duy, nhận thức:
a. Tổng hợp và biện chứng
c. Tổng hợp và trọng yếu tố
b. Phân tích và trọng yếu tố
d. Phân tích và biện chứng
4, Trong cách tổ chức cộng đồng, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc du mục coi trọng:
a. Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ
b. Lối sống linh hoạt, dân chủ, trọng cộng đồng
c. Trọng sức mạnh, trọng tài, trọng võ, trọng nam, trọng cá nhân
d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
5. Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, cư dân thuộc văn hóa
nông nghiệp có thái độ:
a. Dung hợp trong tiếp nhận
b. Mềm dẻo hiếu hòa trong đối phó
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
6. Hoàn cảnh địa lý - khí hậu Việt Nam có đặc điểm cơ bản nào chi phối văn hóa Việt Nam?
b. Giao điểm các nền văn hóa, văn minh a. Xứ nóng 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu c. Sông nước
d. Cả ba đáp án trên đều đúng
7. Chủng Indonésien là kết quả của sự hợp chủng giữa: a. Europoid và Mongoloid c. Europoid và Australoid b. Mongoloid và Negroid d. Mongoloid và Australoid
8. Chủng Nam Á là kết quả của sự kết chủng giữa:
a. Mongoloid và cư dân Malanésien c. Mongoloid và chủng Indonésien b. Europoid và Mongoloid d. Mongoloid và Negroid
9. Các dân tộc Bách Việt (theo cách gọi trong cổ thư Việt Nam và 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
Trung Hoa) chính là chủng người: a. Austroasiatic (Nam Á) c. Indonésien (cổ Mã Lai) b. Austronésien (Nam Đảo)
d. Mongoloid (đại chủng Á)
10. Dân tộc Việt/ Kinh được tách ra từ khối cư dân nào?
a. Môn - Khmer b. Tày - Thái c. Việt - Mường d. Mèo - Dao
11. Trần Quốc Vượng chia Việt Nam thành mấy vùng văn hóa? c. 6 vùng a. 4 vùng b. 5 vùng d. 7 vùng
12. Xét từ trong cội nguồn, không gian văn hóa Việt Nam hình
thành trên nền không gian văn hóa ở khu vực nào? a. Tây Nam Á b. Nam Á c. Đông Nam Á d. Châu Á
13. Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt a. Tây Bắc b. Việt Bắc c. Bắc Bộ d. Nam Bộ
14. Trong các vùng văn hóa ở Việt Nam, vùng nào sớm tiếp cận, đi
đầu trong quá trình giao lưu, hội nhập với văn hóa phương Tây?
a. Bắc Bộ b. Trung bộ c. tây nguyên d. Nam bộ
15. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là: a. Đờn ca tài tử c. Hệ thống mương phải b. Trống đồng Đông Sơn d. Lễ hội đâm trâu
16. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Trung Bộ là:
a. Múa xòe b. Tháp Chăm c. Lễ hội lồng tống d. Lễ hội đâm trâu
17. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là:
a. Múa xòe b. Lễ hội lồng tồng
c. Lễ hội đâm trâu d. Tháp Chăm
18. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Bắc Bộ là:
a. Trống đồng Đông Sơn b. Hệ thống mương phải
c. Lễ hội đâm trâu d. Đờn ca tài tử
19. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Tây Nguyên là:
a. Lễ hội lồng tồng b. Không gian văn hóa cồng chiêng
c. Hệ thống mương phải d. Đờn ca tài tử
20. Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Nam Bộ là:
a. Múa xòe c. Đờn ca tài tử 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu b. Chữ Nôm d. Trường ca
21. Văn hóa của người Việt chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào? a. Ấn Độ b. Phương Tây c. Đông Nam Á d. Trung Hoa
22. Chủng Indonésien có đặc điểm ngoại hình như thế nào?
a. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc cao
b. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp
c. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
d. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc cao
23. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc trưng loại hình văn hóa gốc du mục?
a. Coi thường tự nhiên, có tham vọng chinh phục tự nhiên
b. Thiên về tư duy phân tích, chú trọng các yếu tố
c. Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ
d. Độc đoán trong tiếp nhận, cứng rắn, hiếu thắng trong đối phó
24. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là? a. Xứ sở mẫu hệ
c. Cả đáp án a, b đều đúng b. Xứ sở phụ hệ
d. Cả hai đáp án a, b đều sai
TIẾN TRÌNH VĂN HÓA VIỆT NAM
1. Các giai đoạn trong tiến trình văn hóa Việt Nam gồm:
a. Văn hóa tiền sử và văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)
b. Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa thời tự chủ (Đại Việt)
c. Văn hóa thời Pháp thuộc (Đại Nam) và văn hóa thời hiện đại d. Cả ba đáp án a, b, c
2. Các lớp văn hóa Việt Nam gồm: a. Văn hóa bản địa
b. Văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
c. Văn hóa giao lưu với phương Tây và thế giới d. Cả ba đáp án a, b, c
3. Thành tựu lớn nhất của văn hóa Việt Nam thời tiền sử là:
a. Hình thành nghề trồng lúa nước c. Nghề luyện kim đồng b. Trồng dâu nuôi tằm d. Làm nhà sàn
4. Nghề luyện kim đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa nào?
a. Tiền sử c. Chống Bắc thuộc
b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) d. Tự chủ (Đại Việt)
5. Theo truyền thuyết, Lộc Tục lên làm vua phương Nam khoảng năm nào?
a. 2789 TCN b. 2978 TCN c. 2798 TCN d. 2879 TCN
6, Giai đoạn văn hóa sơ sử ở Việt Nam có ba trung tâm văn hóa lớn là:
a. Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Óc Eo
b. Văn hóa Đông Sơn - Óc Eo - Đồng Nai
c. Văn hóa Châu thổ Bắc Bộ - Chămpa - Đông Sơn 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
d. Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Đồng Nai
8. Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời Bắc thuộc là:
a. Ý thức đối kháng bất khuất, thường trực trước nguy cơ xâm lăng
từ phong kiến phương Bắc
b. Sự suy tàn của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc
c. Sự giao lưu, tiếp biến văn hóa Trung hoa và khu vực d. Cả ba đáp án a, b,c
8. Văn hóa Sa Huỳnh đã tạo nền cho: 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu a. Văn hóa Bắc Bộ c. Văn hóa Chămpa b. Văn hóa Óc Eo d. Văn hóa Đông Sơn
9. Văn hóa Đồng Nai đã tạo nền cho: a. Văn hóa Bắc Bộ c. Văn hóa Đại Việt b. Văn hóa Óc Eo d. Văn hóa Đại Nam
10. Nho giáo chính thức được tiếp nhận dưới triều đại nào? a. Nhà Lý b. Nhà Hậu Lê c. Nhà Hồ d. Nhà Nguyễn
11. Nho giáo phát triển thịnh vượng và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?
a. Nhà Ngô b. Nhà Tiền Lê c. Nhà Lý d. Nhà Hậu Lê
12. Quốc hiệu Đại Nam xuất hiện dưới triều vua nào? a. Gia Long b. Minh Mạng
c. Hồ Qúy Ly d. Lý Thái Tổ
13. Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời Pháp thuộc (văn hóa Đại Nam) là:
a. Thống nhất về lãnh thổ, hành chính từ Đồng Văn đến Cà Mau
b. Nho giáo phục hồi làm quốc giáo và ngày càng suy tàn
c. Thâm nhập của văn hóa phương Tây, hội nhập văn hóa nhân loại d. Cả ba đán án a, b, c
14. Chữ Quốc ngữ ra đời vào giai đoạn văn hóa nào? a. Tiền sử c. Chống Bắc Thuộc
b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc d. Tự chủ (Đại Việt)
15. Giai đoạn văn hóa tiền sử, ngoài thành tựu trồng lúa; cư dân
Đông Nam Á còn tạo ra những thành tựu nào?
a. Trồng dâu nuôi tằm để làm đồ mặc và tục uống chè
b. Thuần dưỡng một số gia súc đặc thù như trâu, gà
c. Biết làm nhà sàn để ở và dùng cây thuốc để chữa bệnh d. Cả ba đáp án trên
16. Theo truyền thuyết Hồng Bàng thị, khi lên làm vua phương
Nam, Lộc Tục lấy hiệu và đặt tên nước là gì?
a. Lấy hiệu Hùng Vương và đặt tên nước là Văn Lang
b. Lấy hiệu là Kinh Dương Vương và đặt tên nước là Xích Quỷ
c. Lấy hiệu là An Dương Vương và đặt tên nước là Âu Lạc
d. Lấy hiệu là Triệu Vũ Đế và đặt tên nước là Nam Việt
17. Chữ “khoa đẩu” của người phương Nam ra đời ở giai đoạn văn 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu hóa nào?
a. Giai đoạn văn hóa tiền sử
c. Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc
b. Giai đoạn văn hóa sơ sử
d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
18. Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời hiện đại là gì?
a. Văn hóa nghệ thuật phát triển chuyên nghiệp, hiện đại
b. Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống
c. Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng d. Cả ba đáp án trên
19. Hiện tượng “tam giáo đồng quy” phát triển mạnh nhất dưới 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu triều đại nào? a. Triều đại Lý - Trần
b. Triều đại Đinh - Tiền Lê
d.Triều đại Tây Sơn - Nguyễn
c. Triều đại Hậu Lê - Hồ
20. Thuở sơ khai, trước khi người Việt đến định cư, Nam Bộ từng
là vùng đất thuộc quốc gia nào? a. Chăm pa c. Chân Lạp b. Phù Nam d. Đại Việt
21. Vị vua nào dưới đây đã sử dụng chữ Nôm làm văn tự chính
thức trong các chiếu chỉ? a. Vua Lý Thái Tổ c. Vua Quang Trung b. Vua Trần Thái Tông d. Vua Gia Long
22. Quốc hiệu Việt Nam xuất hiện lần đầu dưới triều vua nào? a. Vua Gia Long c. Vua Tự Đức b. Vua Minh Mạng d. Vua Bảo Đại
23. Văn hóa Trung Hoa là sự kết hợp giữa các nền văn hóa nào?
a. Văn hóa dụ mục tây bắc với nông nghiệp khô Trung Nguyên
b. Văn hóa du mục tây bắc với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
c. Văn hóa nông nghiệp khô Trung Nguyên với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
d. Văn hóa du mục tây bắc với văn hóa nông nghiệp khô Trung
Nguyên và nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
24. Làng Đông Sơn - chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào? a. Tây Bắc c. Bắc Bộ b. Việt Bắc d. Đông Bắc
25. Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt? a. Văn hóa Sơn Vi b. Văn hóa Hòa Bình c. Văn hóa Đông Sơn d. Văn hóa Sa Huỳnh
CHƯƠNG 2. VĂN HÓA NHẬN THỨC TƯ TƯỞNG XUẤT PHÁT VỀ
BẢN CHẤT CỦA VŨ TRỤ: TRIẾT LÝ ÂM DƯƠNG
1. Triết lý âm dương hình thành trên cơ sở hợp nhất của hai cặp:
a. Mẹ - cha và trời - đất
c. Trời - đất và sông - núi b. Mẹ - cha và sông - núi
d. Mẹ - cha và vuông - tròn
2. Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?
a. Quy luật chuyển hóa âm dương 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
b. Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ
c. Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng
d. Quy luật bổ sung âm dương
3. Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có:
a. Số chẵn - số lẽ b. Trời - đất c. Cha - mẹ d. Âm - dương
5. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính dương?
a. Vuông, dài, cao, nhiều, nóng, tĩnh
b. Tròn, dài, cao, ngày, màu đỏ, lẻ 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
c. Thấp, nóng, phương nam, chẵn, nhanh, ổn định
d. Sáng, nóng, mạnh, dài, tình cảm, ít
5. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính âm?
a. Chậm, tĩnh, chẵn, ổn định, sáng, tròn
b. Hướng nội, chậm, ít, nóng, lý trí, đêm
c, Màu đen, tối, mềm dẻo, tình cảm, mùa đông, ít
d. Phương bắc, tối, lạnh, thấp, động, số lẻ
6. Các quy luật cơ bản của triết lý âm dương gồm: a. Quy luật thành tố
c. Cả hai đáp án a và b đều sai b. Quy luật quan hệ
d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
7.Triết lý sống quân bình của người Việt Nam là hệ quả của lối tư duy nào? a. Tư duy tổng hợp c. Tư duy phân tích b. Tư duy âm dương d. Tư duy ngũ hành
8. Hướng phát triển của triết lý “âm dương sinh tam tài, tam tài
sinh ngũ hành” là của người phương nào? a. Người phương Nam b, Người phương bắc
c. Cả hai đáp án a và b đều sai
d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
9. Người Việt Nam thích lối tư: a. Số chẵn b. số lẻ.
c. Cả hai đáp án a và b đều sai
d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
10. Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt cổ là: a. Rồng - Tiên b. Ông Tơ - Bà Nguyệt
d. Hình tròn chia làm hai nửa c. Vuông - Tròn
11. Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?
a. Vì mẹ (giống cái) thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha
b. Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)
c. Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái
d. Vì mẹ (giống cái) tình cảm, hướng nội, ổn định
12. Để xác định bản chất âm dương của một đối tượng, chúng ta cần phải:
a. Xác định đối tượng so sánh và cơ sở so sánh
b. Xác định đối tượng so sánh và nguyên nhân so sánh
c. Xác định nguyên nhân so sánh và kết quả so sánh 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
d. Xác định kết quả so sánh và cơ sở so sánh
CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ TRỤ:
MÔ HÌNH TAM TÀI - NGŨ HÀNH
1. Tam tài là khái niệm chỉ:
a,Cấu trúc không gian của vũ trụ b. Cấu trúc thời gian của vũ trụ
c. Cả hai đáp án a và b đều sai d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
2. Bộ ba điển hình của tam tài gồm: a. Trời - đất - người c. Trau-cau- või b. Cha - mẹ - con d. Phúc - Lộc - Thọ 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
3. Trong Hà Đồ, con số mấy được gọi là “Tham thiên lưỡng địa”? a. Só 3 b. Số 5 c. Só 7 d. Số 9
4. Hà đồ là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy? a. Phân tích b. Tổng hợp c. Biện chứng d. Âm dương 5, Ngũ hành là gì?
a. 5 yếu tố b, 5 sự vật
c. 5 tín ngưỡng d. 5 loại vận động
6. Ngũ hành được trừu tượng hóa từ hai bộ ba tam tài là:
a. Hỏa - Mộc - Thổ và Kim - Thủy - Thổ
b. Hỏa - Thủy - Thổ và Mộc - Kim - Thổ
c. Hỏa - Kim - Thổ và Thủy - Mộc - Thổ
d. Thủy - Mộc - Thổ và Hoa - Kim - Thổ
7. Hành Thủy gắn với phương nào? a. Đông b. Bắc c, Tây d. Nam
8. Hành Thổ gắn với phương nào? a. Bắc b. Nam c. Đông d. Trung ương
9. Các hành sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ đó là:
a. Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ
b. Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc
c. Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ
c. Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ
10,Hành Kim tương sinh, tương khắc với hành nào? a. Sinh Thổ, khắc Hỏa c. Sinh Hỏa, khắc Mộc b. Sinh Thủy, khắc Thổ d. Sinh Thủy, khắc Mộc
II. Hành Thổ tương sinh, tương khắc với hành nào? a. Sinh Kim, khắc Mộc b. Sinh Hỏa, khắc Thủy c. Sinh Mộc, khắc Thủy d. Sinh Kim, khắc Thủy
12. Vật biểu cho phương Nam là con vật nào? a.Rùa c. rồng b. Chim d, hổ
13. Màu biểu cho hành Thổ là màu nào? a. đỏ b. Trắng c, Vàng d. Xanh
14. Mùa biểu cho hành Mộc là mùa nào? a. Xuân b, Hạ c, Thu d, Đông
15. Người Việt dùng tranh ngũ hổ, bùa ngũ sắc để làm gì? a. Cầu may c. trị tà ma 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu b. Chống trộm d Cầu duyên.
16. Theo Hà Đồ, cặp số nào nằm ở vị trí trung ương? a. Cặp số 1 và 6 b. Cặp số 2 và 7 d. Cặp số 5 và 10 c. Cặp số 4 và 9
17. Phương Nam gắn với hành nào? a. Hành Kim b. Hành Mộc c. Hành Hỏa d. Hành Thổ
18. Vật biểu cho phương Đông là con vật nào? a. Con Rùa b. Con rồng c. Con hổ d. Con chim
19. Vật biểu cho hành Hỏa là con vật nào? 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu a. Con Ruà b. Con rồng c. Con hổ d. Con chim
20. Vật biểu cho hành Kim là con vật nào? a. Con Ruà b. Con rồng c. Con hổ d. Con chim
21. Con Người là vật biểu cho hành nào? a. Hành Thủy b. Hành Hỏa c. Hành Thổ d. Hành Kim
22. Con Rùa là vật biểu cho hành nào?
a. Hành Thủy b. Hành Hỏa c. Hành Thổ d. Hành Kim
23. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể
hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức? a. Âm dương b. Tam tài c. Ngũ hành d. Bát quái
TRIẾT LÝ VẺ CẤU TRÚC THỜI GIAN CỦA VŨ TRỤ
LỊCH ÂM DƯƠNG VÀ HỆ CAN CHI
I. Lịch của Á Đông là lịch:
a. Lịch dương b. Lịch âm c. Lịch âm dương d. Ngũ hành
2. Lịch âm dương được tạo ra dựa vào chu kì:
a. Mặt trời b. Mặt trăng c. Trái đất d. Mặt trăng và mặt trời
3. Theo lịch âm dương, các tiết/ tháng trong năm được định ra theo chu ki: a. Mặt trời
d. Mặt trăng và mặt trời b. Mặt trăng c. Trái đất
4. Theo lịch âm dương, các ngày trong tháng được định ra theo chu
a. Mặt trời b. Mặt trăng c. Trái đất d. Mặt trăng và mặt trời
5. Theo lịch âm dương/ cổ truyền Việt Nam, khoảng mấy năm có một tháng nhuận?
a. 4 năm b. Gần 4 năm c. 3 năm d. Gần 3 năm
6. Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?
nóng nhất trong năm là tiết khí nào? a. 10 ngày d. 13 ngày c. 12 ngày b. 11 ngày
7. Theo lịch âm dương, tiết khí a. Lập Hạ c. Mang chủng b. Hạ Chí d. Tiểu Thử
8. Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chi gồm mấy yếu tố? a. 10 can, 10 chi c. 12 can, 12 chi b.12 can, 10 chi d. 10 can, 12 chi
9. Đi Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào? a. Thin b. Thân c. Tý d. Ngọ
9. Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị, 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu gọi là:
a. Sáu chục c. Ngũ giáp d. Thập giáp b. Lục giáp
II. Hệ đếm can chi được tạo theo nguyên tắc:
a. Di tính b. Lưỡng tính c. Đồng tính d. Vô tính
12. Năm theo hệ đếm can chi đó là: a. Qúy Thìn
b. Đinh Ngọ c. Mậu Hợi d. Ất Mão
13. Khoảng thời gian của giờ Tý: a. 6 giò-8 giò
b.11 giờ - 13 giờ c. 17 giờ - 19 giờ d. 23 giờ - 1 giờ
14. Mội “hội” là bao nhiêu năm? 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu a. 50 năm b. 60 năm c. 70 năm d. 80 năm
15. Trong hệ can chi của người Trung Quốc không có con vật nào? a. Tho b. Cop c. Trâu d. Mèo
NHẬN THỨC VẺ CON NGƯỜI
1. Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể” được hiểu là:
a. Con người và vũ trụ tách rời nhau
b. Con người và vũ trụ là một thể thống nhất
c. Đáp án a và b đều đúng
d. Đáp án a và b đều sai
2. Quan niệm con người là một “tiểu vũ trụ” được hiểu là:
a. Vũ trụ làm sao, con người làm vậy
b. Vũ trụ phụ thuộc vào con người
c. Con người phụ thuộc vào vũ trụ
d. Cả ba đáp án a, b, và c đều đúng
3. Vũ trụ cấu trúc theo Ngũ hành, con người cấu trúc theo:
a. Ngũ tạng b. Ngũ phủ c. Ngũ quan d. Cả a, b, c đều đúng
4. Hành Thổ tương ứng với tạng:
a. Thận b. Can c. Tì d. Tâm
5. Phủ Tiểu tràng tương ứng với hành: a. Thủy b. Hỏa c. Mộc d. Kim
6. Theo quan niệm Đông y, mọi bệnh tật đều do:
a. Âm dương hài hòa b. Âm dương mất quân bình
c. Đáp án a và b đều sai d. Đáp án a và b đều đúng
7.Trong con người, quan trọng nhất là: a. Ngũ tạng b. Ngũ phủ c. Ngũ quan d. Ngũ chất
8. Theo y học Việt Nam, trong Ngũ tạng, tạng nào quan trọng nhất?
a. Phe b. Can c. Tâm d. Thận
9. Muốn chữa bệnh đau dạ dày, theo cách chữa và dùng thuốc của y
học cổ truyền Việt Nam thì phải:
a. Bình tâm, kiện phế c. Bình can, kiện tì
b. Bình can, kiện tâm d. Bình can, kiện phế 18:40, 07/01/2026
VĂN HIẾN VIỆT NAM - Chương 1: Khái Luận và Các Khái Niệm Chính - Studocu
C3. VĂN HÓA ỨNG XỬ VỚI MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
TẬN DỤNG MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN: ĂN
1. Bàn về quan niệm ăn của người Việt, nhận định nào sau đây không đúng:
a. Người Việt coi trọng việc ăn uống, lấy ăn làm đầu
b. Người Việt coi ăn uống là văn hóa, thể hiện nghệ thuật sống
c. Người Việt coi ăn uống là chuyện tầm thường
d. Từ “ăn” trong tiếng Việt cực kì phong phú
2. Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt gồm: