CHƯƠNG 5: TIẾ ỆM, ĐẦU TƯ VÀ HỆT KI THNG TÀI CHÍNH
1. Các t ch c trong n n kinh t giúp ti t ki m c p v i ế ế ủa người này ăn kh ới đầu tư của ngườ
khác được gi chung là?
A. H th ng d tr qu c gia.
B. H th ng ngân hàng.
C. H th ng ti n t .
D. H th ng tài chính.
2. Các trung gian tài chính là?
A. Các th t ng tài chính. rườ
B. Các cá nhân hưởng l i nhu n t vi c mua c phi u ế m c giá th p bán chúng m c giá cao.
C. M t tên g phi u, trái phi u và tài kho n vi t séc. ọi chung hơn cho các tài sản tài chính như cổ ế ế ế
D. Các t ch i ti t ki m th cung c p v ức tài chính, thông qua đó ngườ ế ốn cho người đi vay
mt cách gián ti p. ế
3. T ch i là trung gian tài chính? ức nào dưới đây không phả
A. Qu . đầu tư tương hỗ
B. Th ng ch ng khoán. trườ
C. i. Ngân hàng thương mạ
D. Công ty b o hi m.
4. N u Microsoft bán trái phi u thì t c là h ế ế đang?
A. Vay tr c ti p t công chúng. ế
B. Vay gián ti p t công chúng. ế
C. Cho công chúng vay m t cách tr c ti p. ế
D. Cho công chúng vay m t cách gián ti p. ế
5. So v i trái phi u dài h n, n u m i th u ng n h n nhìn ế ế khác như nhau, thì trái phiế
chung có?
A. M r ức độ ủi ro cao hơn và do đó trả lãi cao hơn.
B. M r i ro th lãi th ức độ ấp hơn và do đó trả ấp hơn.
C. M r i ro th ức độ ấp hơn và do đó trả lãi cao hơn.
D. Cùng m r cùng m c lãi. ức độ ủi ro và do đó trả
6. C phi u th hi n? ế
A. Yêu c u v l i nhu n c a m t công ty.
B. Quy n s h u trong m t công ty.
C. Vi ng v n b ng c phi u. ệc huy độ ế
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
7. Trái phi u nào b n k v ng s tr lãi su t cao nh t? ế
A. Trái phi c phát hành b i chính ph Vi t Nam. ếu đượ
B. Trái phi c phát hành b i T i (Viettel). ếu đượ ập đoàn Viễn thông Quân độ
C. Trái phi c phát hành b ếu đượ ởi Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
D. Trái phi c phát hành b i y ban Nhân dân thành ph Hà N i. ếu đượ
8. Hùng ch quan tâm đến lãi su t và s n sàng ch p nh n r i ro l ớn để đổ i l y l i nhu n cao.
Bn y nên tìm lo i trái phi u? ế
A. Ng n h c mi n thu . ạn và đượ ế
B. Dài h c mi n thu . ạn và đượ ế
C. Ng n h c mi n thu . ạn và không đượ ế
D. Dài h c mi n thu . ạn và không đượ ế
9. Vi c bán c phi u ế
A. Và trái phi huy ng v c g i là hình th c tài tr b ng n . ếu để độ ốn đượ
B. Và trái phi ng v c g i là hình th c tài tr b ng v n ch s h u. ếu để huy độ ốn đượ
C. ng v c g i hình th c tài tr b ng n , trong khi vi c bán trái phi huy Để huy độ ốn đượ ếu để
độ ng v c gốn đượ i là hình th c tài tr b ng v n ch s h u.
D. ng v c g i hình th c tài tr b ng v n ch s h u, trong khi vi c bán trái Để huy độ ốn đượ
phiếu để huy độ ốn đượ ng v c gi là hình thc tài tr bng n.
10. Nh i mua c phi u m i phát hành c a m t công ty là nh i cung c p? ững ngườ ế ững ngườ
A. V n b ng n thành nh ng ch s h u m t ph n c a công ty. và do đó trở
B. V n b ng n thành nh ng ch n c a công ty. và do đó trở
C. V n b ng c phi thành nh ng ch s h u m t ph n c a công ty. ếu và do đó trở
D. V n b ng c phi u v thành ch n c a công ty. ế à do đó trở
11. Nh i mua c phi u c a công ty Vinamilk tr thành ững ngườ ế
A. Ch n c i ích c a vi c n m gi c phi u s ph thu c vào l i nhu n c a ủa công ty, do đó l ế
công ty.
B. Ch n c i ích c a vi c n m gi c phi u không ph thu c vào l i nhu n ủa công ty, nhưng lợ ế
ca công ty.
C. Ch s h u m t ph n c i ích c a vi c n m gi c phi u ph thu c vào l i ủa công ty, do đó lợ ế
nhun ca công ty.
D. Ch s h u m t ph n c i ích c a vi c n m gi c phi u không ph thu c ủa công ty, nhưng lợ ế
vào l i nhu n c a công ty.
12. So v i trái phi u, c phi i n m gi ế ếu mang đến cho ngườ
A. R i ro th ấp hơn.
B. Quy n s h u m t ph n công ty. ế
C. Kh c l i nhu n th năng thu đượ ấp hơn.
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
13. N u m t công ty g tài chính, các c ế ặp khó khăn v đông với tư cách là
A. Ch s h u m t ph n c c khi các trái ch c thanh toán. ủa công ty được thanh toán trướ đượ
B. Ch s h u m t ph n c c thanh toán sau khi các trái ch c thanh toán. ủa công ty đượ đã đượ
C. Ch n c c thanh c khi các trái ch c thanh toán. ủa công ty đượ toán trướ đượ
D. Ch n c c thanh toán sau khi các trái ch c thanh toán. ủa công ty đượ đã đượ
14. Gi s chính ch phát hi n ra r ng m t trong các s n ph m c a công ty X có m t khi ếm
khuyế t l n yêu c u công ty d ng bán s n ph m này trên th trường. Chúng ta k v ng
rng:
A. C cung c phi u và giá c phi u s ế ếu đề tăng.
B. C cung c phi u và giá c phi u s gi m. ế ếu đề
C. C c u c phi u và giá c phi u s ế ếu đề tăng.
D. C c u c phi u và giá c phi u s gi m. ế ếu đề
15. M t công ty c i ti n quy trình giao hàng nh m rút ng n th i gian giao hàng và gi m chi ế
phí. Chúng ta k v u này s làm: ọng điề
A. i v i c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi Tăng nhu cầu đố ế ế ếu tăng.
B. Gi m nhu c i v i c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi u gi m. ầu đố ế ế ế
C. a c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi Tăng cung củ ế ế ếu tăng.
D. Gi m cung c a c phi u hi n t i, khi n giá c a c phi u gi ế ế ế m.
16. N u m i th i, khi m t doanh nghi p phát hành thêm c phi u, thì: ế khác không đổ ế
A. Cung c phi phi u s gi m. ếu tăng, do đó giá c ế
B. Cung c phi u gi phi u s ế ảm, do đó giá cổ ế tăng.
C. C i v i c phi phi u s ầu đố ếu tăng, do đó giá cổ ế tăng.
D. C i v i c phi u gi phi u s gi m. ầu đố ế ảm, do đó giá cổ ế
17. Nh ận định nào dưới đây có khả năng đúng nhất?
A. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t tín hi u cho th y n n kinh t s p ế ế
bướ ếc vào thi k bùng n bi vì m i sọi ngườ có th mua c phi u vi ít ti ền hơn.
B. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t n hi u cho th y n n kinh t s p ế ế
bước vào th i k suy thoái b i vì giá c phi u th p th ế nghĩa mọi người k v ng l i nhu n
doanh nghi p th p.
C. S suy gi m chung và liên t c c a giá các c phi u không cho chúng ta bi t b t c u v ế ế điề
chu k kinh t vì giá c phi u có th gi m vì nhi u lý do. ế ế
D. S suy gi m chung liên t c c a giá các c phi u m t tín hi u cho th y n n kinh t s p ế ế
bướ ế c vào thi k suy thoái bi vì giá c phi u th i nhuấp có nghĩa các doanh nghiệp đã có lợ n
thp trong quá kh.
18. N u m i th khác không i, khi m i tr nên l a công ế đổ ọi ngườ ạc quan hơn về tương lai củ
ty, thì:
A. C cung c phi u và giá c phi ế ếu đều tăng.
B. C cung c phi u và giá c phi u gi m. ế ếu đề
C. C c u c phi u và giá c phi ế ếu đều tăng.
D. C c u c phi u và giá c phi u gi m. ế ếu đề
19. C phi u c c bán v -la. L i nhu n trên m i c phi - ế ủa công ty X đư ới giá 25 đô ếu là 5 đô
la t su t c t c 5%. C t c h s giá trên thu nh p c a m i c phi u (P/E) bao ế
nhiêu?
A. -la, 5. 0,25 đô
B. -la, 6,7. 0,25 đô
C. -la, 5. 1,25 đô
D. 1,25 -la, 6,7. đô
20. H s P/E c a m t c phi u th p cho bi t? ế ế
A. M i có th k vọi ngườ ng thu nh p gim trong tương lai do công ty sẽ phải đối mt vi s c nh
tranh kh c li ng. ệt hơn trên thị trườ
B. C t c c a công ty th p nên không ai s n sàng tr nhi mua c phi u này. ều để ế
C. Công ty có kh nh giá quá cao. năng được đị
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
21. Qu : đầu tư tương hỗ
A. m t th trường tài chính trong đó các công ty nhỏ cùng th ng nh t bán c phi u và trái phi u ế ế
để ng vhuy độ n.
B. là m t qu được chính quyền địa phương dành cho các công ty nhỏ cay khi h mu ốn đầu tư vào
các d án đem lạ ộng đồi lwoj ích cho c công ty ln c ng.
C. Thay m t cho các công ty nh kém ti ng ph i tr lãi vay cao bán c phi u và trái ếng thườ ế
phiếu.
D. Là m t t ch c bán c ph n cho công chúng và s d ng kho n ti mua m t danh ền thu được để
mc các lo i c phi u, trái phi u ho c c hai. ế ế
22. m chính c a qu là chúng Ưu điể đầu tư tương hỗ
A. Luôn tao ra l i nhu i th ận “đánh bạ trường”.
B. Co phép nh i có v n nh có th ững ngườ đa dạng hóa đầu tư.
C. Cung c p cho khách hàng m i. ột phương tiện trao đổ
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
23. Trong n n kinh t n còn l i c a thu nh p sau khi h ế đóng, ph gia đình chi tiêu dùng
chính ph mua hàng hóa là:
A. Thu nh p qu c dân kh d ng.
B. Ti t ki m qu c dân. ế
C. Ti t ki m chính ph . ế
D. Ti t ki ế ệm tư nhân.
24. Trong n n kinh t ế đóng, phần còn l i c a thu nh p sau khi h gia đình chi trả thuế và chi
tiêu dùng là:
A. Ti t ki m qu c dân. ế
B. Doanh thu thu c a chính ph . ế
C. Ti t ki m chính ph . ế
D. Ti t ki ế ệm tư nhân.
25. Gi s trong m t n n kinh t 2.500, tiêu ng 6.500 ế đóng, GDP 10.000, thuế
chi tiêu chính ph là 2.000. Ti t ki t ki m chính ph và ti t ki m qu c dân ế ệm tư nhân, tiế ế
bao nhiêu?
A. 1.500; 1.000; 500.
B. 1.000; 500; 1.500.
C. 500; 1.500; 1.000.
D. Không ph ải các đáp án trên.
26. Gi s m c không quan h i v i b t k c nào trên th gi i. GDP ột nướ thương m nướ ế
của nước này là 30 t -la. H đô ằng năm, chi mua hàng của chính ph là 5 t đô-la, doanh thu
thuế 7 t đô-la chi chuyn giao cho h gia đình 3 tỷ đô-la. Tiết ki ệm nhân 5 tỷ
đô-la. Tiêu dùng và ti t ki m c c này là bao nhiêu? ế ủa nướ
A. 18 t -la và 5 t -la. đô đô
B. 21 t -la và 4 t -la. đô đô
C. 13 t -la và 7 t -la. đô đô
D. thô tính. không có đủ ng tin để
27. N u doanh thu thu t chi tiêu c a chính ph , thì chính ph : ế ế vượ
A. Có thâm h t ngân sách.
B. Có th ặng dư ngân sách.
C. Có n qu c gia.
D. S . tăng thuế
28. Ho c các nhà kinh t ạt động nào sau đây đượ ế vĩ mô gọi là đầu tư?
A. Hoa mua trái phi c phát hành b i T n l c Vi t Nam. ếu đượ ập đoàn Điệ
B. Nam mua c phi c phát hành b i T p ếu đượ đoàn Hòa Phát.
C. Hi u xây m t nhà hàng m i. ế
D. T c các đáp án trên đều đúng.
29. Hi n mua trái phi c phát hành b i T d ng ếu đượ ập đoàn Hòa Phát tập đoàn này s
kho n ti mua máy móc mền đó để i cho m t trong các nhà máy ca nó
A. Hi n và T ập đoàn Hòa Phát đều đang đầu tư.
B. Hi n và T t ki m. ập đoàn Hòa Phát đều đang tiế
C. Hi t ki m. ển đang đầu tư, Tập đoàn Hòa Phát đang tiế
D. Hi t ki m, t ển đang tiế ập đoàn Hòa Phát đang đầu tư.
30. Ngu n cung v n
A. Xu t phát t ti t ki m và ngu n c u v n xu t phát t ế đầu tư.
B. Xu t phát t n c u v n xu t phát t ti t ki m. đầu tư và nguồ ế
C. Và c u v n xu t phát t ti t ki m ế
D. Và c u v n xu t phát t đầu tư.
31. M t công ty có 10 tri -la ti n m ngu n l i nhu n gi l i. Công ty ệu đô ặt được tích lũy từ
d định s d ng kho n ti xây d ng m t nhà máy m i. Lãi su t g ền này để ần đây tăng lên.
S a lãi su t s tăng lên củ
A. Không ng t i quy nh xây nhà máy b i vì công ty không ph n. ảnh hưở ết đị ải đi vay vố
B. Không ng t i quy nh xây nhà máy b i vì các c ảnh hưở ết đị đông của công ty đang mong chờ
có m t nhà máy m i.
C. xây nhà máy b i vì lãi su m cho nhà máy tr nên Làm tăng khả năng công ty s ất cao hơn sẽ
có giá tr hơn.
D. Làm gi m kh xây nhà máy m i b i c a 10 tri -la bây năng công ty sẽ ởi chi phí hộ ệu đô
gi cao hơn.
32. N u lãi su t th ng hi n t i th t cân b ng ế trườ ấp hơn lãi suấ ằng, thì lượ
A. C u v n s ng cung v n và lãi xu t s vượt lượ tăng.
B. Cung v n s ng c u v n và lãi su t s vượt lượ tăng.
C. C u v n s ng cung v n và lãi xu t s gi m. vượt lượ
D. Cung v n s ng c u v n và lãi su t s gi m. vượt lượ
33. N u lãi su t th ng hi n t i th t cân b ng, thì th ng v n s ế trườ ấp hơn lãi suấ trườ
A. Th t s ặng dư và lãi suấ tăng.
B. Thâm h t và lãi su t s tăng.
C. Thâm h t và lãi su t s gi m.
D. Th t s gi m. ặng dư và lãi suấ
34. N u th ng v t, thì ế trườ ốn đang thâm hụ
A. ng cung v n d ch sang ph ng c u v n d ch sang trái. Đườ ải và đườ
B. ng cung v n d ng c u v n d ch sang ph i. Đườ ịch sang trái và đườ
C. Không đường nào d ch chuy ển, nhưng lượ ốn tăng và lượng cung v ng cu vn gim khi lãi su t
tăng về mc cân bng.
D. Không đường nào d ch chuy ển, nhưng lượng cung v n gi ảm và lượng cu vốn tăng khi lãi suất
gim v mc cân bng.
35. Lãi su ất danh nghĩa là
A. Lãi su u ch nh ng c a l m phát. ất đã điề ảnh hưở
B. Lãi su t v c công b b i các ngân hàng. ẫn đượ
C. T su t l i nhu i v i cho vay. ận đố ới ngườ
D. Chi phí vay th i v ực đố ới người đi vay.
36. u gì s x y ra trên th ng v n n u chính ph Điề trườ ế tăng thuế đối vi thu nh p t lãi ti t ế
kim?
A. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
B. ng c u v n s d ch sang ph i. Đườ
C. ng cung v n s d ch sang trái. Đườ
D. ng c u v n s d ch sang trái. Đườ
37. Gi s chính ph đang có kế ho ch thay thu thu nh p b ng thu ế ế tiêu dùng. Điều đó làm
lãi su t
A. Và đầu tư tăng.
B. m. Và đầu tư giả
C. m. Tăng và đầu tư giả
D. Gi ảm và đầu tư tăng.
38. u i k t qu c a vi c thay th thu thu nh p b ng thu tiêu Điề nào sau đây không ph ế ế ế ế
dùng?
A. Lãi su t s gi m.
B. gi m. Đầu tư sẽ
C. M c s ng cu i cùng s tăng.
D. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
39. u s x y ra trên th ng v n n u chính ph i v i thu nh p t ti n Điề trườ ế tăng thuế đố
lãi?
A. Lãi su t s tăng.
B. Lãi su t s không b ng. ảnh hưở
C. Lãi su t s gi m.
D. S i c a lãi su t là không rõ ràng. thay đổ
40. N u qu c h i mế ột nước phê chuẩn chính sách đánh thuế vào thu nh p t ti ền lãi, thì đầu
A. S t ki m s gi m. tăng và tiế
B. S gi m và ti t ki m s ế tăng.
C. Và ti t ki m s ế tăng.
D. Và ti t ki m s gi m. ế
41. u gì s x y ra trên th ng v n n u qu c h i m c gi m thu thu nh p t ti n Điề trườ ế ột nướ ế
lãi?
A. ng v c vay s Lượ ốn đượ tăng.
B. ng v c vay s gi m. Lượ ốn đượ
C. ng v i. Lượ ốn được vay không đổ
D. ng v c vay có th m, ho i. Lượ ốn đượ tăng, giả ặc không đổ
42. Gi s qu c h i m ột nước quyết định hy b ưu đãi thuế đối với đầu tư. Điều gì s x y ra
trên th ng v n? trườ
A. ng c u v ng cung v n sé d ch sang ph i. Đườ ốn và đườ
B. ng c u v ng cung v n sé d ch sang trái. Đườ ốn và đườ
C. ng cung v n s d ch sang ph i. Đườ
D. ng c u v n s d ch sang trái. Đườ
43. N u m i y u t i, nh th p vào ti t ki m s ế ế khác là không đổ ững nước đánh thuế ế
A. Lãi su t th c khác. ấp hơn và đầu tư cao hơn những nướ
B. Lãi su t th c khác. ấp hơn và đầu tư thấp hơn những nướ
C. Lãi su c khác. ất cao hơn và đầu tư cao hơn những nướ
D. Lãi su c khác. ất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nướ
44. S t ngân sách gia tăng thâm hụ
A. i cung v n. Làm thay đổ
B. i c u v n. Làm thay đổ
C. i c cung và c u v n. Làm thay đổ
D. Không ng t i cung hay c u v n. ảnh hưở
45. S t ngân sách s gây ra gia tăng thâm hụ
A. Tình tr ng thi u v n t i m c lãi su u, d n t lãi su t gi m. ế ất ban đầ
B. Tình tr n t i m c lãi su u, d n t lãi su ạng dư vố ất ban đầ ất tăng.
C. Tình tr ng thi u v n t i m c lãi su u, d n t lãi su ế ất ban đầ ất tăng.
D. Tình tr n t i m c lãi su u, d n t lãi su t gi m. ạng dư vố ất ban đầ
46. Gi nh m i y u t i, n u chính ph n giao cho các h gia đị ế khác không đ ế tăng chi chuyể
đình, thì
A. Đầu tư sẽ tăng.
B. Lãi su t s tăng.
C. Ti t ki m chính ph s ế tăng.
D. Th ng v n s không b ng. trườ ảnh hưở
47. Hi ng l n át x y ra khi ện tượ
A. Thâm h t ngân sách chính ph t ki m qu c dân. làm tăng tiế
B. Chính ph vay trên th ng làm lãi su t th c gi m. đi trườ
C. Chính ph m. đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giả
D. Chính ph ng làm chi tiêu cho tiêu dùng gi m. đi vay trên thị trườ
48. Khi chính ph b thâm h t ngân sách, thì
A. Lãi su t s th ng. ấp hơn mức bình thườ
B. Ti t ki m qu c dân s ng. ế cao hơn mức bình thườ
C. th ng. Đầu tư sẽ ấp hơn mức bình thườ
D. T t c c đáp án trên đều đúng.
49. N u chi tiêu chính ph t thu chính ph , thì chính ph có th s ế vượ
A. Cho ngân hàng ho c các trung gian tài chính khác vay ti n.
B. Vay ti n t ngân hàng ho c các trung gian tài chính khác.
C. Mua trái phi u tr c ti p t công chúng. ế ế
D. Bán trái phi u tr c ti p cho công chúng. ế ế
50. N u m i y u t i, thâm h t ngân sách chính ph làm ế ế khác là không đổ
A. ti t ki à ti t ki m qu c gia. Tăng cả ế ệm tư nhân v ế
B. t ki m chính ph m ti t ki m qu c gia. Tăng tiế nhưng làm giả ế
C. Gi m c ti t ki t ki m qu c gia. ế ệm tư nhân và tiế
D. Gi m ti t ki t ki m qu c gia. ế ệm tư nhân nhưng làm tăng tiế
51. t gi mô t nh i này? Đầu tư tăng và lãi suấ ảm. Điều nào sau đây có th ững thay đổ
A. Chính ph chuy n t th t ngân sách. ặng dư sang thâm hụ
B. Chính ph áp d ụng chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính ph gi m thu su i v i ti n lãi ti t ki m. ế ất đố ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
52. Lãi su mô t nh i này? ất và đầu tư tăng. Điều nào sau đây có thể ững thay đổ
A. Chính ph b thâm h t ngân sách n ặng hơn.
B. Chính ph áp d ụng chính sách ưu đãi thuế đầu tư.
C. Chính ph thay th thu thu nh p b ng thu tiêu dùng. ế ế ế
D. Không ph ải các đáp án trên.
53. Lãi su t gi mô t nh i này? ảm và đầu tư giảm. Điều nào sau đây có thể ững thay đổ
A. Chính ph chuy n t th t ngân sách. ặng dư ngân sách sang thâm hụ
B. Chính ph bãi b chính sách ưu đãi thế đầu tư.
C. Chính ph thay th thu tiêu dùng b ng thu thu nh p. ế ế ế
D. Không ph i các đáp án trên.
54. N u chính ph ng th i gi m thu i v m thu i v i ti n lãi t ti t ế đồ ế đố i đầu giả ế đố ế
kim, thì
A. Lãi su t th c s tăng.
B. Lãi su t th c s gi m
C. Lãi su t th i. ực không thay đổ
D. Lãi su t th c có th m, ho i. tăng, giả ặc không thay đổ
55. Vi i lu t thu n s ệc thay đổ ế làm tăng cung v có tác độ ớn đến đầu tư khing l
A. C u v n co dãn nhi ều hơn và cung vốn co dãn ít hơn.
B. C u v n co dãn nhi ốn co dãn ít hơn và cung vố ều hơn.
C. C c u và cung v n co dãn nhi ều hơn.
D. C c u và cung v n co dãn ít hơn.

Preview text:

CHƯƠNG 5: TIẾT KIỆM, ĐẦU TƯ VÀ HỆ THNG TÀI CHÍNH 1. Các t c
hc trong nn kinh tế giúp tiết kim của người này ăn khớp với đầu tư của người
khác được gi chung là? A. Hệ th ng d ố ự trữ quốc gia. B. Hệ th ng ngâ ố n hàng. C. Hệ th ng t ố iền tệ. D. Hệ th ng t ố ài chính.
2. Các trung gian tài chính là?
A. Các thị trường tài chính.
B. Các cá nhân hưởng lợi nhuận từ việc mua c
ổ phiếu ở mức giá thấp và bán chúng ở mức giá cao. C. M t
ộ tên gọi chung hơn cho các tài sản tài chính như cổ phiếu, trái phiếu và tài khoản viết séc. D. Các t
ổ chức tài chính, thông qua đó người có tiết kiệm có thể cung cấp vốn cho người đi vay một cách gián tiếp. 3. T c
hức nào dưới đây không phải là trung gian tài chính? A. Qu ỹ đầu tư tương hỗ.
B. Thị trường chứng khoán.
C. Ngân hàng thương mại. D. Công ty bảo hiểm.
4. Nếu Microsoft bán trái phiếu thì tc là h ọ đang?
A. Vay trực tiếp từ công chúng.
B. Vay gián tiếp từ công chúng. C. Cho công chúng vay m t ộ cách trực tiếp.
D. Cho công chúng vay một cách gián tiếp.
5. So vi trái phiếu dài h n
, nếu mi th khác là như nhau, thì trái phiếu ng n h n nhìn chung có?
A. Mức độ rủi ro cao hơn và do đó trả lãi cao hơn. B. Mức độ r i
ủ ro thấp hơn và do đó trả lãi thấp hơn. C. Mức độ r i
ủ ro thấp hơn và do đó trả lãi cao hơn. D. Cùng mức độ r c
ủi ro và do đó trả ùng mức lãi. 6. C p
hiếu th hin?
A. Yêu cầu về lợi nhuận c a ủ m t ộ công ty.
B. Quyền sở hữu trong một công ty. C. Việc huy động v n b ố ằng c phi ổ ếu.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
7. Trái phiếu nào b n k vng s tr lãi su t cao nh t?
A. Trái phiếu được phát hành bởi chính ph V ủ iệt Nam.
B. Trái phiếu được phát hành bởi Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel).
C. Trái phiếu được phát hành bởi Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
D. Trái phiếu được phát hành bởi Ủy ban Nhân dân thành ph H ố à N i ộ .
8. Hùng ch quan tâm đến lãi sut và s n sàng ch p nh n
ri ro lớn để đổi ly li nhu n cao. Bn y nên tìm lo i
trái phiếu?
A. Ngắn hạn và được miễn thuế.
B. Dài hạn và được miễn thuế.
C. Ngắn hạn và không được miễn thuế.
D. Dài hạn và không được miễn thuế.
9. Vic bán c phiếu
A. Và trái phiếu để huy động vốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng nợ. B. Và trái phiếu để ng v huy độ ốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng v n c ố h s ủ ở hữu. C. Để huy ng độ vốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng nợ, trong khi việc bán trái phiếu để huy
động vốn được gọi là hình thức tài trợ ằ b ố ng v n chủ sở ữ h u. D. Để huy ng độ vốn được g i
ọ là hình thức tài trợ bằng v n ố ch
ủ sở hữu, trong khi việc bán trái phiếu để huy độ
ng vốn được gọi là hình thức tài trợ bằng nợ.
10. Những người mua c p
hiếu mi phát hành ca m t
công ty là những người cung c p? A. V n b ố
ằng nợ và do đó trở thành những ch s ủ ở hữu m t ộ phần c a ủ công ty. B. V n b ố
ằng nợ và do đó trở thành những chủ nợ của công ty. C. V n b ố ằng c phi ổ
ếu và do đó trở thành những ch s ủ ở hữu m t ộ phần c a ủ công ty. D. V n b ố ằng c phi ổ
ếu và do đó trở thành ch n ủ ợ c a ủ công ty.
11. Những người mua c p
hiếu ca công ty Vinamilk tr thành A. Ch
ủ nợ của công ty, do đó lợi ích c a ủ việc nắm giữ c ổ phiếu sẽ ph ụ thu c ộ vào lợi nhuận c a ủ công ty. B. Ch
ủ nợ của công ty, nhưng lợi ích c a ủ việc nắm giữ c ổ phiếu không ph ụ thu c ộ vào lợi nhuận của công ty. C. Ch ủ sở hữu m t
ộ phần của công ty, do đó lợi ích c a ủ việc nắm giữ c ổ phiếu ph ụ thu c ộ vào lợi nhuận của công ty. D. Ch ủ sở hữu m t
ộ phần của công ty, nhưng lợi ích c a ủ việc nắm giữ c ổ phiếu không ph ụ thu c ộ vào lợi nhuận c a ủ công ty.
12. So vi trái phiếu, c phiếu mang đến cho người n m gi A. R i ủ ro th ấp hơn. B. Quyến sở hữu m t ộ phần công ty.
C. Khả năng thu được lợi nhuận th ấp hơn.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 13. Nếu m t
công ty gặp khó khăn v tài chính, các c
ổ đông với tư cách là A. Ch s ủ ở hữu m t
ộ phần của công ty được thanh toán trước khi các trái ch ủ được thanh toán. B. Ch s ủ ở hữu m t
ộ phần của công ty được thanh toán sau khi các trái ch
ủ đã được thanh toán. C. Ch n
ủ ợ của công ty được thanh toán trước khi các trái ch ủ được thanh toán. D. Ch n
ủ ợ của công ty được thanh toán sau khi các trái ch
ủ đã được thanh toán. 14. Gi s
ả ử chính ch phát hin ra r ng m t trong các s n ph m
ca công ty X có m t khiếm
khuyết ln và yêu cu công ty dng bán sn phm này trên th trường. Chúng ta k v ng rng: A. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ tăng. B. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ giảm. C. Cả cầu c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều sẽ tăng. D. Cả cầu c phi ổ
ếu và giá cổ phiếu đều sẽ giảm. 15. M t
công ty ci tiến quy trình giao hàng nhm rút ng n
thi gian giao hàng và gim chi phí. Chúng ta k v
ỳ ọng điều này s làm:
A. Tăng nhu cầu đối với cổ phiếu hiện tại, khiến giá của c phi ổ ếu tăng.
B. Giảm nhu cầu đối với c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá c a ủ c phi ổ ếu giảm. C. Tăng cung của c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá c a ủ c phi ổ ếu tăng. D. Giảm cung c a ủ c phi ổ
ếu hiện tại, khiến giá của c phi ổ ếu giảm. 16. Nếu m i
th khác không đổi, khi m t
doanh nghip phát hành thêm c p
hiếu, thì: A. Cung c phi ổ
ếu tăng, do đó giá cổ phiếu sẽ giảm.
B. Cung cổ phiếu giảm, do đó giá cổ phiếu sẽ tăng. C. Cầu đối với c phi ổ
ếu tăng, do đó giá cổ phiếu sẽ tăng. D. Cầu đối với c phi ổ
ếu giảm, do đó giá cổ phiếu sẽ giảm.
17. Nhận định nào dưới đây có khả năng đúng nhất?
A. Sự suy giảm chung và liên t c ụ c a
ủ giá các cổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp
bước vào thời kỳ bùng nổ bời vì mọi người sẽ có thể mua cổ phiếu với ít ti ền hơn.
B. Sự suy giảm chung và liên t c ụ c a
ủ giá các cổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp bước vào thời k s
ỳ uy thoái bời vì giá c
ổ phiếu thấp có thể có nghĩa là mọi người kỹ v ng ọ lợi nhuận doanh nghiệp thấp.
C. Sự suy giảm chung và liên t c ụ c a ủ giá các c
ổ phiếu không cho chúng ta biết bất cứ điều gì về chu k ki ỳ nh tế vì giá c phi ổ
ếu có thể giảm vì nhiều lý do.
D. Sự suy giảm chung và liên t c ụ c a
ủ giá các cổ phiếu là m t
ộ tín hiệu cho thấy nền kinh tế sắp bước vào thời ỳ
k suy thoái bời vì giá cổ phiếu thấp có nghĩa là các doanh nghiệp đã có lợi ậ nhu n thấp trong quá khứ. 18. Nếu m i
th khác không đổi, khi mọi người tr nên lạc quan hơn về tương lai a củ công ty, thì: A. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều tăng. B. Cả cung c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều giảm. C. Cả cầu c phi ổ ếu và giá c phi ổ ếu đều tăng. D. Cả cầu c phi ổ
ếu và giá cổ phiếu đều giảm. 19. C
phiếu của công ty X được bán với giá 25 đô-la. Li nhu n trên m i c p
hiếu là 5 đô- la và t su t c
tc là 5%. C
tc và h s giá trên thu nh p ca m i c
phiếu (P/E) là bao nhiêu? A. - 0,25 đô la, 5. B. - 0,25 đô la, 6,7. C. - 1,25 đô la, 5. D. 1,25 - đô la, 6,7. 20. H s P/E ca m t c phiếu th p
cho biết?
A. Mọi người có thể k v
ỳ ọng thu nhập giảm trong tương lai do công ty sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh kh c
ố liệt hơn trên thị trường. B. C t ổ ức c a
ủ công ty thấp nên không ai sẵn sàng trả nhiều để mua c phi ổ ếu này.
C. Công ty có khả năng được định giá quá cao.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 21. Qu
ỹ đầu tư tương hỗ: A. Là m t
ộ thị trường tài chính trong đó các công ty nhỏ cùng th ng nh ố ất bán c ổ phiếu và trái phiếu để ố ng v huy độ n. B. là m t ộ qu
ỹ được chính quyền địa phương dành cho các công ty nhỏ cay khi h m ọ uốn đầu tư vào
các dự án đem lại lwoj ích cho cả công ty lẫn cộng đồng.
C. Thay mặt cho các công ty nhỏ kém tiếng và thường phải trả lãi vay cao bán c ổ phiếu và trái phiếu. D. Là m t ộ t c ổ hức bán c ph ổ
ần cho công chúng và sử d ng kho ụ
ản tiền thu được để mua một danh mục các loại c phi ổ
ếu, trái phiếu hoặc cả hai.
22. Ưu điểm chính ca qu
ỹ đầu tư tương hỗ là chúng
A. Luôn tao ra lợi nhuận “đánh bại thị trường”.
B. Co phép những người có v n nh ố c
ỏ ó thể đa dạng hóa đầu tư.
C. Cung cấp cho khách hàng một phương tiện trao đổi.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
23. Trong nn kinh tế đóng, phần còn l i
ca thu nh p
sau khi h gia đình chi tiêu dùng và
chính ph mua hàng hóa là: A. Thu nhập qu c ố dân khả d ng. ụ B. Tiết kiệm qu c ố dân. C. Tiết kiệm chính ph . ủ D. Tiết kiệm tư nhân.
24. Trong nn kinh tế đóng, phần còn l i
ca thu nh p sau khi h
ộ gia đình chi trả thuế và chi tiêu dùng là: A. Tiết kiệm qu c ố dân. B. Doanh thu thuế c a ủ chính ph . ủ C. Tiết kiệm chính ph . ủ D. Tiết kiệm tư nhân. 25. Gi
s trong m t
nn kinh tế đóng, GDP là 10.000, thuế là 2.500, tiêu dùng là 6.500 và
chi tiêu chính ph là 2.000. Tiết kiệm tư nhân, tiết kim chính ph và tiết kim qu c dân là bao nhiêu? A. 1.500; 1.000; 500. B. 1.000; 500; 1.500. C. 500; 1.500; 1.000.
D. Không phải các đáp án trên. 26. Gi
s một nước không có quan h thương m i vi b t
k nước nào trên thế gii. GDP
của nước này là 30 t đô-la. Hằng năm, chi mua hàng của chính ph là 5 t ỷ đô-la, doanh thu
thuế là 7 t đô-la và chi chuyn giao cho h gia đình là 3 tỷ đô-la. Tiết kiệm tư nhân là 5 tỷ
đô-la. Tiêu dùng và tiết kim của nước này là bao nhiêu? A. 18 t ỷ - đô la và 5 t ỷ đô-la. B. 21 t ỷ đô-la và 4 t ỷ - đô la. C. 13 t ỷ đô-la và 7 t ỷ - đô la.
D. không có đủ thông tin để tính.
27. Nếu doanh thu thuế vượt chi tiêu ca chính ph, thì chính ph: A. Có thâm h t ụ ngân sách.
B. Có thặng dư ngân sách. C. Có nợ qu c ố gia. D. Sẽ tăng thuế.
28. Hoạt động nào sau đây được các nhà kinh tế vĩ mô gọi là đầu tư?
A. Hoa mua trái phiếu được phát hành bởi Tập đoàn Điện lực Việt Nam. B. Nam mua c phi ổ
ếu được phát hành bởi Tập đoàn Hòa Phát. C. Hiếu xây m t ộ nhà hàng mới.
D. Tấ cả các đáp án trên đều đúng.
29. Hin mua trái phiếu được phát hành bi Tập đoàn Hòa Phát và tập đoàn này s dng
khon tiền đó để mua máy móc mi cho mt trong các nhà máy ca nó
A. Hiển và Tập đoàn Hòa Phát đều đang đầu tư. B. Hiển và T t
ập đoàn Hòa Phát đều đang tiế kiệm.
C. Hiển đang đầu tư, Tập đoàn Hòa Phát đang tiết kiệm.
D. Hiển đang tiết kiệm, tập đoàn Hòa Phát đang đầu tư. 30. Ngu n cung v n
A. Xuất phát từ tiết kiệm và ngu n c ồ ầu v n xu ố ất phát từ đầu tư.
B. Xuất phát từ đầu tư và nguồn cầu vốn xuất phát từ tiết kiệm. C. Và cầu v n xu ố ất phát từ tiết kiệm D. Và cầu v n xu ố ất phát từ đầu tư. 31. M t
công ty có 10 triệu đô-la tin mặt được tích lũy từ ngu n li nhu n gi l i. Công ty
d định s dng kho n
tiền này
để xây dng mt nhà máy mi. Lãi su t
gần đây tăng lên.
S tăng lên của lãi su t s
A. Không ảnh hưởng tới quyết định xây nhà máy bởi vì công ty không phải đi vay vốn.
B. Không ảnh hưởng tới quyết định xây nhà máy bởi vì các cổ đông của công ty đang mong chờ có m t ộ nhà máy mới.
C. Làm tăng khả năng công ty sẽ xây nhà máy bởi vì lãi suất cao hơn sẽ làm cho nhà máy trở nên có giá trị hơn.
D. Làm giảm khả năng công ty sẽ xây nhà máy mới bởi vì chi phí cơ i hộ c a ủ 10 triệu - đô la bây giờ cao hơn.
32. Nếu lãi su t
th trường hin t i
thấp hơn lãi suất cân bằng, thì lượng A. Cầu v n s ố
ẽ vượt lượng cung v n và ố lãi xuất sẽ tăng. B. Cung v n s ố
ẽ vượt lượng cầu v n và ố lãi suất sẽ tăng. C. Cầu v n s ố
ẽ vượt lượng cung v n và ố lãi xuất sẽ giảm. D. Cung v n s ố
ẽ vượt lượng cầu v n và ố lãi suất sẽ giảm.
33. Nếu lãi su t
th trường hin t i
thấp hơn lãi suất cân b n
g, thì th trường v n s
A. Thặng dư và lãi suất sẽ tăng. B. Thâm h t
ụ và lãi suất sẽ tăng. C. Thâm h t
ụ và lãi suất sẽ giảm.
D. Thặng dư và lãi suất sẽ giảm.
34. Nếu th trường vốn đang thâm hụt, thì A. Đường cung v n d ố
ịch sang phải và đường cầu vốn dịch sang trái. B. Đường cung v n d ố
ịch sang trái và đường cầu v n d ố ịch sang phải.
C. Không đường nào dịch chuyển, nhưng lượng cung vốn tăng và lượng cầu vốn giảm khi lãi suất tăng về mức cân bằng.
D. Không đường nào dịch chuyển, nhưng lượng cung v n gi ố
ảm và lượng cầu vốn tăng khi lãi suất
giảm về mức cân bằng.
35. Lãi suất danh nghĩa là
A. Lãi suất đã điều chỉnh ảnh hưởng c a ủ lạm phát.
B. Lãi suất vẫn được công b b ố ởi các ngân hàng. C. T s
ỷ uất lợi nhuận đối với người cho vay.
D. Chi phí vay thực đối với người đi vay.
36. Điều gì s x y r
a trên th trường v n
nếu chính ph tăng thuế đối vi thu nh p
t lãi tiết kim? A. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải. B. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang phải. C. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang trái. D. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang trái. 37. Gi
s chính ph đang có kế ho c
h thay thuế thu nh p b n
g thuế tiêu dùng. Điều đó làm lãi su t A. Và đầu tư tăng. B. Và đầu tư giảm.
C. Tăng và đầu tư giảm.
D. Giảm và đầu tư tăng.
38. Điều nào sau đây không ph i
là kết qu ca vic thay thế thuế thu nh p b n
g thuế tiêu dùng?
A. Lãi suất sẽ giảm. B. Đầu tư sẽ giảm. C. Mức s ng c ố u i ố cùng sẽ tăng. D. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải.
39. Điều gí s x y
ra trên th trường vn nếu chính ph tăng thuế đối vi thu nh p
t tin lãi?
A. Lãi suất sẽ tăng.
B. Lãi suất sẽ không bị ảnh hưởng. C. Lãi suất sẽ giảm. D. Sự thay đổi c a
ủ lãi suất là không rõ ràng. 40. Nếu qu c h i
một nước phê chuẩn chính sách đánh thuế vào thu nh p
t tiền lãi, thì đầu
A. Sẽ tăng và tiết kiệm sẽ giảm.
B. Sẽ giảm và tiết kiệm sẽ tăng.
C. Và tiết kiệm sẽ tăng.
D. Và tiết kiệm sẽ giảm.
41. Điều gì s x y r
a trên th trường v n nếu qu c h i
một nước gi m
thuế thu nh p
t tin lãi?
A. Lượng vốn được vay sẽ tăng.
B. Lượng vốn được vay sẽ giảm.
C. Lượng vốn được vay không đổi.
D. Lượng vốn được vay có thẻ tăng, giảm, hoặc không đổi. 42. Gi s qu c
hi một nước quyết định hy b ưu đãi thuế đối với đầu tư. Điều gì s x y ra
trên th trường v n?
A. Đường cầu vốn và đường cung v n s ố é dịch sang phải.
B. Đường cầu vốn và đường cung v n s ố é dịch sang trái. C. Đường cung v n s ố ẽ dịch sang phải. D. Đường cầu v n s ố ẽ dịch sang trái. 43. Nếu m i yếu t
ố khác là không đổi, những nước đánh thuế th p
vào tiết kim s
A. Lãi suất thấp hơn và đầu tư cao hơn những nước khác.
B. Lãi suất thấp hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác. C. Lãi su c
ất cao hơn và đầu tư cao hơn những nướ khác.
D. Lãi suất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác.
44. S gia tăng thâm hụt ngân sách
A. Làm thay đổi cung v n. ố
B. Làm thay đổi cầu v n. ố
C. Làm thay đổi cả cung và cầu v n. ố
D. Không ảnh hưởng tới cung hay cầu v n. ố
45. S gia tăng thâm hụt ngân sách s gây ra
A. Tình trạng thiếu v n t ố ại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất giảm.
B. Tình trạng dư vốn tại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất tăng. C. Tình trạng thiếu v n t ố ại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất tăng.
D. Tình trạng dư vốn tại mức lãi su u, d ất ban đầ ẫn tớ lãi suất giảm.
46. Gi định m i
yếu t khác không đ i
, nếu chính ph tăng chi n
chuyể giao cho các h gia đình, thì A. Đầu tư sẽ tăng. B. Lãi suất sẽ tăng. C. Tiết kiệm chính ph s ủ ẽ tăng. D. Thị trường v n s ố
ẽ không bị ảnh hưởng.
47. Hiện tượng l n át x y ra khi A. Thâm h t ụ ngân sách chính ph
ủ làm tăng tiết kiệm qu c ố dân. B. Chính ph
ủ đi vay trên thị trường làm lãi suất thực giảm. C. Chính ph
ủ đi vay trên thị trường làm chi tiêu đầu tư giảm. D. Chính ph
ủ đi vay trên thị trường làm chi tiêu cho tiêu dùng giảm.
48. Khi chính ph b thâm ht ngân sách, thì
A. Lãi suất sẽ thấp hơn mức bình thường. B. Tiết kiệm qu c
ố dân sẽ cao hơn mức bình thường.
C. Đầu tư sẽ thấp hơn mức bình thường.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
49. Nếu chi tiêu chính ph vượt thu chính ph, thì chính ph có th s
A. Cho ngân hàng hoặc các trung gian tài chính khác vay tiền.
B. Vay tiền từ ngân hàng hoặc các trung gian tài chính khác.
C. Mua trái phiếu trực tiếp từ công chúng.
D. Bán trái phiếu trực tiếp cho công chúng. 50. Nếu m i yếu t
ố khác là không đổi, thâm ht ngân sách chính ph làm
A. Tăng cả tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm qu c ố gia.
B. Tăng tiết kiệm chính ph
ủ nhưng làm giảm tiết kiệm qu c ố gia.
C. Giảm cả tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm qu c ố gia.
D. Giảm tiết kiệm tư nhân nhưng làm tăng tiết kiệm qu c ố gia.
51. Đầu tư tăng và lãi suất giảm. Điều nào sau đây có th mô t n
hững thay đổi này? A. Chính ph c
ủ huyển từ thặng dư sang thâm hụt ngân sách. B. Chính ph á
ủ p dụng chính sách ưu đãi thế đầu tư. C. Chính ph gi
ủ ảm thuế suất đối với tiền lãi tiết kiệm.
D. Không phải các đáp án trên.
52. Lãi suất và đầu tư tăng. Điều nào sau đây có thể mô t n
hững thay đổi này? A. Chính ph b ủ ị thâm h t ụ ngân sách nặng hơn. B. Chính ph á
ủ p dụng chính sách ưu đãi thuế đầu tư. C. Chính ph t
ủ hay thế thuế thu nhập bằng thuế tiêu dùng.
D. Không phải các đáp án trên. 53. Lãi su t
giảm và đầu tư giảm. Điều nào sau đây có thể mô t n
hững thay đổi này? A. Chính ph c ủ huyển từ th t
ặng dư ngân sách sang thâm hụ ngân sách. B. Chính ph bã ủ
i bỏ chính sách ưu đãi thế đầu tư. C. Chính ph t
ủ hay thế thuế tiêu dùng bằng thuế thu nhập.
D. Không phải các đáp án trên.
54. Nếu chính ph đồng thi gi m
thuế đối với đầu tư và giảm thuế đối vi tin lãi t tiết kim, thì
A. Lãi suất thực sẽ tăng.
B. Lãi suất thực sẽ giảm
C. Lãi suất thực không thay đổi.
D. Lãi suất thực có thể tăng, giảm, ho i ặc không thay đổ .
55. Việc thay đổi lut thuế làm tăng cung v n
s có tác động lớn đến đầu tư khi A. Cầu v n c ố
o dãn nhiều hơn và cung vốn co dãn ít hơn.
B. Cầu vốn co dãn ít hơn và cung vốn co dãn nhiều hơn. C. Cả cầu và cung v n c ố o dãn nhi ều hơn. D. Cả cầu và cung v n ố co dãn ít hơn.