CHƯƠNG 1 - nvhv
Quản trị học (Trường ĐH Ngân Hàng Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
CHƯƠNG 1 - nvhv
Quản trị học (Trường ĐH Ngân Hàng Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 1. Triết học là gì?
A. Hệ thống tri thức luận chung nhất của con người về thế giới vị trí của con người
trong thế giới.
B. Khoa học nghiên cứu về khả năng tư duy của con người.
C. Khoa học về chính trị.
D. Khoa học nghiên cứu về đấu tranh giai cấp và cách mạnh xã hội.
Câu 2. Triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. duy của con người đạt đến tầm khái quát cao xuất hiện tầng lớp lao động trí óc
có khả năng hệ thống tri thức của con người.
B. Xã hội phân chia thành giai cấp thống trị, bị trị.
C. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
D. Khi xuất hiện đấu tranh giai cấp.
Câu 3. Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?
A. Sự phân chia lao động và sự phân chia giai cấp.
B. Hình thành tư duy khái quát, trừu tượng.
C. Khi xuất hiện các triết gia.
D. Khi xuất hiện tôn giáo.
Câu 4. Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?
A. Sự phân chia lao động và sự phân chia giai cấp.
B. Hình thành tư duy khái quát, trừu tượng.
C. Khi xuất hiện các triết gia.
D. Khi xuất hiện tôn giáo.
Câu 5. Thuật ngữ Dar’sana (triết học) trong tiếng Ấn Độ có nghĩa là gì?
A. Chiêm ngưỡng
B. T
C. Yêu mến sự thông thái
D. Khoa học của mọi khoa học
Câu 6. Thuật ngữ “Philosophia” trong quan niệm của người Hy Lạp mang hàm
nghĩa nào?
A. Con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.
B. Yêu mến sự thông thái.
C. Truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức.
D. Là sự thấu hiểu căn nguyên của sự vật.
Câu 7. Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh nào?
A. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc
B. Ấn Độ, Hy Lạp, Ai Cập
C. Trung Quốc, Hy Lạp, Nga
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
Câu 8. Triết học ra đời từ đâu?
A. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.
B. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.
C. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình.
D. Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng.
Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của triết học thời kỳ cổ đại là gì?
A. Những vấn đề tôn giáo.
B. Những vấn đạo đức.
C. Những vấn đề chính trị.
D. Không có đối tượng nghiên cứu riêng, triết học được coi “khoa học của mọi khoa
học”.
Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của triết học thời kỳ Tây Âu trung cổ là gì?
A. Những vấn đề tôn giáo, thần học.
B. Những vấn đạo đức.
C. Những vấn đề chính trị.
D. Những vấn đề về khoa học tự nhiên.
Câu 11. Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?
A. Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
B. Những quy luật vận động của tự nhiên, xã hội.
C. Những quy luật hình thành của xã hội và tư duy.
D. Những quy luật vận động, phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 12. Yếu tố nào là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan?
A. Tri thức
B. Niềm tin
C. Lý tưởng
D. Tình cảm
Câu 13. Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn của các hình
thức thế giới quan.
A. Triết học, tôn giáo, thần thoại.
B. Thần thoại - tôn giáo - triết học.
C. Thần thoại - triết học - tôn giáo.
D. Tôn giáo - thần thoại - triết học.
Câu 14. Cấu trúc của một thế giới quan bao gồm những yếu tố cơ bản nào?
A. Tri thức, tình cảm, ý chí.
B. Tri thức, niềm tin, lý tưởng.
C. Tri thức, lý tưởng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Tri thức, tình cảm, niềm tin.
Câu 15. Hạt nhân lý luận của thế giới quan là gì?
A. Khoa học.
B. Tri thức.
C. Triết học.
D. Tôn giáo.
Câu 16 . Nhà triết học nào đã đưa ra định nghĩa vấn đề cơ bản của triết học?
A. C.Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I. Lênin
D. C.Mác và Ph.Ăngghen
Câu 17. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
B. Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
C. Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?
D. Tư duy ý thức của con người có mối quan hệ với thế giới xung quanh như thế nào?
Câu 18. Tại sao mối quan hệ giữa vật chất ý thức lại vấn đề bản của triết
học?
A. sở, nền tảng để xem t, giải quyết tất cả các vấn đề khác trong sự nghiên cứu
của triết học
B. sở tiêu chuẩn để phân định lập trường thế giới quan của các nhà triết học, các
trường phái triết học.
C. Việc giải quyết mối quan hệy quy định bản chất, tính chất bản của mỗi hệ thống
triết học.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 19. Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất ý thức thì cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết định cái
nào?
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy.
Câu 20. Nội dung mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất ý thức thì cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết định cái
nào?
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
D. Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 21. Nhận định “Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, song song với nhau”, là quan
điểm của trường phái triết học nào?
A. Nhất nguyên luận
B. Nhị nguyên luận
C. Chủ nghĩa duy vật
D. Chủ nghĩa duy tâm
Câu 22. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm đối lập nhau về phương diện nào?
A. Bản thể luận
B. Nhận thức luận
C. Nhân sinh quan
D. Phương pháp luận
Câu 23. Khả tri luận và bất khả tri luận đối lập nhau về phương diện nào?
A. Bản thể luận
B. Nhận thức luận
C. Nhân sinh quan
D. Phương pháp luận
Câu 24. sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật chủ
nghĩa duy tâm là gì?
A. Cách giải quyết vấn đề bản thể luận của triết học.
B. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cách giải quyết vấn đề phương pháp luận của triết học.
Câu 25. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành khả tri và bất khả tri?
A. Cách giải quyết vấn đề bản thể luận của triết học.
B. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cách giải quyết vấn đề phương pháp luận của triết học.
Câu 26. Quan điểm “Tồn tại tức là được cảm giác”, thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 27. Trường phái triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 28. Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời
kỳ nào?
A. Cổ đại
B. Trung cổ
C. Phục hưng
D. Cận đại
Câu 29. Cho đến nay chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện qua bao nhiêu hình thức?
A. 1
B. 2
C. 3 chất phác – siêu hình – biện chứng
D. 4
Câu 30. Chủ nghĩa duy tâm được chia thành mấy hình thức?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
DT chủ quan < béc cơ ly , Hêlium> DT khách quan < hegen/ platon>
Câu 31. Nhà triết học nào là đại diện tiêu biểu cho chủ nghĩa duy tâm khách quan?
A. Kant
B. Hêghen
C. Béccơly
D. Phoiơbắc
Câu 32. Thuyết cho rằng cuộc đời con người do Trời định (Thiên mệnh) thuộc về
trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy lý trí
C. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 33. Đâu là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Tất cả các hình thức cùng ra đời một thời điểm nên không có hình thức nào cao nhất
Câu 34. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối liên hệ giữa các sự
vật do yếu tố nào quyết định?
A. Do lực lượng siêu nhiên quyết định
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
B. Do cảm giác của con người quyết định
C. Do bản tính của thế giới vật chất quyết định.
D. Mối liên hệ giữa các sự vật là tự nó, không do bất cứ yếu tố nào quyết định
Câu 35. Quan điểm: “Tôi hiểu ý niệm bất kỳ sự vật nào được cảm giác hay tưởng
tượng... Sự tồn tại của các sự vật không khác gì với sự tưởng tượng cảm tính hay tri
giác” là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Chủ nghĩa duy lý trí
Câu 36. Câu nói: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính” thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 37. Câu nói: “Vẻ đẹp không nằm đôi hồng của người thiếu nữ trong
đôi mắt của kẻ si tình”, thuộc trường phái triết học nào?
A. Duy tâm khách quan
B. Duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy lý
D. Duy vật tự phát
Câu 38. Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới (bản
nguyên đầu tiên của thế giới) ở yếu tố nào?
A. Ý thức
B. Vật chất
C. Nguyên tử
D. Năng lượng
Câu 39. Chủ nghĩa duy vật tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới (bản
nguyên đầu tiên của thế giới) ở yếu tố nào?
A. Ý thức
B. Vật chất
C. Nguyên tử
D. Năng lượng
Câu 40. Quan điểm nào thuộc về trường phái triết học duy vật?
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức.
B. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
C. Vật chất ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng
không nằm trong quan hệ quyết định nhau.
D. Thừa nhận sự tồn tại của cả yếu tố vật chất và ý thức.
Câu 41. Quan điểm nào thuộc về trường phái triết học duy tâm?
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức;
B. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất;
C. Vật chất ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng
không nằm trong quan hệ quyết định nhau.
D. Thừa nhận sự tồn tại của cả yếu tố vật chất và ý thức.
Câu 42. Trường phái triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là vật chất?
A. Nhất nguyên duy tâm
B. Nhất nguyên duy vật
C. Nhị nguyên luận
D. Khả tri luận
Câu 43. Quan niệm: “Vận động của tự nhiên lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động
của ý niệm tuyệt đối”, thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 44. Trường phái triết học nào cho rằng, con người, về nguyên tắc không thể
nhận thức được bản chất của đối tượng?
A. Khả tri luận
B. Bất khả tri luận
C. Hoài nghi luận
D. Vật tự nó
Câu 45. Trường phái triết học nào cho rằng, con người thể nhận thức được thế
giới, nhận thức được bản chất của đối tượng?
A. Khả tri luận
B. Bất khả tri luận
C. Hoài nghi luận
D. Vật tự nó
Câu 46. “Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn
trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ sự tăng, giảm đơn
thuần về lượng do những nguyên nhân bên ngoài gây nên”, quan niệm của
khuynh hướng triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 47. Câu nói: “Ếch ngồi đáy giếng” thể hiện phương pháp luận nào?
A. Biện chứng
B. Siêu hình
C. Trừu tượng
D. Logic
Câu 48. Câu nói: “Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông”, thuộc phép biện
chứng nào?
A. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại
B. Phép biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng duy vật
D. Quy luật biến đổi của vũ trụ
Câu 49. Câu nói: “Nhìn thấy cây không thấy rừng” thuộc về phương pháp luận
nào?
A. Phương pháp siêu hình
B. Phương pháp biện chứng
C. Phương pháp logic - lịch sử
D. Phương pháp trừu tượng hóa
Câu 50. Câu nói: “Vừa thấy cây lại vừa thấy rừng” thuộc về phương pháp luận
nào?
A. Phương pháp siêu hình
B. Phương pháp biện chứng
C. Phương pháp logic - lịch sử
D. Phương pháp trừu tượng hóa
Câu 51. Đáp án nào dùng để chỉ hai phương pháp duy chung nhất đối lập nhau
trong triết học hiện đại?
A. Biện chứng và siêu hình
B. Duy vật và duy tâm
C. Khả tri và bất khả tri
D. Cụ thể và trừu tượng
Câu 52. tưởng Âm Dương, Ngũ Hành Trung Quốc thời cổ đại thuộc về phép
biện chứng nào?
A. Phép biện chứng duy tâm chủ quan
B. Phép biện chứng duy tâm khách quan
C. Phép biện chứng duy vật
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Phép biện chứng tự phát
Câu 53. Chọn phương án đúng về đặc điểm của phép biện chứng thời kỳ cổ đại.
A. Duy tâm
B. Duy vật
C. Tự phát, ngây thơ
D. Duy cảm
Câu 54. Hạn chế của phương pháp siêu hình là gì?
A. Chỉ nhìn thấy những sự vật riêng biệt không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa
những sự vật ấy. (1)
B. Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của những sự vật không nhìn thấy sự phát sinh tiêu
vong của chúng. (2)
C. Chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh mà không nhìn thấy sự vận động của sự vật. (3)
D. Tất cả các đáp án (1), (2), (3) đều đúng
Câu 55. Chủ nghĩa duy vật ở thế kỷ XVII – XVIII được gọi là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa vật lý triết học
Câu 56. Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật?
A. C. Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. Mác và Ph.Ăngghen
Câu 57. Chọn đáp án sai về điều kiện kinh tế - hội cho sự ra đời của Triết học
Mác.
A. Phương thức sản xuất bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ trong điều kiện của cuộc
cách mạng công nghiệp.
B. Sự xuất hiện của giai cấp sản trên đài lịch sử như một nhân tố chính trị - hội
quan trọng.
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu và trực tiếp.
D. Chủ nghĩa tư bản đã chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc.
Câu 58 . V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?
A. Chủ nghĩa tư bản chưa ra đời.
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.
C. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.
D. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 59. Chọn phương án đúng nhất về thế giới quan của triết học Mác – Lênin.
A. Thế giới quan duy vật
B. Thế giới quan duy vật khoa học
C. Thế giới quan duy vật biện chứng
D. Thế giới quan duy vật cách mạng
Câu 60. Chọn đáp án đúng nhất về phương pháp luận của triết học Mác – Lênin.
A. Phương pháp luận siêu hình
B. Phương pháp luận biện chứng
C. Phương pháp luận biện chứng duy vật
D. Phương pháp luận khoa học
Câu 61. Tác phẩm nào được xem văn kiện tính chất cương lĩnh đầu tiên của
chủ nghĩa Mác?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, năm 1848
B. Bản thảo kinh tế - triết học, năm 1844
C. Hệ tư tưởng Đức, năm 1846
D. Luận cương về Phoi-ơ-bắc, năm 1845
Câu 62. Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp là gì?
A. Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương
thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B. Không chỉ ra được quy luật của cuộc cách mạng xã hội.
C. Không thấy được tính lịch sử của giá trị.
D. Không nhận thức được sứ mệnh lịch sủa của giai cấp công nhân.
Câu 63. Những phát hiện nào trong khoa học tự nhiên theo Ph.Ăngghen ảnh hưởng
lớn tới sự hình thành triết học duy vật biện chứng?
A. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tế bào; Định luật vạn vật hấp
dẫn.
B. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tế bào; Thuyết tiến hóa của
Đácuyn.
C. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Định luật vạn vật hấp dẫn; Thuyết nhật
tâm.
D. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo toàn chuyển hoá năng
lượng.
Câu 64. Về mặt triết học, định luật bảo toàn chuyển hoá năng lượng chứng minh
cho quan điểm nào?
A. Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.
B. Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
C. Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô
cơ.
D. Quan điểm nhị nguyên về sự vận động.
Câu 65. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự
thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?
A. Học thuyết tế bào.
B. Học thuyết tiến hoá.
C. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.
D. Thuyết tương đối.
Câu 66. Nguồn gốc lý luận của triết học Mác là gì?
A. Triết học cổ điển Đức (1)
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh (2)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp (3)
D. Tất cả (1), (2), (3)
Câu 67. Nội dung cơ bản của triết học C.Mác - Ph.Ăngghen giai đoạn 1841-1844?
A. Kế thừa và phát triển triết học Hêghen.
B. Phê phán các thành tựu của triết học nhân loại.
C. Sự chuyển biến tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật, từ lập trường
dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa cộng sản.
D. Đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử.
Câu 68. Nội dung của triết học C.Mác - Ph.Ăngghen giai đoạn 1844 – 1848?
A. Tiếp tục hoàn thành các tác phẩm triết học nhằm phê phán tôn giáo.
B. Hình thành những nguyên lý triết học duy vật biện chứng, duy vật lịch sử và chủ nghĩa
xã hội khoa học.
C. Nghiên cứu về vai trò của hoạt động thực tiễn đối với nhận thức.
D. Hoàn thành bộ “Tư Bản”.
Thế kỉ XV-XVIII Chủ nghĩa siêu hình
1841-1844 Sự chuyển biến tưởng từ CN duy tâm
sang CN duy vật t lập trường dân chủ
sang CN cộng sản
1848-1895 Bổ xung và hoàn thiện lý luận triết học
Câu 69. C.Mác Ph. Ăngghen bổ sungphát triển toàn diện luận triết học vào
giai đoạn nào sau đây?
A. Từ 1841 – 1844
B. Từ 1844 – 1848
C. Từ 1848 – 1895
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Từ 1895 – 1917
Câu 70. Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực
hiện là nội dung nào?
A. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật phép biện chứng trong một hệ thống triết
học.
B. Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.
C. Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc.
D. Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.
Câu 71. Luận điểm: “Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách
khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” của nhà triết học nào?
A. V.I. Lênin
B. Ph.Ăngghen
C. C.Mác
D. L.V. Phoi-ơ-bắc
Câu 72. Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
C. Coi thực tiễn là trung tâm.
D. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội.
Câu 73. “Hạt nhân hợp lý” trong triết học Hegel là gì?
A. Phép biện chứng
B. Phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
C. Phép biện chứng tự phát
D. Phép biện chứng duy vật
Câu 74. Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu […]: “Giống như triết học thấy giai
cấp sản khí vật chất của mình, giai cấp sản cũng thấy triết học khí
[…] của mình”
1
.
A. Tinh thần
B. Ý thức
C. Vật chất
D. Thực tiễn
Câu 75. Nhận định nào đúng về triết học Mác - Lênin?
A. Triết học Mác - Lênin là một học thuyết đã hoàn chỉnh, đầy đủ (1)
B. Triết học Mác - Lênin là “khoa học của mọi khoa học” (2)
C. Cả (1) và (2) đều đúng.
1
C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn tập, tập 1, Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2005, tr.589
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Triết học Mác - Lênin hệ thống triết học mở, đòi hỏi phải được bổ sung, phát
triển và hoàn thiện.
Câu 79. Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?
A. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.
B. Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C. Chức năng khoa học của mọi khoa học.
D. Chức năng chỉ đạo mọi hoạt động thực tiễn.
Câu 80. Nhận định nào đúng về triết học Mác?
A. Triết học Mác, tính đảng và tính khoa học thống nhất hữu cơ với với nhau.
B. Triết học Mác, tính đảng và tính chính trị thống nhất với nhau.
C. Triết học Mác chỉ có tính chính trị, không có tính khoa học.
D. Đặc trưng nổi bật của triết học Mác là tính Đảng.
Câu 81. Triết học Mác - Lênin có vai trò như thế nào trong sự nghiệp đổi mới ở Việt
Nam hiện nay?
A. Là thế giới quan, phương pháp luận khoa học cho đổi mới tư duy lý luận, xác định
hình chủ nghĩa xã hội.
B. Là thế giới quan, phương pháp luận cho mọi lực lượng xã hội trong việc cải tạo xã hội
cũ, xây dựng xã hội mới.
C. Là kim chỉ nam cho mọi hoạt động thực tiễn.
D. Là phương pháp luận cho việc xây dựng mô hình xã hội mới
Câu 82. Lênin nhận định: “Tác phẩm trình bày một cách hết sức sáng sủa
ràng thế giới quan mới, chủ nghĩa duy vật triệt để - chủ nghĩa duy vật này bao quát
cả lĩnh vực sinh hoạt hội phép biện chứng với cách một học thuyết toàn
diện nhất sâu sắc nhất về sự phát triển, luận đấu tranh giai cấp vai trò của
cách mạng – trong lịch sử toàn thế giới – của giai cấp vô sản, tức là giai cấp sáng tạo
ra một xã hội mới, xã hội cộng sản”, đó là tác phẩm nào?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
B. Tư bản
C. Bản thảo kinh tế triết học
D. Sự khốn cùng của triết học
Câu 83. Ai là đại biểu tiêu biểu của triết học cổ điển Đức?
A. Kant
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. Hume
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 84. Điền vào dấu [...] sau: “Giai cấp [...], trong quá trình thống trị giai cấp chưa
đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn đồ sộ hơn lực
lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”
A. Tư sản
B. Vô sản
C. Địa chủ
D. Nông dân
Câu 85. Điền vào dấu [...]. Lênin nhận định, học thuyết Mác “ra đời sự thừa kế
thẳng trực tiếp những học thuyết của các đại biểu xuất sắc nhất trong triết học,
trong [...] và trong chủ nghĩa xã hội”
A. Chủ nghĩa khai sáng Pháp
B. Kinh tế chính trị học
C. Chủ nghĩa duy vật Anh
D. Triết học hiện sinh
Câu 86. Triết học Mác - Lênin có mối quan hệ như thế nào với khoa học?
A. Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận cho các khoa học cụ thể.(1)
B. Triết học Mác - Lênin sự khái quát cao những kết quả của khoa học cụ thể, vạch ra
những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội, tư duy.(2)
C. Các khoa học cụ thể cung cấp những dữ liệu, đặt ra những vấn đề khoa học mới, làm
tiền đề cơ sở cho sự phát triển của triết học.(3)
D. Tất cả (1), (2), (3.
Câu 87. Triết học Mác – lênin là gì?
A. Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy. (1)
B. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân
dân lao động. (2)
C. Thế giới quan phương pháp luận khoa học của các lực lượng tiến bộ trong nhận
thức và cải tạo thế giới? (3)
D. Tất cả (1), (2), (3.
Câu 88. Lênin phát triển nội dung nào của triết học Mác?
A. Lênin đã đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm, phương pháp siêu hình của phái dân túy,
bảo vệ và phát triển phép biện chứng duy vật. (1)
B. Lênin quan tâm, nghiên cứu các hiện tượng, quy luật phát triển của hội, phát triển
quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử. (2)
C. Lênin phát triển, làm phong phú thêm lý luận học thuyết hình thái kinh tế - xã hội;
đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội chủ nghĩa. (3)
D. Tất cả (1), (2), (3).
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
Câu 89. Tác phẩm nào của V.I.Lênin đã làm phong phú những tưởng của C.Mác,
Ph.Ăngghen về thời kỳ quá độ, chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần,
phát triển kinh tế hàng hóa trong nông nghiệp, vấn đề liên minh công nông.
A. Bút ký triết học
B. Chính sách kinh tế mới
C. Sáng kiến vĩ đại
D. Bàn về công đoàn
Câu 90. Tác phẩm nào của C.Mác đã được UNESCO công nhận tư liệu di sản thế
giới vào năm 2013 - đánh dấu ra đời của chủ nghĩa Mác?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản 1848
B. Sự khốn cùng của Triết học 1847
C. Bản thảo kinh tế - triết học 1844
D. Gia đình thần thánh 1845
Câu 91. Thế giới quan duy vật biên chứng có vai trò như thế nào trong nhận thức và
hoạt động thực tiễn?
A. Là hạt nhân thế giới quan cộng sản. (1)
B. Giúp con người hình thành quan điểm khoa học, định hướng mọi hoạt động, từ đó, xác
định thái độ và cả cách thức hoạt động của mình. (2)
C. Nâng cao vai trò tích cực, sáng tạo của con người. (3)
D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 92. Phương pháp luận biện chứng duy vật vai trò như thế nào trong nhận
thức và hoạt động thực tiễn?
A. Là phương pháp luận chung của toàn bộ nhận thức khoa học. (1)
B. Trang bị cho con người hệ thống những nguyên tắc phương pháp luận chung nhất cho
hoạt động nhận thức và thực tiễn. (2)
C. Giúp con người tránh được những sai lầm do chủ quan, duy ý chí và phương pháp siêu
hình gây ra. (3)
D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 93. Xem thường, hoặc tuyệt đối hóa phương pháp luận triết học sẽ rơi vào hạn
chế, sai lầm nào sau đây?
A. Sa vào tình trạng mò mẫm, dễ mất phương hướng.(1)
B.Thiếu chủ động, sáng tạo trong công tác.(2)
C. Sa vào chủ nghĩa giáo điều.(3)
D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 94. Tại sao hiện nay việc bổ sung, phát triển lý luận của triết học Mác - Lênin là
cấp thiết?
A. Do đặc điểm thời đại: sự tương tác giữa cách mạng khoa học công nghệcách mạng
xã hội đã tạo nên sự biến đổi rất năng động của đời sống xã hội.(1)
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
B. Do sự khủng hoảng của chủ nghĩa hội làm cho yêu cầu phát triển triết học Mác
Lênin càng trở nên cấp bách.(2)
C. Do sự phát triểnluận triết học mácxít đổi mới chủ nghĩa xã hội trong thực tiễn
một quá trình thống nhất.(3)
D. Cả )1); (2);(3) đều đúng.
Câu 95. Nhiệm vụ của triết học Mác là gì?
A. Giải thích thế giới.
B. Cải tạo thế giới.
C. Giải thích và cải tạo thế giới.
D. Là khoa học của các khoa học.
Câu 96. Ph.Ăngghen viết: Quan niệm mới về giới tự nhiên đã được hoàn thành
trên những nét bản: tất cả những cứng nhắc đều bị tan ra, tất cả những cố
định đều bị tan biến thành mây khói, tất cả những đặc biệt người ta cho
tồn tại vĩnh cửu thì đã trở thành nhất thời; và người ta đã chứng minh rằng toàn bộ
giới tự nhiên đều vận động theo một dòng một tuần hoàn vĩnh cửu”. Đánh giá
trên của Ph.Ăng ghen đề cập đến thành tựu khoa học nào?
A. Học thuyết tế bào. (1)
B. Học thuyết tiến hóa. (2)
C. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng.(3)
D. Cả (1), (2), (3).
Câu 97. Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác là gì?
A. Hoạt động khoa học nghiêm túc công phu thực tiễn tích cực của C.Mác
Ph.Ăngghen. (1)
B. Lập trường giai cấp công nhân của C.Mác và Ph.Ăngghen. (2)
C. Tình cảm của C.Mác và Ph.Ăngghen đối với nhân dân lao động. (3)
D. Cả (1), (2), (3).
Câu 98. Điền cụm từ thích hợp vào dấu [...]. “Các nhà triết học không mọc lên như
nấm từ trái đất, họ sản phẩm của [...] mình, của [...] mình, dòng sữa tinh tế
nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học”
A. Thời đại/ dân tộc
B. Xã hội/ nhân dân
C. Dân tộc/ nhân dân
D. Thời đại/ xã hội
Câu 99. Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của triết học Mác - Lênin đối với sự
nghiệp cách mạng Việt Nam.
A. Kim chỉ nam, nền tảng tư tưởng, hành động của Đảng.
B. Kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng.
C. Nền tảng tư tưởng của Đảng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562
D. Một bộ phận trong nền tảng lý luận của Đảng
Câu 100. Đối với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triết học đóng vai trò như thế
nào?
A. Dự báo xu hướng phát triển của công nghệ (1)
B. Phương pháp luận chung cho các hoạt động nghiên cứu, phát minh, sáng chế (2)
C. Định hướng ứng dụng khoa học công nghệ vào thực tiễn (3)
D. Cả (1), (2), (3).
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)
lOMoARcPSD|60521562

Preview text:

lOMoARcPSD|60521562 CHƯƠNG 1 - nvhv
Quản trị học (Trường ĐH Ngân Hàng Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 1. Triết học là gì?
A. Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.
B. Khoa học nghiên cứu về khả năng tư duy của con người.
C. Khoa học về chính trị.
D. Khoa học nghiên cứu về đấu tranh giai cấp và cách mạnh xã hội.
Câu 2. Triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Tư duy của con người đạt đến tầm khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc
có khả năng hệ thống tri thức của con người.
B. Xã hội phân chia thành giai cấp thống trị, bị trị.
C. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
D. Khi xuất hiện đấu tranh giai cấp.
Câu 3. Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?
A. Sự phân chia lao động và sự phân chia giai cấp.
B. Hình thành tư duy khái quát, trừu tượng.
C. Khi xuất hiện các triết gia.
D. Khi xuất hiện tôn giáo.
Câu 4. Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?
A. Sự phân chia lao động và sự phân chia giai cấp.
B. Hình thành tư duy khái quát, trừu tượng.
C. Khi xuất hiện các triết gia.
D. Khi xuất hiện tôn giáo.
Câu 5. Thuật ngữ Dar’sana (triết học) trong tiếng Ấn Độ có nghĩa là gì? A. Chiêm ngưỡng B. Trí
C. Yêu mến sự thông thái
D. Khoa học của mọi khoa học
Câu 6. Thuật ngữ “Philosophia” trong quan niệm của người Hy Lạp mang hàm nghĩa nào?
A. Con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.
B. Yêu mến sự thông thái.
C. Truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức.
D. Là sự thấu hiểu căn nguyên của sự vật.
Câu 7. Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh nào?
A. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc
B. Ấn Độ, Hy Lạp, Ai Cập C. Trung Quốc, Hy Lạp, Nga
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
D. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
Câu 8. Triết học ra đời từ đâu?
A. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.
B. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.
C. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình.
D. Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng.
Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của triết học thời kỳ cổ đại là gì?
A. Những vấn đề tôn giáo.
B. Những vấn đạo đức.
C. Những vấn đề chính trị.
D. Không có đối tượng nghiên cứu riêng, triết học được coi là “khoa học của mọi khoa học”.
Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của triết học thời kỳ Tây Âu trung cổ là gì?
A. Những vấn đề tôn giáo, thần học.
B. Những vấn đạo đức.
C. Những vấn đề chính trị.
D. Những vấn đề về khoa học tự nhiên.
Câu 11. Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?
A. Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
B. Những quy luật vận động của tự nhiên, xã hội.
C. Những quy luật hình thành của xã hội và tư duy.
D. Những quy luật vận động, phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 12. Yếu tố nào là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan? A. Tri thức B. Niềm tin C. Lý tưởng D. Tình cảm
Câu 13. Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn của các hình thức thế giới quan.
A. Triết học, tôn giáo, thần thoại.
B. Thần thoại - tôn giáo - triết học.
C. Thần thoại - triết học - tôn giáo.
D. Tôn giáo - thần thoại - triết học.
Câu 14. Cấu trúc của một thế giới quan bao gồm những yếu tố cơ bản nào?
A. Tri thức, tình cảm, ý chí.
B. Tri thức, niềm tin, lý tưởng. C. Tri thức, lý tưởng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
D. Tri thức, tình cảm, niềm tin.
Câu 15. Hạt nhân lý luận của thế giới quan là gì? A. Khoa học. B. Tri thức. C. Triết học. D. Tôn giáo.
Câu 16 . Nhà triết học nào đã đưa ra định nghĩa vấn đề cơ bản của triết học? A. C.Mác B. Ph.Ăngghen C. V.I. Lênin D. C.Mác và Ph.Ăngghen
Câu 17. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
B. Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
C. Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?
D. Tư duy ý thức của con người có mối quan hệ với thế giới xung quanh như thế nào?
Câu 18. Tại sao mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại là vấn đề cơ bản của triết học?
A. Là cơ sở, nền tảng để xem xét, giải quyết tất cả các vấn đề khác trong sự nghiên cứu của triết học
B. Là cơ sở tiêu chuẩn để phân định lập trường thế giới quan của các nhà triết học, các trường phái triết học.
C. Việc giải quyết mối quan hệ này quy định bản chất, tính chất cơ bản của mỗi hệ thống triết học.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 19. Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy.
Câu 20. Nội dung mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
D. Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 21. Nhận định “Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, song song với nhau”, là quan
điểm của trường phái triết học nào?
A. Nhất nguyên luận B. Nhị nguyên luận C. Chủ nghĩa duy vật D. Chủ nghĩa duy tâm
Câu 22. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm đối lập nhau về phương diện nào? A. Bản thể luận B. Nhận thức luận C. Nhân sinh quan D. Phương pháp luận
Câu 23. Khả tri luận và bất khả tri luận đối lập nhau về phương diện nào? A. Bản thể luận B. Nhận thức luận C. Nhân sinh quan D. Phương pháp luận
Câu 24. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là gì?
A. Cách giải quyết vấn đề bản thể luận của triết học.
B. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cách giải quyết vấn đề phương pháp luận của triết học.
Câu 25. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành khả tri và bất khả tri?
A. Cách giải quyết vấn đề bản thể luận của triết học.
B. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cách giải quyết vấn đề phương pháp luận của triết học.
Câu 26. Quan điểm “Tồn tại tức là được cảm giác”, thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 27. Trường phái triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 28. Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào? A. Cổ đại B. Trung cổ C. Phục hưng D. Cận đại
Câu 29. Cho đến nay chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện qua bao nhiêu hình thức? A. 1 B. 2
C. 3 chất phác – siêu hình – biện chứng D. 4
Câu 30. Chủ nghĩa duy tâm được chia thành mấy hình thức? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
DT chủ quan < béc cơ ly , Hêlium>
DT khách quan < hegen/ platon>
Câu 31. Nhà triết học nào là đại diện tiêu biểu cho chủ nghĩa duy tâm khách quan? A. Kant B. Hêghen C. Béccơly D. Phoiơbắc
Câu 32. Thuyết cho rằng cuộc đời con người là do Trời định (Thiên mệnh) thuộc về
trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan B. Chủ nghĩa duy lý trí
C. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 33. Đâu là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Tất cả các hình thức cùng ra đời một thời điểm nên không có hình thức nào cao nhất
Câu 34. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối liên hệ giữa các sự
vật do yếu tố nào quyết định?
A. Do lực lượng siêu nhiên quyết định
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
B. Do cảm giác của con người quyết định
C. Do bản tính của thế giới vật chất quyết định.
D. Mối liên hệ giữa các sự vật là tự nó, không do bất cứ yếu tố nào quyết định
Câu 35. Quan điểm: “Tôi hiểu ý niệm là bất kỳ sự vật nào được cảm giác hay tưởng
tượng.. Sự tồn tại của các sự vật không khác gì với sự tưởng tượng cảm tính hay tri
giác” là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan D. Chủ nghĩa duy lý trí
Câu 36. Câu nói: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính” thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 37. Câu nói: “Vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong
đôi mắt của kẻ si tình”, thuộc trường phái triết học nào?
A. Duy tâm khách quan B. Duy tâm chủ quan C. Chủ nghĩa duy lý D. Duy vật tự phát
Câu 38. Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới (bản
nguyên đầu tiên của thế giới) ở yếu tố nào?
A. Ý thức B. Vật chất C. Nguyên tử D. Năng lượng
Câu 39. Chủ nghĩa duy vật tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới (bản
nguyên đầu tiên của thế giới) ở yếu tố nào?
A. Ý thức B. Vật chất C. Nguyên tử D. Năng lượng
Câu 40. Quan điểm nào thuộc về trường phái triết học duy vật?
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức.
B. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng
không nằm trong quan hệ quyết định nhau.
D. Thừa nhận sự tồn tại của cả yếu tố vật chất và ý thức.
Câu 41. Quan điểm nào thuộc về trường phái triết học duy tâm?
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức;
B. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất;
C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng
không nằm trong quan hệ quyết định nhau.
D. Thừa nhận sự tồn tại của cả yếu tố vật chất và ý thức.
Câu 42. Trường phái triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là vật chất? A. Nhất nguyên duy tâm B. Nhất nguyên duy vật C. Nhị nguyên luận D. Khả tri luận
Câu 43. Quan niệm: “Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động
của ý niệm tuyệt đối”, thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 44. Trường phái triết học nào cho rằng, con người, về nguyên tắc là không thể
nhận thức được bản chất của đối tượng?
A. Khả tri luận B. Bất khả tri luận C. Hoài nghi luận D. Vật tự nó
Câu 45. Trường phái triết học nào cho rằng, con người có thể nhận thức được thế
giới, nhận thức được bản chất của đối tượng?
A. Khả tri luận B. Bất khả tri luận C. Hoài nghi luận D. Vật tự nó
Câu 46. “Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn
ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn
thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên”, là quan niệm của
khuynh hướng triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng D. Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 47. Câu nói: “Ếch ngồi đáy giếng” thể hiện phương pháp luận nào? A. Biện chứng B. Siêu hình C. Trừu tượng D. Logic
Câu 48. Câu nói: “Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông”, thuộc phép biện chứng nào?
A. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại
B. Phép biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng duy vật
D. Quy luật biến đổi của vũ trụ
Câu 49. Câu nói: “Nhìn thấy cây mà không thấy rừng” thuộc về phương pháp luận nào?
A. Phương pháp siêu hình
B. Phương pháp biện chứng
C. Phương pháp logic - lịch sử
D. Phương pháp trừu tượng hóa
Câu 50. Câu nói: “Vừa thấy cây lại vừa thấy rừng” thuộc về phương pháp luận nào?
A. Phương pháp siêu hình
B. Phương pháp biện chứng
C. Phương pháp logic - lịch sử
D. Phương pháp trừu tượng hóa
Câu 51. Đáp án nào dùng để chỉ hai phương pháp tư duy chung nhất đối lập nhau
trong triết học hiện đại?
A. Biện chứng và siêu hình B. Duy vật và duy tâm
C. Khả tri và bất khả tri
D. Cụ thể và trừu tượng
Câu 52. Tư tưởng Âm Dương, Ngũ Hành ở Trung Quốc thời cổ đại thuộc về phép biện chứng nào?
A. Phép biện chứng duy tâm chủ quan
B. Phép biện chứng duy tâm khách quan
C. Phép biện chứng duy vật
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
D. Phép biện chứng tự phát
Câu 53. Chọn phương án đúng về đặc điểm của phép biện chứng thời kỳ cổ đại. A. Duy tâm B. Duy vật C. Tự phát, ngây thơ D. Duy cảm
Câu 54. Hạn chế của phương pháp siêu hình là gì?
A. Chỉ nhìn thấy những sự vật riêng biệt mà không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa những sự vật ấy. (1)
B. Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của những sự vật mà không nhìn thấy sự phát sinh và tiêu vong của chúng. (2)
C. Chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh mà không nhìn thấy sự vận động của sự vật. (3)
D. Tất cả các đáp án (1), (2), (3) đều đúng
Câu 55. Chủ nghĩa duy vật ở thế kỷ XVII – XVIII được gọi là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa vật lý triết học
Câu 56. Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật? A. C. Mác B. Ph.Ăngghen C. V.I.Lênin D. Mác và Ph.Ăngghen
Câu 57. Chọn đáp án sai về điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của Triết học Mác.
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ trong điều kiện của cuộc cách mạng công nghiệp.
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử như một nhân tố chính trị - xã hội quan trọng.
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu và trực tiếp.
D. Chủ nghĩa tư bản đã chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc.
Câu 58 . V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?
A. Chủ nghĩa tư bản chưa ra đời.
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.
C. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.
D. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 59. Chọn phương án đúng nhất về thế giới quan của triết học Mác – Lênin.
A. Thế giới quan duy vật
B. Thế giới quan duy vật khoa học
C. Thế giới quan duy vật biện chứng
D. Thế giới quan duy vật cách mạng
Câu 60. Chọn đáp án đúng nhất về phương pháp luận của triết học Mác – Lênin.
A. Phương pháp luận siêu hình
B. Phương pháp luận biện chứng
C. Phương pháp luận biện chứng duy vật
D. Phương pháp luận khoa học
Câu 61. Tác phẩm nào được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, năm 1848
B. Bản thảo kinh tế - triết học, năm 1844
C. Hệ tư tưởng Đức, năm 1846
D. Luận cương về Phoi-ơ-bắc, năm 1845
Câu 62. Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp là gì?
A. Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương
thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B. Không chỉ ra được quy luật của cuộc cách mạng xã hội.
C. Không thấy được tính lịch sử của giá trị.
D. Không nhận thức được sứ mệnh lịch sủa của giai cấp công nhân.
Câu 63. Những phát hiện nào trong khoa học tự nhiên theo Ph.Ăngghen ảnh hưởng
lớn tới sự hình thành triết học duy vật biện chứng?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Thuyết tế bào; Định luật vạn vật hấp dẫn.
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Thuyết tế bào; Thuyết tiến hóa của Đácuyn.
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Định luật vạn vật hấp dẫn; Thuyết nhật tâm.
D. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.
Câu 64. Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?
A. Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.
B. Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
C. Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.
D. Quan điểm nhị nguyên về sự vận động.
Câu 65. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự
thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?
A. Học thuyết tế bào. B. Học thuyết tiến hoá.
C. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng. D. Thuyết tương đối.
Câu 66. Nguồn gốc lý luận của triết học Mác là gì?
A. Triết học cổ điển Đức (1)
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh (2)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp (3) D. Tất cả (1), (2), (3)
Câu 67. Nội dung cơ bản của triết học C.Mác - Ph.Ăngghen giai đoạn 1841-1844?
A. Kế thừa và phát triển triết học Hêghen.
B. Phê phán các thành tựu của triết học nhân loại.
C. Sự chuyển biến tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật, từ lập trường
dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa cộng sản.
D. Đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử.
Câu 68. Nội dung của triết học C.Mác - Ph.Ăngghen giai đoạn 1844 – 1848?
A. Tiếp tục hoàn thành các tác phẩm triết học nhằm phê phán tôn giáo.
B. Hình thành những nguyên lý triết học duy vật biện chứng, duy vật lịch sử và chủ nghĩa xã hội khoa học.
C. Nghiên cứu về vai trò của hoạt động thực tiễn đối với nhận thức.
D. Hoàn thành bộ “Tư Bản”. Thế kỉ XV-XVIII Chủ nghĩa siêu hình 1841-1844
Sự chuyển biến tư tưởng từ CN duy tâm
sang CN duy vật từ lập trường dân chủ sang CN cộng sản 1848-1895
Bổ xung và hoàn thiện lý luận triết học
Câu 69. C.Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học vào giai đoạn nào sau đây? A. Từ 1841 – 1844 B. Từ 1844 – 1848 C. Từ 1848 – 1895
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562 D. Từ 1895 – 1917
Câu 70. Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào?
A. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.
B. Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.
C. Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc.
D. Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.
Câu 71. Luận điểm: “Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách
khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” của nhà triết học nào?
A. V.I. Lênin B. Ph.Ăngghen C. C.Mác D. L.V. Phoi-ơ-bắc
Câu 72. Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
C. Coi thực tiễn là trung tâm.
D. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội.
Câu 73. “Hạt nhân hợp lý” trong triết học Hegel là gì? A. Phép biện chứng
B. Phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
C. Phép biện chứng tự phát
D. Phép biện chứng duy vật
Câu 74. Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu […]: “Giống như triết học thấy giai
cấp vô sản là vũ khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là vũ khí […] của mình”1
. A. Tinh thần B. Ý thức C. Vật chất D. Thực tiễn
Câu 75. Nhận định nào đúng về triết học Mác - Lênin?
A. Triết học Mác - Lênin là một học thuyết đã hoàn chỉnh, đầy đủ (1)
B. Triết học Mác - Lênin là “khoa học của mọi khoa học” (2)
C. Cả (1) và (2) đều đúng.
1 C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn tập, tập 1, Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2005, tr.589
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
D. Triết học Mác - Lênin là hệ thống triết học mở, nó đòi hỏi phải được bổ sung, phát triển và hoàn thiện.
Câu 79. Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?
A. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.
B. Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C. Chức năng khoa học của mọi khoa học.
D. Chức năng chỉ đạo mọi hoạt động thực tiễn.
Câu 80. Nhận định nào đúng về triết học Mác?
A. Triết học Mác, tính đảng và tính khoa học thống nhất hữu cơ với với nhau.
B. Triết học Mác, tính đảng và tính chính trị thống nhất với nhau.
C. Triết học Mác chỉ có tính chính trị, không có tính khoa học.
D. Đặc trưng nổi bật của triết học Mác là tính Đảng.
Câu 81. Triết học Mác - Lênin có vai trò như thế nào trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay?
A. Là thế giới quan, phương pháp luận khoa học cho đổi mới tư duy lý luận, xác định mô hình chủ nghĩa xã hội.
B. Là thế giới quan, phương pháp luận cho mọi lực lượng xã hội trong việc cải tạo xã hội
cũ, xây dựng xã hội mới.
C. Là kim chỉ nam cho mọi hoạt động thực tiễn.
D. Là phương pháp luận cho việc xây dựng mô hình xã hội mới
Câu 82. Lênin nhận định: “Tác phẩm trình bày một cách hết sức sáng sủa và rõ
ràng thế giới quan mới, chủ nghĩa duy vật triệt để - chủ nghĩa duy vật này bao quát
cả lĩnh vực sinh hoạt xã hội – phép biện chứng với tư cách là một học thuyết toàn
diện nhất và sâu sắc nhất về sự phát triển, lý luận đấu tranh giai cấp và vai trò của
cách mạng – trong lịch sử toàn thế giới – của giai cấp vô sản, tức là giai cấp sáng tạo
ra một xã hội mới, xã hội cộng sản”, đó là tác phẩm nào?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản B. Tư bản
C. Bản thảo kinh tế triết học
D. Sự khốn cùng của triết học
Câu 83. Ai là đại biểu tiêu biểu của triết học cổ điển Đức? A. Kant B. C.Mác C. Ph.Ăngghen D. Hume
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 84. Điền vào dấu [. .] sau: “Giai cấp [. .], trong quá trình thống trị giai cấp chưa
đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực
lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”
A. Tư sản B. Vô sản C. Địa chủ D. Nông dân
Câu 85. Điền vào dấu [. .]. Lênin nhận định, học thuyết Mác “ra đời là sự thừa kế
thẳng và trực tiếp những học thuyết của các đại biểu xuất sắc nhất trong triết học,
trong [. .] và trong chủ nghĩa xã hội”
A. Chủ nghĩa khai sáng Pháp
B. Kinh tế chính trị học C. Chủ nghĩa duy vật Anh D. Triết học hiện sinh
Câu 86. Triết học Mác - Lênin có mối quan hệ như thế nào với khoa học?
A. Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận cho các khoa học cụ thể.(1)
B. Triết học Mác - Lênin là sự khái quát cao những kết quả của khoa học cụ thể, vạch ra
những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội, tư duy.(2)
C. Các khoa học cụ thể cung cấp những dữ liệu, đặt ra những vấn đề khoa học mới, làm
tiền đề cơ sở cho sự phát triển của triết học.(3) D. Tất cả (1), (2), (3.
Câu 87. Triết học Mác – lênin là gì?
A. Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy. (1)
B. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động. (2)
C. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học của các lực lượng tiến bộ trong nhận
thức và cải tạo thế giới? (3) D. Tất cả (1), (2), (3.
Câu 88. Lênin phát triển nội dung nào của triết học Mác?
A. Lênin đã đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm, phương pháp siêu hình của phái dân túy,
bảo vệ và phát triển phép biện chứng duy vật. (1)
B. Lênin quan tâm, nghiên cứu các hiện tượng, quy luật phát triển của xã hội, phát triển
quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử. (2)
C. Lênin phát triển, làm phong phú thêm lý luận học thuyết hình thái kinh tế - xã hội;
đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội chủ nghĩa. (3) D. Tất cả (1), (2), (3).
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
Câu 89. Tác phẩm nào của V.I.Lênin đã làm phong phú những tư tưởng của C.Mác,
Ph.Ăngghen về thời kỳ quá độ, chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần,
phát triển kinh tế hàng hóa trong nông nghiệp, vấn đề liên minh công nông.
A. Bút ký triết học
B. Chính sách kinh tế mới C. Sáng kiến vĩ đại D. Bàn về công đoàn
Câu 90. Tác phẩm nào của C.Mác đã được UNESCO công nhận là tư liệu di sản thế
giới vào năm 2013 - đánh dấu ra đời của chủ nghĩa Mác?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản 1848
B. Sự khốn cùng của Triết học 1847
C. Bản thảo kinh tế - triết học 1844
D. Gia đình thần thánh 1845
Câu 91. Thế giới quan duy vật biên chứng có vai trò như thế nào trong nhận thức và
hoạt động thực tiễn?
A. Là hạt nhân thế giới quan cộng sản. (1)
B. Giúp con người hình thành quan điểm khoa học, định hướng mọi hoạt động, từ đó, xác
định thái độ và cả cách thức hoạt động của mình. (2)
C. Nâng cao vai trò tích cực, sáng tạo của con người. (3) D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 92. Phương pháp luận biện chứng duy vật có vai trò như thế nào trong nhận
thức và hoạt động thực tiễn?
A. Là phương pháp luận chung của toàn bộ nhận thức khoa học. (1)
B. Trang bị cho con người hệ thống những nguyên tắc phương pháp luận chung nhất cho
hoạt động nhận thức và thực tiễn. (2)
C. Giúp con người tránh được những sai lầm do chủ quan, duy ý chí và phương pháp siêu hình gây ra. (3) D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 93. Xem thường, hoặc tuyệt đối hóa phương pháp luận triết học sẽ rơi vào hạn
chế, sai lầm nào sau đây?
A. Sa vào tình trạng mò mẫm, dễ mất phương hướng.(1)
B.Thiếu chủ động, sáng tạo trong công tác.(2)
C. Sa vào chủ nghĩa giáo điều.(3) D. Tất cả (1), (2), (3).
Câu 94. Tại sao hiện nay việc bổ sung, phát triển lý luận của triết học Mác - Lênin là cấp thiết?
A. Do đặc điểm thời đại: sự tương tác giữa cách mạng khoa học công nghệ và cách mạng
xã hội đã tạo nên sự biến đổi rất năng động của đời sống xã hội.(1)
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
B. Do sự khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội làm cho yêu cầu phát triển triết học Mác –
Lênin càng trở nên cấp bách.(2)
C. Do sự phát triển lý luận triết học mácxít và đổi mới chủ nghĩa xã hội trong thực tiễn là
một quá trình thống nhất.(3)
D. Cả )1); (2);(3) đều đúng.
Câu 95. Nhiệm vụ của triết học Mác là gì?
A. Giải thích thế giới. B. Cải tạo thế giới.
C. Giải thích và cải tạo thế giới.
D. Là khoa học của các khoa học.
Câu 96. Ph.Ăngghen viết: “Quan niệm mới về giới tự nhiên đã được hoàn thành
trên những nét cơ bản: tất cả những gì cứng nhắc đều bị tan ra, tất cả những gì cố
định đều bị tan biến thành mây khói, và tất cả những gì đặc biệt mà người ta cho là
tồn tại vĩnh cửu thì đã trở thành nhất thời; và người ta đã chứng minh rằng toàn bộ
giới tự nhiên đều vận động theo một dòng và một tuần hoàn vĩnh cửu”. Đánh giá
trên của Ph.Ăng ghen đề cập đến thành tựu khoa học nào?
A. Học thuyết tế bào. (1)
B. Học thuyết tiến hóa. (2)
C. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng.(3) D. Cả (1), (2), (3).
Câu 97. Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác là gì?
A. Hoạt động khoa học nghiêm túc công phu và thực tiễn tích cực của C.Mác và Ph.Ăngghen. (1)
B. Lập trường giai cấp công nhân của C.Mác và Ph.Ăngghen. (2)
C. Tình cảm của C.Mác và Ph.Ăngghen đối với nhân dân lao động. (3) D. Cả (1), (2), (3).
Câu 98. Điền cụm từ thích hợp vào dấu [. .]. “Các nhà triết học không mọc lên như
nấm từ trái đất, họ là sản phẩm của [. .] mình, của [. .] mình, mà dòng sữa tinh tế
nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học”
A. Thời đại/ dân tộc B. Xã hội/ nhân dân C. Dân tộc/ nhân dân D. Thời đại/ xã hội
Câu 99. Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của triết học Mác - Lênin đối với sự
nghiệp cách mạng Việt Nam.
A. Kim chỉ nam, nền tảng tư tưởng, hành động của Đảng.
B. Kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng.
C. Nền tảng tư tưởng của Đảng.
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com) lOMoARcPSD|60521562
D. Một bộ phận trong nền tảng lý luận của Đảng
Câu 100. Đối với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triết học đóng vai trò như thế nào?
A. Dự báo xu hướng phát triển của công nghệ (1)
B. Phương pháp luận chung cho các hoạt động nghiên cứu, phát minh, sáng chế (2)
C. Định hướng ứng dụng khoa học công nghệ vào thực tiễn (3) D. Cả (1), (2), (3).
Downloaded by Ngân (hongnganne33@gmail.com)