



















Preview text:
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Câu 1: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
a) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài b) Cache, Bộ nhớ ngoài c) Bộ nhớ ngoài, ROM
d) Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Câu 2: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì? a) Primary memory b) Receive memory c) Secondary memory d) Random access memory.
Câu 3: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
a) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) . b) Máy quét ảnh (Scaner).
c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).
d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Câu 4: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
A. Windows 10 B. Microsoft Excel C. Linux D. Unix
Câu 5: Bộ nhớ Ram và Rom gọi là gì?
A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ chỉ đọc C. Bộ nhớ trong D. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không chính xác đối với máy tính Notebook?
A. Thiết kế tương tự máy xách tay.
B. Thiết kế tương tự máy để bàn.
C. Phù hợp với các ứng dụng văn phòng, truy cập Internet.
D. Kích thước nhỏ nhẹ, thường không có ổ đĩa CD-ROM.
Câu 7: Bản quyền phần mềm là gì?
A. Là tập hợp các quy tắc cần tuân thủ khi xây dựng phần mềm.
B. Là bản hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm
C. Là khái niệm sở hữu phần mềm một cách hợp pháp.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 8: Chọn một phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Phần mềm hệ thống dùng để phát triển các sản phẩm phần mềm khác
B. Phần mềm ứng dụng là môi trường làm việc cho các phần mềm khác
C. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống quan trọng nhất.
D. Phần mềm tiện ích là những phần mềm miễn phí và có dung lượng nhỏ.
Câu 9: Các tập tin có phần mở rộng *.msi thuộc loại tập tin nào?
A. Là một loại tập tin cài đặt của Windows. B. Là một loại tập tin văn bản.
C. Là một loại tập tin hình ảnh. D. Tất cả đều sai.
Câu 10: Các bộ phận chính của máy vi tính bao gồm:
A. Bộ nhập, bộ xuất, bộ nhớ, bộ số học - logic và bộ điều khiển.
B. ROM, RAM, Bus, CPU, đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, đĩa CD.
C. Bàn phím, màn hình, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, máy in, chuột, loa, micro.
D. Bộ vi xử lý, đồng hồ nhịp, bộ số học - logic, bộ nhớ trong, bus, card ngoại vi và ghép nối.
Câu 11: Bộ xử lí trung tâm (CPU) là:
A. Bộ phận nhập thông tin cho máy tính.
B. Bộ phận xử lý, quyết định, điều khiển hoạt động của máy tính
C. Bộ phận thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Thiết bị xuất dùng để đưa các kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Thiết bị xuất
thông dụng nhất hiện nay là?
A. Màn hình (Monitor), Ổ cứng (HDD) B. Màn hình (Monitor) và Máy in (Printer)
C. Máy in (Printer), Máy quét ảnh (Scan) D. Máy in (Printer)
Câu 13: Công nghệ thông tin là gì?
A. Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử.
B. Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử và truyền
thông tin qua các phương tiện truyền thông như điện thoại, mạng máy tính, Internet...
C. Công nghệ thông tin là sự kết hợp của công nghệ máy tính với công nghệ liên lạc viễn
thông được thực hiện trên cơ sở công nghệ vi điện tử.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 14: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào? a) Read Access Memory. b) Random Access Memory. c) Rewrite Access Memory. d) Cả 3 câu đều đúng.
Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … ban sử dụng lựa chọn nào?
a) Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng. b) Yếu tố đa nhiệm
c) Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa.
d) Cả 3 phần trên đều đúng.
Câu 16: Máy tính là gi?
a) Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.
b) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động.
c) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.
d) Là công cụ không dùng để tính toán
Câu 17: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử
a) Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng
b) Đĩa cứng -> Màn hình -. CPU
c) Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin
d) Màn hình -> Máy in -> CPU
Câu 18: Thiết bị xuất của máy tính gồm?
a) Bàn phím, màn hình, chuột b) Màn hình, máy in. c) Chuột, màn hình, CPU d) Bàn phím, màn hình, loa
Câu 19: Chọn phát biểu sai trong những câu nói về phần mềm ứng dụng dưới đây:
A. Là phần mềm giải quyết những công việc trong thực tiễn.
B. Phần mềm tiện ích cũng là phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm trò chơi và giải trí không phải là phần mềm ứng dụng.
D. Phần mềm diệt virus là phần mềm ứng dụng được sử dụng trên hầu hết các máy tính.
Câu 20: Các thành phần của phần mềm hệ thống bao gồm:
A. Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các phần mềm giáo dục, các chương trình giải trí.
B. Các chương trình nhận dạng, các bộ chương trình lập bảng tính, các chương trình lập
lịch và các chương trình thiết kế.
C. Hệ điều hành, các chương trình tiện ích, các chương trình điều khiển thiết bị và các chương trình dịch.
D. Các chương trình phục vụ kinh doanh, các chương trình dịch, các chương trình tiện ích và hệ soạn thảo.
Câu 21: Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình
A. Internet Explorer C. Microsoft Word
B. Microsoft Excel D. Windows Explorer.
Câu 22: Để tạo folder mới, ta dùng thao tác nào trong các thao tác sau:
A. Click chuột phải lên vùng trống của folder, chọn New \ Shortcut
B. Click chuột phải lên vùng trống của folder, chọn New \ Folder
C. Chọn thực đơn File \ New \ Shortcut
D. Chọn thực đơn File \ New \ Text Document
Câu 23: Công nghệ thông tin là gì?
A. Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử.
B. Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử và truyền
thông tin qua các phương tiện truyền thông như điện thoại, mạng máy tính, Internet...
C. Công nghệ thông tin là sự kết hợp của công nghệ máy tính với công nghệ liên lạc viễn
thông được thực hiện trên cơ sở công nghệ vi điện tử.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 24: Nếu công ty có số lượng người dùng lớn thì nên mua giấy phép sử dụng theo
hình thức nào sau đây cho tối ưu?
A. Giấy phép đơn B. Giấy phép mạng
C. Giấy phép dùng thử D. Không có phương án nào chính xác.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. CPU là bộ nhớ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ.
B. Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy.
C. Memory Cell là tập hợp các ô nhớ.
D. ALU là đơn vị số học và logic
Câu 26: CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1. Common Processing Unit 2. Control Processing Unit 3. Case Processing Unit 4. Central Processing Unit
Câu 27: Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng? 1. Microsoft Powerpoint 2. Microsoft Word. 3. Microsoft Excel. 4. Cả 3 ý trên.
Câu 28: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1. Winzip, Winrar, Total Commander
2. Winzip, Winword, Window Explorer 3. Winzip, Winword, Excel
4. Winzip, Window, Total Commander
Câu 29: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1. Read Access Memory 2. Random Access Memory 3. Rewrite Access Memory. 4. Cả 3 câu đều đúng
Câu 30: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1. Unicode, X UTF-8, Vietware X 2. Unicode, TCVN, VIQRŸ 3. Unicode, TCVN, X UTF-8 4. Unicode, TCVN, Vietware F
Câu 31: Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel,
MS Access, MS PowerPoint, MS , bạn sử dụng lựa chọn nào?
1. Nhóm phần mềm hệ điều hành
2. Nhóm phần mềm ứng dụng 3. Nhóm phần mềm CSDL
4. Nhóm phần mềm hệ thống
Câu 32: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
1. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài 2. Cache, Bộ nhớ ngoài 3. Bộ nhớ ngoài, ROM
4. Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Câu 33: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì? 1. Primary memory 2. Receive memory 3. Secondary memory 4. Random access memory.
Câu 34: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử
1. Màn hình \ CPU \ Đĩa cứng
2. Đĩa cứng \ Màn hình \ CPU
3. Nhập thông tin \ Xử lý thông tin \ Xuất thông tin 4. Màn hình \ Máy in \ CPU
Câu 35: Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện?
A. Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị. B. Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị.
C. Độ nét của màn hình. D. Số màu màn hình có thể hiển thị.
Câu 36: Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới hiệu suất hoạt động của hệ thống máy tính?
A. Tốc độ đọc dữ liệu của ổ đĩa cứng; Dung lượng bộ nhớ RAM; Khả năng lưu trữ của ổ đĩa cứng.
B. Tốc độ bộ vi xử lý; Dung lượng bộ nhớ RAM; Tuổi thọ pin.
C. Tốc độ bộ vi xử lý; Dung lượng bộ nhớ RAM; Khả năng lưu trữ của ổ đĩa cứng.
D. Tốc độ đọc dữ liệu của ổ đĩa cứng; Dung lượng bộ nhớ RAM; Hệ điều hành đa nhiệm.
Câu 37: Với ổ đĩa quang 52X thì tốc độ đọc dữ liệu tối đa của ổ đĩa đó là:
A. 52 x 150 Kilobyte/giây C. 52 x 350 Kilobyte/giây
B. 52 x 250 Kilobyte/giây D. 52 x 52 Kilobyte/giây HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 1: Khái niệm hệ điều hành là gì ?
a) Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
b) Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
c) Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
d) Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần
cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
Câu 2: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:?
a) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete
b) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete
c) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete
d) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete
Câu 3: Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là : a) Menu pad b) Menu options c) Menu bar d) Tất cả đều sai
Câu 4: Công dụng của phím Print Screen là gì?
a) In màn hình hiện hành ra máy in
b) Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.
c) In văn bản hiện hành ra máy in
d) Chụp màn hình hiện hành
Câu 5: Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào? a) Maximum b) Minimum c) Restore down d) Close
Câu 6: Để chỉ chụp hình ảnh của hộp thoại đang mở ta có thể nhấn tổ hợp phím nào?
A. Print Screen C. Ctrl + Print Screen
B. Shift + Print Screen D. Alt + Print Screen
Câu 7: Các loại hệ điều hành Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị
phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị dây là chức năng:
A. Plug and Play B. Desktop C. Windows Explorer D. Multimedia
Câu 8: Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên
tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột. a) Shift b) Alt c) Tab d) Ctrl
Câu 9: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: a) Ctrl + X b) Ctrl + C c) Ctrl + V d) Ctrl + Z
Câu 10: Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là: a) Dialog box b) Control box c) List box d) Text box
Câu 11: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?
a) Đặt thuộc tính hidden.
b) Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
c) Đặt thuộc tính Read only d) Sao lưu dự phòng
Câu 12: Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?
a) Chống phân mảnh ổ cứng
b) Làm giảm dung lượng ổ cứng
c) Sao lưu dữ liệu ổ cứng
d) Lau chùi tập tin rác ổ cứng
Câu 13: Windows Task Manager là chương trình dùng để theo dõi các chương trình đang
hoạt động, để mở chương trình này, ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + Alt + Del C. Ctrl + Shift + Esc
B. Ctrl + Alt + Shift D. Ctrl + Shift + Del
Câu 14: Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo trong hệ điều hành Windows:?
1. Vào Computer \ Ổ đĩa C \ Program Files \ Unikey \ Unikey.exe
2. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OKN
3. Vào Computer \ Ô đĩa C \ Program Files \ Microsoft Office\Office14 \Winword.exe
4. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OSK
Câu 15: Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây:? 1. Log off 2. Restart 3. Sleep 4. Shutdown
Câu 16: Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
2. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
3. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
4. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
Câu 17: Khái niệm hệ điều hành là gì ?
1. Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
2. Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
3. Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
4. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần
cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
Câu 18: Công dụng của phím Print Screen là gì?
1. In màn hình hiện hành ra máy in.
2. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.
3. In văn bản hiện hành ra máy in.
4. Chụp màn hình hiện hành.
Câu 19: Để đóng nhanh một cửa số trong Windows ta dung tổ hợp phím nào sau đây? 1. ALT – F1 2. ALT – F3 3. ALT – F2 4. ALT – F4
Câu 20: Các tập tin có phần mở rộng *.jpg thuộc loại tập tin nào?
A. Là một loại tập tin cài đặt của Windows. B. Là một loại tập tin văn bản.
C. Là một loại tập tin hình ảnh. D. Tất cả đều sai.
Câu 21: Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? A. Mac OS B. Unix C. Windows 10 D. Linux
Câu 22: Để chỉ chụp hình ảnh của hộp thoại đang mở ta có thể nhấn tổ hợp phím nào?
A. Print Screen C. Ctrl + Print Screen
B. Shift + Print Screen D. Alt + Print Screen
Câu 23: Khi máy tính hoạt động, hệ điều hành được nạp vào đâu? A. RAM C. Bộ nhớ trong B. Bộ nhớ ngoài D. ROM Big data
Câu 1: Người ta sử dụng Big data cho mục đích nào dưới đây?
A. Cải thiện an ninh và thực thi pháp luật
B. Cải thiện hiệu suất trong thể thao
C. Phân tích hành vi khách hàng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 2: Trí tuệ nhân tạo (AI - Artificial Intelligence) là gì (chọn nhiều đáp án)?
A. Trí tuệ phát sinh bởi con người
B. Là nghiên cứu cách khiến máy tính làm được điều mà ở thời điểm hiện tại con người vẫn đang làm tốt hơn
C. Là những hành động của máy móc gắn liền với tư duy của con người, ví dụ như ra quyết định
hay giải quyết vấn đề.
D. Trí tuệ phát sinh bởi máy móc Câu 3: Bitcoin là gì?
A. Một loại tiền giấy B. Một loại tiền điện tử mã hóa
C. Một loại tiền xu D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 4: Đâu là trang mạng xã hội phổ biến nhất trước khi Facebook ra đời? A. MySpace B. LetsBeFriends C. Friendster D. Google+
Câu 5: Bộ phim ‘The Social Network’ (2010) nói về mạng xã hội nào? A. MySpace B. Facebook C. Twitter D. Path
Câu 6: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT? A. B2B B. B2C C. B2G D. B2E
Câu 7: Trong các yếu tố sau , yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển của TMĐT? A. Công nghệ thông tin C.
Môi trường pháp lý, kinh tế B. Nguồn nhân lực D.
Môi trường chính trị, xã hội
Câu 8: Các chương trình đồ họa sử dụng trong lĩnh vực đồ họa chuyên nghiệp là:
A. Trí tuệ nhân tạo, thực tại ảo và phần mềm trình diễn
B. Thực tại ảo, chế bản điện tử và phần mềm trình diễn
C. Chế bản điện tử, phần mềm đa phương tiện và xử lý ảnh
D. Chương trình chế bản điện tử, xử lý ảnh và phần mềm trình diễn
Câu 9: Phương án nào là phát biểu chính xác về đặc điểm quan trọng nhất của Block chain?
A. Có thể bị can thiệp trong các giao dịch tài chính
B. Chỉ ghi lại được các giao dịch tài chính
C. Là một sổ cái kỹ thuật số được chia sẻ cho những người cùng tham gia mạng lưới
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 10: Hệ hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems) có thể trợ giúp người lãnh
đạo có quyết định tốt hơn trong tình huống nào dưới đây?
A. Quyết định bổ nhiệm nhân sự
B. Quyết định chọn dự án đầu tư
C. Quyết định tiến hành một đợt khuyến mãi
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11: Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì? 1. Google Driver 2. Mediafire 3. OneDrive
4. Cả 3 câu hỏi trên đều đúng. Mạng máy tính
Câu 12: Để truy cập các trang web ta dùng công cụ nào sau đây? A. Web page
B. Web site C. Web browser D. Tất cả đều sai
Câu 13: Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)
A. Switch/Hub B. Router C. Repeater D. NIC
Câu 14: Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu
số sang tín hiệu tương tự? A. Repeater B. Modem C. Router D. NIC
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về tên miền.
A. Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP.
B. Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet .
C. Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 16: Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:
a) Thư rác, thư quảng cáo b) Thư mới
c) Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
d) Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó
Câu 17: Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện a) Nhận thư b) Gởi thư c) Tạo hộp thư d) 3 lựa chọn trên đúng
Câu 18: Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:
a) Lưu trang web về máy tính
b) Đánh dấu trang web trên trình duyệt c) Đặt làm trang chủ d) Tất cả đều đúng
Câu 19: Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây: a) Gửi email b) Viết thư c) Xem 1 trang web
d) In trên máy in sử dụng chung cài đặt ở máy khác
Câu 20: Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần
a) Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng
b) Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.
c) Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
d) Tìm trong các sách danh bạ internet
Câu 21: Hai người cùng chát với nhau qua mạng Facebook Messenger trong cùng một
phòng nét. Phương án nào sau đây là chính xác?
A. Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng nét và quay về máy chát bên kia
B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chát
C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và quay về máy bên kia
D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat
Câu 22: Trong khi soạn thảo email nếu muốn gửi kèm file chúng ta bấm vào nút? A. send B. copy C. attachment D. file/save
Câu 23: Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa
lý hay hệ điều hành sử dụng: A. FTP B. Telnet C. Email D. WWW
Câu 24: Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do nguyên nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A. File có dung lượng lớn
B. Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải
C. Đường truyền internet tốc độ thấp
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 25: Để soạn một Email, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
1. Kết nối Internet, vào hộp mail và soạn mail
2. Không cần kết nối Internet vẫn soạn được
3. Soạn sẵn văn bản trên Word rồi copy, vào hộp mail, soạn thư paste vào. 4. Cả 3 phần đều sai
Câu 26: Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1. Microsoft Excel 2. Microsoft Word 3. Internet Explorer 4. Wordpad
Câu 27: Muốn sao lưu một trang web vào máy tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1. File \ Save As
2. Chuột phải tại trang Web \ chọn Save 3. File \ Save
4. Edit \ Select \ chọn Copy \ Mở một chương trình soạn thảo bất kỳ \ chọn Paste
Câu 28: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 1. Ram 2. Rom 3. Router 4. CPU
Câu 29: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? 1. Chia sẻ tài nguyên
2. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
3. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
4. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 30: Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về? 1. Lĩnh vực chính phủ 2. Lĩnh vực giáo dục
3. Lĩnh vực cung cấp thông tin
4. Thuộc về các tổ chức khác
Câu 31: Website là gì?
1. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.
2. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.
3. Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint … rồi chuyển sang html. 4. Tất cả đều sai.
Câu 32: Trang Web Youtube là gì? 1. Mạng xã hội 2. Đọc tin tức
3. Trang Web chia sẻ video trực tuyến 4. Thư điện tử
Câu 33: Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy cập
A. Không đối xứng B. Ngẫu nhiên C. Tuần tự D. Ðối xứng Câu hỏi excel
Câu 1: Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là: a) 15 b) 16 c) 17 d) 18
Câu 2: Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 =
7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter: a) 10 b) 9 c) 11 d) Lỗi
Câu 3: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTTH ĐHKHTN”. Khi thực hiện
công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: a) 6 b) 11 c) 5 d) 0
Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung
như sau =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi
đó kết quả nhận được là: a) Giỏi. b) Xuất sắc. c) Trung Bình d) Khá.
Câu 5: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: a) Vlookup b) IF c) Left d) Sum
Câu 6: Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn: a) File / Save As b) File / Save c) File / New d) Edit / Replace
Câu 7: Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về: a) Số ngày trong tháng b) Số tháng trong năm
c) Ngày hiện hành của hệ thống d) Số giờ trong ngày
Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: a) B$1$$10$D b) B$1 c) $B1:$D10 d) $B$1:$D$10
Câu 9: Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng
theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống
a) =IF(C2>=3, 200000, 0)
b) =IF(C2<=3, 200000, “”) c) =IF(C2<=3, 0, 200000)
d) =IF(C2<3, 200000, “”)
Câu 10: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức
=SQRT(A2) thì nhận được kết quả: a) 0 b) 5 c) #VALUE! d) #NAME!
Câu 11: Hàm nào sai trong các hàm số sau?
A. =MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia số 1 cho số 2
B. =INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia số 1 cho số 2
C. =AVERAGE(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số 1, số 2…
D. =MIN(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là số nhỏ nhất của dãy số 1, số 2…
Câu 12: Giả sử tại ô A1 có giá trị là "Tin hoc van phong ca 2" và tại ô A2 có công thức
=LEN(A1)- LEN(TRIM(MID(A1,11,8))). Cho biết kết quả tại ô A2: A. 14 B. 16 C. 15 D. 17
Câu 13: Để hiển thị thời gian hiện tại dùng hàm nào A. DATEVALUE() B. TIMEVALUE() C. TIME() D. NOW()
Câu 14: Biểu thức sau cho giá trị bao nhiêu? =OR(5 > 4, 6 < 9, 2 < 1) A. True B. False C. #Name? D. # Value!
Câu 15: Khi ta gõ công thức: =DAY(DATEVALUE(“12/03/98”) thì kết quả là : A. 12 B. 03 C. 98
D. Báo lỗi vì công thức sai
Câu 16: Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên cơ sở dữ liệu đã được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần của trường đó và tính toán một số liệu nào đó cho mỗi nhóm ta dùng lệnh: A. Data - Sort B. Data - Subtotal C. Data - Consolidate D. Tất cả sai
Câu 17: Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1 là:
=LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả: 1. TIN 2. HOC 3. INH 4. NHO
Câu 18: Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả: 1. 5 2. 15 3. 47 4. 3
Câu 19: Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức: 1. F4 2. F6 3. F2 4. F8
Câu 20 : Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =AVERAGE(3,4,5,6) thì nhận được kết quả: 1. 3 2. 4.5 3. 18 4. 6
Câu 21: Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong 1 sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1. Nhấn F9
2. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Sheet
3. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Now 4. Nhấn Ctrl+F9
Câu 22: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì? 1. #NAME! 2. #DIV/0! 3. #N/A! 4. #VALUE!
Câu 23: Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:
1. Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn
2. Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
3. Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
4. Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Câu 24: Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào? 1.
Bôi đen vùng cần in \ vào File\Print Area \ chọn Set Print Area. 2. Vào File\Print \chọn OK. 3.
Cả 2 cách trên đều đúng.
4. Cả 2 cách trên đều sai.
Câu 25: Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời) 1.
Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete 2.
Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove 3.
Chọn biểu đồ, vào Charts Tool \ thẻ Layout \Legend \ chọn None 4.
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 26: Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4:
=IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là: 1. Khá 2. Trung bình 3. Giỏi 4. Xuất sắc
Câu 27: Trong bảng tính Excel sau:
Kết quả như trong hình có thể là kết quả của thao tác thống kê bằng: 1. Consolidate 2. PivotTable 3. Data Table 4. SubTotal
Câu 28: Trong Excel, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi
các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước? 1. SUMIF 2. COUNT 3. COUNTIF 4. SUM
Câu 29: Trong Excel, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại bằng lệnh Unhide, bạn
sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
1. Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ \ chọn Hide
2. Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home\Format\Hide & Unhide \Hide Columns
3. Vào Home\Format\Hide & Unhide \ Hide Sheet
4. Chuột phải vào thẻ sheet cần làm ẩn \chọn Hide
Câu 30: Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?
1. Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung 2. Chú thích
3. Tiêu đề chính cho biểu đồ 4. Cả 3 lựa chọn trên
Câu 31: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức
=SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 1. 0