1
Trắc nghiệm ôn tập THDC A (W3School)
Câu 1: Phần mở rộng tệp đúng cho các tệp Python là gì?
A. .pp
B. .pt
C. .py
Đáp án đúng: C (.py)
Câu 2: Cú pháp dòng lệnh nào là đúng để kiểm tra xem Python đã đưc cài đặt trên
máy tính ca bạn hay chưa? (Đồng thời cũng để kiểm tra phiên bản Python)
A. python –version
B. python ##version
C. python version
Đáp án đúng: A (python --version)
Câu 3: Cú pháp nào là đúng để thoát khỏi giao diện dòng lệnh của Python?
A. exit()
B. stop()
C. end()
Đáp án đúng: A (exit())
Câu 4: Đúng hay Sai: Thụt lề trong Python chỉ để tăng khả năng đọc mã.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng: B
Câu 5: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để xuất ra “Hello World”.
_____("Hello World")
A. print
B. echo
C. printf
2
Đáp án đúng: A
Câu 6: Hoàn thành khi mã, in ra “YES” nếu 5 lớn hơn 2. (Gợi ý: nhớ tht lề)
if 5 > 2:
_____
A. print("YES")
B. print "YES"
C. echo("YES")
Đáp án đúng: A
Câu 7: Ký tự nào được dùng để định nghĩa chú thích trong Python?
A. '
B. //
C. #
D. /*
Đáp án đúng: C
Câu 8: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để tạo một chú thích.
_____ This is a comment
A. #
B. //
C. /*
Đáp án đúng: A
Câu 9: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để tạo một chú thích nhiều dòng.
___
This is a
multi-line comment
___
A. """
B. '''
3
C. ###
Đáp án đúng: A
Câu 10: Cách nào sau đây là đúng để khai báo một biến trong Python?
A. var x = 5
B. #x = 5
C. $x = 5
D. x = 5
Đáp án đúng: D
Câu 11: Đúng hay Sai: Bạn có thể khai báo biến chuỗi bng dấu nháy đơn hoặc nháy
kép.
x = "John" giống với x = 'John'.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng: A
Câu 12: Đúng hay Sai: Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
a = 5 giống với A = 5.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng: B
Câu 13: Chọn hàm đúng để in ra kiểu dữ liệu của mt biến.
((myvar))
A. print(type(myvar))
B. typ(var(myvar))
C. echo(myvar)
Đáp án đúng: A
Câu 14: Tên biến nào sau đây KHÔNG hợp lệ?
4
A. my-var = 20
B. my_var = 20
C. Myvar = 20
D. _myvar = 20
Đáp án đúng: A
Câu 15: Tạo một biến tên là carname và gán cho nó giá trị Volvo.
_____ = _____
Đáp án đúng: carname = "Volvo"
Câu 16: Tạo một biến tên là x và gán cho nó giá trị 50.
___ = ___
Đáp án đúng: x = 50
Câu 17: Cú pháp nào là đúng để gán giá trị ‘Hello World’ cho ba biến trong mt câu
lệnh?
A. x, y, z = 'Hello World'
B. x = y = z = 'Hello World'
C. x|y|z = 'Hello World'
Đáp án đúng: B
Câu 18: Điền cú pháp đúng để gán giá trị cho nhiều biến trên một dòng, sao cho x, y, z
lần lượt nhận các giá tr“Orange”, “Banana”, “Cherry”.
x _____ y _____ z = "Orange", "Banana", "Cherry"
Đáp án đúng: x, y, z = "Orange", "Banana", "Cherry"
Câu 19: Xét đoạn code sau:
fruits = ['apple', 'banana', 'cherry']
a, b, c = fruits
print(a)
Biến a sẽ in ra giá trị nào?
A. apple
5
B. banana
C. cherry
Đáp án đúng: A
Câu 20: Kết quả của lệnh print("Hello", "World") sẽ là gì?
A. Hello, World
B. Hello World
C. HelloWorld
Đáp án đúng: B
Câu 21: Với đoạn code:
a = 'Hello'
b = 'World'
print(a + b)
Chuỗi nào sẽ được in ra?
A. a + b
B. Hello World
C. HelloWorld
Đáp án đúng: C
Câu 22: Với đoạn code:
a = 4
b = 5
print(a + b)
Kết quả in ra là gì?
A. 45
B. 9
C. 4 + 5
Đáp án đúng: B
Câu 23: Cho đoạn code sau:
6
x = 'awesome'
def myfunc():
x = 'fantastic'
myfunc()
print('Python is ' + x)
Kết quả in ra là gì?
A. Python is awesome
B. Python is fantastic
Đáp án đúng: A
Câu 24: Điền từ khóa thích hợp để biến biến x thành biến toàn cục trong hàm:
def myfunc():
_____ x
x = "fantastic"
Đáp án đúng: global
Câu 25: Cho đoạn code sau:
x = 'awesome'
def myfunc():
global x
x = 'fantastic'
myfunc()
print('Python is ' + x)
Kết quả in ra là gì?
A. Python is awesome
B. Python is fantastic
Đáp án đúng: B
Câu 26: Nếu x = 5, cú pháp đúng đin kiểu dliệu của biến x là gì?
A. print(dtype(x) )
7
B. print(type(x))
C. print(x.dtype())
Đáp án đúng: B
Câu 27: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = 5
print(type(x))
Đáp án đúng: int
Câu 28: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = "Hello World"
print(type(x))
Đáp án đúng: str
Câu 29: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = 20.5
print(type(x))
Đáp án đúng: float
Câu 30: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = ["apple", "banana", "cherry"]
print(type(x))
Đáp án đúng: list
Câu 31: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = ("apple", "banana", "cherry")
print(type(x))
Đáp án đúng: tuple
Câu 32: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = {"name" : "John", "age" : 36}
8
print(type(x))
Đáp án đúng: dict
Câu 33: Đoạn mã sau sin ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = True
print(type(x))
Đáp án đúng: bool
Câu 34: Trong Python, loại dliệu số nào không hợp lệ?
A. int
B. long
C. float
Đáp án đúng: B
Câu 35: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành sthực (floating-point) trong đoạn
mã sau:
x = 5
x = _____(x)
Đáp án đúng: float
Câu 36: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành số nguyên trong đoạn mã sau:
x = 5.5
x = _____(x)
Đáp án đúng: int
Câu 37: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành sphc trong đoạn mã sau:
x = 5
x = _____(x)
Đáp án đúng: complex
Câu 38: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
9
print(int(35.88))
A. 35
B. 35.88
C. 36
Đáp án đúng: A
Câu 39: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
print(float(35))
A. 35
B. 35.0
C. 0.35
Đáp án đúng: B
Câu 40: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
print(str(35.82))
A. 35
B. 35.8
C. 35.82
Đáp án đúng: C
Câu 41: Đoạn mã sau in ra ký tự nào?
x = 'Welcome'
print(x[3])
A. Wel
B. c
C. Welcome Welcome Welcome
Đáp án đúng: B
Câu 42: Sử dụng hàm len để in độ dài của chuỗi x = "Hello World". Điền vào chỗ
trống:
x = "Hello World"
10
print( _____ )
Đáp án đúng: len(x)
Câu 43: Lấy ký tự đầu tiên của chui txt.
txt = "Hello World"
x = _____
Đáp án đúng: txt[0]
Câu 44: Điền từ khóa thích hợp để kiểm tra xem từ “free” có trong chui hay không:
txt = 'The best things in life are free!'
if 'free' _____ txt:
print('Yes, free is present in the text.')
Đáp án đúng: in
Câu 45: Kết quả của lệnh print(x[3:5]) khi x = "Welcome" là gì?
A. lcome
B. come
C. com
D. co
Đáp án đúng: D
Câu 46: Lấy các ký tự từ chỉ số 2 đến chỉ số 4 (ra kết qu “llo”) trong chuỗi txt =
"Hello World". Biểu thc đúng là gì?
Đáp án đúng: txt[2:5]
Câu 47: Kết quả của lệnh print(x[3:]) khi x = "Welcome" là gì?
A. lcome
B. come
C. com
D. co
Đáp án đúng: B
11
Câu 48: Cú pháp nào đúng để in một chui bng chữ hoa?
A. 'Welcome'.upper()
B. 'Welcome'.toUpper()
C. 'Welcome'.toUpperCase()
Đáp án đúng: A
Câu 49: Trả về chui txt = " Hello World " nhưng không có khoảng trắng ở đầu hoặc
cui, gán vào biến x. Biểu thức đúng là gì?
Đáp án đúng: txt.strip()
Câu 50: Chuyển giá trị của txt = "Hello World" thành chữ hoa và gán lại cho txt. Biểu
thc đúng là gì?
Đáp án đúng: txt.upper()
Câu 51: Chuyển giá trị của txt = "Hello World" thành chữ thường và gán lại cho txt.
Biểu thức đúng là gì?
Đáp án đúng: txt.lower()
Câu 52: Thay thế ký tự H bằng J trong chuỗi txt = "Hello World". Biểu thức đúng là
gì?
Đáp án đúng: txt = txt.replace("H", "J")
Câu 53: Cú pháp nào đúng để gộp hai biến x và y vào biến z?
A. z = x, y
B. z = x = y
C. z = x + y
Đáp án đúng: C
Câu 54: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
x = "Welcome"
y = "Coders"
12
print(x + y)
A. Welcome Coders
B. WelcomeCoders
C. Welcome
Coders
Đáp án đúng: B
Câu 55: Cho các biến a = "Join", b = "the", c = "party". Câu lệnh nào sẽ in ra chui
Join the party?
A. print(a + b + c)
B. print(a + ' ' + b + ' ' + c)
C. print(a b c)
Đáp án đúng: B
Câu 56: Với x = 9, cú pháp nào đúng để in ra dòng "The price is 9.00 dollars"?
A. print(f'The price is {x:.2f} dollars')
B. print(f'The price is {x:2} dollars')
C. print(f'The price is {x:format(2)} dollars')
Đáp án đúng: A
Câu 57: Chèn cú pháp thích hợp để thêm chỗ cha biến age trong f-string sau:
age = 36
txt = f"My name is John, and I am ____"
print(txt)
Đáp án đúng: {age}
Câu 58: Kết quả của lệnh print(f'The price is {2 + 3} dollars') là gì?
A. The price is 23 dollars
B. The price is 5 dollars
C. The price is {2 + 3} dollars
D. The price is 6 dollars
13
Đáp án đúng: B
Câu 59: Kết quả của lệnh print(5 > 3) là gì?
A. True
B. False
C. 5 > 3
Đáp án đúng: A
Câu 60: Lệnh print(10 > 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào?
Đáp án đúng: True
Câu 61: Lệnh print(10 == 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào?
Đáp án đúng: False
Câu 62: Lệnh print(10 < 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào?
Đáp án đúng: False
Câu 63: Lệnh print(bool("abc")) sẽ in ra giá trị Boolean nào?
Đáp án đúng: True
Câu 64: Lệnh print(bool(0)) sẽ in ra giá trị Boolean nào?
Đáp án đúng: False
Câu 65: Kết quả của phép toán 15 % 4 là gì?
A. 3
B. 3.75
C. 4
Đáp án đúng: A
Câu 66: Toán tử nào được dùng đthc hiện phép lũy thừa (exponentiation) trong
Python?
A. ^
14
B. **
C. exp
Đáp án đúng: B
Câu 67: Sự khác biệt giữa toán t/ và // trong Python là gì?
A. / trả về số thực (float), // trả về số nguyên (integer)
B. / trả về số nguyên, // trả về số thực
C. Chúng giống nhau
Đáp án đúng: A
Câu 68: Điền toán tử thích hợp để nhân 10 với 5 và in kết quả: print(10 _ 5).
Đáp án đúng: *
Câu 69: Điền toán tử thích hợp để chia 10 cho 2 và in kết quả: print(10 _ 2).
Đáp án đúng: /
Câu 70: Giá trị của x sẽ bằng bao nhiêu sau đoạn mã sau?
x = 10
x += 5
A. 5
B. 10
C. 15
Đáp án đúng: C
Câu 71: Toán tử nào cho phép gán giá trị cho biến đồng thời sử dụng giá trị đó trong
một biểu thức (walrus operator)?
A. =
B. :=
C. ==
Đáp án đúng: B
15
Câu 72: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
x = 5
x += 3
print(x)
A. 3
B. 5
C. 8
Đáp án đúng: C
Câu 73: Lệnh x *= 3 tương đương vi câu lệnh nào?
A. x = x * 3
B. x = 3
C. x = x + 3
Đáp án đúng: A
Câu 74: Giá trị của biểu thức 5 == 5 là gì?
A. True
B. False
C. 5
Đáp án đúng: A
Câu 75: Toán tử nào kim tra hai giá trkhác nhau trong Python?
A. !
B. !=
C. <>
Đáp án đúng: B
Câu 76: Biểu thức 1 < x < 10 kiểm tra điều gì?
A. Xem x nhỏ hơn 1 hoc 10
B. Xem x nằm trong khoảng từ 1 đến 10
C. Xem x bằng 1 hoặc 10
16
Đáp án đúng: B
Câu 77: Điền toán tử so sánh thích hợp để kiểm tra 5 không bằng 10 trong câu lệnh if
5 ___ 10:.
Đáp án đúng: !=
Câu 78: Kết quả của biểu thức 5 < 7 and 5 > 7 là gì?
A. True
B. False
C. None
Đáp án đúng: B
Câu 79: Kết quả của biểu thức 5 < 7 or 5 > 7 là gì?
A. True
B. False
C. None
Đáp án đúng: A
Câu 80: Toán tử not trong Python có tác dụng gì?
A. So sánh hai giá tr
B. Đảo ngược giá trị Boolean
C. Kết hợp hai điều kiện
Đáp án đúng: B
Câu 81: Dùng toán tử logic thích hợp để kiểm tra nếu ít nht một trong hai điều kiện
là đúng:
if 5 == 10 ___ 4 == 4:
Đáp án đúng: or
Câu 82: Toán tử is dùng để kiểm tra điều gì?
A. Nếu hai giá trị bằng nhau
B. Nếu hai biến trỏ tới cùng một đi tượng
17
C. Nếu một giá trtồn tại
Đáp án đúng: B
Câu 83: Kết quả của biểu thức [1, 2] is [1, 2] là gì?
A. True
B. False
C. Error
Đáp án đúng: B
Câu 84: Sự khác biệt giữa is== là gì?
A. is kiểm tra danh tính (cùng đối tưng), == kiểm tra giá tr
B. is kiểm tra giá trị, == kiểm tra danh tính
C. Chúng giống nhau
Đáp án đúng: A
Câu 85: Toán tử in dùng để làm gì?
A. Kiểm tra một giá trcó tồn tại trong một chuỗi/collection hay không
B. Thêm một giá trị vào danh sách
C. So sánh hai giá tr
Đáp án đúng: A
Câu 86: Kết quả của biểu thức 'a' in 'apple' là gì?
A. True
B. False
C. Error
Đáp án đúng: A
Câu 87: Các toán tử membership (như in) có phân biệt chữ hoa và chữ thường khi
dùng với chuỗi không?
A. Có
B. Không
C. Chỉ đôi khi
18
Đáp án đúng: A
Câu 88: Dùng toán tử membership thích hợp để kiểm tra xem "apple" có trong danh
sách fruits = ["apple","banana"] hay không:
if "apple" ___ fruits:
Đáp án đúng: in
Câu 89: Kết quả của phép toán bitwise 0110 & 0011 là gì?
A. 0010
B. 0011
C. 1001
Đáp án đúng: A
Câu 90: Kết quả của phép toán bitwise 0110 | 0011 là gì?
A. 0010
B. 0111
C. 1001
Đáp án đúng: B
Câu 91: Phép XOR (^) trả về gì khi cả hai bit cùng bằng 1?
A. 0
B. 1
C. 2
Đáp án đúng: A
Câu 92: Kết quả của biểu thức 2 + 3 * 4 là gì?
A. 20
B. 14
C. 24
Đáp án đúng: B
19
Câu 93: Toán tử nào có độ ưu tiên (precedence) cao hơn?
A. + (cộng)
B. * (nhân)
C. Chúng có cùng mức ưu tiên
Đáp án đúng: B
Câu 94: Kết quả của biểu thức 10 - 5 + 3 là gì?
A. 2
B. 8
C. 12
Đáp án đúng: B
Câu 95: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry']
print(mylist[1])
A. apple
B. banana
C. cherry
Đáp án đúng: B
Câu 96: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'banana', 'cherry']
print(mylist[2])
A. apple
B. banana
C. cherry
Đáp án đúng: B
Câu 97: Phát biểu “Các phần tử trong list không thể bị xoá sau khi list được tạo ra”
đúng hay sai?
A. True
20
B. False
Đáp án đúng: B
Câu 98: Chọn hàm đúng để trả về số ợng phần tử trong mt list:
thislist = ['apple', 'banana', 'cherry']
print(____(thislist))
A. length
B. size
C. len
D. items
Đáp án đúng: C
Câu 99: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry']
print(mylist[-1])
A. apple
B. banana
C. cherry
Đáp án đúng: C
Câu 100: Điền biểu thức đin ra phần tử thứ hai của danh sách fruits = ["apple",
"banana", "cherry"] trong lệnh:
print(____)
Đáp án đúng: fruits[1]
Câu 101: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry', 'orange', 'kiwi']
print(mylist[1:4])
A. ['banana', 'cherry', 'orange']
B. ['banana', 'cherry', 'orange', 'kiwi']
C. ['cherry', 'orange', 'kiwi']

Preview text:

1
Trắc nghiệm ôn tập THDC A (W3School)
Câu 1: Phần mở rộng tệp đúng cho các tệp Python là gì? A. .pp B. .pt C. .py Đáp án đúng: C (.py)
Câu 2: Cú pháp dòng lệnh nào là đúng để kiểm tra xem Python đã được cài đặt trên
máy tính của bạn hay chưa? (Đồng thời cũng để kiểm tra phiên bản Python) A. python –version B. python ##version C. python version
Đáp án đúng: A (python --version)
Câu 3: Cú pháp nào là đúng để thoát khỏi giao diện dòng lệnh của Python? A. exit() B. stop() C. end() Đáp án đúng: A (exit())
Câu 4: Đúng hay Sai: Thụt lề trong Python chỉ để tăng khả năng đọc mã. A. Đúng B. Sai Đáp án đúng: B
Câu 5: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để xuất ra “Hello World”. _____("Hello World") A. print B. echo C. printf 2 Đáp án đúng: A
Câu 6: Hoàn thành khối mã, in ra “YES” nếu 5 lớn hơn 2. (Gợi ý: nhớ thụt lề) if 5 > 2: _____ A. print("YES") B. print "YES" C. echo("YES") Đáp án đúng: A
Câu 7: Ký tự nào được dùng để định nghĩa chú thích trong Python? A. ' B. // C. # D. /* Đáp án đúng: C
Câu 8: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để tạo một chú thích. _____ This is a comment A. # B. // C. /* Đáp án đúng: A
Câu 9: Điền phần còn thiếu của đoạn mã dưới đây để tạo một chú thích nhiều dòng. ___ This is a multi-line comment ___ A. """ B. '' 3 C. ### Đáp án đúng: A
Câu 10: Cách nào sau đây là đúng để khai báo một biến trong Python? A. var x = 5 B. #x = 5 C. $x = 5 D. x = 5 Đáp án đúng: D
Câu 11: Đúng hay Sai: Bạn có thể khai báo biến chuỗi bằng dấu nháy đơn hoặc nháy kép.
x = "John" giống với x = 'John'. A. Đúng B. Sai Đáp án đúng: A
Câu 12: Đúng hay Sai: Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường. a = 5 giống với A = 5. A. Đúng B. Sai Đáp án đúng: B
Câu 13: Chọn hàm đúng để in ra kiểu dữ liệu của một biến. ((myvar)) A. print(type(myvar)) B. typ(var(myvar)) C. echo(myvar) Đáp án đúng: A
Câu 14: Tên biến nào sau đây KHÔNG hợp lệ? 4 A. my-var = 20 B. my_var = 20 C. Myvar = 20 D. _myvar = 20 Đáp án đúng: A
Câu 15: Tạo một biến tên là carname và gán cho nó giá trị Volvo. _____ = _____
Đáp án đúng: carname = "Volvo"
Câu 16: Tạo một biến tên là x và gán cho nó giá trị 50. ___ = ___ Đáp án đúng: x = 50
Câu 17: Cú pháp nào là đúng để gán giá trị ‘Hello World’ cho ba biến trong một câu lệnh? A. x, y, z = 'Hello World' B. x = y = z = 'Hello World' C. x|y|z = 'Hello World' Đáp án đúng: B
Câu 18: Điền cú pháp đúng để gán giá trị cho nhiều biến trên một dòng, sao cho x, y, z
lần lượt nhận các giá trị “Orange”, “Banana”, “Cherry”.
x _____ y _____ z = "Orange", "Banana", "Cherry"
Đáp án đúng: x, y, z = "Orange", "Banana", "Cherry"
Câu 19: Xét đoạn code sau:
fruits = ['apple', 'banana', 'cherry'] a, b, c = fruits print(a)
Biến a sẽ in ra giá trị nào? A. apple 5 B. banana C. cherry Đáp án đúng: A
Câu 20: Kết quả của lệnh print("Hello", "World") sẽ là gì? A. Hello, World B. Hello World C. HelloWorld Đáp án đúng: B
Câu 21: Với đoạn code: a = 'Hello' b = 'World' print(a + b)
Chuỗi nào sẽ được in ra? A. a + b B. Hello World C. HelloWorld Đáp án đúng: C
Câu 22: Với đoạn code: a = 4 b = 5 print(a + b) Kết quả in ra là gì? A. 45 B. 9 C. 4 + 5 Đáp án đúng: B
Câu 23: Cho đoạn code sau: 6 x = 'awesome' def myfunc(): x = 'fantastic' myfunc() print('Python is ' + x) Kết quả in ra là gì? A. Python is awesome B. Python is fantastic Đáp án đúng: A
Câu 24: Điền từ khóa thích hợp để biến biến x thành biến toàn cục trong hàm: def myfunc(): _____ x x = "fantastic" Đáp án đúng: global
Câu 25: Cho đoạn code sau: x = 'awesome' def myfunc(): global x x = 'fantastic' myfunc() print('Python is ' + x) Kết quả in ra là gì? A. Python is awesome B. Python is fantastic Đáp án đúng: B
Câu 26: Nếu x = 5, cú pháp đúng để in kiểu dữ liệu của biến x là gì? A. print(dtype(x) ) 7 B. print(type(x)) C. print(x.dtype()) Đáp án đúng: B
Câu 27: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào? x = 5 print(type(x)) Đáp án đúng: int
Câu 28: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào? x = "Hello World" print(type(x)) Đáp án đúng: str
Câu 29: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào? x = 20.5 print(type(x)) Đáp án đúng: float
Câu 30: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = ["apple", "banana", "cherry"] print(type(x)) Đáp án đúng: list
Câu 31: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = ("apple", "banana", "cherry") print(type(x)) Đáp án đúng: tuple
Câu 32: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào?
x = {"name" : "John", "age" : 36} 8 print(type(x)) Đáp án đúng: dict
Câu 33: Đoạn mã sau sẽ in ra kiểu dữ liệu của x, đó là kiểu dữ liệu nào? x = True print(type(x)) Đáp án đúng: bool
Câu 34: Trong Python, loại dữ liệu số nào không hợp lệ? A. int B. long C. float Đáp án đúng: B
Câu 35: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành số thực (floating-point) trong đoạn mã sau: x = 5 x = _____(x) Đáp án đúng: float
Câu 36: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành số nguyên trong đoạn mã sau: x = 5.5 x = _____(x) Đáp án đúng: int
Câu 37: Điền cú pháp đúng để chuyển biến x thành số phức trong đoạn mã sau: x = 5 x = _____(x) Đáp án đúng: complex
Câu 38: Kết quả của đoạn mã sau là gì? 9 print(int(35.88)) A. 35 B. 35.88 C. 36 Đáp án đúng: A
Câu 39: Kết quả của đoạn mã sau là gì? print(float(35)) A. 35 B. 35.0 C. 0.35 Đáp án đúng: B
Câu 40: Kết quả của đoạn mã sau là gì? print(str(35.82)) A. 35 B. 35.8 C. 35.82 Đáp án đúng: C
Câu 41: Đoạn mã sau in ra ký tự nào? x = 'Welcome' print(x[3]) A. Wel B. c C. Welcome Welcome Welcome Đáp án đúng: B
Câu 42: Sử dụng hàm len để in độ dài của chuỗi x = "Hello World". Điền vào chỗ trống: x = "Hello World" 10 print( _____ ) Đáp án đúng: len(x)
Câu 43: Lấy ký tự đầu tiên của chuỗi txt. txt = "Hello World" x = _____ Đáp án đúng: txt[0]
Câu 44: Điền từ khóa thích hợp để kiểm tra xem từ “free” có trong chuỗi hay không:
txt = 'The best things in life are free!' if 'free' _____ txt:
print('Yes, free is present in the text.') Đáp án đúng: in
Câu 45: Kết quả của lệnh print(x[3:5]) khi x = "Welcome" là gì? A. lcome B. come C. com D. co Đáp án đúng: D
Câu 46: Lấy các ký tự từ chỉ số 2 đến chỉ số 4 (ra kết quả “llo”) trong chuỗi txt =
"Hello World". Biểu thức đúng là gì? Đáp án đúng: txt[2:5]
Câu 47: Kết quả của lệnh print(x[3:]) khi x = "Welcome" là gì? A. lcome B. come C. com D. co Đáp án đúng: B 11
Câu 48: Cú pháp nào đúng để in một chuỗi bằng chữ hoa? A. 'Welcome'.upper() B. 'Welcome'.toUpper() C. 'Welcome'.toUpperCase() Đáp án đúng: A
Câu 49: Trả về chuỗi txt = " Hello World " nhưng không có khoảng trắng ở đầu hoặc
cuối, gán vào biến x. Biểu thức đúng là gì? Đáp án đúng: txt.strip()
Câu 50: Chuyển giá trị của txt = "Hello World" thành chữ hoa và gán lại cho txt. Biểu thức đúng là gì? Đáp án đúng: txt.upper()
Câu 51: Chuyển giá trị của txt = "Hello World" thành chữ thường và gán lại cho txt. Biểu thức đúng là gì? Đáp án đúng: txt.lower()
Câu 52: Thay thế ký tự H bằng J trong chuỗi txt = "Hello World". Biểu thức đúng là gì?
Đáp án đúng: txt = txt.replace("H", "J")
Câu 53: Cú pháp nào đúng để gộp hai biến x và y vào biến z? A. z = x, y B. z = x = y C. z = x + y Đáp án đúng: C
Câu 54: Kết quả của đoạn mã sau là gì? x = "Welcome" y = "Coders" 12 print(x + y) A. Welcome Coders B. WelcomeCoders C. Welcome Coders Đáp án đúng: B
Câu 55: Cho các biến a = "Join", b = "the", c = "party". Câu lệnh nào sẽ in ra chuỗi Join the party? A. print(a + b + c)
B. print(a + ' ' + b + ' ' + c) C. print(a b c) Đáp án đúng: B
Câu 56: Với x = 9, cú pháp nào đúng để in ra dòng "The price is 9.00 dollars"?
A. print(f'The price is {x:.2f} dollars')
B. print(f'The price is {x:2} dollars')
C. print(f'The price is {x:format(2)} dollars') Đáp án đúng: A
Câu 57: Chèn cú pháp thích hợp để thêm chỗ chứa biến age trong f-string sau: age = 36
txt = f"My name is John, and I am ____" print(txt) Đáp án đúng: {age}
Câu 58: Kết quả của lệnh print(f'The price is {2 + 3} dollars') là gì? A. The price is 23 dollars B. The price is 5 dollars
C. The price is {2 + 3} dollars D. The price is 6 dollars 13 Đáp án đúng: B
Câu 59: Kết quả của lệnh print(5 > 3) là gì? A. True B. False C. 5 > 3 Đáp án đúng: A
Câu 60: Lệnh print(10 > 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào? Đáp án đúng: True
Câu 61: Lệnh print(10 == 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào? Đáp án đúng: False
Câu 62: Lệnh print(10 < 9) sẽ in ra giá trị Boolean nào? Đáp án đúng: False
Câu 63: Lệnh print(bool("abc")) sẽ in ra giá trị Boolean nào? Đáp án đúng: True
Câu 64: Lệnh print(bool(0)) sẽ in ra giá trị Boolean nào? Đáp án đúng: False
Câu 65: Kết quả của phép toán 15 % 4 là gì? A. 3 B. 3.75 C. 4 Đáp án đúng: A
Câu 66: Toán tử nào được dùng để thực hiện phép lũy thừa (exponentiation) trong Python? A. ^ 14 B. ** C. exp Đáp án đúng: B
Câu 67: Sự khác biệt giữa toán tử / và // trong Python là gì?
A. / trả về số thực (float), // trả về số nguyên (integer)
B. / trả về số nguyên, // trả về số thực C. Chúng giống nhau Đáp án đúng: A
Câu 68: Điền toán tử thích hợp để nhân 10 với 5 và in kết quả: print(10 _ 5). Đáp án đúng: *
Câu 69: Điền toán tử thích hợp để chia 10 cho 2 và in kết quả: print(10 _ 2). Đáp án đúng: /
Câu 70: Giá trị của x sẽ bằng bao nhiêu sau đoạn mã sau? x = 10 x += 5 A. 5 B. 10 C. 15 Đáp án đúng: C
Câu 71: Toán tử nào cho phép gán giá trị cho biến đồng thời sử dụng giá trị đó trong
một biểu thức (walrus operator)? A. = B. := C. == Đáp án đúng: B 15
Câu 72: Kết quả của đoạn mã sau là gì? x = 5 x += 3 print(x) A. 3 B. 5 C. 8 Đáp án đúng: C
Câu 73: Lệnh x *= 3 tương đương với câu lệnh nào? A. x = x * 3 B. x = 3 C. x = x + 3 Đáp án đúng: A
Câu 74: Giá trị của biểu thức 5 == 5 là gì? A. True B. False C. 5 Đáp án đúng: A
Câu 75: Toán tử nào kiểm tra hai giá trị khác nhau trong Python? A. ! B. != C. <> Đáp án đúng: B
Câu 76: Biểu thức 1 < x < 10 kiểm tra điều gì?
A. Xem x nhỏ hơn 1 hoặc 10
B. Xem x nằm trong khoảng từ 1 đến 10 C. Xem x bằng 1 hoặc 10 16 Đáp án đúng: B
Câu 77: Điền toán tử so sánh thích hợp để kiểm tra 5 không bằng 10 trong câu lệnh if 5 ___ 10:. Đáp án đúng: !=
Câu 78: Kết quả của biểu thức 5 < 7 and 5 > 7 là gì? A. True B. False C. None Đáp án đúng: B
Câu 79: Kết quả của biểu thức 5 < 7 or 5 > 7 là gì? A. True B. False C. None Đáp án đúng: A
Câu 80: Toán tử not trong Python có tác dụng gì? A. So sánh hai giá trị
B. Đảo ngược giá trị Boolean
C. Kết hợp hai điều kiện Đáp án đúng: B
Câu 81: Dùng toán tử logic thích hợp để kiểm tra nếu ít nhất một trong hai điều kiện là đúng: if 5 == 10 ___ 4 == 4: Đáp án đúng: or
Câu 82: Toán tử is dùng để kiểm tra điều gì?
A. Nếu hai giá trị bằng nhau
B. Nếu hai biến trỏ tới cùng một đối tượng 17
C. Nếu một giá trị tồn tại Đáp án đúng: B
Câu 83: Kết quả của biểu thức [1, 2] is [1, 2] là gì? A. True B. False C. Error Đáp án đúng: B
Câu 84: Sự khác biệt giữa is== là gì?
A. is kiểm tra danh tính (cùng đối tượng), == kiểm tra giá trị
B. is kiểm tra giá trị, == kiểm tra danh tính C. Chúng giống nhau Đáp án đúng: A
Câu 85: Toán tử in dùng để làm gì?
A. Kiểm tra một giá trị có tồn tại trong một chuỗi/collection hay không
B. Thêm một giá trị vào danh sách C. So sánh hai giá trị Đáp án đúng: A
Câu 86: Kết quả của biểu thức 'a' in 'apple' là gì? A. True B. False C. Error Đáp án đúng: A
Câu 87: Các toán tử membership (như in) có phân biệt chữ hoa và chữ thường khi dùng với chuỗi không? A. Có B. Không C. Chỉ đôi khi 18 Đáp án đúng: A
Câu 88: Dùng toán tử membership thích hợp để kiểm tra xem "apple" có trong danh
sách fruits = ["apple","banana"] hay không: if "apple" ___ fruits: Đáp án đúng: in
Câu 89: Kết quả của phép toán bitwise 0110 & 0011 là gì? A. 0010 B. 0011 C. 1001 Đáp án đúng: A
Câu 90: Kết quả của phép toán bitwise 0110 | 0011 là gì? A. 0010 B. 0111 C. 1001 Đáp án đúng: B
Câu 91: Phép XOR (^) trả về gì khi cả hai bit cùng bằng 1? A. 0 B. 1 C. 2 Đáp án đúng: A
Câu 92: Kết quả của biểu thức 2 + 3 * 4 là gì? A. 20 B. 14 C. 24 Đáp án đúng: B 19
Câu 93: Toán tử nào có độ ưu tiên (precedence) cao hơn? A. + (cộng) B. * (nhân)
C. Chúng có cùng mức ưu tiên Đáp án đúng: B
Câu 94: Kết quả của biểu thức 10 - 5 + 3 là gì? A. 2 B. 8 C. 12 Đáp án đúng: B
Câu 95: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry'] print(mylist[1]) A. apple B. banana C. cherry Đáp án đúng: B
Câu 96: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'banana', 'cherry'] print(mylist[2]) A. apple B. banana C. cherry Đáp án đúng: B
Câu 97: Phát biểu “Các phần tử trong list không thể bị xoá sau khi list được tạo ra” là đúng hay sai? A. True 20 B. False Đáp án đúng: B
Câu 98: Chọn hàm đúng để trả về số lượng phần tử trong một list:
thislist = ['apple', 'banana', 'cherry'] print(____(thislist)) A. length B. size C. len D. items Đáp án đúng: C
Câu 99: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry'] print(mylist[-1]) A. apple B. banana C. cherry Đáp án đúng: C
Câu 100: Điền biểu thức để in ra phần tử thứ hai của danh sách fruits = ["apple",
"banana", "cherry"] trong lệnh: print(____) Đáp án đúng: fruits[1]
Câu 101: Kết quả của đoạn mã sau là gì?
mylist = ['apple', 'banana', 'cherry', 'orange', 'kiwi'] print(mylist[1:4])
A. ['banana', 'cherry', 'orange']
B. ['banana', 'cherry', 'orange', 'kiwi']
C. ['cherry', 'orange', 'kiwi']