Trắc nghiệm Triết học Mác Lênin | Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Theo quan điểm duy vật lịch sử, xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản. Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, điều nào dưới đây là cơ sở của mọi sự vận động và phát hội. “Điện, đường, trường, trạm" có thể thuộc vào lĩnh vực nào dưới đây theo quan  điểm của triết học Mác- Lênin. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

Thông tin:
38 trang 3 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm Triết học Mác Lênin | Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Theo quan điểm duy vật lịch sử, xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản. Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, điều nào dưới đây là cơ sở của mọi sự vận động và phát hội. “Điện, đường, trường, trạm" có thể thuộc vào lĩnh vực nào dưới đây theo quan  điểm của triết học Mác- Lênin. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

7 4 lượt tải Tải xuống
HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Theo quan điểm duy vật lịch sử, xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản:
A. Sản xuất vật chất, tinh thần và văn hoá
B. Sản xuất văn hóa, con người và tinh thần
C. Sản xuất vật chất, tinh thần và con người
D. Sản xuất nghệ thuật. văn hóa và vật chất
2. Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, điều nào dưới đây là cơ sở của mọi sự vận động và phát hội:
A. Sự lớn mạnh của tôn giáo.
B. Do Đấng siêu nhiên là Trời.
C. Do sự lãnh đạo sáng suốt của lãnh tụ, vĩ nhân.
D. Do sự phát triển của sản xuất vật chất.
3. Hãy lựa chọn phương án đúng và đầy đủ nhất về 3 mặt của quan hệ sản xuất:
A. Quan hệ sở hữu đôi với tư liệu sản xuất, quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên, quan hệ tô
chức sản xuất.
B. Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tổ chức, quan hệ trong quản lý
sản
C. Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất,
quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra
D. Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tố chức, quan hệ trong tiêu dùng
sản phẩm làm ra.
4. “ Điện, đường, trường, trạm" có thể thuộc vào lĩnh vực nào dưới đây theo quan điểm của triết
học Mác- Lênin:
A. Cơ sở hạ tâng.
B. Kiến trúc thượng tầng.
C. Lực lượng sản xuất.
D. Cà ba phương án trên.
5. Yếu tố nào quyết định quá trình nhân loại tiến lên chủ nghĩa cộng sản:
A. Sự nỗ lực cố gắng của tất cả mọi người.
B. Sự lãnh đạo khôn khéo tài tình của lãnh đạo.
C. Sự phát triển của khoa học.
D. Do quy luật khách quan.
6. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Điểm khác biệt căn
bản giữa xã hội loài người và loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm trong khi con
người lại..." (Ph.Ăngghen)
A. Biết sáng tạo
B. Sản xuất
C. Tư duy
D. Suy ngẫm
7. Theo quan điêm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuât dùng để chỉ:
A. Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn tịch sử nhất
định
B. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định
C. Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội
D. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế nhất định
8. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gôm:
A. Lực lượng sản xuât, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tâng
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào các chỗ trống trong câu sau: "lực lượng sản
xuất biểu thị mối quan hệ giữa con người với ... trong quá trình..."
A. Tự nhiên/ sản xuất vật chất
B. Xã hội/ sản xuất vật chất
C. Tự nhiên/ cải tạo xã hội
D. Con người/ sản xuất vật chất
10. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là:
A. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất
B. Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
C. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lưu thông, tiêu dùng hàng hóa
D. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình trao đổi hàng hóa
11. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất bao gồm các quan hệ cấu thành nào:
A. Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ giữa người với người trong tổ chức, quản lý sản xuất
C. Quan hệ giữa người với người trong phân phối sản phẩm
D. Cả A, B và C
12. Yếu tố nào dưới đây là nền tảng vật chất - kỹ thuật của mỗi hình thái kinh tế - xã hội:
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Của cải vật chất
D. Cơ sở hạ tầng
13. Theo C.Mác, các thời đại được phân biệt với nhau bởi:
A. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
B. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
C. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D. Trình độ người lao động
14. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Suy đến cùng,
trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ
phát triên của ..."
A. Quan hệ sản xuất
B. Các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất vật chất
C. Lực lượng sản xuất
D. Ý thức xã hội
15. Theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Lực lượng sản xuất có khuynh hướng vận động, phát triển không ngừng
B. Quan hệ sản xuất luôn vận động, phát triển không ngừng
C. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất luônvận động, phát triển không ngừng
D. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều có tính ổn định tương đối
16. Theo quan điêm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất quyết định mọi quan hệ khác của xã hội
là:
A. Quan hệ pháp luật
B. Quan hệ kinh tế
C. Quan hệ văn hóa
D. Quan hệ chính trị
17. Sự biến đổi của sản xuất vật chất bao giờ cũng bắt đầu từ:
A. Sự biến đổi, phát triển của quan hệ sản xuất
B. Sự biến đội, phát triển của lực lượng sản xuất
C. Sự biến đổi, phát triển của kiến trúc thượng tầng
D. Sự phát triển của ý thức xã hội
18. Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố cơ bản nào dưới đây:
A. Vật chất và ý thức
B. Lý luận và thực tiễn
C. Người lao động và tự liệu sản xuất
D. Phương thức sản xuất vật chất và phương thức sản xuất tinh thần
19. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là sự thể hiện trình độ của lực
lượng sản xuất:
A. Trình độ của công cụ lao động
B. Trình độ tổ chức lao động xã hội
C. Trình độ bóc lột của giai cấp thống trị
D. Trình độ phân công lao động xã hội
20. Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không phải là một trong ba mặt cơ bản của quan hệ
sản xuất:
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ trong tố chức và quản lý sản xuất.
C. Quan hệ trong phân phôi sản phâm lao động.
D. Quan hệ chính trị - xã hội.
21. Trạng thái mà trong đó, quan hệ sản xuất là "hình thức phát triển" tất yếu của lực lượng sản
xuất được gọi là gì:
A. Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B. Sự không phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản xuât.
C. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản xuât.
D. Sự vượt trước của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
22. Hãy chỉ ra bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành cơ sở hạ tầng của một xã
hội nhất định:
A. Quan hệ sản xuất thống trị.
B. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ.
C. Quan hệ sản xuất của xã hội tương lai tồn tại dưới dạng mầm mống.
D. Đường sá, cầu công, sân bay, bến cảng.
23. Trong số các yêu tố sau, yếu tố nào không cầu thành kiến trúc thượng tầng của xã hội:
A. Chính đảng.
B. Nhà nước.
C. Giáo hội.
D. Tư liệu sản xuất.
24. Theo quan điểm duy vật lịch sử, xuất phát điểm để giải thích các hiện tượngxã hội là:
A. Nền sản xuất vật chất của xã hội
B. Truyền thống văn hóa của xã hội
C. Y chí của mọi thành viên trong xa họi
D. Quan điêm chính trị của giai cấp thông trị
25. Quy luật nào giữ vai trò quyết định đôi với sự vận động, phát triên của xã hội?
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản
xuất
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật đấu tranh giai cấp
26. Trình độ của lực lượng sản xuất:
A. Thể hiện trình độ chinh phục, cải tạo tự nhiên của con người
B. Thế hiện trình độ chinh phục, cải tạo xã hội của con người
C. Là trình độ phát triển của con người
D. Là trình độ của khoa học
27. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là quan hệ:
A. Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi người lãnh đạo các cơ sở sản xuất
B. Tồn tại chủ quan, được quy định bởi chế độ chính trị xã hội.
C. Tôn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người
D. Tôn tại lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
28. Theo quan điểm duy vật lịch sử, khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và
quan hệ sản xuất thì:
A. Quan hệ sản xuât sẽ tự động thay đôi cho phù hợp với lực lượng sản xuât
B. Quan hệ sản xuất không thê thay đôi đượcvì nó được bảo vệ băng quyên lực nhà nước
C. Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất
D. Quan hệ sản xuất được thay đồi thông qua những cuộc cách mạng xã hội trong xã hội có
giai cấp
29. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Có thể tự do tùy ý lựa chọn cho mình những quan hệ sản xuất nhất định
B. Không thể tự do lựa chọn những quan hệ sản xuất cho mình được
C. Có thể lựa chọn những quan hệ sản xuất nhất định trong phạm vi tính tất yếu của trình độ
phát triển lực lượng sản xuất hiện thực.
D. Có thể lựa chọn quan hệ sản xuất không cần dựa trên trình độ của lực lượng sản xuất
30. Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
A. Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người
B. Đường sá, cầu cống, sân bay, bến cảng, bưu điện,...
C. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
D. Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
31. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng của xã hội là:
A. Toàn bộ các quan hệ xã hội
B. Toàn bộ các công trình xây dựng
C. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng cùng những thiết chế tương ứng được hình thành
trên một cơ sở hạ tầng nhất định.
D. Toàn bộ ý thức xã hội
32. Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng là:
A. Quan hệ giữa đời sông vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
D. Quan hệ giữa tồn tại và tư duy
33. Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp
và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là:
A. Chính đảng
B. Giáo hội
C. Nhà nước
D. Các tổ chức văn hóa - xã hội
34. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhà nước là:
A. Tổ chức quyền lực mang bản chất của mọi giai cấp trong trong xã hội
B. Tổ chức phi chính phủ
C. Tổ chức quyền lực phi giai cấp
D. Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu những tư liệu sản xuất chủ yếu của
xã hội
35. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng và đây đủ nhất về môi quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và
kiến trúc thượng tầng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
C. Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong
đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
D. Giữa cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong
đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tâng
36. Hãy cho biết, yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản cấu thành hình thái kinh tế -
xã hội:
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Quan hệ dân tộc.
D. Kiến trúc thượng tầng.
37. Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định gồm các yêu tô cơ bản nào hợp thành:
A. Người lao động, đôi tượng lao động, công cụ lao động
B. Cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng
C. Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiên trúc thượng tâng
D. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
38. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống sau: "Cơ sở kinh tế thay đối thì
toàn bộ cái kiến trúc thượng tầng đồ s..." (C.Mác).
A. Không có sự thay đối
B. Thay đổi không đáng kể
C. Cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng
D. Thay đổi rất chậm
39. Luận điểm sau thể hiện lập trường triết học nào: "Trong mọi thời đại, những tư tưởng của
giai cấp thống trị là những tư tưởng thống trị xã hội":
A. Chủ nghĩa duy vật tâm thường
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
C. Chủ nghĩa duy tâm lịch sử
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
40. Quá trình “Lịch sử - tự nhiên" của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình phát
triển theo:
A. Quy luật của giới tự nhiên
B. Mong muốn chủ quan của con người
C. Ý niệm tuyệt đối
D. Quy luật khách quan của xã hội
41. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là do:
A. Quần chúng lao động bị áp bức nặng nê
B. Giai cấp câm quyên bị khủng hoảng về đường lối cai trì
C. Mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và bị trị
42. Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng
A. Là sự "phát triển rút ngắn", bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất và
kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất
C. Là sự phát triển tuần tự
D. Là bỏ qua các yếu tố văn hóa tinh thần
43. Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:
A. Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển
của lực lượng sản xuất.
B. Sự vận dụng đúng đắn quy luật phủ định của phủ định
C. Nhằm tiến nhanh lên chủ nghĩa xã hội
D. Nhằm làm cho kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng
44. Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng sẽ là tích cực khi nó tác động cùng
chiều với sự vận động của cái gì:
A. Những quy luật của tư duy
B. Những quy luật kinh tế khách quan
C. Y chí của giai cấp thông trị
D. Mong muôn của lãnh tụ
45. “Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào chiêm địa vị thông trị vê kinh tê thì cũng chiêm địa vị
thống trị trong đời sống tinh thân xã hội". Đây là một trong những biêu hiện của nội dung nào
dưới đây:
A. Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.
B. Tính độc lập tương đôi của quan hệ sản xuất đôi với lực lượng sản xuất.
C. Vai trò quyêt định của cơ sở hạ tâng đôi với kiến trúc thượng tầng.
D. Tính độc lập tương đối của kiên trúc thượng tâng đối với cơ sở hạ tầng.
46. Tại sao trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tất yếu phải xây dựng nền kinh
tế nhiều thành phần?
A. Vì xã hội còn nhiều giai cấp
B. Vì chúng ta phải hội nhập quốc tế
C. Vì đất nước ta còn nghèo
D. Vì lực lượng sản xuất ở nước ta phát triển không đồng đều, đan xen nhiều trình độkhác
nhau
47. "Xây dựng và phát triên nên kinh tê thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" nhằm tác động
vào mặt nào là chủ yêu dưới đây của hình thái kinh tế - xã hôi:
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Kiến trúc thượng tầng.
D. Cả ba phương án trên.
48. "Công nghiệp hóa, hiện đại hóa" nhằm chủ yếu tác động vào mặt nào dưới đây của hình thái
kinh tế - xã hội:
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Kiến trúc thượng tầng.
D. Cả ba phương án trên.
49. Cuộc đấu tranh giai cấp trong lĩnh vực chính trị - tư tưởng là biểu hiện của những mâu thuẫn
đối kháng trong lĩnh vực nào?
A. Lĩnh vực đạo đức
B. Lĩnh vực kinh tế
C. Lĩnh vực tư tưởng
D. Lĩnh vực văn hóa
GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
50. Địa vị thống trị về chính trị của một giai cấp được quyết chủ yếu bởi địa vị thống trị ở lĩnh
vực nào?
A. Lĩnh vực đạo đức
B. Lĩnh vực kinh tế
C. Lĩnh vực tư tưởng
D. Lĩnh vực giáo dục
51. Theo tiến trình phát triển của lịch sử, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:
A. Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc
B. Bộ tộc - Bộ lạc - Thị tộc - Dân tộc
C. Dân tộc - Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc
D. Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc
52. Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, nhà nước được hình thành khi xã hội đang trong
hình thức nào dưới đây:
A. Dân tộc.
B. Bộ lạc.
C. Thị tộc.
D. Bộ tộc
53. Cuộc tranh đấu nào dưới đây được coi là đấu tranh giai cấp:
A. Hai làng đánh nhau để tranh giành nước sinh hoạt.
B. Nông dân nối dậy đấu tranh với địa chủ, phong kiên đòi giảm tô thuê.
C. Xung đột biên giới Việt Nam - Trung Quốc 1979.
D. Cả A, B và C.
54. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Phong kiến
D. Tư bản chủ nghĩa
55. Đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp là gì?
A. Khác nhau vệ chức năng xã hội, lối sống hoặc mức sống.
B. Khác nhau vê địa vị trong hệ thông sản xuất của xã hội.
C. Khác nhau vệ uy tín xã hội
D. Khác nhau về tài năng, trình độ.
56. Trong các đặc trưng sau của giai cấp, đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?
A. Khác nhau về quyền sở hữu tư liệu sản xuất
B. Khác nhau về quyền tổ chức, quản lý sản xuất
C. Khác nhau về quyền phân phối sản phẩm sản xuất ra
D. Khác nhau về tư tưởng đạo đức
57. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đấu tranh giai cấp đóng vai trò như thế nào đối
với sự phát triển của xã hội có giai cấp đối kháng:
A. Động lực trực tiếp
B. Động lực gián tiếp
C. Động lực tinh thần
D. Động lực cá nhân
58. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội là do:
A. Sự xuất hiện của nhiều ngành nghề mới trong xã hội
B. Phân công lao động xã hội
C. Chiến tranh
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
59. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là
do:
A. Sự chênh lệch về trình độ nhận thức giữa các tập đoàn người
B. Sự phân hóa giâu nghèo trong xã hội
C. Chê độ chiêm hữu tư nhân vê tư liệu sản xuất
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
60. Nguyên nhân sâu xa của đấu tranh giai cấp là gì?
A. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về các vấn đề xã hội
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về về chính trị
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về các vấn đề văn hóa
61. Mâu thuần nào chỉ xảy ra trong lĩnh vực xã hội
A. Mâu thuân đôi kháng và mâu thuân không đôi kháng
B. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
C. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
D. Mâu thuẫn trực tiếp và mâu thuẫn gián tiếp
62. Trong những quan điêm sau, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin về sự
xuất hiện của giai cấp và dân tộc trong lịch sử nhân loại:
A. Giai câp xuât hiện trước dân tộc
B. Dân tộc xuât hiện trước giai cấp
C. Giai cấp và dân tộc xuất hiện cùng nhau
D. Không thể xác định được giai cấp xuất hiện trước hay dân tộc xuất hiện trước.
63. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là đặc trưng của cộng đồng
dân tộc:
A. Cộng đông vệ ngôn ngữ.
B. Cộng đông về lãnh thô.
C. Cộng đồng về kinh tế.
D. Cộng đồng thân tộc - huyết tộc.
64. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -
Lênin về quan hệ giai cấp và quan hệ dân tộc:
A. Quan hệ giai câp quy định tính chất của mối quan hệ giữa các dân tộc.
B. Quan hệ dân tộc quy định tính chất của môi quan hệ giữa các giai câp.
C. Quan hệ giai cấp và quan hệ giữa các dân tộc hoàn toàn độc lập nhau, không liên quan
đến nhau.
D. Cả A, B và C đều sai.
65. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -
Lênin về giai cấp và dân tộc:
A. Áp bức giai cấp là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức dân tộc.
B. Áp bức giai cấp là nguyên nhân trực tiếp của áp bức dân tộc.
C. Áp bức dân tộc là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức giai cấp.
D. Áp bức dân tộc là nguyên nhân trực tiếp của áp bức giai cấp.
66. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin
về nhà nước:
A. Nhà nước là tổ chức đứng trên các giai cấp để điều hòa lợi ích cho tất cả các giai cấp
trong xã hội
B. Nhà nước là tổ chức chung của mọi giai cấp, vì lợi ích của mọi giai cấp trong xã hội.
C. Nhà nước là tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế.
D. Nhà nước là cơ quan "trọng tài" trong xã hội
NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
67. Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự ra đời và tồn tại của nhà nước:
A. Do sự xuất hiện và tồn tại của xã hội loài người
B. Do âm mưu thủ đoạn của một tập đoàn, một nhóm người muốn thâu tóm quyền lực của
xã hội vào tay mình
C. Do một lực lượng siêu nhiên có tính chất thần thánh áp đặt vào xã hội
D. Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
68. Nhà nước về bản chất là quyền lực của ai?
A. Của chúa trời, của thượng để
B. Của giai cấp thống trị về kinh tế
C. Của xã hội, của nhân dân
D. Cả A, B, C đều sai
69. Hãy chỉ ra quan niệm sai vê đặc trưng cơ bản của nhà nước:
A. Bảo vệ an ninh, trật tự xã hội
B. Quản lý dân cư trên một vùng lãnh thô nhât định
C. Có hệ thống các cơ quan quyền lực mang tính cưỡng chế đôi với mọi thành viên trong xã
hội
D. Hình thành hệ thống thuế khóa
70. Trong các hình thức nhà nước sau, hình thức nào thuộc kiểu nhà nước phong kiến
A. Phân quyền và tập quyên
B. Quân chủ lập hiên và cộng hòa
C. Công xã, xô viết và dân chủ nhân dân
D. Cả A, B, C đều sai
71. Hãy cho biết, trong những cụm từ sau, cụm từ nào được V.I.Lênin sử dụng để nói về nhà
nước vô sản:
A. Nhà nước nguyên nghĩa
B. Nhà nước không nguyên nghĩa
C. Nhà nước phúc lợi
D. Nhà nước điều hòa lợi ích giai cấp
72. Trong những nội dung dưới đây, nội dụng nào không phải là đặc trưng của nhà nước:
A. Quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định.
B. Có một hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi
thành viên trong xã hội.
C. Có một tôn giáo để chăm lo đời sống tinh thần cho xã hội.
D. Hình thành hệ thống thuế khóa
73. Khái niệm được dùng để chỉ cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực nhà
nước là khái niệm gì:
A. Kiếu nhà nước
B. Chức năng của nhà nước
C. Đặc trưng của nhà nước
D. Hình thức nhà nước
74 Hãy lựa chọn phương án sắp xếp các kiểu nhà nước theo thư tự xuất hiện trong lịch sử:
A. Nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.
B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước phong kiến - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.
C. Nhà nước vô sản - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ.
D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước vô sản.
75. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự chín muồi của mâu thuẫn giữa lực lượng sản
xuất và quan hệ sản xuất, sự phát triển đến đỉnh cao của đấu tranh giai cấp dần đến những đảo
lộn sâu sắc trong nên tảng kinh tê - xã hội của nhà nước đương thời, khiên cho việc thay thê thê
chê chính trị đó bằng thể chế chính trị khác, tiến bộ hơn như là một thực tế không thể đảo ngược
là:
A. Hành động cách mạng
B. Thời điểm cách mạng
C. Giai đoạn cách mạng
D. Tình thê cách mạng
76. Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời
sống xã hội, phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái kinh
tế - xã hội cao hơn gọi là:
A. Đấu tranh giai cấp
B. Cách mạng xã hội
C. Cải cách xã hội
D. Tiền bộ xã hội
77. Hãy lựa chọn phương án đúng nhất vê nhà nước theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:
A. Nhà nước là tô chức độc lập có chủ quyên, có cơ chê đặc biệt kiêm soát và thực thi cũng
như thiết lập một trật tự pháp lý trên một lãnh thổ nhất định.
B. Nhà nước là tổ chức chính trị có quyền lực cao nhất trên một lãnh thổ
C. Nhà nước là tổ chức cao nhất được lập ra để bảo vệ quyền công bằng cho các công dân
cũng như các tổ chức xã hội.
D. Nhà nước là một hệ thống thiết chế trong kiến trúc thượng tầng do giai cấp thống trị tổ
chức ra để thực hiện tư tưởng, quyền lực chính trị và lợi ích kinh tế của giai cấp mình.
78. Tổ chức nào dưới đây không phải là kiểu nhà nước:
A. Nhà nước Cộng hòa.
B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ
C. Nhà nước Phong kiến
D. Nhà nước Tư sản.
79. Nội dung nào dưới đây là đúng nhất theo triết học Mác- Lênin về cách mạng xã hội là:
A. Bước nhảy vọt vê chất trong sự phát triển xã hội, là sự thay thê hình thái kinh tê- xã hội
này băng hình thái kinh tê -xã hội khác tiên bộ hơn.
B. Sự thay đổi toàn diện theo xu hướng tiền bộ, tích cực; mang lợi ích cho dân nghèo.
C. Sự lật đố chính quyền cũ, thiết lập chính quyên mới bảo vệ quyên lợi cho giai cấp vô sản.
D. Tất cả các định nghĩa trên đêu đúng.
80. Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là tình thế cách mạng:
A. Giai cấp thống trị khủng hoảng về chính trị.
B. Giai cấp cách mạng có một thủ lĩnh dũng cảm.
C. Nỗi cùng khổ của giai cấp bị trị nặng nê hơn những giai đoạn khác.
D. Tỉnh tích cực cách mạng của quân chúng được nâng cao.
81. Hãy cho biết, nội dung sau được triết học Mác - Lênin gọi là gì: "Hành động cách mạng của
quần chúng dưới sự lãnh đạo của giai cấp cách mạng vượt qua khỏi giới hạn pháp luật của giai
cấp thống trị đương thời nhằm lật đổ nhà nước lỗi thời, xác lập nhà nước của giai cấp cách mạng
đó".
A. Cách mạng bạo lực
B. Thời cơ cách mạng
C. Cải cách xã hội
D. Đảo chính
VẤN ĐỀ CON NGƯỜI
82. Ông cho rằng bản tính con người là thiện. Ông là ai?
A. Mạnh Tử
B. Mặc Tử
C. Không Tử
D. Tuân Tử
83. Ông cho rằng bản tính con người là ác. Ông là ai?
A. Mạnh Tử
B. Mặc Tử
C. Khổng Từ
D. Tuân Tử
84. Quan niệm "cuộc đời con người là bể khổ" là quan niệm của trường phái triết học nào?
A. Phật giáo
B. Nho giáo
C. Đạo giáo
D. Triết học Mác - Lênin
85. Bản chất của con người được quy định bởi?
A. Tổng hòa các mối quan hệ xã hội
B. Nỗ lực của mỗi cá nhân
C. Gien di truyền
D. Thượng đế
86. Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người là:
A. Thực thể tự nhiên
B. Thực thể chính trị và đạo đức
C. Thực thế chính trị, có tư duy và văn hóa
D. Thực thể thống nhất giữa tính sinh vật và tính xã hội
87. Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là:
A. Thiện
B. Ác
C. Mang bản chất tự nhiên
D. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội
88. Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người với con vật là ở chỗ:
A. Con người biết giao tiếp bằng ngôn ngữ
B. Con người có các mối quan hệ với nhau
C. Con người tác động vào tự nhiên
D. Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình
89. Theo triết học Mác- Lênin, quan điểm nào đúng?
A. Lịch sử sáng tạo ra con người trong chừng mực nào thì con người cũng lại sáng tạo ra
lịch sử trong chừng mực đó.
B. Con người làm ra lịch sử, vì vậy con người quyết định lịch sử
C. Bản chất con người chịu sự quy định của hoàn cảnh lịch sử
D. Cả A, B, C đều sai
90. Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải?
A. Thông qua ý thức xã hội của con người
B. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người
C. Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người
D. Thông qua lời nói của con người
91. Con người bị chi phối bởi:
A. Hệ thống các quy luật tự nhiên
B. Hệ thống các qui luật tâm lý, ý thức
C. Hệ thống các qui luật xã hội
D. Cả A, B và C
92. Yếu tố nào làm cho con người tách mình ra khỏi giới động vật?
A. Hoạt động sinh sản
B. Lao động
C. Hoạt động tư duy phê phán
D. Hoạt động ăn, ở
93. Điền thêm từ để có câu trả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử và xác định đó là nhận
định của ai?
"Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là.."
A. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội/ C.Mác
B. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen
C. Tổng hòa các quan hệ tự nhiện và xã hội/ C.Mác
D. Tổng hòa các quan hệ kinh tế/ V.I. Lênin
94. Theo Ph. Ăngghen, con người là một động vật:
A. Biết tư duy
B. Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức
C. Chính trị
D. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động
95. Theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan mà chính lịch
sử trước đó đã tạo ra cho nó
B. Lịch sử sáng tạo ra con người; con người không thể sáng tạo ra lịch sử
C. Con người là chủ thể tùy ý sáng tạo ra lịch sử
D. Con người không thể sáng tạo ra lịch sử thà chỉ có thể thích ứng với điều kiện sẵn có
96. Theo quan điểm duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là:
A. Quần chúng nhân dân
B. Các vĩ nhân
C. Giai cấp thống trị
D. Tầng lớp trí thức trong xã hội
97. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quần chúng nhân dân là:
A. Những người lao động sản xuất ra các giá trị tinh thần
B. Những bộ phận dân cự chống lại giai cấp thống trị, áp bức và những giai cấp, tầng lớp xã
hội thúc đẩy sự tiến bộ xã hội
C. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
D. Cả A, B và C
98. Theo nghiên cứu tư liệu lịch sử, luận điểm "dĩ dân vi bản" (lấy dân làm gốc) là của ai?
A. Tuân Tử
B. Mạnh Tử
C. Khổng Tử
D. Lão Tử
99. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nếu tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân lãnh tụ trong
sự phát triển của lịch sử sẽ dẫn đến căn bệnh gì dưới đây:
A. Bệnh thành tích
B. Bệnh sùng bái cá nhân
C. Bệnh chủ quan nóng vội
D. Bệnh quan liêu
100. Nhận định nào dưới đây không phải của triết học Mác- Lênin:
A. Con người là một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật với mặt xã hội.
B. Con người bản chất là thiện, điều xấu do bị ảnh hưởng phong tục tập quán, do ảnh hưởng
của môi trường xã hội.
C. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội.
D. Con người là sản phẩm của lịch sử và là chủ thể của xã hội.
101. Nhận định nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác- Lênin:
A. Lãnh tụ là lực lượng quyết định sự phát triển.
B. Lãnh tụ là người định hướng, dẫn dắt, thúc đẩy phong trào.
C. Lãnh tụ là hạt nhân đoàn kết.
D. Lãnh tụ luôn luôn thực hiện đúng chính sách cán bộ.
102. Nhận định nào dưới đây không đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Lãnh tụ là người chỉ xuất hiện trong những thời điểm đặc biệt của lịch sử.
B. Lãnh tụ thời nào cũng có sẵn, chỉ cần có người giới thiệu là đứng ra lãnh trách nhiệm với
dân
C. Lãnh tụ của mỗi thời đại chỉ có thể hoàn thành nhiệm vụ đặt ra của thời đại đó.
D. Lãnh tụ có thể thúc đẩy, cũng có thể kìm hãm sự tiến bộ xã hội.
103. Nên tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội là:
A. Quan hệ pháp luật
B. Quan hệ đạo đức
C. Quan hệ lợi ích
D. Quan hệ hôn nhân
Ý THỨC XÃ HỘI
104. Trong tồn tại xã hội thì yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?
A. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý
B. Dân số và mật độ dân số
C. Quan hệ sản xuất I
D. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
105. Ý thức xã hội là sự phản ánh về:
A. Giới tự nhiên, xã hội và tư duy
B. Hiện thực khách quan
C. Tồn tại xã hội
D. Hoạt động sản xuất vật chất
106. Ý thức xã hội là gì?
A. Toàn bộ đời sống vật chất cùng với những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
B. Sự phản ánh thế giới một cách hoang đường và hư ảo.
C. Mặt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, tư tưởng cùng những tình cảm, tâm
trạng, thói quen, truyền thống, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong
những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định
D. Là sự phản ánh tích cực chủ động sáng tạo.
107. Trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
A. Tôn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
B. Ý thức xã hội quyết định tôn tại xã hội
C. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, không cái nào quyết định cái nào
D. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó tồn tại, xã hội quyết định
ý thức xã hội và ý thức xã hội có tính độc lập tương đối, tác động trở lại tồn tại xã hội
108. "Khi tồn tại xã hội cũ mất đi nhưng ý thức xã hội do nó sinh ra vẫn tồn tại dại dẳng, hoặc
khi tôn tại xã hội mới đã ra đời, phát triển nhưng ý thức xã hội không biến đối kịp để phản ánh
về nó" là biểu hiện nào của tính độc lập tương đôi của ý thức xã hội?
A. Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ý thức xã hội
B. Tính kế thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ý thức xã hội
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội
D. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn sự phát triển của tồn tại xã hội
109. Nguyên nhân nào dưới đây gây nên sự lạc hậu của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội?
A. Sức ỳ của một số bộ phận thuộc ý thức xã hội
B. Tác động của quan hệ lợi ích
C. Ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của tồn tại xã hội
D. Cả A, B và C
110. Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
A. Tính lạc hậu
B. Tính kế thừa
C. Tính vượt trước
D. Cả A, B và C
111. "Ở mỗi thời đại lịch sử, có thế có hình thái ý thức xã hội nào đó nổi lên hàng đầu, tác động
mạnh mẽ đến các hình thái ý thức xã hội khác" là biểu hiện nào của tính độc lập tương đối của ý
thức xã hội?
A. Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ý thức xã hội
B. Tính kế thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ý thức xã hội
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội
D. Y thức xã hội lạc hậu hơn sự phát triển của tồn tại xã hội
112. Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây là đúng hay sai?
"Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức tâm lý xã hội và hệ tư
tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó"
A. Đúng vì tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đấy
B. Đúng vì ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội
C. Sai vì thực tế lịch sử không phải như vậy
D. Sai vì ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của
113. Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo xu hướng
nào?
A. Tích cực
B. Tiêu cực
C. Cả tích cực và tiêu cực tùy theo sự phù hợp của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
D. Cả A, B và C đều sai
114. Mức độ và hiệu quả tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội phụ thuộc vào các yếu
tố nào?
A. Điều kiện lịch sử cụ thế
B. Khả năng thâm nhập của ý thức xã hội vào trong quần chúng nhân dân
C. Những quan hệ kinh tế xã hội
D. Cả A, B và C
115. Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, trong thời đại ngày nay, hình thái ý thức xã hội
nào có sự tác động mạnh mẽ và sâu sắc đối với các hình thái ý thức xã hội khác?
A. Ý thức khoa học và nghệ thuật
B. Ý thức đạo đức và tôn giáo
C. Ý thức chính trị và pháp quyền
D. Ý thức nghệ thuật và đạo đức
116. Trong số các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là một bộ phận cầu thành tồn tại xã
hội:
A. Phương thức sản xuất vật chất
B. Phương thức sản xuất tinh thần
C. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý.
D. Dân số và mật độ dân số
117. Hãy cho biết, việc phân chia ý thức xã hội thành ý thức xã hội thông thường và ý thức lý
luận là dựa trên tiêu chí nào dưới đây:
A. Dựa vào tính chất của ý thức xã hội
B. Dựa vào lĩnh vực phản ánh tồn tại xã hội
C. Dựa vào nội dung phản ánh tồn tại xã hội
D. Dựa vào trình độ phản ánh của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội.
118. Trong số các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là quan trọng nhất của tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội:
A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
B. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
C. Ý thức xã hội có thế vượt trước tôn tại xã hội
D. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
119. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh phải trở thành nền tảng tư tưởng và kim chỉ
nam cho hành động. Đây là đòi hỏi trực tiếp của quá trình:
A. Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa
B. Xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa
D. Xây dựng lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa
120. Trong số các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái ý thức nào thể hiện trực tiếp và tập trung
nhất lợi ích giai cấp:
A. Ý thức pháp quyền
B. Y thức chính trị
C. Y thức đạo đức
D. Ý thức tôn giáo
MỞ ĐẦU
1. Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?
A. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 20 của thế kỷ XIX.
2. Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là "phức hợp những cảm giác" của con người,
của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
3. Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác
định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ:
A. Vấn đề giai cấp
B. Vấn đề con người
C. Vấn đề dân tộc
D. Vấn đề cơ bản của triết học
4. Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan?
A. Có những tiền để khách quan quy định.
B. Có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định.
C. Có những tiền để chủ quan quy định.
D. Có những tiền để khoa học quy định.
5. Hãy chỉ ra quan niệm đây đủ, đúng đăn về triết học:
A. Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị.
B. Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế
giới ấy.
C. Nghệ thuật tranh luận.
D. Khoa học của mọi khoa học
6. Nguồn gốc của sự ra đời triết học là:
A. Nguồn gốc nhận thức
B. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên
C. Nguồn gốc xã hội
D. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
7. Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:
A. Những quy luật kinh tế.
B. Những quy luật quy luật xã hội.
C. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
D. Những quy luật chính trị - xã hội.
8. Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:
A. Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại.
B. Phép biện chứng duy tâm cố điển Đức.
C. Phép biện chứng duy vật.
D. Cả A, B và C.
9. Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:
A. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cố đại; Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật
tầm thường.
B. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cố đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại; Chủ
nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật tầm thường; Chủ nghĩa
duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
10. Chọn đáp án đúng nhất:
A. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa
học.
B. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận
biện chứng.
C. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên.
D. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể.
11. Mặt thứ nhất của vấn để cơ bản của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Y thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại
17. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Y thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại
12. Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh
C. Chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận
D. Chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận
13. Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:
A. Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại
B. Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học
C. C.Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học
D. Thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại
14. Điền từ còn thiếu trong câu sau: " ... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới,
về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đớ".
A. Phương pháp luận
B. Phương pháp
C. Nhân sinh quan
D. Thế giới quan
15. Câu nói "Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông" là của ai dưới đây:
A. Ta lét
B. Đêmôcrit
C. Hêraclit
D. Xôcrát
16. Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới
quan:
A. Cảm giác
B. Tri giác
C. Tri thức
D. Vô thức
VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
17. Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ... được đem
lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn
tại không lệ thuộc vào cảm giác".
A. Vật thế
B. Thực tại khách quan
C. Giới tự nhiên
D. Thực tại chủ quan
18. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm
nguồn gốc nào:
A. Bộ não người
B. Bộ não người và thế giới khách quan tác động đến bộ não
C. Lao động
D. Lao động và ngôn ngữ
19. Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C.Mác trong quan niệm về vật
chất:
A. Đồng nhất vật chất với ý thức
B. Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất
C. Cho rằng vật chất tồn tại khách quan
D. Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra
20. Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất:
A. Có khối lượng
B. Có cấu trúc nguyên tử
C. Tồn tại khách quan
D. Lệ thuộc vào cảm giác
21. Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, anh (chị) hãy cho biết, vận
động của các phân từ, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây:
A. Vận động cơ học
B. Vận động vật lý
C. Vận động hóa học
D. Vận động sinh học
22. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thời gian là:
A. Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật
B. Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều
C. Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến
D. Cái do cảm giác của con người đem lại
23. Có quan điểm cho rằng: "Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất
biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên".
Hãy cho biết, quan điểm trên thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
24. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức:
A. Ý thức là một dạng vật chất
B. Ý thức là một thực thể độc lập
C. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thể giới khách quan vào bộ não con người
D. Cả 3 phương án A,B,C
25. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý
thức
A. Ý thức quyết định vật chất
B. Ý thức do vật chất quyết định những có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
thông qua hoạt động thực tiễn của con người
C. Khi ý thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo
D. Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất
26. Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức:
A. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối
B. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối
C. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối
D. Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập
28. Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải tránh
bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan
29. Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người?
A. Vì vật chất có trước, ý thức có sau
B. Vì vật chất quyết định ý thức
C. Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất
D. Vì ý thức do vật chất sinh ra
30. Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là:
A. Thuyết Ý niệm
B. Thuyết địa tâm
C. Thuyết vạn vật hấp dẫn.
D. Thuyết nguyên tử
31. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Cận đại là:
A. Tính chất duy tâm.
B. Tính chất không triệt để.
C. Tính chất siêu hình
D. Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.
32. Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là do:
A. Mâu thuẫn giữa quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật về vật chất.
B. Sự suy tàn của vật lý học
C. Mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lý học.
D. Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học
tự nhiên.
33. Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách:
A. Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn.
| 1/38

Preview text:

HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Theo quan điểm duy vật lịch sử, xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản:
A. Sản xuất vật chất, tinh thần và văn hoá
B. Sản xuất văn hóa, con người và tinh thần
C. Sản xuất vật chất, tinh thần và con người
D. Sản xuất nghệ thuật. văn hóa và vật chất
2. Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, điều nào dưới đây là cơ sở của mọi sự vận động và phát hội:
A. Sự lớn mạnh của tôn giáo.
B. Do Đấng siêu nhiên là Trời.
C. Do sự lãnh đạo sáng suốt của lãnh tụ, vĩ nhân.
D. Do sự phát triển của sản xuất vật chất.
3. Hãy lựa chọn phương án đúng và đầy đủ nhất về 3 mặt của quan hệ sản xuất:
A. Quan hệ sở hữu đôi với tư liệu sản xuất, quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên, quan hệ tô chức sản xuất.
B. Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tổ chức, quan hệ trong quản lý sản
C. Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất,
quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra
D. Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tố chức, quan hệ trong tiêu dùng sản phẩm làm ra.
4. “ Điện, đường, trường, trạm" có thể thuộc vào lĩnh vực nào dưới đây theo quan điểm của triết học Mác- Lênin: A. Cơ sở hạ tâng.
B. Kiến trúc thượng tầng.
C. Lực lượng sản xuất. D. Cà ba phương án trên.
5. Yếu tố nào quyết định quá trình nhân loại tiến lên chủ nghĩa cộng sản:
A. Sự nỗ lực cố gắng của tất cả mọi người.
B. Sự lãnh đạo khôn khéo tài tình của lãnh đạo.
C. Sự phát triển của khoa học. D. Do quy luật khách quan.
6. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Điểm khác biệt căn
bản giữa xã hội loài người và loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm trong khi con
người lại..." (Ph.Ăngghen) A. Biết sáng tạo B. Sản xuất C. Tư duy D. Suy ngẫm
7. Theo quan điêm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuât dùng để chỉ:
A. Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn tịch sử nhất định
B. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định
C. Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội
D. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế nhất định
8. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gôm:
A. Lực lượng sản xuât, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tâng
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào các chỗ trống trong câu sau: "lực lượng sản
xuất biểu thị mối quan hệ giữa con người với ... trong quá trình..."
A. Tự nhiên/ sản xuất vật chất
B. Xã hội/ sản xuất vật chất
C. Tự nhiên/ cải tạo xã hội
D. Con người/ sản xuất vật chất
10. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là:
A. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất
B. Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
C. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lưu thông, tiêu dùng hàng hóa
D. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình trao đổi hàng hóa
11. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất bao gồm các quan hệ cấu thành nào:
A. Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ giữa người với người trong tổ chức, quản lý sản xuất
C. Quan hệ giữa người với người trong phân phối sản phẩm D. Cả A, B và C
12. Yếu tố nào dưới đây là nền tảng vật chất - kỹ thuật của mỗi hình thái kinh tế - xã hội: A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Của cải vật chất D. Cơ sở hạ tầng
13. Theo C.Mác, các thời đại được phân biệt với nhau bởi:
A. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
B. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
C. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D. Trình độ người lao động
14. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Suy đến cùng,
trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ phát triên của ..." A. Quan hệ sản xuất
B. Các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất vật chất C. Lực lượng sản xuất D. Ý thức xã hội
15. Theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Lực lượng sản xuất có khuynh hướng vận động, phát triển không ngừng
B. Quan hệ sản xuất luôn vận động, phát triển không ngừng
C. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất luônvận động, phát triển không ngừng
D. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều có tính ổn định tương đối
16. Theo quan điêm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là: A. Quan hệ pháp luật B. Quan hệ kinh tế C. Quan hệ văn hóa D. Quan hệ chính trị
17. Sự biến đổi của sản xuất vật chất bao giờ cũng bắt đầu từ:
A. Sự biến đổi, phát triển của quan hệ sản xuất
B. Sự biến đội, phát triển của lực lượng sản xuất
C. Sự biến đổi, phát triển của kiến trúc thượng tầng
D. Sự phát triển của ý thức xã hội
18. Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố cơ bản nào dưới đây: A. Vật chất và ý thức
B. Lý luận và thực tiễn
C. Người lao động và tự liệu sản xuất
D. Phương thức sản xuất vật chất và phương thức sản xuất tinh thần
19. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là sự thể hiện trình độ của lực lượng sản xuất:
A. Trình độ của công cụ lao động
B. Trình độ tổ chức lao động xã hội
C. Trình độ bóc lột của giai cấp thống trị
D. Trình độ phân công lao động xã hội
20. Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không phải là một trong ba mặt cơ bản của quan hệ sản xuất:
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ trong tố chức và quản lý sản xuất.
C. Quan hệ trong phân phôi sản phâm lao động.
D. Quan hệ chính trị - xã hội.
21. Trạng thái mà trong đó, quan hệ sản xuất là "hình thức phát triển" tất yếu của lực lượng sản xuất được gọi là gì:
A. Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B. Sự không phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản xuât.
C. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản xuât.
D. Sự vượt trước của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
22. Hãy chỉ ra bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định:
A. Quan hệ sản xuất thống trị.
B. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ.
C. Quan hệ sản xuất của xã hội tương lai tồn tại dưới dạng mầm mống.
D. Đường sá, cầu công, sân bay, bến cảng.
23. Trong số các yêu tố sau, yếu tố nào không cầu thành kiến trúc thượng tầng của xã hội: A. Chính đảng. B. Nhà nước. C. Giáo hội. D. Tư liệu sản xuất.
24. Theo quan điểm duy vật lịch sử, xuất phát điểm để giải thích các hiện tượngxã hội là:
A. Nền sản xuất vật chất của xã hội
B. Truyền thống văn hóa của xã hội
C. Y chí của mọi thành viên trong xa họi
D. Quan điêm chính trị của giai cấp thông trị
25. Quy luật nào giữ vai trò quyết định đôi với sự vận động, phát triên của xã hội?
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triên của lực lượng sản xuất
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật đấu tranh giai cấp
26. Trình độ của lực lượng sản xuất:
A. Thể hiện trình độ chinh phục, cải tạo tự nhiên của con người
B. Thế hiện trình độ chinh phục, cải tạo xã hội của con người
C. Là trình độ phát triển của con người
D. Là trình độ của khoa học
27. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là quan hệ:
A. Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi người lãnh đạo các cơ sở sản xuất
B. Tồn tại chủ quan, được quy định bởi chế độ chính trị xã hội.
C. Tôn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người
D. Tôn tại lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
28. Theo quan điểm duy vật lịch sử, khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:
A. Quan hệ sản xuât sẽ tự động thay đôi cho phù hợp với lực lượng sản xuât
B. Quan hệ sản xuất không thê thay đôi đượcvì nó được bảo vệ băng quyên lực nhà nước
C. Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất
D. Quan hệ sản xuất được thay đồi thông qua những cuộc cách mạng xã hội trong xã hội có giai cấp
29. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Có thể tự do tùy ý lựa chọn cho mình những quan hệ sản xuất nhất định
B. Không thể tự do lựa chọn những quan hệ sản xuất cho mình được
C. Có thể lựa chọn những quan hệ sản xuất nhất định trong phạm vi tính tất yếu của trình độ
phát triển lực lượng sản xuất hiện thực.
D. Có thể lựa chọn quan hệ sản xuất không cần dựa trên trình độ của lực lượng sản xuất
30. Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
A. Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người
B. Đường sá, cầu cống, sân bay, bến cảng, bưu điện,...
C. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
D. Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
31. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng của xã hội là:
A. Toàn bộ các quan hệ xã hội
B. Toàn bộ các công trình xây dựng
C. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng cùng những thiết chế tương ứng được hình thành
trên một cơ sở hạ tầng nhất định.
D. Toàn bộ ý thức xã hội
32. Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng là:
A. Quan hệ giữa đời sông vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
D. Quan hệ giữa tồn tại và tư duy
33. Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp
và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là: A. Chính đảng B. Giáo hội C. Nhà nước
D. Các tổ chức văn hóa - xã hội
34. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhà nước là:
A. Tổ chức quyền lực mang bản chất của mọi giai cấp trong trong xã hội
B. Tổ chức phi chính phủ
C. Tổ chức quyền lực phi giai cấp
D. Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
35. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng và đây đủ nhất về môi quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
C. Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong
đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
D. Giữa cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong
đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tâng
36. Hãy cho biết, yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản cấu thành hình thái kinh tế - xã hội:
A. Lực lượng sản xuất. B. Quan hệ sản xuất. C. Quan hệ dân tộc.
D. Kiến trúc thượng tầng.
37. Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định gồm các yêu tô cơ bản nào hợp thành:
A. Người lao động, đôi tượng lao động, công cụ lao động
B. Cơ sở hạ tâng và kiên trúc thượng tâng
C. Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiên trúc thượng tâng
D. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng 38.
Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống sau: "Cơ sở kinh tế thay đối thì
toàn bộ cái kiến trúc thượng tầng đồ s..." (C.Mác). A. Không có sự thay đối
B. Thay đổi không đáng kể
C. Cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng D. Thay đổi rất chậm
39. Luận điểm sau thể hiện lập trường triết học nào: "Trong mọi thời đại, những tư tưởng của
giai cấp thống trị là những tư tưởng thống trị xã hội":
A. Chủ nghĩa duy vật tâm thường
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
C. Chủ nghĩa duy tâm lịch sử
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
40. Quá trình “Lịch sử - tự nhiên" của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình phát triển theo:
A. Quy luật của giới tự nhiên
B. Mong muốn chủ quan của con người C. Ý niệm tuyệt đối
D. Quy luật khách quan của xã hội
41. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là do:
A. Quần chúng lao động bị áp bức nặng nê
B. Giai cấp câm quyên bị khủng hoảng về đường lối cai trì
C. Mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và bị trị 42.
Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng
A. Là sự "phát triển rút ngắn", bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất và
kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B. Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất
C. Là sự phát triển tuần tự
D. Là bỏ qua các yếu tố văn hóa tinh thần
43. Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:
A. Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển
của lực lượng sản xuất.
B. Sự vận dụng đúng đắn quy luật phủ định của phủ định
C. Nhằm tiến nhanh lên chủ nghĩa xã hội
D. Nhằm làm cho kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng
44. Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng sẽ là tích cực khi nó tác động cùng
chiều với sự vận động của cái gì:
A. Những quy luật của tư duy
B. Những quy luật kinh tế khách quan
C. Y chí của giai cấp thông trị D. Mong muôn của lãnh tụ
45. “Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào chiêm địa vị thông trị vê kinh tê thì cũng chiêm địa vị
thống trị trong đời sống tinh thân xã hội". Đây là một trong những biêu hiện của nội dung nào dưới đây:
A. Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.
B. Tính độc lập tương đôi của quan hệ sản xuất đôi với lực lượng sản xuất.
C. Vai trò quyêt định của cơ sở hạ tâng đôi với kiến trúc thượng tầng.
D. Tính độc lập tương đối của kiên trúc thượng tâng đối với cơ sở hạ tầng.
46. Tại sao trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tất yếu phải xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần?
A. Vì xã hội còn nhiều giai cấp
B. Vì chúng ta phải hội nhập quốc tế
C. Vì đất nước ta còn nghèo
D. Vì lực lượng sản xuất ở nước ta phát triển không đồng đều, đan xen nhiều trình độkhác nhau
47. "Xây dựng và phát triên nên kinh tê thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" nhằm tác động
vào mặt nào là chủ yêu dưới đây của hình thái kinh tế - xã hôi:
A. Lực lượng sản xuất. B. Quan hệ sản xuất.
C. Kiến trúc thượng tầng. D. Cả ba phương án trên.
48. "Công nghiệp hóa, hiện đại hóa" nhằm chủ yếu tác động vào mặt nào dưới đây của hình thái kinh tế - xã hội:
A. Lực lượng sản xuất. B. Quan hệ sản xuất.
C. Kiến trúc thượng tầng. D. Cả ba phương án trên.
49. Cuộc đấu tranh giai cấp trong lĩnh vực chính trị - tư tưởng là biểu hiện của những mâu thuẫn
đối kháng trong lĩnh vực nào? A. Lĩnh vực đạo đức B. Lĩnh vực kinh tế C. Lĩnh vực tư tưởng D. Lĩnh vực văn hóa GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
50. Địa vị thống trị về chính trị của một giai cấp được quyết chủ yếu bởi địa vị thống trị ở lĩnh vực nào? A. Lĩnh vực đạo đức B. Lĩnh vực kinh tế C. Lĩnh vực tư tưởng D. Lĩnh vực giáo dục
51. Theo tiến trình phát triển của lịch sử, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:
A. Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc
B. Bộ tộc - Bộ lạc - Thị tộc - Dân tộc
C. Dân tộc - Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc
D. Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc
52. Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, nhà nước được hình thành khi xã hội đang trong
hình thức nào dưới đây: A. Dân tộc. B. Bộ lạc. C. Thị tộc. D. Bộ tộc
53. Cuộc tranh đấu nào dưới đây được coi là đấu tranh giai cấp:
A. Hai làng đánh nhau để tranh giành nước sinh hoạt.
B. Nông dân nối dậy đấu tranh với địa chủ, phong kiên đòi giảm tô thuê.
C. Xung đột biên giới Việt Nam - Trung Quốc 1979. D. Cả A, B và C.
54. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào? A. Cộng sản nguyên thủy B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Tư bản chủ nghĩa
55. Đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp là gì?
A. Khác nhau vệ chức năng xã hội, lối sống hoặc mức sống.
B. Khác nhau vê địa vị trong hệ thông sản xuất của xã hội.
C. Khác nhau vệ uy tín xã hội
D. Khác nhau về tài năng, trình độ.
56. Trong các đặc trưng sau của giai cấp, đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?
A. Khác nhau về quyền sở hữu tư liệu sản xuất
B. Khác nhau về quyền tổ chức, quản lý sản xuất
C. Khác nhau về quyền phân phối sản phẩm sản xuất ra
D. Khác nhau về tư tưởng đạo đức
57. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đấu tranh giai cấp đóng vai trò như thế nào đối
với sự phát triển của xã hội có giai cấp đối kháng: A. Động lực trực tiếp B. Động lực gián tiếp C. Động lực tinh thần D. Động lực cá nhân
58. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội là do:
A. Sự xuất hiện của nhiều ngành nghề mới trong xã hội
B. Phân công lao động xã hội C. Chiến tranh
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
59. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là do:
A. Sự chênh lệch về trình độ nhận thức giữa các tập đoàn người
B. Sự phân hóa giâu nghèo trong xã hội
C. Chê độ chiêm hữu tư nhân vê tư liệu sản xuất
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
60. Nguyên nhân sâu xa của đấu tranh giai cấp là gì?
A. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về các vấn đề xã hội
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về về chính trị
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp về các vấn đề văn hóa
61. Mâu thuần nào chỉ xảy ra trong lĩnh vực xã hội
A. Mâu thuân đôi kháng và mâu thuân không đôi kháng
B. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
C. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
D. Mâu thuẫn trực tiếp và mâu thuẫn gián tiếp
62. Trong những quan điêm sau, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin về sự
xuất hiện của giai cấp và dân tộc trong lịch sử nhân loại:
A. Giai câp xuât hiện trước dân tộc
B. Dân tộc xuât hiện trước giai cấp
C. Giai cấp và dân tộc xuất hiện cùng nhau
D. Không thể xác định được giai cấp xuất hiện trước hay dân tộc xuất hiện trước. 63.
Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là đặc trưng của cộng đồng dân tộc:
A. Cộng đông vệ ngôn ngữ.
B. Cộng đông về lãnh thô.
C. Cộng đồng về kinh tế.
D. Cộng đồng thân tộc - huyết tộc.
64. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -
Lênin về quan hệ giai cấp và quan hệ dân tộc:
A. Quan hệ giai câp quy định tính chất của mối quan hệ giữa các dân tộc.
B. Quan hệ dân tộc quy định tính chất của môi quan hệ giữa các giai câp.
C. Quan hệ giai cấp và quan hệ giữa các dân tộc hoàn toàn độc lập nhau, không liên quan đến nhau. D. Cả A, B và C đều sai.
65. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác -
Lênin về giai cấp và dân tộc:
A. Áp bức giai cấp là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức dân tộc.
B. Áp bức giai cấp là nguyên nhân trực tiếp của áp bức dân tộc.
C. Áp bức dân tộc là nguyên nhân căn bản, sâu xa của áp bức giai cấp.
D. Áp bức dân tộc là nguyên nhân trực tiếp của áp bức giai cấp.
66. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin về nhà nước:
A. Nhà nước là tổ chức đứng trên các giai cấp để điều hòa lợi ích cho tất cả các giai cấp trong xã hội
B. Nhà nước là tổ chức chung của mọi giai cấp, vì lợi ích của mọi giai cấp trong xã hội.
C. Nhà nước là tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế.
D. Nhà nước là cơ quan "trọng tài" trong xã hội
NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
67. Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự ra đời và tồn tại của nhà nước:
A. Do sự xuất hiện và tồn tại của xã hội loài người
B. Do âm mưu thủ đoạn của một tập đoàn, một nhóm người muốn thâu tóm quyền lực của xã hội vào tay mình
C. Do một lực lượng siêu nhiên có tính chất thần thánh áp đặt vào xã hội
D. Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
68. Nhà nước về bản chất là quyền lực của ai?
A. Của chúa trời, của thượng để
B. Của giai cấp thống trị về kinh tế
C. Của xã hội, của nhân dân D. Cả A, B, C đều sai
69. Hãy chỉ ra quan niệm sai vê đặc trưng cơ bản của nhà nước:
A. Bảo vệ an ninh, trật tự xã hội
B. Quản lý dân cư trên một vùng lãnh thô nhât định
C. Có hệ thống các cơ quan quyền lực mang tính cưỡng chế đôi với mọi thành viên trong xã hội
D. Hình thành hệ thống thuế khóa
70. Trong các hình thức nhà nước sau, hình thức nào thuộc kiểu nhà nước phong kiến
A. Phân quyền và tập quyên
B. Quân chủ lập hiên và cộng hòa
C. Công xã, xô viết và dân chủ nhân dân D. Cả A, B, C đều sai
71. Hãy cho biết, trong những cụm từ sau, cụm từ nào được V.I.Lênin sử dụng để nói về nhà nước vô sản: A. Nhà nước nguyên nghĩa
B. Nhà nước không nguyên nghĩa C. Nhà nước phúc lợi
D. Nhà nước điều hòa lợi ích giai cấp
72. Trong những nội dung dưới đây, nội dụng nào không phải là đặc trưng của nhà nước:
A. Quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định.
B. Có một hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội.
C. Có một tôn giáo để chăm lo đời sống tinh thần cho xã hội.
D. Hình thành hệ thống thuế khóa 73.
Khái niệm được dùng để chỉ cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực nhà nước là khái niệm gì: A. Kiếu nhà nước
B. Chức năng của nhà nước
C. Đặc trưng của nhà nước D. Hình thức nhà nước
74 Hãy lựa chọn phương án sắp xếp các kiểu nhà nước theo thư tự xuất hiện trong lịch sử:
A. Nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.
B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước phong kiến - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.
C. Nhà nước vô sản - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ.
D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ - nhà nước tư sản - nhà nước phong kiến - nhà nước vô sản.
75. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự chín muồi của mâu thuẫn giữa lực lượng sản
xuất và quan hệ sản xuất, sự phát triển đến đỉnh cao của đấu tranh giai cấp dần đến những đảo
lộn sâu sắc trong nên tảng kinh tê - xã hội của nhà nước đương thời, khiên cho việc thay thê thê
chê chính trị đó bằng thể chế chính trị khác, tiến bộ hơn như là một thực tế không thể đảo ngược là: A. Hành động cách mạng B. Thời điểm cách mạng C. Giai đoạn cách mạng D. Tình thê cách mạng
76. Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời
sống xã hội, phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái kinh
tế - xã hội cao hơn gọi là: A. Đấu tranh giai cấp B. Cách mạng xã hội C. Cải cách xã hội D. Tiền bộ xã hội
77. Hãy lựa chọn phương án đúng nhất vê nhà nước theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:
A. Nhà nước là tô chức độc lập có chủ quyên, có cơ chê đặc biệt kiêm soát và thực thi cũng
như thiết lập một trật tự pháp lý trên một lãnh thổ nhất định.
B. Nhà nước là tổ chức chính trị có quyền lực cao nhất trên một lãnh thổ
C. Nhà nước là tổ chức cao nhất được lập ra để bảo vệ quyền công bằng cho các công dân
cũng như các tổ chức xã hội.
D. Nhà nước là một hệ thống thiết chế trong kiến trúc thượng tầng do giai cấp thống trị tổ
chức ra để thực hiện tư tưởng, quyền lực chính trị và lợi ích kinh tế của giai cấp mình.
78. Tổ chức nào dưới đây không phải là kiểu nhà nước: A. Nhà nước Cộng hòa.
B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ C. Nhà nước Phong kiến D. Nhà nước Tư sản.
79. Nội dung nào dưới đây là đúng nhất theo triết học Mác- Lênin về cách mạng xã hội là:
A. Bước nhảy vọt vê chất trong sự phát triển xã hội, là sự thay thê hình thái kinh tê- xã hội
này băng hình thái kinh tê -xã hội khác tiên bộ hơn.
B. Sự thay đổi toàn diện theo xu hướng tiền bộ, tích cực; mang lợi ích cho dân nghèo.
C. Sự lật đố chính quyền cũ, thiết lập chính quyên mới bảo vệ quyên lợi cho giai cấp vô sản.
D. Tất cả các định nghĩa trên đêu đúng.
80. Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là tình thế cách mạng:
A. Giai cấp thống trị khủng hoảng về chính trị.
B. Giai cấp cách mạng có một thủ lĩnh dũng cảm.
C. Nỗi cùng khổ của giai cấp bị trị nặng nê hơn những giai đoạn khác.
D. Tỉnh tích cực cách mạng của quân chúng được nâng cao.
81. Hãy cho biết, nội dung sau được triết học Mác - Lênin gọi là gì: "Hành động cách mạng của
quần chúng dưới sự lãnh đạo của giai cấp cách mạng vượt qua khỏi giới hạn pháp luật của giai
cấp thống trị đương thời nhằm lật đổ nhà nước lỗi thời, xác lập nhà nước của giai cấp cách mạng đó". A. Cách mạng bạo lực B. Thời cơ cách mạng C. Cải cách xã hội D. Đảo chính VẤN ĐỀ CON NGƯỜI
82. Ông cho rằng bản tính con người là thiện. Ông là ai? A. Mạnh Tử B. Mặc Tử C. Không Tử D. Tuân Tử
83. Ông cho rằng bản tính con người là ác. Ông là ai? A. Mạnh Tử B. Mặc Tử C. Khổng Từ D. Tuân Tử
84. Quan niệm "cuộc đời con người là bể khổ" là quan niệm của trường phái triết học nào? A. Phật giáo B. Nho giáo C. Đạo giáo D. Triết học Mác - Lênin
85. Bản chất của con người được quy định bởi?
A. Tổng hòa các mối quan hệ xã hội
B. Nỗ lực của mỗi cá nhân C. Gien di truyền D. Thượng đế
86. Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người là: A. Thực thể tự nhiên
B. Thực thể chính trị và đạo đức
C. Thực thế chính trị, có tư duy và văn hóa
D. Thực thể thống nhất giữa tính sinh vật và tính xã hội
87. Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là: A. Thiện B. Ác
C. Mang bản chất tự nhiên
D. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội
88. Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người với con vật là ở chỗ:
A. Con người biết giao tiếp bằng ngôn ngữ
B. Con người có các mối quan hệ với nhau
C. Con người tác động vào tự nhiên
D. Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình
89. Theo triết học Mác- Lênin, quan điểm nào đúng?
A. Lịch sử sáng tạo ra con người trong chừng mực nào thì con người cũng lại sáng tạo ra
lịch sử trong chừng mực đó.
B. Con người làm ra lịch sử, vì vậy con người quyết định lịch sử
C. Bản chất con người chịu sự quy định của hoàn cảnh lịch sử D. Cả A, B, C đều sai
90. Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải?
A. Thông qua ý thức xã hội của con người
B. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người
C. Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người
D. Thông qua lời nói của con người 91.
Con người bị chi phối bởi:
A. Hệ thống các quy luật tự nhiên
B. Hệ thống các qui luật tâm lý, ý thức
C. Hệ thống các qui luật xã hội D. Cả A, B và C
92. Yếu tố nào làm cho con người tách mình ra khỏi giới động vật? A. Hoạt động sinh sản B. Lao động
C. Hoạt động tư duy phê phán D. Hoạt động ăn, ở
93. Điền thêm từ để có câu trả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử và xác định đó là nhận định của ai?
"Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là.."
A. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội/ C.Mác
B. Tổng hòa những mối quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen
C. Tổng hòa các quan hệ tự nhiện và xã hội/ C.Mác
D. Tổng hòa các quan hệ kinh tế/ V.I. Lênin
94. Theo Ph. Ăngghen, con người là một động vật: A. Biết tư duy
B. Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức C. Chính trị
D. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động
95. Theo quan điểm duy vật lịch sử:
A. Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan mà chính lịch
sử trước đó đã tạo ra cho nó
B. Lịch sử sáng tạo ra con người; con người không thể sáng tạo ra lịch sử
C. Con người là chủ thể tùy ý sáng tạo ra lịch sử
D. Con người không thể sáng tạo ra lịch sử thà chỉ có thể thích ứng với điều kiện sẵn có
96. Theo quan điểm duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là: A. Quần chúng nhân dân B. Các vĩ nhân C. Giai cấp thống trị
D. Tầng lớp trí thức trong xã hội
97. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quần chúng nhân dân là:
A. Những người lao động sản xuất ra các giá trị tinh thần
B. Những bộ phận dân cự chống lại giai cấp thống trị, áp bức và những giai cấp, tầng lớp xã
hội thúc đẩy sự tiến bộ xã hội
C. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất D. Cả A, B và C
98. Theo nghiên cứu tư liệu lịch sử, luận điểm "dĩ dân vi bản" (lấy dân làm gốc) là của ai? A. Tuân Tử B. Mạnh Tử C. Khổng Tử D. Lão Tử
99. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nếu tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân lãnh tụ trong
sự phát triển của lịch sử sẽ dẫn đến căn bệnh gì dưới đây: A. Bệnh thành tích B. Bệnh sùng bái cá nhân
C. Bệnh chủ quan nóng vội D. Bệnh quan liêu
100. Nhận định nào dưới đây không phải của triết học Mác- Lênin:
A. Con người là một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật với mặt xã hội.
B. Con người bản chất là thiện, điều xấu do bị ảnh hưởng phong tục tập quán, do ảnh hưởng
của môi trường xã hội.
C. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội.
D. Con người là sản phẩm của lịch sử và là chủ thể của xã hội.
101. Nhận định nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác- Lênin:
A. Lãnh tụ là lực lượng quyết định sự phát triển.
B. Lãnh tụ là người định hướng, dẫn dắt, thúc đẩy phong trào.
C. Lãnh tụ là hạt nhân đoàn kết.
D. Lãnh tụ luôn luôn thực hiện đúng chính sách cán bộ.
102. Nhận định nào dưới đây không đúng với quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Lãnh tụ là người chỉ xuất hiện trong những thời điểm đặc biệt của lịch sử.
B. Lãnh tụ thời nào cũng có sẵn, chỉ cần có người giới thiệu là đứng ra lãnh trách nhiệm với dân
C. Lãnh tụ của mỗi thời đại chỉ có thể hoàn thành nhiệm vụ đặt ra của thời đại đó.
D. Lãnh tụ có thể thúc đẩy, cũng có thể kìm hãm sự tiến bộ xã hội.
103. Nên tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội là: A. Quan hệ pháp luật B. Quan hệ đạo đức C. Quan hệ lợi ích D. Quan hệ hôn nhân Ý THỨC XÃ HỘI
104. Trong tồn tại xã hội thì yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?
A. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý
B. Dân số và mật độ dân số C. Quan hệ sản xuất I
D. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
105. Ý thức xã hội là sự phản ánh về:
A. Giới tự nhiên, xã hội và tư duy B. Hiện thực khách quan C. Tồn tại xã hội
D. Hoạt động sản xuất vật chất
106. Ý thức xã hội là gì?
A. Toàn bộ đời sống vật chất cùng với những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
B. Sự phản ánh thế giới một cách hoang đường và hư ảo.
C. Mặt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, tư tưởng cùng những tình cảm, tâm
trạng, thói quen, truyền thống, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong
những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định
D. Là sự phản ánh tích cực chủ động sáng tạo.
107. Trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
A. Tôn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
B. Ý thức xã hội quyết định tôn tại xã hội
C. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, không cái nào quyết định cái nào
D. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó tồn tại, xã hội quyết định
ý thức xã hội và ý thức xã hội có tính độc lập tương đối, tác động trở lại tồn tại xã hội
108. "Khi tồn tại xã hội cũ mất đi nhưng ý thức xã hội do nó sinh ra vẫn tồn tại dại dẳng, hoặc
khi tôn tại xã hội mới đã ra đời, phát triển nhưng ý thức xã hội không biến đối kịp để phản ánh
về nó" là biểu hiện nào của tính độc lập tương đôi của ý thức xã hội?
A. Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ý thức xã hội
B. Tính kế thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ý thức xã hội
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội
D. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn sự phát triển của tồn tại xã hội
109. Nguyên nhân nào dưới đây gây nên sự lạc hậu của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội?
A. Sức ỳ của một số bộ phận thuộc ý thức xã hội
B. Tác động của quan hệ lợi ích
C. Ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của tồn tại xã hội D. Cả A, B và C
110. Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội? A. Tính lạc hậu B. Tính kế thừa C. Tính vượt trước D. Cả A, B và C
111. "Ở mỗi thời đại lịch sử, có thế có hình thái ý thức xã hội nào đó nổi lên hàng đầu, tác động
mạnh mẽ đến các hình thái ý thức xã hội khác" là biểu hiện nào của tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
A. Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ý thức xã hội
B. Tính kế thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ý thức xã hội
C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội
D. Y thức xã hội lạc hậu hơn sự phát triển của tồn tại xã hội
112. Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây là đúng hay sai?
"Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức tâm lý xã hội và hệ tư
tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó"
A. Đúng vì tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đấy
B. Đúng vì ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội
C. Sai vì thực tế lịch sử không phải như vậy
D. Sai vì ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó
113. Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo xu hướng nào? A. Tích cực B. Tiêu cực
C. Cả tích cực và tiêu cực tùy theo sự phù hợp của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội D. Cả A, B và C đều sai
114. Mức độ và hiệu quả tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. Điều kiện lịch sử cụ thế
B. Khả năng thâm nhập của ý thức xã hội vào trong quần chúng nhân dân
C. Những quan hệ kinh tế xã hội D. Cả A, B và C
115. Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, trong thời đại ngày nay, hình thái ý thức xã hội
nào có sự tác động mạnh mẽ và sâu sắc đối với các hình thái ý thức xã hội khác?
A. Ý thức khoa học và nghệ thuật
B. Ý thức đạo đức và tôn giáo
C. Ý thức chính trị và pháp quyền
D. Ý thức nghệ thuật và đạo đức
116. Trong số các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là một bộ phận cầu thành tồn tại xã hội:
A. Phương thức sản xuất vật chất
B. Phương thức sản xuất tinh thần
C. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý.
D. Dân số và mật độ dân số
117. Hãy cho biết, việc phân chia ý thức xã hội thành ý thức xã hội thông thường và ý thức lý
luận là dựa trên tiêu chí nào dưới đây:
A. Dựa vào tính chất của ý thức xã hội
B. Dựa vào lĩnh vực phản ánh tồn tại xã hội
C. Dựa vào nội dung phản ánh tồn tại xã hội
D. Dựa vào trình độ phản ánh của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội.
118. Trong số các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là quan trọng nhất của tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội:
A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
B. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
C. Ý thức xã hội có thế vượt trước tôn tại xã hội
D. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
119. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh phải trở thành nền tảng tư tưởng và kim chỉ
nam cho hành động. Đây là đòi hỏi trực tiếp của quá trình:
A. Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa
B. Xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa
D. Xây dựng lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa
120. Trong số các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái ý thức nào thể hiện trực tiếp và tập trung nhất lợi ích giai cấp: A. Ý thức pháp quyền B. Y thức chính trị C. Y thức đạo đức D. Ý thức tôn giáo MỞ ĐẦU
1. Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?
A. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 20 của thế kỷ XIX.
2. Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là "phức hợp những cảm giác" của con người,
của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
3. Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác
định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ: A. Vấn đề giai cấp B. Vấn đề con người C. Vấn đề dân tộc
D. Vấn đề cơ bản của triết học
4. Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan?
A. Có những tiền để khách quan quy định.
B. Có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định.
C. Có những tiền để chủ quan quy định.
D. Có những tiền để khoa học quy định.
5. Hãy chỉ ra quan niệm đây đủ, đúng đăn về triết học:
A. Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị.
B. Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy.
C. Nghệ thuật tranh luận.
D. Khoa học của mọi khoa học
6. Nguồn gốc của sự ra đời triết học là: A. Nguồn gốc nhận thức
B. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên C. Nguồn gốc xã hội
D. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
7. Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:
A. Những quy luật kinh tế.
B. Những quy luật quy luật xã hội.
C. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
D. Những quy luật chính trị - xã hội.
8. Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:
A. Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại.
B. Phép biện chứng duy tâm cố điển Đức.
C. Phép biện chứng duy vật. D. Cả A, B và C.
9. Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:
A. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cố đại; Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
B. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cố đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại; Chủ
nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật tầm thường; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
10. Chọn đáp án đúng nhất:
A. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học.
B. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng.
C. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên.
D. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể.
11. Mặt thứ nhất của vấn để cơ bản của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Y thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại
17. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Y thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại
12. Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh
C. Chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận
D. Chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận
13. Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:
A. Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại
B. Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học
C. C.Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học
D. Thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại
14. Điền từ còn thiếu trong câu sau: " ... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới,
về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đớ". A. Phương pháp luận B. Phương pháp C. Nhân sinh quan D. Thế giới quan
15. Câu nói "Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông" là của ai dưới đây: A. Ta lét B. Đêmôcrit C. Hêraclit D. Xôcrát
16. Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan: A. Cảm giác B. Tri giác C. Tri thức D. Vô thức VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
17. Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ... được đem
lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn
tại không lệ thuộc vào cảm giác". A. Vật thế B. Thực tại khách quan C. Giới tự nhiên D. Thực tại chủ quan
18. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào: A. Bộ não người
B. Bộ não người và thế giới khách quan tác động đến bộ não C. Lao động D. Lao động và ngôn ngữ
19. Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C.Mác trong quan niệm về vật chất:
A. Đồng nhất vật chất với ý thức
B. Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất
C. Cho rằng vật chất tồn tại khách quan
D. Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra
20. Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất: A. Có khối lượng
B. Có cấu trúc nguyên tử C. Tồn tại khách quan
D. Lệ thuộc vào cảm giác
21. Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, anh (chị) hãy cho biết, vận
động của các phân từ, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây: A. Vận động cơ học B. Vận động vật lý C. Vận động hóa học D. Vận động sinh học
22. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thời gian là:
A. Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật
B. Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều
C. Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến
D. Cái do cảm giác của con người đem lại
23. Có quan điểm cho rằng: "Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất
biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên".
Hãy cho biết, quan điểm trên thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
24. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức:
A. Ý thức là một dạng vật chất
B. Ý thức là một thực thể độc lập
C. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thể giới khách quan vào bộ não con người D. Cả 3 phương án A,B,C
25. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
A. Ý thức quyết định vật chất
B. Ý thức do vật chất quyết định những có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
thông qua hoạt động thực tiễn của con người
C. Khi ý thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo
D. Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất
26. Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức:
A. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối
B. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối
C. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối
D. Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập
28. Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải tránh bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan
29. Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người?
A. Vì vật chất có trước, ý thức có sau
B. Vì vật chất quyết định ý thức
C. Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất
D. Vì ý thức do vật chất sinh ra
30. Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là: A. Thuyết Ý niệm B. Thuyết địa tâm
C. Thuyết vạn vật hấp dẫn. D. Thuyết nguyên tử
31. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Cận đại là: A. Tính chất duy tâm.
B. Tính chất không triệt để. C. Tính chất siêu hình
D. Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.
32. Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là do:
A. Mâu thuẫn giữa quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật về vật chất.
B. Sự suy tàn của vật lý học
C. Mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lý học.
D. Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học tự nhiên.
33. Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách:
A. Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn.