Câu 102 . Thực tiễn cho thấy, bản chất tốt đẹp tính ưu việt của nền dân chủ
hội chủ nghĩa ở Việt Nam ngày càng thể hiện ở giá trị nào?
a. Giá trị lấy dân làm gốc
b. Giá trị ưu việt của chủ nghĩa xã hội
c. Giá trị tốt đẹp của xã hội tương lai
d. Giá trị văn hóa tinh thần [<br>]
Câu 103 ( CLO4.2). Chủ nghĩa Mác Lênin đã ti=p >n dân chủ dư?i góc đô > nào
khi coi dân chủ sản phẩm thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho
những giá trị ti=n bộ của nhân loại?
a. Mô>t giá trị nhân văn của nhân loại
b. Mô>t giá trị đạo đức của nhân loại
c. Giá trị lịch sử của nhân loại
d. Giá trị khoa học của nhân loại [<br>]
Câu 104 . Vì sao Chủ nghĩa Mác – Lênin cho rằng: dân chủ là mô >t giá trị nhân văn
của nhân loại?
a. Dân ch sản phẩm thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những
giá trị ti=n bộ của nhân loại.
b. Dân chủ bao giN cOng cOng phản ánh lPi ích của giai cấp nQm gữi liê >u sản
xuất của xã hô>i
c. Dân chủ ra đNi và tRn tại cSng v?i sự ra đNi của nhà nư?c
d. Dân chủ là sản phẩmthành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những
giá trị ti=n bộ của nhân loại, bao giN cOng cOng phản ánh lPi ích của giai cấp nQm
tư liê >u sản xuất của xã hô>i, ra đNi và tRn tại cSng v?i sự ra đNi của nhà nư?c [<br>]
Câu 105 (LO4.1). Nền dân ch hi chnga chính thức đưPc c lâ >p khi nào?
a. Cách mạng tháng 10 Nga 1917 thành công
b. Sau Công xã Pari 1871
c. Sau chi=n tranh th= gi?i lần thứ nhất
d. Sau chi=n tranh th= gi?i lần thứ hai [<br>]
Câu 106 . Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phảiquan điểm của Chủ nghĩa Mác –
Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là ch= độ thống trị của đa số v?i thiểu số, vì lPi ích của đa số
b. Là ch= đô> dân chủ có định hư?ng cơ bản xóa b` giai cấp
c. ch= đô> dân chủ càng hoàn thiê >n bao nhiêu, càng nhanh t?i ngày tiêu vong
bấy nhiêu
d. ch= đô > dân chủ định hư?ng bản duy trì sự bóc >t giữa các giai cấp
[<br>]
Câu 107 . Đâu không phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về dân chủ xã
hội chủ nghĩa?
a. Là dân chủ đối v?i quần chang lao đô>ng và bị bóc lô>t
b. Là ch= đô> dân chủ vì lPi ích của đa số
c. Là ch= đô> dân chủ càng hoàn thiê >n bao nhiêu, càng nhanh t?i ngày tiêu vong bấy
nhiêu.
d. Là ch= đô> dân chủ ngày càng hoàn thiê >n và tRn tại vĩnh viễn [<br>]
Câu 108 . Đảng ta đề ra các quy ch= dân chủ từ cơ sở đ=n Trung ương và trong các
tổ chức chính trị - xã hội đều thực hiện phương châm gì?
a. Dân bi=t, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
b. Tập trung dân chủ cho giai cấp nông dân
c. Cải cách tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nư?c
d. Nhà nư?c và nhân dân cSng làm [<br>]
Câu 109 . Nội dung quan trọng trong tưởng HR Chí Minh Đảng Cộng sản
Việt Nam cần quán triê >t tưởng khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra >t đô >ng lực
mạnh mf cho sự phát triển đất nư?c theo định hư?ng xã hội chủ nghĩa ?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa b` giai cấp”
c. “Dĩ nhất bi=n, ứng vạn bi=n”
d. “Vô sản tất cả các nư?c đoàn k=t lại” [<br>]
Câu 110 . Theo V.I.Lênin, con đưNng biê >n chứng của quá trình phát triển dân chủ
là gì?
a. Từ dân chủ tư sản đ=n dân chủ vô sản, từ dân chủ vô sản đ=n không cln dân chủ
b. Từ dân chủ vô sản đ=n dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đ=n không cln dân chủ
c. Từ chuyên ch= đ=n dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đ=n không cln dân chủ
d. Từ ch= độ quân chủ đ=n dân chủ sản, từ dân chủ sản đ=n không cln dân
chủ [<br>]
Câu 111 . Theo V.I.Lênin, dân chủ v?i tư cách là mô >t hình thái nhà nư?c, kiểu nhà
nư?c sf mất đi trong xã hô>i nào?
a. Xã hô>i cô >ng sản chủ nghĩa
b. Xã hô>i xã hô >i chủ nghĩa
c. ThNi km quá đô> lên chủ nghĩa xã hô>i
d. Xã hô>i tư bản chủ nghĩa [<br>]
Câu 112 . Theo V.I.Lênin, càng hoàn thiện bao nhiêu, nền dân chủ hội chủ
nghĩa lại càng tự tiêu vong bấy nhiêu, thực chất của vấn đền này là ?
a. Tính chính trị của dân chủ sf mất đi trên sở không ngừng mở rộng dân chủ
đối v?i nhân dân, xác lập địa vị chủ thể quyền lực của nhân dân.
b. Tính xã hội của dân chủ sf mất đi.
c. Tính xã hội của dân chủ sf xuất hiện.
d. Nhân loại bư?c vào thNi km không cln bất công thNi km quá độ lên chủ nghĩa
xã hội [<br>]
Câu 113 . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung nào là cốt lõi và quan trọng nhất
khi ti=p câ >n, nghiên cứu về dân chủ?
a. Là một phạm trS thuộc lĩnh vực chính trị; là một hình thức nhà nư?c
b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội
c. Là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại
d. Là một phạm trS mang tính lịch sử [<br>]
Câu 114 . Theo Chủ nghĩa Mác Lênin, v?i cách một giá trị hội mang
tính toàn nhân loại, Dân chủ có nghĩa là gì?
a. “Dân là chủ” và “dân làm chủ”
b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội
c. Là một hình thức nhà nư?c
d. Là cộng đRng nhà nư?c [<br>]
Câu 115 . >t trong những quan niê >m của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ
phương diê >n quyền lực là gì?
a. Dân chủ là mô>t nguyên tQc – nguyên tQc dân chủ
b. Dân chủ là quyền lực thuô>c về nhân dân
c. Dân chủ là quyền lực thuô>c về nhà nư?c
d. Dân chủ là mô>t phạm trS lịch sử [<br>]
Câu 116 . Theo quan niệm của Đảng ta, th= nào là nhà nư?c dân chủ?
a. Nhà nư?c của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b. Nhà nư?c công bằng, văn minh
c. Nhà nư?c luôn chăm lo cho dân
d. Nhà nư?c của mọi tầng l?p, giai cấp
Câu 117 . >t trong những quan niê >m của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ
phương diê >n tổ chức và quản lp xã hô>i là gì?
a. Dân chủ là quyền lực thuô>c về nhân dân
b. Dân chủ là mô>t nguyên tQc – nguyên tQc dân chủ
c. Dân chủ là sự thống trị của giai cấp công nhân
d. Dân chủ là mô>t hình thái hay hình thức nhà nư?c [<br>]
Câu 118 . Đâu bản chất của nền dân chủ hội chủ nghĩa v phương diê >n kinh
t=?
a.nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi
tính dân tộc sâu sQc
b. nền dân chủ sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa nhân, >p thể lPi ích
của toàn xã hô>i
c. Là nền dân chủ phi giai cấp
d. Tất cả đều sai [<br>]
Câu 119 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất dân chủ của >i m?i giai
cấp công nhân và nhân dân lao đô >ng đang hư?ng t?i sau khi giành đưPc chính
quyền là gì?
a. Sử dqng hiê >u quả quyền lực nhà nư?c để xây dựng thi=t ch= đó nhân
dân từng bư?c trở thành ngưNi chủ của xã hô>i
b. Sử dqng hiê >u quả quyền lực để xây dựng thi=t ch= đó con ngưNi trở
thành ngưNi chủ của xã hô>i
c. Sử dqng hiê >u quả quyền lực nhà nư?c để xây dựng thi=t ch= đó công
nhân trở thành ngưNi chủ của xã hô>i
d. Sử dqng có hiê >u quả quyền lực nhà nư?c để nông dân từng bư?c trở thành ngưNi
chủ của xã hô>i [<br>]
Câu 120 . Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc xây dựng trên nền tảng tinh thần nào?
a. Lp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
b. Những giá trị văn hóa tiên ti=n của nhân loại
c. Những bản sQc riêng của dân tộc
d. Lp luận của chủ nghĩa Mác Lênin k=t hPp giá trị văn hóa tiên ti=n của nhân
loại và bản sQc riêng của dân tộc [<br>]
Câu 121 . Nhà nư?c hội chủ nghĩa phải đáp ứng những đli h`i để cải tạo
>i cO, xây dựng thành công xã hô>i m?i?
a. >t > máy đầy đủ sức mạnh để trấn áp kr thS và những phần tử chống
đối cách mạng
b. Là mô>t tổ chức có đủ năng lực để quản lp và xây dựng xã hô >i xã hội chủ nghĩa
c. Đă >t vấn đề quản lp và xây dựng kinh t= là then chốt, quy=t định
d. >t > máy đầy đủ sức mạnh để trấn áp kr thS những phần tử chống
đối cách mạng, đủ năng lực để quản lp xây dựng >i hội chủ nghĩa
quản lp, xây dựng kinh t= là then chốt, quy=t định [<br>]
Câu 122 . Trong nền dân chủ hội chủ nghĩa thì nhà ?c hội chủ nghĩa
nhà nư?c như th= nào?
a. Phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ
b. Biện pháp thể hiện và thực hiện dân chủ
c. Công cq thể hiện và thực hiện dân chủ
d. Cơ sở thể hiện và thực hiện dân chủ [<br>]
Câu 123 . Khi coi dân chủ một giá trị hội mang tính toàn nhân loại, HR Chí
Minh đã khẳng định điều gì ?
a. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
b. Dân chủ là mô>t giá trị nhân văn
c. Dân chủ là mô>t phạm trS lịch sử
d. Dân chủ là mô>t hình thức nhà nư?c [<br>]
Câu 124 . Theo HR Chí Minh, dân ch trong hai lĩnh vực nào quan trọng hàng
đầu và nổi bâ >t nhất?
a. Dân chủ trong kinh t= và trong chính trị
b. Dân chủ trong kinh t= và trong văn hóa - tinh thần
c. Dân chủ trong tư tưởng và trong chính trị
d. Dân chủ trong chính trị và trong văn hóa - tinh thần [<br>]
Câu 125 . Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về dân chủ là gì?
a. Dân chủ là một thể ch= chính trị, một ch= độ xã hội mà ở đó “bảo đảm quyền lực
thuộc về nhân dân”
b. Nhà nư?c đại diện quyền làm chủ của nhân dân”
c. Dân chủ XHCN bản chất của ch= độ ta, vừa mqc tiêu, vừa động lực của
sự phát triển đất nư?c
d. Dân chủ XHCN một thể ch= chính trị, một ch= độ hội đó bảo đảm
quyền lực thuộc về nhân dân”, Nhà ?c đại diện quyền làm chủ của nhân dân,
bản chất của ch= độ ta, vừa mqc tiêu, vừa động lực của sự phát triển đất?c
[<br>]
Câu 126 . “Nư?c ta ?c dân chủ. Bao nhiêu lPi ích đều dân. Bao nhiêu
quyền hạn đều của dân… Nói tóm lại, quyền hành lực lưPng đều dân ”.
Nhận định trên của ai?
a. HR Chí Minh
b. Phạm Văn ĐRng
c. TrưNng Chinh
d. Lê Duẩn [<br>]
Câu 127 . Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định, nền dân chủ chang ta chủ
trương xây dựng và thực hiện triệt để là nền dân chủ nào?
a. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
b. Nền dân chủ chủ nô
c. Nền dân chủ tư sản
d. Nền dân chủ phong ki=n [<br>]
Câu 128 . Đảng ta khẳng định một trong những đặc trưng của chủ nghĩa hội
Việt Nam là gì ?
a. Là nền dân chủ mà ở đó kinh t= phát triển vưPt bậc
b. Là nền dân chủ cao hơn về tốc độ phát triển chỉ số con ngưNi
c. Là nền dân chủ có chuyên chính vô sản của giai cấp công nhân.
d. Do nhân dân làm chủ [<br>]
Câu 129 . “Mọi đưNng lối, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà ?c đềulPi
ích của nhân dân, có sự tham gia p ki=n của nhân dân”. Nhận định trên của ai?
a. Đảng cộng sản Việt Nam
b. HR Chí Minh
c. Nguyễn Văn Linh
d. Nguyễn Pha Trọng [<br>]
Câu 130 . Trong nhà nư?c pháp quyền xã hô>i chnghĩa, hoạt động của các cơ quan
phải có sự kiểm st lẫn nhau, tất cvì mqc tiêu gì?
a. Phqc vq nhân dân
b. Ti=n lên chủ nghĩa xã hội
c. Công bằng trong xã hội
d. Bình đẳng trong xã hội [<br>]
Câu 131 . Nguyên tQc tổ chức hoạt động của bộ máy quản lp nhà ?c Viê >t
Nam đưPc xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nư?c trong thNi km quá đô > lên
chủ nghĩa xã hô>i là gì?
a. Tập trung dân chủ
b. Thống nhất quyền lực
c. Có phân công, phân cấp
d. Tập trung dân chủ, thống nhất quyền lực, có phân công, phân cấp [<br>]
Câu 132 . Đảng ta chủ trương xây dựng nhà ?c pháp quyền Việt Nam nhà
nư?c như th= nào?
a. Nhà nư?c của dân, do dân, vì dân
b. Nhà nư?c và pháp luật đảm bảo tính nghiêm minh
c. Nhà nư?c luôn đảm bảo tính công bằng thông qua pháp luật
d. Nhà nư?c thưPng tôn pháp luật [<br>]
Câu 133 . Theo Hi=n pháp 2013, nhân dân giám sát hoạt động của nhà nư?c theo
phương châm nào?
a. Dân bi=t, dân bàn, dân kiểm tra thông qua các tổ chức, các nhân đưPc nhân
dân ủy nhiệm
b. Nhà nư?c phqc vq nhân dân, gQn mật thi=t v?i nhân dân, thực hiện đầy đủ
các quyền làm chủ của nhân dân
c. Nhà nư?c lQng nghe p ki=n của nhân dân và chịu sự kiểm soát của nhân dân
d. Nhà ?c phải đưPc hoàn thiện bằng việc ban hành các ch= biện pháp
kiểm soát, ngăn ngừa các hiện tưPng tiêu cực [<br>]
Câu 134 . Để phát huy dân chủ ở Việt Nam hiê >n nay cần làm những gì?
a. Xây dựng đảng cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh
b. Xây dựng nhà nư?c pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
c. Nâng cao vai trl của các tổ chức chính trị - xã hội
d. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh, xây dựng nhà nư?c
pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh, nâng cao vai trl của các tổ chức chính trị
- xã hội [<br>]
Câu 135 . Để đảm bảo vai trl lãnh đạo Đảng cộng sản Việt Nam cần làm gì?
a. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức
b. ThưNng xuyên tự đổi m?i, tự chỉnh đốn
c. Dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiê >n nguyên tQc tự phê bình và phê bình
d. Vững mạnh về chính trị, tưởng tổ chức, thưNng xuyên tự đổi m?i, tchỉnh
đốn, dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiê >n nguyên tQc tự phê bình phê bình
[<br>]
Câu 136 C(LO4.2). Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhất nguyên về
chính trị là gì ?
a. Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhất nguyên về chính trị loại trừ nhau
b. Chỉ có thể có dân chủ xã hội chủ nghĩa đa nguyên
c. Là nền dân chủ đưPc lãnh đạo bởi giai cấp nông dân
d. Nhất nguyên về chính trị v?i sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản điều kiện cho
dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đNi, tRn tại và phát triển [<br>]
Câu 137 . Tính ưu viê >t về >t bản chất của Nhà nư?c hội chủ nghĩa đưPc thể
hiê >n trên phương diê >n kinh t= nào?
a. Chịu sự quy định của quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u
b. Chịu sự quy định của quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất
c. Mang bản chất giai cấp công nhân
d. Chịu sự quy định của quan hệ tư hữu về tư liệu sản xuất [<br>]
Câu 138 . Đâu không phải là bản chất của nhà nư?c xã hội chủ nghĩa?
a. ĐưPc xây dựng trên nền tảng tinh thần là lp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
b. Là nhà nư?c “nửa nhà nư?c”
c. Mang bản chất giai cấp công nhân
d. Chịu sự quy định của quan hê > sở hữu tư nhân về tư liê >u sản xuất chủ y=u [<br>]
Câu 139 . Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà ?c, chức năng của nhà ?c
xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chức năng chính trị [<br>]
Câu 140 . Căn cứ vào phạm vi tác đô >ng của quyền lực nhà nư?c, chức năng của
nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chức năng chính trị [<br>]
Câu 141 . Căn cứ vào lĩnh vực tác đô >ng của quyền lực nhà nư?c, chức năng của
nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chính trị, văn hóa, xã hô>i [<br>]
Câu 142 . Dân chủ XHCN mối quan hệ như th= nào v?i việc xây dựng hoạt
động của nhà nư?c xã hội chủ nghĩa?
a. Là cơ sở, nền tảng
b. Là cơ sở, điều kiện
c. Là cơ sở, cách thức
d. Là cơ sở, động lực [<br>]
Câu 143 . , Trên sở nền dân chủ XHCN Nhà nư?c XHCN trở thành công cq
quan trọng trong việc thực thi quyền gì của nhân dân?
a. Quyền làm chủ của nhân dân
b. Quyền tự do phát triển của nhân dân
c. Quyền chính trị của nhân dân
d. Quyền làm mọi viê >c của nhân dân [<br>]
Câu 144 . Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, y=u tố nào trở thành công cq quan trọng
trong việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân?
a. Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa
b. Mă >t trâ >n tổ quốc
c. Đảng cô>ng sản
d. Các tổ chức xã hội [<br>]
Câu 145 . Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?
a. Giai cấp công nhân
b. Tầng l?p trí thức
c. Quần chang nhân dân
d. Giai cấp nông dân [<br>]
Câu 146 . Đảng cộng sản Việt Nam đã xác định toàn bộ tổ chức hoạt động của
hệ thống chính trị nư?c ta trong giai đoạn m?i nhằm xây dựng từng ?c
hoàn thiện cái gì?
a. Nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân
b. Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa
c. Nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuô>c về giai cấp công nhân
d. Hệ thống pháp luật [<br>]
Câu 147 . Hình thức dân chủ nào đưPc thực hiện do nhân dân “ủy quyền” giao
quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực ti=p bầu ra?
a. Dân chủ gián ti=p
b. Dân chủ trực ti=p
c. Dân chủ hi=n định
d. Dân chủ bán trực ti=p [<br>]
Câu 148 . Hình thức dân chủ nào thông qua đó nhân dân bằng hành động của
mình thực hiện quyền làm chủ của nhà nư?c và xã hội?
a. Dân chủ trực ti=p
b. Dân chủ gián ti=p
c. Dân chủ hi=n định
d. Dân chủ bán trực ti=p [<br>]
Câu 149 . , Theo Chủ nghĩa Mác Lênin nhà nư?c hội chủ nghĩa các quốc
gia khác nhau có điểm gì chung?
a. tổ chức thực hiê >n quyền lực của nhân dân, đă >t dư?i sự lãnh đạo của Đảng
>ng sản
b. Là tổ chức quyền lực của nhân dân, đă >t dư?i sự lãnh đạo của Đảng
c. tổ chức thực hiê >n quyền lực của >t > phâ >n nhân dân, đă >t dư?i sự lãnh đạo
của mô>t chính đảng
d. Nhà nư?c tRn tại vĩnh viễn [<br>]
Câu 150 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, nội hàm bản của dân chủ hội chủ
nghĩa là gì?
a. Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân
b. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
c. Quyền lực thuộc về giai cấp nông dân
d. Quyền lực thuộc về ngưNi lãnh đạo [<br>]
Câu 151 C(LO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, định hư?ng bản của dân chủ
xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Xóa b` giai cấp
b. Xóa b` pháp luâ >t
c. Bảo vê > giai cấp
d. Chuyên chính giai cấp [<br>]
Câu 152 . Đâu là bản chất của nền dân chủhội chủ nghĩa v phương diê >n chính
trị?
a. nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi
tính dân tộc sâu sQc
b. nền dân chủ sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa nhân, >p thể lPi ích
của toàn xã hô>i
c.nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về liệu sản xuất chủ
y=u của toàn xã hội
d. Là nền dân chủ phi giai cấp [<br>]
Câu 153 . Đâu bản chất của nền dân chủ hội chủ nghĩa v phương diê >n kinh
t=?
a.nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi
tính dân tộc sâu sQc
b. nền dân chủ sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa nhân, >p thể lPi ích
của toàn xã hô>i
c. nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về liệu sản xuất chủ
y=u của toàn xã hội
d. Là nền dân chủ phi giai cấp [<br>]
Câu 154 . Đâu bản chất của nền dân chủ hội chủ nghĩa v phương diê >n văn
hóa – tư tưởng?
a.nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi
tính dân tộc sâu sQc
b. nền dân chủ sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa nhân, >p thể lPi ích
của toàn xã hô>i
c.nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về liệu sản xuất chủ
y=u của toàn xã hội
d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân đưPc thể ch= hóa thành Hi=n
pháp và pháp luật [<br>]
Câu 155 . Đâu là bản chất của nền dân chủ hội chủ nghĩa trên phương diê >n
>i?
a.nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi
tính dân tộc sâu sQc
b. nền dân chủ sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa nhân, >p thể lPi ích
của toàn xã hô>i
c.nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về liệu sản xuất chủ
y=u của toàn xã hội
d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân đưPc thể ch= hóa thành Hi=n
pháp và pháp luật [<br>]
Câu 156 . Bản chất của nền dân chủhội chủ nghĩa trên phương diê >n kinh t=
gì?
a. Là ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
b. Là ch= độ xã hội ở đó tài sản thuộc về một số ngưNi có quyền lực
c. Là ch= độ mà ở đó thực hiện sự phân chia tài sản theo năng lực lao động
d. Là ch= độ triệt tiêu sự cạnh tranh trong kinh t=, loại trừ sự bất công [<br>]
Câu 157 . { Viê >t Nam, hình thức dân chủ trực ti=p đưPc thể hiê >n ở quyền nào?
a. Nhân dân đưPc thông tin về hoạt đô>ng của nhà nư?c
b. Nhân dân đưPc bàn bạc về công viê >c của nhà nư?c và cô>ng đRng dân cư
c. Nhân dân kiểm tra, giám sát hoạt đô >ng của quan nhà nư?c từ trung ương đ=n
cơ sở
d. Nhân dân đưPc thông tin về hoạt đô >ng của nhà nư?c, đưPc bàn bạc về công viê >c
của nhà nư?c >ng đRng dân cư, đưPc kiểm tra, giám sát hoạt đô >ng của cơ quan
nhà nư?c từ trung ương đ=n cơ sở. [<br>]
Câu 158 . Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa mang bản chất nào sau đây?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Nhân dân lao động
d. Tầng l?p trí thức [<br>]
Câu 159 . Theo V.I.Lênin, một trong những tiêu chí phân biệt dân chủ sản v?i
các loại dân chủ trư?c đó là ở chỗ nào?
a. Dân chủ vô sản là ch= độ thống trị của đa số v?i thiểu số, vì lPi ích của đa số
b. Dân chủ vô sản là ch= độ chính trị của thiểu số v?i đa số, vì lPi ích của thiểu số
c. Dân chủ vô sản là ch= độ thống trị của tất cả mọi ngưNi, vì lPi ích của mọi ngưNi
d. Dân chủ vô sản có bản chất giống như dân chủ tư sản [<br>]
Câu 160 . Đảng ta phải quán triê >t tưởng khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra
>t đô>ng lực mạnh mf cho sự phát triển đất nư?c theo định hư?ng XHCN?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa b` giai cấp”
c. Đảng lãnh đạo
d. Chuyên chính giai cấp [<br>]
Câu 161 . Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?
a. Khái niê >m dSng để chỉ hê > thống các thi=t ch= tRn tại khách quan trong mô >t ch=
đô > xã hô>i nhất định
b. Khái niê >m dSng để chỉ hê > thống các giai cấp, tầng l?p xã hô >i tRn tại khách quan,
hoạt đô>ng hPp pháp trong mô >t ch= đô> xã hô>i nhất định
c. Khái niê >m dSng để chỉ thực trạng các dân tộc và sự khác biệt giữa các dân tộc
trong mô>t ch= đô > xã hô>i nhất định
d. Khái niê >m dSng để chỉ sự phát triển sản xuất, sự phát triển ngành nghề và phân
công lao động xã hội [<br>]
Câu . Vị trí của cơ cấu xã hô162 >i – giai cấp trong cơ cấu xã hô >i là gì?
a. Vị trí ngang bằng v?i các loại hình xã hô>i khác trong hê > thống xã hô >i
b. Vị trí không quan trọng, chịu sự chi phối của các loại hình xã hô>i khác trong hê >
thống xã hô>i
c. Vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hô>i khác trong hê > thống xã
>i
d. Không có vị trí gì so v?i các loại hình xã hô>i khác trong hê > thống xã hô >i [<br>]
Câu 163 . ThNi km quá độ lên CNXH, cấu hội - giai cấp bi=n đổi gQn liền
bị quy định bởi cơ sở nào?
a. Cơ sở chính trị
b. Cơ cấu kinh t=
c. Nền tảng văn hoá
d. Nền tảng tinh thần [<br>]
Câu 164 . Nguyên nhân nào dẫn đ=n những bi=n đổi đa dạng, phức tạp trong
cấu xã hội – giai cấp trong thNi km quá độ lên CNXH?
a. K=t cấu kinh t= hàng hóa giản đơn
b. K=t cấu kinh t= hàng hóa phức tạp
c. K=t cấu kinh t= tâ >p trung bao cấp
d. K=t cấu kinh t= nhiều thành phần [<br>]
Câu 165 . Trong thNi km quá độ lên CNXH, mức đô > liên minh, xích lại gần nhau
giữa các giai cấp, tầng l?p trong xã hô>i tSy thuô>c vào y=u tố nào?
a. Điều kiê >n tự nhiên của đất nư?c
b. Điều kiê >n kinh t= – xã hô>i của đất nư?c
c. Điều kiê >n bên ngoài của đất nư?c
d. Điều kiện văn hóa của đất nư?c [<br>]
Câu 166 . Bi=n đổi nào không tính quy luâ >t của cấu >i giai cấp trong
thNi km quá đô> lên CNXH?
a. Bi=n đổi gQn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô> lên
CNXH
b. Bi=n đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiê >n các tầng l?p xã hô>i m?i
c. Bi=n đổi trong mối quan hê > vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bư?c xóa b` bất
bình đẳng xã hô>i
d. Bi=n đổi tâm lp trong đNi sống xã hội, có xu hư?ng chống lại nhau giữa các tầng
l?p, giai cấp [<br>]
Câu 167 . Nội dung nào là mô >t trong những bi=n đổi có tính quy luâ >t của cơ cấu xã
>i – giai cấp trong thNi km quá đô> lên CNXH?
a. Bi=n đổi gQn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô> lên
CNXH
b. Không bi=n đổi và xuất hiê >n các tầng l?p xã hô >i m?i
c. Bi=n đổi trong mối quan hê > bài trừ lẫn nhau, từng bư?c xóa b` bất bình đẳng xã
>i
d. Bi=n đổi tâm lp trong đNi sống xã hội, có xu hư?ng chống lại nhau giữa các tầng
l?p, giai cấp [<br>]
Câu 168 . Nội dung nào >t trong những bi=n đổi tính quy luâ >t của cấu
xã hô>i – giai cấp trong thNi km quá đô > lên CNXH?
a. Bi=n đổi tách rNi và không bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô> lên
CNXH
b. Không có bi=n đổi phức tạp, đa dạng hay xuất hiê >n các tầng l?p m?i
c. Bi=n đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiê >n các tầng l?p xã hô >i m?i
d. Bi=n đổi trong mối quan hê > bài trừ lẫn nhau [<br>]
Câu 169 . Giai cấp nào lực lưPng đi đầu trong sự nghiê >p công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nư?c ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng l?p tri thức
d. Đô>i ngO doanh nhân [<br>]
Câu 170 . C.Mác Ph.Ăngghen coi giai cấp nào “ngưNi bạn đRng minh tự
nhiên” của giai cấp công nhân?
a. Giai cấp tư sản
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng l?p trí thức
d. Tầng l?p doanh nhân [<br>]
Câu 171 . Liên minh công nhân – nông dân – trí thức là do?
a. Nhu cầu nội tại của cách mạng xã hội chủ nghĩa
b, Nhiệm vq của giai cấp công nhân
c. Ý chí của Ðảng Cộng sản
d. Do nhu cầu xây dựng xã hội chủ nghĩa
Câu . Theo Lênin, vấn đề mang tính nguyên tQc đ đảm bảo thQng lPi của172
cuô >c cách mạng xã hô>i chủ nghĩa tháng 10 năm 1917 là gì?
a. Vấn đề đối ngoại
b. Vấn đề giữ chính quyền
c. Vấn đề liên minh công, nông
d. Vấn đề giành chính quyền [<br>]
Câu 173 . Liên minh giữa giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác trong
xã hội đưPc thực hiện trong giai đoạn nào của cách mạng XHCN?
a. Giai đoạn giành chính quyền.
b. Giai đoạn xây dựng ch= độ xã hô>i m?i
c. Giai đoạn giành chính quyền và xây dựng ch= độ xã hô>i m?i.
d. Giai đoạn phát triển kinh t= và hội nhập quốc t= [<br>]
Câu 174 . Lênin dSng thuâ >t ngữ “liên minh đă >c biê >t” để chỉ liên minh giữa giai
cấp công nhân v?i giai cấp, tầng l?p nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng l?p xã hô>i khác
b. Giai cấp nông dân và các tầng l?p xã hô>i khác
c. Tầng l?p trí thức
d. Tầng l?p doanh nhân [<br>]
Câu . Theo Lênin “chuyên chính sản” 175 >t hình thức đă >c biê >t của liên
minh nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng l?p xã hô>i khác
b. Giữa giai cấp vô sản v?i đông đảo những tầng l?p lao đô>ng không phải vô sản
c. Giữa giai cấp vô sản v?i giai cấp tư sản
d. Giữa giai cấp vô sản v?i tầng l?p doanh nhân [<br>]
Câu 176 . Vai trl của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân các tầng l?p lao
đô >ng khác trong thNi km quá đô> lên CNXH là gì?
a. Lực lưPng sản xuất cơ bản, vừa là lực lưPng chính trị – xã hô>i to l?n
b. Lực lưPng cơ bản và duy nhất trực ti=p sản xuất
c. Lực lưPng chính trị – xã hô>i to l?n
d. Lực lưPng kinh t= – chính trị – xã hô>i cơ bản to l?n [<br>]
Câu . X€t dư?i góc đô177 > kinh t=, trong thNi km quá độ lên CNXH, liên minh giữa
giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác xuất phát từ đâu?
a. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b. Yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh t= từ sản xuất nh` sang sản xuất hàng hóa l?n.
c. Yêu cầu xây dựng nền tảng vâ >t chất – k‚ thuâ >t cần thi=t cho CNXH
d. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, của
quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh t= từ sản xuất nh` sang sản xuất hàng hóa l?n, là
yêu cầu xây dựng nền tảng vâ >t chất – k‚ thuâ >t cần thi=t cho CNXH [<br>]
Câu 178 . Liên minh giữa giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác trong
xã hội phải đưPc xác định trên lập trưNng chính trị của giai cấp nào?
a. Đội ngO trí thức
b. Đội ngO doanh nhân
c. Giai cấp nông dân
d. Giai cấp công nhân [<br>]
Tầng l?p, giai cấp cơ bản nào thuộc cơ cấu xã hội – giai cấp của Câu 179 . không
Việt Nam trong thNi km quá độ lên CNXH?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng l?p tri thức
d. Tầng l?p nông nô [<br>]
Câu không . Đáp án nào 180 đặc điểm giai cấp công nhân Việt Nam trong thNi
km quá độ lên CNXH?
a. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng
b. Giữ vị trí tiên phong trong sự nghiê >p xây dựng CNXH
c. Là lực lưPng đi đầu trong sự nghiê >p công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nư?c
d. Là lực lưPng đối đầu v?i các tầng l?p, giai cấp khác [<br>]
Câu 181 . Giai cấp công nhân Việt Nam xu hư?ng bi=n đổi như th= nào để đáp
ứng yêu cầu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nư?c?
a. Bi=n đổi nhanh về số lưPng, châ >m chạp về chất lưPng
b. Bi=n đổi nhanh cả về số lưPng, chất lưPng
c. Bi=n đổi châ >m về số lưPng, nhanh về chất lưPng
d. Bi=n đổi châ >m cả về số lưPng, chất lưPng [<br>]
Câu 182 . Giai cấp nào vị trí chi=n lưPc trong sự nghiê >p công nghiệp hóa, hiện
đại hóa nông nghiê >p, nông thôn ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng l?p trí thức
d. Đô>i ngO doanh nhân [<br>]
Câu 183 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, giai cấp nào xu hư?ng bi=n đổi
giảm dần về số lưPng và tƒ lê > trong cơ cấu xã hô >i - giai cấp ở Việt Nam?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tầng l?p trí thức
d. Đô>i ngO doanh nhân [<br>]
Câu 184 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, giai cấp nông dân xu hư?ng bi=n
đổi như th= nào trong cơ cấu xã hô>i - giai cấp ở Việt Nam?
a. Bi=n đổi tăng dần về số lưPng và tƒ lê >
b. Bi=n đổi giảm dần về số lưPng và tƒ lê >
c. Bi=n đổi giảm dần về số lưPng và tang dần về tƒ lê >
d. Bi=n đổi tăng về số lưPng và giảm dần tƒ lê > [<br>]
Câu 185 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, đô >i ngO nào đưPc xác định rưNng
>t, chủ nhân tương lai của đất nư?c?
a. Giai cấp công nhân
b. Đô>i ngO thanh niên
c. Đô>i ngO trí thức
d. Đô>i ngO doanh nhân [<br>]
Câu 186 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, Đảng ta xác định chăm lo, phát triển
cho đô>i ngO nào vừa mqc tiêu, vừa là đô >ng lực bảo đảm cho sự ổn định phát
triển bền vững của đất nư?c?
a. Phq nữ
b. Đô>i ngO thanh niên
c. Đô>i ngO trí thức
d. Đội ngO doanh nhân [<br>]
Câu 187 . Nội dung nào đội ngO thanh niên cần xóa b` để hình thành đưPc những
phẩm chất xứng đáng là rưNng cô>t, chủ nhân tương lai của đất nư?c?
a. Có phẩm chất tốt đẹp
b. khí phách quy=t tâm hành đô>ng thực hiê >n thành công s nghiê >p công
nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Có trách nhiê >m v?i sự nghiê >p bảo vê > Tổ quốc
d. Thực dqng, thực t= vì lPi ích kinh t= [<br>]
Câu Liên minh giai cấp, tầng l?p trong thNi km quá độ lên CNXH Việt188 .
Nam đưPc thể hiê >n trong những nội dung cơ bản nào?
a. Nội dung kinh t=
b. Nội dung chính trị
c. Nội dung văn hóa xã hội
d. Nội dung chính trị, kinh t= và văn hóa xã hội [<br>]
Câu 189 . Nội dung nào dư?i đây một trong những nhiệm vq kinh t= xuyên suốt
của liên minh giai cấp, tầng l?p trong thNi km quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
a. Phát triển qui mô giáo dqc đại học.
b. Nâng cao chỉ số phát triển con ngưNi.
c. Phát triển kinh t= nông nghiệp theo chuẩn VGAP.
d. Phát triển kinh t= nhanh bền vững, giữ vững ổn định kinh t= mô, đổi m?i
hình tăng trưởng, cấu lại nền kinh t=; đây mạnh công nghiệp hóa. hiện đại
hóa…[<br>]

Preview text:

Câu 102 . Thực tiễn cho thấy, bản chất tốt đẹp và tính ưu việt của nền dân chủ xã
hội chủ nghĩa ở Việt Nam ngày càng thể hiện ở giá trị nào?
a. Giá trị lấy dân làm gốc
b. Giá trị ưu việt của chủ nghĩa xã hội
c. Giá trị tốt đẹp của xã hội tương lai
d. Giá trị văn hóa tinh thần [ ]
Câu 103 ( CLO4.2). Chủ nghĩa Mác – Lênin đã ti=p câ >
n dân chủ dư?i góc đô > nào
khi coi dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho
những giá trị ti=n bộ của nhân loại? a. Mô >
t giá trị nhân văn của nhân loại b. Mô >
t giá trị đạo đức của nhân loại
c. Giá trị lịch sử của nhân loại
d. Giá trị khoa học của nhân loại [ ]
Câu 104 . Vì sao Chủ nghĩa Mác – Lênin cho rằng: dân chủ là mô > t giá trị nhân văn của nhân loại?
a. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những
giá trị ti=n bộ của nhân loại.
b. Dân chủ bao giN cOng cOng phản ánh lPi ích của giai cấp nQm gữi tư liê > u sản xuất của xã hô > i
c. Dân chủ ra đNi và tRn tại cSng v?i sự ra đNi của nhà nư?c
d. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những
giá trị ti=n bộ của nhân loại, bao giN cOng cOng phản ánh lPi ích của giai cấp nQm tư liê >
u sản xuất của xã hô >
i, ra đNi và tRn tại cSng v?i sự ra đNi của nhà nư?c [ ]
Câu 105 (LO4.1). Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức đưPc xác lâ > p khi nào?
a. Cách mạng tháng 10 Nga 1917 thành công b. Sau Công xã Pari 1871
c. Sau chi=n tranh th= gi?i lần thứ nhất
d. Sau chi=n tranh th= gi?i lần thứ hai [ ]
Câu 106 . Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác –
Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là ch= độ thống trị của đa số v?i thiểu số, vì lPi ích của đa số b. Là ch= đô >
dân chủ có định hư?ng cơ bản xóa b` giai cấp
c. Là ch= đô > dân chủ càng hoàn thiê n >
bao nhiêu, càng nhanh t?i ngày tiêu vong bấy nhiêu d. Là
ch= đô > dân chủ có định hư?ng cơ bản duy trì sự bóc lôt > giữa các giai cấp [ ]
Câu 107 .
Đâu không phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là dân chủ đối v?i quần chang lao đô > ng và bị bóc lô > t b. Là ch= đô >
dân chủ vì lPi ích của đa số c. Là ch= đô >
dân chủ càng hoàn thiê >
n bao nhiêu, càng nhanh t?i ngày tiêu vong bấy nhiêu. d. Là ch= đô >
dân chủ ngày càng hoàn thiê > n và tRn tại vĩnh viễn [ ]
Câu 108 . Đảng ta đề ra các quy ch= dân chủ từ cơ sở đ=n Trung ương và trong các
tổ chức chính trị - xã hội đều thực hiện phương châm gì?
a. Dân bi=t, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
b. Tập trung dân chủ cho giai cấp nông dân
c. Cải cách tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nư?c
d. Nhà nư?c và nhân dân cSng làm [ ]
Câu 109 . Nội dung quan trọng trong Tư tưởng HR Chí Minh mà Đảng Cộng sản
Việt Nam cần quán triê >
t tư tưởng khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra mô > t đô > ng lực
mạnh mf cho sự phát triển đất nư?c theo định hư?ng xã hội chủ nghĩa ?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa b` giai cấp”
c. “Dĩ nhất bi=n, ứng vạn bi=n”
d. “Vô sản tất cả các nư?c đoàn k=t lại” [ ]
Câu 110 . Theo V.I.Lênin, con đưNng biê >
n chứng của quá trình phát triển dân chủ là gì?
a. Từ dân chủ tư sản đ=n dân chủ vô sản, từ dân chủ vô sản đ=n không cln dân chủ
b. Từ dân chủ vô sản đ=n dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đ=n không cln dân chủ
c. Từ chuyên ch= đ=n dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đ=n không cln dân chủ
d. Từ ch= độ quân chủ đ=n dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đ=n không cln dân chủ [ ]
Câu 111 . Theo V.I.Lênin, dân chủ v?i tư cách là mô >
t hình thái nhà nư?c, kiểu nhà
nư?c sf mất đi trong xã hô > i nào? a. Xã hô > i cô > ng sản chủ nghĩa b. Xã hô > i xã hô > i chủ nghĩa c. ThNi km quá đô >
lên chủ nghĩa xã hô > i d. Xã hô > i tư bản chủ nghĩa [ ]
Câu 112 . Theo V.I.Lênin, càng hoàn thiện bao nhiêu, nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa lại càng tự tiêu vong bấy nhiêu, thực chất của vấn đền này là ?
a. Tính chính trị của dân chủ sf mất đi trên cơ sở không ngừng mở rộng dân chủ
đối v?i nhân dân, xác lập địa vị chủ thể quyền lực của nhân dân.
b. Tính xã hội của dân chủ sf mất đi.
c. Tính xã hội của dân chủ sf xuất hiện.
d. Nhân loại bư?c vào thNi km không cln bất công ở thNi km quá độ lên chủ nghĩa xã hội [ ]
Câu 113 . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung nào là cốt lõi và quan trọng nhất khi ti=p câ >
n, nghiên cứu về dân chủ?
a. Là một phạm trS thuộc lĩnh vực chính trị; là một hình thức nhà nư?c
b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội
c. Là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại
d. Là một phạm trS mang tính lịch sử [ ]
Câu 114 . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, v?i tư cách là một giá trị xã hội mang
tính toàn nhân loại, Dân chủ có nghĩa là gì?
a. “Dân là chủ” và “dân làm chủ”
b. Là một hình thức của các tổ chức xã hội
c. Là một hình thức nhà nư?c
d. Là cộng đRng nhà nư?c [ ] Câu 115 . Mô > t trong những quan niê >
m của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ ở phương diê > n quyền lực là gì? a. Dân chủ là mô >
t nguyên tQc – nguyên tQc dân chủ
b. Dân chủ là quyền lực thuô > c về nhân dân
c. Dân chủ là quyền lực thuô > c về nhà nư?c d. Dân chủ là mô > t phạm trS lịch sử [ ]
Câu 116 . Theo quan niệm của Đảng ta, th= nào là nhà nư?c dân chủ?
a. Nhà nư?c của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b. Nhà nư?c công bằng, văn minh
c. Nhà nư?c luôn chăm lo cho dân
d. Nhà nư?c của mọi tầng l?p, giai cấp Câu 117 . Mô > t trong những quan niê >
m của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ ở phương diê >
n tổ chức và quản lp xã hô > i là gì?
a. Dân chủ là quyền lực thuô > c về nhân dân b. Dân chủ là mô >
t nguyên tQc – nguyên tQc dân chủ
c. Dân chủ là sự thống trị của giai cấp công nhân d. Dân chủ là mô >
t hình thái hay hình thức nhà nư?c [ ]
Câu 118 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diê > n kinh t=?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sQc
b. Là nền dân chủ có sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa cá nhân, tâ >p thể và lPi ích của toàn xã hô > i
c. Là nền dân chủ phi giai cấp
d. Tất cả đều sai [ ]
Câu 119 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất dân chủ của xã hô > i m?i mà giai
cấp công nhân và nhân dân lao đô >
ng đang hư?ng t?i sau khi giành đưPc chính quyền là gì? a. Sử dqng có hiê >
u quả quyền lực nhà nư?c để xây dựng thi=t ch= mà ở đó nhân
dân từng bư?c trở thành ngưNi chủ của xã hô > i b. Sử dqng có hiê >
u quả quyền lực để xây dựng thi=t ch= mà ở đó con ngưNi trở
thành ngưNi chủ của xã hôi> c. Sử dqng có hiê >
u quả quyền lực nhà nư?c để xây dựng thi=t ch= mà ở đó công
nhân trở thành ngưNi chủ của xã hôi> d. Sử dqng có hiê >
u quả quyền lực nhà nư?c để nông dân từng bư?c trở thành ngưNi chủ của xã hô > i [ ]
Câu 120 . Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc xây dựng trên nền tảng tinh thần nào?
a. Lp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
b. Những giá trị văn hóa tiên ti=n của nhân loại
c. Những bản sQc riêng của dân tộc
d. Lp luận của chủ nghĩa Mác – Lênin k=t hPp giá trị văn hóa tiên ti=n của nhân
loại và bản sQc riêng của dân tộc [ ]
Câu 121 . Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa phải đáp ứng những đli h`i gì để cải tạo xã hô >
i cO, xây dựng thành công xã hô > i m?i? a. Là mô >
t bô > máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kr thS và những phần tử chống đối cách mạng b. Là mô >
t tổ chức có đủ năng lực để quản lp và xây dựng xã hô > i xã hội chủ nghĩa c. Đă >
t vấn đề quản lp và xây dựng kinh t= là then chốt, quy=t định d. Là mô >
t bô > máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kr thS và những phần tử chống
đối cách mạng, có đủ năng lực để quản lp và xây dựng xã hô > i xã hội chủ nghĩa và
quản lp, xây dựng kinh t= là then chốt, quy=t định [ ]
Câu 122 . Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thì nhà nư?c xã hội chủ nghĩa là nhà nư?c như th= nào?
a. Phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ
b. Biện pháp thể hiện và thực hiện dân chủ
c. Công cq thể hiện và thực hiện dân chủ
d. Cơ sở thể hiện và thực hiện dân chủ [ ]
Câu 123 . Khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại, HR Chí
Minh đã khẳng định điều gì ?
a. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ b. Dân chủ là mô > t giá trị nhân văn c. Dân chủ là mô > t phạm trS lịch sử d. Dân chủ là mô > t hình thức nhà nư?c [ ]
Câu 124 . Theo HR Chí Minh, dân chủ trong hai lĩnh vực nào là quan trọng hàng đầu và nổi bâ > t nhất?
a. Dân chủ trong kinh t= và trong chính trị
b. Dân chủ trong kinh t= và trong văn hóa - tinh thần
c. Dân chủ trong tư tưởng và trong chính trị
d. Dân chủ trong chính trị và trong văn hóa - tinh thần [ ]
Câu 125 . Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về dân chủ là gì?
a. Dân chủ là một thể ch= chính trị, một ch= độ xã hội mà ở đó “bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân”
b. Nhà nư?c đại diện quyền làm chủ của nhân dân”
c. Dân chủ XHCN là bản chất của ch= độ ta, vừa là mqc tiêu, vừa là động lực của
sự phát triển đất nư?c
d. Dân chủ XHCN là một thể ch= chính trị, một ch= độ xã hội mà ở đó “bảo đảm
quyền lực thuộc về nhân dân”, Nhà nư?c đại diện quyền làm chủ của nhân dân, là
bản chất của ch= độ ta, vừa là mqc tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nư?c [ ]
Câu 126 . “Nư?c ta là nư?c dân chủ. Bao nhiêu lPi ích đều vì dân. Bao nhiêu
quyền hạn đều là của dân… Nói tóm lại, quyền hành và lực lưPng đều ở dân ”. Nhận định trên của ai? a. HR Chí Minh b. Phạm Văn ĐRng c. TrưNng Chinh d. Lê Duẩn [ ]
Câu 127 . Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định, nền dân chủ mà chang ta chủ
trương xây dựng và thực hiện triệt để là nền dân chủ nào?
a. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa b. Nền dân chủ chủ nô c. Nền dân chủ tư sản
d. Nền dân chủ phong ki=n [ ]
Câu 128 . Đảng ta khẳng định một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội Việt Nam là gì ?
a. Là nền dân chủ mà ở đó kinh t= phát triển vưPt bậc
b. Là nền dân chủ cao hơn về tốc độ phát triển chỉ số con ngưNi
c. Là nền dân chủ có chuyên chính vô sản của giai cấp công nhân. d. Do nhân dân làm chủ [ ]
Câu 129 . “Mọi đưNng lối, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà nư?c đều vì lPi
ích của nhân dân, có sự tham gia p ki=n của nhân dân”. Nhận định trên của ai?
a. Đảng cộng sản Việt Nam b. HR Chí Minh c. Nguyễn Văn Linh d. Nguyễn Pha Trọng [ ]
Câu 130 . Trong nhà nư?c pháp quyền xã hô >
i chủ nghĩa, hoạt động của các cơ quan
phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mqc tiêu gì? a. Phqc vq nhân dân
b. Ti=n lên chủ nghĩa xã hội
c. Công bằng trong xã hội
d. Bình đẳng trong xã hội [ ]
Câu 131 . Nguyên tQc tổ chức và hoạt động của bộ máy quản lp nhà nư?c Viê > t
Nam đưPc xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nư?c trong thNi km quá đô > lên chủ nghĩa xã hô > i là gì? a. Tập trung dân chủ
b. Thống nhất quyền lực
c. Có phân công, phân cấp
d. Tập trung dân chủ, thống nhất quyền lực, có phân công, phân cấp [ ]
Câu 132 . Đảng ta chủ trương xây dựng nhà nư?c pháp quyền Việt Nam là nhà nư?c như th= nào?
a. Nhà nư?c của dân, do dân, vì dân
b. Nhà nư?c và pháp luật đảm bảo tính nghiêm minh
c. Nhà nư?c luôn đảm bảo tính công bằng thông qua pháp luật
d. Nhà nư?c thưPng tôn pháp luật [ ]
Câu 133 . Theo Hi=n pháp 2013, nhân dân giám sát hoạt động của nhà nư?c theo phương châm nào?
a. Dân bi=t, dân bàn, dân kiểm tra thông qua các tổ chức, các cá nhân đưPc nhân dân ủy nhiệm
b. Nhà nư?c phqc vq nhân dân, gQn bó mật thi=t v?i nhân dân, thực hiện đầy đủ
các quyền làm chủ của nhân dân
c. Nhà nư?c lQng nghe p ki=n của nhân dân và chịu sự kiểm soát của nhân dân
d. Nhà nư?c phải đưPc hoàn thiện bằng việc ban hành các cơ ch= và biện pháp
kiểm soát, ngăn ngừa các hiện tưPng tiêu cực [ ]
Câu 134 . Để phát huy dân chủ ở Việt Nam hiê > n nay cần làm những gì?
a. Xây dựng đảng cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh
b. Xây dựng nhà nư?c pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
c. Nâng cao vai trl của các tổ chức chính trị - xã hội
d. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh, xây dựng nhà nư?c
pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh, nâng cao vai trl của các tổ chức chính trị - xã hội [ ]
Câu 135 . Để đảm bảo vai trl lãnh đạo Đảng cộng sản Việt Nam cần làm gì?
a. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức
b. ThưNng xuyên tự đổi m?i, tự chỉnh đốn
c. Dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiê >
n nguyên tQc tự phê bình và phê bình
d. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức, thưNng xuyên tự đổi m?i, tự chỉnh
đốn, dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiê >
n nguyên tQc tự phê bình và phê bình [ ]
Câu 136 C(LO4.2). Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhất nguyên về chính trị là gì ?
a. Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhất nguyên về chính trị loại trừ nhau
b. Chỉ có thể có dân chủ xã hội chủ nghĩa đa nguyên
c. Là nền dân chủ đưPc lãnh đạo bởi giai cấp nông dân
d. Nhất nguyên về chính trị v?i sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là điều kiện cho
dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đNi, tRn tại và phát triển [ ]
Câu 137 . Tính ưu viê > t về mă >
t bản chất của Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc thể hiê > n trên phương diê > n kinh t= nào?
a. Chịu sự quy định của quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u
b. Chịu sự quy định của quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất
c. Mang bản chất giai cấp công nhân
d. Chịu sự quy định của quan hệ tư hữu về tư liệu sản xuất [ ]
Câu 138 . Đâu không phải là bản chất của nhà nư?c xã hội chủ nghĩa?
a. ĐưPc xây dựng trên nền tảng tinh thần là lp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
b. Là nhà nư?c “nửa nhà nư?c”
c. Mang bản chất giai cấp công nhân
d. Chịu sự quy định của quan hê >
sở hữu tư nhân về tư liê > u sản xuất chủ y=u [ ]
Câu 139 . Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nư?c, chức năng của nhà nư?c
xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chức năng chính trị [ ]
Câu 140 . Căn cứ vào phạm vi tác đô >
ng của quyền lực nhà nư?c, chức năng của
nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chức năng chính trị [ ]
Câu 141 . Căn cứ vào lĩnh vực tác đô >
ng của quyền lực nhà nư?c, chức năng của
nhà nư?c xã hội chủ nghĩa đưPc chia thành những chức năng nào sau đây?
a. Chức năng giai cấp, chức năng xã hội
b. Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại
c. Chức năng đối nội, chức năng chính trị
d. Chức năng kinh t=, chính trị, văn hóa, xã hô > i [ ]
Câu 142 . Dân chủ XHCN có mối quan hệ như th= nào v?i việc xây dựng và hoạt
động của nhà nư?c xã hội chủ nghĩa? a. Là cơ sở, nền tảng
b. Là cơ sở, điều kiện c. Là cơ sở, cách thức
d. Là cơ sở, động lực [ ]
Câu 143 . Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, Nhà nư?c XHCN trở thành công cq
quan trọng trong việc thực thi quyền gì của nhân dân?
a. Quyền làm chủ của nhân dân
b. Quyền tự do phát triển của nhân dân
c. Quyền chính trị của nhân dân
d. Quyền làm mọi viê >c của nhân dân [ ]
Câu 144 . Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, y=u tố nào trở thành công cq quan trọng
trong việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân?
a. Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa b. Mă > t trâ > n tổ quốc c. Đảng cô > ng sản
d. Các tổ chức xã hội [ ]
Câu 145 . Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào? a. Giai cấp công nhân b. Tầng l?p trí thức c. Quần chang nhân dân d. Giai cấp nông dân [ ]
Câu 146 . Đảng cộng sản Việt Nam đã xác định toàn bộ tổ chức và hoạt động của
hệ thống chính trị nư?c ta trong giai đoạn m?i là nhằm xây dựng và từng bư?c hoàn thiện cái gì?
a. Nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân
b. Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa
c. Nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuô > c về giai cấp công nhân d. Hệ thống pháp luật [ ]
Câu 147 . Hình thức dân chủ nào mà đưPc thực hiện do nhân dân “ủy quyền” giao
quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực ti=p bầu ra? a. Dân chủ gián ti=p b. Dân chủ trực ti=p c. Dân chủ hi=n định
d. Dân chủ bán trực ti=p [ ]
Câu 148 . Hình thức dân chủ nào mà thông qua đó nhân dân bằng hành động của
mình thực hiện quyền làm chủ của nhà nư?c và xã hội? a. Dân chủ trực ti=p b. Dân chủ gián ti=p c. Dân chủ hi=n định
d. Dân chủ bán trực ti=p [ ]
Câu 149 . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nư?c xã hội chủ nghĩa ở các quốc
gia khác nhau có điểm gì chung?
a. Là tổ chức thực hiê >
n quyền lực của nhân dân, đă >
t dư?i sự lãnh đạo của Đảng cô > ng sản
b. Là tổ chức quyền lực của nhân dân, đă >
t dư?i sự lãnh đạo của Đảng
c. Là tổ chức thực hiê > n quyền lực của mô > t bô > phâ > n nhân dân, đă > t dư?i sự lãnh đạo của mô > t chính đảng
d. Nhà nư?c tRn tại vĩnh viễn [ ]
Câu 150 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, nội hàm cơ bản của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân
b. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
c. Quyền lực thuộc về giai cấp nông dân
d. Quyền lực thuộc về ngưNi lãnh đạo [ ]
Câu 151 C(LO4.1). Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, định hư?ng cơ bản của dân chủ
xã hội chủ nghĩa là gì? a. Xóa b` giai cấp b. Xóa b` pháp luâ > t c. Bảo vê > giai cấp d. Chuyên chính giai cấp [ ]
Câu 152 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diê > n chính trị?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sQc
b. Là nền dân chủ có sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa cá nhân, tâ >p thể và lPi ích của toàn xã hô > i
c. Là nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
d. Là nền dân chủ phi giai cấp [ ]
Câu 153 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diê > n kinh t=?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sQc
b. Là nền dân chủ có sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa cá nhân, tâ >p thể và lPi ích của toàn xã hô > i
c. Là nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
d. Là nền dân chủ phi giai cấp [ ]
Câu 154 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diê > n văn hóa – tư tưởng?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sQc
b. Là nền dân chủ có sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa cá nhân, tâ >p thể và lPi ích của toàn xã hô > i
c. Là nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân đưPc thể ch= hóa thành Hi=n pháp và pháp luật [ ]
Câu 155 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên phương diê > n xã hô > i?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sQc
b. Là nền dân chủ có sự k=t hPp hài hla về lPi ích giữa cá nhân, tâ >p thể và lPi ích của toàn xã hô > i
c. Là nền dân chủ đưPc xây dựng dựa trên ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân đưPc thể ch= hóa thành Hi=n pháp và pháp luật [ ]
Câu 156 . Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên phương diê > n kinh t= là gì?
a. Là ch= độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ y=u của toàn xã hội
b. Là ch= độ xã hội ở đó tài sản thuộc về một số ngưNi có quyền lực
c. Là ch= độ mà ở đó thực hiện sự phân chia tài sản theo năng lực lao động
d. Là ch= độ triệt tiêu sự cạnh tranh trong kinh t=, loại trừ sự bất công [ ] Câu 157 . { Viê >
t Nam, hình thức dân chủ trực ti=p đưPc thể hiê > n ở quyền nào?
a. Nhân dân đưPc thông tin về hoạt đô > ng của nhà nư?c
b. Nhân dân đưPc bàn bạc về công viê >
c của nhà nư?c và cô > ng đRng dân cư
c. Nhân dân kiểm tra, giám sát hoạt đô >
ng của cơ quan nhà nư?c từ trung ương đ=n cơ sở
d. Nhân dân đưPc thông tin về hoạt đô >
ng của nhà nư?c, đưPc bàn bạc về công viê > c của nhà nư?c và cô >
ng đRng dân cư, đưPc kiểm tra, giám sát hoạt đô > ng của cơ quan
nhà nư?c từ trung ương đ=n cơ sở. [ ]
Câu 158 . Nhà nư?c xã hội chủ nghĩa mang bản chất nào sau đây? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Nhân dân lao động d. Tầng l?p trí thức [ ]
Câu 159 . Theo V.I.Lênin, một trong những tiêu chí phân biệt dân chủ vô sản v?i
các loại dân chủ trư?c đó là ở chỗ nào?
a. Dân chủ vô sản là ch= độ thống trị của đa số v?i thiểu số, vì lPi ích của đa số
b. Dân chủ vô sản là ch= độ chính trị của thiểu số v?i đa số, vì lPi ích của thiểu số
c. Dân chủ vô sản là ch= độ thống trị của tất cả mọi ngưNi, vì lPi ích của mọi ngưNi
d. Dân chủ vô sản có bản chất giống như dân chủ tư sản [ ]
Câu 160 . Đảng ta phải quán triê >
t tư tưởng gì khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra mô > t đô >
ng lực mạnh mf cho sự phát triển đất nư?c theo định hư?ng XHCN?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa b` giai cấp” c. Đảng lãnh đạo d. Chuyên chính giai cấp [ ]
Câu 161 . Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì? a. Khái niê > m dSng để chỉ hê >
thống các thi=t ch= tRn tại khách quan trong mô > t ch= đô > xã hô > i nhất định b. Khái niê > m dSng để chỉ hê >
thống các giai cấp, tầng l?p xã hô > i tRn tại khách quan, hoạt đô > ng hPp pháp trong mô > t ch= đô > xã hô > i nhất định c. Khái niê >
m dSng để chỉ thực trạng các dân tộc và sự khác biệt giữa các dân tộc trong mô > t ch= đô > xã hô > i nhất định d. Khái niê >
m dSng để chỉ sự phát triển sản xuất, sự phát triển ngành nghề và phân công lao động xã hội [ ] Câu
. Vị trí của cơ cấu xã hô 162 >
i – giai cấp trong cơ cấu xã hô > i là gì?
a. Vị trí ngang bằng v?i các loại hình xã hô > i khác trong hê > thống xã hô > i
b. Vị trí không quan trọng, chịu sự chi phối của các loại hình xã hô > i khác trong hê > thống xã hô > i
c. Vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hô > i khác trong hê > thống xã hô > i
d. Không có vị trí gì so v?i các loại hình xã hô > i khác trong hê > thống xã hô > i [ ]
Câu 163 . ThNi km quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp bi=n đổi gQn liền và
bị quy định bởi cơ sở nào? a. Cơ sở chính trị b. Cơ cấu kinh t= c. Nền tảng văn hoá d. Nền tảng tinh thần [ ]
Câu 164 . Nguyên nhân nào dẫn đ=n những bi=n đổi đa dạng, phức tạp trong cơ
cấu xã hội – giai cấp trong thNi km quá độ lên CNXH?
a. K=t cấu kinh t= hàng hóa giản đơn
b. K=t cấu kinh t= hàng hóa phức tạp c. K=t cấu kinh t= tâ > p trung bao cấp
d. K=t cấu kinh t= nhiều thành phần [ ]
Câu 165 . Trong thNi km quá độ lên CNXH, mức đô > liên minh, xích lại gần nhau
giữa các giai cấp, tầng l?p trong xã hô > i tSy thuô > c vào y=u tố nào? a. Điều kiê >
n tự nhiên của đất nư?c b. Điều kiê > n kinh t= – xã hô > i của đất nư?c c. Điều kiê >
n bên ngoài của đất nư?c
d. Điều kiện văn hóa của đất nư?c [ ]
Câu 166 . Bi=n đổi nào không có tính quy luâ > t của cơ cấu xã hô > i – giai cấp trong thNi km quá đô > lên CNXH?
a. Bi=n đổi gQn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô > lên CNXH
b. Bi=n đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiê > n các tầng l?p xã hô > i m?i
c. Bi=n đổi trong mối quan hê >
vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bư?c xóa b` bất bình đẳng xã hô > i
d. Bi=n đổi tâm lp trong đNi sống xã hội, có xu hư?ng chống lại nhau giữa các tầng l?p, giai cấp [ ]
Câu 167 . Nội dung nào là mô >
t trong những bi=n đổi có tính quy luâ > t của cơ cấu xã hô >
i – giai cấp trong thNi km quá đô > lên CNXH?
a. Bi=n đổi gQn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô > lên CNXH
b. Không bi=n đổi và xuất hiê > n các tầng l?p xã hô > i m?i
c. Bi=n đổi trong mối quan hê >
bài trừ lẫn nhau, từng bư?c xóa b` bất bình đẳng xã hô > i
d. Bi=n đổi tâm lp trong đNi sống xã hội, có xu hư?ng chống lại nhau giữa các tầng l?p, giai cấp [ ]
Câu 168 . Nội dung nào là mô >
t trong những bi=n đổi có tính quy luâ > t của cơ cấu xã hô >
i – giai cấp trong thNi km quá đô > lên CNXH?
a. Bi=n đổi tách rNi và không bị quy định bởi cơ cấu kinh t= của thNi km quá đô > lên CNXH
b. Không có bi=n đổi phức tạp, đa dạng hay xuất hiê > n các tầng l?p m?i
c. Bi=n đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiê > n các tầng l?p xã hô > i m?i
d. Bi=n đổi trong mối quan hê > bài trừ lẫn nhau [ ]
Câu 169 . Giai cấp nào là lực lưPng đi đầu trong sự nghiê > p công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nư?c ở Việt Nam? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng l?p tri thức d. Đô > i ngO doanh nhân [ ]
Câu 170 . C.Mác và Ph.Ăngghen coi giai cấp nào là “ngưNi bạn đRng minh tự
nhiên” của giai cấp công nhân? a. Giai cấp tư sản b. Giai cấp nông dân c. Tầng l?p trí thức d. Tầng l?p doanh nhân [ ]
Câu 171 . Liên minh công nhân – nông dân – trí thức là do?
a. Nhu cầu nội tại của cách mạng xã hội chủ nghĩa
b, Nhiệm vq của giai cấp công nhân
c. Ý chí của Ðảng Cộng sản
d. Do nhu cầu xây dựng xã hội chủ nghĩa Câu 172 .
Theo Lênin, vấn đề mang tính nguyên tQc để đảm bảo thQng lPi của cuô > c cách mạng xã hô >
i chủ nghĩa tháng 10 năm 1917 là gì? a. Vấn đề đối ngoại
b. Vấn đề giữ chính quyền
c. Vấn đề liên minh công, nông
d. Vấn đề giành chính quyền [ ]
Câu 173 . Liên minh giữa giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác trong
xã hội đưPc thực hiện trong giai đoạn nào của cách mạng XHCN?
a. Giai đoạn giành chính quyền.
b. Giai đoạn xây dựng ch= độ xã hô > i m?i
c. Giai đoạn giành chính quyền và xây dựng ch= độ xã hô > i m?i.
d. Giai đoạn phát triển kinh t= và hội nhập quốc t= [ ]
Câu 174 . Lênin dSng thuâ >
t ngữ “liên minh đă > c biê >
t” để chỉ liên minh giữa giai
cấp công nhân v?i giai cấp, tầng l?p nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng l?p xã hô > i khác
b. Giai cấp nông dân và các tầng l?p xã hô > i khác c. Tầng l?p trí thức d. Tầng l?p doanh nhân [ ] Câu 175 .
Theo Lênin “chuyên chính vô sản” là mô > t hình thức đă > c biê > t của liên minh nào?
a. Giai cấp tư sản và các tầng l?p xã hô > i khác
b. Giữa giai cấp vô sản v?i đông đảo những tầng l?p lao đô >ng không phải vô sản
c. Giữa giai cấp vô sản v?i giai cấp tư sản
d. Giữa giai cấp vô sản v?i tầng l?p doanh nhân [ ]
Câu 176 . Vai trl của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và các tầng l?p lao đô >
ng khác trong thNi km quá đô > lên CNXH là gì?
a. Lực lưPng sản xuất cơ bản, vừa là lực lưPng chính trị – xã hô > i to l?n
b. Lực lưPng cơ bản và duy nhất trực ti=p sản xuất
c. Lực lưPng chính trị – xã hô > i to l?n
d. Lực lưPng kinh t= – chính trị – xã hô > i cơ bản to l?n [ ] Câu . X€t dư?i 177 góc đô >
kinh t=, trong thNi km quá độ lên CNXH, liên minh giữa
giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác xuất phát từ đâu?
a. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b. Yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh t= từ sản xuất nh` sang sản xuất hàng hóa l?n.
c. Yêu cầu xây dựng nền tảng vâ > t chất – k‚ thuâ > t cần thi=t cho CNXH
d. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, của
quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh t= từ sản xuất nh` sang sản xuất hàng hóa l?n, là
yêu cầu xây dựng nền tảng vâ > t chất – k‚ thuâ > t cần thi=t cho CNXH [ ]
Câu 178 . Liên minh giữa giai cấp công nhân v?i các giai cấp, tầng l?p khác trong
xã hội phải đưPc xác định trên lập trưNng chính trị của giai cấp nào? a. Đội ngO trí thức b. Đội ngO doanh nhân c. Giai cấp nông dân d. Giai cấp công nhân [ ]
Câu 179 . Tầng l?p, giai cấp cơ bản nào không thuộc cơ cấu xã hội – giai cấp của
Việt Nam trong thNi km quá độ lên CNXH? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng l?p tri thức d. Tầng l?p nông nô [ ]
Câu 180 . Đáp án nào không là đặc điểm giai cấp công nhân Việt Nam trong thNi km quá độ lên CNXH?
a. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng
b. Giữ vị trí tiên phong trong sự nghiê > p xây dựng CNXH
c. Là lực lưPng đi đầu trong sự nghiê >
p công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nư?c
d. Là lực lưPng đối đầu v?i các tầng l?p, giai cấp khác [ ]
Câu 181 . Giai cấp công nhân Việt Nam có xu hư?ng bi=n đổi như th= nào để đáp
ứng yêu cầu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nư?c?
a. Bi=n đổi nhanh về số lưPng, châ >
m chạp về chất lưPng
b. Bi=n đổi nhanh cả về số lưPng, chất lưPng c. Bi=n đổi châ >
m về số lưPng, nhanh về chất lưPng d. Bi=n đổi châ >
m cả về số lưPng, chất lưPng [ ]
Câu 182 . Giai cấp nào có vị trí chi=n lưPc trong sự nghiê > p công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiê > p, nông thôn ở Việt Nam? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng l?p trí thức d. Đô > i ngO doanh nhân [ ]
Câu 183 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, giai cấp nào có xu hư?ng bi=n đổi
giảm dần về số lưPng và tƒ lê > trong cơ cấu xã hô > i - giai cấp ở Việt Nam? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng l?p trí thức d. Đô > i ngO doanh nhân [ ]
Câu 184 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hư?ng bi=n
đổi như th= nào trong cơ cấu xã hô > i - giai cấp ở Việt Nam?
a. Bi=n đổi tăng dần về số lưPng và tƒ lê >
b. Bi=n đổi giảm dần về số lưPng và tƒ lê >
c. Bi=n đổi giảm dần về số lưPng và tang dần về tƒ lê >
d. Bi=n đổi tăng về số lưPng và giảm dần tƒ lê > [ ]
Câu 185 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, đô i >
ngO nào đưPc xác định là rưNng cô >
t, chủ nhân tương lai của đất nư?c? a. Giai cấp công nhân b. Đô > i ngO thanh niên c. Đô > i ngO trí thức d. Đô > i ngO doanh nhân [ ]
Câu 186 . Trong thNi km quá đô > lên CNXH, Đảng ta xác định chăm lo, phát triển cho đô >
i ngO nào vừa là mqc tiêu, vừa là đô >
ng lực bảo đảm cho sự ổn định và phát
triển bền vững của đất nư?c? a. Phq nữ b. Đô > i ngO thanh niên c. Đô > i ngO trí thức d. Đội ngO doanh nhân [ ]
Câu 187 . Nội dung nào đội ngO thanh niên cần xóa b` để hình thành đưPc những
phẩm chất xứng đáng là rưNng cô >
t, chủ nhân tương lai của đất nư?c?
a. Có phẩm chất tốt đẹp
b. Có khí phách và quy=t tâm hành đô > ng thực hiê >
n thành công sự nghiê > p công
nghiệp hóa, hiện đại hóa c. Có trách nhiê > m v?i sự nghiê > p bảo vê > Tổ quốc
d. Thực dqng, thực t= vì lPi ích kinh t= [ ] Câu 188
. Liên minh giai cấp, tầng l?p trong thNi km quá độ lên CNXH ở Việt Nam đưPc thể hiê >
n trong những nội dung cơ bản nào? a. Nội dung kinh t= b. Nội dung chính trị
c. Nội dung văn hóa xã hội
d. Nội dung chính trị, kinh t= và văn hóa xã hội [ ]
Câu 189 . Nội dung nào dư?i đây là một trong những nhiệm vq kinh t= xuyên suốt
của liên minh giai cấp, tầng l?p trong thNi km quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
a. Phát triển qui mô giáo dqc đại học.
b. Nâng cao chỉ số phát triển con ngưNi.
c. Phát triển kinh t= nông nghiệp theo chuẩn VGAP.
d. Phát triển kinh t= nhanh và bền vững, giữ vững ổn định kinh t= vĩ mô, đổi m?i
mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh t=; đây mạnh công nghiệp hóa. hiện đại hóa…[ ]