



















Preview text:
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
TRỌN BỘ TỪ VỰNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ
GREETINGS .................................................................................................................................................. 4
Formal situation (Hoàn cảnh trang trọng): .................................................................................................. 4
Informal situation (Hoàn cảnh không trang trọng): ..................................................................................... 4
WHO AM I? ................................................................................................................................................... 6
Cách hỏi và trả lời tên: ............................................................................................................................... 6
Cách hỏi tuổi: ............................................................................................................................................. 6
WHERE I WORK/STUDY .............................................................................................................................. 8
Hỏi về nghề nghiệp .................................................................................................................................... 8
Hỏi về chuyên ngành ................................................................................................................................... 9
WHO I LOVE ................................................................................................................................................. 9
FAMILY: ..................................................................................................................................................... 9
Friends: .................................................................................................................................................... 11
WHAT I LIKE ............................................................................................................................................... 13
WHAT I CAN DO ......................................................................................................................................... 15
WHAT I EAT ................................................................................................................................................ 18
Câu hỏi về đồ ăn yêu thích ......................................................................................................................... 19
Câu hỏi về hương vị ................................................................................................................................. 19
Câu hỏi mở rộng ...................................................................................................................................... 19
RELATIONSHIPS ........................................................................................................................................ 21
TRAVEL ...................................................................................................................................................... 24
Câu hỏi về sở thích du lịch ....................................................................................................................... 24
Câu hỏi về việc đặt vé máy bay ............................................................................................................... 25
Câu hỏi về sự chuẩn bị cho chuyến đi ....................................................................................................... 25
Câu hỏi về chuyến đi ................................................................................................................................ 25
AT AN AIRPORT ......................................................................................................................................... 27
At the check-in counter (Ở quầy đăng ký) ................................................................................................... 28
At the custom gate (Ở cổng hải quan) ..................................................................................................... 28
AT A HOTEL ............................................................................................................................................... 29
When arriving the hotel – Check in .......................................................................................................... 30
Making complaint ..................................................................................................................................... 30
AT A RESTAURANT ................................................................................................................................... 32
AT A SHOP/STORE .................................................................................................................................... 35
ON THE STREET ........................................................................................................................................ 37
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 1
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Các bạn thân mến,
Việt Nam là đất nước có tiềm năng kinh tế lớn, là điểm đến triển vọng của rất nhiều nhà
đầu tư, đặc biệt là nhà đầu tư nước ngoài. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài dồi dào đổ vào nước ta
cũng đồng nghĩa với việc chúng ta sẽ phải bước vào môi trường kinh doanh quốc tế khi mà
Tiếng Anh sẽ trở thành thức ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất. Việc sử dụng tốt thứ ngôn
ngữ toàn cầu này không chỉ đem lại cho các bạn những cơ hội lớn để thăng tiến trong sự
nghiệp mà còn khẳng định trình độ của nhân lực Việt Nam trong mắt bạn bè quốc tế.
Bên cạnh việc trau dồi hai kĩ năng Reading và Listening, thì Tiếng Anh giao tiếp là chìa
khóa để mở ra một cánh cửa mới. Vơi Tiếng Anh giao tiếp, các bạn có thể tự tin nói chuyện
với những đồng nghiệp hay sếp là người nước ngoài, và hòa mình nhanh chóng hơn rất nhiều khi
ở trong môi trường làm việc quốc tế này.
Hiểu được những khó khăn của các bạn trong quá trình học Tiếng Anh giao tiếp, cô đã
biên soạn cuốn Sổ tay từ vựng như một món quà dành cho tất cả những bạn nào muốn vượt
qua mọi rào cản để nói Tiếng Anh tự tin và tự nhiên.
Cuốn sổ tay được chia làm 2 phần chính: I can speak English và English Challenge.
Trong phần đầu cô sẽ từng bước giúp các bạn nói về bản thân mình cho tất cả mọi người xung
quanh và khẳng định cái tôi cá nhân. Sau đó, cô trò mình sẽ cùng nhau xem xét và giải quyết
những tình huống thường gặp trong cuộc sống hàng ngày và tại môi trường làm việc nhé!
Cuốn số tay tuy đơn giản nhưng sẽ giúp các bạn tìm được câu trả lời cho câu hỏi “Tại sao
mình không thể nói Tiếng Anh?” mà bao lâu nay các bạn vẫn trăn trở. Cô tin rằng nó sẽ giúp ích
cho các bạn rất nhiều trong quá trình chinh phục Tiếng Anh giao tiếp đấy!
Cô hy vọng rằng qua cuốn số tay này, cô có thể đồng hành cùng các bạn trên con
đường chinh phục và nuôi dưỡng tình yêu với Tiếng Anh. Chúc các bạn sẽ gặt hái được nhiều
thành công sau khi vượt qua chướng ngại Tiếng Anh giao tiếp nhé! Nếu vẫn gặp khó khăn? Hãy
luôn nhớ rằng bạn luôn có các Sứ giả truyền cảm hứng tại Ms Hoa Giao tiếp luôn đồng hành
và giúp đỡ các bạn!
Cô Hoa - Ms Hoa Giao tiếp
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 2
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ CHƯƠNG I I CAN SPEAK ENGLISH
Cô hiểu rằng vẫn có rất nhiều bạn chưa có đủ sự tự tin để giao tiếp bằng Tiếng Anh
do thứ ngôn ngữ này có vẻ lạ lẫm với các bạn và hơn nữa, các bạn cũng không biết mình
nên nói gì khi đối mặt với Tây đúng không nào? Thông qua I can speak English, cô muốn
xây dựng sự tự tin cho tất cả các bạn, giúp các bạn có khả năng dùng Tiếng Anh để nói về
bản thân – những khía cạnh cá nhân mà người nước ngoài sẽ muốn tìm hiểu về bạn, đồng
thời thể hiện cá tính và cái tôi cá nhân. Một khi bạn và người Tây hiểu rõ hơn về nhau, các
bạn sẽ sẽ được sự kết nối trong đoạn hội thoại và xóa tan sự ngại ngùng lúc đầu. Về phía
các bạn, các bạn sẽ giải phóng được nỗi sợ hãi khi phải giao tiếp Tiếng Anh để tiến xa hơn
đến những cấp độ giao tiếp cao hơn.
Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 3
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ GREETINGS
Văn hóa của phương Tây cũng có những nét tương đồng với văn hóa Việt Nam các bạn ạ. Dân
gian ta có câu “Lời chào cao hơn mâm cỗ”, chào hỏi nhau được coi là cách ứng xử lịch sự
trong văn hóa Việt và ở nước ngoài cũng vậy. Khi chúng ta gặp một ai đó, chúng ta sẽ chào
hỏi họ, và bên cạnh đó có thể thêm vào những câu hỏi thăm sức khỏe để thể hiện sự quan
tâm sâu sắc hơn đến người đó.
Tuy nhiên, chúng ta có rất nhiều những cách chào khác nhau như sử dụng cho tình huống
lịch sự, trang trọng hay cho những lúc thoải mái, thân thiết các bạn nhé!
Formal situation (Hoàn cảnh trang trọng):
Thường sử dụng trong những buổi phỏng vấn, với những người lạ chúng ta nói chuyện cùng: Statement (Câu nói)
Responses (Lời đáp) Hi! Nice to meet you. Hi! Nice too meet you too!
/haɪ/! /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/ Xin Xin chào! Tôi cũng vậy.
chào! Rất vui được gặp bạn. Hello, nice to meet you!
Hello! It’s nice to meet you.
/həˈloʊ/, /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/
Good afternoon/morning/evening!
Good afternoon/morning/evening!
/ɡʊd//ˌæftərˈnuːn/, /ˈmɔːrnɪŋ/, /ˈiːvnɪŋ/ Chào buổi chiều/ sáng/ tối!
Good evening! It’s my pleasure to meet you!
Good evening! My pleasure, too.
/ɡʊd//ˈiːvnɪŋ/! It’s my /pleʒə/ to meet you!
Chào buổi tối! Rất hân hạnh được gặp bạn!
Informal situation (Hoàn cảnh không trang trọng):
Thường sử dụng khi người nói đã biết nhau trước và trong môi trường thoải mái: Statement (Câu nói) Responses (Lời đáp) Hey guys! Hi there! /hei//ɡaɪs/! Chào /haɪ//ðer/! mọi người! Xin chào!
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 4
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ How are you doing? Great!
/haʊ//ɑː(r)//ju:/ /ˈduːɪŋ/ Dạo /ɡreɪt/ Tuyệt này thế nào rồi? vời! How are things with you? Pretty well, thanks
/haʊ//ɑː(r)/ /θɪŋ//wɪð//ju:/?
/ˈprɪti//wel/, /θæŋks/ Cũng Tình hình thế nào rồi? khá ổn, cảm ơn nhé! It’s been a long time! How do you do? Lâu rồi không gặp! Bạn thế nào rồi?
Chúng ta cùng luyện tập qua một vài đoạn hội thoại nhé! 1. Formal greetings 2. Informal greetings
Jack: Hi, I’m Jack. Nice to see you! Jane: Hey Mark, what’s up?
Jenny: Hello Jack, I’m Jenny. I’m glad to
Mark: I’m doing great. How’s it going see you too. with you? Jane: Good.
Các bạn nhận ra được cấu trúc nào đặc biệt nào được sử dụng trong đoạn hội thoại ngắn ở trên không nhỉ?
Sau đây là một món quà mà cô muốn tặng cho tất cả các bạn để giúp các bạn
giao tiếp với người nước ngoài tự tin hơn đó. Câu nói này tuy rất đơn giản nhưng
lại khiến cho cuộc đối thoại trở nên thân thiện hơn rất nhiều nhé!
What’s up? là một cách chào khá thoải mái và cá tính
dành cho những đồng nghiệp và bạn bè thân thiết.
How’s it going? Cũng có thể được sử dụng cho những đồng
nghiệp và bạn bè, tuy nhiên sẽ không thân thiết bằng
What’s up nhé.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 5
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ WHO AM I?
Khi lần đầu tiên gặp một người thì chúng ta muốn biết những thông tin nào của nhau nhỉ?
Đó chính là những thông tin cơ bản như tên, tuổi, quốc tịch, nơi sinh sống và có thể là
nghề nghiệp nữa đúng không nào?
Những thông tin này có thể được trao đổi trong những cuộc hội thoại thông thường giữa
những người lần đầu tiên mới gặp nhau hoặc kể cả trong những buổi phỏng vấn xin việc
các bạn cũng sẽ gặp những câu hỏi như thế này. Vậy cô trò mình hãy tìm hiểu cách trả lời
những câu hỏi này chính xác và tự nhiên nhất nhé!
Cách hỏi và trả lời tên: Questions (Câu hỏi)
Answer (Câu trả lời) What’s your name? My name is…… (Tên bạn là gì?) You can call me …… I’m ……….
My first name/ given name is….
Could you tell me what your name is?
(Bạn có thể cho tôi biết tên bạn không?)
My last name/ family name is…. You can call me….
My full name is Nguyen Thi Hoa but you What should I call you? can call me Hoa in short.
(Tôi nên gọi bạn như thế nào?)
Các câu hỏi và câu trả lời này các bạn đều có thể áp dụng xen lẫn cho nhau nhé! Vậy
ngoài cách hỏi tên và trả lời thông thường thì chúng ta luôn có thể thêm thắt những mẫu
câu khác uyển chuyển hơn để cuộc hội thoại thêm phần hấp dẫn.
Các bạn có để ý thấy các bạn nước ngoài thấy việc phát âm tên của chúng ta
rất khó không? Vậy đối với họ, tên càng ngắn sẽ càng dễ gọi. Chúng ta có thể
lịch sự gợi ý cho họ cách chỉ đọc tên riêng của chúng ta bằng cấu trúc:
You can call me …. (Hoa) in short
Cách hỏi tuổi: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) How old are you? I’m 25 years old (Bạn bao nhiêu tuổi) (Tôi 25 tuổi) When were you born? I was born in 1991
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 6
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
/wen//wər//ju://bɔːrn/? (Bạn (Tôi sinh năm 1991) sinh ra vào năm nào?)
Cách hỏi quốc tịch: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) Where are you from? I am from HCMC Where do you come from? I come from HCMC (Bạn đến từ đâu?) (Tôi đến từ TP HCM)
What’s your nationality? I’m a Vietnamese person /ˌnæʃəˈnæləti/
(Tôi là người Việt Nam)
(Quốc tịch của bạn là gì?)
I take/hold/have French nationality
(Tôi có quốc tịch Pháp)
Các cấu trúc mở rộng cuộc hội thoại khác: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) Where do you live? I live in Hanoi /lɪv/ (Tôi sống ở Hà Nội) (Bạn sống ở đâu?) Why are you here?
I’m here for a business trip /hɪr/ /ˈbɪznəs//trɪp/
(Tại sao bạn lại ở đây?)
(Tôi ở đây vì một chuyến đi công tác)
Hãy cùng cô quan sát những đoạn hội thoại mẫu nào! 1. Meet a friend 2. An Interview Jane: Hi Mark Interviewer: Hi Mark: Hi there
Interviewee: Hi, nice to see you!
Jane: This is my new friend, Kate
Interviewer: Could you please tell me what
Kate: Hi. It’s nice to see you! your name is?
Mark: Nice to see you too! Where do you Interviewee: It’s Miley, and my last live, Kate? name is Spears
Kate: I live in HCMC with my family. How Interviewer: Good. Where do you live now? about you?
Interviewee: I live on Nguyen Hue Street, Mark: I live in Ha Noi. HCMC.
Interviewer: And where do you come from? Interviewee: I’m a Briton
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 7
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Các bạn hãy lưu ý khi sử dùng giới từ như in, on, at để chỉ nơi chốn nhé! On + Street (Phố)
In + City (Thành phố)/Nation (Quốc gia) WHERE I WORK/STUDY
Công việc quả là một chủ đề bất tận đúng không nào? Khi chia sẻ về công việc chúng ta
thường kể tên nghề nghiệp, công việc làm về mảng nào, chia sẻ về sự hài lòng của chúng
ta, trao đổi về thu nhập,… Thoạt nhìn có vẻ thật khó, nhưng cô sẽ cung cấp cho các bạn
một kho từ vựng dồi dào cùng những mẫu câu phong phú nhé!
Vocabulary (Từ vựng): Job /dʒɑːb/ Công việc
Hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/ Ngành khách
Occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ Nghề nghiệp sạn Freshman /ˈfreʃmən/
Sinh viên năm nhất Employer /ɪmˈplɔɪər/ Sếp
Sophomore /ˈsɑːfəmɔːr/ Sinh viên năm hai Employee /ɪmˈplɔɪiː/ Nhân viên Junior /ˈdʒuːniər/ Sinh viên năm ba Staff /stæf/ Senior /ˈsiːniər/ Sinh viên năm cuối Classmate /ˈklæsmeɪt/ Bạn cùng lớp Colleague /ˈkɑːliːɡ/ Đồng nghiệp Co-worker Major /ˈmeɪdʒər/ Chuyên Workplace /ˈwɜːkpleɪs/ Nơi làm việc Faculty /ˈfæklti/ ngành Khoa Company /ˈkʌmpəni/ Công ty Wage /weɪdʒ/ Lương Corporation Tập đoàn Salary /ˈsæləri/ /ˌkɔːrpəˈreɪʃn/ Engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ Kĩ sư Accountant /əˈkaʊntənt/ Kế toán
Sample sentences (Mẫu câu):
What is your job/occupation? What Bạn làm nghề gì? Bạn làm gì để
do you do for a living? Can you tell kiếm sống? Bạn có thể nói cho tôi me about your job? Hỏi về nghề -
về công việc của bạn không? I am an engineer nghiệp - I work as an accountant - Tôi là kĩ sư
- My job/occupation/profession is - Tôi làm kế toán a lawyer
- Nghề nghiệp của tôi là luật sư
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 8
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Hỏi về 1. What is your major in the
1. Chuyên ngành của bạn là gì? chuyên university? ngành học - My major is economics
- Chuyên ngành của tôi là Kinh tế
2. Which faculty are you studying? 2. Bạn đang học khoa nào? - My faculty is engineering - Tôi học khoa kĩ sư Where do you work? Bạn làm việc ở đâu? Hỏi về nơi - I am working for Misubishi
- Tôi làm việc cho Tập đoàn làm Corporation Mitsubishi Hỏi về How much is your salary?
Lương của bạn là bao nhiêu? lương - I earn $500 per month
- Tôi kiếm được $500 một tháng Hỏi về sở
1. Do you like/love/enjoy your
1. Bạn có thích việc học của bạn thích làm study? không? việc - Of course I do - Tất nhiên là có
2. What do you love/like/enjoy
2. Bạn thích điều gì về chuyên ngành about your major? của bạn? - I like my lecturers, the
- Tôi thích các giảng viên, môi studying environment and my
trường học tập và các bạn bè đồng nghiệp colleagues. 1. Who is your employer?
1. Ông chủ của bạn là ai? Các câu hỏi - He is John - Ông ấy là John mở rộng khác
2. How much staff is there in your 2. Có bao nhiêu nhân viên trong company? công ty bạn? - There are more than 100. - Có hơn 100 nhân viên
3. Do you get on well with your
3. Bạn có thân thiết với các đồng colleagues? nghiệp không? - Absolutely! - Tất nhiên rồi!
Các bạn ơi cô có một lời khuyên rất hữu ích dành cho các bạn! Do sự khác biệt về văn
hóa nên ở nhiều đất nước chúng ta có thể thoải mái hỏi về lương nhưng như vậy có thể bị
coi là bất lịch sự ở các nước khác. Do đó, chúng ta nên khéo léo thay thế các câu hỏi lương
trực tiếp như ở trên bằng:
“Could I know/ask how much is your salary/pay?”
“Is it comfortable/ convenient for you to tell me your salary/pay?”
Chúng ta đã biết được nhiều mẫu câu ở trên rồi, nhưng hãy cùng nhau sắp xếp lại thành
những đoạn hội thoại nhé!
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 9
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
1. Tell me about your study 2. Captain VS Iron Man Jenny: Hi, I’m Jenny
Iron: So, where are you working now, Cap?
Stark: Nice to see you, Jenny. I’m Stark
Cap: I’m a waiter at Marvel University. What
Jenny: I’m trying to find a part-time job
about you? What do you do for a living?
Stark: Where do you study, Jenny?
Iron: I’m a lecturer at Tech School.
Jenny: I’m a sophomore at REX
Cap: Cool. How long have you worked there? University
Iron: I have worked there for nearly 10
Stark: Cool, what’s your major? years Jenny: I major in hospitality WHO I LOVE
Nói về những người chúng ta yêu thương thì đầu tiên chúng ta sẽ nói về family (gia đình), sau
đó là friends (bạn bè) đúng không nào? Vậy khi nói chuyện với người nước ngoài chúng
ta sẽ nói những gì xoay quanh gia đình và bạn bè? Các bạn hãy cùng cô tìm hiểu nhé! FAMILY: Vocabulary:
Grandfather /ˈɡrænfɑːðər/ Ông
Grandmother /ˈɡrænmʌðər/ Bà Granddad /ˈɡrændæd/ Grandma /ˈɡrænmɑː/ Parent /ˈperənt/ Bố mẹ Father /ˈfɑːðər/ Bố Dad /dæd/ Mother /ˈmʌðər/ Mẹ Child /tʃaɪld/ Đứa trẻ Mom /mɒm/ /mɑːm/ Children /ˈtʃɪldrən/ Trẻ con/con cái Son /sʌn/ Con trai Daughter /ˈdɔːtər/ Con gái Brother /ˈbrʌðər/ Anh trai Sister /ˈsɪstər/ Chị gái Uncle /ˈʌŋkl/ Chú bác Aunt /ænt/ Cô dì Nephew /ˈnevjuː/ Cháu trai Niece /niːs/ Cháu gái Gentle /ˈdʒentl/ Hào phòng Adorable /əˈdɔːrəbl/ Dễ thương Tender /ˈtendər/ Nhẹ nhàng Humble /ˈhʌmbl/ Khiêm tốn Tolerant /ˈtɑːlərənt/ Cảm thông Honest /ˈɑːnɪst/ Thật thà Naughty /ˈnɔːti/
Nghịch ngợm Caring /ˈkeərɪŋ/ Ân cần Smart /smɑːrt/ Thông minh Warm /wɔːrm/ Ấm áp Strict /strɪkt/ Nghiêm khắc Muscular / ˈmʌskjələr/ Understanding Thấu hiểu Force /fɔːrs/ Bắt ép /ˌʌndərˈstændɪŋ/
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 9
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Sample sentences: Where is your family? Gia đình bạn ở đâu? - My family lives in HCMC
- Gia đình tôi sống ở TP HCM
How many people are there in your
Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? family?
- Có 4 người trong gia đình tôi
- There are 4 people in my family Who are they?
Có những người nào trong gia đình bạn?
- My grandma, my father, my mother, my - Có bà tôi, bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi sister, and me
How does your father look like?
Bố bạn trông như thế nào? - He is manly and muscular
- Ông ấy rất nam tính và cơ bắp Why do you love him?
Tại sao bạn lại yêu ông ấy?
What do you love most about your father? Điều gì ở ông ấy bà bạn yêu nhất?
- He is strict but I know he loves me very - Ông ấy nghiêm khắc nhưng tôi biết ông much ấy rất yêu tôi
What does your family usually do
Gia đình bạn hay làm gì cùng nhau? together?
- Chúng tôi thường đi dã ngoại ở ngoại ô vào
- We usually have a picnic in the cuối tuần countryside on the weekend
Conversation (Hội thoại):
1. Tell me about your family 2. I love my family
Jun: Hey Jelly, who is the girl in this
Josh: Who do you love most, Mickey?
photo? Jelly: Oh, that’s my sister Mickey: Absolutely my family.
Jun: You have a sister? How old is she? Josh: Sure, where do they live now? Jelly: She’s 10 years old. Mickey: In Hanoi Jun: What’s her name?
Josh: How many people are there in your
Jelly: Candy. She is adorable but family? sometimes naughty.
Mickey: My parents, my brother, my grandma, and me
Josh: Are your parents strict? Mickey: Yes, but they also very
understanding. They know what I want, and
they never force me to do anything. Mom and dad just let me decide.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 10
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Josh: It’s great. You really have a happy
family. What does your family usually do on the weekend?
Mickey: We go shopping, or have a picnic beside the river
Cô đã giới thiệu cho các bạn rất nhiều cách gọi cách gọi tên các thành viên trong gia
đình đúng không nào? Tuy nhiên cô muốn lưu ý cách sử dụng của những từ này để các bạn
có thể tận dụng nguồn từ một cách hợp lý nhất nhé!
Trong một buổi phỏng vấn, chúng ta thường giới thiệu bố hay mẹ là father hoặc mother,
không phải là daddy hay mommy đúng không các bạn? Vậy việc gọi như thế nào cho
phù hợp phụ thuộc rất nhiều vào ngữ cảnh các bạn nhé.
Trong tình huống trang trọng: father, mother, grandfather, grandmother, parents
Trong tình huống thân mật: dad, mom, mommy, daddy, granddad, grandmom Friends: Vocabulary: Friend /frend/ Bạn bè Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng Close /kloʊz/ Gần gũi Selfish /ˈselfɪʃ/ Ích kỉ BFF Bạn thân Indifferent /ɪnˈdɪfrənt/ Bàng quan Best Friend Forever Plenty /ˈplenti/ Nhiều Sporty /ˈspɔːrti/ Thể thao Depend /dɪˈpend/ Phụ thuộc Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ Tự tin Hot-tempered Nóng tính
Responsible /rɪˈspɑːnsəbl/ Có trách /hɒt/ nhiệm /hɑːt/ /ˈtempərd/
Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
Thông minh Careless /ˈkerləs/ Bất cẩn Smart /smɑːrt/ Clever /ˈklevər/ Rebellious /rɪˈbeljəs/ Cứng đầu Picky /ˈpɪki/ Kén chọn Humorous /ˈhjuːmərəs/ Vui tính Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng Polite /pəˈlaɪt/ Lịch sự Mean /miːn/ Ích kỉ
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 11
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Cute /kjuːt/ Đáng yêu Nasty /ˈnæsti/ Hư hỏng Lovely /ˈlʌvli/ Shy /ʃaɪ/ Ngại ngùng Tall /tɔːl/ Cao Crazy /ˈkreɪzi/ Điên rồ Short /ʃɔːrt/ Thấp Fat /fæt/ Béo Chubby /ˈtʃʌbi/ Mũm mĩm Slim /ˈslim/
Mảnh khảnh Characteristics Tính cách Thin /θɪn/ /ˌkærəktəˈrɪstɪk/
Sample sentences:
How many friends/ close friends do you
Bạn có bao nhiêu bạn bè? have?
- Tôi có rất nhiều bạn bè/một vài người bạn
- I have a lot of friends/a few friends
Do you think that we should have a lot of
Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên có nhiều friends? bạn bè không? - Yes/No - Có/Không It depends on ….
Tôi nghĩ nó phụ thuộc vào….
How long have you been friends?
Các bạn là bạn bao lâu rồi?
- We have been friends for 10 years
- Chúng tôi là bạn được 10 năm rồi
We have known each other for 2 years
Chúng tôi đã biết nhau được 10 năm Why did you meet her?
Bạn gặp cô ấy như thế nào?
- We were in the same class in high
- Chúng tôi học chung lớp cấp 3 school
Chúng tôi cùng tham gia câu lạc bộ ở
We joined the same club in university trường ĐH
What do you like about her? Why do you
Bạn thích gì về cô ấy? like her?
Tại sao bạn lại thích cô ấy? Điều gì khiến What makes you like her?
bạn thích cô ấy? Bạn thích nhất điều gì ở cô
What do you love most about her? ấy?
- She is (caring) and (understanding)
- Cô ấy rất ân cần và thấu hiểu
What do you usually do together?
Các bạn thường làm gì với nhau?
- We usually (go to the cinema)
- Chúng tôi thường đi xem phim How does she look?
Cô ấy trong như thế nào? - She is slim and pretty
- Cô ấy rất mảnh khảnh Conversation:
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 12
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ 1. About my best friend 2.
How did you meet your best
David: Do you have any best friend, friend? Peter?
Jessica: Tell me about your best friend,
Peter: Yes, her name is Holly David: Jennifer
How does she look? Peter: Kind of slim
Jennifer: Let’s see. His name is Hank.
and hot David: Wow, how about her
Jessica: How long have you been characteristics?
friends? Jennifer: Since high school. We
Peter: She is confident, I think were in the same class
David: What do you like most about her?
Jessica: So where does he live now?
Peter: She is a caring girl. Therefore,
Jennifer: He’s working as an IT engineer in everyone loves her Texas now
Các bạn ơi ở trên chúng ta có một câu hỏi về ý kiến, quan điểm là “Do you think that we
should have a lot of friends?”, tuy nhiên những câu trả lời đơn điệu như là Yes/No có vẻ
chưa lột tả được hết cảm xúc và thái độ của chúng ta trước một vấn đề đúng không nào?
Vậy cô sẽ cho các bạn những cấu trúc hay hơn và mạnh mẽ hơn nhé, đó là: Absolutely Sure Of course
I couldn’t agree more Definitely I agree
Tất cả những cụm từ trên đều thể hiện sự đồng tình nhưng ở một mức độ mạnh mẽ hơn
rất nhiều các bạn nhé! WHAT I LIKE
Một trong những chủ đề chúng ta thường hay trao đổi đó chính là về sở thích đúng không các
bạn? Kể cả người Tây hay người Việt Nam cũng vậy, đều rất thích chủ đề này vì nó thể hiện
được cá tính của mỗi người và khi thảo luận về những vấn đề liên quan đến sở thích thì
luôn tạo cảm giác thoải mái rồi. Vocabulary: Hobby /ˈhɒbi//ˈhɑːbi/ Sở thích Travelling Du lịch /ˈtrævəlɪŋ/ Several /ˈsevrəl/ Một số Surfing website Lướt web /ˈsɜːrfɪŋ//ˈwebsaɪt/ Fun /fʌn/ Vui vẻ Dancing /ˈdænsɪŋ/ Nhảy
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 13
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Weekend /ˈwiːkend/ Cuối tuần Cooking /ˈkʊkɪŋ/ Nấu ăn Reading /ˈriːdɪŋ/ Đọc Photographing Chụp ảnh /ˈfoʊtəɡræf/ Cinema /ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phim Drawing /ˈdrɔːɪŋ/ Vẽ Interested /ˈɪntrəstɪd/ Thích thú Watching TV Xem TV /ˈɪntrestɪd/ /wɒtʃɪŋ/ /wɑːtʃɪŋ/ Fan /fæn/ Người hâm mộ Rock climbing Leo núi
/rɒk/ /rɑːk/ /ˈklaɪmɪŋ/ Favorite /ˈfeɪvərɪt/ Ưa thích Gymnastics Thể dục dụng /dʒɪmˈnæstɪks/ cụ Volleyball Bóng chuyền Comic Truyện tranh
/ˈvɒlibɔːl/, /ˈvɑːlibɔːl/ /ˈkɒmɪk/, /ˈkɑːmɪk/ Baking /ˈbeɪkɪŋ/ Nướng bánh Listening to music Nghe nhạc /ˈlɪsnɪŋ/ /ˈmjuːzɪk/ Swimming /ˈswɪmɪŋ/ Bơi lội Karaoke Hát karaoke /ˌkæriˈoʊki/ Sport /spɔːrt/ Thể thao Collecting stamps Sưu tầm tem /kəˈlektɪŋ/ /stæmp/
Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/ Bóng rổ Once /wʌns/ Một lần Football /ˈfʊtbɔːl/ Bóng đá Twice /twaɪs/ Hai lần Review /rɪˈvjuː/ Ôn tập Relax /rɪˈlæks/ Thư giãn
Sample sentences: Do you have any hobbies? Yes, I have several
Tell me more about your hobbies What’s
Hãy kể với tôi về sở thích của bạn Sở your hobby? thích của bạn là gì? What do you do for fun?
Bạn làm gì để giải trí?
What do you do on the weekend/when you’re Bạn làm gì vào cuối tuần/khi buồn bored/ in your free time?
chán/trong thời gian rảnh?
- I do/really like to go shopping - Tôi đi shopping
I love/enjoy/hate surfing websites Tôi rất thích lướt web
How often do you go to the cinema?
Bạn có hay đi xem phim không?
- I go to the cinema once/ twice/ three
- Tôi thường đi một/hai/ba lần một tháng times a month
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 14
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Conversation: 1. Weekend activities 2. Plans for days off
Jack: What do you usually do on the
Jenny: Do you have any plans for this weekend? weekend Mark? Peter: I review the lessons Mark: I usually read books
Jack: OMG, weekend is for fun, Peter. You Jenny: What kinds of book do you have to go out and relax
prefer? Mark: I love science fiction and Peter: Yeah, how about you?
detective books. How about you Jenny?
Jack: I play basketball with my team. Then, Jenny: I don’t like reading books very we’ll go swimming.
much. Actually, I’ll go to the movie and watch films
Mark: What kinds of film do you like?
Jenny: Horror and action movie, I guess
Đối với chủ đề này, cô có hai món quà muốn tặng cho các bạn. Đó chính là những cấu
trúc được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp các bạn nhé.
- Câu hỏi cho tần suất một người làm gì đó: How often …. ?
Cách trả lời cho câu hỏi này rất đa dạng. Các bạn có thể nói về số lần
once/twice/three times a week/a month hoặc trả lời chung bằng các trạng từ chỉ tần
suất always, usually, never,…
- Khi các bạn muôn nói về sở thích của bản thân, thay vì việc dùng những cụm
like/love/enjoy đã phần nào quá quen thuộc và nhàm chán, các bạn sẽ có những mẫu
câu cảm xúc hơn rất nhiều mà khi nghe, đối phương sẽ cảm thấy được rất rõ sự yêu
thích hay chán ghét của các bạn.
I am (not) much of a shopping person
I’m a big fan of (football)
I am interested in (playing guitar)
I’m really into g(oing to the cinema) WHAT I CAN DO
Các bạn ơi mỗi người trong chúng ta đều có những điểm mạnh của riêng mình đúng không
nào? Có bạn thì hát hay, có bạn lại nhảy giỏi,… Vậy làm thế nào để có thể thể hiện được
tài năng đặc biệt của mình nhỉ? Vocabulary:
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 15
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Special /ˈspeʃl/ Đặc biệt Talent /ˈtælənt/ Tài năng Ability /əˈbɪləti/ Khả năng Surf /sɜːrf/ Lướt sóng Create /kriˈeɪt/ Tạo ra Handmade/ˌhændˈmeɪd/ Đồ tự tay làm Gift /ɡɪft/ Quà tặng Skate /skeɪt/ Lướt ván Excellent /ˈeksələnt/ Tài giỏi Skillful /ˈskɪlfl/ Điệu nghệ Write /raɪt/ Viết Novel /ˈnɑːvl/ Tiểu thuyết Musical instrument Nhạc cụ Do magic tricks /trɪk/ Làm ảo thuật
/ˈmjuːzɪkl//ˈɪnstrəmənt/ Sample sentences: Questions Answer Trans s late Do you have any special Well, I can dance/sing Bạn có năng khiếu gì? talents and abilities? I’m interested in creating
- Tôi có thể nhảy/hát Tôi handmade gifts
thích làm tự tay làm những What can you do? món quà Is there anything special about you? Can you play any
Actually, I have studied piano Bạn có thể chơi nhạc cụ musical instruments? since I was a child không? Of course Yes, I can
- Thực ra, tôi đã chơi piano từ khi còn bé Có/Tất nhiên rồi Do you play in any I used to in high school
Bạn có chơi thể thao trong sports clubs? câu lạc bộ nào không?
- Tôi đã từng khi còn học trung học How long have you Since I was 10 years
Bạn đã học karate được bao been studying karate? old For 5 years, I guess lâu rồi? - Từ khi tôi 10 tuổi Khoảng 5 năm rồi Conversation: 1. Special talents 2. It’s magic!
Misa: Do you have any special talents?
Alvin: Will you join our university’s talent contest?
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 16
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Anna: Well, I can dance very well. I am
Sarah: Maybe, I’m still thinking about that joining in a dancing club
Alvin: What kinds of talent do you want
Misa: Oh really. Can you show me some to show? moves? Sarah: I can do magic tricks Anna: Sure!
Alvin: OMG? Really? How long have you done it?
Sarah: Yes, I have been studying it for 3 years
Alvin: How often do you perform? Sarah: Twice a month, I think
Các bạn ơi ngoài việc sử dụng các cụm như “can” để chỉ khả năng, cô sẽ tặng
cho các bạn những cụm cấu trúc khác để các bạn có thể áp dụng đa dạng hơn nhé! I am good at
creating handmade gifts excellent at skillful at
Bên cạnh đó, nếu các bạn muốn hỏi về một hành động đã diễn ra trong bao lâu
thì các bạn sẽ dùng câu hỏi nào nhỉ? Đó chính là cấu trúc “How long” cô đã đưa
trong ví dụ ở bên trên đó! WHAT I EAT
Đồ ăn luôn là một chủ đề hấp dẫn và thu hút đúng không nào? Cách nhanh nhất để hiểu được
nền văn hóa của một đất nước chính là thưởng thức văn hóa ẩm thực của đất nước đó. Chính
vì vậy, Tây rất thích thảo luận về chủ đề Food đó các bạn ạ. Chúng ta sẽ cùng nhau tham
khảo những cụm từ hay và những mẫu câu hay có thể sử dụng cho chủ đề này nhé. Vocabulary: Food /fuːd/ Thức ăn Cuisine /kwɪˈziːn/ Ẩm thực Recipe/ˈresəpi/
Công thức nấu Ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/ Nguyên liệu nấu ăn ăn Taste /teɪst/
Nếm/hương vị Organic /ɔːrˈɡænɪk/ Hữu cơ
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 18
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Fast food /fæst/
Thức ăn nhanh Cereal /ˈsɪriəl/ Ngũ cốc Spicy /ˈspaɪsi/ Cay Salty /ˈsɔːlti/ Mặn Sour /ˈsaʊər/ Chua Bitter /ˈbɪtər/ Đắng Bread/bred/ Bánh mì Cookie/ˈkʊki/ Bánh quy = Biscuit/ˈbɪskɪt/ Vegetable/ˈvedʒtəbl/ Rau
Vegetarian/ˌvedʒəˈteriən/ Người ăn chay Diet /ˈdaɪət/ Chế độ ăn Pork /pɔːrk/ Thịt lợn Dish /dɪʃ/ Món ăn Meal /miːl/ Bữa ăn Chilly /ˈtʃɪli/ ớt Beef steak /biːf/ /steɪk/ Bít tết Sample sentences:
Câu hỏi về đồ What is your favorite food?
Đồ ăn yêu thích của bạn là gì? Bạn
ăn yêu thích Which food do you love most? thích món ăn nào nhất? = What kind of food do you
like? What do you like to eat? Bạn thích ăn gì? - I love cereal - Tôi thích ngũ cốc
I’m a big fan of Korean food
Tôi phát cuồng với đồ ăn Hàn Tôi I like to eat hamburger thích ăn hamburger Câu hỏi về How is it?
Món ăn thế nào? Món ăn có vị thế hương vị How does it taste? nào? - It is delicious/ good/ - Nó ngon nice It’s spicy Nó cay Câu hỏi mở Is it healthy/organic?
Đồ ăn này có tốt cho sức khỏe rộng - Yes, it is không?
No, it contains a lot of cholesterol - Có
Can you tell me the recipe of this Không, nó có nhiều cholesterol quá dish?
Bạn có thể nói cho tôi công thức
Can you tell me the ingredients
của món ăn này được không? of this food?
Bạn có thể cho tôi biết nguyên liệu
- Pork is cooked with chilly and của món ăn này không? vegetable
- Thịt lợn được nấu với ớt và rau How do you like this beef
Bạn thích món bít tết này được nấu steak done? như thế nào? - Well done, please - Nấu thật chín
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 19
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Conversation: 1. Favourite food 2. A great cook
Tom: What is your favourite food?
Tony: Do you have any plans for the
Viet: It’s Pho – a famous food in weekend?
Vietnam. The ingredient of the food is
Lessie: Yes. I’m going to cook some food Tony: noodles.
That’s great. I didn’t know that you can cook
Tom: How does it taste? Viet: Its favour
Lessie: Yes, I can. And not bad at all. Do is great. you wanna join?
Tony: Absolutely. What can I bring for you?
Lessie: I’ll list out some ingredients we need
and you guys can help me pick them up at
the supermarket. Do you want to add cheese to the food?
Tony: No thanks. I’m on diet
Các bạn có thấy trong những ví dụ ở trên chúng mình bắt gặp cụm “Well done”
không nhỉ? Bình thường cụm này có nghĩa bằng với “Good job!” như một lời khen
ngợi nếu ai đó làm tốt một việc gì đó. Nhưng các bạn lưu ý khi sử dụng trong nấu ăn thì
“Well done” sẽ có nghĩa là làm món ăn đó thật chín, thật nhừ nhé!
Ngoài ra, từ “diet” nếu đi trong cụm “on diet” thì lại có nghĩa là ăn kiêng các bạn nha.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 20