Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 1
TRN B T VNG GIAO TIP THEO CH ĐỀ
GREETINGS .................................................................................................................................................. 4
Formal situation (Hoàn cnh trang trng): .................................................................................................. 4
Informal situation (Hoàn cnh không trang trng): ..................................................................................... 4
WHO AM I? ................................................................................................................................................... 6
Cách hi và tr li tên: ............................................................................................................................... 6
Cách hi tui: ............................................................................................................................................. 6
WHERE I WORK/STUDY .............................................................................................................................. 8
Hi v ngh nghip .................................................................................................................................... 8
Hi v chuyên ngành ................................................................................................................................... 9
WHO I LOVE ................................................................................................................................................. 9
FAMILY: ..................................................................................................................................................... 9
Friends: .................................................................................................................................................... 11
WHAT I LIKE ............................................................................................................................................... 13
WHAT I CAN DO ......................................................................................................................................... 15
WHAT I EAT ................................................................................................................................................ 18
Câu hi v đồ ăn yêu thích ......................................................................................................................... 19
Câu hi v hương vị ................................................................................................................................. 19
Câu hi m rng ...................................................................................................................................... 19
RELATIONSHIPS ........................................................................................................................................ 21
TRAVEL ...................................................................................................................................................... 24
Câu hi v s thích du lch ....................................................................................................................... 24
Câu hi v việc đặt vé máy bay ............................................................................................................... 25
Câu hi v s chun b cho chuyến đi ....................................................................................................... 25
Câu hi v chuyến đi ................................................................................................................................ 25
AT AN AIRPORT ......................................................................................................................................... 27
At the check-in counter ( quy
đăng )
................................................................................................... 28
At the custom gate ( cng hi quan) ..................................................................................................... 28
AT A HOTEL ............................................................................................................................................... 29
When arriving the hotel Check in .......................................................................................................... 30
Making complaint ..................................................................................................................................... 30
AT A RESTAURANT ................................................................................................................................... 32
AT A SHOP/STORE .................................................................................................................................... 35
ON THE STREET ........................................................................................................................................ 37
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 2
Các bn thân mến,
Vit Nam đất c tim năng kinh tế ln, đim đến trin vng ca rt nhiu nhà
đầu tư, đặc bit nhà đầu c ngoài. Ngun vn đầu c ngoài di dào đổ vào nước ta
cũng đồng nghĩa vi vic chúng ta s phi c vào môi trường kinh doanh quc tế khi
Tiếng Anh s tr thành thc ngôn ng đưc s dng ph biến nht. Vic s dng tt th ngôn
ng toàn cu này không ch đem li cho các bn nhng hi ln để thăng tiến trong s
nghip còn khng định trình độ ca nhân lc Vit Nam trong mt bn quc tế.
Bên cnh vic trau di hai năng Reading Listening, thì Tiếng Anh giao tiếp chìa
khóa để m ra mt cánh ca mi. Vơi Tiếng Anh giao tiếp, các bn th t tin nói chuyn
vi nhng đồng nghip hay sếp người c ngoài, hòa mình nhanh chóng hơn rt nhiu khi
trong môi trường làm vic quc tế này.
Hiu đưc nhng khó khăn ca các bn trong quá trình hc Tiếng Anh giao tiếp, đã
biên son cun S tay t vng như mt món quà dành cho tt c nhng bn nào mun t
qua mi rào cn để nói Tiếng Anh t tin t nhiên.
Cun s tay được chia làm 2 phn chính: I can speak English English Challenge.
Trong phn đầu s tng c giúp các bn nói v bn thân mình cho tt c mi người xung
quanh khng định cái tôi nhân. Sau đó, trò mình s cùng nhau xem xét gii quyết
nhng tình hung thường gp trong cuc sng hàng ngày ti môi trường làm vic nhé!
Cun s tay tuy đơn gin nhưng s giúp các bn tìm đưc câu tr li cho câu hi “Ti sao
mình không th nói Tiếng Anh?” bao lâu nay các bn vn trăn tr. tin rng s giúp ích
cho các bn rt nhiu trong quá trình chinh phc Tiếng Anh giao tiếp đấy!
hy vng rng qua cun s tay này, th đồng hành cùng các bn trên con
đưng chinh phc nuôi ng tình yêu vi Tiếng Anh. Chúc các bn s gt hái đưc nhiu
thành công sau khi t qua chướng ngi Tiếng Anh giao tiếp nhé! Nếu vn gp khó khăn? Hãy
luôn nh rng bn luôn các S gi truyn cm hng ti Ms Hoa Giao tiếp luôn đồng hành
giúp đỡ các bn!
Cô Hoa - Ms Hoa Giao tiếp
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 3
CHƯƠNG I
I CAN SPEAK ENGLISH
hiu rng vn rt nhiu bn chưa đủ s t tin để giao tiếp bng Tiếng Anh
do th ngôn ng này có v l lm vi các bn hơn na, các bn cũng không biết mình
nên nói khi đi mt vi Tây đúng không nào? Thông qua I can speak English, mun
xây dng s t tin cho tt c các bn, giúp các bn kh năng dùng Tiếng Anh để nói v
bn thân nhng khía cnh nhân ngưi c ngoài s mun tìm hiu v bn, đồng
thi th hin cá tính và cái tôi nhân. Mt khi bn người Tây hiu hơn v nhau, các
bn s s đưc s kết ni trong đon hi thoi và xóa tan s ngi ngùng lúc đầu. V phía
các bn, các bn s gii phóng đưc ni s hãi khi phi giao tiếp Tiếng Anh để tiến xa hơn
đến nhng cp độ giao tiếp cao hơn.
Chúng ta cùng bt đu nhé!
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 4
GREETINGS
Văn hóa ca phương Tây cũng nhng nét tương đng vi văn hóa Vit Nam các bn .
Dân
gian ta câu “Li chào cao hơn mâm c”, chào hi nhau đưc coi cách ng x lch s
trong văn hóa Vit c ngoài cũng vy. Khi chúng ta gp mt ai đó, chúng ta s chào
hi h, bên cnh đó th thêm vào nhng câu hi thăm sc khe để th hin s quan
tâm sâu sc hơn đến ngưi đó.
Tuy nhiên, chúng ta có rt nhiu nhng cách chào khác nhau như s dng cho tình hung
lch s, trang trng hay cho nhng lúc thoi mái, thân thiết các bn nhé!
Formal situation (Hoàn cnh trang trng):
Thưng s dng trong nhng bui phng vn, vi nhng ngưi l chúng ta nói chuyn
cùng:
Statement (Câu nói)
Responses (Lời đáp)
Hi! Nice to meet you.
/haɪ/! /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/ Xin
chào! Rt vui đưc gp bn.
Hi! Nice too meet you too!
Xin chào! Tôi cũng vậy.
Hello, nice to meet you!
/həˈloʊ/, /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/
Hello! It’s nice to meet you.
Good afternoon/morning/evening!
/ɡʊd//ˌæftərˈnuːn/, /ˈmɔːrnɪŋ/, /ˈiːvnɪŋ/
Chào
bui chiu/ sáng/ ti!
Good afternoon/morning/evening!
Good evening! It’s my pleasure to meet you!
/ɡʊd//ˈiːvnɪŋ/! It’s my /pleʒə/ to meet you!
Chào bui ti! Rt hân hnh đưc gp bn!
Good evening! My pleasure, too.
Informal situation (Hoàn cnh không trang trng):
Thưng s dụng khi người nói đã biết nhau trước và trong môi trường thoi mái:
Statement (Câu nói)
Responses (Li
đáp)
Hey guys!
Hi there!
/haɪ//ðer/!
Xin chào!
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 5
Sau đây mt món quà mun tng cho tt c các bn để giúp các bn
giao tiếp vi ngưi c ngoài t tin hơn đó. Câu nói này tuy rt đơn gin nhưng
li khiến cho cuc đối thoi tr nên thân thin hơn rt nhiu nhé!
What’s up? mt cách chào khá thoi mái tính
dành cho những đồng nghip và bn bè thân thiết.
How’s it going? Cũng th đưc s dng cho nhng đng
nghip bn bè, tuy nhiên s không thân thiết bng
What’s up nhé.
How are you doing?
/haʊ//ɑː(r)//ju:/ /ˈduːɪŋ/ Dạo
này thế nào ri?
How are things with you?
/haʊ//ɑː(r)/ /θɪŋ//wɪð//ju:/?
Tình hình thế nào ri?
Great!
/ɡreɪt/ Tuyệt
vi!
Pretty well, thanks
/ˈprɪti//wel/, /θæŋks/
Cũng
khá n, cm ơn nhé!
It’s been a long time!
Lâu ri không gp!
How do you do?
Bn thế nào ri?
Chúng ta cùng luyn tp qua một vài đoạn hi thoi nhé!
1. Formal greetings
Jack: Hi, I’m Jack. Nice to see you!
Jenny: Hello Jack, I’m Jenny. I’m glad to
see you too.
2. Informal greetings
Jane: Hey Mark, what’s up?
Mark: I’m doing great. How’s it going
with you?
Jane: Good.
Các bn nhn ra đưc cu trúc nào đặc bit nào đưc s dng trong đon hi thoi ngn
trên không nh?
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 6
Các bạn để ý thy các bạn nước ngoài thy vic phát âm tên ca chúng ta
rt khó không? Vy đối vi h, tên càng ngn s càng d gi. Chúng ta th
lch s gi ý cho h cách ch đọc tên riêng ca chúng ta bng cu trúc:
You can call me …. (Hoa) in short
WHO AM I?
Khi ln đầu tiên gp mt ngưi thì chúng ta mun biết nhng thông tin nào ca nhau nh?
Đó chính nhng thông tin bn như tên, tui, quc tch, nơi sinh sng th
ngh nghip na đúng không nào?
Nhng thông tin này th đưc trao đổi trong nhng cuc hi thoi thông thường gia
nhng ngưi ln đầu tiên mi gp nhau hoc k c trong nhng bui phng vn xin vic
các bn cũng s gp nhng câu hi như thế này. Vy trò mình hãy tìm hiu cách tr li
nhng câu hi này chính xác và t nhiên nht nhé!
Cách hi và tr li tên:
Questions (Câu hi)
Answer (Câu tr li)
What’s your name?
(Tên bn là gì?)
My name is……
You can call me
I’m ……….
My first name/ given name is….
My last name/ family name is….
You can call me….
My full name is Nguyen Thi Hoa but you
can call me Hoa in short.
Could you tell me what your name is?
(Bn th cho tôi biết tên bn không?)
What should I call you?
(Tôi nên gi bạn như thế nào?)
Các câu hi câu tr li này các bn đều th áp dng xen ln cho nhau nhé! Vy
ngoài cách hi tên và tr li thông thường thì chúng ta luôn có th thêm tht nhng mu
câu khác uyn chuyn hơn để cuc hi thoi thêm phn hp dn.
Cách hi tui:
Questions (Câu hi)
Answers (Câu tr li)
How old are you?
(Bn bao nhiêu tui)
I’m 25 years old
(Tôi 25 tui)
When were you born?
I was born in 1991
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 7
/wen//wər//ju://bɔːrn/?
(Bn
sinh ra vào năm nào?)
(Tôi sinh năm 1991)
Cách hi quc tch:
Questions (Câu hi)
Answers (Câu tr li)
Where are you from?
Where do you come from?
(Bạn đến t đâu?)
I am from HCMC
I come from HCMC
(Tôi đến t TP HCM)
What’s your nationality?
/ˌnæʃəˈnæləti/
(Quc tch ca bn là gì?)
I’m a Vietnamese person
(Tôi ngưi Vit Nam)
I take/hold/have French nationality
(Tôi có quc tch Pháp)
Các cu trúc m rng cuc hi thoi khác:
Questions (Câu hi)
Answers (Câu tr li)
Where do you live?
/lɪv/
(Bn sng đâu?)
I live in Hanoi
(Tôi sng Hà Ni)
Why are you here?
/hɪr/
(Ti sao bn li đây?)
I’m here for a business trip
/ˈbɪznəs//trɪp/
(Tôi đây mt chuyến đi công tác)
Hãy cùng cô quan sát những đoạn hi thoi mu nào!
1. Meet a friend
Jane: Hi Mark
Mark: Hi there
Jane: This is my new friend, Kate
Kate: Hi. It’s nice to see you!
Mark: Nice to see you too! Where do you
live, Kate?
Kate: I live in HCMC with my family. How
about you?
Mark: I live in Ha Noi.
2. An Interview
Interviewer: Hi
Interviewee: Hi, nice to see you!
Interviewer: Could you please tell me what
your name is?
Interviewee: It’s Miley, and my last
name is Spears
Interviewer: Good. Where do you live now?
Interviewee: I live on Nguyen Hue Street,
HCMC.
Interviewer: And where do you come from?
Interviewee: I’m a Briton
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 8
WHERE I WORK/STUDY
Công vic qu mt ch đề bt tn đúng không nào? Khi chia s v công vic chúng ta
thường k tên ngh nghip, công vic làm v mng nào, chia s v s hài lòng ca chúng
ta, trao đổi v thu nhập,… Thot nhìn có v tht khó, nhưng s cung cp cho các bn
mt kho t vng di dào cùng nhng mu câu phong phú nhé!
Vocabulary (T vng):
Job /dʒɑːb/
Occupation ɑːkjuˈpeɪʃn/
Công vic
Ngh nghip
Hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/
Ngành khách
sn
Freshman /ˈfreʃmən/
Sophomore /ˈsɑːfəmɔːr/
Junior /ˈdʒuːniər/
Senior /ˈsiːniər/
Sinh viên năm nht
Sinh viên năm hai
Sinh viên năm ba
Sinh viên năm cui
Employer /ɪmˈplɔɪər/
Employee /ɪmˈplɔɪ/
Staff /stæf/
Sếp
Nhân viên
Classmate /ˈklæsmeɪt/
Bn cùng lp
Colleague /ˈkɑːliːɡ/
Co-worker
Đồng nghip
Major /ˈmeɪdʒər/
Faculty /ˈfæklti/
Chuyên
ngành Khoa
Workplace /ˈwɜːkpleɪs/
Nơi làm việc
Company /ˈkʌmpəni/
Corporation
/ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
Công ty
Tập đoàn
Wage /weɪdʒ/
Salary /ˈsæləri/
Lương
Engineer /ˌendʒɪˈnɪr/
Kĩ sư
Accountant /əˈkaʊntənt/
Kế toán
Sample sentences (Mu câu):
Hi v ngh
nghip
What is your job/occupation? What
do you do for a living? Can you tell
me about your job?
-
I am an engineer
-
I work as an accountant
-
My job/occupation/profession is
a lawyer
Bn làm ngh gì? Bạn làm gì để
kiếm sng? Bn có th nói cho tôi
v công vic ca bn không?
-
Tôi là kĩ
-
Tôi làm kế toán
-
Ngh nghip ca tôi là luật sư
Các bn hãy lưu ý khi sử dùng gii t như in, on, at để ch nơi chốn nhé!
On + Street (Ph)
In + City (Thành ph)/Nation (Quc gia)
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 9
Các bn ơi mt li khuyên rt hu ích dành cho các bn! Do s khác bit v văn
hóa nên nhiu đất c chúng ta th thoi mái hi v lương nhưng như vy th b
coi bt lch s các c khác. Do đó, chúng ta nên khéo léo thay thế các câu hỏi lương
trc tiếp như ở trên bng:
“Coul
d
I
kn
ow
/
a
sk
h
o
w
mu
ch
i
s
you
r
sa
l
a
ry
/
pa
y?
“Is
i
t
comf
ort
a
ble/
co
n
ven
i
e
n
t
f
or
you
t
o
t
el
l
me
you
r
sa
la
ry
/
pa
y?
Hi v
chuyên
1. What is your major in the
university?
1. Chuyên ngành ca bn là gì?
ngành hc
- My major is economics
- Chuyên ngành ca tôi là Kinh tế
2. Which faculty are you studying?
2. Bạn đang học khoa nào?
- My faculty is engineering
- Tôi học khoa kĩ sư
Hi v nơi
làm
Where do you work?
- I am working for Misubishi
Corporation
Bn làm vic đâu?
- Tôi làm vic cho Tập đoàn
Mitsubishi
Hi v
lương
How much is your salary?
- I earn $500 per month
Lương của bn là bao nhiêu?
- Tôi kiếm được $500 mt tháng
Hi v s
thích làm
vic
1. Do you like/love/enjoy your
study?
- Of course I do
1. Bn thích vic hc ca bn
không?
- Tt nhiên là có
2. Bn thích điu v chuyên ngành
ca bn?
- Tôi thích các ging viên, môi
trưng hc tp và các bạn bè đồng
nghip
2. What do you love/like/enjoy
about your major?
- I like my lecturers, the
studying environment and my
colleagues.
Các câu hi
m rng
khác
1. Who is your employer?
- He is John
2. How much staff is there in your
company?
1. Ông ch ca bn là ai?
- Ông y là John
2. Có bao nhiêu nhân viên trong
công ty bn?
- There are more than 100.
3. Do you get on well with your
colleagues?
- Absolutely!
- Có hơn 100 nhân viên
3. Bn thân thiết vi các đồng
nghip không?
- Tt nhiên ri!
Chúng ta đã biết đưc nhiu mu câu trên ri, nhưng hãy cùng nhau sp xếp li thành
những đoạn hi thoi nhé!
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 9
1. Tell me about your study
Jenny: Hi, I’m Jenny
Stark: Nice to see you, Jenny. I’m Stark
Jenny: I’m trying to find a part-time job
Stark: Where do you study, Jenny?
Jenny: I’m a sophomore at REX
University
Stark: Cool, what’s your major?
Jenny: I major in hospitality
2. Captain VS Iron Man
Iron: So, where are you working now, Cap?
Cap: I’m a waiter at Marvel University. What
about you? What do you do for a living?
Iron: I’m a lecturer at Tech School.
Cap: Cool. How long have you worked there?
Iron: I have worked there for nearly 10
years
WHO I LOVE
Nói v nhng ngưi chúng ta yêu thương thì đầu tiên chúng ta s nói v family (gia đình), sau
đó friends (bn bè) đúng không nào? Vy khi nói chuyn vi người c ngoài chúng
ta s nói những gì xoay quanh gia đình và bạn bè? Các bn hãy cùng cô tìm hiu nhé!
FAMILY:
Vocabulary:
Grandfather /ˈɡrænfɑːðər/
Granddad /ˈɡrændæd/
Ông
Grandmother /ˈɡrænmʌðər/
Grandma /ˈɡrænmɑː/
Parent /ˈperənt/
B m
Father /ˈfɑːðər/
Dad /dæd/
B
Mother /ˈmʌðər/
Mom /mɒm/ /mɑːm/
M
Child /tʃaɪld/
Children /ˈtʃɪldrən/
Đứa tr
Tr con/con cái
Son /sʌn/
Con trai
Daughter /ˈdɔːtər/
Con gái
Brother /ˈbrʌðər/
Anh trai
Sister /ˈsɪstər/
Ch gái
Uncle /ˈʌŋkl/
Chú bác
Aunt /ænt/
Cô dì
Nephew /ˈnevjuː/
Cháu trai
Niece /niːs/
Cháu gái
Gentle /ˈdʒentl/
Hào phòng
Adorable /əˈdɔːrəbl/
D thương
Tender /ˈtendər/
Nh nhàng
Humble /ˈhʌmbl/
Khiêm tn
Tolerant /ˈtɑːlərənt/
Cm thông
Honest /ˈɑːnɪst/
Tht thà
Naughty /ˈnɔːti/
Nghch ngm
Caring /ˈkeərɪŋ/
Ân cn
Smart /smɑːrt/
Thông minh
Warm /wɔːrm/
m áp
Strict /strɪkt/
Nghiêm khc
Muscular /
ˈmʌskjələr/
Understanding
ʌndərˈstændɪŋ/
Thu hiu
Force /fɔːrs/
Bt ép
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 10
Sample sentences:
Where is your family?
- My family lives in HCMC
Gia đình bạn đâu?
- Gia đình tôi sống TP HCM
How many people are there in your
family?
- There are 4 people in my family
Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
- Có 4 người trong gia đình tôi
Who are they?
- My grandma, my father, my mother, my
sister, and me
Có những người nào trong gia đình bạn?
- Có bà tôi, b tôi, m tôi, ch gái tôi và tôi
How does your father look like?
- He is manly and muscular
B bạn trông như thế nào?
- Ông y rất nam tính và cơ bắp
Why do you love him?
What do you love most about your father?
- He is strict but I know he loves me very
much
Ti sao bn li yêu ông y?
Điu gì ông y bà bn yêu nht?
- Ông y nghiêm khắc nhưng tôi biết ông
y rt yêu tôi
What does your family usually do
together?
- We usually have a picnic in the
countryside on the weekend
Gia đình bạn hay làm gì cùng nhau?
- Chúng tôi thường đi ngoi ngoi ô vào
cui tun
Conversation (Hi thoi):
1. Tell me about your family
Jun: Hey Jelly, who is the girl in this
photo? Jelly: Oh, that’s my sister
Jun: You have a sister? How old is she?
Jelly: She’s 10 years old.
Jun: What’s her name?
Jelly: Candy. She is adorable but
sometimes naughty.
2. I love my family
Josh: Who do you love most, Mickey?
Mickey: Absolutely my family.
Josh: Sure, where do they live now?
Mickey: In Hanoi
Josh: How many people are there in your
family?
Mickey: My parents, my brother, my grandma,
and me
Josh: Are your parents strict?
Mickey: Yes, but they also very
understanding. They know what I want, and
they never force me to do anything. Mom and
dad just let me decide.
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 11
đã giới thiu cho các bn rt nhiu cách gi cách gi tên các thành viên trong gia
đình đúng không nào? Tuy nhiên mun lưu ý cách s dng ca nhng t này để các bn
th tn dng ngun t mt cách hp nht nhé!
Trong mt bui phng vn, chúng ta thường gii thiu b hay m father hoc mother,
không phi daddy hay mommy đúng không các bn? Vy vic gi như thế nào cho
phù hp ph thuc rt nhiu vào ng cnh các bn nhé.
Trong tình hung trang trng: father, mother, grandfather, grandmother, parents
Trong tình hung thân mt: dad, mom, mommy, daddy, granddad, grandmom
Josh: It’s great. You really have a happy
family. What does your family usually do
on the weekend?
Mickey: We go shopping, or have a picnic
beside the river
Friends:
Vocabulary:
Friend /frend/
Bn bè
Ambitious /æmˈbɪʃəs/
Tham vng
Close /kloʊz/
Gần gũi
Selfish /ˈselfɪʃ/
Ích k
BFF
Best Friend Forever
Bn thân
Indifferent /ɪnˈdɪfrənt/
Bàng quan
Plenty /ˈplenti/
Nhiu
Sporty /ˈspɔːrti/
Th thao
Depend /dɪˈpend/
Ph thuc
Confident /ˈkɑːnfɪdənt/
T tin
Hot-tempered
/hɒt/
/hɑːt/
/ˈtempərd/
Nóng tính
Responsible /rɪˈspɑːnsəbl/
Có trách
nhim
Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
Smart /smɑːrt/
Clever /ˈklevər/
Thông minh
Careless /ˈkerləs/
Bt cn
Rebellious /rɪˈbeljəs/
Cứng đầu
Picky /ˈpɪki/
Kén chn
Humorous /ˈhjuːmərəs/
Vui tính
Generous /ˈdʒenərəs/
Hào phóng
Polite /pəˈlaɪt/
Lch s
Mean /miːn/
Ích k
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 12
Cute /kjuːt/
Lovely /ˈlʌvli/
Đáng yêu
Nasty /ˈnæsti/
Hư hỏng
Shy /ʃaɪ/
Ngi ngùng
Tall /tɔːl/
Cao
Crazy /ˈkreɪzi/
Điên rồ
Short /ʃɔːrt/
Thp
Fat /fæt/
Béo
Chubby /ˈtʃʌbi/
Mũm mĩm
Slim /ˈslim/
Thin /θɪn/
Mnh khnh
Characteristics
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
Tính cách
Sample sentences:
How many friends/ close friends do you
have?
- I have a lot of friends/a few friends
Bn có bao nhiêu bn bè?
- Tôi có rt nhiu bn bè/một vài người bn
Do you think that we should have a lot of
friends?
- Yes/No
It depends on ….
Bn nghĩ rng chúng ta nên nhiu
bn bè không?
- Có/Không
Tôi nghĩ nó phụ thuộc vào….
How long have you been friends?
- We have been friends for 10 years
We have known each other for 2 years
Các bn là bn bao lâu ri?
- Chúng tôi là bạn được 10 năm rồi
Chúng tôi đã biết nhau được 10 năm
Why did you meet her?
- We were in the same class in high
school
We joined the same club in university
Bn gp cô ấy như thế nào?
- Chúng tôi hc chung lp cp 3
Chúng tôi cùng tham gia câu lc b
trường ĐH
What do you like about her? Why do you
like her?
What makes you like her?
What do you love most about her?
- She is (caring) and (understanding)
Bn thích gì vy?
Ti sao bn li thích cô ấy? Điều gì khiến
bn thích cô y? Bn thích nht điu
y?
- Cô y rt ân cn và thu hiu
What do you usually do together?
- We usually (go to the cinema)
Các bạn thường làm gì vi nhau?
- Chúng tôi thường đi xem phim
How does she look?
- She is slim and pretty
ấy trong như thế nào?
- Cô y rt mnh khnh
Conversation:
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 13
1. About my best friend
David: Do you have any best friend,
Peter?
Peter: Yes, her name is Holly David:
How does she look? Peter: Kind of slim
and hot David: Wow, how about her
characteristics?
Peter: She is confident, I think
David: What do you like most about her?
Peter: She is a caring girl. Therefore,
everyone loves her
2. How did you meet your best
friend?
Jessica: Tell me about your best friend,
Jennifer
Jennifer: Let’s see. His name is Hank.
Jessica: How long have you been
friends? Jennifer: Since high school. We
were in the same class
Jessica: So where does he live now?
Jennifer: He’s working as an IT engineer in
Texas now
Các bn ơi trên chúng ta mt câu hi v ý kiến, quan đim “Do you think that we
should have a lot of friends?”, tuy nhiên nhng câu tr li đơn điu như Yes/No có v
chưa lt t đưc hết cm xúc thái độ ca chúng ta trưc mt vn đề đúng không nào?
Vy cô s cho các bn nhng cấu trúc hay hơn và mạnh m hơn nhé, đó là:
Absolutely
Of course
Definitely
Sure
I couldn’t agree more
I agree
Tt c nhng cm t trên đều th hin s đồng nh nhưng mt mc độ mnh m hơn
rt nhiu các bn nhé!
WHAT I LIKE
Mt trong nhng ch đ chúng ta thường hay trao đổi đó chính v s thích đúng không các
bn? K c ngưi Tây hay ngưi Vit Nam cũng vy, đều rt thích ch đề này th hin
đưc cá tính ca mi ngưi và khi tho lun v nhng vn đề liên quan đến s thích thì
luôn to cm giác thoi mái ri.
Vocabulary:
Hobby /ˈhɒbi//ˈhɑːbi/
S thích
Travelling
/ˈtrævəlɪŋ/
Du lch
Several /ˈsevrəl/
Mt s
Surfing website
/ˈsɜːrfɪŋ//ˈwebsaɪt/
t web
Fun /fʌn/
Vui v
Dancing /ˈdænsɪŋ/
Nhy
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 14
Weekend /ˈwiːkend/
Cui tun
Cooking /ˈkʊkɪŋ/
Nấu ăn
Reading /ˈriːdɪŋ/
Đọc
Photographing
/ˈfoʊtəɡræf/
Chp nh
Cinema /ˈsɪnəmə/
Rp chiếu phim
Drawing /ˈdrɔːɪŋ/
V
Interested /ˈɪntrəstɪd/
ɪntrestɪd/
Thích thú
Watching TV
/wɒtʃɪŋ/
/wɑːtʃɪŋ/
Xem TV
Fan /fæn/
Người hâm m
Rock climbing
/rɒk/ /rɑːk/ /ˈklaɪmɪŋ/
Leo núi
Favorite /ˈfeɪvərɪt/
Ưa thích
Gymnastics
/dʒɪmˈnæstɪks/
Th dc dng
c
Volleyball
/ˈvɒlibɔːl/, /ˈvɑːlibɔːl/
Bóng chuyn
Comic
/ˈkɒmɪk/, /ˈkɑːmɪk/
Truyn tranh
Baking /ˈbeɪkɪŋ/
ng bánh
Listening to music
/ˈlɪsnɪŋ/ /ˈmjuːzɪk/
Nghe nhc
Swimming /ˈswɪmɪŋ/
Bơi lội
Karaoke
/ˌkæriˈoʊki/
Hát karaoke
Sport /spɔːrt/
Th thao
Collecting stamps
/kəˈlektɪŋ/ /stæmp/
Sưu tầm tem
Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/
Bóng r
Once /wʌns/
Mt ln
Football /ˈfʊtbɔːl/
Bóng đá
Twice /twaɪs/
Hai ln
Review /rɪˈvjuː/
Ôn tp
Relax /rɪˈlæks/
Thư giãn
Sample sentences:
Do you have any hobbies?
Yes, I have several
Tell me more about your hobbies What’s
your hobby?
What do you do for fun?
What do you do on the weekend/when you’re
bored/ in your free time?
- I do/really like to go shopping
I love/enjoy/hate surfing websites
Hãy k vi tôi v s thích ca bn S
thích ca bn là gì?
Bạn làm gì để gii trí?
Bn làm gì vào cui tun/khi bun
chán/trong thi gian rnh?
- Tôi đi shopping
Tôi rt thích lướt web
How often do you go to the cinema?
Bạn có hay đi xem phim không?
- I go to the cinema once/ twice/ three
times a month
- Tôi thường đi một/hai/ba ln mt tháng
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 15
Conversation:
1. Weekend activities
Jack: What do you usually do on the
weekend?
Peter: I review the lessons
Jack: OMG, weekend is for fun, Peter. You
have to go out and relax
Peter: Yeah, how about you?
Jack: I play basketball with my team. Then,
we’ll go swimming.
2. Plans for days off
Jenny: Do you have any plans for this
weekend Mark?
Mark: I usually read books
Jenny: What kinds of book do you
prefer? Mark: I love science fiction and
detective books. How about you Jenny?
Jenny: I don’t like reading books very
much. Actually, I’ll go to the movie and
watch films
Mark: What kinds of film do you like?
Jenny: Horror and action movie, I guess
Đối vi ch đề này, hai món quà mun tng cho các bạn. Đó chính những cu
trúc được s dng rt ph biến trong giao tiếp các bn nhé.
- Câu hi cho tn sut mt người làm gì đó: How often …. ?
Cách tr li cho câu hi này rất đa dạng. Các bn th nói v s ln
once/twice/three times a week/a month hoc tr li chung bng các trng t ch tn
sut always, usually, never,…
- Khi các bn muôn nói v s thích ca bn thân, thay vic dùng nhng cm
like/love/enjoy đã phn nào quá quen thuc nhàm chán, các bn s nhng mu
câu cảm xúc hơn rất nhiu khi nghe, đối phương sẽ cm thấy được rt s yêu
thích hay chán ghét ca các bn.
I am (not) much of a shopping person
I am interested in (playing guitar)
I’m a big fan of (football)
I’m really into g(oing to the cinema)
WHAT I CAN DO
Các bn ơi mi ngưi trong chúng ta đều nhng đim mnh ca riêng nh đúng không
nào? bn thì hát hay, có bn li nhy giỏi,… Vy làm thế nào để th th hin đưc
tài năng đặc bit ca mình nh?
Vocabulary:
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 16
Special /ˈspeʃl/
Đặc bit
Talent /ˈtælənt/
Tài năng
Ability /əˈbɪləti/
Kh năng
Surf /sɜːrf/
t sóng
Create /kriˈeɪt/
To ra
Handmade/ˌhændˈmeɪd/
Đồ t tay làm
Gift /ɡɪft/
Quà tng
Skate /skeɪt/
t ván
Excellent /ˈeksələnt/
Tài gii
Skillful /ˈskɪlfl/
Điu ngh
Write /raɪt/
Viết
Novel /ˈnɑːvl/
Tiu thuyết
Musical instrument
/ˈmjuːzɪkl//ˈɪnstrəmənt/
Nhc c
Do magic tricks /trɪk/
Làm o thut
Sample sentences:
Questions
Answer
s
Trans
late
Do you have any special
talents and abilities?
Well, I can dance/sing
I’m interested in creating
handmade gifts
Bạn có năng khiếu gì?
- Tôi có th nhy/hát Tôi
thích làm t tay làm nhng
món quà
What can you do?
Is there anything special
about you?
Can you play any
musical instruments?
Actually, I have studied piano
since I was a child
Of course Yes, I can
Bn th chơi nhc c
không?
- Thc ra, tôi đã chơi piano t
khi còn
Có/Tt nhiên ri
Do you play in any
sports clubs?
I used to in high school
Bn chơi th thao trong
câu lc b nào không?
- Tôi đã tng khi còn hc
trung hc
How long have you
been studying karate?
Since I was 10 years
old For 5 years, I guess
Bn đã hc karate đưc bao
lâu ri?
- T khi tôi 10 tui
Khoảng 5 năm ri
Conversation:
1. Special talents
Misa: Do you have any special talents?
2. It’s magic!
Alvin: Will you join our university’s talent
contest?
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 18
Các bn ơi ngoài vic s dng các cm như “can” để ch kh năng, s tng
cho các bn nhng cm cu trúc khác đ các bn th áp dng đa dng hơn
nhé!
I am good at creating handmade gifts
excellent at
skillful at
Bên cnh đó, nếu các bn mun hi v mt hành động đã din ra trong bao lâu
thì các bn s dùng câu hi nào nh? Đó chính cu trúc How long” đã đưa
trong d bên trên đó!
Anna: Well, I can dance very well. I am
joining in a dancing club
Misa: Oh really. Can you show me some
moves?
Anna: Sure!
Sarah: Maybe, I’m still thinking about
that
Alvin: What kinds of talent do you want
to show?
Sarah: I can do magic tricks
Alvin: OMG? Really? How long have you
done it?
Sarah: Yes, I have been studying it for 3
years
Alvin: How often do you perform?
Sarah: Twice a month, I think
WHAT I EAT
Đồ ăn luôn mt ch đề hp dn thu hút đúng không nào? Cách nhanh nht để hiểu được
nn văn hóa ca mt đất c chính thưởng thc văn hóa m thc ca đất ớc đó. Chính
vy, Tây rt thích tho lun v ch đề Food đó các bn . Chúng ta s cùng nhau tham
kho nhng cm t hay nhng mu câu hay th s dng cho ch đề này nhé.
Vocabulary:
Food /fuːd/
Thức ăn
Cuisine /kwɪˈziːn/
m thc
Recipe/ˈresəpi/
Công thc nu
ăn
Ingredient/ɪɡriːdiənt/
Nguyên liu nu ăn
Taste /teɪst/
Nếm/hương vị
Organic /ɔːrˈɡænɪk/
Hữu cơ
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 19
Fast food /fæst/
Thức ăn nhanh
Cereal /ˈsɪriəl/
Ngũ cốc
Spicy /ˈspaɪsi/
Cay
Salty /ˈsɔːlti/
Mn
Sour /ˈsaʊər/
Chua
Bitter /ˈbɪtər/
Đắng
Bread/bred/
Bánh mì
Cookie/ˈkʊki/
= Biscuit/ˈbɪskɪt/
Bánh quy
Vegetable/ˈvedʒtəbl/
Rau
Vegetarian/ˌvedʒəˈteriən/
Người ăn chay
Diet /ˈdaɪət/
Chế độ ăn
Pork /pɔːrk/
Tht ln
Dish /dɪʃ/
Món ăn
Meal /miːl/
Bữa ăn
Chilly /ˈtʃɪli/
t
Beef steak /biːf/ /steɪk/
Bít tết
Sample sentences:
Câu hi v đồ
ăn yêu thích
What is your favorite food?
Which food do you love most?
= What kind of food do you
like? What do you like to eat?
- I love cereal
I’m a big fan of Korean food
I like to eat hamburger
Đồ ăn yêu thích ca bn ? Bn
thích món ăn nào nht?
Bạn thích ăn gì?
- Tôi thích ngũ cốc
Tôi phát cung vi đồ ăn Hàn Tôi
thích ăn hamburger
Câu hi v
hương vị
How is it?
How does it taste?
- It is delicious/ good/
nice It’s spicy
Món ăn thế nào? Món ăn v thế
nào?
- Nó ngon
Nó cay
Câu hi m
rng
Is it healthy/organic?
- Yes, it is
No, it contains a lot of cholesterol
Can you tell me the recipe of this
dish?
Can you tell me the ingredients
of this food?
- Pork is cooked with chilly and
vegetable
Đồ ăn này có tốt cho sc khe
không?
-
Không, nó có nhiu cholesterol quá
Bn có th nói cho tôi công thc
của món ăn này được không?
Bn có th cho tôi biết nguyên liu
của món ăn này không?
- Tht lợn được nu vi t và rau
How do you like this beef
steak done?
- Well done, please
Bn thích món bít tết này đưc nu
như thế nào?
- Nu tht chín
Phương pháp phản x truyn cm hng
Hotline
:
0934 489 666
Fanpage:
https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website:
https://mshoagiaotiep.com/
Ms Hoa Giao Tiếp Trn b t vng giao tiếp theo ch đề
Page 20
Conversation:
1. Favourite food
Tom: What is your favourite food?
Viet: It’s Pho a famous food in
Vietnam. The ingredient of the food is
noodles.
Tom: How does it taste? Viet: Its favour
is great.
2. A great cook
Tony: Do you have any plans for the
weekend?
Lessie: Yes. I’m going to cook some food
Tony:
That’s great. I didn’t know that you can cook
Lessie: Yes, I can. And not bad at all. Do
you wanna join?
Tony: Absolutely. What can I bring for you?
Lessie: I’ll list out some ingredients we need
and you guys can help me pick them up at
the supermarket. Do you want to add
cheese to the food?
Tony: No thanks. I’m on diet
Các bn thy trong nhng d trên chúng mình bt gp cm “Well done”
không nh? Bình thường cm này nghĩa bng vi “Good job!” như mt li khen
ngi nếu ai đó làm tt mt vic đó. Nhưng các bn lưu ý khi s dng trong nu ăn thì
“Well done” s nghĩa làm món ăn đó tht chín, tht nh nhé!
Ngoài ra, t “diet” nếu đi trong cm “on diet” thì li nghĩa ăn kiêng các bn
nha.

Preview text:

Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
TRỌN BỘ TỪ VỰNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ
GREETINGS .................................................................................................................................................. 4
Formal situation (Hoàn cảnh trang trọng): .................................................................................................. 4
Informal situation (Hoàn cảnh không trang trọng): ..................................................................................... 4
WHO AM I? ................................................................................................................................................... 6
Cách hỏi và trả lời tên: ............................................................................................................................... 6
Cách hỏi tuổi: ............................................................................................................................................. 6
WHERE I WORK/STUDY .............................................................................................................................. 8
Hỏi về nghề nghiệp .................................................................................................................................... 8
Hỏi về chuyên ngành ................................................................................................................................... 9
WHO I LOVE ................................................................................................................................................. 9
FAMILY: ..................................................................................................................................................... 9
Friends: .................................................................................................................................................... 11
WHAT I LIKE ............................................................................................................................................... 13
WHAT I CAN DO ......................................................................................................................................... 15
WHAT I EAT ................................................................................................................................................ 18
Câu hỏi về đồ ăn yêu thích ......................................................................................................................... 19
Câu hỏi về hương vị ................................................................................................................................. 19
Câu hỏi mở rộng ...................................................................................................................................... 19
RELATIONSHIPS ........................................................................................................................................ 21
TRAVEL ...................................................................................................................................................... 24
Câu hỏi về sở thích du lịch ....................................................................................................................... 24
Câu hỏi về việc đặt vé máy bay ............................................................................................................... 25
Câu hỏi về sự chuẩn bị cho chuyến đi ....................................................................................................... 25
Câu hỏi về chuyến đi ................................................................................................................................ 25
AT AN AIRPORT ......................................................................................................................................... 27
At the check-in counter (Ở quầy đăng ký) ................................................................................................... 28
At the custom gate (Ở cổng hải quan) ..................................................................................................... 28
AT A HOTEL ............................................................................................................................................... 29
When arriving the hotel – Check in .......................................................................................................... 30
Making complaint ..................................................................................................................................... 30
AT A RESTAURANT ................................................................................................................................... 32
AT A SHOP/STORE .................................................................................................................................... 35
ON THE STREET ........................................................................................................................................ 37
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 1
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Các bạn thân mến,
Việt Nam là đất nước có tiềm năng kinh tế lớn, là điểm đến triển vọng của rất nhiều nhà
đầu tư, đặc biệt là nhà đầu tư nước ngoài. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài dồi dào đổ vào nước ta
cũng đồng nghĩa với việc chúng ta sẽ phải bước vào môi trường kinh doanh quốc tế khi mà
Tiếng Anh sẽ trở thành thức ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất. Việc sử dụng tốt thứ ngôn
ngữ toàn cầu này không chỉ đem lại cho các bạn những cơ hội lớn để thăng tiến trong sự
nghiệp mà còn khẳng định trình độ của nhân lực Việt Nam trong mắt bạn bè quốc tế.
Bên cạnh việc trau dồi hai kĩ năng Reading và Listening, thì Tiếng Anh giao tiếp là chìa
khóa để mở ra một cánh cửa mới. Vơi Tiếng Anh giao tiếp, các bạn có thể tự tin nói chuyện
với những đồng nghiệp hay sếp là người nước ngoài, và hòa mình nhanh chóng hơn rất nhiều khi
ở trong môi trường làm việc quốc tế này.
Hiểu được những khó khăn của các bạn trong quá trình học Tiếng Anh giao tiếp, cô đã
biên soạn cuốn Sổ tay từ vựng như một món quà dành cho tất cả những bạn nào muốn vượt
qua mọi rào cản để nói Tiếng Anh tự tin và tự nhiên.
Cuốn sổ tay được chia làm 2 phần chính: I can speak English và English Challenge.
Trong phần đầu cô sẽ từng bước giúp các bạn nói về bản thân mình cho tất cả mọi người xung
quanh và khẳng định cái tôi cá nhân. Sau đó, cô trò mình sẽ cùng nhau xem xét và giải quyết
những tình huống thường gặp trong cuộc sống hàng ngày và tại môi trường làm việc nhé!
Cuốn số tay tuy đơn giản nhưng sẽ giúp các bạn tìm được câu trả lời cho câu hỏi “Tại sao
mình không thể nói Tiếng Anh?” mà bao lâu nay các bạn vẫn trăn trở. Cô tin rằng nó sẽ giúp ích
cho các bạn rất nhiều trong quá trình chinh phục Tiếng Anh giao tiếp đấy!
Cô hy vọng rằng qua cuốn số tay này, cô có thể đồng hành cùng các bạn trên con
đường chinh phục và nuôi dưỡng tình yêu với Tiếng Anh. Chúc các bạn sẽ gặt hái được nhiều
thành công sau khi vượt qua chướng ngại Tiếng Anh giao tiếp nhé! Nếu vẫn gặp khó khăn? Hãy
luôn nhớ rằng bạn luôn có các Sứ giả truyền cảm hứng tại Ms Hoa Giao tiếp luôn đồng hành
và giúp đỡ các bạn!
Cô Hoa - Ms Hoa Giao tiếp
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 2
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ CHƯƠNG I I CAN SPEAK ENGLISH
Cô hiểu rằng vẫn có rất nhiều bạn chưa có đủ sự tự tin để giao tiếp bằng Tiếng Anh
do thứ ngôn ngữ này có vẻ lạ lẫm với các bạn và hơn nữa, các bạn cũng không biết mình
nên nói gì khi đối mặt với Tây đúng không nào? Thông qua I can speak English, cô muốn
xây dựng sự tự tin cho tất cả các bạn, giúp các bạn có khả năng dùng Tiếng Anh để nói về
bản thân – những khía cạnh cá nhân mà người nước ngoài sẽ muốn tìm hiểu về bạn, đồng
thời thể hiện cá tính và cái tôi cá nhân. Một khi bạn và người Tây hiểu rõ hơn về nhau, các
bạn sẽ sẽ được sự kết nối trong đoạn hội thoại và xóa tan sự ngại ngùng lúc đầu. Về phía
các bạn, các bạn sẽ giải phóng được nỗi sợ hãi khi phải giao tiếp Tiếng Anh để tiến xa hơn
đến những cấp độ giao tiếp cao hơn.
Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 3
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ GREETINGS
Văn hóa của phương Tây cũng có những nét tương đồng với văn hóa Việt Nam các bạn ạ. Dân
gian ta có câu “Lời chào cao hơn mâm cỗ”, chào hỏi nhau được coi là cách ứng xử lịch sự
trong văn hóa Việt và ở nước ngoài cũng vậy. Khi chúng ta gặp một ai đó, chúng ta sẽ chào
hỏi họ, và bên cạnh đó có thể thêm vào những câu hỏi thăm sức khỏe để thể hiện sự quan
tâm sâu sắc hơn đến người đó.
Tuy nhiên, chúng ta có rất nhiều những cách chào khác nhau như sử dụng cho tình huống
lịch sự, trang trọng hay cho những lúc thoải mái, thân thiết các bạn nhé!
Formal situation (Hoàn cảnh trang trọng):
Thường sử dụng trong những buổi phỏng vấn, với những người lạ chúng ta nói chuyện cùng: Statement (Câu nói)
Responses (Lời đáp) Hi! Nice to meet you. Hi! Nice too meet you too!
/haɪ/! /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/ Xin Xin chào! Tôi cũng vậy.
chào! Rất vui được gặp bạn. Hello, nice to meet you!
Hello! It’s nice to meet you.
/həˈloʊ/, /naɪs/ /tu/ /mɪ:t/ /ju:/
Good afternoon/morning/evening!
Good afternoon/morning/evening!
/ɡʊd//ˌæftərˈnuːn/, /ˈmɔːrnɪŋ/, /ˈiːvnɪŋ/ Chào buổi chiều/ sáng/ tối!
Good evening! It’s my pleasure to meet you!
Good evening! My pleasure, too.
/ɡʊd//ˈiːvnɪŋ/! It’s my /pleʒə/ to meet you!
Chào buổi tối! Rất hân hạnh được gặp bạn!
Informal situation (Hoàn cảnh không trang trọng):
Thường sử dụng khi người nói đã biết nhau trước và trong môi trường thoải mái: Statement (Câu nói) Responses (Lời đáp) Hey guys! Hi there! /hei//ɡaɪs/! Chào /haɪ//ðer/! mọi người! Xin chào!
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 4
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ How are you doing? Great!
/haʊ//ɑː(r)//ju:/ /ˈduːɪŋ/ Dạo /ɡreɪt/ Tuyệt này thế nào rồi? vời! How are things with you? Pretty well, thanks
/haʊ//ɑː(r)/ /θɪŋ//wɪð//ju:/?
/ˈprɪti//wel/, /θæŋks/ Cũng Tình hình thế nào rồi? khá ổn, cảm ơn nhé! It’s been a long time! How do you do? Lâu rồi không gặp! Bạn thế nào rồi?
Chúng ta cùng luyện tập qua một vài đoạn hội thoại nhé! 1. Formal greetings 2. Informal greetings
Jack: Hi, I’m Jack. Nice to see you! Jane: Hey Mark, what’s up?
Jenny: Hello Jack, I’m Jenny. I’m glad to
Mark: I’m doing great. How’s it going see you too. with you? Jane: Good.
Các bạn nhận ra được cấu trúc nào đặc biệt nào được sử dụng trong đoạn hội thoại ngắn ở trên không nhỉ?
Sau đây là một món quà mà cô muốn tặng cho tất cả các bạn để giúp các bạn
giao tiếp với người nước ngoài tự tin hơn đó. Câu nói này tuy rất đơn giản nhưng
lại khiến cho cuộc đối thoại trở nên thân thiện hơn rất nhiều nhé!
What’s up? là một cách chào khá thoải mái và cá tính
dành cho những đồng nghiệp và bạn bè thân thiết.
How’s it going? Cũng có thể được sử dụng cho những đồng
nghiệp và bạn bè, tuy nhiên sẽ không thân thiết bằng
What’s up nhé.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 5
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ WHO AM I?
Khi lần đầu tiên gặp một người thì chúng ta muốn biết những thông tin nào của nhau nhỉ?
Đó chính là những thông tin cơ bản như tên, tuổi, quốc tịch, nơi sinh sống và có thể là
nghề nghiệp nữa đúng không nào?
Những thông tin này có thể được trao đổi trong những cuộc hội thoại thông thường giữa
những người lần đầu tiên mới gặp nhau hoặc kể cả trong những buổi phỏng vấn xin việc
các bạn cũng sẽ gặp những câu hỏi như thế này. Vậy cô trò mình hãy tìm hiểu cách trả lời
những câu hỏi này chính xác và tự nhiên nhất nhé!
Cách hỏi và trả lời tên: Questions (Câu hỏi)
Answer (Câu trả lời) What’s your name? My name is…… (Tên bạn là gì?) You can call me …… I’m ……….
My first name/ given name is….
Could you tell me what your name is?
(Bạn có thể cho tôi biết tên bạn không?)
My last name/ family name is…. You can call me….
My full name is Nguyen Thi Hoa but you What should I call you? can call me Hoa in short.
(Tôi nên gọi bạn như thế nào?)
Các câu hỏi và câu trả lời này các bạn đều có thể áp dụng xen lẫn cho nhau nhé! Vậy
ngoài cách hỏi tên và trả lời thông thường thì chúng ta luôn có thể thêm thắt những mẫu
câu khác uyển chuyển hơn để cuộc hội thoại thêm phần hấp dẫn.
Các bạn có để ý thấy các bạn nước ngoài thấy việc phát âm tên của chúng ta
rất khó không? Vậy đối với họ, tên càng ngắn sẽ càng dễ gọi. Chúng ta có thể
lịch sự gợi ý cho họ cách chỉ đọc tên riêng của chúng ta bằng cấu trúc:
You can call me …. (Hoa) in short
Cách hỏi tuổi: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) How old are you? I’m 25 years old (Bạn bao nhiêu tuổi) (Tôi 25 tuổi) When were you born? I was born in 1991
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 6
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
/wen//wər//ju://bɔːrn/? (Bạn (Tôi sinh năm 1991) sinh ra vào năm nào?)
Cách hỏi quốc tịch: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) Where are you from? I am from HCMC Where do you come from? I come from HCMC (Bạn đến từ đâu?) (Tôi đến từ TP HCM)
What’s your nationality? I’m a Vietnamese person /ˌnæʃəˈnæləti/
(Tôi là người Việt Nam)
(Quốc tịch của bạn là gì?)
I take/hold/have French nationality
(Tôi có quốc tịch Pháp)
Các cấu trúc mở rộng cuộc hội thoại khác: Questions (Câu hỏi)
Answers (Câu trả lời) Where do you live? I live in Hanoi /lɪv/ (Tôi sống ở Hà Nội) (Bạn sống ở đâu?) Why are you here?
I’m here for a business trip /hɪr/ /ˈbɪznəs//trɪp/
(Tại sao bạn lại ở đây?)
(Tôi ở đây vì một chuyến đi công tác)
Hãy cùng cô quan sát những đoạn hội thoại mẫu nào! 1. Meet a friend 2. An Interview Jane: Hi Mark Interviewer: Hi Mark: Hi there
Interviewee: Hi, nice to see you!
Jane: This is my new friend, Kate
Interviewer: Could you please tell me what
Kate: Hi. It’s nice to see you! your name is?
Mark: Nice to see you too! Where do you Interviewee: It’s Miley, and my last live, Kate? name is Spears
Kate: I live in HCMC with my family. How Interviewer: Good. Where do you live now? about you?
Interviewee: I live on Nguyen Hue Street, Mark: I live in Ha Noi. HCMC.
Interviewer: And where do you come from? Interviewee: I’m a Briton
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 7
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Các bạn hãy lưu ý khi sử dùng giới từ như in, on, at để chỉ nơi chốn nhé! On + Street (Phố)
In + City (Thành phố)/Nation (Quốc gia) WHERE I WORK/STUDY
Công việc quả là một chủ đề bất tận đúng không nào? Khi chia sẻ về công việc chúng ta
thường kể tên nghề nghiệp, công việc làm về mảng nào, chia sẻ về sự hài lòng của chúng
ta, trao đổi về thu nhập,… Thoạt nhìn có vẻ thật khó, nhưng cô sẽ cung cấp cho các bạn
một kho từ vựng dồi dào cùng những mẫu câu phong phú nhé!
Vocabulary (Từ vựng): Job /dʒɑːb/ Công việc
Hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/ Ngành khách
Occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ Nghề nghiệp sạn Freshman /ˈfreʃmən/
Sinh viên năm nhất Employer /ɪmˈplɔɪər/ Sếp
Sophomore /ˈsɑːfəmɔːr/ Sinh viên năm hai Employee /ɪmˈplɔɪiː/ Nhân viên Junior /ˈdʒuːniər/ Sinh viên năm ba Staff /stæf/ Senior /ˈsiːniər/ Sinh viên năm cuối Classmate /ˈklæsmeɪt/ Bạn cùng lớp Colleague /ˈkɑːliːɡ/ Đồng nghiệp Co-worker Major /ˈmeɪdʒər/ Chuyên Workplace /ˈwɜːkpleɪs/ Nơi làm việc Faculty /ˈfæklti/ ngành Khoa Company /ˈkʌmpəni/ Công ty Wage /weɪdʒ/ Lương Corporation Tập đoàn Salary /ˈsæləri/ /ˌkɔːrpəˈreɪʃn/ Engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ Kĩ sư Accountant /əˈkaʊntənt/ Kế toán
Sample sentences (Mẫu câu):
What is your job/occupation? What Bạn làm nghề gì? Bạn làm gì để
do you do for a living? Can you tell kiếm sống? Bạn có thể nói cho tôi me about your job? Hỏi về nghề -
về công việc của bạn không? I am an engineer nghiệp - I work as an accountant - Tôi là kĩ sư
- My job/occupation/profession is - Tôi làm kế toán a lawyer
- Nghề nghiệp của tôi là luật sư
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 8
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Hỏi về 1. What is your major in the
1. Chuyên ngành của bạn là gì? chuyên university? ngành học - My major is economics
- Chuyên ngành của tôi là Kinh tế
2. Which faculty are you studying? 2. Bạn đang học khoa nào? - My faculty is engineering - Tôi học khoa kĩ sư Where do you work? Bạn làm việc ở đâu? Hỏi về nơi - I am working for Misubishi
- Tôi làm việc cho Tập đoàn làm Corporation Mitsubishi Hỏi về How much is your salary?
Lương của bạn là bao nhiêu? lương - I earn $500 per month
- Tôi kiếm được $500 một tháng Hỏi về sở
1. Do you like/love/enjoy your
1. Bạn có thích việc học của bạn thích làm study? không? việc - Of course I do - Tất nhiên là có
2. What do you love/like/enjoy
2. Bạn thích điều gì về chuyên ngành about your major? của bạn? - I like my lecturers, the
- Tôi thích các giảng viên, môi studying environment and my
trường học tập và các bạn bè đồng nghiệp colleagues. 1. Who is your employer?
1. Ông chủ của bạn là ai? Các câu hỏi - He is John - Ông ấy là John mở rộng khác
2. How much staff is there in your 2. Có bao nhiêu nhân viên trong company? công ty bạn? - There are more than 100. - Có hơn 100 nhân viên
3. Do you get on well with your
3. Bạn có thân thiết với các đồng colleagues? nghiệp không? - Absolutely! - Tất nhiên rồi!
Các bạn ơi cô có một lời khuyên rất hữu ích dành cho các bạn! Do sự khác biệt về văn
hóa nên ở nhiều đất nước chúng ta có thể thoải mái hỏi về lương nhưng như vậy có thể bị
coi là bất lịch sự ở các nước khác. Do đó, chúng ta nên khéo léo thay thế các câu hỏi lương
trực tiếp như ở trên bằng:
“Could I know/ask how much is your salary/pay?”
“Is it comfortable/ convenient for you to tell me your salary/pay?”
Chúng ta đã biết được nhiều mẫu câu ở trên rồi, nhưng hãy cùng nhau sắp xếp lại thành
những đoạn hội thoại nhé!

Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 9
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
1. Tell me about your study 2. Captain VS Iron Man Jenny: Hi, I’m Jenny
Iron: So, where are you working now, Cap?
Stark: Nice to see you, Jenny. I’m Stark
Cap: I’m a waiter at Marvel University. What
Jenny: I’m trying to find a part-time job
about you? What do you do for a living?
Stark: Where do you study, Jenny?
Iron: I’m a lecturer at Tech School.
Jenny: I’m a sophomore at REX
Cap: Cool. How long have you worked there? University
Iron: I have worked there for nearly 10
Stark: Cool, what’s your major? years Jenny: I major in hospitality WHO I LOVE
Nói về những người chúng ta yêu thương thì đầu tiên chúng ta sẽ nói về family (gia đình), sau
đó là friends (bạn bè) đúng không nào? Vậy khi nói chuyện với người nước ngoài chúng
ta sẽ nói những gì xoay quanh gia đình và bạn bè? Các bạn hãy cùng cô tìm hiểu nhé! FAMILY: Vocabulary:
Grandfather /ˈɡrænfɑːðər/ Ông
Grandmother /ˈɡrænmʌðər/ Bà Granddad /ˈɡrændæd/ Grandma /ˈɡrænmɑː/ Parent /ˈperənt/ Bố mẹ Father /ˈfɑːðər/ Bố Dad /dæd/ Mother /ˈmʌðər/ Mẹ Child /tʃaɪld/ Đứa trẻ Mom /mɒm/ /mɑːm/ Children /ˈtʃɪldrən/ Trẻ con/con cái Son /sʌn/ Con trai Daughter /ˈdɔːtər/ Con gái Brother /ˈbrʌðər/ Anh trai Sister /ˈsɪstər/ Chị gái Uncle /ˈʌŋkl/ Chú bác Aunt /ænt/ Cô dì Nephew /ˈnevjuː/ Cháu trai Niece /niːs/ Cháu gái Gentle /ˈdʒentl/ Hào phòng Adorable /əˈdɔːrəbl/ Dễ thương Tender /ˈtendər/ Nhẹ nhàng Humble /ˈhʌmbl/ Khiêm tốn Tolerant /ˈtɑːlərənt/ Cảm thông Honest /ˈɑːnɪst/ Thật thà Naughty /ˈnɔːti/
Nghịch ngợm Caring /ˈkeərɪŋ/ Ân cần Smart /smɑːrt/ Thông minh Warm /wɔːrm/ Ấm áp Strict /strɪkt/ Nghiêm khắc Muscular / ˈmʌskjələr/ Understanding Thấu hiểu Force /fɔːrs/ Bắt ép /ˌʌndərˈstændɪŋ/
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 9
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Sample sentences: Where is your family? Gia đình bạn ở đâu? - My family lives in HCMC
- Gia đình tôi sống ở TP HCM
How many people are there in your
Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? family?
- Có 4 người trong gia đình tôi
- There are 4 people in my family Who are they?
Có những người nào trong gia đình bạn?
- My grandma, my father, my mother, my - Có bà tôi, bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi sister, and me
How does your father look like?
Bố bạn trông như thế nào? - He is manly and muscular
- Ông ấy rất nam tính và cơ bắp Why do you love him?
Tại sao bạn lại yêu ông ấy?
What do you love most about your father? Điều gì ở ông ấy bà bạn yêu nhất?
- He is strict but I know he loves me very - Ông ấy nghiêm khắc nhưng tôi biết ông much ấy rất yêu tôi
What does your family usually do
Gia đình bạn hay làm gì cùng nhau? together?
- Chúng tôi thường đi dã ngoại ở ngoại ô vào
- We usually have a picnic in the cuối tuần countryside on the weekend
Conversation (Hội thoại):

1. Tell me about your family 2. I love my family
Jun: Hey Jelly, who is the girl in this
Josh: Who do you love most, Mickey?
photo? Jelly: Oh, that’s my sister Mickey: Absolutely my family.
Jun: You have a sister? How old is she? Josh: Sure, where do they live now? Jelly: She’s 10 years old. Mickey: In Hanoi Jun: What’s her name?
Josh: How many people are there in your
Jelly: Candy. She is adorable but family? sometimes naughty.
Mickey: My parents, my brother, my grandma, and me
Josh: Are your parents strict? Mickey: Yes, but they also very
understanding. They know what I want, and
they never force me to do anything. Mom and dad just let me decide.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 10
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Josh: It’s great. You really have a happy
family. What does your family usually do on the weekend?
Mickey: We go shopping, or have a picnic beside the river
Cô đã giới thiệu cho các bạn rất nhiều cách gọi cách gọi tên các thành viên trong gia
đình đúng không nào? Tuy nhiên cô muốn lưu ý cách sử dụng của những từ này để các bạn
có thể tận dụng nguồn từ một cách hợp lý nhất nhé!
Trong một buổi phỏng vấn, chúng ta thường giới thiệu bố hay mẹ là father hoặc mother,
không phải là daddy hay mommy đúng không các bạn? Vậy việc gọi như thế nào cho
phù hợp phụ thuộc rất nhiều vào ngữ cảnh các bạn nhé.
Trong tình huống trang trọng: father, mother, grandfather, grandmother, parents
Trong tình huống thân mật: dad, mom, mommy, daddy, granddad, grandmom
Friends: Vocabulary: Friend /frend/ Bạn bè Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng Close /kloʊz/ Gần gũi Selfish /ˈselfɪʃ/ Ích kỉ BFF Bạn thân Indifferent /ɪnˈdɪfrənt/ Bàng quan Best Friend Forever Plenty /ˈplenti/ Nhiều Sporty /ˈspɔːrti/ Thể thao Depend /dɪˈpend/ Phụ thuộc Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ Tự tin Hot-tempered Nóng tính
Responsible /rɪˈspɑːnsəbl/ Có trách /hɒt/ nhiệm /hɑːt/ /ˈtempərd/
Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
Thông minh Careless /ˈkerləs/ Bất cẩn Smart /smɑːrt/ Clever /ˈklevər/ Rebellious /rɪˈbeljəs/ Cứng đầu Picky /ˈpɪki/ Kén chọn Humorous /ˈhjuːmərəs/ Vui tính Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng Polite /pəˈlaɪt/ Lịch sự Mean /miːn/ Ích kỉ
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 11
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Cute /kjuːt/ Đáng yêu Nasty /ˈnæsti/ Hư hỏng Lovely /ˈlʌvli/ Shy /ʃaɪ/ Ngại ngùng Tall /tɔːl/ Cao Crazy /ˈkreɪzi/ Điên rồ Short /ʃɔːrt/ Thấp Fat /fæt/ Béo Chubby /ˈtʃʌbi/ Mũm mĩm Slim /ˈslim/
Mảnh khảnh Characteristics Tính cách Thin /θɪn/ /ˌkærəktəˈrɪstɪk/
Sample sentences:
How many friends/ close friends do you
Bạn có bao nhiêu bạn bè? have?
- Tôi có rất nhiều bạn bè/một vài người bạn
- I have a lot of friends/a few friends
Do you think that we should have a lot of
Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên có nhiều friends? bạn bè không? - Yes/No - Có/Không It depends on ….
Tôi nghĩ nó phụ thuộc vào….
How long have you been friends?
Các bạn là bạn bao lâu rồi?
- We have been friends for 10 years
- Chúng tôi là bạn được 10 năm rồi
We have known each other for 2 years
Chúng tôi đã biết nhau được 10 năm Why did you meet her?
Bạn gặp cô ấy như thế nào?
- We were in the same class in high
- Chúng tôi học chung lớp cấp 3 school
Chúng tôi cùng tham gia câu lạc bộ ở
We joined the same club in university trường ĐH
What do you like about her? Why do you
Bạn thích gì về cô ấy? like her?
Tại sao bạn lại thích cô ấy? Điều gì khiến What makes you like her?
bạn thích cô ấy? Bạn thích nhất điều gì ở cô
What do you love most about her? ấy?
- She is (caring) and (understanding)
- Cô ấy rất ân cần và thấu hiểu
What do you usually do together?
Các bạn thường làm gì với nhau?
- We usually (go to the cinema)
- Chúng tôi thường đi xem phim How does she look?
Cô ấy trong như thế nào? - She is slim and pretty
- Cô ấy rất mảnh khảnh Conversation:
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 12
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ 1. About my best friend 2.
How did you meet your best
David: Do you have any best friend, friend? Peter?
Jessica: Tell me about your best friend,
Peter: Yes, her name is Holly David: Jennifer
How does she look? Peter: Kind of slim
Jennifer: Let’s see. His name is Hank.
and hot David: Wow, how about her
Jessica: How long have you been characteristics?
friends? Jennifer: Since high school. We
Peter: She is confident, I think were in the same class
David: What do you like most about her?
Jessica: So where does he live now?
Peter: She is a caring girl. Therefore,
Jennifer: He’s working as an IT engineer in everyone loves her Texas now
Các bạn ơi ở trên chúng ta có một câu hỏi về ý kiến, quan điểm là “Do you think that we
should have a lot of friends?”, tuy nhiên những câu trả lời đơn điệu như là Yes/No có vẻ
chưa lột tả được hết cảm xúc và thái độ của chúng ta trước một vấn đề đúng không nào?
Vậy cô sẽ cho các bạn những cấu trúc hay hơn và mạnh mẽ hơn nhé, đó là: Absolutely Sure Of course
I couldn’t agree more Definitely I agree
Tất cả những cụm từ trên đều thể hiện sự đồng tình nhưng ở một mức độ mạnh mẽ hơn
rất nhiều các bạn nhé! WHAT I LIKE
Một trong những chủ đề chúng ta thường hay trao đổi đó chính là về sở thích đúng không các
bạn? Kể cả người Tây hay người Việt Nam cũng vậy, đều rất thích chủ đề này vì nó thể hiện
được cá tính của mỗi người và khi thảo luận về những vấn đề liên quan đến sở thích thì
luôn tạo cảm giác thoải mái rồi. Vocabulary: Hobby /ˈhɒbi//ˈhɑːbi/ Sở thích Travelling Du lịch /ˈtrævəlɪŋ/ Several /ˈsevrəl/ Một số Surfing website Lướt web /ˈsɜːrfɪŋ//ˈwebsaɪt/ Fun /fʌn/ Vui vẻ Dancing /ˈdænsɪŋ/ Nhảy
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 13
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Weekend /ˈwiːkend/ Cuối tuần Cooking /ˈkʊkɪŋ/ Nấu ăn Reading /ˈriːdɪŋ/ Đọc Photographing Chụp ảnh /ˈfoʊtəɡræf/ Cinema /ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phim Drawing /ˈdrɔːɪŋ/ Vẽ Interested /ˈɪntrəstɪd/ Thích thú Watching TV Xem TV /ˈɪntrestɪd/ /wɒtʃɪŋ/ /wɑːtʃɪŋ/ Fan /fæn/ Người hâm mộ Rock climbing Leo núi
/rɒk/ /rɑːk/ /ˈklaɪmɪŋ/ Favorite /ˈfeɪvərɪt/ Ưa thích Gymnastics Thể dục dụng /dʒɪmˈnæstɪks/ cụ Volleyball Bóng chuyền Comic Truyện tranh
/ˈvɒlibɔːl/, /ˈvɑːlibɔːl/ /ˈkɒmɪk/, /ˈkɑːmɪk/ Baking /ˈbeɪkɪŋ/ Nướng bánh Listening to music Nghe nhạc /ˈlɪsnɪŋ/ /ˈmjuːzɪk/ Swimming /ˈswɪmɪŋ/ Bơi lội Karaoke Hát karaoke /ˌkæriˈoʊki/ Sport /spɔːrt/ Thể thao Collecting stamps Sưu tầm tem /kəˈlektɪŋ/ /stæmp/
Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/ Bóng rổ Once /wʌns/ Một lần Football /ˈfʊtbɔːl/ Bóng đá Twice /twaɪs/ Hai lần Review /rɪˈvjuː/ Ôn tập Relax /rɪˈlæks/ Thư giãn
Sample sentences: Do you have any hobbies? Yes, I have several
Tell me more about your hobbies What’s
Hãy kể với tôi về sở thích của bạn Sở your hobby? thích của bạn là gì? What do you do for fun?
Bạn làm gì để giải trí?
What do you do on the weekend/when you’re Bạn làm gì vào cuối tuần/khi buồn bored/ in your free time?
chán/trong thời gian rảnh?
- I do/really like to go shopping - Tôi đi shopping
I love/enjoy/hate surfing websites Tôi rất thích lướt web
How often do you go to the cinema?
Bạn có hay đi xem phim không?
- I go to the cinema once/ twice/ three
- Tôi thường đi một/hai/ba lần một tháng times a month
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 14
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Conversation: 1. Weekend activities 2. Plans for days off
Jack: What do you usually do on the
Jenny: Do you have any plans for this weekend? weekend Mark? Peter: I review the lessons Mark: I usually read books
Jack: OMG, weekend is for fun, Peter. You Jenny: What kinds of book do you have to go out and relax
prefer? Mark: I love science fiction and Peter: Yeah, how about you?
detective books. How about you Jenny?
Jack: I play basketball with my team. Then, Jenny: I don’t like reading books very we’ll go swimming.
much. Actually, I’ll go to the movie and watch films
Mark: What kinds of film do you like?
Jenny: Horror and action movie, I guess
Đối với chủ đề này, cô có hai món quà muốn tặng cho các bạn. Đó chính là những cấu
trúc được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp các bạn nhé.
- Câu hỏi cho tần suất một người làm gì đó: How often …. ?
Cách trả lời cho câu hỏi này rất đa dạng. Các bạn có thể nói về số lần
once/twice/three times a week/a month hoặc trả lời chung bằng các trạng từ chỉ tần
suất always, usually, never,…
- Khi các bạn muôn nói về sở thích của bản thân, thay vì việc dùng những cụm
like/love/enjoy đã phần nào quá quen thuộc và nhàm chán, các bạn sẽ có những mẫu
câu cảm xúc hơn rất nhiều mà khi nghe, đối phương sẽ cảm thấy được rất rõ sự yêu
thích hay chán ghét của các bạn.
I am (not) much of a shopping person

I’m a big fan of (football)
I am interested in (playing guitar)
I’m really into g(oing to the cinema) WHAT I CAN DO
Các bạn ơi mỗi người trong chúng ta đều có những điểm mạnh của riêng mình đúng không
nào? Có bạn thì hát hay, có bạn lại nhảy giỏi,… Vậy làm thế nào để có thể thể hiện được
tài năng đặc biệt của mình nhỉ? Vocabulary:
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 15
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Special /ˈspeʃl/ Đặc biệt Talent /ˈtælənt/ Tài năng Ability /əˈbɪləti/ Khả năng Surf /sɜːrf/ Lướt sóng Create /kriˈeɪt/ Tạo ra Handmade/ˌhændˈmeɪd/ Đồ tự tay làm Gift /ɡɪft/ Quà tặng Skate /skeɪt/ Lướt ván Excellent /ˈeksələnt/ Tài giỏi Skillful /ˈskɪlfl/ Điệu nghệ Write /raɪt/ Viết Novel /ˈnɑːvl/ Tiểu thuyết Musical instrument Nhạc cụ Do magic tricks /trɪk/ Làm ảo thuật
/ˈmjuːzɪkl//ˈɪnstrəmənt/ Sample sentences: Questions Answer Trans s late Do you have any special Well, I can dance/sing Bạn có năng khiếu gì? talents and abilities? I’m interested in creating
- Tôi có thể nhảy/hát Tôi handmade gifts
thích làm tự tay làm những What can you do? món quà Is there anything special about you? Can you play any
Actually, I have studied piano Bạn có thể chơi nhạc cụ musical instruments? since I was a child không? Of course Yes, I can
- Thực ra, tôi đã chơi piano từ khi còn bé Có/Tất nhiên rồi Do you play in any I used to in high school
Bạn có chơi thể thao trong sports clubs? câu lạc bộ nào không?
- Tôi đã từng khi còn học trung học How long have you Since I was 10 years
Bạn đã học karate được bao been studying karate? old For 5 years, I guess lâu rồi? - Từ khi tôi 10 tuổi Khoảng 5 năm rồi Conversation: 1. Special talents 2. It’s magic!
Misa: Do you have any special talents?
Alvin: Will you join our university’s talent contest?
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 16
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/
Anna: Well, I can dance very well. I am
Sarah: Maybe, I’m still thinking about that joining in a dancing club
Alvin: What kinds of talent do you want
Misa: Oh really. Can you show me some to show? moves? Sarah: I can do magic tricks Anna: Sure!
Alvin: OMG? Really? How long have you done it?
Sarah: Yes, I have been studying it for 3 years
Alvin: How often do you perform? Sarah: Twice a month, I think
Các bạn ơi ngoài việc sử dụng các cụm như “can” để chỉ khả năng, cô sẽ tặng
cho các bạn những cụm cấu trúc khác để các bạn có thể áp dụng đa dạng hơn nhé! I am good at
creating handmade gifts excellent at skillful at
Bên cạnh đó, nếu các bạn muốn hỏi về một hành động đã diễn ra trong bao lâu
thì các bạn sẽ dùng câu hỏi nào nhỉ? Đó chính là cấu trúc “How long” cô đã đưa
trong ví dụ ở bên trên đó! WHAT I EAT
Đồ ăn luôn là một chủ đề hấp dẫn và thu hút đúng không nào? Cách nhanh nhất để hiểu được
nền văn hóa của một đất nước chính là thưởng thức văn hóa ẩm thực của đất nước đó. Chính
vì vậy, Tây rất thích thảo luận về chủ đề Food đó các bạn ạ. Chúng ta sẽ cùng nhau tham
khảo những cụm từ hay và những mẫu câu hay có thể sử dụng cho chủ đề này nhé. Vocabulary: Food /fuːd/ Thức ăn Cuisine /kwɪˈziːn/ Ẩm thực Recipe/ˈresəpi/
Công thức nấu Ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/ Nguyên liệu nấu ăn ăn Taste /teɪst/
Nếm/hương vị Organic /ɔːrˈɡænɪk/ Hữu cơ
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 18
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Fast food /fæst/
Thức ăn nhanh Cereal /ˈsɪriəl/ Ngũ cốc Spicy /ˈspaɪsi/ Cay Salty /ˈsɔːlti/ Mặn Sour /ˈsaʊər/ Chua Bitter /ˈbɪtər/ Đắng Bread/bred/ Bánh mì Cookie/ˈkʊki/ Bánh quy = Biscuit/ˈbɪskɪt/ Vegetable/ˈvedʒtəbl/ Rau
Vegetarian/ˌvedʒəˈteriən/ Người ăn chay Diet /ˈdaɪət/ Chế độ ăn Pork /pɔːrk/ Thịt lợn Dish /dɪʃ/ Món ăn Meal /miːl/ Bữa ăn Chilly /ˈtʃɪli/ ớt Beef steak /biːf/ /steɪk/ Bít tết Sample sentences:
Câu hỏi về đồ What is your favorite food?
Đồ ăn yêu thích của bạn là gì? Bạn
ăn yêu thích Which food do you love most? thích món ăn nào nhất? = What kind of food do you
like? What do you like to eat? Bạn thích ăn gì? - I love cereal - Tôi thích ngũ cốc
I’m a big fan of Korean food
Tôi phát cuồng với đồ ăn Hàn Tôi I like to eat hamburger thích ăn hamburger Câu hỏi về How is it?
Món ăn thế nào? Món ăn có vị thế hương vị How does it taste? nào? - It is delicious/ good/ - Nó ngon nice It’s spicy Nó cay Câu hỏi mở Is it healthy/organic?
Đồ ăn này có tốt cho sức khỏe rộng - Yes, it is không?
No, it contains a lot of cholesterol - Có
Can you tell me the recipe of this Không, nó có nhiều cholesterol quá dish?
Bạn có thể nói cho tôi công thức
Can you tell me the ingredients
của món ăn này được không? of this food?
Bạn có thể cho tôi biết nguyên liệu
- Pork is cooked with chilly and của món ăn này không? vegetable
- Thịt lợn được nấu với ớt và rau How do you like this beef
Bạn thích món bít tết này được nấu steak done? như thế nào? - Well done, please - Nấu thật chín
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 19
Phương pháp phản xạ truyền cảm hứng
Hotline: 0934 489 666
Fanpage: https://facebook.com/tienganhgiaotiep.dinhcao/
Website: https://mshoagiaotiep.com/ Conversation: 1. Favourite food 2. A great cook
Tom: What is your favourite food?
Tony: Do you have any plans for the
Viet: It’s Pho – a famous food in weekend?
Vietnam. The ingredient of the food is
Lessie: Yes. I’m going to cook some food Tony: noodles.
That’s great. I didn’t know that you can cook
Tom: How does it taste? Viet: Its favour
Lessie: Yes, I can. And not bad at all. Do is great. you wanna join?
Tony: Absolutely. What can I bring for you?
Lessie: I’ll list out some ingredients we need
and you guys can help me pick them up at
the supermarket. Do you want to add cheese to the food?
Tony: No thanks. I’m on diet
Các bạn có thấy trong những ví dụ ở trên chúng mình bắt gặp cụm “Well done”
không nhỉ? Bình thường cụm này có nghĩa bằng với “Good job!” như một lời khen
ngợi nếu ai đó làm tốt một việc gì đó. Nhưng các bạn lưu ý khi sử dụng trong nấu ăn thì
“Well done” sẽ có nghĩa là làm món ăn đó thật chín, thật nhừ nhé!
Ngoài ra, từ “diet” nếu đi trong cụm “on diet” thì lại có nghĩa là ăn kiêng các bạn nha.
Ms Hoa Giao Tiếp – Trọn bộ từ vựng giao tiếp theo chủ đề Page 20