



















Preview text:
Theo dõi Tiếng Trung Thầy Quốc Tư (QTEDU) để nhận thêm nhiều tài liệu hữu ích nhé: Nhóm: fb.com/groups/qtedu
Fanpage: fb.com/qtedu TỪ VỰNG HSK1 MỚI STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Nghĩa câu ví dụ 1 爱 ài (动) yêu, thích 我爱妈妈。 Tôi yêu mẹ. 2 爱好 àihào (名) sở thích 我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách. 3 八 bā (数) số 8 我有八个杯子。 Tôi có 8 cái cốc. 4 爸爸|爸 bàba|bà (名) bố, ba, cha 我爸爸是医生。 Bố tôi là bác sĩ. 5 吧 ba
(语气) nào, nhé, chứ, đi (trợ từ) 我们明天去图书馆吧。
Ngày mai chúng ta đi thư viện nhé. 6 白 bái (形) trắng 她今天穿白裙子。
Hôm nay cô ấy mặc váy trắng. 7 白天 báitiān (名) ban ngày
我白天没有时间,晚上再去吧。
Buổi sáng tôi không có thời gian, để buổi tối đi nhé. 8 百 bǎi (数) một trăm 我们班有一百个学生
Lớp chúng tôi có 100 học sinh. 9 班 bān (名) lớp 你是哪个班的学生?
Bạn là học sinh lớp nào thế? 10 半 bàn (数) một nửa 我只喝了半瓶水。
Tôi chỉ uống nửa chai nước. 11 半年 bàn nián (名) nửa năm 他已经来中国半年了。
Anh ấy đến Trung Quốc nửa năm rồi. 12 半天 bàn tiān (名) nửa ngày
我想了半天还没想出来。
Tôi nghĩ cả nửa ngày mà vẫn chưa nghĩ ra. 13 帮 bāng (动) giúp đỡ
能不能帮我买点儿东西?
Có thể giúp tôi mua chút đồ được không? 14 帮忙
bāng//máng (动、名)giúp đỡ 你需要我帮忙吗?
Bạn có cần tôi giúp gì không? 15 包 bāo
(名、动)bao, cái túi; gói, bọc 手机在书包里。
Điện thoại ở trong túi xách (cặp sách). 16 包子 bāozi (名) bánh bao 这个包子很好吃。
Cái bánh bao này rất ngon. 17 杯 bēi (名) cốc, ly 请给我一杯水。
Làm ơn hãy lấy cho tôi một cốc nước. 18 杯子 bēizi (名) cốc, chén, ly 这个杯子真好看 Cái cốc này thật đẹp. 19 北 běi (名) bắc 你是北方人吗?
Bạn là người miền Bắc à? 20 北边 běibiān (名) phía Bắc 超市在车站的北边。
Siêu thị nằm ở phía bắc của bến xe. 21 北京 Běijīng (名) Bắc Kinh 北京今天下雨吗?
Hôm nay Bắc Kinh có mưa không? 22 本 běn
(量) cuốn, quyển, tập 我想买一本书。
Tôi muốn mua một quyển sách 23 本子 běn zi (名) vở, cuốn vở 这个本子是我的。
Quyển vở này là của tôi. 24 比 bǐ (介) so, so với 他比我大一岁。
Anh ấy lớn hơn tôi một tuổi. 25 别 bié
(副) đừng, không được 明天别迟到了。
Ngày mai đừng đến muộn nữa. 26 别的 biéde (代) cái khác
这件衣服还有别的颜色吗?
Bộ quần áo này còn có màu khác không? 27 别人 bié·rén
(名) người khác, người ta
这本词典是别人的,不是我的。
Quyển từ điển này là của người khác, không phải là của tôi. 28 病 bìng (名、动)bệnh
她说她病了,今天不能上课。
Cô ấy nói cô ấy bị ốm rồi, hôm nay không thể lên lớp. 29 病人 bìngrén (名) bệnh nhân 医院里有很多病人。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân. 30 不大 bú dà (形) nhỏ, không lớn 这个房间不大 Căn phòng này không lớn 31 不对 búduì (形) không đúng 这题你做得不对。
Câu này bạn làm không đúng. 32 不客气 bú kèqi không có gì A:谢谢你。 B: 不客气
A:cảm ơn bạn. B: Không có gì. 33 不用 búyòng (副) không cần
作业我可以自己做,不用你帮忙
Bài tập tôi có thể tự làm, không cần phiền bạn giúp đâu. 。 34 不 bù (副) không 我今天不上课。
Hôm nay tôi không đi học. 35 菜 cài (名) đồ ăn, món ăn 你喜欢吃什么菜? Bạn thích ăn món gì? 36 差 chà (形) thiếu, kém
刚来中国的时候我的汉语很差。
Lúc mới đến Trung Quốc tiếng Trung của tôi kém lắm. 37 茶 chá (名) trà
我不喜欢喝咖啡,我喜欢喝茶。
Tôi không thích uống cafe, tôi thích uống trà. 38 常 cháng (副) thường 我常去图书馆看书。
Tôi thường đến thư viện đọc sách. 39 常常 chángcháng (副) thường thường 他常常来我家玩儿。
Anh ấy thường thường đến nhà tôi chơi. 40 唱 chàng (动) hát 他会唱中文歌。
Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung. 41 唱歌 chànggē (动) hát, ca hát 我很喜欢唱歌。 Tôi rất thích hát. 42 车 chē (名) xe 那辆车是我的车。
Chiếc xe đó là của tôi. 43 车票 chēpiào (名) vé xe 我已经买了车票。 Tôi đã mua vé xe rồi. 44 车上 chē shang trên xe 车上的人太多了。 Trên xe đông người quá. 45 车站 chēzhàn (名) bến xe 你在车站等我吗?
Bạn đợi tôi ở bến xe sao? 46 吃 chī (动) ăn 今天你想吃什么? Hôm nay bạn muốn ăn gì? 47 吃饭 chī//fàn (动) ăn cơm 我今天回家吃饭。
Hôm nay tôi về nhà ăn cơm. 48 出 chū (动) ra, xuất 他今天早上出门了。
Sáng sớm hôm nay cô ấy đã ra ngoài rồi. 49 出来 chūlái
(动) xuất hiện, đi ra
你出来吧!我们等你好久了!
Bạn ra đây đi! Chúng tôi đợi bạn lâu lắm rồi đấy! 50 出去 chūqù (动) ra, ra ngoài 你出去吧! Bạn ra ngoài đi! 51 穿 chuān (动) mặc 我喜欢穿黑色的衣服。
Tôi thích mặc đồ màu đen. 52 床 chuáng (名) giường, đệm 我常常躺在床上看书。
Tôi thường nằm trên giường đọc sách. 53 次 cì (量) lần
这部电影我看好几次了。
Bộ phim này tôi xem mấy lần rồi. 54 从 cóng (动) từ, qua, theo 我从小就喜欢游泳。
Từ nhỏ tôi đã thích bơi. 55 错 cuò (形) sai 这个句子你做错了。
Câu này bạn làm sai rồi. 56 打 dǎ (动) đánh, bắt 他被坏人打重伤了。
Anh ấy bị người xấu đánh trọng thương rồi. 57 打车 dǎchē (动) bắt xe 我打车回家。 Tôi gọi xe về nhà. 58 打电话 dǎ diànhuà (动) gọi điện 我给他打电话了。
Tôi gọi điện cho anh ấy rồi. 59 打开 dǎkāi (动) mở, mở ra
今天天气很好,打开窗户吧。
Hôm nay thời tiết tốt, hãy mở cửa sổ ra đi. 60 打球 dǎ qiú (动) chơi bóng 我常去打球。 Tôi hay đi đánh bóng. 61 大 dà (形) to, lớn 她的眼睛好大。
Đôi mắt cô ấy to thật. 62 大学 dàxué (名) đại học 我考上大学了! Tôi đỗ đại học rồi! 63 大学生 dàxuéshēng
(名) sinh viên đại học 他是大学生。
Anh ấy là sinh viên đại học. 64 到 dào (动) đến, tới 我已经到学校了。
Tôi đã đến trường rồi. 65 得到 dédào
(动) đạt được, nhận được
只要好好学习会得到好成绩。
Chỉ cần học tập chăm chỉ sẽ đạt thành tích tốt. 66
biểu thị từ trước nó là 地 de (助) trạng ngữ 他高兴地笑。
Anh ấy cười một cách rất vui vẻ. 67 的 de
(助) (biểu thị sự sở hữu) của 这是我的手机。
Đây là điện thoại của tôi. 68 等 děng (动) đợi, chờ 你等我一会儿。 Bạn đợi tôi một lúc. 69 地 dì
(名) đất, lục địa; trái đất 地球是我们的家。
Trái đất là ngôi nhà của chúng ta. 70 地点 dìdiǎn
(名) địa điểm, nơi chốn
那个地点很有名, 你去过了吗? Chỗ đó rất nổi tiếng, bạn đã đi chưa? 71 地方 dìfang
(名) nơi, địa phương
这个地方有很多好吃的东西。
Nơi này có rất nhiều đồ ăn ngon. 72 地上 dìshang trên mặt đất
那孩子坐在地上玩游戏。
Đứa trẻ đó ngồi dưới đất chơi điện tử. 73 地图 dìtú (名) bản đồ 墙上有一张地图。
Trên tường có một tấm bản đồ. 74 弟弟| 弟 dìdi|dì (名) em trai 他是我的弟弟。 bạn ấy là em trai tôi.
75 第(第二)dì(dì-èr) thứ . . (số thứ tự) 我这次考了第二名。
Lần này tôi thi được hạng 2. 76 点 diǎn (量) ít, chút, hơi 今天有点热。 Hôm nay hơi nóng. 77 电 diàn (名) điện, pin. 我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi. 78 电话 diànhuà (名) điện thoại 这是你的电话吗?
Đây là điện thoại của bạn à? 79 电脑 diànnǎo (名) máy tính 我想买一台电脑。
Tôi muốn mua một cái máy tính. 80 电视 diànshì (名) truyền hình; TV 我在家里看电视。 Tôi ở nhà xem TV. 81 电视机 diànshìjī (名) (chiếc) TV 他房间里有电视机。
Trong phòng của anh ấy có TV. 82 điện ảnh, phim (nói 电影 diànyǐng (名) chung) 这部电影很好看。 Bộ phim này rất hay. 83 电影院
diànyǐngyuàn (名) rạp chiếu phim 我带电影院门口等你。
Tôi đợi bạn ở cửa rạp chiếu phim. 84 东 dōng (名) đông 我在学校东门等你。
Tôi đợi bạn ở cửa Đông của Trường học. 85 东边 dōngbian (名) phía đông 图书馆在学校东边。
Thư viện ở phía đông của trường học. 86 东西 dōngxi
(名) đồ đạc, đồ, vật 这是什么东西? Đây là cái gì vậy? 87 动 dòng (动) động, chạm 你不要动我的东西。
Bạn đừng có động vào đồ của tôi. 88 动作 dòngzuò
(名、动)động tác, hoạt động 她表演的动作真迷人。
Động tác biểu diễn của cô ấy thật là thu hút. 89 都 dōu (副) đều 这些书我都看完了。
Những quyển sách này tôi đều đọc hết rồi. 90 读 dú (动) đọc 你在读什么书?
Bạn đang đọc sách gì thế? 91 读书 dú//shū (动) đọc sách 我爷爷很喜欢读书。
Ông tôi rất thích đọc sách. 92 对 duì (形) đúng 你说得对。 Bạn nói đúng. 93 对不起 duìbuqǐ xin lỗi 对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi. Nhiều 94 他有很多书。
Anh ấy có rất nhiều sách. 多 duō
(形)(代)(đại từ nghi vấn) bao nhiêu 你今年多大了?
bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 95 多少 duōshǎo (形) bao nhiêu 这件衣服多少钱?
Bộ đồ này bao nhiêu tiền? 96 饿 è (形) đói
我饿了,我们去吃饭吧。
Tôi đói rồi, chúng ta đi ăn cơm đi. 97 儿子 érzi (名) con trai 我儿子今年三岁。
Năm nay con trai tôi 3 tuổi. 98 二 èr (数) số 2 今天是三月二号。 Hôm nay là ngày 2 tháng 3. 99 饭 fàn (名) cơm 你吃饭了吗? Bạn ăn cơm chưa? 100 饭店 fàndiàn
(名) quán ăn/ nhà hàng 这饭店的菜很好吃。
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon. 101 房间 fángjiān (名) căn phòng 他的房间很大。
Phòng của anh ấy rất to. 102 房子 fángzi (名) căn nhà/ căn hộ 他的房子比我的小。
Phòng của anh ấy nhỏ hơn phòng của tôi. 103 放 fàng (动) thả, đặt, để 我的手机放在桌子上。
Điện thoại của tôi để trên bàn. 104 放假 fàng//jià
(动) nghỉ, nghỉ định kỳ 我们明天放假。
Ngày mai chúng tôi được nghỉ. 105 放学 fàng//xué (动) tan học 你几点放学? Bạn mấy giờ tan học? 106 飞 fēi (动) bay 飞机快起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi. 107 飞机 fēijī (名) máy bay 我喜欢坐飞机 Tôi thích đi máy bay. 108 非常 fēicháng
(副) vô cùng, hết sức, rất 我非常羡慕她。
Tôi vô cùng ngưỡng mộ cô ấy. 109 分 fēn (名) phút 现在9点5分。 Bây giờ là 9 giờ 5 phút 110 风 fēng (名) gió 今天的风很大。 Gió hôm nay rất lớn. 111 干 gān (形) khô 我的衣服晒干了。
Quần áo của tôi phơi khô rồi. 112 干净 gānjìng (形) sạch sẽ 她的房间很干净。
Phòng của cô ấy rất sạch. 113 干 gàn (动) làm 我今天要干很多事儿。
Hôm nay tôi phải làm rất nhiều việc. 114 干什么 gànshénme làm gì đó 你在干什么? Bạn đang làm gì thế? 115 高 gāo (形) cao
他是我们班最高的学生。
Anh ấy là người cao nhất trong lớp chúng tôi. 116 高兴 gāoxìng (形) vui vẻ, vui mừng 他高兴地说。
Anh ấy nói một cách vui vẻ. 117 告诉 gàosù (动) nói, kể lại 这件事我还没告诉他。
Chuyện này tôi vẫn chưa nói cho anh ấy. 118 哥哥|哥 gēge|gē (名) anh trai 我哥哥比我大五岁。
Anh trai tôi lớn hơn tôi năm tuổi. 119 歌 gē (名) bài hát 我很喜欢这首歌。
Tôi rất thích bài hát này. 120 个 gè (量) cái 我喜欢这个盘子。 Tôi thích cái đĩa này. 121 给 gěi (动) cho
我爸爸送给妈妈了一束花。
Bố tôi tặng cho mẹ tôi một bó hoa. 122 跟 gēn (介) và, cùng
明天我跟朋友去看电影。
Ngày mai tôi đi xem phim cùng bạn. 123 công nhân, người lao 工人 gōngrén (名) động nói chung 我爸爸是个工人。
Bố tôi là một người công nhân. 124 工作 gōngzuò (名) công việc 他的工作很忙。
Công việc của anh ấy rất bận. 125 关(动) guān (动) đóng 出去记得关门。 Ra ngoài nhớ đóng cửa. 126 关上 guānshàng (动) khép vào 你帮我关上门吧。
Bạn khép cửa vào giúp tôi, 127 贵 guì (形) đắt 这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này đắt quá. 128
đất nước, nước nhà, Tổ 国 guó (名) quốc 明天我要出国。
Ngày mai tôi đi nước ngoài (rời nước). 129 国家 guójiā
(名) đất nước, Quốc Gia 你们国家怎样过年?
Đất nước các bạn đón tết thế nào? 130 国外 guó wài (名) nước ngoài 她在国外上大学。
Cô ấy học đại học ở nước ngoài. 131 过 guò
(动) (đi) qua, (bước) qua 我睡过头了。 Tôi ngủ quá giờ rồi. 132 还 hái (副) vẫn, còn 你明天还上课吗?
Ngày mai bạn còn lên lớp không? 133 还是 háishi (副) hay là
你喜欢喝咖啡还是喝茶?
Bạn thích uống cafe hay là uống trà? 134 还有 hái yǒu còn có, còn nữa là 妈妈,家里还有米吗?
Mẹ ơi, trong nhà còn có gạo không? 135 孩子 háizi
(名) đứa trẻ, con (tôi) 他是我的孩子。
Thằng bé là con của tôi. 136 汉语 Hànyǔ
(名) (ngôn ngữ) tiếng Trung 汉语很难。 Tiếng Trung rất khó. 137 汉字 Hànzì (名) chữ Hán 你的汉字很好。
Chữ Hán của bạn rất đẹp. 138 好 hǎo (形) tốt, đẹp 你的中文真好。
Tiếng Trung của bạn tốt quá. 139 好吃 hǎochī (形) ngon 你做的菜很好吃。
Món ăn bạn làm rất ngon. 140 好看 hǎokàn (形) đẹp, xinh, hay 这部电影很好看。 Bộ phim này rất hay. 141 êm tai, du dương, dễ 好听 hǎotīng (形) nghe 这首歌很好听。
Bài hát này nghe rất êm tai. 142 好玩儿 hǎowánr (形) (chơi) vui
河内有什么好玩儿的地方吗?
Hà Nội có nơi nào vui không? 143 号 hào (名) ngày 今天是几号? Hôm nay là ngày bao nhiêu? 144 喝 hē (动) uống 你想喝什么? Bạn muốn uống cái gì? 145 和 hé (连) và 我和他是同班同学。
Tôi và anh ấy là bạn học cùng bàn. 146 很 hěn (副) rất 她很漂亮。 Cô ấy rất xinh đẹp. 147 后 hòu (副) sau
放学后我想去超市买东西。
Sau khi tan học tôi muốn đi siêu thị mua đồ. 148 后边 hòubian (名) phía sau 他坐在我后边。 Anh ấy ngồi sau tôi. 149 后天 hòutiān (名) ngày kia 后天我有事儿。 Ngày kia tôi có việc. 150 花 huā (名) đóa hoa 我给老师送了一束花。
Tôi tặng giáo viên một bó hoa. 151 话 huà (名) lời nói 上课的时候不要讲话。
Khi lên lớp đừng nói chuyện. 152 坏 huài (形) xấu, hỏng 我的车坏了。 Xe của tôi hỏng rồi. 153 还 huán (动) trả
我的书呢?你快还给我吧!
Sách của tôi đâu? Bạn mau trả lại cho tôi đi! 154 回 huí (动) quay lại, về 明天我回家看父母。
Mai tôi về quê thăm bố mẹ. 155 回答 huídá (动) trả lời 请你回答我的问题。
Mời bạn trả lời câu hỏi của tôi. 156 回到 huídào (动) quay về 我已经回到学校了。
Tôi đã quay về trường rồi. 157 回家 huí jiā (动) về nhà 你周末回家吗?
Cuối tuần bạn về nhà không? 158 回来 huí//·lái
(动) về, quay về (hướng gần) 你什么时候回来? Bao giờ bạn quay lại? 159 回去 huí//·qù
(动) về, quay về (hướng xa) 我现在要回去了。
Bây giờ tôi phải quay về rồi. 160 会 huì (动) sẽ, biết làm 你会说汉语吗?
Bạn biết nói tiếng Trung không? 161 火车 huǒchē (名) xe lửa 我明天坐火车回家。
Ngày mai tôi đi xe lửa về nhà. 162 机场 jīchǎng (名) sân bay 你到机场了吗?
Bạn đã đến sân bay chưa? 163 机票 jīpiào (名) vé máy bay
你帮我买四张机票好吗?
Bạn giúp tôi mua 4 tấm vé máy bay được không? 164 鸡蛋 jīdàn (名) trứng gà
今天早上我收到一批鸡蛋。
Sáng nay tôi nhận được một tá trứng gà. 165 几 jǐ (数) mấy, vài 今天是星期几? Hôm nay là thứ mấy? 166 记 jì (动) nhớ
你记得今天要做什么吗?
Bạn nhớ hôm nay phải làm gì không? 167 记得 jìde (动) ghi nhớ
我们明天早上八点集合。
Sáng mai chúng ta tập trung lúc 8 giờ sáng. 168 记住 jìzhù (动) nhớ kĩ
这些生词你都记住了吗?
Những từ mới này bạn đã nhớ chưa? 169 家 jiā (名) nhà 你家住在哪里? Nhà bạn ở đâu? 170 家里 jiā lǐ (名) trong nhà 你家里养猫吗?
Trong nhà bạn có nuôi mèo không? 171 người nhà, người trong 家人 jiārén (名) gia đình
我的家人们都很喜欢吃饺子。
Người nhà tôi rất thích ăn sủi cảo. 172 间 jiān (名) giữa
我和他之间的关系很好。
Quan hệ giữa tôi và anh ấy rất tốt. 173 见 jiàn (动) gặp, thấy
刚才我见到他在外面卖东西的。
Tôi vừa mới thấy anh ấy mua đồ ở bên ngoài. 174 见面 jiàn//miàn (动) gặp mặt 我们见面两次了。
Chúng tôi đã gặp mặt nhau 2 lần rồi. 175 教 jiāo (动) dạy 你可以教我学汉语吗?
Bạn có thể dạy tôi học tiếng Trung không? 176 叫(动) jiào (动) gọi, kêu 你叫什么名字。 Bạn tên gì? 177 教学楼 jiàoxuélóu (名) khu nhà dạy học 北语的教学楼在哪儿?
Khu dạy học của Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh ở đâu?
178 姐姐|姐 jiějie|jiě (名) chị gái 她是我的姐姐。
Cô ấy là chị gái của tôi. 179 介绍 jièshào (动) giới thiệu
请你介绍一下你最好的朋友。
Mời bạn giới thiệu về người bạn tốt nhất của mình. 180 今年 jīnnián (名) năm nay 今年的冬天很冷。
Mùa đông năm nay rất lạnh. 181 今天 jīntiān (名) ngày hôm nay 今天我要上学。
Hôm nay tôi phải đi học. 182 进 jìn (动) vào
你进去见他吧! 他等你好久了。 Bạn đi vào gặp anh ấy đi! Anh ấy đợi bạn rất lâu rồi. 183
bước vào (lại gần chỗ 进来 jìn//·lái (动) người nói) 你快进来吧。 Bạn mau vào đây đi. 184
bước vào (chỗ đó đi, xa 进去 jìn//·qù (动) người nói)
这条路太小了,汽车进不去。
Con đường này nhỏ quá, xe hơi không thể đi vào được. 185 九 jiǔ (数) số 9 他养九只猫。 Cô ấy nuôi 9 con mèo. 186 就 jiù
(副) đã; lập tức, ngay 我六点儿就起床了。 6 giờ tôi đã dậy rồi. 187 觉得 juéde (动) cảm thấy 我觉得这本书很有趣。
Tôi nghĩ rằng cuốn sách này rất thú vị. 188 开 kāi (动) mở
他们马上就到了,我先开门。
Họ sắp đến rồi, tôi mở cửa trước. 189 开车 kāi//chē (动) lái xe 我还不会开车。
Tôi vẫn không biết lái xe. 190 开会 kāi//huì (动) mở họp, họp 我正在开会。 Tôi đang họp. 191 开玩笑 kāi wánxiào (动) nói đùa 他常常开玩笑。 Anh ấy thường hay đùa. 192 看 kàn (动) nhìn, xem, ngắm 我想去看电影。 Tôi muốn đi xem phim. 193 看病 kàn//bìng (动) khám bệnh 下午我要去医院看病。
Chiều nay tôi đến bệnh viện để khám bệnh 194 看到 kàndào (动) nhìn thấy 你看到我的钥匙了吗?
Bạn thấy chìa khóa của tôi chưa? 195 看见 kàn//jiàn (动) nhìn thấy 猫看见老鼠了。
Mèo nhìn thấy chuột rồi. 196 考 kǎo (动) thi
我弟弟考上北京大学了。
Em trai tôi thi đỗ Đại học Bắc Kinh rồi. 197 考试 kǎo//shì (名) kì thi
快到期末考试了,我一定要努力
Sắp đến kỳ thi giữa kỳ rồi, tôi phải cố gắng hơn nữa. 努力。 198 渴 kě (形) khát 我好渴。 Tôi khát quá. 199 课 kè (名) tiết (học) 星期六下午我没课。
Chiều thứ 7 tôi không có tiết. 200 课本 kèběn (名) sách giáo khoa
明天考试,不用带课本。
Ngày mai thi, không cần phải mang sách giáo khoa. 201 课文 kèwén
(名) bài khóa, bài đọc 今天的课文太长了。 Bài khóa hôm nay dài quá. 202 lượng chỉ người trong 口 kǒu (名、量)gia đình 你家里有几口人?
Nhà bạn có bao nhiêu người? 203 块 kuài
(名、量)tệ (đơn vị tiền tệ) 两斤苹果 一百块。 Một cân táo 100 tệ. 204 快 kuài (形) nhanh 他跑得很快。 Anh ấy chạy rất nhanh. 205 来 lái (动) đến, tới 欢迎你来我家玩。
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi. 206 来到 láidào (动) đến 你来到了吗? Bạn đến nơi chưa? 207 老 lǎo (形) già, cũ, cổ 妈妈常说她老了。
Mẹ hay nói bà ấy già rồi. 208 老人 lǎorén (名) người già
老人们喜欢早上去公园运动。
Các cụ già thích đi bộ ở công viên vào buổi sáng. 209 老师 lǎoshī (名) thầy, cô giáo
我们的英语老师很严格。
Cô giáo tiếng Anh của chúng tôi rất nghiêm khắc. 210
trợ từ biểu thị sự thay 了 le (助) đổi 我已经做完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi. 211 累 lèi (形) mệt mỏi 今天上班累吗?
Hôm nay đi làm mệt không? 212 冷 lěng (形) lạnh 北京的冬天很冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh. 213 里 lǐ (名) trong, bên trong 里面是什么东西的? Bên trong là cái gì thế? 214 里边 lǐbian (名) phía trong 他在房间里边做作业。
Anh ấy làm bài tập ở trong phòng. 215 两 liǎng (数) hai 我有两个妹妹。 Tôi có hai đứa em gái. 216 零|0 líng|0 (数) số 0
这里冬天气温最低是零度。
Nhiệt độ mùa đông ở đây thấp nhất là 0 độ. 217 六 liù (数) số 6 我生日在六月份。
Sinh nhật của tôi vào tháng 6. 218 楼 lóu (名) tầng, lầu 我家住在十二楼。 Nhà tôi ở tầng 12. 219 楼上 lóu shàng (名) tầng trên 我的房间在楼上。 Phòng tôi ở tầng trên. 220 楼下 lóu xià (名) tầng dưới 我公司楼下有奶茶店。
Dười tầng công ty chúng tôi có của hàng trà sữa. 221 路 lù (名) đường xá 这条路很长。 Con đường này rất dài. 222 giao lộ, đường giao 路口 lùkǒu
(名) nhau, ngã ba đường
我在丁字路口这里等你。
Tôi đợi bạn ở chỗ đường giao nhau nhé. 223 路上 lùshang (名) trên đường
今天下雨,路上没有几个人。
Hôm nay trời mưa, trên đường không có mấy người. 224 妈妈|妈 māma|mā (名) mẹ 我妈妈做饭很好吃。
Mẹ tôi nấu cơm rất ngon. 225
đường cái, đường quốc 马路 mǎlù (名) lộ
过马路的时候要小心车辆。
Khi qua đường lớn nhớ chú ý xe cộ. 226 马上 mǎshàng (副) lập tức, ngay
等我一会儿,我马上到。
Đợi tôi một chút, tôi đến ngay đây. 227 吗 ma (语气) từ để hỏi 你吃饭了吗? Bạn ăn cơm chưa? 228 买 mǎi (动) mua 我想去超市买东西。
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ. 229 慢 màn (形) chậm, từ từ 你慢点吃。 Bạn ăn chậm chút. 230 忙 máng (形) bận, bận rộn 我今天很忙。 Hôm nay tôi rất bận. 231 毛 máo (量) lượng từ 我一毛钱也没有。
Tôi một xu cũng không có. 232 没 méi (动、副)không 我没有这么说。
Tôi không có nói như vậy. 233 没关系 méi guānxi không sao
A:对不起。 --- B:没关系。
A: Xin lỗi. --- B: Không sao. 234 没什么 méi shénme không có gì
A:谢谢你。--- B : 没什么。
A: Xin lỗi. --- B: Không sao. 235 没事儿 méi//shìr không có việc gì
我明天没事儿,我们去玩吧。
Ngày mai tôi không có việc gì, chúng ta đi chơi đi. 236 没有 méi·yǒu (动) không có 我没有姐姐。 Tôi không có chị gái.
237 妹妹|妹 mèimei|mèi (名) em gái 我有两个妹妹。 Tôi có hai em gái. 238 门 mén (名) cửa 我家的门上贴着福字。
Trên cửa của nhà tôi dán một chữ "Phúc". 239 门口 ménkǒu (名) cửa, cổng 我在学校门口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng trường. 240 门票 ménpiào (名) vé vào cửa
这里要买门票才能进去。
Ở đây phải mua vé vào cửa mới có thể vào. 241 们(朋友们) men(péngyǒumen) từ chỉ số nhiều 我们都是学生。
Chúng tôi đều là sinh viên. 242 米饭 mǐfàn (名) cơm
我不想吃包子,想吃米饭。
Tôi không muốn ăn bánh bao, tôi muốn ăn cơm. 243 面包 miànbāo (名) bánh mì 早上我吃了面包。
Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì. 244 面条儿 miàntiáor (名) mì sợi 我不喜欢吃面条。
Tôi không thích ăn mì sợi. 245 名字 míngzi (名) tên 你的名字很好听。 Tên của bạn rất hay. 246 明白 míngbai (动) biết, hiểu
我明白了这句话的意思。
Tôi đã hiểu ý nghĩa của câu này rồi. 247 明年 míngnián (名) năm sau, năm tới 明年我想去芽庄玩儿。
Năm sau tôi muốn đi Nha Trang chơi. 248 明天 míngtiān (名) ngày mai 明天你想去看电影吗?
Ngày mai bạn muốn đi xem phim không? 249 拿 ná (动) lấy, cầm 我回家拿几件衣服。
Tôi về nhà lấy mấy bộ quần áo. 250 哪 nǎ (代) nào 哪位同学会说汉语?
Bạn nào biết nói tiếng Trung? 251 哪里 nǎ·lǐ
(代) đâu, ở đâu, ở chỗ nào 你们学校在哪里?
Trường học của các bạn ở đâu? 252 哪儿 nǎr (代) đâu, ở đâu 请问,教学楼在哪儿?
Xin hỏi, giảng đường ở đâu ạ? 253 哪些 nǎxiē (代) những . . nào 哪些书是你的书?
Những quyển sách nào là của bạn? 254 那(代) nà
(代) kia, ấy, vậy, vậy thì 那是我的同学。
Kia là bạn học của tôi. 255 那边 nàbiān bên kia 那边是学校食堂。
Bên kia là nhà ăn của trường. 256 那里 nà·lǐ ở đó, nơi đó 那里是什么地方? Nơi đó là nơi nào? 257 那儿 nàr ở đó, nơi đó 他一直在那儿坐着。
Anh ấy vẫn luôn ngồi ở đó. 258 那些 nàxiē
(代) những . . ấy, những. . kia 那些花儿真美。
Những bông hoa kia thật đẹp. 259 奶 nǎi (名) sữa 我每天都喝一瓶奶。
Tôi mỗi ngày đều uống một bình sữa. 260 奶奶 nǎinai (名) bà nội, bà 我的奶奶对我很好。
Bà tôi rất tốt với tôi. 261 男 nán
(形) nam (giới tính nam) 那边是男厕所。
Bên kia là nhà vệ sinh nam. 262 男孩儿 nánháir (名) bạn bé
他是一个五岁的男孩儿。
bạn ấy là một bạn bé 5 tuổi. 263 男朋友 nánpéngyǒu (名) bạn trai 这是我男朋友。
Đây là bạn trai của tôi. 264 男人 nánrén (名) con trai, đàn ông 那个男人是他的爸爸。
Người đàn ông kia là bố của anh ấy. 265 男生 nánshēng
(名) nam sinh, học sinh nam 男生都喜欢打游戏。
Học sinh nam đều thích chơi game. 266 南 nán (名) nam 我在南门等你。
Tôi đợi bạn ở cổng phía Nam nhé. 267 南边 nánbian (名) phía nam 图书馆在学校南边。
Thư viện nằm ở phía nam của trường. 268 难 nán (形) khó
这道题太难了,我不会做。
Đề này quá khó, tôi không biết làm. 269 呢 ne
(语气) đâu, thế, nhỉ, vậy. . 你的电脑呢? Máy tính của bạn đâu? 270 能 néng (动) có thể 你能帮我一下吗?
Bạn có thể giúp tôi một tý được không? 271 你 nǐ
(代) anh, chị, bạn, . .
你昨天为什么没有来上课?
Hôm qua tại sao bạn không đi học. 272 你们 nǐmen
(代) các anh, các chị, các bạn 你们想去哪里玩儿?
Các bạn muốn đi đâu chơi. 273 年 nián (名) năm 你是哪一年出生的? Bạn sinh vào năm nào? 274
ngài, ông, bà (thể hiện 您 nín (代) sự kính trọng)
不好意思,让您久等了。
Thật ngại quá, đã khiến ông phải đợi lâu. 275 牛奶 niúnǎi (名) sữa bò 我想买一瓶牛奶。
Tôi muốn mua một bình sữa bò. 276 女 nǚ
(形) nữ (giới tính nữ) 我的孩子的性别是女。
Giới tính của con tôi là nữ. 277 女儿 nǚ'ér (名) con gái 我的女儿今年四岁。
Con gái tôi năm nay 4 tuổi. 278 女孩儿 nǚháir (名) cô bé 这个女孩儿真可爱。
Cô bé này thật đáng yêu. 279 女朋友 nǚpéngyǒu (名) bạn gái
我的女朋友比我小一岁。
Bạn gái tôi nhỏ hơn tôi 1 tuổi. 280 女人 nǚrén (名) con gái, phụ nữ 女人都喜欢化妆。
Phụ nữ đều thích trang điểm. 281 女生 nǚshēng
(名) nữ sinh, học sinh nữ 女生都喜欢吃糖。
Học sinh nữ đều thích ăn kẹo. 282 旁边 pángbiān (名) bên cạnh 他旁边的那个人是谁?
Người bên cạnh anh ấy kia là ai? 283 跑 pǎo (动) chạy 他跑得很快。 Anh ấy chạy rất nhanh. 284 朋友 péngyǒu (名) bạn, bạn bè 她是我的好朋友。
Cô ấy là bạn tốt của tôi. 285 票 piào (名) vé, phiếu
我买了明天回河内的车票。
Tôi đã mua vé xe ngày mai về Hà Nội. 286 七 qī (数) số 7 我在这里工作七年了。
Tôi làm việc ở đây 7 năm rồi 287 起 qǐ (动) dậy 老师让他站起来。
Thầy giáo bảo anh ấy đứng dậy. 288 起床 qǐ//chuáng
(动) thức dậy, ngủ dậy 他还没有起床。
Anh ấy vẫn chưa ngủ dậy. 289 起来 qǐ//·lái
(动) dậy, đứng đậy, thức dậy 别睡了,快起来。
Đừng ngủ nữa, mau thức dậy. 290 汽车 qìchē (名) ôtô, xe hơi 这辆汽车是谁的车?
Cái xe ô tô này là của ai? 291 前 qián (名) trước 我睡觉前常听音乐。
Trước khi ngủ tôi thường nghe nhạc. 292 前边 qiánbian (名) phía trước 我现在在校门前边。
Hiện giờ tôi đang ở trước cổng trường. 293 前天 qiántiān
(名) hôm kia, hôm trước 她前天就回学校了。
Cô ấy đã về trường vào hôm kia. 294 钱 qián (名) tiền 一个西瓜多少钱?
Một quả dưa hấu bao nhiêu tiền? 295 钱包 qiánbāo (名) ví tiền 我忘记带钱包了。
Tôi quên mang ví tiền rồi. 296 请 qǐng (动) mời 我请你吃饭。 Tôi mời bạn ăn cơm. 297 请假 qǐng//jià (动) xin nghỉ phép
我生病了,所以想请假。
Tôi ốm rồi, nên muốn xin nghỉ. 298 请进 qǐng jìn (动) mời vào
不好意思久等了,快请进。
Xin lỗi đã khiến bạn đợi lâu, xin mời vào. 299 请问 qǐngwèn (动) xin hỏi
请问这本书是你的书吗?
Xin hỏi quyển sách này là của bạn phải không? 300 请坐 qǐng zuò (动) mời ngồi
欢迎你们来我家,大家请坐。
Hoan nghênh các bạn đến nhà của tôi, mời mọi người ngồi. 301 球 qiú (名) quả bóng 这个球的颜色是黄色。 Quả bóng này màu vàng. 302 去 qù (动) đi 我想跟你去玩儿。
Tôi muốn đi chơi cùng bạn. 303 去年 qùnián
(名) năm ngoái, năm vừa rồi 我去年去中国玩儿了。
Năm ngoái tôi có đi Trung Quốc chơi. 304 热 rè (形) nóng 河内的夏天非常热。
Mùa hè ở Hà Nội rất nóng. 305 人 rén (名) người 周末去公园的人很多。
Cuối tuần người đến công viên rất đông. 306 认识 rènshi (动) biết, quen 你认识她吗?
Bạn có quen cô ấy không? 307 认真 rènzhēn
(形) nghiêm túc, chăm chỉ 她学习很认真。
Cô ấy học tập rất chăm chỉ. 308 日 rì (名) ngày 今天是几月几日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? 309 日期 rìqī (名) ngày (xác định)
你们开学的日期是哪一天?
Ngày khai giảng của trường các bạn là ngày nào? 310 肉 ròu (名) thịt
我喜欢吃肉,不喜欢吃菜。
Tôi thích ăn thịt, không thích ăn rau. 311 三 sān (数) số 3 我有三本书。 Tôi có 3 quyển sách. 312 山 shān (名) núi 这座山很高。 Ngọn núi này rất cao. 313 商场 shāngchǎng
(名) trung tâm thương mại
我家旁边有一个很大的商场。
Cạnh nhà tôi có một trung tâm thương mại rất lớn. 314 商店 shāngdiàn
(名) tiệm tạp hóa, cửa hàng
这个商店没有我想买的东西。
Cửa hàng này không có đồ tôi muốn mua. 315 上 shàng (名) trên 桌子上放着很多书。
Trên bàn để rất nhiều sách. 316 上班 shàng//bān (动) đi làm 我八点半上班。 Tôi 8 rưỡi đi làm. 317 上边 shàngbiān (名) bên trên 我的手机在桌子上边。
Điện thoại của tôi ở trên bàn. 318 上车 shàngchē (动) lên xe 我已经上车了。 Tôi đã lên xe rồi. 319 上次 shàngcì lần trước
上次你说的家店在哪儿?
Quán lần trước bạn nói ở đâu nhỉ? 320 上课 shàngkè
(动) vào lớp, đi học 她去上课了。 Cô ấy đi học rồi. 321 上网 shàngwǎng (动) lên mạng
我弟弟喜欢上网打游戏。
Em trai tôi thích chơi điện tử trên mạng. 322 上午 shàngwǔ (名) buổi sáng 我上午有课。
Tôi có tiết học vào buổi sáng. 323 上学 shàngxué (动) (đang) đi học
我还在上学,没有去工作。
Tôi vẫn còn đi học, chưa đi làm. 324 少 shǎo (形) ít, thiếu 我很少看电视。 Tôi rất ít xem TV. 325 谁 shéi (代) ai 这个人是谁? Người này là ai? 326 身上 shēnshang (名) trên người
他身上穿的衣服是白色的衣服。
Bộ đồ anh ấy mặc trên người là màu trắng. 327 身体 shēntǐ
(名) cơ thể, sức khỏe 我妈妈的身体很好。
Sức khỏe của mẹ tôi rất tốt. 328 什么 shénme (代) cái gì 你们在聊什么?
Các bạn đang nói cái gì vậy? 329 生病 shēngbìng
(动) đổ bệnh, bị ốm
她生病了,所以今天不来了。
Cô ấy bệnh rồi, nên hôm nay không đến nữa. 330 生气 shēngqì (动) tức giận
我不是故意的,你不要生气了。
Tôi không cố ý, bạn đừng giận nữa. 331 生日 shēngrì (名) ngày sinh nhật 我的生日快到了。
Sinh nhật của tôi sắp đến rồi. 332 十 shí (数) số 10 还有十分钟就下课了。
Còn 10 phút nữa sẽ tan học. 333 时候 shíhòu (名) thời gian, lúc
我工作的时候要喝一杯咖啡
Lúc tôi làm việc phải uống một cốc cà phê. 334 时间 shíjiān (名) thời gian
你学习汉语多长时间了?
Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? 335 事 shì (名) chuyện, việc 你有什么事吗? Bạn có việc gì không? 336 试 shì (动) thử 我想试试这件衣服。
Tôi muốn thử bộ quần áo này. 337 是 shì (动) thì. là 她是我的姐姐。
Cô ấy là chị gái của tôi. 338 是不是 shìbùshì có phải hay không
这个手机是不是你的手机?
Điện thoại này của bạn phải không? 339 手 shǒu (名) tay 我的手受伤了。
Tay của tôi bị thương rồi. 340 手机 shǒujī
(名) điện thoại di động 我的手机坏了。
Điện thoại di động của tôi hỏng rồi. 341 书 shū (名) sách 这是什么书? Đây là sách gì? 342 书包 shūbāo (名) cặp sách 我的书包很重。
Cặp sách của tôi rất nặng. 343 书店 shūdiàn
(名) cửa hàng sách, tiệm sách 我在书店买书。
Tôi mua sách ở cửa hàng sách. 344 树 shù (名) cây 我家门前有一棵树。
Trước cửa nhà tôi có một cái cây. 345 水 shuǐ (名) nước 你想喝水吗?
Bạn muốn uống nước không? 346 水果 shuǐguǒ
(名) nước hoa quả. nước ép 我去超市买水果。
Tôi đi siêu thị mua hoa quả. 347 睡 shuì (动) ngủ 她还有没睡。 Cô ấy vẫn chưa ngủ. 348 睡觉 shuìjiào (动) ngủ 我还不想睡觉。
Tôi vẫn không muốn ngủ. 349 说 shuō (动) nói
她对我说她明天想去玩。
Cô ấy nói với tôi ngày mai cô ấy muốn đi chơi. 350 说话 shuōhuà (动) nói, trò chuyện 她不想跟我说话。
Cô ấy không muốn nói chuyện với tôi. 351 四 sì (数) số 4
我每天上四个小时的课。
Tôi mỗi ngày học 4 tiếng đồng hồ. 352 送 sòng (动) tặng, đưa cho 我送给妈妈一条裙子。
Tôi tặng cho mẹ một chiếc váy. 353 岁 suì (名) tuổi 你今年几岁?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi? 354 anh ấy, ông ấy (ngôi 3 他 tā (代) chỉ nam) 他是我认识的人。
Anh ấy là người tôi quen. 355 他们 tāmen
(代) các anh ấy, bọn họ (nam) 他们是我的同学。
Họ là bạn học của tôi. 356
cô ấy, bà ấy (ngôi 3 chỉ 她 tā (代) nữ) 她很喜欢吃苹果。 Cô ấy thích ăn táo. 357 她们 tāmen (代) các cô ấy 她们是我的好朋友。
Các cô ấy là bạn thân của tôi. 358 太 tài (副) quá 今天太热了。 Hôm nay trời nóng quá. 359 天 tiān (名) trời 天黑了,快到晚上了。
Trời tối rồi, sắp đến buổi tối rồi. 360 天气 tiānqì (名) thời tiết 今天天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp. 361 听 tīng (动) nghe 我喜欢听音乐。 Tôi thích nghe nhạc. 362 听到 tīngdào (动) nghe thấy 我听到她在外面叫我。
Tôi nghe thấy cô ấy tiếng cô ấy gọi tôi ở bên ngoài. 363 听见 tīngjiàn (动) nghe thấy 你听见他说的话了吗?
Bạn đã nghe thấy lời anh ấy nói chưa? 364 听写 tīngxiě (动) nghe viết 我听写的成绩很好。
Điểm nghe viết của tôi rất tốt. 365 同学 tóngxué (名) bạn học 他是我的同学。
Anh ấy là bạn học của tôi. 366 图书馆 túshūguǎn (名) thư viện 图书馆里的人很多。
Người trong thư viện rất nhiều. 367 外 wài (名) ngoài 他站在门外。
Anh ấy đứng ở ngoài cửa. 368 外边 wàibiān (名) bên ngoài 外边在下雨。 Bên ngoài đang mưa. 369 外国 wàiguó (名) nước ngoài 她常看外国的电影。
Cô ấy thường xe phim nước ngoài. 370 外语 wàiyǔ (名) ngoại ngữ 我会两种外语。 Tôi biết 2 ngoại ngữ. 371 玩儿 wánr (动) chơi 你想去哪玩儿? Bạn muốn đi đâu chơi? 372 晚 wǎn
(名、形)buổi tối, muộn 你来得太晚了。
Bạn đến quá muộn rồi. 373 晚饭 wǎnfàn
(名) cơm tối, bữa tối 我不想吃晚饭。
Tôi không muốn ăn cơm tối. 374 晚上 wǎnshang (名) buổi tối 昨天晚上你几点睡觉?
Buổi tối hôm qua mấy giờ bạn đi ngủ? 375 网上 wǎng shang (名) trên mạng 网上有很多学习资料。
Trên mạng có rất nhiều tài liệu học tập. 376 网友 wǎngyǒu (名) bạn trên mạng
她是我在网上认识的网友。
Cô ấy là bạn tôi quen biết trên mạng. 377 忘 wàng (动) quên 我忘了关门。 Tôi quên khóa cửa rồi. 378 忘记 wàngjì (动) quên, quên mất 我忘记带雨伞了。 Tôi quên đem ô rồi. 379 问 wèn (动) hỏi 你想问我什么?
Bạn muốn hỏi tôi cái gì? 380
tôi, tớ, bạn (ngôi thứ 我 wǒ (代) nhất) 我今天很高兴。 Hôm nay tôi rất vui. 381 我们 wǒmen
(代) chúng ta (nhiều người) 我们明天考试。
Chúng tôi sẽ thi vào ngày mai. 382 五 wǔ (数) số 5 他五点就到。 Anh ấy 5 giờ sẽ đến. 383 午饭 wǔfàn (名) bữa trưa 午饭你想吃什么?
Bữa trưa bạn muốn ăn món gì? 384 西 xī (名) tây 越南西湖很美。
Hồ Tây của Việt Nam rất đẹp. 385 西边 xībian (名) phía tây 学校西边是学生宿舍。
Phía tây của trường học là khu kí túc xá của học sinh. 386 洗 xǐ (动) rửa 水果要洗了再吃。
Phải rửa hoa quả trước khi ăn. 387 洗手间 xǐshǒujiān (名) nhà vệ sinh 洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu vậy? 388 喜欢 xǐhuān
(动、形)thích, được yêu thích 我喜欢吃桃子。 Tôi thích ăn đào. 389 xuống dưới 你快下来。 Bạn mau xuống đây. 下(名、动) xià (动)(名)bên dưới 我在楼下等你。
Tôi đứng dưới lầu đợi bạn nhé. 390 下班 xià//bān (动) tan làm
下班以后我们一起去吃饭吧。
Sau khi tan làm chúng ta đi ăn tối đi. 391 下边 xiàbian (名) bên dưới 桌子下边有一个球。
Dưới gầm bàn có một quả bóng. 392 下车 xià chē (动) xuống xe 我在下一站下车。
Tôi xuống xe ở bến kế tiếp. 393 下次 xià cì lần kế tiếp, lần sau 我下次有时间再来。
Lần sau tôi có thời gian sẽ lại đến đây. 394 下课 xià//kè (动) tan học 我六点下课。
6 giờ tối là tôi tan học. 395 下午 xiàwǔ (名) buổi chiều 下午我在家里看电视。
Buổi chiều tôi ngồi trong nhà xem phim. 396 下雨 xià yǔ (动) đổ mưa 今天可能会下雨。
Chắc hôm nay sẽ có mưa đấy. 397 先 xiān (名) trước
你们先吃,我一会儿就到。
Các bạn cứ ăn trước đi, lát nữa tôi đến ngay. 398 先生 xiānsheng
(名) quý ông (gọi tôn kính) 先生您好,您找谁?
Chào anh, anh muốn tìm ai ạ? 399 现在 xiànzài
(名) hiện tại, bây giờ 你现在在哪儿?
Hiện tại bạn đang ở đâu? 400 想 xiǎng (动) muốn, suy nghĩ 我想去书店买一本书。
Tôi muốn đi tiệm sách để mua một quyển sách. 401 小 xiǎo (形) nhỏ, bé 她说的声音好小。 Cô ấy nói bé quá. 402 小孩儿 xiǎoháir (名) trẻ em
这个小孩儿是我朋友的儿子。
Đứa bé này là con trai của anh bạn tôi. 403 小姐 xiǎojiě (名) tiểu thư, cô, em
小姐您好,您想买什么东西? Chào cô, cô muốn mua gì? 404 小朋友 xiǎopéngyǒu
(名) trẻ em, bạn nhỏ
小朋友们很喜欢看电视。
Các bạn nhỏ rất thích xem tivi. 405 小时 xiǎoshí
(名) tiếng, giờ đồng hồ 还有一个小时才上课。
Còn tận một tiếng đồng hồ nữa mới tan học. 406 小学 xiǎoxué (名) bậc tiểu học 我的女儿还在上小学。
Con gái tôi còn đang học tiểu học. 407 小学生
xiǎoxuéshēng (名) học sinh tiểu học 他还是个小学生。
bạn ấy vẫn là một học sinh tiểu học. 408 笑 xiào (动) cười 她笑起来真好看。
Cô ấy cười lên trộng thật đẹp. 409 写 xiě (动) viết 他写字很快。
Cô ấy viết chữ rất nhanh. 410 谢谢 xièxie (动) cảm ơn 谢谢你帮助我。
cảm ơn bạn giúp đỡ tôi. 411 新 xīn (形) mới 我买了一件新衣服。
Tôi mua một bộ quần áo mới. 412 新年 xīnnián (名) năm mới 新年快乐! Chúc mừng năm mới! 413 星期 xīngqī (名) tuần, thứ 今天是星期几? Hôm nay là thứ mấy? 414 星期日 xīngqīrì (名) chủ nhật 星期日你想去哪里玩?
Chủ nhật bạn định đi đâu chơi? 415 星期天 xīngqītiān (名) chủ nhật 星期天学生们不上学。
Chủ nhật thì học sinh không lên lớp. 416 行 xíng (形) được, ổn
我今天有事,明天再来行吗?
Tối nay tôi lại có việc, ngày mai bạn đến được không? 417 休息 xiūxi (动) nghỉ ngơi 我今天在家休息。
Hôm nay tôi ở nhà nghỉ ngơi. 418 学 xué (动) học 我在学汉语。
Tôi đang học tiếng Trung. 419 学生 xué·shēng
(名) học sinh, sinh viên 我是王老师的学生。
Tôi là học sinh của thầy Vương. 420 学习 xuéxí (动、名)học tập 你还在学汉语吗?
Bạn có còn học tiếng Trung không? 421 学校 xuéxiào (名) trường học 我的学校在北京。
Trường học của chúng tôi ở Bắc Kinh. 422 学院 xuéyuàn (名) học viện 你是哪个学院的学生?
bạn là sinh viên của khoa nào? 423 要(动) yào
(动) muốn, cần, phải 我明天要去上班。
Ngày mai tôi phải đi làm. 424 爷爷 yéye (名) ông nội, ông 我爷爷今年八十岁了。
Ông nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi. 425 也 yě (连) cũng 我也喜欢吃面条儿。
Tôi cũng thích ăn mỳ sợi. 426 页 yè (量) trang 这本书有八十页。
Quyển sách này (tổng cộng) có tám mươi trang. 427 一 yī (数) số 1 我有一台电脑。
Tôi có một chiếc máy tính. 428 衣服 yīfu (名) quần áo 你穿这件衣服很好看。
Bạn mặc bộ quần áo này rất đẹp. 429 医生 yīshēng (名) bác sĩ 他想做一名医生。
Tôi muốn trở thành một bác sĩ. 430 医院 yīyuàn (名) bệnh viện 医院在我家的旁边。
Bệnh viện ở bên cạnh nhà tôi. 431 一半 yíbàn (数) một nửa 我的作业只写了一半。
Bài tập của tôi mới viết được có một nửa. 432 一会儿 yíhuìr
(名,副) một chốc, một lát 我一会儿要出门。
Một lát nữa tôi phải ra ngoài. 433
cùng nơi, cùng chỗ, cùng 一块儿 yíkuàir (名,副) nhau 你和我一块儿去吧。 Bạn và tôi cùng đi đi. 434 一下儿 yíxiàr
(名,副) một lát, một lúc 给我看一下儿。 Cho tôi xem một chút. 435 一样 yíyàng (形) giống nhau, như nhau 这两条裤子是一样的。
Hai chiếc quần này giống hệt nhau. 436 一边 yìbiān
(名,副) một bên, một mặt
一边是学校,一边是超市。
Một bên là trường học, một bên là siêu thị. 437 一点儿 yìdiǎnr (数) một chút
这本书我只看了一点儿。
Tôi mới đọc được một ít của quyển sách này. 438 一起 yìqǐ (副) cùng 我和他一起去学校。
Tôi cùng anh ấy đi đến trường. 439 一些 yìxiē
(名,副) một ít, một chút 我买了一些水果。 Tôi mua một ít hoa quả. 440 用 yòng (动) dùng, sử dụng 东方人用筷子吃饭。
Người phương Đông dùng đũa ăn cơm. 441 有 yǒu (动) có 我有两本书。 Tôi có hai quyển sách. 442 有的 yǒude (代) có 有的人不喜欢吃苹果。
Có người không thích ăn táo. 443 有名 yǒu//míng (形) nổi tiếng 他在中国很有名。
Anh ấy rất nổi tiếng bên Trung Quốc.
444 有时候/有时yǒushíhou|yǒushí (副) có lúc
我有时也会走路去学校。
Có những lúc tôi sẽ đi bộ đến trường.
445 有(一)些yǒu(yì)xiē (代) có một tí 我有一些问题想问你。
Em có mấy vấn đề muốn hỏi thầy ạ. 446 有用 yǒuyòng (形) có ích, có tác dụng 我觉得这本书很有用。
Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích. 447 右 yòu (名) bên phải 我常用右手。
Tôi thường dùng tay phải. (Tôi thuận tay phải.) 448 右边 yòubian (名) phía bên phải
她右边的那个女生是谁?
Cô gái ngồi bên phải bạn là ai thế? 449 雨 yǔ (名) mưa
下雨了,我们不能去打球了。
Mưa rồi, chúng ta không chơi bóng được rồi. 450 元 yuán
(名) đồng (đơn vị tiền tệ) 这本书三十元。
Quyển sách này (có giá là) ba mươi tệ. 451 远 yuǎn (形) xa 我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường rất xa. 452 月 yuè (名) mặt trăng, tháng 今天是四月十九号。
Hôm nay là ngày mười chín tháng tư. 453 再 zài (副) lại
我一会儿再打电话给你。
Một lát nữa tôi sẽ gọi điện thoại lại cho bạn. 454 再见 zàijiàn
(动) hẹn gặp lại/ Tạm biệt
A:老师再见!B:同学们再见!
A: Em chào thầy ạ! B: Tạm biệt các em! 455 在 zài (介) đang, ở tại 我的家在河内。 Nhà của tôi ở Hà Nội. 456 在家 zàijiā (动) ở nhà 昨天我在家做作业。
Hôm qua tôi ở nhà làm bài tập. 457 早 zǎo (名,形)sớm 他很早就去上课了。
Tôi đến lớp học từ sớm. 458 早饭 zǎofàn (名) bữa sáng 你今天吃早饭了吗?
Hôm nay bạn đã ăn sáng chưa? 459 早上 zǎoshàng (名) buổi sáng 我每天早上都跑步。
Mỗi ngày sáng sớm tôi đều chạy bộ. 460 怎么 zěnme (代) làm sao, thế nào 他怎么还不回来?
Sao mà anh ấy vẫn chưa quay về? 461 站(名) zhàn (名) bến, trạm 我现在火车站等朋友。
Tôi đợi bạn ở bến xe lửa. 462 找 zhǎo (动) tìm 我去图书馆找一些书。
Tôi đi thư viện tìm mấy quyển sách. 463 找到 zhǎodào (动) tìm thấy 我找到钱包了。
Tôi tìm thấy ví tiền rồi. 464 这 zhè (代) này, đây 这是你的书吗?
Đây là sách của bạn à? 465 这边 zhèbiān (代) bên này 这边是教学楼。 Bên này là khu dạy học. 466 这里 zhè·lǐ (代) nơi đây
去年这里还是一个学校。
Năm ngoái chỗ này vẫn là khu trường học. 467 这儿 zhèr (代) đây 你怎么在这儿?
Tại sao bạn lại ở đây? 468 这些 zhèxiē (代) những cái này
这些都是我妹妹的东西。
Những thứ này đều là đồ đạc của em gái tôi. 469 着 zhe (助) 房间里的灯还开着。
Đèn trong phòng vẫn đang sáng. 470 真 zhēn (副) thật là 这件衣服真漂亮。
Bộ quần áo này thật là đẹp. 471 真的 zhēnde Thật ư? Thật đó! 你说是真的吗?
Lời bạn nói là thật ư? 472 正(副) zhèng (副) khéo, chính,. .
今天正好也是我的生日。
Thật khéo hôm nay cũng là sinh nhật tôi. 473 正在 zhèngzài (副) đang 我正在上课。 Tôi đang học trên lớp. 474 知道 zhī·dào (动) biết 你知道他在哪儿吗?
bạn có biết tôi đang ở đâu không? 475 知识 zhīshì (名) kiến thức 这都是我学过的知识。
Đây đều là những kiến thức mà tôi đã được học. 476 中 zhōng (名) giữa
在我们三个人中,她是最高的。
Trong ba người chúng tôi, cô ấy là cao nhất. 477 中国 Zhōngguó (名) nước Trung Quốc 我朋友是中国人。
Bạn của tôi là người Trung Quốc. 478 中间 zhōngjiān (名) giữa 她站在我们中间。
Cô ấy đứng giữa nhóm chúng tôi. 479 中文 Zhōngwén
(名) (văn tự) Tiếng Trung 我在学习中文。
Tôi đang học tiếng Trung. 480 中午 zhōngwǔ (名) buổi trưa 你中午在哪里吃饭?
Buổi trưa bạn đi ăn ở đâu thế? 481 中学 zhōngxué (名) cấp Trung học 这是一所中学。
Đây là một trường Trung học. 482
A: Em là học sinh tiểu học hả? 中学生
zhōngxuéshēng (名) học sinh Trung học A:你是小学生吗? B:不是,我是中学生
B: Không phải đâu, em là học sinh Trung học rồi. 483 重 zhòng (形) nặng 这些东西太重了
Đống đồ này nặng quá đi mất. 484 重要 zhòngyào (形) quan trọng 这件事情很重要。
Chuyện này rất quan trọng. 485 住 zhù (动) ở tại 你住在哪里? bạn sống ở đâu? 486 准备 zhǔnbèi (动) chuẩn bị 我爸爸准备要出国。
Bố tôi chuẩn bị đi nước ngoài. 487 桌子 zhuōzi (名) cái bàn 这桌子是白色的颜色。
Cái bàn này có màu trắng. 488 字 zì
(名) chữ, chữ viết, văn tự 她写字写得很漂亮。
Cô ấy viết chữ rất đẹp.
489 子(桌子)zi(zhuōzi) (量) cái 这个杯子是我的杯子。
Cái cốc này là của tôi. 490 走 zǒu (动) đi 我们快走吧。 Chúng ta mau đi thôi. 491 走路 zǒu//lù
(动) đi đường, đi bộ
我的车坏了,要走路去上课。
Xe của tôi bị hỏng rồi, tôi phải đi bộ đến trường. 492 最 zuì (副) nhất, số một 我最喜欢吃中国菜。
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc nhất. 493
Tốt nhất là con hãy làm xong hết bài tập của mình đi, 最好 zuìhǎo (副,形)tốt nhất
你最好要做完作业,否则我不准 你去玩儿。
không thì mẹ sẽ không cho con đi chơi đâu! 494 最后 zuìhòu
(副,形)cuối cùng, sau cùng 这是课本的最后一课。
Đây là bài học cuối cùng của sách giáo khoa. 495 昨天 zuótiān (名) hôm qua
昨天你跟他去王老师家,是吗?
Hôm qua bạn đến nhà của thầy Vương cùng anh ấy phải không? 496 左 zuǒ (名) bên trái 我用左手写字。
Tôi viết chữ bằng tay trái. 497 左边 zuǒbiān (名) bên trái 他坐在我左边。
Anh ấy ngồi bên trái tôi. 498 坐 zuò (动) ngồi
你坐在哪儿?我找不到。
bạn đang ngồi ở đâu đấy? Tớ không tìm thấy bạn. 499 坐下 zuòxià (动) ngồi xuống
“请坐下来,休息一下!”
"Mời bạn ngồi xuống, xin hãy nghỉ một lát!" 500 做 zuò (动) làm 你后来想做什么?
"Sau này bạn muốn làm gì?"
Tiếng Trung Thầy Quốc Tư (QTEDU.,JSC) - Đào tạo tiếng Trung - Tư vấn du học Trung Quốc www.qtedu.vn Hotline: 0961520521
Truy cập Tiếng Trung Thầy Quốc Tư (QTEDU) để tải thêm từ HSK3 - HSK9 nhé! Nhóm: fb.com/groups/qtedu
Fanpage: fb.com/qtedu TỪ VỰNG HSK 2 MỚI Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Nghĩa câu ví dụ 1 啊 ā (叹) a, chà, à 啊,我想起来了。 A, tôi nhớ ra rồi. 2 爱情 àiqíng (名) tình yêu 这是一部爱情电影。
Đây là một bộ phim tình yêu. 3 安静 ānjìng (形) yên lặng 房间里很安静。 Trong phòng rất yên tĩnh. 4 爱人 àirén (名) vợ/ chồng 她是我的爱人。 Cô ấy là vợ của tôi. 5 安全 ānquán (名、形) an toàn
过马路的时候要注意安全。
Lúc qua đường phải phải chú ý an toàn. 6 白色 báisè (名) màu trắng 他喜欢白色。 Anh ấy thích màu trắng. 7 班长 bānzhǎng (名) lớp trưởng 她是我们的班长。
Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi. 8 办 bàn (动) làm 怎么办? Làm thế nào? 9 办法 bànfǎ (名) cách, phương pháp 我有一个好办法。 Tôi có một cách hay. 10 办公室 bàngōngshì (名) phòng làm việc 我在办公室里。
Tôi đang ở trong phòng làm việc. 11 半夜 bànyè (名) nửa đêm 他半夜还没睡。
Nửa đêm anh ấy vẫn chưa ngủ. 12 帮助 bāngzhù (动) giúp đỡ 我帮助她学习汉语。
Tôi giúp cô ấy học tiếng Hán. 13 饱 bǎo (形) no, ăn no 我吃饱了。 Tôi ăn no rồi. 14 报名 bào//míng (动) đăng kí, báo danh 我想要报名HSK考试。
Tôi muốn đăng ký thi HSK. 15 报纸 bàozhǐ (名) báo (giấy) 我爸爸常常读报纸。
Bố tôi thường đọc báo. 16 北方 běifāng (名) phương Bắc 中国的北方很冷。
Phía bắc Trung Quốc rất lạnh. 17 背 bèi (动) đọc thuộc
今天的生词我都背完了。
Từ mới hôm nay tôi đã đọc thuộc rồi. 18 比如 bǐrú (动) ví dụ
我喜欢运动,比如跑步和打球。 Tôi thích vận động, ví dụ như chạy bộ và chơi bóng. 19 比如说 bǐrúshuō (动) Nói ví dụ như. .
他会说很多种外语,比如:汉语、 Tôi biết rất nhiều ngoại ngữ, ví dụ như: tiếng Trung, 英语、日语. . tiếng Anh, tiếng Nhật. . 20 笔 bǐ (名) bút 这支笔不是我的。
Cây bút đó không phải của tôi. 21 笔记 bǐjì (名) ghi chép 给我看一下你的笔记。
Cho tôi xem bản ghi chép của bạn chút nhé. 22 笔记本 bǐjìběn (名) vở ghi chép 这是我新买的笔记本。
Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về. 23 必须 bìxū (副) nhất định, phải
这个作业今天必须要做完。
Hôm nay bắt buộc phải làm hết số bài tập này. 24 边 biān (名) viền, cạnh bên 我坐在床边。 Tôi ngồi trên giường. 25 变 biàn (动) thay đổi 她变了很多。
Cô ấy thay đổi rất nhiều. 26 变成 biànchéng (动)
trở thành, biến thành, thành ra 他变成坏人了
Anh ta biến thành người xấu rồi 27 遍 biàn (量) lần
这个字我写了一遍就会了。
Tôi viết chữ này một lần là đã thuộc rồi. 28 表 biǎo (名) đồng hồ 我买了一个表。
Tôi mua một chiếc đồng hồ. 29 表示 biǎoshì (动) bày tỏ, thể hiện 他们对我表示了欢迎。
Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi. 30 不错 bùcuò (形) ổn, không tồi
我觉得这件衣服很不错。
Tôi thấy bộ quần áo này ổn đó. 31 不但 bùdàn (连)
không những. ., không chỉ. . 她不但漂亮,而且很善良。
Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng. 32 不够 bùgòu (形) chưa đủ
我的钱不够买这部手机。
Tôi không đủ tiền để mua chiếc điện thoại này. 33 不过 bùguò (连) chẳng qua, nhưng mà
这条裤子很好看,不过太贵了。 Cái quần này rất đẹp, nhưng mà đắt quá. 34 不太 bù tài không quá 我不太喜欢吃苹果。
Tôi không thích ăn táo lắm. 35 不要 bùyào (副) không cần, đừng 上课的时候不要讲话。
Lúc lên lớp đừng nói chuyện. 36 不好意思 bù hǎoyìsi ngại quá, thật là ngại
不好意思,我今天不能来了。
Ngại quá, hôm nay tôi không thể đến đó rồi. 37 不久 bùjiǔ (形) không lâu 我刚学汉语不久。
Tôi vừa mới học tiếng Trung không lâu. 38 不满 bùmǎn (形) bất mãn, không hài lòng 他非常不满。 Tôi rất không vừa lòng. 39 不如 bùrú (动) chẳng bằng, hay là
不如我们明天去看电影吧。
Hay là mai chúng ta đi xem phim nhé. 40 不少 bù shǎo (形) không ít, nhiều 今天电影院有不少人。
Hôm nay rạp chiếu phim có rất nhiều người. 41 不同 bù tóng (形) không giống nhau 他和你不同。
Anh ấy và bạn không giống nhau. 42 不行 bùxíng (动) không ổn, không được 这个办法不行。 Cách này không ổn đâu. 43 不一定 bùyīdìng chưa chắc 他不一定会喜欢白色。
Chưa chắc anh ấy đã thích màu trắng. 44 不一会儿 bù yīhuìr
không lâu sau, mới một lát 她不一会儿就到了。
Mới một lúc sau cô ấy đã đến rồi. 45 部分 bùfèn (名) phần 这本书有三个部分。
Quyển sách này có ba phần. 46 才 cái (副) (đến lúc đó) mới 你怎么现在才来?
Sao đến giờ bạn mới đến vậy? 47 菜单 càidān (名) thực đơn 给我看一下菜单!
Đưa thực đơn cho tôi xem chút nhé! 48 参观 cānguān (动) tham quan
明天我去你们学校参观。
Ngày mai tôi đến tham quan trường bạn. 49 参加 cānjiā (动) tham gia 我要参加汉语考试。
Tôi muốn tham gia cuộc thi về tiếng Trung. 50 草 cǎo (名) cỏ 院子里有很多花草。
Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ. 51 草地 cǎodì (名) bãi cỏ 他坐在草地上。 Tôi ngồi trên bãi cỏ. 52 层 céng (量) tầng, lớp 我家在十二层。
Nhà tôi ở tầng hai mươi. 53 査 chá (动) tìm, tra cứu
我上网查明天的火车票。
Tôi lên mạng tra (thông tin) vé xe lửa vào ngày mai. 54 差不多 chàbùduō (形) đại khái, xấp xỉ 他和我差不多高。 Anh ấy cao xấp xỉ tôi. 55 长 cháng (形) dài 我想买一条长裙。
Tôi muốn mua một chiếc váy dài. 56 常见 cháng jiàn (形) thường thấy 这种水果很常见。
Loại quả này rất hay gặp. 57 常用 cháng yòng (形) thường dùng, thông dụng 你的常用简称是什么?
Tên gọi tắt thường dùng của bạn là gì? 58 场 chǎng (量) sân, bãi, cuộc 我明天有一场考试。
Ngày mai tôi có một cuộc thi. 59 超过 chāoguò (动) hơn, vượt qua 我的成绩超过了他。
Thành tích của tôi đã vượt qua anh ấy. 60 超市 chāoshì (名) siêu thị 我现在去超市买东西。
Bây giờ tôi đi siêu thị mua đồ. a 车辆 chēliàng (名)
xe/ phương tiện giao thông 这条路上的车辆很多。
Trên con đường này có rất nhiều xe qua lại. (nói chung) 62 称 chēng (动) gọi, xưng hô 你可以称我为王老师。
Bạn có thể gọi tôi là thầy Vương. 63 成 chéng (动) thành, hoàn thành
我已经完成我的作业了。
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà của tôi rồi. 64 成绩 chéngjì (名) thành tích, thành tựu
他这次考试的成绩很好。
Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm. 65 成为 chéngwéi (动) trở thành, biến thành 我们成为了好朋友。
Chúng tôi trở thành bạn tốt của nhau. 66 重复 chóngfù
(动、名) lặp lại, trùng lặp 我重复听一首歌。
Tôi nghe đi nghe lại một bài hát. 67 重新 chóngxīn (副) làm lại từ đầu 他重新做了一遍作业。
Tôi làm lại số bài tập này từ đầu. 68 出发 chūfā (动) xuất phát 我现在出发去河内。
Bây giờ tôi sẽ xuất phát đi Hà Nội. 69 出国 chū//guó (动)
xuất ngoại, ra nước ngoài 出国留学是我的目标。
Đi du học nước ngoài là mục tiêu của tôi. 70 出口 chū kǒu (名) lối ra 请问,出口在哪儿? Xin hỏi, lối ra ở đâu? 71 出门 chū//mén (动) đi ra ngoài, ra khỏi nhà 她出门了,不在家里。
Cô ấy ra ngoài rồi, (hiện tại) không có ở nhà. 72 出生 chūshēng (动) sinh ra, ra đời 他是1994年出生的。 Anh ấy sinh năm 1994. 73 出现 chūxiàn (动) xuất hiện 她出现在我们学校。
Cô ấy xuất hiện ở trường chúng tôi. 74 出院 chū//yuàn (动) xuất viện, ra viện 我可以出院了。
Tôi có thể xuất viện chưa? 75 出租 chū zū (动) cho thuê, cho mướn 他要出租这块地。
Anh ấy muốn cho thuê mảnh đất này. 76 出租车 chū zū chē (名) xe cho thuê 我想打出租车回家。
Tôi muốn gọi một chiếc xe thuê để về nhà. 77 船 chuán (名) thuyền, tàu 我没有坐过船。
Tôi chưa đi thuyền bao giờ. 78 吹 chuī (动) thổi, hà hơi, sấy 我的头发吹干了。
Tóc của tôi được sấy khô rồi. 79 春节 Chūnjié (名)
Tết âm lịch, tết Nguyên Đán 春节快到了。 Sắp đến tết rồi. 80 春天 chūntiān (名) mùa xuân
明年春天我再来找你玩。
Mua xuân năm sau tôi lại tới chơi với bạn. 81 词 cí (名) từ 这个词我还没学过。
Cái từ này tôi chưa học bao giờ. 82 词典 cídiǎn (名) từ điển 我买了一本汉语词典。
Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung. (名) từ ngữ
他一边放录音,一边读出这些词 Anh ấy vừa mở ghi âm, vừa đọc những từ ngữ đó. 83 词语 cíyǔ 语。 84 从小 cóngxiǎo (副) từ nhỏ, từ bé 他从小就喜欢打球。
Anh ấy từ nhỏ đã thích chơi bóng. 85 答应 dāying (动) trả lời, đồng ý
她答应了明天和我们一起去。
Cô ấy đã đồng ý mai đi cùng tôi. 86 打工 dǎ//gōng (动) làm công, làm thêm 我在超市打工。
Tôi đang làm thêm ở siêu thị. 87 打算 dǎ·suàn
(动、名) định; dự toán 周末你打算去哪里玩?
Cuối tuần bạn định đi đâu chơi? 88 打印 dǎyìn (动) in, photo 我要打印这本书。
Tôi muốn in quyển sách này. 89 大部分 dàbùfèn (形) đa số, phần lớn
我大部分时间都在学校上课。
Phần lớn thời gian của tôi là học tại trường 90 大大 dàdà (副)
rất, cực kỳ, vượt bậc
他的汉语水平大大地进步了。
Trình độ tiếng Hán của anh ấy tiến bộ vượt bậc. (形)
đại đa số, phần lớn, số đông 这个标准大多数学生都可以达到 Đại đa số học sinh đều có thể đạt được tiêu chuẩn này. 91 大多数 dàduōshù 。 92 大海 dàhǎi (名) biển cả, đại dương 大海是蓝色的。 Biển có màu xanh. 93 大家 dàjiā (名) mọi người 大家跟我一起读。
Mọi người đọc cùng tôi. 94 大量 dàliàng (形)
nhiều, lượng lớn, hàng loạt
越南出口了大量的水果。
Việt Nam xuất khẩu rất nhiều loại trái cây. 95 大门 dàmén (名) cổng, cửa chính
学校大门晚上十点就关了。
Cổng trường 10 giờ tối là đóng cửa rồi. 96 大人 dàrén (名) người lớn 大人的工作很忙。
Công việc của người lớn rất bận rộn.
Tôi nghe không rõ, bạn có thể nói to một chút được (形) nói to, lớn tiếng
我听不清楚,你可以大声一点 97 大声 dà shēng 吗? không? 98 大小 dàxiǎo (名) khổ, cỡ 这两件衣服大小不同。
Hai bộ quần áo này cỡ không giống nhau. 99 大衣 dàyī (名) áo khoác ngoài 我买了一件大衣。
Tôi đã mua một chiếc áo khoác. 100 大自然 dàzìrán (名)
thiên nhiên, giới thiên nhiên 我们要保护大自然环境。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường thiên nhiên. 101 带 dài (动) mang theo, đem theo, dẫn
你带我参观一下你们学校吧。
Bạn dẫn tôi đi tham quan trường của bạn chút đi. 102 带来 dài·lái (动) đem lại, mang tới 这些书是她带来的。
Những quyển sách này là cô ấy mang tới. 103 单位 dānwèi (名) đơn vị 他和我在一个单位。
Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị. (副) nhưng
我喜欢吃桃子,但我妈妈不喜欢 Tôi thích ăn đào, nhưng mẹ tôi không thích. 104 但 dàn 。 105 但是 dànshì (连) nhưng mà
很晚了,但是我还睡不着。
Rất muộn rồi, nhưng tôi vẫn không ngủ được. 106 蛋 dàn (名) trứng 我今天吃了两个蛋。
Hôm nay tôi đã ăn hai quả trứng. 107 当 dāng (动) làm, đảm nhiệm 我想当汉语老师。
Tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung. 108 当时 dāngshí (名) lúc đó, khi đó 当时我在睡觉。 Lúc đó tôi đang ngủ. 109 倒 dǎo (动) ngã, đổ 那个小女孩摔倒了。 Cô bé kia bị ngã rồi. 110 到处 dàochù (副) khắp nơi, mọi nơi
我到处都找了,但是没找到。
Tôi đều tìm khắp nơi rồi, nhưng vẫn chưa tìm thấy. 111 倒 dào (动) rót, đổ 你帮我倒一杯水吧。
Bạn giúp tôi rót một cốc nước. 112 道 dào (名) con đường, đường 这条道上有很多车。
Trên đường này có rất nhiều xe. 113 道理 dào·lǐ (名) đạo lý 老师的话很有道理。
Lời của thầy giáo rất có lý.
đường, đường phố, con 114 道路 dàolù (名) đường 人生的道路很长。
Đường đời của con người rất dài. 115 得 de (助)
biểu thị khả năng, sự có thể 我拿得动。 Tôi cầm được. 116 得出 déchū (动) thu được, đạt được 他得出好成绩。
Anh ấy đạt được thành tích tốt. (助) nếu. .
明天不下雨的话,我们就去打球 Ngày mai nếu trời không mưa, chúng ta sẽ đi chơi bóng. 117 的话 dehuà 。 118 得 dé (动) được, nhận được 他得到一部新手机。
Anh ấy nhận được một chiếc điện thoại mới. 119 灯 dēng (名) đèn 我忘记关灯了。 Tôi quên tắt đèn rồi.
trợ từ biểu thị sự liệt kê
我去过越南很多地方,河内、胡 Tôi đã đi rất nhiều nơi ở Việt Nam như Hà Nội, Hồ Chí (助/名) 志明、 120 đẳng cấp, loại Minh, Nha Trang, vân vân . . 等 děng 芽庄等 121 等到 děngdào (介) đến lúc, đến khi 等到下课我再去找你。
Đợi đến khi tan học thì tôi sẽ đến tìm bạn. 122 等于 děngyú (动) bằng, là 一加一等于二。 1+1 = 2 123 低 dī (形) thấp 成绩高低不重要。
Điểm cao hay thấp không quan trọng. 124 地球 dìqiú (名) Trái Đất, địa cầu 我们生活在地球上。
Chúng ta đang sống trên trái đất. 125 地铁 dìtiě (名) tàu điện ngầm 我乘地铁回学校。
Tôi đi tàu điện ngầm về trường học. 126 地铁站 dìtiězhàn (名) ga tàu điện ngầm 请问地铁站在哪儿?
Xin hỏi ga tàu điện ngầm ở đâu? 127 点头 diǎntóu (动) gật đầu
大家都点头, 表示同意。
Mọi người đều gật đầu, biểu thị sự đồng ý. 128 店 diàn (名) tiệm, quán, cửa hàng 这是一家花店。
Đây là một cửa hàng hoa. 129 掉 diào (动) rơi, rớt, mất 我的手机掉在地上了。
Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi. 130 东北 dōngběi (名) Đông Bắc 我家在中国的东北。
Nhà tôi ở phía Đông Bắc của Trung Quốc.
Người phương Đông và người phương Tây có gì khác 131 东方 dōngfāng (名) phương Đông
东方人和西方人有什么区别? nhau? 132 东南 dōngnán (名) đông nam
越南在世界地图的东南边。
Việt Nam nằm ở phía đông nam trên bản đồ thế giới. 133 冬天 dōngtiān (名) mùa đông 越南的冬天不太冷。
Mùa đông ở Việt Nam không lạnh lắm. 134 懂 dǒng (动) hiểu 我没听懂你在说什么。
Tôi không hiểu bạn đang nói gì. 135 懂得 dǒngde (动) hiểu được 我懂得了这个道理。
Tôi đã hiểu được đạo lý này. 136 动物 dòngwù (名) động vật 她很喜欢小动物。
Cô ấy rất thích những động vật nhỏ. 137 动物园 dòngwùyuán (名) vườn bách thú, sở thú
我妈妈带我去动物园玩。
Mẹ tôi đưa tôi đi vườn bách thú chơi. 138 读音 dúyīn (名) cách đọc, âm đọc 这个词的读音是什么?
Cách đọc của từ này là gì? 139 度 dù (量) độ 河内今天二十五度。 Hà Nội hôm nay 25 độ. 140 短 duǎn (形) ngắn 我们上课的时间很短。
Thời gian chúng tôi học rất ngắn. 141 短信 duǎnxìn (名) tin nhắn 他发给我一条短信。
Anh ấy gửi cho tôi một đoạn tin nhắn. 142 段 duàn (量) đoạn, quãng, khúc 走完这段路就到了。
Đi hết đoạn đường này là đến. 143 队 duì (名) đội, nhóm 我们队有五个人。
Đội của chúng tôi có 5 người. 144 队长 duì zhǎng (名)
đội trưởng, nhóm trưởng 他是我们球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng của đội bóng chúng tôi. 145 对 duì
(介、动) đối với, đối đãi 她对我很好。
Cô ấy đối xử với tôi rất tốt. 146 对话 duìhuà
(动、名) đối thoại, hội thoại 我在和王老师对话。
Tôi đang nói chuyện với thầy Vương. 147 对面 duìmiàn (名) đối diện 我站在她的对面。
Tôi đứng đối diện với cô ấy. 148 多 duō (副) bao nhiêu, to nhường nào 你看这个西瓜多大啊!
Bạn nhìn xem quả dưa này to nhường nào. 149 多久 duōjiǔ (副) bao lâu 你在中国生活多久了?
Bạn sống ở Trung Quốc bao lâu rồi? 150 多么 duōme (副) bao nhiêu, bao xa 多么美的花啊! Bông hoa đẹp biết bao! 156 发现 fāxiàn (动) phát hiện 我发现这本书很有用。
Tôi phát hiện ra quyển sách này rất có ích. 151 多数 duōshù (名)
đa số, phần đông, số nhiều
来这家店的人多数都是学生。
Người đến cửa hàng này đa số đều là học sinh. 152 多云 duōyún (名) nhiều mây 今天多云有雨。
Hôm nay nhiều mây có mưa.
Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà tiếng Anh cũng (连)
mà còn, với lại, hơn nữa
她不但会说中文,而且英语也很 153 而且 érqiě 好。 rất tốt. 154 发 fā (动) phát, gửi 你发的短信我收到了。
Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi rồi. 155 饭馆 fànguǎn (名) cửa hàng ăn, tiệm cơm
这家饭馆的中国菜不错。
Món Trung Quốc của cửa hàng ăn này rất ngon. 157 方便 fāngbiàn (形) thuận tiện 这里的交通很方便。
Giao thông ở đây rất thuận tiện. 158 方便面 fāngbiànmiàn (名) mì ăn liền, mì tôm
晚上我吃了一包方便面。
Buổi tối tôi đã ăn một gói mì tôm. 159 方法 fāngfǎ (名) phương pháp, cách 我没有别的方法了。
Tôi không còn cách nào khác nữa. 160 方面 fāngmiàn (名) phương diện, khía cạnh
这个方面的问题我不太懂。
Vấn đề của phương diện này tôi không hiểu lắm. 161 方向 fāngxiàng (名) phương hướng 宿舍在哪个方向?
Kí túc xá nằm ở hướng nào? 162 放下 fàngxià (动) đặt xuống, thả xuống 我放下了课本。
Tôi đã đặt sách giáo khoa xuống. 163 放心 fàng//xīn (动) yên tâm 你放心,我会帮助你。
Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn. 164 分 fēn (动) phân, chia 我的苹果分你一半。
Táo của tôi chia cho bạn một nửa. 165 分开 fēn//kāi (动) xa cách, tách biệt
他们两个人分开一年了。
Hai người bọn họ đã xa cách nhau một năm rồi. 166 分数 fēnshù (名) điểm số
你这次考试的分数是多少?
Điểm số thi lần này của bạn là bao nhiêu? 167 分钟 fēnzhōng (名) phút 你等我五分钟。
Bạn đợi tôi 5 phút nhé. 168 份 fèn (量) phần
你能帮我买了一份盒饭吗?
Bạn có thể mua giúp tôi một phần cơm hộp không? 169 封 fēng (量) phong, bìa, lá, bức 我写了一封信。
Tôi đã viết một bức thư. 170 服务 fúwù (名、动) phục vụ 这家店的服务很好。
Phục vụ cửa cửa hàng này rất tốt. 171 复习 fùxí (动) ôn tập
快考试了,周末我要在家复习。 Sắp thi rồi, cuối tuần tôi phải ở nhà ôn tập. 172 该 gāi (动) nên 很晚了,你该睡觉了。
Muộn rồi, bạn nên đi ngủ rồi. 173 改 gǎi (动) đổi, thay đổi, sửa 他改名了。 Anh ấy đổi tên rồi. 174 改变 gǎibiàn (动) biến đổi, thay đổi 他改变了我的想法。
Anh ấy đã thay đổi suy nghĩ của tôi. 175 干杯 gān//bēi (动) cạn ly, cạn chén 为了我们的友情干杯!
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly! 176 感到 gǎndào (动) cảm thấy, thấy 今天,我感到很高兴。
Hôm nay, tôi cảm thấy rất vui. 177 感动 gǎndòng (动) cảm động 这件事情我让很感动。
Sự việc này khiến tôi rất xúc động. 178 感觉 gǎnjué
(名、动) cảm thấy; cảm nhận 我感觉很累。 Tôi cảm thấy rất mệt. 179 感谢 gǎnxiè
(名、动) cảm ơn; lời cảm ơn 感谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn . 180 干活儿 gàn//huór (动)
làm việc nặng, lao động 今天他一直干活儿。
Hôm nay anh ấy làm việc liên tục. 181 刚 gāng (副)
vừa, vừa mới, chỉ mới 我刚到学校。
Tôi vừa mới đến trường học. 182 刚才 gāngcái (副) vừa nãy, hồi nãy 刚才他给你打电话。
Vừa nãy anh ấy gọi điện cho bạn. 183 刚刚 gānggāng (副) vừa, vừa hay, vừa vặn 这件衣服刚刚好。
Bộ quần áo này vừa đẹp. 184 高级 gāojí (形) cao cấp 这是一家高级的饭店。
Đây là một cửa hàng cao cấp. 185 高中 gāozhōng (名) cấp III 我弟弟高中毕业了。
Em trai tôi tốt nghiệp cấp 3 rồi. 186 个子 gèzi (名) vóc dáng, vóc người 他的个子不高。
Dáng người của anh ấy không cao. 187 更 gèng (副) càng, thêm, hơn nữa 我更喜欢学汉语。
Tôi càng thích học tiếng trung. gōnggòng 188 公共汽车 qìchē (名) xe buýt công cộng 我在等公共汽车。 Tôi đang chờ xe bus. 189 公交车 gōngjiāochē (名) xe buýt công cộng 公交车上有很多人。
Trên xe bus có rất nhiều người. 190 公斤 gōngjīn (量) ki-lô-gram 苹果一公斤十元。 Táo 10 đồng 1 kg. 191 公里 gōnglǐ (量) ki-lô-mét 还有五公里才到学校。
Còn 5km mới đến trường. 192 公路 gōnglù (名) đường cái, quốc lộ 前面是一条公路。
Phía trước là đường quốc lộ. 193 公平 gōngpíng (形) công bằng
时间对每一个人都很公平。
Thời gian đối với mỗi người đều rất công bằng. 194 公司 gōngsī (名) công ty 我刚到这家公司工作。
Tôi vừa đến công ty này làm việc. 195 公园 gōngyuán (名) công viên 我家旁边有一个公园。
Bên cạnh nhà tôi có một công viên. 196 狗 gǒu (名) chó, con chó
他家有一只白色的小狗。
Nhà anh ấy có một chú chó nhỏ màu trắng. 197 够 gòu (形) đủ, đạt 快点儿,时间不够了。
Mau lên, thời gian không đủ rồi. 198 故事 gùshì (名) truyện, câu chuyện 我喜欢看故事书。 Tôi thích đọc truyện. 199 故意 gùyì (副) cố ý, cố tình
不好意思,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không cố ý. 200 顾客 gùkè (名) khách hàng 她是我们的顾客。
Cô ấy là khách hàng của chúng tôi. 201 关机 guānjī (动) tắt máy điện thoại 我睡觉前会关机。
Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại. 202 关心 guānxīn (动) quan tâm 老师很关心我。
Cô giáo rất quan tâm tôi. 203 观点 guāndiǎn (名) quan điểm
同学们还有别的观点吗?
Các bạn còn có quan điểm khác không? 204 广场 guǎngchǎng (名) quảng trường
吃完饭,我想去广场走走。
Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường. 205 广告 guǎnggào (名) quảng cáo
我在一家广告公司工作。
Tôi làm việc ở một công ty quảng cáo. (形) quốc tế
越南和泰国之间的国际关系很好 Quan hệ quốc tế giữa Việt Nam và Thái Lan rất tốt. 206 国际 guójì 。