



















Preview text:
18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu ENVIRONMENT
1. Từ vựng chung về các vấn đề môi trường DANH TỪ Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa pollution /pəˈluː.ʃən/
sự ô nhiễm/ quá trình ô nhiễm contamination /kənˈtæm.ɪ.neɪt/ sự nhiễm độc a marine ecosystem /məˈri n/ ː /ˈiː.kəʊˌs s.təm/ ɪ
hệ sinh thái dưới nước solar panel /ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/
tấm năng lượng mặt trời habitat destruction /ˈhæb.ɪ.tæt/ /d str ɪˈ k. ʌ ən/ ʃ
phá hủy môi trường sống tự nhiên fossil fuels /ˈfɒs.əl ˌfjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch deforestation /diːˌfɒr. ste ɪˈ .ɪ ən/ ʃ nạn phá rừng preserve /pr z ɪˈ v/ ɜː /ˌba .ə ɪ .da ʊ ɪ
bảo tồn sự đa dạng sinh học biodiversity ˈv .sə.ti/ ɜː greenhouse / ri ˈɡ n.ha ː ʊs/ hiệu ứng nhà kính the ozone layer /ˈəʊ.zə n ʊ le ˌ .ər/ ɪ tầng ozon ĐỘNG TỪ Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa exploit / k ɪ spl ˈ t/ ɔɪ khai thác over-abuse /ˈəʊ.vər ; əˈbju z/ ː lạm dụng quá mức 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu degrade ecosystems /d re ɪˈɡ d ɪ , i ˈː .kəʊ
làm suy thoái hệ sinh thái ˌsɪ s.təm/ damage /ˈdæm. d ɪʒ / phá hủy deplete natural /dɪˈpli ː t/
làm cạn kiệt tài nguyên thiên resources /ˌnætʃ.ər.əl r z ɪˈɔː .sɪ z/ nhiên offset CO2 emissions / f ɒˈ set , iˈ mɪʃ .ən/
làm giảm lượng khí thải carbon/CO2 raise awareness /re z ɪˈ ; ə weə.nəs/ nâng cao nhận thức log forests /lɒɡ; ˈfɒ r.ɪ st/ chặt phá rừng threaten natural habitats /ˈθret.ən/
đe dọa môi trường sống tự nhiên /ˈnæt ʃ .ər.əl ˈ hæb. ɪ .tæt/ tackle/ cope with /ˈtæk.əl/ ; giải quyết TÍNH TỪ Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa efficacious /ˌef.ɪˈke .ɪʃ əs/ hiệu quả poisonous / p ˈɔɪ .zən.əs/ độc hại environmentally- /ɪn.vaɪ.rən ˌ men.təl.i
thân thiện với môi trường friendly ˈfrend.li/ 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu excessive quá mức easily recyclable
/ˈiː .zəl.i ; ˌ riːˈ saɪ .klə.bəl/
có thể dễ dàng tái chế sustainable /səˈste ɪ nəbəl/ bền vững biodegradable
/ˌbaɪəʊ dɪˈɡ reɪ dəbəl/ có thể phân hủy compostable /kɒm p ˈɒ s.tə.bəl/
có thể phân hủy thành phân hữu cơ endangered /ɪnˈ deɪ n.dʒ əd/ bị đe dọa disposable /dɪˈ spə ʊ .zə.bəl/ có thể tái sử dụng
2. Từ vựng topic Global Warming Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa soil erosion /sɔɪl, ɪˈrəʊ.ʒ ən/ xói mòn đất activated carbon
/ˈæk.tɪ.veɪt, ˈkɑː .bən/ than hoạt tính alternatives /ɒlˈ t ɜː .nə.t ɪ v/ giải pháp thay thế deforestation /diːˌfɒr.ɪˈste .ɪʃ ən/ phá rừng contamination /kənˈtæm.ɪ.ne ɪ t/ sự làm nhiễm độc greenhouse /ˈɡri ː n.ha ʊ s/ hiệu ứng nhà kính acid deposition
/ˈæs.ɪd, ˌdep.əˈzɪʃ .ən/ mưa axit 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu Từ vựng Ý nghĩa protect a coastal ecosystem
bảo vệ hệ sinh thái ven bờ
aerobic attached-growth treatment
quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám process
aerobic suspended-growth treatment
quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng process
raise awareness of environmental issues
nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
deplete natural resources/the ozone layer
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/ tầng ozon
3. Từ vựng topic Pollution Environment Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa exhaust gas / z ɪɡˈɔː st, ɡ æs/ khí thải gas illegal dumping / li ɪˈ . ːɡ əl, xả rác trái quy định ˈd ʌ m.p ɪ ŋ/ intensive farming /ɪnˌ ten.sɪ v canh tác quá mức ˈfɑː .mɪ ŋ/ overpopulation /ˌəʊ .vəˌ pɒ p.jə dân số quá lớn ˈleɪ.ʃ ən/ overgrazing /ˌəʊ .vəˈɡ reɪ .zɪ ŋ/ chăn thả quá mức 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu fresh/pure /freʃ/ /pj ʊ ər/ trong lành catalyze (for) /ˈkæ t .əl.a ɪ z/ xúc tác (cho) produce pollution/ CO2/
tạo ra sự ô nhiễm/ khí CO2/ khí greenhouse (gas) emissions thải nhà kính contaminate groundwater/ the
làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/ soil/ food/ crops
đất/ thực phẩm/ mùa màng
4. Từ vựng topic Energy Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa sources of Power /s siz əv pa ɔː ə ʊʳ / nguồn năng lượng coal mine /kə l ʊɪ ma n/ mỏ than generation of Power /ˌdʒen.ə re ˈ .ɪʃ ən əv paʊ əʳ / sự phát điện nuclear reactor /ˈnju .kl ː ɪəʳ ri ˈ æk.tə ʳ / lò phản ứng hạt nhân electrical generator / lek.tr ɪˈɪ .kəl máy phát điện d ˈʒ en.ə.re ɪ .tə ʳ / transformer /træns f ˈɔː .məʳ / máy biến thế radioactive waste /ˌre ɪ .di.ə ʊˈ æk.t ɪ v, we ɪ st/ chất thải phóng xạ hydroelectricity
/ˌhaɪ.drəʊ.ɪ .lekˈ trɪ s.ə.ti/ thủy điện implement rolling power cuts
tiến hành cắt điện luân phiên 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu high levels of radiation mức độ phóng xạ cao nuclear accident = nuclear tai nạn/thảm họa hạt disaster nhân
5. Từ vựng topic Garbage Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa litterer /ˈlɪ tərər/ người xả rác emission / m ɪˈɪʃ n/ khí thải disturbing /d st ɪˈɜː rb ɪ ŋ/ khó chịu separate/ segregated / sep.ər.ət/ ˈ phân loại /ˈseɡ.rɪ.ɡ eɪ .tɪ d/ fouling organisms /fuːˈle ɪɪ ŋ/ / ˈɔː gən ɪ zmz/ sinh vật gây ô nhiễm disposal place /dɪˈspo ʊ zl ple ɪ s/ nơi vứt rác to prioritize /praɪˈɔːrəta ɪ z/ ưu tiên cái gì hơn Từ vựng Ý nghĩa construction projects công trình xây dựng
expanding fleets of cars and motorcycles hàng dài ô tô và xe máy air quality chất lượng không khí 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu discard food waste bỏ thức ăn thừa
the global plastic waste crisis
cuộc khủng hoảng rác thải nhựa toàn cầu
a world free of plastic pollution
một thế giới không ô nhiễm nhựa
6. Gợi ý một số ý tưởng cho chủ đề Môi trường
Nguyên nhân gây nên các vấn đề Environment Từ vựng Ý nghĩa carbon footprint
dấu chân carbon (từ lóng), chỉ hệ quả của quá trình sử dụng carbon để lại ozone layer depletion
suy thoái tầng ozon, thủng tầng ozon temperatures soar
sự tăng nhiệt độ, sự nóng lên natural disaster thảm họa thiên nhiên climate change biến đổi khí hậu industrial waste rác thải công nghiệp plastic pollution crisis
khủng hoảng ô nhiễm nhựa the burning of fossil fuels
việc đốt nhiên liệu hóa thạch melting of the polar ice tan băng ở cực caps desertification quá trình sa mạc hóa
Hậu quả lên con người và động vật 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu Từ vựng Ý nghĩa
threaten species with extinction
đe dọa giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
increases the risk of respiratory infections
làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường hô hấp reduced lung function
chức năng phổi bị giảm đi
cause buildings and monuments to decays
làm cho các tòa nhà và di tích bị tàn phá lower reproductive rates
bệnh tật và tỷ lệ sinh sản thấp hơn mild breathing difficulties khó thở nhẹ polluted cities
các thành phố bị ô nhiễm create dust storms tạo ra bão bụi damage crops, forests phá hoại mùa màng, rừng
to float around the world’s oceans
trôi nổi khắp các đại dương trên thế giới
kill millions of marine animals
giết hàng triệu động vật biển
Các biện pháp của chính phủ và biện pháp cá nhân Từ vựng Ý nghĩa
replace gasoline-fueled cars with zero-
thay thế xe chạy bằng xăng bằng xe không emissions vehicles
thải khí thải ra môi trường
install pollution control devices
lắp đặt thiết bị kiểm soát ô nhiễm 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu
take public transportation instead of
đi phương tiện công cộng thay vì lái xe driving a car
adopt laws to regulate emissions
thông qua luật để điều tiết lượng khí thải the green movement cuộc vận động xanh
recycling waste or planting a tree in
tái chế rác thải và trồng cây trong vườn. their garden develop renewable energy
phát triển nguồn năng lượng có thể tái tạo
choose products with less packaging
chọn sản phẩm ít bao bì take action on global warming
ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
Một số sự kiện trên thế giới liên quan đến vấn đề môi trường
Sự kiện:The Paris Agreement was ratified on November 4, 2016, among 118 nations as a
larger effort to limit the emissions of carbon dioxide and other greenhouse gasses. Each
country agreed to take measures to combat climate change, with the final objective of
keeping the post-industrial global temperature rise below two degrees celsius.
Vào ngày 4/11/2016, Hiệp định Paris về Biến đổi Khí hậu chính thức có hiệu lực. Thể hiện
cam kết quốc tế sâu rộng nhằm giảm đáng kể lượng khí thải carbon. Mỗi quốc gia đồng ý
thực hiện các biện pháp chống biến đổi khí hậu, với mục tiêu cuối cùng là giữ cho nhiệt độ
trung bình toàn cầu không tăng quá 20 độ C so với nhiệt độ thời kỳ tiền công nghiệp bằng
cách cắt giảm đáng kể lượng khí thải carbon.
Sự kiện: Earth Day falls on 22 April and marks the anniversary of the start of the modern
environmental movement in 1970. Earth Day was launched in response to Rachel Carson’s
book “Silent Spring” that was published in 1962 and raised people’s awareness of the
negative impacts of chemicals on the natural environment, specifically the pesticide. 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu
Ngày Trái đất rơi vào ngày 22/4 và đánh dấu kỷ niệm ngày bắt đầu phong trào môi trường
hiện đại vào năm 1970. Ngày Trái đất được phát động để hưởng ứng cuốn sách “Mùa xuân
im lặng” của Rachel Carson xuất bản năm 1962 và nâng cao nhận thức của mọi người về tác
động tiêu cực của hóa chất về môi trường tự nhiên, cụ thể là thuốc trừ sâu.
Sự kiện: World Environment Day on 5 June is the United Nation’s flagship day for
promoting environmental awareness. Last year’s World Environment Day kicked off the UN
Decade on Ecosystem Restoration, which focuses on reviving billions of hectares, from
forests to farmlands, mountains and seas to help restore the climate.
Ngày Môi trường Thế giới vào ngày 5/6 là ngày hàng đầu của Liên Hợp Quốc nhằm nâng cao
nhận thức về môi trường. Ngày Môi trường Thế giới năm ngoái đã khởi động Thập kỷ Khôi
phục Hệ sinh thái của Liên Hợp Quốc, tập trung vào việc khôi phục hàng tỷ héc ta, từ rừng
đến đất canh tác, núi và biển để giúp khôi phục khí hậu. 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu EDUCATION
1. Từ vựng về trường học - môn học Cấp bậc học Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Kindergarten Trường mầm non Primary school Trường cấp 1 Pre-school education Secondary school Trường cấp 2 High school
Trường trung học phổ thông Boarding school Trường nội trú Private school Trường tư thục Môn học Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Math Toán học Literature Ngữ văn English Tiếng Anh Physics Vật lý Chemistry Hóa học Biology Sinh học 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu Geography Địa lý History Lịch sử Art Nghệ thuật Physical Education (PE) Thể dục Civil education Giáo dục công dân
Các từ miêu tả hoạt động Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt To learn by heart Học thuộc lòng To deliver a lecture Giảng bài To get higher academic results
Đạt được kết quả học tập cao Pass with flying colors
Hoàn thành bài kiểm tra với điểm cao
2. Từ vựng về sinh viên - đại học
Trình độ đào tạo Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt College = further education Cao đẳng Undergraduate Cử nhân / Đại học Post-graduate school Sau đại học 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu
BA/BSs = Bachelor of Arts Degree/Bachelor
Bằng Cử nhân Nghệ thuật/Cử nhân of Science Degree Khoa học
MA/MSc = Masters of Arts/Masters of
Thạc sĩ nghệ thuật/Thạc sĩ khoa học Science PhD = Doctorate Tiến sĩ Vocational course Khóa học hướng nghiệp Non-vocational course
Khóa học tổng quát, không liên quan đến hướng nghiệp Distance learning course
Khóa học đào tạo từ xa Comprehensive education Giáo dục toàn diện
Các hoạt động, từ miêu tả Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
To pursue further/ tertiary education
Theo đuổi giáo dục bậc đại học To give a presentation
Thực hiện bài thuyết trình
To grasp the main point of the lesson
Hiểu được nội dung bài giảng
To bury oneself in tasks/ assignments Vùi mình vào bài tập Extracurricular Activities Hoạt động ngoại khóa Intellectual Activities Hoạt động về trí tuệ
3. Collocations - Idioms chủ đề Education 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu Idioms Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt A for effort
sự cố gắng hết sức mình cho dù kết quả có thể không như mong muốn Copycat
những người chuyên đi bắt chước bài người khác Drop out of school nghỉ học Put your thinking cap on
suy nghĩ về một vấn đề nào đó 1 cách nghiêm túc Teacher’s pet
học sinh cưng của giáo viên Bookworm mọt sách Hit the book học hành chăm chỉ To improve level of academic
cải thiện kết quả học tập performance To be admitted to a top-tier
được nhận vào trường hàng đầu school
To instill the value of learning
thấm nhuần giá trị của việc học
Cụm từ nêu ưu - nhược điểm chủ đề giáo dục Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Learn a wide range of skills
Học được các kỹ năng khác nhau
Explore each other’s perspectives
Khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu điểm của người khác
Gain international qualifications
Có được bằng cấp quốc tế Encourage independent learning Thúc đẩy việc tự học
Reach new heights of knowledge
Đạt đến những đỉnh cao tri thức mới Move up the career ladder
Thăng tiến trong công việc
Burn the midnight oil = Work very
Thức khuya để học/ làm việc late into the night There is little chance for
Hầu như không có cơ hội cho…
Poor/outdated School facilities
Cơ sở vật chất nghèo nàn/ cũ
4. Các câu hỏi Speaking chủ đề Education IELTS Speaking - Part 1
What was your favorite subject as a child?
I liked Maths a lot when I was a kid. Solving word problems was very interesting for me. I’d
always get high scores in exams.
What do you study/did you study in university?
I studied business administration. This course is perfect for a business minded person like me. IELTS Speaking - Part 2
Describe a subject you enjoyed studying at school. Mẫu trả lời:
The subject I’d like to describe is World History. It was a subject taught in highschool. About
one hour is allotted everyday to learn about significant historical events. For some of my
classmates, it was a boring subject but I enjoyed it a lot.
I remember that our teacher distributed a syllabus on our first meeting which served as a
guide on the topics that will be discussed each week. We were assigned to read several books 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu
and other reading materials. We talked about famous people, from warriors to philosophers to
artists. We discussed the wars that happened in the past. We also talked about religion,
traditions and customs of the people during the ancient time.
As a subject, it required us to memorize a lot which was a disadvantage for me and my
classmates at that time because it consumed much of our time. Nevertheless, history really
intrigues me. I have always been interested to look into how history turned us into the present generation. IELTS Speaking - Part 3
How well do you think schools should prepare young people for working life?
Schools are considered our second home. This is where we learn almost everything, starting
from the basics such as reading and writing. Before we turn into adults, this is the place
where we get most of our training. Therefore, schools should also be the avenue to prepare us
to enter into another chapter – the working life. Schools must extend its training by educating
and guiding the young people to their future career.
Nguồn tham khảo: thetesttaker 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu HEALTH
1. Từ vựng topic Healthy lifestyle Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa balanced diet / bæl.ənst ˌ da ˈɪ .ət/
chế độ ăn uống cân bằng, điều độ organic food /ɔːˈɡæn. ɪ k/ /fu ː d/ thực phẩm hữu cơ intense workout
/ɪnˈ tens/ /ˈ wɜː .kaʊ t/
tập luyện cường độ cao stay hydrated /haɪˈdre ɪ t/
giữ cơ thể ko mất nước health-conscious /helθ/ / k ˈɒ n. ʃ əs/ quan tâm đến sức khoẻ have regular check-ups /ˈre ɡ .jə.lər/ đi khám định kỳ /ˈtʃ ek.ʌ p/ disease prevention /d zi ɪˈː z pr ɪˈ ven ʃ n/ phòng chống bệnh tật optimistic mindset / p.t ˈɒɪɪ .m .zəm/ tư tưởng lạc quan speed up my metabolism
tăng cường trao đổi chất eat fresh fruit and vegetables ăn rau quả tươi to limit sugar intake
hạn chế lượng đường nạp vào
2. Từ vựng topic Pandemic Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu screening /’skri:.nin/ sàng lọc quarantine ˈkw ɒ rənti ː n/ cách ly social distancing
/ˌsəʊ.ʃ əl ˈ dɪ s.təns.ɪ ŋ/ cách ly xã hội protective measures /prǝ’tektiv mez ǝ / biện pháp phòng ngừa self-isolate /ˌselfˈaɪ .sə.leɪ t/ tự cách ly social bubble
/ˈsəʊ.ʃ əl/ /ˈ bʌ b.əl/
vòng tròn xã hội khép kín Từ vựng Ý nghĩa work from home làm việc tại nhà personal protective equipment
thiết bị bảo hộ cá nhân a global health crisis
một cuộc khủng hoảng sức khỏe toàn cầu to be fully vaccinated
được tiêm chủng đầy đủ
to halt the spread of the virus
ngăn chặn sự lây lan của vi rút to face an existential threat
đối mặt với mối đe dọa tới sự tồn tại của con người
to experience financial hardship
gặp khó khăn về tài chính
3. Từ vựng topic Health Care Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa disseminate information /d sem. ɪˈ .ne ɪɪ t/ phổ biến thông tin 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu /ˌɪn.fəˈme .ɪʃ ən/ early diagnosis / .li/ ˈɜː /ˌda ɪ .ə ɡˈʊ nə ɪ .s s/ chẩn đoán sớm treatment /ˈtri ː t.mənt/ điều trị prescription /prɪˈskr p. ɪʃ ən/ việc kê đơn thuốc organize medical workshops / rgə ˈɔ ˌnaɪz ˈm ɛ dəkəl
tổ chức hội thảo y khoa ˈ w ɜ rk ˌʃɑ ps/ advanced medical facilities /ədˈvænst m ˈɛ dəkəl fə
trang thiết bị y tế hiện đại ˈsɪ lətiz/
to take the full responsibility
chịu toàn bộ trách nhiệm enhance medical workers' nâng cao năng lực của competency nhân viên y tế
4. Từ vựng topic Unhealthy Habits Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa eating Disorder / i
ˈː .tɪ ŋ dɪˌ sɔː .dər/ rối loạn tiêu hóa narcotic /nɑːˈkɒ t.ɪ k/
chất gây nghiện bị cấm fast/ processed foods / prə ˈʊ .sest/ /fu ː d/
thực phẩm nhanh/ chế biến Junk food /ˈdʒʌ ŋk ˌ fuː d/ đồ ăn vặt taking drugs /dr / ʌɡsử dụng ma túy 18:02, 09/01/2026
Từ vựng Môi Trường - Ghi chú Học Tập về Từ Vựng và Khái Niệm - Studocu chronic disease /ˈkrɒn.ɪk/ /dɪ zi ˈː z/ Bệnh mãn tính sedentary lifestyles / sed.ən.tər.i/ ˈ lối sống thụ động /ˈla ɪ f.sta ɪ l/ highly addictive ingredients
các thành phần gây nghiện cao excessive consumption
việc tiêu thụ quá mức… of…
5. Một số Collocations cho chủ đề Health Collocation Ý nghĩa prevention is better than cure
phòng bệnh hơn chữa bệnh burden on society gánh nặng cho xã hội upgrade medical competency
nâng cao tay nghề của y bác sĩ
reduce personal financial stress
giảm áp lực lên tài chính cá nhân
easy organization of activities and
tổ chức các hoạt động và chiến dịch dễ dàng campaigns
to alleviate (the) pain/symptoms
giảm đau, giảm triệu chứng to reduce one's stress levels
giảm bớt mức độ căng thẳng
to take the full responsibility
chịu toàn bộ trách nhiệm to lead a sedentary lifestyle
để có lối sống ít vận động