1
HC T VNG THEO CH ĐỀ
TOPIC CONSERVATION
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
STT
T vng
Phiên âm
Nghĩa và ví dụ
1.
abandon
/əˈbændən/
b rơi, bỏ mc
2.
afterwards
ɑːftəwədz/
sau này, về sau
3.
Alternative
Alternate
Alternation
/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/
ɒl.tə.neɪt/
ɒl.təˈneɪ.ʃən/
có th la chn (a); s la chn (n)
xen k, kế tiếp, thay phiên
s xen k
4.
Ancient
/ˈeinʃənt/
c đại, c
5.
Ape
/eɪp/
kh không đuôi
6.
Appreciate
Appreciation
Appreciable
Appreciative
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/
/əˈpriː.ʃə.bəl/
/əˈpriː.ʃə.tɪv/
cảm kích, đánh giá cao
s cm kích, s đánh giá cao
tương đối, đáng kể
tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao
7.
Assessment
Assess
/əˈses.mənt/
/əˈses/
s định giá
định giá, ước định
8.
Balance
/ˈbӕləns/
s cân bng/gi cân bng
9.
Ban
/bӕn/
lnh cm / cm
10.
Biodiversity
/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.ti/
s đa dạng sinh hc
11.
Boycott
/ˈbɔɪkɑːt/
ty chay
12.
Breed
/briːd/
giống (động vt)/ gây ging, nhân ging
13.
Campaign
/kæmˈpeɪn/
chiến dch
14.
Capacity
/kəˈpæsəti/
dung tích, th tích
15.
Carbon footprint
/ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
du chân carbon
16.
Cardboard box
/ˈkɑːrdbɔːrd bɑːks/
thùng các tông, hp bìa cng
2
17.
Cause
/k ɔ ːz/
nguyên nhân, lý do / gây ra
18.
Challenge
/ˈtʃӕlindʒ/
thách thc/s thách thc
19.
Charity
/ˈtʃærəti/
t chc t thin
20.
Chemical fertilizer
/ˌkemɪkl
ˈfɜːrtəlaɪzər/
phân bón hóa hc
21.
Circulation
/ˌsɜːkjəˈleɪʃn/
sự lưu thông (máu); sự lưu hành (tiền tệ); tổng
số phát hành (báo, tạp chí, …); vòng tuần hoàn
22.
Climate change
/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/
biến đổi khí hu
23.
Combustion
Combustible
combust
/kəmˈbʌs.tʃən/
/kəmˈbʌs.tə.bəl/
/kəmˈbʌst/
s đốt cháy; s cháy
d cháy
đốt cháy
24.
Complex
/kəmˈpleks/
/ˈkɒmpleks/
phc tp, rc ri
qun th
25.
Compost pile
/ˈkɑːmpəʊst paɪl/
đống phân tng hp
26.
Congestion
Congest
congestive
/kənˈdʒestʃən/
/kənˈdʒest/
/kənˈdʒəst.ɪv/
s tc nghn
làm tc nghn
đông đúc
27.
Consequence
/ˈkɑːn.sə.kwəns/
hu qu, kết qu
28.
Conservation
Conserve
Conservative
Conservancy
Conservationist
/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/
/kənˈsɜːv/
/kənˈsɜː.və.tɪv/
/kənˈsɜː.vən.si/
/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/
s bo tn
bo tn
bo th
ủy ban, cơ quan bảo v (rừng, thú hoang… )
nhà bo v môi trường
29.
Container
/kənˈteɪnər/
thùng hàng, thùng cha
30.
Contaminated
Contamination
Contaminate
/kənˈtæmɪneɪtɪd/
/kənˌtæmɪˈneɪʃn/
/kənˈtæmɪneɪt/
b ô nhim
s làm bn, s làm ô nhim
gây ô nhim
31.
Coral reef
/ˈkɔːrəl riːf/
rn san hô
32.
Criteria
/kraɪˈtɪriə/
tiêu chun, tiêu chí (s nhiu)
3
33.
Critically
endangered
species
/ˈkrɪtɪkli
ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/
loài có nguy cơ tuyệt chng cao
34.
Crowdfunding
/ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/
huy động vn t cộng đồng
35.
Damage
/ˈdӕmidʒ/
s hư hại/ gây hư hại
36.
Danger
Endanger
Dangerous
Endangered
/ˈdeɪndʒə/
/ɪnˈdeɪndʒə/
/ˈdeɪn.dʒɚ.əs/
/ɪnˈdeɪn.dʒɚd/
s nguy hiểm, nguy cơ
gây nguy him
nguy him
có nguy cơ tuyệt chng
37.
Decompose
/ˌdiːkəmˈpəʊz/
phân hy
38.
Defence
/dɪˈfens/
s phòng th, s bo v
39.
Deforestation
Afforestation
Reforestation
Forestry
/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/ˈfɒr.ɪ.stri/
s phá rng
trng cây gây rng
s tái trng rng
lâm nghip
40.
Degrade
Degradation
Degradable
/dɪˈɡreɪd/
/ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
/dɪˈɡreɪ.də.bəl/
suy thoái
s suy thoái
có th phân hy
41.
Delta
/ˈdeltə/
châu thổ; đồng bng
42.
Deplete
Depletion
Depleted
/dɪˈpliːt/
/di'pli:∫n/
/dɪˈpliː.tɪd/
cn kit
s cn kit
gim
43.
Destroy
Destruction
Destructive
/dɪˈstrɔɪ/
/dɪˈstrʌkʃn/
/dɪˈstrʌktɪv/
hy hoi, phá hy
s phá hy, s hy dit
mang tính phá hoi
44.
Disappearance
Appreance
Appear
Disappear
/ˌdɪsəˈpɪərəns/
/əˈpɪərəns/
/əˈpɪər/
/disəˈpɪər/
sự biến mất
sự xuất hiện, diện mạo
xuất hiện
biến mất
45.
Dispose
Disposal
/dɪˈspəʊz/
/dɪˈspəʊ.zəl/
vt b
s vt b
4
46.
Donate
Donation
/ˈdoʊ.neɪt/
/doʊˈneɪ.ʃən/
quyên góp, ng h
s quyên góp
47.
Dramatically
/drəˈmætɪkli/
đáng k, nghiêm trng
48.
Drinking fountain
/ˈdrɪŋkɪŋ faʊntn/
vòi nước ung công cng
49.
Ecosystem
/ˈiːkouˌsɪstəm/
h sinh thái
50.
Ecotour
/ˈiːkəʊtʊr/
chuyến du lch sinh thái
51.
Efficient
Efficiency
Efficiently
/ɪˈfɪʃnt/
/ɪˈfɪʃnsi/
/ɪˈfɪʃntli/
có hiu qu
hiu sut
mt cách hiu qu
52.
Element
/ˈelɪmənt/
yếu t, thành phn
53.
Emit
Emission
/iˈmɪt/
/iˈmɪʃ.ən/
to ra
s ta ra
54.
Enclosure
/ɪnˈkləʊʒər/
s rào lại (đất đai...)
55.
Enemy
/ˈenəmi/
kẻ thù, kẻ địch
56.
Environment
Environmental
Environmentally
Environmentalist
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst
/
môi trường
thuc v môi trường
thân thin với môi trường
nhà môi trường hc
57.
Erode
Erosion
/ɪˈrəʊd/
/ɪˈrəʊ.ʒən/
xói mòn; ăn mòn
s xói mòn; s ăn mòn
58.
Essay
/ˈeseɪ/
bài tiu lun
59.
Establish
/ɪˈstæblɪʃ/
thiết lập, thành lập
60.
Evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
định giá, đánh giá
61.
Extinct
Extinction
/ɪkˈstɪŋkt/
/ɪkˈstɪŋkʃn/
tuyt chng
s tuyt chng
62.
Extreme weather
/ɪkˈstriːm ˈweð.ɚ/
thi tiết cực đoan
63.
Fantastic
/fænˈtæstɪk/
xuất sắc, tuyệt vời
64.
Feature
/ˈfiːtʃə(r)/
đặc điểm, nét đặc trưng
65.
Field trip
/ˈfiːld ˌtrɪp/
chuyến đi thực tế
66.
Floating market
/ˈfloʊ.tɪŋ ˈmɑːr.kɪt/
ch ni
5
67.
Flood
/flʌd/
lũ lụt
68.
Forest clearance
/ˈfɔːrɪst ˈklɪrəns/
cht phá rng
69.
Fruit peel
/ˈfruːt piːl/
v trái cây
70.
Gas-powered
/ɡæs ˈpaʊərd/
chy bằng khí đốt
71.
Geographic range
/ˌdʒəˈɡræfɪk
reɪndʒ/
phạm vi địa lý
72.
Geyser
ɡiːzə(r)/
mạch nước phun
73.
Gibbon
ɡɪbən/
n
74.
Global warming
ɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/
hiện tượng nóng lên toàn cu
75.
Habitat
Inhabit
Inhabitant
/ˈhæb.ɪ.tæt/
/ɪnˈhæb.ɪt/
/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
môi trường sng
sinh sng
cư dân
76.
Habitat loss
/ˈhæbɪtæt ˈlɔːs/
mất môi trường sng
77.
Hazardous
Hazard
/'hæzədəs/
/ˈhæz.əd/
nguy him
s nguy him
78.
Heatwave
/ˈhiːtˌweɪv/
đợt nóng
79.
Household waste
/ˌhaʊshəʊld weɪst/
rác thi sinh hot
80.
Identify
/aɪˈdentɪˈfaɪ/
nhn ra, nhn biết, nhn din, nhn dng
81.
Illegal hunting
/ɪˈliːɡl hʌntɪŋ/
săn bắn bt hp pháp
82.
Illegally
/ɪˈliː.ɡəl.i/
mt cách bt hp pháp
83.
Imperial Citadel
/ɪmˈpɪr.i.əl ˈsɪt.ə.del/
hoàng thành
84.
Imprison
/ɪmˈprɪzn/
b tù, tng giam, giam cm
85.
Incentive
/ɪnˈsentɪv/
s khuyến khích, s khích l; s thúc đẩy; động cơ
86.
Issue
/ˈiʃuː/
phát hành/vấn đề
87.
Landfill
/ˈlændfɪl/
bãi rác
88.
Landscape
/ˈlӕndskeip/
phong cnh, bc tranh miêu t vùng nông thôn
89.
Layer
/ˈleɪər/
tng, lp
90.
Leaking tap
/liːkɪŋ tæp/
vòi nước rò r
91.
Leftover
/ˈleftəʊvər/
thức ăn thừa
92.
Limestone
/ˈlaɪm.stoʊn/
đá vôi
93.
Living
/ˈlɪv.ɪŋ/
đang tồn tại, đang sống
6
Non-living
/ˌnɑːnˈlɪv.ɪŋ/
không còn sng, phi sinh, vô tri vô giác
94.
Maintain
/meɪnˈteɪn/
duy trì, bo trì
95.
Mammal
/ˈmæml/
động vt có vú
96.
Management
/ˈmænɪdʒmənt/
sự quản lí, sự trông nom
97.
Marine
/məˈriːn/
liên quan đến bin, hàng hi
98.
Marine debris
/məˈriːn dəˈbriː/
rác bin
99.
Minimum
/ˈmɪnɪməm/
ti thiu
100.
Mixed
/mɪkst/
ln ln, trn ln
101.
Monument
/ˈmɑːn.jə.mənt/
ợng đài
102.
Movement
/ˈmuːvmənt/
sự chuyển động, sự cử động; phong trào
103.
Natural
Nature
/ˈnӕtʃərəl/
/ˈneitʃə/
thuc t nhiên
thiên nhiên, t nhiên, bn cht
104.
Negative
Positive
/ˈneɡətiv/
/ˈpɒzətiv/
tiêu cc, âm tính
tích cực; dương tính
105.
Neighbourhood
/ˈneɪbəhʊd/
vùng lân cận, khu hàng xóm
106.
Non-
governmental
Goverment
/nɑːn-
ˌɡʌv.ɚnˈmen.təl/
ɡʌv.ɚn.mənt/
phi chính ph
chính ph
107.
Non-profit
/ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/
phi li nhun
108.
Nursery
/ˈnɜːrsəri/
ao nuôi cá, vườn ươm, trại p trng, rung m
109.
Occupancy
ɑːkjəpənsi/
s cư ngụ, thi gian chiếm đóng
110.
Original
/əˈrɪdʒ.ən.əl/
nguyên bản, độc đáo
111.
Orphan
ɔːfn/
trẻ mồ côi, con vật bị bỏ rơi
112.
Overfishing
əʊvərˈfɪʃɪŋ/
đánh bắt quá mc
113.
Packaging
/ˈpækɪdʒɪŋ/
bao bì
114.
Poaching
Poacher
/pəʊtʃɪŋ/
/ˈpəʊtʃər/
săn bắt trm
k săn trộm
115.
Poisoning
/ˈpɔɪzənɪŋ/
sự nhiễm độc
116.
Polar ice melting
/ˈpoʊ.lɚ aɪs ˈmel.tɪŋ/
băng tan ở hai cc
117.
Pollen
/ˈpɒlən/
phn hoa
118.
Pollution
/pəˈluː.ʃən/
s ô nhim
7
Pollutant
Polluted
Pollute
/pəˈluː.tənt/
/pəˈluːtid/
/pəˈluːt/
cht gây ô nhim
b ô nhim
gây ô nhim
119.
Preservation
Preserve
Preservative
Preservationist
/ˌprez.əˈveɪ.ʃən/
/prɪˈzɜːv/
/prɪˈzɜː.və.tɪv/
/ˌprez.əˈveɪ.ʃən.ɪst/
s gi gìn
bo v
cht bo qun
người bo th
120.
Primate
/ˈpraɪmeɪt/
linh trưởng
121.
Protect
Protection
Protective
/prəˈtekt/
/prəˈtek.ʃən/
/prəˈtek.tɪv/
bo v
s bo v
bo v, bo h, che ch
122.
Protest
/ˈprəʊtest/
s phản đối, cuc biu tình
123.
Publicity
Publication
/pʌbˈlɪsəti/
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
dư luận
s xut bn, n phm
124.
Punish
Punishment
/ˈpʌnɪʃ/
/ˈpʌnɪʃmənt/
pht
s trng pht
125.
Purification
Purify
Purity
/ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
/ˈpjʊə.rɪ.faɪ/
/ˈpjʊə.rə.ti/
s làm sch
lc; làm sch
nguyên cht
126.
Rainforest
/ˈreɪnfɒrɪst/
rừng nhiệt đới
the Amazon rainforest
127.
Recommend
/rekəˈmend/
khuyên, gii thiu
128.
Reconstruct
Reconstruction
/ˌriːkənˈstrʌkt/
/ˌriːkənˈstrʌkʃn/
dựng lại, xây dựng lại, tái thiết
sự xây dựng lại, sự tái thiết lại
129.
Recycle
Recyclable
Recycling
/ˌriːˈsaɪkl/
/ˌriːˈsaɪkləbl/
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/
tái chế
có th tái chế
vic tái chế
130.
Refill
/ˌriːˈfɪl/
np lại, đổ đầy
131.
Reintroduce
/ˌriːɪntrəˈduːs/
th động vt tr li t nhiên
132.
Release
/rɪˈliːs/
gii phóng, phóng thích
133.
Renewable
/rɪˈnjuː.ə.bəl/
có th tái to
8
Non-renewable
/ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/
không th tái to
134.
Replenish
Replenishment
/rɪˈplen.ɪʃ/
/rɪˈplen.ɪʃ.mənt/
b sung, cung cp thêm
s b sung
135.
Represent
/ˌreprɪˈzent/
đại din
136.
Rescue
/ˈreskjuː/
gii thoát, gii cu
137.
Resource
/ˈriːsɔːrs/
ngun, tài nguyên
138.
Restore
/rɪˈstɔːr/
khôi phc, phc hi
139.
Reusable
/ˌriːˈjuːzəbl/
tái s dng
140.
Rising sea level
/ˈraɪ.zɪŋ siː ˈlev.əl/
mực nước bin dâng cao
141.
risky
/ˈrɪski/
liều lĩnh, mạo hiểm
142.
Scenery
/ˈsiːnəri/
phong cảnh, cảnh vật
The scenery is magnificent.
143.
Scenic
/ˈsiː.nɪk/
thuc cnh vt
144.
Sensitive
/ˈsensətɪv/
nhạy cảm, dễ bị tổn thương
a sensitive and caring man
145.
Sensor
/ˈsensər/
cm biến
146.
Sickness
/ˈsɪknəs/
sự đau ốm, sự bệnh
147.
Solution
Solve
Solvable
/səˈluːʃən/
/sɒlv/
/ˈsɑːl.və.bəl/
gii pháp, cách gii quyết
gii quyết, tìm ra li gii
có th giải được
148.
Spawn
/spɔːn/
đẻ trng
149.
Spectacular
/spekˈtækjələr/
hùng vĩ, ấn tượng
150.
Sub-tropical
/ˌsʌbˈtrɒpɪkl/
(có tính chất) cận nhiệt đới
151.
Substance
ˈsʌbstəns/
cht
152.
Suggest
Suggestion
Suggestive
Suggestible
/səˈdʒest/
/səˈdʒes.tʃən/
/səˈdʒes.tɪv/
/səˈdʒes.tə.bəl/
đề nghị, đề xut
s đề ngh, s gợi ý, đề xut
mang tính cht gi ý, gi nh
d b ảnh hưởng (bởi đề ngh của người khác..)
153.
Surrounding
/səˈraʊndɪŋ/
bao vây, vây quanh, phụ cận/vùng xung quanh
154.
Survive
Survival
/sərˈvaɪv/
/sərˈvaɪvl/
tn ti, sng sót
s sng còn
9
Survivor
/sərˈvaɪvər/
người sng sót
155.
Sustainable
/səˈsteɪ.nə.bəl/
bn vng
156.
Takeaway food
/ˈteɪkəweɪ fuːd/
đồ ăn mang về
157.
Temperature
/ˈtemprətʃə/
nhiệt độ
158.
Threat
Threaten
/θret/
/ˈθretn/
mối đe dọa
hăm dọa, đe dọa
159.
Toxic
/ˈtɒksɪk/
độc, độc hại
160.
Trending
/trendɪŋ /
đang thịnh hành
161.
Tropical
/ˈtrɒpɪkl/
nhiệt dới, tính chất nhiệt đới
162.
Unique
/juːˈniːk/
độc nht vô nh
163.
Urban
əːbən/
thuc, thành ph; thuộc đô thị
164.
Urban expansion
ɜːrbən ɪkˈspænʃn/
m rộng đô thị
165.
Valley
/ˈvӕli/
thung lũng
166.
Valuable
/ˈvæljuəbl/
quý giá, đáng giá
167.
Variety
/vəˈraɪəti/
sự đa dạng, sự phong phú
168.
vegetation
/ˌvedʒəˈteɪʃn/
thc vt, cây ci (nói chung)
169.
Vending machine
/ˈvendɪŋ məʃiːn/
máy bán hàng t động
170.
Veterinarian
/ˌvetərɪˈneriən/
bác sĩ thú y
171.
Vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
d b tổn thương
172.
Waste
/weɪst/
rác thi, cht thi, s lãng phí
173.
Water filling
station
/ˈwɔːtər ˈfɪlɪŋ steɪʃn/
trm cấp nước
174.
Wilderness
/ˈwɪldənəs/
vùng hoang vu, vùng hoang
175.
Wildlife
/ˈwaɪld.laɪf/
đời sng hoang dã
176.
Zoo
/zuː/
vườn bách thú

Preview text:

HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TOPIC CONSERVATION
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87 STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa và ví dụ 1. abandon /əˈbændən/ v bỏ rơi, bỏ mặc 2. afterwards /ˈɑːftəwədz/ adv sau này, về sau 3. Alternative /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ a/n
có thể lựa chọn (a); sự lựa chọn (n) Alternate /ˈɒl.tə.neɪt/ v
xen kẽ, kế tiếp, thay phiên Alternation /ˌɒl.təˈneɪ.ʃən/ n sự xen kẽ 4. Ancient /ˈeinʃənt/ a cổ đại, cổ 5. Ape /eɪp/ n khỉ không đuôi 6. Appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ v cảm kích, đánh giá cao Appreciation /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ n
sự cảm kích, sự đánh giá cao Appreciable /əˈpriː.ʃə.bəl/ a tương đối, đáng kể Appreciative /əˈpriː.ʃə.t̬ɪv/ a
tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao 7. Assessment /əˈses.mənt/ n sự định giá Assess /əˈses/ v định giá, ước định 8. Balance /ˈbӕləns/ n/v
sự cân bằng/giữ cân bằng 9. Ban /bӕn/ n/v lệnh cấm / cấm 10. Biodiversity
/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t̬i/ np sự đa dạng sinh học 11. Boycott /ˈbɔɪkɑːt/ v tẩy chay 12. Breed /briːd/ n/v
giống (động vật)/ gây giống, nhân giống 13. Campaign /kæmˈpeɪn/ n chiến dịch 14. Capacity /kəˈpæsəti/ n dung tích, thể tích 15. Carbon footprint /ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ np dấu chân carbon 16. Cardboard box /ˈkɑːrdbɔːrd bɑːks/ np
thùng các – tông, hộp bìa cứng 1 17. Cause /k ɔ ːz/ n/v
nguyên nhân, lý do / gây ra 18. Challenge /ˈtʃӕlindʒ/ v/n
thách thức/sự thách thức 19. Charity /ˈtʃærəti/ n tổ chức từ thiện
20. Chemical fertilizer /ˌkemɪkl np phân bón hóa học ˈfɜːrtəlaɪzər/ 21. Circulation /ˌsɜːkjəˈleɪʃn/ n
sự lưu thông (máu); sự lưu hành (tiền tệ); tổng
số phát hành (báo, tạp chí, …); vòng tuần hoàn 22. Climate change /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ np biến đổi khí hậu 23. Combustion /kəmˈbʌs.tʃən/ n sự đốt cháy; sự cháy Combustible /kəmˈbʌs.tə.bəl/ a dễ cháy combust /kəmˈbʌst/ v đốt cháy 24. Complex /kəmˈpleks/ a phức tạp, rắc rối /ˈkɒmpleks/ n quần thể 25. Compost pile /ˈkɑːmpəʊst paɪl/ np
đống phân ủ tổng hợp 26. Congestion /kənˈdʒestʃən/ n sự tắc nghẽn Congest /kənˈdʒest/ v làm tắc nghẽn congestive /kənˈdʒəst.ɪv/ a đông đúc 27. Consequence /ˈkɑːn.sə.kwəns/ n hậu quả, kết quả 28. Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ n sự bảo tồn Conserve /kənˈsɜːv/ v bảo tồn Conservative /kənˈsɜː.və.tɪv/ a bảo thủ Conservancy /kənˈsɜː.vən.si/ n
ủy ban, cơ quan bảo vệ (rừng, thú hoang… ) Conservationist /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/ n
nhà bảo vệ môi trường 29. Container /kənˈteɪnər/ n thùng hàng, thùng chứa 30. Contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/ a bị ô nhiễm Contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ n
sự làm bẩn, sự làm ô nhiễm Contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ v gây ô nhiễm 31. Coral reef /ˈkɔːrəl riːf/ np rạn san hô 32. Criteria /kraɪˈtɪriə/ n
tiêu chuẩn, tiêu chí (số nhiều) 2 33. Critically /ˈkrɪtɪkli np
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao endangered
ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/ species 34. Crowdfunding /ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/ n
huy động vốn từ cộng đồng 35. Damage /ˈdӕmidʒ/ n/v
sự hư hại/ gây hư hại 36. Danger /ˈdeɪndʒə/ n sự nguy hiểm, nguy cơ Endanger /ɪnˈdeɪndʒə/ v gây nguy hiểm Dangerous /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ a nguy hiểm Endangered /ɪnˈdeɪn.dʒɚd/ a có nguy cơ tuyệt chủng 37. Decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/ v phân hủy 38. Defence /dɪˈfens/ n
sự phòng thủ, sự bảo vệ 39. Deforestation /diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n sự phá rừng Afforestation /æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n trồng cây gây rừng Reforestation /ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n sự tái trồng rừng Forestry /ˈfɒr.ɪ.stri/ n lâm nghiệp 40. Degrade /dɪˈɡreɪd/ v suy thoái Degradation /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ n sự suy thoái Degradable /dɪˈɡreɪ.də.bəl/ a có thể phân hủy 41. Delta /ˈdeltə/ n châu thổ; đồng bằng 42. Deplete /dɪˈpliːt/ v cạn kiệt Depletion /di'pli:∫n/ n sự cạn kiệt Depleted /dɪˈpliː.tɪd/ a giảm 43. Destroy /dɪˈstrɔɪ/ v hủy hoại, phá hủy Destruction /dɪˈstrʌkʃn/ n
sự phá hủy, sự hủy diệt Destructive /dɪˈstrʌktɪv/ a mang tính phá hoại 44. Disappearance /ˌdɪsəˈpɪərəns/ n sự biến mất Appreance /əˈpɪərəns/ n
sự xuất hiện, diện mạo Appear /əˈpɪər/ v xuất hiện Disappear /disəˈpɪər/ v biến mất 45. Dispose /dɪˈspəʊz/ v vứt bỏ Disposal /dɪˈspəʊ.zəl/ n sự vứt bỏ 3 46. Donate /ˈdoʊ.neɪt/ v quyên góp, ủng hộ Donation /doʊˈneɪ.ʃən/ n sự quyên góp 47. Dramatically /drəˈmætɪkli/ adv đáng kể, nghiêm trọng
48. Drinking fountain /ˈdrɪŋkɪŋ faʊntn/ np
vòi nước uống công cộng 49. Ecosystem /ˈiːkouˌsɪstəm/ n hệ sinh thái 50. Ecotour /ˈiːkəʊtʊr/ n chuyến du lịch sinh thái 51. Efficient /ɪˈfɪʃnt/ a có hiệu quả Efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ n hiệu suất Efficiently /ɪˈfɪʃntli/ adv một cách hiệu quả 52. Element /ˈelɪmənt/ n yếu tố, thành phần 53. Emit /iˈmɪt/ v toả ra Emission /iˈmɪʃ.ən/ n sự tỏa ra 54. Enclosure /ɪnˈkləʊʒər/ n
sự rào lại (đất đai.. ) 55. Enemy /ˈenəmi/ n kẻ thù, kẻ địch 56. Environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ n môi trường Environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl/ a thuộc về môi trường Environmentally
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.i/ a
thân thiện với môi trường
Environmentalist /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.ɪst n nhà môi trường học / 57. Erode /ɪˈrəʊd/ v xói mòn; ăn mòn Erosion /ɪˈrəʊ.ʒən/ n sự xói mòn; sự ăn mòn 58. Essay /ˈeseɪ/ n bài tiểu luận 59. Establish /ɪˈstæblɪʃ/ v thiết lập, thành lập 60. Evaluate /ɪˈvæljueɪt/ v định giá, đánh giá 61. Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ a tuyệt chủng Extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ n sự tuyệt chủng
62. Extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweð.ɚ/ np thời tiết cực đoan 63. Fantastic /fænˈtæstɪk/ a xuất sắc, tuyệt vời 64. Feature /ˈfiːtʃə(r)/ n
đặc điểm, nét đặc trưng 65. Field trip /ˈfiːld ˌtrɪp/ np chuyến đi thực tế 66. Floating market
/ˈfloʊ.t̬ɪŋ ˈmɑːr.kɪt/ np chợ nổi 4 67. Flood /flʌd/ n lũ lụt 68. Forest clearance /ˈfɔːrɪst ˈklɪrəns/ np chặt phá rừng 69. Fruit peel /ˈfruːt piːl/ np vỏ trái cây 70. Gas-powered /ɡæs ˈpaʊərd/ a chạy bằng khí đốt
71. Geographic range /ˌdʒiːəˈɡræfɪk np phạm vi địa lý reɪndʒ/ 72. Geyser /ˈɡiːzə(r)/ n mạch nước phun 73. Gibbon /ˈɡɪbən/ n vượn 74. Global warming
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ np
hiện tượng nóng lên toàn cầu 75. Habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ n môi trường sống Inhabit /ɪnˈhæb.ɪt/ v sinh sống Inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ n cư dân 76. Habitat loss /ˈhæbɪtæt ˈlɔːs/ np mất môi trường sống 77. Hazardous /'hæzədəs/ a nguy hiểm Hazard /ˈhæz.əd/ n sự nguy hiểm 78. Heatwave /ˈhiːtˌweɪv/ n đợt nóng
79. Household waste /ˌhaʊshəʊld weɪst/ np rác thải sinh hoạt 80. Identify /aɪˈdentɪˈfaɪ/ v
nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng 81. Illegal hunting /ɪˈliːɡl hʌntɪŋ/ np săn bắn bất hợp pháp 82. Illegally /ɪˈliː.ɡəl.i/ adv một cách bất hợp pháp 83. Imperial Citadel
/ɪmˈpɪr.i.əl ˈsɪt̬.ə.del/ np hoàng thành 84. Imprison /ɪmˈprɪzn/ v
bỏ tù, tống giam, giam cầm 85. Incentive /ɪnˈsentɪv/ n
sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy; động cơ 86. Issue /ˈiʃuː/ v/n phát hành/vấn đề 87. Landfill /ˈlændfɪl/ n bãi rác 88. Landscape /ˈlӕndskeip/ n
phong cảnh, bức tranh miêu tả vùng nông thôn 89. Layer /ˈleɪər/ n tầng, lớp 90. Leaking tap /liːkɪŋ tæp/ np vòi nước rò rỉ 91. Leftover /ˈleftəʊvər/ a thức ăn thừa 92. Limestone /ˈlaɪm.stoʊn/ n đá vôi 93. Living /ˈlɪv.ɪŋ/ a
đang tồn tại, đang sống 5 Non-living /ˌnɑːnˈlɪv.ɪŋ/ a
không còn sống, phi sinh, vô tri vô giác 94. Maintain /meɪnˈteɪn/ v duy trì, bảo trì 95. Mammal /ˈmæml/ n động vật có vú 96. Management /ˈmænɪdʒmənt/ n
sự quản lí, sự trông nom 97. Marine /məˈriːn/ a
liên quan đến biển, hàng hải 98. Marine debris /məˈriːn dəˈbriː/ np rác biển 99. Minimum /ˈmɪnɪməm/ a/adv/n tối thiểu 100. Mixed /mɪkst/ a lẫn lộn, trộn lẫn 101. Monument /ˈmɑːn.jə.mənt/ n tượng đài 102. Movement /ˈmuːvmənt/ n
sự chuyển động, sự cử động; phong trào 103. Natural /ˈnӕtʃərəl/ a thuộc tự nhiên Nature /ˈneitʃə/ n
thiên nhiên, tự nhiên, bản chất 104. Negative /ˈneɡətiv/ a tiêu cực, âm tính Positive /ˈpɒzətiv/ a tích cực; dương tính 105. Neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n
vùng lân cận, khu hàng xóm 106. Non- /nɑːn- a phi chính phủ governmental ˌɡʌv.ɚnˈmen.t̬əl/ Goverment /ˈɡʌv.ɚn.mənt/ n chính phủ 107. Non-profit /ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/ a phi lợi nhuận 108. Nursery /ˈnɜːrsəri/ n
ao nuôi cá, vườn ươm, trại ấp trứng, ruộng mạ 109. Occupancy /ˈɑːkjəpənsi/ n
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng 110. Original /əˈrɪdʒ.ən.əl/ a nguyên bản, độc đáo 111. Orphan /ˈɔːfn/ n
trẻ mồ côi, con vật bị bỏ rơi 112. Overfishing /ˌəʊvərˈfɪʃɪŋ/ n đánh bắt quá mức 113. Packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ n bao bì 114. Poaching /pəʊtʃɪŋ/ n săn bắt trộm Poacher /ˈpəʊtʃər/ n kẻ săn trộm 115. Poisoning /ˈpɔɪzənɪŋ/ n sự nhiễm độc 116. Polar ice melting /ˈpoʊ.lɚ aɪs ˈmel.tɪŋ/ np băng tan ở hai cực 117. Pollen /ˈpɒlən/ n phấn hoa 118. Pollution /pəˈluː.ʃən/ n sự ô nhiễm 6 Pollutant /pəˈluː.tənt/ n chất gây ô nhiễm Polluted /pəˈluːtid/ a bị ô nhiễm Pollute /pəˈluːt/ v gây ô nhiễm 119. Preservation /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/ n sự giữ gìn Preserve /prɪˈzɜːv/ v bảo vệ Preservative /prɪˈzɜː.və.tɪv/ a chất bảo quản Preservationist /ˌprez.əˈveɪ.ʃən.ɪst/ n người bảo thủ 120. Primate /ˈpraɪmeɪt/ n linh trưởng 121. Protect /prəˈtekt/ v bảo vệ Protection /prəˈtek.ʃən/ n sự bảo vệ Protective /prəˈtek.tɪv/ a
bảo vệ, bảo hộ, che chở 122. Protest /ˈprəʊtest/ n
sự phản đối, cuộc biểu tình 123. Publicity /pʌbˈlɪsəti/ n dư luận Publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ n
sự xuất bản, ấn phẩm 124. Punish /ˈpʌnɪʃ/ v phạt Punishment /ˈpʌnɪʃmənt/ n sự trừng phạt 125. Purification
/ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n sự làm sạch Purify /ˈpjʊə.rɪ.faɪ/ v lọc; làm sạch Purity /ˈpjʊə.rə.ti/ n nguyên chất 126. Rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/ n rừng nhiệt đới the Amazon rainforest 127. Recommend /rekəˈmend/ v khuyên, giới thiệu 128. Reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/ v
dựng lại, xây dựng lại, tái thiết Reconstruction /ˌriːkənˈstrʌkʃn/ n
sự xây dựng lại, sự tái thiết lại 129. Recycle /ˌriːˈsaɪkl/ v tái chế Recyclable /ˌriːˈsaɪkləbl/ a có thể tái chế Recycling /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ n việc tái chế 130. Refill /ˌriːˈfɪl/ v nạp lại, đổ đầy 131. Reintroduce /ˌriːɪntrəˈduːs/ v
thả động vật trở lại tự nhiên 132. Release /rɪˈliːs/ v giải phóng, phóng thích 133. Renewable /rɪˈnjuː.ə.bəl/ a có thể tái tạo 7 Non-renewable /ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/ a không thể tái tạo 134. Replenish /rɪˈplen.ɪʃ/ v bổ sung, cung cấp thêm Replenishment /rɪˈplen.ɪʃ.mənt/ n sự bổ sung 135. Represent /ˌreprɪˈzent/ v đại diện 136. Rescue /ˈreskjuː/ v giải thoát, giải cứu 137. Resource /ˈriːsɔːrs/ n nguồn, tài nguyên 138. Restore /rɪˈstɔːr/ v khôi phục, phục hồi 139. Reusable /ˌriːˈjuːzəbl/ a tái sử dụng 140. Rising sea level /ˈraɪ.zɪŋ siː ˈlev.əl/ np
mực nước biển dâng cao 141. risky /ˈrɪski/ a liều lĩnh, mạo hiểm 142. Scenery /ˈsiːnəri/ n phong cảnh, cảnh vật The scenery is magnificent. 143. Scenic /ˈsiː.nɪk/ a thuộc cảnh vật 144. Sensitive /ˈsensətɪv/ a
nhạy cảm, dễ bị tổn thương a sensitive and caring man 145. Sensor /ˈsensər/ n cảm biến 146. Sickness /ˈsɪknəs/ n sự đau ốm, sự bệnh 147. Solution /səˈluːʃən/ n
giải pháp, cách giải quyết Solve /sɒlv/ v
giải quyết, tìm ra lời giải Solvable /ˈsɑːl.və.bəl/ a có thể giải được 148. Spawn /spɔːn/ v đẻ trứng 149. Spectacular /spekˈtækjələr/ a hùng vĩ, ấn tượng 150. Sub-tropical /ˌsʌbˈtrɒpɪkl/ a
(có tính chất) cận nhiệt đới 151. Substance ˈsʌbstəns/ n chất 152. Suggest /səˈdʒest/ v đề nghị, đề xuất Suggestion /səˈdʒes.tʃən/ n
sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất Suggestive /səˈdʒes.tɪv/ a
mang tính chất gợi ý, gợi nhớ Suggestible /səˈdʒes.tə.bəl/ a
dễ bị ảnh hưởng (bởi đề nghị của người khác..) 153. Surrounding /səˈraʊndɪŋ/ a/n
bao vây, vây quanh, phụ cận/vùng xung quanh 154. Survive /sərˈvaɪv/ v tồn tại, sống sót Survival /sərˈvaɪvl/ n sự sống còn 8 Survivor /sərˈvaɪvər/ n người sống sót 155. Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ a bền vững 156. Takeaway food /ˈteɪkəweɪ fuːd/ np đồ ăn mang về 157. Temperature /ˈtemprətʃə/ n nhiệt độ 158. Threat /θret/ n mối đe dọa Threaten /ˈθretn/ v hăm dọa, đe dọa 159. Toxic /ˈtɒksɪk/ a độc, độc hại 160. Trending /trendɪŋ / a đang thịnh hành 161. Tropical /ˈtrɒpɪkl/ a
nhiệt dới, có tính chất nhiệt đới 162. Unique /juːˈniːk/ a độc nhất vô nhị 163. Urban /ˈəːbən/ a
thuộc, ở thành phố; thuộc đô thị
164. Urban expansion /ˌɜːrbən ɪkˈspænʃn/ np mở rộng đô thị 165. Valley /ˈvӕli/ n thung lũng 166. Valuable /ˈvæljuəbl/ a quý giá, đáng giá 167. Variety /vəˈraɪəti/ n
sự đa dạng, sự phong phú 168. vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/ n
thực vật, cây cối (nói chung)
169. Vending machine /ˈvendɪŋ məʃiːn/ np máy bán hàng tự động 170. Veterinarian /ˌvetərɪˈneriən/ n bác sĩ thú y 171. Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ a dễ bị tổn thương 172. Waste /weɪst/ n
rác thải, chất thải, sự lãng phí 173. Water filling
/ˈwɔːtər ˈfɪlɪŋ steɪʃn/ np trạm cấp nước station 174. Wilderness /ˈwɪldənəs/ n
vùng hoang vu, vùng hoang dã 175. Wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ n đời sống hoang dã 176. Zoo /zuː/ n vườn bách thú 9