








Preview text:
HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TOPIC CONSERVATION
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87 STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa và ví dụ 1. abandon /əˈbændən/ v bỏ rơi, bỏ mặc 2. afterwards /ˈɑːftəwədz/ adv sau này, về sau 3. Alternative /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ a/n
có thể lựa chọn (a); sự lựa chọn (n) Alternate /ˈɒl.tə.neɪt/ v
xen kẽ, kế tiếp, thay phiên Alternation /ˌɒl.təˈneɪ.ʃən/ n sự xen kẽ 4. Ancient /ˈeinʃənt/ a cổ đại, cổ 5. Ape /eɪp/ n khỉ không đuôi 6. Appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ v cảm kích, đánh giá cao Appreciation /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ n
sự cảm kích, sự đánh giá cao Appreciable /əˈpriː.ʃə.bəl/ a tương đối, đáng kể Appreciative /əˈpriː.ʃə.t̬ɪv/ a
tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao 7. Assessment /əˈses.mənt/ n sự định giá Assess /əˈses/ v định giá, ước định 8. Balance /ˈbӕləns/ n/v
sự cân bằng/giữ cân bằng 9. Ban /bӕn/ n/v lệnh cấm / cấm 10. Biodiversity
/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t̬i/ np sự đa dạng sinh học 11. Boycott /ˈbɔɪkɑːt/ v tẩy chay 12. Breed /briːd/ n/v
giống (động vật)/ gây giống, nhân giống 13. Campaign /kæmˈpeɪn/ n chiến dịch 14. Capacity /kəˈpæsəti/ n dung tích, thể tích 15. Carbon footprint /ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ np dấu chân carbon 16. Cardboard box /ˈkɑːrdbɔːrd bɑːks/ np
thùng các – tông, hộp bìa cứng 1 17. Cause /k ɔ ːz/ n/v
nguyên nhân, lý do / gây ra 18. Challenge /ˈtʃӕlindʒ/ v/n
thách thức/sự thách thức 19. Charity /ˈtʃærəti/ n tổ chức từ thiện
20. Chemical fertilizer /ˌkemɪkl np phân bón hóa học ˈfɜːrtəlaɪzər/ 21. Circulation /ˌsɜːkjəˈleɪʃn/ n
sự lưu thông (máu); sự lưu hành (tiền tệ); tổng
số phát hành (báo, tạp chí, …); vòng tuần hoàn 22. Climate change /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ np biến đổi khí hậu 23. Combustion /kəmˈbʌs.tʃən/ n sự đốt cháy; sự cháy Combustible /kəmˈbʌs.tə.bəl/ a dễ cháy combust /kəmˈbʌst/ v đốt cháy 24. Complex /kəmˈpleks/ a phức tạp, rắc rối /ˈkɒmpleks/ n quần thể 25. Compost pile /ˈkɑːmpəʊst paɪl/ np
đống phân ủ tổng hợp 26. Congestion /kənˈdʒestʃən/ n sự tắc nghẽn Congest /kənˈdʒest/ v làm tắc nghẽn congestive /kənˈdʒəst.ɪv/ a đông đúc 27. Consequence /ˈkɑːn.sə.kwəns/ n hậu quả, kết quả 28. Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ n sự bảo tồn Conserve /kənˈsɜːv/ v bảo tồn Conservative /kənˈsɜː.və.tɪv/ a bảo thủ Conservancy /kənˈsɜː.vən.si/ n
ủy ban, cơ quan bảo vệ (rừng, thú hoang… ) Conservationist /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/ n
nhà bảo vệ môi trường 29. Container /kənˈteɪnər/ n thùng hàng, thùng chứa 30. Contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/ a bị ô nhiễm Contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ n
sự làm bẩn, sự làm ô nhiễm Contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ v gây ô nhiễm 31. Coral reef /ˈkɔːrəl riːf/ np rạn san hô 32. Criteria /kraɪˈtɪriə/ n
tiêu chuẩn, tiêu chí (số nhiều) 2 33. Critically /ˈkrɪtɪkli np
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao endangered
ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/ species 34. Crowdfunding /ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/ n
huy động vốn từ cộng đồng 35. Damage /ˈdӕmidʒ/ n/v
sự hư hại/ gây hư hại 36. Danger /ˈdeɪndʒə/ n sự nguy hiểm, nguy cơ Endanger /ɪnˈdeɪndʒə/ v gây nguy hiểm Dangerous /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ a nguy hiểm Endangered /ɪnˈdeɪn.dʒɚd/ a có nguy cơ tuyệt chủng 37. Decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/ v phân hủy 38. Defence /dɪˈfens/ n
sự phòng thủ, sự bảo vệ 39. Deforestation /diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n sự phá rừng Afforestation /æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n trồng cây gây rừng Reforestation /ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n sự tái trồng rừng Forestry /ˈfɒr.ɪ.stri/ n lâm nghiệp 40. Degrade /dɪˈɡreɪd/ v suy thoái Degradation /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ n sự suy thoái Degradable /dɪˈɡreɪ.də.bəl/ a có thể phân hủy 41. Delta /ˈdeltə/ n châu thổ; đồng bằng 42. Deplete /dɪˈpliːt/ v cạn kiệt Depletion /di'pli:∫n/ n sự cạn kiệt Depleted /dɪˈpliː.tɪd/ a giảm 43. Destroy /dɪˈstrɔɪ/ v hủy hoại, phá hủy Destruction /dɪˈstrʌkʃn/ n
sự phá hủy, sự hủy diệt Destructive /dɪˈstrʌktɪv/ a mang tính phá hoại 44. Disappearance /ˌdɪsəˈpɪərəns/ n sự biến mất Appreance /əˈpɪərəns/ n
sự xuất hiện, diện mạo Appear /əˈpɪər/ v xuất hiện Disappear /disəˈpɪər/ v biến mất 45. Dispose /dɪˈspəʊz/ v vứt bỏ Disposal /dɪˈspəʊ.zəl/ n sự vứt bỏ 3 46. Donate /ˈdoʊ.neɪt/ v quyên góp, ủng hộ Donation /doʊˈneɪ.ʃən/ n sự quyên góp 47. Dramatically /drəˈmætɪkli/ adv đáng kể, nghiêm trọng
48. Drinking fountain /ˈdrɪŋkɪŋ faʊntn/ np
vòi nước uống công cộng 49. Ecosystem /ˈiːkouˌsɪstəm/ n hệ sinh thái 50. Ecotour /ˈiːkəʊtʊr/ n chuyến du lịch sinh thái 51. Efficient /ɪˈfɪʃnt/ a có hiệu quả Efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ n hiệu suất Efficiently /ɪˈfɪʃntli/ adv một cách hiệu quả 52. Element /ˈelɪmənt/ n yếu tố, thành phần 53. Emit /iˈmɪt/ v toả ra Emission /iˈmɪʃ.ən/ n sự tỏa ra 54. Enclosure /ɪnˈkləʊʒər/ n
sự rào lại (đất đai.. ) 55. Enemy /ˈenəmi/ n kẻ thù, kẻ địch 56. Environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ n môi trường Environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl/ a thuộc về môi trường Environmentally
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.i/ a
thân thiện với môi trường
Environmentalist /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.ɪst n nhà môi trường học / 57. Erode /ɪˈrəʊd/ v xói mòn; ăn mòn Erosion /ɪˈrəʊ.ʒən/ n sự xói mòn; sự ăn mòn 58. Essay /ˈeseɪ/ n bài tiểu luận 59. Establish /ɪˈstæblɪʃ/ v thiết lập, thành lập 60. Evaluate /ɪˈvæljueɪt/ v định giá, đánh giá 61. Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ a tuyệt chủng Extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ n sự tuyệt chủng
62. Extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweð.ɚ/ np thời tiết cực đoan 63. Fantastic /fænˈtæstɪk/ a xuất sắc, tuyệt vời 64. Feature /ˈfiːtʃə(r)/ n
đặc điểm, nét đặc trưng 65. Field trip /ˈfiːld ˌtrɪp/ np chuyến đi thực tế 66. Floating market
/ˈfloʊ.t̬ɪŋ ˈmɑːr.kɪt/ np chợ nổi 4 67. Flood /flʌd/ n lũ lụt 68. Forest clearance /ˈfɔːrɪst ˈklɪrəns/ np chặt phá rừng 69. Fruit peel /ˈfruːt piːl/ np vỏ trái cây 70. Gas-powered /ɡæs ˈpaʊərd/ a chạy bằng khí đốt
71. Geographic range /ˌdʒiːəˈɡræfɪk np phạm vi địa lý reɪndʒ/ 72. Geyser /ˈɡiːzə(r)/ n mạch nước phun 73. Gibbon /ˈɡɪbən/ n vượn 74. Global warming
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ np
hiện tượng nóng lên toàn cầu 75. Habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ n môi trường sống Inhabit /ɪnˈhæb.ɪt/ v sinh sống Inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ n cư dân 76. Habitat loss /ˈhæbɪtæt ˈlɔːs/ np mất môi trường sống 77. Hazardous /'hæzədəs/ a nguy hiểm Hazard /ˈhæz.əd/ n sự nguy hiểm 78. Heatwave /ˈhiːtˌweɪv/ n đợt nóng
79. Household waste /ˌhaʊshəʊld weɪst/ np rác thải sinh hoạt 80. Identify /aɪˈdentɪˈfaɪ/ v
nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng 81. Illegal hunting /ɪˈliːɡl hʌntɪŋ/ np săn bắn bất hợp pháp 82. Illegally /ɪˈliː.ɡəl.i/ adv một cách bất hợp pháp 83. Imperial Citadel
/ɪmˈpɪr.i.əl ˈsɪt̬.ə.del/ np hoàng thành 84. Imprison /ɪmˈprɪzn/ v
bỏ tù, tống giam, giam cầm 85. Incentive /ɪnˈsentɪv/ n
sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy; động cơ 86. Issue /ˈiʃuː/ v/n phát hành/vấn đề 87. Landfill /ˈlændfɪl/ n bãi rác 88. Landscape /ˈlӕndskeip/ n
phong cảnh, bức tranh miêu tả vùng nông thôn 89. Layer /ˈleɪər/ n tầng, lớp 90. Leaking tap /liːkɪŋ tæp/ np vòi nước rò rỉ 91. Leftover /ˈleftəʊvər/ a thức ăn thừa 92. Limestone /ˈlaɪm.stoʊn/ n đá vôi 93. Living /ˈlɪv.ɪŋ/ a
đang tồn tại, đang sống 5 Non-living /ˌnɑːnˈlɪv.ɪŋ/ a
không còn sống, phi sinh, vô tri vô giác 94. Maintain /meɪnˈteɪn/ v duy trì, bảo trì 95. Mammal /ˈmæml/ n động vật có vú 96. Management /ˈmænɪdʒmənt/ n
sự quản lí, sự trông nom 97. Marine /məˈriːn/ a
liên quan đến biển, hàng hải 98. Marine debris /məˈriːn dəˈbriː/ np rác biển 99. Minimum /ˈmɪnɪməm/ a/adv/n tối thiểu 100. Mixed /mɪkst/ a lẫn lộn, trộn lẫn 101. Monument /ˈmɑːn.jə.mənt/ n tượng đài 102. Movement /ˈmuːvmənt/ n
sự chuyển động, sự cử động; phong trào 103. Natural /ˈnӕtʃərəl/ a thuộc tự nhiên Nature /ˈneitʃə/ n
thiên nhiên, tự nhiên, bản chất 104. Negative /ˈneɡətiv/ a tiêu cực, âm tính Positive /ˈpɒzətiv/ a tích cực; dương tính 105. Neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n
vùng lân cận, khu hàng xóm 106. Non- /nɑːn- a phi chính phủ governmental ˌɡʌv.ɚnˈmen.t̬əl/ Goverment /ˈɡʌv.ɚn.mənt/ n chính phủ 107. Non-profit /ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/ a phi lợi nhuận 108. Nursery /ˈnɜːrsəri/ n
ao nuôi cá, vườn ươm, trại ấp trứng, ruộng mạ 109. Occupancy /ˈɑːkjəpənsi/ n
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng 110. Original /əˈrɪdʒ.ən.əl/ a nguyên bản, độc đáo 111. Orphan /ˈɔːfn/ n
trẻ mồ côi, con vật bị bỏ rơi 112. Overfishing /ˌəʊvərˈfɪʃɪŋ/ n đánh bắt quá mức 113. Packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ n bao bì 114. Poaching /pəʊtʃɪŋ/ n săn bắt trộm Poacher /ˈpəʊtʃər/ n kẻ săn trộm 115. Poisoning /ˈpɔɪzənɪŋ/ n sự nhiễm độc 116. Polar ice melting /ˈpoʊ.lɚ aɪs ˈmel.tɪŋ/ np băng tan ở hai cực 117. Pollen /ˈpɒlən/ n phấn hoa 118. Pollution /pəˈluː.ʃən/ n sự ô nhiễm 6 Pollutant /pəˈluː.tənt/ n chất gây ô nhiễm Polluted /pəˈluːtid/ a bị ô nhiễm Pollute /pəˈluːt/ v gây ô nhiễm 119. Preservation /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/ n sự giữ gìn Preserve /prɪˈzɜːv/ v bảo vệ Preservative /prɪˈzɜː.və.tɪv/ a chất bảo quản Preservationist /ˌprez.əˈveɪ.ʃən.ɪst/ n người bảo thủ 120. Primate /ˈpraɪmeɪt/ n linh trưởng 121. Protect /prəˈtekt/ v bảo vệ Protection /prəˈtek.ʃən/ n sự bảo vệ Protective /prəˈtek.tɪv/ a
bảo vệ, bảo hộ, che chở 122. Protest /ˈprəʊtest/ n
sự phản đối, cuộc biểu tình 123. Publicity /pʌbˈlɪsəti/ n dư luận Publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ n
sự xuất bản, ấn phẩm 124. Punish /ˈpʌnɪʃ/ v phạt Punishment /ˈpʌnɪʃmənt/ n sự trừng phạt 125. Purification
/ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n sự làm sạch Purify /ˈpjʊə.rɪ.faɪ/ v lọc; làm sạch Purity /ˈpjʊə.rə.ti/ n nguyên chất 126. Rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/ n rừng nhiệt đới the Amazon rainforest 127. Recommend /rekəˈmend/ v khuyên, giới thiệu 128. Reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/ v
dựng lại, xây dựng lại, tái thiết Reconstruction /ˌriːkənˈstrʌkʃn/ n
sự xây dựng lại, sự tái thiết lại 129. Recycle /ˌriːˈsaɪkl/ v tái chế Recyclable /ˌriːˈsaɪkləbl/ a có thể tái chế Recycling /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ n việc tái chế 130. Refill /ˌriːˈfɪl/ v nạp lại, đổ đầy 131. Reintroduce /ˌriːɪntrəˈduːs/ v
thả động vật trở lại tự nhiên 132. Release /rɪˈliːs/ v giải phóng, phóng thích 133. Renewable /rɪˈnjuː.ə.bəl/ a có thể tái tạo 7 Non-renewable /ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/ a không thể tái tạo 134. Replenish /rɪˈplen.ɪʃ/ v bổ sung, cung cấp thêm Replenishment /rɪˈplen.ɪʃ.mənt/ n sự bổ sung 135. Represent /ˌreprɪˈzent/ v đại diện 136. Rescue /ˈreskjuː/ v giải thoát, giải cứu 137. Resource /ˈriːsɔːrs/ n nguồn, tài nguyên 138. Restore /rɪˈstɔːr/ v khôi phục, phục hồi 139. Reusable /ˌriːˈjuːzəbl/ a tái sử dụng 140. Rising sea level /ˈraɪ.zɪŋ siː ˈlev.əl/ np
mực nước biển dâng cao 141. risky /ˈrɪski/ a liều lĩnh, mạo hiểm 142. Scenery /ˈsiːnəri/ n phong cảnh, cảnh vật The scenery is magnificent. 143. Scenic /ˈsiː.nɪk/ a thuộc cảnh vật 144. Sensitive /ˈsensətɪv/ a
nhạy cảm, dễ bị tổn thương a sensitive and caring man 145. Sensor /ˈsensər/ n cảm biến 146. Sickness /ˈsɪknəs/ n sự đau ốm, sự bệnh 147. Solution /səˈluːʃən/ n
giải pháp, cách giải quyết Solve /sɒlv/ v
giải quyết, tìm ra lời giải Solvable /ˈsɑːl.və.bəl/ a có thể giải được 148. Spawn /spɔːn/ v đẻ trứng 149. Spectacular /spekˈtækjələr/ a hùng vĩ, ấn tượng 150. Sub-tropical /ˌsʌbˈtrɒpɪkl/ a
(có tính chất) cận nhiệt đới 151. Substance ˈsʌbstəns/ n chất 152. Suggest /səˈdʒest/ v đề nghị, đề xuất Suggestion /səˈdʒes.tʃən/ n
sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất Suggestive /səˈdʒes.tɪv/ a
mang tính chất gợi ý, gợi nhớ Suggestible /səˈdʒes.tə.bəl/ a
dễ bị ảnh hưởng (bởi đề nghị của người khác..) 153. Surrounding /səˈraʊndɪŋ/ a/n
bao vây, vây quanh, phụ cận/vùng xung quanh 154. Survive /sərˈvaɪv/ v tồn tại, sống sót Survival /sərˈvaɪvl/ n sự sống còn 8 Survivor /sərˈvaɪvər/ n người sống sót 155. Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ a bền vững 156. Takeaway food /ˈteɪkəweɪ fuːd/ np đồ ăn mang về 157. Temperature /ˈtemprətʃə/ n nhiệt độ 158. Threat /θret/ n mối đe dọa Threaten /ˈθretn/ v hăm dọa, đe dọa 159. Toxic /ˈtɒksɪk/ a độc, độc hại 160. Trending /trendɪŋ / a đang thịnh hành 161. Tropical /ˈtrɒpɪkl/ a
nhiệt dới, có tính chất nhiệt đới 162. Unique /juːˈniːk/ a độc nhất vô nhị 163. Urban /ˈəːbən/ a
thuộc, ở thành phố; thuộc đô thị
164. Urban expansion /ˌɜːrbən ɪkˈspænʃn/ np mở rộng đô thị 165. Valley /ˈvӕli/ n thung lũng 166. Valuable /ˈvæljuəbl/ a quý giá, đáng giá 167. Variety /vəˈraɪəti/ n
sự đa dạng, sự phong phú 168. vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/ n
thực vật, cây cối (nói chung)
169. Vending machine /ˈvendɪŋ məʃiːn/ np máy bán hàng tự động 170. Veterinarian /ˌvetərɪˈneriən/ n bác sĩ thú y 171. Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ a dễ bị tổn thương 172. Waste /weɪst/ n
rác thải, chất thải, sự lãng phí 173. Water filling
/ˈwɔːtər ˈfɪlɪŋ steɪʃn/ np trạm cấp nước station 174. Wilderness /ˈwɪldənəs/ n
vùng hoang vu, vùng hoang dã 175. Wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ n đời sống hoang dã 176. Zoo /zuː/ n vườn bách thú 9