1
HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
TOPIC EDUCATION
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
I. TỪ VỰNG
STT
T vng
T
loi
Phiên âm
Nghĩa
1
Academic
Academia
Academy
Academically
a
n
n
adv
/ӕkəˈdemik/
/ˌæk.əˈdiː.mi.ə/
/əˈkӕdəmi/
/ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/
thuộc lý thuyết, học thuật
hàn lâm
học viện
về mặt lý thuyết
2
Achieve
Achievement
Achievable
v
n
a
/əˈtʃiːv/
/əˈtʃiːvmənt/
/əˈtʃiːvəbl/
đạt được, giành được (thành quả)
thành tích, thành tựu
có thể đạt được, có thể thực hiện được
3
Analyze
Analytical
Analyst
Analytically
v
a
n
adv
/ˈænəlaɪz/
/ˌænəˈlɪtɪkl/
/ˈænəlɪst/
/ˌænəˈlɪtɪkli/
phân tích
phân tích, giải tích
nhà phân tích
theo phép giải tích, theo phép phân tích
4
Apprenticeship
n
/əˈpren.tɪs.ʃɪp/
sự học việc
5
Aptitude
n
/ˈæptɪtuːd/
năng khiếu; năng lực, khả năng
6
Assess
Assessment
Assessable
v
n
a
/əˈses/
/əˈses.mənt/
/əˈses.ə.bəl/
đánh giá
sự đánh giá
có thể ước định
7
Attend
Attendance
Attendee
Attendant
v
n
n
n
/əˈtend/
/əˈtendəns/
/ə.tenˈdiː/
/əˈten.dənt/
dự, mặt, chú ý, tập trungsự mặt, số
người dự, số người có mặt
người tham dự
người phục vụ
8
Attentive
a
/əˈten.tɪv/
tập trung, chú ý
2
Inattentive
a
/ˌɪn.əˈten.tɪv/
thiếu chú ý, lơ là
9
Bachelor’s degree
Master’s degree
Doctoral degree
n
n
n
/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/
/ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/
/ˈdɑk·tərz dɪˌɡri/
bằng cử nhân
bằng thạc sĩ
bằng tiến sĩ
10
Blended learning
n
/ˌblen.dɪd ˈlɝː.nɪŋ/
học tập tổng hợp
11
Boarding school
n
/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/
trường nội trú
12
Broaden
v
/ˈbrɔː.dən/
m rng hoặc gia tăng phm vi hoc kiến
thc v một cái gì đó
13
Bullying
n
/ˈbʊl.i.ɪŋ/
sự bắt nạt
14
Calculate
Calculation
Calculator
v
n
n
/ˈkælkjuleɪt/
/ˌkælkjuˈleɪʃn/
/ˈkæl.kjə.leɪ.tɚ/
tính toán, suy tính, dự tính
sự tính, sự tính toán
máy tính bỏ túi
15
Campus
n
/ˈkӕmpəs/
khuôn viên trường
16
Category
n
/ˈkætəɡɔːri/
hạng, loại
17
Competition
Competitor
Compete
Competitive
Competitiveness
n
n
v
a
n
/kompəˈtiʃən/
/kəmˈpetitə/
/kəmˈpiːt/
/kəmˈpetətiv/
/kəmˈpet.ə.tɪv.nəs/
sự cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
cạnh tranh, đua tranh
có sức cạnh tranh
năng lực cạnh tranh
18
Conscientious
a
/ˌkɒn.ʃiˈen.ʃəs/
tn tâm
19
Core subject
n
/koː ˈsʌb.dʒekt/
nôn học chính
20
Counsellor
n
/ˈkaʊnsələr/
cố vấn
21
Coursebook
n
/ˈkɔːrs.bʊk/
giáo trình
22
Critical thinking
n
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/
tư duy phản biện
23
Crucial
n
/ˈkruːʃl/
quyết định; cốt yếu, chủ yếu
24
Curriculum
n
/kəˈrikjuləm/
các môn học hoặc khóa học trường đại
học
25
Deduce
Deduction
v
n
/dɪˈdʒuːs/
/dɪˈdʌk.ʃən/
suy luận
sự suy luận
26
Degree
Diploma
Certificate
n
n
n
/diˈɡriː/
/diˈploumə/
/səˈtifikət/
bằng cấp
chứng chỉ
giấy chứng nhận
27
Discipline
n
/ˈdisiplin/
sự rèn luyện, kỷ luật
28
Discuss
v
/dɪˈskʌs/
thảo luận
3
Discussion
n
/dɪˈskʌʃ.ən/
sự thảo luận
29
Dissertation
n
/disəˈteiʃən/
luận văn
30
Distance learning
n
/ˈdɪs.təns ˌlɝː.nɪŋ/
học từ xa
31
Distract
Distraction
v
n
/diˈstrӕkt/
/dɪˈstræk.ʃən/
làm rối trí
sự sao lãng, sự rối trí
32
Education
Educator
Educative
Educated
Educational
n
n
a
a
a
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/
/ˈedʒ.ə.keɪ.tɚ/
/ˈedʒ.ə.keɪ.tɪv/
/ˈedʒ.ə.keɪ.tɪd/
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/
sự giáo dục
nhà giáo dục, giáo viên
mang tính giáo dục
được đào tạo, có giáo dục
thuộc giáo dục, có tính giáo dục
33
Elective
a
/iˈlek.tɪv/
(môn học) tự chọn
34
Eligible
a
/ˈelɪdʒəbl/
đủ tư cách, thích hợp
35
Emphasize
v
/ˈemfəsaɪz/
cường điệu, nhấn mạnh, làm nổi bật
36
Encourage
Encouragement
v
n
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
/ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/
khuyến khích
sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
37
Enroll
Enrollment
v
n
/ɪnˈrəʊl/
/ɪnˈrəʊlmənt/
trở thành hoặc làm cho trở thành thành
viên (của cái gì); ghi danh, đăng ký
sự ghi danh
38
Entrance
Entry
Enter
n
n
v
/'entrəns/
/ˈentri/
/'entə[r]/
sự gia nhập, quyền được vào
sự đi vào
vào, gia nhập
39
Entrance exam
Final exam
National exam
Mock exam
n
n
n
n
/ˈen.trəns ɪɡˌzæm/
/ˈfɑɪ·nəl iɡˈzæm/
/ˈnæʃ.nəl ɪɡˈzæm/
/mɑːk ɪɡˈzæm/
thi đầu vào
thi cuối kỳ
kỳ thi quốc gia
bài kiểm tra thử
40
Essay
n
/ˈesei/
bài tiểu luận
41
Evaluation
Evaluate
n
v
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
/iˈvӕljueit/
sự đánh giá
đánh giá, định giá
42
Examination
Examine
Examinee
Examiner
n
v
n
n
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
/iɡˈzӕmin/
/ɪɡˌzæmb.əˈniː/
/ɪɡˈzæm.ɪ.nər/
sự thi cử; kỳ thi
khảo sát
thí sinh
giám khảo
43
Exemplary
a
/ɪɡˈzem.plər.i/
gương mẫu, mẫu mực
44
Expert
a/n
/ˈekspəːt/
về mặt chuyên môn/ chuyên gia
4
45
Expulsion
n
/ɪkˈspʌl.ʃən/
sự đuổi học
46
Extracurricular
Activities
n
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ
ækˈtɪv.ə.tes/
các hoạt động ngoại khóa
47
Field trip
n
/ˈfiːld ˌtrɪp/
chuyến đi thực tế
48
Flexible
Flexibility
a
n
/ˈfleksəbl/
/ˌfleksəˈbɪləti/
linh động, linh hoạt
tính linh hoạt, tính linh động
49
Formal
learning/education
n
/ˈfɔːr.məl
ˈlɝː.nɪŋ/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/
giáo dục chính quy
50
Formulate
Formulation
v
n
/ˈfɔː.mjə.leɪt/
/ˌfɔː.mjəˈleɪ.ʃən/
trình bày rõ ràng, chính xác
s trình bày rõ ràng chính xác
51
Freshman
Sophomore
Junior
Senior
n
/ˈfreʃ.mən/
/ˈsɒf.ə.mɔːr/
/ˈdʒuː.ni.ər/
/ˈsiː.ni.ər/
sinh viên năm nhất
sinh viên năm 2
sinh viên năm 3
sinh viên năm 4/sinh viên năm cuối
52
GCSE (General
Certificate of
Secondary
Education)
n
/ˌdʒiː siː es ˈiː/
chương trình học cấp Trung học cơ sở
53
General education
n
/ˌdʒenrəl edʒuˈkeɪʃn/
Giáo dục phổ thông
54
Gifted
a
/ˈɡɪf.tɪd/
tài giỏi, năng khiếu
55
GPA (Grade Point
Average)
n
/ˌdʒiː.piːˈeɪ/
điểm trung bình tích luỹ
56
Graduate
Undergraduate
Postgraduate
Graduation
Graduation
ceremony
v
n
a/n
n
n
/ˈɡradjueit/
/andəˈɡrӕdjuət/
/pəusˈɡrӕdjuət/
/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/
/ ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən
ˈser.ə.mə.ni/
tốt nghiệp
sinh viên chưa tốt nghiệp
sau đại học/ sinh viên cao học
sự tốt nghiệp
lễ tốt nghiệp
57
Grasp
v
/ɡrɑːsp/
hiểu hoàn toàn
58
Guide
Guidance
v
n
/ɡaɪd/
/ˈɡaɪ.dəns/
hướng dẫn
sự hướng dẫn
59
Hands-on
a
/ˌhændˈzɑːn/
thực tế
60
High school diploma
n
/ˈhaɪ ˌskuːl diˈploumə/
bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
61
Higher education
n
/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
nền giáo dục đại học
5
62
Homeschooling
n
/ˌhəʊmˈskuːl.ɪŋ/
giáo dục tại nhà
63
Ignorant
a
ɪɡ.nər.ənt/
dt nát, không biết
64
Individual
Individualize
Individuality
a
v
n
/,indi'vidʒʊəl/
/indi'vidjuəlaiz/
/,individʒʊ'æləti/
cá nhân
tính hóa, chỉ rõ, định rõ
cá tính
65
Insight
n
/ˈɪn.saɪt/
sự hiểu biết sâu sắc
66
Instil
v
/ɪnˈstɪl/
truyền đạt nghĩ, tình cảm... ) cho, làm
cho thấm nhuần dần
67
Institute
Institution
n/v
n
/'institju:t/
/,insti'tju:∫n/
học viện/thành lập
sự thành lập, cơ quan, thể chế
68
Instruct
Instructor
v
n
/ɪnˈstrʌkt/
/ɪnˈstrʌk.tər/
hướng dẫn
người hướng dẫn, người dạy
69
Integrate
Integration
v
n
/ˈintiɡreit/
/ˌɪn.təˈɡreɪ.ʃən/
hội nhập
sự hội nhập
70
Intelligent
Intelligence
Intelligible
a
n
a
/ɪnˈtelɪdʒənt/
/ɪnˈtelɪdʒəns/
/ɪnˈtelɪdʒəbl/
thông minh, sáng dạ
sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí
hiểu được, dễ hiểu
71
Intensive
a
/ɪnˈten.sɪv/
tập trung, chuyên sâu
72
Intermediate
a
/ˌɪntərˈmiːdiət/
giữa, trung gian
73
Internship
n
/ˈɪntɜːrnʃɪp/
khoảng thời gian thực tập, trải nghiệm
thực tế của một sinh viên trong một công
việc
74
Interpret
Interpretation
v
n
/ɪnˈtɜː.prɪt/
/ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/
hiu
s hiu, cách hiu
75
Kindergarten
n
/ˈkɪndərɡɑːrtn/
nhà trẻ, lớp mẫu giáo
76
Know
Knowledge
Knowledgeable
v
n
a
/nəu/
/ˈnolidʒ/
/ˈnɑː.lɪ.dʒə.bəl/
biết, có quen
sự hiểu biết, kiến thức
rất hiểu biết
77
Language
Linguistic
Linguist
n
a
n
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
/lɪŋˈɡwɪstɪk/
/ˈlɪŋɡwɪst/
tiếng, ngôn ngữ
(thuộc) ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học
nhà ngôn ngữ học
78
Lesson plan
n
/ˈles.ən plæn/
giáo án
79
Literacy rate
n
/ˈlɪt·ər·ə·si ˌreɪt/
tỷ lệ biết chữ
6
80
Literate
Literacy
Illiterate
Illiteracy
a
n
a
n
/ˈlɪt.ər.ət/
/ˈlɪt.ər.ə.si/
/ɪˈlɪt.ər.ət/
/ɪˈlɪt.ər.ə.si/
biết chữ, có học
sự biết chữ, sự biết đọc
mù chữ, thất học
sự mù chữ
81
Major
Majority
a/v
n
/ˈmeɪdʒər/
/mə'dʒɔriti/
chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề,
đỗ cao (về một môn học)
phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế
82
Mandatory =
compulsory
a
/'mændətəri/
bắt buộc
83
Material
n
/məˈtiəriəl/
nguyên vật liệu
84
Numerate
a
/ˈnjuː.mə.rət/
giỏi toán
85
Option
Optional
n
a
/ˈopʃən/
/ˈɑːp.ʃən.əl/
sự lựa chọn
tuỳ ý
86
Peer pressure
n
/ˈpɪə ˌpreʃ.ər/
áp lực từ bạn đồng trang lứa
87
Perspective
n
/pəˈspek.tɪv/
góc nhìn, quan điểm
88
Plagiarize
Plagiarism
Plagiarist
v
n
n
/ˈpleidʒəraiz/
/ˈpleidʒərizəm/
/ˈpleɪ.dʒɚ.ɪst/
đạo văn
sự đạo văn
người đạo văn
89
Presentation
n
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
sự trình diễn; sự trưng bày
90
Profession
Professional
Professor
n
a
n
/prəˈfeʃ.ən/
/prəˈfeʃ.ən.əl/
/prəˈfesə/
nghề nghiệp
thuộc về nghề, chuyên nghiệp
giáo sư, giảng viên
91
Project
n
/ˈprodʒekt/
dự án, đồ án
92
Qualification
Qualify
Qualified
n
v
a
/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/
/ˈkwolifai/
/ˈkwɑː.lə.faɪd/
năng lực; chuyên môn
đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện
đủ tiêu chuẩn
93
Relevant
a
/ˈrel.ə.vənt/
có liên quan
94
Represent
Representative
v
a
/reprəˈzent/
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
đại diện, tượng trưng
tiêu biểu, đại diện
95
Research
Researcher
n
n
/ˈriːsəː(r)tʃ/
/ ˈriːsəːrtʃər/
cuộc nghiên cứu
nhà nghiên cứu
96
Revise
Revision
v
n
/rəˈvaiz/
/rəˈviʒən/
ôn lại bài
sự ôn lại, bài ôn tập
97
School
n
/skuːl/
trường học
7
Schooling
Scholar
Scholarship
n
n
n
/ˈskuː.lɪŋ/
/ˈskolə/
/ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/
giáo dục tại trường
học giả, sinh viên được cấp học bổng
học bổng
98
School record
n
/skuːl rɪˈkɔːrd/
học bạ
99
Self-directed
a
/ˌself /dəˈrektid/
tự định hướng
100
Self-improved
a
/ˌself /ɪmˈpruːvd/
tự cải thiện
101
Self-motivated
a
/ˌself /ˈməʊtɪveɪtɪd/
động lực tự thân, cố gắng tiến bộ, với ý chí
tham vọng, sức mạnh và sự tích cực
102
Self-sufficient
a
/ˌself səˈfɪʃnt/
tự túc
103
Semester
n
/siˈmestə/
học kỳ
104
Seminar
n
/ˈsemɪnɑːr/
hội nghị chuyên đề
105
Special
Specialize
Specialty
Specially
a
v
n
adv
/ˈspeʃl/
/ˈspeʃəlaɪz/
/ˈspeʃəlti/
/ˈspeʃəli/
đặc biệt, riêng biệt
chuyên về, trở thành chuyên gia về
ngành chuyên môn
đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
106
Standard
Standardize
n
v
/ˈstændərd/
/ˈstændərdaɪz/
tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
tiêu chuẩn hoá
107
State school
Public school
Private/independent
school
n
n
n
/ˈsteɪt ˌskuːl/
/ˌpʌb.lɪk ˈskuːl/
/ˌpraɪ.vət ˈskuːl/
trường công lập
trường công lập
trường tư
108
Study abroad
n
/ˈstʌd.i əˈbrɑːd/
du học
109
Summer vacation
n
/ˈsʌm·ər veɪˈkeɪ·ʃən/
kì nghỉ
110
Syllabus
n
/ˈsɪl.ə.bəs/
giáo trình, chương trình học
111
Teaching method
n
/ˈtiː.tʃɪŋ ˈmeθ.əd/
phương pháp giảng dạy
112
Term
n
/təːm/
kỳ học
113
Textbook
n
/ˈtekst.bʊk/
sách giáo khoa
114
Theory
Theoretical
n
a
/ˈθɪə.ri/
ɪəˈret.ɪ.kəl/
lí thuyết
thuc v mt lí thuyết
115
Thesis
n
/ˈθiːsis/
luận văn, luận án
116
Transferable skills
n
/trænsˈfɜː.rə.bəl
skɪlz/
kỹ năng chuyển đổi (những kỹ năng học
được từ trường lớp thể tiếp tục sử dụng
được khi đi làm)
117
Tuition fee
n
/tuːˈɪʃ.ən ˌfiːz/
học phí
8
118
Tutor
Tutorial
n
n
/ˈtjuːtə/
/tuːˈtɔːr.i.əl/
thầy phụ đạo
hướng dẫn
119
Vocational school
n
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/
trường dạy nghề

Preview text:


HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TOPIC EDUCATION
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87 I. TỪ VỰNG STT Từ vựng Từ Phiên âm Nghĩa loại 1 Academic a /ӕkəˈdemik/
thuộc lý thuyết, học thuật Academia n /ˌæk.əˈdiː.mi.ə/ hàn lâm Academy n /əˈkӕdəmi/ học viện Academically
adv /ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/
về mặt lý thuyết 2 Achieve v /əˈtʃiːv/
đạt được, giành được (thành quả) Achievement n /əˈtʃiːvmənt/ thành tích, thành tựu Achievable a /əˈtʃiːvəbl/
có thể đạt được, có thể thực hiện được 3 Analyze v /ˈænəlaɪz/ phân tích Analytical a /ˌænəˈlɪtɪkl/ phân tích, giải tích Analyst n /ˈænəlɪst/ nhà phân tích Analytically
adv /ˌænəˈlɪtɪkli/
theo phép giải tích, theo phép phân tích 4 Apprenticeship n
/əˈpren.t̬ɪs.ʃɪp/ sự học việc 5 Aptitude n /ˈæptɪtuːd/
năng khiếu; năng lực, khả năng 6 Assess v /əˈses/ đánh giá Assessment n /əˈses.mənt/ sự đánh giá Assessable a /əˈses.ə.bəl/ có thể ước định 7 Attend v /əˈtend/
dự, có mặt, chú ý, tập trungsự có mặt, số Attendance n /əˈtendəns/
người dự, số người có mặt Attendee n /ə.tenˈdiː/ người tham dự Attendant n /əˈten.dənt/ người phục vụ 8 Attentive a /əˈten.tɪv/ tập trung, chú ý 1 Inattentive a /ˌɪn.əˈten.tɪv/ thiếu chú ý, lơ là 9 Bachelor’s degree n
/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/ bằng cử nhân Master’s degree n /ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/ bằng thạc sĩ Doctoral degree n /ˈdɑk·tərz dɪˌɡri/ bằng tiến sĩ 10 Blended learning n
/ˌblen.dɪd ˈlɝː.nɪŋ/
học tập tổng hợp 11 Boarding school n
/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ trường nội trú 12 Broaden v /ˈbrɔː.dən/
mở rộng hoặc gia tăng phạm vi hoặc kiến
thức về một cái gì đó 13 Bullying n /ˈbʊl.i.ɪŋ/ sự bắt nạt 14 Calculate v /ˈkælkjuleɪt/
tính toán, suy tính, dự tính Calculation n /ˌkælkjuˈleɪʃn/ sự tính, sự tính toán Calculator n
/ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ máy tính bỏ túi 15 Campus n /ˈkӕmpəs/ khuôn viên trường 16 Category n /ˈkætəɡɔːri/ hạng, loại 17 Competition n /kompəˈtiʃən/ sự cạnh tranh Competitor n /kəmˈpetitə/ đối thủ cạnh tranh Compete v /kəmˈpiːt/ cạnh tranh, đua tranh Competitive a /kəmˈpetətiv/ có sức cạnh tranh Competitiveness n
/kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv.nəs/
năng lực cạnh tranh 18 Conscientious a /ˌkɒn.ʃiˈen.ʃəs/ tận tâm 19 Core subject n /koː ˈsʌb.dʒekt/ nôn học chính 20 Counsellor n /ˈkaʊnsələr/ cố vấn 21 Coursebook n /ˈkɔːrs.bʊk/ giáo trình 22 Critical thinking n
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/ tư duy phản biện 23 Crucial n /ˈkruːʃl/
quyết định; cốt yếu, chủ yếu 24 Curriculum n /kəˈrikjuləm/
các môn học hoặc khóa học ở trường đại học 25 Deduce v /dɪˈdʒuːs/ suy luận Deduction n /dɪˈdʌk.ʃən/ sự suy luận 26 Degree n /diˈɡriː/ bằng cấp Diploma n /diˈploumə/ chứng chỉ Certificate n /səˈtifikət/ giấy chứng nhận 27 Discipline n /ˈdisiplin/
sự rèn luyện, kỷ luật 28 Discuss v /dɪˈskʌs/ thảo luận 2 Discussion n /dɪˈskʌʃ.ən/ sự thảo luận 29 Dissertation n /disəˈteiʃən/ luận văn 30 Distance learning n
/ˈdɪs.təns ˌlɝː.nɪŋ/ học từ xa 31 Distract v /diˈstrӕkt/ làm rối trí Distraction n /dɪˈstræk.ʃən/
sự sao lãng, sự rối trí 32 Education n /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ sự giáo dục Educator n /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/ nhà giáo dục, giáo viên Educative a /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪv/ mang tính giáo dục Educated a /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪd/
được đào tạo, có giáo dục Educational a
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/
thuộc giáo dục, có tính giáo dục 33 Elective a /iˈlek.tɪv/ (môn học) tự chọn 34 Eligible a /ˈelɪdʒəbl/
đủ tư cách, thích hợp 35 Emphasize v /ˈemfəsaɪz/
cường điệu, nhấn mạnh, làm nổi bật 36 Encourage v /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ khuyến khích Encouragement n
/ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/
sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn 37 Enroll v /ɪnˈrəʊl/
trở thành hoặc làm cho trở thành thành Enrollment n /ɪnˈrəʊlmənt/
viên (của cái gì); ghi danh, đăng ký sự ghi danh 38 Entrance n /'entrəns/
sự gia nhập, quyền được vào Entry n /ˈentri/ sự đi vào Enter v /'entə[r]/ vào, gia nhập 39 Entrance exam n /ˈen.trəns ɪɡˌzæm/ thi đầu vào Final exam n /ˈfɑɪ·nəl iɡˈzæm/ thi cuối kỳ National exam n /ˈnæʃ.nəl ɪɡˈzæm/ kỳ thi quốc gia Mock exam n /mɑːk ɪɡˈzæm/ bài kiểm tra thử 40 Essay n /ˈesei/ bài tiểu luận 41 Evaluation n /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ sự đánh giá Evaluate v /iˈvӕljueit/
đánh giá, định giá 42 Examination n /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ sự thi cử; kỳ thi Examine v /iɡˈzӕmin/ khảo sát Examinee n /ɪɡˌzæmb.əˈniː/ thí sinh Examiner n /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/ giám khảo 43 Exemplary a /ɪɡˈzem.plər.i/ gương mẫu, mẫu mực 44 Expert
a/n /ˈekspəːt/
về mặt chuyên môn/ chuyên gia 3 45 Expulsion n /ɪkˈspʌl.ʃən/ sự đuổi học 46 Extracurricular n /ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ
các hoạt động ngoại khóa Activities ækˈtɪv.ə.t̬es/ 47 Field trip n /ˈfiːld ˌtrɪp/
chuyến đi thực tế 48 Flexible a /ˈfleksəbl/ linh động, linh hoạt Flexibility n /ˌfleksəˈbɪləti/
tính linh hoạt, tính linh động 49 Formal n /ˈfɔːr.məl giáo dục chính quy learning/education
ˈlɝː.nɪŋ/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ 50 Formulate v /ˈfɔː.mjə.leɪt/
trình bày rõ ràng, chính xác Formulation n /ˌfɔː.mjəˈleɪ.ʃən/
sự trình bày rõ ràng chính xác 51 Freshman n /ˈfreʃ.mən/ sinh viên năm nhất Sophomore /ˈsɒf.ə.mɔːr/ sinh viên năm 2 Junior /ˈdʒuː.ni.ər/ sinh viên năm 3 Senior /ˈsiː.ni.ər/
sinh viên năm 4/sinh viên năm cuối 52 GCSE (General n
/ˌdʒiː siː es ˈiː/
chương trình học cấp Trung học cơ sở Certificate of Secondary Education) 53 General education n
/ˌdʒenrəl edʒuˈkeɪʃn/ Giáo dục phổ thông 54 Gifted a /ˈɡɪf.tɪd/ tài giỏi, năng khiếu 55 GPA (Grade Point n /ˌdʒiː.piːˈeɪ/
điểm trung bình tích luỹ Average) 56 Graduate v /ˈɡradjueit/ tốt nghiệp Undergraduate n /andəˈɡrӕdjuət/
sinh viên chưa tốt nghiệp Postgraduate a/n /pəusˈɡrӕdjuət/
sau đại học/ sinh viên cao học Graduation n /ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/ sự tốt nghiệp Graduation n /
ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən lễ tốt nghiệp ceremony ˈser.ə.mə.ni/ 57 Grasp v /ɡrɑːsp/ hiểu hoàn toàn 58 Guide v /ɡaɪd/ hướng dẫn Guidance n /ˈɡaɪ.dəns/ sự hướng dẫn 59 Hands-on a /ˌhændˈzɑːn/ thực tế 60
High school diploma n
/ˈhaɪ ˌskuːl diˈploumə/ bằng tốt nghiệp trung học phổ thông 61 Higher education n
/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
nền giáo dục đại học 4 62 Homeschooling n /ˌhəʊmˈskuːl.ɪŋ/ giáo dục tại nhà 63 Ignorant a /ˈɪɡ.nər.ənt/ dốt nát, không biết 64 Individual a /,indi'vidʒʊəl/ cá nhân Individualize v /indi'vidjuəlaiz/
cá tính hóa, chỉ rõ, định rõ Individuality n /,individʒʊ'æləti/ cá tính 65 Insight n /ˈɪn.saɪt/ sự hiểu biết sâu sắc 66 Instil v /ɪnˈstɪl/
truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm.. ) cho, làm cho thấm nhuần dần 67 Institute n/v /'institju:t/ học viện/thành lập Institution n /,insti'tju:∫n/
sự thành lập, cơ quan, thể chế 68 Instruct v /ɪnˈstrʌkt/ hướng dẫn Instructor n /ɪnˈstrʌk.tər/
người hướng dẫn, người dạy 69 Integrate v /ˈintiɡreit/ hội nhập Integration n
/ˌɪn.t̬əˈɡreɪ.ʃən/ sự hội nhập 70 Intelligent a /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh, sáng dạ Intelligence n /ɪnˈtelɪdʒəns/
sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí Intelligible a /ɪnˈtelɪdʒəbl/
hiểu được, dễ hiểu 71 Intensive a /ɪnˈten.sɪv/ tập trung, chuyên sâu 72 Intermediate a /ˌɪntərˈmiːdiət/ giữa, trung gian 73 Internship n /ˈɪntɜːrnʃɪp/
khoảng thời gian thực tập, trải nghiệm
thực tế của một sinh viên trong một công việc 74 Interpret v /ɪnˈtɜː.prɪt/ hiểu Interpretation n /ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/ sự hiểu, cách hiểu 75 Kindergarten n /ˈkɪndərɡɑːrtn/
nhà trẻ, lớp mẫu giáo 76 Know v /nəu/ biết, có quen Knowledge n /ˈnolidʒ/
sự hiểu biết, kiến thức Knowledgeable a
/ˈnɑː.lɪ.dʒə.bəl/ rất hiểu biết 77 Language n /ˈlæŋɡwɪdʒ/ tiếng, ngôn ngữ Linguistic a /lɪŋˈɡwɪstɪk/
(thuộc) ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học Linguist n /ˈlɪŋɡwɪst/ nhà ngôn ngữ học 78 Lesson plan n /ˈles.ən plæn/ giáo án 79 Literacy rate n
/ˈlɪt̬·ər·ə·si ˌreɪt/ tỷ lệ biết chữ 5 80 Literate a /ˈlɪt.ər.ət/ biết chữ, có học Literacy n /ˈlɪt.ər.ə.si/
sự biết chữ, sự biết đọc Illiterate a /ɪˈlɪt.ər.ət/ mù chữ, thất học Illiteracy n /ɪˈlɪt.ər.ə.si/ sự mù chữ 81 Major a/v /ˈmeɪdʒər/
chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề,
đỗ cao (về một môn học) Majority n /mə'dʒɔriti/
phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế 82 Mandatory = a /'mændətəri/ bắt buộc compulsory 83 Material n /məˈtiəriəl/ nguyên vật liệu 84 Numerate a /ˈnjuː.mə.rət/ giỏi toán 85 Option n /ˈopʃən/ sự lựa chọn Optional a /ˈɑːp.ʃən.əl/ tuỳ ý 86 Peer pressure n /ˈpɪə ˌpreʃ.ər/
áp lực từ bạn đồng trang lứa 87 Perspective n /pəˈspek.tɪv/ góc nhìn, quan điểm 88 Plagiarize v /ˈpleidʒəraiz/ đạo văn Plagiarism n /ˈpleidʒərizəm/ sự đạo văn Plagiarist n /ˈpleɪ.dʒɚ.ɪst/ người đạo văn 89 Presentation n
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
sự trình diễn; sự trưng bày 90 Profession n /prəˈfeʃ.ən/ nghề nghiệp Professional a /prəˈfeʃ.ən.əl/
thuộc về nghề, chuyên nghiệp Professor n /prəˈfesə/
giáo sư, giảng viên 91 Project n /ˈprodʒekt/ dự án, đồ án 92 Qualification n
/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ năng lực; chuyên môn Qualify v /ˈkwolifai/
đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện Qualified a /ˈkwɑː.lə.faɪd/ đủ tiêu chuẩn 93 Relevant a /ˈrel.ə.vənt/ có liên quan 94 Represent v /reprəˈzent/
đại diện, tượng trưng Representative a
/ˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/
tiêu biểu, đại diện 95 Research n /ˈriːsəː(r)tʃ/ cuộc nghiên cứu Researcher n / ˈriːsəːrtʃər/ nhà nghiên cứu 96 Revise v /rəˈvaiz/ ôn lại bài Revision n /rəˈviʒən/
sự ôn lại, bài ôn tập 97 School n /skuːl/ trường học 6 Schooling n /ˈskuː.lɪŋ/ giáo dục tại trường Scholar n /ˈskolə/
học giả, sinh viên được cấp học bổng Scholarship n /ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/ học bổng 98 School record n /skuːl rɪˈkɔːrd/ học bạ 99 Self-directed a /ˌself /dəˈrektid/ tự định hướng 100 Self-improved a /ˌself /ɪmˈpruːvd/ tự cải thiện 101 Self-motivated a
/ˌself /ˈməʊtɪveɪtɪd/
động lực tự thân, cố gắng tiến bộ, với ý chí
tham vọng, sức mạnh và sự tích cực 102 Self-sufficient a /ˌself səˈfɪʃnt/ tự túc 103 Semester n /siˈmestə/ học kỳ 104 Seminar n /ˈsemɪnɑːr/
hội nghị chuyên đề 105 Special a /ˈspeʃl/ đặc biệt, riêng biệt Specialize v /ˈspeʃəlaɪz/
chuyên về, trở thành chuyên gia về Specialty n /ˈspeʃəlti/ ngành chuyên môn Specially
adv /ˈspeʃəli/
đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho 106 Standard n /ˈstændərd/ tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu Standardize v /ˈstændərdaɪz/ tiêu chuẩn hoá 107 State school n /ˈsteɪt ˌskuːl/ trường công lập Public school n /ˌpʌb.lɪk ˈskuːl/ trường công lập Private/independent n
/ˌpraɪ.vət ˈskuːl/ trường tư school 108 Study abroad n
/ˈstʌd.i əˈbrɑːd/ du học 109 Summer vacation n
/ˈsʌm·ər veɪˈkeɪ·ʃən/ kì nghỉ hè 110 Syllabus n /ˈsɪl.ə.bəs/
giáo trình, chương trình học 111 Teaching method n
/ˈtiː.tʃɪŋ ˈmeθ.əd/
phương pháp giảng dạy 112 Term n /təːm/ kỳ học 113 Textbook n /ˈtekst.bʊk/ sách giáo khoa 114 Theory n /ˈθɪə.ri/ lí thuyết Theoretical a /θɪəˈret.ɪ.kəl/
thuộc về mặt lí thuyết 115 Thesis n /ˈθiːsis/
luận văn, luận án 116 Transferable skills n /trænsˈfɜː.rə.bəl
kỹ năng chuyển đổi (những kỹ năng học skɪlz/
được từ trường lớp có thể tiếp tục sử dụng được khi đi làm) 117 Tuition fee n
/tuːˈɪʃ.ən ˌfiːz/ học phí 7 118 Tutor n /ˈtjuːtə/ thầy phụ đạo Tutorial n /tuːˈtɔːr.i.əl/ hướng dẫn 119 Vocational school n
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/ trường dạy nghề 8