











Preview text:
第16课 : 他正在等他 爱人呢 quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa
Nhà / Gia đình (hoặc lượng từ 这家饭馆很有名。 家 jiā Gia 1
cho cửa hàng, doanh nghiệp) (Nhà hàng này rất nổi tiếng.)
Đang (chỉ hành động đang diễn 我们正在上课。 正在 zhèngzài Chính tại 2 ra)
(Chúng tôi đang trong giờ học.)
衣服正在打折,很便宜。 打折 dǎzhé Đả chiết Giảm giá 3
(Quần áo đang giảm giá, rất rẻ.)
这家超市的 顾客很多。 4 顾客 gùkè Cố khách Khách hàng
(Khách hàng của siêu thị này rất đông.) 今天的作 业很少。 少 shǎo Thiểu Ít 5
(Bài tập hôm nay rất ít.)
公园里有的人在跑步,有的人在跳舞。
Một vài, có (chỉ cá thể trong 有的 yǒu de Hữu đích
(Trong công viên có người đang chạy bộ, có toàn thể) 6 người đang nhảy múa.) 请帮我挑一件礼物。 挑 tiāo Thiêu Chọn / Lựa chọn 7
(Làm ơn giúp tôi chọn một món quà.)
买票的人很多,由于大家都在排 队。 排队 páiduì Bài đội Xếp hàng
(Người mua vé rất đông, mọi người đều đang xếp 8 hàng.) 9 交 jiāo Giao
Nộp / Giao / Kết giao (bạn bè) 记得按时交作业。(Nhớ nộp bài tập đúng hạn nhé.) 10 先生 xiānsheng Tiên sinh Ông / Ngài / Chồng
王先生,你好! (Chào ngài Vương!) 1. Tìm kiếm 找 zhǎo Tìm 11
2. Thối lại tiền thừa (trả lại tiền) 我给您找钱。(Tôi thối lại tiền thừa cho ngài.) 12 刚才 gāngcái Cương tài Vừa nãy / Ban nãy
他刚才去哪儿了? (Anh ấy vừa đi đâu thế?) 我想给妈妈打个电话。 13 打(电话)
dǎ ( diànhuà ) Đả (điện thoại) Gọi (điện thoại)
(Tôi muốn gọi một cuộc điện thoại cho mẹ.)
那家公司正在招聘 职员。 招聘 zhāopìn Chiêu sính
Tuyển dụng (Công ty tìm người) 14
(Công ty đó đang tuyển dụng nhân viên.) 周末你有什么打算? 打算 dǎsuàn Đả toán Dự định / Tính toán 15
(Cuối tuần bạn có dự định gì không?)
我想去那家 银行应聘。 16 应聘 yìngpìn Ứng sính
Ứng tuyển (Người tìm việc)
(Tôi muốn đến ngân hàng đó ứng tuyển.)
外面下雨了, 别忘了带伞。 下雨 xiàyǔ Hạ vũ Mưa / Trời mưa 17
(Bên ngoài mưa rồi, đừng quên mang ô nhé.) yībiān 。 。 。 。
他喜欢一边吃饭,一边看电视。 18 一边。。。。一边 yībiān Nhất biên...
Vừa... vừa... (Làm 2 việc cùng lúc) (Anh ấy thích vừa ăn cơm, vừa xem tivi.)
她们正在房间里聊天儿。 聊天儿 liáotiānr Liêu thiên nhi Trò chuyện / Tán gẫu 19
(Các cô ấy đang trò chuyện trong phòng.) 20 大家 dàjiā Đại gia Mọi người
请大家安静一下。 (Xin mọi người trật tự một chút.) 21 明年 míngnián Minh niên Năm sau
明年我就 毕业了。(Năm sau là tôi tốt nghiệp rồi.) 22 可能 kěnéng Khả năng Có thể / Có lẽ
明天可能会下雪。 (Ngày mai có thể sẽ có tuyết rơi.) 我希望能去中国旅行。 旅行 23 lǚxíng Lữ hành Du lịch
(Tôi hy vọng có thể đi du lịch Trung Quốc.) 24 回答 huídá Hồi đáp Trả lời / Câu trả lời
请回答我的 问题。(Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.) 25 猜 cāi Xai Đoán
你猜这是什么? (Bạn đoán xem đây là cái gì?) 26 擦 cā Sát Lau / Chùi / Cọ sát
请帮我擦桌子。 (Làm ơn giúp tôi lau cái bàn.)
老师在黑板上写字。 (Thầy giáo đang viết chữ lên 黑板 hēibǎn Hắc bản Bảng đen 27 bảng đen.) 28 音乐 yīnyuè Âm nhạc Âm nhạc
我很喜欢听音乐。(Tôi rất thích nghe nhạc.) 29 信 xìn Tín Thư từ / Tin tưởng
我要去邮局寄信。(Tôi phải đi bưu điện gửi thư.) 这一包书是寄给你的。 寄 jì Ký Gửi (bưu điện) 30
(Gói sách này là gửi cho bạn đấy.) 31 邮票 yóupiào Bưu phiếu Tem thư
这张邮票真漂亮。 (Cái tem thư này đẹp thật.)
第26课 : 东安比北京 还热 quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa 1 结束 jiéshù Kết thúc Kết thúc / Xong
会议已经结束了。(Cuộc họp đã kết thúc rồi.)
Danh lam thắng cảnh / Cảnh 这里有很多风景优美的名胜。(Ở đây có rất nhiều 2 名胜 míngshèng Danh thắng đẹp nổi tiếng
danh lam thắng cảnh với phong cảnh tươi đẹp.)
我估计他今天不来了。 (Tôi đoán là hôm nay anh ấy 古迹 gǔjì Cổ kế
Đoán / Ước tính / Cho rằng 3 không đến đâu.)
今天天气比昨天好。 (Thời tiết hôm nay tốt hơn hôm 比 4 bǐ Tỷ
So với / Hơn (câu so sánh) qua.)
我建议大家明天去爬山。 (Tôi gợi ý mọi người ngày 5 建议 jiànyì Kiến nghị
Đề nghị / Gợi ý / Lời khuyên mai đi leo núi.)
Vẫn / Còn / Hơn (dùng nhấn
他跑得比我 还快。(Anh ấy chạy còn nhanh hơn cả 6 还 huán Hoàn mạnh trong so sánh) tôi.) 7 凉快 liángkuai Lương khoái Mát mẻ
秋天的天气很凉快。 (Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.)
天气预报说迈天有雨。(Dự báo thời tiết nói ngày mai 8 预报 yùbào Dự báo Dự báo có mưa.)
坐地铁去机场很方便。(Đi tàu điện ngầm ra sân bay 方便 fāngbiàn Phương tiện Thuận tiện / Tiện lợi 9 rất thuận tiện.)
你最好去看医生。 (Bạn tốt nhất là nên đi khám bác 最好 zuìhǎo Tối hảo
Tốt nhất / Nên (lời khuyên) 10 sĩ.)
我想找个伴儿一起去旅行。 (Tôi muốn tìm một người 伴儿 bànr Bạn (nhi)
Bạn (cùng đi, cùng làm gì đó) 11
bạn đồng hành để đi du lịch.)
同学们应该互相帮助。 (Các bạn học sinh nên giúp đỡ 互相 hùxiāng Hỗ tương Lẫn nhau / Tương hỗ 12 lẫn nhau.) 13 帮助 bāngzhù Bang trợ Giúp đỡ
谢谢你的帮助。 (Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
这个人身体很壮。 (Người này thân thể rất tráng 壮 zhuàng Tráng Khỏe / Tráng kiện 14 kiện/khỏe mạnh.)
你的性格跟 妈妈一样。(Tính cách của bạn giống hệt 15 一样 yīyàng Nhất dạng Giống nhau / Như nhau mẹ.)
我希望你能通 过考试。(Tôi hy vọng bạn có thể vượt 希望 xīwàng Hy vọng Hy vọng / Mong muốn 16 qua kỳ thi.) 17 同意 tóngyì Đồng ý Đồng ý
爸爸同意了我的要求。 (Bố đã đồng ý yêu cầu của tôi.) 18 办 bàn Biện
Làm / Giải quyết / Xử lý
这件事该怎么办?(Việc này nên làm thế nào đây?)
我哥哥在国外 读书。(Anh trai tôi đang học ở nước 国外 guówài Quốc ngoại Nước ngoài 19 ngoài.) 20 生活 shēnghuó Sinh hoạt
Cuộc sống / Sống / Sinh hoạt 这里的生活很舒服。 (Cuộc sống ở đây rất thoải mái.)
国内旅游也很受 欢迎。(Du lịch trong nước cũng rất 国内 guónèi Quốc nội Trong nước 21 được yêu thích.)
他在学习方面很努力。 (Về phương diện học tập, cậu 方面 fāngmiàn Phương diện
Phương diện / Mặt / Khía cạnh 22 ấy rất nỗ lực.)
这道菜味道确 实不错。(Món ăn này vị quả thực 23 确实 quèshí Xác thực Quả thực / Chính xác không tồi.)
吸烟对身体不好。 (Hút thuốc không tốt đối với sức 24 对 duì Đối
Đối với (giới từ) / Đúng khỏe.)
我对中国历史很感兴趣。(Tôi rất có hứng thú với lịch 25 感兴趣 gǎnxìngqù Cảm hứng thú Có hứng thú / Quan tâm sử Trung Quốc.)
依我看,这个主意不 错。(Theo tôi thấy, ý kiến này 依我看 yīw 26 ǒkàn Y ngã khán
Theo tôi thấy / Theo ý tôi không tồi.)
我要跟家里人商量一下。 (Tôi cần bàn bạc với người 商量 shāngliang Thương lượng Thương lượng / Bàn bạc 27 nhà một chút.) 28 河 hé Hà Sông
这条河非常 长。(Con sông này rất dài.)
河水很深,很危 险。(Nước sông rất sâu, rất nguy 深 shēn Thâm Sâu / Đậm (màu sắc) 29 hiểm.) 30 容易 róngyì Dung dị Dễ dàng
说起来容易,做起来 难。(Nói thì dễ, làm mới khó.) 31 饭店 fàndiàn Phạn điếm
Khách sạn / Nhà hàng lớn
我们住在哪家 饭店?(Chúng ta ở khách sạn nào?) 32 船 chuán Thuyền Thuyền / Tàu thủy
我们可以坐船去。 (Chúng ta có thể đi thuyền tới đó.)
第27课 : 你把自行 车放在哪儿了? quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa
(Giới từ dùng trong câu sai 把 bǎ Bá / Bả 1
khiến/tác động) / Nắm, cầm
请把门关上。(Làm ơn hãy đóng cửa lại.) 2 钥匙 yàoshi Thược thi Chìa khóa
我忘带钥匙了。(Tôi quên mang chìa khóa rồi.)
把自行车放在车棚里。(Hãy để xe đạp vào trong nhà 3 车棚 chēpéng Xa bằng Nhà để xe / Lán xe xe.) 4 还 huán Hoàn Trả lại / Hoàn trả
我去图书馆还书。(Tôi đến thư viện để trả sách.) 5 着急 zháojí Trước cấp Lo lắng / Sốt ruột
别着急,慢慢 说。(Đừng sốt ruột, cứ từ từ nói.) 6 表 biǎo Biểu
Bảng / Biểu mẫu / Đồng hồ
请填这张表。(Xin hãy điền vào bảng biểu này.) 7 交 jiāo Giao Nộp / Giao
记得按时交作业。(Nhớ nộp bài tập đúng hạn.) 8 篇 piān Thiên
Bài / Tờ (Lượng từ cho bài viết) 这篇文章很难。(Bài văn này rất khó.) 9 文章 wénzhāng Văn chương Bài văn / Bài báo
你读过这篇文章吗?(Bạn đã đọc bài văn này chưa?) 10 翻译 fānyì Phiên dịch Dịch / Phiên dịch viên
请帮我翻译这个句子。(Làm ơn giúp tôi dịch câu này.)
他的汉语水平很高。 (Trình độ tiếng Trung của anh 水平 shu 11 ǐpíng Thủy bình Trình độ / Mức độ ấy rất cao.) 12 法语 fǎyǔ Pháp ngữ Tiếng Pháp
我不会说法语。(Tôi không biết nói tiếng Pháp.) 13 当 dāng Đương
Làm / Đảm nhiệm (vai trò)
我想当老 师。(Tôi muốn làm giáo viên.)
把这句子翻译成汉语。(Hãy dịch câu này thành tiếng 成 chéng Thành Thành / Trở thành 14 Trung.) 15 推 tuī Thôi Đẩy
别推我!(Đừng đẩy tôi!)
请帮我搬这张桌子。(Làm ơn giúp tôi khiêng cái bàn 搬 bān Ban
Chuyển / Dọn (đồ nặng) 16 này.) 17 开 kāi Khai Mở / Tách ra / Lái (xe)
麻烦把门推开。(Phiền bạn đẩy cửa mở ra.)
咱们一起去参加晚会吧。 (Chúng ta cùng đi tham gia 晚会 wǎnhuì Vãn hội Tiệc tối / Dạ hội 18 tiệc tối nhé.) 19 熊猫 xióngmāo Hùng miêu Gấu trúc
熊猫很可 爱。(Gấu trúc rất đáng yêu.) 20 动物园 dòngwùyuán Động vật viên Sở thú / Vườn bách thú
周末我要去 动物园。(Cuối tuần tôi muốn đi sở thú.) 21 贴 tiē Thiếp Dán
把照片贴在护照上。(Hãy dán ảnh lên hộ chiếu.) 22 信封 xìnfēng Tín phong Phong bì / Bao thư
信封里有一封信。 (Trong phong bì có một lá thư.)
电视坏了,不能看了。 (Tivi hỏng rồi, không xem được 坏 huài Hoại Hỏng / Xấu 23 nữa.)
请把那本书递给我。(Làm ơn đưa cuốn sách đó cho 24 递 dì Đệ Đưa / Chuyền (qua tay) tôi.)
这只小猫很可 爱,我喜欢它。(Con mèo nhỏ này rất 它 tā Tha
Nó (chỉ con vật, đồ vật) 25 đáng yêu, tôi thích nó.) 26 人民币 rénmínbì Nhân dân tệ Nhân dân tệ (Tiền TQ)
一百块人民币。(100 tệ.)
第28课 : 快把空调关上 quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa 1 关 guān Quan Đóng / Tắt
请随手关灯。 (Vui lòng tắt đèn khi ra về.) 2 感冒 gǎnmào Cảm mạo Cảm cúm / Bị cảm
我感冒了, 头很疼。(Tôi bị cảm rồi, đầu rất đau.) 3 发烧 fāshāo Phát thiêu Sốt
孩子突然 发烧了。(Đứa bé đột nhiên bị sốt.)
Ôi / A / Úi (Thán từ biểu thị
哟,你的手怎么流血了? (Ôi, tay bạn sao chảy máu 4 哟 yō Dô
ngạc nhiên hoặc đau nhẹ) thế kia?)
快要下雨了,我 们赶快走吧。 (Sắp mưa rồi, chúng ta 赶快 gǎnkuài Cảm khoái Mau chóng / Khẩn trương 5 mau đi thôi.) 6 愿意 yuànyì Nguyện ý
Sẵn lòng / Muốn / Đồng ý
你愿意嫁 给我吗?(Em có đồng ý lấy anh không?) 7 怕 pà Phạ Sợ / E rằng
别怕,有我在。 (Đừng sợ, có tôi ở đây.) 8 打针 dǎzhēn Đả châm Tiêm / Chích
孩子最怕打 针。(Trẻ con sợ nhất là tiêm.)
Bác sĩ (Khẩu ngữ thường dùng, 大夫 dàfū Đại phu 9 văn viết dùng Yīshēng)
快去请大夫!(Mau đi mời bác sĩ!)
这件事真让人头疼。(Việc này thật khiến người ta 10 头疼 tóuténg Đầu thống Đau đầu đau đầu.)
今天我嗓子疼,不想 说话。(Hôm nay tôi đau họng, 嗓子 sǎngzi Tảng tử Họng / Giọng nói 11 không muốn nói chuyện.) 12 疼 téng Thống Đau / Thương yêu
你的腿还疼吗?(Chân của bạn còn đau không?) 13 咳嗽 késou Khái thấu Ho
他感冒了,一直在咳嗽。 (Anh ấy bị cảm, ho suốt.) 14 量 liàng Lượng
Đo (kích thước, nhiệt độ)
护士给我量体温。 (Y tá đo nhiệt độ cho tôi.) 15 体温 tǐwēn Thể ôn Nhiệt độ cơ thể
请量一下体温。 (Hãy đo nhiệt độ cơ thể một chút.) 体温表 tǐwēnbiǎo Thể ôn biểu / 16 体温计 tǐwēnjì kế
Nhiệt kế / Cặp nhiệt độ
体温表放在桌子上。 (Nhiệt kế để trên bàn.) 17 度 dù Độ Độ (nhiệt độ)
今天气温三十度。 (Hôm nay nhiệt độ 30 độ.) 18 嘴 zuǐ Chủy Miệng / Mồm
他的嘴很大。 (Miệng anh ấy rất rộng.)
Mở (miệng, mắt) / Lượng từ (tờ, 19 张 zhāng Trương cái)
请张开嘴。(Xin hãy há miệng ra.) 20 开(药) kāi ( yào ) Khai (dược) Kê (đơn thuốc)
医生给我开了一些 药。(Bác sĩ kê cho tôi một ít thuốc.) 21 按时 ànshí Án thời Đúng giờ / Đúng hạn
记得按时吃药。(Nhớ uống thuốc đúng giờ.)
你平时几点起床? (Bình thường bạn ngủ dậy lúc 22 平时 píngshí Bình thời
Bình thường / Ngày thường mấy giờ?)
我劝他别抽烟了。(Tôi khuyên anh ấy đừng hút 23 劝 quàn Khuyên Khuyên bảo / Khuyên nhủ thuốc nữa.) 24 好处 hǎochu Hảo xứ Lợi ích / Điểm tốt
运动对身体有好 处。(Vận động có lợi cho sức khỏe.) 25 烟 yān Yên Thuốc lá / Khói
吸烟有害健康。 (Hút thuốc có hại cho sức khỏe.) 26 戒 jiè Giới Cai / Bỏ (thói quen xấu)
爸爸已经戒烟了。(Bố đã cai thuốc lá rồi.)
请打开书,翻到第十 页。(Mời mở sách ra, lật đến 打开 dǎkāi Đả khai Mở ra / Bật lên 27 trang 10.) 28 空气 kōngqì Không khí Không khí
这里的空气很新 鲜。(Không khí ở đây rất trong lành.) 29 手 shǒu Thủ Tay
饭前要洗手。 (Phải rửa tay trước khi ăn.) 30 旧 jiù Cựu Cũ (đồ vật)
这辆自行车太旧了。(Chiếc xe đạp này cũ quá rồi.)
我帮你把包裹拆开。 (Tôi giúp bạn mở gói bưu kiện 拆 chāi Sách
Tháo / Dỡ / Mở (gói hàng) 31 ra.) 32 花瓶 huāpíng Hoa bình Bình hoa / Lọ hoa
桌子上有一个花瓶。 (Trên bàn có một cái bình hoa.) 花瓶掉在地上摔碎了。 shuāi Suất Ngã / Rơi vỡ / Ném
(Bình hoa rơi xuống đất vỡ tan 33 摔 rồi.)
第29课 : 钱包被小偷偷了 quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa 1 提 tí Đề Nhắc đến / Xách, cầm
别提了,真倒霉! (Đừng nhắc nữa, xui xẻo thật!)
Bị / Được (Dùng trong câu bị
我的自行 车被偷走了。(Xe đạp của tôi bị trộm mất 被 bèi Bị 2 động) rồi.)
前面有一 辆三轮车。(Phía trước có một chiếc xe ba 3 三轮车 sānlúnchē Tam luân xa Xe ba bánh / Xe xích lô bánh.) 4 撞 zhuàng Chàng Đâm / Va chạm
他被汽车撞倒了。(Anh ấy bị ô tô đâm ngã rồi.) 5 倒 dǎo Đảo Ngã / Đổ
树被大风刮倒了。(Cây bị gió lớn thổi đổ rồi.)
他的胳膊摔 伤了。(Cánh tay của anh ấy bị ngã đau 胳膊 gēbo Các bác Cánh tay 6 rồi.)
你的腿好些了 吗?(Chân của bạn đã đỡ chút nào 腿 tu 7 ǐ Thối
Chân (Phần đùi, cẳng chân) chưa?) Màu xanh / Thâm tím (vết 青 qīng Thanh
腿都摔青了。 (Chân ngã thâm tím hết cả rồi.) 8 thương) 9 倒霉 dǎoméi Đảo môi Xui xẻo / Đen đủi
今天真倒霉! (Hôm nay thật là đen đủi!) 10 小心 xiǎoxīn Tiểu tâm Cẩn thận / Coi chừng
路上小心点儿。 (Đi đường cẩn thận chút nhé.)
Ra gì / Hợp lý (Thường dùng
这太不像话了!(Thế này thì chẳng ra thể thống gì 像话 xiàng huà Tượng thoại
phủ định: không ra thể thống 11 gì) cả!)
Xuyên qua / (Mức độ) cực kỳ, 透 tòu Thấu
衣服全湿透了。 (Quần áo ướt sũng hết cả rồi.) 12 thấu
Kêu, gọi / Bị (giống "bèi", dùng 自行车叫人偷走了。(Xe đạp bị người ta trộm mất 叫 jiào Khiếu 13 trong khẩu ngữ) rồi.) 14 小偷 xiǎotōu Tiểu thâu Kẻ trộm
小偷被抓住了。 (Tên trộm bị bắt lại rồi.) 15 偷 tōu Thâu Trộm / Cắp
谁偷了我的钱包?(Ai đã trộm ví tiền của tôi?) 16 丢 diū Đâu Mất / Vứt
我的护照丢了。(Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.) 17 气 qì Khí Tức giận / Khí
别生气了。(Đừng tức giận nữa.)
明天我们要考汉语。(Ngày mai chúng tôi phải thi 考 kǎo Khảo Thi / Kiểm tra 18 tiếng Trung.) 19 听力 tīnglì Thính lực Khả năng nghe / Môn nghe
这次听力考 试很难。(Bài thi nghe lần này rất khó.) 20 复习 fùxí Phục tập Ôn tập
考前要好好复 习。(Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ.) 连。。。 lián 。 。 。
他连早饭也没吃。(Anh ấy ngay cả bữa sáng cũng Liên ... dã Ngay cả ... cũng ... 21 也。。。 yě 。 。 。 chưa ăn.)
Nhường / Bảo (ai làm gì) / Bị
妈妈让我不玩游 戏。(Mẹ bảo tôi không được chơi 22 让 ràng Nhượng (câu bị động) game.)
我们在听课文录音。(Chúng tôi đang nghe ghi âm 23 录音 lùyīn Lục âm Ghi âm / Băng ghi âm bài khóa.) 24 主意 zhǔyi Chủ ý Ý kiến / Sáng kiến
这真是个好主意。 (Đây thật sự là một ý kiến hay.) 25 淋 lín Lâm Dầm (mưa) / Tưới / Xối
别淋雨,会感冒的。 (Đừng dầm mưa, sẽ bị cảm đấy.) 26 湿 shī Thấp Ướt / Ẩm ướt
雨把头发淋湿了。(Mưa làm ướt tóc rồi.)
他被老师批评了一顿。(Cậu ấy bị thầy giáo phê bình 27 批评 pīpíng Phê bình Phê bình / Chỉ trích một trận.) 28 顿 dùn Đốn
Bữa (ăn) / Trận (đòn, mắng)
我请你吃一顿饭。(Tôi mời bạn ăn một bữa cơm.) 29 警察 jǐngchá Cảnh sát Cảnh sát
有困难找警察。(Có khó khăn thì tìm cảnh sát.) 30 抓 zhuā Trảo Bắt / Túm / Cào
警察正在抓小 偷。(Cảnh sát đang bắt kẻ trộm.)
Bác tài / Thợ cả (xưng hô tôn 司机师傅,去火车站。(Bác tài ơi, cho tôi đi ga tàu 31 师傅 shīfu Sư phụ trọng) hỏa.)
这是一个可 爱的玩具熊。 wánjù Ngoạn cụ Đồ chơi
(Đây là một chú gấu bông 32 玩具 đồ chơi đáng yêu.)
第30课 : 祝你一路平安 quizlet STT Hán tự Pinyin Hán việt Nghĩa Ví dụ minh họa 1 向 xiàng Hướng
Hướng về / Về phía (giới từ)
向左走。(Đi về phía bên trái.)
我来是为了向大家告 别。(Tôi đến là để nói lời tạm 2 告别 gàobié Cáo biệt
Tạm biệt / Chia tay / Cáo từ biệt với mọi người.)
请帮我拿一下行李。 (Làm ơn giúp tôi cầm hành lý 行李 xíngli Hành lý Hành lý 3 một chút.)
你收拾好 东西了吗?(Bạn đã dọn dẹp đồ đạc xong 收拾 shōushi Thu thập Dọn dẹp / Thu xếp 4 chưa?)
他每天早上八点上班。 (Anh ấy đi làm lúc 8 giờ sáng 上班 shàngbān Thượng ban Đi làm 5 mỗi ngày.)
天气冷了, 请多保重。(Trời lạnh rồi, xin hãy giữ gìn 保重 bǎozhòng Bảo trọng
Bảo trọng / Giữ gìn sức khỏe 6 sức khỏe nhé.)
今天晚上我 们为你饯行。(Tối nay chúng tôi làm tiệc 7 饯行 jiànxíng Tiễn hành Làm tiệc tiễn đưa tiễn bạn.) 8 祝 zhù Chúc Chúc / Cầu chúc
祝你生日快 乐!(Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!) 9 一路 yīlù Nhất lộ
Suốt đường / Dọc đường
一路上辛苦了。 (Suốt dọc đường vất vả rồi.) 10 平安 píngān Bình an Bình an
祝你一路平安。 (Chúc bạn lên đường bình an.)
祝你们生活幸福。 (Chúc cuộc sống của các bạn 幸福 xìngfú Hạnh phúc Hạnh phúc 11 hạnh phúc.) 12 顺利 shùnlì Thuận lợi Thuận lợi / Suôn sẻ
祝你工作 顺利。(Chúc công việc của bạn thuận lợi.) 13 刚 gāng Cương Vừa / Vừa mới
我刚回来。(Tôi vừa mới về.) 14 句 jù Cú Câu (lượng từ)
我想说一句话。(Tôi muốn nói một câu.)
感谢各位朋友的帮助。 (Cảm ơn sự giúp đỡ của các vị 15 感谢 gǎnxiè Cảm tạ
Cảm ơn / Cảm tạ (trang trọng) bạn hữu.)
我真舍不得离开你 们。(Tôi thật sự không nỡ rời xa 舍不得 shěbùde Xả bất đắc Không nỡ / Luyến tiếc 16 các bạn.) 17 举 jǔ Cử Giơ / Nâng / Cất
请大家举杯。(Mời mọi người nâng ly.)
为我们的友谊干杯!(Cạn ly vì tình bạn của chúng 18 为 wéi Vị / Vi Vì / Để (làm gì đó) ta!)
我们的友谊很深。(Tình bạn của chúng tôi rất sâu 19 友谊 yǒuyì Hữu nghị
Tình bạn / Tình hữu nghị đậm.) 20 干杯 gānbēi Can bôi Cạn ly / Vô / Dô
大家干杯! (Mọi người cạn ly nào!)
时间不早了,该走了。(Thời gian không còn sớm nữa, 21 该 gāi Cai Nên / Phải / Đến lúc đến lúc phải đi rồi.)
请带好行李准 备登机。(Vui lòng mang theo hành lý 登 dēng Đăng Leo / Lên (cao, máy bay) 22 chuẩn bị lên máy bay.)
你办好登机手 续了吗?(Bạn đã làm xong thủ tục lên 23 手续 shǒuxù Thủ tục Thủ tục máy bay chưa?)
请给我看你的 护照。(Làm ơn cho tôi xem hộ chiếu 24 护照 hùzhào Hộ chiếu Hộ chiếu của bạn.)
我已经在网上订了机票。(Tôi đã đặt vé máy bay trên 机票 jīpiào Cơ phiếu Vé máy bay 25 mạng rồi.)
请代我向你父母 问好。(Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi 代 dài Đại Thay / Thay mặt 26 thăm đến bố mẹ bạn.)
Thuận gió (dùng để chúc đi 27 顺风 shùnfēng Thuận phong đường)
祝你一路 顺风。(Chúc bạn thuận buồm xuôi gió.)
老师让我向你问好。(Thầy giáo bảo tôi gửi lời hỏi 28 问好 wènhǎo Vấn hảo
Hỏi thăm / Gửi lời chào thăm đến bạn.)