14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
Giới thi u:
Bộ n b sách này được biên soạ ởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English.
Hi v ng quy u h ng chinh ph ển sách này sẽ là bộ tài liệ ữu ích cho các bạn trên chặng đườ ục bài
thi.
Nếu có thắ ắc các bạn có thể liên hệc m :
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng
đồ ng h trợ luy n thi Toeic lớn nh t Vi t Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group h tr luy n thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luy n Ti ng Anh giao ti p: ế ế https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
Phần 1
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
remain (v)
[ri'mein]
l i, gi
nguyên v trí
remain seated until the plane comes to a full stop
(ngồi yên cho đến khi máy bay dừng hẳn)
address (v)
[ə'dres]
chĀ tâm vào
việc g
address any concerns that arise
(chĀ tâm và ối quan tâm nào phát sinho bất kỳ m )
accelerate (v)
[ k'selə əreit]
tăng nhanh
hơn, đy nhanh
accelerate the growth of the business with investment
(đy nhanh s n c a doanh nghi p v u phát triể ới đ
tư)
commence (v)
[kə'mens]
bắt đầu
wait for the ceremony to commence
(đợ i bu i l b u) ắt đầ
join (v)
[dʒɔin]
tham gia
join a trade union
(tham gia công đoàn)
maximize (v)
['mæksimaiz]
tối đa hóa
maximize opportunities for publicity
(tối đa hóa cơ hội để quảng cáo bán hàng)
memorize (v)
['meməraiz]
ghi nh
memorize the entrance code for the store’s back door
(ghi nh a sau c a c ) mã vào cử a hàng
prove (v)
[pru:v]
chng minh
prove a theory with evidence
(chng minh m t vột lý thuyế ới bằng chng)
strive (v)
[straiv]
cố gắng
strive to overcome obstacles
(cố g t qua nhắng vượ ững tr ng ại)
grant (v)
[grɑ:nt]
cấp, ban cho
grant access to a database
(cấp quyền truy c dập vào cơ s ữ liệu)
recycle (v)
tái ch ế
recycle all metal and cardboard containers
(tái chế các hộp đự ại và ba tất cả ng bằng kim lo
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
[,ri:'saikl]
cng)
acquire (v)
[ 'kwaiə ə]
t được, đạ
được
acquire additional property to develop
(có được tài sả sung để phát triển bổ n)
alert (v)
ə'l :t]
cảnh báo
alert the public about the change
(cảnh báo công chĀng về thay đổ sự i)
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
redeem (v)
[ri'di:m]
đổi để lấy sản
phm/dch v
redeem reward points
(đổi điểm thưởng)
endure (v)
[in'djuə]
chu đựng
endure a long meeting
(chu đự ọp dàing một cuộc h )
ship (v)
[∫ip]
vận chuy n
hàng hóa
ship an item overseas
(vận chuyển m ) ột món hàng ra nước ngoài
guarantee (v)
[,gærən'ti:]
bảo đảm
guarantee a product’s quality
(đảm b o ch ng c a s n ph m) ất lượ
visualize (v)
['vi∫uəlaiz]
hnh dung,
ờng ợng
visualize the future of the area’s changing landscape
(hnh dung tương lai củ ảnh quan đang thay đổa c i
của khu v c)
purchase (v)
['pə ə:t∫ s]
mua h ng à
purchase the latest model
(mua m u m i nh t)
renew (v)
[ri'nju:]
gia h n
renew the lease for another year
(gia h n h ) ợp đồng thuê thêm một năm
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
CHECK UP
1. Although most employees leave the
office at 6:00 p.m., a few ------- for a while
to get ahead on the next day’s work.
(A) pause
(B) occupy
(C) remain
(D) result
2. As rumors about Diablo Holding’s
problems spread, the decline of its stock
price ------- greatly.
(A) released
(B) motivated
(C) accelerated
(D) integrated
3. The Wallaceburg Transit Company has
been granted approval to -------
construction on a new subway line.
(A) trust
(B) collect
4. State-of-the-art machinery was ordered
for the factory in an effort to -------
production.
(A) alternate
(B) inspire
(C) maximize
(D) designate
5. Ms. Morrison was determined to -------
to her boss that she could handle more
responsibility at work.
(A) prove
(B) appear
(C) hire
(D) reform
6. During the conference call, the CEO ----
--- the challenges that all oil and natural
gas companies are currently facing.
(A) restricted
(B) obliged
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
(C) embark
(D) commence
(C) addressed
(D) retained
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7. The representative from Frampton
Construction ------- that the renovation
would be finished by the end of the week.
(A) guaranteed
(B) nominated
(C) eliminated
(D) advised
8. Mr. Pelton and his wife hope to -------
their first home with money they have
saved up over the last 20 years.
(A) acquire
(B) compose
(C) elevate
(D) insert
9. ------- items over the Internet using a
credit card has become more popular
thanks to improved online security.
(A) Renewing
(B) Purchasing
(C) Recording
(D) Portraying
10. All runners at the Busan Marathon
should be prepared to ------- heat and
strong wind on the marathon course.
(A) endure
(B) initiate
(C) pressure
(D) persist
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
ĐĀ ĀP N
1. C 2. C 3. D 4. C 5. A
6. C 7. A 8. A 9. B 10. A
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
1. Although most employees leave the office at
6:00 p.m., a few ------- for a while to get ahead
on the next day’s work.
(A) pause (B) occupy
(C) remain (D) result
Mặc dù hầ ết nhân viên rời văn phòng lĀc 6 giờu h
chiều, một số lít ở ại b u văn phòng một lĀc để ắt đầ
làm việc ngày hôm sau.
Chọn (C) ngh a l à l ại, giữ tr nguyên v í
Lo :i tr (A) d ng l ại
(B) chi m, gi ế
(D) d n n đế
2. As rumors about Diablo Holding’s problems
spread, the decline of its stock price -------
greatly.
(A) released (B) motivated
(C) accelerated (D) integrated
Khi nh n v c a Diablo ững tin đồ các vấn đề
Holding đượ ủa giá cổc lan truyền, sự sụt giảm c
phiếu đã tăng nhanh chóng.
Chọn (C) ngh a l à c tăng nhanh chóng, tăng tố
Lo :i tr (A) phá àt h nh
(B) th y Āc đ
(D) k t h p ế
3. The Wallaceburg Transit Company has been
granted approval to ------- construction on a new
subway line.
(A) trust (B) collect
(C) embark (D) commence
Công ty Vậ ải Wallaceburg đã đượn t c chấp thuận
để b u ng mắt đầ xây dự t tuy n ngến tàu điệ m mới.
Chọn (D) ngh a l à b u ắt đầ
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
Lo :i tr (A) ng tin tưở
(B) thu th p
(C) b t tay v o vi c g à
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
4. State-of-the-art machinery was ordered for the
factory in an effort to ------- production.
(A) alternate (B) inspire
(C) maximize (D) designate
Máy móc tối tân đã được đặt hàng cho nhà máy với
nỗ lực t s ng. ối đa hóa ản lượ
Chọn (C) ngh a l à t a ối đa hó
Lo :i tr (A) thay phiên
(B) truy n c m h ng
(D) ch nh đ
5. Ms. Morrison was determined to ------- to her
boss that she could handle more responsibility at
work.
(A) prove (B) appear
(C) hire (D) reform
Bà Morrison quyết tâm ằng bà chng minh với sếp r
có thể đảm đương nhiều trách nhiệm hơn trong
công việc.
Chọn (A) ngh a l à chng minh
Lo :i tr (B) xuấ t hi n
(C) thuê
(D) c i c ch á
6. During the conference call, the CEO ------- the
challenges that all oil and natural gas companies
are currently facing.
(A) restricted (B) obliged
(C) addressed (D) retained
Trong cu c g i h i ngh , g  iám đốc điều hành đã
chĀ tâm về nh t cững thách thc mà tấ ả các công ty
dầu khí tự nhiên hiện đang phải đố i mặt.
Chọn (C) ngh a l à chĀ n vitâm đế ệc g
Lo :i tr (A) hạn chế
(B) b t bu c
14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
(D) gi l i

Preview text:

14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English. Hi v ng quy ọ
ển sách này sẽ là bộ tài liệu h ng chinh ph
ữu ích cho các bạn trên chặng đườ ục bài thi.
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ :
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group
TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồ ỗ
ng h trợ luyện thi Toeic lớ ấ n nh t Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990 Group h tr
ỗ ợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeT alkgiaotiep 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48 Phần 1 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48 remain (v) ở lại, giữ
remain seated until the plane comes to a full stop [ri'mein] nguyên v
trí (ngồi yên cho đến khi máy bay dừng hẳn) address (v)
ch Ā tâm vào address any concerns that arise [ə'dres] việc g
(ch Ā tâm vào bất kỳ mối quan tâm nào phát sinh)
accelerate the growth of the business with investment accelerate (v) tăng nhanh
(đ y nhanh sự phát triển của doanh nghiệp với đầu [ək'seləreit] hơn, đ y nhanh tư) commence (v)
wait for the ceremony to commence bắt đầu [kə'mens]
(đợi buổi lễ bắt đầu) join (v) join a trade union tham gia [dʒɔin] (tham gia công đoàn) maximize (v)
maximize opportunities for publicity tối đa hóa ['mæksimaiz]
(tối đa hóa cơ hội để quảng cáo bán hàng) memorize (v)
memorize the entrance code for the store’s back door ghi nhớ ['meməraiz]
(ghi nhớ mã vào cửa sau của cửa hàng) prove (v) prove a theory with evidence ch ng minh [pru:v]
(ch ng minh một lý thuyết với bằng ch ng) strive (v) strive to overcome obstacles cố gắng [straiv]
(cố gắng vượt qua những trở ngại) grant (v) grant access to a database cấp, ban cho [grɑ:nt]
(cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu)
recycle all metal and cardboard containers recycle (v) tái chế
(tái chế tất cả các hộp đựng bằng kim loại và b a 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu [,ri:'saikl] c ng) acquire (v) có được, đạt
acquire additional property to develop [ə'kwaiə] được
(có được tài sản bổ sung để phát triển) alert (v)
alert the public about the change cảnh báo [ə'lə:t]
(cảnh báo công ch Āng về sự thay đổi) 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48 redeem (v) đổi để lấy sản redeem reward points [ri'di:m] ph m/d
ch vụ (đổi điểm thưởng) endure (v) endure a long meeting ch u đựng [in'djuə] (ch
u đựng một cuộc họp dài) ship (v) vận chuyển ship an item overseas [∫ip] hàng hóa
(vận chuyển một món hàng ra nước ngoài) guarantee (v)
guarantee a product’s quality bảo đảm [,gærən'ti:]
(đảm bảo chất lượng của sản ph m)
visualize the future of the area’s changing landscape visualize (v) h nh dung,
(h nh dung tương lai của cảnh quan đang thay đổi ['vi∫uəlaiz] mường tượng của khu vực) purchase (v) purchase the latest model mua hàng ['pə:t∫əs] (mua m u mới nhất) renew (v)
renew the lease for another year gia hạn [ri'nju:]
(gia hạn hợp đồng thuê thêm một năm) 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48 CHECK – UP
1. Although most employees leave the
4. State-of-the-art machinery was ordered
office at 6:00 p.m., a few ------- for a while
for the factory in an effort to -------
to get ahead on the next day’s work. production. (A) pause (A) alternate (B) occupy (B) inspire (C) remain (C) maximize (D) result (D) designate
2. As rumors about Diablo Holding’s
5. Ms. Morrison was determined to -------
problems spread, the decline of its stock
to her boss that she could handle more price ------- greatly. responsibility at work. (A) released (A) prove (B) motivated (B) appear (C) accelerated (C) hire (D) integrated (D) reform
3. The Wallaceburg Transit Company has
6. During the conference call, the CEO ----
been granted approval to -------
--- the challenges that all oil and natural
construction on a new subway line.
gas companies are currently facing. (A) trust (A) restricted (B) collect (B) obliged 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu (C) embark (C) addressed (D) commence (D) retained 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7. The representative from Frampton
9. ------- items over the Internet using a
Construction ------- that the renovation
credit card has become more popular
would be finished by the end of the week.
thanks to improved online security. (A) guaranteed (A) Renewing (B) nominated (B) Purchasing (C) eliminated (C) Recording (D) advised (D) Portraying
8. Mr. Pelton and his wife hope to -------
10. All runners at the Busan Marathon
their first home with money they have
should be prepared to ------- heat and
saved up over the last 20 years.
strong wind on the marathon course. (A) acquire (A) endure (B) compose (B) initiate (C) elevate (C) pressure (D) insert (D) persist 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48 Đ ĀP ĀN 1. C 2. C 3. D 4. C 5. A 6. C 7. A 8. A 9. B 10. A 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
1. Although most employees leave the office at Mặc dù hầ
ết nhân viên rời văn phòng l u h Āc 6 giờ
6:00 p.m., a few ------- for a while to get ahead
chiều, một số ít ở lại văn phòng một l Āc để bắt đầu on the next day’s work. làm việc ngày hôm sau. (A) pause (B) occupy (C) remain (D) result
➢ Chọn (C) ngh a là ở lại, giữ nguyên v trí ➢ Lo i tr : (A) dừng lại (B) chiếm, giữ (D) d n đến
2. As rumors about Diablo Holding’s problems Khi nh n v ững tin đồ ề các vấn đề c a Dia ủ blo
spread, the decline of its stock price -------
Holding được lan truyền, sự sụt giảm của giá cổ greatly.
phiếu đã tăng nhanh chóng. (A) released (B) motivated
(C) accelerated (D) integrated
➢ Chọn (C) ngh a là tăng nhanh chóng, tăng tốc ➢ Lo i tr : (A) phát hành (B) th Āc đ y (D) kết hợp
3. The Wallaceburg Transit Company has been
Công ty Vận tải Wallaceburg đã được chấp thuận
granted approval to ------- construction on a new để bắt đầu xây dựng một tuyến tàu điệ ầ n ng m mới. subway line. (A) trust (B) collect (C) embark (D) commence
➢ Chọn (D) ngh a là bắt đầu 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu ➢ Lo i tr : (A) tin tưởng (B) thu thập (C) bắt tay vào việc g 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu
HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
4. State-of-the-art machinery was ordered for the Máy móc tối tân đã được đặt hàng cho nhà máy với
factory in an effort to ------- production.
nỗ lực tối đa hóa sản lượng. (A) alternate (B) inspire (C) maximize (D) designate
➢ Chọn (C) ngh a là tối đa hóa ➢ Lo i tr : (A) thay phiên (B) truyền cảm h ng (D) ch đ nh
5. Ms. Morrison was determined to ------- to her
Bà Morrison quyết tâm ch ng minh với sếp rằng bà
boss that she could handle more responsibility at có thể đảm đương nhiều trách nhiệm hơn trong work. công việc. (A) prove (B) appear (C) hire (D) reform
➢ Chọn (A) ngh a là ch ng minh ➢ Lo i tr : (B) xuất hiện (C) thuê (D) cải cách
6. During the conference call, the CEO ------- the Trong cu c g ộ i h ọ i ngh ộ
, giám đốc điều hành đã
challenges that all oil and natural gas companies ch Ā tâm về những thách th c mà tất cả các công ty are currently facing.
dầu khí tự nhiên hiện đang phải đố i mặt. (A) restricted (B) obliged (C) addressed (D) retained
➢ Chọn (C) ngh a là ch Ā tâm đến việc g ➢ Lo i tr : (A) hạn chế (B) bắt bu c ộ 14:11, 09/01/2026
TỪ VỰNG Toeic 500+ - Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm - Studocu (D) giữ lại