







Preview text:
BIZ English
Succeed with English
UNIT 13: THÌ TƯƠNG LAI LÝ THUYẾT
Hãy nghiên cứu sự khác nhau giữa WILL và BE GOING TO:
Sue đang nói chuyện với Helen: Sue:
Let’s have a party. (Hãy tổ chức một buổi tiệc đi.)
Helen: That’s a great idea. We’ll invite lots of people. (Thật là một ý kiến hay. Chúng ta sẽ mời nhiều người tới dự.)
Will (‘ll): Chúng ta dùng will khi chúng ta quyết định làm việc gì đó ngay tại thời điểm nói. Người nói
trước đó chưa quyết định làm điều đó. Buổi tiệc là một ý kiến mới. I WILL COME TO CHINA NEXT YEAR
I WILL BUY A 17 IPHONE TO GIVE MY GIRLFRIEND
Sau hôm đó Helen gặp Dave:
Helen: Sue and I have decided to have a party. We’re going to invite lots of people.(Tôi và Sue đã quyết định tổ
chức một buổi tiệc. Chúng tôi dự định sẽ mời nhiều người đến dự.)
Going to: Chúng ta dùng (be) going to khi chúng ta đã quyết định làm điều gì đó rồi.
I AM GOING TO GO TO SCHOOL NEXT WEEK I AM GOING TO A PARK I.
THÌ TUƠNG LAI DỰ ĐỊNH (BE GOING TO) 1. Công thức Affirmative (Khẳng định) Negative (Phủ định) Interrogative (Nghi vấn) S + BE + going to + V0
S + is/ am/ are + not + going to + V0
Is/ Am/ Are + S + going to + V0?
BIZ EnglishSucceed with English
They are going to visit their parents.
They aren’t going to visit their
Are they going to visit their parents? parents. 2. Cách dùng -
Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai
I’m going to get married next year. = Tôi dự định năm sau kết hôn. -
Diễn tả dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại
Bill is playing very well. He isn’t going to lose this game. = Bill đang chơi rất tốt. Anh ấy chắc chắn sẽ
không thua trận này được.
Look at that tree! It is going to fall on your car! = Hãy nhìn vào cái cây kia đi! Nó sắp đổ vào xe ô tô bạn rồi kìa. II.
THÌ TƯƠNG LAI KHÔNG DỰ ĐỊNH 1. Công thức
Affirmative (Khẳng định)
Negative (Phủ định)
Interrogative (Nghi vấn) S + will + V0 + (O) S + will + not + V0+ (O) Will + S + V0 + (O)? The shop will open in June. The shop won’t open in June. Will the shop open in June? (will = ‘ll) (won’t = will not) 2. Cách dùng -
Diễn tả quyết định nhất thời tại thời điểm nói
A: Would you like tea or coffee?
B: I will drink coffee, please. = Tôi sẽ uống cà phê.
-Diễn tả dự đoán không có căn cứ
I think it will rain tomorrow. = Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
Câu trên chỉ là dự đoán cá nhân, không có căn cứ gì cả. Còn khi dự báo thời tiết báo (có căn cứ) thì ta phải dùng be going to:
According to weather forecast, it is going to rain tomorrow. -
Diễn tả lời hứa (promises)
I promise I will arrive on time. = Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.
BIZ EnglishSucceed with English
3. Các cụm từ thời gian
Chúng ta thường sử dụng thì này với các cụm từ thời gian như tomorrow, next week/ month/ etc., in the
future, when I’m older, later, soon, etc.
Chú ý: Chúng ta cũng thường sử dụng thì tương lai đơn với các cụm từ như I hope/ think/
expect/ etc hoặc các từ như probably/ perhaps
- Perhaps it will rain tomorrow.
BIZ EnglishSucceed with English LUYỆN TẬP
Exercise 1: điền vào chỗ trống WILL hoặc BE GOING TO
1. Would you prefer tea or coffee?
I__WILL__________ have some coffee, please.
2. Would you like to come to my house for dinner and talk about this?
Good idea. I ____________ bring some wine.
3. What are your plans for next week?
I ____AM GOING _____ to fly to New York on business. Probably on Tuesday but I haven't bought my ticket yet.
4. What are your plans for the holidays?
I ____________ visit my parents for a few days and then go walking in Scotland.
5. Do you want to have the chicken or the beef?
I think ____________ have the beef. 6. My head hurts.
Sit down and I __AM GOING TO__________ get you an aspirin.
7. We need some more ink for the printer.
I____________ go to the shop and get some.
8. Look! There's smoke coming out of the photocopier.
You turn it off and I ____________ phone the safety officer.
9. I cannot see how to use this spreadsheet.
Don't worry. I ____________ help you. 10. Did you phone Michael?
I'm sorry. I completely forgot. I ____________ do it now.
11. Sam: Have you arranged the accommodation for our guest?
Chris: I am terribly sorry. i completely forgot about it. I ____________ do it now.
12. Guest: I think I forgot my luggage in the lobby.
Receptionist: Please wait here. I ____________ ask someone to carry it to your room.
13. Martin: This is the second time i have called you about the TV which doesn't work properly.
Receptionist: Sorry Sir! We've already informed the technicians of the problem. They ____________ come upstairs to fix it soon.
14. Travel Agent: Could you tell me the flight number and the arrival time of Mr. Duncan?
Secretary: Hold on a second, please! I ____________ give you this information after checking his flight ticket.
15. I hope we ____are won't________ have any more trouble with the neighbor's dog.
BIZ EnglishSucceed with English
16. A: I'm about to fall asleep. I need to wake up!
B: I (get) ____________ you a cup of coffee. That will wake you up.
17. A: I can't hear the television!
B: I (turn) ____________ it up so you can hear it.
18. We are so excited about our trip next month to France. We (visit) __ARE GOING TO__________ Paris, Nice and Grenoble.
19. Ted: It is so hot in here!
Sarah: I (turn) ____________ the air-conditioning on.
20. A: There’s someone at the door.
B: OK, I (open) ____________ it. 21. A: your room is so dirty.
B: I (clean) ____________ it tomorrow.
22. That's the phone ringing. Don't move. I __________ answer it!
23. The sky is very dark. It __________ rain.
24. Eva has decided not to come with us. She __________ go out with Alex instead.
25. Call us from the station and my husband __________ pick you up.
Exercise 2: viết bài sau sang tiếng Anh.(chú ý thì tương lai dự định và không dự định)
Linh: Thời tiết hôm nay thật khó chịu! Mình muốn đi ra ngoài, nhưng mình nghĩ trời sẽ tiếp tục mưa.
Hiền: Oh, mình không biết. Có lẽ trời sẽ nắng chiều nay.
Linh: Mình hi vọng bạn đúng. Nghe này, mình dự định sẽ tổ chức một bữa tiệc vào thứ 7 này. Bạn có muốn tới không?
Hiền: Oh, thật là tuyệt. Cảm ơn bạn mời mình. Ai dự định sẽ tới bữa tiệc vậy?
Linh: Oh, một số người vẫn chưa nói với mình. Nhưng Mai và Lan dự định sẽ giúp chúng ta nấu ăn.
Hiền: Hey, mình cũng sẽ giúp. Linh: Thật là tuyệt.
BIZ EnglishSucceed with English
Hiền: Chúng ta dự định sẽ ăn gì vậy?
Linh: Chúng ta dự định sẽ ăn lẩu và hoa quả.
Hiền: Tuyệt. Mình rất thích ăn lẩu.
Linh: Cậu có thể đi mua một vài thứ để nấu lẩu với mình không?
Hiền: Ok, mình rảnh. Mình sẽ đi với cậu. Linh: Cảm ơn bạn.
Hiền: Tại sao chúng ta không đi xem phim sau bữa tiệc nhỉ.
Linh: Đó là một ý hay. Mình sẽ gọi điện cho những người kia và thông báo cho họ.
Hiền: Mình nghe nói phim Titanic đang chiếu ở rạp. Chúng ta sẽ xem phim này. Được không?
Linh: Được. Mình nghe nói đó là một bộ phim hay. Mấy giờ phim sẽ bắt đầu? Hiền: 8 giờ tối
Linh: Ok. Bạn đã có những tấm vé chưa?
Hiền: Chưa, mình sẽ mua chúng vào chiều nay. Mình sẽ mua những tấm vé cho chúng ta.
BIZ EnglishSucceed with English
Linh: Tuyệt, cảm ơn bạn. Nhưng mình không có tiền ở đây. Mình sẽ trả tiền tấm vé cho bạn vào chủ nhật. Được không?
Hiền: Ok, không vấn đề gì.
Linh: Mình chắc rằng mọi người sẽ có những phút tuyệt vời.
Hiền: Mình cũng nghĩ vậy.
Linh: Ok, mình sẽ gặp bạn vào thứ 7 này nhé.
Hiền: được, tạm biệt. Linh: Hẹn gặp lại sau.